B THÔNG TIN TRUY & N THÔNG
H VI NG NGH CHÍNH VIC N BƯU N THÔNG
O O I TP L N
IOT VÀ NG D NG
Đ tài: Xây dng h thng bt t t tt đèn, qu xa s
Gi ng viên: Tr n Th Thanh Th y
Nhóm l p: 04
Nhóm bài t p l n: 07
Sinh viên thc hin:
B21DCAT161 Nguyn Văn Quyến
B21DCAT181 Phm Đc Thnh
B21DCCN762Trn Thanh Tun
Hà 2024 Ni,
1
MC L C
I. ............................................................................................................. 4 Tên đ tài
II. ............................................................................................... 4 Lý do chn đ tài
III. ........................................................................................ 6 Ni dung nghiên cu
Chương 1: Tng quan v đ tài .......................................................................... 6
1.1. Tng v IoT quan ..................................................................................... 6
1.1.1. Khái nim v IoT .............................................................................. 6
1.1.2. Ngun gc IoT [1] ............................................................................. 6
1.1.3.ch thc hot đng IoT ..................................................................... 7
1.1.4. Ưu nhược đim ca IoT- ................................................................... 8
1.1.5. ng dng............................................................................................ 9
1.2. Phát trin ng dng trên thiết b di đng s dng nn tng Blynk IOT . 10
1.3. Yêu cu đ tài ......................................................................................... 12
Chương 2: Thiết kế h thng ............................................................................ 13
2.1. c linh ki n s d ng ............................................................................. 13
2.2. Chi tiết các linh kin ............................................................................... 13
2.2.1. Module cm biến nhit đ, đ m DHT22 ...................................... 13
2.2.2. Module Cm Biến Ánh Sáng đu ra s (DO) [3] ............................ 14
2.2.3. Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 [4] ........................ 16
2.2.4. Relay 5VDC 2 kênh [5] ................................................................... 19
2.3. Phân tích thiết kế h thng ..................................................................... 21
2.3.1. Thiết kế phn cng ........................................................................... 22
2.3.2. Thiết kế phn mm ........................................................................... 23
Chương 3: Kết qu thc nghim và đánh giá ................................................... 29
3.1. K t qu c..................................................................................... 29 ế đ t đư
3.2. Đánh giá h thng ................................................................................... 32
IV. .......................................................................... 33 Kết lun và hưng phát trin
5.1. Kết Lun .................................................................................................... 33
5.2. Hướng Phát Trin ...................................................................................... 33
V. ........................................................................................... 34Tài liu tham kho
2
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hnh 1: ng d i b ng IoT ................................................... 8 ng chăm sóc trang tr
Hnh 2: T m quan tr ng c i s i .................................. 9 a IoT trong đ ng con ngư
Hnh 3: Blynk IoT ................................................................................................ 10
Hnh 4: C m bi n nhi ế t đ đ m DHT22 ........................................................... 14
Hnh 5: Module C m bi n ánh sáng ..................................................................... 15 ế
Hnh 6: Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 ..................................... 17
Hnh 7 chân Module thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 ... 17 : Sơ đ
Hnh 8: Relay 5V ................................................................................................. 19
Hnh 9 kh i h th ng ................................................................................ 21 : Sơ đ
Hnh 10: H th ng mô ph ng ............................................................................... 22
Hnh 11: Mô hình ph n c ng th ................................................................... 30 c tế
Hnh 12: Giao di n hi n th trên app Blynk ......................................................... 32
3
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bng 1: Ch m bi n nhi DHT22 .............................. 14 c năng chân module c ế t đ
Bng 2: .......................................... 15 Chức năng chân module cm biến ánh sáng
Bng 3: Ch ...................................... 18 c năng chân module ESP8266 NodeMCU
Bng 4: Ch ..................................................... 20 c năng chân Relay 2 kênh 5VDC
Bng 5: ........................................... 23 Sơ đ kết ni chân linh kin trong h thng
4
I. Tên tài đề
Xây d ng h th ng b t t t t xa s d ng ESP8266 và c m bi n nhi , t đèn, qu ế t đ
ánh sáng
II. do chọn đề tài
Trong bi cnh công ngh ngày càng phát trin và nhu cu nâng cao cht
lượng cuc sng tr nên quan trng hơn bao gihết, vic giám sát và qun lý môi
trường sng đã trthành mt yêu cu thiết yếu. Vi s tiến b ca Internet of
Things (IoT) và các ng dng công ngh, vic điu khin và giám sát các thiết b
đin t xa không còn là mt khái nim xa vi mà đã tr nên ph biến trong các h
thng nhà thông minh. Trong tnh hnh đó, vic chn đ tài " dng h thng Xây
bt tt đèn, qut t xa bng ng dng Blynk s dng ESP8266 và cm biến đo
nhit đ, ánh sáng" đáp ng hoàn ho nhu cu thc tế hin nay.
Gii pháp công ngh hin đi: Đ tài này tn dng các tiến b ca công
ngh IoT bng cách s dng ESP8266 mt vi điu khin nh gn, mnh m, có -
kh năng kết ni Wifi đ qun lý và điu khin các thiết b đin trong gia đnh. -
Kết hợp với ng dng Blynk, h thng mang đến gii pháp điu khin t xa mt
cách hin đi và d dàng. Người dùng ch cn thông qua ng dng trên smartphone
đ bt hoc tt các thiết b như qut, đèn, mà không cn phi gn v trí thiết b.
Điu này mang li s tin nghi, linh hot và phù hợp với nhp sng bn rn hin
nay.
Giám sát nhit đ và ánh sáng thi gian thc: H thng này còn được
tích hợp cm biến đo nhit đ và ánh sáng, giúp giám sát điu kin môi trường
trong thời gian thc. Nhđó, người dùng có th theo dõi chính xác tnh trng nhit
đ và đ sáng trong không gian sng ca mnh thông qua Blynk. Điu này đc bit
hu ích trong vic to ra môi trường sng thoi mái, phù hợp với nhu cu cá nhân,
ví d như t đng bt qut khi nhit đ tăng quá cao hoc tt đèn khi không cn
thiết, nhm tiết kim năng lưng.
5
Điu khin t xa linh hot: Vi kh năng điu khin t xa thông qua ng
dng Blynk, h thng này cung cp cho người dùng quyn kim soát các thiết b
đin trong nhà bt k đâu ch cn có kết ni internet. Điu này giúp người dùng
ch đng trong vic qun lý môi trường sng mà không cn phi có mt trc tiếp
ti đó. Ví d, khi quên tt đèn hoc qut khi ra khi nhà, người dùng có th d dàng
tt các thiết b này ch vi vài thao tác trên đin thoi.
Tiết kim năng lưng và chi phí: Mt ưu đim lớn ca h thng này là
giúp ti ưu hóa vic s dng năng lượng. Thông qua cm biến ánh sáng và nhit
đ, h thng có th t đng điu chnh trng thái hot đng ca các thiết b đin
sao cho phù hp với điu kin môi trường, t đó gim lãng phí năng lượng không
cn thiết. Vic tiết kim đin không ch giúp gim chi phí sinh hot mà còn góp
phn bo v môi trưng.
D trin khai và m rng: Vic s dng các thành phn như ESP8266 và
ng dng Blynk mang li tính d dàng trong trin khai, thiết lp. c thiết b phn
cng có giá thành r và ph biến, giúp cho vic phát trin h thng không quá tn
kém nhưng vn đm bo hiu qu cao. Hơn na, h thng này có tính linh hot
cao, d dàng mrng đ điu khin thêm nhiu thiết b khác như điu hòa, máy
sưởi, hay các thiết b đin gia dng khác trong tương lai.
ng dng thc tế và tính kh thi cao: Nhà thông minh (Smarthome) đang
trthành xu hướng toàn cu, và h thng này chính là mt phn trong gii pháp
tng th đó. Với các thành phn d kiếm, chi phí thp và quá trnh trin khai không
phc tp, h thng này có th đưc áp dng trong các h gia đnh, văn phòng, hay
các không gian công cng như trường hc, bnh vin. Kh năng tương thích và
tích hợp với các thiết b hin có giúp cho h thng d dàng tiếp cn và được ng
dng rng rãi trong thc tế.
Nâng cao cht lưng cuc sng: Cuối cùng, mc tiêu chính ca h thng
này là nâng cao cht lượng cuc sng cho người dùng. Vic t đng hóa và điu
khin t xa các thiết b đin không ch giúp ngưi dùng có tri nghim tin lợi hơn
mà còn giúp h kim soát môi trường sng mt cách hiu qu, an toàn và thông
6
minh hơn. Người dùng s không còn lo lng v vic quên tt qut hay đèn khi ra
khi nhà, hoc phi đng dy đ bt tt thiết b khi đang xa v trí công tc.
III. Nội dung nghiên cứu
Chương 1: Tổng quan v đ tài
1.1. quan IoT Tng v
1.1.1. Khái nim v IoT
IoT là viết tt ca cm t tiếng Anh Internet of Things, hay Internet vn vt,
dùng đ ch các thiết b vt lý được kết ni internet có kh năng thu thp d liu,
chia s thông tin với đ bao ph toàn cu, nghĩa là bt c thiết b vt lý nào có kh
năng kết ni internet, thu thp, lưu gi và chia s thông tin th đu là IoT. Bạn hoàn
toàn có th to ra các thiết b IoT nhcó b x lý thông minh bên trong cùng mng
không dây, ging như các thiết b trên, biến mi th trnên thông minh và ch
đng hơn bao gi hết.
Như vy có th thy xung quanh chúng ta đâu cũng có s xut hin ca các
thiết b IoT: máy tính, đin thoi di đng cm biến, ô tô cm biến nhit, các thiết
b gia dng cm ng nhit, các h thng t đng hóa... S xut hin ca các thiết
b IoT giúp b sung mt mc đ thông minh k thut s tới các thiết b th đng
khác, cho phép chúng t đng thu thp, trao đi thông tin t đng mà không cn
s can thip ca con người, giúp ti ưu hóa gia hai thế gii vt lý và k thut s.
1.1.2. Ngun gc IoT [1]
Trước đây các thiết b IoT đu phi kết ni dây đ có th kết ni mng
internet, tuy nhiên nh s xut hin và thay thế ca chip th RFID - chip năng
lượng thp kết ni internet không dây đã gii quyết được vn đ chi phí đt đ và
s hn chế ph biến ca mng có dây. Cùng với đó vic áp dng IPv6 cung cp
đa ch IP vào các thiết b càng giúp cho đ ph biến ca IoT lan rng ra.
Ban đu ng dng đu tiên ca IoT đó là gn th RFID vào các thiết b khác có chi
phí khá đt đ đ theo dõi v trí ca chúng. Tuy nhiên theo thời gian 16 cùng với
7
s ph biến ca IoT, các chi phí đ thêm cm biến vào các thiết b có kết ni
internet đang ngày càng gim, giúp kết ni mi th vi internet mt cách nhanh
chóng. V sau IoT lan rng ra lĩnh vc kinh doanh sn xut, sau đó là ng dng -
vào nhà ca, văn phòng mt cách thông minh, khiến chúng càng trnên gn gũi
với con người.
Vy là khái nim Internet of Things - IoT được ra đời bởi Kevin Ashton - nhà khoa
hc sáng lp Trung tâm Auto ID ti đi hc MIT vào năm 1999-
1.1.3.Cách thc hot đng IoT
c thiết b IoT hot đng da trên s cm biến bên trong thiết b. Chúng
được dùng đ kết ni các thiết b riêng với nhau thông qua các chip cm biến nhm
phát hin và chuyn đi các thông tin d liu mnh nhn được thành "hành đng"
tương ng tiếp theo thông qua điu hưng mng Internet.
Ví d như h thng tưới cây ca trang tri bn qun lý, h thng tưới nước
t đng đó có gn mt b cm biến đ t đng thu thp, đánh giá các yếu t như
lượng nước, nhit đ, thời gian ca cây ci và không gian, t đó chuyn thành d
liu và nhng d liu này s được thiết lp thành các chế đ chăm sóc riêng tùy
theo mc đích s dng ca cây ci, sau đó thông qua internet chúng gi thông báo
tới con ngưi qua thiết b cũng được kết ni internet.
Chẳng hn như khi chúng thu thp được thông tin nhit đ đang b gim
hơn so với mc bnh thưng, chúng s cp nht thay đi đó và điu chnh nhit đ
đúng với nhng g con người đã thiết lp trước đó thông qua cm biến.
8
Hnh 1: ng d i b ng IoT ng chăm sóc trang tr
1.1.4. Ưu nhưc đim ca IoT-
a, Ưu đim:
Giúp cho vic truy cp thông tin mi lúc, mi nơi trên mi thiết b.
Giao tiếp gia các thiết b đưc ci thin đáng k.
D liu được chuyn qua mng internet giúp tiết kim thời gian và tin bc.
c nhim v được t đng hóa giúp ci thin cht lượng dch v ca doanh
nghip.
b, Nhược đim:
Thông tin d b ly cp khi nhiu thiết b được kết ni và các thông tin được
chia s vi gia các thiết b.
Nếu trong h thng có li th mi thiết b được kết ni cũng s b hng, v
không có tiêu chun quc tế v kh năng tương thích cho IoT, rt khó đ
các thiết b t các nhà sn xut khác nhau giao tiếp vi nhau.
c doanh nghip có th phi đi phó với s lượng lớn thiết b IoT và vic
thu thp và qun lý d liu t các thiết b đó s là mt thách thc.
9
1.1.5. ng dng
Hnh 2: T m quan tr ng c i s i a IoT trong đ ng con ngư
Ngày nay IoT đã trthành mt phn không th thiếu đi với con người
chúng ta, khi mà hu như tt c các thiết b, các lĩnh vc đu cu IoT. Trong đó
phi nói đến mt s lĩnh vc sau:
Với doanh nghip: Vic vn hành và ti ưu doanh nghip mt cách hiu
qu, nhanh chóng luôn là mt điu vô cùng quan trng đi với các ch doanh
nghip, vic ng dng IoT vào quá trnh sn xut, dây chuyn, kết ni và trao đi
thông tin d liu trong mi hot đng ca doanh nghip đã đy nhanh hơn tc đ
sn xut ca doanh nghip, đng thời giúp các doanh nghip nhanh chóng tm ra
được nhng li trong dây truyn và kp thời khc phc chúng. Ngoài ra cũng nh
có IoT, vic thc hin cung ng và hoàn thin sn phm cũng trnên hoàn ho
hơn.
10
Với người tiêu dùng: th thy rõ nht s xut hin ca IoT trong cuc
sng con người đó là kim soát hot đng thông qua các thiết b kết ni internet
như camera, cm ng ngoài sân, cm ng âm thanh... Giúp con người kim soát
tt cuc sng và nhanh chóng có đưc các các gii quyết vn đ ch với đin thoi
di đng.
Ngành marketing toàn cu: Ngành marketing khi ng dng IoT vào lĩnh
vc s nhanh chóng giúp các marketer thu thp được thông tin ca người dùng,
tiếp cn được nhiu thông tin đ t đó có d liu phân tích, ti ưu hơn hot đng
ca mnh cũng như đáp ng được các nhu cu, sthích khác nhau ca khách hàng.
1.2. Phát trin ng dng trên thiết b di đng s dng nn tng Blynk IOT
Hnh 3: Blynk IoT
Blynk IoT là mt nn tng phn mm mã ngun mh trvic phát trin
các ng dng Internet of Things (IoT) mt cách nhanh chóng và d dàng. Với
Blynk, bn có th to ra các giao din điu khin trc quan và tương tác với các
thiết b IoT ca mnh t xa thông qua ng dng di đng hoc trnh duyt web.
c tính năng chính ca Blynk IoT:
Giao din kéo th trc quan: Blynk cung cp mt giao din kéo th
đơn gin, cho phép bn d dàng thiết kế giao din điu khin cho
ng dng IoT ca mnh mà không cn viết nhiu code.
11
H trđa dng phn cng: Blynk tương thích với nhiu loi bo mch
và module phn cng ph biến như Arduino, ESP8266, ESP32,
Raspberry Pi, và nhiu loi khác.
Kết ni đám mây: Blynk s dng kết ni đám mây đ giúp bn d
dàng qun lý và điu khin các thiết b IoT ca mnh t bt k đâu
trên thế gii.
Cộng đng lớn mnh: Blynk có mt cng đng người dùng và nhà
phát trin lớn mnh, sn sàng h trvà chia s kiến thc vi bn.
ng dng đa dng: Blynk có th được s dng đ xây dng nhiu
loi ng dng IoT khác nhau, t các d án đơn gin như điu khin
đèn LED t xa đến các h thng phc tp hơn như h thng giám sát
và điu khin nhà thông minh.
Blynk có hai phiên bn:
Blynk Legacy: Phiên bn cũ hơn, tp trung vào vic cung cp mt
giao din kéo th đơn gin và d s dng.
Blynk IoT: Phiên bn mới hơn, được thiết kế li hoàn toàn với nhiu
tính năng và ci tiến mới, bao gm h trtt hơn cho các d án lớn
và phc tp.
ch s dng Blynk IoT:
To tài khon Blynk: Truy cp trang web Blynk và to mt tài khon
min phí.
i đt thư vin Blynk: Ti xung và cài đt thư vin Blynk cho bo
mch hoc module phn cng ca bn.
To d án mới: Trong ng dng Blynk, to mt d án mới và chn
loi phn cng bn đang s dng.
Thiết kế giao din: S dng giao din kéo th đ thiết kế giao din
điu khin cho ng dng ca bn.
Viết code: Viết code đ kết ni phn cng ca bn với Blynk và thc
hin các chc năng điu khin.
12
Chạy ng dng: Ti code lên phn cng ca bn và chy ng dng
Blynk đ điu khin thiết b ca bn t xa.
1.3. Yêu cu đ tài
Đ tài " Thiết kế h thng bt t t tt đèn, qu xa s dng ESP8266 và cm
biến nhi , ánh sáng " là m t t đ ng dng thu c IoT (Internet of Things), c lĩnh v
hư ng t i vic xây dng mt h thng thông minh nh u khim giám sát và đi n
các thông s ng trong nhà. H th ng này ph ng yêu c u thu th p môi trư i đáp
và giám sát các ch s v nhi ánh sáng. T th ng t đ, đ m và cường đ đó, h
cho phép người dùng đi t và đèn t ng di đu khin qu xa thông qua ng d ng
Blynk. M c tiêu chính c tài là t c qu u khi n thi t b a đ i ưu hóa vi n lý và đi ế
đin trong nhà, tăng cư ng năng lưng s tin li và hiu qu trong vic s d ng.
c yêu cu c th ca đ tài bao gm:
Thu th p d li u môi trưng: H th ng c n liên t c thu th p và giám
sát các thông s ánh sáng t các như nhit đ, đ m và cường đ
cm bi c l t trong nhà ến đư p đ .
Điu khi n t xa : Ngư năng bi dùng cn có kh t/tt các thiết b
đin (như qut và đèn) t ng di đng. Đi xa thông qua ng d u này
giúp nâng cao s ti n l i và qu n lý vi c s d ng đin năng hiu qu
hơn.
Giao ti p không dâyế : H th ng ph i có kh năng kết ni vi internet
thông qua module Wi-Fi ESP8266, cho phép d li c truy u đư n đi
và l u khi c th c hi n t b t k n là có k t n i nh đi n đư đâu, mi ế
internet.
ng d ng thân thin v i dùngi ngư : Giao di n ng d ng c n tr c
quan, d s d i dùng có th u khi n các ng đ ngư theo dõi và đi
thông s ng và tr ng thái c a các thi t b m t cách nhanh môi trư ế
chóng và thu n ti n.
13
Chương : Thiết kế h thng2
2.1. c linh ki n s d ng
Module c m bi n nhi m DHT22 ế t đ, đ
Module C m Bi u ra s (DO) ến Ánh Sáng đ
Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102
Relay 5VDC 2 kênh
Đèn led 3V
Qut t n nhi t 5V 4x4x2cm
Đin tr
2.2. Chi tiết linh kincác
2.2.1. Module cm biến nhit đ, đ m DHT22
Cảm biến đ m nhit đ DHT22 là cm biến thông dng tích hợp va đo
được nhit đ và đ m, đ chính xác khá cao. Giao tiếp vi vi điu khin qua
chun giao tiếp 1 dây.. So với DHT11 th DHT22 có đ chính xác cao và khong
đo hot đng rng hơn. Module truyn d liu thông qua giao tiếp 1 dây nên d
dàng kết ni và ly d liu. [2]
Thông s k thut:
Ngun s dng: 3.3 - 5.5VDC.
Dòng s dng: 2.5mA max (khi truyn d liu).
Đo tt đ m 0100%RH vi sai s 2 - 5%.
Đo tt nhit đ -40 đến 80°C sai s ±0.5°C.
Tn s ly mu ti đa 0.5Hz (2 giây 1 ln)
Kích thưc 27mm x 59mm x 13.5mm (1.05" x 2.32" x 0.53")
14
Hnh 4: C n nhi m DHT22 m biế t đ đ
S
chân
Tên chân
Mô t
1
VCC
Ngun 3.3V đến 5.5V
2
Data
Đu ra c nhit đ và đ m thông qua d liu
ni tiếp
3
NC
Không có kết ni do đó không s dng
4
Ground
Ni đt (0V)
Bng 1: Ch n nhi DHT22 c năng chân module cm biế t đ
2.2.2. Module Cảm Biến Ánh Sáng đu ra s (DO) [3]
Cảm biến cường đ ánh sáng rt nhy cm với cường đ ánh sáng môi trường
thường được s dng đ phát hin đ sáng môi trường xung quanh và cường đ
ánh sáng. Khi cưng đ ánh sáng môi trưng xung quanh bên ngoài vưt quá mt
ngưỡng quy đnh, Đu ra DO là mc logic thp.
15
Thông s k thut:
Đin áp làm vic: 3.3 - 5V
Đu ra k thut s DO có 2 mc logic là 0 và 1
IC so sánh s dng LM339
Kích thưc 32*14mm
Hnh 5: Module C m bi n ánh sáng ế
S
chân
Tên chân
Mô t
1
VCC
Ngun 3.3V đến 5.5V
2
DO
Tín hiu ra digital
3
Ground
Ni đt (0V)
Bng 2: Chức năng chân module cm biến ánh sáng
16
2.2.3. Module wifi ESP8266 CP2102 NodeMCU Lua [4]
Module Wifi ESP8266 NodeMCU Lua kit phát triển dựa trên nền chip Wifi
SoC ESP8266 với thiết kế dễ sử dụng đặc biệt thể sử dụng trực tiếp trnh biên
dịch của Arduino để lập trnh nạp code, điều này khiến việc sử dụng lập trnh các
ứng dụng trên ESP8266 trở nên rất đơn giản. Module được dùng cho các ứng dụng cần
kết nối, thu thập dữ liệu điều khiển qua sóng Wifi, đặc biệt các ứng dụng liên quan
đến IoT.
Kit RF thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua sử dụng chip nạp giao tiếp
UART mới ổn định nhất CP2102 khả năng tự nhận Driver trên tất cả các hệ điều
hành Window Linux, đây phiên bản nâng cấp từ các phiên bản sử dụng IC nạp giá
rẻ CH340.
Thông số kỹ thuật:
Điện áp hoạt động: 3.0 3.6 VDC, tích hợp sẵn IC ổn áp 3.3V trên mạch-
Kit sử dụng module WIFI ESP8266 12 E, phiên bản module-
Tương thích các chuẩn wifi : 802.11 b/g/n
Hỗ trợ: Wi-Fi Direct (P2P), soft-AP
Tích hợp TCP/IP protocol stack
Tích hợp vi điều khiển 32 bit của series Tensilica L106 Diamond, on- -chip
SRAM
Nạp code qua UART, OTA, hoặc web-host
-TTL: CP2102 IC chuyển đổi USB
17
Hnh 6: Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102
Hnh 7: chân Module thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 Sơ đ
18
Danh mc
chân
Tên chân
Mô t
Ngun
Micro-USB,
3.3V, GND,
Vin
Micro-USB: NodeMCU có th được cp ngun
qua cng USB
3.3V: Cung cp 3.3V đã được điu chnh đ cp
ngun cho bo mch
GND: Chân ni đt
Vin: Ngun cung cp đin bên ngoài
Chân điu
khin
EN, RST
Chân và nút này dùng đ reset vi điu khin
Chân
Analog
A0
Dùng đ đo đin áp analog trong khong t 0-
3.3V
Chân
GPIO
GPIO1 đến
GPIO16
NodeMCU có 16 chân GPIO cho mc đích đu
vào/đu ra tng quát trên bo mch
Chân SPI
SD1, CMD,
SD0, CLK
NodeMCU có bn chân cho giao tiếp SPI
Chân
UART
TXD0, RXD0,
TXD2, RXD2
NodeMCU có hai giao din UART, UART0
(RXD0 & TXD0) và UART1 (RXD1 & TXD1).
UART1 được s dng đ ti firmware/chương
trình
Chân I2C
NodeMCU h tr chc năng I2C, nhưng do
chc năng ni b ca các chân này, người dùng
cn xác đnh chân nào là I2C
Bng 3: Ch c năng chân module ESP8266 NodeMCU
19
2.2.4. Relay 5VDC 2 kênh [5]
Relay là mt thiết b đin t dùng đ kim soát mch đin bng cách bt
hoc tt các thiết b đin thông qua mt tín hiu điu khin t xa. Relay hot đng
như mt công tc điu khin t xa và có th chu được dòng đin và đin áp cao
hơn nhiu so vi các mch điu khin tín hiu nh.
Thông s k thut:
S dng đin áp nuôi 5VDC
2 Relay đóng ngt đin thế kích bng 0V nên có th s dng cho
c tín hiu 5V hay 3.3V (cn cp ngun ngoài), mi Relay tiêu th
dòng khong 80mA.
Đin thế đóng ngt ti đa: AC250V 10A. 10A hoc DC30V
đèn báo đóng ngt trên mi Relay.
Hnh 8: Relay 5V

Preview text:


B THÔNG TIN & TRUYN THÔNG
HC VIN CÔNG NGH BƯU CHÍNH VIN THÔNG
BÁO CÁO BÀI TP LN
IOT VÀ NG DNG
Đề tài: Xây dng h thng bt tắt đèn, quạt t xa s
dng ESP8266 và cm biến nhiệt độ, ánh sáng
Ging viên: Trn Th Thanh Thy Nhóm lp: 04
Nhóm bài tp ln: 07
Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Văn Quyến – B21DCAT161
Phạm Đức Thịnh – B21DCAT181
Trần Thanh Tuấn – B21DCCN762 Hà Nội, 2024 MC LC
I. Tên đề tài............................................................................................................. 4
II. Lý do chọn đề tài ............................................................................................... 4
III. Nội dung nghiên cứu ........................................................................................ 6
Chương 1: Tổng quan về đề tài .......................................................................... 6
1.1. Tổng quan về IoT ..................................................................................... 6
1.1.1. Khái niệm về IoT .............................................................................. 6
1.1.2. Nguồn gốc IoT [1] ............................................................................. 6
1.1.3.Cách thức hoạt động IoT ..................................................................... 7
1.1.4. Ưu - nhược điểm của IoT ................................................................... 8
1.1.5. Ứng dụng............................................................................................ 9
1.2. Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động sử dụng nền tảng Blynk IOT . 10
1.3. Yêu cầu đề tài ......................................................................................... 12
Chương 2: Thiết kế hệ thống ............................................................................ 13
2.1. Các linh kiện sử dụng ............................................................................. 13
2.2. Chi tiết các linh kiện ............................................................................... 13
2.2.1. Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm DHT22 ...................................... 13
2.2.2. Module Cảm Biến Ánh Sáng đầu ra số (DO) [3] ............................ 14
2.2.3. Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 [4] ........................ 16
2.2.4. Relay 5VDC 2 kênh [5] ................................................................... 19
2.3. Phân tích thiết kế hệ thống ..................................................................... 21
2.3.1. Thiết kế phần cứng ........................................................................... 22
2.3.2. Thiết kế phần mềm ........................................................................... 23
Chương 3: Kết quả thực nghiệm và đánh giá ................................................... 29 3.1. Kết quả đạt đ ợ
ư c..................................................................................... 29
3.2. Đánh giá hệ thống ................................................................................... 32
IV. Kết luận và hướng phát triển .......................................................................... 33
5.1. Kết Luận .................................................................................................... 33
5.2. Hướng Phát Triển ...................................................................................... 33
V. Tài liệu tham khảo ........................................................................................... 34 1 DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hnh 1: Ứng dụng chăm sóc trang trại bằng IoT ................................................... 8
Hnh 2: Tầm quan trọng của IoT trong đời sống con người .................................. 9
Hnh 3: Blynk IoT ................................................................................................ 10
Hnh 4: Cảm biến nhiệt độ độ ẩm DHT22 ........................................................... 14
Hnh 5: Module Cảm biến ánh sáng ..................................................................... 15
Hnh 6: Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 ..................................... 17
Hnh 7: Sơ đồ chân Module thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 ... 17
Hnh 8: Relay 5V ................................................................................................. 19
Hnh 9: Sơ đồ khối hệ thống ................................................................................ 21
Hnh 10: Hệ thống mô phỏng ............................................................................... 22
Hnh 11: Mô hình phần cứng thực tế ................................................................... 30
Hnh 12: Giao diện hiển thị trên app Blynk ......................................................... 32 2
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: Chức năng chân module cảm biến nhiệt độ DHT22 .............................. 14
Bảng 2: Chức năng chân module cảm biến ánh sáng .......................................... 15
Bảng 3: Chức năng chân module ESP8266 NodeMCU ...................................... 18
Bảng 4: Chức năng chân Relay 2 kênh 5VDC ..................................................... 20
Bảng 5: Sơ đồ kết nối chân linh kiện trong hệ thống ........................................... 23 3 I. Tên đề tài
Xây dựng hệ thống bật tắt đèn, quạt từ xa sử dụng ESP8266 và cảm biến nhiệt độ, ánh sáng
II. Lý do chọn đề tài
Trong bối cảnh công nghệ ngày càng phát triển và nhu cầu nâng cao chất
lượng cuộc sống trở nên quan trọng hơn bao giờ hết, việc giám sát và quản lý môi
trường sống đã trở thành một yêu cầu thiết yếu. Với sự tiến bộ của Internet of
Things (IoT) và các ứng dụng công nghệ, việc điều khiển và giám sát các thiết bị
điện từ xa không còn là một khái niệm xa vời mà đã trở nên phổ biến trong các hệ
thống nhà thông minh. Trong tnh hnh đó, việc chọn đề tài "Xây dựng hệ thống
bật tắt đèn, quạt từ xa bằng ứng dụng Blynk sử dụng ESP8266 và cảm biến đo
nhiệt độ, ánh sáng" đáp ứng hoàn hảo nhu cầu thực tế hiện nay.
Giải pháp công nghệ hiện đại: Đề tài này tận dụng các tiến bộ của công
nghệ IoT bằng cách sử dụng ESP8266 - một vi điều khiển nhỏ gọn, mạnh mẽ, có
khả năng kết nối Wifi - để quản lý và điều khiển các thiết bị điện trong gia đnh.
Kết hợp với ứng dụng Blynk, hệ thống mang đến giải pháp điều khiển từ xa một
cách hiện đại và dễ dàng. Người dùng chỉ cần thông qua ứng dụng trên smartphone
để bật hoặc tắt các thiết bị như quạt, đèn, mà không cần phải ở gần vị trí thiết bị.
Điều này mang lại sự tiện nghi, linh hoạt và phù hợp với nhịp sống bận rộn hiện nay.
Giám sát nhiệt độ và ánh sáng thời gian thực: Hệ thống này còn được
tích hợp cảm biến đo nhiệt độ và ánh sáng, giúp giám sát điều kiện môi trường
trong thời gian thực. Nhờ đó, người dùng có thể theo dõi chính xác tnh trạng nhiệt
độ và độ sáng trong không gian sống của mnh thông qua Blynk. Điều này đặc biệt
hữu ích trong việc tạo ra môi trường sống thoải mái, phù hợp với nhu cầu cá nhân,
ví dụ như tự động bật quạt khi nhiệt độ tăng quá cao hoặc tắt đèn khi không cần
thiết, nhằm tiết kiệm năng lượng. 4
Điều khiển từ xa linh hoạt: Với khả năng điều khiển từ xa thông qua ứng
dụng Blynk, hệ thống này cung cấp cho người dùng quyền kiểm soát các thiết bị
điện trong nhà ở bất kỳ đâu chỉ cần có kết nối internet. Điều này giúp người dùng
chủ động trong việc quản lý môi trường sống mà không cần phải có mặt trực tiếp
tại đó. Ví dụ, khi quên tắt đèn hoặc quạt khi ra khỏi nhà, người dùng có thể dễ dàng
tắt các thiết bị này chỉ với vài thao tác trên điện thoại.
Tiết kiệm năng lượng và chi phí: Một ưu điểm lớn của hệ thống này là
giúp tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng. Thông qua cảm biến ánh sáng và nhiệt
độ, hệ thống có thể tự động điều chỉnh trạng thái hoạt động của các thiết bị điện
sao cho phù hợp với điều kiện môi trường, từ đó giảm lãng phí năng lượng không
cần thiết. Việc tiết kiệm điện không chỉ giúp giảm chi phí sinh hoạt mà còn góp
phần bảo vệ môi trường.
Dễ triển khai và mở rộng: Việc sử dụng các thành phần như ESP8266 và
ứng dụng Blynk mang lại tính dễ dàng trong triển khai, thiết lập. Các thiết bị phần
cứng có giá thành rẻ và phổ biến, giúp cho việc phát triển hệ thống không quá tốn
kém nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả cao. Hơn nữa, hệ thống này có tính linh hoạt
cao, dễ dàng mở rộng để điều khiển thêm nhiều thiết bị khác như điều hòa, máy
sưởi, hay các thiết bị điện gia dụng khác trong tương lai.
Ứng dụng thực tế và tính khả thi cao: Nhà thông minh (Smarthome) đang
trở thành xu hướng toàn cầu, và hệ thống này chính là một phần trong giải pháp
tổng thể đó. Với các thành phần dễ kiếm, chi phí thấp và quá trnh triển khai không
phức tạp, hệ thống này có thể được áp dụng trong các hộ gia đnh, văn phòng, hay
các không gian công cộng như trường học, bệnh viện. Khả năng tương thích và
tích hợp với các thiết bị hiện có giúp cho hệ thống dễ dàng tiếp cận và được ứng
dụng rộng rãi trong thực tế.
Nâng cao chất lượng cuộc sống: Cuối cùng, mục tiêu chính của hệ thống
này là nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dùng. Việc tự động hóa và điều
khiển từ xa các thiết bị điện không chỉ giúp người dùng có trải nghiệm tiện lợi hơn
mà còn giúp họ kiểm soát môi trường sống một cách hiệu quả, an toàn và thông 5
minh hơn. Người dùng sẽ không còn lo lắng về việc quên tắt quạt hay đèn khi ra
khỏi nhà, hoặc phải đứng dậy để bật tắt thiết bị khi đang ở xa vị trí công tắc.
III. Nội dung nghiên cứu
Chương 1: Tổng quan về đề tài
1.1. Tổng quan về IoT
1.1.1. Khái niệm về IoT
IoT là viết tắt của cụm từ tiếng Anh Internet of Things, hay Internet vạn vật,
dùng để chỉ các thiết bị vật lý được kết nối internet có khả năng thu thập dữ liệu,
chia sẻ thông tin với độ bao phủ toàn cầu, nghĩa là bất cứ thiết bị vật lý nào có khả
năng kết nối internet, thu thập, lưu giữ và chia sẻ thông tin th đều là IoT. Bạn hoàn
toàn có thể tạo ra các thiết bị IoT nhờ có bộ xử lý thông minh bên trong cùng mạng
không dây, giống như các thiết bị trên, biến mọi thứ trở nên thông minh và chủ động hơn bao giờ hết.
Như vậy có thể thấy xung quanh chúng ta đâu cũng có sự xuất hiện của các
thiết bị IoT: máy tính, điện thoại di động cảm biến, ô tô cảm biến nhiệt, các thiết
bị gia dụng cảm ứng nhiệt, các hệ thống tự động hóa... Sự xuất hiện của các thiết
bị IoT giúp bổ sung một mức độ thông minh kỹ thuật số tới các thiết bị thụ động
khác, cho phép chúng tự động thu thập, trao đổi thông tin tự động mà không cần
sự can thiệp của con người, giúp tối ưu hóa giữa hai thế giới vật lý và kỹ thuật số.
1.1.2. Nguồn gốc IoT [1]
Trước đây các thiết bị IoT đều phải kết nối dây để có thể kết nối mạng
internet, tuy nhiên nhờ sự xuất hiện và thay thế của chip thẻ RFID - chip năng
lượng thấp kết nối internet không dây đã giải quyết được vấn đề chi phí đắt đỏ và
sự hạn chế phổ biến của mạng có dây. Cùng với đó việc áp dụng IPv6 – cung cấp
địa chỉ IP vào các thiết bị càng giúp cho độ phổ biến của IoT lan rộng ra.
Ban đầu ứng dụng đầu tiên của IoT đó là gắn thẻ RFID vào các thiết bị khác có chi
phí khá đắt đỏ để theo dõi vị trí của chúng. Tuy nhiên theo thời gian 16 cùng với 6
sự phổ biến của IoT, các chi phí để thêm cảm biến vào các thiết bị có kết nối
internet đang ngày càng giảm, giúp kết nối mọi thứ với internet một cách nhanh
chóng. Về sau IoT lan rộng ra lĩnh vực kinh doanh - sản xuất, sau đó là ứng dụng
vào nhà cửa, văn phòng một cách thông minh, khiến chúng càng trở nên gần gũi với con người.
Vậy là khái niệm Internet of Things - IoT được ra đời bởi Kevin Ashton - nhà khoa
học sáng lập Trung tâm Auto-ID tại đại học MIT vào năm 1999
1.1.3.Cách thức hoạt động IoT
Các thiết bị IoT hoạt động dựa trên sự cảm biến bên trong thiết bị. Chúng
được dùng để kết nối các thiết bị riêng với nhau thông qua các chip cảm biến nhằm
phát hiện và chuyển đổi các thông tin dữ liệu mnh nhận được thành "hành động"
tương ứng tiếp theo thông qua điều hướng mạng Internet.
Ví dụ như hệ thống tưới cây của trang trại bạn quản lý, hệ thống tưới nước
tự động đó có gắn một bộ cảm biến để tự động thu thập, đánh giá các yếu tố như
lượng nước, nhiệt độ, thời gian của cây cối và không gian, từ đó chuyển thành dữ
liệu và những dữ liệu này sẽ được thiết lập thành các chế độ chăm sóc riêng tùy
theo mục đích sử dụng của cây cối, sau đó thông qua internet chúng gửi thông báo
tới con người qua thiết bị cũng được kết nối internet.
Chẳng hạn như khi chúng thu thập được thông tin nhiệt độ đang bị giảm
hơn so với mức bnh thường, chúng sẽ cập nhật thay đổi đó và điều chỉnh nhiệt độ
đúng với những g con người đã thiết lập trước đó thông qua cảm biến. 7
Hnh 1: ng dụng chăm sóc trang trại bng IoT
1.1.4. Ưu - nhược điểm của IoT a, Ưu điểm:
• Giúp cho việc truy cập thông tin mọi lúc, mọi nơi trên mọi thiết bị.
• Giao tiếp giữa các thiết bị được cải thiện đáng kể.
• Dữ liệu được chuyển qua mạng internet giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
• Các nhiệm vụ được tự động hóa giúp cải thiện chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp. b, Nhược điểm:
• Thông tin dễ bị lấy cắp khi nhiều thiết bị được kết nối và các thông tin được
chia sẻ với giữa các thiết bị.
• Nếu trong hệ thống có lỗi th mọi thiết bị được kết nối cũng sẽ bị hỏng, v
không có tiêu chuẩn quốc tế về khả năng tương thích cho IoT, rất khó để
các thiết bị từ các nhà sản xuất khác nhau giao tiếp với nhau.
• Các doanh nghiệp có thể phải đối phó với số lượng lớn thiết bị IoT và việc
thu thập và quản lý dữ liệu từ các thiết bị đó sẽ là một thách thức. 8
1.1.5. Ứng dụng
Hnh 2: Tm quan trng của IoT trong đời sống con người
Ngày nay IoT đã trở thành một phần không thể thiếu đối với con người
chúng ta, khi mà hầu như tất cả các thiết bị, các lĩnh vực đều cầu IoT. Trong đó
phải nói đến một số lĩnh vực sau:
Với doanh nghiệp: Việc vận hành và tối ưu doanh nghiệp một cách hiệu
quả, nhanh chóng luôn là một điều vô cùng quan trọng đối với các chủ doanh
nghiệp, việc ứng dụng IoT vào quá trnh sản xuất, dây chuyền, kết nối và trao đổi
thông tin dữ liệu trong mọi hoạt động của doanh nghiệp đã đẩy nhanh hơn tốc độ
sản xuất của doanh nghiệp, đồng thời giúp các doanh nghiệp nhanh chóng tm ra
được những lỗi trong dây truyền và kịp thời khắc phục chúng. Ngoài ra cũng nhờ
có IoT, việc thực hiện cung ứng và hoàn thiện sản phẩm cũng trở nên hoàn hảo hơn. 9
Với người tiêu dùng: Có thể thấy rõ nhất sự xuất hiện của IoT trong cuộc
sống con người đó là kiểm soát hoạt động thông qua các thiết bị kết nối internet
như camera, cảm ứng ngoài sân, cảm ứng âm thanh... Giúp con người kiểm soát
tốt cuộc sống và nhanh chóng có được các các giải quyết vấn đề chỉ với điện thoại di động.
Ngành marketing toàn cầu: Ngành marketing khi ứng dụng IoT vào lĩnh
vực sẽ nhanh chóng giúp các marketer thu thập được thông tin của người dùng,
tiếp cận được nhiều thông tin để từ đó có dữ liệu phân tích, tối ưu hơn hoạt động
của mnh cũng như đáp ứng được các nhu cầu, sở thích khác nhau của khách hàng.
1.2. Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động sử dụng nền tảng Blynk IOT Hnh 3: Blynk IoT
Blynk IoT là một nền tảng phần mềm mã nguồn mở hỗ trợ việc phát triển
các ứng dụng Internet of Things (IoT) một cách nhanh chóng và dễ dàng. Với
Blynk, bạn có thể tạo ra các giao diện điều khiển trực quan và tương tác với các
thiết bị IoT của mnh từ xa thông qua ứng dụng di động hoặc trnh duyệt web.
Các tính năng chính của Blynk IoT:
● Giao diện kéo thả trực quan: Blynk cung cấp một giao diện kéo thả
đơn giản, cho phép bạn dễ dàng thiết kế giao diện điều khiển cho
ứng dụng IoT của mnh mà không cần viết nhiều code. 10
● Hỗ trợ đa dạng phần cứng: Blynk tương thích với nhiều loại bo mạch
và module phần cứng phổ biến như Arduino, ESP8266, ESP32,
Raspberry Pi, và nhiều loại khác.
● Kết nối đám mây: Blynk sử dụng kết nối đám mây để giúp bạn dễ
dàng quản lý và điều khiển các thiết bị IoT của mnh từ bất kỳ đâu trên thế giới.
● Cộng đồng lớn mạnh: Blynk có một cộng đồng người dùng và nhà
phát triển lớn mạnh, sẵn sàng hỗ trợ và chia sẻ kiến thức với bạn.
● Ứng dụng đa dạng: Blynk có thể được sử dụng để xây dựng nhiều
loại ứng dụng IoT khác nhau, từ các dự án đơn giản như điều khiển
đèn LED từ xa đến các hệ thống phức tạp hơn như hệ thống giám sát
và điều khiển nhà thông minh. Blynk có hai phiên bản:
● Blynk Legacy: Phiên bản cũ hơn, tập trung vào việc cung cấp một
giao diện kéo thả đơn giản và dễ sử dụng.
● Blynk IoT: Phiên bản mới hơn, được thiết kế lại hoàn toàn với nhiều
tính năng và cải tiến mới, bao gồm hỗ trợ tốt hơn cho các dự án lớn và phức tạp. Cách sử dụng Blynk IoT:
● Tạo tài khoản Blynk: Truy cập trang web Blynk và tạo một tài khoản miễn phí.
● Cài đặt thư viện Blynk: Tải xuống và cài đặt thư viện Blynk cho bo
mạch hoặc module phần cứng của bạn.
● Tạo dự án mới: Trong ứng dụng Blynk, tạo một dự án mới và chọn
loại phần cứng bạn đang sử dụng.
● Thiết kế giao diện: Sử dụng giao diện kéo thả để thiết kế giao diện
điều khiển cho ứng dụng của bạn.
● Viết code: Viết code để kết nối phần cứng của bạn với Blynk và thực
hiện các chức năng điều khiển. 11
● Chạy ứng dụng: Tải code lên phần cứng của bạn và chạy ứng dụng
Blynk để điều khiển thiết bị của bạn từ xa.
1.3. Yêu cầu đề tài
Đề tài " Thiết kế hệ thống bật tắt đèn, quạt từ xa sử dụng ESP8266 và cảm
biến nhiệt độ, ánh sáng " là một ứng dụng thuộc lĩnh vực IoT (Internet of Things),
hướng tới việc xây dựng một hệ thống thông minh nhằm giám sát và điều khiển
các thông số môi trường trong nhà. Hệ thống này phải đáp ứng yêu cầu thu thập
và giám sát các chỉ số về nhiệt độ, độ ẩm và cường độ ánh sáng. Từ đó, hệ thống
cho phép người dùng điều khiển quạt và đèn từ xa thông qua ứng dụng di động
Blynk. Mục tiêu chính của đề tài là tối ưu hóa việc quản lý và điều khiển thiết bị
điện trong nhà, tăng cường sự tiện lợi và hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng.
Các yêu cầu cụ thể của đề tài bao gồm:
• Thu thp d liệu môi trường: Hệ thống cần liên tục thu thập và giám
sát các thông số như nhiệt độ, độ ẩm và cường độ ánh sáng từ các
cảm biến được lắp đặt trong nhà.
Điều khin t xa: Người dùng cần có khả năng bật/tắt các thiết bị
điện (như quạt và đèn) từ xa thông qua ứng dụng di động. Điều này
giúp nâng cao sự tiện lợi và quản lý việc sử dụng điện năng hiệu quả hơn.
• Giao tiếp không dây: Hệ thống phải có khả năng kết nối với internet
thông qua module Wi-Fi ESP8266, cho phép dữ liệu được truyền đi
và lệnh điều khiển được thực hiện từ bất kỳ đâu, miễn là có kết nối internet.
ng dng thân thin với người dùng: Giao diện ứng dụng cần trực
quan, dễ sử dụng để người dùng có thể theo dõi và điều khiển các
thông số môi trường và trạng thái của các thiết bị một cách nhanh chóng và thuận tiện. 12
Chương 2: Thiết kế hệ thống
2.1. Các linh kin s dng
• Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm DHT22
• Module Cảm Biến Ánh Sáng đầu ra số (DO)
• Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 • Relay 5VDC 2 kênh • Đèn led 3V
• Quạt tản nhiệt 5V 4x4x2cm • Điện trở
2.2. Chi tiết các linh kiện
2.2.1. Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm DHT22
Cảm biến độ ẩm nhiệt độ DHT22 là cảm biến thông dụng tích hợp vừa đo
được nhiệt độ và độ ẩm, độ chính xác khá cao. Giao tiếp với vi điều khiển qua
chuẩn giao tiếp 1 dây.. So với DHT11 th DHT22 có độ chính xác cao và khoảng
đo hoạt động rộng hơn. Module truyền dữ liệu thông qua giao tiếp 1 dây nên dễ
dàng kết nối và lấy dữ liệu. [2] Thông số kỹ thuật:
● Nguồn sử dụng: 3.3 - 5.5VDC.
● Dòng sử dụng: 2.5mA max (khi truyền dữ liệu).
● Đo tốt ở độ ẩm 0100%RH với sai số 2 - 5%.
● Đo tốt ở nhiệt độ -40 đến 80°C sai số ±0.5°C.
● Tần số lấy mẫu tối đa 0.5Hz (2 giây 1 lần)
● Kích thước 27mm x 59mm x 13.5mm (1.05" x 2.32" x 0.53") 13
Hnh 4: Cm biến nhiệt độ độ m DHT22 S Tên chân Mô tả chân 1 VCC Nguồn 3.3V đến 5.5V 2 Data
Đầu ra cả nhiệt độ và độ ẩm thông qua dữ liệu nối tiếp 3 NC
Không có kết nối do đó không sử dụng 4 Ground Nối đất (0V)
Bng 1: Chức năng chân module cảm biến nhiệt độ DHT22
2.2.2. Module Cảm Biến Ánh Sáng đầu ra số (DO) [3]
Cảm biến cường độ ánh sáng rất nhạy cảm với cường độ ánh sáng môi trường
thường được sử dụng để phát hiện độ sáng môi trường xung quanh và cường độ
ánh sáng. Khi cường độ ánh sáng môi trường xung quanh bên ngoài vượt quá một
ngưỡng quy định, Đầu ra DO là mức logic thấp. 14 Thông số kỹ thuật:
• Điện áp làm việc: 3.3 - 5V
• Đầu ra kỹ thuật số DO có 2 mức logic là 0 và 1
• IC so sánh sử dụng LM339 • Kích thước 32*14mm
Hnh 5: Module Cảm biến ánh sáng S Tên chân Mô tả chân 1 VCC Nguồn 3.3V đến 5.5V 2 DO Tín hiệu ra digital 3 Ground Nối đất (0V)
Bảng 2: Chức năng chân module cảm biến ánh sáng 15
2.2.3. Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 [4]
Module Wifi ESP8266 NodeMCU Lua là kit phát triển dựa trên nền chip Wifi
SoC ESP8266 với thiết kế dễ sử dụng và đặc biệt là có thể sử dụng trực tiếp trnh biên
dịch của Arduino để lập trnh và nạp code, điều này khiến việc sử dụng và lập trnh các
ứng dụng trên ESP8266 trở nên rất đơn giản. Module được dùng cho các ứng dụng cần
kết nối, thu thập dữ liệu và điều khiển qua sóng Wifi, đặc biệt là các ứng dụng liên quan đến IoT.
Kit RF thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua sử dụng chip nạp và giao tiếp
UART mới và ổn định nhất là CP2102 có khả năng tự nhận Driver trên tất cả các hệ điều
hành Window và Linux, đây là phiên bản nâng cấp từ các phiên bản sử dụng IC nạp giá rẻ CH340. Thông số kỹ thuật:
● Điện áp hoạt động: 3.0 3.6 VDC, tích hợp sẵn IC ổn áp 3.3V trên mạch -
● Kit sử dụng module WIFI ESP8266 12-E, phiên bản module
● Tương thích các chuẩn wifi : 802.11 b/g/n
● Hỗ trợ: Wi-Fi Direct (P2P), soft-AP
● Tích hợp TCP/IP protocol stack
● Tích hợp vi điều khiển 32 bit c -
ủa series Tensilica L106 Diamond, on-chip SRAM
● Nạp code qua UART, OTA, hoặc web-host
● IC chuyển đổi USB-TTL: CP2102 16
Hnh 6: Module wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102
Hnh 7: Sơ đồ chân Module thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 17 Danh mục Tên chân Mô tả chân Nguồn
Micro-USB, Micro-USB: NodeMCU có thể được cấp nguồn 3.3V, GND, qua cổng USB Vin
3.3V: Cung cấp 3.3V đã được điều chỉnh để cấp nguồn cho bo mạch GND: Chân nối đất
Vin: Nguồn cung cấp điện bên ngoài Chân điều EN, RST
Chân và nút này dùng để reset vi điều khiển khiển Chân A0
Dùng để đo điện áp analog trong khoảng từ 0- Analog 3.3V Chân GPIO1 đến
NodeMCU có 16 chân GPIO cho mục đích đầu GPIO GPIO16
vào/đầu ra tổng quát trên bo mạch Chân SPI
SD1, CMD, NodeMCU có bốn chân cho giao tiếp SPI SD0, CLK Chân
TXD0, RXD0, NodeMCU có hai giao diện UART, UART0 UART
TXD2, RXD2 (RXD0 & TXD0) và UART1 (RXD1 & TXD1).
UART1 được sử dụng để tải firmware/chương trình Chân I2C
NodeMCU hỗ trợ chức năng I2C, nhưng do
chức năng nội bộ của các chân này, người dùng
cần xác định chân nào là I2C
Bng 3: Chức năng chân module ESP8266 NodeMCU 18 2.2.4. Relay 5VDC 2 kênh [5]
Relay là một thiết bị điện tử dùng để kiểm soát mạch điện bằng cách bật
hoặc tắt các thiết bị điện thông qua một tín hiệu điều khiển từ xa. Relay hoạt động
như một công tắc điều khiển từ xa và có thể chịu được dòng điện và điện áp cao
hơn nhiều so với các mạch điều khiển tín hiệu nhỏ. Thông số kỹ thuật:
● Sử dụng điện áp nuôi 5VDC
● 2 Relay đóng ngắt ở điện thế kích bằng 0V nên có thể sử dụng cho
cả tín hiệu 5V hay 3.3V (cần cấp nguồn ngoài), mỗi Relay tiêu thụ dòng khoảng 80mA.
● Điện thế đóng ngắt tối đa: AC250V – 10A hoặc DC30V – 10A.
● Có đèn báo đóng ngắt trên mỗi Relay. Hnh 8: Relay 5V 19