1/4
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - PGD PHƯƠNG MAI
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đơn vị tính: Triệu VND
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2022
Triệu VNĐ
31/12/2021
Triệu VNĐ
A - TÀI SẢN
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
5
32.106 29.322
Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(“NHNN”)
6
124.192 135.759
Tiền gửi và cấp tín dụng cho các tổ chức tín dụng
(“TCTD”) khác
7
599.569 713.808
Tiền gửi tại các TCTD khác
7.1
509.648 504.909
Cấp tín dụng cho các TCTD khác
7.2
89.920 210.726
Chứng khoán kinh doanh
8
97.418 87.137
Chứng khoán kinh doanh
8.1
98.133 87.563
Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh
8.2
-715 -427
Cho vay khách hàng 5.308.280 4.317.379
Cho vay khách hàng
10
5.479.226 4.441.015
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
11
-170.946 -123.637
Hoạt động mua nợ
12
11.165 1.232
Mua nợ 11.249 12.074
Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ -84 -91
Chứng khoán đầu tư
13
1.038.449 947.480
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 13.1 1.033.978 941.419
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 13.2 7.628 9.037
Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
13.3
-3.158 -2,975
Góp vốn, đầu tư dài hạn
14
2.365 3.121
Đầu tư dài hạn khác
14.1
2.265 3.121
Tài sản cố định
15
23.227 23.412
Tài sản cố định hữu hình 15.1 15.239 15.212
Nguyên giá tài sản cố định 34.169 31.988
Khấu hao tài sản cố định -18.930 -16.776
Tài sản cố định vô hình
15.2
7.988 8.200
Nguyên giá tài sản cố định 21.369 19.405
Hao mòn tài sản cố định -13.381 -11.205
Tài sản Có khác
16
649.766 571.926
Các khoản phải thu
16.1
492.618 487.692
Các khoản lãi, phí phải thu
16.2
98.489 61.215
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 24.2 7.087 0
Tài sản Có khác 16.3 52.567 23.673
Trong đó: Lợi thế thương mại 17 2.444 0
Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng
khác
16.4 -9.960 -654
TỔNG TÀI SẢN 7.887.661 6.842.618
Mẫu số: B02/TCTD-HN
1/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - PGD PHƯƠNG MAI (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2022
Triệu VNĐ
31/12/2021
Triệu VNĐ
NỢ PHẢI TRẢ
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
18
24.115 105.680
Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN 24.115 105.680
Tiền gửi và vay các tổ chức tài chính (“TCTC”),
TCTC khác
19
1.753.114 1.432.739
Tiền gửi của các TCTC, TCTC khác
19.1
641.574 588.835
Vay các TCTC, TCTC khác
19.2
1.111.540 843.904
Tiền gửi của khách hàng
20
3.789.393 3.022.963
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ
tài chính khác
9
192 -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi
ro
21
59 130
Phát hành giấy tờ có giá 22 796.250 1.016.195
Các khoản nợ khác
23
230.235 185.265
Các khoản lãi, phí phải trả
23.1
107.457 69.469
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả
24.2
111 -
Các khoản phải trả và công nợ khác
23.2
122.667 115.796
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 6.593.887 5.764.141
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn 831.885 542.170
- Vốn điều lệ 717.928 563.212
- Cổ phiếu quỹ - 965
- Thặng dư vốn cổ phần -11.043 -22.006
Các quỹ của TCTD 169.189 156.985
Lợi nhuận chưa phân phối 209.398 280.490
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát 83.303 98.831
TỔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU 25 1.293.774 1.078.477
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU 7.887.661 6.842.618
Mẫu số: B02/TCTD-HN
2/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - PGD PHƯƠNG MAI (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
C CHỈ TIÊU NGOÀI O CÁO I CNH HỢP NHẤT
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2022
Triệu VNĐ
31/12/2021
Triệu VNĐ
Nghĩa vụ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra
40
6.882.469 5.624.110
Bảo lãnh vay vốn 30.855 359
- Cam kết giao dịch hối đoái 2.035.640 1.454.950
- Cam kết mua ngoại tệ 14.477 6.503
- Cam kết bán ngoại tệ 9.831 1.939
- Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ 2.011.331 1.446.508
Cam kết trong nghiệp vụ L/C 586.859 622.307
Bảo lãnh khác 277.618 210.231
Các cam kết khác 3.951.498 3.336.263
Các khoản mục ngoại bảng khác 2.133.642 1.741.598
Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được
41.1
102.985 106.232
Nợ khó đòi đã xử lý
41.2
848.370 772.806
Tài sản và chứng từ khác 41.3 1.182.287 862.560
Mẫu số: B02/TCTD-HN
3/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG - PGD PHƯƠNG MAI Đơn vị tính: Triệu VND
Cho năm tài cnh kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2022
Triệu VNĐ
31/12/2021
Triệu VNĐ
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
27
777.503 635.339
Chi phí lãi và các chi phí tương tự
28
-264.740 -205.978
Thu nhập lãi thuần 512.763 429.360
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 130.696 86.051
Chi phí hoạt động dịch vụ -50.224 -35.313
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ
29
80.472 50.738
Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
30
-7.726 -955
Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh
doanh
31
-1.865 111
Lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
32
6.359 39.386
Thu nhập từ hoạt động khác 162.713 68.359
Chi phí cho hoạt động khác -30.413 -33.261
Lãi thuần từ hoạt động khác
33
132.300 35.097
Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần
34
160 31
TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG 722.464 553.768
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
35
-176.447 -133.987
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước
chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
546.017 419.782
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
36
-280.765 -240.235
TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 265.252 179.547
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 24.1 -60.748 -36.083
(Chi phí)/thu nhập thuế thu nhuận doanh nghiệp hoãn
lại
6.857 0
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
24
-53.892 -36.083
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 211.360 143.465
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát -15.740 -3.050
Lợi nhuận thuần của cổ đông Ngân hàng 227.100 146.515
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu) 26 34 22
Mẫu số: B02/TCTD-HN
4/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PGD PHƯƠNG MAI Đơn vị tính: Triệu VND
cho m i chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2022
Triệu VNĐ
31/12/2021
Triệu VNĐ
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận
được
755.270 642.970
Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -234.853 -217.396
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 77.293 47.533
Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động
kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
-6.494 35.379
(Chi phi)/thu nhập khác 85.109 -6.022
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp
bằng nguồn dự phòng rủi ro
46.828 41.100
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công
vụ
-173.407 -132.976
Tiền thuế thu nhập nộp trong năm
24
-80.566 -44.764
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
trước những thay đổi về tài sản và nợ phải trả
hoạt động
469.305 365.824
Những thay đổi về tài sản hoạt động
Giảm/(tăng) các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD
khác
120.555 -139.153
Giảm/(tăng) các khoản về kinh doanh chứng khoán -88.745 -68.654
Tăng các khoản cho vay khách hàng và mua nợ 1.291 -1.291
Giảm nguồn dự phòng để xử lý rủi ro, xử lý, bù đắp
tổn thất các khoản (cho vay khách hàng, chứng khoán,
đầu tư dài hạn)
-234.219
Tăng khác về tài sản hoạt động -32.602 -268.817
Những thay đổi về nợ phải trả hoạt động
(Giảm)/tăng các khoản nợ Chính phủ và NHNN -81.564 105.502
Tăng các khoản tiền gửi, tiền vay từ các TCTC, các
TCTD khác
320.375 726.348
Tăng tiền gửi của khách hàng 766.430 105.113
Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy
tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính)
-219.946 233.901
Giảm vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà tổ chức
tín dụng chịu rủi ro
-711 -1.040
Tăng/(giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các
khoản nợ tài chính khác
192 -1.748
(Giảm)/tăng khác về công nợ hoạt động 25.957 -5.693
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 8.657 63.947
Mẫu số: B02/TCTD-HN
5/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PGD PHƯƠNG MAI (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND
cho m i chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2022
Triệu VNĐ
31/12/2021
Triệu VNĐ
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU
Mua sắm tài sản cố định -1.324 -492
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 41 39
Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định -7.943 -206
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản
đầu tư, góp vốn dài hạn
160 25
Lưu chuyển tiền thuần sử dụng vào hoạt động đầu
-9.066 323.536
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI
CHÍNH
Tiền chi thanh toán GTCG dài hạn có đủ điều
kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay
dài hạn
- -3.275
Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ 3.750 1.875
Lưu chuyển tiền thuần (sử dụng vào)/từ hoạt động
tài chính
3.750 -1.400
Lưu chuyển tiền thuần trong năm 3.341 386.084
Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm 672.224 286.140
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm
37
675.565 672.224
CÁC GIAO DỊCH PHI TIỀN TỆ TRỌNG YẾU
TRONG NĂM
Tăng vốn điều lệ do phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
và phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn
vốn chủ sở hữu
279.716 246.966
Giảm thặng dư vốn cổ phần do phát hành cổ phiếu
quỹ theo ESOP từ nguồn cổ phiếu quỹ
-7.213 -3.607
Mẫu số: B02/TCTD-HN

Preview text:

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - PGD PHƯƠNG MAI

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022

Mẫu số: B02/TCTD-HN

Đơn vị tính: Triệu VND

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2022

Triệu VNĐ

31/12/2021

Triệu VNĐ

A - TÀI SẢN

Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

5

32.106

29.322

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(“NHNN”)

6

124.192

135.759

Tiền gửi và cấp tín dụng cho các tổ chức tín dụng (“TCTD”) khác

7

599.569

713.808

Tiền gửi tại các TCTD khác

7.1

509.648

504.909

Cấp tín dụng cho các TCTD khác

7.2

89.920

210.726

Chứng khoán kinh doanh

8

97.418

87.137

Chứng khoán kinh doanh

8.1

98.133

87.563

Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh

8.2

-715

-427

Cho vay khách hàng

5.308.280

4.317.379

Cho vay khách hàng

10

5.479.226

4.441.015

Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng

11

-170.946

-123.637

Hoạt động mua nợ

12

11.165

1.232

Mua nợ

11.249

12.074

Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ

-84

-91

Chứng khoán đầu tư

13

1.038.449

947.480

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

13.1

1.033.978

941.419

Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

13.2

7.628

9.037

Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư

13.3

-3.158

-2,975

Góp vốn, đầu tư dài hạn

14

2.365

3.121

Đầu tư dài hạn khác

14.1

2.265

3.121

Tài sản cố định

15

23.227

23.412

Tài sản cố định hữu hình

15.1

15.239

15.212

Nguyên giá tài sản cố định

34.169

31.988

Khấu hao tài sản cố định

-18.930

-16.776

Tài sản cố định vô hình

15.2

7.988

8.200

Nguyên giá tài sản cố định

21.369

19.405

Hao mòn tài sản cố định

-13.381

-11.205

Tài sản Có khác

16

649.766

571.926

Các khoản phải thu

16.1

492.618

487.692

Các khoản lãi, phí phải thu

16.2

98.489

61.215

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

24.2

7.087

0

Tài sản Có khác

16.3

52.567

23.673

Trong đó: Lợi thế thương mại

17

2.444

0

Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác

16.4

-9.960

-654

TỔNG TÀI SẢN

7.887.661

6.842.618

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - PGD PHƯƠNG MAI (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2022

Triệu VNĐ

31/12/2021

Triệu VNĐ

NỢ PHẢI TRẢ

Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

18

24.115

105.680

Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN

24.115

105.680

Tiền gửi và vay các tổ chức tài chính (“TCTC”), TCTC khác

19

1.753.114

1.432.739

Tiền gửi của các TCTC, TCTC khác

19.1

641.574

588.835

Vay các TCTC, TCTC khác

19.2

1.111.540

843.904

Tiền gửi của khách hàng

20

3.789.393

3.022.963

Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác

9

192

-

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro

21

59

130

Phát hành giấy tờ có giá

22

796.250

1.016.195

Các khoản nợ khác

23

230.235

185.265

Các khoản lãi, phí phải trả

23.1

107.457

69.469

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

24.2

111

-

Các khoản phải trả và công nợ khác

23.2

122.667

115.796

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ

6.593.887

5.764.141

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn

831.885

542.170

- Vốn điều lệ

717.928

563.212

- Cổ phiếu quỹ

-

965

- Thặng dư vốn cổ phần

-11.043

-22.006

Các quỹ của TCTD

169.189

156.985

Lợi nhuận chưa phân phối

209.398

280.490

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát

83.303

98.831

TỔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU

25

1.293.774

1.078.477

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

7.887.661

6.842.618

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH - PGD PHƯƠNG MAI (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2022

Triệu VNĐ

31/12/2021

Triệu VNĐ

Nghĩa vụ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra

40

6.882.469

5.624.110

Bảo lãnh vay vốn

30.855

359

- Cam kết giao dịch hối đoái

2.035.640

1.454.950

- Cam kết mua ngoại tệ

14.477

6.503

- Cam kết bán ngoại tệ

9.831

1.939

- Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ

2.011.331

1.446.508

Cam kết trong nghiệp vụ L/C

586.859

622.307

Bảo lãnh khác

277.618

210.231

Các cam kết khác

3.951.498

3.336.263

Các khoản mục ngoại bảng khác

2.133.642

1.741.598

Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được

41.1

102.985

106.232

Nợ khó đòi đã xử lý

41.2

848.370

772.806

Tài sản và chứng từ khác

41.3

1.182.287

862.560

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG - PGD PHƯƠNG MAI Đơn vị tính: Triệu VND

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2022

Triệu VNĐ

31/12/2021

Triệu VNĐ

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

27

777.503

635.339

Chi phí lãi và các chi phí tương tự

28

-264.740

-205.978

Thu nhập lãi thuần

512.763

429.360

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

130.696

86.051

Chi phí hoạt động dịch vụ

-50.224

-35.313

Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ

29

80.472

50.738

Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

30

-7.726

-955

Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

31

-1.865

111

Lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

32

6.359

39.386

Thu nhập từ hoạt động khác

162.713

68.359

Chi phí cho hoạt động khác

-30.413

-33.261

Lãi thuần từ hoạt động khác

33

132.300

35.097

Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần

34

160

31

TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG

722.464

553.768

TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG

35

-176.447

-133.987

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

546.017

419.782

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

36

-280.765

-240.235

TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

265.252

179.547

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

24.1

-60.748

-36.083

(Chi phí)/thu nhập thuế thu nhuận doanh nghiệp hoãn lại

6.857

0

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

24

-53.892

-36.083

LỢI NHUẬN SAU THUẾ

211.360

143.465

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát

-15.740

-3.050

Lợi nhuận thuần của cổ đông Ngân hàng

227.100

146.515

Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu)

26

34

22

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PGD PHƯƠNG MAI Đơn vị tính: Triệu VND

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2022

Triệu VNĐ

31/12/2021

Triệu VNĐ

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được

755.270

642.970

Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả

-234.853

-217.396

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được

77.293

47.533

Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)

-6.494

35.379

(Chi phi)/thu nhập khác

85.109

-6.022

Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn dự phòng rủi ro

46.828

41.100

Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ

-173.407

-132.976

Tiền thuế thu nhập nộp trong năm

24

-80.566

-44.764

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và nợ phải trả hoạt động

469.305

365.824

Những thay đổi về tài sản hoạt động

Giảm/(tăng) các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD khác

120.555

-139.153

Giảm/(tăng) các khoản về kinh doanh chứng khoán

-88.745

-68.654

Tăng các khoản cho vay khách hàng và mua nợ

1.291

-1.291

Giảm nguồn dự phòng để xử lý rủi ro, xử lý, bù đắp tổn thất các khoản (cho vay khách hàng, chứng khoán, đầu tư dài hạn)

-234.219

Tăng khác về tài sản hoạt động

-32.602

-268.817

Những thay đổi về nợ phải trả hoạt động

(Giảm)/tăng các khoản nợ Chính phủ và NHNN

-81.564

105.502

Tăng các khoản tiền gửi, tiền vay từ các TCTC, các TCTD khác

320.375

726.348

Tăng tiền gửi của khách hàng

766.430

105.113

Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính)

-219.946

233.901

Giảm vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà tổ chức tín dụng chịu rủi ro

-711

-1.040

Tăng/(giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác

192

-1.748

(Giảm)/tăng khác về công nợ hoạt động

25.957

-5.693

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

8.657

63.947

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PGD PHƯƠNG MAI (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2022

Triệu VNĐ

31/12/2021

Triệu VNĐ

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Mua sắm tài sản cố định

-1.324

-492

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

41

39

Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

-7.943

-206

Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn

160

25

Lưu chuyển tiền thuần sử dụng vào hoạt động đầu tư

-9.066

323.536

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Tiền chi thanh toán GTCG dài hạn có đủ điều

kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay

dài hạn

-

-3.275

Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ

3.750

1.875

Lưu chuyển tiền thuần (sử dụng vào)/từ hoạt động tài chính

3.750

-1.400

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

3.341

386.084

Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm

672.224

286.140

Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm

37

675.565

672.224

CÁC GIAO DỊCH PHI TIỀN TỆ TRỌNG YẾU TRONG NĂM

Tăng vốn điều lệ do phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu

279.716

246.966

Giảm thặng dư vốn cổ phần do phát hành cổ phiếu quỹ theo ESOP từ nguồn cổ phiếu quỹ

-7.213

-3.607