Hc Vin Công Ngh u Chính Vin Thông
Khoa Công ngh Thông Tin 1
====o0o====
BÁO CÁO ỮA KỲGI
MÔN IOT ỨNG DỤNG
ĐI: XÂY DNG HTHNG IOT
NHÀ THÔNG MINH
Nhóm lp 06 nhóm 04
Mã sinh viên
H và tên
B22DCCN313
Nguyn Duy Hiếu
B22DCCN122
Bùi Tiến Dũng
B22DCCN133
Nguyn Quang Dũng
B22DCCN182
Đào Mnh Đt
Hà Ni, 2025
Mục Lục
A. Gi i thiu đ tài ....................................................................................................... 4
B. Phân tích và thiế ế h t k thng.................................................................................. 4
I, Xác đnh mc tiêu & ph m vi h thng ................................................................... 4
1) M c tiêu ........................................................................................................ 4
2) Phm vi trin khai ......................................................................................... 5
3) Tiêu chí thành công (d kiến) ....................................................................... 5
4) Kế t qu mong đợi .......................................................................................... 5
II, Thu thp yêu cu t stakeholders ............................................................................ 6
1) Người dùng h ng (ch h)th ...................................................................... 6
2) K thu t/IT .................................................................................................... 6
III, Xác đnh yêu cu chc năng .................................................................................. 6
1, c chc năng cn có c ng (d kiến trin khai)a h th ..................................... 6
2, Đ ng công vic t lu c (use case, sequence diagram) ........................................ 6
IV, Xác đnh yêu cu phi chc năng ............................................................................ 8
1, Hiu năng : .......................................................................................................... 8
2, Tính bo mt (Security) ....................................................................................... 8
3, Tính n đnh và tin cy (Reliability & Availability) ............................................ 9
4, Kh năng m rng (Scalability & Extensibility) ................................................. 9
5, Tính thân thin và d s dng (Usability) ........................................................... 9
V, Phân tích ràng buc ................................................................................................. 9
VI, Mô hình hóa yêu cu ........................................................................................... 10
1. ng Mô hình tng th h th .............................................................................. 10
2. Biu đ Use Case tng quát ............................................................................ 10
3. Biu đ ng d u (Data Flow Diagram)lu li .................................................. 11
4. Biu đ ho ng (Activity Diagram)t đ ........................................................... 12
5. Biu đ n t (Sequence Diagram)tu ................................................................ 12
6. Biu đ lớp (Class Diagram) .......................................................................... 13
7. Mô hình kiến trúc trin khai ........................................................................... 13
C. Công ngh và lý thuyết áp dng ............................................................................ 13
1. slý thuyết ....................................................................................................... 13
2. c công ngh s dng .......................................................................................... 14
3. c lý thuyế n tng áp dngt n ............................................................................. 15
4. Mi liên h gia công ngh và các Use Case ........................................................ 16
D. Phân chia công vic và kế ho n khaich tri ........................................................... 17
A. Giới thiệu đề tài
do ch tàin đ
Trong bi cnh cách mng công nghip 4.0 đang din ra mnh m, nhà thông minh
(Smart Home) tr thành mt trong nhng xu hướng công ngh ni b ng t, minh ch
cho s c c phát trin vưt b a Internet vn vt (IoT Internet of Things). Vic l a
chn nghiên cu đ tài này xut phát t nhu cu th ế v s n nghi, an toàn và tc t ti i
ưu hóa năng lưng trong sinh hot hng ngày.
Con người hin đi ngày càng chú trng đến vi ợng cu ng thông c nâng cao cht lư c s
qua nhng gii pháp công ngh giúp t đng hóa, tiế ời gian và tăng cường t ki m th
bo m ng nhà thông minh không ch đáp ng nhng nhu cu đó mà còn th t. H th
hin xu hướng t ếu c i s.t y a thi đ
n cnh đó, đ tài mra cơ hi tìm hiu, nghiên cu và ng dng các công ngh tiên
tiến như c ến, vi điu khin, giao thc truyn thông (MQTT, Zigbee, Bluetooth), m bi
cũng như trí tu c x nhân to (AI) trong vi lý và điu khin thiế . Đây là nn tng t b
quan trng đ sinh viên tiếp cn th ế, gn kế ết v ng dng.c t t lý thuy i
Đ i sâu sc khi góp phn tiết kim năng lượng, gim thiu tài còn mang ý nghĩa xã h
ri ro cháy n môi trư và bo v ờng thông qua vi dng công ngh hiu qu. Hơn c s
na, mô hình nhà thông minh có th c đư ng dng rng rãi trong nhiu lĩnh vc như
gia đình, doanh nghip, giáo dc và y tế. Do đó, vic nghiên cu và trin khai đ tài
không ch có giá tr h t mà còn mang tính th n và đnh hướng phát trin c thu c ti
công ngh trong tương lai.
Vì vy, nhóm nh l n đ em quyết đ a ch tài Phân tích và thiết kế h thng Nhà
thông minh ứng dng IoT nhm xây dng mô hình t đng hóa các thiế trong gia t b
đình, hướng đến cuc sng hin đ n nghi và an toàn hơn.i, ti
B. Phân tích thiết kế hệ thng
I, Xác đnh mc tiêu & phm vi h thng
1) Mụ c tiêu
a. Mục tiêu tng quát:
o Nâng cao tin nghi, tiết kim năng lượng, và đ o an toàn cho ngưm b i
s dng.
o Xây dng mô hình minh chng ng dng công ngh IoT trong đ ng i s
thc tế.
b. Mc tiêu c th:
o Xây dng h ng nhà thông minh cho phép giám sát và điu khin các th
thiết b t, c m bi t đin trong nhà (đèn, qu a, rèm, c ến môi trường: nhi
đ, đ m, ánh sáng, v.v.) t xa qua Internet.
o Cung cp giao din web hoc mobile app giúp người dùng d dàng thao
tác và theo dõi d i gian th liu th c.
o ng dng điu khin bng ging nói và cnh báo chuyn đng bt
thường.
c. Mục tiêu IoT c th:
o Giám sát t đng các ch s môi trưng: nhit đ, đ m, ánh sáng.
o c chế đ t đng: b t, đèn theo nhi ánh sáng, đóng/mt/tt qu t đ
c ng.a, rèm theo tình hu
o Cảnh báo khi xut hin tiếng đng l.
2) Phm vi trin khai
o Phn cng:
Bao gm vi điu khin , cm biến ESP32 DHT11/DHT22 (nhi t đ đ
m), , LDR (ánh sáng) PIR (chuyn đng), cùng và relay module 5V
servo đ điu khin thiết b.
o Ph m:n m
ng dng điu khin (web/app), cơ s d liu lưu tr, và h thng truyn
thông (MQTT hoc HTTP).
o Ngưi dùng:
Ch h, các thành viên gia đình, và qun tr h thng.
3) Tiêu chí thành công (d ki n)ế
o Đ chính xác: Sai s đo đ m < ±5%.
o Đ u c ến cp nht lên server trong vòng < 5 giây.tr: D li m bi
o Đ y: T l truyn d u thành công > 98%.tin c li
o Kh năng mrng: H ng có th s ợng c ến trong thth lư m bi i
gian tới mà không cn thay đ tng mng.i h
4) Kết qu mong đi
o T đng hóa các công vic cơ bn tiết ki ời gian.m th
o Ngưi ch h và các thành viên giám sát t xa qua smartphone.
o D u thu thp liên t nh tt hơn (ví d: t li c giúp đưa ra quyết đ
đng bt đèn khi tr nh báo khi có tiếng đng li t i, c ).
II, Thu thp yêu cu t stakeholders
1) Ngưi dùng h h)thng (ch
o Hin th: mun thy tình trng ngôi nhà (nhit đ, đ m, ánh sáng) ngay
trên màn hình dashboard hoc trên app di đng.
o Cảnh báo: nhn thông báo t u hiu b ờng (ví dc thì khi có d t thư :
nhit đ cao, chuyn đng l, v.v).
o Điu khin: điu khin t xa các thiế đã yêu cu (đèn, qut b t, ca,
v.v).
2) K thut/IT
o Đy đ c năng, đúng quy trình IoT, có tính ng dng thch c tế
o Có d u cm biến rõ ràng, API n đnh, d mrngli
III, Xác đnh yêu cu chc năng
1, Các chc năng cn có ca h ng (d ến trin khai)th ki
1. Thu thp và hin th giá tr nhit đ, đ m, ánh sáng, chuyn đng theo thi
gian thc
2. Bậ t/tt đèn, qu ca qua ng dng hoc webt, m
3. Đèn bt khi tr t khi nhi cao, cnh báo khi phát hin n i t i, qu t b t đ chuy
đng l
4. Điu khin bng ging nói
5. G ờng i thông báo (email, app, LED, còi) khi có s t thư c b
6. H đăng nhp, phân quyn (admin, người dùng thường)tr
7. Ghi li l m bi t đch s c ến và ho ng điu khin
8. Bảng điu khin hin th d u real-time và trng thái thiếli t b
2, Đ ng công vic (use case, sequence diagram)c t lu
a, Use Case Diagram:
1. Tác nhân: Ch h, Qun tr viên.
2. c use case chính:
Use
case
n
Mô t
Lung s kin chính
UC1
Bật/Tt đèn
Người dùng điu khin đèn
qua ng dng ho nh c l
ging nói. H ng nhn th
tín hi i l t u và g nh bt/t
đến module điu khin
(relay).
1. Người dùng g nh i l
2. H ng điu khin th
relay
3. Phn h ng thái li tr i
app
UC2
Bậ tt/Tt qu
Tương t UC1, người dùng
điu khin qut qua app
hoc ra lnh bng ging
nói.
1. Người dùng g nh i l
2. H ng điu khin th
relay
3. Phn h ng thái li tr i
app
UC3
Đo nhit đ
Cảm bi t ến DHT22 đo nhi
đ ờng đnh k 2 môi trư (1
Hz) và gi v vi điu
khin.
IoT đ u đnh kc d li
UC4
Đo đ m
Đo đ m môi trưng và
gi d liu lên server.
IoT thu và x lý giá tr
UC5
T đng bt
đèn khi tri ti
Cảm biến ánh sáng đo
cường đ, nếu dưi ngưỡng
g u bt đèn.i tín hi
1. Cả ến phát hin ánh m bi
sáng thp
2. G u đến IoT i tín hi
3. IoT bt đèn
UC6
Gi d liu
nhit đ & đ
m lên server
IoT node đnh k g i d
liu cm biến lên server
qua MQTT hoc HTTP
API.
IoT gói d u và gli i
MQTT/HTTP
UC7
Cảnh báo
ngưỡng nhit
đ m/ đ
Khi nhit đ m vư t /đ
ngưỡng (ví d >35°C hoc
<20%), h ng g nh th i c
báo đến ngưi dùng.
1. IoT so sánh giá tr
2. nếu vượt ngưng gi
thông báo
UC8
Cảnh báo khi
có chuyn
đng bt
thường
Khi cm biến phát hin
chuyn đng b t thưng (ví
d : t di chuyn c đ
nhanh, gib ờng, t thư
v.v) h ng IoT gth i
1. PIR phát hin
2. G u đến IoT x i tín hi
lý
3. cnh báo ngưi dùng
cnh báo ngay đến ngưi
dùng qua app .
UC9
Lưu l d ch s
liu cm biến
Server lưu tr d u vào li
cơ sd u đ phc v li
thng kê và hin th lch s.
D u lưu DB theo thli i
gian
b, Activity Diagram:
Mô t ng t đng:lu
- Cả ến Vi điu khin Gi d u MQTT Server App hin th.m bi li
- ỡng g nh báo + b t thiế tương ng.Khi vưt ngư i c t/t t b
IV, Xác đnh yêu cu phi chc năng
1, u năng :Hi
Đ tr đi n:u khi
Thời gian t khi ngưi dùng g nh đến khi thiế phn hi < 1 giây.i l t b
Lnh MQTT/HTTP ph n như t ời (< 800 ms).i đưc x lý g c th
Tần sut cp nh m biếnt c
Cảm biến gi d liu lên server m ni 5 giây/l điu chnh (hoc có th
trong cu hình).
Tốc đ n th dashboard:hi
Dashboard/App phi hin th d liu real-time và cp nht trơn tru,
không git lag.
Dung lưng truyn:
Gói d u c ến nh gn (< 1 KB/gói) đ m băng thông li m bi tiết ki
WiFi.
2, nh bo mt (Security)
hóa d u truy li n:
S dng MQTTS hoc HTTPS (TLS 1.2+) đ đ o an toàn đưm b ng
truyn.
Xác thc & phân quyn:
Người dùng phi đăng nhp trước khi truy cp h thng
phân quyn rõ ràng:
Admin: n lý thiế , người dùng, h Qu t b thng.
User: điu khin thiế và xem d u cCh t b li a mình.
Bảo mt ng dng :
Token đăng nhp (JWT) lưu t hế n sau 24h.m, t t h
Hn chế tn công brute- c truy cp trái phépforce ho
3, nh và tin cy (Reliability & Availability)Tính n đ
Hot đng liên tc 24/7:
T đng kh ng li khi m n hoc reset.i đ t đi
Cơ chế t phc hi:
Khi mt WiFi, ESP32 t đng reconnect sau 10 giây.
Server có cơ chế hàng đ n (MQTT retained message).i tin nh
Kh i: năng x lý l
Nếu relay ho m biến không phn hi h ng g nh báo lc c th i c i
Device Error đến app.
Đ tin cy d liu
D u c ến được xác thli m bi c checksum trưc khi lưu vào database.
4, năng m rng (Scalability & Extensibility)Kh
Có th thêm c ến ho mới (đèn, rèm, camera, c ến mm bi c thiết b m bi i)
mà không cn thay đi cu trúc h thng.
MQTT broker h nhiu node ESP32 cùng kếtr t ni.
Server thiết kế dng microservice hoc RESTful API, d mrng khi có
nhiu người dùng.
Có th tích hợp AI ho : d đoán thói quen c hc máy trong tương lai (ví d
bt đèn).
5, nh thân thin và d s dng (Usability)
Giao din dashboard/app:
Thiết kế trc quan, biu đ rõ ràng (line chart, gauge).
màu sc tr nh báo (đ: nguy him, vàng: cnh báo, c quan cho c
xanh: bình thưng).
H u khitr đi n gi ng nói:
Tích hợp API Google Assistant ho nh tiếng Vi : Bật đèn c l t (ví d
phòng khách).
Ngôn ng n th:hi
n h ếng Vi ời dùng ph Giao di tr ti t cho ngư thông.
V, Phân tích ràng buc
o Phn cng : S chân GPIO giới hn trên ESP32
o Kết n i m ng : H thng ph thuc vào WiFi/Internet.
o Ngun đin : Cần ngun n đnh cho cm biến và relay
o Chí phí : Gii h m vin kinh phí trong ph
o Th Thời gian : c hin trong 48 tun theo kế hoch môn hc
VI, Mô hình hóa yêu cu
1. hình tng th h th ng
H ng Nhà thông minh đư ết kế theo kiến trúc ba tng:th c thi
Tầng cm biến (Sensor Layer): Bao gm các c ến DHT22 (nhi , đ m bi t đ
m), LDR (ánh sáng), PIR (chuyn đng), MQ-2 (khí gas), và các relay điu
khin thiết b.
Tầng đi u khi n (Controller Layer): Vi điu khin ESP32 thu thp d u, x li
lý logic cơ bn và truyn thông với máy ch qua giao thc MQTT hoc HTTP.
Tầng ng dng (Application Layer): Gm server backend, cơ sd liu và
giao din web/app giúp ngư u khin, nhn thông báo.i dùng theo dõi, đi
2. Biu đ Use Case tng quát
Tác nhân chính:
Ch h: theo dõi, điu khin thiết b, nhn cnh báo.
Qun tr viên: cu hình, giám sát và bo trì h thng.
3. Biu đ ng d u (Data Flow Diagram)lu li
4. Biu đ hot đng (Activity Diagram)
Kch bn ví d: T đng bt đèn khi trời ti
1. Cả m bi i dến ánh sáng (LDR) g liu v ESP32.
2. ESP32 kim tra giá tr ngưỡng (lux < 200).
3. Nếu điu kin tha mãn g u bt relay đèn.i tín hi
4. Server cp nh ng thái thiế và hin th trên ng dng.t tr t b
5. Ngư i dùng có th ghi đè lnh th công qua app (tt/bt đèn).
5. n t (Sequence Diagram)Biu đ tu
Tình hung: Người dùng b t qua ng dng.t qu
1. Ngư i dùng ch t trên app.n Bt qu
2. ng dng gi yêu cu đến API server.
3. Server gi thông đip điu khin đến MQTT broker.
4. ESP32 nhn message và kích hot relay bt qut.
5. ESP32 phn hi trng thái MQTT broker Server App hin th Qut
đang bt.
6. Biu đ lp (Class Diagram)
c lớp chính trong h thng:
Device: id, tên, loi, trng thái, v trí.
Sensor: id, loi, giá tr, thời gian đo.
User: id, username, m u, quyn hn.t kh
Controller: qu t n i và g i ln lý kế nh.
Notification: lo i c nh báo, thời gian, trng thái đc.
Mi quan h:
User điu khin nhiu Device.
Device có th a nhiu Sensor.ch
Controller qun lý Device và giao tiếp với Server.
7. hình kiến trúc trin khai
Thiết b IoT: ESP32 v m biến/relay.i các c
Server Backend: Node.js hoc PHP x lý API và MQTT message.
Cơ s d liu: MySQL lưu tr d u cm biến & người dùng.li
Giao din ngưi dùng: Web hoc mobile app giao tiếp qua REST API
C. Công nghệ thuyết áp dụng
1. Cơ s lý thuyết
H ng nhà thông minh (Smart Home) là mt trong nhth ng ng dng tiêu biu
ca Internet of Things (IoT) công ngh cho phép các thiết b vt lý có kh
năng thu thp, trao đi và x lý d u thông qua mng Internet. Mô hình holi t
đng ca h thng được chia thành bn lp cơ bn:
Lp cm nhn (Perception Layer): Bao gm các cm biến như DHT22,
LDR, PIR, MQ-2, có nhim v thu thp thông tin môi trường (nhit đ,
đ m, ánh sáng, chuyn đng, khí gas).
Lp mng (Network Layer): Truyn d u cm biến qua WiFi bng vi li
điu khin ESP32, s dng các giao thc truyn thông nh như MQTT
hoc HTTP/HTTPS.
Lp xlý (Processing Layer): Server backend tiếp nhn, x lý d u, li
đưa ra quyết đnh t đng (ví d bt đèn khi tri ti, cnh báo khi phát
hin chuyn đng bt thưng).
Lp ứng dng (Application Layer): Giao din người dùng trên web hoc
ng dng di đng giúp theo dõi thông s ời gian thc và điu khin thiếth t
b t xa.
Nhs i hợp gia các lp này, h ng có th giám sát liên tc và phn hph th i
nhanh chóng, to nên mt môi trưng sinh hot hin đi, tin nghi và an toàn.
2. Các công ngh s dng
2.1. Vi đi m biếnu khi n và c
ESP32: b vi điu khin chính ca h ng, tích hợp WiFi và th
Bluetooth, chu trách nhim thu thp d u t cm biến và truyn lên li
server.
Cảm biến DHT22: Đo nhit đ và đ m môi trường, phc v các chc
năng t đng bt qut khi nhit đ cao hoc cnh báo khi điu kin vưt
ngưỡng.
Cảm biến LDR: Đo cường đ ánh sáng, giúp h ng t đng bt đèn khi th
tr i.ời t
Cảm biến PIR: Phát hin chuyn đng, được dùng trong chc năng cnh
báo an ninh hoc bt đèn t đng khi có ngưi.
Cảm biến MQ-2: Phát hin khí gas, cnh báo rò r khí, giúp đm bo an
toàn cháy n.
Relay module & Servo motor: Relay dùng đ bt/tt các thiết b n (đèn, đi
qut), servo dùng đ u khin rèm hoc ca t đng.đi
2.2. Giao thc truyn thông
H ng s dng kết hợp hai giao thc ph ến trong IoT:th bi
MQTT (Message Queuing Telemetry Transport):
giao thc truyn thông dng publish/subscribe, cho phép các thiết b
(ESP32) gi d u lên broker (ví d HiveMQ Cloud) và các ng dng li
đăng ký nhn d u. Ưu đim ca MQTT là tc đ nhanh, dung lượng li
gói tin nh, đ tr thp (<800ms), phù hp với truyn d u cm biếli n
thời gian thc.
HTTP/HTTPS (REST API):
Được s dng trong vic qun lý, xác thc người dùng và ly d u lch li
s. HTTPS (TLS 1.2+) giúp mã hóa đường truyn, đm bo an toàn khi
giao tiếp gi ng dng và server.a
2.3. Backend và cơ s d liu
Server Backend: ợc phát trin theo mô hình RESTful API, có nhim v Đư
kết ni và qun lý các thiết b IoT, x lý logic điu khin, đng thời giao
tiếp với MQTT broker đ n hoc gi d nh liu.
s d u (MySQL hoc Firebase):li Lưu tr d u cm biến, lch s li
điu khin, và thông tin người dùng. D liu được ghi nhn theo thời gian
thc giúp người dùng xem li và phân tích tình trng môi trưng.
2.4. ng dng điu khin (Web/App)
ng dng đưc phát trin trên nn tng MIT App Inventor hoc Flutter, giao
din thân thin, hin th thông s môi trưng và trng thái thiết b theo thi gian
thc.
Người dùng có th:
Bật/tắt đèn, qut, rèm qua nút điu khin hoc lnh ging nói.
Theo dõi giá tr nhit đ, đ m, ánh sáng, chuyn đng, khí gas.
Nhn thông báo cnh báo khi có s c bt thường.
Đăng nhp và phân quyn truy cp (admin hoc ngưi dùng thường).
3. Các lý thuyết nn t ng áp d ng
thuyết
ng dng trong h thng
Internet of Things (IoT)
nn tng chính giúp các thiết b cm biến và
điu khin giao tiếp với nhau qua mng Internet.
Truyn thông MQTT/HTTP
Dùng đ truyn và nhn d u gia ESP32, li
server và ng dng.
Cảm biến hc (Sensor
Theory)
Giúp đo và x lý tín hiu vt lý (ánh sáng, nhit
đ, đ m, khí gas, chuyn đng).
Điu khin t đng
(Automation Logic)
Áp dng các điu kin ngưỡng (ví d nhit đ
>30°C bt qut; ánh sáng <30 lux bt
đèn).
thuyết an toàn mng và
bo mt IoT
S dng mã hóa TLS, xác thc bng token
JWT, đm bo d u và quyn truy cp an li
toàn.
Phân tích và thiết kế ớng hư
đi tượng (UML)
Dùng đ mô t các Use Case (UC1UC9),
lung x lý và hot đng ca h thng.
Phát trin phn mm hướng
dch v (SOA)
Giúp tách bit rõ ràng gia ba phn: thiết b IoT,
server backend và ng dng ngưi dùng.
4. Mối liên h gia công ngh và các Use Case
Use Case
ng ngh & lý thuyết áp dng
UC1 UC2: Bật/Tt đèn, qut
ESP32 + Relay module + MQTT + Điu
khin ging nói.
UC3 UC4: Đo nhit đ m, đ
Cảm biến DHT22 + x lý tín hiu +
MQTT publish.
UC5: T đng bt đèn khi tri ti
Cảm biến LDR + Logic điu khin t
đng.
UC6: Gi d liu cm biến lên
server
MQTT hoc HTTP + mô hình truyn d
liu IoT bn lp.
UC7 UC8: Cảnh báo ngưỡng &
chuyn đng
PIR + MQ-2 + x lý cnh báo + gi thông
báo qua App.
UC9: Lưu lch s d liu
RESTful API + Database (MySQL).
D. Phân chia công việc kế ạch triển khaiho
Phân chia công vic
Thành viên
Công vic
Đào Mnh Đt
Thiết kế và lp trình vi điu khin
ESP32, tích hợp c ến m bi
Nguyn Duy Hiếu
Xây dng h ng Backend (API, th
database, MQTT/HTTP giao tiếp vi
ESP32)
Bùi Tiến Dũng
Phát trin giao din ngưi dùng
(Web/App) đ điu khin và giám sát h
thng
Nguyn Quang Dũng
Thiết kế tài liu, mô hình h thng, h
tr ợp và ki tng thtích h m th
Kế ch trin khaiho
Thi gian
Công vic
Tun 1-2
Nghiên cu công ngh, l n phn cnga ch
Tun 3-4-5
Thiết kế m p trình các vi điu khinch, l
Tun 6-7
Xây dng Backend, cơ sd liu
Tun 8-9
Phát trin giao din Web/App, kết ni API
Tun 10-11-12
Tích hợp h ng, ki , ghi nhn lth m th
Tun 13-14
Hoàn thin báo cáo, chun b demo

Preview text:

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Khoa Công nghệ Thông Tin 1 ====o0o==== BÁO CÁO G ỮA I KỲ
MÔN IOT VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG HỆ THỐNG IOT NHÀ THÔNG MINH
Giảng viên hướng dẫn: TS. Kim Ngọc Bách Nhóm lớp 06 – nhóm 04 Mã sinh viên Họ và tên B22DCCN313 Nguyễn Duy Hiếu B22DCCN122 Bùi Tiến Dũng B22DCCN133 Nguyễn Quang Dũng B22DCCN182 Đào Mạnh Đạt Hà Nội, 2025 Mục Lục
A. Giới thiệu đề tài ....................................................................................................... 4
B. Phân tích và thiết kế hệ thống.................................................................................. 4
I, Xác định mục tiêu & phạm vi ệ
h thống ................................................................... 4 1)
Mục tiêu ........................................................................................................ 4 2)
Phạm vi triển khai ......................................................................................... 5 3)
Tiêu chí thành công (dự kiến) ....................................................................... 5 4)
Kết quả mong đợi .......................................................................................... 5
II, Thu thập yêu cầu từ stakeholders ............................................................................ 6 1)
Người dùng hệ thống (chủ hộ) ...................................................................... 6 2)
Kỹ thuật/IT .................................................................................................... 6
III, Xác định yêu cầu chức năng .................................................................................. 6
1, Các chức năng cần có của hệ thống (dự kiến triển khai) ..................................... 6
2, Đặc tả luồng công việc (use case, sequence diagram) ........................................ 6
IV, Xác định yêu cầu phi chức năng ............................................................................ 8
1, Hiệu năng : .......................................................................................................... 8
2, Tính bảo mật (Security) ....................................................................................... 8
3, Tính ổn định và tin cậy (Reliability & Availability) ............................................ 9
4, Khả năng mở rộng (Scalability & Extensibility) ................................................. 9
5, Tính thân thiện và dễ sử dụng (Usability) ........................................................... 9
V, Phân tích ràng buộc ................................................................................................. 9
VI, Mô hình hóa yêu cầu ........................................................................................... 10
1. Mô hình tổng thể hệ thống .............................................................................. 10
2. Biểu đồ Use Case tổng quát ............................................................................ 10
3. Biểu đồ luồng dữ liệu (Data Flow Diagram) .................................................. 11 4. Biểu đồ hoạt ộ
đ ng (Activity Diagram) ........................................................... 12
5. Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram) ................................................................ 12
6. Biểu đồ lớp (Class Diagram) .......................................................................... 13
7. Mô hình kiến trúc triển khai ........................................................................... 13
C. Công nghệ và lý thuyết áp dụng ............................................................................ 13
1. Cơ sở lý thuyết ....................................................................................................... 13
2. Các công nghệ sử dụng .......................................................................................... 14 3. Các lý thuyết ề
n n tảng áp dụng ............................................................................. 15
4. Mối liên hệ giữa công nghệ và các Use Case ........................................................ 16
D. Phân chia công việc và kế hoạch triển khai ........................................................... 17
A. Giới thiệu đề tài Lý do chọn ề đ tài
Trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 đang diễn ra mạnh mẽ, nhà thông minh
(Smart Home) trở thành một trong những xu hướng công nghệ nổi bật, minh c ứ h ng
cho sự phát triển vượt bậc của Internet vạn vật (IoT – Internet of Things). Việc lựa
chọn nghiên cứu đề tài này xuất phát từ nhu cầu thực tế về sự tiện nghi, an toàn và tối
ưu hóa năng lượng trong sinh hoạt hằng ngày.
Con người hiện đại ngày càng chú trọng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống thông
qua những giải pháp công nghệ giúp tự động hóa, tiết kiệm t ời h gian và tăng cường bảo mật. ệ
H thống nhà thông minh không chỉ đáp ứng những nhu cầu đó mà còn thể hiện xu hướng tất ế y u của thời ạ đ i số.
Bên cạnh đó, đề tài mở ra cơ hội tìm hiểu, nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ tiên tiến như cảm b ế
i n, vi điều khiển, giao thức truyền thông (MQTT, Zigbee, Bluetooth),
cũng như trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc xử lý và điều khiển thiết ị b . Đây là nền tảng
quan trọng để sinh viên tiếp cận thực tế, gắn kết lý thuyết với ứ ng dụng.
Đề tài còn mang ý nghĩa xã ộ
h i sâu sắc khi góp phần tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu
rủi ro cháy nổ và bảo vệ môi trường thông qua việc sử dụng công nghệ hiệu quả. Hơn
nữa, mô hình nhà thông minh có thể được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như
gia đình, doanh nghiệp, giáo dục và y tế. Do đó, việc nghiên cứu và triển khai đề tài
không chỉ có giá trị học thuật mà còn mang tính thực tiễn và định hướng phát triển
công nghệ trong tương lai.
“Vì vậy, nhóm em quyết ị
đ nh lựa chọn đề tài ‘Phân tích và thiết kế hệ thống Nhà
thông minh ứng dụng IoT’ nhằm xây dựng mô hình tự động hóa các thiết ị b trong gia
đình, hướng đến cuộc sống hiện đại, t ệ
i n nghi và an toàn hơn.”
B. Phân tích và thiết kế hệ thống
I, Xác định mục tiêu & phạm vi hệ thống 1) Mục tiêu a. Mục tiêu tổng quát:
o Nâng cao tiện nghi, tiết kiệm năng lượng, và đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
o Xây dựng mô hình minh chứng ứng dụng công nghệ IoT trong đời sống thực tế. b. Mục tiêu cụ thể:
o Xây dựng hệ thống nhà thông minh cho phép giám sát và điều khiển các
thiết bị điện trong nhà (đèn, quạt, cửa, rèm, cảm biến môi trường: nhiệt
độ, độ ẩm, ánh sáng, v.v.) từ xa qua Internet.
o Cung cấp giao diện web hoặc mobile app giúp người dùng dễ dàng thao
tác và theo dõi dữ liệu thời gian thực.
o Ứng dụng điều khiển bằng giọng nói và cảnh báo chuyển động bất thường.
c. Mục tiêu IoT cụ thể:
o Giám sát tự động các chỉ số môi trường: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.
o Các chế độ tự động: bật/tắt quạt, đèn theo nhiệt ộ
đ – ánh sáng, đóng/mở
cửa, rèm theo tình huống.
o Cảnh báo khi xuất hiện tiếng động lạ.
2) Phạm vi triển khai
o Phn cng:
Bao gồm vi điều khiển ESP32, cảm biến DHT11/DHT22 (nhiệt độ độ
m), LDR (ánh sáng), PIR (chuyển động), cùng relay module 5V
servo để điều khiển thiết bị.
o Phn mm:
Ứng dụng điều khiển (web/app), cơ sở dữ liệu lưu trữ, và hệ thống truyền thông (MQTT hoặc HTTP). o Người dùng:
Chủ hộ, các thành viên gia đình, và quản trị hệ thống.
3) Tiêu chí thành công (dự kiến)
o Độ chính xác: Sai số đo độ ẩm < ±5%. o Độ trễ: ữ
D liệu cảm biến cập nhật lên server trong vòng < 5 giây. o Độ tin ậ
c y: Tỉ lệ truyền dữ liệu thành công > 98%.
o Khả năng mở rộng: Hệ thống có thể số l ợng ư cảm b ế i n trong thời
gian tới mà không cần thay đổi ạ h tầng mạng.
4) Kết quả mong đợi
o Tự động hóa các công việc cơ bản → tiết kiệm t ời h gian.
o Người chủ hộ và các thành viên giám sát từ xa qua smartphone.
o Dữ liệu thu thập liên tục giúp đưa ra quyết ị
đ nh tốt hơn (ví dụ: tự
động bật đèn khi trời tối, ả
c nh báo khi có tiếng động lạ).
II, Thu thập yêu cầu từ stakeholders
1) Người dùng hệ thống (chủ hộ)
o Hiển thị: muốn thấy tình trạng ngôi nhà (nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng) ngay
trên màn hình dashboard hoặc trên app di động.
o Cảnh báo: nhận thông báo tức thì khi có dấu hiệu bất thường (ví dụ:
nhiệt độ cao, chuyển động lạ, …v.v).
o Điều khiển: điều khiển từ xa các thiết bị đã yêu cầu (đèn, quạt, cửa, …v.v).
2) Kỹ thuật/IT
o Đầy đủ chức năng, đúng quy trình IoT, có tính ứng dụng thực tế
o Có dữ liệu cảm biến rõ ràng, API ổn định, dễ mở rộng
III, Xác định yêu cầu chức năng
1, Các chức năng cần có của hệ thống (dự kiến triển khai)
1. Thu thập và hiển thị giá trị nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, chuyển động theo thời gian thực
2. Bật/tắt đèn, quạt, mở cửa qua ứng dụng hoặc web
3. Đèn bật khi trời tối, quạt ậ b t khi nhiệt ộ
đ cao, cảnh báo khi phát hiện chuyển động lạ
4. Điều khiển bằng giọng nói
5. Gửi thông báo (email, app, LED, còi) khi có sự cố bất th ờng ư
6. Hỗ trợ đăng nhập, phân quyền (admin, người dùng thường)
7. Ghi lại lịch sử cảm biến và hoạt động điều khiển
8. Bảng điều khiển hiển thị dữ liệu real-time và trạng thái thiết bị
2, Đặc tả luồng công việc (use case, sequence diagram) a, Use Case Diagram:
1. Tác nhân: Chủ hộ, Quản trị viên. 2. Các use case chính: Use
Luồng sự kiện chính Tên Mô tả case UC1 Bật/Tắt đèn
Người dùng điều khiển đèn 1. Người dùng gửi ệ l nh
qua ứng dụng hoặc lệnh
2. Hệ thống điều khiển
giọng nói. Hệ thống nhận relay
tín hiệu và gửi lệnh bật/tắt 3. Phản hồi t ạ r ng thái lại đến module điều khiển app (relay). UC2 Bật/Tắt quạt
Tương tự UC1, người dùng 1. Người dùng gửi ệ l nh
điều khiển quạt qua app
2. Hệ thống điều khiển
hoặc ra lệnh bằng giọng relay nói. 3. Phản hồi t ạ r ng thái lại app UC3 Đo nhiệt độ
Cảm biến DHT22 đo nhiệt IoT đọc dữ liệu định kỳ độ môi tr ờng ư định kỳ (1–2 Hz) và gửi về vi điều khiển. UC4 Đo độ ẩm
Đo độ ẩm môi trường và
IoT thu và xử lý giá trị
gửi dữ liệu lên server. UC5 Tự động bật Cảm biến ánh sáng đo 1. Cảm b ế i n phát hiện ánh
đèn khi trời tối cường độ, nếu dưới ngưỡng sáng thấp → gửi tín h ệ i u bật đèn. 2. Gửi tín h ệ i u đến IoT 3. IoT bật đèn UC6 Gửi dữ liệu
IoT node định kỳ gửi ữ d
IoT gói dữ liệu và gửi nhiệt độ & độ
liệu cảm biến lên server MQTT/HTTP ẩm lên server qua MQTT hoặc HTTP API. UC7 Cảnh báo
Khi nhiệt độ/độ ẩm vượt 1. IoT so sánh giá trị ngưỡng nhiệt
ngưỡng (ví dụ >35°C hoặc 2. nếu vượt ngưỡng → gửi độ / ộ đ ẩm
<20%), hệ thống gửi ả c nh thông báo báo đến người dùng. UC8 Cảnh báo khi Khi cảm biến phát hiện 1. PIR phát hiện có chuyển
chuyển động bất thường (ví 2. Gửi tín h ệ i u đến IoT xử động bất
dụ : tốc độ di chuyển lý thường nhanh, giờ bất th ờn ư g, 3. cảnh báo người dùng
…v.v) hệ thống IoT gửi
cảnh báo ngay đến người dùng qua app . UC9 Lưu lịch sử dữ
Server lưu trữ dữ liệu vào
Dữ liệu lưu DB theo thời liệu cảm biến
cơ sở dữ liệu để phục vụ gian
thống kê và hiển thị lịch sử. b, Activity Diagram:
Mô tả luồng tự động: - Cảm b ế
i n → Vi điều khiển → Gửi dữ liệu MQTT → Server → App hiển thị. - Khi vượt ng ỡng ư → gửi ả
c nh báo + bật/tắt thiết ị b tương ứng.
IV, Xác định yêu cầu phi chức năng 1, H ệ i u năng :
▪ Độ trễ điều khiển:
• Thời gian từ khi người dùng gửi ệ l nh đến khi thiết ị b phản hồi < 1 giây.
• Lệnh MQTT/HTTP phải được xử lý gần như tức thời (< 800 ms).
▪ Tần suất cập nhật cảm biến
• Cảm biến gửi dữ liệu lên server mỗi 5 giây/lần (hoặc có thể điều chỉnh trong cấu hình). ▪ Tốc độ h ể i n thị dashboard:
• Dashboard/App phải hiển thị dữ liệu real-time và cập nhật trơn tru, không giật lag.
▪ Dung lượng truyền:
• Gói dữ liệu cảm b ế
i n nhỏ gọn (< 1 KB/gói) để tiết k ệ i m băng thông WiFi.
2, Tính bảo mật (Security)
▪ Mã hóa dữ liệu truyền :
• Sử dụng MQTTS hoặc HTTPS (TLS 1.2+) để đảm ả b o an toàn đường truyền.
▪ Xác thực & phân quyền:
• Người dùng phải đăng nhập trước khi truy cập hệ thống
• Có phân quyền rõ ràng:
 Admin: Quản lý thiết ị
b , người dùng, hệ thống.  User: C ỉ h điều khiển thiết ị
b và xem dữ liệu của mình.
▪ Bảo mật ứng dụng :
• Token đăng nhập (JWT) lưu tạm, ự t hết ạ h n sau 24h.
• Hạn chế tấn công brute-force hoặc truy cập trái phép 3, Tính ổn ị
đ nh và tin cậy (Reliability & Availability)
▪ Hoạt động liên tục 24/7: • Tự động khởi ộ
đ ng lại khi mất điện hoặc reset.
▪ Cơ chế tự phục hồi:
• Khi mất WiFi, ESP32 tự động reconnect sau 10 giây.
• Server có cơ chế hàng đợi tin nhắn (MQTT retained message).
▪ Khả năng xử lý lỗi:
• Nếu relay hoặc cảm biến không phản hồi → hệ thống gửi ả c nh báo lỗi
“Device Error” đến app.
▪ Độ tin cậy dữ liệu • Dữ liệu cảm b ế
i n được xác thực checksum trước khi lưu vào database. 4, K ả
h năng mở rộng (Scalability & Extensibility)
▪ Có thể thêm cảm biến hoặc thiết bị mới (đèn, rèm, camera, cảm b ế i n mới)
mà không cần thay đổi cấu trúc hệ thống.
▪ MQTT broker hỗ trợ nhiều node ESP32 cùng kết nối.
▪ Server thiết kế dạng microservice hoặc RESTful API, dễ mở rộng khi có nhiều người dùng.
▪ Có thể tích hợp AI hoặc học máy trong tương lai (ví dụ: dự đoán thói quen bật đèn).
5, Tính thân thiện và dễ sử dụng (Usability)
▪ Giao diện dashboard/app:
• Thiết kế trực quan, biểu đồ rõ ràng (line chart, gauge).
• Có màu sắc trực quan cho cảnh báo (đỏ: nguy hiểm, vàng: cảnh báo, xanh: bình thường). ▪ Hỗ trợ đ ề
i u khiển giọng nói:
• Tích hợp API Google Assistant hoặc lệnh tiếng Việt (ví dụ: “Bật đèn phòng khách”). ▪ Ngôn ngữ h ể i n thị:
• Giao diện hỗ trợ tiếng Việt cho ng ời ư dùng phổ thông.
V, Phân tích ràng buộc
o Phần cứng : Số chân GPIO giới hạn trên ESP32
o Kết nối mạng : Hệ thống phụ thuộc vào WiFi/Internet.
o Nguồn điện : Cần nguồn ổn định cho cảm biến và relay
o Chí phí : Giới hạn kinh phí trong phạm vi
o Thời gian : Thực hiện trong 4–8 tuần theo kế hoạch môn học
VI, Mô hình hóa yêu cầu
1. Mô hình tổng thể hệ thống
Hệ thống Nhà thông minh được thiết kế theo kiến trúc ba tầng: •
Tầng cảm biến (Sensor Layer): Bao gồm các cảm b ế i n DHT22 (nhiệt ộ đ , độ
ẩm), LDR (ánh sáng), PIR (chuyển động), MQ-2 (khí gas), và các relay điều khiển thiết bị. •
Tầng điều khiển (Controller Layer): Vi điều khiển ESP32 thu thập dữ liệu, xử
lý logic cơ bản và truyền thông với máy chủ qua giao thức MQTT hoặc HTTP. •
Tầng ứng dụng (Application Layer): Gồm server backend, cơ sở dữ liệu và
giao diện web/app giúp người dùng theo dõi, điều khiển, nhận thông báo.
2. Biểu đồ Use Case tổng quát Tác nhân chính: •
Chủ hộ: theo dõi, điều khiển thiết bị, nhận cảnh báo. •
Quản trị viên: cấu hình, giám sát và bảo trì hệ thống.
3. Biểu đồ luồng dữ liệu (Data Flow Diagram)
4. Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram)
Kịch bản ví dụ: Tự động bật đèn khi trời tối
1. Cảm biến ánh sáng (LDR) gửi dữ liệu về ESP32.
2. ESP32 kiểm tra giá trị ngưỡng (lux < 200).
3. Nếu điều kiện thỏa mãn → gửi tín hiệu bật relay đèn. 4. Server cập nhật t ạ r ng thái thiết ị
b và hiển thị trên ứng dụng.
5. Người dùng có thể ghi đè lệnh thủ công qua app (tắt/bật đèn). 5. Biểu ồ
đ tuần tự (Sequence Diagram)
Tình huống: Người dùng bật quạt qua ứng dụng.
1. Người dùng chọn “Bật quạt” trên app.
2. Ứng dụng gửi yêu cầu đến API server.
3. Server gửi thông điệp điều khiển đến MQTT broker.
4. ESP32 nhận message và kích hoạt relay bật quạt.
5. ESP32 phản hồi trạng thái → MQTT broker → Server → App hiển thị “Quạt đang bật”.
6. Biểu đồ lớp (Class Diagram)
Các lớp chính trong hệ thống: •
Device: id, tên, loại, trạng thái, vị trí. •
Sensor: id, loại, giá trị, thời gian đo. •
User: id, username, mật khẩu, quyền hạn. •
Controller: quản lý kết nối và gửi lệnh. •
Notification: loại cảnh báo, thời gian, trạng thái đọc. Mối quan hệ: •
User → điều khiển nhiều Device. •
Device → có thể chứa nhiều Sensor. •
Controller → quản lý Device và giao tiếp với Server.
7. Mô hình kiến trúc triển khai
Thiết bị IoT: ESP32 với các ả c m biến/relay. •
Server Backend: Node.js hoặc PHP xử lý API và MQTT message. •
Cơ sở dữ liệu: MySQL lưu trữ dữ liệu cảm biến & người dùng. •
Giao diện người dùng: Web hoặc mobile app giao tiếp qua REST API
C. Công nghệ và lý thuyết áp dụng
1. Cơ sở lý thuyết
Hệ thống nhà thông minh (Smart Home) là một trong những ứng dụng tiêu biểu
của Internet of Things (IoT) – công nghệ cho phép các thiết bị vật lý có khả
năng thu thập, trao đổi và xử lý dữ l ệ
i u thông qua mạng Internet. Mô hình hoạt
động của hệ thống được chia thành bốn lớp cơ bản:
❖ Lớp cảm nhận (Perception Layer): Bao gồm các cảm biến như DHT22,
LDR, PIR, MQ-2, có nhiệm vụ thu thập thông tin môi trường (nhiệt độ,
độ ẩm, ánh sáng, chuyển động, khí gas).
❖ Lớp mạng (Network Layer): Truyền dữ liệu cảm biến qua WiFi bằng vi
điều khiển ESP32, sử dụng các giao thức truyền thông nhẹ như MQTT hoặc HTTP/HTTPS.
❖ Lớp xử lý (Processing Layer): Server backend tiếp nhận, xử lý dữ liệu,
đưa ra quyết định tự động (ví dụ bật đèn khi trời tối, cảnh báo khi phát
hiện chuyển động bất thường).
❖ Lớp ứng dụng (Application Layer): Giao diện người dùng trên web hoặc
ứng dụng di động giúp theo dõi thông số t ời
h gian thực và điều khiển thiết bị từ xa. Nhờ sự p ố
h i hợp giữa các lớp này, hệ thống có thể giám sát liên tục và phản hồi
nhanh chóng, tạo nên một môi trường sinh hoạt hiện đại, tiện nghi và an toàn.
2. Các công nghệ sử dụng
2.1. Vi điều khiển và cảm biến
ESP32: Là bộ vi điều khiển chính của hệ t ố h ng, tích hợp WiFi và
Bluetooth, chịu trách nhiệm thu thập dữ liệu từ cảm biến và truyền lên server. •
Cảm biến DHT22: Đo nhiệt độ và độ ẩm môi trường, phục vụ các chức
năng tự động bật quạt khi nhiệt độ cao hoặc cảnh báo khi điều kiện vượt ngưỡng. •
Cảm biến LDR: Đo cường độ ánh sáng, giúp hệ t ố
h ng tự động bật đèn khi trời tối. •
Cảm biến PIR: Phát hiện chuyển động, được dùng trong chức năng cảnh
báo an ninh hoặc bật đèn tự động khi có người. •
Cảm biến MQ-2: Phát hiện khí gas, cảnh báo rò rỉ khí, giúp đảm bảo an toàn cháy nổ. •
Relay module & Servo motor: Relay dùng để bật/tắt các thiết bị điện (đèn,
quạt), servo dùng để điều khiển rèm hoặc cửa tự động.
2.2. Giao thức truyền thông
Hệ thống sử dụng kết hợp hai giao thức phổ b ế i n trong IoT: •
MQTT (Message Queuing Telemetry Transport):
Là giao thức truyền thông dạng publish/subscribe, cho phép các thiết bị (ESP32) gửi dữ l ệ
i u lên broker (ví dụ HiveMQ Cloud) và các ứng dụng đăng ký nhận dữ l ệ
i u. Ưu điểm của MQTT là tốc độ nhanh, dung lượng
gói tin nhỏ, độ trễ thấp (<800ms), phù hợp với truyền dữ l ệ i u cảm biến thời gian thực. • HTTP/HTTPS (REST API):
Được sử dụng trong việc quản lý, xác thực người dùng và lấy dữ liệu lịch
sử. HTTPS (TLS 1.2+) giúp mã hóa đường truyền, đảm bảo an toàn khi
giao tiếp giữa ứng dụng và server.
2.3. Backend và cơ sở dữ liệu • Server Backend: Đ ợc ư
phát triển theo mô hình RESTful API, có nhiệm vụ
kết nối và quản lý các thiết bị IoT, xử lý logic điều khiển, đồng thời giao
tiếp với MQTT broker để nhận hoặc gửi dữ liệu. • Cơ sở dữ l ệ
i u (MySQL hoặc Firebase): Lưu trữ dữ liệu cảm biến, lịch sử
điều khiển, và thông tin người dùng. Dữ liệu được ghi nhận theo thời gian
thực giúp người dùng xem lại và phân tích tình trạng môi trường.
2.4. Ứng dụng điều khiển (Web/App)
Ứng dụng được phát triển trên nền tảng MIT App Inventor hoặc Flutter, giao
diện thân thiện, hiển thị thông số môi trường và trạng thái thiết bị theo thời gian thực. Người dùng có thể: •
Bật/tắt đèn, quạt, rèm qua nút điều khiển hoặc lệnh giọng nói. •
Theo dõi giá trị nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, chuyển động, khí gas. •
Nhận thông báo cảnh báo khi có sự cố bất thường. •
Đăng nhập và phân quyền truy cập (admin hoặc người dùng thường).
3. Các lý thuyết nền tảng áp dụng Lý thuyết
Ứng dụng trong hệ thống Internet of Things (IoT)
Là nền tảng chính giúp các thiết bị cảm biến và
điều khiển giao tiếp với nhau qua mạng Internet.
Truyền thông MQTT/HTTP Dùng để truyền và nhận dữ liệu giữa ESP32, server và ứng dụng. Cảm biến học (Sensor
Giúp đo và xử lý tín hiệu vật lý (ánh sáng, nhiệt Theory)
độ, độ ẩm, khí gas, chuyển động). Điều khiển tự động
Áp dụng các điều kiện ngưỡng (ví dụ nhiệt độ (Automation Logic)
>30°C → bật quạt; ánh sáng <30 lux → bật đèn).
Lý thuyết an toàn mạng và
Sử dụng mã hóa TLS, xác thực bằng token bảo mật IoT
JWT, đảm bảo dữ liệu và quyền truy cập an toàn.
Phân tích và thiết kế hướng Dùng để mô tả các Use Case (UC1–UC9), đối tượng (UML)
luồng xử lý và hoạt động của hệ thống.
Phát triển phần mềm hướng Giúp tách biệt rõ ràng giữa ba phần: thiết bị IoT, dịch vụ (SOA)
server backend và ứng dụng người dùng.
4. Mối liên hệ giữa công nghệ và các Use Case Use Case
Công nghệ & lý thuyết áp dụng
UC1 – UC2: Bật/Tắt đèn, quạt
ESP32 + Relay module + MQTT + Điều khiển giọng nói.
UC3 – UC4: Đo nhiệt độ, ộ đ ẩm
Cảm biến DHT22 + xử lý tín hiệu + MQTT publish.
UC5: Tự động bật đèn khi trời tối
Cảm biến LDR + Logic điều khiển tự động.
UC6: Gửi dữ liệu cảm biến lên
MQTT hoặc HTTP + mô hình truyền dữ server liệu IoT bốn lớp.
UC7 – UC8: Cảnh báo ngưỡng & PIR + MQ-2 + xử lý cảnh báo + gửi thông chuyển động báo qua App.
UC9: Lưu lịch sử dữ liệu
RESTful API + Database (MySQL).
D. Phân chia công việc và kế hoạch triển khai
Phân chia công việc Thành viên Công việc Đào Mạnh Đạt
Thiết kế và lập trình vi điều khiển
ESP32, tích hợp cảm biến Nguyễn Duy Hiếu
Xây dựng hệ thống Backend (API,
database, MQTT/HTTP giao tiếp với ESP32) Bùi Tiến Dũng
Phát triển giao diện người dùng
(Web/App) để điều khiển và giám sát hệ thống Nguyễn Quang Dũng
Thiết kế tài liệu, mô hình hệ thống, hỗ trợ tích ợp h và kiểm thử tổng thể
Kế hoạch triển khai Thời gian Công việc Tuần 1-2
Nghiên cứu công nghệ, lựa chọn phần cứng Tuần 3-4-5
Thiết kế mạch, lập trình các vi điều khiển Tuần 6-7
Xây dựng Backend, cơ sở dữ liệu Tuần 8-9
Phát triển giao diện Web/App, kết nối API Tuần 10-11-12
Tích hợp hệ thống, kiểm t ử h , ghi nhận lỗ Tuần 13-14
Hoàn thiện báo cáo, chuẩn bị demo