lOMoARcPSD|61538472
ĐIM: (Phn này ging viên ghi)
BÀI BÁO CÁO MÔN THNG KÊ KINH DOANH
NHÓM: 08
STT
MSSV
H VÀ TÊN (Th t ABC)
S đin thoi
Đim (10)
Ch
1.
2173401010391
Phm Nguyn Tú Anh
0767924932
10
2.
2273401150725
Ngô Xuân Mai
0762808080
10
3.
2273401151222
Trương Ngọc Thanh Tâm
0358510616
10
4.
2273401151281
Trn Kim Tho
0943046806
10
5.
2273401151727
Hunh Th Như Ý
0349694235
10
Ni dung làm bài:
TŒn
Trc nghim
Excel
Phm Nguyn Tú Anh
Tt c
b i 8,9
Ngô Xuân Mai
Tt c
b i 6,7
Trương Ngọc Thanh Tâm
Tt c
b i 8,9
Trn Kim Tho
Tt c
b i 6,7
Hunh Th Như Ý
Tt c
b i 8,9
H và tên nhóm trưởng: Ngô Xuân Mai
Địa ch email: mai.2273401150725@vanlanguni.vn
PHN T LUN:
B i 1: Cho X là biến ngu nhiên liên tc có hàm mật độ xác suất như sau:
Bài gii:
a) Tìm k.
Ta có:
 = 1 (
2
+ 1) = 1
lOMoARcPSD|61538472
 = 1
24 = 1
(=) =
b) Tìm k vọng và phương sai của X. Ta có:
K v󰉭ng: EX =  => EX (
2
+ 1)
= 
=
󰉼󰉴
2
()
2
  =>  + 1)
= 
=
2
Var X =  ( ) =
c) Tìm k vọng và phương sai của (24X mã s nhóm). Ta
có: = 24 8
K v󰉭ng:  = 24 × 
󰇛󰇜
2
×  = 576 × = 337,8375
Bài 2: Cho X là biến ngu nhiên có phân phi chun vi X~N (45; 4 + mã s nhóm). Tính các xác
sut sau:
Ta có: X~N (45;12) => =
Bài gii:
a)
= (2,88) + (0,86) = 0,4980 + 0,3051 = 0,8031
lOMoARcPSD|61538472
b) , )


c) , )
d) (| |
(| |
= 2 × 0,3051 = 0,6102
Bài 3: Đưng kính ca mt loi chi 琀椀 ết do mt máy sn xut tuân theo quy lut phân phi
chun, vi k vọng 20 mm độ lch chun 5 mm. Tính xác suất để ly ngu nhiên mt chi
琀椀 ết có đường kính trong khong (18 + mã s nhóm) mm đến (22 + mã s nhóm) mm.
Bài gii:
Ta có: X~N (20; 5
2
)
= (1,2)
= 0,4772 0,3849
= 0,0923
Bài 4: Chiu cao ca các sinh viên một trường đại hc biến ngu nhiên phân phi chun
vi chiu cao trung bình là (158 + mã s nhóm) cm và độ lch chun là 7,5 cm. Nếu chn ra 10%
sinh viên có chiu cao cao nht thì chiu cao ti thiu ca sinh viên trong nhóm này bao nhiêu?
Bài gii:
= 158 + 8 =166; = 7,5 => X~N (166; 7,5
2
)
G󰉭i a là chi󰉧u cao t󰉯i thi󰉨u c󰉻a sinh viên Ta c : P (X a)
(
166
) = 0,1
7,5
lOMoARcPSD|61538472
166
(=) () = 0,4
7,5 (=)
(
166
) = ( 1,28)
7,5
a= 175,6
Bài 5: Thi gian t nhà đến trường ca sinh viên A là mt biến ngu nhiên T có phân phi chun.
Biết 68% s ngày A đến trường mất hơn 20 phút và 9% số ngàn An đi mất hơn 30 phút.
Bài gii:
a) Tính thời gian đến trường trung bình của sinh viên A và độ lch 琀椀 êu chun.
G󰉭i T là th󰉶󰉾 󰉦󰉼󰉶ng c󰉻a A.
Ta có: ~ ( > = 0,68 à ( >
󰇛󰇜 (
20 
) = 0,68 => (

󰇜0,18

󰇛0,47󰇜0,18 => 󰇛󰇜
P(T>30) = 0,5 (
30
) = 0,09 => (
30

= 0,41 =>
b) Gi s sinh viên A xut phát t nhà trước gi hc 26 phút. Tính xác suất để A b mun
hc.
P(T > 26) = 0,5 ( 󰇜(0,61) = 0,5 0,2291 = 0,2709
PHN TRC NGHIM
Câu
Phương
án chn
Gii chi 琀椀 ết
Ghi chú
1.
A
Ph󰉗m vi sai s󰉯:
1,96 × ± = 0,0882 ± 10
T󰉾 󰉦n 10,0882
= 10; = 0,9;
=
? Kho󰉘󰉼󰉵󰉼󰉹ng
lOMoARcPSD|61538472
2.
A
G󰉭i x là s󰉯 sinh viên c󰉚n
kh󰉘o sát thêm
Ta có: = × ; =
+
3,4% = 1,96
205; = 0,82
= 3,4 %
= 5% => =
0,025
= 1,96
2
? thêm ít nh󰉙t bao nhiêu sinh viên
3.
A
Ta có:
= /21 ×
Kho󰉘󰉼󰉵󰉼󰉹ng: 10 ± 0,3916
T󰉾 󰉦n 10,3916
= = 0,9;
=
? Kho󰉘󰉼󰉵󰉼󰉹ng
4.
D
G󰉭i
0
t󰊃 l󰉪 tr󰉤 em b󰉬 󰉢t
gi󰉘 thuy󰉦t
: = 0,33 󰉯i v󰉵i
thuy󰉦t
Ta có:
= ( 
0
)
0
= 0,33 =>
0
= 0,67
= 100; = 0,41
? Giá tr󰉬 tiêu chu󰉛n ki󰉨󰉬nh
5.
A
Giá tr󰉬 trung bình:
= 6,8333
Cho dãy s󰉯 li󰉪u: 6, 7, 8, 6, 5,
9. ? Giá tr󰉬 trung bình
6.
A
T󰊃 l󰉪 󰉴
× 100% = 64,29%
= 70 ó 45 > 165  ?
T󰊃 l󰉪 > 165 cm
󰇛󰇜
205 +
lOMoARcPSD|61538472
7.
A
S󰉿 d󰉺ng máy tính gi󰉘󰉢󰉼
c󰉻a m󰉜󰉼󰉹c:
Giá tr󰉬 trung bình:
󰉳 l󰉪ch chu󰉛n: s=
Ta có:
Kho󰉘󰉼󰉵󰉼󰉹ng = × ±
5,5367 ±
T󰉾 󰉦n 284,7224
󰉼󰉹ng trái cây có tr󰉭ng
󰉼󰉹ng t󰉾 󰉦n 350 gam
Bi󰉦n ng󰉜u nhiên liên t󰉺c
 = 95% => = 1,96
2
Tr󰉭ng
󰉼󰉹ng
(g)
200
250
250
300
300
350
S󰉯 trái
40
80
55
n = 175
8.
A
Ta có:
= 2,17 =>
2
 = 97%
= 1490; = 10,5; = 0,59 󰉳
tin c󰉝 = ?
9.
A
Ta có:
= 1,96 ×
= 25; = 0,5;
= 5% => =
0,025
= 1,96
2
=?
10.
A
S󰉿 d󰉺ng máy tính gi󰉘󰉢󰉼
c󰉻a m󰉜󰉼󰉹c:
Tr󰉭󰉼󰉹ng trung bình =
490,5932(g)
󰉳 l󰉪ch chu󰉛n = 5,9513 (g)
? tr󰉭󰉼󰉹󰉳 l󰉪ch
chu󰉛n v󰉧 tr󰉭󰉼󰉹ng
PHN THC HÀNH
Bài 6. S dng excel m bng phân phi xác sut và v đồ th tương ứng cho biến ngu nhiên
X có phân phi nh thc vi hai tham s n và p như sau:
Bài làm:
a) X ~ B(10; 0,43)
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
lOMoARcPSD|61538472
x
f(x)
F(x)’
0
0,00362033
0,003620333
1
0,02731129
0,03093162
2
0,09271463
0,12364625
3
0,18651364
0,310159892
4
0,24623073
0,556390621
5
0,22290361
0,779294228
6
0,14012946
0,919423689
7
0,06040668
0,979830374
8
0,01708873
0,996919107
9
0,00286478
0,999783885
10
0,00021611
1
b) X ~ B(30; 0,43)
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
x
f(x)
F(x)
0
0,00000
0,00000
1
0,00000
0,00000
2
0,00001
0,00001
3
0,00008
0,00010
4
0,00042
0,00052
5
0,00165
0,00217
26
0,00000
1,00000
27
0,00000
1,00000
28
0,00000
1,00000
29
0,00000
1,00000
30
0,00000
1,00000
c) X ~ B(70; 0,43)
0
0
2
,
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B(10;0,43)
f(x)
F(x)’
0,00000
0,20000
0,40000
0,60000
0,80000
1,00000
0
2
4
6
8
10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30
B(30;0,43)
f(x)
F(x)’
lOMoARcPSD|61538472
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
x
f(x)
F(x)’
0
8,1515E-18
8,15154E-18
1
4,3046E-16
4,3861E-16
2
1,1203E-14
1,16419E-14
3
1,9157E-13
2,03211E-13
4
2,4207E-12
2,62387E-12
5
2,4105E-11
2,67286E-11
65
1,0907E-18
1
66
6,2336E-20
1
67
2,8075E-21
1
68
9,3438E-23
1
69
2,0431E-24
1
70
2,2019E-26
1
d) X ~ B(100; 0,43)
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
x f(x) F(x)’
0
3,868E-25
3,86799E-25
1
2,918E-23
2,95664E-23
2
1,0896E-21
1,11919E-21
3
2,6852E-20
2,79712E-20
4
4,9123E-19
5,19198E-19
5
7,115E-18
7,63422E-18
95
6,8486E-29
1
96
2,6909E-30
1
97
8,371E-32
1
98
1,9331E-33
1
99
2,9461E-35
1
100
2,2225E-37
1
e) X ~ B(300; 0,43)
0
0
,
2
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
0
4
8
12 16 20 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 64 68
B(70;0,43)
f(x)
F(x)’
0
0
,
2
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
B(100;0,43)
f(x)
F(x)’
lOMoARcPSD|61538472
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
x f(x) F(x)’
0
5,78704E-74
5,78704E-74
B(300;0,43)
1 0,8 0,6 0,4
0,2 0
f(x) F(x)’
1
1,3097E-71
1,31549E-71
2
1,47709E-69
1,49024E-69
3
1,10687E-67
1,12177E-67
4
6,1999E-66
6,31208E-66
5
2,76886E-64
2,83198E-64
295
8,7992E-100
1
296
1,1213E-101
1
297
1,1392E-103
1
298
8,6519E-106
1
299
4,3658E-108
1
300
1,0978E-110
1
lOMoARcPSD|61538472
Bài 7. S dng excel m bng phân phi xác sut và v đồ th tương ứng cho biến ngu
nhiên X có phân phi siêu bi vi các tham s như sau Bài làm:
a. N = 18, M = 10, n = 5
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
n
P
F(x)
0
0.006536
0.006536
1
0.081699
0.088235
2
0.294118
0.382353
3
0.392157
0.77451
4
0.196078
0.970588
5
0.029412
1
b. N = 38, M = 10, n = 5
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
n
P
F(x)
0
0.1958
0.1958
1
0.407916
0.603715
2
0.293699
0.897414
3
0.090369
0.987783
4
0.011715
0.999498
5
0.000502
1
c. N = 78, M = 10, n = 5
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
0
0
,
5
1
0
1
2
3
4
5
H(18,10,5)
P
F(x)
0
0
,
2
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
0
1
2
3
4
5
H(38,10,5)
P
F(x)
lOMoARcPSD|61538472
n
P
F(x)
0
0.493775
0.493775
1
0.385762
0.879537
2
0.106826
0.986363
3
0.012949
0.999312
4
0.000676
0.999988
5
1.19E-05
1
d. N = 108m, M = 10, n = 5
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
n
P
F(x)
0
0.609234
0.609234
1
0.324061
0.933295
2
0.061401
0.994696
3
0.005117
0.999813
4
0.000185
0.999998
5
2.26E-06
1
e. N = 208, M = 10, n = 5
Bng phân phi xác sut
Hình minh ha
0
0
,
2
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
0
1
2
3
4
5
H(78,10,5)
P
F(x)
0
0
,
2
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
0
1
2
3
4
5
H(108,10,5)
P
F(x)
lOMoARcPSD|61538472
n
P
F(x)
0
0.77972
0.77972
1
0.200959
0.980679
2
0.01855
0.999229
3
0.000757
0.999986
4
1.35E-05
1
5
8.15E-08
1
Bài 8. S dng excel m bng phân phi xác sut và v đồ th tương ứng cho biến ngu
nhiên X có phân phi Poisson vi tham s bng Bài làm:
λ 11 14 17 28 38
x
P
F(x)
P2
F(x)2
P3
F(x)3
P4
F(x)4
P5
F(x)5
0
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
1
0,0002
0,0002
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
2
0,0010
0,0012
0,0001
0,0001
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
3
0,0037
0,0049
0,0004
0,0005
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
4
0,0102
0,0151
0,0013
0,0018
0,0001
0,0002
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
5
0,0224
0,0375
0,0037
0,0055
0,0005
0,0007
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
6
0,0411
0,0786
0,0087
0,0142
0,0014
0,0021
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
7
0,0646
0,1432
0,0174
0,0316
0,0034
0,0054
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
8
0,0888
0,2320
0,0304
0,0621
0,0072
0,0126
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
9
0,1085
0,3405
0,0473
0,1094
0,0135
0,0261
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
10
0,1194
0,4599
0,0663
0,1757
0,0230
0,0491
0,0001
0,0001
0,0000
0,0000
11
0,1194
0,5793
0,0844
0,2600
0,0355
0,0847
0,0001
0,0002
0,0000
0,0000
12
0,1094
0,6887
0,0984
0,3585
0,0504
0,1350
0,0003
0,0006
0,0000
0,0000
13
0,0926
0,7813
0,1060
0,4644
0,0658
0,2009
0,0007
0,0013
0,0000
0,0000
14
0,0728
0,8540
0,1060
0,5704
0,0800
0,2808
0,0014
0,0027
0,0000
0,0000
15
0,0534
0,9074
0,0989
0,6694
0,0906
0,3715
0,0027
0,0054
0,0000
0,0000
16
0,0367
0,9441
0,0866
0,7559
0,0963
0,4677
0,0047
0,0101
0,0000
0,0000
17
0,0237
0,9678
0,0713
0,8272
0,0963
0,5640
0,0078
0,0179
0,0001
0,0001
18
0,0145
0,9823
0,0554
0,8826
0,0909
0,6550
0,0121
0,0300
0,0001
0,0002
19
0,0084
0,9907
0,0409
0,9235
0,0814
0,7363
0,0178
0,0478
0,0003
0,0005
20
0,0046
0,9953
0,0286
0,9521
0,0692
0,8055
0,0249
0,0727
0,0005
0,0010
0
0
,
2
0
,
4
0
,
6
0
,
8
1
0
1
2
3
4
5
H(208,10,5)
P
F(x)
lOMoARcPSD|61538472
21
0,0024
0,9977
0,0191
0,9712
0,0560
0,8615
0,0332
0,1060
0,0009
0,0019
22
0,0012
0,9990
0,0121
0,9833
0,0433
0,9047
0,0423
0,1483
0,0016
0,0035
23
0,0006
0,9995
0,0074
0,9907
0,0320
0,9367
0,0515
0,1998
0,0026
0,0062
24
0,0003
0,9998
0,0043
0,9950
0,0226
0,9594
0,0601
0,2599
0,0042
0,0103
25
0,0001
0,9999
0,0024
0,9974
0,0154
0,9748
0,0673
0,3272
0,0063
0,0166
26
0,0000
1,0000
0,0013
0,9987
0,0101
0,9848
0,0725
0,3997
0,0092
0,0259
27
0,0000
1,0000
0,0007
0,9994
0,0063
0,9912
0,0752
0,4749
0,0130
0,0389
28
0,0000
1,0000
0,0003
0,9997
0,0038
0,9950
0,0752
0,5500
0,0176
0,0565
29
0,0000
1,0000
0,0002
0,9999
0,0023
0,9973
0,0726
0,6226
0,0231
0,0796
30
0,0000
1,0000
0,0001
0,9999
0,0013
0,9986
0,0677
0,6903
0,0293
0,1089
31
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0007
0,9993
0,0612
0,7515
0,0359
0,1448
32
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0004
0,9996
0,0535
0,8051
0,0426
0,1875
33
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0002
0,9998
0,0454
0,8505
0,0491
0,2365
34
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0001
0,9999
0,0374
0,8879
0,0549
0,2914
35
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0299
0,9178
0,0596
0,3510
36
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0233
0,9411
0,0629
0,4138
37
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0176
0,9587
0,0646
0,4784
38
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0130
0,9717
0,0646
0,5430
39
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0000
1,0000
0,0093
0,9810
0,0629
0,6059
Bài 9. Chn hai b s liu, s dụng excel, đặt câu hi và trình bày bài làm chi 琀椀 ết các câu sau:
Bài làm:
Biểu đồ minh ha:
0
02
,
0
04
,
0
0
06
,
0
08
,
1
,
0
12
0
,
P(n=
λ
)
λ=
11
λ = 14
λ = 17
λ = 28
λ = 38
lOMoARcPSD|61538472
Ta có mu s liệu được ly trên h 琀琀 ps://www.pnj.com.vn/blog/gia-vang/ ngày 24/10/2023.
Gi s s liu tuân theo quy lut phân phi chun.
STT
C ng ty
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ
GiÆ mua
GiÆ bÆn
1.
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9
6,990
7,065
2.
PNJ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
5,790
5,895
3.
PNJ
Vàng Kim Bo 999.9
5,790
5,895
4.
PNJ
Vàng Phúc Lc Tài 999.9
5,790
5,895
5.
PNJ
Vàng n trang 999.9
5,780
5,895
6.
PNJ
Vàng n trang 999
5,774
5,895
7.
PNJ
Vàng n trang 99
5,711
5,811
8.
PNJ
V ng 750 (18K)
4,270
4,410
9.
PNJ
V ng 585 (14K)
3,303
3,443
10.
PNJ
V ng 416 (10K)
2,313
2,453
11.
PNJ
Vàng miếng PNJ (999.9)
5,790
5,895
12.
PNJ
V ng 916 (22K)
5,328
5,895
13.
PNJ
V ng 650 (15.6K)
3,684
3,824
14.
PNJ
V ng 680 (16.3K)
3,860
4,000
15.
PNJ
V ng 610 (14.6K)
3,450
3,590
16.
PNJ
V ng 375 (9K)
2,073
2,213
17.
PNJ
V ng 333 (8K)
1,809
1,949
a. Tìm các đặc trưng cơ bản cho mi b s liệu đó.
GiÆ mua
GiÆ bÆn
Mean
4,559117647
Mean
4,707235294
Standard Error
0,382470259
Standard Error
0,382419903
Median
5,328
Median
5,811
Mode
5,79
Mode
5,895
Standard Deviation
1,576965277
Standard Deviation
1,576757651
Sample Variance
2,486819485
Sample Variance
2,486164691
Kurtosis
-1,060877067
Kurtosis
-1,09777677
lOMoARcPSD|61538472
Skewness
-0,441802172
Skewness
-0,474488316
Range
5,181
Range
5,116
Minimum
1,809
Minimum
1,949
Maximum
6,99
Maximum
7,065
Sum
77,505
Sum
80,023
Count
17
Count
17
Confidence Level (95,0%)
0,810800729
Confidence Level (95,0%)
0,810693978
b. Tìm khong 琀椀 n cy cho trung bình.
Câu hi: Theo b s liu trên, khong 琀椀 n cy 95% cho giá vàng bán ra trung bình trong ngày
24/10/2023 nm trong khong nào?
Theo bng s liu thng kê mô t, ta có:  = 4,7072
Gi là giá vàng trung bình bán ra ca công ty Với độ 琀椀 n cy 95%,
ta có độ chính xác là = 0,8107
Với độ 琀椀 n cy 95%, khoảng ước lượng cn m là:
( + ; ) = (4,7072 0,8107; 4,7072 + 0,8107) = (3,8965; 5,5179)
Kết lun:
Khong 琀椀 n cy 95% cho giá vàng trung bình bán ra trong ngày nm trong khong t
3,8965 (1000 VND/chỉ) đến 5,5179 (1000VND/ch).
c. Tìm khong 琀椀 n cy cho t l.
Câu hi: Theo b s liu trên, khong 琀椀 n cy 95% cho t l loi PNJ có giá bán ra là 5,895
(1000VND/ch) nm trong khong nào?
Theo bng s liu, ta có: n = 17, m = 7
Gi p là t l loi PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/ch) ca công ty.
T l mu =
Với độ 琀椀 n cy 1 = 95% tra bng 1 trong tài liu m được: = 1,96
2
Độ chính xác: =
2
Khoảng ước lượng cn m:
( ; + ) = (  + 0,2339) = (0,1778; 0,6457)
󰇛)
=1
96
,
×
7
17
󰇛
7
17
)
17
=0,2339
lOMoARcPSD|61538472
Kết lun:
Khong 琀椀 n cy 95% cho t l loi PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/ch) nm trong
khong t 17,78% đến 64,57%
d. Kiểm định gi thuyết v trung bình.
Câu hi: Có báo cáo cho rằng giá vàng bán ra trung bình trong ngày 24 tháng 10 năm 2023 là
6,000 (1000VND/ch). Vi mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét v báo cáo trên (yêu cu: Lp mô
hình kiểm định, nh tr thng kê và cho kết lun).
Theo bng s liu thng kê mô t, ta có:  = 4,7072 và s = 0,382419903
Gi là giá vàng trung bình bán ra ca công ty
Đặt
0
: p = 6000 và
1
: p 6000 T
= 5% =>
0
16
,0,25
= 2,1199
Tr thng kê:

0

=
Kết lun:
|| = 64642,36202 >
0
16
,0,25
= 2,1199 ê á 󰉮
0
.
Vi mức ý nghĩa 5%, bác bỏ báo cáo trên.
e. Kiểm định gi thuyết v t l.
Câu hi: Có báo cáo cho rng t l loi PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/ch) là 43%. Vi mc
ý nghĩa 5%, hãy cho nhn xét v báo cáo trên (yêu cu: Lp hình kiểm định, nh tr thng
kê và cho kết lun).
Theo bng s liu, ta có: n = 17, m = 7
Gi p là t l loi PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/ch) ca công ty PNJ
T l mu =
Đặt
0
: p = 43% và
1
: p 43%
Ta có: = 1,96
2
Tr thng kê: = ( 
0
)
Kết lun:
|| = 0,73 < = 1,96 nên chưa đủ cơ sở để bác b
0
. Vi mức ý nghĩa 5%, chưa
2
=
0,3824
17

lOMoARcPSD|61538472
đủ cơ sở để bác b báo cáo trên.
f. So sánh hai trung bình ca hai tng th.
Câu hi: Theo b s liu trên, vi mức ý nghĩa 5%, giá vàng trung bình mua vào so với giá vàng
trung bình bán ra có khác nhau không?
t-Test: Two-Sample Assuming Equal Variances
Mean
Variance
Observations
Pooled Variance
Hypothesized Mean Difference
df t Stat
P(T<=t) one-tail t
Critical one-tail
P(T<=t) two-tail
t Critical two-tail
GiÆ mua
GiÆ bÆn
4,559117647
4,707235294
2,486819485
2,486164691
17
17
2,486492088
0
32
-0,273856294
0,392977532
1,693888748
0,785955064
2,036933343
Ta thy rng t Stat = - 0,273856294 và t Cri 琀椀 cal two-tail = 2,0369 nên giá vàng trung
bình mua vào khác vi giá vàng trung bình bán ra.

Preview text:

lOMoARcPSD| 61538472
ĐIỂM: (Phần này giảng viên ghi)
BÀI BÁO CÁO MÔN THỐNG KÊ KINH DOANH NHÓM: 08 STT MSSV
HỌ VÀ TÊN (Thứ tự ABC) Số điện thoại Điểm (10) Chữ ký 1.
2173401010391 Phạm Nguyễn Tú Anh 0767924932 10 2. 2273401150725 Ngô Xuân Mai 0762808080 10 3.
2273401151222 Trương Ngọc Thanh Tâm 0358510616 10 4.
2273401151281 Trần Kim Thảo 0943046806 10 5.
2273401151727 Huỳnh Thị Như Ý 0349694235 10 Nội dung làm bài: TŒn Tự luận Trắc nghiệm Excel Phạm Nguyễn Tú Anh c u 3,4 Tất cả b i 8,9 Ngô Xuân Mai c u 5,1 Tất cả b i 6,7 Trương Ngọc Thanh Tâm c u 1,2 Tất cả b i 8,9 Trần Kim Thảo c u 4,5 Tất cả b i 6,7 Huỳnh Thị Như Ý c u 2,3 Tất cả b i 8,9
• Họ và tên nhóm trưởng: Ngô Xuân Mai
• Địa chỉ email: mai.2273401150725@vanlanguni.vn PHẦN TỰ LUẬN:
B i 1: Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất như sau: 𝑘 𝑓 Bài giải: a) Tìm k. Ta có: 𝑑𝑥 = 1 𝑘(𝑥2 + 1)𝑑𝑥 = 1 lOMoARcPSD| 61538472 𝑑𝑥 = 1 24𝑘 = 1 (=) 𝑘 =
b) Tìm kỳ vọng và phương sai của X. Ta có: Kỳ vọng: EX = 𝑑𝑥 => EX 𝑥(𝑥2 + 1)𝑑𝑥 = 𝑑𝑥 =
Phương sai: Var X = 𝐸𝑋2 − (𝐸𝑋)2 𝐸𝑋 𝑑𝑥 => 𝐸𝑋 + 1)𝑑𝑥 = 𝑑𝑥 = 2  Var X = − ( ) =
c) Tìm kỳ vọng và phương sai của (24X – mã số nhóm). Ta có: 𝑌 = 24𝑋 − 8
 Kỳ vọng: 𝐸𝑌 = 24𝐸𝑋 − 8 = 24 × − 8 =
 Var Y = Var (24X − 8) = 242 × 𝑉𝑎𝑟 𝑋 = 576 × = 337,8375
Bài 2: Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với X~N (45; 4 + mã số nhóm). Tính các xác suất sau:
Ta có: X~N (45;12) => 𝜇 = Bài giải: a) 𝑷 𝑃
= 𝜑(2,88) + 𝜑(0,86) = 0,4980 + 0,3051 = 0,8031 lOMoARcPSD| 61538472 b) 𝑷 𝟓𝟏, 𝟓𝟏) 𝑃 = 0,5 − 𝜑 = 0,5 − 𝜑 c) 𝑷 𝟓𝟎, 𝟖𝟖) 𝑃 d) 𝑷(|𝑿 − 𝝁| 𝑃(|𝑋 − 𝜇| = 2 × 0,3051 = 0,6102
Bài 3: Đường kính của một loại chi 琀椀 ết do một máy sản xuất tuân theo quy luật phân phối
chuẩn, với kỳ vọng là 20 mm và độ lệch chuẩn là 5 mm. Tính xác suất để lấy ngẫu nhiên một chi
琀椀 ết có đường kính trong khoảng (18 + mã số nhóm) mm đến (22 + mã số nhóm) mm. Bài giải: Ta có: X~N (20; 52) = 𝜑 − 𝜑(1,2) = 0,4772 – 0,3849 = 0,0923
Bài 4: Chiều cao của các sinh viên ở một trường đại học là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
với chiều cao trung bình là (158 + mã số nhóm) cm và độ lệch chuẩn là 7,5 cm. Nếu chọn ra 10%
sinh viên có chiều cao cao nhất thì chiều cao tối thiểu của sinh viên trong nhóm này là bao nhiêu? Bài giải:
= 158 + 8 =166; 𝜎 = 7,5 => X~N (166; 7,52)
Gọi a là chiều cao tối thiểu của sinh viên Ta c : P (X a)
= 10%= 0,1 => 0,5 − 𝜑(𝑎−166 ) = 0,1 7,5 lOMoARcPSD| 61538472 𝑎 − 166 (=) 𝜑() = 0,4 7,5 (=) 𝜑 (𝑎−166) = 𝜑( 1,28) 7,5  a= 175,6
Bài 5: Thời gian từ nhà đến trường của sinh viên A là một biến ngẫu nhiên T có phân phối chuẩn.
Biết 68% số ngày A đến trường mất hơn 20 phút và 9% số ngàn An đi mất hơn 30 phút. Bài giải:
a) Tính thời gian đến trường trung bình của sinh viên A và độ lệch 琀椀 êu chuẩn.
Gọi T là thời gian đi từ nhà đến trường của A. Ta có: 𝑇 ~ 𝑁 (𝑇 >
= 0,68 𝑣à 𝑃 (𝑇 >
• P(T>20) = 0,5 −𝜑 (20 − 𝜇) = 0,68 => 𝜑 ( 20 − 𝜇) = − 0,18 𝜎𝜎
 𝜑(−0,47) = − 0,18 => = − 0,47 (1) 𝜎
• P(T>30) = 0,5 – 𝜑 (
30 – 𝜇) = 0,09 => 𝜑 ( 30 – 𝜇 𝜎𝜎  𝜑 = 0,41 => 𝜎
b) Giả sử sinh viên A xuất phát từ nhà trước giờ học 26 phút. Tính xác suất để A bị muộn học. P(T > 26) = 0,5 − 𝜑 (
) = 0,5 − 𝜑(0,61) = 0,5 − 0,2291 = 0,2709 PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu Phương
Giải chi 琀椀 ết Ghi chú án chọn 1. A 𝑛 = 10; 𝜎 = 0,9; Phạm vi sai số: 𝑧  1,96 × ± = 0,0882 ± 10 𝛼 =
 Từ 9,9118 đến 10,0882 ? Khoảng ước lượng lOMoARcPSD| 61538472 2. A Gọi x là số sinh viên cần 𝑛 205; 𝑓 = 0,82 khảo sát thêm 𝜀 = 3,4 %
𝛼 = 5% => 𝑧𝛼 = 𝑧0,025 = 1,96 Ta có: 𝜀 = 𝑧𝛼 × ; 𝑛 = 𝑛 2 + 𝑥
? thêm ít nhất bao nhiêu sinh viên 0,82 (1−0,82)  √ 3,4% = 1,96 205 + 𝑥  3. A Ta có: 𝑛 = = 0,9; 𝛼 = ? Khoảng ước lượng 𝜀 = 𝑡𝛼/2𝑛−1 ×
 Khoảng ước lượng: 10 ± 0,3916
 Từ 9,6084 đến 10,3916 4. D
Gọi 𝑝0 tỷ lệ trẻ em bị béo phì Đặt
𝑝0 = 0,33 => 𝑞0 = 0,67
giả thuyết 𝐻𝑜: 𝑝 = 0,33 đối với 𝑛 = 100; 𝑓 = 0,41 thuyết 𝐻
? Giá trị tiêu chuẩn kiểm định Ta có: 𝑧 = (𝑓 − 𝑝0) 5. A Giá trị trung bình:
Cho dãy số liệu: 6, 7, 8, 6, 5, 9. ? Giá trị trung bình = 6,8333 6. A Tỷ lệ cao hơn 165 cm =
𝑛 = 70 𝑐ó 45 > 165 𝑐𝑚 ? Tỷ lệ > 165 cm × 100% = 64,29% lOMoARcPSD| 61538472 7. A
Sử dụng máy tính giải các đặc trưng
Ta xét lượng trái cây có trọng của mẫu ta được:
lượng từ 200 gam đến 350 gam Giá trị trung bình: 𝑥
Biến ngẫu nhiên liên tục Độ lệch chuẩn: s=
1 − 𝛼 = 95% => 𝑧𝛼 = 1,96 Ta có: 2 𝑠
Khoảng ước lượng = 𝑧 𝛼 × ±
Trọng 200 – 250 – 300 – 𝑥 lượng 250 300 350 (g) Số trái 40 80 55 5,5367 ±  n = 175
 Từ 273,8490 đến 284,7224 8. A Ta có:
𝑛 = 1490; 𝑠 = 10,5; 𝜀 = 0,59 Độ tin cậy là 1 − 𝛼 = ?  𝑧𝛼 = 2,17 => 2  1 − 𝛼 = 97% 9. A Ta có: 𝑛 = 25; 𝜎 = 0,5;
𝛼 = 5% => 𝑧𝛼 = 𝑧0,025 = 1,96 2 𝜀 = 1,96 × 𝜀 =? 10. A
Sử dụng máy tính giải các đặc trưng
? trọng lượng trung bình và độ lệch của mẫu ta được: chuẩn về trọng lượng
Trọng lượng trung bình = 490,5932(g)
Độ lệch chuẩn = 5,9513 (g) PHẦN THỰC HÀNH
Bài 6. Sử dụng excel 琀 m bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên
X có phân phối nhị thức với hai tham số n và p như sau: Bài làm: a) X ~ B(10; 0,43)
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa lOMoARcPSD| 61538472 x f(x) F(x)’ B(10;0,43)
0 0,00362033 0,003620333 1 0,02731129 0,03093162 1 2 0,09271463 0,12364625 0 , 8 3 0,18651364 0,310159892 0 , 6 4 0,24623073 0,556390621 0 , 4 5 0,22290361 0,779294228 0 ,2 6 0,14012946 0,919423689 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 7 0,06040668 0,979830374 8 0,01708873 0,996919107 f(x) F(x)’ 9 0,00286478 0,999783885 10 0,00021611 1 b) X ~ B(30; 0,43)
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa x f(x) F(x) B(30;0,43) 0 0,00000 0,00000 1 0,00000 0,00000 1,00000 2 0,00001 0,00001 0,80000 3 0,00008 0,00010 0,60000 4 0,00042 0,00052 0,40000 5 0,00165 0,00217 0,20000 … … … 0,00000 26 0,00000 1,00000
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 27 0,00000 1,00000 28 0,00000 1,00000 f(x) F(x)’ 29 0,00000 1,00000 30 0,00000 1,00000 c) X ~ B(70; 0,43) lOMoARcPSD| 61538472
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa x f(x) F(x)’ B(70;0,43) 0 8,1515E-18 8,15154E-18 1 4,3046E-16 4,3861E-16 1 2 1,1203E-14 1,16419E-14 0 , 8 3 1,9157E-13 2,03211E-13 0 , 6 4 2,4207E-12 2,62387E-12 0 , 4 5 2,4105E-11 2,67286E-11 0 , 2 … … … 0 65 1,0907E-18 1
0 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 64 68 66 6,2336E-20 1 67 2,8075E-21 1 f(x) F(x)’ 68 9,3438E-23 1 69 2,0431E-24 1 70 2,2019E-26 1 d) X ~ B(100; 0,43)
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa x f(x) F(x)’ 0 3,868E-25 3,86799E-25 B(100;0,43) 1 2,918E-23 2,95664E-23 2 1,0896E-21 1,11919E-21 1 3 2,6852E-20 2,79712E-20 0 , 8 4 4,9123E-19 5,19198E-19 0 , 6 5 7,115E-18 7,63422E-18 0 , 4 … … … 0 , 2 95 6,8486E-29 1 0 96 2,6909E-30 1 97 8,371E-32 1 98 1,9331E-33 1 f(x) F(x)’ 99 2,9461E-35 1 100 2,2225E-37 1 e) X ~ B(300; 0,43) lOMoARcPSD| 61538472
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa x f(x) F(x)’ 0 5,78704E-74 5,78704E-74 1 1,3097E-71 1,31549E-71 B(300;0,43) 2 1,47709E-69 1,49024E-69 3 1,10687E-67 1,12177E-67 4 6,1999E-66 6,31208E-66 5 2,76886E-64 2,83198E-64 … … … 295 8,7992E-100 1 1 0,8 0,6 0,4 296 1,1213E-101 1 0,2 0 297 1,1392E-103 1 298 8,6519E-106 1 299 4,3658E-108 1 300 1,0978E-110 1 f(x) F(x)’ lOMoARcPSD| 61538472
Bài 7. Sử dụng excel 琀 m bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu
nhiên X có phân phối siêu bội với các tham số như sau Bài làm:
a. N = 18, M = 10, n = 5
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa n P F(x) H(18,10,5) 0 0.006536 0.006536 1 1 0.081699 0.088235 2 0.294118 0.382353 0 , 5 3 0.392157 0.77451 4 0.196078 0.970588 0 0 1 2 3 4 5 5 0.029412 1 P F(x)
b. N = 38, M = 10, n = 5
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa n P F(x) H(38,10,5) 0 0.1958 0.1958 1 0.407916 0.603715 1 2 0.293699 0.897414 0 , 8 3 0.090369 0.987783 0 , 6 4 0.011715 0.999498 0 , 4 5 0.000502 1 0 , 2 0 0 1 2 3 4 5 P F(x)
c. N = 78, M = 10, n = 5
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa lOMoARcPSD| 61538472 n P F(x) H(78,10,5) 0 0.493775 0.493775 1 1 0.385762 0.879537 0 , 8 2 0.106826 0.986363 0 , 6 3 0 , 4 0.012949 0.999312 0 , 2 4 0.000676 0.999988 0 5 0 1 2 3 4 5 1.19E-05 1 P F(x)
d. N = 108m, M = 10, n = 5
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa n P F(x) H(108,10,5) 0 0.609234 0.609234 1 1 0.324061 0.933295 0 , 8 2 0.061401 0.994696 0 , 6 3 0.005117 0.999813 0 , 4 4 0.000185 0.999998 0 , 2 5 2.26E-06 1 0 0 1 2 3 4 5 P F(x)
e. N = 208, M = 10, n = 5
Bảng phân phối xác suất Hình minh họa lOMoARcPSD| 61538472 n P F(x) H(208,10,5) 0 0.77972 0.77972 1 1 0.200959 0.980679 0 , 8 0 , 6 2 0.01855 0.999229 0 , 4 3 0.000757 0.999986 0 , 2 0 4 1.35E-05 1 0 1 2 3 4 5 P F(x) 5 8.15E-08 1
Bài 8. Sử dụng excel 琀 m bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu
nhiên X có phân phối Poisson với tham số 𝜆 bằng Bài làm: λ 11 14 17 28 38 x P F(x) P2 F(x)2 P3 F(x)3 P4 F(x)4 P5 F(x)5 0
0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1
0,0002 0,0002 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 2
0,0010 0,0012 0,0001 0,0001 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 3
0,0037 0,0049 0,0004 0,0005 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 4
0,0102 0,0151 0,0013 0,0018 0,0001 0,0002 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 5
0,0224 0,0375 0,0037 0,0055 0,0005 0,0007 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 6
0,0411 0,0786 0,0087 0,0142 0,0014 0,0021 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 7
0,0646 0,1432 0,0174 0,0316 0,0034 0,0054 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 8
0,0888 0,2320 0,0304 0,0621 0,0072 0,0126 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 9
0,1085 0,3405 0,0473 0,1094 0,0135 0,0261 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000
10 0,1194 0,4599 0,0663 0,1757 0,0230 0,0491 0,0001 0,0001 0,0000 0,0000
11 0,1194 0,5793 0,0844 0,2600 0,0355 0,0847 0,0001 0,0002 0,0000 0,0000
12 0,1094 0,6887 0,0984 0,3585 0,0504 0,1350 0,0003 0,0006 0,0000 0,0000
13 0,0926 0,7813 0,1060 0,4644 0,0658 0,2009 0,0007 0,0013 0,0000 0,0000
14 0,0728 0,8540 0,1060 0,5704 0,0800 0,2808 0,0014 0,0027 0,0000 0,0000
15 0,0534 0,9074 0,0989 0,6694 0,0906 0,3715 0,0027 0,0054 0,0000 0,0000
16 0,0367 0,9441 0,0866 0,7559 0,0963 0,4677 0,0047 0,0101 0,0000 0,0000
17 0,0237 0,9678 0,0713 0,8272 0,0963 0,5640 0,0078 0,0179 0,0001 0,0001
18 0,0145 0,9823 0,0554 0,8826 0,0909 0,6550 0,0121 0,0300 0,0001 0,0002
19 0,0084 0,9907 0,0409 0,9235 0,0814 0,7363 0,0178 0,0478 0,0003 0,0005
20 0,0046 0,9953 0,0286 0,9521 0,0692 0,8055 0,0249 0,0727 0,0005 0,0010 lOMoARcPSD| 61538472
21 0,0024 0,9977 0,0191 0,9712 0,0560 0,8615 0,0332 0,1060 0,0009 0,0019
22 0,0012 0,9990 0,0121 0,9833 0,0433 0,9047 0,0423 0,1483 0,0016 0,0035
23 0,0006 0,9995 0,0074 0,9907 0,0320 0,9367 0,0515 0,1998 0,0026 0,0062
24 0,0003 0,9998 0,0043 0,9950 0,0226 0,9594 0,0601 0,2599 0,0042 0,0103
25 0,0001 0,9999 0,0024 0,9974 0,0154 0,9748 0,0673 0,3272 0,0063 0,0166
26 0,0000 1,0000 0,0013 0,9987 0,0101 0,9848 0,0725 0,3997 0,0092 0,0259
27 0,0000 1,0000 0,0007 0,9994 0,0063 0,9912 0,0752 0,4749 0,0130 0,0389
28 0,0000 1,0000 0,0003 0,9997 0,0038 0,9950 0,0752 0,5500 0,0176 0,0565
29 0,0000 1,0000 0,0002 0,9999 0,0023 0,9973 0,0726 0,6226 0,0231 0,0796
30 0,0000 1,0000 0,0001 0,9999 0,0013 0,9986 0,0677 0,6903 0,0293 0,1089
31 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0007 0,9993 0,0612 0,7515 0,0359 0,1448
32 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0004 0,9996 0,0535 0,8051 0,0426 0,1875
33 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0002 0,9998 0,0454 0,8505 0,0491 0,2365
34 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0001 0,9999 0,0374 0,8879 0,0549 0,2914
35 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0299 0,9178 0,0596 0,3510
36 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0233 0,9411 0,0629 0,4138
37 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0176 0,9587 0,0646 0,4784
38 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0130 0,9717 0,0646 0,5430
39 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0000 1,0000 0,0093 0,9810 0,0629 0,6059 … … … … … … … … … … …
Biểu đồ minh họa: P(n= λ ) 0 12 , , 0 1 0 ,08 0 ,06 , 0 04 , 0 02 0 λ= 11 λ = 14 λ = 17 λ = 28 λ = 38
Bài 9. Chọn hai bộ số liệu, sử dụng excel, đặt câu hỏi và trình bày bài làm chi 琀椀 ết các câu sau: Bài làm: lOMoARcPSD| 61538472
Ta có mẫu số liệu được lấy trên h 琀琀 ps://www.pnj.com.vn/blog/gia-vang/ ngày 24/10/2023.
Giả sử số liệu tuân theo quy luật phân phối chuẩn. STT C ng ty
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ GiÆ mua GiÆ bÆn 1. PNJ Vàng miếng SJC 999.9 6,990 7,065 2. PNJ Nhẫn Trơn PNJ 999.9 5,790 5,895 3. PNJ Vàng Kim Bảo 999.9 5,790 5,895 4. PNJ Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 5,790 5,895 5. PNJ Vàng nữ trang 999.9 5,780 5,895 6. PNJ Vàng nữ trang 999 5,774 5,895 7. PNJ Vàng nữ trang 99 5,711 5,811 8. PNJ V ng 750 (18K) 4,270 4,410 9. PNJ V ng 585 (14K) 3,303 3,443 10. PNJ V ng 416 (10K) 2,313 2,453 11. PNJ Vàng miếng PNJ (999.9) 5,790 5,895 12. PNJ V ng 916 (22K) 5,328 5,895 13. PNJ V ng 650 (15.6K) 3,684 3,824 14. PNJ V ng 680 (16.3K) 3,860 4,000 15. PNJ V ng 610 (14.6K) 3,450 3,590 16. PNJ V ng 375 (9K) 2,073 2,213 17. PNJ V ng 333 (8K) 1,809 1,949
a. Tìm các đặc trưng cơ bản cho mỗi bộ số liệu đó. GiÆ mua GiÆ bÆn Mean 4,559117647 Mean 4,707235294 Standard Error 0,382470259 Standard Error 0,382419903 Median 5,328 Median 5,811 Mode 5,79 Mode 5,895 Standard Deviation 1,576965277 Standard Deviation 1,576757651 Sample Variance 2,486819485 Sample Variance 2,486164691 Kurtosis -1,060877067 Kurtosis -1,09777677 lOMoARcPSD| 61538472 Skewness -0,441802172 Skewness -0,474488316 Range 5,181 Range 5,116 Minimum 1,809 Minimum 1,949 Maximum 6,99 Maximum 7,065 Sum 77,505 Sum 80,023 Count 17 Count 17 Confidence Level (95,0%) 0,810800729 Confidence Level (95,0%) 0,810693978
b. Tìm khoảng 琀椀 n cậy cho trung bình.
Câu hỏi: Theo bộ số liệu trên, khoảng 琀椀 n cậy 95% cho giá vàng bán ra trung bình trong ngày
24/10/2023 nằm trong khoảng nào?
Theo bảng số liệu thống kê mô tả, ta có: 𝑥 = 4,7072
• Gọi là giá vàng trung bình bán ra của công ty • Với độ 琀椀 n cậy 95%,
ta có độ chính xác là = 0,8107
• Với độ 琀椀 n cậy 95%, khoảng ước lượng cần 琀 m là:
(𝑥 + 𝜀; 𝑥 − 𝜀) = (4,7072 − 0,8107; 4,7072 + 0,8107) = (3,8965; 5,5179)  Kết luận:
Khoảng 琀椀 n cậy 95% cho giá vàng trung bình bán ra trong ngày nằm trong khoảng từ
3,8965 (1000 VND/chỉ) đến 5,5179 (1000VND/chỉ).
c. Tìm khoảng 琀椀 n cậy cho tỷ lệ.
Câu hỏi: Theo bộ số liệu trên, khoảng 琀椀 n cậy 95% cho tỷ lệ loại PNJ có giá bán ra là 5,895
(1000VND/chỉ) nằm trong khoảng nào?
Theo bảng số liệu, ta có: n = 17, m = 7
• Gọi p là tỷ lệ loại PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/chỉ) của công ty. Tỷ lệ mẫu 𝑓 =
Với độ 琀椀 n cậy 1 − = 95% tra bảng 1 trong tài liệu 琀 m được: 𝑧𝛼 = 1,96 2 7 7 𝑓(1−𝑓) √ 17 (1− 17 ) Độ chính xác: 𝜀 = 𝑧 =1 ,96 × √ =0,2339 𝑛 17 𝛼 2
• Khoảng ước lượng cần 琀 m:
(𝑓 − 𝜀; 𝑓 + 𝜀) = ( − 0,2339; + 0,2339) = (0,1778; 0,6457) lOMoARcPSD| 61538472  Kết luận:
Khoảng 琀椀 n cậy 95% cho tỷ lệ loại PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/chỉ) nằm trong
khoảng từ 17,78% đến 64,57%
d. Kiểm định giả thuyết về trung bình.
Câu hỏi: Có báo cáo cho rằng giá vàng bán ra trung bình trong ngày 24 tháng 10 năm 2023 là
6,000 (1000VND/chỉ). Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét về báo cáo trên (yêu cầu: Lập mô
hình kiểm định, 琀 nh trị thống kê và cho kết luận).
Theo bảng số liệu thống kê mô tả, ta có: 𝑥 = 4,7072 và s = 0,382419903
• Gọi là giá vàng trung bình bán ra của công ty
Đặt 𝐻0: p = 6000 và 𝐻1: p ≠ 6000 Từ
𝛼 = 5% => 𝑡016,0,25 = 2,1199 • Trị thống kê: 𝑥 − 𝜇0 4,7072 − 6000 √ 𝑛 = √ 17 = −64642,36202 𝑡 = 𝑠 0,3824  Kết luận:
Vì |𝑡| = 64642,36202 > 𝑡016,0,25 = 2,1199 𝑛ê𝑛 𝑏á𝑐 𝑏ỏ 𝐻0.
Với mức ý nghĩa 5%, bác bỏ báo cáo trên.
e. Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ.
Câu hỏi: Có báo cáo cho rằng tỷ lệ loại PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/chỉ) là 43%. Với mức
ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét về báo cáo trên (yêu cầu: Lập mô hình kiểm định, 琀 nh trị thống kê và cho kết luận).
Theo bảng số liệu, ta có: n = 17, m = 7
Gọi p là tỷ lệ loại PNJ có giá bán ra là 5,895 (1000VND/chỉ) của công ty PNJ Tỷ lệ mẫu 𝑓 =
Đặt 𝐻0: p = 43% và 𝐻1: p ≠ 43% Ta có: 𝑧𝛼 = 1,96 2
Trị thống kê: 𝑧 = (𝑓 − 𝑝0)  Kết luận:
Vì |𝑧| = 0,73 < 𝑧 𝛼 = 1,96 nên chưa đủ cơ sở để bác bỏ 𝐻0. Với mức ý nghĩa 5%, chưa 2 lOMoARcPSD| 61538472
đủ cơ sở để bác bỏ báo cáo trên.
f. So sánh hai trung bình của hai tổng thể.
Câu hỏi: Theo bộ số liệu trên, với mức ý nghĩa 5%, giá vàng trung bình mua vào so với giá vàng
trung bình bán ra có khác nhau không?
t-Test: Two-Sample Assuming Equal Variances GiÆ mua GiÆ bÆn 4,559117647 4,707235294 2,486819485 2,486164691 17 17 2,486492088 0 Mean 32 Variance Observations -0,273856294 Pooled Variance 0,392977532 Hypothesized Mean Difference df t Stat 1,693888748 P(T<=t) one-tail t Critical one-tail 0,785955064 P(T<=t) two-tail 2,036933343 t Critical two-tail
 Ta thấy rằng t Stat = - 0,273856294 và t Cri 琀椀 cal two-tail = 2,0369 nên giá vàng trung
bình mua vào khác với giá vàng trung bình bán ra.