



















Preview text:
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG ĐỀ SỐ 1
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 18, mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F? A. 59 F . B. 67 F . C. 95 F . D. 76 F.
Câu 2. Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (khi làm tròn số) là
A. T ( K ) = t ( C) + 273.
B. T ( K ) = t ( C) − 273. t ( C)
C. T (K ) = .
D. T ( K ) = 273.t ( C) . 273
Câu 3. Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k và hằng số khí R là B R N k A. k = . B. A k = . C. B N = . D. N = R.k . B N B A B R A R A
Câu 4. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Các tia , , đều có chung bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.
B. Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử 4 He . 2
C. Tia + là dòng các hạt positron.
D. Tia − là dòng các hạt electron.
Câu 5. Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE , tổng số nucleon của hạt nhân là A . Gọi năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân là , công thức tính nào sau đây là đúng? A ΔE ΔE A. = . B. = . C. = A. E . D. = . ΔE A 2 A
Câu 6. Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là A. 4 X . B. 7 X . C. 7 X . D. 3 X . 3 3 4 7
Câu 7. Một lượng chất phóng xạ 222
Rn ban đầu có khối lượng 1 mg . Sau 15,2 ngày độ phóng xạ 86
giảm 93,75%. Chu kì bán rã của Rn là A. 4,0 ngày. B. 3,8 ngày. C. 3,5 ngày. D. 2,7 ngày. 1
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
Câu 8. Nhiệt lượng cần phải cung cấp cho một đơn vị đo lường của một chất để nhiệt độ của chất đó
tăng lên một độ trong quá trình truyền nhiệt gọi là
A. nhiệt dung riêng.
B. nhiệt nóng chảy riêng. C. nhiệt hoá hơi.
D. nhiệt hoá hơi riêng.
Câu 9. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động có
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 10. Công thức tính tốc độ trung bình là s t A. v = . B. v = . C. v = st. D. 2 v = st . tb tb t tb s tb
Câu 11. Cho đồ thị dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều
khiển từ xa như hình vẽ.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Từ 0 − 3 giây: xe chuyển động thẳng.
B. Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 : xe đứng yên.
C. Từ 0 − 5 giây: xe chuyển động thẳng. 2
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây không phải là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công?
A. Dùng tay đẩy quyến sách đang nằm yên trên bàn.
B. Động cơ điện đưa vật nặng từ dưới đất lên cao.
C. Cho miếng đồng tiếp xúc với ngọn lửa thì ngọn lửa truyền năng lượng cho miếng đồng và làm nó nóng lên.
D. Trong kì nổ của động cơ đốt trong, hỗn hợp xăng và không khí trong xilanh bị đốt cháy và đẩy pít-tông chuyển động.
Câu 13. Hình bên mô tả các đường sức điện trường do hai điện tích điểm A và B (mang điện tích)
gây ra. Chọn đáp án đúng về dấu của hai điện tích điểm đó.
A. q 0, q 0 .
B. q 0, q 0
C. q 0, q 0 .
D. q 0, q 0 A B A B A B A B
Câu 14. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 15. Con rùa chuyển động dọc theo một đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm
khác nhau được biểu thị trong bảng số liệu dưới đây: d 0 0,5 1,0 1,5 2,0 t (s) 0 2 4 6 8
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của con rùa có dạng
A. đường thẳng qua gốc tọa độ.
B. đường thẳng không qua gốc toạ độ. 3
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
C. đường cong qua gốc toạ độ.
D. đường cong không qua gốc toạ độ.
Câu 16. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.
C. phương chiều của cường độ điện trường.
D. điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích
dương từ vô cực về điểm đó.
Câu 17. Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của sóng cơ này là 3 s . Ở thời
điểm t , một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử dây
cùng nằm trên trục Ox . Bước sóng của sóng cơ này là A. 9 m . B. 6 m . C. 3 m . D. 12 m .
Câu 18. Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
A. dao động tắt dần.
B. dao động tuần hoàn.
C. dao dộng cưỡng bức.
D. dao động điều hoà.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho mạch điện như hình vẽ và các giá trị điện trở R = 2Ω, R = 3Ω, R = 4Ω, R = 6Ω . Hiệu 1 2 3 4
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U =18 V . AB 4
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
a) Mạch cấu tạo gồm (R song song với R nối tiếp ( R song song với R . 4 ) 2 ) 1 3
b) Điện trở tương đương của mạch là 3,6Ω .
c) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính có độ lớn là 5 A .
d) Hiệu điện thế hai đầu điện trở R là 10 V . 1 Đáp án a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Câu 2. Tam giác ABC vuông tại C đặt trong điện trường đều E có cường độ 4000 V / m và cùng
chiều với AC . Biết AC = 7 cm, AB = 9 cm.
a) Điện thế tại điểm A nhỏ hơn điện thế tại điểm C.
b) Nếu đặt hai điện tích thử giống nhau tại B và C thì thế năng tại điểm B và tại điểm C bằng nhau.
c) Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron có điện tích 19 q 1, 6.10− = − C từ A đến C có giá trị là 17 3, 2.10− − J .
d) Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ABC có 5
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
giá trị nhỏ hơn công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến C . Đáp án a) S b) Đ c) S d) S
Câu 3. Đồ thị bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của khối chất lỏng theo nhiệt lượng cung cấp. Biết
nhiệt dung riêng của chất lỏng đó là C = 2500 J / kg.K .
a) Ở nhiệt độ 20 C thì nhiệt lượng cung cấp là 180 kJ .
b) Chất lỏng nhận một nhiệt lượng Q = 180 kJ để tăng từ 20 C đến 80 C. 1
c) Đoạn BC biểu thị chất lỏng đang hoá hơi.
d) Khối chất lỏng có khối lượng là 1, 2 kg . Đáp án a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Câu 4. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có li độ lần lượt
là x và x . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x và x theo thời gian t. Biết độ lớn lực 1 2 1 2
kéo về tác dụng lên vật ở thời điểm t = 0, 2 s là 0, 4 N . 6
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
a) Chu kì dao động của vật là 1, 2 s .
b) Tại thời điểm 0, 4 s , hai dao động thành phần có cùng li độ.
c) Biên độ dao động tổng hợp của chất điểm là 2 7 cm .
d) Tại thời điểm t = 0, 4 s , động năng của vật là 4,8 J . Đáp án a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ 1 đến 6.
Câu 1. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t , hình dạng của một đoạn dây
như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox . Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu?
Đáp án: 48 cm
Câu 2. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì thấy áp suất khí tăng lên một lượng
Δp = 40kPa . Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
Đáp án: 80 kPa 7
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
Câu 3. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 500 kJ do bị
nén. Xác định độ tăng nội năng của lượng khí.
Đáp án: 750 kJ Câu 4. Đồng vị 60
Co là chất phóng xạ − với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có 27
khối lượng m . Sau một năm, lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm? 0
Đáp án: 12,2%
Câu 5. Một lượng phóng xạ 22 Na có 7
10 nguyên tử đặt cách màn huỳnh quang một khoảng 1 cm , 11 màn có diện tích 2
10 cm . Biết chu kì bán rã của 22
Na là 2,6 năm, coi một năm có 365 ngày. Cứ một 11
nguyên tử phân rã tạo ra một hạt phóng xạ − và mỗi hạt phóng xạ đập vào màn huỳnh quang phát
ra một chấm sáng. Xác định số chấm sáng trên màn sau 10 phút. Đáp án: 40
Câu 6. Tính khối lượng riêng của không khí ở 100 C , áp suất 5
2.10 Pa . Biết khối lượng riêng của
không khí ở 0 C , áp suất 5 10 Pa là 3 1, 29 kg / m . Đáp án: 3 1,85 kg / m 8
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG ĐỀ SỐ 2
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 18, mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình vẽ. Vật chuyển động thẳng đều
trong nhưng khoảng thời gian
A. từ 0 đến t và từ t đến t .
B. từ t đến t . 1 1 2 1 2
C. từ 0 đến t .
D. từ 0 đến t và từ t đến t . 3 1 2 3 Câu 2. Động năng đ
W của một vật có khối lương m , chuyển động với tốc độ v được tính bởi công thức nào dưới đây? 1 1 A. 2 = . B. = . C. 2 = . D. 2 = . đ W mv đ W mv đ W mv đ W 2mv 2 2
Câu 3. Tác dụng vào vật có khối lượng 3 kg đang đứng yên một lực theo phương ngang thì vật này
chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2
1,5 m / s . Độ lớn của lực này là A. 3,0 N. B. 4,5 N . C. 1,5 N . D. 2,0 N .
Câu 4. Treo vật có khối lượng 300 g vào một lò xo thẳng đứng có độ dài 25 cm . Biết lò xo có độ
cứng 100 N / m , gia tốc trọng trường 2
g = 10 m / s . Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là A. 25 cm . B. 26 cm . C. 27 cm . D. 28 cm .
Câu 5. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ. C. sớm pha so với li độ. D. trễ pha so với li độ. 2 2 1
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
Câu 6. Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
A. tốc độ truyền sóng. B. biên độ sóng.
C. cường độ sóng. D. bước sóng.
Câu 7. Hai điện tích điểm q , q đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, hằng số 1 2
Coulomb là k. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức q q A. 1 2 = q q F k . B. 1 2 = q q F k . C. F = k . D. F = k . r 2 r r 2 r
Câu 8. Điều kiện để có dòng điện là
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
D. có nguồn điện.
Câu 9. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một
công 20 J . Khi dịch chuyển theo hướng tạo với hướng đường sức 60 trên cùng độ dài quãng đường
thì nó nhận được một công là A. 10 J . B. 5 3 J. C. 10 2 J . D. 15 J. R
Câu 10. Đường đặc trưng vôn - ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như hình vẽ. Tỉ số 2 R1 bằng 1 1 A. . B. 2 . C. 3 . D. . 2 3
Câu 11. Hình bên dưới là đồ thị mô tả sự biến đổi trạng thái của 1 mol khí lí tưởng trong hệ toạ độ 2
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
V − T . Đồ thị của sự biến đổi trạng thái trên trong hệ toạ độ p − V tương ứng với hình nào sau đây? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4.
Câu 12. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau.
B. cùng số neutron và cùng số proton.
C. cùng số proton nhưng số nơtron khác nhau.
D. cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau.
Câu 13. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A. tia và tia .
B. tia và tia X .
C. tia và tia .
D. tia , tia và tia X .
Câu 14. Một khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt trong cùng một mặt phẳng với một mạch điện
như hình vẽ. Khoá K đang mở, sau đó đóng lại thì trong khung dây MNPQ 3
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
A. không có dòng điện cảm ứng.
B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều MNPQ.
C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều NMQP.
D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 15. Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang.
Chất khí nở ra, đẩy pít-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là
20 N . Độ biến thiên nội năng của chất khí là A. 0,5 J . B. -1 J . C. 1,5 J . D. 2,5 J.
Câu 16. Một khung dây phẳng có diện tích 2
20 cm , gồm 10 vòng dây được đặt trong từ trường đều.
Vectơ cảm ứng từ tạo với mặt phẳng khung dây góc 30 và có độ lớn bằng 4 2.10− T . Người ta làm
cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi là A. 200V . B. 180V. C. 160V. D. 80V .
Câu 17. Một căn phòng có kích thước 8 m5 m 4 m . Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện
chuẩn ( 25 C , 1 bar). Sau đó nhiệt độ không khí tăng lên tới 10 C , trong khi áp suất là 78 cmHg .
Thể tích không khí đã ra khỏi phòng xấp xỉ bằng A. 3 1,58 m . B. 3 161, 60 m . C. 3 0 m . D. 3 1, 6 m .
Câu 18. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 128 cm được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ
0,83 T . Cho dòng điện có cường độ 18 A chạy qua đoạn dây dẫn. Độ lớn lực từ cực đại tác dụng lên đoạn dây là A. 19 N . B. 1,9 N . C. 191 N. D. 1910 N . 4
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hoà dọc theo trục Ox . Đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc vận tốc của vật theo thời gian t như hình vẽ. Lấy 2 =10.
a) Cơ năng của vật bằng 40 mJ .
b) Phương trình dao động của vật là x = 2,5cos 8 t − cm . 6
c) Quãng đường vật đi được trong 1,5 s kể từ lúc t = 0 là 55 cm .
d) Thời điểm vật có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ 2025 là 126 s . Đáp án a) Đ b) Đ c) S d) S
Câu 2. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S và S được chiếu bằng ánh 1 2
sáng đơn sắc có bước sóng . Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m . Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm .
a) Bước sóng của ánh sáng là 480 nm .
b) Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 2, 4 mm .
c) Giữa hai điểm M và N trên màn, cùng phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung
tâm lần lượt là 3 mm và 13,2 mm có tổng số vân sáng và vân tối là 18 . 5
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
d) Nếu chiếu đồng thời thêm một bức xạ có bước sóng 400 nm , thì khoảng cách ngắn nhất giữa 2
vân sáng có màu giống vân sáng trung tâm là 6 mm . Đáp án a) Đ b) S c) S d) Đ
Câu 3. Có 1 g khí Helium coi là khí lí tưởng, khối lượng mol là 4g/mol, thực hiện một chu trình
1− 2 − 3 − 4 −1 được biểu diễn trên đồ thị p − T như hình vẽ. Cho 5 p = 10 Pa, T = 300 K . 0 0
a) Quá trình 1− 2 là đẳng áp và 4 −1 là đẳng tích.
b) Thể tích khí ở trạng thái 1 lớn hơn thể tích khí ở trạng thái 3.
c) Thể tích của khí ở trạng thái 4 là 3,12 lít.
d) Thể tích của khí ở trạng thái 2 là 5,36 lít. Đáp án a) Đ b) S c) Đ d) S
Câu 4. Hai thanh ray có điện trở không đáng kể được ghép song song với nhau, cách nhau một 6
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
khoảng l trên mặt phẳng nằm ngang. Hai đầu của hai thanh được nối với nhau bằng điện trở R. Một
thanh kim loại có chiều dài cũng bằng l , khối lượng m , điện trở r được đặt vuông góc và tiếp xúc
với hai thanh. Hệ thống đặt trong một từ trường đều B có phương thẳng đứng (hình vẽ). Kéo cho
thanh chuyển động đều theo phương ngang với vận tốc v.
a) Suất điện động cảm ứng suất hiện trong thanh kim loại là E = B / v . B / v
b) Hiệu điện thế hai đầu thanh: U = . R + r
c) Nếu hệ số ma sát giữa thanh với ray là thì lực kéo tác dụng lên thanh là 2 2 B l v F = + mg R + r
d) Ban đầu thanh đứng yên. Bỏ qua điện trở của thanh và ma sát giữa thanh với ray. Thay điện trở R
bằng một tụ điện C đã được tích điện đến hiệu điện thế U . Thả cho thanh tự do, khi tụ phóng điện 0
sẽ làm thanh chuyển động nhanh dần. Sau một thời gian, tốc độ của thanh sẽ đạt đến một giá trị ổn đị C nh V V =
gh. Coi năng lượng hệ được bảo toàn. Khi đó U . gh 0 2 2 CB l + m Đáp án a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lờỉ ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 (Kết quả làm tròn đến
hai chữ số phần thập phân). 7
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG
Câu 1. Một sợi dây thép AB dài 60 cm , hai đầu được gắn cố định, kích thích cho dao động với tần
số 100 Hz . Trên dây có sóng dừng với tổng cộng 6 nút sóng. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Đáp án: 24 m / s
Câu 2. Mắc hai đầu một biến trở R vào hai cực của một nguồn điện không đổi. Điều chỉnh giá trị
biến trở R. Bỏ qua điện trở của các dây nối. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất toả nhiệt
trên biến trở P theo R như hình vẽ. Giả sử R tăng tuyến tính theo thời gian, bắt đầu từ giá trị 0 đến
rất lớn. Thời điểm t =12,5 s kể từ lúc bắt đầu tăng, công suất P đạt cực đại. Tính khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp công suất P đạt giá trị 5 W . Đáp án: 60 s
Câu 3. Một đoạn dây đồng CD dài 20 cm , nặng 15 g được treo ở hai đầu bằng hai sợ dây mềm, rất
nhẹ, cách điện sao cho đoạn dây CD nằm ngang. Đưa đoạn dây đồng vào trong từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,5 T và các đường sức từ là những đường thẳng đứng hướng lên. Lấy 2 g = 10 m / s .
Cho dòng điện qua dây CD có cuờng độ I = 2 A thì lực căng mỗi sợi dây treo có độ lớn là bao nhiêu?
Đáp án: 0,13 N
Câu 4. Một pít-tông cách nhiệt đặt trong một xilanh nằm ngang. Pít-tông chia xilanh thành hai phần
bằng nhau, chiều dài mỗi phần là 32 cm . Ở nhiệt độ môi trường là 27 C , mỗi phần chứa một lượng
khí lí tưởng như nhau và có áp suất bằng 5
0,50.10 Pa . Muốn pít-tông dịch chuyển, người ta đun
nóng từ từ một phần, phần còn lại luôn duy trì theo nhiệt độ của môi trường. Bỏ qua ma sát giưa pít-
tông và xilanh. Khi pít-tông dịch chuyển được 2,0 cm thì nhiệt độ của phần nung nóng đã tăng thêm bao nhiêu C ? 8
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG Đáp án: 40 C Câu 5. Polonium 210
Po là chất phóng xạ , có chu kì bán rã 138 ngày. Một mẫu 210 Po nguyên chất 84 84
có khối lượng là 1 mg . Các hạt thoát ra được hứng lên một bản tụ điện phẳng có điện dung 1F ,
bản còn lại nối đất. Giả sử mỗi hạt sau khi đập vào bản tụ thì tạo thành một nguyên tử Helium. Cho biết số Avogadro 23 1 N 6, 022.10 mol− =
. Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ sau 1 phút. A Đáp án: 16 V
Câu 6. Cho proton có động năng K = 2, 25MeV bắn phá hạt nhân Liti 7 Li đứng yên. P 3
Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của proton góc như nhau. Cho biết 2
m =1,0073u; m = 7,0142u; m = 4,0015u; 1u = 931,5MeV / c . Coi phản ứng không kèm theo phóng p Li X
xạ gamma. Tính góc .
Đáp án: 83,07 9
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG ĐỀ SỐ 3
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 18, mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực F và F có phương vuông góc với nhau. Hình 1 2
vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hợp lực F của hai lực F và F được tổng hợp theo quy tắc hình bình 1 2 hành? A. B. C. D.
Câu 2. Một vật có khối lượng m(kg) được đưa lên tới độ cao h (m) so với mặt đất tại một nơi có gia tốc trọng trường ( 2
g m / s ) . Thế năng trọng trường W J của vật được tính theo công thức t ( ) mg 1 mg A. W = mgh . B. W = . C. W = mgh . D. W = . t t t h t 2 h
Câu 3. Trong khi luyện tập, một vận động viên đã giữ tạ nặng 50 kg trên vai cách mặt đất 1,3 m
(Hình 1) trong khoảng thời gian 10 giây. Cho gia tốc rơi tự do là 2
g = 9,8 m / s . Công mà vận động
viên đã thực hiện trong khoảng thời gian này là 1
TÀI LIỆU CHIA SẺ BỞI TAILIEUONTHI.ORG
GROUP: GÓC ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - THPTQG Hình 1 A. 637 J . B. 63,7 J. C. 490 J . D. 0 J .
Câu 4. Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tốc độ 0,5 m / s . Biết tần số sóng là 40 Hz . Bước sóng của sóng cơ này là A. 20 m . B. 80 m . C. 1, 25 cm . D. 5 cm .
Câu 5. Đồ thị độ dịch chuyển (u) - khoảng cách (x) của một sóng truyền trên mặt nước được cho bởi
Hình 2. Biên độ của sóng là Hình 2 A. 10 cm . B. 2 cm . C. 20 cm . D. 3 cm .
Câu 6. Bước sóng của một bức xạ điện từ có độ lớn 0,6m. Bức xạ này là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy. D. tia X.
Câu 7. Cho mạch điện như Hình 3. Nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r , mạch ngoài
có điện trở R . Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn N 2