





Preview text:
BẤT ĐẲNG THỨC
CAUCHY – SCHWARZ DẠNG ENGEL VD - VDC
I. Phát biểu và chứng minh bất ẳ
đ ng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel.
Giả sử a ,a ,… , là các số thực bất kì và b ,b ,…, là các số thực dương . 1 2 a b n 1 2 n Khi đó, ta luôn có: 2 2 a a a
a + a + … + a n ( 1 2 1 2 n ) 2 2 + +…+ ≥ + +…+ 1 b 2 b b b b b n 1 2 n a a a
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi 1 2 n = = … = . b b b 1 2 n
Bất đẳng thức này còn có thể được gọi là “Bất đẳng thức cộng m u” ẫ . Chứng minh
Trước hết chúng ta chứng minh ất đẳ b ng thức đơn giản sau:
Cho a,b, x, y là các số thực và x, y > 0 . Khi đó: 2 2 2 a b (a + ) b + ≥ x y x + y
Thật vậy, bất đẳng thức được viết lại thành 2
a y( x + y) 2
+ b x( x + y) 2 2 ≥ (a + )
b xy ⇔ (ay − bx) ≥ 0 (Luôn đúng)
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a b
= . Vậy bất đẳng thức (1) được chứng minh. x y
Với 6 số a,b,c, x, y, z và x, y, z > 0 . Áp dụng bất đẳng thức (1) hai lần ta có: 2 2 2 2 2 2 a b c (a + b) c
(a + b + c) + + ≥ + ≥ x y z x + y z x + y + z Do đó bằng phép quy n p
ạ toán học với a , a ,…, a là các số thực bất kì và b ,b ,…,b là các số 1 2 n 1 2 n thực dương. Khi đ , ó ta luôn có: 2 2 a a a
(a +a +…+a 1 2 1 2 n n ) 2 2 + +…+ ≥ + +…+ 1 b 2 b b b b b n 1 2 n
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi 1 a 2 a an = = … = . 1 b 2 b bn 1
II. Ứng dụng bất ẳ
đ ng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel vào các bài toán điển hình 1. Hai bất ẳ
đ ng thức cơ bản 1 1 4
Bất đẳng thức 1: Cho các số thực dươn g x, y . ứ Ch ng minh ằ r ng + ≥ x y x + y Hướng d n ẫ 2 1 1 (1 + 1) 4 Ta có: + ≥ = (đpcm ) x y x + y x + y
Đẳng thức xảy ra khi: x = y .
Bất đẳng thức 2: Cho các số thực dương x, y, z . Chứng minh rằng 1 1 1 9 + + ≥ x y z x + y + z Hướng dẫn 2 1 1 1 (1 + 1 + 1) 9 Ta có: + + ≥ = (đpcm ) x y z x + y + z x + y + z
Đẳng thức xảy ra khi x = y = z .
2. Các ứng dụng phức tạp hơn
Bài toán 1: (Bất ẳ
đ ng thức Nebits) Cho ba số thực dương a,b,c .Chứng minh ằ r ng: a b c 3 + + ≥ b +c c +a a +b 2 Hướng dẫn
Để áp dụng được bất đẳng thức cộng ẫ
m u phải làm cho tử có dạng bình phương 2 2 2 2 a b c a b c ( a + b + ) c + + = + + ≥ b + c a +c a + b
a (b +c ) b (a +c ) c (a +b )
2 (ab + bc + ca) Mà ta lại có 2 (a +b + ) c 2 2 2 2
a + b + c ≥ ab + bc + ca ⇔ (a + b + c) ≥ 3 (ab + bc + ca) ⇔ ≥ 3
ab+ bc+ ca Khi đó ta có: a b c 3 + + ≥ ( cm) đp b + c a +c a + b 2
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c .
Bài toán 2: Giả sử có ba số thực a,b,c > 1 − thỏa mãn 2 2 2
a + b + c = 3. Chứng minh rằng 1 1 1 3 + + ≥
1 + ab 1 + bc 1 + ca 2 Hướng dẫn
Áp dụng trực tiếp bất ẳ
đ ng thức Cauchy- Schwarz dạng Enge ta l c đượ 2 2 2 2 1 1 1 (1 + 1 + 1) 9 3 + + ≥ ≥ = 2 2 2
1 + ab 1 + bc 1 + ca 3 + ab+ bc + ca 3 + a + b + c 2
Ta suy ra được điều phải chứng minh do 2 2 2
a + b + c ≥ ab + bc + ca . Dấu bằng ả
x y ra khi a = b = c . 2
Bài toán 3: Cho ba số thực dương a,b,c . ứ Ch ng minh rằng: a b c + + ≥ 1 b + 2c c + 2a a + 2b Hướng dẫn
Tương tự như ở bài toán 1, để áp dụng được Bấ đẳ t ng thức cộng ẫ m u thì ta cần ạ t o ra đại lượng
bình phương ở trên tử s ố.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel, ta có: 2 2 2 2 2 a b c (a +b +c) (a +b +c) VT = + + ≥ ≥ =
a(b + 2c) b(c + 2a) c( a + 2b)
3(ab + bc + ca) 1 2
(a + b + c) Do 2 2 2 2
a + b + c ≥ ab + bc + ca ⇔ (a + b + c) ≥ 3( ab + bc + ca)
Đẳng thức xảy khi a = b = c . a b c
Bài toán 4: Cho ba số thực dương a,b,c , chứng minh ằ r ng + + ≤ 1.
2a +b 2b +c 2c +a Hướng dẫn
Trước hết, mặc dù dạng ủ
c a Bài toán này khá tương đồng với bài trước nhưng để ý dấu của bất đẳng ứ
th c ở đây lại là dấu “nhỏ hơn”, chính vì thế để có thể làm tương tự như bài trước, chúng ta cần biến đổ i
để đưa về đúng dấu của Bất đẳng thức cộng m u ẫ như sau a b c a 1 3 + + ≤ 1 ⇔ ∑ − ≤ 1 − 2
a+ b 2 b+ c 2 c+ a 2 a+ b 2 2 1 a b c 1 a b c ⇔ − + + ≤ − ⇔ + + ≥ 1.
2 2c + a 2a + b 2b + c 2
2c + a 2a + b 2b + c
Từ đây, ta có thể áp dụng b
ất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel ch để ứng minh như sa u 2 2 2 2 b b c a (a + b + ) c ∑ = + + ≥ = 1. 2 2 2 2a + b 2ab + b 2bc + c 2ca + a
2 (ab +bc +ca) 2 2 2
+ b + c + a Dấu bằng ả
x y ra khi a = b = c .
Bài toán 5: Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn x + y + z ≥ 3 . ứ Ch ng minh ằ r ng 2 2 2 x y z 3 + + ≥ x + yz y + zx z + xy 2 Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel, ta có: 2 2 2 2 x y z
(x + y + z) + + ≥ x + yz y + zx z + xy
x + y + z + xy + yz + zx
Mặt khác: x + y + z ≥ xy + yz + zx 2 2 2 2 x y z
(x + y + z) x + y + z 3 Nên ta có: + + ≥ = ≥ x + yz y + zx z + xy
x + y + z + x + y + z 2 2
(Vì giả thiết x + y + z ≥ 3 ) .
Đẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z . 3
Bài toán 6: Cho ba số thực dương a,b,c . ứ Ch ng minh rằng 2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a + +
≥ a + b + c a + b b + c c + a Hướng dẫn
Sau khi làm quen được với dạng và cách áp dụng, khi nhìn vào bài toán này có chứa cả dạng
phân số và bình phương ở tử nên nhiều khả năng sẽ chứng minh được bằng bất đẳng thức
Cauchy- Schwartz dạng Engel, ta biến đổi như sau 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a a b b c c a + + = + + + + + a+ b b+ c c+ a a+ b a+ b b+ c b+ c c + a c+ a
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwartz - dạng Engel cho cả 6 hạng tử, ta có:
( a+ b+ c a b b c c a ) 2 2 2 2 2 2 2 2 + + + + + ≥
= a + b + c a + b a + b b + c b + c c + a c + a
4(a + b + c ) (Điều phải chứng minh)
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a = b = c .
Bài toán 7: (IMO1995) Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: 1 1 1 3 + + ≥ 3 a (b +c ) 3 b (c +a ) 3
c (a +b) 2 Hướng dẫn Nếu áp dụng luôn ấ
b t đẳng thức cộng mẫu ở đây như sau 2 1 1 1 (1+ 1+ 1) + + ≥ 3 a (b +c ) 3 b (c +a ) 3 c (a +b ) 3 a (b +c ) 3
+b (c +a ) 3
+c (a +b )
Khi đó bài toán trở nên phức tạp hơn, và dễ dẫn tới bế tắc trong giải quyết. Vì vậy ở đ ây ta sẽ ử
s dụng phương pháp đổi biến 1 1 1 a =
; b = ; c = ⇒ xyz = 1 , khi đó ta có x y z 3 2 1 1 x yz x = = = , 3 a (b c + ) 1 1 1 y + z y + z + 3 x y z
Bài toán lại được đưa về dạng tươ g
n tự như bài toán 8, vậy ta chứng minh như sau 2 2 1 1 1 x y z
(x + y + z)2 2 x + y + z VT = + + = + + ≥ = 3 a (b + c) 3 b (c + a) 3 c (a + b) y + z z + x x + y
2(x + y + z ) 2 x + y + z 3 Mà ta lại có 3
x + y + z ≥ 3 xyz = 3 nên suy ra VT ≥ ≥ (đpcm) 2 2
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a = b = c = 1 4
Bài toán 8: Cho ba số thực dương a,b,c .thỏa mãn 2 2 2
a + b + c = 3abc . Chứng minh rằng: a b c 9 + + ≥ 2 2 2 2 2 2 b c c a a b a + b + c Hướng dẫn
Do đề bài cho dữ kiện liên quan tới 2 2 2
a + b + c , nên ta cũng c n
ầ biến đổi sao cho sau khi sử dụng
bất đẳng thức cộng mẫu sẽ xuất hiện chúng .
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz - dạng Engel, ta có 4 4 4 a b c
(a + b + c )2 2 2 2 2 (3ab ) c 9 VT = + + ≥ = = 3 2 2 3 2 2 3 2 2 2 2 2 a b c b c a c a b
a b c (a + b + c ) 2 2 2
a b c (a + b + c) a + b + c
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi x = y = z = 1.
Bài toán 9: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 2 2 2 1
x + y + z ≥ . Chứng minh rằng: 3 3 3 3 x y z 1 + + ≥
2x + 3y + 5z 2 y +3z +5x 2z +3x + 5y 30 Hướng dẫn
Ý tưởng bài toán này khá tương tự bài toán 8, ta cũng sẽ biến đổi bất đẳng thức đề bài sao cho
sau khi áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu sẽ xuất hiện ra dữ kiện 2 2 2
x + y + z .
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schawrz - dạng Engel ta có 4 4 x z
(x + y + z y )2 2 2 2 4 VT = + + ≥
x( x + y + z) y( y + z + x) z( z + x + y) ( 2 2 2 2 3 5 2 3 5 2 3 5
2 x + y + z )+ 8 (xy + yz + zx) Lại có: 2 2 2
xy + yz + zx ≤ x + y + z nê n
(x + y + z )2 2 2 2 2 2 2 x + y + z 1 VT ≥ = ≥ 1 ( 2 2 2
0 x + y + z ) 10 30 1
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi x = y = z = . 3
Bài toán 10: Cho các số thực dương a,b,c . Chứng minh rằng: 3 3 3 a b c a + b + c + + ≥ 2 2 2 2 2 2
a + ab + b
b + bc + c
c + ca + a 3 Hướng dẫn
Quan sát thấy mẫu củ đề
a bài đều xuất hiện các hạng tử bậc hai, ý tưởng ở đây sẽ biến đổi vế trái
sao cho trên tử cũng có thể đưa về dạng ậ
b c hai nhằm triệt tiêu với mẫu. Ta có 3 3 3 4 4 4 VT a b c a b c = + + = + + 2 2 2 2 2 2
a + ab + b
b + bc + c
c + ca + a a ( 2 2
a + ab + b ) b( 2 2
b + bc + c ) c ( 2 2
c + ca + a ) (
a + b + c )2 2 2 2 ≥ 3 3 3
a + b + c + ab (a + b) + bc (b + c) + ca (c + a) 5 Do 3 3 3 + + +
( + )+ ( + ) + ( + ) = ( + + )( 2 2 2 a b c ab a b bc b c ca c a
a b c a + b + c )
(a + b + c )2 2 2 2 2 2 2 + + Nên suy ra VT a b c ≥ =
(a+ b+ c)( 2 2 2
a + b + c ) a+ b+ c Ta chỉ cần chứng minh 2 2 2 a + b + c a + b + c ≥ a + b + c 3 Hay 2 2 2 a + b + c a + b + c − ≥ ⇔ ( 2 2 2 a +b +c ) 2 0 3
≥(a +b +c) a + b + c 3 tương đương 2 2 2
2a + 2b + 2c − 2ab − 2ac − 2bc ≥ 0 tương đương 2 2 2 (a − ) b
+ (b − c) + (c − ) a ≥ 0 (luôn đúng )
Đẳng thức xảy ra khi và ch ỉkhi a = b = c 6