lOMoARcPSD| 45740413
MC LC
MC LC .................................................................................................................. 1
BẢNG CÁC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................................... 5
DANH MC BẢNG, SƠ ĐỒ VÀ HÌNH VẼ ............................................................ 6
LỜI NÓI ĐẦU..........................................................................................................1
CHƯƠNG 1: HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI................................................................................3
1.1. Tổng quan về ngân hàng thương mại..................................................................3
1.1.1. Khái niệm ngân hàng thương mại....................................................................3
1.1.2. Đặc điểm của ngân hàng thương mại...............................................................3
1.1.3. Chức năng của ngân hàng thương mại.............................................................4
1.1.3.1. Chức năng trung gian tín dụng......................................................................4
1.1.3.2. Chức năng trung gian thanh toán..................................................................4
1.1.3.3. Chức năng tạo tiền........................................................................................5
1.1.3.4. Chức năng thủ quỹ........................................................................................5
1.1.4. Nhiệm vụ của ngân hàng thương mại..............................................................5
1.1.5. Các hoạt động của ngân hàng thương mại.......................................................7
1.2. Tổng quan về tín dụng ngân hàng.......................................................................9
1.2.1. Khái niệm về tín dụng ngân hàng....................................................................9
1.2.2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng..................................................................10
1.2.3. Vai trò của tín dụng ngân hàng......................................................................11
1.2.4. Phân loại tín dụng ngân hàng.........................................................................13
1.2.4.1. Phân loại theo thời hạn...............................................................................13
1.2.4.2. Phân loại theo xuất xứ tín dụng..................................................................14
1.2.4.3. Phân loại theo hình thức.............................................................................14
1.2.4.4. Phân loại theo mức độ tín nhiệm của khách hàng.......................................14
lOMoARcPSD| 45740413
1.2.4.5. Phân loại theo đối tượng khách hàng..........................................................15
1.3. Những vấn đề chung về hoạt động cho vay khách hàng nhân của ngân hàng
thương mại..............................................................................................................16
1.3.1. Khái niệm cho vay khách hàng cá nhân.........................................................16
1.3.2. Đặc điểm của cho vay cá nhân.......................................................................17
1.3.3. Vai trò của cho vay cá nhân...........................................................................18
1.3.4. Các hình thức cho vay khách hàng cá nhân...................................................19
1.3.5. Quy trình cho vay khách hàng cá nhân..........................................................20
1.3.6. Các nhân tố ảnh hưởng đến cho vay khách hàng cá nhân..............................22
1.3.6.1. Yếu tố thuộc về Ngân hàng.........................................................................22
1.3.6.2. Yếu tố thuộc về Khách ng.......................................................................23
1.3.6.3. Yếu tố khác.................................................................................................23
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1........................................................................................23
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU PHÒNG GIAO DỊCH PHỔ YÊN..25
2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu......................25
2.1.1. Vị trí địa lý và địa chỉ giao dịch.....................................................................25
2.1.2. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu...26
2.1.2.1. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu.26
2.1.2.2. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng
Giao Dịch Phổ Yên..................................................................................................27
2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch
Phổ Yên...........................................................................................................29
2.1.3.1. Chức năng...................................................................................................29
2.1.3.2. Nhiệm vụ....................................................................................................29
2.1.4. Cơ cấu tổ chức của NH Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch
Phổ Yên...................................................................................................................30
2.1.5. Tình hình lao động Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên. 33
lOMoARcPSD| 45740413
2.1.5.1. Giới tính......................................................................................................33
2.1.5.2. Trình độ......................................................................................................34
2.1.6. Sản phẩm của Ngân hàng TMCP Á Châu......................................................36
2.1.6.1. Thẻ..............................................................................................................36
2.1.6.2. Tiết kiệm.....................................................................................................37
2.1.6.3. Cho vay.......................................................................................................38
2.1.6.4. Bảo hiểm.....................................................................................................39
2.1.7. Tình hình kinh doanh của Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao dịch Phổ
Yên ...................................................................................................................40
2.2. Thực trạng cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Á Châu - PGD
Phổ Yên.......................................................................................................................
42
2.2.1. Sản phẩm cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng TMCP Á Châu PGD
Phổ Yên...................................................................................................................42
2.2.2. Quy trình cho vay tại ngân hàng TMCP Á Châu PGD Phổ Yên.................46
2.2.3. Tình hình dư nợ cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Á Châu
PGD Phổ Yên..........................................................................................................48
2.2.3.1. Tình hình huy động vốn và sử dựng vốn của NH Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên.....................................................................................48
2.2.3.2. Tình hình dư nợ cho vay khách hàng cá nhân nhân tại ngân hàng TMCP Á
Châu PGD Phổ Yên..............................................................................................51
2.2.4. Quy mô, cơ cấu cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên........................................................................................54
2.2.4.1. Cơ sở pháp lý hoạt động cho vay KH cá nhân Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên........................................................................................55
2.2.4.2. Quy mô cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng
giao dịch Phổ Yên...................................................................................................55
2.2.4.3. Cơ cấu cho vay...........................................................................................57
lOMoARcPSD| 45740413
2.2.5. Tình hình thu nợ, nợ quá hạn, nợ xấu, cho vay khách hàng nhân tại ngân
hàng TMCP Á Châu PGD Phổ Yên......................................................................61
2.2.6. Các chỉ tiêu phản ánh, đánh giá hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại ngân
hàng TMCP Á Châu PGD Phổ Yên.............................................................64
2.3. Những mặt đạt được hạn chế về tình hình cho vay khách ng nhân tại ngân
hàng TMCP Á Châu - PGD Phổ Yên..............................................................68
2.3.1. Những mặt đạt được......................................................................................68
2.3.2. Những mặt hạn chế........................................................................................70
2.3.3. Nguyên nhân..................................................................................................71
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2........................................................................................71
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á
CHÂU PHÒNG GIAO DỊCH PHỔ YÊN............................................................73
3.1. Định hướng và sứ mệnh của Ngân hàng TMCP Á Châu..................................73
3.2. Giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân
hàng Thương mại Cổ phần Á Châu Phòng giao dịch Phổ Yên.............................73
3.2.1. Mở rộng mạng lưới khách hàng cá nhân........................................................73
3.2.2. Đổi mới sản phẩm và dịch vụ cho vay...........................................................75
3.2.3. Tăng cường nhân sự và đào tạo.....................................................................76
3.2.4. Cập nhật thông tin và phân tích dữ liệu.........................................................78
3.2.5. Tăng cường quản lý rủi ro tín dụng...............................................................78
3.2.6. Tăng cường hợp tác và đối tác.......................................................................79
3.2.7. Đẩy mạnh công nghệ và tự động hóa bảo mật...............................................80
3.2.8. Cân nhắc và xem xét lại chiến lược cho vay..................................................82
3.2.9. Tăng cường quảng bá cho vay khách hàng cá nhân.......................................83
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3........................................................................................84
KẾT LUẬN.............................................................................................................85
DANH MC TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................86
lOMoARcPSD| 45740413
BẢNG CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT
Từ viết tắt
Giải thích
1
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
2
KH
Khách hàng
3
KHCN
Khách hàng cá nhân
4
KHDN
Khách hàng doanh nghiệp
5
NH
Ngân hàng
6
NHTM
Ngân hàng thương mại
7
TCTD
Tài chính tín dụng
8
TMCP
Thương mại cổ phần
9
PGD
Phòng giao dịch
lOMoARcPSD| 45740413
DANH MC BẢNG, SƠ ĐỒ VÀ HÌNH VẼ
Bảng 2. 1. Cơ cấu nhân sự theo giới tính.................................................................33
Bảng 2. 2. Cơ cấu nhân sự theo trình độ..................................................................34
Bảng 2. 3. Cơ cấu nhân sự theo trình độ từng phòng ban........................................34
Bảng 2. 4. Bảng lãi suất tiết kiệm ACB (Áp dụng từ 01/08/2021)..........................38
Bảng 2. 5. Tình hình hoạt động kinh doanh Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao
dịch Phổ Yên 2020 2022......................................................................................40
Bảng 2. 6. Tình hình hoạt động huy động vốn tại Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên........................................................................................49
Bảng 2. 7. Tình hình hoạt động cho vay tại Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao
dịch Phổ Yên...........................................................................................................52
Bảng 2. 8. Cơ cấu cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao dịch
Phổ Yên...................................................................................................................58
Bảng 2. 9. Tình hình thu nợ, nợ quá hạn, nợ xấu KHCN tại
Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Phổ Yên.............................................................63
Bảng 2. 10. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay khách hàng nhân tại ngân hàng
TMCP Á Châu - PGD Phổ Yên..............................................................67 đồ 1. 1.
Quy trình cho vay khách hàng cá nhân..................................................21
Sơ đồ 2. 1. Sơ đồ tổ chức của Ngân hàng TMCP Á Châu
- Phòng giao dịch Phổ Yên......................................................................................31
Biểu đồ 2. 1. Dư nợ cho vay KHCN Ngân hàng TMCP Á Châu
- Phòng giao dịch Phổ Yên.....................................................................................56
Biểu đồ 2. 2. Cơ cấu theo tỷ lệ cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên - Năm 2020.....................................................................59
Biểu đồ 2. 3. Cơ cấu theo tỷ lệ cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên - m 2021.....................................................................59
Biểu đồ 2. 4. Cơ cấu theo tỷ lệ cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu
Phòng giao dịch Phổ Yên - Năm 2022.....................................................................59
lOMoARcPSD| 45740413
Hình 2. 1. Logo Ngân hàng TMCP Á Châu.............................................................27
Hình 2. 2. Trụ sở PGD ACB Phổ Yên.....................................................................30
Hình 2. 3. Thẻ Ghi Nợ ( Debit Card ) - ACB...........................................................38
Hình 2. 4. Thẻ Tín Dụng (Credit Card) - ACB........................................................39
Hình 2. 5. Thẻ Ưu Đãi (Co-branded Card)..............................................................39
lOMoARcPSD| 45740413
LỜI NÓI ĐẦU
Kết hợp với quá trình mở rộng phát triển của ngành ngân hàng Việt Nam,
khách hàng nhân ngày càng trở nên trọng yếu trong chiến lược phát triển của các
NHTM. Các dịch vụ và sản phẩm ngân hàng dành cho cá nhân, đặc biệt là sản phẩm
tín dụng, đang được cung cấp đa dạng phong phú bởi các ngân ng và trở thành
công cụ cạnh tranh chính. Không chỉ các Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam,
cả các ngân hàng nước ngoài như HSBC, ANZ, UOB, SCB... các công ty tài
chính mới thành lập như PRUFC, SGVF cũng đang cạnh tranh để thu hút khách hàng
nhân. Điều y làm cho sự cạnh tranh trong nhóm khách hàng này ngày càng quyết
liệt hơn.
Từ những ngày đầu hoạt động, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) đã xác định
khách hàng nhân mục tiêu chính trong chiến lược phát triển kinh doanh của
mình. Với sự kiên định theo đuổi chiến lược y, ACB đã đạt được thành tích cao
trong vai trò ngân hàng bán lẻ hàng đầu tại Việt Nam. ACB dẫn đầu trong việc
cung cấp các sản phẩm tín dụng cho nhân tại Việt Nam, bao gồm: cho vay sản xuất
kinh doanh, cho vay trả góp mua nhà, nền nhà, sửa chữa nhà, cho vay tiêu dùng sinh
hoạt, cho vay du học...
ACB đã chính thức hoạt động sớm tại Phổ Yên đã đạt được kết quả hoạt
động tốt trong thời gian qua, góp phần đáng kể vào thành công chung của hệ thống
ACB. Hoạt động cho vay của Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao dịch Phổ Yên
đối với khách ng nhân đã được triển khai thành công với sự đa dạng về sản phẩm
cung cấp, dư nợ cho vay khách hàngnhân lớn chiếm tỷ trọng cao trong tổng dư
nợ cho vay của Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao dịch Phổ Yên . Tuy nhiên,
so với tổng dư nợ cho vay khách hàng cá nhân của toàn hệ thống ACB hay nợ cho
vay khách hàng cá nhân của ngành ngân hàng tại Phổ Yên, nợ cho vay khách hàng
nhân của Ngân ng TMCP Á Châu Phòng giao dịch Phổ Yên vẫn còn khiêm
tốn và chưa tương xứng với tiềm năng thị trường và vị thế của ACB.
Trước tình nh y, việc tìm kiếm giải pháp nhằm mở rộng cho vay đối với
khách ng nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên là điều
rất cần thiết. Do đó, em đã chọn đtài "Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay
khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao dịch Phổ Yên"
lOMoARcPSD| 45740413
Ngoài lời nói đầu, kết luận danh mục tài liệu tham khảo, nội dung chính của
báo cáo bao gồm ba chương:
- Chương 1: Hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại.
- Chương 2: Thực trạng cho vay khách hàng nhân tại ngân hàng thương mại cổ
phần Á châu - Phòng giao dịch Phổ Yên.
- Chương 3: Giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động cho vay khách hàng nhân tại
Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu Phòng giao dịch Phổ Yên.
lOMoARcPSD| 45740413
CHƯƠNG 1: HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI.
1.1. Tổng quan về ngân hàng thương mại
1.1.1. Khái niệm ngân hàng thương mại
Theo quy định của Điều 4, khoản 3 trong Luật Các tổ chức tín dụng của m
2010, ngân hàng thương mại một loại hình ngân hàng đặc biệt. Đặc điểm nổi bật
của ngân hàng thương mại không chỉ nằm việc họ có thể thực hiện toàn bộ các hoạt
động ngân hàng còn bao gồm ccác hoạt động kinh doanh khác, tất cả đều tuân
theo các quy định pháp lý đưa ra.
Mục tiêu chính của những ngân hàng y tạo lợi nhuận. Đây một phần
quan trọng, phản ánh bản chất hoạt động của ngân hàng thương mại - một tổ chức
kinh doanh có mục tiêu tài chính. Mọi hoạt động của họ, bao gồm cả việc thực hiện
các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác, đều nhằm đạt được mục
tiêu này.
1.1.2. Đặc điểm của ngân hàng thương mại
1.1.3. Chức năng của ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại nhiều chức ng quan trọng trong hệ thống tài chính,
trong đó, hai chức năng chính trung giann dụng trung gian thanh toán, ngoài
ra còn chức năng tạo tiền, chức năng thủ quỹ, ta thể xem qua chi tiết các
chức năng như sau:
1.1.3.1. Chức năng trung gian tín dụng
Ngân hàng thương mại hoạt động như một người trung gian giữa những người
có dư vốn và những người đang thiếu vốn.
1.1.3.2. Chức năng trung gian thanh toán
Ngân hàng thương mại thay mặt khách hàng trích tiền từ tài khoản để trả cho
người thụ hưởng hoặc nhận tiền vào tài khoản.
1.1.3.3. Chức năng tạo tiền
Chức năng tạo tiền không chỉ giúp thúc đẩy hoạt động kinh doanh tiêu dùng
mà còn tạo ra lưu động tiền tệ trong nền kinh tế.
lOMoARcPSD| 45740413
1.1.4. Nhiệm vụ của ngân hàng thương mại
1.1.5. Các hoạt động của ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại nhiều nhiệm vụ quan trọng trong hoạt động kinh
doanh và tài chính. Các hoạt động của ngân hàng thương mại bao gồm:
Hoạt động huy động vốn: Ngân hàng thương mại được huy động vốn thông
qua việc nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại
tiền gửi khác.
Hoạt động cấp tín dụng: Ngân hàng thương mại cung cấp các dịch vụ cấp tín
dụng như cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giấy tờ
giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng bao thanh toán trong nước và
quốc tế.
Hoạt động dịch vụ thanh toán: Ngân hàng thương mại mở tài khoản tiền gửi
tại Ngân hàng Nhà ớc duy trì số bình quân không thấp hơn mức dự trữ bắt
buộc. Ngân hàng thương mại cung cấp các dịch vụ thanh toán như séc, lệnh chỉ, uỷ
nhiệm chi, nhờ thu, unhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng các dịch vụ thanh
toán khác. Họ tham gia hệ thống thanh toán nội bộ hệ thống thanh toán quốc tế sau
khi được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước.
…..
1.2. Tổng quan về tín dụng ngân hàng
1.2.1. Khái niệm về tín dụng ngân hàng
Tín dụng ngân hàng giao dịch tài chính giữa ngân hàng khách hàng, trong
đó ngân hàng chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng trong một thời gian
nhất định theo thoả thuận. Khách hàng trách nhiệm hoàn trả vốn gốc lãi cho
ngân hàng khi đến hạn thanh toán. Tín dụng ngân hàng bao gồm ba nội dung cơ bản:
(1) Chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng, dựa trên
nguyên tắc hoàn trả; (2) Chuyển nhượng vốn có thời hạn; (3) Chuyển nhượng vốn
kèm theo chi phí.
Đánh giá mức độ tin cậy của khách hàng là yếu tố quan trọng để xác định khả
năng hoàn trả của khách hàng đảm bảo hiệu quả của quá trình chuyển nhượng.
lOMoARcPSD| 45740413
Việc đánh giá mức độ tin nhận của khách hàng giúp xác định khả năng thanh toán và
hỗ trợ quá trình chuyển nhượng diễn ra một cách hiệu quả.
Trong tín dụng ngân hàng, việc đánh giá mức độ tin cậy của khách hàng có vai
trò quan trọng. Ngân hàng tiến hành đánh giá khách hàng bằng cách xem xét các yếu
tố như khả năng tài chính, lịch sử tín dụng và quản lý tài chính của khách hàng. Điều
này giúp ngân hàng đưa ra quyết định thông minh về việc cung cấp tín dụng và thiết
lập điều kiện tín dụng hợp lý.
Tóm lại, tín dụng ngân hàng là giao dịch tài chính quan trọng giữa ngân hàng
và khách hàng. Đánh giá mức độ tin cậy của khách hàng là yếu tố quan trọng để đảm
bảo khả năng hoàn trả và hiệu quả của quá trình chuyển nhượng tín dụng.
1.2.2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng
Trong nền kinh tế, ngân hàng giữ vai trò bản như một ng cụ tài chính
trung gian, vừa người đi vay vốn lại đồng thời là người cho vay vốn. Tín dụng ngân
hàng một kênh bản trong mối quan hệ tài chính giữa ngân hàng đối với từng
công ty cũng như cá nhân.
1.2.3. Vai trò của tín dụng ngân hàng
Tín dụng ngân hàng đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong quá trình phát triển
kinh tế thúc đẩy sự tương tác giữa các quốc gia trên thế giới. Qua hoạt động n
dụng, ngân hàng đảm nhận vai trò trung gian trong việc cung cấp vốn cho nền kinh
tế và điều chỉnh quan hệ cung cầu về vốn. Bằng cách thông qua vốn từ những nơi có
thặng dư vốn đến những nơi thiếu vốn, tín dụng ngân hàng giúp duy trì quá trình sản
xuất mở rộng và ngày càng hoàn thiện.
1.2.4. Phân loại tín dụng ngân hàng
1.2.4.1. Phân loại theo thời hạn
Dựa trên khoảng thời gian tín dụng, ta có ba loại: Tín dụng ngắn hạn, tín dụng
trung hạn và tín dụng dài hạn.
Tín dụng ngắn hạn: Đây loại tín dụng thời hạn dưới 12 tháng và thường
được sử dụng để cung cấp tạm thời vốn lưu động đáp ứng nhu cầu nhân trong
sinh hoạt.
lOMoARcPSD| 45740413
Tín dụng trung hạn: Đây là loại tín dụng có thời hạn từ 12 đến 60 tháng, được
sử dụng để mua sắm tài sản cố định, cải tiến công nghệ, mở rộng và xây dựng các dự
án nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh chóng.
Tín dụng dài hạn: Đây là loại tín dụng có thời hạn trên 60 tháng, được sử dụng
để cung cấp vốn cho các dự án y dựng bản, nâng cao mở rộng sản xuất quy
lớn. n dụng trung hạn dài hạn được đầu để hình thành vốn cố định cung
cấp một phần tối thiểu cho hoạt động sản xuất.
1.2.4.2. Phân loại theo xuất xứ tín dụng
1.2.4.3. Phân loại theo hình thức
1.2.4.4. Phân loại theo mức độ tín nhiệm của khách hàng
1.2.4.5. Phân loại theo đối tượng khách hàng
Tín dụng ngân hàng thể được phân loại theo nhiều cách, nhưng nếu phân
theo đối ợng khách hàng, chúng ta thể chia thành hai nhóm chính: khách hàng
cá nhân và khách hàng doanh nghiệp.
Tín dụng cho khách hàng cá nhân:
Tín dụng cho khách ng nhân thường bao gồm các sản phẩm dịch vụ
như:
Cho vay mua nhà: Đây một hình thức n dụng ngân hàng cho phép khách
hàng vay vốn để mua, xây dựng, sửa chữa nhà ở.
Cho vay mua xe: Đây là hình thức tín dụng cho phép khách hàng vay vốn để
mua xe.
Tín dụng cho khách hàng doanh nghiệp:
Tín dụng cho khách ng doanh nghiệp thường bao gồm các sản phẩm dịch
vụ như:
Cho vay kinh doanh: Đây là hình thức tín dụng mà ngân hàng cho phép doanh
nghiệp vay vốn để mở rộng hoạt động kinh doanh, mua máy móc thiết bị, đầu tư vào
dự án mới, v.v.
1.3. Những vấn đề chung về hoạt động cho vay khách hàng cá nhân của ngân
hàng thương mại
lOMoARcPSD| 45740413
1.3.1. Khái niệm cho vay khách hàng cá nhân
Theo Luật Ngân hàng số 47/2010/QH12 các quy định liên quan của Việt
Nam, cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại được hiểu là quá trình
mà ngân hàng cung cấp số tiền, tài sản hoặc nguồn lực khác cho khách hàng cá nhân
theo một hợp đồng vay thời hạn, để khách hàng thể sử dụng trả lại số tiền
vay cùng lãi suất và các điều kiện khác đã thỏa thuận.
Dưới đây là một số điểm quan trọng về cho vay khách hàng cá nhân theo
Luật Ngân hàng của Việt Nam:…………
1.3.2. Đặc điểm của cho vay cá nhân
Cho vay ngân hàng nhân của ngân hàng thương mại theo Luật Ngân hàng
của Việt Nam có những đặc điểm sau:
1.3.3. Vai trò của cho vay cá nhân
1.3.4. Các hình thức cho vay khách hàng cá nhân
Dựa trên mục tiêu sử dụng vốn, các khoản vay của khách hàng cá nhân có thể
được phân loại thành hai hình thức chính: vay tiêu dùng vay cho sản xuất kinh
doanh.
Vay tiêu dùng: Loại vay này cung cấp cho khách hàng cá nhân và hộ gia đình
các khoản vốn cần thiết để đáp ng nhu cầu tiêu dùng hàng ngày đặc biệt, bao gồm
việc xây dựng hoặc sửa chữa nhà, mua sắm nội thất gia đình, mua xe, chi phí du học,
chữa bệnh, tổ chức lễ cưới và nhiều mục đích tiêu dùng khác.
Vay sản xuất kinh doanh: Đây các khoản vay nhằm mục đích hỗ trợ việc mở
rộng hoặc duy trì hoạt động sản xuất và kinh doanh của khách hàng cá nhân hoặc hộ
gia đình. Các khoản vay này có thể dùng để bổ sung vốn lưu động, mua máy móc và
thiết bị, đầu tư vào cơ sở hạ tầng, hoặc đầu tư vào thị trường chứng khoán và vàng.
…….
lOMoARcPSD| 45740413
Báo cáo thc tâp tốt nghiệ p Họ và tên sinh viên/lớp
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU PHÒNG GIAO DỊCH
PHỔ YÊN
2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu
2.1.1. Vị trí địa lý và địa chỉ giao dịch
Ngân hàng TMCP Á Châu, còn được gọi là ACB (Asia Commercial Bank),
một trong những ngân hàng thương mại cổ phần lớn và uy tín nhất tại Việt Nam. Trụ
sở chính của ACB đặt tại thành phố Hồ Chí Minh, ta thông tin ngân hàng cụ thể
như sau:
- Tên ngân hàng: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU
- Tên tiếng Anh: ASIA COMMERCIAL BANK
- Tên viết tắt: ACB - Logo:
Hình 2. . Logo Ngân hàng TMCP Á Châu
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
- Trụ sở chính ACB:
- Địa chỉ: 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, Thành phố Hồ
ChíMinh, Việt Nam.
- Điện thoại: (+84) 28 3929 0999
- Fax: (+84) 28 3929 0933
- Email: acb@acb.com.vn
- Website: https://www.acb.com.vn
lOMoARcPSD| 45740413
Báo cáo thc tâp tốt nghiệ p Họ và tên sinh viên/lớp
2.1.2. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu
2.1.2.1. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu
Ngân hàng TMCP Á Châu (tên tiếng Anh: Asia Commercial Bank, viết tắt:
ACB) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần hàng đầu tại Việt Nam.
Dưới đây là quá trình hình thành và phát triển của ACB:
- Thành lập: ACB được thành lập vào ngày 24 tháng 4 năm 1993, với sự
tham gia của một số cổ đông chiến lược trong và ngoài nước. Ban đầu, ACB tập trung
vào các dịch vụ ngân hàng cho doanh nghiệp và cá nhân.
- Mở rộng hoạt động: ACB nhanh chóng mở rộng hoạt động của mình,
bao gồm cả đầu cho vay cho các doanh nghiệp, cá nhân. Năm 1996, ACB trở
thành ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam áp dụng công nghệ máy tính trong hệ thống
quản lý và hoạt động ngân hàng.
- Phát hành cổ phiếu: Năm 2006, ACB chính thức niêm yết cổ phiếu trên
sàn giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) thu hút được nhiều nhà đầu
trong và ngoài nước.
- Phát triển mạng lưới: ACB không ngừng mở rộng mạng ới Phòng
giao dịch, phòng giao dịch, đại trên toàn quốc, đồng thời phát triển các dịch vụ
ngân hàng điện tử, giúp khách hàng tiếp cận dễ dàng với các dịch vụ của ngân hàng.
Đến cuối m 2022, ACB hiện 90 chi nhánh 294 phòng giao dịch (tổng cộng
371 đơn vị) hiện diện trên 48 tỉnh thành trong số 63 tỉnh thành cả nước.
2.1.2.2. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng
Giao Dịch Phổ Yên
Vị trí
Phòng giao dịch Phổ Yên của Ngân hàng TMCP Á Châu nằm tại thành phố
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - một tỉnh ng nghiệp phát triển phía Bắc Việt
Nam.
- Địa chỉ: 205 - 207 Trường Chinh, Xóm Trường Thịnh, Xã Nam Tiến,
Thị Xã Phổ Yên.
- Số điện thoại: 020 8372 2888
lOMoARcPSD| 45740413
Báo cáo thc tâp tốt nghiệ p Họ và tên sinh viên/lớp
Hình 2. . Trụ sở PGD ACB Phổ Yên
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của Ngân hàng TMCP Á Châu Phòng giao
dịch Phổ Yên
Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) một trong những ngân hàng thương mại
cổ phần hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp các dịch vụ tài chính ngân hàng cho
nhân, doanh nghiệp cộng đồng. Phòng giao dịch Phổ Yêncủa ACB đóng vai trò
quan trọng trong việc hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương. Chức năng nhiệm vụ
cơ bản của Phòng giao dịch này như sau:
2.1.3.1.
Chức năng
Ngân hàng TMCP Á Châu - Phòng giao dịch Phổ Yêncó trách nhiệm thực hiện
các hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng, dịch vụ ngân hàng và các hoạt động kinh
doanh khác liên quan nhằm đạt được mục tiêu lợi nhuận theo phân cấp của ACB.
2.1.3.2.
Nhiệm vụ
Các nhiệm vụ chính của Ngân hàng TMCP Á Châu - Phòng giao dịch Phổ Yên
bao gồm:……
2.1.4. Sản phẩm của Ngân hàng TMCP Á Châu
2.1.4.1.
1. Thẻ Ghi Nợ (Debit Card)
ACB Mastercard Standard Debit
ACB Visa Platinum Debit
lOMoARcPSD| 45740413
Báo cáo thc tâp tốt nghiệ p Họ và tên sinh viên/lớp
ACB JCB Precious Debit
Hình 2. . Thẻ Ghi Nợ ( Debit Card ) - ACB
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
2. Thẻ Tín Dụng (Credit Card)
ACB Mastercard Standard Credit
ACB Visa Platinum Credit
ACB JCB Ultimate Credit
ACB UnionPay Diamond Credit
Hình 2. . Thẻ Tín Dụng (Credit Card) - ACB
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
2.1.4.2.
Tiết kiệm
lOMoARcPSD| 45740413
Báo cáo thc tâp tốt nghiệ p Họ và tên sinh viên/lớp
1. Tiết kiệm thông thường
Tiết kiệm đồng Việt Nam (VND)
Tiết kiệm ngoại tệ (USD, EUR, AUD, GBP, CAD, CHF, JPY, SGD)
Tiết kiệm tự động:
2. Tiết kiệm t động Online
3. Tiết kiệm gửi góp
Tiết kiệm gửi góp định kỳ
Tiết kiệm gửi góp linh hoạt
4. Tiết kiệm hưởng lãi đầu kỳ
5. Tiết kiệm hưởng lãi định kỳ
6. Tiền gửi thanh toán
Bảng 2. . Bảng lãi suất tiết kiệm ACB (Áp dụng từ 01/08/2021)
Kỳ hạn
Lãi suất
(%/năm)
Lãi suất thêm (%/năm) cho
người cao tuổi
Không kỳ hạn
0,5
0,1
1 tháng
3
0,1
2 tháng
3
0,1
3 tháng
3,5
0,2
6 tháng
4
0,2
9 tháng
4
0,2
12 tháng
5
0,2
18 tháng
5
0,2
24 tháng
5,5
0,2
36 tháng
5,5
0,2
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
Lưu ý:
- Lãi suất trên được áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm bằng
VND.
- Lãi suất thêm được áp dụng cho khách hàng từ 49 tuổi
trở lên và có số dưtiết kiệm từ 10 triệu VND trở lên.
lOMoARcPSD| 45740413
Báo cáo thc tâp tốt nghiệ p Họ và tên sinh viên/lớp
2.1.2. Tình hình dư nợ cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Á
Châu PGD Phổ Yên
2.1.2.1.
Tình hình huy động vốn và sử dng vốn của NH Ngân hàng TMCP Á
Châu Phòng giao dịch Phổ Yên
Bảng thống kê 2.6 dưới đây cung cấp một cái nhìn toàn diện về hoạt động huy
động vốn của một tổ chức tín dụng trong ba m gần đây, từ năm 2020 đến năm 2022.
Bảng y không chỉ cung cấp các con số chi tiết về tiền gửi thanh toán, tiền gửi khách
hàng, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi tổ chức tín dụng, còn tổng huy động trong ba
năm. Đặc biệt, bảng còn so sánh sự chênh lệch về số tiền và tỷ lệ phần trăm giữa hai
năm liên tiếp, giúp đánh giá tốc độ tăng trưởng và sự biến động của từng chỉ tiêu.
Một trong những lợi ích quan trọng của bảng thống kê này là giúp tổ chức tín
dụng có cái nhìn rõ nét về hiệu quả hoạt động huy động vốn. Bằng cách phân tích và
đánh giá các con số trong bảng, tổ chức thể nắm bắt được xu hướng phát triển,
điểm mạnh điểm yếu của mình trong việc huy động vốn. Thông qua đó, tổ chức
thể đưa ra các chiến ợc kinh doanh phù hợp, tận dụng tối đa nguồn lực tạo
điều kiện thuận lợi cho sự tăng trưởng và phát triển bền vững.
Bên cạnh đó, bảng thống kê cũng giúp tổ chức nắm bắt nhu cầu thị trường
đánh giá khả ng cạnh tranh của mình so với các tổ chức tín dụng khác. Điều y
rất quan trọng trong việc xác định các phân khúc thị trường tiềm năng, định hướng
sản phẩm dịch vụ phù hợp với nhu cầu khách hàng, đồng thời giúp tổ chức điều
chỉnh và cải tiến các hoạt động huy động vốn, nhằm nâng cao sự hài lòng và niềm tin
của khách hàng.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 45740413 MỤC LỤC
MỤC LỤC .................................................................................................................. 1
BẢNG CÁC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................................... 5
DANH MỤC BẢNG, SƠ ĐỒ VÀ HÌNH VẼ ............................................................ 6
LỜI NÓI ĐẦU..........................................................................................................1
CHƯƠNG 1: HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI................................................................................3
1.1. Tổng quan về ngân hàng thương mại..................................................................3
1.1.1. Khái niệm ngân hàng thương mại....................................................................3
1.1.2. Đặc điểm của ngân hàng thương mại...............................................................3
1.1.3. Chức năng của ngân hàng thương mại.............................................................4
1.1.3.1. Chức năng trung gian tín dụng......................................................................4
1.1.3.2. Chức năng trung gian thanh toán..................................................................4
1.1.3.3. Chức năng tạo tiền........................................................................................5
1.1.3.4. Chức năng thủ quỹ........................................................................................5
1.1.4. Nhiệm vụ của ngân hàng thương mại..............................................................5
1.1.5. Các hoạt động của ngân hàng thương mại.......................................................7
1.2. Tổng quan về tín dụng ngân hàng.......................................................................9
1.2.1. Khái niệm về tín dụng ngân hàng....................................................................9
1.2.2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng..................................................................10
1.2.3. Vai trò của tín dụng ngân hàng......................................................................11
1.2.4. Phân loại tín dụng ngân hàng.........................................................................13
1.2.4.1. Phân loại theo thời hạn...............................................................................13
1.2.4.2. Phân loại theo xuất xứ tín dụng..................................................................14
1.2.4.3. Phân loại theo hình thức.............................................................................14
1.2.4.4. Phân loại theo mức độ tín nhiệm của khách hàng.......................................14 lOMoAR cPSD| 45740413
1.2.4.5. Phân loại theo đối tượng khách hàng..........................................................15
1.3. Những vấn đề chung về hoạt động cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng
thương mại..............................................................................................................16
1.3.1. Khái niệm cho vay khách hàng cá nhân.........................................................16
1.3.2. Đặc điểm của cho vay cá nhân.......................................................................17
1.3.3. Vai trò của cho vay cá nhân...........................................................................18
1.3.4. Các hình thức cho vay khách hàng cá nhân...................................................19
1.3.5. Quy trình cho vay khách hàng cá nhân..........................................................20
1.3.6. Các nhân tố ảnh hưởng đến cho vay khách hàng cá nhân..............................22
1.3.6.1. Yếu tố thuộc về Ngân hàng.........................................................................22
1.3.6.2. Yếu tố thuộc về Khách hàng.......................................................................23
1.3.6.3. Yếu tố khác.................................................................................................23
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1........................................................................................23
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU PHÒNG GIAO DỊCH PHỔ YÊN..25
2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu......................25
2.1.1. Vị trí địa lý và địa chỉ giao dịch.....................................................................25
2.1.2. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu...26
2.1.2.1. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu.26
2.1.2.2. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng
Giao Dịch Phổ Yên..................................................................................................27
2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch
Phổ Yên...........................................................................................................29
2.1.3.1. Chức năng...................................................................................................29
2.1.3.2. Nhiệm vụ....................................................................................................29
2.1.4. Cơ cấu tổ chức của NH Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch
Phổ Yên...................................................................................................................30
2.1.5. Tình hình lao động Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên. 33 lOMoAR cPSD| 45740413
2.1.5.1. Giới tính......................................................................................................33
2.1.5.2. Trình độ......................................................................................................34
2.1.6. Sản phẩm của Ngân hàng TMCP Á Châu......................................................36
2.1.6.1. Thẻ..............................................................................................................36
2.1.6.2. Tiết kiệm.....................................................................................................37
2.1.6.3. Cho vay.......................................................................................................38
2.1.6.4. Bảo hiểm.....................................................................................................39
2.1.7. Tình hình kinh doanh của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên
...................................................................................................................40
2.2. Thực trạng cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Á Châu - PGD
Phổ Yên....................................................................................................................... 42
2.2.1. Sản phẩm cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng TMCP Á Châu – PGD
Phổ Yên...................................................................................................................42
2.2.2. Quy trình cho vay tại ngân hàng TMCP Á Châu – PGD Phổ Yên.................46
2.2.3. Tình hình dư nợ cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Á Châu –
PGD Phổ Yên..........................................................................................................48
2.2.3.1. Tình hình huy động vốn và sử dựng vốn của NH Ngân hàng TMCP Á Châu
– Phòng giao dịch Phổ Yên.....................................................................................48
2.2.3.2. Tình hình dư nợ cho vay khách hàng cá nhân nhân tại ngân hàng TMCP Á
Châu – PGD Phổ Yên..............................................................................................51
2.2.4. Quy mô, cơ cấu cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu –
Phòng giao dịch Phổ Yên........................................................................................54
2.2.4.1. Cơ sở pháp lý hoạt động cho vay KH cá nhân Ngân hàng TMCP Á Châu –
Phòng giao dịch Phổ Yên........................................................................................55
2.2.4.2. Quy mô cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng
giao dịch Phổ Yên...................................................................................................55
2.2.4.3. Cơ cấu cho vay...........................................................................................57 lOMoAR cPSD| 45740413
2.2.5. Tình hình thu nợ, nợ quá hạn, nợ xấu, cho vay khách hàng cá nhân tại ngân
hàng TMCP Á Châu – PGD Phổ Yên......................................................................61
2.2.6. Các chỉ tiêu phản ánh, đánh giá hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại ngân
hàng TMCP Á Châu – PGD Phổ Yên.............................................................64
2.3. Những mặt đạt được và hạn chế về tình hình cho vay khách hàng cá nhân tại ngân
hàng TMCP Á Châu - PGD Phổ Yên..............................................................68
2.3.1. Những mặt đạt được......................................................................................68
2.3.2. Những mặt hạn chế........................................................................................70
2.3.3. Nguyên nhân..................................................................................................71
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2........................................................................................71
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á
CHÂU – PHÒNG GIAO DỊCH PHỔ YÊN............................................................73
3.1. Định hướng và sứ mệnh của Ngân hàng TMCP Á Châu..................................73
3.2. Giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân
hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên.............................73
3.2.1. Mở rộng mạng lưới khách hàng cá nhân........................................................73
3.2.2. Đổi mới sản phẩm và dịch vụ cho vay...........................................................75
3.2.3. Tăng cường nhân sự và đào tạo.....................................................................76
3.2.4. Cập nhật thông tin và phân tích dữ liệu.........................................................78
3.2.5. Tăng cường quản lý rủi ro tín dụng...............................................................78
3.2.6. Tăng cường hợp tác và đối tác.......................................................................79
3.2.7. Đẩy mạnh công nghệ và tự động hóa bảo mật...............................................80
3.2.8. Cân nhắc và xem xét lại chiến lược cho vay..................................................82
3.2.9. Tăng cường quảng bá cho vay khách hàng cá nhân.......................................83
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3........................................................................................84
KẾT LUẬN.............................................................................................................85
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................86 lOMoAR cPSD| 45740413
BẢNG CÁC TỪ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Giải thích 1 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu 2 KH Khách hàng 3 KHCN Khách hàng cá nhân 4 KHDN Khách hàng doanh nghiệp 5 NH Ngân hàng 6 NHTM Ngân hàng thương mại 7 TCTD Tài chính tín dụng 8 TMCP Thương mại cổ phần 9 PGD Phòng giao dịch lOMoAR cPSD| 45740413
DANH MỤC BẢNG, SƠ ĐỒ VÀ HÌNH VẼ
Bảng 2. 1. Cơ cấu nhân sự theo giới tính.................................................................33
Bảng 2. 2. Cơ cấu nhân sự theo trình độ..................................................................34
Bảng 2. 3. Cơ cấu nhân sự theo trình độ từng phòng ban........................................34
Bảng 2. 4. Bảng lãi suất tiết kiệm ACB (Áp dụng từ 01/08/2021)..........................38
Bảng 2. 5. Tình hình hoạt động kinh doanh Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao
dịch Phổ Yên 2020 – 2022......................................................................................40
Bảng 2. 6. Tình hình hoạt động huy động vốn tại Ngân hàng TMCP Á Châu –
Phòng giao dịch Phổ Yên........................................................................................49
Bảng 2. 7. Tình hình hoạt động cho vay tại Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao
dịch Phổ Yên...........................................................................................................52
Bảng 2. 8. Cơ cấu cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch
Phổ Yên...................................................................................................................58
Bảng 2. 9. Tình hình thu nợ, nợ quá hạn, nợ xấu KHCN tại
Ngân hàng TMCP Á Châu - PGD Phổ Yên.............................................................63
Bảng 2. 10. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng
TMCP Á Châu - PGD Phổ Yên..............................................................67 Sơ đồ 1. 1.
Quy trình cho vay khách hàng cá nhân..................................................21
Sơ đồ 2. 1. Sơ đồ tổ chức của Ngân hàng TMCP Á Châu
- Phòng giao dịch Phổ Yên......................................................................................31
Biểu đồ 2. 1. Dư nợ cho vay KHCN Ngân hàng TMCP Á Châu
- Phòng giao dịch Phổ Yên.....................................................................................56
Biểu đồ 2. 2. Cơ cấu theo tỷ lệ cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu –
Phòng giao dịch Phổ Yên - Năm 2020.....................................................................59
Biểu đồ 2. 3. Cơ cấu theo tỷ lệ cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu –
Phòng giao dịch Phổ Yên - Năm 2021.....................................................................59
Biểu đồ 2. 4. Cơ cấu theo tỷ lệ cho vay KHCN tại Ngân hàng TMCP Á Châu –
Phòng giao dịch Phổ Yên - Năm 2022.....................................................................59 lOMoAR cPSD| 45740413
Hình 2. 1. Logo Ngân hàng TMCP Á Châu.............................................................27
Hình 2. 2. Trụ sở PGD ACB Phổ Yên.....................................................................30
Hình 2. 3. Thẻ Ghi Nợ ( Debit Card ) - ACB...........................................................38
Hình 2. 4. Thẻ Tín Dụng (Credit Card) - ACB........................................................39
Hình 2. 5. Thẻ Ưu Đãi (Co-branded Card)..............................................................39 lOMoAR cPSD| 45740413 LỜI NÓI ĐẦU
Kết hợp với quá trình mở rộng và phát triển của ngành ngân hàng Việt Nam,
khách hàng cá nhân ngày càng trở nên trọng yếu trong chiến lược phát triển của các
NHTM. Các dịch vụ và sản phẩm ngân hàng dành cho cá nhân, đặc biệt là sản phẩm
tín dụng, đang được cung cấp đa dạng và phong phú bởi các ngân hàng và trở thành
công cụ cạnh tranh chính. Không chỉ các Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam,
mà cả các ngân hàng nước ngoài như HSBC, ANZ, UOB, SCB... và các công ty tài
chính mới thành lập như PRUFC, SGVF cũng đang cạnh tranh để thu hút khách hàng
cá nhân. Điều này làm cho sự cạnh tranh trong nhóm khách hàng này ngày càng quyết liệt hơn.
Từ những ngày đầu hoạt động, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) đã xác định
khách hàng cá nhân là mục tiêu chính trong chiến lược phát triển kinh doanh của
mình. Với sự kiên định theo đuổi chiến lược này, ACB đã đạt được thành tích cao
trong vai trò là ngân hàng bán lẻ hàng đầu tại Việt Nam. ACB dẫn đầu trong việc
cung cấp các sản phẩm tín dụng cho cá nhân tại Việt Nam, bao gồm: cho vay sản xuất
kinh doanh, cho vay trả góp mua nhà, nền nhà, sửa chữa nhà, cho vay tiêu dùng sinh hoạt, cho vay du học...
ACB đã chính thức hoạt động sớm tại Phổ Yên và đã đạt được kết quả hoạt
động tốt trong thời gian qua, góp phần đáng kể vào thành công chung của hệ thống
ACB. Hoạt động cho vay của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên
đối với khách hàng cá nhân đã được triển khai thành công với sự đa dạng về sản phẩm
cung cấp, dư nợ cho vay khách hàng cá nhân lớn và chiếm tỷ trọng cao trong tổng dư
nợ cho vay của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên . Tuy nhiên,
so với tổng dư nợ cho vay khách hàng cá nhân của toàn hệ thống ACB hay dư nợ cho
vay khách hàng cá nhân của ngành ngân hàng tại Phổ Yên, dư nợ cho vay khách hàng
cá nhân của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên vẫn còn khiêm
tốn và chưa tương xứng với tiềm năng thị trường và vị thế của ACB.
Trước tình hình này, việc tìm kiếm giải pháp nhằm mở rộng cho vay đối với
khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên là điều
rất cần thiết. Do đó, em đã chọn đề tài "Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay
khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên" lOMoAR cPSD| 45740413
Ngoài lời nói đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, nội dung chính của
báo cáo bao gồm ba chương:
- Chương 1: Hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại.
- Chương 2: Thực trạng cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ
phần Á châu - Phòng giao dịch Phổ Yên.
- Chương 3: Giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại
Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên. lOMoAR cPSD| 45740413
CHƯƠNG 1: HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. 1.1.
Tổng quan về ngân hàng thương mại
1.1.1. Khái niệm ngân hàng thương mại
Theo quy định của Điều 4, khoản 3 trong Luật Các tổ chức tín dụng của năm
2010, ngân hàng thương mại là một loại hình ngân hàng đặc biệt. Đặc điểm nổi bật
của ngân hàng thương mại không chỉ nằm ở việc họ có thể thực hiện toàn bộ các hoạt
động ngân hàng mà còn bao gồm cả các hoạt động kinh doanh khác, tất cả đều tuân
theo các quy định pháp lý đưa ra.
Mục tiêu chính của những ngân hàng này là tạo lợi nhuận. Đây là một phần
quan trọng, phản ánh bản chất hoạt động của ngân hàng thương mại - một tổ chức
kinh doanh có mục tiêu tài chính. Mọi hoạt động của họ, bao gồm cả việc thực hiện
các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác, đều nhằm đạt được mục tiêu này.
1.1.2. Đặc điểm của ngân hàng thương mại
1.1.3. Chức năng của ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại có nhiều chức năng quan trọng trong hệ thống tài chính,
trong đó, hai chức năng chính là trung gian tín dụng và trung gian thanh toán, ngoài
ra còn có chức năng tạo tiền, và chức năng thủ quỹ, ta có thể xem qua chi tiết các chức năng như sau: 1.1.3.1.
Chức năng trung gian tín dụng
Ngân hàng thương mại hoạt động như một người trung gian giữa những người
có dư vốn và những người đang thiếu vốn. 1.1.3.2.
Chức năng trung gian thanh toán
Ngân hàng thương mại thay mặt khách hàng trích tiền từ tài khoản để trả cho
người thụ hưởng hoặc nhận tiền vào tài khoản. 1.1.3.3.
Chức năng tạo tiền
Chức năng tạo tiền không chỉ giúp thúc đẩy hoạt động kinh doanh và tiêu dùng
mà còn tạo ra lưu động tiền tệ trong nền kinh tế. lOMoAR cPSD| 45740413
1.1.4. Nhiệm vụ của ngân hàng thương mại
1.1.5. Các hoạt động của ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại có nhiều nhiệm vụ quan trọng trong hoạt động kinh
doanh và tài chính. Các hoạt động của ngân hàng thương mại bao gồm:
Hoạt động huy động vốn: Ngân hàng thương mại được huy động vốn thông
qua việc nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác.
Hoạt động cấp tín dụng: Ngân hàng thương mại cung cấp các dịch vụ cấp tín
dụng như cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có
giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng và bao thanh toán trong nước và quốc tế.
Hoạt động dịch vụ thanh toán: Ngân hàng thương mại mở tài khoản tiền gửi
tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì số dư bình quân không thấp hơn mức dự trữ bắt
buộc. Ngân hàng thương mại cung cấp các dịch vụ thanh toán như séc, lệnh chỉ, uỷ
nhiệm chi, nhờ thu, uỷ nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng và các dịch vụ thanh
toán khác. Họ tham gia hệ thống thanh toán nội bộ và hệ thống thanh toán quốc tế sau
khi được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước. ….. 1.2.
Tổng quan về tín dụng ngân hàng
1.2.1. Khái niệm về tín dụng ngân hàng
Tín dụng ngân hàng là giao dịch tài chính giữa ngân hàng và khách hàng, trong
đó ngân hàng chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng trong một thời gian
nhất định theo thoả thuận. Khách hàng có trách nhiệm hoàn trả vốn gốc và lãi cho
ngân hàng khi đến hạn thanh toán. Tín dụng ngân hàng bao gồm ba nội dung cơ bản:
(1) Chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng, dựa trên
nguyên tắc hoàn trả; (2) Chuyển nhượng vốn có thời hạn; (3) Chuyển nhượng vốn có kèm theo chi phí.
Đánh giá mức độ tin cậy của khách hàng là yếu tố quan trọng để xác định khả
năng hoàn trả của khách hàng và đảm bảo hiệu quả của quá trình chuyển nhượng. lOMoAR cPSD| 45740413
Việc đánh giá mức độ tin nhận của khách hàng giúp xác định khả năng thanh toán và
hỗ trợ quá trình chuyển nhượng diễn ra một cách hiệu quả.
Trong tín dụng ngân hàng, việc đánh giá mức độ tin cậy của khách hàng có vai
trò quan trọng. Ngân hàng tiến hành đánh giá khách hàng bằng cách xem xét các yếu
tố như khả năng tài chính, lịch sử tín dụng và quản lý tài chính của khách hàng. Điều
này giúp ngân hàng đưa ra quyết định thông minh về việc cung cấp tín dụng và thiết
lập điều kiện tín dụng hợp lý.
Tóm lại, tín dụng ngân hàng là giao dịch tài chính quan trọng giữa ngân hàng
và khách hàng. Đánh giá mức độ tin cậy của khách hàng là yếu tố quan trọng để đảm
bảo khả năng hoàn trả và hiệu quả của quá trình chuyển nhượng tín dụng.
1.2.2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng
Trong nền kinh tế, ngân hàng giữ vai trò cơ bản như một công cụ tài chính
trung gian, vừa là người đi vay vốn lại đồng thời là người cho vay vốn. Tín dụng ngân
hàng là một kênh cơ bản trong mối quan hệ tài chính giữa ngân hàng đối với từng
công ty cũng như cá nhân.
1.2.3. Vai trò của tín dụng ngân hàng
Tín dụng ngân hàng đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong quá trình phát triển
kinh tế và thúc đẩy sự tương tác giữa các quốc gia trên thế giới. Qua hoạt động tín
dụng, ngân hàng đảm nhận vai trò trung gian trong việc cung cấp vốn cho nền kinh
tế và điều chỉnh quan hệ cung cầu về vốn. Bằng cách thông qua vốn từ những nơi có
thặng dư vốn đến những nơi thiếu vốn, tín dụng ngân hàng giúp duy trì quá trình sản
xuất mở rộng và ngày càng hoàn thiện.
1.2.4. Phân loại tín dụng ngân hàng 1.2.4.1.
Phân loại theo thời hạn
Dựa trên khoảng thời gian tín dụng, ta có ba loại: Tín dụng ngắn hạn, tín dụng
trung hạn và tín dụng dài hạn.
Tín dụng ngắn hạn: Đây là loại tín dụng có thời hạn dưới 12 tháng và thường
được sử dụng để cung cấp tạm thời vốn lưu động và đáp ứng nhu cầu cá nhân trong sinh hoạt. lOMoAR cPSD| 45740413
Tín dụng trung hạn: Đây là loại tín dụng có thời hạn từ 12 đến 60 tháng, được
sử dụng để mua sắm tài sản cố định, cải tiến công nghệ, mở rộng và xây dựng các dự
án nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh chóng.
Tín dụng dài hạn: Đây là loại tín dụng có thời hạn trên 60 tháng, được sử dụng
để cung cấp vốn cho các dự án xây dựng cơ bản, nâng cao và mở rộng sản xuất quy
mô lớn. Tín dụng trung hạn và dài hạn được đầu tư để hình thành vốn cố định và cung
cấp một phần tối thiểu cho hoạt động sản xuất. 1.2.4.2.
Phân loại theo xuất xứ tín dụng 1.2.4.3.
Phân loại theo hình thức
1.2.4.4. Phân loại theo mức độ tín nhiệm của khách hàng
1.2.4.5. Phân loại theo đối tượng khách hàng
Tín dụng ngân hàng có thể được phân loại theo nhiều cách, nhưng nếu phân
theo đối tượng khách hàng, chúng ta có thể chia thành hai nhóm chính: khách hàng
cá nhân và khách hàng doanh nghiệp.
Tín dụng cho khách hàng cá nhân:
Tín dụng cho khách hàng cá nhân thường bao gồm các sản phẩm và dịch vụ như:
Cho vay mua nhà: Đây là một hình thức tín dụng mà ngân hàng cho phép khách
hàng vay vốn để mua, xây dựng, sửa chữa nhà ở.
Cho vay mua xe: Đây là hình thức tín dụng cho phép khách hàng vay vốn để mua xe. …
Tín dụng cho khách hàng doanh nghiệp:
Tín dụng cho khách hàng doanh nghiệp thường bao gồm các sản phẩm và dịch vụ như:
Cho vay kinh doanh: Đây là hình thức tín dụng mà ngân hàng cho phép doanh
nghiệp vay vốn để mở rộng hoạt động kinh doanh, mua máy móc thiết bị, đầu tư vào dự án mới, v.v. 1.3.
Những vấn đề chung về hoạt động cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại lOMoAR cPSD| 45740413
1.3.1. Khái niệm cho vay khách hàng cá nhân
Theo Luật Ngân hàng số 47/2010/QH12 và các quy định liên quan của Việt
Nam, cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại được hiểu là quá trình
mà ngân hàng cung cấp số tiền, tài sản hoặc nguồn lực khác cho khách hàng cá nhân
theo một hợp đồng vay có thời hạn, để khách hàng có thể sử dụng và trả lại số tiền
vay cùng lãi suất và các điều kiện khác đã thỏa thuận.
Dưới đây là một số điểm quan trọng về cho vay khách hàng cá nhân theo
Luật Ngân hàng của Việt Nam:…………
1.3.2. Đặc điểm của cho vay cá nhân
Cho vay ngân hàng cá nhân của ngân hàng thương mại theo Luật Ngân hàng
của Việt Nam có những đặc điểm sau:
1.3.3. Vai trò của cho vay cá nhân
1.3.4. Các hình thức cho vay khách hàng cá nhân
Dựa trên mục tiêu sử dụng vốn, các khoản vay của khách hàng cá nhân có thể
được phân loại thành hai hình thức chính: vay tiêu dùng và vay cho sản xuất kinh doanh.
Vay tiêu dùng: Loại vay này cung cấp cho khách hàng cá nhân và hộ gia đình
các khoản vốn cần thiết để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng hàng ngày và đặc biệt, bao gồm
việc xây dựng hoặc sửa chữa nhà, mua sắm nội thất gia đình, mua xe, chi phí du học,
chữa bệnh, tổ chức lễ cưới và nhiều mục đích tiêu dùng khác.
Vay sản xuất kinh doanh: Đây là các khoản vay nhằm mục đích hỗ trợ việc mở
rộng hoặc duy trì hoạt động sản xuất và kinh doanh của khách hàng cá nhân hoặc hộ
gia đình. Các khoản vay này có thể dùng để bổ sung vốn lưu động, mua máy móc và
thiết bị, đầu tư vào cơ sở hạ tầng, hoặc đầu tư vào thị trường chứng khoán và vàng. ……. lOMoAR cPSD| 45740413
Báo cáo thực tâp tốt nghiệ
p Họ và tên sinh viên/lớp̣
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU – PHÒNG GIAO DỊCH PHỔ YÊN 2.1.
Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu
2.1.1. Vị trí địa lý và địa chỉ giao dịch
Ngân hàng TMCP Á Châu, còn được gọi là ACB (Asia Commercial Bank), là
một trong những ngân hàng thương mại cổ phần lớn và uy tín nhất tại Việt Nam. Trụ
sở chính của ACB đặt tại thành phố Hồ Chí Minh, ta có thông tin ngân hàng cụ thể như sau:
- Tên ngân hàng: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU
- Tên tiếng Anh: ASIA COMMERCIAL BANK
- Tên viết tắt: ACB - Logo:
Hình 2. . Logo Ngân hàng TMCP Á Châu
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/) - Trụ sở chính ACB:
- Địa chỉ: 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, Thành phố Hồ ChíMinh, Việt Nam.
- Điện thoại: (+84) 28 3929 0999 - Fax: (+84) 28 3929 0933 - Email: acb@acb.com.vn
- Website: https://www.acb.com.vn lOMoAR cPSD| 45740413
Báo cáo thực tâp tốt nghiệ
p Họ và tên sinh viên/lớp̣
2.1.2. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu 2.1.2.1.
Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu
Ngân hàng TMCP Á Châu (tên tiếng Anh: Asia Commercial Bank, viết tắt:
ACB) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần hàng đầu tại Việt Nam.
Dưới đây là quá trình hình thành và phát triển của ACB: -
Thành lập: ACB được thành lập vào ngày 24 tháng 4 năm 1993, với sự
tham gia của một số cổ đông chiến lược trong và ngoài nước. Ban đầu, ACB tập trung
vào các dịch vụ ngân hàng cho doanh nghiệp và cá nhân. -
Mở rộng hoạt động: ACB nhanh chóng mở rộng hoạt động của mình,
bao gồm cả đầu tư và cho vay cho các doanh nghiệp, cá nhân. Năm 1996, ACB trở
thành ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam áp dụng công nghệ máy tính trong hệ thống
quản lý và hoạt động ngân hàng. -
Phát hành cổ phiếu: Năm 2006, ACB chính thức niêm yết cổ phiếu trên
sàn giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) và thu hút được nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước. -
Phát triển mạng lưới: ACB không ngừng mở rộng mạng lưới Phòng
giao dịch, phòng giao dịch, đại lý trên toàn quốc, đồng thời phát triển các dịch vụ
ngân hàng điện tử, giúp khách hàng tiếp cận dễ dàng với các dịch vụ của ngân hàng.
Đến cuối năm 2022, ACB hiện có 90 chi nhánh và 294 phòng giao dịch (tổng cộng
371 đơn vị) hiện diện trên 48 tỉnh thành trong số 63 tỉnh thành cả nước.
2.1.2.2. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng Giao Dịch Phổ Yên Vị trí
Phòng giao dịch Phổ Yên của Ngân hàng TMCP Á Châu nằm tại thành phố
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - một tỉnh công nghiệp phát triển ở phía Bắc Việt Nam.
- Địa chỉ: 205 - 207 Trường Chinh, Xóm Trường Thịnh, Xã Nam Tiến, Thị Xã Phổ Yên.
- Số điện thoại: 020 8372 2888 lOMoAR cPSD| 45740413
Báo cáo thực tâp tốt nghiệ
p Họ và tên sinh viên/lớp̣
Hình 2. . Trụ sở PGD ACB Phổ Yên
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của Ngân hàng TMCP Á Châu – Phòng giao
dịch Phổ Yên
Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) là một trong những ngân hàng thương mại
cổ phần hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp các dịch vụ tài chính và ngân hàng cho cá
nhân, doanh nghiệp và cộng đồng. Phòng giao dịch Phổ Yêncủa ACB đóng vai trò
quan trọng trong việc hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương. Chức năng và nhiệm vụ
cơ bản của Phòng giao dịch này như sau: 2.1.3.1. Chức năng
Ngân hàng TMCP Á Châu - Phòng giao dịch Phổ Yêncó trách nhiệm thực hiện
các hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng, dịch vụ ngân hàng và các hoạt động kinh
doanh khác liên quan nhằm đạt được mục tiêu lợi nhuận theo phân cấp của ACB. 2.1.3.2. Nhiệm vụ
Các nhiệm vụ chính của Ngân hàng TMCP Á Châu - Phòng giao dịch Phổ Yên bao gồm:……
2.1.4. Sản phẩm của Ngân hàng TMCP Á Châu 2.1.4.1. Thẻ
1. Thẻ Ghi Nợ (Debit Card)
ACB Mastercard Standard Debit ACB Visa Platinum Debit lOMoAR cPSD| 45740413
Báo cáo thực tâp tốt nghiệ
p Họ và tên sinh viên/lớp̣ ACB JCB Precious Debit
Hình 2. . Thẻ Ghi Nợ ( Debit Card ) - ACB
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/)
2. Thẻ Tín Dụng (Credit Card)
ACB Mastercard Standard Credit ACB Visa Platinum Credit ACB JCB Ultimate Credit ACB UnionPay Diamond Credit
Hình 2. . Thẻ Tín Dụng (Credit Card) - ACB
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/) 2.1.4.2. Tiết kiệm lOMoAR cPSD| 45740413
Báo cáo thực tâp tốt nghiệ
p Họ và tên sinh viên/lớp̣
1. Tiết kiệm thông thường
Tiết kiệm đồng Việt Nam (VND)
Tiết kiệm ngoại tệ (USD, EUR, AUD, GBP, CAD, CHF, JPY, SGD) Tiết kiệm tự động:
2. Tiết kiệm tự động Online
3. Tiết kiệm gửi góp
Tiết kiệm gửi góp định kỳ
Tiết kiệm gửi góp linh hoạt
4. Tiết kiệm hưởng lãi đầu kỳ
5. Tiết kiệm hưởng lãi định kỳ
6. Tiền gửi thanh toán
Bảng 2. . Bảng lãi suất tiết kiệm ACB (Áp dụng từ 01/08/2021) Kỳ hạn Lãi suất
Lãi suất thêm (%/năm) cho (%/năm) người cao tuổi Không kỳ hạn 0,5 0,1 1 tháng 3 0,1 2 tháng 3 0,1 3 tháng 3,5 0,2 6 tháng 4 0,2 9 tháng 4 0,2 12 tháng 5 0,2 18 tháng 5 0,2 24 tháng 5,5 0,2 36 tháng 5,5 0,2
(Nguồn: https://www.acb.com.vn/) Lưu ý: -
Lãi suất trên được áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm bằng VND. -
Lãi suất thêm được áp dụng cho khách hàng từ 49 tuổi
trở lên và có số dưtiết kiệm từ 10 triệu VND trở lên. lOMoAR cPSD| 45740413
Báo cáo thực tâp tốt nghiệ
p Họ và tên sinh viên/lớp̣
2.1.2. Tình hình dư nợ cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Á
Châu – PGD Phổ Yên 2.1.2.1.
Tình hình huy động vốn và sử dựng vốn của NH Ngân hàng TMCP Á
Châu – Phòng giao dịch Phổ Yên
Bảng thống kê 2.6 dưới đây cung cấp một cái nhìn toàn diện về hoạt động huy
động vốn của một tổ chức tín dụng trong ba năm gần đây, từ năm 2020 đến năm 2022.
Bảng này không chỉ cung cấp các con số chi tiết về tiền gửi thanh toán, tiền gửi khách
hàng, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi tổ chức tín dụng, mà còn tổng huy động trong ba
năm. Đặc biệt, bảng còn so sánh sự chênh lệch về số tiền và tỷ lệ phần trăm giữa hai
năm liên tiếp, giúp đánh giá tốc độ tăng trưởng và sự biến động của từng chỉ tiêu.
Một trong những lợi ích quan trọng của bảng thống kê này là giúp tổ chức tín
dụng có cái nhìn rõ nét về hiệu quả hoạt động huy động vốn. Bằng cách phân tích và
đánh giá các con số trong bảng, tổ chức có thể nắm bắt được xu hướng phát triển,
điểm mạnh và điểm yếu của mình trong việc huy động vốn. Thông qua đó, tổ chức
có thể đưa ra các chiến lược kinh doanh phù hợp, tận dụng tối đa nguồn lực và tạo
điều kiện thuận lợi cho sự tăng trưởng và phát triển bền vững.
Bên cạnh đó, bảng thống kê cũng giúp tổ chức nắm bắt nhu cầu thị trường và
đánh giá khả năng cạnh tranh của mình so với các tổ chức tín dụng khác. Điều này
rất quan trọng trong việc xác định các phân khúc thị trường tiềm năng, định hướng
sản phẩm và dịch vụ phù hợp với nhu cầu khách hàng, đồng thời giúp tổ chức điều
chỉnh và cải tiến các hoạt động huy động vốn, nhằm nâng cao sự hài lòng và niềm tin của khách hàng.