



















Preview text:
lOMoARcPSD| 61538472
ĐIỂM: (Ph n này gi ngầ
BÀI BÁO CÁO MÔN THỐNG KÊ KINH ả viên ghi) DOANH NHÓM: 6 STT MSSV HỌ VÀ TÊN (Thứ
Số ệ đi n Ph nầ Đi mể Chữ ký ự t ABC) tho iạ làm (10) 1
227340115027 Ngô T n Đ tấ ạ 0914243841 100% 10 8 2
227340115045 Nguy nễ Huy Hoàng 0328885936 100% 10 2 3
227340115073 Tr nầ Th Tuy t Maiị ế 0773793081 100% 10 7 4
227340115092 Tô Tr nh Thành Nhânị 0383179057 100% 10 0 5
227340115155 Tô Th Thanh Trúcị 0363589138 100% 10 8 6
227340115157 Nguy nễ Nh t Thanh ậ 0949136936 100% 10 9 Tú 7
227340115131 Lê Châu Th nhị 0988257130 100% 10 0
H n n p: b n th o ngày 26/10/2023, b n chính th c ngày 16/11/2023. N p ạ ộ ả ả ả ứ
ộ file vào th đi n t ho c MS Team, l u ý ph i có đ y đ ch ký, đi m c a ư ệ ử ặ ư ả ầ ủ ữ
ể ủ t ng cá nhân trong nhóm.ừ
H và tên nhómọ trưởng: Nguy n Huy Hoàngễ Đ a chị
ỉ email: hoang.2273401150452@vanlanguni.vn Tự ậ lu n
Bài 1. Cho X là bi n ng u nhiên liên t c có
hàm m t đ xác su t nh sau:ếẫ ụ ậ ộ ấ ư a) Tìm k. b) Tìm kỳ v ng và phọ ương sai c a X.ủ c) Tìm kỳ v ng và phọ
ương sai c a (24X –ủ 6). Bài làm a) Có K= lOMoARcPSD| 61538472 b) Kỳ v ng: E(X)= ọ =
Phương sai: Var(X)= E(X)2-(EX)2 E(X) dx Var(X)= E(X) c) Kì v ng và phọ ương sai c a (24x-6)ủ E(24X-6) = E(24X)-E(6) = 24EX-6 =24. −6=
Var(24X −¿6) = Var(24X + Var(6) = 242.Var(X) + 0 2 3003 =24 .5120 =
Bài 2. Cho X là bi n ng u nhiên có phân ph i chu n v i X~N(45; 10). Tính các xác su t ế ẫ ố ẩ ớ ấ sau: a) P 42 X 55 b) P X 51,51 c) P X 50,88 d) P X 3 Bài làm
Ta có: Ϭ2 = 10 => = Ϭ √ 10 a. Ta có: P(X) = ¿ Ϭ ¿¿ =
3.16 + (ϕ) 0.95= 0,4992 + 0,3289 =0.8281
b. Ta có: P(X) = (ϕ)b−Ϭ¿ −(ϕ)a−Ϭ¿ ¿¿ = 0.5 – = 0.5 – (ϕ) 2.06 = 0.5 – 0,4803 = 0.0197
c. Ta có: P(X) = (ϕ)b−Ϭ¿ −(ϕ)a−Ϭ¿ ¿¿ lOMoARcPSD| 61538472 = 0.5 –
= 0.5 – (ϕ)1.86 = 0.5 −¿ 0,4686 = 0.0314 ϱ d. P X 3 = 2 ( = 2 = 2 . 0,3289= 0,6578
Bài 3. Đường kính c a m t lo i chi ti t do m t máy s n xu t tuân theo quy lu t phân ủ ộ ạ ế ộ ả ấ
ậ ph i chu n, v i kỳ v ng là 20 mm và đ l ch chu n là 5 mm. Tính xác su t đ l y ng u ố ẩ ớ ọ ộ ệ ẩ ấ ể ấ ẫ nhiên m t chi ti t có độ
ếường kính trong kho ng (24) mm đ n (28) mm.ả ế Bài làm
Ta có: μ=20,σ=5
P(24<X<28¿=(ϕ)( )−(ϕ)(
)=(ϕ)(1,6)−(ϕ)(0,8)
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ố ẩ ược:
P(24<X<28¿=0.4452−0.2881=0,1571
→ V y ậ xác su t đ l y ng u nhiên m t chi ti t có đấ ể ấ ẫ ộ ế
ường kính trong kho ng ả 24mm đ n 28mm là 15,71%ế
Bài 4. Chi u cao c a các sinh viên m t trề ủ ở ộ
ường đ i h c là bi n ng u nhiên có phân ạ ọ ế
ẫ ph i chu n v i chi u cao trung bình là (158 + mã s nhóm) cm và đ l ch chu n là 7,5 ố ẩ ớ ề ố ộ ệ
ẩ cm. N u ch n ra 10% sinh viên có
chi u cao cao nh t thì chi u cao t i thi u c a sinh ế ọ ề ấ ề ố ể ủ
viên trong nhóm này là bao nhiêu? Bài làm Ta có: X~N(168; 7.5) (1) P(x) = 10% = 0.1 (2)
P(X) = (ϕ)b−Ϭ¿ −(ϕ)a−Ϭ¿ ¿¿ (3) T (1), (2), (3 )ừ = 0,1 a−164= 0,4015 7,5 a−164 a = 173,675
V yậ chi u cao t i thi u c a sinh viên trong nhóm 10% cao nh t là: 173.675 cmề ố ể ủ ấ lOMoARcPSD| 61538472
Bài 5: Th i gian t nhà đ n trờ ừ ế ường c a sinh viên A là m t bi n ng u nhiên T có phân ủ ộ ế ẫ
ph i chu n. Bi t 68% s ngày A đ n trố ẩ ế ố ế ường m t h n 20 phút và 9% s ngàn An đi m t ấ ơ ố ấ h n 30 phút.ơ a) Tính th i gian đ n trờ ế
ường trung bình c a sinh viên A và đ l ch tiêu chu n.ủ ộ ệ ẩ
b) Gi s sinh viên A xu t phát t nhà trả ử ấ ừ ước gi h c 26 phút. Tính xác su t đ A b ờ ọ ấ ể ị
mu n h c.ộ ọ Bài làm a) Ta có:
P(X>20¿=0,68=0,5−(ϕ)( ) Suy ra (ϕ)(
)=−0,18 tra b ng phân ph i chu n ta đả ốẩ ược: =−0,47
P(X>30¿=0,09=0,5−φ( ) Suy ra
tra b ng phân ph i chu n ta đả ố ẩ ược: =1,34 Gi i h phả ệ ương trình:
Ta được μ≈22,6,σ=5,52
b) Xác su t đ A b muấ ể ị ộn học
P(X>26¿=0,5−(ϕ)(265−,5222,6)=0,5−(ϕ)(0,62 )
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ổ ẩ ược
P(X>26¿=0,5−0,2324=0,2676
→ V y xác su t đi mu n khi kh i hành trậ ấ ộ ở ước gi h c 26 phút là 26,76%ờ ọ lOMoARcPSD| 61538472
Câu 1. Kh o sát ng u nhiên m t m u g m 400 nhân viên, tính đả ẫ ộ ẫ ồ ược thu nh p trung bình c aậ ủ
m iỗ nhân viên là 10 (tri u đ ng/tháng) và đ l ch chu n là 0,9 (tri u đ ng/tháng). V i đệ ồ ộ ệ ẩ ệ ồ ớ ộ
tin c y 95%,ậ kho ngả ước lượng cho thu nh p trungậ bình c aủ m iỗ nhân viên ở công ty này là từ
A. 9,9118 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0882 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
B. 9,9981 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,9882 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
C. 9,9956 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0044 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
D. 8,9902 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 11, 0234 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
Câu 2. Kh oả sát ng uẫ nhiên 205 sinh viên và tính được tỷ lệ sinh viên có đi làm thêm là 82%. Mu
nố ước lượng tỷ lệ sinh viên có đi làm thêm v iớ độ tin c yậ 95% và đ mả b oả độ
chính xác là 3,4% thì c nầ ph iả kh oả sát thêm ít nh tấ bao nhiêu sinh viên n a?ữ A. 286 B. 491 C. 323 D. 192
Câu 3. Kh oả sát ng uẫ nhiên m tộ m uẫ g mồ 25 nhân viên, tính được thu nh pậ trung bình c aủ m
iỗ nhân viên là 10 (tri uệ đ ng/tháng)ồ và phương sai m uẫ là 0,9 (tri uệ đ ng/tháng)ồ 2. Giả sử thu
nh pậ c aủ nhân viên là bi nế ng uẫ nhiên có phân ph iố chu n.ẩ V iớ độ tin c yậ 95%, kho ngả ước
lượng cho thu nh pậ trung bình c a m iủ ỗ nhân viên ở công ty này là từ
A. 9,6084 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3916 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
B. 9,6281 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3719 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
C. 9,9956 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0044 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
D. 9,6472 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3528 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
Câu 4. Có ý ki nế cho r ng:ằ tỷ lệ trẻ em bị béo phì ở m tộ đ aị phương là 33%. Ti nế hành kh oả
sát 100 trẻ em và tính được tỷ lệ trẻ em bị béo phì là 41%. Giá trị tiêu chu nẩ ki mể đ nhị b ngằ A. 3,22 B. 2.23 C. 1,21 D. 1,70
Câu 5. Cho dãy số li u:ệ 6, 7, 8, 6, 5, 9. Giá trị trung bình c aủ t pậ dữ li uệ là A. 6,8333 B. 1,4720 C. 5,2356 D. 6,5
Câu 6. Kh oả sát ng uẫ nhiên m tộ m uẫ g mồ 70 thanh niên và th yấ có 45 thanh niên có chi uề
cao trên 165 cm. T lỷ ệ thanh niên có chi uề cao trên 165 cm là A. 64,29% B. 50% C. 74,12% D. 65,15%
Câu 7. Ở m tộ nông tr i,ạ người ta kh oả sát về tr ngọ lượng c aủ m tộ số trái cây và thu được b ngả số li uệ sau: Trọng lượng (gam) 100-200 200-300 300-400 400-500 600-700 700-800 Số trái 20 40 80 55 35 10
V iớ độ tin c yậ 95%, kho ngả ước lượng cho trung bình trái cây có tr ngọ lượng từ 200 gam đ nế 350 gam là
A. [273,8490; 284,7224] (gam) B. [279,0970; 296,3197] (gam)
C. [265,1270; 300,1289] (gam) D. [275,1297; 299,3243] (gam)
Câu 8. Ti nế hành đi u traề v chi uề ề cao c a m tủ ộ lo i cây gi ng. V i m tạ ố ớ ộ m u kh o sát g mẫ ả
ồ 1490 cây tính được đ l ch tiêu chu n m u v chi u cao là 10,5 cm. N u mu n sai s / độ ệ ẩ ẫ ề ề ế ố ố
ộ chính xác c aủ kho ng ả ước lượng chi u cao trung bình c a lo i cây gi ng này là 0,59 cm thìề ủ ạ ố c
n ph i đ m b o đầ ả ả ả ộ tin c yậ là bao nhiêu? A. 97% B. 95% C. 99% D. 98%
Câu 9. Tr ng lọ ượng các bao g o t i m t c a hàng là bi n ng u nhiên có phân ph i chu n, v iạ ạ ộ ử ế ẫ ố
ẩ ớ độ l ch chu n là 0,5 (kg). Cân ng u nhiên 25 bao g o t i c a hàng này. V i đ tin c y 95%,ệ ẩ ẫ ạ ạ ử ớ
ộ ậ n u mu nế ố ước lượng tr ng lọ ượng trung bình c a m i bao g o ủ ỗ ạ ở ử c a hàng thì đ m b o đả
ả ộ chính xác là bao nhiêu?
A. 0,196 B. 0,2064 C. 0,0392 D. 0,025
Câu 10. Cân tr ngọ lượng c aủ m tộ số trái cây cùng lo i,ạ ta có b ngả số li uệ sau: lOMoARcPSD| 61538472 Tr ngọ 480 485 490 495 500 lượng (gam) lOMoARcPSD| 61538472 Số 6 12 18 15 8 Tr ngọ trái
lượ lượt là ng trung bình c aủ trái cây và độ l chệ chu nẩ m uẫ về tr ngọ lượ A.
490,5932 (gam) và 5,9513 (gam) B. 490,3290 (gam) và 5 ng l nầ ,9006
C. 440,1290 (gam) và 35,4179 (gam) D. 496,5932 (gam) và 35,4179 (g (ga am m) Bài làm Câu Phương án Gi iả chi Ghi chú ch nọ ti tế 1 A
Ta có: n = 400; X=¿10; S = 0,9;1−α=0,95 → φ α (Z¿¿
)=¿ = 0,475 tra b ng phân ph i ả ố 2
chu n hóa ta đẩ ược Zα=1,96 2 T đó ta có ừn √400 2 √
→ Kho ng ả ước lượng cho thu nh p ậ (x - ε;x + ε)
V y kho ng ậ ả ướ ưc l ợng cho thu nh p trung ậ
bình c a m i nhân viên: ủ ỗ (9,9118;10,0882) 2 A Ta có Do đó ta có thay vào ta được n 0,034=1,96 √n N ≈491 V y ậ c n kh o sầ ả át thêm 491 – 205 = 286 người. lOMoARcPSD| 61538472 3 A Theo bài ta có: n = 25; ; 1−α=0,95
Do đó α=0,05 → =0,025 tra b ng phân ả ph
Student dòng 24, c t 0,025ố ộ
→ T n−1=T 240,025=2,0639 T đó ta có ừ 2 n √25 √
V y kho ng ậ ả ướ ưc l ợng cho thu nh p trung
ậ bình c a m i nhân viênủ ỗ là (9,6085 ; 10,3915). 4 D
Ta có: P=0,41;n=100; Po=0,33 Giá tr
tiêu chu n ki m đ nh: ị ẩ ể ị Z 5 A Giá tr trung bị ình c a t p d li u:ủ ậ ữ ệ x==6,833333 6 A
T l thanh niên cỷ ệ ó chi u cao trên 165cm =ề 45 =0,6428 (64,28%) 70 7 A Trọng → Trọng lượng Số trái lượng đại diện 200 - 250 40 225 → 250 - 300 80 275 300 - 350 55 325 ừ N = 175 i lOMoARcPSD| 61538472
→ Giá tr trung bị ình X = 279,2857 ε;x
→ Đ l ch chu n S = 36,6942ộ ệ ẩ ậ Ta có:
n = 175; 1−α=0,95 φ α cây c (Z¿¿ )=¿ = 0,475 tra b ng phân ph i ả ố 2
chu n hóa ta đẩ ược Zα=1,96 2 T đó ta có 2 n√175 √
Kho ng ả ước lượng cho trung bình (x - + ε) V y kho ng ả
ước lượng cho trung bình trá ó tr ng lọ
ượng t 200 – 350 lừ à (273,8491 ; 284,7223). 8 A Theo gi thuy t: ả ế n = 1490; S = 10,5;
ε=0,59 Ta có:
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ố ẩ ược
φZ =0,485 ¿ 1−2α
Suy ra 1−α=0,97 (97%) 9 A
Theo bài ta có: n = 25; S = 0,5; 1−α=0,95 → φ α
(Z¿¿ )=¿ = 0,475 tra b ng phân ph i ảố 2
chu n hóa ta đẩ ược Zα=1,96 2 T đó ta có ừ 10 A Trọng lượng Số trái 480 6 485 12 Giá 490 18 480× 495 15 ộ 500 8 8 =4 9 lOMoARcPSD| 61538472 tr trung bị ình =
6+485×12+490×18+495×15+500× 6+12+18+15+8 Đ l ch chu n m u =ệ ẩ ẫ
Bài 6. Sử dụng excel tìm bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên X
có phân phối nhị thức với hai tham số n và p như sau:
a. n = 10 và p = (35 + mã số nhóm)/100
b. n = 30 và p = (35 + mã số nhóm)/100
c. n = 70 và p = (35 + mã số nhóm)/100
d. n = 100 và p = (35 + mã số nhóm)/100
e. n = 300 và p = (35 + mã số nhóm)/100
Bài 7. Sử dụng excel tìm bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên X
có phân phối siêu bội với các tham số như sau
a. N = 10 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
b. N = 30 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
c. N = 70 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
d. N = 100 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
e. N = 200 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
Bài 8. Sử dụng excel tìm bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên X
có phân phối Poisson với tham số bằng a. 3 + mã số nhóm b. 6 + mã số nhóm c. 9 + mã số nhóm d. 20 + mã số nhóm e. 30 + mã số nhóm
Bài 9. Chọn hai bộ số liệu (gợi ý: Số liệu thống kê – General Statistics Office of Vietnam
(gso.gov.vn)), sử dụng excel, đặt câu hỏi và trình bày bài làm chi tiết các câu sau:
a. Tìm các đặc trưng cơ bản cho mỗi bộ số liệu đó.
b. Tìm khoảng tin cậy cho trung bình.
c. Tìm khoảng tin cậy cho tỷ lệ.
d. Kiểm định giả thuyết về trung bình.
e. Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ.
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ
f. So sánh hai trung bình của hai tổng thể. Bài làm Câu 6: a. n= 10 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ X P F(x) lOMoARcPSD| 61538472 0 0,0051111 0,0051111 68 68 1 0,0355182 0,0406294 5 83 2 0,1110698 0,1516993 85 35 3 0,2058244 0,3575237 19 54 4 0,2503034 0,6078271 25 78 5 0,2087276 0,8165547 8 01 6 0,1208733 0,9374281 29 08 7 0,0479981 0,9854262 26 34 8 0,0125079 0,9979342 2 86 9 0,0019315 0,9998657 53 73 10 0,0001342 27 1 b. n= 30 p=0,41 lOMoARcPSD| 61538472 X P F(x) 0 1,33524E-07 1,33524E-07 1 2,78364E-06 1,33524E-07 2 2,80487E-05 1,33524E-07 3 0,000181921 1,33524E-07 4 0,000853331 1,33524E-07 5 0,003083562 1,33524E-07 … … … 25 2,12662E-06 1,33524E-07 26 2,84196E-07 1,33524E-07 27 2,92581E-08 1,33524E-07 28 2,17842E-09 1,33524E-07 29 1,04401E-10 1,33524E-07 30 2,41833E-12 1,33524E-07 c. n = 70 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(x) 9,11257E17 9,11257E17 0 4,43272E15 4,52385E15 1 1,06273E13 1,10797E13 2 1,67394E12 1,78474E12 3 1,94844E11 2,12692E11 4 1,78728E10 1,99998E10 5 … … … 5,86279E20 65 1 3,08647E21 66 1 67 1,2805E-22 1 3,92576E24 68 1 7,90744E26 69 1 lOMoARcPSD| 61538472 7,85001E28 70 1 d. n=10 0 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(x) bài 6 câu d 1,21675E23 1,21675E23 0 8,45538E22 1,21675E23 1 2,90851E20 1,21675E23 2 6,60247E19 1,21675E23 3 1,11263E17 1,21675E23 4 1,48451E16 1,21675E23 5 … … … 8,81961E31 1,21675E23 95 3,19213E32 1,21675E23 96 9,14745E34 1,21675E23 97 1,94593E35 1,21675E23 98 2,73183E37 1,21675E23 99 1,89839E39 1,21675E23 100 e. n= 30 0 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(x) bài 6 câu e 1,80137E69 1,80137E69 0 3,77342E67 1 3,7554E-67 3,90148E65 3,93922E65 2 2,69312E63 2,73252E63 3 1,38958E61 1,41691E61 4 5,71661E60 5 5,8583E-60 lOMoARcPSD| 61538472 … … … 8,2675E106 295 1 9,7047E108 296 1 9,0828E110 297 1 6,3541E112 298 1 2,9536E114 299 1 6,8416E117 300 1 Bài 7.
a. N = 10 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) 0,00137 0 0,00137 4 4 0,03571 1 0,03434 1 4 0,24175 2 0,20604 4 8 0,65384 3 0,41208 8 6 0,94230 4 0,28846 2 8 5 0,05769 2 1
b. N = 30 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) 0,17448 0,17448 0 6 6 0,57104 1 0,39656 7 0,31035 0,88139 2 1 8 0,98484 3 0,10345 8 0,01448 0,99933 4 3 2 lOMoARcPSD| 61538472 0,00066 5 8 1
c. N = 70 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) 0,48373 0 0,48373 5 5 0,87384 1 0,39010 9 4 2 0,11146 0,98530 4 0,99923 3 0,01393 2 6 4 0,00075 0,99998 6 5 1,36E05 1
d. N = 100 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) Bài 7 D 0,58711 3 0,58711 0 3 0,33742 1 0,92453 1 4 0,06901 8 0,99355 2 2 0,00620 4 0,99975 3 6 0,00024 1 0,99999 4 7 3,18E06 5 1
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ lOMoARcPSD| 61538472 X P F(X) 0 0,772748 0,772748 1 0,206617 0,979365 2 0,019782 0,999147 3 0,000837 0,999984 4 1,54E-05 1 5 9,69E-08 1
e. N = 200 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
Bài 8. Sử d ngụ excel tìm b ngả phân ph iố xác su tấ và vẽ đồ thị tương ứng cho bi nế
ng uẫ nhiên X có phân ph iố Poisson v iớ tham số λ b ngằ a. 3 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 0,00012341 0,00012341 0,00111068 0,00123409 1 8 8 0,00499809 0,00623219 2 7 5 0,01499429 0,02122648 3 1 6 0,03373715 0,05496364 4 5 1 0,06072687 0,11569052 5 9 1 0,09109031 6 9 0,20678084 0,11711612 0,32389696 7 4 4 0,45565260 8 0,13175564 4 F(x) lOMoARcPSD| 61538472 0,58740824 9 0,13175564 4 b. 6 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 6,14421E06 6,14421E06 0 7,37305E05 7,98748E05 1 0,00044238 0,00052225 2 3 8 0,00176953 0,00229179 3 3 1 0,00530859 0,00760039 4 9 1 0,01274063 0,02034102 5 9 9 0,02548127 0,04582230 6 7 7 0,08950449 7 0,04368219 7 0,06552328 0,15502778 8 5 2 0,24239216 9 0,08736438 2 0,10483725 0,34722941 10 6 8 0,11436791 0,46159733 11 6 3 0,11436791 0,57596524 12 6 9 c. 9 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 3,05902E-07 3,05902E-07 bài 8 câu c 1 4,58853E-06 3,05902E-07 2 3,4414E-05 3,05902E-07 3 0,00017207 3,05902E-07 4 0,000645263 3,05902E-07 5 0,001935788 3,05902E-07 6 0,00483947 3,05902E-07 7 0,010370294 3,05902E-07 8 0,0194443 3,05902E-07 9 0,032407167 3,05902E-07 10 0,048610751 3,05902E-07 11 0,066287387 3,05902E-07 12 0,082859234 3,05902E-07 13 0,095606809 3,05902E-07 lOMoARcPSD| 61538472 14 0,102435867 3,05902E-07 15 0,102435867 3,05902E-07 d. 20 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 5,10909E-12 5,10909E-12 1 1,32836E-10 5,10909E-12 2 1,72687E-09 5,10909E-12 3 1,49662E-08 5,10909E-12 4 9,72805E-08 5,10909E-12 5 5,05858E-07 5,10909E-12 6 2,19205E-06 5,10909E-12 7 8,14191E-06 5,10909E-12 8 2,64612E-05 5,10909E-12 9 7,64435E-05 5,10909E-12 10 0,000198753 5,10909E-12 11 0,00046978 5,10909E-12 12 0,001017857 5,10909E-12 13 0,002035714 5,10909E-12 14 0,003780611 5,10909E-12 15 0,006553059 5,10909E-12 16 0,010648721 5,10909E-12 17 0,016286279 5,10909E-12 18 0,023524625 5,10909E-12 19 0,032191592 5,10909E-12 20 0,04184907 5,10909E-12 21 0,051813135 5,10909E-12 22 0,061233704 5,10909E-12 23 0,069220709 5,10909E-12 24 0,074989102 5,10909E-12 25 0,077988666 5,10909E-12 26 0,077988666 5,10909E-12 e. 30 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 2,31952E-16 2,31952E-16 bài 8 câu e 1 8,35028E-15 2,31952E-16 2 1,50305E-13 2,31952E-16 3 1,80366E-12 2,31952E-16 4 1,62329E-11 2,31952E-16 5 1,16877E-10 2,31952E-16 6 7,01263E-10 2,31952E-16 7 3,6065E-09 2,31952E-16 8 1,62292E-08 2,31952E-16 9 6,4917E-08 2,31952E-16 10 2,33701E-07 2,31952E-16 lOMoARcPSD| 61538472 11 7,6484E-07 2,31952E-16 12 2,29452E-06 2,31952E-16 13 6,35405E-06 2,31952E-16 14 1,6339E-05 2,31952E-16 15 3,92136E-05 2,31952E-16 16 8,82306E-05 2,31952E-16 17 0,000186841 2,31952E-16 18 0,000373682 2,31952E-16 19 0,00070803 2,31952E-16 20 0,001274454 2,31952E-16 21 0,002184778 2,31952E-16 22 0,003575091 2,31952E-16 23 0,005595794 2,31952E-16 24 0,008393691 2,31952E-16 25 0,012086916 2,31952E-16 26 0,016735729 2,31952E-16 27 0,022314306 2,31952E-16 28 0,028689822 2,31952E-16 29 0,035614951 2,31952E-16 30 0,042737941 2,31952E-16 31 0,049631158 2,31952E-16 32 0,055835053 2,31952E-16 33 0,060910966 2,31952E-16 34 0,064493964 2,31952E-16 35 0,066336649 2,31952E-16 36 0,066336649 2,31952E-16
Bài 9. Ch nọ hai bộ số li uệ (g iợ ý: Số li uệ th ngố kê – General Statistics Office
of Vietnam (gso.gov.vn) ), sử ụ d
ng excel, đ tặ câu h iỏ và trình bày bài làm chi ti tế các câu sau: a. Tìm các đ cặ tr ngư
cơ b nả cho m iỗ bộ số li uệ đó. b. Tìm kho ngả tin c yậ cho trung bình.
c. Tìm kho ng tin c y cho t l . ả ậ ỷ ệ
d. Ki m đ nh gi thuy t v trung bình. ể ị ả ế ề
e. Ki m đ nh gi thuy t v t l .ể ị ả ế ề ỷ ệ
f. So sánh hai trung bình c a hai t ng thủ ổ ể
B ng giá vàng SJC Vi t Namả ệ
ngày 15/11/2023 Đơn v : đị ồng / chỉ STT Khu vực Lo i vàngạ Mua vào Bán ra 1 Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.035.000 2 Hà Nội Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000 3 Đà N ngẵ Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000 4 Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000 5 Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000