BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI VB2 CA4
Câu 1. Nhà nước là:
A. Tổ chức kinh tế của xã hội
B. Tổ chức xã hội tự nguyện
C. Tổ chức quyền lực đặc biệt của xã hội
D. Tổ chức văn hóa
Câu 2. Đặc điểm nào chỉ có ở nhà nước mà các tổ chức xã hội khác không có?
A. Có cơ cấu tổ chức
B. Có quyền lực nhà nước
C. Có mục tiêu hoạt động
D. Có hội viên
Câu 3. Nhà nước quản lý dân cư chủ yếu theo:
A. Nghề nghiệp
B. Giai cấp
C. Lãnh thổ
D. Tôn giáo
Câu 4. Quyền lực nhà nước mang tính chất:
A. Tự nguyện
B. Cá nhân
C. Bắt buộc chung
D. Đạo đức
Câu 5. Nhà nước là tổ chức duy nhất có quyền:
A. Ban hành đạo đức
B. Ban hành phong tục
C. Ban hành pháp luật
D. Ban hành tập quán
Câu 6. Đối tượng tác động của quyền lực nhà nước là:
A. Cơ quan nhà nước
B. Cá nhân, tổ chức trong xã hội
C. Đảng phái
D. Quốc gia khác
Câu 7. Nhà nước thuộc bộ phận nào của xã hội?
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng
D. Hạ tầng kinh tế
Câu 8. Bản chất nhà nước là:
A. Tổng hợp các quy phạm pháp luật
B. Hình thức tổ chức quyền lực
C. Những thuộc tính bên trong, ổn định của nhà nước
D. Hoạt động quản lý xã hội
Câu 9. Hai phương diện phản ánh bản chất nhà nước là:
A. Chính trị và pháp luật
B. Kinh tế và văn hóa
C. Tính giai cấp và tính xã hội
D. Lịch sử và hiện tại
Câu 10. Yếu tố quyết định sự ra đời và bản chất của nhà nước là:
A. Đạo đức
B. Văn hóa
C. Kinh tế
D. Pháp luật
Câu 11. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện rõ nhất ở:
A. Việc tổ chức phúc lợi xã hội
B. Việc bảo vệ lợi ích giai cấp thống trị
C. Việc giáo dục công dân
D. Việc phát triển văn hóa
Câu 12. Tính xã hội của nhà nước thể hiện ở:
A. Trấn áp giai cấp bị trị
B. Bảo vệ lợi ích riêng
C. Giải quyết các công việc chung của xã hội
D. Bảo vệ quyền lực nhà nước
Câu 13. Nhà nước không thể tồn tại nếu chỉ bảo vệ:
A. Lợi ích xã hội
B. Lợi ích dân tộc
C. Lợi ích giai cấp thống trị
D. Lợi ích quốc gia
Câu 14. Quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước là:
A. Đối lập
B. Loại trừ
C. Thống nhất với nhau
D. Không liên quan
Câu 15. Chức năng nhà nước là:
A. Quyền hạn của nhà nước
B. Những hoạt động cơ bản của nhà nước
C. Hình thức nhà nước
D. Bộ máy nhà nước
Câu 16. Chức năng nhà nước phản ánh trực tiếp:
A. Hình thức nhà nước
B. Bản chất nhà nước
C. Lãnh thổ
D. Dân cư
Câu 17. Hình thức cơ bản thực hiện chức năng nhà nước là:
A. Kinh tế – xã hội
B. Đối nội – đối ngoại
C. Lập pháp – hành pháp – tư pháp
D. Trung ương – địa phương
Câu 18. Phương pháp cưỡng chế nhà nước được áp dụng khi:
A. Có ý thức tự giác
B. Có vi phạm pháp luật
C. Có tuyên truyền
D. Có đồng thuận xã hội
Câu 19. Chức năng đối nội của nhà nước là hoạt động:
A. Với quốc gia khác
B. Trong phạm vi lãnh thổ quốc gia
C. Trong chiến tranh
D. Trong ngoại giao
Câu 20. Chức năng đối ngoại của nhà nước thể hiện quan hệ:
A. Với công dân
B. Với tổ chức xã hội
C. Với quốc gia khác
D. Với doanh nghiệp
Câu 21. Chức năng xã hội của nhà nước thể hiện qua hoạt động:
A. Quân sự
B. Giáo dục, y tế, an sinh
C. Trấn áp
D. Xâm lược
Câu 22. Hình thức nhà nước là:
A. Bản chất nhà nước
B. Cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước
C. Bộ máy nhà nước
D. Chức năng nhà nước
Câu 23. Hình thức nhà nước bao gồm:
A. Hình thức chính thể, cấu trúc, chế độ chính trị
B. Kinh tế, chính trị, văn hóa
C. Lập pháp, hành pháp, tư pháp
D. Trung ương, địa phương
Câu 24. Hình thức chính thể phản ánh:
A. Cách tổ chức quyền lực tối cao
B. Cách phân chia lãnh thổ
C. Phương pháp cai trị
D. Chức năng nhà nước
Câu 25. Nhà nước quân chủ là nhà nước trong đó:
A. Quyền lực thuộc về nhân dân
B. Quyền lực thuộc về một người
C. Quyền lực thuộc về nghị viện
D. Quyền lực phân lập
Câu 26. Nhà nước cộng hòa khác nhà nước quân chủ ở:
A. Chủ thể quyền lực tối cao
B. Lãnh thổ
C. Dân cư
D. Pháp luật
Câu 27. Cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm:
A. Có nhiều nhà nước thành viên
B. Có chủ quyền chung
C. Có chủ quyền thống nhất
D. Có hiến pháp riêng từng vùng
Câu 28. Chế độ chính trị phản ánh:
A. Cách phân chia lãnh thổ
B. Phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước
C. Hình thức chính thể
D. Cơ cấu bộ máy
Câu 29. Nhà nước pháp quyền là nhà nước:
A. Cai trị bằng đạo đức
B. Quản lý xã hội bằng pháp luật
C. Cai trị bằng mệnh lệnh
D. Quản lý bằng phong tục
Câu 30. Đặc trưng cơ bản nhất của nhà nước pháp quyền là:
A. Quyền lực tập trung
B. Pháp luật tối thượng
C. Quân đội mạnh
D. Kinh tế phát triển
Câu 31. Trong nhà nước pháp quyền, mọi chủ thể đều:
A. Bình đẳng trước pháp luật
B. Có đặc quyền
C. Chịu sự quản lý đạo đức
D. Tuân theo tập quán
Câu 32. Nhà nước pháp quyền gắn liền với:
A. Chế độ độc tài
B. Dân chủ và nhân quyền
C. Bạo lực
D. Áp đặt
Câu 33. Nhà nước pháp quyền Việt Nam là nhà nước:
A. Tư sản
B. Pháp quyền xã hội chủ nghĩa
C. Phong kiến
D. Liên bang
Câu 34. Quyền lực nhà nước trong nhà nước pháp quyền Việt Nam là:
A. Phân lập tuyệt đối
B. Tập trung tuyệt đối
C. Thống nhất, có phân công phối hợp kiểm soát
D. Phân quyền địa phương
Câu 35. Mục tiêu cao nhất của nhà nước pháp quyền là:
A. Củng cố quyền lực
B. Duy trì bộ máy
C. Bảo vệ con người, công lý, công bằng
D. Phát triển quân sự
Câu 36. Pháp luật là:
A. Hệ thống quy tắc đạo đức
B. Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận
C. Quy tắc xử sự cá nhân
D. Phong tục tập quán
Câu 37. Pháp luật do chủ thể nào ban hành?
A. Nhân dân
B. Đảng chính trị
C. Nhà nước
D. Tổ chức xã hội
Câu 38. Đặc trưng cơ bản của pháp luật là:
A. Tính tự nguyện
B. Tính bắt buộc chung
C. Tính cá nhân
D. Tính linh hoạt
Câu 39. Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng:
A. Niềm tin
B. Dư luận xã hội
C. Quyền lực nhà nước
D. Phong tục
Câu 40. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội bằng:
A. Quy tắc xử sự chung
B. Chuẩn mực đạo đức
C. Tập quán
D. Quy ước
Câu 41. Pháp luật khác đạo đức ở điểm nào?
A. Nội dung
B. Chủ thể ban hành
C. Mục đích
D. Đối tượng tác động
Câu 42. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của pháp luật là:
A. Mâu thuẫn xã hội
B. Sự xuất hiện giai cấp và nhà nước
C. Phong tục tập quán
D. Ý chí cá nhân
Câu 43. Pháp luật ra đời cùng với sự ra đời của:
A. Nhà nước
B. Đạo đức
C. Văn hóa
D. Tôn giáo
Câu 44. Trong xã hội nguyên thủy, quan hệ xã hội được điều chỉnh chủ yếu bằng:
A. Pháp luật
B. Phong tục, tập quán
C. Nhà nước
D. Quy phạm pháp lý
Câu 45. Khi xã hội phân chia giai cấp, công cụ điều chỉnh chủ yếu là:
A. Đạo đức
B. Pháp luật
C. Dư luận
D. Tín ngưỡng
Câu 46. Vai trò cơ bản của pháp luật là:
A. Trấn áp
B. Điều chỉnh quan hệ xã hội
C. Giáo dục đạo đức
D. Phát triển văn hóa
Câu 47. Pháp luật là công cụ để Nhà nước:
A. Quản lý xã hội
B. Tuyên truyền
C. Thỏa thuận
D. Vận động
Câu 48. Pháp luật góp phần bảo đảm:
A. Trật tự xã hội
B. Tự do tuyệt đối
C. Lợi ích cá nhân
D. Quyền lực cá nhân
Câu 49. Pháp luật là cơ sở để:
A. Xây dựng đạo đức
B. Xác lập quyền và nghĩa vụ pháp lý
C. Hình thành tập quán
D. Điều chỉnh niềm tin
Câu 50. Pháp luật và đạo đức đều là công cụ:
A. Cưỡng chế
B. Điều chỉnh quan hệ xã hội
C. Quản lý kinh tế
D. Quản lý nhà nước
Câu 51. Điểm khác cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là:
A. Nội dung
B. Phạm vi điều chỉnh
C. Tính bắt buộc và bảo đảm thực hiện
D. Mục đích
Câu 52. Pháp luật và phong tục tập quán có mối quan hệ:
A. Loại trừ nhau
B. Không liên quan
C. Bổ sung, hỗ trợ nhau
D. Đối lập
Câu 53. Trong hệ thống công cụ điều chỉnh xã hội, pháp luật giữ vai trò:
A. Thứ yếu
B. Chủ yếu
C. Phụ trợ
D. Tạm thời
Câu 54. Nhà nước thừa nhận phong tục tập quán khi phong tục đó:
A. Phổ biến
B. Lâu đời
C. Không trái pháp luật
D. Có tính truyền thống
Câu 55. Bản chất của pháp luật thể hiện ở:
A. Ý chí cá nhân
B. Ý chí giai cấp thống trị
C. Ý chí toàn xã hội
D. Ý chí đạo đức
Câu 56. Pháp luật vừa mang tính:
A. Cá nhân
B. Xã hội và giai cấp
C. Đạo đức
D. Phong tục
Câu 57. Pháp luật phản ánh lợi ích của:
A. Một cá nhân
B. Một nhóm nhỏ
C. Giai cấp thống trị và xã hội
D. Tổ chức xã hội
Câu 58. Trong xã hội hiện đại, pháp luật ngày càng thể hiện rõ:
A. Tính cưỡng chế
B. Tính xã hội
C. Tính bạo lực
D. Tính áp đặt
Câu 59. Hình thức pháp luật là:
A. Nội dung pháp luật
B. Cách thức thể hiện pháp luật ra bên ngoài
C. Bản chất pháp luật
D. Vai trò pháp luật
Câu 60. Văn bản quy phạm pháp luật là:
A. Nguồn duy nhất của pháp luật
B. Hình thức phổ biến nhất của pháp luật
C. Phong tục
D. Án lệ
Câu 61. Án lệ là:
A. Phong tục
B. Quyết định của Tòa án được thừa nhận là nguồn luật
C. Văn bản hành chính
D. Tập quán
Câu 62. Tập quán pháp được thừa nhận khi:
A. Có từ lâu đời
B. Được Nhà nước thừa nhận
C. Phổ biến trong dân cư
D. Có giá trị đạo đức
Câu 63. Ở Việt Nam, nguồn pháp luật chủ yếu là:
A. Án lệ
B. Tập quán
C. Văn bản quy phạm pháp luật
D. Tiền lệ
Câu 64. Quan hệ pháp luật là:
A. Quan hệ xã hội
B. Quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh
C. Quan hệ đạo đức
D. Quan hệ kinh tế
Câu 65. Quan hệ pháp luật phát sinh khi có:
A. Quy phạm pháp luật
B. Sự kiện pháp lý
C. Chủ thể pháp luật
D. Cả A, B, C
Câu 66. Chủ thể của quan hệ pháp luật là:
A. Nhà nước
B. Cá nhân, tổ chức
C. Công dân
D. Mọi người
Câu 67. Khách thể của quan hệ pháp luật là:
A. Lợi ích vật chất hoặc tinh thần
B. Chủ thể
C. Quy phạm
D. Nhà nước
Câu 68. Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:
A. Quyền
B. Nghĩa vụ
C. Quyền và nghĩa vụ pháp lý
D. Lợi ích
Câu 69. Năng lực pháp luật là:
A. Khả năng thực hiện quyền
B. Khả năng có quyền và nghĩa vụ
C. Khả năng chịu trách nhiệm
D. Khả năng hành vi
Câu 70. Năng lực hành vi là:
A. Khả năng có quyền
B. Khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ
C. Khả năng chịu trách nhiệm
D. Khả năng pháp lý
Câu 71. Sự kiện pháp lý là:
A. Hành vi hợp pháp
B. Hành vi trái pháp luật
C. Sự kiện làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL
D. Ý chí chủ thể
Câu 72. Sự kiện pháp lý bao gồm:
A. Hành vi và sự biến
B. Quy phạm
C. Trách nhiệm
D. Chế tài
Câu 73. Quan hệ pháp luật chỉ phát sinh khi:
A. Có lợi ích
B. Có ý chí
C. Có quy phạm pháp luật điều chỉnh
D. Có đạo đức
Câu 74. Thực hiện pháp luật là:
A. Ban hành pháp luật
B. Hoạt động của chủ thể thực hiện quy định pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. Bảo vệ pháp luật
Câu 75. Hình thức tuân thủ pháp luật là:
A. Không làm điều pháp luật cấm
B. Thực hiện nghĩa vụ
C. Sử dụng quyền
D. Áp dụng pháp luật
Câu 76. Chấp hành pháp luật là:
A. Không vi phạm
B. Thực hiện nghĩa vụ pháp lý
C. Sử dụng quyền
D. Ra quyết định
Câu 77. Sử dụng pháp luật là:
A. Thực hiện nghĩa vụ
B. Không làm điều cấm
C. Thực hiện quyền pháp lý
D. Áp dụng pháp luật
Câu 78. Áp dụng pháp luật do chủ thể nào thực hiện?
A. Cá nhân
B. Tổ chức xã hội
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
D. Mọi chủ thể
Câu 79. Thực hiện pháp luật nhằm:
A. Bảo đảm pháp luật đi vào đời sống
B. Ban hành pháp luật
C. Sửa đổi pháp luật
D. Hủy bỏ pháp luật
Câu 80. Thực hiện pháp luật mang tính:
A. Tự phát
B. Bắt buộc
C. Chủ động hoặc thụ động
D. Ngẫu nhiên
Câu 81. Mọi chủ thể đều có nghĩa vụ:
A. Ban hành pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Thực hiện pháp luật
D. Giải thích pháp luật
Câu 82. Áp dụng pháp luật là:
A. Hình thức thực hiện pháp luật
B. Hoạt động mang tính tổ chức – quyền lực
C. Hoạt động cá nhân
D. Hoạt động tự nguyện
Câu 83. Áp dụng pháp luật chỉ do:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
D. Mọi chủ thể
Câu 84. Kết quả của áp dụng pháp luật là:
A. Hành vi
B. Quyết định áp dụng pháp luật
C. Quy phạm
D. Chế tài
Câu 85. Áp dụng pháp luật mang tính:
A. Bắt buộc
B. Tự nguyện
C. Đạo đức
D. Thỏa thuận
Câu 86. Áp dụng pháp luật thường gắn với:
A. Trách nhiệm pháp lý
B. Nghĩa vụ đạo đức
C. Phong tục
D. Tập quán
Câu 87. Vi phạm pháp luật là:
A. Hành vi trái đạo đức
B. Hành vi trái pháp luật
C. Hành vi trái tập quán
D. Hành vi trái quy ước
Câu 88. Vi phạm pháp luật phải do:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý
D. Mọi người
Câu 89. Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật gồm:
A. Chủ thể, khách thể
B. Mặt khách quan, mặt chủ quan
C. Cả A và B
D. Quy phạm
Câu 90. Lỗi trong vi phạm pháp luật là:
A. Thái độ tâm lý của chủ thể
B. Hành vi khách quan
C. Kết quả
D. Chế tài
Câu 91. Vi phạm pháp luật được chia thành:
A. Dân sự, hành chính
B. Hình sự
C. Dân sự, hành chính, hình sự, kỷ luật
D. Kinh tế
Câu 92. Vi phạm pháp luật hành chính xâm phạm:
A. Quan hệ xã hội quan trọng
B. Trật tự quản lý nhà nước
C. Quan hệ lao động
D. Quan hệ dân sự
Câu 93. Vi phạm kỷ luật chủ yếu xảy ra trong:
A. Xã hội
B. Nội bộ cơ quan, tổ chức
C. Quan hệ dân sự
D. Quan hệ hình sự
Câu 94. Vi phạm pháp luật luôn gắn với:
A. Trách nhiệm pháp lý
B. Trách nhiệm đạo đức
C. Dư luận
D. Phong tục
Câu 95. Trách nhiệm pháp lý là:
A. Nghĩa vụ đạo đức
B. Hậu quả pháp lý bất lợi do Nhà nước áp dụng
C. Hình phạt
D. Biện pháp giáo dục
Câu 96. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có:
A. Vi phạm đạo đức
B. Vi phạm pháp luật
C. Hành vi hợp pháp
D. Quan hệ xã hội
Câu 97. Trách nhiệm pháp lý mang tính:
A. Tự nguyện
B. Bắt buộc
C. Thỏa thuận
D. Cá nhân
Câu 98. Trách nhiệm hình sự áp dụng đối với:
A. Mọi vi phạm
B. Vi phạm dân sự
C. Tội phạm
D. Vi phạm kỷ luật
Câu 99. Trách nhiệm hành chính áp dụng chủ yếu bằng:
A. Phạt tù
B. Phạt tiền, xử phạt hành chính
C. Bồi thường
D. Khiển trách
Câu 100. Mục đích của trách nhiệm pháp lý là:
A. Trừng phạt
B. Giáo dục, răn đe và phòng ngừa
C. Áp đặt
D. Thỏa thuận
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: C
Câu 6: B
Câu 7: C
Câu 8: C
Câu 9: C
Câu 10: C
Câu 11: B
Câu 12: C
Câu 13: C
Câu 14: C
Câu 15: B
Câu 16: B
Câu 17: B
Câu 18: B
Câu 19: B
Câu 20: C
Câu 21: B
Câu 22: B
Câu 23: A
Câu 24: A
Câu 25: B
Câu 26: A
Câu 27: C
Câu 28: B
Câu 29: B
Câu 30: B
Câu 31: A
Câu 32: B
Câu 33: B
Câu 34: C
Câu 35: C
Câu 36: B
Câu 37: C
Câu 38: B
Câu 39: C
Câu 40: A
Câu 41: B
Câu 42: B
Câu 43: A
Câu 44: B
Câu 45: B
Câu 46: B
Câu 47: A
Câu 48: A
Câu 49: B
Câu 50: B
Câu 51: C
Câu 52: C
Câu 53: B
Câu 54: C
Câu 55: B
Câu 56: B
Câu 57: C
Câu 58: B
Câu 59: B
Câu 60: B
Câu 61: B
Câu 62: B
Câu 63: C
Câu 64: B
Câu 65: D
Câu 66: B
Câu 67: A
Câu 68: C
Câu 69: B
Câu 70: B
Câu 71: C
Câu 72: A
Câu 73: C
Câu 74: B
Câu 75: A
Câu 76: B
Câu 77: C
Câu 78: C
Câu 79: A
Câu 80: C
Câu 81: C
Câu 82: B
Câu 83: C
Câu 84: B
Câu 85: A
Câu 86: A
Câu 87: B
Câu 88: C
Câu 89: C
Câu 90: A
Câu 91: C
Câu 92: B
Câu 93: B
Câu 94: A
Câu 95: B
Câu 96: B
Câu 97: B
Câu 98: C
Câu 99: B
Câu 100: B