-
Thông tin
-
Quiz
Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen
Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả
Marketing (MK191P1) 310 tài liệu
Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu
Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen
Báo cáo chiến lược marketing Chevrolet - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả
Môn: Marketing (MK191P1) 310 tài liệu
Trường: Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:

















Tài liệu khác của Đại học Hoa Sen
Preview text:
CASE NAME: Chevrolet: M t ộ thế kỷ đ i ổ M i ớ s n ả phẩm I N I Ộ D UNG Trang I) Phân tích chi n ế l c
ượ Marketing (2 points) 1 1) Chi n ế l c ượ Marketing hi n ệ t i: ạ 1 a) Phân khúc: b) M c ụ tiêu: c) S ự khác bi t ệ : d) Định v : ị 2) Chi n ế l c ượ Marketing Mix: a) Sản phẩm: b) Giá cả: c) Kênh phân phối: d) Ti p ế th :ị II) Trả l i ờ câu h i ỏ : (8 points) 1) Câu h i ỏ 1: 7 a) Trả lời theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: 8 b) Trích d n ẫ nguyên văn từ case: 9 c) Trích d n ẫ ngu n ồ t ừ text box: 9 2) Câu h i ỏ 2: 9 a) Trả lời theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: 9 b) Trích d n ẫ nguyên văn từ case: 11 II c) Trích d n ẫ ngu n ồ t ừ text box: 12 3) Câu h i ỏ 3: 12 a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: 12 b) Trích d n ẫ nguyên văn từ case: 13 c) Trích d n ẫ ngu n ồ t ừ text box: 13 Phụ l c ụ : B n ả g đánh giá k t ế qu ả làm vi c ệ c a ủ t n ừ g thành viên 14 III PH N
Ầ I: PHÂN TÍCH CHIẾN L C ƯỢ MARKETING
1. Chiến lược Marketing hi n ệ t i ạ : a) Phân khúc: Nhân kh u ẩ h c: ọ Gi i ớ tính: V ề việc nhắm đ n
ế phân khúc khách hàng thì Chevrolet không phân bi t ệ gi i ớ tính. Đ n ồ g nghĩa v i ớ vi c ệ , h ọ t p ậ trung nh m ắ đ n ế t t ấ c ả m i ọ ng i ườ . Đ ộ tu i ổ : Dù nhắm đ n ế tất c ả m i ọ ng i ườ nh n ư g ch ủ y u ế Chevrolet sẽ t p ậ trung đ n ế nh n ữ g ng i ườ tr ẻ tu i ổ nhiều h n ơ . Chính vì th , ế m i ọ s n ả ph m ẩ c a ủ th n ươ g hi u ệ đa ph n ầ đều là nh n ữ g giao di n ệ có thi t ế k ế trẻ trung, năng đ n ộ g, k t ế h p ợ cùng v i ớ các tính năng công ngh , ệ hi n ệ đ i ạ m i ớ Thu nhập: Chevrolet n i
ổ tiếng với việc luôn đáp n ứ g nhu c u ầ c a ủ khách hàng chính vì vậy, h ọ đã cung c p ấ nhi u ề m u ẫ mã s n ả ph m ẩ ở nhi u
ề phân khúc khác nhau. Và thường thì sẽ có xu h n ướ g nh m ắ đ n
ế phân khúc khách hàng có quy mô thu nh p ậ t m ầ trung và quy mô thu nh p ậ cao. Địa lý: Chevrolet là m t ộ th n ươ g hi u ệ toàn c u ầ hóa, ch ủ y u ế phân ph i ố ở toàn c u ầ đi n ể hình nh ư th ịtr n
ườ g Châu Âu và Châu Á. (Không có thông tin đ a ị lý c ụ th ể trong case study)< Tâm lý: T n ầ g l p ớ xã h i ộ < 1 G m ồ có tầng lớp trung l u ư và t n ầ g l p ớ cao c p ấ . Chevrolet n m ắ b t ắ đ c ượ tâm lý khách hàng nên đã s n ả xu t ấ ra nh n ữ g dòng xe có m c ứ giá phù h p ợ v i ớ t n ừ g m c ứ thu nhập c a ủ 2 t n ầ g l p ớ k ể trên. Nói chung v i ớ nhu c u ầ c a ủ ng i ườ dùng là mu n ố s ở h u ữ xe tho i ả mái, ti n ệ nghi nh n ư g vẫn ph i ả h p ợ v i ớ túi ti n ề , đó là y u ế t ố c n ầ thi t ế và đáp n ứ g được cho tầng l p ớ trung l u ư và cao c p ấ . Phong cách s n ố g Nh n ữ g ng i ườ s ử d n ụ g dòng xe c a ủ Chevrolet là nh n ữ g ng i ườ có xu h n ướ g yêu thích xe th ể thao, yêu ngo i ạ ô, phiêu l u
ư và thích các dòng xe h i ơ c ổ đi n ể . Qua đó có th ể thấy, h ọ có m t ộ phong cách s n ố g đ y ầ năng đ n ộ g. Tính cách Đa ph n ầ thu c ộ ng i ườ thích lái xe và s ự tr i ả nghi m ệ . D a ự vào đi u ề này, chúng ta có th ể thấy được họ thu c ộ tính cách t ự tin và thân thi n ệ vì h ọ mang cho mình phong cách s n ố g năng đ n ộ g. Vi c ệ h ọ mu n ố s ở h u ữ chi c ế xe giá c ả ph i ả chăng nh n ư g vẫn đáp n ứ g được nhu c u ầ thì th ể hi n ệ nên nét tính cách th c ự d n ụ g. Hành vi: L i ợ ích tìm ki m ế : Chevrolet đánh vào s ự đa d n ạ g s n ả ph m ẩ , giá c , ả tính năng, đ ộ tin c y ậ , và thể hiện hình n ả h b n ả thân. Họ có nh n ữ g dòng xe giá th p ấ ho c ặ cao, ti t ế ki m ệ xăng, nh n
ữ g dòng xe thể thao phù h p ợ các tiêu chí trên. Trạng thái sử d n ụ g:
Đa dạng phân khúc nên đánh vào mong mu n ố c a ủ ng i ườ tiêu dùng v i ớ các đi u
ề kiện kinh tế khác nhau. Ng i ườ có thu nh p ậ th p ấ ho c ặ cao sẽ tìm th y ấ s n ả ph m ẩ phù hợp v i ớ b n ả thân. 2 M c ứ đ ộ s ử d n ụ g: <Đa dạng phân khúc m u ẫ mã để ng i ườ tiêu dùng có th ể s ự d n ụ g vào các nhu c u ầ mà h ọ mong mu n ố .< Trạng thái trung thành Chevrolet là m t ộ th n ươ g hi u ệ lâu đ i ờ nên đ c ượ nhi u ề khách hàng trung thành l a ự ch n ọ .< b) M c ụ tiêu: Th ịtr n ườ g m c ụ tiêu c a ủ Chevrolet bao g m
ồ các khách hàng trong đ ộ tuổi t ừ 18 đ n ế 34, thu c ộ tầng l p ớ trung l u ư , s p ắ ho c ặ đã có gia đình tr , ẻ đ n ị h c ư trên toàn c u ầ , có phong cách s n ố g hi n ệ đại, sáng t o ạ và tìm ki m ế l i ợ ích - có xu h n ướ g mua s n ả phẩm theo nhu cầu c a ủ mình. hiệu su t ấ và ch t ấ l n ượ g, tìm ki m ế nh n ữ g chi c ế xe có nhi u ề ch c ứ năng h n ơ là phong cách. c) Sự khác bi t ệ : Ford: Ford Motor Company là m t ộ t p ậ đoàn đa qu c ố gia c a ủ Mỹ chuyên s n ả xu t ấ và
bán ô tô, xe thương mại và xe h n ạ g sang d i ướ th n ươ g hi u ệ Ford. M t ộ trong nh n ữ g th ế m n ạ h chính c a ủ Ford là s ự hi n ệ di n ệ toàn c u ầ . Công ty có s ự hi n ệ di n ệ m n ạ h mẽ tại các th ịtr n ườ g tr n ọ g đi m ể trên toàn th ế gi i ớ . M t ộ thế m n ạ h khác c a ủ Ford là s
ự đổi mới trong công ngh ệ tiên ti n ế . Chrysler: Sản ph m
ẩ chính của Công ty Chrysler là ô tô, đ c ặ bi t ệ là nhãn hi u ệ ô tô Chrysler. M t ộ trong nh n ữ g thế m n ạ h c a ủ hãng Chrysler là s ự nh n ậ di n ệ th n ươ g hiệu và danh ti n ế g. Chrysler n i ổ tiếng v ề s n ả xu t ấ xe ch t ấ l n ượ g cao v i ớ giá c ả phải chăng. M t ộ th ế m n ạ h khác c a ủ công ty là kh ả năng đ i ổ m i ớ và thích n ứ g v i ớ xu hướng th ịtr n ườ g đang thay đ i ổ . Toyota: 3 Toyota được bi t ế đến là nhà s n ả xu t ấ các lo i ạ xe đáng tin c y ậ và hi u ệ qu , ả từ xe khách đ n ế xe t i
ả và xe buýt. Công ty có s ự hi n ệ di n ệ toàn c u ầ và là m t ộ trong những nhà s n ả xuất ô tô l n ớ nh t ấ thế gi i ớ . Toyota n i ổ ti n ế g v ề s ự đ i ổ m i ớ nh t ấ
quán và là công ty đi đ u
ầ trong công nghệ thân thi n ệ v i ớ môi tr n ườ g, bao g m ồ c ả việc phát tri n ể các lo i ạ xe hybrid. M t ộ th ế m n ạ h khác c a ủ Toyota là t p ậ trung vào s ự hài lòng c a ủ khách hàng. ii) L a ự ch n ọ c ơ sở khác bi t ệ hoá c a ủ công ty: < < < Khác bi t ệ hóa Thu c ộ tính D ch ị Kênh Con Hình < < s n ả ph m ẩ vụ phân người n ả h phối Tiêu chu n ẩ
1 Sự khác biệt mang l i ạ 4 8 8 7 8
giá trị cao cho khách hàng mục tiêu 2 Khác bi t ệ đ c ộ đáo mà 5 8 8 9 8 những đ i ố th ủ không có 3 Có cùng ch c ứ năng l i ợ 3 6 7 8 9 ích nhưng hi u ệ qu ả v t ượ tr i ộ h n ơ
4 Sự khác bi t ệ có th ể đ c ượ 8 6 8 6 5 ti p ế thị t i ớ ng i ườ tiêu dùng. 5 Đ i ố th
ủ không thể copy 6 7 7 6 8 các khác bi t ệ
6 Khách hàng có kh ả năng 7 8 9 8 7 chi tr
ả cho khác bi t ệ đó 7 Khác bi t ệ mang l i ạ l i ợ 7 7 8 8 6 nhu n
ậ cho doanh nghi p ệ < Đi m
ể trung bình c a ủ 40 50 55 52 51 nhóm d) Đ n ị h vị: Thu c ộ tính s n ả ph m ẩ : Chevrolet t p ậ trung vào các s n ả ph m ẩ ch t ấ l n ượ g cao, b n ề b ỉvà ti t ế ki m ệ nhiên li u ệ . 4 D c ị h v : ụ Chevrolet cung c p
ấ dịch vụ khách hàng t n ậ tâm và chu đáo. Kênh phân ph i ố : Chevrolet có h ệ th n ố g phân phối r n ộ g khắp trên toàn cầu.
Con người: Chevrolet có đội ngũ nhân viên chuyên nghi p ệ và nhi t ệ tình.
Hình ảnh: Chevrolet có hình ảnh th n ươ g hi u ệ tr ẻ trung, năng đ n ộ g và hiện đại. 2. Chi n ế l c ượ Marketing Mix: a) S n ả ph m ẩ : Chevrolet phát tri n ể nhiều dòng s n ả ph m ẩ khác nhau, kích th c ướ , khác nhau giúp ng i ườ tiêu dùng có nhi u ề l a ự chọn phù h p ợ v i ớ nhu c u ầ c a ủ họ Xe h i
ơ : Sonic, Cruze, Chevy Corvette, Camaro, Impala, Spark, Malibu. Xe th
ể thao: Tahoe, Suburban, Traverse, Trax. Xe t i
ả : Silverado, Colorado, City Express, Express.
Xe điện: Volt, Spark EV. b) Giá c : ả Sport car: ( xe th ể thao ) Chervolet Cruze: 17.000$
Chevy Corvette: 50.000$ - 100.000$ Electric vehicles:( Xe đi n ệ )< Volt: 41.000$ c) Kênh phân ph i: ố Hãng Chevrolet đ c ượ bán thông qua s ự k t ế h p ợ c a ủ các đ i ạ lý, trang web chính th c ứ , tri n ể lãm và tri n
ể lãm ô tô.- Chevrolet có trang web chính th c ứ cho các hoạt đ n
ộ g kinh doanh khác nhau c a
ủ mình. Thông qua các trang web này, khách hàng có th ể truy c p ậ thông tin v ề s n ả ph m ẩ và tìm ki m ế đ i ạ lý. - Các đ i ạ lý là đ i ố tác c a ủ Chevrolet đ c ượ y ủ quy n ề tr n ư g bày và giao d c ị h các s n ả phẩm c a ủ GM v i ớ
khách hàng và đóng vai trò là c u ầ n i ố có giá tr ịnhất gi a ữ nhà s n ả xu t ấ và khách 5
hàng trong các kênh phân ph i ố . T i ạ các đ i ạ lý, khách hàng ký h p ợ đ n ồ g mua ô tô và h p ợ đ n ồ g vay mua ô tô t ừ GM Financial. d) Tiếp thị: i. Qu n ả g cáo: Quảng cáo là chi n ế thu t ậ quan tr n ọ g nhất trong n ỗ l c ự xúc ti n ế c a ủ General Motors. Trên toàn c u
ầ , công ty định vị ph n ươ g tiện c a
ủ mình theo bốn giá trị: đ ộ b n ề , giá trị, tính th c ự d n ụ g và thân thi n ệ . M c ặ dù Chevrolet đã áp d n ụ g nhi u ề chi n ế l c ượ th n ươ g hi u ệ toàn c u ầ h n ơ , nh n ư g hãng v n ẫ tùy ch n ỉ h th n ươ g hi u ệ c a ủ mình đ ể thu hút m t ộ s ố th ịtr n ườ g nh t ấ định. ii. Ho t ạ đ n ộ g bán hàng: Thương hiệu th n ườ g bán hàng v i ớ các đ i ạ lý Chevrolet và đ c ặ bi t ệ không ch ỉ cung c p ấ s n
ả phẩm mà còn bao gồm các d c ị h v
ụ khác nhau cho khách hàng iii. Quan h ệ công chúng: (PR) Chevrolet s ử d n ụ g công c ụ truyền thông nh m ằ qu n ả g bá thư n ơ g hi u ệ và s n ả ph m ẩ GM c a ủ h ọ d i ướ hình th c ứ tài tr ợ cho các ho t ạ đ n ộ g và s ự ki n ệ t ừ thi n ệ .
Vào năm 1935, Chevrolet bắt đầu tài tr ợ cho gi i ả đ u ấ All-American Soap Box Derby, giải đ u ấ mà hãng sẽ ti p ế tục hỗ tr ợ trong th p ậ k % ti p ế theo. Chevrolet còn ti p ế t c ụ thuyết ph c ụ các tay đua xe đua nh ư nh n ữ g ng i ườ ch n ứ g nh n ậ , và các tay đua c ừ khôi nh
ư Junior Johnson, Mark Donohue, Tony DeLorenzo, Dale Earnhardt và Jeff Gordon đ u
ề đã giành chiến thắng trong các cu c ộ đua lái các m u
ẫ xe Chevrolet. Chevrolet Cruze, m t ộ trong nh n ữ g m u ẫ xe ph ổ bi n ế nh t ấ c a ủ
công ty, đã giành được Giải vô đ c ị h ng i ườ lái và Gi i ả vô đ c ị h c a ủ nhà s n ả xuất trong Gi i ả vô đ c ị h đua xe thế gi i
ớ năm 2010. Ngoài ra, Chevrolet cũng cung cấp đ n ộ g c
ơ cho 2012 Indy Racing League. Vào năm 2015, nó đã tài tr ợ cho Chevy Indy Dual ở Detroit 6 Ph n ầ II: Trả l i ờ câu h i ỏ Câu h i
ỏ 1: “Đánh giá s ự đa d n ạ g v ề ch n ủ g lo i ạ và kích th c ướ xe đ c ượ bán v i ớ th n ươ g hi u ệ Chevrolet. Đi m ể m n ạ h và đi m ể y u ế nào th ể hi n ệ rõ trong h n ỗ h p ợ s n ả ph m ẩ c a ủ Chevy” a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: Danh mục sản ph m ẩ đa d n ạ g c a
ủ Chevrolet đã giúp công ty tr ở thành m t ộ trong nh n ữ g th n ươ g hi u
ệ ô tô hàng đầu, thành công trong vi c ệ qu n ả g bá th n ươ g hi u ệ , giúp tăng thị ph n ầ
ở nhiều phân khúc khác nhau và thu hút đ c ượ nhi u ề khách hàng. Nhờ nhi u ề mẫu mã có kích th c ướ từ nhỏ đ n ế l n ớ , giá cả h p ợ lý, Chevrolet thành công đáp n ứ g nhu cầu c a ủ nhi u ề đối t n ượ g khách hàng. Vì th n ươ g hi u ệ giúp khách hàng có quy n ề ki m ể soát nhi u ề h n ơ trong vi c ệ l a ự ch n ọ và ngoài ra vi c ệ này còn kích thích, khi n ế họ mu n ố khám phá, tr i ả nghi m ệ để tìm m t ộ s n ả ph m ẩ phù h p ợ mà th ể hiện cá tính, v ề hình n ả h b n ả thân c a ủ họ - Điểm m n ạ h: Chevrolet là m t ộ th n ươ g hi u ệ xe có l c ị h s ử lâu đ i ờ đã t o ạ cho th n ươ g hi u ệ này m t ộ v ịth ế vững ch c ắ trong th ịtr n ườ g đ ể có th ể c n ạ h tranh v i ớ các th n ươ g hi u ệ khác. Đi n ể hình là có nhi u ề dòng xe c a ủ Chevrolet v n ẫ còn t n ồ t i ạ đ n ế hi n ệ nay. Chevrolet đa d n
ạ g các mẫu mã, loại hình, giá c , ả kích th c ướ xe khác nhau nh ư xe
tải, xe ô tô, xe đua,… Đi u
ề này còn giúp Chevrolet có đ ể nh m ắ t i ớ nhi u ề đ i ố tượng có nhu c u
ầ khác nhau trên th ịtr n ườ g. Chevrolet luôn c i ả ti n ế s n
ả phẩm mỗi năm về thi t ế k , ế hi u ệ su t ấ . Đây là đi u ề quan tr n ọ g đ i ố với m t ộ doanh nghi p ệ , bởi vòng đ i ờ m t ộ s n ả ph m ẩ sẽ luôn b ị bão hòa và b ịlo i ạ bỏ
Chevrolet đem lại cho người dùng nh n ữ g nh n ữ g y u ế t ố vô hình nh ư phong cách thi t ế kế, ch t ấ l n ượ g, hình n ả h, giúp ng i ườ dùng th ể hi n ệ đ c ượ tính cách c a ủ h . ọ - Điểm y u ế : 7 Đ u ầ tiên, công ty đã g p ặ ph i ả nhi u ề v n ấ đ ề khi quy t ế đ n ị h ban hành l n ệ h thu h i ồ với m t ộ sản ph m ẩ . Không nh n ữ g vậy, th n ươ g hi u ệ l i ạ còn m ở r n ộ g việc thu
hồi sang các mẫu xe khác và đ c ặ bi t ệ h n ơ , lý do vi c ệ thu h i ồ này đư c ợ bi t ế tr c ướ t ừ m i ườ năm tr c ướ . V i ớ tình tr n ạ g này đã gây t n ổ h i ạ nghiêm tr n ọ g đ n ế danh ti n ế g cũng nh ư khiến ngư i
ờ tiêu dùng lúc này tin r n ằ g s n ả ph m ẩ đã không đ c ượ nh ư tr c
ướ đây. Vì thế khi sự th t ậ , cũng nh ư điểm y u ế Chevrolet ngày càng l ộ diện nên n ả h hưởng làm suy gi m ả l n ượ g khách hàng. Trong khi s ự liên kết gi a
ữ Chevrolet và General Motors có th ể đ c ượ coi là m t ộ đi m ể m n ạ h nh n
ư g nó còn được coi là m t ộ đi m ể y u ế l n ớ do có th ể gây ô nhi m ễ thương hi u ệ . Ví d , ụ tr c
ướ đây Chevrolet đã thất b i ạ khi xây d n ự g chi n ế l c ượ thương hi u ệ gia đình và đ c ượ xem là kém ch t ấ l n ượ g, bất ch p ấ các giá trị, tính năng mới h ọ mang l i ạ Ngoài ra, chi n ế l c ượ tiếp th ịqu c ố t ế cũng đã khi n ế th n ươ g hi u ệ tr ở nên khó khăn h n ơ . Vì công ty đã g n ắ bó chặt chẽ v i ớ Mỹ nên s ự liên k t ế này đã không ít l n ầ gây nhầm l n
ẫ cho người tiêu dùng qu c ố t ế và phản n ứ g d ữ d i ộ khi công ty cố gắng t o ạ ra hình n ả h th n
ươ g hiệu chung. Chính vì th , ế đi u ề này đã khi n ế h ọ phải v t ậ l n ộ v i ớ vi c ệ tùy ch n ỉ h s n ả ph m ẩ và qu n ả g cáo c a ủ mình để phù h p ợ v i ớ th ịtr n ườ g quốc t . ế < b) Trích d n ẫ nguyên văn t ừ case study: - “Công ty đã phát tri n ể các lo i ạ xe tải l n ớ ; Xe t i ả nh(; ô tô c ) l n ớ , c ) trung, c ) nh ỏ và c) nh ; ỏ ô tô th ể thao; và th m ậ chí c ả xe đua. Danh m c ụ s n ả phẩm đa
dạng này thuộc thương hiệu Chevrolet vì giá tr ịth n ươ g hi u ệ m n ạ h mẽ mà Chevrolet đã phát tri n ể trong th ế k % qua. Thương hi u ệ c a ủ m t ộ chi c ế xe cung c p ấ nhiều thu c
ộ tính vô hình liên quan đ n ế ch t ấ l n ượ g, thi t ế k , ế ti n ệ ích và hình n
ả h bản thân cho người mua.” - “ Trong h n ơ 100 năm, th n ươ g hi u ệ Chevrolet đã g n ắ li n ề v i ớ h u ầ h t ế m i ọ lo i ạ phương ti n ệ trên đường” 8 - “Vì các dòng xe m i ớ không có thay đ i ổ v ề thi t ế k ế so v i ớ các dòng s n ả ph m ẩ trước đó.” - “M c ặ dù Chevrolet đã áp d n ụ g nhi u ề chi n ế l c ượ th n ươ g hi u ệ toàn c u ầ hơn, nh n ư g hãng v n ẫ tùy ch n
ỉ h thương hiệu của mình đ ể thu hút m t ộ s ố thị trường nh t ấ định.” - “M t ộ thách th c ứ khác đ i ố v i
ớ Chevrolet liên quan đến kh ả năng tùy biến. Việc tùy ch n ỉ h xe đ n ế các thị trư n ờ g khác nhau c n ầ nhiều th i ờ gian và các
nhà quản lý GM muốn tăng s n ả l n ượ g và gi m ả quá trình th n ươ g m i ạ hóa.” - “Trong tr n ườ g h p ợ c a
ủ GM, việc phá sản và gói c u ứ tr ợ sau đó c a ủ công ty có khả năng làm ô nhi m ễ các th n ươ g hi u ệ xe c a ủ họ, b t ấ ch p ấ giá tr ịcá nhân m i ỗ th n ươ g hi u ệ c a ủ h . ọ ”<
c) Trích dẫn nguồn từ text box:
- Chương 2 Lập kế hoạch chi n ế l c ượ thị tr n
ườ g, 2.3.3 Phân tích SWOT Trang 39,40
Câu hỏi 2: “Chevrolet đã qu n ả lý th n ươ g hi u ệ và danh ti n ế g c a ủ mình m t ộ cách chi n ế l c ượ nh ư thế nào trong h n ơ 100 năm qua? Nh n ữ g c ơ h i ộ và m i
ố đe dọa nào sẽ n ả h h n ưở g đ n ế th n ươ g hi u ệ và danh ti n ế g c a ủ Chevy trong t n ươ g lai? ” a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: Chevrolet v n ẫ luôn gi ữ v n ữ g giá tr ịc i ộ ngu n ồ c a ủ mình dù đã tr i ả qua nhi u ề thay đ i ổ sau m t ộ th ế k . % Chính vì th , ế vi c ệ này đã giúp tr ở thành m t ộ trong nh n ữ g thương hi u ệ ô tô đ c ượ yêu thích nh t ấ nhì trên n c ướ Mỹ và t t ấ c ả có đ c ượ nh ờ s ự k t ế h p ợ y u ế t ố cội ngu n ồ và tinh thần đ i ổ m i ớ khi thành công thi t ế k ế và s n ả xu t ấ các sản ph m ẩ mang đ m ậ nét đ c ặ tr n ư g văn hoá Mỹ, g n ắ liền v i ớ tinh thần t ự do và phóng khoáng. 9 Cũng nh ờ vào y u ế t
ố luôn lắng nghe và nắm bắt xu h n ướ g th ịtr n ườ g mà thương hi u ệ thành công đáp n ứ g th ịhi u ế , nhu c u ầ c a
ủ khách hàng giúp Chevrolet có cộng hưởng l n ớ v i ớ khách hàng.<
Thương hiệu này không ch ỉgây ra vang d i ộ t i ạ n c ướ Mỹ mà còn ở kh p ắ toàn c u
ầ hoá thế giới bằng cách thâm nh p ậ th ịtr n ườ g qu c ố t . ế Vì giá tr ịđ c ộ đáo mà th n ươ g hi u ệ h ọ mang l i ạ , thay vì là m t ộ b n ả s c ắ nh t ấ quán thì Chevrolet l i ạ quy t ế đ n ị h thay đ i ổ chi n ế l c ượ th n ươ g hi u ệ đi n ể hình nh ư thay đ i ổ kh u ẩ hi u ệ linh ho t ạ đ ể phù h p ợ v i ớ th ịhi u ế cũng nh ư t o ạ s ự g n ắ k t ế mạnh mẽ cho t n ừ g th ịtr n ườ g m c ụ tiêu khác biệt. - C ơ hội:< V i ớ l c
ị h sử lâu dài thì đây sẽ là m t ộ c ơ h i ộ l n ớ c a
ủ Chevrolet. Vì đây là ti n ề đ ề
giúp người tiêu dùng có th ể tin t n ưở g chất l n ượ g s n ả ph m ẩ c a ủ Mỹ. Góp ph n ầ giúp Chevrolet m ở r n ộ g tầm n ả h h n ưở g đ ể có th ể phát triển trong tư n ơ g lai Khi quy đ n ị h chính ph ủ có s ự thay đ i ổ thì đây cũng là c ơ h i ộ giúp phát tri n ể thương hi u ệ Chevrolet. Nh ờ v y ậ mà GM đã thu g n ọ đáng k ể danh m c ụ s n ả ph m ẩ , đi u ề này giúp h ọ có th ể t p ậ trung vào các th n ươ g hi u ệ ch ủ l c ự c a ủ công ty theo quy đ n ị h. H n ơ n a
ữ họ cũng tập trung phát tri n ể các công ngh ệ m i ớ đ ể có th ể ti p ế t c ụ phát triển trong t n ươ g lai. Quy đ n ị h khí th i
ả ô tô nghiêm ngặt cũng sẽ thúc đ y ẩ Chevrolet phát tri n ể xe điện. Đặc biệt, n u ế thành công thì có th ể t n ậ d n ụ g c ơ h i ộ này đ ể thâm nh p ậ th ị trường Trung Qu c ố . Vì do là m t ộ th ịtr n ườ g ô tô l n ớ nh t ấ th ế gi i ớ và xe đi n ệ hi n ệ đang trở thành xu h n ướ g ch ủ đ o ạ . Có th ể là c ơ h i ộ giúp Chevrolet tr ở thành một trong nh n ữ g nhà s n ả xuất ô tô hàng đ u ầ ở thị tr n ườ g Trung Qu c ố . - Đe do : ạ < Xu hướng th ế gi i ớ thay đ i ổ liên t c ụ nên công ty c n ầ ph i ả có nh n ữ g n ứ g bi n ế k p ị thời để bắt kịp nh n ữ g đối th ủ c n ạ h tranh đi n ể hình nh ư Ford. Ngoài ra, vi c ệ này sẽ n ả h h n ưở g nhi u ề về v n
ấ đề tài chính cũng nh ư th i ờ gian đ ể nghiên c u ứ và 10 tìm hi u ể . Nếu không đáp n ứ g đ c ượ thì có th ể n ả h h n ưở g t i ớ th n ươ g hi u ệ v ề sau cũng nh ư mất đi th ịph n ầ trên th ịtr n ườ g ô tô. D u ẫ có thành công v ề s n ả ph m ẩ m i ớ thì có th ể Chevrolet sẽ ph i ả đ i ố m t ặ v i ớ nh n ữ g khó khăn v ề lợi nhu n ậ . Vì hi n ệ đã có r t ấ nhi u ề hãng xe có s n ả ph m ẩ n i ổ bật h n ơ v ề giá c ả cũng nh ư ch t ấ l n ượ g. Chevrolet sẽ tr ở nên ch t ậ v t ậ và bu c ộ phải hạ giá thành đ ể tăng th ịphần c a ủ mình trong th ịtr n ườ g có tính c n ạ h tranh cao. N u ế xe đi n ệ tr ở thành xu hư n ớ g v i ớ ng i
ườ tiêu dùng thì đây sẽ là thách th c ứ khó khăn đ i ố v i ớ Chevrolet n u ế thâm nh p ậ vào th ịtr n
ườ g Trung Quốc. Vì th ịtr n ườ g này đòi h i ỏ r n
ằ g không chỉ riêng thương hiệu Chevrolet mà t t ấ c ả nói chung, đ u ề b t ắ bu c
ộ phải chia sẻ quy trình s n ả xu t ấ n u ế không như n ợ g b , ộ thì t kh ả năng cao sẽ m t ấ đi th ịtr n ườ g tiềm năng này. b) Trích d n
ẫ nguyên văn từ case study: - “Mặc dù th n ươ g hi u ệ Chevrolet đã phát tri n ể qua nhi u ề năm, nh n ư g nó vẫn duy trì nhiều ch ủ đ ề gi n ố g nh ư nó đã bắt đ u ầ t ừ m t ộ th ế k % tr c ướ : m t ộ chi c ế xe ch t ấ lượng v i ớ ngu n ồ gốc sâu xa t ừ quá kh ứ c a ủ nư c ớ Mỹ” - “Nó phải tiếp t c ụ n m ắ b t ắ các cơ h i ộ thị tr n ườ g, liên t c ụ s a ử đổi các s n ả ph m ẩ c a ủ mình và đi u ề ch n ỉ h th n ươ g hi u ệ c a ủ mình để thay đ i ổ thị hi u ế c a ủ khách hàng” - “Nh n ữ g s a ử đổi nh ư v y ậ là đi u ề c n ầ thi t ế đ ể đ m ả bảo r n ằ g Chevrolet đáp n ứ g được c ả nhu c u ầ c a ủ ng i
ườ tiêu dùng và các yêu cầu qu n ả lý c a ủ chính phủ.” - “Trung Qu c ố cũng là m t ộ th ịtr n ườ g béo bở đ i ố v i ớ xe đi n ệ ” - “ Tin t c ứ về vi c ệ thu h i ồ đã khi n ế c ổ phi u ế GM gi m ả 14,6 ph n ầ trăm trong
năm, trong khi Ford tăng 0,5 ph n ầ trăm” -
“Tuy nhiên, công ty cũng phải đ i ố m t ặ với nhi u ề thách th c ứ trong kế ho c ạ h giới thi u ệ xe đi n ệ vào Trung Qu c ố . Chính ph
ủ Trung Quốc đã yêu cầu các nhà 11
sản xuất ô tô EV nước ngoài liên doanh v i ớ các công ty trong n c ướ để s n ả xu t
ấ xe điện tại Trung Qu c ố . c) Trích d n ẫ t ừ text box: - Ch n ươ g 1 Chi n ế lược ti p ế thị, 1.4 Nguyên t c ắ c ơ b n ả v ề ti p ế th ịTrang 14
- Chương 2 Lập kế hoạch chi n ế l c ượ thị tr n
ườ g, 2.3.3 Phân tích SWOT Trang 39,40 Câu h i
ỏ 3: “Bạn sẽ đ ề xu t ấ nh n ữ g chi n ế l c ượ ti p
ế thị cụ thể nào có thể giúp Chevrolet t n ồ t i ạ thêm 100 năm n a ữ ? Di s n ả đ i ổ m i ớ c a ủ Chevy quan tr n ọ g như th ế nào đ i ố v i ớ tư n ơ g lai c a ủ th n ươ g hi u ệ ?” a) Tr ả l i ờ theo ý ki n ế c a ủ sinh viên: Chevrolet c n ầ tr ở nên tự ch ủ về m t ặ ch t ấ l n ượ g. Nó đã c i ả thi n ệ ch t ấ l n ượ g đáng k ể trong th p
ậ k% qua. Tuy nhiên, nó c n ầ ph i ả ti p ế t c ụ làm nh ư v y ậ đ ể t n ồ t i ạ . Công ty c n ầ s ử d n ụ g các chiến l c ượ ti p ế th ịđ ể m ở r n ộ g ph m ạ vi ti p ế c n ậ ra n c ướ ngoài. Nhi u ề n c
ướ cho rằng ô tô sản xuất ở Mỹ rẻ nh n ư g ch t ấ lư n ợ g không cao. Chevrolet sẽ c n ầ s n ả xuất ra nh n ữ g s n ả ph m ẩ có cùng “ki n ế trúc lõi toàn c u ầ ”. T o ạ ra nh n
ữ g chiếc xe có thể thu hút đ c ượ nhi u ề th ịtr n ườ g là đi u ề mà Chevy c n ầ ph i ả làm. Nhận th c ứ c a ủ khách hàng ở các nước khác c n ầ ph i ả tăng lên đáng k . ể Di s n ả đ i ổ m i ớ c a ủ Chevy rất quan tr n ọ g đối v i ớ t n ươ g lai c a ủ th n ươ g hi u ệ vì nó giúp các công ty tạo ra các s n ả ph m ẩ m i ớ và c i ả ti n ế , duy trì tính c n ạ h tranh và đáp n ứ g nhu c u ầ ngày càng tăng c a ủ khách hàng. Nghiên c u ứ đã ch ỉra r n ằ g nh n ữ g khách hàng thích r n ằ g m i ỗ năm mẫu xe đ u ề có nh n ữ g thay đ i ổ nh ỏ đ i ố v i ớ ô tô và vi c ệ làm m i ớ toàn bộ được th c ự hi n ệ vài năm m t ộ l n ầ . Chevy c n ầ tiếp t c ụ xu h n ướ g này, có th ể v i ớ t n ầ su t ấ nhi u ề h n ơ . Hiện t i ạ hãng có nh n ữ g m u ẫ xe đã nhi u ề năm không đ c ượ
làm mới, như Impala. Công ty cũng c n ầ cách mạng hóa vi c ệ s ử d n ụ g ô tô đi n ệ vì xu h n ướ g hi n ệ nay là ng i ườ dân đang d n ầ chuyển sang s ử d n ụ g ô tô đi n ệ (Volt, Spark EV). S
ự đổi mới giúp tạo nên s ự khác bi t ệ cho th n ươ g hiệu so v i ớ các đ i ố th ủ c n ạ h 12
tranh, thu hút khách hàng m i ớ và gi
ữ chân khách hàng lâu dài. Do đó, di s n ả đ i ổ m i ớ c a ủ Chevy chắc ch n ắ sẽ tiếp t c ụ là nhân t ố then ch t ố đ m ả b o ả s ự thành công trong t n ươ g lai c a ủ th n ươ g hi u ệ . b) Trích d n
ẫ nguyên văn từ case study: - “Phó giám đ c ố ti p ế th ịc a ủ GM coi đây là m t ộ l i ợ th ế l n ớ , s ử d n ụ g nó đ ể đ n ị h v ịVolt là “chi c
ế ô tô đầu tiên và xe điện th ứ hai” và tuyên b ố r n ằ g Volt có thể
giúp người lái xe yên tâm rằng h ọ sẽ không b ịm c ắ k t ( n u ế s ử d n ụ g h t ế d ự tr ữ đi n ệ ” c) Trích d n ẫ t ừ text box: - Ch n
ươ g 12: Competing Through Innovation; Ph n ầ 1: Innovation strategy ; Trang: 301,302, 305. 13 Ph ụ l c ụ No. Họ và tên Ch c ứ vụ Ph n ầ trăm công Remarks việc 1 Vũ Nguy n ễ Thái Đô Nhóm 100% tr n ưở g 2 Nguy n ễ Thành Công Thành viên 100% 3 Lê Nguy n ễ B o ả Thành viên 100% Uyên 4 Nghiêm Ngân Hà Thành viên 100% 5 Yìu Tâm Dư Thành viên 100% (*): T i ố đa là 100% 14