Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Môn:

Marketing (MK191P1) 310 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
17 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

37 19 lượt tải Tải xuống
I
CASE NAME: Chevrolet: M t th k đ i ế
M i s n ph m
N I DUNG Trang
I) Phân tích chi n l c Marketingế ượ (2 points)
1
1) Chi n l c Marketing hi n t i:ế ượ 1
a) Phân khúc:
b) M c tiêu:
c) S khác bi t:
d) Đ nh v :
2) Chi n l c Marketing Mix:ế ượ
a) S n ph m:
b) Giá c :
c) Kênh phân ph i:
d) Ti p th :ế
II) Tr l i câu h i : (8 points)
1) Câu h i 1 : 7
a) Tr l i theo ý ki n c a sinh viên: ế
8
b) Trích d n nguyên văn t case: 9
c) Trích d n ngu n t text box: 9
2) Câu h i 2 : 9
a) Tr l i theo ý ki n c a sinh viên: ế
9
b) Trích d n nguyên văn t case: 11
II
c) Trích d n ngu n t text box: 12
3) Câu h i 3: 12
a) Tr l i theo ý ki n c a sinh viên: ế
12
b) Trích d n nguyên văn t case: 13
c) Trích d n ngu n t text box: 13
Ph l c : B ng đánh giá k t qu làm vi c c a t ng thành viênế 14
III
PH N I: PHÂN TÍCH CHI N L C MARKETING ƯỢ
1. Chi n l c Marketing hi n t i:ế ượ
a) Phân khúc:
Nhân kh u h c:
Gi i tính:
V vi c nh m đ n phân khúc khách hàng thì Chevrolet không phân bi t gi i ế
tính. Đ ng nghĩa v i vi c, h t p trung nh m đ n t t c m i ng i. ế ườ
Đ tu i:
Dù nh m đ n t t c m i ng i nh ng ch y u Chevrolet sẽ t p trung đ n ế ườ ư ế ế
nh ng ng i tr tu i nhi u h n. Chính vì th , m i s n ph m c a th ng hi u đa ườ ơ ế ươ
ph n đ u là nh ng giao di n có thi t k tr trung, năng đ ng, k t h p cùng v i các ế ế ế
tính năng công ngh , hi n đ i m i
Thu nh p:
Chevrolet n i ti ng v i vi c luôn đáp ng nhu c u c a khách hàng chính vì ế
v y, h đã cung c p nhi u m u mã s n ph m nhi u phân khúc khác nhau. Và
th ng thì sẽ có xu h ng nh m đ n phân khúc khách hàng có quy mô thu nh p ườ ướ ế
t m trung và quy mô thu nh p cao.
Đ a lý:
Chevrolet là m t th ng hi u toàn c u hóa, ch y u phân ph i toàn c u ươ ế
đi n hình nh th tr ng Châu Âu và Châu Á. (Không có thông tin đ a lý c th ư ườ
trong case study)<
Tâm lý:
T ng l p xã h i <
1
G m có t ng l p trung l u và t ng l p cao c p. Chevrolet n m b t đ c tâm ư ượ
lý khách hàng nên đã s n xu t ra nh ng dòng xe có m c giá phù h p v i t ng m c
thu nh p c a 2 t ng l p k trên. Nói chung v i nhu c u c a ng i dùng là mu n s ườ
h u xe tho i mái, ti n nghi nh ng v n ph i h p v i túi ti n, đó là y u t c n thi t ư ế ế
và đáp ng đ c cho t ng l p trung l u và cao c p. ượ ư
Phong cách s ng
Nh ng ng i s d ng dòng xe c a Chevrolet là nh ng ng i có xu h ng ườ ườ ướ
yêu thích xe th thao, yêu ngo i ô, phiêu l u và thích các dòng xe h i c đi n. Qua ư ơ
đó có th th y, h có m t phong cách s ng đ y năng đ ng.
Tính cách
Đa ph n thu c ng i thích lái xe và s tr i nghi m. D a vào đi u này, chúng ườ
ta có th th y đ c h thu c tính cách t tin và thân thi n vì h mang cho mình ượ
phong cách s ng năng đ ng. Vi c h mu n s h u chi c xe giá c ph i chăng ế
nh ng v n đáp ng đ c nhu c u thì th hi n nên nét tính cách th c d ng.ư ượ
Hành vi:
L i ích tìm ki m: ế
Chevrolet đánh vào s đa d ng s n ph m, giá c , tính năng, đ tin c y, và th
hi n hình nh b n thân. H nh ng dòng xe giá th p ho c cao, ti t ki m xăng, ế
nh ng dòng xe th thao phù h p các tiêu chí trên.
Tr ng thái s d ng:
Đa d ng phân khúc nên đánh vào mong mu n c a ng i tiêu dùng v i các ườ
đi u ki n kinh t khác nhau. Ng i thu nh p th p ho c cao sẽ tìm th y s n ế ườ
ph m phù h p v i b n thân.
2
M c đ s d ng:
<Đa d ng phân khúc m u mã đ ng i tiêu dùng th s d ng vào các nhu ườ
c u mà h mong mu n. <
Tr ng thái trung thành
Chevrolet m t th ng hi u lâu đ i nên đ c nhi u khách hàng trung ươ ượ
thành l a ch n. <
b) M c tiêu:
Th tr ng m c tiêu c a Chevrolet bao g m các khách hàng trong đ tu i t ườ
18 đ n 34, thu c t ng l p trung l u, s p ho c đã có gia đình tr , đ nh c trên toàn ế ư ư
c u, có phong cách s ng hi n đ i, sáng t o và tìm ki m l i ích - có xu h ng mua ế ướ
s n ph m theo nhu c u c a mình. hi u su t và ch t l ng, tìm ki m nh ng chi c ượ ế ế
xe có nhi u ch c năng h n là phong cách. ơ
c) S khác bi t:
Ford:
Ford Motor Company là m t t p đoàn đa qu c gia c a Mỹ chuyên s n xu t và
bán ô tô, xe th ng m i và xe h ng sang d i th ng hi u Ford. M t trong nh ng ươ ướ ươ
th m nh chính c a Ford là s hi n di n toàn c u. Công ty có s hi n di n m nh ế
mẽ t i các th tr ng tr ng đi m trên toàn th gi i. M t th m nh khác c a Ford là ườ ế ế
s đ i m i trong công ngh tiên ti n. ế
Chrysler:
S n ph m chính c a Công ty Chrysler là ô tô, đ c bi t là nhãn hi u ô tô
Chrysler. M t trong nh ng th m nh c a hãng Chrysler là s nh n di n th ng ế ươ
hi u và danh ti ng. Chrysler n i ti ng v s n xu t xe ch t l ng cao v i giá c ế ế ượ
ph i chăng. M t th m nh khác c a công ty là kh năng đ i m i và thích ng v i xu ế
h ng th tr ng đang thay đ i.ướ ườ
Toyota:
3
Toyota đ c bi t đ n là nhà s n xu t các lo i xe đáng tin c y và hi u qu , tượ ế ế
xe khách đ n xe t i và xe buýt. Công ty có s hi n di n toàn c u và là m t trong ế
nh ng nhà s n xu t ô tô l n nh t th gi i. Toyota n i ti ng v s đ i m i nh t ế ế
quán và là công ty đi đ u trong công ngh thân thi n v i môi tr ng, bao g m c ườ
vi c phát tri n các lo i xe hybrid. M t th m nh khác c a Toyota là t p trung vào ế
s hài lòng c a khách hàng.
ii) L a ch n c s khác bi t hoá c a công ty: ơ
<
< < < Khác bi t hóa
<
Tiêu chu n
Thu c tính
s n ph m
D ch
v
Kênh
phân
ph i
Con
ng i
ườ
Hình
nh
1 S khác bi t mang l i
giá tr cao cho khách
hàng m c tiêu
4 8 8 7 8
2 Khác bi t đ c đáo mà
nh ng đ i th không có
5 8 8 9 8
3 Có cùng ch c năng l i
ích nh ng hi u qu v tư ượ
tr i h n ơ
3 6 7 8 9
4 S khác bi t có th đ c ượ
ti p th t i ng i tiêu ế ườ
dùng.
8 6 8 6 5
5 Đ i th không th copy
các khác bi t
6 7 7 6 8
6 Khách hàng có kh năng
chi tr cho khác bi t đó
7 8 9 8 7
7 Khác bi t mang l i l i
nhu n cho doanh nghi p
7 7 8 8 6
< Đi m trung bình c a
nhóm
40 50 55 52 51
d) Đ nh v :
Thu c tính s n ph m: Chevrolet t p trung vào các s n ph m ch t l ng cao, ượ
b n b và ti t ki m nhiên li u. ế
4
D ch v : Chevrolet cung c p d ch v khách hàng t n tâm và chu đáo.
Kênh phân ph i: Chevrolet có h th ng phân ph i r ng kh p trên toàn
c u.
Con ng i: Chevrolet có đ i ngũ nhân viên chuyên nghi p và nhi t tình.ườ
Hình nh: Chevrolet có hình nh th ng hi u tr trung, năng đ ng và ươ
hi n đ i.
2. Chi n l c Marketing Mix:ế ượ
a) S n ph m:
Chevrolet phát tri n nhi u dòng s n ph m khác nhau, kích th c, khác nhau ướ
giúp ng i tiêu dùng có nhi u l a ch n phù h p v i nhu c u c a hườ
Xe h i: Sonic, Cruze, Chevy Corvette, Camaro, Impala, Spark, Malibu.ơ
Xe th thao: Tahoe, Suburban, Traverse, Trax.
Xe t i: Silverado, Colorado, City Express, Express.
Xe đi n: Volt, Spark EV.
b) Giá c :
Sport car: ( xe th thao )
Chervolet Cruze: 17.000$
Chevy Corvette: 50.000$ - 100.000$
Electric vehicles:( Xe đi n ) <
Volt: 41.000$
c) Kênh phân ph i:
Hãng Chevrolet đ c bán thông qua s k t h p c a các đ i lý, trang web ượ ế
chính th c, tri n lãm và tri n lãm ô tô.- Chevrolet có trang web chính th c cho các
ho t đ ng kinh doanh khác nhau c a mình. Thông qua các trang web này, khách
hàng có th truy c p thông tin v s n ph m và tìm ki m đ i lý. - Các đ i lý là đ i ế
tác c a Chevrolet đ c y quy n tr ng bày và giao d ch các s n ph m c a GM v i ượ ư
khách hàng và đóng vai trò là c u n i có giá tr nh t gi a nhà s n xu t và khách
5
hàng trong các kênh phân ph i. T i các đ i lý, khách hàng ký h p đ ng mua ô tô và
h p đ ng vay mua ô tô t GM Financial.
d) Ti p th :ế
i. Qu ng cáo :
Qu ng cáo là chi n thu t quan tr ng nh t trong n l c xúc ti n c a General ế ế
Motors. Trên toàn c u, công ty đ nh v ph ng ti n c a mình theo b n giá tr : đ ươ
b n, giá tr , tính th c d ng và thân thi n. M c dù Chevrolet đã áp d ng nhi u chi n ế
l c th ng hi u toàn c u h n, nh ng hãng v n tùy ch nh th ng hi u c a mình ượ ươ ơ ư ươ
đ thu hút m t s th tr ng nh t đ nh. ườ
ii. Ho t đ ng bán hàng:
Th ng hi u th ng bán hàng v i các đ i lý Chevrolet và đ c bi t không ch ươ ườ
cung c p s n ph m mà còn bao g m các d ch v khác nhau cho khách hàng
iii. Quan h công chúng: (PR)
Chevrolet s d ng công c truy n thông nh m qu ng bá th ng hi u và s n ươ
ph m GM c a h d i hình th c tài tr cho các ho t đ ng và s ki n t thi n. ướ
Vào năm 1935, Chevrolet b t đ u tài tr cho gi i đ u All-American Soap Box
Derby, gi i đ u mà hãng sẽ ti p t c h tr trong th p k ti p theo. Chevrolet ế % ế
còn ti p t c thuy t ph c các tay đua xe đua nh nh ng ng i ch ng nh n, và ế ế ư ườ
các tay đua c khôi nh Junior Johnson, Mark Donohue, Tony DeLorenzo, Dale ư
Earnhardt và Jeff Gordon đ u đã giành chi n th ng trong các cu c đua lái các ế
m u xe Chevrolet. Chevrolet Cruze, m t trong nh ng m u xe ph bi n nh t c a ế
công ty, đã giành đ c Gi i vô đ ch ng i lái và Gi i vô đ ch c a nhà s n xu t ượ ườ
trong Gi i vô đ ch đua xe th gi i năm 2010. Ngoài ra, Chevrolet cũng cung c p ế
đ ng c cho 2012 Indy Racing League. Vào năm 2015, nó đã tài tr cho Chevy ơ
Indy Dual Detroit
6
Ph n II: Tr l i câu h i
Câu h i 1 : “Đánh giá s đa d ng v ch ng lo i và kích th c xe đ c ướ ượ
bán v i th ng hi u Chevrolet. Đi m m nh và đi m y u nào th ươ ế
hi n rõ trong h n h p s n ph m c a Chevy
a) Tr l i theo ý ki n c a sinh viên: ế
Danh m c s n ph m đa d ng c a Chevrolet đã giúp công ty tr thành m t
trong nh ng th ng hi u ô hàng đ u, thành công trong vi c qu ng th ng ươ ươ
hi u, giúp tăng th ph n nhi u phân khúc khác nhau và thu hút đ c nhi u khách ượ
hàng. Nh nhi u m u kích th c t nh đ n l n, giá c h p lý, Chevrolet ướ ế
thành công đáp ng nhu c u c a nhi u đ i t ng khách hàng. th ng hi u giúp ượ ươ
khách hàng có quy n ki m soát nhi u h n trong vi c l a ch n và ngoài ra vi c này ơ
còn kích thích, khi n h mu n khám phá, tr i nghi m đ tìm m t s n ph m phùế
h p mà th hi n cá tí nh, v hình nh b n thân c a h
- Đi m m nh:
Chevrolet là m t th ng hi u xe có l ch s lâu đ i đã t o cho th ng hi u này ươ ươ
m t v th v ng ch c trong th tr ng đ có th c nh tranh v i các th ng hi u ế ườ ươ
khác. Đi n hình là có nhi u dòng xe c a Chevrolet v n còn t n t i đ n hi n nay. ế
Chevrolet đa d ng các m u mã, lo i hình, giá c , kích th c xe khác nhau nh xe ướ ư
t i, xe ô tô, xe đua,… Đi u này còn giúp Chevrolet có đ nh m t i nhi u đ i
t ng có nhu c u khác nhau trên th tr ng.ượ ườ
Chevrolet luôn c i ti n s n ph m m i năm v thi t k , hi u su t. Đây là đi u ế ế ế
quan tr ng đ i v i m t doanh nghi p, b i vòng đ i m t s n ph m sẽ luôn b
bão hòa và b lo i b
Chevrolet đem l i cho ng i dùng nh ng nh ng y u t vô hình nh phong cách ườ ế ư
thi t k , ch t l ng, hình nh, giúp ng i dùng th hi n đ c tính cách c a h .ế ế ượ ườ ượ
- Đi m y u: ế
7
Đ u tiên, công ty đã g p ph i nhi u v n đ khi quy t đ nh ban hành l nh thu ế
h i v i m t s n ph m. Không nh ng v y, th ng hi u l i còn m r ng vi c thu ươ
h i sang các m u xe khác và đ c bi t h n, lý do vi c thu h i này đ c bi t tr c ơ ượ ế ướ
t m i năm tr c. V i tình tr ng này đã gây t n h i nghiêm tr ng đ n danh ườ ướ ế
ti ng cũng nh khi n ng i tiêu dùng lúc này tin r ng s n ph m đã không đ cế ư ế ư ượ
nh tr c đây. Vì th khi s th t, cũng nh đi m y u Chevrolet ngày càng l ư ướ ế ư ế
di n nên nh h ng làm suy gi m l ng khách hàng. ưở ượ
Trong khi s liên k t gi a Chevrolet và General Motors có th đ c coi là m t ế ượ
đi m m nh nh ng nó còn đ c coi là m t đi m y u l n do có th gây ô nhi m ư ượ ế
th ng hi u. Ví d , tr c đây Chevrolet đã th t b i khi xây d ng chi n l c ươ ướ ế ượ
th ng hi u gia đình và đ c xem là kém ch t l ng, b t ch p các giá tr , tính ươ ượ ượ
năng m i h mang l i
Ngoài ra, chi n l c ti p th qu c t cũng đã khi n th ng hi u tr nên khó ế ượ ế ế ế ươ
khăn h n. Vì công ty đã g n bó ch t chẽ v i Mỹ nên s liên k t này đã không ít ơ ế
l n gây nh m l n cho ng i tiêu dùng qu c t và ph n ng d d i khi công ty ườ ế
c g ng t o ra hình nh th ng hi u chung. Chính vì th , đi u này đã khi n h ươ ế ế
ph i v t l n v i vi c tùy ch nh s n ph m và qu ng cáo c a mình đ phù h p
v i th tr ng qu c t . ườ ế <
b) Trích d n nguyên văn t case study:
- “Công ty đã phát tri n các lo i xe t i l n; Xe t i nh ; ô tô c l n, c trung, c ( ) ) )
nh và c nh ; ô tô th thao; và th m chí c xe đua. Danh m c s n ph m đa )
d ng này thu c th ng hi u Chevrolet vì giá tr th ng hi u m nh mẽ mà ươ ươ
Chevrolet đã phát tri n trong th k qua. Th ng hi u c a m t chi c xe cung ế % ươ ế
c p nhi u thu c tính vô hình liên quan đ n ch t l ng, thi t k , ti n ích và ế ượ ế ế
hình nh b n thân cho ng i mua.” ườ
- “ Trong h n 100 năm, th ng hi u Chevrolet đã g n li n v i h u h t m i ơ ươ ế
lo i ph ng ti n trên đ ng” ươ ườ
8
- “Vì các dòng xe m i không có thay đ i v thi t k so v i các dòng s n ph m ế ế
tr c đó.”ướ
- “M c dù Chevrolet đã áp d ng nhi u chi n l c th ng hi u toàn c u h n, ế ượ ươ ơ
nh ng hãng v n tùy ch nh th ng hi u c a mình đ thu hút m t s th ư ươ
tr ng nh t đ nh.”ườ
- “M t thách th c khác đ i v i Chevrolet liên quan đ n kh năng tùy bi n. ế ế
Vi c tùy ch nh xe đ n các th tr ng khác nhau c n nhi u th i gian và các ế ư
nhà qu n lý GM mu n tăng s n l ng và gi m quá trình th ng m i hóa.” ượ ươ
- “Trong tr ng h p c a GM, vi c phá s n và gói c u tr sau đó c a công ty có ườ
kh năng làm ô nhi m các th ng hi u xe c a h , b t ch p giá tr cá nhân ươ
m i th ng hi u c a h .” ươ <
c) Trích d n ngu n t text box:
- Ch ng 2 L p k ho ch chi n l c th tr ng, 2.3.3 Phân tích SWOT Trangươ ế ế ượ ườ
39,40
Câu h i 2 : “Chevrolet đã qu n lý th ng hi u và danh ti ng c a mình ươ ế
m t cách chi n l c nh th nào trong h n 100 năm qua? Nh ng c h i ế ượ ư ế ơ ơ
và m i đe d a nào sẽ nh h ng đ n th ng hi u và danh ti ng c a ưở ế ươ ế
Chevy trong t ng lai?ươ
a) Tr l i theo ý ki n c a sinh viên: ế
Chevrolet v n luôn gi v ng giá tr c i ngu n c a mình dù đã tr i qua nhi u
thay đ i sau m t th k . Chính vì th , vi c này đã giúp tr thành m t trong nh ng ế % ế
th ng hi u ô tô đ c yêu thích nh t nhì trên n c Mỹ và t t c có đ c nh s ươ ượ ướ ượ
k t h p y u t c i ngu n và tinh th n đ i m i khi thành công thi t k và s n xu t ế ế ế ế
các s n ph m mang đ m nét đ c tr ng văn hoá Mỹ, g n li n v i tinh th n t do và ư
phóng khoáng.
9
Cũng nh vào y u t luôn l ng nghe và n m b t xu h ng th tr ng mà ế ướ ườ
th ng hi u thành công đáp ng th hi u, nhu c u c a khách hàng giúp Chevrolet ươ ế
có c ng h ng l n v i khách hàng. ưở <
Th ng hi u này không ch gây ra vang d i t i n c Mỹ mà còn kh p toàn ươ ướ
c u hoá th gi i b ng cách thâm nh p th tr ng qu c t . Vì giá tr đ c đáo mà ế ườ ế
th ng hi u h mang l i, thay vì là m t b n s c nh t quán thì Chevrolet l i quy t ươ ế
đ nh thay đ i chi n l c th ng hi u đi n hình nh thay đ i kh u hi u linh ho t ế ượ ươ ư
đ phù h p v i th hi u cũng nh t o s g n k t m nh mẽ cho t ng th tr ng ế ư ế ườ
m c tiêu khác bi t.
- C h i:ơ <
V i l ch s lâu dài thì đây sẽ là m t c h i l n c a Chevrolet. Vì đây là ti n đ ơ
giúp ng i tiêu dùng có th tin t ng ch t l ng s n ph m c a Mỹ. Góp ph n ườ ưở ượ
giúp Chevrolet m r ng t m nh h ng đ có th phát tri n trong t ng lai ưở ươ
Khi quy đ nh chính ph có s thay đ i thì đây cũng là c h i giúp phát tri n ơ
th ng hi u Chevrolet. Nh v y mà GM đã thu g n đáng k danh m c s n ươ
ph m, đi u này giúp h có th t p trung vào các th ng hi u ch l c c a công ươ
ty theo quy đ nh. H n n a h cũng t p trung phát tri n các công ngh m i đ ơ
th ti p t c phát tri n trong t ng lai. ế ươ
Quy đ nh khí th i ô tô nghiêm ng t cũng sẽ thúc đ y Chevrolet phát tri n xe
đi n. Đ c bi t, n u thành công thì có th t n d ng c h i này đ thâm nh p th ế ơ
tr ng Trung Qu c. Vì do là m t th tr ng ô tô l n nh t th gi i và xe đi n ườ ườ ế
hi n đang tr thành xu h ng ch đ o. Có th là c h i giúp Chevrolet tr thành ướ ơ
m t trong nh ng nhà s n xu t ô tô hàng đ u th tr ng Trung Qu c. ườ
- Đe do : <
Xu h ng th gi i thay đ i liên t c nên công ty c n ph i có nh ng ng bi n k p ướ ế ế
th i đ b t k p nh ng đ i th c nh tranh đi n hình nh Ford. Ngoài ra, vi c này ư
sẽ nh h ng nhi u v v n đ tài chính cũng nh th i gian đ nghiên c u và ưở ư
10
tìm hi u. N u không đáp ng đ c thì có th nh h ng t i th ng hi u v sau ế ượ ưở ươ
cũng nh m t đi th ph n trên th tr ng ô tô.ư ườ
D u có thành công v s n ph m m i thì có th Chevrolet sẽ ph i đ i m t v i
nh ng khó khăn v l i nhu n. Vì hi n đã có r t nhi u hãng xe có s n ph m n i
b t h n v giá c cũng nh ch t l ng. Chevrolet sẽ tr nên ch t v t và bu c ơ ư ượ
ph i h giá thành đ tăng th ph n c a mình trong th tr ng có tính c nh tranh ườ
cao.
N u xe đi n tr thành xu h ng v i ng i tiêu dùng thì đây sẽ là thách th c khó ế ướ ườ
khăn đ i v i Chevrolet n u thâm nh p vào th tr ng Trung Qu c. Vì th tr ng ế ườ ườ
này đòi h i r ng không ch riêng th ng hi u Chevrolet mà t t c nói chung, ươ
đ u b t bu c ph i chia s quy trình s n xu t n u không nh ng b , thì t kh ế ư
năng cao sẽ m t đi th tr ng ti m năng này. ườ
b) Trích d n nguyên văn t case study:
- “M c dù th ng hi u Chevrolet đã phát tri n qua nhi u năm, nh ng v n ươ ư
duy trì nhi u ch đ gi ng nh đã b t đ u t m t th k tr c: m t ư ế % ướ
chi c xe ch t l ng v i ngu n g c sâu xa t quá kh c a n c Mỹ”ế ượ ướ
- “Nó ph i ti p t c n m b t các c h i th tr ng, liên t c s a đ i các s n ế ơ ườ
ph m c a mình đi u ch nh th ng hi u c a mình đ thay đ i th hi u ươ ế
c a khách hàng”
- “Nh ng s a đ i nh v y là đi u c n thi t đ đ m b o r ng Chevrolet đáp ư ế
ng đ c c nhu c u c a ng i tiêu dùng các yêu c u qu n lý c a chính ượ ườ
ph .”
- “Trung Qu c cũng là m t th tr ng béo b đ i v i xe đi n” ườ
- Tin t c v vi c thu h i đã khi n c phi u GM gi m 14,6 ph n trăm trong ế ế
năm, trong khi Ford tăng 0,5 ph n trăm”
- “Tuy nhiên, công ty cũng ph i đ i m t v i nhi u thách th c trong k ho ch ế
gi i thi u xe đi n vào Trung Qu c. Chính ph Trung Qu c đã yêu c u các nhà
11
s n xu t ô EV n c ngoài liên doanh v i các công ty trong n c đ s n ướ ướ
xu t xe đi n t i Trung Qu c.
c) Trích d n t text box:
- Ch ng 1 Chi n l c ti p th , 1.4 Nguyên t c c b n v ti p th Trang 14ươ ế ượ ế ơ ế
- Ch ng 2 L p k ho ch chi n l c th tr ng, 2.3.3 Phân tích SWOT Trangươ ế ế ượ ườ
39,40
Câu h i 3: “B n sẽ đ xu t nh ng chi n l c ti p th c th nào th ế ượ ế
giúp Chevrolet t n t i thêm 100 năm n a? Di s n đ i m i c a Chevy
quan tr ng nh th nào đ i v i t ng lai c a th ng hi u? ư ế ươ ươ
a) Tr l i theo ý ki n c a sinh viên: ế
Chevrolet c n tr nên t ch v m t ch t l ng. Nó đã c i thi n ch t l ng ượ ượ
đáng k trong th p k qua. Tuy nhiên, nó c n ph i ti p t c làm nh v y đ t n t i. % ế ư
Công ty c n s d ng các chi n l c ti p th đ m r ng ph m vi ti p c n ra n c ế ượ ế ế ướ
ngoài. Nhi u n c cho r ng ô tô s n xu t Mỹ r nh ng ch t l ng không cao. ướ ư ư
Chevrolet sẽ c n s n xu t ra nh ng s n ph m có cùng “ki n trúc lõi toàn c u”. T o ế
ra nh ng chi c xe có th thu hút đ c nhi u th tr ng là đi u mà Chevy c n ph i ế ượ ườ
làm. Nh n th c c a khách hàng các n c khác c n ph i tăng lên đáng k . Di s n ướ
đ i m i c a Chevy r t quan tr ng đ i v i t ng lai c a th ng hi u vì nó giúp các ươ ươ
công ty t o ra các s n ph m m i và c i ti n, duy trì tính c nh tranh và đáp ng nhu ế
c u ngày càng tăng c a khách hàng. Nghiên c u đã ch ra r ng nh ng khách hàng
thích r ng m i năm m u xe đ u có nh ng thay đ i nh đ i v i ô tô và vi c làm m i
toàn b đ c th c hi n vài năm m t l n. Chevy c n ti p t c xu h ng này, có th ượ ế ướ
v i t n su t nhi u h n. Hi n t i hãng có nh ng m u xe đã nhi u năm không đ c ơ ượ
làm m i, nh Impala. Công ty cũng c n cách m ng hóa vi c s d ng ô tô đi n vì xu ư
h ng hi n nay là ng i dân đang d n chuy n sang s d ng ô tô đi n (Volt, Spark ướ ườ
EV). S đ i m i giúp t o nên s khác bi t cho th ng hi u so v i các đ i th c nh ươ
12
tranh, thu hút khách hàng m i và gi chân khách hàng lâu dài. Do đó, di s n đ i m i
c a Chevy ch c ch n sẽ ti p t c là nhân t then ch t đ m b o s thành công trong ế
t ng lai c a th ng hi u.ươ ươ
b) Trích d n nguyên văn t case study:
- “Phó giám đ c ti p th c a GM coi đây là m t l i th l n, s d ng nó đ đ nh ế ế
v Volt là “chi c ô tô đ u tiên và xe đi n th hai” và tuyên b r ng Volt có th ế
giúp ng i lái xe yên tâm r ng h sẽ không b m c k t n u s d ng h t d ườ ( ế ế
tr đi n”
c) Trích d n t text box:
- Ch ng 12: Competing Through Innovation; Ph n 1: Innovation strategy ; ươ
Trang: 301,302, 305.
13
Ph l c
No. H và tên Ch c v Ph n trăm công
vi c
Remarks
1 Vũ Nguy n Thái Đô Nhóm
tr ng
ưở
100%
2 Nguy n Thành Công Thành viên 100%
3 Lê Nguy n B o
Uyên
Thành viên 100%
4 Nghiêm Ngân Hà Thành viên 100%
5 Yìu Tâm D Thành viên 100%ư
(*): T i đa là 100%
14
| 1/17

Preview text:

CASE NAME: Chevrolet: M t ộ thế kỷ đ i M i ớ s n ả phẩm I N I Ộ D UNG Trang I) Phân tích chi n ế l c
ượ Marketing (2 points) 1 1) Chi n ế l c ượ Marketing hi n ệ t i: 1 a) Phân khúc: b) M c ụ tiêu: c) S ự khác bi t ệ : d) Định v : ị 2) Chi n ế l c ượ Marketing Mix: a) Sản phẩm: b) Giá cả: c) Kênh phân phối: d) Ti p ế th :ị II) Trả l i ờ câu h i ỏ : (8 points) 1) Câu h i ỏ 1: 7 a) Trả lời theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: 8 b) Trích d n ẫ nguyên văn từ case: 9 c) Trích d n ẫ ngu n ồ t ừ text box: 9 2) Câu h i ỏ 2: 9 a) Trả lời theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: 9 b) Trích d n ẫ nguyên văn từ case: 11 II c) Trích d n ẫ ngu n ồ t ừ text box: 12 3) Câu h i ỏ 3: 12 a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: 12 b) Trích d n ẫ nguyên văn từ case: 13 c) Trích d n ẫ ngu n ồ t ừ text box: 13 Phụ l c ụ : B n ả g đánh giá k t ế qu ả làm vi c ệ c a ủ t n ừ g thành viên 14 III PH N
Ầ I: PHÂN TÍCH CHIẾN L C ƯỢ MARKETING
1. Chiến lược Marketing hi n ệ t i ạ : a) Phân khúc: Nhân kh u ẩ h c:  Gi i ớ tính: V ề việc nhắm đ n
ế phân khúc khách hàng thì Chevrolet không phân bi t ệ gi i ớ tính. Đ n ồ g nghĩa v i ớ vi c ệ , h ọ t p ậ trung nh m ắ đ n ế t t ấ c ả m i ọ ng i ườ .  Đ ộ tu i ổ : Dù nhắm đ n ế tất c ả m i ọ ng i ườ nh n ư g ch ủ y u ế Chevrolet sẽ t p ậ trung đ n ế nh n ữ g ng i ườ tr ẻ tu i ổ nhiều h n ơ . Chính vì th , ế m i ọ s n ả ph m ẩ c a ủ th n ươ g hi u ệ đa ph n ầ đều là nh n ữ g giao di n ệ có thi t ế k ế trẻ trung, năng đ n ộ g, k t ế h p ợ cùng v i ớ các tính năng công ngh , ệ hi n ệ đ i ạ m i ớ  Thu nhập: Chevrolet n i
ổ tiếng với việc luôn đáp n ứ g nhu c u ầ c a ủ khách hàng chính vì vậy, h ọ đã cung c p ấ nhi u ề m u ẫ mã s n ả ph m ẩ ở nhi u
ề phân khúc khác nhau. Và thường thì sẽ có xu h n ướ g nh m ắ đ n
ế phân khúc khách hàng có quy mô thu nh p ậ t m ầ trung và quy mô thu nh p ậ cao. Địa lý: Chevrolet là m t ộ th n ươ g hi u ệ toàn c u ầ hóa, ch ủ y u ế phân ph i ố ở toàn c u ầ đi n ể hình nh ư th ịtr n
ườ g Châu Âu và Châu Á. (Không có thông tin đ a ị lý c ụ th ể trong case study)< Tâm lý:  T n ầ g l p ớ xã h i ộ < 1 G m ồ có tầng lớp trung l u ư và t n ầ g l p ớ cao c p ấ . Chevrolet n m ắ b t ắ đ c ượ tâm lý khách hàng nên đã s n ả xu t ấ ra nh n ữ g dòng xe có m c ứ giá phù h p ợ v i ớ t n ừ g m c ứ thu nhập c a ủ 2 t n ầ g l p ớ k ể trên. Nói chung v i ớ nhu c u ầ c a ủ ng i ườ dùng là mu n ố s ở h u ữ xe tho i ả mái, ti n ệ nghi nh n ư g vẫn ph i ả h p ợ v i ớ túi ti n ề , đó là y u ế t ố c n ầ thi t ế và đáp n ứ g được cho tầng l p ớ trung l u ư và cao c p ấ .  Phong cách s n ố g Nh n ữ g ng i ườ s ử d n ụ g dòng xe c a ủ Chevrolet là nh n ữ g ng i ườ có xu h n ướ g yêu thích xe th ể thao, yêu ngo i ạ ô, phiêu l u
ư và thích các dòng xe h i ơ c ổ đi n ể . Qua đó có th ể thấy, h ọ có m t ộ phong cách s n ố g đ y ầ năng đ n ộ g.  Tính cách Đa ph n ầ thu c ộ ng i ườ thích lái xe và s ự tr i ả nghi m ệ . D a ự vào đi u ề này, chúng ta có th ể thấy được họ thu c ộ tính cách t ự tin và thân thi n ệ vì h ọ mang cho mình phong cách s n ố g năng đ n ộ g. Vi c ệ h ọ mu n ố s ở h u ữ chi c ế xe giá c ả ph i ả chăng nh n ư g vẫn đáp n ứ g được nhu c u ầ thì th ể hi n ệ nên nét tính cách th c ự d n ụ g. Hành vi:  L i ợ ích tìm ki m ế : Chevrolet đánh vào s ự đa d n ạ g s n ả ph m ẩ , giá c , ả tính năng, đ ộ tin c y ậ , và thể hiện hình n ả h b n ả thân. Họ có nh n ữ g dòng xe giá th p ấ ho c ặ cao, ti t ế ki m ệ xăng, nh n
ữ g dòng xe thể thao phù h p ợ các tiêu chí trên.  Trạng thái sử d n ụ g:
Đa dạng phân khúc nên đánh vào mong mu n ố c a ủ ng i ườ tiêu dùng v i ớ các đi u
ề kiện kinh tế khác nhau. Ng i ườ có thu nh p ậ th p ấ ho c ặ cao sẽ tìm th y ấ s n ả ph m ẩ phù hợp v i ớ b n ả thân. 2  M c ứ đ ộ s ử d n ụ g: <Đa dạng phân khúc m u ẫ mã để ng i ườ tiêu dùng có th ể s ự d n ụ g vào các nhu c u ầ mà h ọ mong mu n ố .<  Trạng thái trung thành Chevrolet là m t ộ th n ươ g hi u ệ lâu đ i ờ nên đ c ượ nhi u ề khách hàng trung thành l a ự ch n ọ .< b) M c ụ tiêu: Th ịtr n ườ g m c ụ tiêu c a ủ Chevrolet bao g m
ồ các khách hàng trong đ ộ tuổi t ừ 18 đ n ế 34, thu c ộ tầng l p ớ trung l u ư , s p ắ ho c ặ đã có gia đình tr , ẻ đ n ị h c ư trên toàn c u ầ , có phong cách s n ố g hi n ệ đại, sáng t o ạ và tìm ki m ế l i ợ ích - có xu h n ướ g mua s n ả phẩm theo nhu cầu c a ủ mình. hiệu su t ấ và ch t ấ l n ượ g, tìm ki m ế nh n ữ g chi c ế xe có nhi u ề ch c ứ năng h n ơ là phong cách. c) Sự khác bi t ệ :  Ford: Ford Motor Company là m t ộ t p ậ đoàn đa qu c ố gia c a ủ Mỹ chuyên s n ả xu t ấ và
bán ô tô, xe thương mại và xe h n ạ g sang d i ướ th n ươ g hi u ệ Ford. M t ộ trong nh n ữ g th ế m n ạ h chính c a ủ Ford là s ự hi n ệ di n ệ toàn c u ầ . Công ty có s ự hi n ệ di n ệ m n ạ h mẽ tại các th ịtr n ườ g tr n ọ g đi m ể trên toàn th ế gi i ớ . M t ộ thế m n ạ h khác c a ủ Ford là s
ự đổi mới trong công ngh ệ tiên ti n ế .  Chrysler: Sản ph m
ẩ chính của Công ty Chrysler là ô tô, đ c ặ bi t ệ là nhãn hi u ệ ô tô Chrysler. M t ộ trong nh n ữ g thế m n ạ h c a ủ hãng Chrysler là s ự nh n ậ di n ệ th n ươ g hiệu và danh ti n ế g. Chrysler n i ổ tiếng v ề s n ả xu t ấ xe ch t ấ l n ượ g cao v i ớ giá c ả phải chăng. M t ộ th ế m n ạ h khác c a ủ công ty là kh ả năng đ i ổ m i ớ và thích n ứ g v i ớ xu hướng th ịtr n ườ g đang thay đ i ổ .  Toyota: 3 Toyota được bi t ế đến là nhà s n ả xu t ấ các lo i ạ xe đáng tin c y ậ và hi u ệ qu , ả từ xe khách đ n ế xe t i
ả và xe buýt. Công ty có s ự hi n ệ di n ệ toàn c u ầ và là m t ộ trong những nhà s n ả xuất ô tô l n ớ nh t ấ thế gi i ớ . Toyota n i ổ ti n ế g v ề s ự đ i ổ m i ớ nh t ấ
quán và là công ty đi đ u
ầ trong công nghệ thân thi n ệ v i ớ môi tr n ườ g, bao g m ồ c ả việc phát tri n ể các lo i ạ xe hybrid. M t ộ th ế m n ạ h khác c a ủ Toyota là t p ậ trung vào s ự hài lòng c a ủ khách hàng. ii) L a ự ch n ọ c ơ sở khác bi t ệ hoá c a ủ công ty: < < < Khác bi t ệ hóa Thu c ộ tính D ch Kênh Con Hình < < s n ả ph m vụ phân người n ả h phối Tiêu chu n
1 Sự khác biệt mang l i 4 8 8 7 8
giá trị cao cho khách hàng mục tiêu 2 Khác bi t ệ đ c ộ đáo mà 5 8 8 9 8 những đ i ố th ủ không có 3 Có cùng ch c ứ năng l i 3 6 7 8 9 ích nhưng hi u ệ qu ả v t ượ tr i ộ h n ơ
4 Sự khác bi t ệ có th ể đ c ượ 8 6 8 6 5 ti p ế thị t i ớ ng i ườ tiêu dùng. 5 Đ i ố th
ủ không thể copy 6 7 7 6 8 các khác bi t
6 Khách hàng có kh ả năng 7 8 9 8 7 chi tr
ả cho khác bi t ệ đó 7 Khác bi t ệ mang l i ạ l i 7 7 8 8 6 nhu n
ậ cho doanh nghi p < Đi m
ể trung bình c a 40 50 55 52 51 nhóm d) Đ n ị h vị: Thu c ộ tính s n ả ph m ẩ : Chevrolet t p ậ trung vào các s n ả ph m ẩ ch t ấ l n ượ g cao, b n ề b ỉvà ti t ế ki m ệ nhiên li u ệ . 4  D c ị h v : ụ Chevrolet cung c p
ấ dịch vụ khách hàng t n ậ tâm và chu đáo.  Kênh phân ph i ố : Chevrolet có h ệ th n ố g phân phối r n ộ g khắp trên toàn cầu.
 Con người: Chevrolet có đội ngũ nhân viên chuyên nghi p ệ và nhi t ệ tình.
 Hình ảnh: Chevrolet có hình ảnh th n ươ g hi u ệ tr ẻ trung, năng đ n ộ g và hiện đại. 2. Chi n ế l c ượ Marketing Mix: a) S n ả ph m ẩ : Chevrolet phát tri n ể nhiều dòng s n ả ph m ẩ khác nhau, kích th c ướ , khác nhau giúp ng i ườ tiêu dùng có nhi u ề l a ự chọn phù h p ợ v i ớ nhu c u ầ c a ủ họ  Xe h i
ơ : Sonic, Cruze, Chevy Corvette, Camaro, Impala, Spark, Malibu.  Xe th
ể thao: Tahoe, Suburban, Traverse, Trax.  Xe t i
ả : Silverado, Colorado, City Express, Express.
 Xe điện: Volt, Spark EV. b) Giá c : Sport car: ( xe th ể thao )  Chervolet Cruze: 17.000$
 Chevy Corvette: 50.000$ - 100.000$ Electric vehicles:( Xe đi n ệ )<  Volt: 41.000$ c) Kênh phân ph i: Hãng Chevrolet đ c ượ bán thông qua s ự k t ế h p ợ c a ủ các đ i ạ lý, trang web chính th c ứ , tri n ể lãm và tri n
ể lãm ô tô.- Chevrolet có trang web chính th c ứ cho các hoạt đ n
ộ g kinh doanh khác nhau c a
ủ mình. Thông qua các trang web này, khách hàng có th ể truy c p ậ thông tin v ề s n ả ph m ẩ và tìm ki m ế đ i ạ lý. - Các đ i ạ lý là đ i ố tác c a ủ Chevrolet đ c ượ y ủ quy n ề tr n ư g bày và giao d c ị h các s n ả phẩm c a ủ GM v i ớ
khách hàng và đóng vai trò là c u ầ n i ố có giá tr ịnhất gi a ữ nhà s n ả xu t ấ và khách 5
hàng trong các kênh phân ph i ố . T i ạ các đ i ạ lý, khách hàng ký h p ợ đ n ồ g mua ô tô và h p ợ đ n ồ g vay mua ô tô t ừ GM Financial. d) Tiếp thị: i. Qu n ả g cáo: Quảng cáo là chi n ế thu t ậ quan tr n ọ g nhất trong n ỗ l c ự xúc ti n ế c a ủ General Motors. Trên toàn c u
ầ , công ty định vị ph n ươ g tiện c a
ủ mình theo bốn giá trị: đ ộ b n ề , giá trị, tính th c ự d n ụ g và thân thi n ệ . M c ặ dù Chevrolet đã áp d n ụ g nhi u ề chi n ế l c ượ th n ươ g hi u ệ toàn c u ầ h n ơ , nh n ư g hãng v n ẫ tùy ch n ỉ h th n ươ g hi u ệ c a ủ mình đ ể thu hút m t ộ s ố th ịtr n ườ g nh t ấ định. ii. Ho t ạ đ n ộ g bán hàng: Thương hiệu th n ườ g bán hàng v i ớ các đ i ạ lý Chevrolet và đ c ặ bi t ệ không ch ỉ cung c p ấ s n
ả phẩm mà còn bao gồm các d c ị h v
ụ khác nhau cho khách hàng iii. Quan h ệ công chúng: (PR) Chevrolet s ử d n ụ g công c ụ truyền thông nh m ằ qu n ả g bá thư n ơ g hi u ệ và s n ả ph m ẩ GM c a ủ h ọ d i ướ hình th c ứ tài tr ợ cho các ho t ạ đ n ộ g và s ự ki n ệ t ừ thi n ệ .
Vào năm 1935, Chevrolet bắt đầu tài tr ợ cho gi i ả đ u ấ All-American Soap Box Derby, giải đ u ấ mà hãng sẽ ti p ế tục hỗ tr ợ trong th p ậ k % ti p ế theo. Chevrolet còn ti p ế t c ụ thuyết ph c ụ các tay đua xe đua nh ư nh n ữ g ng i ườ ch n ứ g nh n ậ , và các tay đua c ừ khôi nh
ư Junior Johnson, Mark Donohue, Tony DeLorenzo, Dale Earnhardt và Jeff Gordon đ u
ề đã giành chiến thắng trong các cu c ộ đua lái các m u
ẫ xe Chevrolet. Chevrolet Cruze, m t ộ trong nh n ữ g m u ẫ xe ph ổ bi n ế nh t ấ c a ủ
công ty, đã giành được Giải vô đ c ị h ng i ườ lái và Gi i ả vô đ c ị h c a ủ nhà s n ả xuất trong Gi i ả vô đ c ị h đua xe thế gi i
ớ năm 2010. Ngoài ra, Chevrolet cũng cung cấp đ n ộ g c
ơ cho 2012 Indy Racing League. Vào năm 2015, nó đã tài tr ợ cho Chevy Indy Dual ở Detroit 6 Ph n ầ II: Trả l i ờ câu h i Câu h i
ỏ 1: “Đánh giá s ự đa d n ạ g v ề ch n ủ g lo i ạ và kích th c ướ xe đ c ượ bán v i ớ th n ươ g hi u ệ Chevrolet. Đi m ể m n ạ h và đi m ể y u ế nào th hi n ệ rõ trong h n ỗ h p ợ s n ả ph m ẩ c a ủ Chevy” a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: Danh mục sản ph m ẩ đa d n ạ g c a
ủ Chevrolet đã giúp công ty tr ở thành m t ộ trong nh n ữ g th n ươ g hi u
ệ ô tô hàng đầu, thành công trong vi c ệ qu n ả g bá th n ươ g hi u ệ , giúp tăng thị ph n ầ
ở nhiều phân khúc khác nhau và thu hút đ c ượ nhi u ề khách hàng. Nhờ nhi u ề mẫu mã có kích th c ướ từ nhỏ đ n ế l n ớ , giá cả h p ợ lý, Chevrolet thành công đáp n ứ g nhu cầu c a ủ nhi u ề đối t n ượ g khách hàng. Vì th n ươ g hi u ệ giúp khách hàng có quy n ề ki m ể soát nhi u ề h n ơ trong vi c ệ l a ự ch n ọ và ngoài ra vi c ệ này còn kích thích, khi n ế họ mu n ố khám phá, tr i ả nghi m ệ để tìm m t ộ s n ả ph m ẩ phù h p ợ mà th ể hiện cá tính, v ề hình n ả h b n ả thân c a ủ họ - Điểm m n ạ h:  Chevrolet là m t ộ th n ươ g hi u ệ xe có l c ị h s ử lâu đ i ờ đã t o ạ cho th n ươ g hi u ệ này m t ộ v ịth ế vững ch c ắ trong th ịtr n ườ g đ ể có th ể c n ạ h tranh v i ớ các th n ươ g hi u ệ khác. Đi n ể hình là có nhi u ề dòng xe c a ủ Chevrolet v n ẫ còn t n ồ t i ạ đ n ế hi n ệ nay.  Chevrolet đa d n
ạ g các mẫu mã, loại hình, giá c , ả kích th c ướ xe khác nhau nh ư xe
tải, xe ô tô, xe đua,… Đi u
ề này còn giúp Chevrolet có đ ể nh m ắ t i ớ nhi u ề đ i ố tượng có nhu c u
ầ khác nhau trên th ịtr n ườ g.  Chevrolet luôn c i ả ti n ế s n
ả phẩm mỗi năm về thi t ế k , ế hi u ệ su t ấ . Đây là đi u ề quan tr n ọ g đ i ố với m t ộ doanh nghi p ệ , bởi vòng đ i ờ m t ộ s n ả ph m ẩ sẽ luôn b ị bão hòa và b ịlo i ạ bỏ
 Chevrolet đem lại cho người dùng nh n ữ g nh n ữ g y u ế t ố vô hình nh ư phong cách thi t ế kế, ch t ấ l n ượ g, hình n ả h, giúp ng i ườ dùng th ể hi n ệ đ c ượ tính cách c a ủ h . ọ - Điểm y u ế : 7  Đ u ầ tiên, công ty đã g p ặ ph i ả nhi u ề v n ấ đ ề khi quy t ế đ n ị h ban hành l n ệ h thu h i ồ với m t ộ sản ph m ẩ . Không nh n ữ g vậy, th n ươ g hi u ệ l i ạ còn m ở r n ộ g việc thu
hồi sang các mẫu xe khác và đ c ặ bi t ệ h n ơ , lý do vi c ệ thu h i ồ này đư c ợ bi t ế tr c ướ t ừ m i ườ năm tr c ướ . V i ớ tình tr n ạ g này đã gây t n ổ h i ạ nghiêm tr n ọ g đ n ế danh ti n ế g cũng nh ư khiến ngư i
ờ tiêu dùng lúc này tin r n ằ g s n ả ph m ẩ đã không đ c ượ nh ư tr c
ướ đây. Vì thế khi sự th t ậ , cũng nh ư điểm y u ế Chevrolet ngày càng l ộ diện nên n ả h hưởng làm suy gi m ả l n ượ g khách hàng.  Trong khi s ự liên kết gi a
ữ Chevrolet và General Motors có th ể đ c ượ coi là m t ộ đi m ể m n ạ h nh n
ư g nó còn được coi là m t ộ đi m ể y u ế l n ớ do có th ể gây ô nhi m ễ thương hi u ệ . Ví d , ụ tr c
ướ đây Chevrolet đã thất b i ạ khi xây d n ự g chi n ế l c ượ thương hi u ệ gia đình và đ c ượ xem là kém ch t ấ l n ượ g, bất ch p ấ các giá trị, tính năng mới h ọ mang l i ạ  Ngoài ra, chi n ế l c ượ tiếp th ịqu c ố t ế cũng đã khi n ế th n ươ g hi u ệ tr ở nên khó khăn h n ơ . Vì công ty đã g n ắ bó chặt chẽ v i ớ Mỹ nên s ự liên k t ế này đã không ít l n ầ gây nhầm l n
ẫ cho người tiêu dùng qu c ố t ế và phản n ứ g d ữ d i ộ khi công ty cố gắng t o ạ ra hình n ả h th n
ươ g hiệu chung. Chính vì th , ế đi u ề này đã khi n ế h ọ phải v t ậ l n ộ v i ớ vi c ệ tùy ch n ỉ h s n ả ph m ẩ và qu n ả g cáo c a ủ mình để phù h p ợ v i ớ th ịtr n ườ g quốc t . ế < b) Trích d n ẫ nguyên văn t ừ case study: - “Công ty đã phát tri n ể các lo i ạ xe tải l n ớ ; Xe t i ả nh(; ô tô c ) l n ớ , c ) trung, c ) nh ỏ và c) nh ; ỏ ô tô th ể thao; và th m ậ chí c ả xe đua. Danh m c ụ s n ả phẩm đa
dạng này thuộc thương hiệu Chevrolet vì giá tr ịth n ươ g hi u ệ m n ạ h mẽ mà Chevrolet đã phát tri n ể trong th ế k % qua. Thương hi u ệ c a ủ m t ộ chi c ế xe cung c p ấ nhiều thu c
ộ tính vô hình liên quan đ n ế ch t ấ l n ượ g, thi t ế k , ế ti n ệ ích và hình n
ả h bản thân cho người mua.” - “ Trong h n ơ 100 năm, th n ươ g hi u ệ Chevrolet đã g n ắ li n ề v i ớ h u ầ h t ế m i ọ lo i ạ phương ti n ệ trên đường” 8 - “Vì các dòng xe m i ớ không có thay đ i ổ v ề thi t ế k ế so v i ớ các dòng s n ả ph m ẩ trước đó.” - “M c ặ dù Chevrolet đã áp d n ụ g nhi u ề chi n ế l c ượ th n ươ g hi u ệ toàn c u ầ hơn, nh n ư g hãng v n ẫ tùy ch n
ỉ h thương hiệu của mình đ ể thu hút m t ộ s ố thị trường nh t ấ định.” - “M t ộ thách th c ứ khác đ i ố v i
ớ Chevrolet liên quan đến kh ả năng tùy biến. Việc tùy ch n ỉ h xe đ n ế các thị trư n ờ g khác nhau c n ầ nhiều th i ờ gian và các
nhà quản lý GM muốn tăng s n ả l n ượ g và gi m ả quá trình th n ươ g m i ạ hóa.” - “Trong tr n ườ g h p ợ c a
ủ GM, việc phá sản và gói c u ứ tr ợ sau đó c a ủ công ty có khả năng làm ô nhi m ễ các th n ươ g hi u ệ xe c a ủ họ, b t ấ ch p ấ giá tr ịcá nhân m i ỗ th n ươ g hi u ệ c a ủ h . ọ ”<
c) Trích dẫn nguồn từ text box:
- Chương 2 Lập kế hoạch chi n ế l c ượ thị tr n
ườ g, 2.3.3 Phân tích SWOT Trang 39,40
Câu hỏi 2: “Chevrolet đã qu n ả lý th n ươ g hi u ệ và danh ti n ế g c a ủ mình m t ộ cách chi n ế l c ượ nh ư thế nào trong h n ơ 100 năm qua? Nh n ữ g c ơ h i và m i
ố đe dọa nào sẽ n ả h h n ưở g đ n ế th n ươ g hi u ệ và danh ti n ế g c a Chevy trong t n ươ g lai? ” a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: Chevrolet v n ẫ luôn gi ữ v n ữ g giá tr ịc i ộ ngu n ồ c a ủ mình dù đã tr i ả qua nhi u ề thay đ i ổ sau m t ộ th ế k . % Chính vì th , ế vi c ệ này đã giúp tr ở thành m t ộ trong nh n ữ g thương hi u ệ ô tô đ c ượ yêu thích nh t ấ nhì trên n c ướ Mỹ và t t ấ c ả có đ c ượ nh ờ s ự k t ế h p ợ y u ế t ố cội ngu n ồ và tinh thần đ i ổ m i ớ khi thành công thi t ế k ế và s n ả xu t ấ các sản ph m ẩ mang đ m ậ nét đ c ặ tr n ư g văn hoá Mỹ, g n ắ liền v i ớ tinh thần t ự do và phóng khoáng. 9 Cũng nh ờ vào y u ế t
ố luôn lắng nghe và nắm bắt xu h n ướ g th ịtr n ườ g mà thương hi u ệ thành công đáp n ứ g th ịhi u ế , nhu c u ầ c a
ủ khách hàng giúp Chevrolet có cộng hưởng l n ớ v i ớ khách hàng.<
Thương hiệu này không ch ỉgây ra vang d i ộ t i ạ n c ướ Mỹ mà còn ở kh p ắ toàn c u
ầ hoá thế giới bằng cách thâm nh p ậ th ịtr n ườ g qu c ố t . ế Vì giá tr ịđ c ộ đáo mà th n ươ g hi u ệ h ọ mang l i ạ , thay vì là m t ộ b n ả s c ắ nh t ấ quán thì Chevrolet l i ạ quy t ế đ n ị h thay đ i ổ chi n ế l c ượ th n ươ g hi u ệ đi n ể hình nh ư thay đ i ổ kh u ẩ hi u ệ linh ho t ạ đ ể phù h p ợ v i ớ th ịhi u ế cũng nh ư t o ạ s ự g n ắ k t ế mạnh mẽ cho t n ừ g th ịtr n ườ g m c ụ tiêu khác biệt. - C ơ hội:<  V i ớ l c
ị h sử lâu dài thì đây sẽ là m t ộ c ơ h i ộ l n ớ c a
ủ Chevrolet. Vì đây là ti n ề đ ề
giúp người tiêu dùng có th ể tin t n ưở g chất l n ượ g s n ả ph m ẩ c a ủ Mỹ. Góp ph n ầ giúp Chevrolet m ở r n ộ g tầm n ả h h n ưở g đ ể có th ể phát triển trong tư n ơ g lai  Khi quy đ n ị h chính ph ủ có s ự thay đ i ổ thì đây cũng là c ơ h i ộ giúp phát tri n ể thương hi u ệ Chevrolet. Nh ờ v y ậ mà GM đã thu g n ọ đáng k ể danh m c ụ s n ả ph m ẩ , đi u ề này giúp h ọ có th ể t p ậ trung vào các th n ươ g hi u ệ ch ủ l c ự c a ủ công ty theo quy đ n ị h. H n ơ n a
ữ họ cũng tập trung phát tri n ể các công ngh ệ m i ớ đ ể có th ể ti p ế t c ụ phát triển trong t n ươ g lai.  Quy đ n ị h khí th i
ả ô tô nghiêm ngặt cũng sẽ thúc đ y ẩ Chevrolet phát tri n ể xe điện. Đặc biệt, n u ế thành công thì có th ể t n ậ d n ụ g c ơ h i ộ này đ ể thâm nh p ậ th ị trường Trung Qu c ố . Vì do là m t ộ th ịtr n ườ g ô tô l n ớ nh t ấ th ế gi i ớ và xe đi n ệ hi n ệ đang trở thành xu h n ướ g ch ủ đ o ạ . Có th ể là c ơ h i ộ giúp Chevrolet tr ở thành một trong nh n ữ g nhà s n ả xuất ô tô hàng đ u ầ ở thị tr n ườ g Trung Qu c ố . - Đe do : ạ <  Xu hướng th ế gi i ớ thay đ i ổ liên t c ụ nên công ty c n ầ ph i ả có nh n ữ g n ứ g bi n ế k p ị thời để bắt kịp nh n ữ g đối th ủ c n ạ h tranh đi n ể hình nh ư Ford. Ngoài ra, vi c ệ này sẽ n ả h h n ưở g nhi u ề về v n
ấ đề tài chính cũng nh ư th i ờ gian đ ể nghiên c u ứ và 10 tìm hi u ể . Nếu không đáp n ứ g đ c ượ thì có th ể n ả h h n ưở g t i ớ th n ươ g hi u ệ v ề sau cũng nh ư mất đi th ịph n ầ trên th ịtr n ườ g ô tô.  D u ẫ có thành công v ề s n ả ph m ẩ m i ớ thì có th ể Chevrolet sẽ ph i ả đ i ố m t ặ v i ớ nh n ữ g khó khăn v ề lợi nhu n ậ . Vì hi n ệ đã có r t ấ nhi u ề hãng xe có s n ả ph m ẩ n i ổ bật h n ơ v ề giá c ả cũng nh ư ch t ấ l n ượ g. Chevrolet sẽ tr ở nên ch t ậ v t ậ và bu c ộ phải hạ giá thành đ ể tăng th ịphần c a ủ mình trong th ịtr n ườ g có tính c n ạ h tranh cao.  N u ế xe đi n ệ tr ở thành xu hư n ớ g v i ớ ng i
ườ tiêu dùng thì đây sẽ là thách th c ứ khó khăn đ i ố v i ớ Chevrolet n u ế thâm nh p ậ vào th ịtr n
ườ g Trung Quốc. Vì th ịtr n ườ g này đòi h i ỏ r n
ằ g không chỉ riêng thương hiệu Chevrolet mà t t ấ c ả nói chung, đ u ề b t ắ bu c
ộ phải chia sẻ quy trình s n ả xu t ấ n u ế không như n ợ g b , ộ thì t kh ả năng cao sẽ m t ấ đi th ịtr n ườ g tiềm năng này. b) Trích d n
ẫ nguyên văn từ case study: - “Mặc dù th n ươ g hi u ệ Chevrolet đã phát tri n ể qua nhi u ề năm, nh n ư g nó vẫn duy trì nhiều ch ủ đ ề gi n ố g nh ư nó đã bắt đ u ầ t ừ m t ộ th ế k % tr c ướ : m t ộ chi c ế xe ch t ấ lượng v i ớ ngu n ồ gốc sâu xa t ừ quá kh ứ c a ủ nư c ớ Mỹ” - “Nó phải tiếp t c ụ n m ắ b t ắ các cơ h i ộ thị tr n ườ g, liên t c ụ s a ử đổi các s n ả ph m ẩ c a ủ mình và đi u ề ch n ỉ h th n ươ g hi u ệ c a ủ mình để thay đ i ổ thị hi u ế c a ủ khách hàng” - “Nh n ữ g s a ử đổi nh ư v y ậ là đi u ề c n ầ thi t ế đ ể đ m ả bảo r n ằ g Chevrolet đáp n ứ g được c ả nhu c u ầ c a ủ ng i
ườ tiêu dùng và các yêu cầu qu n ả lý c a ủ chính phủ.” - “Trung Qu c ố cũng là m t ộ th ịtr n ườ g béo bở đ i ố v i ớ xe đi n ệ ” - “ Tin t c ứ về vi c ệ thu h i ồ đã khi n ế c ổ phi u ế GM gi m ả 14,6 ph n ầ trăm trong
năm, trong khi Ford tăng 0,5 ph n ầ trăm” -
“Tuy nhiên, công ty cũng phải đ i ố m t ặ với nhi u ề thách th c ứ trong kế ho c ạ h giới thi u ệ xe đi n ệ vào Trung Qu c ố . Chính ph
ủ Trung Quốc đã yêu cầu các nhà 11
sản xuất ô tô EV nước ngoài liên doanh v i ớ các công ty trong n c ướ để s n ả xu t
ấ xe điện tại Trung Qu c ố . c) Trích d n ẫ t ừ text box: - Ch n ươ g 1 Chi n ế lược ti p ế thị, 1.4 Nguyên t c ắ c ơ b n ả v ề ti p ế th ịTrang 14
- Chương 2 Lập kế hoạch chi n ế l c ượ thị tr n
ườ g, 2.3.3 Phân tích SWOT Trang 39,40 Câu h i
ỏ 3: “Bạn sẽ đ ề xu t ấ nh n ữ g chi n ế l c ượ ti p
ế thị cụ thể nào có thể giúp Chevrolet t n ồ t i ạ thêm 100 năm n a ữ ? Di s n ả đ i ổ m i ớ c a ủ Chevy quan tr n ọ g như th ế nào đ i ố v i ớ tư n ơ g lai c a ủ th n ươ g hi u ệ ?” a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: Chevrolet c n ầ tr ở nên tự ch ủ về m t ặ ch t ấ l n ượ g. Nó đã c i ả thi n ệ ch t ấ l n ượ g đáng k ể trong th p
ậ k% qua. Tuy nhiên, nó c n ầ ph i ả ti p ế t c ụ làm nh ư v y ậ đ ể t n ồ t i ạ . Công ty c n ầ s ử d n ụ g các chiến l c ượ ti p ế th ịđ ể m ở r n ộ g ph m ạ vi ti p ế c n ậ ra n c ướ ngoài. Nhi u ề n c
ướ cho rằng ô tô sản xuất ở Mỹ rẻ nh n ư g ch t ấ lư n ợ g không cao. Chevrolet sẽ c n ầ s n ả xuất ra nh n ữ g s n ả ph m ẩ có cùng “ki n ế trúc lõi toàn c u ầ ”. T o ạ ra nh n
ữ g chiếc xe có thể thu hút đ c ượ nhi u ề th ịtr n ườ g là đi u ề mà Chevy c n ầ ph i ả làm. Nhận th c ứ c a ủ khách hàng ở các nước khác c n ầ ph i ả tăng lên đáng k . ể Di s n ả đ i ổ m i ớ c a ủ Chevy rất quan tr n ọ g đối v i ớ t n ươ g lai c a ủ th n ươ g hi u ệ vì nó giúp các công ty tạo ra các s n ả ph m ẩ m i ớ và c i ả ti n ế , duy trì tính c n ạ h tranh và đáp n ứ g nhu c u ầ ngày càng tăng c a ủ khách hàng. Nghiên c u ứ đã ch ỉra r n ằ g nh n ữ g khách hàng thích r n ằ g m i ỗ năm mẫu xe đ u ề có nh n ữ g thay đ i ổ nh ỏ đ i ố v i ớ ô tô và vi c ệ làm m i ớ toàn bộ được th c ự hi n ệ vài năm m t ộ l n ầ . Chevy c n ầ tiếp t c ụ xu h n ướ g này, có th ể v i ớ t n ầ su t ấ nhi u ề h n ơ . Hiện t i ạ hãng có nh n ữ g m u ẫ xe đã nhi u ề năm không đ c ượ
làm mới, như Impala. Công ty cũng c n ầ cách mạng hóa vi c ệ s ử d n ụ g ô tô đi n ệ vì xu h n ướ g hi n ệ nay là ng i ườ dân đang d n ầ chuyển sang s ử d n ụ g ô tô đi n ệ (Volt, Spark EV). S
ự đổi mới giúp tạo nên s ự khác bi t ệ cho th n ươ g hiệu so v i ớ các đ i ố th ủ c n ạ h 12
tranh, thu hút khách hàng m i ớ và gi
ữ chân khách hàng lâu dài. Do đó, di s n ả đ i ổ m i ớ c a ủ Chevy chắc ch n ắ sẽ tiếp t c ụ là nhân t ố then ch t ố đ m ả b o ả s ự thành công trong t n ươ g lai c a ủ th n ươ g hi u ệ . b) Trích d n
ẫ nguyên văn từ case study: - “Phó giám đ c ố ti p ế th ịc a ủ GM coi đây là m t ộ l i ợ th ế l n ớ , s ử d n ụ g nó đ ể đ n ị h v ịVolt là “chi c
ế ô tô đầu tiên và xe điện th ứ hai” và tuyên b ố r n ằ g Volt có thể
giúp người lái xe yên tâm rằng h ọ sẽ không b ịm c ắ k t ( n u ế s ử d n ụ g h t ế d ự tr ữ đi n ệ ” c) Trích d n ẫ t ừ text box: - Ch n
ươ g 12: Competing Through Innovation; Ph n ầ 1: Innovation strategy ; Trang: 301,302, 305. 13 Ph ụ l c No. Họ và tên Ch c ứ vụ Ph n ầ trăm công Remarks việc 1 Vũ Nguy n ễ Thái Đô Nhóm 100% tr n ưở g 2 Nguy n ễ Thành Công Thành viên 100% 3 Lê Nguy n ễ B o ả Thành viên 100% Uyên 4 Nghiêm Ngân Hà Thành viên 100% 5 Yìu Tâm Dư Thành viên 100% (*): T i ố đa là 100% 14