1. Anh/ ch hãy phân tích nhng điu kin tin đề xã hi hc ra đời vi tư cách là mt ngành khoa
hc độc lp? Trình bày chc năng, nhim v ca xã hi hc?
- Tin đề kinh tế – xã hi
Cách mng công nghip (TK XVIII–XIX) làm thay đổi toàn din xã hi: đô th hóa, giai cp mi,
xung đột lao động – tư sn.
Đòi hi cn mt khoa hc phân tích xã hi mi m, khách quan.
S tan rã ca xã hi phong kiến và s hình thành xã hi tư bn ch nghĩa xut hin nhiu vn
đề xã hi cn lý gii.
-Tin đề tri thc – khoa hc
S phát trin ca: triết hc, kinh tế hc, thng kê hc, tâm lý hc to nn tng phương pháp
lun.
Tính khoa hc tăng lên nhu cu nghiên cu xã hi bng quan sát – thc nghim – phân tích d
liu, không ch bng triết hc.
-Tin đề chính tr – văn hóa
S ln mnh ca ch nghĩa duy lý, tư tưởng Khai sáng đề cao lý trí và phương pháp khoa hc.
Nhu cu qun lý xã hi ngày càng phc tp.
Kết lun:
Xã hi hc xut hin vào đầu TK XIX, được A. Comte đặt tên, tr thành mt ngành khoa hc độc lp.
b. Chc năng và nhim v ca xã hi hc
Chc năng
- Nhn thc: Gii thích các hin tượng và quy lut vn động ca đời sng xã hi.
- Mô t – d báo: Thu thp d liu, mô t thc trng và d báo xu hướng xã hi.
- Thc tin – ng dng: Đề xut gii pháp chính sách, can thip xã hi.
- Phê phán – điu chnh: Phân tích các vn đề xã hi để điu chnh hành vi, chương trình.
- Giáo dc – đào to: Hình thành tư duy khoa hc cho người nghiên cu xã hi.
c. Nhim v
Nghiên cu cơ cu, nhóm xã hi, thiết chế xã hi.
Phân tích hành vi – hành động xã hi.
Xây dng phương pháp điu tra xã hi hc.
Đề xut gii pháp nâng cao cht lượng đời sng xã hi.
2. Anh/ ch hãy trình bày đóng góp ca A.Comte v phương pháp lun xã hi hc?
Ông là cha đẻ ca xã hi hc, đề xut thut ng “Sociology”.
Đưa ra thuyết thc chng (positivism): ch nghiên cu xã hi bng phương pháp khoa hc như t
nhiên hc.
Xác định 2 b phn ca xã hi hc:
Tĩnh hc xã hi (Social Statics): nghiên cu trt t.
Động hc xã hi (Social Dynamics): nghiên cu phát trin.
Đặt nn móng cho vic dùng quan sát – so sánh – thc nghim – phương pháp lch s trong
nghiên cu xã hi.
3. Anh/ ch hãy trình bày quan nim ca Kark Max v bn cht con người và quy lut phát trin
lch s xã hi.
a. Bn cht con người
“Bn cht con người là tng hoà các quan h xã hi”
Con người được to nên bi hoàn cnh xã hi, lao động và quan h sn xut.
b. Quy lut phát trin lch s xã hi
Lch s loài người vn động theo quy lut phát trin hình thái kinh tế – xã hi.
Mâu thun cơ bn: lc lượng sn xut quan h sn xut động lc ca biến đổi xã hi.
Đấu tranh giai cp là động lc trc tiếp ca nhng biến đổi ln trong lch s.
Xã hi phát trin qua các hình thái: nguyên thy chiếm hu nô l phong kiến tư bn
cng sn.
4. Anh/ ch hãy trình bày quan đim ca M. Weber v ch nghĩa tư bn và phân tng xã hi?
a. Ch nghĩa tư bn
Weber lý gii s phát trin CNTB qua đạo đức Tin Lành (Protestant Ethic).
Tinh thn tiết kim, lao động chăm ch, lý tính đã thúc đẩy s hình thành ch nghĩa tư bn.
b. Phân tng xã hi
Weber cho rng phân tng xã hi gm 3 chiu:
1. Giai cp (kinh tế): s hu và cơ hi trên th trường.
2. Địa v (xã hi): uy tín, danh d.
3. Đảng phái (chính tr): quyn lc, nh hưởng.
Phân tng xã hi không ch ph thuc kinh tế như Marx mà đa chiu.
5. Anh/ ch hãy trình bày nhng đóng góp xã hi hc ca Durkhiem?
Xác lp đối tượng nghiên cu ca xã hi hc: các s kin xã hi (social facts).
Đề xut phương pháp: nghiên cu s kin xã hi như “s vt”.
Phân tích phân công lao động xã hi, ch ra s chuyn đổi t:
Đoàn kết cơ hc đoàn kết hu cơ.
Nghiên cu kinh đin v t t, cho thy t t là hin tượng xã hi có quy lut.
Góp phn hình thành xã hi hc đạo đức và thiết chế.
6. Anh/ ch hãy trình bày đóng góp xã hi hc ca Spencer?
Áp dng thuyết tiến hóa vào xã hi hc.
Xem xã hi như mt cơ th sng, có cu trúc – chc năng.
Gii thích s phát trin xã hi theo hướng t đơn gin phc tp.
Là người đặt nn móng cho trường phái xã hi hc chc năng.
7. Anh/ ch hãy phân tích mi quan h gia xã hi hc và kinh tế hc?
Ging nhau:
Cùng nghiên cu đời sng xã hi con người.
Đều quan tâm đến hành vi, ngun lc, t chc, chính sách.
Khác nhau:
Kinh tế hc tp trung vào li ích – sn xut – tiêu dùng – th trường.
Xã hi hc tp trung vào hành vi xã hi – phân tng – nhóm – thiết chế – bt bình đẳng.
Mi quan h:
Kinh tế nh hưởng đến hành vi xã hi xã hi hc dùng để gii thích tác động.
Các chính sách kinh tế phi da trên kho sát xã hi hc để phù hp thc tin.
8. Khái nim phương pháp nghiên cu xã hi hc? Các bước để tiến hành 1 cuc điu tra xã hi
hc? Phương pháp phng vn xã hi hc là gì? Nêu nhng loi phương pháp phng vn ch
yếu? Nhng ưu đim, nhược đim ca phương pháp phng vn?
a. Khái nim
Phương pháp nghiên cu XHH là cách thc thu thp, x lý và phân tích thông tin nhm gii thích hin
tượng xã hi.
b. Các bước tiến hành mt cuc điu tra
1. Xác định vn đề nghiên cu
2. Xây dng gi thuyết
3. Chn mu
4. Thiết kế bng hi
5. Thu thp d liu
6. X lý và phân tích
7. Báo cáo kết qu
c. Phương pháp phng vn
Thu thp d liu bng trao đổi trc tiếp vi người cung cp thông tin.
Loi phng vn:
1. Cu trúc (có bng câu hi c định)
2. Bán cu trúc
3. Không cu trúc
Ưu đim:
Thông tin sâu, linh hot, d gii thích.
Nhược đim:
Tn thi gian, chi phí; ph thuc vào k năng người phng vn; d thiên lch.
9. Anh/ ch hãy trình bày k thut lp bng hi trong nghiên cu xã hi hc? Phương pháp phân
tích tài liu trong xã hi hc là gì? Nêu ưu đim, nhược đim ca phương pháp này? Phương
pháp phng vn xã hi hc là gì? Nêu nhng loi phương pháp phng vn ch yếu? Nhng ưu
đim, nhược đim ca phương pháp phng vn?
a. Lp bng hi
Câu hi rõ ràng, d hiu.
Tránh câu dn dt.
Có câu hi đóng – m.
Sp xếp logic: thông tin chung ni dung chính nhy cm.
b. Phương pháp phân tích tài liu
Thu thp và phân tích thông tin t tài liu có sn: báo cáo, thng kê, văn bn…
Ưu đim: nhanh, tiết kim, có phm vi rng.
Nhược đim: l thuc tính chính xác ca tài liu; khó đánh giá độ tin cy.
10. Anh/ ch hãy trình bày cách chn mu trong điu tra xã hi hc? Ly ví d và phân tích?
Phương pháp quan sát trong điu tra xã hi hc? Ưu nhược đim ca phương pháp này?
a. Chn mu
Ly t tng th mt phn nh đại din để nghiên cu.
Các cách chn mu:
Ngu nhiên đơn, phân tng, cm, h thng, phi xác sut (thun tin, ch đích).
Ví d:
Kho sát sinh viên toàn trường chn ngu nhiên 300 sinh viên t danh sách 10.000.
b. Phương pháp quan sát
Thu thp thông tin bng ghi nhn trc tiếp hành vi.
Ưu đim: thc tế, khách quan.
Nhược đim: khó ghi nhn đầy đủ, nh hưởng bi s hin din ca người quan sát.
11. Anh/ ch hãy trình bày khái nim cơ cu xã hi? Phân loi cơ cu xã hi? Nêu ý nghĩa ca vic
nghiên cu cơ cu xã hi?
a. Khái nim
Cơ cu xã hi là tng th các b phn xã hi (giai cp, nhóm, tng lp, thiết chế…) cùng mi quan h ca
chúng.
b. Phân loi
Cơ cu dân s
Cơ cu giai cp – tng lp
Cơ cu ngh nghip
Cơ cu lãnh th
Cơ cu t chc – thiết chế
c. Ý nghĩa
Hiu rõ cu trúc xã hi để qun lý hiu qu.
D báo biến đổi.
Xây dng chính sách xã hi phù hp.
12. Trình bày hiu biết ca anh/ ch v bt bình đẳng xã hi? Ly ví d v bt bình đẳng và phân
tích?
a. Khái nim
Bt bình đẳng xã hi là s khác bit trong cơ hi và ngun lc gia các nhóm: thu nhp, giáo dc, y tế,
tiếp cn thông tin.
Ví d:
Chênh lch thu nhp gia thành th và nông thôn.
Dn đến khác bit trong giáo dc, y tế, mc sng.
13. Trong xã hi Vit Nam hin nay, phân tng xã hi nào là nn tng? Nó là động lc cho s phát
trin ca xã hi hay là lc cn cho s phát trin xã hi
Hin nay, phân tng xã hi theo ngh nghip – trình độ hc vn – thu nhp là nn tng.
Vai trò:
động lc: thúc đẩy cá nhân hc tp, nâng cao trình độ, phn đấu.
Nhưng cũng có th tr thành rào cn nếu:
Khong cách giàu nghèo quá ln
Hn chế cơ hi tiếp cn giáo dc ca nhóm yếu thế.
Vì vy cn chính sách gim bt bình đẳng để phân tng tr thành động lc tích cc.

Preview text:

1. Anh/ chị hãy phân tích những điều kiện tiền đề xã hội học ra đời với tư cách là một ngành khoa
học độc lập? Trình bày chức năng, nhiệm vụ của xã hội học?
- Tiền đề kinh tế – xã hội
Cách mạng công nghiệp (TK XVIII–XIX) làm thay đổi toàn diện xã hội: đô thị hóa, giai cấp mới,
xung đột lao động – tư sản.
→ Đòi hỏi cần một khoa học phân tích xã hội mới mẻ, khách quan.
Sự tan rã của xã hội phong kiến và sự hình thành xã hội tư bản chủ nghĩa → xuất hiện nhiều vấn
đề xã hội cần lý giải.
-Tiền đề tri thức – khoa học •
Sự phát triển của: triết học, kinh tế học, thống kê học, tâm lý học → tạo nền tảng phương pháp luận. •
Tính khoa học tăng lên → nhu cầu nghiên cứu xã hội bằng quan sát – thực nghiệm – phân tích dữ
liệu, không chỉ bằng triết học.
-Tiền đề chính trị – văn hóa •
Sự lớn mạnh của chủ nghĩa duy lý, tư tưởng Khai sáng → đề cao lý trí và phương pháp khoa học. •
Nhu cầu quản lý xã hội ngày càng phức tạp. Kết luận:
→ Xã hội học xuất hiện vào đầu TK XIX, được A. Comte đặt tên, trở thành một ngành khoa học độc lập.
b. Chức năng và nhiệm vụ của xã hội học Chức năng
- Nhận thức: Giải thích các hiện tượng và quy luật vận động của đời sống xã hội.
- Mô tả – dự báo: Thu thập dữ liệu, mô tả thực trạng và dự báo xu hướng xã hội.
- Thực tiễn – ứng dụng: Đề xuất giải pháp chính sách, can thiệp xã hội.
- Phê phán – điều chỉnh: Phân tích các vấn đề xã hội để điều chỉnh hành vi, chương trình.
- Giáo dục – đào tạo: Hình thành tư duy khoa học cho người nghiên cứu xã hội. c. Nhiệm vụ •
Nghiên cứu cơ cấu, nhóm xã hội, thiết chế xã hội. •
Phân tích hành vi – hành động xã hội. •
Xây dựng phương pháp điều tra xã hội học. •
Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng đời sống xã hội.
2. Anh/ chị hãy trình bày đóng góp của A.Comte về phương pháp luận xã hội học?
Ông là cha đẻ của xã hội học, đề xuất thuật ngữ “Sociology”. •
Đưa ra thuyết thực chứng (positivism): chỉ nghiên cứu xã hội bằng phương pháp khoa học như tự nhiên học. •
Xác định 2 bộ phận của xã hội học: ◦
Tĩnh học xã hội (Social Statics): nghiên cứu trật tự. ◦
Động học xã hội (Social Dynamics): nghiên cứu phát triển. •
Đặt nền móng cho việc dùng quan sát – so sánh – thực nghiệm – phương pháp lịch sử trong nghiên cứu xã hội.
3. Anh/ chị hãy trình bày quan niệm của Kark Max về bản chất con người và quy luật phát triển lịch sử xã hội. a. Bản chất con người •
“Bản chất con người là tổng hoà các quan hệ xã hội”
→ Con người được tạo nên bởi hoàn cảnh xã hội, lao động và quan hệ sản xuất.
b. Quy luật phát triển lịch sử xã hội •
Lịch sử loài người vận động theo quy luật phát triển hình thái kinh tế – xã hội. •
Mâu thuẫn cơ bản: lực lượng sản xuất ↔ quan hệ sản xuất → động lực của biến đổi xã hội. •
Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của những biến đổi lớn trong lịch sử. •
Xã hội phát triển qua các hình thái: nguyên thủy → chiếm hữu nô lệ → phong kiến → tư bản → cộng sản.
4. Anh/ chị hãy trình bày quan điểm của M. Weber về chủ nghĩa tư bản và phân tầng xã hội? a. Chủ nghĩa tư bản •
Weber lý giải sự phát triển CNTB qua đạo đức Tin Lành (Protestant Ethic).
→ Tinh thần tiết kiệm, lao động chăm chỉ, lý tính đã thúc đẩy sự hình thành chủ nghĩa tư bản. b. Phân tầng xã hội
Weber cho rằng phân tầng xã hội gồm 3 chiều: 1.
Giai cấp (kinh tế): sở hữu và cơ hội trên thị trường. 2.
Địa vị (xã hội): uy tín, danh dự. 3.
Đảng phái (chính trị): quyền lực, ảnh hưởng.
→ Phân tầng xã hội không chỉ phụ thuộc kinh tế như Marx mà đa chiều.
5. Anh/ chị hãy trình bày những đóng góp xã hội học của Durkhiem?
Xác lập đối tượng nghiên cứu của xã hội học: các sự kiện xã hội (social facts). •
Đề xuất phương pháp: nghiên cứu sự kiện xã hội như “sự vật”. •
Phân tích phân công lao động xã hội, chỉ ra sự chuyển đổi từ: ◦
Đoàn kết cơ học → đoàn kết hữu cơ. •
Nghiên cứu kinh điển về tự tử, cho thấy tự tử là hiện tượng xã hội có quy luật. •
Góp phần hình thành xã hội học đạo đức và thiết chế.
6. Anh/ chị hãy trình bày đóng góp xã hội học của Spencer?
Áp dụng thuyết tiến hóa vào xã hội học. •
Xem xã hội như một cơ thể sống, có cấu trúc – chức năng. •
Giải thích sự phát triển xã hội theo hướng từ đơn giản → phức tạp. •
Là người đặt nền móng cho trường phái xã hội học chức năng.
7. Anh/ chị hãy phân tích mối quan hệ giữa xã hội học và kinh tế học? Giống nhau: •
Cùng nghiên cứu đời sống xã hội con người. •
Đều quan tâm đến hành vi, nguồn lực, tổ chức, chính sách. Khác nhau: •
Kinh tế học tập trung vào lợi ích – sản xuất – tiêu dùng – thị trường. •
Xã hội học tập trung vào hành vi xã hội – phân tầng – nhóm – thiết chế – bất bình đẳng. Mối quan hệ: •
Kinh tế ảnh hưởng đến hành vi xã hội → xã hội học dùng để giải thích tác động. •
Các chính sách kinh tế phải dựa trên khảo sát xã hội học để phù hợp thực tiễn.
8. Khái niệm phương pháp nghiên cứu xã hội học? Các bước để tiến hành 1 cuộc điều tra xã hội
học? Phương pháp phỏng vấn xã hội học là gì? Nêu những loại phương pháp phỏng vấn chủ
yếu? Những ưu điểm, nhược điểm của phương pháp phỏng vấn?
a. Khái niệm
Phương pháp nghiên cứu XHH là cách thức thu thập, xử lý và phân tích thông tin nhằm giải thích hiện tượng xã hội.
b. Các bước tiến hành một cuộc điều tra 1.
Xác định vấn đề nghiên cứu 2. Xây dựng giả thuyết 3. Chọn mẫu 4. Thiết kế bảng hỏi 5. Thu thập dữ liệu 6. Xử lý và phân tích 7. Báo cáo kết quả
c. Phương pháp phỏng vấn •
Thu thập dữ liệu bằng trao đổi trực tiếp với người cung cấp thông tin. Loại phỏng vấn: 1.
Cấu trúc (có bảng câu hỏi cố định) 2. Bán cấu trúc 3. Không cấu trúc Ưu điểm: •
Thông tin sâu, linh hoạt, dễ giải thích. Nhược điểm: •
Tốn thời gian, chi phí; phụ thuộc vào kỹ năng người phỏng vấn; dễ thiên lệch.
9. Anh/ chị hãy trình bày kỹ thuật lập bảng hỏi trong nghiên cứu xã hội học? Phương pháp phân
tích tài liệu trong xã hội học là gì? Nêu ưu điểm, nhược điểm của phương pháp này? Phương
pháp phỏng vấn xã hội học là gì? Nêu những loại phương pháp phỏng vấn chủ yếu? Những ưu
điểm, nhược điểm của phương pháp phỏng vấn?
a. Lập bảng hỏi •
Câu hỏi rõ ràng, dễ hiểu. • Tránh câu dẫn dắt. •
Có câu hỏi đóng – mở. •
Sắp xếp logic: thông tin chung → nội dung chính → nhạy cảm.
b. Phương pháp phân tích tài liệu •
Thu thập và phân tích thông tin từ tài liệu có sẵn: báo cáo, thống kê, văn bản…
Ưu điểm: nhanh, tiết kiệm, có phạm vi rộng.
Nhược điểm: lệ thuộc tính chính xác của tài liệu; khó đánh giá độ tin cậy.
10. Anh/ chị hãy trình bày cách chọn mẫu trong điều tra xã hội học? Lấy ví dụ và phân tích?
Phương pháp quan sát trong điều tra xã hội học? Ưu nhược điểm của phương pháp này? a. Chọn mẫu •
Lấy từ tổng thể một phần nhỏ đại diện để nghiên cứu. Các cách chọn mẫu: •
Ngẫu nhiên đơn, phân tầng, cụm, hệ thống, phi xác suất (thuận tiện, chủ đích). Ví dụ:
Khảo sát sinh viên toàn trường → chọn ngẫu nhiên 300 sinh viên từ danh sách 10.000. b. Phương pháp quan sát •
Thu thập thông tin bằng ghi nhận trực tiếp hành vi.
Ưu điểm: thực tế, khách quan.
Nhược điểm: khó ghi nhận đầy đủ, ảnh hưởng bởi sự hiện diện của người quan sát.
11. Anh/ chị hãy trình bày khái niệm cơ cấu xã hội? Phân loại cơ cấu xã hội? Nêu ý nghĩa của việc
nghiên cứu cơ cấu xã hội? a. Khái niệm
Cơ cấu xã hội là tổng thể các bộ phận xã hội (giai cấp, nhóm, tầng lớp, thiết chế…) cùng mối quan hệ của chúng. b. Phân loại • Cơ cấu dân số •
Cơ cấu giai cấp – tầng lớp • Cơ cấu nghề nghiệp • Cơ cấu lãnh thổ •
Cơ cấu tổ chức – thiết chế c. Ý nghĩa •
Hiểu rõ cấu trúc xã hội để quản lý hiệu quả. • Dự báo biến đổi. •
Xây dựng chính sách xã hội phù hợp.
12. Trình bày hiểu biết của anh/ chị về bất bình đẳng xã hội? Lấy ví dụ về bất bình đẳng và phân tích? a. Khái niệm
Bất bình đẳng xã hội là sự khác biệt trong cơ hội và nguồn lực giữa các nhóm: thu nhập, giáo dục, y tế, tiếp cận thông tin. Ví dụ:
Chênh lệch thu nhập giữa thành thị và nông thôn.
→ Dẫn đến khác biệt trong giáo dục, y tế, mức sống.
13. Trong xã hội Việt Nam hiện nay, phân tầng xã hội nào là nền tảng? Nó là động lực cho sự phát
triển của xã hội hay là lực cản cho sự phát triển xã hội
Hiện nay, phân tầng xã hội theo nghề nghiệp – trình độ học vấn – thu nhập là nền tảng. Vai trò: •
Là động lực: thúc đẩy cá nhân học tập, nâng cao trình độ, phấn đấu. •
Nhưng cũng có thể trở thành rào cản nếu: ◦
Khoảng cách giàu nghèo quá lớn ◦
Hạn chế cơ hội tiếp cận giáo dục của nhóm yếu thế.
→ Vì vậy cần chính sách giảm bất bình đẳng để phân tầng trở thành động lực tích cực.