1
I. Phát biu chng minh b t đ ng thc Cauchy-Schwarz dng Engel.
Gi s
1 2
, , ,
n
các s thc bt
1 2
, , ,
n
b b b
các s th c dương.
Khi đó, ta luôn có:
( )
2
2
2 2
1 2
1 2
1 2 1 2
n
n
n n
a a a
a
a a
b b b b b b
+ ++
+ ++
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
1 2
1 2
n
n
a
a a
b b b
= = =
.
Bt đẳ ng th c này c òn có th được gi là B u”t đẳng thc cng m .
Chng minh
Trưc hết chúng ta chứ ất đẳ ức đơn giản sau:ng minh b ng th
Cho
, , ,a b x y
các s thc
, 0x y >
. Khi đó:
2
2 2
( )a b
a b
x y x y
+
+
+
Tht vy, bất đẳng thc đưc viết li thành
( ) ( )
2 2 2 2
( ) ( ) 0a y x y b x x y a b xy ay bx+ + + +
(Luôn đúng)
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
a b
x y
=
. Vậ ức (1) đượy bất đẳng th c chng minh.
Với 6 s
, , , , ,a b c x y z
, , 0x y z >
. Áp d ng bất đẳng th c (1) hai lần ta có:
2 2
2 2 2 2
( ) ( )a b a b c
a b c c
x y z x y z x y z
+ + +
+ + +
+ + +
Do đó b p toán hng phép quy n c vi
1 2
, , ,
n
thcác s c bt và
1 2
, , ,
n
b b b
thc dương. , Khi đó ta luôn có:
( )
2
2
2 2
1 2
1 2
1 2 1 2
n
n
n n
a a a
a
a a
b b b b b b
+ ++
+ ++
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
1 2
1 2
n
n
a
a a
b b b
= = =
.
BT ĐNG THC
CAUCHY SCHWARZ DNG ENGEL
VD - VDC
2
II. ng d ng b t đ ng th c Cauchy-Schwarz d ạng Engel vào các bài toán điển hình
1. H ai b t đ ng thc cơ bn
Bt đẳng thc 1: Cho các s th c dương
,x y
. Ch ng minh r ng
1 1 4
x y x y
+
+
H nướng d
Ta có:
2
(1 1)
1 1 4
x y x y x y
+
+ =
+ +
(đpcm)
Đẳ ng th c xảy ra khi:
x y=
.
Bt đẳng thc 2: Cho các s thc dương
, ,x y z
. Chng minh rng
1 1 1 9
x y z x y z
+ +
+ +
Hưng dn
Ta có:
2
(1 1 1)
1 1 1 9
x y z x y z x y z
+ +
+ + =
+ + + +
(đpcm)
Đẳ ng th c xy ra khi
x y z= =
.
2. Các ng dng phc tp hơn
Bài toán 1: (B t đ ng thc Nebits) thCho ba s c dương
, ,a b c
.Chứ ng minh r ng:
3
2
a b c
b c c a a b
+ +
+ + +
Hưng dn
Để áp d ng đưc bất đẳng th c cng m u phải làm cho tử có dng bình phương
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2 2
( )
2
a b c
a b c a b c
b c a c a b
a b c b a c c a b ab bc ca
+ +
+ + = + +
+ + +
+ + + + +
ta l i có
( )
2
2 2 2 2
( )
( ) 3 3
a b c
a b c ab bc ca a b c ab bc ca
ab bc ca
+ +
+ + + + + + + +
+ +
Khi đó ta có:
3
2
a b c
b c a c a b
+ +
+ + +
( cm)đp
Đẳ ng th c xy ra khi
a b c= =
.
Bài toán 2: Gi s c thó ba số c
, , 1a b c >
thỏa mãn
2 2 2
3a b c+ + =
. Chng minh rng
1 1 1 3
1 1 1 2ab bc ca
+ +
+ + +
Hưng dn
Áp d ng tr c ti c Cauchyếp b t đ ng th - Schwarz d ta c ng Engel đượ
2
2 2 2
2 2 2
(1 1 1)
1 1 1 9 3
1 1 1 3 2
3
ab bc ca ab bc ca
a b c
+ +
+ + =
+ + + + + +
+ + +
Ta suy ra u phđược đi i chng minh do
2 2 2
a b c ab bc ca+ + + +
.
Du b ng x y ra khi
a b c= =
.
3
Bài toán 3: Cho ba s thc dương
, ,a b c
. Ch ng minh r ng:
1
2 2 2
a b c
b c c a a b
+ +
+ + +
Hưng dn
Tương t như bài toán 1, để áp dn đượ đẳ đạ ượng c B t ng th c cng m u thì ta c n t o ra i l g
b phình ương tr s ên t ố.
Áp d ng bất đẳng th c Cauchy Schwarz d- ạng Engel, ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 2 2
2
( ) ( )
1
2 2 2 3 ( )
a b c a b c
a b c
VT
a b c b c a c a b ab bc ca a b c
+ + + +
= + + =
+ + + + + + +
Do
( )
2 2 2 2
( ) 3a b c ab bc ca a b c ab bc ca+ + + + + + + +
Đẳ ng th c xy khi
a b c= =
.
Bài toán 4: Cho ba s thc dương
, ,a b c
, ch ng minh r ng
1.
2 2 2
a b c
a b b c c a
+ +
+ + +
Hướng dn
Trước h c dết, mặ ù d ng c a Bài toán này khá tương đồ ướ để ng vi bài tr c nhưng ý d u c a bt
đẳ đ để ướng th c ây l i là d u nh hơn, chính vì thế c ló th àm tương t như bài tr c, chúng
ta c a B u đổn biến i để đưa v đ úng d u c t đẳ ng th c cng m như sau
1 3
1 1
2 2 2 2 2 2
1 1
1.
2 2 2 2 2 2 2 2
a
a
b c
c
a
a b b c c a a b
b a b
c a a b b c c a a b b
c
c
+ +
+ + + +
+ + + +
+ + + + + +
T h b đây, ta có t áp dng ất đẳng thc Cauchy Schwarz d- ng Engel ch để ng minh như sau
( )
2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
( )
1.
2
2 2 2 2
a b c
b b c a
a b
ab b bc c ca a ab bc ca b c a
+ +
= + + =
+
+ + + + + + + +
Du b ng x y ra khi
a b c= =
.
Bài toán 5: Cho ba s thc dương
, ,x y z
thỏa mãn
3x y z+ +
. Ch ng minh r ng
2
2 2
3
2
y
x z
x yz y zx z xy
+ +
+ + +
Hưng dn
Áp d ng bất đẳng th c Cauchy Schwarz d- ạng Engel, ta có:
2 2
2 2
( )y x y z
x z
x yz y zx z xy x y z xy yz zx
+ +
+ +
+ + + + + + + +
Mặt khác:
x y z xy yz zx+ + + +
Nên ta có:
2 2
2 2
( )
3
2 2
y x y z x y z
x z
x y z x y z
x yz y zx z xy
+ + + +
+ + =
+ + + + +
+ + +
(Vì gi thiết
3x y z+ +
).
Đẳ ng th c xy ra
x y z = =
.
4
Bài toán 6: Cho ba s thc dương
, ,a b c
. Ch ng minh r ng
2 2 2 2 2 2
a b b c c a
a b c
a b b c c a
+ + +
+ + + +
+ + +
Hưng dn
Sau khi làm quen được vi d ài tng và cách áp dụng, khi nhìn vào b oán này có cha c dng
phân s v tà bình phương nên nhiu kh năng s ch đượng minh c bng bt đng thc
Cauchy- Schwartz dng Engel, ta biến i nhđổ ư sau
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
a b b c c a a b b c c a
a b b c c a a b a b b c b c c a c a
+ + +
+ + = + + + + +
+ + + + + + + + +
Áp d ng bất đẳng th c Cauchy Schwartz d cho c- ng Engel 6 h ng tử, ta có:
( )
( )
2
2 2 2 2 2 2
2
4
a b c
a b b c c a
a b c
a b a b b c b c c a c a
a b c
+ +
+ + + + + = + +
+ + + + + +
+ +
(Điu phi chng minh)
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
a b c= =
.
Bài toán 7: (IMO1995) Cho các s thc dương
, ,a b c
thỏa mãn
1abc =
. Chng minh rng:
( ) ( ) ( )
3 3 3
1 1 1 3
2
a b c b c a c a b
+ +
+ + +
Hưng dn
Nếu áp d ng luôn b t đẳ ng th c cộn mẫg u ây đ như sau
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
3 3 3 3 3 3
(1 1 1)
1 1 1
a b c b c a c a b a b c b c a c a b
+ +
+ +
+ + + + + + + +
Khi đó bài toán trở nên ph c tạp hơn, dễ d n ti bế tc trong gii quyết.
Vì v ng ph đ y ây ta s s d ương pháp đổi biến
1 1 1
; ; 1b ca xyz
x y z
= = = =
, khi đó ta có
( )
3
2
3
3
1
1 1
1
1
x yz
x
y z y z
a b c
y z
x
= = =
+ +
+
+
,
B dài toán l đưa vi đưc ạng t g t oán 8, vậy ta chươn như bài t ng minh như sau
( ) ( ) ( )
( )
2
2
2 2
3 3 3
1 1 1
VT
2
2
x y z
y x y z
x z
y z z x x y
x y z
a b c b c a c a b
+ +
+ +
= + + = + + =
+ + +
+ +
+ + +
Mà ta li có
3
3 3x y z xyz+ + =
nên suy ra
3
VT
2 2
x y z+ +
(đpcm)
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
1a b c= = =
5
Bài toán 8: thCho ba s c dương
, ,a b c
.thỏa mãn
2 2 2
3a b c abc+ + =
. Chứng minh rng:
2 2 2 2 2 2
9a b c
a b c
b c c a a b
+ +
+ +
Hưng dn
Do đề b kiài cho d n liên quan ti
2 2 2
a b c+ +
, nên ta cũng c n bi ến đổ i sao cho sau khi s dng
bt đẳ ng th c cng mu s xu t hin chúng.
Áp d ng bất đẳng th c Cauchy Schwarz d- ạng Engel, ta
( )
( ) ( )
2
2 2 2
2
4 4 4
3 2 2 3 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2
(3 ) 9
a b c
abc
a b c
VT
a b c
a b c b c a c a b a b c a b c a b c a b c
+ +
= + + = =
+ +
+ + + +
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
1x y z= = =
.
Bài toán 9: Cho các s thc dương
, ,x y z
thỏa mãn
2 2 2
1
3
x y z+ +
. Chng minh rng:
3
3 3
1
2 3 5 2 3 5 2 3 5 30
y
x z
x y z y z x z x y
+ +
+ + + + + +
Hưng dn
Ý tưở ng bài toán này khá tương t bài toán 8, ta cũng s ế bi n đ đẳ đềi b t ng th c bài sao cho
sau khi c c áp d ng b t đẳ ng th ng mu s xu kit hiện ra d n
2 2 2
x y z+ +
.
Áp d ng bất đẳng th c Cauchy Schawrz d- ạng Engel ta
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
2
2 2 2
4
4 4
2 2 2
2 3 5 2 3 5 2 3 5
2 8
x y z
y
x z
VT
x x y z y y z x z z x y
x y z xy yz zx
+ +
= + +
+ + + + + +
+ + + + +
Lại có:
2 2 2
xy yz zx x y z+ + + +
nên
( )
( )
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1
10 30
10
x y z
x y z
VT
x y z
+ +
+ +
=
+ +
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
1
3
x y z= = =
.
Bài toán 10: Cho các s thc dương
, ,a b c
. Chứng minh rng:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
3
a b c a b c
a ab b b bc c c ca a
+ +
+ +
+ + + + + +
Hưng dn
Quan sát thy m đều c a bài đề u xu t hin các h ng t b c hai, ý tưởng đây s biến đổi vế trái
sao cho tr t tiên t c dũng có th đưa về ng b c hai nhm tri êu vi mu.
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
3 3 3 4 4 4
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2
3 3 3
VT
a b c a b c
=
a ab b b bc c c ca a
a a ab b b b bc c c c ca a
a b c
a b c ab a b bc b c ca c a
= + + + +
+ + + + + +
+ + + + + +
+ +
+ + + + + + + +
6
Do
( ) ( ) ( ) ( )
( )
3 3 3 2 2 2
a b c ab a b bc b c ca c a a b c a b c+ + + + + + + + = + + + +
Nên suy ra
( )
( )
( )
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
VT
a b c
a b c
a b c
a b c a b c
+ +
+ +
=
+ +
+ + + +
Ta ch cn chng minh
2 2 2
3
a b c a b c
a b c
+ + + +
+ +
Hay
( )
2 2 2
2 2 2 2
0 3 ( )
3
a b c a b c
a b c a b c
a b c
+ + + +
+ + + +
+ +
tương đương
2 2 2
2 2 2 2 2 2 0a b c ab ac bc+ +
tương đương
2 2 2
( ) ( ) ( ) 0a b b c c a + +
(lu ôn đúng)
Đẳ ng th c xy ra khi ch khi
a b c= =

Preview text:

BẤT ĐẲNG THỨC
CAUCHY – SCHWARZ DẠNG ENGEL VD - VDC
I. Phát biểu và chứng minh bất ẳ
đ ng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel.
Giả sử a ,a ,… , là các số thực bất kì và b ,b ,…, là các số thực dương . 1 2 a b n 1 2 n Khi đó, ta luôn có: 2 2 a a a
a + a + … + a n ( 1 2 1 2 n ) 2 2 + +…+ ≥ + +…+ 1 b 2 b b b b b n 1 2 n a a a
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi 1 2 n = = … = . b b b 1 2 n
Bất đẳng thức này còn có thể được gọi là “Bất đẳng thức cộng m u” . Chứng minh
Trước hết chúng ta chứng minh ất đẳ b ng thức đơn giản sau:
 Cho a,b, x, y là các số thực và x, y > 0 . Khi đó: 2 2 2 a b (a + ) b + ≥ x y x + y
Thật vậy, bất đẳng thức được viết lại thành 2
a y( x + y) 2
+ b x( x + y) 2 2 ≥ (a + )
b xy ⇔ (ay bx) ≥ 0 (Luôn đúng)
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a b
= . Vậy bất đẳng thức (1) được chứng minh. x y
 Với 6 số a,b,c, x, y, z x, y, z > 0 . Áp dụng bất đẳng thức (1) hai lần ta có: 2 2 2 2 2 2 a b c (a + b) c
(a + b + c) + + ≥ + ≥ x y z x + y z x + y + z Do đó bằng phép quy n p
ạ toán học với a , a ,…, a là các số thực bất kì và b ,b ,…,b là các số 1 2 n 1 2 n thực dương. Khi đ , ó ta luôn có: 2 2 a a a
(a +a +…+a 1 2 1 2 n n ) 2 2 + +…+ ≥ + +…+ 1 b 2 b b b b b n 1 2 n
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi 1 a 2 a an = = … = . 1 b 2 b bn 1
II. Ứng dụng bất ẳ
đ ng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel vào các bài toán điển hình 1. Hai bất ẳ
đ ng thức cơ bản 1 1 4
Bất đẳng thức 1: Cho các số thực dươn g x, y . ứ Ch ng minh ằ r ng + ≥ x y x + y Hướng d n 2 1 1 (1 + 1) 4 Ta có: + ≥ = (đpcm ) x y x + y x + y
Đẳng thức xảy ra khi: x = y .
Bất đẳng thức 2: Cho các số thực dương x, y, z . Chứng minh rằng 1 1 1 9 + + ≥ x y z x + y + z Hướng dẫn 2 1 1 1 (1 + 1 + 1) 9 Ta có: + + ≥ = (đpcm ) x y z x + y + z x + y + z
Đẳng thức xảy ra khi x = y = z .
2. Các ứng dụng phức tạp hơn
Bài toán 1: (Bất ẳ
đ ng thức Nebits) Cho ba số thực dương a,b,c .Chứng minh ằ r ng: a b c 3 + + ≥ b +c c +a a +b 2 Hướng dẫn
Để áp dụng được bất đẳng thức cộng ẫ
m u phải làm cho tử có dạng bình phương 2 2 2 2 a b c a b c ( a + b + ) c + + = + + ≥ b + c a +c a + b
a (b +c ) b (a +c ) c (a +b )
2 (ab + bc + ca) Mà ta lại có 2 (a +b + ) c 2 2 2 2
a + b + c ab + bc + ca ⇔ (a + b + c) ≥ 3 (ab + bc + ca) ⇔ ≥ 3
ab+ bc+ ca Khi đó ta có: a b c 3 + + ≥ ( cm) đp b + c a +c a + b 2
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c .
Bài toán 2: Giả sử có ba số thực a,b,c > 1 − thỏa mãn 2 2 2
a + b + c = 3. Chứng minh rằng 1 1 1 3 + + ≥
1 + ab 1 + bc 1 + ca 2 Hướng dẫn
Áp dụng trực tiếp bất ẳ
đ ng thức Cauchy- Schwarz dạng Enge ta l c đượ 2 2 2 2 1 1 1 (1 + 1 + 1) 9 3 + + ≥ ≥ = 2 2 2
1 + ab 1 + bc 1 + ca 3 + ab+ bc + ca 3 + a + b + c 2
Ta suy ra được điều phải chứng minh do 2 2 2
a + b + c ab + bc + ca . Dấu bằng ả
x y ra khi a = b = c . 2
Bài toán 3: Cho ba số thực dương a,b,c . ứ Ch ng minh rằng: a b c + + ≥ 1 b + 2c c + 2a a + 2b Hướng dẫn
Tương tự như ở bài toán 1, để áp dụng được Bấ đẳ t ng thức cộng ẫ m u thì ta cần ạ t o ra đại lượng
bình phương ở trên tử s ố.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel, ta có: 2 2 2 2 2 a b c (a +b +c) (a +b +c) VT = + + ≥ ≥ =
a(b + 2c) b(c + 2a) c( a + 2b)
3(ab + bc + ca) 1 2
(a + b + c) Do 2 2 2 2
a + b + c ab + bc + ca ⇔ (a + b + c) ≥ 3( ab + bc + ca)
Đẳng thức xảy khi a = b = c . a b c
Bài toán 4: Cho ba số thực dương a,b,c , chứng minh ằ r ng + + ≤ 1.
2a +b 2b +c 2c +a Hướng dẫn
Trước hết, mặc dù dạng ủ
c a Bài toán này khá tương đồng với bài trước nhưng để ý dấu của bất đẳng ứ
th c ở đây lại là dấu “nhỏ hơn”, chính vì thế để có thể làm tương tự như bài trước, chúng ta cần biến đổ i
để đưa về đúng dấu của Bất đẳng thức cộng m u ẫ như sau a b ca 1  3 + + ≤ 1 ⇔ − ≤ 1 − 2  
a+ b 2 b+ c 2 c+ a  2 a+ b 2  2 1  a b c  1 a b c + + ≤ − ⇔   + + ≥ 1.
2 2c + a 2a + b 2b + c 2
2c + a 2a + b 2b +   c
Từ đây, ta có thể áp dụng b
ất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel ch để ứng minh như sa u 2 2 2 2 b b c a (a + b + ) c = + + ≥ = 1. 2 2 2 2a + b 2ab + b 2bc + c 2ca + a
2 (ab +bc +ca) 2 2 2
+ b + c + a Dấu bằng ả
x y ra khi a = b = c .
Bài toán 5: Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn x + y + z ≥ 3 . ứ Ch ng minh ằ r ng 2 2 2 x y z 3 + + ≥ x + yz y + zx z + xy 2 Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel, ta có: 2 2 2 2 x y z
(x + y + z) + + ≥ x + yz y + zx z + xy
x + y + z + xy + yz + zx
Mặt khác: x + y + z xy + yz + zx 2 2 2 2 x y z
(x + y + z) x + y + z 3 Nên ta có: + + ≥ = ≥ x + yz y + zx z + xy
x + y + z + x + y + z 2 2
(Vì giả thiết x + y + z ≥ 3 ) .
Đẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z . 3
Bài toán 6: Cho ba số thực dương a,b,c . ứ Ch ng minh rằng 2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a + +
a + b + c a + b b + c c + a Hướng dẫn
Sau khi làm quen được với dạng và cách áp dụng, khi nhìn vào bài toán này có chứa cả dạng
phân số và bình phương ở tử nên nhiều khả năng sẽ chứng minh được bằng bất đẳng thức
Cauchy- Schwartz dạng Engel, ta biến đổi như sau 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a a b b c c a + + = + + + + + a+ b b+ c c+ a a+ b a+ b b+ c b+ c c + a c+ a
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwartz - dạng Engel cho cả 6 hạng tử, ta có:
 ( a+ b+ c a b b c c a ) 2 2 2 2 2 2 2 2  + + + + + ≥
= a + b + c a + b a + b b + c b + c c + a c + a
4(a + b + c ) (Điều phải chứng minh)
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a = b = c .
Bài toán 7:
(IMO1995) Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: 1 1 1 3 + + ≥ 3 a (b +c ) 3 b (c +a ) 3
c (a +b) 2 Hướng dẫn Nếu áp dụng luôn ấ
b t đẳng thức cộng mẫu ở đây như sau 2 1 1 1 (1+ 1+ 1) + + ≥ 3 a (b +c ) 3 b (c +a ) 3 c (a +b ) 3 a (b +c ) 3
+b (c +a ) 3
+c (a +b )
Khi đó bài toán trở nên phức tạp hơn, và dễ dẫn tới bế tắc trong giải quyết. Vì vậy ở đ ây ta sẽ ử
s dụng phương pháp đổi biến 1 1 1 a =
; b = ; c = ⇒ xyz = 1 , khi đó ta có x y z 3 2 1 1 x yz x = = = , 3 a (b c + ) 1  1 1 y + z y + z  + 3  x y z  
Bài toán lại được đưa về dạng tươ g
n tự như bài toán 8, vậy ta chứng minh như sau 2 2 1 1 1 x y z
(x + y + z)2 2 x + y + z VT = + + = + + ≥ = 3 a (b + c) 3 b (c + a) 3 c (a + b) y + z z + x x + y
2(x + y + z ) 2 x + y + z 3 Mà ta lại có 3
x + y + z ≥ 3 xyz = 3 nên suy ra VT ≥ ≥ (đpcm) 2 2
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a = b = c = 1 4
Bài toán 8: Cho ba số thực dương a,b,c .thỏa mãn 2 2 2
a + b + c = 3abc . Chứng minh rằng: a b c 9 + + ≥ 2 2 2 2 2 2 b c c a a b a + b + c Hướng dẫn
Do đề bài cho dữ kiện liên quan tới 2 2 2
a + b + c , nên ta cũng c n
ầ biến đổi sao cho sau khi sử dụng
bất đẳng thức cộng mẫu sẽ xuất hiện chúng .
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel, ta có 4 4 4 a b c
(a + b + c )2 2 2 2 2 (3ab ) c 9 VT = + + ≥ = = 3 2 2 3 2 2 3 2 2 2 2 2 a b c b c a c a b
a b c (a + b + c ) 2 2 2
a b c (a + b + c) a + b + c
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi x = y = z = 1.
Bài toán 9: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 2 2 2 1
x + y + z ≥ . Chứng minh rằng: 3 3 3 3 x y z 1 + + ≥
2x + 3y + 5z 2 y +3z +5x 2z +3x + 5y 30 Hướng dẫn
Ý tưởng bài toán này khá tương tự bài toán 8, ta cũng sẽ biến đổi bất đẳng thức đề bài sao cho
sau khi áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu sẽ xuất hiện ra dữ kiện 2 2 2
x + y + z .
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schawrz - dạng Engel ta có 4 4 x z
(x + y + z y )2 2 2 2 4 VT = + + ≥
x( x + y + z) y( y + z + x) z( z + x + y) ( 2 2 2 2 3 5 2 3 5 2 3 5
2 x + y + z )+ 8 (xy + yz + zx) Lại có: 2 2 2
xy + yz + zx x + y + z nê n
(x + y + z )2 2 2 2 2 2 2 x + y + z 1 VT ≥ = ≥ 1 ( 2 2 2
0 x + y + z ) 10 30 1
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi x = y = z = . 3
Bài toán 10: Cho các số thực dương a,b,c . Chứng minh rằng: 3 3 3 a b c a + b + c + + ≥ 2 2 2 2 2 2
a + ab + b
b + bc + c
c + ca + a 3 Hướng dẫn
Quan sát thấy mẫu củ đề
a bài đều xuất hiện các hạng tử bậc hai, ý tưởng ở đây sẽ biến đổi vế trái
sao cho trên tử cũng có thể đưa về dạng ậ
b c hai nhằm triệt tiêu với mẫu. Ta có 3 3 3 4 4 4 VT a b c a b c = + + = + + 2 2 2 2 2 2
a + ab + b
b + bc + c
c + ca + a a ( 2 2
a + ab + b ) b( 2 2
b + bc + c ) c ( 2 2
c + ca + a ) (
a + b + c )2 2 2 2 ≥ 3 3 3
a + b + c + ab (a + b) + bc (b + c) + ca (c + a) 5 Do 3 3 3 + + +
( + )+ ( + ) + ( + ) = ( + + )( 2 2 2 a b c ab a b bc b c ca c a
a b c a + b + c )
(a + b + c )2 2 2 2 2 2 2 + + Nên suy ra VT a b c ≥ =
(a+ b+ c)( 2 2 2
a + b + c ) a+ b+ c Ta chỉ cần chứng minh 2 2 2 a + b + c a + b + ca + b + c 3 Hay 2 2 2 a + b + c a + b + c − ≥ ⇔ ( 2 2 2 a +b +c ) 2 0 3
≥(a +b +c) a + b + c 3 tương đương 2 2 2
2a + 2b + 2c − 2ab − 2ac − 2bc ≥ 0 tương đương 2 2 2 (a − ) b
+ (b c) + (c − ) a ≥ 0 (luôn đúng )
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a = b = c 6