lOMoARcPSD| 58504431
MỤC LỤC
BÀI 2: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ ................................................................ 4
I. MẠCH KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA ........................ 4
1. Báo cáo thực hành ......................................................................................... 4
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện .......................................................................... 4
1.2. Thông số kỹ thuật của khí cụ ................................................................. 4
1.3. Sơ đồ thực hành ...................................................................................... 5
1.4. Nguyên lý hoạt động .............................................................................. 6
1.5. Nhận xét...............................................................................................9 6
2. Câu hỏi kiểm tra ............................................................................................ 7
II. MẠCH KHỞI ĐỘNG BA PHA CÓ THỬ NHÁP ............................................ 8
1. Báo cáo thực hành ......................................................................................... 8
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện .......................................................................... 8
1.2. Thông số kỹ thuật của khí cụ............................................................11 . 8
1.3. Sơ đồ thực hành ...................................................................................... 9
1.4. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 10
1.5. Nhận xét.............................................................................................13
..................................................................................................................... 10
2. Câu hỏi kiểm tra ........................................................................................... 11
BÀI 3: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ (TIẾP THEO) ....................................... 11
III. MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ 3 PHA KIỂU SAO TAM GIÁCDÙNG 2
TIMER ONDELAY .............................................................................................. 11
1. Báo cáo thực hành ........................................................................................ 11
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của các thiết bị ................... 11
1.2. Sơ đồ thực hành .................................................................................... 13
lOMoARcPSD| 58504431
1.3. Bảng chân lí .......................................................................................... 14
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 14
2. Câu hỏi kiểm tra .......................................................................................... 14
BÀI 4 MẠCH ĐẢO CHIỀU VÀ HÃM TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ............................... 14
I. MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY GIÁN TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA .............. 14
1. Báo cáo thực hành ....................................................................................... 14
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của khởi động từ kép và các
thiết bị bảo vệ .............................................................................................. 14
1.2. Sơ đồ mạch thực hành .......................................................................... 15
1.3. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 16
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 16
2. Câu hỏi kiểm tra ...................................................................................... 17
II. MẠCH ĐIỆN HÃM ĐỘNG NĂNG ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA ...................... 17
1. Báo cáo thực hành ....................................................................................... 17
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của thiết bị điện ................. 17
1.2. Sơ đồ thực hành .................................................................................... 18
1.3. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 19
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 19
2. Câu hỏi kiểm tra .......................................................................................... 19
BÀI 5: MẠCH ĐIỀU KHIỂN THEO TRÌNH TỰ ................................................. 20
I. MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ BẰNG NÚT ẤN .............. 20
1. Báo cáo thực hành ....................................................................................... 20
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số của các thiết bị ................................ 20
1.2. Sơ đồ mạch thực hành .......................................................................... 21
lOMoARcPSD| 58504431
1.3. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 22
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 22
2. Câu hỏi kiểm tra ............................................................................................... 23
II. MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ BẰNG THỜI GIAN .......... 23
1. Báo cáo thực hành ............................................................................................ 23
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số của các thiết bị ................................ 23
1.2. Sơ đồ thực hành .................................................................................... 24
1.3. Bảng chân lí.......................................................................................28
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành...................28
2. Câu hỏi kiểm tra.....................................................................................29
lOMoARcPSD| 58504431
BÀI 2: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ
I. MẠCH KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA
1. Báo cáo thực hành
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện
1.2. Thông số kỹ thuật của khí cụ
STT
Thiết bị dụng cụ
Thông số kỹ thuật
1
Bộ nguồn 3 pha
MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V
Điện áp Ue: AC 460V
2
Contactor/ rơ le nhiệt
Điện áp: 240 – 690V
Dòng điện định mức: 9-13A
Công suất: 3,5 7,5 kW
3
Bộ nút ấn
ON/OFF
4
Động cơ xoay chiều ba pha
rô to lồng sốc
Điện áp: /Y- 220/380 V
Tốc độ: 1450 RPM
Công suất: 750W
lOMoARcPSD| 58504431
1.3. Sơ đồ thực hành.
lOMoARcPSD| 58504431
1.4. Nguyên lý hoạt động.
Đóng CB động lực và CB điều khiển.
Ấn nút ON, cuộn hút K1 có điện, tiếp điểm thường mở K1 đóng lại để tự
giữ, tiếp điểm động lực của K1 đóng lại, động cơ M1 quay.
Nhấn nút OFF, cuộn hút K1 mất điện, tiếp điểm động lực K1 mở ra, động
cơ M1 dừng.
Khi động cơ đang chạy nếu có sự cố quá tải hoặc tác động vào rờ le nhiệt,
rờ le nhiệt ngắt, động cơ dừng quay.
1.5. Nhận xét.
Thứ tự điều
khiển
Trạng thái điều
khiển
Hoạt động của các phần tử trong mạch
Cuộn hút K1
Động cơ M
1
Ấn ON
Có dòng điện
chạy qua
Quay
lOMoARcPSD| 58504431
2
Ấn OFF
Dòng điện bị
ngắt
Ngừng quay
3
Tác động OLR
Dòng điện bị
ngắt
Ngừng quay
2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Trình bày nguyên lý hoạt động của mạch điện trên?
Đóng CB động lực và CB điều khiển.
Ấn nút ON, cuộn hút K1 có điện, tiếp điểm thường mở K1 đóng lại để tự
giữ, tiếp điểm động lực của K1 đóng lại, động cơ M1 quay.
Nhấn nút OFF, cuộn hút K1 mất điện, tiếp điểm động lực K1 mở ra, động
cơ M1 dừng.
Khi động cơ đang chạy nếu có sự cố quá tải hoặc tác động vào rờ le nhiệt,
rờ le nhiệt ngắt, động cơ dừng quay.
Câu 2: Có thể sử dụng công tắc để thay thế cho bộ nút ấn được không? Nếu được
thì mạch điện có nhược điểm gì?
Có thể sử dụng công để thay thế cho bộ nút ấn.
Có nhược điểm là khi xảy ra sự cố quá tải thì thì rờ le nhiệt sẽ ngắt động cơ
sẽ dừng nhưng công tắc vẫn mở do đó khi hoạt động được trở lại thì động cơ sẽ
chạy ngay lập tức, có thể gây nguy hiểm cho con người và các tải gắn với động
cơ. Câu 3: Trong trường hợp công tắc tơ chỉ có 3 tiếp điểm chính (không có tiếp
điểm phụ duy trì), bạn có thể thay đổi cách đấu để mạch hoạt động tạm thời được
không? Nếu được, hãy vẽ sơ đồ mạch?
Câu 4: Với mạch điện hình trên, ở mạch điều khiển, nếu ta bỏ tiếp điểm thường
mở K1 thì khi ta ấn nút ON động cơ M sẽ hoạt động như thế nào?
Nếu bỏ tiếp điểm thường mở K1, mạch mất khả năng tự giữ. Khi ta ấn giữ
ON động cơ hoạt động, thả nhấn ON động cơ dừng hoạt động Câu 5:
Ưu và nhược điểm của mạch điện mở máy bằng khởi động từ?
- Ưu điểm:
+ Thiết bị đơn giản, dễ hiểu và giá thành tương đối thấp được tin cậy và sử
dụng phổ biến.
- Nhược điểm
+ Tuổi thọ công tắc tơ được tính bằng số lần đóng cắt
lOMoARcPSD| 58504431
II. MẠCH KHỞI ĐỘNG BA PHA CÓ THỬ NHÁP
1. Báo cáo thực hành
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện
1.2. Thông số kỹ thuật của khí cụ
STT
Thiết bị, dụng cụ
Thông số kỹ thuật
1
Bộ Nguồn 3 pha
MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V Điện
áp Ue: AC 460V
2
Contactor/ rơ le nhiệt
Điện áp: 240 – 690V
Dòng điện định mức: 9-13A
Công suất: 3,5 7,5 kW
lOMoARcPSD| 58504431
3
Bộ nút ấn
ON/OFF
4
Động cơ xoay chiều ba pha
rô to lồng sốc
Điện áp: /Y- 220/380 V
Tốc độ: 1450 RPM
Công suất: 750W
5
Dây nối
2 – 5mm
2
30A
6
Đồng hồ vạn năng, tuốc nơ
vít
1.3. Sơ đồ thực hành.
Sơ đồ thực hành mạch điện
lOMoARcPSD| 58504431
1.4. Nguyên lý hoạt động.
Đóng 2 CB động lực và điều khiển.
Nhấn giữ nút JOG, động cơ M hoạt động, động cơ hoạt đông bình thường
thì thả nhấn nút JOG, động cơ M ngừng hoạt động.
Nhấn nút ON cuộn dây K1 có điện, 3 tiếp điểm của K1 ở mạch động lực sẽ
đóng lại, động cơ hoạt động. Tiếp điểm thường mở (tự giữ) K1 ở mạch điều khiển
sẽ đóng lại duy trì hoạt động của toàn mạch.
Khi động cơ quá tải: Rờ le nhiệt sẽ hoạt động, tiếp điểm thƣờng đóng sẽ
thay đổi trạng thái, mạch ngắt điện, động cơ dừng hoạt động.
Khi ấn nút OFF: Cuộn dây sẽ mất điện và lúc đó động cơ M cũng sẽ dừng
hoạt động.
1.5. Nhận xét.
Thứ tự điều
khiển
Trạng thái điều
khiển
Hoạt động của các phần tử trong mạch
Cuộn hút K1
K1
Động cơ M
lOMoARcPSD| 58504431
1
Ấn nút JOG
dòng điện
chạy qua
Đóng
Quay
2
Nhả JOG
Dòng điện bị
ngắt
Mở
Ngừng quay
3
Ấn ON
dòng điện
chạy qua
Đóng
Quay
4
Ấn OFF
Dòng điện bị
ngắt
Mở
Ngừng quay
5
Tác động OLR
Dòng điện bị
ngắt
Mở
Ngừng quay
2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Tại sao phải tiến hành thử máy theo kiểu xung (ấn, nhả liên tục)?
Để kiểm tra tình trạng máy, trước khi đưa máy vào hoạt động lâu dài. Phát
hiện ngay nếu có sự cố và nếu có sự cố cũng không có đủ thời gian để ảnh hưởng
nghiêm trọng đến các thiết bị khí cụ.
Câu 2: Giả sử bạn đấu nhằm tiếp điểm duy trì là tiếp điểm thường đóng hiện
tượng gì xảy ra khi mạch điều khiển được cấp điện?
Khi mạch được cấp điện thì động cơ lập tức chạy một cách không thể kiểm
soát. Trong lúc này các nút ON, JOG và ON không có tác dụng.
Câu 3: Sử dụng cuộn hút công tắc tơ loại 380V~ có ưu điểm gì so với cuộn hút
công tắc tơ loại 220V~?
Câu 4: Ưu và nhược điểm của mạch điện mở máy có thử nháp?
- Ưu điểm:
+ Kiểm tra được tình trạng máy
+ An toàn hơn trong lúc khởi động mạch
+ Dễ dàng phát hiện trước các lỗi
- Nhược điểm: nếu là động cơ công suất lớn sẽ xảy hiện tượng sụt áp cho các
thiết bị lân cận dùng chung nguồn điện.
BÀI 3: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ (TIẾP THEO)
III. MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ 3 PHA KIỂU SAO – TAM GIÁC DÙNG 2
TIMER ONDELAY
1. Báo cáo thực hành
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của các thiết bị.
STT
Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật
Tham số kỹ thuật
lOMoARcPSD| 58504431
1
Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn
nguồn 1 pha
MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V
Điện áp Ue: AC 460V
2
Contactor/rơle nhiệt
-Contactor: đóng
cắt động cơ điện với
tần số đóng cắt lớn -
Rơle nhiệt: bảo vệ
quá tải cho thiết bị
tiêu thụ điện
Điện áp: 240 – 690V
Dòng điện định mức: 9-
13A
Công suất: 3,5 7,5
kW
3
Timer ONDELAY
Làm trễ quá trình
đóng mở các tiếp
điểm sau một
khoảng thời gian
nhất định.
U: 20 – 240 AC/DC
50 - 60 Hz
-Thời gian chạy : 3s60s.
-Thời gian ngừng:
50s100s.
4
Bộ nút ấn
Điều khiển mạch
điện
ON/OFF
5
Rơle trung gian
Dùng để đóng cắt
trực tiếpmạch động
lực
3A-250V
6
Động cơ KĐB 3 pha
Rẻ, dễ sử dụng, phụ
hợp với nhiều loại
điện áp
Điện áp: /Y- 220/380
V
Tốc độ: 1450 RPM
Công suất: 750W
lOMoARcPSD| 58504431
1.2. Sơ đồ thực hành.
lOMoARcPSD| 58504431
1.3. Bảng chân lí
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành
Phương pháp mở máy
Điện áp đặt vào cuộn
dây pha động cơ (V)
Dòng điện mở máy Imm
(A)
Mở máy gián tiếp
Áp pha
Giảm
Mở máy trực tiếp (∆)
Áp pha
Tăng
Đóng CP động lực và điều khiển.
Nhấn nút ON: Cuộn K1,T1,RL có điện và làm việc, tiếp điểm thường mở
RL đóng lại tự giữ, tiếp điểm thường đóng K1 mở ra (khóa chéo K2), tiếp điểm
động lực K1 đóng lại động cơ khởi động chế độ sao. Sau một khoảng thời gian
đếm thì T1 mở ra, ngắt điện contactor Y. Đồng thời đóng tiếp điểm T2 cấp nguồn
cho contactor , mở tiếp điểm K1 tránh sự tác động đồng thời của contactor Y, lúc
đó tiếp điểm động lực K2 đóng lại cấp điện cho động cơ M hoạt động.
Nhấn nút OFF: Cuộn dây K2 mất điện động cơ M dừng hoạt động.
2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Tại sao phải khởi động sao – tam giác động cơ không đồng bộ ba pha công
suất lớn?
Tại vì những động cơ không đồng bộ 3 pha công suất lớn có dòng khởi
động rất lớn. Do đó nên khi khởi động sẽ gây sụt áp ảnh hưởng đến các thiết bị
khác. Vì vậy việc khởi động sao - tam giác nhằm giảm dòng khởi động của động
cơ không đồng bộ 3 pha xuống.
Câu 2: So sánh dòng điện mở máy động cơ khi dùng biện pháp đổi nối sao – tam
giác (Y - ∆) với dòng mở máy khi dùng biện pháp mở máy động cơ trực tiếp?
Dòng điện mở máy động cơ khi dùng biện pháp đấu nối sao – tam giác
(Y ) nhỏ hơn dòng mở máy khi dùng biện pháp mở máy động cơ trực tiếp. Câu
3: Trong mạch điều khiển chúng ta bỏ tiếp điểm thường đóng K1 và K2 được
không? Tại sao?
Trong mạch điều khiển, chúng ta không bỏ tiếp điểm thường đóng K1 và
K2 được. Vì 2 tiếp điểm này có nhiệm vụ khóa chéo 2 cuộn hút của contactor K1
và K2 không cho dòng điện cùng lúc đi qua 2 cuộn hút này. Nếu bỏ 2 tiếp điểm
này sẽ gây ra ngắn mạch 3 pha tại thời điểm Y/
BÀI 4 MẠCH ĐẢO CHIỀU VÀ HÃM TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ
I. MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY GIÁN TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA
1. Báo cáo thực hành
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của khởi động từ kép và các
thiết bị bảo vệ.
STT
Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật
Tham số kỹ thuật
lOMoARcPSD| 58504431
1
Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn
nguồn 1 pha
MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V
Điện áp Ue: AC
460V
2
Bộ Contactor/Role
nhiệt
-Contactor: đóng
cắt động cơ điện
với tần số đóng
cắt lớn
-Rơle nhiệt: bảo
vệ quá tải cho
thiết bị tiêu thụ
điện
Điện áp: 240 690V
Dòng điện định mức:
9-13A
Công suất: 3,5 7,5
kW
3
Động xoay chiều
ba pha rô to lồng
Rẻ, dễ sử dụng,
phụ hợp với
nhiều loại điện áp
Điện áp: /Y-
220/380 V
Tốc độ: 1450 RPM
Công suất: 750W
4
Bộ nút ấn
Điều khiển mạch
điện
ON/OFF
1.2. Sơ đồ mạch thực hành.
lOMoARcPSD| 58504431
1.3. Nguyên lý hoạt động.
Đóng 2 CB động lực và điều khiển
Ấn nút ON1: cuộn hút K1 có điện; tiếp điểm thường mở K1 đóng lại
tự giữ, tiếp điểm thường đóng K1 mở ra khóa chéo K2, động cơ M
quay.
Nhấn OFF động cơ dừng.
Khi nhấn nút ON2, cuộn hút K2 có điện, tiếp điểm thường mở K2
đóng lại tự giữ, tiếm điểm thường đóng K2 mở ra khóa chéo K1,
cuộn hút K1 mất điện, động cơ quay theo chiều ngược lại. Nhấn OFF
động cơ dừng.
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành.
Thứ
tự
điều
khiển
Trạng thái
điều khiển
Hoạt động của các phần tử trong mạch
Cuộn hút K1
Cuộn hút K2
Đ/C M
1
Ấn ON
1
Có dòng điện
chạy qua
Không dòng
điện chạy qua
Quay
2
Ấn OFF
dòng điện bị
ngắt
Không dòng
điện chạy qua
Ngừng quay
lOMoARcPSD| 58504431
3
Ấn ON
2
Không có
dòng điện
chạy qua
Có dòng điện
chạy qua
Đảo chiểu
quay
2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Ứng dụng mạch đảo chiều gián tiếp động cơ điện.
Trong thực tế thường được áp dụng trong hoạt động của thang máy chuyển
động lên xuống; hệ thống dập định hình, cổng ra vào tự động của các cửa
hàng, công ty, xí nghiệp; trong các cửa cuốn nhà kho, nhà xe, hệ thống đóng
hộp….
Câu 2: So sánh dòng đảo chiều trực tiếp và gián tiếp.
Dòng đảo chiều trực tiếp lớn hơn dòng dảo chiều gián tiếp.
II. MẠCH ĐIỆN HÃM ĐỘNG NĂNG ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA
1. Báo cáo thực hành
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của thiết bị điện.
STT
Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật
Tham số kỹ thuật
1
Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn
nguồn 1 pha
MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V
Điện áp Ue: AC
460V
2
Bộ Contactor/Role
nhiệt
-Contactor: đóng
cắt động cơ điện
với tần số đóng
cắt lớn
-Rơle nhiệt: bảo
vệ quá tải cho
thiết bị tiêu thụ
điện
Điện áp: 240 690V
Dòng điện định mức:
9-13A
Công suất: 3,5 7,5
kW
3
Động xoay chiều
ba pha rô to lồng
Rẻ, dễ sử dụng,
phụ hợp với
nhiều loại điện áp
Điện áp: /Y-
220/380 V
Tốc độ: 1450 RPM
Công suất: 750W
4
Bộ nút ấn
Điều khiển mạch
ON/OFF
điện
lOMoARcPSD| 58504431
1.2. Sơ đồ thực hành.
lOMoARcPSD| 58504431
1.3. Nguyên lý hoạt động.
Đóng CB động lực, đóng CB diều khiển, đóng CB nguồn DC.
Ấn nút ON: Cuộn dây K1 có điện và làm việc, cuộn K2 chưa có điện, tiếp
điểm thường mở của K1 sẽ đóng duy trì cho mạch điện, lúc đó tiếp điểm động
lực của contactor K1 sẽ đóng, cấp nguồn điện vào tiếp điểm 3 đầu dây của
động cơ M. Động cơ M hoạt động. Lúc này mạch hãm động cơ và contactor
hãm chưa được cấp điện.
Ấn nút OFF: Cuộn dây K1 bị ngắt điện, cuộn K2 có điện và làm việc, lúc
đó tiếp điểm động lực của K2 sẽ đóng, cung cấp dòng điện một chiều cho động
cơ hãm, rơ le thời gian hoạt động, sau một khoảng thời gian tiếp điểm T2 sẽ
mở ra và ngắt dòng điện của mạch hãm.
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành.
Để thực hiện hãm động năng phải dừng hoạt động của động cơ và đƣa
dòng một chiều vào động cơ để thực hiện hãm động năng.
2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Nguyên tắc của mạch điện hãm động năng?
OFF để dừng hoạt động của động cơ.
Đưa điện một chiều để tạo ra momen hãm.
lOMoARcPSD| 58504431
Thiết lập thời gian hãm bằng timer, sau khi động cơ dừng hoàn toàn, ngắt
dòng 1 chiều, kết thúc quá trình hãm.
Câu 2: Đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào cuộn dây stato có ảnh
hưởng đến quá trình hãm máy không? Tại sao?
Không có ảnh hưởng vì dòng điện DC tạo cho stato 1 từ trường có momen
luôn ngược chiều với momen quán tính.
Câu 3: Có thể dùng nguồn xoay chiều để hãm được không? Tại sao?
Không thể dùng nguồn điện xoay chiều khi cung cấp nguồn DC động
sẽ đảo chiều quay làm việc chế độ máy phát , nếu cho nguồn điện xoay
chiều thì sẽ không tạo ra lực từ và momen hãm động cơ .
Câu 4: Điều chỉnh rơle thời gian phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Điều chỉnh rờ le thời gian phụ thuộc vào công suất của tải và tốc độ quay
của tải.
Câu 5: Ưu và nhược điểm của mạch điện trên? Hướng khắc phục?
- Ưu điểm:
+ Hãm động cơ nhanh chóng , mạch đơn giản.
+ Chính xác ít tiêu hao năng lượng
động cơ thường xuyên đóng mở
- Nhược điểm:
+ Mạch cần điếm thời gian để hãm động cơ
BÀI 5: MẠCH ĐIỀU KHIỂN THEO TRÌNH TỰ
I. MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ BẰNG NÚT ẤN
1. Báo cáo thực hành
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số của các thiết bị.
STT
Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật
Tham số kỹ thuật
1
Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn
nguồn 1 pha
MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V
Điện áp Ue: AC
460V
2
Bộ Contactor/Role
nhiệt
-Contactor: đóng
cắt động cơ điện
với tần số đóng
cắt lớn
-Rơle nhiệt: bảo
vệ quá tải cho
thiết bị tiêu thụ
điện
Điện áp: 240 690V
Dòng điện định mức:
9-13A
Công suất: 3,5 7,5
kW

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58504431 MỤC LỤC
BÀI 2: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ ................................................................ 4
I. MẠCH KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA ........................ 4
1. Báo cáo thực hành ......................................................................................... 4
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện .......................................................................... 4
1.2. Thông số kỹ thuật của khí cụ ................................................................. 4
1.3. Sơ đồ thực hành ...................................................................................... 5
1.4. Nguyên lý hoạt động .............................................................................. 6
1.5. Nhận xét...............................................................................................9 6
2. Câu hỏi kiểm tra ............................................................................................ 7
II. MẠCH KHỞI ĐỘNG BA PHA CÓ THỬ NHÁP ............................................ 8
1. Báo cáo thực hành ......................................................................................... 8
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện .......................................................................... 8
1.2. Thông số kỹ thuật của khí cụ............................................................11 . 8
1.3. Sơ đồ thực hành ...................................................................................... 9
1.4. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 10
1.5. Nhận xét.............................................................................................13
..................................................................................................................... 10
2. Câu hỏi kiểm tra ........................................................................................... 11
BÀI 3: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ (TIẾP THEO) ....................................... 11
III. MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ 3 PHA KIỂU SAO – TAM GIÁCDÙNG 2
TIMER ONDELAY .............................................................................................. 11
1. Báo cáo thực hành ........................................................................................ 11
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của các thiết bị ................... 11
1.2. Sơ đồ thực hành .................................................................................... 13 lOMoAR cPSD| 58504431
1.3. Bảng chân lí .......................................................................................... 14
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 14
2. Câu hỏi kiểm tra .......................................................................................... 14
BÀI 4 MẠCH ĐẢO CHIỀU VÀ HÃM TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ............................... 14
I. MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY GIÁN TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA .............. 14
1. Báo cáo thực hành ....................................................................................... 14
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của khởi động từ kép và các
thiết bị bảo vệ .............................................................................................. 14
1.2. Sơ đồ mạch thực hành .......................................................................... 15
1.3. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 16
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 16
2. Câu hỏi kiểm tra ...................................................................................... 17
II. MẠCH ĐIỆN HÃM ĐỘNG NĂNG ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA ...................... 17
1. Báo cáo thực hành ....................................................................................... 17
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của thiết bị điện ................. 17
1.2. Sơ đồ thực hành .................................................................................... 18
1.3. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 19
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 19
2. Câu hỏi kiểm tra .......................................................................................... 19
BÀI 5: MẠCH ĐIỀU KHIỂN THEO TRÌNH TỰ ................................................. 20
I. MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ BẰNG NÚT ẤN .............. 20
1. Báo cáo thực hành ....................................................................................... 20
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số của các thiết bị ................................ 20
1.2. Sơ đồ mạch thực hành .......................................................................... 21 lOMoAR cPSD| 58504431
1.3. Nguyên lý hoạt động ............................................................................ 22
1.4. Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành ........................... 22
2. Câu hỏi kiểm tra ............................................................................................... 23
II. MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ BẰNG THỜI GIAN .......... 23
1. Báo cáo thực hành ............................................................................................ 23
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số của các thiết bị ................................ 23
1.2. Sơ đồ thực hành .................................................................................... 24 1.3.
Bảng chân lí.......................................................................................28 1.4.
Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành...................28 2.
Câu hỏi kiểm tra.....................................................................................29 lOMoAR cPSD| 58504431
BÀI 2: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ I.
MẠCH KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA 1. Báo cáo thực hành
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện 1.2.
Thông số kỹ thuật của khí cụ STT Thiết bị dụng cụ Thông số kỹ thuật 1 Bộ nguồn 3 pha MCCB 20A Điện áp Ui: AC 460V Điện áp Ue: AC 460V 2 Contactor/ rơ le nhiệt Điện áp: 240 – 690V
Dòng điện định mức: 9-13A Công suất: 3,5 – 7,5 kW 3 Bộ nút ấn ON/OFF 4
Động cơ xoay chiều ba pha Điện áp: /Y- 220/380 V rô to lồng sốc Tốc độ: 1450 RPM Công suất: 750W lOMoAR cPSD| 58504431 1.3. Sơ đồ thực hành. lOMoAR cPSD| 58504431
1.4. Nguyên lý hoạt động.
Đóng CB động lực và CB điều khiển.
Ấn nút ON, cuộn hút K1 có điện, tiếp điểm thường mở K1 đóng lại để tự
giữ, tiếp điểm động lực của K1 đóng lại, động cơ M1 quay.
Nhấn nút OFF, cuộn hút K1 mất điện, tiếp điểm động lực K1 mở ra, động cơ M1 dừng.
Khi động cơ đang chạy nếu có sự cố quá tải hoặc tác động vào rờ le nhiệt,
rờ le nhiệt ngắt, động cơ dừng quay. 1.5. Nhận xét. Thứ tự điều Trạng thái điều
Hoạt động của các phần tử trong mạch khiển khiển Cuộn hút K1 K1 Động cơ M 1 Ấn ON Có dòng điện Đóng Quay chạy qua lOMoAR cPSD| 58504431 2 Ấn OFF Dòng điện bị Mở Ngừng quay ngắt 3 Tác động OLR Dòng điện bị Mở Ngừng quay ngắt 2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Trình bày nguyên lý hoạt động của mạch điện trên?
Đóng CB động lực và CB điều khiển.
Ấn nút ON, cuộn hút K1 có điện, tiếp điểm thường mở K1 đóng lại để tự
giữ, tiếp điểm động lực của K1 đóng lại, động cơ M1 quay.
Nhấn nút OFF, cuộn hút K1 mất điện, tiếp điểm động lực K1 mở ra, động cơ M1 dừng.
Khi động cơ đang chạy nếu có sự cố quá tải hoặc tác động vào rờ le nhiệt,
rờ le nhiệt ngắt, động cơ dừng quay.
Câu 2: Có thể sử dụng công tắc để thay thế cho bộ nút ấn được không? Nếu được
thì mạch điện có nhược điểm gì?
Có thể sử dụng công để thay thế cho bộ nút ấn.
Có nhược điểm là khi xảy ra sự cố quá tải thì thì rờ le nhiệt sẽ ngắt động cơ
sẽ dừng nhưng công tắc vẫn mở do đó khi hoạt động được trở lại thì động cơ sẽ
chạy ngay lập tức, có thể gây nguy hiểm cho con người và các tải gắn với động
cơ. Câu 3: Trong trường hợp công tắc tơ chỉ có 3 tiếp điểm chính (không có tiếp
điểm phụ duy trì), bạn có thể thay đổi cách đấu để mạch hoạt động tạm thời được
không? Nếu được, hãy vẽ sơ đồ mạch?
Câu 4: Với mạch điện hình trên, ở mạch điều khiển, nếu ta bỏ tiếp điểm thường
mở K1 thì khi ta ấn nút ON động cơ M sẽ hoạt động như thế nào?
Nếu bỏ tiếp điểm thường mở K1, mạch mất khả năng tự giữ. Khi ta ấn giữ
ON động cơ hoạt động, thả nhấn ON động cơ dừng hoạt động Câu 5:
Ưu và nhược điểm của mạch điện mở máy bằng khởi động từ? - Ưu điểm:
+ Thiết bị đơn giản, dễ hiểu và giá thành tương đối thấp được tin cậy và sử dụng phổ biến. - Nhược điểm
+ Tuổi thọ công tắc tơ được tính bằng số lần đóng cắt lOMoAR cPSD| 58504431 II.
MẠCH KHỞI ĐỘNG BA PHA CÓ THỬ NHÁP 1. Báo cáo thực hành
1.1. Sơ đồ bố trí khí cụ điện 1.2.
Thông số kỹ thuật của khí cụ STT Thiết bị, dụng cụ Thông số kỹ thuật 1 Bộ Nguồn 3 pha MCCB 20A
Điện áp Ui: AC 460V Điện áp Ue: AC 460V 2 Contactor/ rơ le nhiệt Điện áp: 240 – 690V
Dòng điện định mức: 9-13A Công suất: 3,5 – 7,5 kW lOMoAR cPSD| 58504431 3 Bộ nút ấn ON/OFF 4
Động cơ xoay chiều ba pha Điện áp: /Y- 220/380 V rô to lồng sốc Tốc độ: 1450 RPM Công suất: 750W 5 Dây nối 2 – 5mm2 30A 6
Đồng hồ vạn năng, tuốc nơ vít 1.3. Sơ đồ thực hành.
Sơ đồ thực hành mạch điện lOMoAR cPSD| 58504431
1.4. Nguyên lý hoạt động.
Đóng 2 CB động lực và điều khiển.
Nhấn giữ nút JOG, động cơ M hoạt động, động cơ hoạt đông bình thường
thì thả nhấn nút JOG, động cơ M ngừng hoạt động.
Nhấn nút ON cuộn dây K1 có điện, 3 tiếp điểm của K1 ở mạch động lực sẽ
đóng lại, động cơ hoạt động. Tiếp điểm thường mở (tự giữ) K1 ở mạch điều khiển
sẽ đóng lại duy trì hoạt động của toàn mạch.
Khi động cơ quá tải: Rờ le nhiệt sẽ hoạt động, tiếp điểm thƣờng đóng sẽ
thay đổi trạng thái, mạch ngắt điện, động cơ dừng hoạt động.
Khi ấn nút OFF: Cuộn dây sẽ mất điện và lúc đó động cơ M cũng sẽ dừng hoạt động. 1.5. Nhận xét.
Thứ tự điều Trạng thái điều
Hoạt động của các phần tử trong mạch khiển khiển Cuộn hút K1 K1 Động cơ M lOMoAR cPSD| 58504431 1 Ấn nút JOG Có dòng điện Đóng Quay chạy qua 2 Nhả JOG Dòng điện bị Mở Ngừng quay ngắt 3 Ấn ON Có dòng điện Đóng Quay chạy qua 4 Ấn OFF Dòng điện bị Mở Ngừng quay ngắt 5
Tác động OLR Dòng điện bị Mở Ngừng quay ngắt 2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Tại sao phải tiến hành thử máy theo kiểu xung (ấn, nhả liên tục)?
Để kiểm tra tình trạng máy, trước khi đưa máy vào hoạt động lâu dài. Phát
hiện ngay nếu có sự cố và nếu có sự cố cũng không có đủ thời gian để ảnh hưởng
nghiêm trọng đến các thiết bị khí cụ.
Câu 2: Giả sử bạn đấu nhằm tiếp điểm duy trì là tiếp điểm thường đóng hiện
tượng gì xảy ra khi mạch điều khiển được cấp điện?
Khi mạch được cấp điện thì động cơ lập tức chạy một cách không thể kiểm
soát. Trong lúc này các nút ON, JOG và ON không có tác dụng.
Câu 3: Sử dụng cuộn hút công tắc tơ loại 380V~ có ưu điểm gì so với cuộn hút công tắc tơ loại 220V~?
Câu 4: Ưu và nhược điểm của mạch điện mở máy có thử nháp? - Ưu điểm:
+ Kiểm tra được tình trạng máy
+ An toàn hơn trong lúc khởi động mạch
+ Dễ dàng phát hiện trước các lỗi
- Nhược điểm: nếu là động cơ công suất lớn sẽ xảy hiện tượng sụt áp cho các
thiết bị lân cận dùng chung nguồn điện.
BÀI 3: MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ (TIẾP THEO) III.
MẠCH KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ 3 PHA KIỂU SAO – TAM GIÁC DÙNG 2 TIMER ONDELAY 1. Báo cáo thực hành 1.1.
Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của các thiết bị. STT Thiết bị, dụng cụ Đặc tính kỹ thuật Tham số kỹ thuật lOMoAR cPSD| 58504431 1 Bộ nguồn 3 pha Hoạt động tốt hơn MCCB 20A nguồn 1 pha Điện áp Ui: AC 460V Điện áp Ue: AC 460V 2 Contactor/rơle nhiệt -Contactor: đóng Điện áp: 240 – 690V
cắt động cơ điện với Dòng điện định mức: 9-
tần số đóng cắt lớn - 13A Rơle nhiệt: bảo vệ Công suất: 3,5 – 7,5 quá tải cho thiết bị kW tiêu thụ điện 3 Timer ONDELAY Làm trễ quá trình U: 20 – 240 AC/DC đóng mở các tiếp 50 - 60 Hz điểm sau một -Thời gian chạy : 3s60s. khoảng thời gian -Thời gian ngừng: nhất định. 50s100s. 4 Bộ nút ấn Điều khiển mạch ON/OFF điện 5 Rơle trung gian Dùng để đóng cắt 3A-250V trực tiếpmạch động lực 6 Động cơ KĐB 3 pha
Rẻ, dễ sử dụng, phụ Điện áp: /Y- 220/380 hợp với nhiều loại V điện áp Tốc độ: 1450 RPM Công suất: 750W lOMoAR cPSD| 58504431 1.2. Sơ đồ thực hành. lOMoAR cPSD| 58504431 1.3. Bảng chân lí 1.4.
Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành
Điện áp đặt vào cuộn Dòng điện mở máy Imm Phương pháp mở máy dây pha động cơ (V) (A) Mở máy gián tiếp Áp pha Giảm Mở máy trực tiếp (∆) Áp pha Tăng
Đóng CP động lực và điều khiển.
Nhấn nút ON: Cuộn K1,T1,RL có điện và làm việc, tiếp điểm thường mở
RL đóng lại tự giữ, tiếp điểm thường đóng K1 mở ra (khóa chéo K2), tiếp điểm
động lực K1 đóng lại động cơ khởi động chế độ sao. Sau một khoảng thời gian
đếm thì T1 mở ra, ngắt điện contactor Y. Đồng thời đóng tiếp điểm T2 cấp nguồn
cho contactor , mở tiếp điểm K1 tránh sự tác động đồng thời của contactor Y, lúc
đó tiếp điểm động lực K2 đóng lại cấp điện cho động cơ M hoạt động.
Nhấn nút OFF: Cuộn dây K2 mất điện động cơ M dừng hoạt động. 2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Tại sao phải khởi động sao – tam giác động cơ không đồng bộ ba pha công suất lớn?
Tại vì những động cơ không đồng bộ 3 pha công suất lớn có dòng khởi
động rất lớn. Do đó nên khi khởi động sẽ gây sụt áp ảnh hưởng đến các thiết bị
khác. Vì vậy việc khởi động sao - tam giác nhằm giảm dòng khởi động của động
cơ không đồng bộ 3 pha xuống.
Câu 2: So sánh dòng điện mở máy động cơ khi dùng biện pháp đổi nối sao – tam
giác (Y - ∆) với dòng mở máy khi dùng biện pháp mở máy động cơ trực tiếp?
Dòng điện mở máy động cơ khi dùng biện pháp đấu nối sao – tam giác
(Y ) nhỏ hơn dòng mở máy khi dùng biện pháp mở máy động cơ trực tiếp. Câu
3: Trong mạch điều khiển chúng ta bỏ tiếp điểm thường đóng K1 và K2 được không? Tại sao?
Trong mạch điều khiển, chúng ta không bỏ tiếp điểm thường đóng K1 và
K2 được. Vì 2 tiếp điểm này có nhiệm vụ khóa chéo 2 cuộn hút của contactor K1
và K2 không cho dòng điện cùng lúc đi qua 2 cuộn hút này. Nếu bỏ 2 tiếp điểm
này sẽ gây ra ngắn mạch 3 pha tại thời điểm Y/
BÀI 4 MẠCH ĐẢO CHIỀU VÀ HÃM TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ I.
MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY GIÁN TIẾP ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA 1. Báo cáo thực hành
1.1. Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của khởi động từ kép và các thiết bị bảo vệ. STT Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật Tham số kỹ thuật lOMoAR cPSD| 58504431 1 Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn MCCB 20A nguồn 1 pha Điện áp Ui: AC 460V Điện áp Ue: AC 460V 2 Bộ Contactor/Role
-Contactor: đóng Điện áp: 240 – 690V nhiệt cắt động cơ điện Dòng điện định mức: với tần số đóng 9-13A cắt lớn Công suất: 3,5 – 7,5 -Rơle nhiệt: bảo kW vệ quá tải cho thiết bị tiêu thụ điện 3
Động cơ xoay chiều Rẻ, dễ sử dụng, Điện áp: /Y- ba pha rô to lồng phụ hợp với 220/380 V
nhiều loại điện áp Tốc độ: 1450 RPM Công suất: 750W 4 Bộ nút ấn Điều khiển mạch ON/OFF điện 1.2.
Sơ đồ mạch thực hành. lOMoAR cPSD| 58504431
1.3. Nguyên lý hoạt động.
Đóng 2 CB động lực và điều khiển
Ấn nút ON1: cuộn hút K1 có điện; tiếp điểm thường mở K1 đóng lại
tự giữ, tiếp điểm thường đóng K1 mở ra khóa chéo K2, động cơ M quay.
Nhấn OFF động cơ dừng.
Khi nhấn nút ON2, cuộn hút K2 có điện, tiếp điểm thường mở K2
đóng lại tự giữ, tiếm điểm thường đóng K2 mở ra khóa chéo K1,
cuộn hút K1 mất điện, động cơ quay theo chiều ngược lại. Nhấn OFF động cơ dừng. 1.4.
Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành. Thứ Trạng thái
Hoạt động của các phần tử trong mạch tự điều khiển Cuộn hút K1 Cuộn hút K2 Đ/C M điều khiển 1 Ấn ON1
Có dòng điện Không có dòng Quay chạy qua điện chạy qua 2 Ấn OFF dòng điện bị Không có dòng Ngừng quay ngắt điện chạy qua lOMoAR cPSD| 58504431 3 Ấn ON2 Không có Có dòng điện Đảo chiểu dòng điện chạy qua quay chạy qua 2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Ứng dụng mạch đảo chiều gián tiếp động cơ điện.
Trong thực tế thường được áp dụng trong hoạt động của thang máy chuyển
động lên xuống; hệ thống dập định hình, cổng ra vào tự động của các cửa
hàng, công ty, xí nghiệp; trong các cửa cuốn nhà kho, nhà xe, hệ thống đóng hộp….
Câu 2: So sánh dòng đảo chiều trực tiếp và gián tiếp.
Dòng đảo chiều trực tiếp lớn hơn dòng dảo chiều gián tiếp. II.
MẠCH ĐIỆN HÃM ĐỘNG NĂNG ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA 1. Báo cáo thực hành 1.1.
Đặc tính kỹ thuật và các tham số kỹ thuật của thiết bị điện. STT Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật Tham số kỹ thuật 1 Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn MCCB 20A nguồn 1 pha Điện áp Ui: AC 460V Điện áp Ue: AC 460V 2 Bộ Contactor/Role
-Contactor: đóng Điện áp: 240 – 690V nhiệt cắt động cơ điện Dòng điện định mức: với tần số đóng 9-13A cắt lớn Công suất: 3,5 – 7,5 -Rơle nhiệt: bảo kW vệ quá tải cho thiết bị tiêu thụ điện 3
Động cơ xoay chiều Rẻ, dễ sử dụng, Điện áp: /Y- ba pha rô to lồng phụ hợp với 220/380 V
nhiều loại điện áp Tốc độ: 1450 RPM Công suất: 750W 4 Bộ nút ấn Điều khiển mạch ON/OFF điện lOMoAR cPSD| 58504431 1.2. Sơ đồ thực hành. lOMoAR cPSD| 58504431
1.3. Nguyên lý hoạt động.
Đóng CB động lực, đóng CB diều khiển, đóng CB nguồn DC.
Ấn nút ON: Cuộn dây K1 có điện và làm việc, cuộn K2 chưa có điện, tiếp
điểm thường mở của K1 sẽ đóng duy trì cho mạch điện, lúc đó tiếp điểm động
lực của contactor K1 sẽ đóng, cấp nguồn điện vào tiếp điểm 3 đầu dây của
động cơ M. Động cơ M hoạt động. Lúc này mạch hãm động cơ và contactor
hãm chưa được cấp điện.
Ấn nút OFF: Cuộn dây K1 bị ngắt điện, cuộn K2 có điện và làm việc, lúc
đó tiếp điểm động lực của K2 sẽ đóng, cung cấp dòng điện một chiều cho động
cơ hãm, rơ le thời gian hoạt động, sau một khoảng thời gian tiếp điểm T2 sẽ
mở ra và ngắt dòng điện của mạch hãm. 1.4.
Những nhận xét và kết luận rút ra sau khi thực hành.
Để thực hiện hãm động năng phải dừng hoạt động của động cơ và đƣa
dòng một chiều vào động cơ để thực hiện hãm động năng. 2. Câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Nguyên tắc của mạch điện hãm động năng?
OFF để dừng hoạt động của động cơ.
Đưa điện một chiều để tạo ra momen hãm. lOMoAR cPSD| 58504431
Thiết lập thời gian hãm bằng timer, sau khi động cơ dừng hoàn toàn, ngắt
dòng 1 chiều, kết thúc quá trình hãm.
Câu 2: Đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào cuộn dây stato có ảnh
hưởng đến quá trình hãm máy không? Tại sao?
Không có ảnh hưởng vì dòng điện DC tạo cho stato 1 từ trường có momen
luôn ngược chiều với momen quán tính.
Câu 3: Có thể dùng nguồn xoay chiều để hãm được không? Tại sao?
Không thể dùng nguồn điện xoay chiều vì khi cung cấp nguồn DC động cơ
sẽ đảo chiều quay và làm việc ở chế độ máy phát , nếu cho nguồn điện xoay
chiều thì sẽ không tạo ra lực từ và momen hãm động cơ .
Câu 4: Điều chỉnh rơle thời gian phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Điều chỉnh rờ le thời gian phụ thuộc vào công suất của tải và tốc độ quay của tải.
Câu 5: Ưu và nhược điểm của mạch điện trên? Hướng khắc phục? - Ưu điểm:
+ Hãm động cơ nhanh chóng , mạch đơn giản.
+ Chính xác ít tiêu hao năng lượng
động cơ thường xuyên đóng mở - Nhược điểm:
+ Mạch cần điếm thời gian để hãm động cơ
BÀI 5: MẠCH ĐIỀU KHIỂN THEO TRÌNH TỰ I.
MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ BẰNG NÚT ẤN 1. Báo cáo thực hành 1.1.
Đặc tính kỹ thuật và các tham số của các thiết bị. STT Thiết bị, dụng cụ
Đặc tính kỹ thuật Tham số kỹ thuật 1 Bộ nguồn 3 pha
Hoạt động tốt hơn MCCB 20A nguồn 1 pha Điện áp Ui: AC 460V Điện áp Ue: AC 460V 2 Bộ Contactor/Role
-Contactor: đóng Điện áp: 240 – 690V nhiệt cắt động cơ điện Dòng điện định mức: với tần số đóng 9-13A cắt lớn Công suất: 3,5 – 7,5 -Rơle nhiệt: bảo kW vệ quá tải cho thiết bị tiêu thụ điện