lOMoARcPSD|61538472
BÀI BÁO CÁO MÔN THNG KÊ KINH
DOANH NHÓM: 6
STT
MSSV
H VÀ TÊN (Th
t ABC)
S đi n
tho i
Ph n
làm
Đi mể
(10)
Ch
1
227340115027
8
Ngô T n Đ tấ
0914243841
100%
10
2
227340115045
2
Nguy n Huy Hoàng
0328885936
100%
10
3
227340115073
7
Tr n Th Tuy t Mai ế
0773793081
100%
10
4
227340115092
0
Tô Tr nh Thành Nhân
0383179057
100%
10
5
227340115155
8
Tô Th Thanh Trúc
0363589138
100%
10
6
227340115157
9
Nguy n Nh t Thanh
0949136936
100%
10
7
227340115131
0
Lê Châu Th nh
0988257130
100%
10
H n n p: b n th o ngày 26/10/2023, b n chính th c ngày 16/11/2023. N p
file vào th đi n t ho c MS Team, l u ý ph i có đ y đ ch ký, đi m c a ư ư
t ng cá nhân trong nhóm.
H và tên nhóm trưởng: Nguy n Huy Hoàng Đ a chị
email: hoang.2273401150452@vanlanguni.vn
T lu n
Bài 1. Cho X bi n ng u nhiên liên t c
hàm m t đ xác su t nh sau:ếẫ ư a) Tìm k.
b) Tìm k v ng và ph ương sai c a X.
c) Tìm k v ng và ph ương sai c a (24X –ủ 6).
Bài làm
a)
K=
lOMoARcPSD|61538472
b) K v ng: E(X)=
=
Phương sai: Var(X)= E(X)
2
-(EX)
2
E(X) dx
Var(X)= E(X)
c) Kì v ng và ph ương sai c a (24x-6)
E(24X-6) = E(24X)-E(6)
= 24EX-6
=24. 6=
Var(24X ¿6) = Var(24X + Var(6)
= 24
2
.Var(X) + 0
2
3003
=24 .
5120
=
Bài 2. Cho X là bi n ng u nhiên có phân ph i chu n v i X~N(45; 10). Tính các xác su t ế
sau:
a) P 42 X 55
b) P X 51,51
c) P X 50,88
d) P X 3
Bài làm
Ta có: Ϭ
2
= 10 => = Ϭ 10
a. Ta có: P(X) =
Ϭ
¿
¿¿
= 3.16 + (ϕ) 0.95= 0,4992 + 0,3289
=0.8281
b. Ta có: P(X) = (ϕ)bϬ
¿
(ϕ)aϬ
¿
¿¿
= 0.5 = 0.5 (ϕ) 2.06
= 0.5 0,4803 = 0.0197
c. Ta có: P(X) =
(
ϕ
)
b
Ϭ
¿ (
ϕ
)
a
Ϭ
¿ ¿¿
lOMoARcPSD|61538472
= 0.5 = 0.5 (ϕ)1.86 = 0.5 ¿ 0,4686
= 0.0314
ϱ
d. P X 3 = 2
(
= 2 = 2 . 0,3289= 0,6578
Bài 3. Đường kính c a m t lo i chi ti t do m t máy s n xu t tuân theo quy lu t phân
ế ph i chu n, v i k v ng là 20 mm và đ l ch chu n là 5 mm. Tính xác
su t đ l y ng u ố
nhiên m t chi ti t có đ ếường kính trong kho ng (24) mm đ n (28)
mm. ế
Bài làm
Ta có: μ=20=5
P(24<X<28¿=(ϕ)( )−(ϕ)( )=(ϕ)(1,6)−(ϕ)(0,8)
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ưc:
P(24<X<28¿=0.4452−0.2881=0,1571
→ V y ậ xác su t đ l y ng u nhiên m t chi ti t có đ ế
ường kính trong kho ng
24mm đ n 28mm là 15,71%ế
Bài 4. Chi u cao c a các sinh viên m t tr ường đ i h c là bi n ng u nhiên
có phân ế ph i chu n v i chi u cao trung bình là (158 + mã s nhóm) cm và
đ l ch chu n là 7,5 ố cm. N u ch n ra 10% sinh viên có
chi u cao cao nh t thì chi u cao t i thi u c a sinh ế
viên trong nhóm này là bao nhiêu?
Bài làm
Ta có: X~N(168; 7.5) (1)
P(x) = 10% = 0.1 (2)
P(X) = (ϕ)bϬ
¿
(ϕ)aϬ
¿
¿¿ (3)
T (1), (2), (3 )
= 0,1
a164= 0,4015
7,5
a164
a = 173,675
V y chi u cao t i thi u c a sinh viên trong nhóm 10% cao nh t là: 173.675 cm
lOMoARcPSD|61538472
Bài 5: Th i gian t nhà đ n tr ế ưng c a sinh viên A là m t bi n ng u nhiên T có phân ế
ph i chu n. Bi t 68% s ngày A đ n tr ế ế ường m t h n 20 phút và 9% s ngàn An đi m t ơ
h n 30 phút.ơ
a) Tính th i gian đ n tr ế ường trung bình c a sinh viên A đ l ch tiêu chu n.
b) Gi s sinh viên A xu t phát t nhà tr ước gi h c 26 phút. Tính xác su t đ A b
mu n h c. Bài làm
a) Ta có:
P(X>20¿=0,68=0,5−(ϕ)( )
Suy ra (ϕ)( )=−0,18 tra b ng phân ph i chu n ta đả ốẩ ưc:
=−0,47
P(X>30¿=0,09=0,5−φ( )
Suy ra tra b ng phân ph i chu n ta đả ưc:
=1,34
Gi i h ph ương trình:
Ta đưc μ≈22,6=5,52
b) Xác su t đ A b mu n hc
P(X>26¿=0,5−(ϕ)
(
26
5
,52
22,6
)=0,5−(ϕ)(0,62 )
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ưc
P(X>26¿=0,5−0,2324=0,2676
→ V y xác su t đi mu n khi kh i hành trậ ước gi h c
26 phút là 26,76%
lOMoARcPSD|61538472
Câu 1. Kh o sát ng u nhiên m t m u g m 400 nhân viên, tính đả ưc thu nh p trung bình c a
m i nhân viên là 10 (tri u đ ng/tháng) và đ l ch chu n là 0,9 (tri u đ ng/tháng). V i đ
tin c y 95%, kho ng ước lưng cho thu nh p trung bình c a m i nhân viên công ty này là t
A. 9,9118 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0882 (tri u đ ng/tháng).ồ
B. 9,9981 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,9882 (tri u đ ng/tháng).ồ
C. 9,9956 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0044 (tri u đ ng/tháng).ồ
D. 8,9902 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 11, 0234 (tri u đ ng/tháng).ồ
Câu 2. Kh o sát ng u nhiên 205 sinh viên và tính đưc t l sinh viên có đi làm thêm là 82%. Mu
n ước lưng t l sinh viên có đi làm thêm v iớ độ tin c y 95% và đ mả b o độ
chính xác là 3,4% thì c n ph i kh o sát thêm ít nh t bao nhiêu sinh viên n a?
A. 286 B. 491 C. 323 D. 192
Câu 3. Kh o sát ng u nhiên m t m u g m 25 nhân viên, tính đưc thu nh p trung bình c a m
i nhân viên là 10 (tri u đ ng/tháng)ồ và phương sai m u là 0,9 (tri u đ ng/tháng)ồ
2
. Gi s thu
nh p c a nhân viên là bi nế ng u nhiên có phân ph i chu n. V i độ tin c y 95%, kho ng ước
lưng cho thu nh p trung bình c a m i nhân viên công ty này là t
A. 9,6084 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3916 (tri u đ ng/tháng).ồ
B. 9,6281 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3719 (tri u đ ng/tháng).ồ
C. 9,9956 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0044 (tri u đ ng/tháng).ồ
D. 9,6472 (tri u đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3528 (tri u đ ng/tháng).ồ
Câu 4. Có ý ki nế cho r ng: t l tr em b béo phì m t đ aị phương là 33%. Ti nế hành kh o
sát 100 tr em và tính đưc t l tr em b béo phì là 41%. Giá tr tiêu chu n ki m đ nh b ng
A. 3,22 B. 2.23 C. 1,21 D. 1,70
Câu 5. Cho dãy s li u: 6, 7, 8, 6, 5, 9. Giá tr trung bình c a t p d li u
A. 6,8333 B. 1,4720 C. 5,2356 D. 6,5
Câu 6. Kh o sát ng u nhiên m t m u g m 70 thanh niên và th y có 45 thanh niên có chi u
cao trên 165 cm. T l thanh niên có chi u cao trên 165 cm là
A. 64,29% B. 50% C. 74,12% D. 65,15%
Câu 7. m t nông tr i, người ta kh o sát v tr ng lưng c a m t s trái cây và thu đưc b ng
s li u sau:
Trọng lượng (gam)
100-200
200-300
300-400
400-500
600-700
700-800
S trái
20
40
80
55
35
10
V i độ tin c y 95%, kho ng ước lưng cho trung bình trái cây có tr ng lưng t 200 gam đ nế
350 gam là
A. [273,8490; 284,7224] (gam) B. [279,0970; 296,3197] (gam)
C. [265,1270; 300,1289] (gam) D. [275,1297; 299,3243] (gam)
Câu 8. Ti nế hành đi u traề v chi u cao c a m t lo i cây gi ng. V i m t m u kh o sát g m
1490 cây tính đưc đ l ch tiêu chu n m u v chi u cao là 10,5 cm. N u mu n sai s / độ ế
chính xác c a kho ng ước lưng chi u cao trung bình c a lo i cây gi ng này là 0,59 cm thì c
n ph i đ m b o đầ tin c y là bao nhiêu?
A. 97% B. 95% C. 99% D. 98%
Câu 9. Tr ng l ưng các bao g o t i m t c a hàng là bi n ng u nhiên có phân ph i chu n, v i ế
độ l ch chu n là 0,5 (kg). Cân ng u nhiên 25 bao g o t i c a hàng này. V i đ tin c y 95%,
n u mu nế ước lưng tr ng l ưng trung bình c a m i bao g o c a hàng thì đ m b o đả
chính xác là bao nhiêu?
A. 0,196 B. 0,2064 C. 0,0392 D. 0,025
Câu 10. Cân tr ng lưng c a m t s trái cây cùng lo i, ta có b ng s li u sau:
lOMoARcPSD|61538472
Tr ng
lưng (gam)
480
485
490
495
500
lOMoARcPSD|61538472
Tr ng
lư lưt là
A.
C. 440,1290
S
trái
6
12
18
15
8
ng l n ,9006
(gam)
ng trung bình c a trái cây và độ l ch chu n m u v tr ng lư
490,5932 (gam) và 5,9513 (gam) B. 490,3290 (gam) và 5
(gam) và 35,4179 (gam) D. 496,5932 (gam) và 35,4179 (gam
Bài làm
Câu
Phương án
ch n
Gi i chi
ti tế
Ghi chú
1
A
Ta có: n = 400; X=¿10; S = 0,9;1−α=0,95
φ
(Z¿¿
α
)=¿
= 0,475 tra b ng phân ph i
2
chu n hóa ta đẩ ưc
Z
α
=1,96
2
T đó ta có ừ
n 400
2
→ Kho ng ả ước lưng cho thu nh p (x - ε;x +
ε)
V y kho ng ướ ưc l ng cho thu nh p trung
bình c a m i nhân viên: (9,9118;10,0882)
2
A
Ta có
Do đó ta thay vào ta
đưc
n
0,034=1,96
n
N 491
V y c n kh o s át thêm 491 205
= 286 ngưi.
lOMoARcPSD|61538472
3
A
Theo bài ta có: n = 25; ;
1−α=0,95
Do đó α=0,05 =0,025 tra b ng phân ph
Student dng 24, c t 0,025
T n1=T 240,025=2,0639
T đó ta có
2
n 25
V y kho ng ướ ưc l ng cho thu nh p trung
bình c a m i nhân viên (9,6085 ;
10,3915).
4
D
Ta có: P=0,41;n=100; P
o
=0,33 Giá tr
tiêu chu n ki m đ nh: ị
Z
5
A
Giá tr trung b
ình c a t p d li u:
x==6,833333
6
A
T l thanh niên c ó chi u cao trên 165cm =
45
=0,6428 (64,28%)
70
7
A
Trng lượng
Số tri
Trng
lượng đại
diện
i
200 - 250
40
225
250 - 300
80
275
300 - 350
55
325
N = 175
lOMoARcPSD|61538472
ε;x
cây c
Giá tr trung b ình X = 279,2857
Đ l ch chu n S = 36,6942ộ
n = 175; 1−α=0,95
φ
(Z¿¿
α
)=¿
= Ta có:
0,475 tra b ng phân ph i
2
chu n hóa ta đẩ ưc
Z
α
=1,96
2
T đó ta có 2 n175
Kho ng ước lưng cho trung bình (x -
+ ε)
V y kho ng ước lưng cho trung bình
trá ó tr ng l ưng t 200 350 l à
(273,8491 ; 284,7223).
8
A
Theo gi thuy t: ế n = 1490; S = 10,5;
ε=0,59 Ta có:
Tra b ng phân ph i chu n ta đ ưc
φ
Z
=0,485 ¿ 1−
2
α
Suy ra 1−α=0,97 (97%)
9
A
Theo bài ta có: n = 25; S = 0,5; 1−α=0,95
φ
(Z¿¿
α
)=¿
= 0,475 tra b ng phân ph i ảố
2
chu n hóa ta đẩ ưc
Z
α
=1,96
2
T đó ta có
10
A
Giá
480×
Trng lượng
Số tri
8 =4
9
480
6
485
12
490
18
495
15
500
8
lOMoARcPSD|61538472
tr trung b ình =
6+485×12+490×18+495×15+500×
6+12+18+15+8
Đ l
ch chu n m u =
Bài 6. S dng excel tìm bng phân phi xác sut v đồ th tương ứng cho biến ngu nhiên X
có phân phi nh thc vi hai tham s n và p như sau:
a. n = 10 và p = (35 + mã s nhóm)/100
b. n = 30 và p = (35 + mã s nhóm)/100
c. n = 70 và p = (35 + mã s nhóm)/100
d. n = 100 và p = (35 + mã s nhóm)/100
e. n = 300 và p = (35 + mã s nhóm)/100
Bài 7. S dng excel tìm bng phân phi xác sut v đồ th tương ứng cho biến ngu nhiên X
có phân phi siêu bi vi các tham s như sau
a. N = 10 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
b. N = 30 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
c. N = 70 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
d. N = 100 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
e. N = 200 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
Bài 8. S dng excel tìm bng phân phi xác sut v đồ th tương ứng cho biến ngu nhiên X
có phân phi Poisson vi tham s bng
a. 3 + mã s nhóm
b. 6 + mã s nhóm
c. 9 + mã s nhóm
d. 20 + mã s nhóm
e. 30 + mã s nhóm
Bài 9. Chn hai b s liu (gi ý: S liu thng kê General Statistics Office of Vietnam
(gso.gov.vn)), s dụng excel, đặt câu hi và trình bày bài làm chi tiết các câu sau:
a. Tìm các đặc trưng cơ bản cho mi b s liệu đó.
b. Tìm khong tin cy cho trung bình.
c. Tìm khong tin cy cho t l.
d. Kiểm định gi thuyết v trung bình.
e. Kiểm định gi thuyết v t l.
f. So sánh hai trung bình ca hai tng th.
Bài làm
Câu 6:
a. n=
10 p=0,41
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(x)
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
lOMoARcPSD|61538472
0
0,0051111
68
0,0051111
68
1
0,0355182
83
0,0406294 5
2
0,1110698
85
0,1516993
35
3
0,2058244
19
0,3575237
54
4
0,2503034
25
0,6078271
78
5
0,2087276
01
0,8165547 8
6
0,1208733
29
0,9374281
08
7
0,0479981
26
0,9854262
34
8
0,0125079
86
0,9979342 2
9
0,0019315
53
0,9998657
73
10
0,0001342
27
1
b. n=
30 p=0,41
lOMoARcPSD|61538472
X
P
F(x)
0
1,33524E-07
1,33524E-07
1
2,78364E-06
1,33524E-07
2
2,80487E-05
1,33524E-07
3
0,000181921
1,33524E-07
4
0,000853331
1,33524E-07
5
0,003083562
1,33524E-07
25
2,12662E-06
1,33524E-07
26
2,84196E-07
1,33524E-07
27
2,92581E-08
1,33524E-07
28
2,17842E-09
1,33524E-07
29
1,04401E-10
1,33524E-07
30
2,41833E-12
1,33524E-07
c. n
=
70 p=0,41
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(x)
0
9,11257E17
9,11257E17
1
4,43272E15
4,52385E15
2
1,06273E13
1,10797E13
3
1,67394E12
1,78474E12
4
1,94844E11
2,12692E11
5
1,78728E10
1,99998E10
65
5,86279E20
1
66
3,08647E21
1
67
1,2805E-22
1
68
3,92576E24
1
69
7,90744E26
1
lOMoARcPSD|61538472
70
7,85001E28
1
d. n=10
0 p=0,41
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(x)
bài 6 câu d
0
1,21675E23
1,21675E23
1
8,45538E22
1,21675E23
2
2,90851E20
1,21675E23
3
6,60247E19
1,21675E23
4
1,11263E17
1,21675E23
5
1,48451E16
1,21675E23
95
8,81961E31
1,21675E23
96
3,19213E32
1,21675E23
97
9,14745E34
1,21675E23
98
1,94593E35
1,21675E23
99
2,73183E37
1,21675E23
100
1,89839E39
1,21675E23
e. n=
30
0 p=0,41
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(x)
bài 6 câu e
0
1,80137E69
1,80137E69
1
3,7554E-67
3,77342E67
2
3,90148E65
3,93922E65
3
2,69312E63
2,73252E63
4
1,38958E61
1,41691E61
5
5,71661E60
5,8583E-60
lOMoARcPSD|61538472
295
8,2675E106
1
296
9,7047E108
1
297
9,0828E110
1
298
6,3541E112
1
299
2,9536E114
1
300
6,8416E117
1
Bài 7.
a. N = 10 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(X)
0
0,00137
4
0,00137
4
1
0,03434
1
0,03571
4
2
0,20604
4
0,24175
8
3
0,41208
8
0,65384
6
4
0,28846
2
0,94230
8
5
0,05769
2
1
b. N = 30 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(X)
0
0,17448
6
0,17448
6
1
0,39656
0,57104
7
2
0,31035
1
0,88139
8
3
0,10345
0,98484
8
4
0,01448
3
0,99933
2
lOMoARcPSD|61538472
5
0,00066
8
1
c. N = 70 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(X)
0
0,48373
5
0,48373
5
1
0,39010
9
0,87384
4
2
0,11146
0,98530
4
3
0,01393
2
0,99923
6
4
0,00075
0,99998
6
5
1,36E05
1
d. N = 100 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
X
P
F(X)
Bài 7 D
0
0,58711 3
0,58711
3
1
0,33742 1
0,92453
4
2
0,06901 8
0,99355
2
3
0,00620 4
0,99975
6
4
0,00024 1
0,99999
7
5
3,18E06
1
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
lOMoARcPSD|61538472
e. N = 200 + mã s nhóm, M = 10, n = 5
Bài 8. S d ng excel tìm b ng phân ph ic su t v đ th tương ng cho bi nế
ng u nhiên X có phân ph i Poisson v i tham s λ b ng
a. 3 + mã s nhóm
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
x
P
F(x)
F(x)
0
0,00012341
0,00012341
1
0,00111068
8
0,00123409
8
2
0,00499809
7
0,00623219
5
3
0,01499429
1
0,02122648
6
4
0,03373715
5
0,05496364
1
5
0,06072687
9
0,11569052
1
6
0,09109031
9
0,20678084
7
0,11711612
4
0,32389696
4
8
0,13175564
0,45565260
4
X
P
F(X)
0
0,772748
0,772748
1
0,206617
0,979365
2
0,019782
0,999147
3
0,000837
0,999984
4
1,54E-05
1
5
9,69E-08
1
lOMoARcPSD|61538472
9
0,13175564
0,58740824
4
b. 6 + mã s nhóm
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
x
P
F(x)
0
6,14421E06
6,14421E06
1
7,37305E05
7,98748E05
2
0,00044238
3
0,00052225
8
3
0,00176953
3
0,00229179
1
4
0,00530859
9
0,00760039
1
5
0,01274063
9
0,02034102
9
6
0,02548127
7
0,04582230
7
7
0,04368219
0,08950449
7
8
0,06552328
5
0,15502778
2
9
0,08736438
0,24239216
2
10
0,10483725
6
0,34722941
8
11
0,11436791
6
0,46159733
3
12
0,11436791
6
0,57596524
9
c. 9 + mã s nhóm
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
x
P
F(x)
0
3,05902E-07
3,05902E-07
1
4,58853E-06
3,05902E-07
2
3,4414E-05
3,05902E-07
3
0,00017207
3,05902E-07
4
0,000645263
3,05902E-07
5
0,001935788
3,05902E-07
6
0,00483947
3,05902E-07
7
0,010370294
3,05902E-07
8
0,0194443
3,05902E-07
9
0,032407167
3,05902E-07
10
0,048610751
3,05902E-07
11
0,066287387
3,05902E-07
12
0,082859234
3,05902E-07
13
0,095606809
3,05902E-07
bài 8 câu c
lOMoARcPSD|61538472
14
0,102435867
3,05902E-07
15
0,102435867
3,05902E-07
d. 20 + mã s nhóm
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
x
P
F(x)
0
5,10909E-12
5,10909E-12
1
1,32836E-10
5,10909E-12
2
1,72687E-09
5,10909E-12
3
1,49662E-08
5,10909E-12
4
9,72805E-08
5,10909E-12
5
5,05858E-07
5,10909E-12
6
2,19205E-06
5,10909E-12
7
8,14191E-06
5,10909E-12
8
2,64612E-05
5,10909E-12
9
7,64435E-05
5,10909E-12
10
0,000198753
5,10909E-12
11
0,00046978
5,10909E-12
12
0,001017857
5,10909E-12
13
0,002035714
5,10909E-12
14
0,003780611
5,10909E-12
15
0,006553059
5,10909E-12
16
0,010648721
5,10909E-12
17
0,016286279
5,10909E-12
18
0,023524625
5,10909E-12
19
0,032191592
5,10909E-12
20
0,04184907
5,10909E-12
21
0,051813135
5,10909E-12
22
0,061233704
5,10909E-12
23
0,069220709
5,10909E-12
24
0,074989102
5,10909E-12
25
0,077988666
5,10909E-12
26
0,077988666
5,10909E-12
e. 30 + mã s nhóm
B ng phân ph i xác su t
Hình Minh H a
x
P
F(x)
0
2,31952E-16
2,31952E-16
1
8,35028E-15
2,31952E-16
2
1,50305E-13
2,31952E-16
3
1,80366E-12
2,31952E-16
4
1,62329E-11
2,31952E-16
5
1,16877E-10
2,31952E-16
6
7,01263E-10
2,31952E-16
7
3,6065E-09
2,31952E-16
8
1,62292E-08
2,31952E-16
9
6,4917E-08
2,31952E-16
10
2,33701E-07
2,31952E-16
bài 8 câu e
lOMoARcPSD|61538472
11
7,6484E-07
2,31952E-16
12
2,29452E-06
2,31952E-16
13
6,35405E-06
2,31952E-16
14
1,6339E-05
2,31952E-16
15
3,92136E-05
2,31952E-16
16
8,82306E-05
2,31952E-16
17
0,000186841
2,31952E-16
18
0,000373682
2,31952E-16
19
0,00070803
2,31952E-16
20
0,001274454
2,31952E-16
21
0,002184778
2,31952E-16
22
0,003575091
2,31952E-16
23
0,005595794
2,31952E-16
24
0,008393691
2,31952E-16
25
0,012086916
2,31952E-16
26
0,016735729
2,31952E-16
27
0,022314306
2,31952E-16
28
0,028689822
2,31952E-16
29
0,035614951
2,31952E-16
30
0,042737941
2,31952E-16
31
0,049631158
2,31952E-16
32
0,055835053
2,31952E-16
33
0,060910966
2,31952E-16
34
0,064493964
2,31952E-16
35
0,066336649
2,31952E-16
36
0,066336649
2,31952E-16
Bài 9. Ch n hai b s li u (g i ý: S li u th ng General Statistics Office
of Vietnam (gso.gov.vn) ), s d ng excel, đ tặ câu h i và trình bày bài làm chi
ti tế các câu sau:
a. Tìm các đ cặ tr ngư cơ b n cho m i b s li u đó.
b. Tìm kho ng tin c y cho trung bình.
c. Tìm kho ng tin c y cho t l .
d. Ki m đ nh gi thuy t v trung bình. ể ế
e. Ki m đ nh gi thuy t v t l . ế
f. So sánh hai trung bình c a hai t ng th
B ng giá vàng SJC Vi t Nam ngày 15/11/2023 Đơn v : đị ng /
ch
STT
Khu vc
Lo i vàng
Mua vào
Bán ra
1
H Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
6.955.000
7.035.000
2
Hà Ni
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
6.955.000
7.037.000
3
Đà N ngẵ
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
6.955.000
7.037.000
4
Nha Trang
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
6.955.000
7.037.000
5
Cà Mau
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
6.955.000
7.037.000

Preview text:

lOMoARcPSD| 61538472
ĐIỂM: (Ph n này gi ngầ
BÀI BÁO CÁO MÔN THỐNG KÊ KINH ả viên ghi) DOANH NHÓM: 6 STT MSSV HỌ VÀ TÊN (Thứ
Số ệ đi n Ph nầ Đi mể Chữ ký ự t ABC) tho iạ làm (10) 1
227340115027 Ngô T n Đ tấ ạ 0914243841 100% 10 8 2
227340115045 Nguy nễ Huy Hoàng 0328885936 100% 10 2 3
227340115073 Tr nầ Th Tuy t Maiị ế 0773793081 100% 10 7 4
227340115092 Tô Tr nh Thành Nhânị 0383179057 100% 10 0 5
227340115155 Tô Th Thanh Trúcị 0363589138 100% 10 8 6
227340115157 Nguy nễ Nh t Thanh ậ 0949136936 100% 10 9 Tú 7
227340115131 Lê Châu Th nhị 0988257130 100% 10 0
H n n p: b n th o ngày 26/10/2023, b n chính th c ngày 16/11/2023. N p ạ ộ ả ả ả ứ
ộ file vào th đi n t ho c MS Team, l u ý ph i có đ y đ ch ký, đi m c a ư ệ ử ặ ư ả ầ ủ ữ
ể ủ t ng cá nhân trong nhóm.ừ
H và tên nhómọ trưởng: Nguy n Huy Hoàngễ Đ a chị
ỉ email: hoang.2273401150452@vanlanguni.vn Tự ậ lu n
Bài 1. Cho X là bi n ng u nhiên liên t c có
hàm m t đ xác su t nh sau:ếẫ ụ ậ ộ ấ ư a) Tìm k. b) Tìm kỳ v ng và phọ ương sai c a X.ủ c) Tìm kỳ v ng và phọ
ương sai c a (24X –ủ 6). Bài làm a) Có K= lOMoARcPSD| 61538472 b) Kỳ v ng: E(X)= ọ =
Phương sai: Var(X)= E(X)2-(EX)2 E(X) dx Var(X)= E(X) c) Kì v ng và phọ ương sai c a (24x-6)ủ E(24X-6) = E(24X)-E(6) = 24EX-6 =24. −6=
Var(24X −¿6) = Var(24X + Var(6) = 242.Var(X) + 0 2 3003 =24 .5120 =
Bài 2. Cho X là bi n ng u nhiên có phân ph i chu n v i X~N(45; 10). Tính các xác su t ế ẫ ố ẩ ớ ấ sau: a) P 42 X 55 b) P X 51,51 c) P X 50,88 d) P X 3 Bài làm
Ta có: Ϭ2 = 10 => = Ϭ 10 a. Ta có: P(X) = ¿ Ϭ ¿¿ =
3.16 + (ϕ) 0.95= 0,4992 + 0,3289 =0.8281
b. Ta có: P(X) = (ϕ)bϬ¿ −(ϕ)aϬ¿ ¿¿ = 0.5 – = 0.5 – (ϕ) 2.06 = 0.5 – 0,4803 = 0.0197
c. Ta có: P(X) = (ϕ)bϬ¿ −(ϕ)aϬ¿ ¿¿ lOMoARcPSD| 61538472 = 0.5 –
= 0.5 – (ϕ)1.86 = 0.5 −¿ 0,4686 = 0.0314 ϱ d. P X 3 = 2 ( = 2 = 2 . 0,3289= 0,6578
Bài 3. Đường kính c a m t lo i chi ti t do m t máy s n xu t tuân theo quy lu t phân ủ ộ ạ ế ộ ả ấ
ậ ph i chu n, v i kỳ v ng là 20 mm và đ l ch chu n là 5 mm. Tính xác su t đ l y ng u ố ẩ ớ ọ ộ ệ ẩ ấ ể ấ ẫ nhiên m t chi ti t có độ
ếường kính trong kho ng (24) mm đ n (28) mm.ả ế Bài làm
Ta có: μ=20=5
P(24<X<28¿=(ϕ)( )−(ϕ)(
)=(ϕ)(1,6)−(ϕ)(0,8)
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ố ẩ ược:
P(24<X<28¿=0.4452−0.2881=0,1571
→ V y ậ xác su t đ l y ng u nhiên m t chi ti t có đấ ể ấ ẫ ộ ế
ường kính trong kho ng ả 24mm đ n 28mm là 15,71%ế
Bài 4. Chi u cao c a các sinh viên m t trề ủ ở ộ
ường đ i h c là bi n ng u nhiên có phân ạ ọ ế
ẫ ph i chu n v i chi u cao trung bình là (158 + mã s nhóm) cm và đ l ch chu n là 7,5 ố ẩ ớ ề ố ộ ệ
ẩ cm. N u ch n ra 10% sinh viên có
chi u cao cao nh t thì chi u cao t i thi u c a sinh ế ọ ề ấ ề ố ể ủ
viên trong nhóm này là bao nhiêu? Bài làm Ta có: X~N(168; 7.5) (1) P(x) = 10% = 0.1 (2)
P(X) = (ϕ)bϬ¿ −(ϕ)aϬ¿ ¿¿ (3) T (1), (2), (3 )ừ = 0,1 a−164= 0,4015 7,5 a−164 a = 173,675
V yậ chi u cao t i thi u c a sinh viên trong nhóm 10% cao nh t là: 173.675 cmề ố ể ủ ấ lOMoARcPSD| 61538472
Bài 5: Th i gian t nhà đ n trờ ừ ế ường c a sinh viên A là m t bi n ng u nhiên T có phân ủ ộ ế ẫ
ph i chu n. Bi t 68% s ngày A đ n trố ẩ ế ố ế ường m t h n 20 phút và 9% s ngàn An đi m t ấ ơ ố ấ h n 30 phút.ơ a) Tính th i gian đ n trờ ế
ường trung bình c a sinh viên A và đ l ch tiêu chu n.ủ ộ ệ ẩ
b) Gi s sinh viên A xu t phát t nhà trả ử ấ ừ ước gi h c 26 phút. Tính xác su t đ A b ờ ọ ấ ể ị
mu n h c.ộ ọ Bài làm a) Ta có:
P(X>20¿=0,68=0,5−(ϕ)( ) Suy ra (ϕ)(
)=−0,18 tra b ng phân ph i chu n ta đả ốẩ ược: =−0,47
P(X>30¿=0,09=0,5−φ( ) Suy ra
tra b ng phân ph i chu n ta đả ố ẩ ược: =1,34 Gi i h phả ệ ương trình:
Ta được μ≈22,6=5,52
b) Xác su t đ A b muấ ộn học
P(X>26¿=0,5−(ϕ)(265−,5222,6)=0,5−(ϕ)(0,62 )
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ổ ược
P(X>26¿=0,5−0,2324=0,2676
→ V y xác su t đi mu n khi kh i hành trậ ấ ộ ở ước gi h c 26 phút là 26,76%ờ ọ lOMoARcPSD| 61538472
Câu 1. Kh o sát ng u nhiên m t m u g m 400 nhân viên, tính đả ẫ ộ ẫ ồ ược thu nh p trung bình c aậ ủ
m iỗ nhân viên là 10 (tri u đ ng/tháng) và đ l ch chu n là 0,9 (tri u đ ng/tháng). V i đệ ồ ộ ệ ẩ ệ ồ ớ ộ
tin c y 95%,ậ kho ngả ước lượng cho thu nh p trungậ bình c aủ m iỗ nhân viên ở công ty này là từ
A. 9,9118 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0882 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
B. 9,9981 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,9882 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
C. 9,9956 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0044 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
D. 8,9902 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 11, 0234 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
Câu 2. Kh oả sát ng uẫ nhiên 205 sinh viên và tính được tỷ lệ sinh viên có đi làm thêm là 82%. Mu
nố ước lượng tỷ lệ sinh viên có đi làm thêm v iớ độ tin c yậ 95% và đ mả b oả độ
chính xác là 3,4% thì c nầ ph iả kh oả sát thêm ít nh tấ bao nhiêu sinh viên n a?ữ A. 286 B. 491 C. 323 D. 192
Câu 3. Kh oả sát ng uẫ nhiên m tộ m uẫ g mồ 25 nhân viên, tính được thu nh pậ trung bình c aủ m
iỗ nhân viên là 10 (tri uệ đ ng/tháng)ồ và phương sai m uẫ là 0,9 (tri uệ đ ng/tháng)ồ 2. Giả sử thu
nh pậ c aủ nhân viên là bi nế ng uẫ nhiên có phân ph iố chu n.ẩ V iớ độ tin c yậ 95%, kho ngả ước
lượng cho thu nh pậ trung bình c a m iủ ỗ nhân viên ở công ty này là từ
A. 9,6084 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3916 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
B. 9,6281 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3719 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
C. 9,9956 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,0044 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
D. 9,6472 (tri uệ đ ng/tháng)ồ đ nế 10,3528 (tri uệ đ ng/tháng).ồ
Câu 4. Có ý ki nế cho r ng:ằ tỷ lệ trẻ em bị béo phì ở m tộ đ aị phương là 33%. Ti nế hành kh oả
sát 100 trẻ em và tính được tỷ lệ trẻ em bị béo phì là 41%. Giá trị tiêu chu nẩ ki mể đ nhị b ngằ A. 3,22 B. 2.23 C. 1,21 D. 1,70
Câu 5. Cho dãy số li u:ệ 6, 7, 8, 6, 5, 9. Giá trị trung bình c aủ t pậ dữ li uệ là A. 6,8333 B. 1,4720 C. 5,2356 D. 6,5
Câu 6. Kh oả sát ng uẫ nhiên m tộ m uẫ g mồ 70 thanh niên và th yấ có 45 thanh niên có chi uề
cao trên 165 cm. T lỷ ệ thanh niên có chi uề cao trên 165 cm là A. 64,29% B. 50% C. 74,12% D. 65,15%
Câu 7. Ở m tộ nông tr i,ạ người ta kh oả sát về tr ngọ lượng c aủ m tộ số trái cây và thu được b ngả số li uệ sau: Trọng lượng (gam) 100-200 200-300 300-400 400-500 600-700 700-800 Số trái 20 40 80 55 35 10
V iớ độ tin c yậ 95%, kho ngả ước lượng cho trung bình trái cây có tr ngọ lượng từ 200 gam đ nế 350 gam là
A. [273,8490; 284,7224] (gam) B. [279,0970; 296,3197] (gam)
C. [265,1270; 300,1289] (gam) D. [275,1297; 299,3243] (gam)
Câu 8. Ti nế hành đi u traề v chi uề ề cao c a m tủ ộ lo i cây gi ng. V i m tạ ố ớ ộ m u kh o sát g mẫ ả
ồ 1490 cây tính được đ l ch tiêu chu n m u v chi u cao là 10,5 cm. N u mu n sai s / độ ệ ẩ ẫ ề ề ế ố ố
ộ chính xác c aủ kho ng ả ước lượng chi u cao trung bình c a lo i cây gi ng này là 0,59 cm thìề ủ ạ ố c
n ph i đ m b o đầ ả ả ả ộ tin c yậ là bao nhiêu? A. 97% B. 95% C. 99% D. 98%
Câu 9. Tr ng lọ ượng các bao g o t i m t c a hàng là bi n ng u nhiên có phân ph i chu n, v iạ ạ ộ ử ế ẫ ố
ẩ ớ độ l ch chu n là 0,5 (kg). Cân ng u nhiên 25 bao g o t i c a hàng này. V i đ tin c y 95%,ệ ẩ ẫ ạ ạ ử ớ
ộ ậ n u mu nế ố ước lượng tr ng lọ ượng trung bình c a m i bao g o ủ ỗ ạ ở ử c a hàng thì đ m b o đả
ả ộ chính xác là bao nhiêu?
A. 0,196 B. 0,2064 C. 0,0392 D. 0,025
Câu 10. Cân tr ngọ lượng c aủ m tộ số trái cây cùng lo i,ạ ta có b ngả số li uệ sau: lOMoARcPSD| 61538472 Tr ngọ 480 485 490 495 500 lượng (gam) lOMoARcPSD| 61538472 Số 6 12 18 15 8 Tr ngọ trái
lượ lượt là ng trung bình c aủ trái cây và độ l chệ chu nẩ m uẫ về tr ngọ lượ A.
490,5932 (gam) và 5,9513 (gam) B. 490,3290 (gam) và 5 ng l nầ ,9006
C. 440,1290 (gam) và 35,4179 (gam) D. 496,5932 (gam) và 35,4179 (g (ga am m) Bài làm Câu Phương án Gi iả chi Ghi chú ch nọ ti tế 1 A
Ta có: n = 400; X=¿10; S = 0,9;1−α=0,95 → φ α (Z¿¿
)=¿ = 0,475 tra b ng phân ph i ả ố 2
chu n hóa ta đẩ ược =1,96 2 T đó ta có ừn √400 2 √
→ Kho ng ả ước lượng cho thu nh p ậ (x - ε;x + ε)
V y kho ng ậ ả ướ ưc l ợng cho thu nh p trung ậ
bình c a m i nhân viên: ủ ỗ (9,9118;10,0882) 2 A Ta có Do đó ta có thay vào ta được n 0,034=1,96 √n N 491 V y ậ c n kh o sầ ả át thêm 491 – 205 = 286 người. lOMoARcPSD| 61538472 3 A Theo bài ta có: n = 25; ; 1−α=0,95
Do đó α=0,05 → =0,025 tra b ng phân ả ph
Student dòng 24, c t 0,025ố ộ
T n−1=T 240,025=2,0639 T đó ta có ừ 2 n √25 √
V y kho ng ậ ả ướ ưc l ợng cho thu nh p trung
ậ bình c a m i nhân viênủ ỗ là (9,6085 ; 10,3915). 4 D
Ta có: P=0,41;n=100; Po=0,33 Giá tr
tiêu chu n ki m đ nh: ị ẩ ể ị Z 5 A Giá tr trung bị ình c a t p d li u:ủ ậ ữ ệ x==6,833333 6 A
T l thanh niên cỷ ệ ó chi u cao trên 165cm =ề 45 =0,6428 (64,28%) 70 7 A Trọng Trọng lượng Số trái lượng đại diện 200 - 250 40 225 → 250 - 300 80 275 300 - 350 55 325 ừ N = 175 i lOMoARcPSD| 61538472
→ Giá tr trung bị ình X = 279,2857 ε;x
→ Đ l ch chu n S = 36,6942ộ ệ ẩ ậ Ta có:
n = 175; 1−α=0,95 φ α cây c (Z¿¿ )=¿ = 0,475 tra b ng phân ph i ả ố 2
chu n hóa ta đẩ ược =1,96 2 T đó ta có 2 n√175 √
Kho ng ả ước lượng cho trung bình (x - + ε) V y kho ng ả
ước lượng cho trung bình trá ó tr ng lọ
ượng t 200 – 350 lừ à (273,8491 ; 284,7223). 8 A Theo gi thuy t: ả ế n = 1490; S = 10,5;
ε=0,59 Ta có:
Tra b ng phân ph i chu n ta đả ố ẩ ược
φZ =0,485 ¿ 1−2α
Suy ra 1−α=0,97 (97%) 9 A
Theo bài ta có: n = 25; S = 0,5; 1−α=0,95 → φ α
(Z¿¿ )=¿ = 0,475 tra b ng phân ph i ảố 2
chu n hóa ta đẩ ược =1,96 2 T đó ta có ừ 10 A Trọng lượng Số trái 480 6 485 12 Giá 490 18 480× 495 15 ộ 500 8 8 =4 9 lOMoARcPSD| 61538472 tr trung bị ình =
6+485×12+490×18+495×15+500× 6+12+18+15+8 Đ l ch chu n m u =ệ ẩ ẫ
Bài 6. Sử dụng excel tìm bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên X
có phân phối nhị thức với hai tham số n và p như sau:
a. n = 10 và p = (35 + mã số nhóm)/100
b. n = 30 và p = (35 + mã số nhóm)/100
c. n = 70 và p = (35 + mã số nhóm)/100
d. n = 100 và p = (35 + mã số nhóm)/100
e. n = 300 và p = (35 + mã số nhóm)/100
Bài 7. Sử dụng excel tìm bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên X
có phân phối siêu bội với các tham số như sau
a. N = 10 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
b. N = 30 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
c. N = 70 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
d. N = 100 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
e. N = 200 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
Bài 8. Sử dụng excel tìm bảng phân phối xác suất và vẽ đồ thị tương ứng cho biến ngẫu nhiên X
có phân phối Poisson với tham số  bằng a. 3 + mã số nhóm b. 6 + mã số nhóm c. 9 + mã số nhóm d. 20 + mã số nhóm e. 30 + mã số nhóm
Bài 9. Chọn hai bộ số liệu (gợi ý: Số liệu thống kê – General Statistics Office of Vietnam
(gso.gov.vn)), sử dụng excel, đặt câu hỏi và trình bày bài làm chi tiết các câu sau:
a. Tìm các đặc trưng cơ bản cho mỗi bộ số liệu đó.
b. Tìm khoảng tin cậy cho trung bình.
c. Tìm khoảng tin cậy cho tỷ lệ.
d. Kiểm định giả thuyết về trung bình.
e. Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ.
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ
f. So sánh hai trung bình của hai tổng thể. Bài làm Câu 6: a. n= 10 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ X P F(x) lOMoARcPSD| 61538472 0 0,0051111 0,0051111 68 68 1 0,0355182 0,0406294 5 83 2 0,1110698 0,1516993 85 35 3 0,2058244 0,3575237 19 54 4 0,2503034 0,6078271 25 78 5 0,2087276 0,8165547 8 01 6 0,1208733 0,9374281 29 08 7 0,0479981 0,9854262 26 34 8 0,0125079 0,9979342 2 86 9 0,0019315 0,9998657 53 73 10 0,0001342 27 1 b. n= 30 p=0,41 lOMoARcPSD| 61538472 X P F(x) 0 1,33524E-07 1,33524E-07 1 2,78364E-06 1,33524E-07 2 2,80487E-05 1,33524E-07 3 0,000181921 1,33524E-07 4 0,000853331 1,33524E-07 5 0,003083562 1,33524E-07 … … … 25 2,12662E-06 1,33524E-07 26 2,84196E-07 1,33524E-07 27 2,92581E-08 1,33524E-07 28 2,17842E-09 1,33524E-07 29 1,04401E-10 1,33524E-07 30 2,41833E-12 1,33524E-07 c. n = 70 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(x) 9,11257E17 9,11257E17 0 4,43272E15 4,52385E15 1 1,06273E13 1,10797E13 2 1,67394E12 1,78474E12 3 1,94844E11 2,12692E11 4 1,78728E10 1,99998E10 5 … … … 5,86279E20 65 1 3,08647E21 66 1 67 1,2805E-22 1 3,92576E24 68 1 7,90744E26 69 1 lOMoARcPSD| 61538472 7,85001E28 70 1 d. n=10 0 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(x) bài 6 câu d 1,21675E23 1,21675E23 0 8,45538E22 1,21675E23 1 2,90851E20 1,21675E23 2 6,60247E19 1,21675E23 3 1,11263E17 1,21675E23 4 1,48451E16 1,21675E23 5 … … … 8,81961E31 1,21675E23 95 3,19213E32 1,21675E23 96 9,14745E34 1,21675E23 97 1,94593E35 1,21675E23 98 2,73183E37 1,21675E23 99 1,89839E39 1,21675E23 100 e. n= 30 0 p=0,41
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(x) bài 6 câu e 1,80137E69 1,80137E69 0 3,77342E67 1 3,7554E-67 3,90148E65 3,93922E65 2 2,69312E63 2,73252E63 3 1,38958E61 1,41691E61 4 5,71661E60 5 5,8583E-60 lOMoARcPSD| 61538472 … … … 8,2675E106 295 1 9,7047E108 296 1 9,0828E110 297 1 6,3541E112 298 1 2,9536E114 299 1 6,8416E117 300 1 Bài 7.
a. N = 10 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) 0,00137 0 0,00137 4 4 0,03571 1 0,03434 1 4 0,24175 2 0,20604 4 8 0,65384 3 0,41208 8 6 0,94230 4 0,28846 2 8 5 0,05769 2 1
b. N = 30 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) 0,17448 0,17448 0 6 6 0,57104 1 0,39656 7 0,31035 0,88139 2 1 8 0,98484 3 0,10345 8 0,01448 0,99933 4 3 2 lOMoARcPSD| 61538472 0,00066 5 8 1
c. N = 70 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) 0,48373 0 0,48373 5 5 0,87384 1 0,39010 9 4 2 0,11146 0,98530 4 0,99923 3 0,01393 2 6 4 0,00075 0,99998 6 5 1,36E05 1
d. N = 100 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
B ngả phân ph i xác su tố Hình Minh H aọ ấ X P F(X) Bài 7 D 0,58711 3 0,58711 0 3 0,33742 1 0,92453 1 4 0,06901 8 0,99355 2 2 0,00620 4 0,99975 3 6 0,00024 1 0,99999 4 7 3,18E06 5 1
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ lOMoARcPSD| 61538472 X P F(X) 0 0,772748 0,772748 1 0,206617 0,979365 2 0,019782 0,999147 3 0,000837 0,999984 4 1,54E-05 1 5 9,69E-08 1
e. N = 200 + mã số nhóm, M = 10, n = 5
Bài 8. Sử d ngụ excel tìm b ngả phân ph iố xác su tấ và vẽ đồ thị tương ứng cho bi nế
ng uẫ nhiên X có phân ph iố Poisson v iớ tham số λ b ngằ a. 3 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 0,00012341 0,00012341 0,00111068 0,00123409 1 8 8 0,00499809 0,00623219 2 7 5 0,01499429 0,02122648 3 1 6 0,03373715 0,05496364 4 5 1 0,06072687 0,11569052 5 9 1 0,09109031 6 9 0,20678084 0,11711612 0,32389696 7 4 4 0,45565260 8 0,13175564 4 F(x) lOMoARcPSD| 61538472 0,58740824 9 0,13175564 4 b. 6 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 6,14421E06 6,14421E06 0 7,37305E05 7,98748E05 1 0,00044238 0,00052225 2 3 8 0,00176953 0,00229179 3 3 1 0,00530859 0,00760039 4 9 1 0,01274063 0,02034102 5 9 9 0,02548127 0,04582230 6 7 7 0,08950449 7 0,04368219 7 0,06552328 0,15502778 8 5 2 0,24239216 9 0,08736438 2 0,10483725 0,34722941 10 6 8 0,11436791 0,46159733 11 6 3 0,11436791 0,57596524 12 6 9 c. 9 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 3,05902E-07 3,05902E-07 bài 8 câu c 1 4,58853E-06 3,05902E-07 2 3,4414E-05 3,05902E-07 3 0,00017207 3,05902E-07 4 0,000645263 3,05902E-07 5 0,001935788 3,05902E-07 6 0,00483947 3,05902E-07 7 0,010370294 3,05902E-07 8 0,0194443 3,05902E-07 9 0,032407167 3,05902E-07 10 0,048610751 3,05902E-07 11 0,066287387 3,05902E-07 12 0,082859234 3,05902E-07 13 0,095606809 3,05902E-07 lOMoARcPSD| 61538472 14 0,102435867 3,05902E-07 15 0,102435867 3,05902E-07 d. 20 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 5,10909E-12 5,10909E-12 1 1,32836E-10 5,10909E-12 2 1,72687E-09 5,10909E-12 3 1,49662E-08 5,10909E-12 4 9,72805E-08 5,10909E-12 5 5,05858E-07 5,10909E-12 6 2,19205E-06 5,10909E-12 7 8,14191E-06 5,10909E-12 8 2,64612E-05 5,10909E-12 9 7,64435E-05 5,10909E-12 10 0,000198753 5,10909E-12 11 0,00046978 5,10909E-12 12 0,001017857 5,10909E-12 13 0,002035714 5,10909E-12 14 0,003780611 5,10909E-12 15 0,006553059 5,10909E-12 16 0,010648721 5,10909E-12 17 0,016286279 5,10909E-12 18 0,023524625 5,10909E-12 19 0,032191592 5,10909E-12 20 0,04184907 5,10909E-12 21 0,051813135 5,10909E-12 22 0,061233704 5,10909E-12 23 0,069220709 5,10909E-12 24 0,074989102 5,10909E-12 25 0,077988666 5,10909E-12 26 0,077988666 5,10909E-12 e. 30 + mã số nhóm
B ngả phân ph i xác su tố ấ Hình Minh H aọ x P F(x) 0 2,31952E-16 2,31952E-16 bài 8 câu e 1 8,35028E-15 2,31952E-16 2 1,50305E-13 2,31952E-16 3 1,80366E-12 2,31952E-16 4 1,62329E-11 2,31952E-16 5 1,16877E-10 2,31952E-16 6 7,01263E-10 2,31952E-16 7 3,6065E-09 2,31952E-16 8 1,62292E-08 2,31952E-16 9 6,4917E-08 2,31952E-16 10 2,33701E-07 2,31952E-16 lOMoARcPSD| 61538472 11 7,6484E-07 2,31952E-16 12 2,29452E-06 2,31952E-16 13 6,35405E-06 2,31952E-16 14 1,6339E-05 2,31952E-16 15 3,92136E-05 2,31952E-16 16 8,82306E-05 2,31952E-16 17 0,000186841 2,31952E-16 18 0,000373682 2,31952E-16 19 0,00070803 2,31952E-16 20 0,001274454 2,31952E-16 21 0,002184778 2,31952E-16 22 0,003575091 2,31952E-16 23 0,005595794 2,31952E-16 24 0,008393691 2,31952E-16 25 0,012086916 2,31952E-16 26 0,016735729 2,31952E-16 27 0,022314306 2,31952E-16 28 0,028689822 2,31952E-16 29 0,035614951 2,31952E-16 30 0,042737941 2,31952E-16 31 0,049631158 2,31952E-16 32 0,055835053 2,31952E-16 33 0,060910966 2,31952E-16 34 0,064493964 2,31952E-16 35 0,066336649 2,31952E-16 36 0,066336649 2,31952E-16
Bài 9. Ch nọ hai bộ số li uệ (g iợ ý: Số li uệ th ngố kê – General Statistics Office
of Vietnam (gso.gov.vn) ), sử ụ d
ng excel, đ tặ câu h iỏ và trình bày bài làm chi ti tế các câu sau: a. Tìm các đ cặ tr ngư
cơ b nả cho m iỗ bộ số li uệ đó. b. Tìm kho ngả tin c yậ cho trung bình.
c. Tìm kho ng tin c y cho t l . ả ậ ỷ ệ
d. Ki m đ nh gi thuy t v trung bình. ể ị ả ế ề
e. Ki m đ nh gi thuy t v t l .ể ị ả ế ề ỷ ệ
f. So sánh hai trung bình c a hai t ng thủ ổ ể
B ng giá vàng SJC Vi t Namả ệ
ngày 15/11/2023 Đơn v : đị ồng / chỉ STT Khu vực Lo i vàngạ Mua vào Bán ra 1 Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.035.000 2 Hà Nội Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000 3 Đà N ngẵ Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000 4 Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000 5 Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 6.955.000 7.037.000