1/4
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đơn vị tính: Triệu VND
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2023
Triệu VNĐ
31/12/2022
Triệu VNĐ
A - TÀI SẢN
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
5
28.562 32.106
Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(“NHNN”)
6
124.192
Tiền gửi và cấp tín dụng cho các tổ chức tín dụng
(“TCTD”) khác
7
Tiền gửi tại các TCTD khác
7.1
Cấp tín dụng cho các TCTD khác
7.2
Chứng khoán kinh doanh
8
Chứng khoán kinh doanh
8.1
Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh
8.2
Cho vay khách hàng
Cho vay khách hàng
10
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
11
Hoạt động mua nợ
12
Mua nợ
Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
Chứng khoán đầu tư
13
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 13.1
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 13.2
Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
13.3
Góp vốn, đầu tư dài hạn
14
Tài sản cố định
14.1
Tài sản cố định hữu hình
15
Nguyên giá tài sản cố định 15.1
Khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá tài sản cố định
15.2
Hao mòn tài sản cố định
Tài sản Có khác
Các khoản phải thu
16
Các khoản lãi, phí phải thu
16.1
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
16.2
Tài sản Có khác 24.2
Trong đó: Lợi thế thương mại 16.3
Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng
khác
17
TỔNG TÀI SẢN 16.4
Mẫu số: B02/TCTD-HN
2/4
1/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2023
Triệu VNĐ
31/12/2022
Triệu VNĐ
NỢ PHẢI TRẢ
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN
Tiền gửi và vay các tổ chức tài chính (“TCTC”),
TCTC khác
Tiền gửi của các TCTC, TCTC khác
Vay các TCTC, TCTC khác
Tiền gửi của khách hàng
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ
tài chính khác
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu
rủi ro
Phát hành giấy tờ có giá
Các khoản nợ khác
Các khoản lãi, phí phải trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả
Các khoản phải trả và công nợ khác
Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn
- Vốn điều lệ
- Thặng dư vốn cổ phần
Các quỹ của TCTD
Lợi nhuận chưa phân phối
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Tài sản cố định vô hình
TỔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Mẫu số: B02/TCTD-HN
2/2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023
C CHTIÊU NGI BÁO CÁO I CNH HỢP NHẤT
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2023
Triệu VNĐ
31/12/2022
Triệu VNĐ
Nghĩa vụ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra
Bảo lãnh vay vốn
- Cam kết giao dịch hối đoái
- Cam kết mua ngoại tệ
- Cam kết bán ngoại tệ
- Cam kết nhận - giao dịch hoán đổi tiền tệ
- Cam kết trả - giao dịch hoán đổi tiền tệ
Cam kết trong nghiệp vụ L/C
Bảo lãnh khác
Các cam kết khác
Trong đó: Hạn mức tín dụng chưa sử dụng có
thể hủy ngang
Các khoản mục ngoại bảng khác
Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được
Nợ khó đòi đã xử lý
Tài sản và chứng từ khác
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
Mẫu số: B02/TCTD-HN
Mẫu số: B02/TCTD-HN
3/2
THỊNH VƯỢNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND
Cho năm tài cnh kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2023
Triệu VNĐ
31/12/2022
Triệu VNĐ
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
Chi phí lãi và các chi phí tương tự
Thu nhập lãi thuần
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
Chi phí hoạt động dịch vụ
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ
Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
Lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
Thu nhập từ hoạt động khác
Chi phí cho hoạt động khác
Lãi thuần từ hoạt động khác
Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần
TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước
chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
(Chi phí)/thu nhập thuế thu nhuận doanh nghiệp hoãn
lại
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Lợi nhuận thuần của cổ đông Ngân hàng
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu)
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
Mẫu số: B02/TCTD-HN
4/2
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND
cho m i cnh kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2023
Triệu VNĐ
31/12/2022
Triệu VNĐ
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận
được
Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động
kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
(Chi phi)/thu nhập khác
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp
bằng nguồn dự phòng rủi ro
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công
vụ
Tiền thuế thu nhập thực nhận trong năm
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
trước những thay đổi về tài sản và nợ phải trả
hoạt động
Những thay đổi về tài sản hoạt động
Giảm/(tăng) các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD
khác
Giảm/(tăng) các khoản về kinh doanh chứng khoán
Tăng các khoản cho vay khách hàng và mua nợ
Giảm nguồn dự phòng để xử lý rủi ro, xử lý, bù đắp
tổn thất các khoản (cho vay khách hàng, chứng khoán,
đầu tư dài hạn)
Giảm khác về tài sản hoạt động
Những thay đổi về nợ phải trả hoạt động
(Giảm)/tăng các khoản nợ Chính phủ và NHNN
Tăng các khoản tiền gửi, tiền vay từ các TCTC, các
TCTD khác
Tăng tiền gửi của khách hàng
Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy
tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính)
Giảm vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà tổ chức
tín dụng chịu rủi ro
Tăng/(giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các
khoản nợ tài chính khác
(Giảm)/tăng khác về công nợ hoạt động
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG
Mẫu số: B02/TCTD-HN
5/2
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND
cho m i cnh kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
TÀI SẢN Thuyết
minh
31/12/2023
Triệu VNĐ
31/12/2022
Triệu VNĐ
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Mua sắm tài sản cố định
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản
đầu tư, góp vốn dài hạn
Lưu chuyển tiền thuần sử dụng vào hoạt động đầu
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI
CHÍNH
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ
phiếu
Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
Lưu chuyển tiền thuần (sử dụng vào)/từ hoạt động
tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong năm
Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm
CÁC GIAO DỊCH PHI TIỀN TỆ TRỌNG YẾU
TRONG NĂM
Giảm thặng dư vốn cổ phần do phát hành cổ phiếu
quỹ theo ESOP từ nguồn cổ phiếu quỹ

Preview text:

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023

Mẫu số: B02/TCTD-HN

Đơn vị tính: Triệu VND

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2023

Triệu VNĐ

31/12/2022

Triệu VNĐ

A - TÀI SẢN

Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

5

28.562

32.106

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(“NHNN”)

6

124.192

Tiền gửi và cấp tín dụng cho các tổ chức tín dụng (“TCTD”) khác

7

Tiền gửi tại các TCTD khác

7.1

Cấp tín dụng cho các TCTD khác

7.2

Chứng khoán kinh doanh

8

Chứng khoán kinh doanh

8.1

Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh

8.2

Cho vay khách hàng

Cho vay khách hàng

10

Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng

11

Hoạt động mua nợ

12

Mua nợ

Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ

Chứng khoán đầu tư

13

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

13.1

Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

13.2

Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư

13.3

Góp vốn, đầu tư dài hạn

14

Tài sản cố định

14.1

Tài sản cố định hữu hình

15

Nguyên giá tài sản cố định

15.1

Khấu hao tài sản cố định

Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá tài sản cố định

15.2

Hao mòn tài sản cố định

Tài sản Có khác

Các khoản phải thu

16

Các khoản lãi, phí phải thu

16.1

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

16.2

Tài sản Có khác

24.2

Trong đó: Lợi thế thương mại

16.3

Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác

17

TỔNG TÀI SẢN

16.4

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2023

Triệu VNĐ

31/12/2022

Triệu VNĐ

NỢ PHẢI TRẢ

Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN

Tiền gửi và vay các tổ chức tài chính (“TCTC”), TCTC khác

Tiền gửi của các TCTC, TCTC khác

Vay các TCTC, TCTC khác

Tiền gửi của khách hàng

Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro

Phát hành giấy tờ có giá

Các khoản nợ khác

Các khoản lãi, phí phải trả

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

Các khoản phải trả và công nợ khác

Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn

- Vốn điều lệ

- Thặng dư vốn cổ phần

Các quỹ của TCTD

Lợi nhuận chưa phân phối

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát

Tài sản cố định vô hình

TỔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2023

Triệu VNĐ

31/12/2022

Triệu VNĐ

Nghĩa vụ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra

Bảo lãnh vay vốn

- Cam kết giao dịch hối đoái

- Cam kết mua ngoại tệ

- Cam kết bán ngoại tệ

- Cam kết nhận - giao dịch hoán đổi tiền tệ

- Cam kết trả - giao dịch hoán đổi tiền tệ

Cam kết trong nghiệp vụ L/C

Bảo lãnh khác

Các cam kết khác

Trong đó: Hạn mức tín dụng chưa sử dụng có thể hủy ngang

Các khoản mục ngoại bảng khác

Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được

Nợ khó đòi đã xử lý

Tài sản và chứng từ khác

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2023

Triệu VNĐ

31/12/2022

Triệu VNĐ

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

Chi phí lãi và các chi phí tương tự

Thu nhập lãi thuần

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

Chi phí hoạt động dịch vụ

Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ

Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

Lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

Thu nhập từ hoạt động khác

Chi phí cho hoạt động khác

Lãi thuần từ hoạt động khác

Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần

TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG

TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

(Chi phí)/thu nhập thuế thu nhuận doanh nghiệp hoãn lại

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

LỢI NHUẬN SAU THUẾ

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát

Lợi nhuận thuần của cổ đông Ngân hàng

Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu)

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT Đơn vị tính: Triệu VND

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2023

Triệu VNĐ

31/12/2022

Triệu VNĐ

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được

Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được

Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)

(Chi phi)/thu nhập khác

Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn dự phòng rủi ro

Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ

Tiền thuế thu nhập thực nhận trong năm

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và nợ phải trả hoạt động

Những thay đổi về tài sản hoạt động

Giảm/(tăng) các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD khác

Giảm/(tăng) các khoản về kinh doanh chứng khoán

Tăng các khoản cho vay khách hàng và mua nợ

Giảm nguồn dự phòng để xử lý rủi ro, xử lý, bù đắp tổn thất các khoản (cho vay khách hàng, chứng khoán, đầu tư dài hạn)

Giảm khác về tài sản hoạt động

Những thay đổi về nợ phải trả hoạt động

(Giảm)/tăng các khoản nợ Chính phủ và NHNN

Tăng các khoản tiền gửi, tiền vay từ các TCTC, các TCTD khác

Tăng tiền gửi của khách hàng

Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính)

Giảm vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà tổ chức tín dụng chịu rủi ro

Tăng/(giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác

(Giảm)/tăng khác về công nợ hoạt động

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM

Mẫu số: B02/TCTD-HN

THỊNH VƯỢNG

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT (tiếp theo) Đơn vị tính: Triệu VND

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023

TÀI SẢN

Thuyết minh

31/12/2023

Triệu VNĐ

31/12/2022

Triệu VNĐ

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Mua sắm tài sản cố định

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn

Lưu chuyển tiền thuần sử dụng vào hoạt động đầu tư

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu

Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia

Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ

Lưu chuyển tiền thuần (sử dụng vào)/từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm

Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm

CÁC GIAO DỊCH PHI TIỀN TỆ TRỌNG YẾU TRONG NĂM

Giảm thặng dư vốn cổ phần do phát hành cổ phiếu quỹ theo ESOP từ nguồn cổ phiếu quỹ