Bộ câu hỏi trắc nghiệmTư tưởng Hồ Chí Minh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
40 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bộ câu hỏi trắc nghiệmTư tưởng Hồ Chí Minh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

80 40 lượt tải Tải xuống
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ ỂN TƯ TƯỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI NG HCM
I. M dức độ :
1. Khi th c Vi t Nam, mâu thu n chi ph i s ng xã h i Vi t Nam ực dân Pháp xâm lượ ẫn cơ bả ối đờ
lúc b y gi là?
A. Mâu thu n gi a ch phong ki n ữa nông dân và đị ế
B. Mâu thu n gi n ữa công nhân và tư sả
C. Mâu thu n gi a công nhân, nông dân và th c dân Pháp
D. Mâu thu n gi a toàn th dân t c Vi t Nam và th c cùng b n tay sai ực dân Pháp xâm lượ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: D
Gii thích: Các cu ế c khai thác thu a cộc đị a th c dân Pháp khi n cho xã h c ta có sội nướ chuy n
biến và phân hóa, giai c p công nhân, t ng l p ti n b u xu ểu tư sản và tư sả ắt đầ t hin, to ra nhng
tiền đề bên trong cho phong trào yêu nướ ệt Nam đầ c gii phóng dân tc Vi u thế k XX.
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.25-26)
2. Giá tr truy n th quan tr ng nh t giúp H Chí Minh xây d ng h ng quan ống nào là cơ sở th
điểm ca mình?
A. Ch c nghĩa yêu nướ
B. Tinh th t, c k t c ng ần đoàn kế ế ộng đồ
C. a dân t c Ch nghĩa nhân văn củ
D. Truy n th ng c ng ần cù, yêu lao độ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: A
Gii thích: Ch c truy n th ng, tình c m cao quý, thiêng liêng nghĩa yêu nướ ống là tư tưở
nht, là ci ngun ca trí tu sáng t m c i Vi n mạo và lòng dũng cả ủa ngườ ệt Nam, cũng là chuẩ c
đạo đức cơ bả nghĩa yêu nước đã thúc giụn ca dân tc. Chính sc mnh ca ch c H Chí Minh
quyết trí ra đi tìm đườ ứu nướ ộc đấng c c, tìm kiếm nhng gì hu ích cho cu u tranh gii phóng dân
tc.
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.28)
3. Lu t lòng n t truy n th ng quý báu c a ta. ận điểm: “Dân ta có mộ ồng nàn yêu nước. Đó là mộ
T n nay, m i khi T qu c b y l i sôi n i, nó k t thành m t làn xưa đế xâm lăng, thì tinh thần ế
sóng vô cùng m nh m , to l t qua m i s nguy hi n chìm t t c ớn, nó lướ ểm, khó khăn, nó nhấ
bán nước và cướp nước” là của ai?
A. Phan B i Châu B. Phan Châu Trinh
C. Hoàng Hoa Thám D. H Chí Minh
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở thành tư tưở hình ng H Chí Minh
Đáp án: D
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29)
4. Cách m i Nga n ạng Tháng Mườ ra vào năm nào?
A. 1915 B. 1916 C. 1917 D. 1918
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: C
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.27)
5. Qu c t c ng s n (Qu c t i khi nào? ế III) ra đờ
A. 3/1919 B. 3/1920 C. 3/1921 D. 3/1922
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: A
Tham kh o: Mc khách quan (GT, tr.28) I.1. Cơ sở
6. Liên bang c ng hòa xã h i ch i khi nào? nghĩa Xô Viết (Liên Xô) ra đờ
A. 1917 B. 1918 C. 1921 D.1922
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: D
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.28)
7. Quá trình hình thành và phát tri ng H c chia thành m ển tư tưở Chí Minh đư ấy giai đoạn?
A. 4 giai đoạ B. 5 giai đoạ C. 6 giai đoạ D. 7 giai đoạn n n n
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư c II. Quá trình hình thành và phát tri tưởng H Chí
Minh
Đáp án: B
Gii thích: Quá trình hình thành và phát tri ng Hển tư tưở c chia thành 5 thChí Minh đượ i
k theo các m c: th i k i k 1911 1920; th i k 1921 1930; th i k 1930 trước năm 1911; thờ
1945; th i k 1945 1969.
Tham kho: Mc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí Minh (GT, tr.35-49) ển tư tưở
8. Giá tr c ng H i v i dân t c là? ủa tư tưở Chí Minh đố
A. Tài s n tinh th n vô giá c a dân t c Vi t Nam
B. Ph n ánh khát v ng th i ời đạ
C. Tìm ra các gi u tranh gi i ải pháp đấ ải phóng loài ngườ
D. C u tranh trong s nghi p gi i phóng vũ các dân tộc đấ
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ tư tưởc III. Giá tr ng H Chí Minh
Đáp án: A
Gii thích: ng HTư tưở Chí Minh là s n ph m c a dân t c và th ng t n, b ời đại, nó trườ t
dit, là tài sn vô giá ca dân t hiộc ta. Các phương án B, C, D thể n giá tr c ng H ủa tư tưở Chí
Minh đố ời đại vi th i.
Tham kh o: Mục III.1. Tư tưở Chí Minh soi sáng con đường H ng gii phóng và phát trin
dân t c (GT, tr.49)
9. Giá tr c ng H i v i dân t c là? ủa tư tưở Chí Minh đố
A. N n t ng và kim ch ng c a cách m ng Vi t Nam ảng tư tưở nam cho hành độ
B. Ph n ánh khát v ng th i ời đạ
C. Tìm ra các gi u tranh gi i ải pháp đấ ải phóng loài ngườ
D. C u tranh trong s nghi p gi i phóng vũ các dân tộc đấ
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ tư tưởc III. Giá tr ng H Chí Minh
Đáp án: A
Gii thích: ng HTư tưở ng thChí Minh soi đoừng cho Đảng và nhân dân ta trên con đườ c
hin m c mục tiêu dân giàu, nướ nh, dân ch, công b hiằng, văn minh. Các phương án B, C, D thể n
giá tr c ng H i v i th ủa tư tưở Chí Minh đố ời đại.
Tham kh o: Mục III.1. Tư tưở Chí Minh soi sáng con đường H ng gii phóng và phát trin
dân t c (GT, tr.51)
10. Trong các giai đoạ ển tư tưở Chí Minh, giai đoạn hình thành và phát tri ng H n nào H Chí
Minh hình thành cơ bản tư tưởng v cách mng Vit Nam?
A. Th i k 1911 1920 B. Th i k 1921 1930
C. Th i k 1930 1945 D. Th i k 1945 1969
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: B
Gii thích: n tTrong giai đoạ n Ái Qu c có nh ng honăm 1921 đến năm 1930, Nguyễ t
độ ế ng th c ti n và ho ng lý luạt độ n h t s c phong phú, sôi n c Pháp, Liên Xô, ổi trên địa bàn nướ
Trung Qu c, Thái Lan. Trong kho ng th ng H Chí Minh v cách m ng Vi t Nam ời gian này, tư tưở
đã hình thành về cơ bả n.
Tham kh o: Mc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí Minh (GT, tr.40-41) ển tư tưở
11. H Chí Minh tr v ng khi nào? nước sau 30 năm hoạt độ
A. 10/1938 B. 1/1941 C. 8/1942 D. 9/1943
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: B
Tham kh o: Mc II.4. Th i k 1930 t qua th thách, kiên trì gi v ng l p 1945: Vượ
trườ ng cách m ng (GT, tr.45)
12. H Chí Minh b t g o l n th t lu ng v dân t c và v ặp Sơ th nh ận cương về nh ấn đề ấn đề
thuộc địa khi nào?
A. 7/1920 B. 12/1920 C. 6/1923 D. 2/1930
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: A
Tham kh o: Mc II.2. Th i k 1911 1920: Tìm th ng c c gi i phóng dân ấy con đườ ứu nướ
tc (GT, tr.37)
II. M trung bìnhức độ
1. Ch pháp c u ti n b trương “ỷ ế ộ”, khai thông dân trí, nâng cao dân khí trên cơ sở đó mà tính
chuyn gii phóng dân t m c a nhà cách mộc là quan điể ng nào?
A. Hàm Nghi B. Tôn Th t Thuy t ế
C. Phan B i Châu D. Phan Châu Trinh
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: D
Gii thích: Phan Châu Trinh ch i cách, nâng cao dân trí, chtrương cả ấn hưng dân khí, lo
các v t o l c cho cu c cách m ng gi i phóng dân t c ấn đề dân sinh để
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.26)
2. Ch u ngo i vi n, dùng b o l khôi ph c l p dân t c là c a nhà cách m ng trương cầ ực để ục độ
nào?
A. Hàm Nghi B. Tôn Th t Thuy t ế
C. Phan B i Châu D. Phan Châu Trinh
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: C
Gii thích: Phan B i Châu ch a vào Nh Pháp, ông gây d ng phong trào trương dự ật để đánh
Đông Du để ực lượ to dng l ng cho cách mng Vit Nam
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.26)
3. Cu c cách m c m t h i cách m ng ch qu c, th ạng nào được coi là “mở ra trướ thời đạ ống đế i
đạ ộc”?i gi i phóng dân t
A. i cách m n Pháp B. Cu c l p c a M Đạ ạng tư sả ộc đấu tranh giành độ
C. Công xã Pari D. Cách m i Nga ạng Tháng Mườ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: D
Gii thích: Cách m n, thiạng Tháng Mười Nga đã lật đổ nhà nước tư sả ết l p chính quy n Xô
Viế t, m ra m t thi k mi trong lch s i. Cách m t tloài ngườ ạng Tháng Mười Nga đã nêu mộ m
gương sáng về s gii phóng các dân tc b áp bc.
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.27)
4. Lu có nh ng i cách m ng chân chính m c nh ng hi u biận điểm: “Chỉ ngườ ới thu hái đượ ết
quý báu c l a ai? ủa các đời trước để ại” là củ
A. C.Mác B. Ph. Ăngghen
C. V.I.Lênin D. H Chí Minh
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: C
Tham o: kh Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29)
5. Tri ng nh p th m c a h c thuy t, tôn giáo ết lý hành động, tư tưở ế, hành đạo, giúp đời là ưu điể ế
nào?
A. Nho giáo B. Ph t giáo C. Thiên chúa giáo D. H i giáo
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: A
Gii thích: H p thu nh ng m t tích c c c t lý Chí Minh đã tiế ủa Nho giáo. Đó là các triế
hành động, tư tưở ế, hành đạo, giúp đời, đó là ướng nhp th c vng v mt xã hi bình tr, hòa mc,
hòa đồ sinh, tu thân dưỡng tính, đề cao văn hóa lễng, là triết lý nhân giáo, to ra truyn thng hiếu
hc
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29)
6. Tư tưở ạn là ưu điểng v tha, t bi bác ái, cu kh cu n m ca hc thuyết, tôn giáo nào?
A. Nho giáo B. Ph t giáo C. Thiên chúa giáo D. H i giáo
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: B
Gii thích: V t giáo, H Chí Minh ti p thu và ch u ng sâu s ng v Ph ế ảnh hưở ắc các tư tưở
tha, t bi bác ái, c u kh c u n ạn, thương người như th thương thân...
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29-30)
7. H Chí Minh nh n th y h c thuy u thích h p v ết, tôn giáo nào trong đó có “những điề ới điều
kin c ủa nước ta”?
A. Nho giáo B. Ph t giáo C. Thiên chúa giáo D. Ch nghĩa Tam dân
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: D
Gii thích: Đến khi tr i mác xít, H Chí Minh l i ti p t c tìm hi u ch thành ngườ ế nghĩa
Tam dân c u thích h p v u ki n c c ta? ủa Tôn Trung Sơn vì thấy trong đó có “những điề ới điề ủa nướ
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.30)
8. Y u t nào thu c nhân t quan giúp H Chí Minh hình thành nên h ng cế ch thống tư tưở a
mình?
A. Truy n th ng dân t c i B. Tinh hoa văn hóa nhân loạ
C. Kh c a H Chí Minh D. Ch - Lênin năng tư duy và trí tuệ nghĩa Mác
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: C
Gii thích:Những năm tháng hoạt động trong nướ ới đểc và bôn ba khp thế gi hc tp,
nghiên c u, H ng quan sát, nh n xét th c ti n, làm phong phú thêm s Chí Minh đã không ngừ
hiu biết c ng th i hình thành nh quan tr tủa mình, đồ ững cơ sở ọng để o dng nên nhng thành công
trong lĩnh vự ạt độ ủa Ngườc ho ng lý lun c i sau này.
Tham kh o: Mc I.2. Nhân t quan (GT, tr.33) ch
9. Y u t nào thu c nhân t quan giúp H Chí Minh hình thành nên h ng cế ch thống tư tưở a
mình?
A. Truy n th ng dân t c i B. Tinh hoa văn hóa nhân loạ
C. Ph m ch c ho ng th c ti n D. Ch - Lênin ất đạo đức và năng lự ạt độ nghĩa Mác
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: C
Gii thích: Mc tiêu gi i phóng dân t c, s ng m nh m c a th i và s nh n th tác độ ời đạ c
đúng đắ ời đại đã tạo điề ện để ạt độn v th u ki H Chí Minh ho ng có hiu qu o dân tch c và nhân
loại. Có được điều đó là nhờ ất và tài năng, trí tuệ vào nhân cách, phm ch siêu vic ca H Chí
Minh
Tham kh o: Mc I.2. Nhân t quan (GT, tr.33) ch
10. H Chí Minh nh n xét v c c beo c phong trào nào “đưa hổ ửa trước, rướ ửa sau”?
A. Phong trào C a Hàm Nghi, Tôn Th t Thuy t ần Vương củ ế
B. Kh c a Hoàng Hoa Thám ởi nghĩa nông dân Yên Thế
C. Phong trào Đông Du của Phan Bi Châu
D. Phong trào Duy Tân c a Phan Châu Trinh
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát trin ng H Chí
Minh
Đáp án: C
Gii thích: H ng c u vi n Nh t B n c a Phan B i Châu ch ng Chí Minh phê phán hành độ
khác gì “đưa hổ ửa trước, rướ ửa sau”. c c beo c
Tham kh o: Mc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí Minh (GT, tr.37) ển tư tưở
11. Trong th ng ngoài, H n và ho ng t i Thái ời gian 30 năm hoạt độ nước Chí Minh đã đế ạt độ
Lan trong kho ng th i gian nào?
A. 1921 1923 B. 1923 1924 C. 1924 1927 D. 1928 - 1929
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: D
Tham o: kh Mc II.3. Th i k 1921 n v cách m ng Vi 1930: Hình thành tư tưởng cơ bả t
Nam (GT, tr.43)
III. M khó: ức độ
1. S ki c ngo t trong cu i c a H i tìm ra con ện nào đánh dấu bướ ộc đờ Chí Minh, khi Ngườ
đườ ng c c giứu nướ i phóng dân t c?
A. Đọc được Sơ t ận cương về ấn đề ấn đề ộc địho ln th nht nhng lu v dân tc và v thu a
ca Lênin
B. G i b n Yêu sách c n H i ngh Vecxay ủa nhân dân An Nam đế
C. Tham d i h i l n th XVIII c ng xã h i Pháp Đạ ủa Đả
D. T c h i ngh h p nh t các t c c ng s n thành l ng c ng s n Vi t Nam ch ch ập Đả
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: A
Gii thích: n thLuận cương của Lênin đã nâng cao nhậ c c a H Chí Minh v ng con đườ
gii phóng dân tc, giúp H ng c Chí Minh tìm ra con đườ ứu nước con đường cách mng vô sn.
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.32)
2. Đoạn trích sau đây thuộ Chí Minh: “Lúc bấc tác phm nào ca H y gi, tôi ng h cách
mạng Tháng Mườ ột người ch là theo cm tính t nhiên... Tôi kính yêu Lênin vì Lênin là m i yêu
nước vĩ đại đã giải phóng đồng bào mình...”?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m ế độ th B. Đườ nh
C. Con đườ ẫn tôi đế nghĩa Lênin D. Cương lĩnh chính trịng d n ch đầu tiên
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: C
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.31)
3. Đoạn trích sau đây thuộ Chí Minh: “Bây giờc tác phm nào ca H hc thuyết nhiu, ch
nghĩa nhiều, nhưng chủ nghĩa chân chính nhấ nghĩa t, chc chn nht, cách mng nht là ch
Lênin”?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m nh ế độ th B. Đườ
C. Con đườ ẫn tôi đế nghĩa Lênin D. Cương lĩnh chính trịng d n ch đầu tiên
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng H Chí Minh
Đáp án: B
Tham kh o: Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.31)
4. S ki c chuy n v ng c a Nguy n Ái Qu c: T ện đánh dấu bướ chất trong tư tưở ch nghĩa
yêu nước đế nghĩa Lênin, từ ộc đế người yêu nướn vi ch giác ng dân t n giác ng giai cp, t c
tr i c ng s thành ngườ n?
A. Đọc được Sơ thả ận cương về ấn đề ấn đề ộc địo ln th nht nhng lu v dân tc và v thu a
ca Lênin
B. G i b n Yêu sách c n H i ngh Vecxay ủa nhân dân An Nam đế
C. Tham d i h i l n th XVIII c ng xã h i Pháp Đạ ủa Đả
D. T c h i ngh h p nh t các t c c ng s n thành l ng c ng s n Vi t Nam ch ch ập Đả
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: C
Gii thích: T i hại Đạ i l n th XVIII c ng xã h i Pháp, Nguy n Ái Qu phi u ủa Đả ốc đã bỏ ế
tán thành vi ng xã h i gia nh p Qu c t c ng s n, tham gia sáng l ng c ng s n Pháp và tr ệc Đả ế ập Đả
thành ngườ ản đầi cng s u tiên ca Vit Nam.
Tham kh o: Mc II.2. Th i k 1911 1920: Tìm th ng c c, gi i phóng dân ấy con đườ ứu nướ
tc (GT, tr.39)
5. Vào cu i nh u nh a th k c t c ng s chi ph ững năm 20 đấ ững năm 30 củ ế XX, Qu ế ản đã bị i
nng n b n Nguy n Ái Qu c b ởi khuynh hướng “tả”. Khuynh hướng này đã khiế ch trích như
nào?
A. Ch n vi c ph , mà quên m t l i ích giai c u tranh lo đế ản đế ấp đấ
B. Ch n cách m a, mà quên m t cách m ng gi i phóng dân t c lo đế ạng điền đị
C. Ch lo cách m ng gi i phóng dân t c, mà quên m t cách m ng xã h i ch nghĩa
D. Ch n vi c ph n phong, mà quên m t l i ích dân t lo đế c
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: A
Gii thích: Hi ngh n th nh t c trích và phê phán Trung ương lầ ủa Đảng (10/1930) đã chỉ
đườ ng l i c a Nguy n Ái Qu n viốc vì “chỉ lo đế c ph , mà quên mản đế t li ích giai cấp đấu tranh”,
th ế ế c vtiêu Chánh cương, Sách lượ n t t, quy nh dết đị a vào các ngh quy t c a Qu c t c ng s n
để ng. chỉnh đốn Đả
Tham kh o: Mc II.4. Th i k 1930 t qua th thách, kiên trì gi v ng l p 1945: Vượ
trườ ng cách m ng (GT, tr.43)
6. Theo H Chí Minh, ngu n g c c a nh và áp b c dân t c là ững đau khổ đâu?
A. ính t c thu a ch ại các nướ ộc đị
B. t qu ại “chính quốc”, ở nước đế ốc đang thống tr dân tc mình
C. t n phát tri n ại các nước tư bả
D. C 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: B
Gii thích: H m nh n th c r ng, ngu n g c c a nh và áp bChí Minh đã sớ ững đau khổ c
dân t c mình chính là chính qu c, qu ng tr mình. Chính vì v nước đế ốc đang thố y, khi ra đi tìm
đườ ng c i lứu nước, Ngườ a ch tìm hiọn đi sang phương Tây để u v k thù c a mình.
Tham kh o: Mc II.1. Th i k ng trước năm 1911: Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướ
cứu nước (GT, tr.35)
7. Qu c t c ng s n th a nh n và s a ch a nh ng sai l m c i h ế ủa khuynh hướng “tả” tại Đạ i
ln th m y?
A. Đạ B. Đạ C. Đạ D. Đại hi IV i hi V i hi VI i hi VII
Ni dung liên quan: Chương 1, mụ ển tư tưởc II. Quá trình hình thành và phát tri ng H Chí
Minh
Đáp án: D
Gii thích: i hTháng 7/1935, Đạ i VII Qu c t c ế ng sản đã phê phán khuynh hướng “tả”
trong phong trào c ng s n qu c t , ch r ng m t tr n dân t c th ng nh t vì hòa bình, ế trương mở
ch ng ch nghĩa phát xít.
Tham kh o: Mc II.4. Th i k 1930 t qua th thách, kiên trì gi v ng l p 1945: Vượ
trườ ng cách m ng (GT, tr.43)
CHƯƠNG 3: TƯ TƯỞ NGHĨA XÃ HỘNG HCM V ĐỘC LP DÂN TC VÀ CH I
Phần 1: Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc và cách m ng gi i phóng dân t c
I. M d : ức độ
1. Th c ch t c a v dân t c thu ng H Chí Minh là gì? ấn đề ộc địa trong địa trong tư tưở
A. Đấ nghĩa thựu tranh chng ch c dân, gii phóng dân tc
B. L s ng tr c a giai c a ch phong ki n, mang l i ru t cho dân cày ật đổ th ấp đị ế ộng đấ
C. Đấ ấp tư sả ộc địu tranh chng li giai c n thu a
D. Đấu tranh gii phóng giai cp, mang li t do thc s cho giai cp công nhân
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: A
Gii thích: H Chí Minh không ch bàn v v dân t c nói chung. Xu t phát t nhu c u ấn đề
khách quan c a dân t c Vi t Na m c a th i dành s n các thu m, đặc điể ời đại, Ngườ quan tâm đế c
đị a, v ch ra th c ch t c a v dân tấn đề c thu u tranh chộc địa là đấ ng ch c dân, xóa bnghĩa thự
ách th ng tr , giành quy n dân t c t quy t, thành l c l p. ế ập Nhà nước độ
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.57) ấn đề ộc đị
2. Ai là ngườ ộc đấ nghĩa tư bải bàn nhiu v cu u tranh chng ch n?
A. C.Mác C. V.I.Lênin D. H Chí Minh B. Ph. Ăngghen
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: A
Gii thích: i mà Mác sThời đạ ng là th i mà ch n b u hình thành và phát ời đạ nghĩa tư bả ắt đầ
trin, nhn th c sức đượ tàn bo ca ch n nên Mác tnghĩa tư bả p trung nêu lên nhng v ấn đề
luận để nghĩa tư bả chng li ch n.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.58) ấn đề ộc đị
3. Ai là ngườ ộc đấ nghĩa đếi bàn nhiu v cu u tranh chng ch quc?
A. C.Mác C. V.I.Lênin D. H Chí Minh B. Ph. Ăngghen
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích: i Th đại mà Lênin s ng là th i mà ch n chuy n t t do c nh ời đạ nghĩa tư bả
tranh sang ch qu p trung nhi u vào vi c ch ng l i s tàn b o c a ch nghĩa đế ốc. Do đó, Lênin tậ
nghĩa đế quc.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.58) ấn đề ộc đị
4. Ai là ngườ ộc đấ nghĩa thựi bàn nhiu v cu u tranh chng ch c dân?
A. C.Mác C. V.I.Lênin D. H Chí Minh B. Ph. Ăngghen
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: D
Gii thích: V i dân m c thu c mới tư cách là ngườ ột nướ ộc địa, sinh ra khi nướ t nhà tan, H
Chí Minh hi u rõ b n ch t tàn b o c a ch c dân. V nghĩa thự i mong mu n gi i phóng dân t c
mình cũng như các dân tộ ộc đời đểc b áp bc trên thế gii, H Chí Minh dành c cu đấu tranh
ch ng ch c dân. nghĩa thự
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.59) ấn đề ộc đị
5. Lu n dân quy n cách m ng và th a cách m i xã h i c n sận điểm: “Làm tư sả đị ạng để đi tớ ản”
đượ c trích trong tác ph m nào ca H Chí Minh?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m nh ế độ th B. Đườ
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích:Trong tác ph ẩm Cương lĩnh chính trị đầu tiên, H Chí Minh kh nh ph i th ẳng đị c
hiện “Làm tư sả ạng để đi tớ ản”. Con đườn dân quyn cách mng và th địa cách m i xã hi cng s ng
này k t h p c n i dung dân t c, dân ch và ch i; xét v c ch ng ế nghĩa xã hộ th ất chính là con đườ
độ c l p dân t c g n li n vi ch nghĩa xã hội.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.59) ấn đề ộc đị
6. Lu t c các dân t c trên th gi ng, dân tận điểm: “Tấ ế ới đều sinh ra bình đẳ ộc nào cũng có
quyn sng, quy ng và quyền sung sướ n t c trích trong tác ph do” đượ m nào c a H Chí
Minh?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m nh ế độ th B. Đườ
C. Tuyên ngôn độc lp D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích: H Chí Minh ti p nh n nh ng nhân t v quy c nêu trong ế ền con người đượ Tuyên
ngôn độc lp 1776 Tuyên ngôn nhân quy c c M , ủa nướ n và dân quyn 1791 c a Cách m ng Pháp.
T quy n dân tền con người, Người đã khái quát thành quyề c.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.60) ấn đề ộc đị
7. H i ngh l n th tám Ban Ch ng do Nguy n Ái Qu c ch trì di n ra ấp hành Trung ương Đả
khi nào?
A. 1/1941 B. 5/1941 C. 12/1944 D. 8/1945
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: B
Gii thích: c ngoài, ngày 28/1/1941, NguySau 30 năm bôn ba nướ n Ái Qu c tr v nước
hoạt độ đây Ngườ ếp lãnh đạ ệt Nam. Vào tháng 5/1941, Người đã chủng. T i trc ti o cách mng Vi
trì H i ngh Ban Ch ng l n th tám, hoàn thi n vi c chuy ng ch o ấp hành Trung ương Đả ển hướ đạ
chiến lược ca cách mng Vit Nam.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.60) ấn đề ộc đị
8. Đoạ Chí Minh: “Nướn trích sau được trích trong tác phm nào ca H c Vit Nam có quyn
hướng t c l p, và sdo và độ c tthật đã thành một nướ c l p. Toàn th dân t c Vi t Nam do độ
quyết đem tấ ực lượ ải đểt c tinh thn và l ng, tính mng và ca c gi v ng quy n t c l p do, độ
ấy”?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m nh ế độ th B. Đườ
C. Tuyên ngôn độc lp D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích: Ngày 2/9/1945, H c l c ViChí Minh đọc Tuyên ngôn độ ập khai sinh ra nướ t
Nam dân ch c ng hòa. B nh nh ng quy n dân t n c a Vi t Nam, ản Tuyên ngôn đã khẳng đị ộc cơ bả
đồ ế ế ng th hiời cũng thể n quy t tâm, ý chí c i dân Viủa ngườ t Nam quy t tâm gi v ng n c lền độ p
dân t c.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.60) ấn đề ộc đị
9. Theo H ng c a cách m ng thu a là? Chí Minh, đối tượ ộc đị
A. Giai c n b n x B. Giai c a ch ấp tư sả ấp đị
C. Ch c dân và tay sai ph ng D. C nghĩa thự ản độ 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích: Do mâu thu n ch y u khác nhau, tính ch t cu u tranh cách m ng ế ộc đấ các
nước tư bả nghĩa và các nướ ộc địa cũng khác nhau. Nếu như ở các nước tư bả nghĩa n ch c thu n ch
phi tiến hành cu u tranh giai cộc đấ p, thì c thu c h các nướ ộc địa trướ ết li phi tiến hành cu u ộc đấ
tranh gi i phóng dân t ng c a cách m ng thu a không ph i là giai c n b n ộc. Đối tượ ộc đị ấp tư sả
x, càng không ph i là giai c a ch nói chung, mà là ch c dân và tay sai ph ng. ấp đị nghĩa thự ản độ
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.68-69) ấn đề ộc đị
10. Theo H Chí Minh c thu a c n ti n hành cu c cách m ng nào Việt Nam và các nướ ộc đị ế
trước?
A. Cách m ng gi i phóng giai c p
B. Cách m ng gi phóng dân t c i
C. Cách m ng gi i m t cách toàn di n ải phóng con ngườ
D. Cách m ng xã h i ch nghĩa
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: B
Gii thích: Gii phóng dân t c kh i ách áp b c c a ch c dâ u ki gi nghĩa thự n là điề ện để i
phóng giai c p, gi i ải phóng con ngườ
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.66) ấn đề ộc đị
II. M trung bình: ức độ
1. Mâu thu n ch y u trong xã h i thu n gì? ế ộc địa phương Đông là mâu thuẫ
A. Mâu thu n gi a giai c p nông dân và giai c a ch ấp đị
B. Mâu thu n gi a giai c p công nhân và giai c n ấp tư sả
C. Mâu thu n gi a dân t c b áp b c v i ch c dân nghĩa thự
D. Mâu thu n gi a dân t c b áp b c v i giai c n b n x ấp tư sả
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: C
Gii thích: H Chí Minh nh n th y s phân hóa giai c p c thu các nướ ộc địa phương đông
không gi n ch y u n ống như ở các nước tư bản phương Tây. Nếu như mâu thuẫ ế các nước tư bả
phương tây là mâu thuẫ ấp tư sản gia giai cp vô sn và giai c n, thì mâu thun ch yếu trong xã hi
thuộc địa phương đông là mâu thuẫ nghĩa thựn gia dân tc b áp bc và ch c dân.
Tham kh o: Mc II.1. Tính ch t, nhi m v và m c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân t c
(GT, Tr.68)
2. Lu i hy sinh t t cháy c i kiên ận điểm: “Dù phả ới đâu, dù phải đố dãy Trường Sơn cũng phả
quyết giành cho được độ ập” đượ Chí Minh đưa ra khi nào?c l c H
A. 1/1941 B. 5/1941
C. 12/1944 D. 8/1945
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: D
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.61) ấn đề ộc đị
3. Trong tác ph ng cách m nh, H Chí Minh cho r ng mu n làm cách mẩm Đườ ạng thì trước
hết ph i có?
A. L ng cách m ng ng cách m ng ực lượ B. Đả
C. Phương pháp cách mạ 3 phương án trênng D. C
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: B
Gii thích: Trong tác phm Đườ ng cách m nh, H Chí Minh kh c hẳng định: “Trướ ết phi
có đả ệnh, để ận động cách m trong thì v ng và t chc dân chúng, ngoài thì liên lc vi dân tc b áp
bc và vô s n giai c p m ng có v ng cách m nh m i c m lái ọi nơi. Đả ới thành công, cũng như ngườ
có v ng thì thuy n m i ch ạy”
Tham kh o: Mc II.3. Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i m i ph ng c ng ời đạ ải do Đả
sản lãnh đạo (GT, Tr.76)
4. Lu c trích trong tác ph m nào c a H c h t ph ng ận điểm sau đượ Chí Minh: “Trướ ế ải có đả
cách m trong thì v ng và t c dân chúng, ngoài thì liên l c v i dân t c b áp bệnh, để ận độ ch c
và vô s n giai c p m ng có v ng cách m nh m i c m lái ọi nơi. Đả i thành công, cũng như ngườ
có v ng thì thuy n m i ch ạy”?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m nh ế độ th B. Đườ
C. Tuyên ngôn độc lp D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: B
Gii thích: Trong tác phm Đườ ng cách m nh, H Chí Minh kh c hẳng định: “Trướ ết phi
có đả ệnh, để ận động cách m trong thì v ng và t chc dân chúng, ngoài thì liên lc vi dân tc b áp
bc và vô s n giai c p m ng có v ng cách m nh m i c m lái ọi nơi. Đả ới thành công, cũng như ngườ
có v ng thì thuy n m i ch ạy”
Tham kh o: Mc II.3. Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i m i ph ng c ng ời đạ ải do Đả
sản lãnh đạo (GT, Tr.76)
5. Theo H Chí Minh, trong cu c cách m ng gi i phóng dân t c, l ng c cách ực lượ nào “là gố
mệnh”?
A. Giai c p công nhân B. Giai c p nông dân
C. Giai c n dân t c D. Giai c p công nhân và giai c p nông dân ấp tư sả
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: D
Gii thích: Trong v l ng cách mấn đề ực lượ ng, H Chí Minh h t s c nh n m nh vai trò ế
độ ng l c cách m ng c i phân tích: các giai của công nhân và nông dân. Ngườ p công nhân và nông
dân có s t, nên có s c m nh l n nh t. T i kh g lượng đông nhấ đó, Ngườ ẳng định công nông “là c
cách m ệnh”
Tham kh o: Mc II.4. L ng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân tực lượ c
(GT, Tr.78-79)
6. Trong cách m ng gi i phóng dân t c, H Chí Minh coi giai c ng l ấp nào đóng vai trò độ c
cách m ng?
A. Giai c p công nhân B. Giai c p nông dân
C. Giai c n dân t c D. Giai c p công nhân và giai c p nông dân ấp tư sả
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: D
Gii thích: Trong v l ng cách mấn đề ực lượ ng, H Chí Minh h t s c nh n m nh vai trò ế
độ ng l c cách m ng c i phân tích: các giai của công nhân và nông dân. Ngườ p công nhân và nông
dân có s t, nên có s c m nh l n nh t. H l i b áp b c bóc l t n ng n nh t nên lượng đông nhấ
“lòng cách mệnh càng bn, chí cách mnh càng quyết, công nông là tay không chân ri, nếu thua
ch m t m t cái ki p kh , n c c gi i cho nên h ế ếu được thì đượ thế gan góc”
Tham kh o: Mc II.4. L ng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân tực lượ c
(GT, Tr.78-79)
7. Theo H Chí Minh, trong cách m ng gi phóng dân t c, l u b i ực lượng nào được coi là “bầ n
cách m a công nông? ệnh” củ
A. B ph a ch c B. T ng l p ti n trí th c ận đị yêu nướ ểu tư sả
C. Giai c n dân t c D. C ấp tư sả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: D
Gii thích: H Chí Minh không coi nh kh nghi p gi i phóng dân t c c năng tham gia sự a
các giai c p và t ng l i coi ti n dân t c và m t b ph n giai c a ch ớp khác. Ngườ ểu tư sản, tư sả ấp đị
là b ng minh c a cách m ng. ạn đồ
Tham kh o: Mc II.4. L ng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân tực lượ c
(GT, Tr.81)
8. H Chí Minh vi u tranh gian kh ng k thù c a giai c p và c a dân t c, ết: “Trong cuộc đấ ch
cn phi dùng Bo l c cách m ng chng li bo l c ph n cách mng, giành ly chính quyn và
bo v chính quy Chí Minh mu c p t i v gì trong quan ền”. Câu trích nêu trên Hồ ốn đề ấn đề
điể m v Cách m ng gi i phóng dân t c?
A. Tính t t y u c a b o l c cách m ng ế
B. Hình thái c a b o l c cách m ng
C. Cách th c th hi n c a b o l c cách m ng
D. B o l c cách m c ph bi n ạng là phương thứ ế
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: A
Gii thích: n chĐánh giá đúng bả t c c k ph ng c a b qu ản độ ọn đế ốc và tay sai “ Chế độ
th c dân, t b ng bản thân nó, đã là hành độ o lc c a k mạnh đố ếu”, Hồi vi k y Chí Minh vch
rõ tính t t y u c a b o l c cách m ng. ế
Tham kh o: Mc II.6. Cách m ng gi i phóng dân t c ph c ti n hành b ng ải đượ ế ằng con đườ
bo l c cách m ng (GT, Tr.85)
9. Quan điể ấn đề cơ bả ộc đị ấn đềm: V n ca cách mng thu a là v nông dân là ca?
A. C.Mác B. V.I.Lênin
C. Qu c t c ng s n D. H Chí Minh ế
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: C
Tham kh o: Mc II.1. Tính ch t, nhi m v và m c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân t c
(GT, Tr.69)
10. Lu n l i c a b ph n, c a giai c p ph i s sinh t , tận điểm: “Trong lúc này quyề ải đặt dướ n
vong c a qu c gia, c a dân t c. Trong lúc này n u không gi i quy c v dân t c gi ế ết đượ ấn đề i
phóng, khong đòi được độc lp, t do cho toàn th dân tc, thì chng nhng toàn th quc gia
dân t c còn ch u mãi ki p ng a trâu, mà quy n l i c a b ph n, giai c n v ế ấp đế ạn năm cũng
không đòi lại được” thể ện tư tưở ấn đề hi ng H Chí Minh v v gì?
A. V dân t c và v giai c p có quan h t chấn đề ấn đề ch v i nhau
B. Gi i phóng dân t c là v trên h c h c l p dân t c g n li n v i ch ấn đề ết, trướ ết, độ nghĩa xã
hi
C. Gi i phóng dân t c t o ti gi i phóng giai c p ền đề để
D. Gi v p c a dân t ng th i tôn tr c l p c a các dân t c khác ững độc l ộc mình, đồ ọng độ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích: H Chí Minh gi i quy t v dân t m giai c ng th ế ấn đề ộc theo quan điể ấp, nhưng đồ i
đặ t v p trong v dân tấn đè giai cấ ấn đề c. Gi i phóng dân t c kh i ách th ng tr c a ch nghĩa thực
dân là điề ện đểu ki gii phóng giai cp. Vì thế, li ích ca giai cp phi phc tùng li ích ca dân
tc.
Tham kh o: Mc II.6. Cách m ng gi i phóng dân t c ph c ti n hành b ng ải đượ ế ằng con đườ
bo l c cách m ng (GT, Tr.85)
III. M khó: ức độ
1. Trong nh ng lu a H Chí Minh v c l p dân t c g n li n v i ch ận điểm sau đây củ độ nghĩa
xã h i, lu m nào b ghi thi u n i dung? ận điể ế
A. Nước được độ ập mà dân không được hưở do thì độc l ng hnh phúc, t c lp chng có
nghĩa lý gì
B. Th qu i d , th ng b n cùng l c h u ắng đế ốc tương đố ậu còn khó hơn nhiề
C. Cách m ng gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph i làm hai nhi m v n dân quy n tư sả
cách m ng và th a cách m ng đị
D.Sau khi giành chính quy n ph i ti n lên xây d ng ch i, làm cho dân giàu, ế nghĩa xã hộ
nướ c m nh, m ng, tọi người được sung sướ do
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Gii thích: Ni dung trên m i th c hi c 2 nhi m v gi i phóng dân t c và gi i phóng ện đượ
giai c ng H Chí Minh v a ph n ánh qui lu t khách quan c a s nghi p gi i phóng dân ấp. Tư tưở
tc trong th i ch qu c, v a phời đạ nghĩa đế n ánh m i quan h a m c tiêu gi khăng khít giữ i
phóng dân t c v i m c tiên gi i phóng giai c p và gi i. N i dung trên m i th ải phóng con ngườ c
hiện được 2 nhim v gii phóng dân tc và gii phóng giai cp, thiếu ni dung Xây dng xã hi
cng sn (gi i). ải phóng con ngườ
Tham kh o: Mc I.2. M i quan h gi a v ấn đề ấn đề dân tc và v giai cp (GT, Tr.65)
2. Trong quá trình tìm tòi con đườ ứu nướ ọn đi theo con ng c c, ti sao H Chí Minh không la ch
đườ ng cách m ng c c Anh, Pháp, Mủa các nướ ?
A. Đây là các cuộ ạng dướ lãnh đạ ấp tư sảc cách m i s o ca giai c n
B. Các cu c cách m ng này di n ra p v i xã h phương Tây nên không phù hợ ội phương
Đông
C. Đây là nhữ ạng không đến nơing cuc cách m
D. Đây là các cuộc cách mng không tiên tiến
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: C
Gii thích: Cách mnh Pháp, Cách m ng M không gi c các dân t c b áp b ải phóng đượ c
và nh ng trên th gi i kh i áp b c nô l . H v n ph i làm cách m ng l n 2.ững người lao độ ế
Tham kh o: Mc II.2. Cách m ng gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph ng ải đi theo con đườ
cách m ng vô s n (GT, Tr.74)
3. H Chí Minh kh c và s c s ng c a con r n ch ẳng định: “…Nọc độ ắn độc Tư bả nghĩa đang
tp trung thu n thì ph Chí Minh ộc địa…đánh rắ ải đánh ở đằng đầu”. Câu trích nêu trên Hồ
muốn đề ập đế ấn đề gì trong quan điể ấn đề c n v m v v dân tc?
A. Kh ng và giành th ng l i c a cách m ng thu a so v i cách m ng vô s n năng chủ độ ộc đị
chính qu c
B. Tính sáng t o c a cách m ng thu a ộc đị
C. Phương pháp thực hin cách mng các nướ ộc địc thu a
D. Động lc ca cách mng thuc địa
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: A
Giải thích: Khi chnghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền (đế quốc chủ nghĩa), nền
kinh tế hàng hóa phát triển mạnh, đặt ra yêu cầu bức thiết về thị trường. Đó là nguyên nhân sâu xa
dẫntớicáccuộcchiếntranhxâmlượcthuộcđịa. Các nước thuộc địa trở thành một trong những nguồn
sống của chủ nghĩa tư bản. Do vậy cách mạngthuộcđịaphảithựchiệntrướcthìmớitiêu diệt được con
“rắn độc”TBCN.
Tham kh o: Mc II.5. Cách m ng gi i phóng dân t c c c ti n hành ch ng, sáng t o ần đượ ế độ
và có kh ng l c các năng giành thắ ợi trướ h m ng vô s n chính qu c (GT, Tr.82)
4. Lu m c a H Chí Minh kh Cách mận điể ẳng định: “Hai thứ ạng tuy có khác nhau, nhưng có
mi quan h cht ch v i mu n nói v m i quan h c a cu c cách m ng nào? ới nhau”. Ngườ
A. Cách m ng gi i phóng giai c p và dân t c trong ch n nghĩa tư bả
B. Cách m ng gi i phóng giai c p chính qu c và gi i trong ch ải phóng con ngườ nghĩa tư
bn
C. Cách m ng gi i phóng dân t thu a và cách m ng vô s n chính qu c c ộc đị
D. Cách m ng gi i phóng giai c p thu a và cách m n chính qu c ộc đị ạng tư s
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: C
Giải thích: Theo Hồ Chí Minh giữa cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa cách
mạng vô sản ở chính quốc có mối quan hệ mật thiếtvới nhau, tác động qua lại lẫn nhau trong cuộc
đấutranhchống kẻ thù chung là chủ nghĩa đề quốc.
Tham kh o: Mc II.5. Cách m ng gi i phóng dân t c c c ti n hành ch ng, sáng t o ần đượ ế độ
và có kh ng l c cách m ng vô s n chính qu c(GT, Tr.84) năng giành thắ ợi trướ
5. Lu m sau c a H Chí Minh nh c n v gì trong cách m ng gi i phóng dân ận điể ằm đề ập đế ấn đề
tộc: “Làm cho các dân tộ ộc đị trước đế ết nhau hơn và c thu a, t n nay vn cách bit nhau, hiu bi
đoàn kế ại để đặt cơ sở ột Liên minh phương Đông tương lai, khốt l cho m i liên minh này s
mt trong nh ng cái cánh c a cách m ng vô s ản”?
A. Cách m ng gi i phóng mu n th ng l i ph ng cách m ng vô s n ải đi theo con đườ
B. Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i m i ph ng c ng s o ời đạ ải do Đả ản lãnh đạ
C. Cách m ng gi i phóng dân t c c c ti n hành ch ng, sáng t o và có kh ần đượ ế độ năng
giành th ng l c cách m ng vô s n chính qu c ợi trướ
D. Cách m ng gi i phóng ph c th c hi n b ng b o l c cách m ng ải đượ ằng con đườ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: C
Giải thích: Theo Hồ Chí Minh giữa cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa cách
mạng vô sản ở chính quốc có mối quan hệ mật thiếtvới nhau, tác động qua lại lẫn nhau trong cuộc
đấutranhchống kẻ thù chung là chủ nghĩa đề quốc. Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế
quốc, chủ nghĩa thực dân, cách mạng thuộc địa có tầm quan trọng đặc biệt. Nhân dân các dân tộc
thuộc địa có khả năng cách mạng to lớn.
Tham kh o: Mc II.5. Cách m ng gi i phóng dân t c c c ti n hành ch ng, sáng t o ần đượ ế độ
và có kh ng l c cách m ng vô s n chính qu c(GT, Tr.82) năng giành thắ ợi trướ
6. Lu gi i phóng c a giai c p công nhân ph i là s nghi p c a b n thân giai c p ận điểm: “Sự
công nhân” là của ai?
A. C.Mác C. V.I. Lênin D. H Chí Minh B. Ph. Ănghen
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: A
Tham kh o: Mc II.5. Cách m ng gi i phóng dân t c c c ti n hành ch ng, sáng t o ần đượ ế độ
và có kh giành th ng l c cách m ng vô s n chính qu c (GT, Tr.83) năng ợi trướ
7. Trong các lu m nào c a H Chí Minh? ận điểm sau đây, luận điể
A. “Tất cả mọi người đều sinh ra quyền bình đẳng.Tạo hóa cho họ những quyền không
ai có thể xâm phạm được:trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu
cầu hạnhphúc”.
B. “Người ta sinh ra tự do và bìnhđẳng về quyền lợi và phải luôn luôn được tự do và bình
đẳng về quyềnlợi”.
C. “Tất cả dân tộc trên thế giới đều sinh ra đẳng, bình n tộc nào cũng
cóquyềnsống,quyềnsungsướng quyền tựdo”.
D. “Quyền tự nhiên của con người là quyền sống, quyền tự tư hữu “do, quyền
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: C
Giải thích: Từnhữngquyềncơbảncủaconngườitrong Tuyên ngôn độc lập 1776 của nước Mỹ
và Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền 1791 của Cách mạng Pháp, Hồ Chí Minh đã khái quát
và nâng cao dân thành quyền tộc.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu (GT, Tr.60) ấn đề ộc địa
8. Trong cương lĩnh chính trị ủa Đả đầu tiên c ng cng sn Vit Nam. H Chí Minh vi ết: “Làm tư
sn dân quy n cách m ng và th địa cách m ng i xã h i c ng s để đi tớ ản” thc ch t là gì?
A. Cách mạng giải phóng dân tộc, giành độc lập dân tộc.
B. Cuộc cách mạng với nội dung dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.
C. Cách m ng gi i phóng giai c p là trung tâm t u ki n gi i phóng dân t ạo điề c.
D. Gi i phóng dân t c t o ti gi i phóng giai c p. ền đề để
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v dân tc
Đáp án: B
Giải thích: Thực chất nội dung trên chính là con đường độc lập dân tộc gắn liền với chủ
nghĩa xã hội.
Tham kh o: Mc I.1. V dân t c thu a (GT, Tr.59) ấn đề ộc đị
9. “Tất cả sinh lực của chủ nghĩa tư bản quốc tế đều lấy ở các nước xứ thuộc địa. Đó là nơi
chủ nghĩa tư bản lấy nguyên liệu cho các nhà máy của nó, nơi đầu tư, tiêu thụ hàng, mộ
nhân công rẻ mạt cho đạo quân lao động của nó, và nhất là binh lính bản xứ cho các đạo quân
phản cách dân mạng của nó... nhân xứ thuộc địa là những người bị bóc lột tàn tệ nhất”. Câu
trích nêu trên Hồ Chí Minh muốn đề cập đến vấn đề gì trong quan điểm về cách mạng giải
phóng dân tộc?
A. Khả năng giành thắng lợi của cách mạng thuộc địa trước cách mạng vô sản chínhquốc
B. Tính chủ động của cách mạng thuộc địa
C. Khả năng giành thắng lợi của cách mạng vô sản chính quốc.
D. Mi quan h gi a cách m ng thu a và cách m vô s n chính qu c ộc đị ng
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: A
Giải thích: Khi chnghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền (đế quốc chủ nghĩa), nền
kinh tế hàng hóa phát triển mạnh, đặt ra yêu cầu bức thiết về thị trường. Đó là nguyên nhân sâu xa
dẫntớicáccuộcchiếntranhxâmlượcthuộcđịa. Các nước thuộc địa trở thành một trong những nguồn
sống của chủ nghĩa đế quốc. Nhân dân thuộc địa là những người bị bóc lột nặng nề nhất. Do vậy,
họ cách tinh thần đấu tranh mạng triệt để, luôn sẵn sàng, chủ động đứng lên làm cách mạng,
giải phóng dântộc.
Tham kh o: Mc II.5. Cách m ng gi i phóng dân t c c c ti n hành ch ng, sáng t o ần đượ ế độ
và có kh ng l c cách m ng vô s n chính qu c(GT, Tr.81) năng giành thắ ợi trướ
10. “ Công nông là tay không, chân không rồi, nếu thua thì chỉ mất một kiếp khổ, nếu được thì
được cả thế giới, cho nên họ gan góc”. Câu trích nêu trên Hồ Chí Minh muốn đề cập đến vấn
đề gì trong quan điểm về cách mạng giải phóng dân tộc ?
A. Tinh thần cách mạng triệt để của giai cấp công nhân, nông dân ở Việt Nam
B. Ý thức tự giác cách côngnông mạng của
C. Nguồn gốc của giai cấp công nhân.
D. Công nông là l ng cách m ực lượ ạng đông đảonht.
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng
dân t c
Đáp án: A
Gii thích: Dướ ế độ i ch cai tr c a ch nghĩa tư bản Pháp, Vi nam bi n thành xã h i thut ế c
đị a, thì t t c các mt chính tr , kinh t ế, văn hóa, xã hi và giai cấp đều b đặt trong qu đạo chuyn
động ca xã hi đó. Công nông không chỉ không có tư liệu sn xut, mà còn ch u n iđau
mất nước.
Tham kho: Mc II.4. L ng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân tực lượ c
(GT. tr 81)
Phần 2: Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i
I. M d : ức độ
1. H Chí Minh ti p c n ch i t n nào? ế nghĩa xã hộ những phương diệ
A. H Chí Minh ti p thu lý lu n v i khoa h c c a lý lu n Mác - ế ch nghĩa xã hộ Lênin trước
hết là t yêu c u t t y u c a công cu c gi ế i phóng dân t c Vi t Nam.
B. H Chí Minh ti p c n ch ng t i giá tr nhân ế nghĩa xã hội phương diện đạo đức, hướ
văn, nhân đạo mác xít
C. H Chí Minh ti p c n ch i t ế nghĩa xã hộ phương diện văn hóa
D. C 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i t Vi
Nam
Đáp án: D
Gii thích: H Chí Minh tiếp cn ch m Mác - Lênin tnghĩa xã hội theo quan điể lp
trườ ng c a m ng giột người yêu nước đi tìm con đườ i phóng dân t xây dộc để ng m t xã h i mi
tốt đẹp. Ngườ ếp thu quan điể nghĩa xã hộ ọc, đồi ti m ca nhng nhà sáng lp ch i khoa h ng thi có
s b sung cách ti p c n m i v ế ch nghĩa xã hội.
Tham kh o: Mục I.2. Quan điể đặc trưng bả nghĩa xã m ca H Chí Minh v n cht ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.98)
2. H Chí Minh kh nh tính t t y u c a ch t Nam t khi nào? ẳng đị ế nghĩa xã hội Vi
A. T nh a th k ững năm 20 củ ế XX
B. T nh a th k ững năm 30 củ ế XX
C. T nh a th k ững năm 40 củ ế XX
D. T nh a th k ững năm 50 củ ế XX
Ni dung liên quan: Chương 3 ục I. Tư tưở nghĩa xã hộ, m ng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: A
Gii thích:Với điề ới, con đườ ệt Nam là độu kin lch s m ng phát trin ca dân tc Vi c lp
dân t c g n li n v i ch u này chính là s l a ch n c a H Chí Minh và nghĩa xã hội. Điề ọn đúng đắ
th ế ế đầ c t ng phát tri a dân tchứng minh con đườ ển đó củ c Vi t Nam là t t y u. Ngay t u nh ng
năm 20 củ XX, khi đã tin theo lý luậ nghĩa cộ nghĩa Mác a thế k n v ch ng sn khoa hc ca ch -
Lênin, H ng cách m ng Vi t Na c l p dân t c g n li n v Chí Minh đã xác định con đườ m là độ i
ch nghĩa xã hội
Tham kh o: Mc I.1. Tính t t y u c a ch t Nam (GT, Tr.97) ế nghĩa xã hội Vi
3. H Chí Minh kh nh tính t t y u c a s phát tri t Nam ẳng đị ế ển đi lên chủ nghĩa xã hội Vi
trong tác ph m nào?
A. B n án ch c dân Pháp ế độ th
B. Con r ng tre
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
D. Đạo đức cách mng
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: C
Gii thích:H y rõ tính tChí Minh đã thấ t yếu c a s phát tri i cển đi lên chủ nghĩa xã hộ a
dân t c Vi t Nam ngay khi tr i c ng s thành ngườ ản năm 1920 và khẳng định điều đó trong Cương
lĩnh chính trị ển quan điể đầu tiên và phát tri m này trong sut quá trình phát trin ca cách mng
Vit Nam.
Tham kh o: Mc m c a H Chí Minh v n ch t c a ch I.2. Quan điể đặc trưng bả nghĩa xã
hi Vit Nam (GT, Tr.99)
4. H nh ch s h u v u s n xu t trong ch nào? Chí Minh xác đị ế độ tư liệ nghĩa xã hội như thế
A. Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
B. Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
C. Chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.
D. Ch s h u t p th v u s n xu ế độ tư liệ t.
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: C
Giải thích: Trong chủ nghĩa xã hội, người dân làm chủ, trước tiên là kinh tế thông qua chế
độ sở hữu công cộng về tư liệu sảnxuất.
Tham kh o: Mục I.2. Quan điể đặc trưng bả nghĩa xã m ca H Chí Minh v n cht ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.100)
5. Theo H Chí Minh, m c tiêu cao nh a ch i là? t c nghĩa xã hộ
A. Không ng i s ng v t ch t và tinh th n cho nhân dân ừng nâng cao đờ
B. Độc lp t do cho dân tc, m no hnh phúc cho nhân dân
C. Ch chính tr ng làm ch c c a dân, do dân, vì dân ế độ do nhân dân lao độ ủ, nhà nướ
D. N n kinh t xã h i ch i công nông nghi p hi i s i dân ngày ế nghĩa vớ ện đại, đờ ống ngườ
càng được ci thin
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là nâng cao đời
sống nhân dân. Theo Người, muốn nâng cao đời sống nhân dân phải tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Mục tiêu nâng cao đời sống toàn dân là tiêu chí tổng quát để khẳng định và kiểm nghiệm tính chất
xã hội chủ nghĩa của các lý luận chủ nghĩa xã hội và chính sách thực tiễn.
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể ục tiêu độ nghĩa xã m ca H Chí Minh v m ng lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.105)
6. Theo H n g l c quan tr ng nh t c a ch ngh a xã h i là? Chí Minh, độ ĩ
A. Kinh t ế
B. Chính tr
C. Văn hóa
D. Con người
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: D
Giải thích: Theo Hồ Chí Minh, động lực của chủ nghĩa xã hội biểu hiện ở các phương diện:
vật chất và tinh thần, nội sinh và ngoại sinh. Nhưng tất cả các yếu tố đó đều phải thông qua một
nhân tố để phát huy: nhân tố con người. Do đó, con người được Hồ Chí Minh coi là động lực
quan trọng nhất của chủ nghĩa xã hội.
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể ục tiêu, độ nghĩa xã m ca H Chí Minh v m ng lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.100)
7. Theo quan điể nghĩa Mác ại hình quá độ nghĩa xã m ca ch - Lênin, tn ti my lo lên ch
hi?
A. 1 lo i hình
B. 2 lo i hình
C. 3 lo i hình
D. 4 lo i hình
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: B
Giải thích: - Lênin, có hai con Theo quan điểm của các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác
đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Con đường thứ nhất là quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội từ
những nước tư bản phát triển ở trình độ cao. Con đường thứ hai là quá độ gián tiếp lên chủ nghĩa
xã hội ở những nước chủ nghĩa tư bản phát triển còn thấp, những nước lạc hậu.
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể ời ký quá độ nghĩa xã hộm, nhim v ca th lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.111)
8. Phương diệ nghĩa xã hộn tiếp cn bao trùm ca H Chí Minh v ch i?
A. T c phương diện đạo đứ
B. T khát v ng gi phóng dân t c i
C. T phương diện văn hóa
D. T lý lu n c a ch - Lênin nghĩa Mác
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: C
Giải thích:Quá trình xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cũng là quá trình xây dựng
văn hóa mới tiến bộ vì hạnh phúc của nhân dân.
Tham kh o: Mục I.2. Quan điể đặc trưng bả nghĩa xã m ca H Chí Minh v n cht ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.98)
9. Theo H Chí Minh, m c tiêu chung c a ch i là? nghĩa xã hộ
A. Không ng ng nân i s ng v t ch t và tinh th n cho nhân dân g cao đờ
B. Độc lp t do cho dân tc, m no hnh phúc cho nhân dân
C. Ch chính tr ng làm ch c c a dân, do dân, vì dân ế độ do nhân dân lao độ ủ, nhà nướ
D. N n kinh t xã h i ch i công nông nghi p hi i s i dân ngày ế nghĩa vớ ện đại, đờ ống ngườ
càng được ci thin
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: B
Giải thích: Ở Hồ Chí Minh mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội và mục tiêu phấn đấu của
Người là một, đó là độc lập, tự do cho dân tộc, hạnh phúc cho nhân dân; đó là làm sao cho nước
ta được hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ta ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai
cũng được học hành.
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể nghĩa xã m ca H Chí Minh v mc tiêu động lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.104)
10. Theo tư tưở Chí Minh, cơ cấ quá động H u ngành kinh tế cn xây dng trong thi k Vit
Nam là?
A. Công nông - thương
B. Thương – công - nông
C. Nông công - thương
D. Công - nông thương
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh chú trọng phát triển nông nghiệp, xem nông nghiệp là mặt trận
hàng đầu.
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.116)
II. M trung bình: ức độ
1. Lu a H c p n v u, ai làm ận điểm sau đây củ Chí Minh đề đế ấn đề gì: “Ai làm nhiều thì ăn nhiề
ít thì ăn ít, ai không làm thì không ăn, tấ ả, đau yết nhiên là tr người già c u và tr con”?
A. Phân ph c ối theo năng lự
B. Phân ph i theo nhu c u
C. Phân ph ng ối theo lao độ
D. Phân ph i bình quân
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: C
Gii thích:Khi nhn m nh m t kinh t , H Chí Minh nêu ch phân ph i theo nguyên t ế ế độ c
ca ch - ng, có phúc l i xã hnghĩa Mác Lênin là làm theo năng lực, hưởng theo lao độ i.
Tham kh o: Mục I.2. Quan điể đặc trưng bả nghĩa xã m ca H Chí Minh v n cht ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.100)
2. Lu m c a H a ch i là gì? Nói mận điể Chí Minh: “Mục đích củ nghĩa xã hộ ột cách đơn giản
và d u là: không ng ng nâng cao i s ng v t ch t và tinh th n c c h t là hi đờ ủa nhân dân, trướ ế
nhân dân lao động” đề ập đế ấn đề c n v gì?
A. M c tiêu cao nh t c a ch t Nam nghĩa xã hội Vi
B. M c tiêu chung c a ch t Nam nghĩa xã hội Vi
C. M c tiêu c a ch c chính tr nghĩa xã hội trên lĩnh vự
D. M c tiêu c a ch c kinh t nghĩa xã hội trên lĩnh vự ế
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là nâng cao đời
sống nhân dân.
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể ục tiêu độ nghĩa xã m ca H Chí Minh v m ng lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.104)
3. Theo H Chí Minh, y u t l c kìm hãm s phát tri n c a ch i, làm cho ch ế tr nghĩa xã hộ
nghĩa xã hộ nên xơ cứi tr ng, trì tr, không có sc hp dn là?
A. Ch qu c B. Ch nghĩa đế nghĩa cá nhân
C. Các t n n xã h i D. B nh tham ô, lãng phí
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: B
Giải thích: Hồ Chí Minh không chỉ chỉ ra các nguồn động lực của chủ nghĩa xã hội, mà
Người còn chỉ ra các yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa xã hội, đó là chủ nghĩa cá nhân
và Người coi đó là “căn bệnh mẹ” đẻ ra hàng loạt các căn bệnh khác.
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể ục tiêu độ nghĩa xã m ca H Chí Minh v m ng lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.110-111)
4. Theo H Chí Minh, lo lên ch t Nam là? ại hình quá độ nghĩa xã hội Vi
A. Quá độ B. Quá độ trc tiếp bán trc tiếp
C. Quá độ D. Quá độ gián tiếp bán gián tiếp
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: C
Giải thích: Quan niệm của Hồ Chí Minh về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội pử Việt
Nam là quan niệm về một hình thái quá độ gián – quá độ từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến,
nông nghiệp lạc hậu sau khi giành được độc lập đi lên chủ nghĩa xã hội
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điểm nhim v ca thi k quá độ nghĩa xã hộ lên ch i Vit
Nam (GT, Tr.112)
5. Theo H c vào th i k m to nh t c a Vi t Nam là gì? Chí Minh, khi bướ quá độ, đặc điể
A. T m c nông nghi p ti n lên ch i ột nướ ế nghĩa xã hộ
B. T m c l c h c ti p lên ch i ột nướ ậu quá độ tr ế nghĩa xã hộ
C. T m c thu a n a phong ki lên ch ột nướ ộc đị ến quá độ nghĩa xã hội
D. T m c nông nghi p l c h lên ch i không ph i kinh qua giai ột nướ ậu quá độ nghĩa xã hộ
đoạ nghĩan phát tri n chển tư bả
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ nghĩa xã hộng, bin pháp quá độ lên ch i
Vit Nam
Đáp án: D
Giải thích: Quan niệm của Hồ Chí Minh về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
là quan niệm về một hình thái quá độ gián – quá độ từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, nông
nghiệp lạc hậu sau khi giành được độc lập đi lên chủ nghĩa xã hội, không kinh qua giai đoạn phát
triển tư bản chủ nghĩa
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.112-113)
6. Theo H Chí Minh, mâu thu n c a th i k lên ch ẫn cơ bả quá độ nghĩa xã hội Vit Nam
là?
A. Mâu thu n gi a nhu c u phát tri n cao c c v i th c tr ng kinh t - xã h i quá ủa đất nướ ế
thp kém
B. Mâu thu n gi a giai c n và giai c p công dân ấp tư sả
C. Mâu thu n gi a giai c p nông dân và giai c a ch phong ki n ấp đị ế
D. C 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh đặc biệt lưu ý đến mâu thuẫn cơ bản của thời kỳ quá độ, đó là
mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao của đất nước theo xu hướng tiến bộ và thực trạng kinh tế -
xã hội quá thấp kém của nước ta.
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.113)
7. H Chí Minh cho r ng: xây d ng n n t ng v t và k thu t cho ch i, xây t ch nghĩa xã hộ
dng các ti v kinh t , chính tr ng cho ch i thu c vền đề ế ị, văn hóa, xã hội, tư tưở nghĩa xã hộ n
đề nào trong thi k lên chquá độ nghĩa xã hội Vi t Nam?
A. Đặc điể quá độ quá độm ca thi k B. Nhim v ca thi k
C. Tính ch t c a th i k D. Mâu thu n c a th i k quá độ quá độ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: B
Giải thích: Do đặc điểm và tính chất quy định, quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
một quá trình dần dần, khó khăn và phức tạp. Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ theo Người
chính là xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội, xây dựng các tiền đề về
kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, tư tưởng cho chủ nghĩa xã hội
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.114)
8. Theo H Chí Minh, th i k lên ch t Nam có tính ch t ph c t p và quá độ nghĩa xã hội Vi
khó khăn vì những lý do nào?
A. Đây là cuộ ệt để ất nên cũng là cuộ ạng khó khăn nhấc cách mng tri nh c cách m t
B. Đây là công việ ẻ, chúng ta chưa có kinh nghiệc hết sc mi m m nên phi va làm va
hc v a rút kinh nghi m
C. S nghi p xây d ng ch c ta luôn b các th l ch ng phá nghĩa xã hội nướ ế ực thù đị ch
D. C 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: D
Giải thích: Do đặc điểm và tính chất quy định, quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
một quá trình dần dần, khó khăn và phức tạp.
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.114)
9. Trong th i k lên t Nam, H Chí Minh ch y ngành quá độ ch nghĩa xã hội Vi trương lấ
kinh t t tr y s phát tri n c a kinh t ? ế nào làm “mặ ận hàng đầu” thúc đẩ ế
A. Nông nghi p B. Công nghi p p D. D ch v C. Thương nghiệ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ uá độ nghĩa xã hộng, bin pháp q lên ch i
Vit Nam
Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm hết sức độc đáo về cơ cấu kinh tế nông – công nghiệp,
lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở giai đoạn đầu của thời
kỳ quá độ.
Tham kho: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.116)
10. Theo H Chí Minh, ngành kinh t c coi là c u n i gi a các ngành kinh t ? ế nào đượ ế
A. Nông nghi p B. Công nghi p p D. D ch v C. Thương nghiệ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm hết sức độc đáo về cơ cấu kinh tế nông – công nghiệp,
lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở giai đoạn đầu của thời
kỳ quá độ, củng cố hệ thống thương nghiệp làm cầu nối tốt nhất giữa các ngành sản xuất và xã
hội, thỏa mãn nhu cầu thiết yếu của nhân dân.
Tham kh o: Mục II.1. Đặc điể quá độ nghĩa xã hộm nhim v ca thi k lên ch i t Vi
Nam (GT, Tr.116)
III. M khó: ức độ
1. Đoạn trích: “Điề ủa tôi là: Toàn Đả ấn đấu mong mun cui cùng c ng, toàn dân ta ph u xây
dng m c Vi t Nam hòa bình, th ng nh c l p, dân ch và giàu m nh, và góp phột nướ ất, độ n
xứng đáng vào sự ới” thể nghip cách mng thế gi hiện tư tưở ấn đềng H Chí Minh v v gì?
A. Tính t t y u c a ch t Nam ế nghĩa xã hội Vi
B. Đặc trưng củ nghĩa xã hộa ch i
C. M c tiêu c a ch t Nam nghĩa xã hội Vi
D. Độ nghĩa xã hộng lc ca ch i t Nam Vi
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là nâng cao đời
sống nhân dân.
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể ục tiêu độ nghĩa xã m ca H Chí Minh v m ng lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.104)
2. Đoạn trích: “Điề ủa tôi là: Toàn Đả ấn đấu mong mun cui cùng c ng, toàn dân ta ph u xây
dng m c Vi t Nam hòa bình, th ng nh c l p, dân ột nướ ất, độ ch và giàu m nh, và góp ph n
xứng đáng vào sự ới” đượ nghip cách mng thế gi c trích trong tác phm nào ca H Chí Minh?
A. B n án ch c dân Pháp ng cách m nh ế độ th B. Đườ
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: D
Tham kh o: Mục I.3. Quan điể ục tiêu độ nghĩa xã m ca H Chí Minh v m ng lc ca ch
hi Vit Nam (GT, Tr.104)
3.Trong các lu m sau v m c a H Chí Minh? ận điể ch nghĩa xã hội, đâu là luận điể
A. Ch i là chính quy n Xô Vi n khí hóa toàn qu c nghĩa xã hộ ết + điệ
B. Liên h p t do c a nh ng, t do c a m u ki n cho s t do ững người lao độ ỗi người là điề
ca m i ọi ngườ
C. Ch ng s n là giai c p công nhân ghi lên lá c c mình kh u hi u: làm theo nghĩa cộ a
năng lực, hưởng theo nhu cu
D. Ch i là l y nhà máy, ngân hàng, xe l a... làm c a chung nghĩa xã hộ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưở nghĩa xã hộng H Chí Minh v ch i Vit
Nam
Đáp án: D
Giải thích: Hồ Chí Minh cho rằng trong Chủ nghĩa xã hội, những tư liệu sản xuất chủ yếu
thuộc về nhân dân (Sở hữu công cộng).
Tham kh o: Mục I.2. Đặ nghĩa xã hộc trung bn cht ca ch i Vit Nam (GT, Tr.102)
4. Theo Hồ Chí Minh một trong những động lực quan trọng kích thích người lao động sản xuất
và bảo đảm công bằng là gì ?
A. Chế độ hữu về liệu sản xuất công
B. Chế độ làm khoán
C. Phân phối theo lao động
D. Quản lý khoa học
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam
Đáp án: C
Giải thích: H coi ồ Chí Minh chế độ làm khoán là hình
thứckếthợplợiíchkinhtế,đảmbảonguyêntắc công bằng, khuyến khích người lao động sản xuất.
Tham khảo:Mục II.1.Đặc điểm, nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt
Nam (GT, tr. 118).
5. Theo Hồ Chí Minh, cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa trong thời kỳ quá độ ở nước ta là gì ?
A. Phát triển công nghiệpnặng.
B. Đẩy mạnh thương nghiệp, trao đổi muabán.
C. Phát triển nông nghiệp toàn diên, vững chắc, một hệ thống tiểu thủ công nghiệp đadạng.
D. Xây dựng kinh tế nhiều thành phần, nhiều hình thức sở hữu và phân phối.
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam
Đáp án: C
Giải thích: Việt Nam là một nước nông nghiệp do vậy phải phát triển nông nghiệp và tiểu
thủ công nghiệp nhằm tích lũy vốn phát triển công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thiết yếu của xã hội.
Tham khảo:Mục II.2. Những chỉ dẫn tính định hướng về nguyên tắc bước đi, biện pháp
thựchiệntrongquátrìnhxâydựngchủ nghĩa xã hội (GT, tr. 120).
6. “Phát huy đầy đủ tính sáng tạo của hàng triệu quần chúng nhân dân xây dựng Chủ nghĩa
xã hội, vì Chủ nghĩa xã hội chỉ có thể xây dựng được với sự giác ngộ đầy đủ và lao động sáng
tạo của hàng chục triệungười”. Ở câu nói trên, Hồ Chí Minh đề cậptới vấn đề gì trong cách
mạng XHCN ở nướcta?
A. Mục tiêu của Chủ nghĩa xã hội. Nhiệm vụ của Chủ nghĩa xã hội.
B. Một trong những biện pháp quan trọng để xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C. Thực chất của chủ nghĩa xã hội
D. Động lực của chủ nghĩa xã hội
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam
Đáp án: B
Giải thích: Biện pháp cơ bản, quyết định lâu dài trong xây dựng Chủ nghĩa xã hội là đem
của n, tài dân, sức dân, cho dân, làm lợi phải huy tiềm năng,nguồnlực có trong dân để làm lợi
cho dân.
Tham khảo:Mục II.2. Những chỉ dẫn tính định hướng về nguyên tắc bước đi, biện pháp
thựchiệntrongquátrìnhxâydựngchủ nghĩa xã hội (GT, tr. 119).
7. Hồ Chí Minh khẳng định tính chấtthời kỳ quá độ ở nước ta là khó khăn, phức tạpvì:
A. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là cuộc cách mạng triệt để, sâu sắc và toàn
diệnnhất.
B. Đây là thời kỳ xây dưng chế công hữu về tư liệu sảnxuất.độ
C. Đây là thời kỳ xây dựng và pháttriển kinh tế - xãhội.
D. Đây là thời thực hiện những nguyên tắcXHCN.kỳ
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam
Giải thích: Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất và tinh thần cho Chủ
nghĩa xã hội, nó phải được thực hiện sâu sắc và toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Tham khảo:Xem II.1.Đặc điểm, nhiệm vụ của thời của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội
(GT, tr.112-113).
8. Theo Hồ Chí Minh, trên lĩnh vực chính trị, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt
Nam cần phát huy sức mạnh của tổ chức chính trị nào là quan trọng nhất?
A. Đảng B. Nhà nước
C. Mặt trận tổ quốc D. Các tổ chức chính trị xã hội -
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam
Giải thích: Đảng là tổ chức lãnh đạo cả hệ thống chính trị. Do đó, Đảng phải luôn
tự đổi mới, chỉnh đốn, nâng cao năng lực và sức chiến đấu để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ mới.
Tham khảo:Xem II.1.Đặc điểm, nhiệm vụ của thời của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội
(GT, tr.112-113).
9. Theo Hồ Chí Minh, phát triển lĩnh vực nào mới thực sự là nhiệm vụ trọng tâm trong suốt
thời kỳ quá độ ở nước ta?
A. Nông nghi p B. Công nghi p
C. Thương nghiệp D. Dch v
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: C
Giải thích: Nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, nhưng công nghiệp mới là nhiệm vụ trọng
tâm trong suốt thời kỳ quá độ ở nước ta.
Tham khảo: Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt
Nam (GT, Tr.115-116)
10. Theo Hồ Chí Minh, bước đi trong xâydựng Chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Tiến nhanh.
B. Tiến mạnh.
C. Tiến dần dần từng bước.
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa,nhanhchóng đuổi kịp các nước.
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đườ ện pháp quá độ nghĩa xã hộng, bi lên ch i
Vit Nam
Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh cho rằng: Xây dựng Chủ nghĩa xã hội là nhiệm vụ Khó khăn, lâu
dài, nên phải làm từ từ, từng bước, tránh nôn nóng, chủ quan, đốt cháy giai đoạn. (GT, Tr.114-
115)
CHƯƠNG 4: TƯ TƯỞ ẢN VN VÀ NHÀ NƯỚNG HCM V ĐẢNG CNG S C CA NHÂN
DÂN, DO NHÂN DÂN, VÌ NHÂN DÂN
1. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của những nhân tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân
B. Chủ nghĩa Mác Lênin và phong trào yêu nước-
C. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
ANSWER: D
2. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của mấy nhân tố?
A. D. 2 nhân tố 3 nhân tố B. 4 nhân C. tố 5 nhân tố
ANSWER: B
3. Hồ Chí Minh khẳng định Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của 3 nhân tố: chủ
nghĩa Mác Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước trong tác phẩm nào?-
A. Đường cách mệnh
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
C. Ba mươi năm hoạt động của Đảng
D. Tuyên ngôn độc lập
ANSWER: C
4. Tác phẩm “Đường cách mệnh” của Hồ Chí Minh được xuất bản khi nào?
A. D. 1924 1925 1927 B. C. 1930
ANSWER: C
5. Đảng cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền khi nào?
A. D. 1930 1945 1954 B. C. 1975
ANSWER: B
6. Thuật ngữ Đảng cầm quyền được Hồ Chí Minh đưa ra trong tác phẩm nào?
A. Đường cách mệnh Cương lĩnh chính trị đầu tiên B.
B. Tuyên ngôn độc lập Di chúc D.
ANSWER: D
7. Theo Hồ Chí Minh, trong nội dung công tác xây dựng Đảng về chính trị, quan trọng nhất là
vấn đề gì?
A. Xây dựng đường lối chính trị Bảo vệ chính trị C.
B. Phát triển hệ tư tưởng chính trị Củng cố lập trường chính trị D.
ANSWER: A
8. Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng Đảng cần tuân thủ những nguyên tắc nào?
A. Tập trung dân chủ
B. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách
C. Tự phê bình và phê bình
D. Cả 3 phương án trên
ANSWER: D
9. Nguyên tắc tập trung dân chủ là nguyên tắc gì của Đảng cộng sản?
A. Nguyên tắc tổ chức
B. Nguyên tắc lãnh đạo
C. Nguyên tắc phê bình
D. Nguyên tắc sinh hoạt
ANSWER: A
10. Luận điểm: “Đảng vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân
dân” thuộc nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Về sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam
D. Quan niệm về Đảng cộng sản Việt Nam cầm quyền
ANSWER: D
11. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có
đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc
bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công cũng như
người cầm lái có vững thuyền mới chạy” được trích trong tác phẩm nào?
A. Đường cách mệnh
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
C. Ba mươi năm hoạt động của Đảng
D. Tuyên ngôn độc lập
ANSWER: A
12. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có
đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc
bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công cũng như
người cầm lái có vững thuyền mới chạy” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam
D. Quan niệm về Đảng cầm quyền
ANSWER: B
13. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Trong giai đoạn này quyền lợi của giai cấp công nhân và
nhân dân lao động và của dân tộc là một. Chính vì Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của
giai cấp công nhân và nhân dân lao động, cho nên nó phải là Đảng của dân tộc Việt Nam”
thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam
D. Quan niệm về Đảng cầm quyền
ANSWER: C
14. Hồ Chí Minh sử dụng thuật ngữ nào để chỉ hiện tượng Đảng lãnh đạo xã hội sau khi đã
giành được chính quyền nhà nước?
A. Đảng nắm quyền
B. Đảng lãnh đạo chính quyền
C. Đảng cầm quyền
D. Cả 3 phương án trên
ANSWER: D
15. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam được thể hiện ở những nội dung nào?
A. Thành phần xuất thân của Đảng viên
B. Số lượng Đảng viên là công nhân
C. Trình độ lý luận của Đảng viên
D. Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng chủ nghĩa Mác - Lênin
ANSWER: D
16. Vấn đề nào không thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản Việt Nam?
A. Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng chủ nghĩa Mác - Lênin
B. Số lượng Đảng viên là công nhân
C. Mục tiêu của Đảng là chủ nghĩa cộng sản
D. Đảng tuân thủ những nguyên tắc xây dựng đảng kiểu mới của giai cấp công nhân
ANSWER: B
17. Xây dựng Đảng về đường lối chính trị thuộc nội dung nào trong công tác xây dựng Đảng?
A. Xây dựng Đảng về tư tưởng lý luận
B. Xây dựng Đảng về chính trị
C. Xây dựng Đảng về tổ chức, bộ máy, công tác cán bộ
D.Xây dựng Đảng về đạo đức
ANSWER: B
18. Luận điểm: “Đảng muốn vững phải có chủ nghĩa làm cốt, trong đảng ai cũng phải hiểu, ai
cũng phải theo chủ nghĩa ấy. Đảng mà không có chủ nghĩa cũng giống như người không có
trí khôn, tàu không có bàn chỉ nam” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Xây dựng Đảng về tư tưởng lý luận
B. Xây dựng Đảng về chính trị
C. Xây dựng Đảng về tổ chức, bộ máy, công tác cán bộ
D.Xây dựng Đảng về đạo đức
ANSWER: A
19. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm “cốt” c- ó
nghĩa là?
A. Đảng phải lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm nền tảng tư tưởng -
B. Đảng cộng sản phải lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm chủ trương, đường lối-
C. Đảng cộng sản phải lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm học thuyết của Đảng-
D. Đảng cộng sản phải thường xuyên nâng cao nhận thức chủ nghĩa Mác - Lênin
ANSWER: A
20. Luận điểm: “Đảng cầm quyền, dân là chủ” thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề gì?
A. Lý tưởng của Đảng cầm quyền
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Mối quan hệ giữa Đảng với dân
D. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam
ANSWER: C
21. Theo Hồ Chí Minh, công tác gốc của Đảng là?
A. Công tác cán bộ
B. Công tác lý luận
C. Công tác chính trị
D. Công tác phê bình
ANSWER: A
22. Trong quá trình Đảng lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm “cốt”, theo Hồ Chí Minh cần lưu - ý
những vấn đề gì?
A. Đảng phải tuyệt đối tuân thủ các chân lý tuyệt đối của chủ nghĩa Mác - Lênin
B. Không ngừng tổng kết kinh nghiệm của Đảng mình, học tập kinh nghiệm của các
Đảng cộng sản anh em
C. Củng cố lập trường chính trị của Đảng
D. Củng cố mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với dân
ANSWER: B
23. "Chế độ ta là chế độ dân chủ, tư tưởng phải được tự do. Tự do là thế nào? Đối với mọi vấn
đề, mọi người tự do bày tỏ ý kiến của mình, góp phần tìm ra chân lý. Đó là quyền lợi và
nghĩa vụ của mọi người. Khi mọi người đã tìm ra chân lý, lúc đó quyền tự do tư tưởng hóa
ra quyền tự do phục tùng chân lý", trong đoạn trích nêu trên Hồ Chí Minh đề cập tới vấn đề
gì trong nguyên tắc xây dựng đảng ?
A. Mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ
B. Tự do chân lý
C. Tự do hành động
D. Mối quan hệ giữa tập thể lãnh đạo và cá nhân phụ trách
ANSWER: A
24. Hồ Chí Minh khẳng định: "Lực lượng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động là to
lớn, vô cùng, vô tận, nhưng lực lượng ấy cần có Đảng mới thắng lợi". Câu này thể hiện quan
điểm nào của Hồ Chí Minh về Đảng?
A. Đảng cộng sản là nhân tố hàng đầu đưa tới thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B. ĐCSVN – Đảng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc.
C. Đảng cộng sản lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm "cốt".
D. Tăng cường củng cố mối quan hệ bền chặt giữa Đảng và dân.
ANSWER: A
25. Theo chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước bao giờ cũng mang bản chất của giai cấp nào?-
A. Giai cấp bị trị
B. Giai cấp thống trị
C. Giai cấp công nhân
D. Giai cấp tư sản
ANSWER: B
26. Hồ Chí Minh đã mấy lần tham gia soạn thảo Hiến pháp?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 l ần
ANSWER: B
27. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I của Việt Nam diễn ra khi nào?
A. 3/9/1945
B. 5/9/1945
C. 6/1/1946
D. 19/12/1946
ANSWER: C
28. Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng nhà nước trong sạch, hoạt động có hiệu quả cần khắc phục
những căn bệnh nào?
A. Đặc quyền, đặc lợi
B. Tham ô, lãng phí, quan liêu
C. Tư túng, kiêu ngạo, chia rẽ
D. Cả 3 phương án trên
ANSWER: D
29. Tác phẩm Thường thức chính trị được Hồ Chí Minh viết khi nào?
A. 1950
B. 1951
C.1952
D. 1953
ANSWER: D
30. Tư tưởng về xây dựng một nhà nước mới ở Việt Nam là một nhà nước do nhân dân lao động
làm chủ là của ai?
A. Phan Bội Châu
B. Phan Chu Trinh
C. Huỳnh Thúc Kháng
D. Hồ Chí Minh
ANSWER: D
31. Luận điểm sau đây thuộc tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Ở nước ta chính quyền là của
dân, do nhân dân làm chủ”?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Thường thức chính trị
D. Di chúc
ANSWER: C
32. Luận điểm sau đây thuộc tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Nhân dân là ông chủ nắm chính
quyền. Nhân dân bầu ra đại biểu thay mặt mình thi hành chính quyền ấy. Thế là dân chủ”?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Thường thức chính trị
D. Di chúc
ANSWER: C
33. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh thì “Dân chủ” được hiểu như thế nào?
A. Dân là chủ, dân làm chủ
B. Quan chủ
C. Quyền lực nằm trong tay nhà nước
D. Nhân dân được tự do
ANSWER: A
34. Nhà nước dân chủ do Hồ Chí Minh sáng lập ở Việt Nam là nhà nước gì?
A. Nhà nước chuyên chính vô sản
B. Nhà nước cộng hòa
C. Nhà nước dân tộc cách mạng
D. Nhà nước Việt Nam dân chủ nhân dân
ANSWER: D
35. Theo Hồ Chí Minh, nhà nước của dân là nhà nước như nào?
A. Mọi quyền lực trong xã hội đều thuộc về nhân dân
B. Dân tổ chức nên các cơ quan nhà nước thông qua bầu cử
C. Nhân dân thực hiện quyền giảm sát, kiểm tra hoạt động của nhà nước
D. Cả 3 phương án trên
ANSWER: A
36. Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước được thể hiện ở nội dung
nào?
A. Nhà nước do Đảng cộng sản lãnh đạo
B. Nhà nước ra đời là kết quả cuộc đấu tranh lâu dài và gian khổ của nhiều thế hệ người
Việt Nam
C. Nhà nước bảo vệ lợi ích của nhân dân, lấy lợi ích của giai cấp công nhân làm nền
tảng
D. Nhà nước bảo vệ nền độc lập của Tổ quốc
ANSWER: A
37. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhà nước bằng những phương thức nào?
A. Đảng lãnh đạo bằng Hiến pháp, pháp luật
B. Đảng lãnh đạo bằng hệ thống chính sách
C. Đảng lãnh đạo bằng đường lối
D. Đảng lãnh đạo bằng hệ thống cơ quan của Đảng
ANSWER: C
38. Đảng cộng sản Việt Nam không lãnh đạo nhà nước bằng những phương thức nào?
A. Đảng lãnh đạo bằng Hiến pháp, pháp luật
B. Đảng lãnh đạo bằng hoạt động của các tổ chức đảng và đảng viên của mình trong bộ
máy, cơ quan nhà nước.
C. Đảng lãnh đạo bằng đường lối, chủ trương, quan điểm
D. Đảng lãnh đạo bằng công tác kiểm tra
ANSWER: A
39. Theo Hồ Chí Minh, “gốc của mọi công việc” là?
A. Đạo đức
B. Tài năng
C. Cán bộ
D. Lãnh đạo
ANSWER: C
40. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, trong đời sống xã hội, dân chủ trong lĩnh vực nào là quan
trọng nhất?
A. Chính trị
B. Kinh tế
C. Văn hóa
D. Xã hội
ANSWER: A
41. Câu trích: “Bảy xin hiến pháp ban hành;Trăm điều phải có thần linh pháp quyền” được trích
trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?
A. Bản án chế độ thực dân Pháp
B. Việt Nam yêu cầu ca
C. Đường cách mệnh
D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
ANSWER: B
42. Theo Hồ Chí Minh, tiêu chuẩn quan trọng nhất của người cán bộ là?
A. Tuyệt đối trung thành với cách mạng
B. Hăng hái, thành thạo, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ
C. Phái có mối liên hệ mật thiết với nhân dân
D. Dám phụ trách, dám quyết đoán, dám chịu trách nhiệm
ANSWER: A
43. Hồ Chí Minh coi những căn bệnh nào là “bạn đồng minh của thực dân và phong kiến”?
A. Đặc quyền, đặc lợi
B. Tham ô, lãng phí, quan liêu
C. Tư túng, kiêu ngạo, chia rẽ
D. Cả 3 phương án trên
ANSWER: B
44. Theo Hồ Chí Minh, căn bệnh nào “làm cho chúng ta chỉ biết khai hội, viết chỉ thị, xem báo
cáo trên giấy, chứ không kiểm tra đến nơi đến chốn”?
A. Đặc quyền
B. Quan liêu
C. Tư túng
D. Kiêu ngạo
ANSWER: B
45. Theo Hồ Chí Minh, căn bệnh nào là căn bệnh gốc sinh ra bệnh tham ô, lãng phí?
A. Đặc quyền
B. Quan liêu
C. Tư túng
D. Kiêu ngạo
ANSWER: B
46. Theo Hồ Chí Minh, để tiêu diệt bệnh tham ô, lãng phí, trước hết cần tẩy sạch căn bệnh nào?
A. Đặc quyền
B. Quan liêu
C. Tư túng
D. Kiêu ngạo
ANSWER: B
CHƯƠNG 5: TƯ TƯỞ ĐẠI ĐOÀN KẾ ỘC VÀ ĐOÀN KẾNG HCM V T TOÀN DÂN T T
QUC T
1. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?
a. Là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng
b. Là vấn đề có ý nghĩa sách lược, quyết định thành công của cách mạng
c. Là chính sách chính trị nhất thời, góp phần tạo nên thành công của cách mạng
d. Là chính sách chính trị lâu dài, tạo nên thành công của cách mạng
ANSWER: A
2. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?
a. Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng
b. Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là nhiệm vụ của Đảng, của dân tộc
c. Đại đoàn kết dân tộc là mục tiêu của Đảng
D.Đại đoàn kết dân tộc là nhiệm vụ của dân tộc
ANSWER: B
3. Theo Hồ Chí Minh, đoàn kết dân tộc là đoàn kết những ai?
a. Đoàn kết giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
b. Đoàn kết tất công nhân – nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác
c. Đoàn kết những người Việt Nam yêu nước
d. Đoàn kết liên minh công – nông - trí
ANSWER: C
4. Theo Hồ Chí Minh, điều kiện để thực hiện đại đoàn kết dân tộc là?
a. Phải kế thừa truyền thống yêu nước – nhân nghĩa – đoàn kết của dân tộc
b. Phải có lòng khoan dung, độ lượng với con người
c. Phải có niềm tin vào nhân dân
d. Cả 3 phương án trên
ANSWER: D
5. Hội phản đế đồng minh ra đời khi nào?
a. 1930
b. 1936
c. 1939
d. 1941
ANSWER: A
6. Mặt trận Việt Minh ra đời khi nào?
a. 1930
b. 1936
c. 1939
d. 1941
ANSWER: D
7. Theo Hồ Chí Minh, thực hiện đoàn kết quốc tế để làm gì?
a. Thực hiện đoàn kết quốc tế để nhận viện trợ từ quốc tế
b. Thực hiện đoàn kết quốc tế nhằm kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại,
tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng Việt Nam
c. Thực hiện đoàn kết quốc tế để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tiếp thu thành tựu
khoa học kỹ thuật
d. Cả 3 phương án trên
ANSWER: B
8. Trong đoàn kết quốc tế, theo Hồ Chí Minh cần phải đoàn kết với những lực lượng nào?
a. Phong trào cộng sản và công nhân thế giới
b. Phong trào giải phóng dân tộc
c. Với các lực lượng tiến bộ, những người yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công
d. Cả 3 phương án trên
ANSWER: D
9. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết là đặt cơ sở cho việc hình thành mấy tầng mặt trận đoàn
kết?
a. 3 tầng mặt trận
b. 4 tầng mặt trận
c. 5 tầng mặt trận
d. 6 tầng mặt trận
ANSWER: B
10. Theo Hồ Chí Minh, hiệp thương dân chủ là nguyên tắc hoạt dộng của tổ chức nào?
a. Đảng cộng sản
b. Mặt trận dân tộc thống nhất
c. Nhà nước
d. Tổng liên đoàn lao động
ANSWER: B
11. Luận điểm: “Trong mấy triệu người cũng có người thế này thế khác, nhưng thế này hay thế
khác đều dòng dõi tổ tiên ta. Vậy nên ta phải khoan hồng, đại độ. Ta phải nhận rằng đã là
con Lạc cháu Hồng thì ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc” thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh
về vấn đề gì?
a. Đoàn kết dân tộc là đoàn kết toàn dân
b. Điều kiện thực hiện đoàn kết dân tộc
c. Hình thức tổ chức khối đại đoàn kết dân tộc
d. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất
ANSWER: B
12. Quan điểm: Mặt trận dân tộc thống nhất phải được xây dựng trên nền tảng khối liên minh
công nông trí thức, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về
nội dung gì?
a. Phương thức hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất
b. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất
c. Vai trò của mặt trận dân tộc thống nhất
d. Chức năng của Mặt trận dân tộc thống nhất
ANSWER: B
13. Mặt trận dân tộc thống nhất đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng hoạt dộng theo nguyên tắc nào?
a. Nguyên tắc tập trung dân chủ
b. Nguyên tắc dân chủ tập trung
c. Nguyên tắc hiệp thương dân chủ
d. Cả 3 phương án trên
ANSWER: C
14. Theo Hồ Chí Minh, lực lượng nào là nòng cốt trong các lực lượng quốc tế cần đoàn kết?
a. Phong trào cộng sản và công nhân thế giới
b. Phong trào giải phóng dân tộc
c. Với các lực lượng tiến bộ, những người yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công
d. Phong trào chống chủ nghĩa đế quốc
ANSWER: A
15. Theo Hồ Chí Minh, đâu là nguyên tắc cốt lõi trong tổ chức và hoạt động của Mặt trận dân
tộc thống nhất?
a. Mặt trận dân tộc thống nhất phải được xây dựng trên nền tảng khối liên minh công –
nông trí thức, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng
b. Mặt trận dân tộc thống nhất hoạt động trên cơ sở bảo đảm lợi ích tối cao của dân tộc,
quyền lợi cơ bản củ các tầng lớp nhân dân
c. Mặt trận dân tộc thống nhất hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, đảm
bảo đoàn kết ngày càng rộng rãi và bền vững
d. Mặt trận dân tộc thống nhất là khối đoàn kết chặt chẽ, lâu dài, đoàn kết thật sự, chân
thành, thân ái giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
ANSWER: A
16. Trong các luận điểm sau sau đây của Hồ Chí Minh, luận điểm nào nhấn mạnh yếu tố nhân
văn trong đại đoàn kết?
a. Đại đoàn kết tức là trước hết phải đoàn kết đại đa số nhân dân.
b. Bất kỳ ai mà thành thật tán thành hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ thì dù những
người đó trước đây chống chúng ta, bây giờ chúng ta cũng thật thà đoàn kết với họ.
c. Đối với những đồng bào lạc lối lầm đường, ta phải lấy tình thân ái mà cảm hóa họ.
d. Ta đoàn kết để đấu tranh cho thống nhất và độc lập cho Tổ quốc; ta còn phải đoàn
kết xây dựng nước nhà
ANSWER: C
17. "Trong mấy triệu người cũng có người thế này, thế khác, nhưng thế này hay thế khác đều
dòng dõi tổ tiên ta. Vậy nên ta phải khoan hồng đại độ. Ta phải nhận rằng đã là con Lạc,
cháu Hồng thì ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc....", trong luận điểm nêu trên Hồ Chí
Minh muốn đề cập tới vấn đề gì về đoàn kết dân tộc?
a. Điều kiện thực hiện đại đoàn kết dân tộc.
b. Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc
c. Nguyên tắc tổ chức của Mặt trận dân tộc thống nhất
d. Phương pháp đoàn kết dân tộc.
ANSWER: A
18. Theo Hồ Chí Minh, đâu là nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống
nhất?
a. Mặt trận phải được xây dựng trên nền tảng đoàn kết toàn dân.
b. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc dân chủ tập trung.
c. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc phê bình, tự phê bình.
d. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, bảo đảm đoàn kết rộng rãi,
bền vững.
ANSWER: D
19. Trong kháng chiến chống đế quốc, thực dân, tư tưởng Hồ Chí Minh định hướng cho việc
hình thành bốn tầng mặt trận. Mặt trận nào sau đây nằm trong bốn tầng mặt trận đó?
a. Mặt trận Việt Minh
b. Mặt trận đoàn kết dân tộc
c. Mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam
d. Măt trận dân chủ Đông Dương
ANSWER: B
20. Trong kháng chiến chống đế quốc, thực dân, tư tưởng Hồ Chí Minh định hướng cho việc
hình thành bốn tầng mặt trận. Mặt trận nào sau đây nằm trong bốn tầng mặt trận đó?
a. Mặt trận Việt Minh
b. Mặt trận đoàn kết Việt – Miên - Lào
c. Mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam
d. Măt trận dân chủ Đông Dương
ANSWER: B
21. Để đoàn kết với phong trào cộng sản và công nhân quốc tế, theo Hồ Chí Minh cần giương
cao ngọn cờ gì?
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; thực hiện đoàn kết thống nhất trên nền
tảng chủ nghĩa Mác Lênin và chủ nghĩa quốc tế vô sản có lý, có tình-
b. Độc lập, tự do và quyền bình đẳng
c. Hòa bình trong công lý
d. Hợp tác hữu nghị
ANSWER: A
22. Để đoàn kết với các dân tộc trên thế giới, theo Hồ Chí Minh cần giương cao ngọn cờ gì?
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; thực hiện đoàn kết thống nhất trên nền
tảng chủ nghĩa Mác Lênin và chủ nghĩa quốc tế vô sản có lý, có tình-
b. Độc lập, tự do và quyền bình đẳng
c. Hòa bình trong công lý
d. Hợp tác hữu nghị
ANSWER: B
23. Để đoàn kết với các lực lượng tiến bộ trên thế giới, theo Hồ Chí Minh cần giương cao ngọn
cờ gì?
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; thực hiện đoàn kết thống nhất trên nền
tảng chủ nghĩa Lênin và chủ nghĩa quốc tế vô sản có lý, có tình Mác -
b. Độc lập, tự do và quyền bình đẳng
c. Hòa bình trong công lý
d. Hợp tác hữu nghị
ANSWER: C
24. "Đại đoàn kết tức là trước hết phải đoàn kết đại đa số nhân dân, mà đại đa số nhân dân ta là
Công nhân, nông dân và các tầng lớp lao động khác. Đó là cái gốc của đại đoàn kết. Nó
cũng như cái nền của nhà, gốc của cây. Nhưng đã có nền vững, gốc tốt, còn phải đoàn kết
các tầng lớp nhân dân khác", trong đoạn trích nêu trên Hồ Chí Minh muốn đề cập đến vấn
đề gì về đại đoàn kết dân tộc?
a. Điều kiện thực hiện đại đoàn kết dân tộc.
b. Lực lượng đại đoàn kết dân tộc
c. Hình thức khối đại đoàn kết dân tộc.
d. Nguyên tắc xây dựng Mặt trận dân tộc thống nhất.
ANSWER: B
CHƯƠNG 6: TƯ TƯỞ VĂN HÓA, ĐẠO ĐỨC, CON NGƯỜNG HCM V I
1. Định nghĩa văn hóa đượ Chí Minh đưa ra khi nào?c H
A. 5/1941
B. 9/1942
C. 8/1943
D. 12/1944
ANSWER: C
2. Định nghĩa văn hóa đượ Chí Minh đưa ra trong tác phẩc H m nào?
A. B ế độn án ch thc dân Pháp
B. Đường cách m nh
C. Nht ký trong tù
D. Đờ i s ng mi
ANSWER: C
3. Theo H Chí Minh, n tền văn hóa dân c có tính cht gì?
A. Tính dân t c
B. Tính cách m ng
C. Tính bi n ch ng
D. Tính th i ời đạ
ANSWER: A
4. Theo H Chí Minh, chu n m c quan tr ực đạo đứ ng nh i v i cách mất đố ới ngườ ng là?
A. Trung v c, hi u v i dân ới nướ ế
B. Cn, ki ệm, liêm, chính, chí công vô tư
C. Yêu thương con người
D. Có tinh th n qu c t trong sáng ế
ANSWER: A
5. Theo H Chí Minh, “cần” có nghĩa là?
A. Siêng năng, chăm chỉ
B. Lao động có kế hoch
C. Lao động có hiu qu
D. C 3 phương án trên
ANSWER: D
6. Theo H Chí Minh, “liêm” có nghĩa là?
A. Trong s ch
B. Không tham lam
C. Tôn tr ng c công, tôn tr ng c a dân a
D. C 3 phương án trên
ANSWER: D
7. Theo H Chí Minh, chu n m c nào là m i so v i quan ni c truy ực đạo đứ ệm đạo đứ n thng
của người Vit Nam?
A. Trung v c, hi u v i dân ới nướ ế
B. Cn, ki ệm, liêm, chính, chí công vô tư
C. Yêu thương con người
D. Có tinh n qu c t trong sáng th ế
ANSWER: D
8. Theo H i chúng cChí Minh, tính đạ a n c thền văn hóa đượ hin nh ng n i dung nào?
A. Đấ ế u tranh chng l i nh ng gì ph n ti n b , l c h u, ch n bí, mê nghĩa duy tâm thầ
tín d đoan
B. Văn hóa mang tính hiện đại và kế tha
C. Văn hóa hướng ti phc v nhân dân
D. C ba phương án trên
ANSWER: C
9. Theo H Chí Minh, tính dân tc ca n c thền văn hóa đượ hin nh ng ni dung nào?
A. Văn hóa vừ ện đạa mang tính hi i, va mang tính kế tha
B. Văn hóa hướ ần chúng nhân dân lao động ti phc v qu ng
C. Văn hóa là do quần chúng nhân dân sáng to ra
D. C ba phương án trên
ANSWER: A
10. Theo H Chí Minh, Trung thành v i s nghi p d c, gi c, trung thành v i con ựng nướ nướ
đường đi lên của đất nướ ốt đờ ấn đấu cho Đả ất đạc; su i ph ng, cách mng, thuc phm ch o
đức nào?
A. Trung v c, hi u v i dân ới nướ ế
B. Cn, ki ệm, liêm, chính, chí công vô tư
C. Yêu thương con người
D. Có tinh th n qu c t trong sáng ế
ANSWER: A
11. Theo H Chí Minh, m t trong nh ng chu n m p nh t c i là? ực đạo đức cao đẹ ủa con ngườ
A. Trung v c, hi u v i dân ới nướ ế
B. C n, ki m, liêm, chính, chí công vô tư
C. Yêu thương con người
D. Có tinh th n qu c t trong sáng ế
ANSWER: C
12. Theo H n t do thì ph i th c hi n cách m Chí Minh, để văn hóa phát triể ạng gì trước?
A. Cách m ng chính tr
B. Cách m ng ru t ộng đấ
C. Cách m ạng văn hóa
D. Cách m ng kinh t ế
ANSWER: A
13. Luận điểm: “Văn hóa không thể đứng ngoài mà phi trong kinh tế và chính tr, phi phc
v nhim v chính tr y s và thúc đẩ phát trin c a kinh t hi ế” thể ện tư tưởng H Chí Minh
v v gì? ấn đề
A. V trí, vai trò c ủa văn hóa
B. Ch ức năng của văn hóa
C. Tính ch t c ủa văn hóa
D. C 3 phương án trên
ANSWER: A
14. Nội dung “mở ết, nâng cao dân trí” thuộ ấn đề ủa văn hóa? rng hiu bi c v gì c
A. V trí c ủa văn hóa
B. Vai trò c ủa văn hoa
C. Tính ch t c ủa văn hóa
D. Chức năng của văn hóa
ANSWER: D
15. Nội dung “bồi dưỡ ững tư tưở đúng đắ ảm cao đẹp” thuộ ấn đềng nh ng n và nhng tình c c v
của văn hóa?
A. V trí c ủa văn hóa
B. Vai trò c ủa văn hoa
C. Tính ch t c ủa văn hóa
D. Chức năng của văn hóa
ANSWER: D
16. Nội dung “bồi dưỡ ốt đẹ ạnh, hướng nhng phm cht, phong cách và li sng t p, lành m ng
con ngườ ản thân” thuộ ấn đề ủa văn hóa?i đến chân, thin m để hoàn thin b c v gì c
A. V trí c ủa văn hóa
B. Vai trò c ủa văn hoa
C. Tính ch t c ủa văn hóa
D. Chức năng của văn hóa
ANSWER: D
17. Văn hóa đờ ất là đờ ới đượ Chí Minh đề ập đếi sng thc ch i sng m c H c n vi ni dung gì?
A. Đạo đức mi
B. Li sng m i
C. Nếp sng m i
D. C 3 phương án trên
ANSWER: D
18. Luận điểm: “Mỗi đả ần đạo đứng viên và cán b phi tht s thm nhu c cách mng, tht s
cn ki i giệm liêm chính, chí công vô tư. Phả ng ta thgìn Đả t trong s ch, ph i xứng đáng là
người lãnh đạo, là người đầ ủa nhân dân” đượ Chí Minh đềy t tht trung thành c c H cp
đế n trong tác ph m nào?
A. Đường cách m nh
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
C. Đạo đức cách mng
D. Di chúc
ANSWER: D
19. Luận điểm “nói đi đôi vớ ải nêu gương về đạo đức” đề ập đế ội dung gì trong tư i làm, ph c n n
tưởng H Chí Minh?
A. Vai trò c c cách m ng ủa đạo đứ
B. Các chu n m c m i ực đạo đứ
C. Các nguyên t c rèn luy c ện đạo đứ
D. Chức năng của đạo đức
ANSWER: C
20. Luận điểm: “Nói chung thì các dân tộc phương Đông đề ảm, và đốu giàu tình c i vi h mt
tm gương số hơn một trăm bài diễn văn tuyên truyền” đề ập đếng còn giá tr c n ni dung gì
trong tư tưởng H Chí Minh?
A. Vai trò c c cách m ng ủa đạo đứ
B. Các chu n m c m i ực đạo đứ
C. Các nguyên t c rèn luy c ện đạo đứ
D. Chức năng của đạo đức
ANSWER: C
21. Nội dung nào sau đây ộc quan điể văn hóa văn nghệkhông thu m H Chí Minh v ?
A. Văn hóa văn nghệ là mt mt trn.
B. Ngòi bút và các tác ph ẩm là vũ khí.
C. Văn nghệ cho đạ phi phc v i chúng.
D. Phi có nhng tác ph x i th i mẩm văn nghệ ứng đáng vớ ời đạ i.
ANSWER: C
22. Trong quá trình xây d ng n t Nam, H t h ền văn hóa giáo dục Vi Chí Minh đã đưa ra mộ
thống quan điểm định hướ ển đúng hướng. Quan điểm nào dướng cho nn giáo dc phát tri i
đây không phải ca H Chí Minh?
A. Mục tiêu văn hóa giáo dục.
B. Ni dung giáo dc.
C. Phương châm, phương pháp giáo dc.
D. Kết qu giáo dc.
ANSWER: D
23. Vấn đề ộc Năm điể ớn định hướ ền văn hóa dân tộ nào không thu m l ng cho vic xây dng n c
theo tư tưởng H Chí Minh?
A. Xây d ng chính tr : dân quy n
B. Xây d ng xã h i: xã h i ch nghĩa
C. Xây d ng tâm lý: tinh th c l p t ng ần độ cườ
D. Xây d ng luân lý: bi t hy sinh mình, làm l i cho qu n chúng ế
ANSWER: B
24. Trong Năm điể ớn định hướ ền văn hóa dân tộm l ng cho vic xây dng n c, H Chí Minh ch
trương xây dự ấn đềng v luân lý vi ni dung gì?
A. Tinh th c l p, t ng ần độ cườ
B. Bi ế t hy sinh mình, làm l i cho qu n chúng
C. Dân quy n
D. Dân ch
ANSWER: B
25. Luận điểm: “Cũng như sông thì có nguồ ới có nướn m c, không có ngun thì sông cn. Cây
phi có gc, không có g i cách mốc thì cây héo. Ngườ ng phải có đạo đức, không có đạo đức
thì dù tài gi i m c n ng H Chí ấy cũng không lãnh đạo được nhân dân” thuộ ội dung tư tưở
Minh v ?
A. Vai trò c c cách m ng ủa đạo đứ
B. Các chu n m c m i ực đạo đứ
C. Các nguyên t c rèn luy c ện đạo đứ
D. Chức năng của đạo đức
ANSWER: A
26. Nhìn m t cách t ng quát thì ch c hi u ức năng của văn hóa theo Hồ Chí Minh đượ theo nghĩa
nào?
A. Văn hóa soi đườ ốc dân đi.ng cho qu
B. Nâng cao dân trí.
C. Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắ ảm cao đẹn và tình c p.
D. Bồi dưỡ ốt đẹng nhng phm cht t p
ANSWER: A
27. Theo H Chí Minh, gi i là gi nào? ải phóng con ngườ ải phóng như thế
A. Gi ải phóng con ngườ ị, văn hóai v chính tr
B. Giải phóng con ngườ ế, văn hóai v kinh t
C. Giải phóng con người v kinh tế, chính tr
D. Gi ải phóng con người khi áp bc, bt công
ANSWER: D
28. Luận điể Chí Minh: “con ngườ ục tiêu, độ ạng”, luậm ca H i va là m ng lc ca cách m n
điểm đó thể ội dung tư tưởng nào sau đây? hin n
A. Không có gì quý hơn độc lp t do.
B. Con người va là sn phm, va là ch th ca xã hi.
C. Con ngườ ết địi là vn quý nht, nhân t quy nh thng li ca cách mng.
D. Con ngườ ồngnàn yêu nưới Vit Nam có lòng n c.
ANSWER: C
29. Trong quan điểm ca H Chí Minh v chi c tr i. Lu ến lượ ồng ngườ ận điểm nào dưới đây
không đúng với tư tưởng H Chí Minh?
A. Trồng người là yêu cu khách quan, va cp bách, va lâu dài ca cách m ng.
B. Mu ế nghĩa.n xây d ng ch c hnghĩa xã hội, trướ t ph i xã hải có con ngườ i ch
C. Chiến lượ ồng ngườ ến lược tr i là mt trng tâm, mt b phn hp thành ca chi c phát
trin kinh tế xã hi.
D. Chiến lượ ồng ngườ ết đố ển đất nước tr i là yếu t tiên quy i vi s phát tri c.
ANSWER: C
30. Luận điểm “Văn hóa soi đườ ốc dân đi”củ ốn nói đế ấn đềng cho qu a H Chí Minh là mu n v
chung nào c ủa văn hóa?
A. V trí c ủa văn hóa
B. Vai trò c ủa văn hoa
C. Tính ch t c ủa văn hóa
D. Chức năng của văn hóa
ANSWER: D
31. Theo quan điểm ca H Chí Minh thì ni dung ca nn giáo dc m i là gì?
A. Giáo d c toàn di n c c, trí, th đứ ể, mĩ.
B. Giáo d ng chính tr . ục tư tưở
C. Giáo d ng. ục thái độ lao độ
D. Giáo d c tri th ức văn hóa.
ANSWER: A
| 1/40

Preview text:

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TƯ TƯỞNG HCM
I. M
ức độ d: 1. Khi th c Vi ực dân Pháp xâm lượ
t Nam, mâu thu n chi ph ẫn cơ bả
ối đời s ng xã h
i Vit Nam lúc b y gi ấ ờ là? A. Mâu thuẫn gi a ch ữa nông dân và đị phong ki ủ ến
B. Mâu thuẫn giữa công nhân và tư sản
C. Mâu thuẫn giữa công nhân, nông dân và thực dân Pháp D. Mâu thuẫn gi a toàn th ữ ể dân t c Vi ộ ệt Nam và th c cùng b ực dân Pháp xâm lượ n tay sai ọ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: D
Gii thích: Các cuộc khai thác thuộc địa củ ự
a th c dân Pháp khiến cho xã h c ta có s ội nướ ự chuyển
biến và phân hóa, giai cấp công nhân, tầng lớp ti n b ểu tư sản và tư sả
ắt đầu xuất hiện, tạo ra những
tiền đề bên trong cho phong trào yêu nướ
c giải phóng dân tộc Việt Nam đầu thế kỷ XX . Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.25-26)
2. Giá tr truyn thống nào là cơ sở quan tr ng nh
t giúp H Chí Minh xây d
ng h th ng quan
điểm ca mình? A. Ch ủ c nghĩa yêu nướ
B. Tinh thần đoàn kết, cố kết c ng ộng đồ C. Ch
ủ nghĩa nhân văn của dân t c ộ D. Truyền th ng c ố ần cù, yêu lao động
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: A
Gii thích: Chủ c truy nghĩa yêu nướ
ền thống là tư tưởng, tình cảm cao quý, thiêng liêng
nhất, là cội nguồn của trí tuệ sáng tạo và lòng dũng cảm c i Vi ủa ngườ n m ệt Nam, cũng là chuẩ ực
đạo đức cơ bản của dân tộc. Chính sức mạnh của chủ nghĩa yêu nước đã thúc giục Hồ Chí Minh
quyết trí ra đi tìm đường cứu nước, tìm kiếm những gì hữ ộc đấ u ích cho cu u tranh giải phóng dân tộc. Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.28)
3. Luận điểm: “Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyn thng quý báu ca ta. T n nay, m xưa đế i khi T ỗ ổ qu c b
xâm lăng, thì tinh thần y li sôi ni, nó k
ết thành m t làn
sóng vô cùng m nh m
, to lớn, nó lướt qua m i s
ọ ự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm t t c ả lũ
bán nước và cướp nước” là của ai?
A. Phan Bội Châu B. Phan Châu Trinh
C. Hoàng Hoa Thám D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: D Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29)
4. Cách mạng Tháng Mười Nga n
ổ ra vào năm nào?
A. 1915 B. 1916 C. 1917 D. 1918
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: C Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.27) 5. Qu c t ố ể c ng sn (Qu
c tế III) ra đời khi nào?
A. 3/1919 B. 3/1920 C. 3/1921 D. 3/1922
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: A Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.28)
6. Liên bang c ng hòa xã h
i ch nghĩa Xô Viết (Liên Xô) ra đời khi nào?
A. 1917 B. 1918 C. 1921 D.1922
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: D Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.28)
7. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng H
ồ Chí Minh đư c chia thành m
ấy giai đoạn? A. 4 giai đoạ B. 5 giai đoạ n C. 6 giai đoạ n D. 7 giai đoạ n n
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: B
Gii thích: Quá trình hình thành và phát tri ng H ển tư tưở ồ c chia thành 5 th Chí Minh đượ ời
kỳ theo các mốc: thời kỳ trước năm 1911; thời k 1911 ỳ 1920; th – ời k 1921 ỳ 1930; th – ời k 1930 ỳ – 1945; thời k 1945 ỳ 1969. –
Tham kho: Mục II. Quá trình hình thành và phát tri ng H ển tư tưở Chí Minh (GT, tr.35-49) ồ
8. Giá tr của tư tưởng H i v Chí Minh đố i dân tc là?
A. Tài sản tinh thần vô giá c a dân t ủ c Vi ộ ệt Nam
B. Phản ánh khát vọng thời đại C. Tìm ra các gi u tranh gi ải pháp đấ i ải phóng loài ngườ D. C
ổ vũ các dân tộc đấu tranh trong s nghi ự ệp giải phóng
Ni dung liên quan: Chương 1, mục III. Giá trị tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: A
Gii thích: Tư tưởng Hồ Chí Minh là sản phẩm c a dân t ủ c và th ộ
ời đại, nó trường t n, b ồ ất
diệt, là tài sản vô giá của dân t hi
ộc ta. Các phương án B, C, D thể ện giá trị của tư tưởng Hồ Chí Minh đối vớ ời đạ i th i. Tham kh o:
ả Mục III.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh soi sáng con đườ
ng giải phóng và phát triển dân t c (GT, tr.49) ộ
9. Giá tr của tư tưởng H i v Chí Minh đố i dân tc là? ộ A. Nền t ng và kim ch ảng tư tưở ỉ ng c nam cho hành độ a cách m ủ ạng Việt Nam
B. Phản ánh khát vọng thời đại C. Tìm ra các gi u tranh gi ải pháp đấ i ải phóng loài ngườ D. C
ổ vũ các dân tộc đấu tranh trong s nghi ự ệp giải phóng
Ni dung liên quan: Chương 1, mục III. Giá trị tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: A
Gii thích: Tư tưởng Hồ Chí Minh soi đoừng cho Đảng và nhân dân ta trên con đường thực hiện m c m ục tiêu dân giàu, nướ
ạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Các phương án B, C, D thể hiện
giá trị của tư tưởng H
ồ Chí Minh đối với thời đại. Tham kh o:
ả Mục III.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh soi sáng con đườ
ng giải phóng và phát triển dân t c (GT, tr.51) ộ
10. Trong các giai đoạn hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh, giai đoạ
n nào H Chí
Minh hình thành cơ bản tư tưởng v cách mng Vit Nam? A. Thời k 1911 ỳ 1920 B. Th – ời k 1921 ỳ 1930 – C. Thời k 1930 ỳ 1945 D. Th – ời k 1945 ỳ 1969 –
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: B
Gii thích: Trong giai đoạn từ năm 1921 đến năm 1930, Nguyễn Ái Quốc có những hoạt
động thực tiễn và hoạt độ ậ ng lý lu ế
n h t sức phong phú, sôi nổi trên địa bàn nước Pháp, Liên Xô,
Trung Quốc, Thái Lan. Trong khoảng th ng H ời gian này, tư tưở Chí Minh v ồ ề cách mạng Việt Nam
đã hình thành về cơ bả n. Tham kh o:
ả Mục II. Quá trình hình thành và phát tri ng H ển tư tưở Chí Minh (GT, tr.40-41) ồ
11. H Chí Minh tr
v nước sau 30 năm hoạt động khi nào?
A. 10/1938 B. 1/1941 C. 8/1942 D. 9/1943
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: B Tham kh o: ả Mục II.4. Thời k 1930 ỳ
– 1945: Vượt qua th thách, kiên trì gi ử v ữ ng l ữ ập trườ ạ ng cách m ng (GT, tr.45)
12. H Chí Minh bt g
ắ ặp Sơ th o ln th ầ ứ nh t lu
ận cương về nhng v dân t ấn đề c và v ấn đề
thuộc địa khi nào?
A. 7/1920 B. 12/1920 C. 6/1923 D. 2/1930
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: A Tham kh o: ả Mục II.2. Thời k 1911 ỳ 1920: Tìm th –
ấy con đường cứu nước giải phóng dân tộc (GT, tr.37)
II. Mức độ trung bình
1. Ch
trương “ỷ pháp cu tiến bộ”, khai thông dân trí, nâng cao dân khí trên cơ sở đó mà tính
chuyn gii phóng dân t m c ộc là quan điể
a nhà cách mng nào?
A. Hàm Nghi B. Tôn Thất Thuyết
C. Phan B i Châu D. Phan Châu Trinh ộ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: D
Gii thích: Phan Châu Trinh chủ
i cách, nâng cao dân trí, ch trương cả ấn hưng dân khí, lo các v ấn đề t
dân sinh để ạo lực cho cuộc cách mạng giải phóng dân t c ộ Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.26)
2. Ch trương cầu ngo i vi
n, dùng b o l
ạ ực để khôi ph c l ục độ p dân tc là c
a nhà cách m ng nào?
A. Hàm Nghi B. Tôn Thất Thuyết
C. Phan B i Châu D. Phan Châu Trinh ộ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: C
Gii thích: Phan Bội Châu chủ a vào Nh trương dự
ật để đánh Pháp, ông gây d ng phong trào ự
Đông Du để tạo dựng lực lượng cho cách mạng Việt Nam Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.26) 3. Cu c cách m
ạng nào được coi là “mở ra trước m t h
thời đại cách m ng ch qu ống đế c, th ố ời
đại gii phóng dân tộc”? A. i cách m Đạ ạng tư sản Pháp B. Cu c l
ộc đấu tranh giành độ ập của Mỹ
C. Công xã Pari D. Cách mạng Tháng Mười Nga
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: D
Gii thích: Cách m
ạng Tháng Mười Nga đã lật đổ nhà nước tư sản, thiết lập chính quyền Xô Viết, mở ộ
ra m t thời kỳ mới trong lịch sử i. Cách m loài ngườ
ạng Tháng Mười Nga đã nêu một tấm
gương sáng về sự giải phóng các dân tộc bị áp bức. Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.27)
4. Luận điểm: “Chỉ có nhng người cách m ng chân chính m
ới thu hái được nhng hiu biết
quý báu của các đời trước để lại” là của ai? A. C.Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I.Lênin D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: C Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29)
5. Triết lý hành động, tư tưởng nh p th
ế, hành đạo, giúp đời là ưu điểm ca h c thuy
ết, tôn giáo nào?
A. Nho giáo B. Phật giáo C. Thiên chúa giáo D. H i giáo ồ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: A
Gii thích: Hồ Chí Minh đã tiếp thu nh ng m ữ
ặt tích cực của Nho giáo. Đó là các triết lý
hành động, tư tưởng nhập thế, hành đạo, giúp đời, đó là ước vọng về một xã hội bình trị, hòa mục,
hòa đồng, là triết lý nhân sinh, tu thân dưỡng tính, đề cao văn hóa lễ
giáo, tạo ra truyền thống hiếu học Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29)
6. Tư tưởng v tha, t bi bác ái, cu kh cu nạn là ưu điểm ca hc thuyết, tôn giáo nào?
A. Nho giáo B. Phật giáo C. Thiên chúa giáo D. H i giáo ồ
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: B
Gii thích: Về Phật giáo, H Chí Minh ti ồ
ếp thu và chịu ảnh hưởng sâu sắc các tư tưởng vị tha, t bi bác ái, c ừ u kh ứ c
ổ ứu nạn, thương người như thể thương thân... Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.29-30)
7. H Chí Minh nh ồ ận th y hc thuy
ết, tôn giáo nào trong đó có “những điều thích hp với điều
kin của nước ta”?
A. Nho giáo B. Phật giáo C. Thiên chúa giáo D. Ch ủ nghĩa Tam dân
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: D
Gii thích: Đến khi trở thành người mác xít, H Chí Minh l ồ ại tiếp t c tìm hi ụ ểu ch ủ nghĩa
Tam dân của Tôn Trung Sơn vì thấy trong đó có “những điều thích hợp v u ki ới điề ện của nước ta? Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.30)
8. Yếu t nào thuc nhân t ch quan giúp H Chí Minh hình
thành nên h thống tư tưởng ca mình?
A. Truyền thống dân tộc B. Tinh hoa văn hóa nhân loại
C. Khả năng tư duy và trí tuệ c a H ủ Chí Minh D. Ch ồ ủ nghĩa Mác - Lênin
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: C
Gii thích:Những năm tháng hoạt động trong nước và bôn ba khắp thế giới để học tập, nghiên c u, H ứ ồ ng quan sát, nh Chí Minh đã không ngừ
ận xét thực tiễn, làm phong phú thêm sự
hiểu biết của mình, đồng thời hình thành những cơ sở quan trọng để tạo dựng nên những thành công
trong lĩnh vực hoạt động lý luận của Người sau này. Tham kh o: ả Mục I.2. Nhân t ố ch quan (GT, tr.33) ủ
9. Yếu t nào thuc nhân t ch quan giúp H Chí Minh hình
thành nên h thống tư tưởng ca mình? A. Truyền th ng dân t ố c ộ
B. Tinh hoa văn hóa nhân loại
C. Phẩm chất đạo đức và năng lực hoạt động th c ti ự ễn D. Ch ủ nghĩa Mác - Lênin
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: C
Gii thích: Mục tiêu giải phóng dân t c, s ộ
ự tác động mạnh mẽ c a th ủ
ời đại và sự nhận thức
đúng đắn về thời đại đã tạo điều kiện để Hồ Chí Minh hoạt động có hiệu quả c o dân t h ộc và nhân
loại. Có được điều đó là nhờ vào nhân cách, phẩm chất và tài năng, trí tuệ siêu việc của Hồ Chí Minh Tham kh o: ả Mục I.2. Nhân t ố ch quan (GT, tr.33) ủ
10. H Chí Minh nhn xét v
phong trào nào “đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau”?
A. Phong trào Cần Vương của Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết
B. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế của Hoàng Hoa Thám
C. Phong trào Đông Du của Phan Bội Châu
D. Phong trào Duy Tân của Phan Châu Trinh
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triể tư tưở n ng Hồ Chí Minh Đáp án: C
Gii thích: Hồ ng c
Chí Minh phê phán hành độ
ầu viện Nhật Bản c a Phan B ủ i Châu ch ộ ẳng
khác gì “đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau”. Tham kh o:
ả Mục II. Quá trình hình thành và phát tri ng H ển tư tưở Chí Minh (GT, tr.37) ồ
11. Trong thời gian 30 năm hoạt động nước ngoài, H
ồ Chí Minh đã đến và hoạt động t i Thái
Lan trong kho ng th ả ời gian nào? A. 1921 1923 B. 1923 – 1924 C. 1924 – 1927 D. 1928 - 1929 –
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: D Tham kh o: ả Mục II.3. Thời k 1921 ỳ
– 1930: Hình thành tư tưởng cơ bản về cách mạng Việt Nam (GT, tr.43)
III. Mức độ khó:
1. S
kiện nào đánh dấu bước ngo t trong cu
ộc đời ca H
ồ Chí Minh, khi Người tìm ra con
đường cứu nướ ả
c gi i phóng dân tc?
A. Đọc được Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về ấn đề v dân tộ ấn đề c và v thuộc địa của Lênin B. Gửi bản Yêu sách c n H ủa nhân dân An Nam đế i ngh ộ ị Vecxay C. Tham d ự i h Đạ ội lần th XVIII c ứ ủa Đảng xã hội Pháp D. T
ổ chức hội nghị hợp nhất các tổ ch c c ứ ng s ộ
ản thành lập Đảng c ng s ộ ản Việt Nam
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: A
Gii thích: Luận cương của Lênin đã nâng cao nhận thức của H Chí Minh v ồ ề ng con đườ
giải phóng dân tộc, giúp Hồ Chí Minh tìm ra con đường cứu nước – con đường cách mạng vô sản. Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.32)
2. Đoạn trích sau đây thuộc tác phm nào ca Hồ Chí Minh: “Lúc bấ
y gi, tôi ng h cách
mạng Tháng Mười ch là theo cm tính t nhiên... Tôi kính yêu Lênin vì Lênin là một người yêu
nước vĩ đại đã giải phóng đồng bào mình...”? A. Bản án chế
độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Con đường dẫn tôi đến chủ nghĩa Lênin D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: C Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.31)
3. Đoạn trích sau đây thuộc tác phm nào ca Hồ Chí Minh: “Bây giờ
hc thuyết nhiu, ch
nghĩa nhiều, nhưng chủ nghĩa chân chính nhấ
t, chc chn nht, cách mng nht là chủ nghĩa Lênin”? A. Bản án chế
độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Con đường dẫn tôi đến chủ nghĩa Lênin D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
Ni dung liên quan: Chương 1, mục I. Cơ sở hình thành tư tưở ng Hồ Chí Minh Đáp án: B Tham kh o:
ả Mục I.1. Cơ sở khách quan (GT, tr.31)
4. S kiện đánh dấu bước chuyn v chất trong tư tưởng ca Nguyn Ái Quc: T ch nghĩa
yêu nước đến vi chủ nghĩa Lênin, từ
giác ng dân tộc đến giác ng giai cp, từ người yêu nướ c
tr thành người c ng s ộ ản?
A. Đọc được Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về ấn đề v dân tộ ấn đề c và v thuộc địa của Lênin B. Gửi bản Yêu sách c n H ủa nhân dân An Nam đế i ngh ộ ị Vecxay C. Tham d ự i h Đạ ội lần th XVIII c ứ ủa Đảng xã hội Pháp D. T
ổ chức hội nghị hợp nhất các tổ ch c c ứ ng s ộ
ản thành lập Đảng c ng s ộ ản Việt Nam
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: C Gii thích: T i h
ại Đạ ội lần th XVIII c ứ
ủa Đảng xã h i Pháp, Nguy ộ
ễn Ái Quốc đã bỏ phiếu
tán thành việc Đảng xã h i gia nh ộ ập Qu c t ố ế c ng s ộ
ản, tham gia sáng lập Đảng c ng s ộ ản Pháp và trở
thành người cộng sản đầu tiên của Việt Nam. Tham kh o: ả Mục II.2. Thời k 1911 ỳ 1920: Tìm th –
ấy con đường cứu nước, giải phóng dân tộc (GT, tr.39)
5. Vào cui những năm 20 đấu nh a th ững năm 30 củ
ế k XX, Qu c t ố ế c ng s
ản đã bị chi phi
nng n bởi khuynh hướng “tả”. Khuynh hướng này đã khiến Nguyn Ái Qu c b
ch trích như nào? A. Chỉ n vi lo đế
ệc phản đế, mà quên mất lợi ích giai c u tranh ấp đấ B. Chỉ lo đến cách m a, mà quên m ạng điền đị
ất cách mạng giải phóng dân t c ộ
C. Chỉ lo cách mạng giải phóng dân t c, mà quên m ộ ất cách mạng xã h i ch ộ ủ nghĩa
D. Chỉ lo đến việc phản phong, mà quên mất lợi ích dân tộc
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: A
Gii thích: Hội nghị Trung ương lần th nh ứ
ất của Đảng (10/1930) đã chỉ trích và phê phán đường lối củ ễ
a Nguy n Ái Quốc vì “chỉ lo đến việc ph ấ , mà quên m ản đế
t lợi ích giai cấp đấu tranh”,
thủ tiêu Chánh cương, Sách lược vắn tắt, quyết đị ự nh d a vào các nghị ế quy ủ t c ố a Qu c tế cộng sản để chỉnh đốn Đảng. Tham kh o: ả Mục II.4. Thời k 1930 ỳ
– 1945: Vượt qua th thách, kiên trì gi ử v ữ ng l ữ ập trườ ạ ng cách m ng (GT, tr.43)
6. Theo H Chí Minh, ngu n gc c
a những đau khổ và áp bc dân t c là
đâu? A. Ở c ính t h c thu ại các nướ a ộc đị
B. Ở tại “chính quốc”, ở nước đế quốc đang thống trị dân tộc mình
C. Ở tại các nước tư bản phát triển D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: B
Gii thích: Hồ m nh Chí Minh đã sớ ận thức rằng, ngu n g ồ c c ố a nh ủ
ững đau khổ và áp bức dân t c mình chính là ộ ở chính qu c,
ố ở nước đế quốc đang thống trị mình. Chính vì vậy, khi ra đi tìm đường c i l
ứu nước, Ngườ ựa chọn đi sang phương Tây để tìm hiể ề u v ẻ k ủ thù c a mình. Tham kh o: ả Mục II.1. Thời k ỳ ng
trước năm 1911: Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướ cứu nước (GT, tr.35) 7. Qu c t ố ế c ng sn th
a nhn và sa cha nhng sai l m c
ủa khuynh hướng “tả” tại Đại hi
ln th my?
A. Đại hội IV B. Đại hộ C. Đạ i V i hộ D. Đạ i VI i hội VII
Ni dung liên quan: Chương 1, mục II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh Đáp án: D
Gii thích: Tháng 7/1935, Đại hội VII Quốc tế cộng sản đã phê phán khuynh hướng “tả”
trong phong trào cộng sản quốc tế, ch ủ trương mở r ng m ộ ặt trận dân t c th ộ ng nh ố ất vì hòa bình, chống chủ nghĩa phát xít. Tham kh o: ả Mục II.4. Thời k 1930 ỳ
– 1945: Vượt qua th thách, kiên trì gi ử v ữ ng l ữ ập trườ ạ ng cách m ng (GT, tr.43)
CHƯƠNG 3: TƯ TƯỞNG HCM V ĐỘC LP DÂN TC VÀ CH NGHĨA XÃ HỘI
Phần 1: Tư tưởng H Chí Minh về ấn đề v
dân tc và cách m ng gii phóng dân t c
I. Mức độ d:
1. Th
c ch t c ấ ủa v dân t ấn đề
c thuộc địa trong địa trong tư tưởng H Chí Minh là gì?
A. Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giải phóng dân tộc B. Lật đổ s ự thống trị c a giai c ủ a ch ấp đị phong ki ủ
ến, mang lại ruộng đất cho dân cày
C. Đấu tranh chống lại giai cấp tư sản ở thuộc địa
D. Đấu tranh giải phóng giai cấp, mang lại tự do thực sự cho giai cấp công nhân
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: A
Gii thích: Hồ Chí Minh không chỉ bàn về vấn đề dân t c nói chung. Xu ộ ất phát t nhu c ừ ầu khách quan c a dân t ủ
ộc Việt Nam, đặc điểm c a th ủ
ời đại, Người dành sự quan tâm đến các thuộc địa, vạch ra thự ấ c ch t của v dân t ấn đề
ộc ở thuộc địa là đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, xóa bỏ ách th ng tr ố
ị, giành quyền dân tộc t quy ự
ết, thành lập Nhà nước độc lập. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.57)
2. Ai là người bàn nhiu v c ộc đấ u
u tranh chng chủ nghĩa tư bả n?
A. C.Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I.Lênin D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: A
Gii thích: Thời đại mà Mác sống là thời đại mà ch ủ n b nghĩa tư bả
ắt đầu hình thành và phát triển, nhận th c s
ức đượ ự tàn bạo của chủ nghĩa tư bản nên Mác tập trung nêu lên những vấn đề lý
luận để chống lại chủ nghĩa tư bả n. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.58)
3. Ai là người bàn nhiu v c ộc đấ u
u tranh chng chủ nghĩa đ
ế quc?
A. C.Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I.Lênin D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích: Thời đại mà Lênin s ng là th ố ời đại mà ch
ủ nghĩa tư bản chuyển t t ừ ự do cạnh tranh sang ch
ủ nghĩa đế quốc. Do đó, Lênin tập trung nhiều vào việc ch ng l ố ại sự tàn bạo c a ch ủ ủ nghĩa đế quốc. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.58)
4. Ai là người bàn nhiu v c ộc đấ u
u tranh chng chủ nghĩa thự c dân?
A. C.Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I.Lênin D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: D
Gii thích: Với tư cách là người dân một nước thuộc địa, sinh ra khi nước mất nhà tan, H ồ
Chí Minh hiểu rõ bản chất tàn bạo của ch
ủ nghĩa thực dân. Với mong mu n gi ố ải phóng dân tộc
mình cũng như các dân tộc bị áp bức trên thế giới, Hồ Chí Minh dành cả cuộc đời để đấu tranh
chống chủ nghĩa thực dân. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.59)
5. Luận điểm: “Làm tư sản dân quyn cách m ng và th
ổ địa cách m ạng để i xã h đi tớ i cn s ộ ản” đượ ẩ
c trích trong tác ph m nào ca H Chí Minh? A. Bản án chế
độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích:Trong tác phẩm Cương lĩnh chính trị đầu tiên, H Chí Minh kh ồ ẳng định phải thực
hiện “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tớ
i xã hội cộng sản”. Con đường
này kết hợp cả n i dung dân t ộ c, dân ch ộ và ch ủ
ủ nghĩa xã hội; xét về thực chất chính là con đường độ ậ c l ộ p dân t c gắn liền vớ ủ i ch nghĩa xã hội. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.59)
6. Luận điểm: “Tất c các dân t
c trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có
quyn sng, quyền sung sướng và quyn t do” được trích trong tác phm nào ca H Chí Minh? A. Bản án chế
độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Tuyên ngôn độc lập D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích: Hồ Chí Minh tiếp nhận những nhân t v
ố ề quyền con người được nêu trong Tuyên
ngôn độc lp 1776 c c M ủa nướ
Tuyên ngôn nhân quy ,
n và dân quyn 1791 của Cách mạng Pháp.
Từ quyền con người, Người đã khái quát thành quyền dân tộc. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.60) 7. H i ngh ộ ị l n th
tám Ban Chấp hành Trung ương Đảng do Nguyn Ái Qu c ch
trì din ra khi nào?
A. 1/1941 B. 5/1941 C. 12/1944 D. 8/1945
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: B Gii thích:
c ngoài, ngày 28/1/1941, Nguy Sau 30 năm bôn ba nướ ễn Ái Qu c tr ố ở về nước
hoạt động. Từ đây Ngườ
i trực tiếp lãnh đạo cách mạ
ệt Nam. Vào tháng 5/1941, Người đã chủ ng Vi trì H i ngh ộ ị Ban Ch ng l ấp hành Trung ương Đả ần th tám, hoàn thi ứ
ện việc chuyển hướng chỉ đạo
chiến lược của cách mạng Việt Nam. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.60)
8. Đoạn trích sau được trích trong tác phm nào ca Hồ Chí Minh: “Nướ
c Vit Nam có quyn
hướng t do và độc l p, và s
thật đã thành một nướ ự c t c l do độ p. Toàn th ậ ể dân t c Vi ộ ệt Nam
quyết đem tất c tinh thn và lực lượng, tính mng và ca cải để gi vng quyn t do, độc l p ậ ấy”? A. Bản án chế
độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Tuyên ngôn độc lập D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích: Ngày 2/9/1945, Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân ch c ủ ộng hòa. B nh nh
ản Tuyên ngôn đã khẳng đị
ững quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam,
đồng thời cũng thể hiện quyết tâm, ý chí của ngườ ệ
i dân Vi t Nam quyết tâm giữ ữ v ng nền độc lập dân tộc . Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.60)
9. Theo H Chí Minh, đối tượng ca cách m ng ạ ở thu a là? ộc đị
A. Giai cấp tư sản bản xứ B. Giai c a ch ấp đị ủ C. Ch
ủ nghĩa thực dân và tay sai phản động D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích: Do mâu thuẫn chủ yếu khác nhau, tính chất cu u tranh cách m ộc đấ ạng ở các
nước tư bản chủ nghĩa và các nướ
c thuộc địa cũng khác nhau. Nếu như ở các nước tư bả n chủ nghĩa
phải tiến hành cuộc đấu tranh giai cấp, thì ở c thu các nướ
ộc địa trước hết lại phải tiến hành cuộc đấu
tranh giải phóng dân tộc. Đối tượng c a cách m ủ ạng ở thu a không ph ộc đị
ải là giai cấp tư sản bản
xử, càng không phải là giai cấp địa ch nói chung, mà là ch ủ
ủ nghĩa thực dân và tay sai phản động. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.68-69)
10. Theo H Chí Minh
Việt Nam và các nước thu a c ộc đị n ti
ến hành cu c cách mng nào ạ trước?
A. Cách mạng giải phóng giai cấp
B. Cách mạng giải phóng dân t c ộ C. Cách mạng gi i m ải phóng con ngườ t cách toàn di ộ ện
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: B
Gii thích: Giải phóng dân t c kh ộ i ách áp b ỏ c c ứ ủa ch ủ nghĩa thực dâ u ki n là điề gi ện để ải phóng giai cấp, gi i ải phóng con ngườ Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.66)
II. Mức độ trung bình: 1. Mâu thu n ch
yếu trong xã h i thu
ộc địa phương Đông là mâu thuẫn gì?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
C. Mâu thuẫn giữa dân tộc bị áp b c v ứ ới chủ nghĩa thực dân D. Mâu thuẫn gi a dân t ữ c b ộ ị áp b c v ứ
ới giai cấp tư sản bản xứ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: C
Gii thích: Hồ Chí Minh nhận thấy s phân hóa giai c ự ấp ở c thu các nướ ộc địa phương đông không giống như ở n ch
các nước tư bản phương Tây. Nếu như mâu thuẫ y
ủ ếu ở các nước tư bản
phương tây là mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản, thì mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội
thuộc địa phương đông là mâu thuẫn giữa dân tộc bị áp bức và chủ nghĩa thự c dân. Tham kh o:
ả Mục II.1. Tính chất, nhiệm v và m ụ ục tiêu c a các ủ
h mạng giải phóng dân tộc (GT, Tr.68)
2. Luận điểm: “Dù phải hy sinh tới đâu, dù phải đốt cháy c
ả dãy Trường Sơn cũng phải kiên
quyết giành cho được độc lập” được Hồ Chí Minh đưa ra khi nào? A. 1/1941 B. 5/1941 C. 12/1944 D. 8/1945
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: D Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.61)
3. Trong tác phẩm Đường cách mnh, H Chí Minh cho rng mun làm cách m
ạng thì trước
hết ph i có?
A. Lực lượng cách mạng B. Đảng cách mạng
C. Phương pháp cách mạng D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: B
Gii thích: Trong tác phẩm Đường cách mnh, Hồ Chí Minh khẳng định: “Trước hết phải
có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp
bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có v ng cách m ữ
ệnh mới thành công, cũng như người cầm lái có v ng thì thuy ữ ền mới ch ạy” Tham kh o:
ả Mục II.3. Cách mạng giải phóng dân t c trong th ộ ời đại mới ph ng c ải do Đả ng ộ
sản lãnh đạo (GT, Tr.76)
4. Luận điểm sau được trích trong tác ph m nào c ẩ ủa H
ồ Chí Minh: “Trước hết ph ng ải có đả
cách mệnh, để trong thì vận động và t
chc dân chúng, ngoài thì liên l c v ạ ới dân t c b
áp bc
và vô s n giai cp mng có v ọi nơi. Đả
ng cách mnh mới thành công, cũng như người c m lái
có vng thì thuyn mi chạy”? A. Bản án chế
độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Tuyên ngôn độc lập D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: B
Gii thích: Trong tác phẩm Đường cách mnh, Hồ Chí Minh khẳng định: “Trước hết phải
có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp
bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có v ng cách m ữ
ệnh mới thành công, cũng như người cầm lái có v ng thì thuy ữ ền mới ch ạy” Tham kh o:
ả Mục II.3. Cách mạng giải phóng dân t c trong th ộ ời đại mới ph ng c ải do Đả ng ộ
sản lãnh đạo (GT, Tr.76)
5. Theo H Chí Minh, trong cuc cách m ng gii phóng dân t c, lng ực lượ
nào “là gốc cách
mệnh”?
A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp nông dân
C. Giai cấp tư sản dân tộc D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: D
Gii thích: Trong vấn đề lực lượng cách mạng, Hồ Chí Minh hết sức nhấn mạnh vai trò
động lực cách mạng của công nhân và nông dân. Người phân tích: các giai cấp công nhân và nông dân có số lư t, nên có s ợng đông nhấ
ức mạnh lớn nhất. Từ i kh đó, Ngườ g
ẳng định công nông “là ốc cách mệnh” Tham kh o:
ả Mục II.4. Lực lượng c a cách m ủ
ạng giải phóng dân t c bao g ộ ồm toàn dân tộc (GT, Tr.78-79)
6. Trong cách mng gi i phóng dân tc, H
Chí Minh coi giai c
ấp nào đóng vai trò động lc cách m ng?
A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp nông dân
C. Giai cấp tư sản dân tộc D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: D
Gii thích: Trong vấn đề lực lượng cách mạng, Hồ Chí Minh hết sức nhấn mạnh vai trò
động lực cách mạng của công nhân và nông dân. Người phân tích: các giai cấp công nhân và nông dân có số lư t, nên có s ợng đông nhấ ức mạnh lớn nhất. H l
ọ ại bị áp bức bóc l t n ộ ặng nề nhất nên
“lòng cách mệnh càng bền, chí cách mệnh càng quyết, công nông là tay không chân rồi, nếu thua chỉ mất m t cái ki ộ ếp kh , n
ổ ếu được thì được cả thế giới cho nên h ọ gan góc” Tham kh o:
ả Mục II.4. Lực lượng c a cách m ủ
ạng giải phóng dân t c bao g ộ ồm toàn dân tộc (GT, Tr.78-79)
7. Theo H Chí Minh, trong cách m ng gi
i phóng dân t c, l ộ ực lượn u b
g nào được coi là “bầ ạn
cách mệnh” của công nông? A. Bộ ph a ch ận đị ủ c B. T yêu nướ
ầng lớp tiểu tư sản trí th – c ứ
C. Giai cấp tư sản dân tộc D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: D
Gii thích: Hồ Chí Minh không coi nhẹ khả năng tham gia sự nghiệp giải phóng dân t c c ộ ủa
các giai cấp và tầng lớp khác. Người coi tiểu tư sản, tư sản dân t c và m ộ t b ộ ph ộ ận giai c a ch ấp đị ủ
là bạn đồng minh c a cách m ủ ạng. Tham kh o:
ả Mục II.4. Lực lượng c a cách m ủ
ạng giải phóng dân t c bao g ộ ồm toàn dân tộc (GT, Tr.81)
8. H Chí Minh viu tranh ết: “Trong cuộc đấ gian kh ch ng k
thù ca giai c p và c ấ ủa dân t c,
cn phi dùng Bo lc cách mng chng li bo lc phn cách mng, giành ly chính quyn và
b
o v chính quyền”. Câu trích nêu trên Hồ Chí Minh mu c ốn đề p t ậ ới v gì trong quan ấn đề điể ề
m v Cách mng gii phóng dân tc? A. Tính tất yếu c a b ủ ạo l c cách m ự ạng B. Hình thái c a b ủ ạo l c cách m ự ạng C. Cách th c th ứ
ể hiện của bạo lực cách mạng
D. Bạo lực cách mạng là phương thức ph bi ổ ến
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: A
Gii thích: Đánh giá đúng bản chất cực k ph ỳ ản động c a b ủ
ọn đế quốc và tay sai “ Chế độ
thực dân, tự bản thân nó, đã là hành độ ạ
ng b o lực của kẻ mạnh đối với kẻ ếu”, Hồ y Chí Minh vạch rõ tính tất yếu c a b ủ ạo lực cách mạng. Tham kh o:
ả Mục II.6. Cách mạng giải phóng dân t c ph ộ
ải được tiến hành bằng con đường bạo l c cách m ự ạng (GT, Tr.85)
9. Quan điểm: Vấn đề cơ bả
n ca cách mạ ộc đị ng thu ấn đề a là v
nông dân là ca? A. C.Mác B. V.I.Lênin C. Qu c t
ố ế cộng sản D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: C Tham kh o:
ả Mục II.1. Tính chất, nhiệm v và m ụ ục tiêu c a các ủ
h mạng giải phóng dân tộc (GT, Tr.69)
10. Luận điểm: “Trong lúc này quyền li ca b phn, c ậ ủa giai c p ph
ải đặt dưới s sinh t, tn
vong ca qu c gia, c
a dân t c. Trong lúc này n
ếu không gi i quy ả ết được v dân t ấn đề c gi ộ ải
phóng, khong đòi được độc lp, t do cho toàn th dân tc, thì chng nhng toàn th quc gia dân t c còn ch
u mãi kiếp nga trâu, mà quyn li ca b phn, giai c
ấp đến vạn năm cũng
không đòi lại được” thể hiện tư tưởng H Chí Minh v vấn đề gì?
A. Vấn đề dân tộc và v giai c ấn đề
ấp có quan hệ chặt chẽ với nhau
B. Giải phóng dân t c là v ộ trên h ấn đề ết, trước h c l ết, độ ập dân t c g ộ ắn liền với ch ủ nghĩa xã hội C. Giải phóng dân t c t
ộ ạo tiền đề để giải phóng giai cấp D. Gi v
ữ ững độc lập c a dân t ủ
ộc mình, đồng thời tôn tr c l
ọng độ ập c a các dân t ủ c khác ộ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích: Hồ Chí Minh giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm giai cấp, nhưng đồng thời
đặt vấn đè giai cấp trong vấn đề ộ
dân t c. Giải phóng dân tộc khỏ ố
i ách th ng trị của chủ nghĩa thực
dân là điều kiện để giải phóng giai cấp. Vì thế, lợi ích của giai cấp phải phục tùng lợi ích của dân tộc. Tham kh o:
ả Mục II.6. Cách mạng giải phóng dân t c ph ộ
ải được tiến hành bằng con đường bạo l c cách m ự ạng (GT, Tr.85)
III. Mức độ khó:
1. Trong nh
ng luận điểm sau đây của H Chí Minh v ồ ề c l độ p dân tc gn li
n vi ch nghĩa xã h i, lu
ận điểm nào b ghi thiếu n i dung?
A. Nước được độc lập mà dân không được hưởng hạnh phúc, tự do thì độ c lập chẳng có nghĩa lý gì
B. Thắng đế quốc tương đối dễ, thắng bần cùng lạc hậu còn khó hơn nhiều
C. Cách mạng giải phóng dân t c mu ộ n th ố
ắng lợi phải làm hai nhiệm vụ tư sản dân quyền
cách mạng và thổ địa cách mạng
D.Sau khi giành chính quyền phải tiến lên xây dựng ch
ủ nghĩa xã hội, làm cho dân giàu, nướ ạ c m nh, m ng, t
ọi người được sung sướ ự do
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Gii thích: Nội dung trên mới th c hi ự c 2 nhi ện đượ ệm v gi
ụ ải phóng dân t c và gi ộ ải phóng giai c ng H ấp. Tư tưở Chí Minh v ồ a ph ừ
ản ánh qui luật khách quan của s nghi ự ệp giải phóng dân
tộc trong thời đại chủ nghĩa đế quốc, vừa phản ánh mối quan hệ a m khăng khít giữ c tiêu gi ụ ải phóng dân t c v ộ ới m c tiên gi ụ ải phóng giai cấp và gi i. N ải phóng con ngườ i dung trên m ộ ới thực
hiện được 2 nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp, thiếu nội dung Xây dựng xã hội cộng sản (gi i). ải phóng con ngườ Tham kh o:
ả Mục I.2. Mối quan hệ giữa vấn đề dân tộ ấn đề c và v giai cấp (GT, Tr.65)
2. Trong quá trình tìm tòi con đườ ứu nướ ng c
c, ti sao H Chí Minh không la chọn đi theo con
đường cách mng của các nước Anh, Pháp, M?
A. Đây là các cuộc cách mạng dưới sự lãnh đạ o của giai cấp tư sản
B. Các cuộc cách mạng này diễn ra ở phương Tây nên không phù hợp với xã hội phương Đông
C. Đây là những cuộc cách mạng không đến nơi
D. Đây là các cuộc cách mạng không tiên tiến
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: C
Gii thích: Cách mệnh Pháp, Cách mạng M không gi ỹ
ải phóng được các dân t c b ộ ị áp bức
và những người lao động trên thế giới kh i áp b ỏ ức nô lệ. H v
ọ ẫn phải làm cách mạng lần 2. Tham kh o:
ả Mục II.2. Cách mạng giải phóng dân t c mu ộ n th ố
ắng lợi phải đi theo con đường
cách mạng vô sản (GT, Tr.74)
3. H Chí Minh kh
ẳng định: “…Nọc độc và sc s ng c ố ủa con r n ch ắn độc Tư bả
nghĩa đang
tp trung thuộc địa…đánh rắn thì phải đánh ở đằng đầu”. Câu trích nêu trên Hồ Chí Minh
mu
ốn đề cập đế ấn đề n v gì trong quan điể
m v vấn đề dân tc? A. Khả
năng chủ động và giành thắng lợi c a cách m ủ ạng thu a so v ộc đị ới cách mạng vô sản chính quốc
B. Tính sáng tạo của cách mạng thuộc địa
C. Phương pháp thực hiện cách mạng ở các nướ ộc đị c thu a
D. Động lực của cách mạng thuộc địa
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: A
Giải thích: Khi chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền (đế quốc chủ nghĩa), nền
kinh tế hàng hóa phát triển mạnh, đặt ra yêu cầu bức thiết về thị trường. Đó là nguyên nhân sâu xa
dẫntớicáccuộcchiếntranhxâmlượcthuộcđịa. Các nước thuộc địa trở thành một trong những nguồn
sống của chủ nghĩa tư bản. Do vậy cách mạngthuộcđịaphảithựchiệntrướcthìmớitiêu diệt được con “rắn độc”TBCN. Tham kh o:
ả Mục II.5. Cách mạng giải phóng dân t c c ộ c ti ần đượ ến hành ch ủ động, sáng tạo
và có khả năng giành thắng lợi trước cách m ng vô s
n chính qu c (GT, Tr.82)
4. Luận điểm ca H Chí Minh kh
ẳng định: “Hai thứ Cách mạng tuy có khác nhau, nhưng có
mi quan h cht ch với nhau”. Người mu n nói v ố ề m i quan h
ca cu c cách m ng nào?
A. Cách mạng giải phóng giai cấp và dân t c trong ch ộ ủ n nghĩa tư bả
B. Cách mạng giải phóng giai cấp ở chính quốc và gi i trong ch ải phóng con ngườ ủ nghĩa tư bản
C. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thu a và cách m ộc đị
ạng vô sản ở chính qu c ố
D. Cách mạng giải phóng giai cấp ở thuộc địa và cách mạng tư sản ở chính qu c ố
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: C
Giải thích: Theo Hồ Chí Minh giữa cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa và cách
mạng vô sản ở chính quốc có mối quan hệ mật thiếtvới nhau, tác động qua lại lẫn nhau trong cuộc
đấutranhchống kẻ thù chung là chủ nghĩa đề quốc. Tham kh o:
ả Mục II.5. Cách mạng giải phóng dân t c c ộ c ti ần đượ ến hành ch ủ động, sáng tạo
và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính qu c(GT, Tr.84) ố
5. Luận điểm sau ca H Chí Minh nh c
ằm đề ập đến v
gì trong cách m ấn đề ng gii phóng dân
tộc: “Làm cho các dân tộc thuộc địa, từ trước đế
n nay vn cách bit nhau, hiu biết nhau hơn và
đoàn kết lại để đặt cơ sở
cho một Liên minh phương Đông tương lai, khối liên minh này s
mt trong nhng cái cánh ca cách m ng vô s ạ ản”?
A. Cách mạng giải phóng mu n th ố
ắng lợi phải đi theo con đường cách mạng vô sản
B. Cách mạng giải phóng dân t c trong th ộ ời đại mới ph ng c ải do Đả ng s ộ ản lãnh đạo
C. Cách mạng giải phóng dân t c c ộ c ti ần đượ ến hành ch ủ ng, sáng t độ ạo và có khả năng
giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính qu c ố
D. Cách mạng giải phóng phải được thực hiện bằng con đường bạo l c cách m ự ạng
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: C
Giải thích: Theo Hồ Chí Minh giữa cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa và cách
mạng vô sản ở chính quốc có mối quan hệ mật thiếtvới nhau, tác động qua lại lẫn nhau trong cuộc
đấutranhchống kẻ thù chung là chủ nghĩa đề quốc. Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế
quốc, chủ nghĩa thực dân, cách mạng thuộc địa có tầm quan trọng đặc biệt. Nhân dân các dân tộc
thuộc địa có khả năng cách mạng to lớn. Tham kh o:
ả Mục II.5. Cách mạng giải phóng dân t c c ộ c ti ần đượ ến hành ch ủ động, sáng tạo
và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính qu c(GT, Tr.82) ố
6. Luận điểm: “Sự gii phóng ca giai c p công nhân phi là s
nghip ca b n thân giai c ả ấp
công nhân” là của ai?
A. C.Mác B. Ph. Ănghen C. V.I. Lênin D. H Chí Minh ồ
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: A Tham kh o:
ả Mục II.5. Cách mạng giải phóng dân t c c ộ c ti ần đượ ến hành ch ủ động, sáng tạo
và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính qu c (GT, Tr.83) ố
7. Trong các luận điểm sau đây, luận điểm nào ca H Chí Minh?
A. “Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tạo hóa cho họ những quyền không
ai có thể xâm phạm được:trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnhphúc”.
B. “Người ta sinh ra tự do và bìnhđẳng về quyền lợi và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyềnlợi”.
C. “Tất cả dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng
cóquyềnsống,quyềnsungsướngvà quyền tựdo”.
D. “Quyền tự nhiên của con người là quyền sống, quyền tự do, quyề tư hữu “ n
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: C
Giải thích: Từnhữngquyềncơbảncủaconngườitrong Tuyên ngôn độc lập 1776 của nước Mỹ
và Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền 1791 của Cách mạng Pháp, Hồ Chí Minh đã khái quát
và nâng cao thành quyền dân tộc. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.60)
8. Trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cng sn Vit Nam. H Chí Minh vi ồ ết: “Làm tư
sn dân quyn cách mng và th
ổ địa cách m ng
để đi tới xã h i cng s
ản” thc ch t là gì?
A. Cách mạng giải phóng dân tộc, giành độc lập dân tộc.
B. Cuộc cách mạng với nội dung dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.
C. Cách mạng giải phóng giai cấp là trung tâm tạo điều kiện giải phóng dân tộc . D. Giải phóng dân t c t
ộ ạo tiền đề để giải phóng giai cấp.
Ni dung liên quan: Chương 2, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ấn đề v dân tộc Đáp án: B
Giải thích: Thực chất nội dung trên chính là con đường độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội. Tham kh o: ả Mục I.1. V dân t ấn đề c thu ộ ộc địa (GT, Tr.59)
9. “Tất cả sinh lực của chủ nghĩa tư bản quốc tế đều lấy ở các nước xứ thuộc địa. Đó là nơi
chủ nghĩa tư bản lấy nguyên liệu cho các nhà máy của nó, nơi đầu tư, tiêu thụ hàng, mộ
nhân công rẻ mạt cho đạo quân lao động của nó, và nhất là binh lính bản xứ cho các đạo quân
phản cách mạng của nó... nhân dân xứ thuộc địa là những người bị bóc lột tàn tệ nhất”. Câu
trích nêu trên Hồ Chí Minh muốn đề cập đến vấn đề gì trong quan điểm về cách mạng giải
phóng dân tộc?
A. Khả năng giành thắng lợi của cách mạng thuộc địa trước cách mạng vô sản chínhquốc B. Tính chủ động của cách mạng thuộc địa
C. Khả năng giành thắng lợi của cách mạng vô sản chính quốc.
D. Mối quan hệ giữa cách mạng thuộc địa và cách mạn g vô sản chính qu c ố
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: A
Giải thích: Khi chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền (đế quốc chủ nghĩa), nền
kinh tế hàng hóa phát triển mạnh, đặt ra yêu cầu bức thiết về thị trường. Đó là nguyên nhân sâu xa
dẫntớicáccuộcchiếntranhxâmlượcthuộcđịa. Các nước thuộc địa trở thành một trong những nguồn
sống của chủ nghĩa đế quốc. Nhân dân thuộc địa là những người bị bóc lột nặng nề nhất. Do vậy,
họ có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để, luôn sẵn sàng, chủ động đứng lên làm cách mạng, giải phóng dântộc. Tham kh o:
ả Mục II.5. Cách mạng giải phóng dân t c c ộ c ti ần đượ ến hành ch ủ động, sáng tạo
và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính qu c(GT, Tr.81) ố
10. “ Công nông là tay không, chân không rồi, nếu thua thì chỉ mất một kiếp khổ, nếu được thì
được cả thế giới, cho nên họ gan góc”. Câu trích nêu trên Hồ Chí Minh muốn đề cập đến vấn
đề gì trong quan điểm về cách mạng giải phóng dân tộc ?
A. Tinh thần cách mạng triệt để của giai cấp công nhân, nông dân ở Việt Nam B. Ý thức tự giác cách c mạng của ôngnông
C. Nguồn gốc của giai cấp công nhân.
D. Công nông là lực lượng cách mạng đông đảonhất.
Ni dung liên quan: Chương 2, mục II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân t c ộ Đáp án: A
Gii thích: Dưới c ế h độ cai trị của c ủ
h nghĩa tư bản Pháp, Việt na m biến thành xã h i thu ộ ộc đị ấ
a, thì t t cả các mặt chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và giai cấp đều bị đặt trong quỹ đạo chuyển
động của xã hội đó. Công nông không chỉ không có tư liệu sản xuất, mà còn chịu nỗiđau mất nước.
Tham kho: Mục II.4. Lực lượng c a cách m ủ
ạng giải phóng dân t c bao g ộ ồm toàn dân tộc (GT. tr 81)
Phần 2: Tư tưởng H Chí Minh v chủ nghĩa xã hộ i
I. Mức độ d: 1. H Chí Minh ti
ếp cn ch nghĩa xã hội t những phương diện nào? A. H Chí Minh ti ồ ếp thu lý luận về ch
ủ nghĩa xã hội khoa h c c ọ a lý lu ủ ận Mác - Lênin trước hết là t yêu c ừ
ầu tất yếu của công cuộc giải phóng dân t c Vi ộ ệt Nam. B. H Chí Minh ti ồ
ếp cận chủ nghĩa xã hội ở ng t
phương diện đạo đức, hướ ới giá trị nhân văn, nhân đạo mác xít C. H Chí Minh ti ồ
ếp cận chủ nghĩa xã hội t ừ phương diện văn hóa D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: D
Gii thích: Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội theo quan điểm Mác - Lênin từ lập trường của m ng gi
ột người yêu nước đi tìm con đườ
ải phóng dân tộc để xây dựng một xã hội mới
tốt đẹp. Người tiếp thu quan điểm của những nhà sáng lập chủ nghĩa xã hộ ọc, đồ i khoa h ng thời có
sự bổ sung cách tiếp cận mới về chủ nghĩa xã hội. Tham kh o:
ả Mục I.2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về đặc trưng bả
n chất của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.98)
2. H Chí Minh kh
ẳng định tính tt yếu ca ch nghĩa xã hội Vit Nam t khi nào? A. T nh ừ ững năm 20 của thế k ỷ X X
B. Từ những năm 30 của thế k ỷ X X
C. Từ những năm 40 của thế k ỷ X X D. T nh ừ ững năm 50 của thế k ỷ X X
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: A
Gii thích:Với điều kiện lịch sử mới, con đường phát triển của dân tộc Việt Nam là độc lập dân t c g ộ
ắn liền với chủ nghĩa xã hội. Điều này chính là s l
ự ựa chọn đúng đắn c a H ủ Chí Minh và ồ thự ế c t ch ng phát tri ứng minh con đườ a dân t ển đó củ
ộc Việt Nam là tất yếu. Ngay từ đầ ữ u nh ng
năm 20 của thế kỷ XX, khi đã tin theo lý luậ
n về chủ nghĩa cộng sản khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin, H
ồ Chí Minh đã xác định con đường cách mạng Việt Nam là độc lập dân t c g ộ ắn liền với chủ nghĩa xã hội Tham kh o:
ả Mục I.1. Tính tất yếu c a ch ủ
ủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (GT, Tr.97)
3. H Chí Minh kh
ẳng định tính tt yếu ca s phát triển đi lên chủ nghĩa xã hội Vit Nam
trong tác phm nào? A. Bản án chế độ th c dân Pháp ự B. Con r ng tre ồ
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên D. Đạo đức cách mạng
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Gii thích:Hồ y rõ tính t Chí Minh đã thấ
ất yếu của sự phát triển đi lên chủ nghĩa xã hội của dân t c Vi ộ
ệt Nam ngay khi trở thành người c ng s ộ
ản năm 1920 và khẳng định điều đó trong Cương
lĩnh chính trị đầu tiên và phát triển quan điểm này trong suốt quá trình phát triển của cách mạng Việt Nam. Tham kh o: ả Mục m c I.2. Quan điể a H ủ Chí Minh v ồ ề n ch đặc trưng bả ất c a ch ủ ủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.99) 4. H
ồ Chí Minh xác định chế độ s hu v tư liệu s n xut trong ch
nghĩa xã hội như thế nào?
A. Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
B. Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
C. Chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất. D. Chế s
độ ở hữu tập thể về u s tư liệ ản xuất.
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Trong chủ nghĩa xã hội, người dân làm chủ, trước tiên là kinh tế thông qua chế
độ sở hữu công cộng về tư liệu sảnxuất. Tham kh o:
ả Mục I.2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về đặc trưng bả
n chất của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.100)
5. Theo H Chí Minh, mc tiêu cao nht ca ch i là? nghĩa xã hộ A. Không ng i s ừng nâng cao đờ ng v ố
ật chất và tinh thần cho nhân dân
B. Độc lập tự do cho dân tộc, ấm no hạnh phúc cho nhân dân C. Chế chính tr độ ị ng làm ch do nhân dân lao độ
ủ, nhà nước của dân, do dân, vì dân D. Nền kinh tế xã h i ch ộ
ủ nghĩa với công nông nghiệp hiện đại, đời sống người dân ngày càng được cải thiện
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là nâng cao đời
sống nhân dân. Theo Người, muốn nâng cao đời sống nhân dân phải tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Mục tiêu nâng cao đời sống toàn dân là tiêu chí tổng quát để khẳng định và kiểm nghiệm tính chất
xã hội chủ nghĩa của các lý luận chủ nghĩa xã hội và chính sách thực tiễn. Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.105)
6. Theo H Chí Minh, độn g lc quan tr ng nht c
ấ ủa ch nghĩa xã h i là? A. Kinh tế B. Chính trị C. Văn hóa D. Con người
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: D
Giải thích: Theo Hồ Chí Minh, động lực của chủ nghĩa xã hội biểu hiện ở các phương diện:
vật chất và tinh thần, nội sinh và ngoại sinh. Nhưng tất cả các yếu tố đó đều phải thông qua một
nhân tố để phát huy: nhân tố con người. Do đó, con người được Hồ Chí Minh coi là động lực
quan trọng nhất của chủ nghĩa xã hội. Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu, động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.100)
7. Theo quan điểm ca chủ nghĩa Mác
- Lênin, tn ti my loại hình quá độ lên chủ nghĩa xã hi? A. 1 loại hình B. 2 loại hình C. 3 loại hình D. 4 loại hình
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: B
Giải thích: Theo quan điểm của các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, có hai con
đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Con đường thứ nhất là quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội từ
những nước tư bản phát triển ở trình độ cao. Con đường thứ hai là quá độ gián tiếp lên chủ nghĩa
xã hội ở những nước chủ nghĩa tư bản phát triển còn thấp, những nước lạc hậu. Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm, nhiệm vụ củ ời ký quá độ a th lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.111)
8. Phương diện tiếp cn bao trùm ca H Chí Minh v chủ ngh ĩa xã hội? A. Từ c phương diện đạo đứ
B. Từ khát vọng giải phóng dân t c ộ
C. Từ phương diện văn hóa D. T lý lu ừ
ận của chủ nghĩa Mác - Lênin
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích:Quá trình xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cũng là quá trình xây dựng
văn hóa mới tiến bộ vì hạnh phúc của nhân dân. Tham kh o:
ả Mục I.2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về đặc trưng bả
n chất của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.98)
9. Theo H Chí Minh, mc tiêu chung ca ch i là? nghĩa xã hộ A. Không ng ng nân ừ g cao đời s ng v ố
ật chất và tinh thần cho nhân dân
B. Độc lập tự do cho dân tộc, ấm no hạnh phúc cho nhân dân C. Chế chính tr độ ị ng làm ch do nhân dân lao độ
ủ, nhà nước của dân, do dân, vì dân D. Nền kinh tế xã h i ch ộ
ủ nghĩa với công nông nghiệp hiện đại, đời sống người dân ngày càng được cải thiện
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: B
Giải thích: Ở Hồ Chí Minh mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội và mục tiêu phấn đấu của
Người là một, đó là độc lập, tự do cho dân tộc, hạnh phúc cho nhân dân; đó là làm sao cho nước
ta được hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ta ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành. Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.104)
10. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, cơ cấ
u ngành kinh tế cn xây dng trong thi kỳ quá độ
Vit Nam là? A. Công nông - – thương B. Thương – công - nông C. Nông công - – thương D. Công – thương - nông
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh chú trọng phát triển nông nghiệp, xem nông nghiệp là mặt trận hàng đầu. Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.116)
II. Mức độ trung bình:
1. Lu
ận điểm sau đây của H
ồ Chí Minh đề c p ậ đến v
ấn đề gì: “Ai làm nhiều thì ăn nhiều, ai làm
ít thì ăn ít, ai không làm thì không ăn, tất nhiên là tr người già cả, đau yếu và tr con”?
A. Phân phối theo năng lực B. Phân ph i theo nhu c ố ầu
C. Phân phối theo lao động D. Phân phối bình quân
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Gii thích:Khi nhấn mạnh mặt kinh tế, H Chí Minh nêu ch ồ ế phân ph độ i theo nguyên t ố ắc
của chủ nghĩa Mác - Lênin là làm theo năng lực, hưởng theo lao động, có phúc lợi xã hội. Tham kh o:
ả Mục I.2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về đặc trưng bả
n chất của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.100)
2. Luận điểm ca H a ch
Chí Minh: “Mục đích củ
nghĩa xã hội là gì? Nói một cách đơn giản
và d hiu là: không ngng nâng cao i s đờ ng vt cht và tinh thn cc h ủa nhân dân, trướ ết là
nhân dân lao động” đề cập đế ấn đề n v gì? A. M c tiêu cao nh ụ ất của ch
ủ nghĩa xã hội ở Việt Nam B. M c tiêu chung c ụ a ch ủ
ủ nghĩa xã hội ở Việt Nam C. M c tiêu c ụ a ch ủ ủ c chính tr
nghĩa xã hội trên lĩnh vự ị D. M c tiêu c ụ a ch ủ ủ c kinh t
nghĩa xã hội trên lĩnh vự ế
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là nâng cao đời sống nhân dân. Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.104)
3. Theo H Chí Minh, yếu t
tr lc kìm hãm s phát trin ca ch i, làm cho ch nghĩa xã hộ ủ
nghĩa xã hội trở nên xơ cứ
ng, trì tr, không có sc hp dn là? A. Ch ủ nghĩa đế qu c B. Ch ố ủ nghĩa cá nhân
C. Các tệ nạn xã hội D. Bệnh tham ô, lãng phí
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: B
Giải thích: Hồ Chí Minh không chỉ chỉ ra các nguồn động lực của chủ nghĩa xã hội, mà
Người còn chỉ ra các yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa xã hội, đó là chủ nghĩa cá nhân
và Người coi đó là “căn bệnh mẹ” đẻ ra hàng loạt các căn bệnh khác. Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.110-111)
4. Theo H Chí Minh, lo lên ch ại hình quá độ
nghĩa xã hội Vit Nam là? A. Quá độ trực tiế B. Quá độ p bán trực tiếp C. Quá độ gián tiế D. Quá độ p bán gián tiếp
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Quan niệm của Hồ Chí Minh về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội pử Việt
Nam là quan niệm về một hình thái quá độ gián – quá độ từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến,
nông nghiệp lạc hậu sau khi giành được độc lập đi lên chủ nghĩa xã hội Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.112)
5. Theo H Chí Minh, khi bước vào thi k m to nh quá độ, đặc điể t c
ấ ủa Vit Nam là gì? A. T m
ừ ột nước nông nghiệp tiến lên ch ủ nghĩa xã hội B. Từ m c l ột nướ ạc h ậu quá độ tr c ti ự ếp lên ch ủ nghĩa xã hội C. Từ m c thu ột nướ a n ộc đị
ửa phong kiến quá độ lên ch ủ nghĩa xã hội D. T m
ừ ột nước nông nghiệp lạc hậu quá độ lên ch
ủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai
đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: D
Giải thích: Quan niệm của Hồ Chí Minh về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
là quan niệm về một hình thái quá độ gián – quá độ từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, nông
nghiệp lạc hậu sau khi giành được độc lập đi lên chủ nghĩa xã hội, không kinh qua giai đoạn phát
triển tư bản chủ nghĩa Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.112-113)
6. Theo H Chí Minh, mâu thu n c ẫn cơ bả ủa th i k
ờ ỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội Vit Nam là? A. Mâu thuẫn gi a nhu c ữ ầu phát triển cao c c v ủa đất nướ
ới thực trạng kinh tế - xã h i quá ộ thấp kém B. Mâu thuẫn giữa giai c n và giai c ấp tư sả ấp công dân
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa ch phong ki ủ ến D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: A
Giải thích: Hồ Chí Minh đặc biệt lưu ý đến mâu thuẫn cơ bản của thời kỳ quá độ, đó là
mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao của đất nước theo xu hướng tiến bộ và thực trạng kinh tế -
xã hội quá thấp kém của nước ta. Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.113)
7. H Chí Minh cho rng: xây d
ng nn t ng v ả ật ch t và k ấ ỹ thu t cho ch ậ ủ i, xây nghĩa xã hộ
dng các tiền đề v kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, tư tưởng cho ch nghĩa xã hội thu c v ộ ấn
đề nào trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội Vit Nam?
A. Đặc điểm của thời kỳ quá độ
B. Nhiệm vụ của thời kỳ quá độ C. Tính chất c a th ủ ời k
ỳ quá độ D. Mâu thuẫn c a th ủ ời k ỳ quá độ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: B
Giải thích: Do đặc điểm và tính chất quy định, quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
một quá trình dần dần, khó khăn và phức tạp. Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ theo Người
chính là xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội, xây dựng các tiền đề về
kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, tư tưởng cho chủ nghĩa xã hội Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.114)
8. Theo H Chí Minh, thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội Vit Nam có tính ch t ph ấ ức t p và
khó khăn vì những lý do nào?
A. Đây là cuộc cách mạng triệt để ất nên cũng là cuộ nh
c cách mạng khó khăn nhất
B. Đây là công việc hết sức mớ
ẻ, chúng ta chưa có kinh nghiệ i m
m nên phải vừa làm vừa học v a rút kinh nghi ừ ệm
C. Sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta luôn bị các thế lực thù địch ch ng phá ố D. Cả 3 phương án trên
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: D
Giải thích: Do đặc điểm và tính chất quy định, quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
một quá trình dần dần, khó khăn và phức tạp. Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.114)
9. Trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội Vit Nam, H Chí Minh ch
trương lấy ngành
kinh tế nào làm “mặt trận hàng đầu” thúc đẩy s phát trin ca kinh tế?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp p D. D C. Thương nghiệ ịch vụ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: A Giải thích:
Hồ Chí Minh quan niệm hết sức độc đáo về cơ cấu kinh tế nông – công nghiệp,
lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở giai đoạn đầu của thời kỳ quá độ.
Tham kho: Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.116)
10. Theo H Chí Minh, ngành kinh t ồ ế c coi là c nào đượ u ni gi
a các ngành kinh tế?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp p D. D C. Thương nghiệ ịch v ụ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C Giải thích:
Hồ Chí Minh quan niệm hết sức độc đáo về cơ cấu kinh tế nông – công nghiệp,
lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở giai đoạn đầu của thời
kỳ quá độ, củng cố hệ thống thương nghiệp làm cầu nối tốt nhất giữa các ngành sản xuất và xã
hội, thỏa mãn nhu cầu thiết yếu của nhân dân. Tham kh o:
ả Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam (GT, Tr.116)
III. Mức độ khó:
1. Đoạn trích: “Điều mong mun cui cùng của tôi là: Toàn Đảng, toàn dân ta phấn đấu xây
d
ng một nước Vit Nam hòa bình, th ng nh
ất, độc l p, dân ch
và giàu m n
h, và góp phn
xứng đáng vào sự nghip cách mng thế giới” thể hiện tư tưởng H Chí Minh v vấn đề gì? A. Tính tất yếu c a ch ủ
ủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
B. Đặc trưng của chủ nghĩa xã hộ i C. M c tiêu c ụ a ch ủ
ủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
D. Động lực của chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là nâng cao đời sống nhân dân. Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.104)
2. Đoạn trích: “Điều mong mun cui cùng của tôi là: Toàn Đảng, toàn dân ta phấn đấu xây
d
ng một nước Vit Nam hòa bình, th ng nh
ất, độc l p, dân
ch và giàu m nh, và góp ph ạ ần
xứng đáng vào sự nghip cách mng thế giới” được trích trong tác phm nào ca H Chí Minh? A. Bản án chế độ th c dân Pháp ự ng các B. Đườ h mệnh
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên D. Di chúc
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: D Tham kh o:
ả Mục I.3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về mục tiêu động lực của chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam (GT, Tr.104)
3.Trong các luận điểm sau v ch nghĩa xã hội, đâu là luận điểm ca H Chí Minh? ồ A. Ch
ủ nghĩa xã hội là chính quyền Xô Viết + điện khí hóa toàn qu c ố B. Liên hợp t do c ự a nh ủ
ững người lao động, t do c ự a m ủ
ỗi người là điều kiện cho sự t do ự của mọi người C. Ch
ủ nghĩa cộng sản là giai cấp công nhân ghi lên lá cờ của mình kh ẩu hiệu: làm theo
năng lực, hưởng theo nhu cầu D. Ch
ủ nghĩa xã hội là lấy nhà máy, ngân hàng, xe lửa... làm của chung
Ni dung liên quan: Chương 3, mục I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: D
Giải thích: Hồ Chí Minh cho rằng trong Chủ nghĩa xã hội, những tư liệu sản xuất chủ yếu
thuộc về nhân dân (Sở hữu công cộng).
Tham kho: Mục I.2. Đặc trung bản chất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (GT, Tr.102)
4. Theo Hồ Chí Minh một trong những động lực quan trọng kích thích người lao động sản xuất
và bảo đảm công bằng là gì ? A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xu ất B. Chế độ làm khoán
C. Phân phối theo lao động D. Quản lý khoa học
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh coi chế độ làm khoán là hình
thứckếthợplợiíchkinhtế,đảmbảonguyêntắc công bằng, khuyến khích người lao động sản xuất.
Tham khảo:Mục II.1.Đặc điểm, nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (GT, tr. 118).
5. Theo Hồ Chí Minh, cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa trong thời kỳ quá độ ở nước ta là gì ?
A. Phát triển công nghiệpnặng.
B. Đẩy mạnh thương nghiệp, trao đổi muabán.
C. Phát triển nông nghiệp toàn diên, vững chắc, một hệ thống tiểu thủ công nghiệp đadạng. D. Xây
dựng kinh tế nhiều thành phần, nhiều hình thức sở hữu và phân phối.
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Việt Nam là một nước nông nghiệp do vậy phải phát triển nông nghiệp và tiểu
thủ công nghiệp nhằm tích lũy vốn phát triển công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thiết yếu của xã hội.
Tham khảo:Mục II.2. Những chỉ dẫn có tính định hướng về nguyên tắc bước đi, biện pháp
thựchiệntrongquátrìnhxâydựngchủ nghĩa xã hội (GT, tr. 120).
6. “Phát huy đầy đủ tính sáng tạo của hàng triệu quần chúng nhân dân xây dựng Chủ nghĩa
xã hội, vì Chủ nghĩa xã hội chỉ có thể xây dựng được với sự giác ngộ đầy đủ và lao động sáng
tạo của hàng chục triệungười”. Ở câu nói trên, Hồ Chí Minh đề cậptới vấn đề gì trong cách
mạng XHCN ở nướcta?
A. Mục tiêu của Chủ nghĩa xã hội. Nhiệm vụ của Chủ nghĩa xã hội.
B. Một trong những biện pháp quan trọng để xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C. Thực chất của chủ nghĩa xã hội
D. Động lực của chủ nghĩa xã hội
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Đáp án: B
Giải thích: Biện pháp cơ bản, quyết định lâu dài trong xây dựng Chủ nghĩa xã hội là đem
của dân, tài dân, sức dân, làm lợi cho dân, phải huy tiềm năng,nguồnlực có trong dân để làm lợi cho dân.
Tham khảo:Mục II.2. Những chỉ dẫn có tính định hướng về nguyên tắc bước đi, biện pháp
thựchiệntrongquátrìnhxâydựngchủ nghĩa xã hội (GT, tr. 119).
7. Hồ Chí Minh khẳng định tính chấtthời kỳ quá độ ở nước ta là khó khăn, phức tạpvì:
A. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là cuộc cách mạng triệt để, sâu sắc và toàn diệnnhất.
B. Đây là thời kỳ xây dưng chế độcông hữu về tư liệu sảnxuất.
C. Đây là thời kỳ xây dựng và pháttriển kinh tế - xãhội.
D. Đây là thời kỳ thực hiện những nguyên tắcXHCN.
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Giải thích: Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất và tinh thần cho Chủ
nghĩa xã hội, nó phải được thực hiện sâu sắc và toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Tham khảo:Xem II.1.Đặc điểm, nhiệm vụ của thời của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội (GT, tr.112-113).
8. Theo Hồ Chí Minh, trên lĩnh vực chính trị, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt
Nam cần phát huy sức mạnh của tổ chức chính trị nào là quan trọng nhất? A. Đảng B. Nhà nước C. Mặt trận tổ quốc
D. Các tổ chức chính trị xã hội -
Nội dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Giải thích: Đảng là tổ chức lãnh đạo cả hệ thống chính trị. Do đó, Đảng phải luôn
tự đổi mới, chỉnh đốn, nâng cao năng lực và sức chiến đấu để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ mới.
Tham khảo:Xem II.1.Đặc điểm, nhiệm vụ của thời của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội (GT, tr.112-113).
9. Theo Hồ Chí Minh, phát triển lĩnh vực nào mới thực sự là nhiệm vụ trọng tâm trong suốt
thời kỳ quá độ ở nước ta?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp
C. Thương nghiệp D. Dịch vụ
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, nhưng công nghiệp mới là nhiệm vụ trọng
tâm trong suốt thời kỳ quá độ ở nước ta.
Tham khảo: Mục II.1. Đặc điểm nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (GT, Tr.115-116)
10. Theo Hồ Chí Minh, bước đi trong xâydựng Chủ nghĩa xã hội là gì? A. Tiến nhanh. B. Tiến mạ nh.
C. Tiến dần dần từng bước.
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa,nhanhchóng đuổi kịp các nước.
Ni dung liên quan: Chương 3, mục II. Con đường, biện pháp quá độ lên chủ nghĩa xã hộ i ở Việt Nam Đáp án: C
Giải thích: Hồ Chí Minh cho rằng: Xây dựng Chủ nghĩa xã hội là nhiệm vụ Khó khăn, lâu
dài, nên phải làm từ từ, từng bước, tránh nôn nóng, chủ quan, đốt cháy giai đoạn. (GT, Tr.114- 115)
CHƯƠNG 4: TƯ TƯỞNG HCM V ĐẢNG CNG SẢN VN VÀ NHÀ NƯỚC CA NHÂN
DÂN, DO NHÂN DÂN, VÌ NHÂN DÂN

1. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của những nhân tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân
B. Chủ nghĩa Mác Lênin và phong trào yêu nước -
C. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước ANSWER: D
2. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của mấy nhân tố? A. 2 nhân tố 3 nhân tố B. C.4 nhân tố D .5 nhân tố ANSWER: B
3. Hồ Chí Minh khẳng định Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của 3 nhân tố: chủ
nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước trong tác phẩm nào? A. Đường cách mệnh
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
C. Ba mươi năm hoạt động của Đảng D. Tuyên ngôn độc lập ANSWER: C
4. Tác phẩm “Đường cách mệnh” của Hồ Chí Minh được xuất bản khi nào? A. 1924 B.1925 C.1927 D.1930 ANSWER: C
5. Đảng cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền khi nào? A. 1930 B.1945 C.1954 D.1975 ANSWER: B
6. Thuật ngữ Đảng cầm quyền được Hồ Chí Minh đưa ra trong tác phẩm nào?
A. Đường cách mệnh B.Cương lĩnh chính trị đầu tiên
B. Tuyên ngôn độc lập D Di chúc . ANSWER: D
7. Theo Hồ Chí Minh, trong nội dung công tác xây dựng Đảng về chính trị, quan trọng nhất là vấn đề gì?
A. Xây dựng đường lối chính trị C.Bảo vệ chính trị
B. Phát triển hệ tư tưởng chính trị D Củng cố lập trường chính trị . ANSWER: A
8. Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng Đảng cần tuân thủ những nguyên tắc nào? A. Tập trung dân chủ
B. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách
C. Tự phê bình và phê bình D. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
9. Nguyên tắc tập trung dân chủ là nguyên tắc gì của Đảng cộng sản? A. Nguyên tắc tổ chức B. Nguyên tắc lãnh đạo C. Nguyên tắc phê bình D. Nguyên tắc sinh hoạt ANSWER: A
10. Luận điểm: “Đảng vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân
dân” thuộc nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Về sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam
D. Quan niệm về Đảng cộng sản Việt Nam cầm quyền ANSWER: D
11. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có
đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc
bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công cũng như
người cầm lái có vững thuyền mới chạy” được trích trong tác phẩm nào? A. Đường cách mệnh
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
C. Ba mươi năm hoạt động của Đảng D. Tuyên ngôn độc lập ANSWER: A
12. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có
đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc
bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công cũng như
người cầm lái có vững thuyền mới chạy” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam
D. Quan niệm về Đảng cầm quyền ANSWER: B
13. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Trong giai đoạn này quyền lợi của giai cấp công nhân và
nhân dân lao động và của dân tộc là một. Chính vì Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của
giai cấp công nhân và nhân dân lao động, cho nên nó phải là Đảng của dân tộc Việt Nam”
thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Na m
D. Quan niệm về Đảng cầm quyền ANSWER: C
14. Hồ Chí Minh sử dụng thuật ngữ nào để chỉ hiện tượng Đảng lãnh đạo xã hội sau khi đã
giành được chính quyền nhà nước? A. Đảng nắm quyền
B. Đảng lãnh đạo chính quyền C. Đảng cầm quyền D. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
15. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam được thể hiện ở những nội dung nào?
A. Thành phần xuất thân của Đảng viên
B. Số lượng Đảng viên là công nhân
C. Trình độ lý luận của Đảng viên
D. Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng chủ nghĩa Mác - Lênin ANSWER: D
16. Vấn đề nào không thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản Việt Nam?
A. Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng chủ nghĩa Mác - Lênin
B. Số lượng Đảng viên là công nhân
C. Mục tiêu của Đảng là chủ nghĩa cộng sản
D. Đảng tuân thủ những nguyên tắc xây dựng đảng kiểu mới của giai cấp công nhân ANSWER: B
17. Xây dựng Đảng về đường lối chính trị thuộc nội dung nào trong công tác xây dựng Đảng?
A. Xây dựng Đảng về tư tưởng lý luận
B. Xây dựng Đảng về chính trị
C. Xây dựng Đảng về tổ chức, bộ máy, công tác cán bộ
D.Xây dựng Đảng về đạo đức ANSWER: B
18. Luận điểm: “Đảng muốn vững phải có chủ nghĩa làm cốt, trong đảng ai cũng phải hiểu, ai
cũng phải theo chủ nghĩa ấy. Đảng mà không có chủ nghĩa cũng giống như người không có
trí khôn, tàu không có bàn chỉ nam” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?
A. Xây dựng Đảng về tư tưởng lý luận
B. Xây dựng Đảng về chính trị
C. Xây dựng Đảng về tổ chức, bộ máy, công tác cán bộ
D.Xây dựng Đảng về đạo đức ANSWER: A
19. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm “cốt” c - ó nghĩa là?
A. Đảng phải lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm nền tảng tư tưởng -
B. Đảng cộng sản phải lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm chủ trương, đường lối
C. Đảng cộng sản phải lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm học thuyết của Đảng
D. Đảng cộng sản phải thường xuyên nâng cao nhận thức chủ nghĩa Mác - Lênin ANSWER: A
20. Luận điểm: “Đảng cầm quyền, dân là chủ” thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề gì?
A. Lý tưởng của Đảng cầm quyền
B. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Mối quan hệ giữa Đảng với dân
D. Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam ANSWER: C
21. Theo Hồ Chí Minh, công tác gốc của Đảng là? A. Công tác cán bộ B. Công tác lý luận C. Công tác chính trị D. Công tác phê bình ANSWER: A
22. Trong quá trình Đảng lấy chủ nghĩa Mác Lênin l -
àm “cốt”, theo Hồ Chí Minh cần lưu ý những vấn đề gì?
A. Đảng phải tuyệt đối tuân thủ các chân lý tuyệt đối của chủ nghĩa Mác - Lênin
B. Không ngừng tổng kết kinh nghiệm của Đảng mình, học tập kinh nghiệm của các Đảng cộng sản anh em
C. Củng cố lập trường chính trị của Đảng
D. Củng cố mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với dân ANSWER: B
23. "Chế độ ta là chế độ dân chủ, tư tưởng phải được tự do. Tự do là thế nào? Đối với mọi vấn
đề, mọi người tự do bày tỏ ý kiến của mình, góp phần tìm ra chân lý. Đó là quyền lợi và
nghĩa vụ của mọi người. Khi mọi người đã tìm ra chân lý, lúc đó quyền tự do tư tưởng hóa
ra quyền tự do phục tùng chân lý", trong đoạn trích nêu trên Hồ Chí Minh đề cập tới vấn đề
gì trong nguyên tắc xây dựng đảng ?
A. Mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ B. Tự do chân lý C. Tự do hành động
D. Mối quan hệ giữa tập thể lãnh đạo và cá nhân phụ trách ANSWER: A
24. Hồ Chí Minh khẳng định: "Lực lượng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động là to
lớn, vô cùng, vô tận, nhưng lực lượng ấy cần có Đảng mới thắng lợi". Câu này thể hiện quan
điểm nào của Hồ Chí Minh về Đảng?
A. Đảng cộng sản là nhân tố hàng đầu đưa tới thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B. ĐCSVN – Đảng của giai cấp công nhân, nhân dâ
n lao động và của cả dân tộc.
C. Đảng cộng sản lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm "cốt".
D. Tăng cường củng cố mối quan hệ bền chặt giữa Đảng và dân. ANSWER: A
25. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước bao giờ cũng mang bản chất của giai cấp nào? A. Giai cấp bị trị B. Giai cấp thống trị C. Giai cấp công nhân D. Giai cấp tư sản ANSWER: B
26. Hồ Chí Minh đã mấy lần tham gia soạn thảo Hiến pháp? A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lầ n ANSWER: B
27. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I của Việt Nam diễn ra khi nào? A. 3/9/1945 B. 5/9/1945 C. 6/1/1946 D. 19/12/1946 ANSWER: C
28. Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng nhà nước trong sạch, hoạt động có hiệu quả cần khắc phục những căn bệnh nào?
A. Đặc quyền, đặc lợi
B. Tham ô, lãng phí, quan liêu
C. Tư túng, kiêu ngạo, chia rẽ D. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
29. Tác phẩm Thường thức chính trị được Hồ Chí Minh viết khi nào? A. 1950 B. 1951 C.1952 D. 1953 ANSWER: D
30. Tư tưởng về xây dựng một nhà nước mới ở Việt Nam là một nhà nước do nhân dân lao động làm chủ là của ai? A. Phan Bội Châu B. Phan Chu Trinh C. Huỳnh Thúc Kháng D. Hồ Chí Minh ANSWER: D
31. Luận điểm sau đây thuộc tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Ở nước ta chính quyền là của
dân, do nhân dân làm chủ”?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên B. Tuyên ngôn độc lập
C. Thường thức chính trị D. Di chúc ANSWER: C
32. Luận điểm sau đây thuộc tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Nhân dân là ông chủ nắm chính
quyền. Nhân dân bầu ra đại biểu thay mặt mình thi hành chính quyền ấy. Thế là dân chủ”?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên B. Tuyên ngôn độc lập
C. Thường thức chính trị D. Di chúc ANSWER: C
33. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh thì “Dân chủ” được hiểu như thế nào?
A. Dân là chủ, dân làm chủ B. Quan chủ
C. Quyền lực nằm trong tay nhà nước
D. Nhân dân được tự do ANSWER: A
34. Nhà nước dân chủ do Hồ Chí Minh sáng lập ở Việt Nam là nhà nước gì?
A. Nhà nước chuyên chính vô sản B. Nhà nước cộng hòa
C. Nhà nước dân tộc cách mạng
D. Nhà nước Việt Nam dân chủ nhân dân ANSWER: D
35. Theo Hồ Chí Minh, nhà nước của dân là nhà nước như nào?
A. Mọi quyền lực trong xã hội đều thuộc về nhân dân
B. Dân tổ chức nên các cơ quan nhà nước thông qua bầu cử
C. Nhân dân thực hiện quyền giảm sát, kiểm tra hoạt động của nhà nước D. Cả 3 phương án trên ANSWER: A
36. Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước được thể hiện ở nội dung nào?
A. Nhà nước do Đảng cộng sản lãnh đạo
B. Nhà nước ra đời là kết quả cuộc đấu tranh lâu dài và gian khổ của nhiều thế hệ người Việt Nam
C. Nhà nước bảo vệ lợi ích của nhân dân, lấy lợi ích của giai cấp công nhân làm nền tảng
D. Nhà nước bảo vệ nền độc lập của Tổ quốc ANSWER: A
37. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhà nước bằng những phương thức nào?
A. Đảng lãnh đạo bằng Hiến pháp, pháp luật
B. Đảng lãnh đạo bằng hệ thống chính sách
C. Đảng lãnh đạo bằng đường lối
D. Đảng lãnh đạo bằng hệ thống cơ quan của Đảng ANSWER: C
38. Đảng cộng sản Việt Nam không lãnh đạo nhà nước bằng những phương thức nào?
A. Đảng lãnh đạo bằng Hiến pháp, pháp luật
B. Đảng lãnh đạo bằng hoạt động của các tổ chức đảng và đảng viên của mình trong bộ máy, cơ quan nhà nước.
C. Đảng lãnh đạo bằng đường lối, chủ trương, quan điểm
D. Đảng lãnh đạo bằng công tác kiểm tra ANSWER: A
39. Theo Hồ Chí Minh, “gốc của mọi công việc” là? A. Đạo đức B. Tài năng C. Cán bộ D. Lãnh đạo ANSWER: C
40. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, trong đời sống xã hội, dân chủ trong lĩnh vực nào là quan trọng nhất? A. Chính trị B. Kinh tế C. Văn hóa D. Xã hội ANSWER: A
41. Câu trích: “Bảy xin hiến pháp ban hành;Trăm điều phải có thần linh pháp quyền” được trích
trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?
A. Bản án chế độ thực dân Pháp B. Việt Nam yêu cầu ca C. Đường cách mệnh
D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên ANSWER: B 42. Theo
Hồ Chí Minh, tiêu chuẩn quan trọng nhất của người cán bộ là?
A. Tuyệt đối trung thành với cách mạng
B. Hăng hái, thành thạo, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ
C. Phái có mối liên hệ mật thiết với nhân dân
D. Dám phụ trách, dám quyết đoán, dám chịu trách nhiệm ANSWER: A
43. Hồ Chí Minh coi những căn bệnh nào là “bạn đồng minh của thực dân và phong kiến”?
A. Đặc quyền, đặc lợi
B. Tham ô, lãng phí, quan liêu
C. Tư túng, kiêu ngạo, chia rẽ D. Cả 3 phương án trên ANSWER: B
44. Theo Hồ Chí Minh, căn bệnh nào “làm cho chúng ta chỉ biết khai hội, viết chỉ thị, xem báo
cáo trên giấy, chứ không kiểm tra đến nơi đến chốn”? A. Đặc quyền B. Quan liêu C. Tư túng D. Kiêu ngạo ANSWER: B
45. Theo Hồ Chí Minh, căn bệnh nào là căn bệnh gốc sinh ra bệnh tham ô, lãng phí? A. Đặc quyền B. Quan liêu C. Tư túng D. Kiêu ngạo ANSWER: B
46. Theo Hồ Chí Minh, để tiêu diệt bệnh tham ô, lãng phí, trước hết cầ
n tẩy sạch căn bệnh nào? A. Đặc quyền B. Quan liêu C. Tư túng D. Kiêu ngạo ANSWER: B
CHƯƠNG 5: TƯ TƯỞNG HCM VỀ ĐẠI ĐOÀN KẾ
T TOÀN DÂN TỘC VÀ ĐOÀN KẾT QUC T
1. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?
a. Là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng
b. Là vấn đề có ý nghĩa sách lược, quyết định thành công của cách mạng
c. Là chính sách chính trị nhất thời, góp phần tạo nên thành công của cách mạng
d. Là chính sách chính trị lâu dài, tạo nên thành công của cách mạng ANSWER: A
2. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?
a. Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng
b. Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là nhiệm vụ của Đảng, của dân tộc
c. Đại đoàn kết dân tộc là mục tiêu của Đảng
D.Đại đoàn kết dân tộc là nhiệm vụ của dân tộc ANSWER: B
3. Theo Hồ Chí Minh, đoàn kết dân tộc là đoàn kết những ai?
a. Đoàn kết giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
b. Đoàn kết tất công nhân – nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác
c. Đoàn kết những người Việt Nam yêu nước
d. Đoàn kết liên minh công – nông - trí ANSWER: C
4. Theo Hồ Chí Minh, điều kiện để thực hiện đại đoàn kết dân tộc là?
a. Phải kế thừa truyền thống yêu nước – nhân nghĩa – đoàn kết của dân tộc
b. Phải có lòng khoan dung, độ lượng với con người
c. Phải có niềm tin vào nhân dân d. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
5. Hội phản đế đồng minh ra đời khi nào? a. 1930 b. 1936 c. 1939 d. 1941 ANSWER: A
6. Mặt trận Việt Minh ra đời khi nào? a. 1930 b. 1936 c. 1939 d. 1941 ANSWER: D
7. Theo Hồ Chí Minh, thực hiện đoàn kết quốc tế để làm gì?
a. Thực hiện đoàn kết quốc tế để nhận viện trợ từ quốc tế
b. Thực hiện đoàn kết quốc tế nhằm kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại,
tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng Việt Nam
c. Thực hiện đoàn kết quốc tế để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tiếp thu thành tựu khoa học kỹ thuật d. Cả 3 phương án trên ANSWER: B
8. Trong đoàn kết quốc tế, theo Hồ Chí Minh cần phải đoàn kết với những lực lượng nào?
a. Phong trào cộng sản và công nhân thế giới
b. Phong trào giải phóng dân tộc
c. Với các lực lượng tiến bộ, những người yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công lý d. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
9. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết là đặt cơ sở cho việc hình thành mấy tầng mặt trận đoàn kết? a. 3 tầng mặt trận b. 4 tầng mặt trận c. 5 tầng mặt trận d. 6 tầng mặt trận ANSWER: B
10. Theo Hồ Chí Minh, hiệp thương dân chủ là nguyên tắc hoạt dộng của tổ chức nào? a. Đảng cộng sản
b. Mặt trận dân tộc thống nhất c. Nhà nước
d. Tổng liên đoàn lao động ANSWER: B
11. Luận điểm: “Trong mấy triệu người cũng có người thế này thế khác, nhưng thế này hay thế
khác đều dòng dõi tổ tiên ta. Vậy nên ta phải khoan hồng, đại độ. Ta phải nhận rằng đã là
con Lạc cháu Hồng thì ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc” thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề gì?
a. Đoàn kết dân tộc là đoàn kết toàn dân
b. Điều kiện thực hiện đoàn kết dân tộc
c. Hình thức tổ chức khối đại đoàn kết dân tộc
d. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất ANSWER: B
12. Quan điểm: Mặt trận dân tộc thống nhất phải được xây dựng trên nền tảng khối liên minh công nông –
– trí thức, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về nội dung gì?
a. Phương thức hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất
b. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất
c. Vai trò của mặt trận dân tộc thống nhất
d. Chức năng của Mặt trận dân tộc thống nhất ANSWER: B
13. Mặt trận dân tộc thống nhất đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng hoạt dộng theo nguyên tắc nào?
a. Nguyên tắc tập trung dân chủ
b. Nguyên tắc dân chủ tập trung
c. Nguyên tắc hiệp thương dân chủ d. Cả 3 phương án trên ANSWER: C
14. Theo Hồ Chí Minh, lực lượng nào là nòng cốt trong các lực lượng quốc tế cần đoàn kết?
a. Phong trào cộng sản và công nhân thế giới
b. Phong trào giải phóng dân tộc
c. Với các lực lượng tiến bộ, những người yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công lý
d. Phong trào chống chủ nghĩa đế quốc ANSWER: A
15. Theo Hồ Chí Minh, đâu là nguyên tắc cốt lõi trong tổ chức và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất?
a. Mặt trận dân tộc thống nhất phải được xây dựng trên nền tảng khối liên minh công – nông
– trí thức, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng
b. Mặt trận dân tộc thống nhất hoạt động trên cơ sở bảo đảm lợi ích tối cao của dân tộc,
quyền lợi cơ bản củ các tầng lớp nhân dân
c. Mặt trận dân tộc thống nhất hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, đảm
bảo đoàn kết ngày càng rộng rãi và bền vững
d. Mặt trận dân tộc thống nhất là khối đoàn kết chặt chẽ, lâu dài, đoàn kết thật sự, chân
thành, thân ái giúp đỡ nhau cùng tiến bộ ANSWER: A
16. Trong các luận điểm sau sau đây của Hồ Chí Minh, luận điểm nào nhấn mạnh yếu tố nhân
văn trong đại đoàn kết?
a. Đại đoàn kết tức là trước hết phải đoàn kết đại đa số nhân dân.
b. Bất kỳ ai mà thành thật tán thành hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ thì dù những
người đó trước đây chống chúng ta, bây giờ chúng ta cũng thật thà đoàn kết với họ.
c. Đối với những đồng bào lạc lối lầm đường, ta phải lấy tình thân ái mà cảm hóa họ.
d. Ta đoàn kết để đấu tranh cho thống nhất và độc lập cho Tổ quốc; ta còn phải đoàn
kết xây dựng nước nhà ANSWER: C
17. "Trong mấy triệu người cũng có người thế này, thế khác, nhưng thế này hay thế khác đều
dòng dõi tổ tiên ta. Vậy nên ta phải khoan hồng đại độ. Ta phải nhận rằng đã là con Lạc,
cháu Hồng thì ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc....", trong luận điểm nêu trên Hồ Chí
Minh muốn đề cập tới vấn đề gì về đoàn kết dân tộc?
a. Điều kiện thực hiện đại đoàn kết dân tộc.
b. Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc
c. Nguyên tắc tổ chức của Mặt trận dân tộc thống nhất
d. Phương pháp đoàn kết dân tộc. ANSWER: A
18. Theo Hồ Chí Minh, đâu là nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất?
a. Mặt trận phải được xây dựng trên nền tảng đoàn kết toàn dân.
b. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc dân chủ tập trung.
c. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc phê bình, tự phê bình.
d. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, bảo đảm đoàn kết rộng rãi, bền vững. ANSWER: D
19. Trong kháng chiến chống đế quốc, thực dân, tư tưởng Hồ Chí Minh định hướng cho việc
hình thành bốn tầng mặt trận. Mặt trận nào sau đây nằm trong bốn tầng mặt trận đó? a. Mặt trận Việt Minh
b. Mặt trận đoàn kết dân tộc
c. Mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam
d. Măt trận dân chủ Đông Dương ANSWER: B
20. Trong kháng chiến chống đế quốc, thực dân, tư tưởng Hồ Chí Minh định hướng cho việc
hình thành bốn tầng mặt trận. Mặt trận nào sau đây nằm trong bốn tầng mặt trận đó? a. Mặt trận Việt Minh
b. Mặt trận đoàn kết Việt – Miên - Lào
c. Mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam
d. Măt trận dân chủ Đông Dương ANSWER: B
21. Để đoàn kết với phong trào cộng sản và công nhân quốc tế, theo Hồ Chí Minh cần giương cao ngọn cờ gì?
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; thực hiện đoàn kết thống nhất trên nền
tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và chủ nghĩa quốc tế vô sản có lý, có tình
b. Độc lập, tự do và quyền bình đẳng c. Hòa bình trong công lý d. Hợp tác hữu nghị ANSWER: A
22. Để đoàn kết với các dân tộc trên thế giới, theo Hồ Chí Minh cần giương cao ngọn cờ gì?
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; thực hiện đoàn kết thống nhất trên nền
tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và chủ nghĩa quốc tế vô sản có lý, có tình
b. Độc lập, tự do và quyền bình đẳng c. Hòa bình trong công lý d. Hợp tác hữu nghị ANSWER: B
23. Để đoàn kết với các lực lượng tiến bộ trên thế giới, theo Hồ Chí Minh cần giương cao ngọn cờ gì?
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; thực hiện đoàn kết thống nhất trên nền
tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và chủ nghĩa quốc tế vô sản có lý, có tình
b. Độc lập, tự do và quyền bình đẳng c. Hòa bình trong công lý d. Hợp tác hữu nghị ANSWER: C
24. "Đại đoàn kết tức là trước hết phải đoàn kết đại đa số nhân dân, mà đại đa số nhân dân ta là
Công nhân, nông dân và các tầng lớp lao động khác. Đó là cái gốc của đại đoàn kết. Nó
cũng như cái nền của nhà, gốc của cây. Nhưng đã có nền vững, gốc tốt, còn phải đoàn kết
các tầng lớp nhân dân khác", trong đoạn trích nêu trên Hồ Chí Minh muốn đề cập đến vấn
đề gì về đại đoàn kết dân tộc?
a. Điều kiện thực hiện đại đoàn kết dân tộc.
b. Lực lượng đại đoàn kết dân tộc
c. Hình thức khối đại đoàn kết dân tộc.
d. Nguyên tắc xây dựng Mặt trận dân tộc thống nhất. ANSWER: B
CHƯƠNG 6: TƯ TƯỞNG HCM VỀ VĂN HÓA, ĐẠO ĐỨC, CON NGƯỜ I
1. Định nghĩa văn hóa được Hồ Chí Minh đưa ra khi nào? A. 5/1941 B. 9/1942 C. 8/1943 D. 12/1944 ANSWER: C
2. Định nghĩa văn hóa được Hồ Chí Minh đưa ra trong tác phẩ m nào? A. Bả ế n án ch độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh C. Nhật ký trong tù D. Đờ ố i s ng mới ANSWER: C 3. Theo Hồ Chí Minh, n t
ền văn hóa dân ộc có tính chất gì? A. Tính dân t c ộ B. Tính cách mạng C. Tính biện chứng D. Tính thời đại ANSWER: A
4. Theo Hồ Chí Minh, chuẩn mực đạo đức quan trọng nh i v
ất đố ới người cách mạng là?
A. Trung với nước, hiếu với dân B. Cần, ki
ệm, liêm, chính, chí công vô tư C. Yêu thương con người
D. Có tinh thần quốc tế trong sáng ANSWER: A
5. Theo Hồ Chí Minh, “cần” có nghĩa là? A. Siêng năng, chăm chỉ
B. Lao động có kế hoạch
C. Lao động có hiệu quả D. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
6. Theo Hồ Chí Minh, “liêm” có nghĩa là? A. Trong sạc h B. Không tham lam
C. Tôn trọng của công, tôn tr ng c ọ a dân ủ D. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
7. Theo Hồ Chí Minh, chuẩn mực đạo đức nào là mới so với quan niệm đạo đức truyền thống của người Việt Nam?
A. Trung với nước, hiếu với dân B. Cần, ki
ệm, liêm, chính, chí công vô tư C. Yêu thương con người D. Có tinh thần qu c t ố ế trong sáng ANSWER: D 8. Theo Hồ i chúng c Chí Minh, tính đạ ủa n c th ền văn hóa đượ
ể hiện ở những nội dung nào?
A. Đấu tranh chống lại những gì phản tiế ộ
n b , lạc hậu, chủ nghĩa duy tâm thần bí, mê tín dị đoan
B. Văn hóa mang tính hiện đại và kế thừa
C. Văn hóa hướng tới phục vụ nhân dân D. Cả ba phương án trên ANSWER: C
9. Theo Hồ Chí Minh, tính dân tộc của n c th ền văn hóa đượ
ể hiện ở những nội dung nào? A. Văn hóa vừ ện đạ a mang tính hi
i, vừa mang tính kế thừa
B. Văn hóa hướng tới phục vụ
ần chúng nhân dân lao độ qu ng
C. Văn hóa là do quần chúng nhân dân sáng tạo ra D. Cả ba phương án trên ANSWER: A
10. Theo H Chí Minh, Trung thành v ồ ới s nghi ự
ệp dựng nước, giữ nước, trung thành với con
đường đi lên của đất nước; suốt đời phấn đấu cho Đảng, cách mạng, thuộc phẩm chất đạo đức nào?
A. Trung với nước, hiếu với dân B. Cần, ki
ệm, liêm, chính, chí công vô tư C. Yêu thương con người
D. Có tinh thần quốc tế trong sáng ANSWER: A 11. Theo H Chí Minh, m ồ ột trong nh ng chu ữ
ẩn mực đạo đức cao đẹp nhất của con người là?
A. Trung với nước, hiếu với dân B. Cần, kiệm,
liêm, chính, chí công vô tư C. Yêu thương con người
D. Có tinh thần quốc tế trong sáng ANSWER: C 12. Theo H
ồ Chí Minh, để văn hóa phát triển t do thì ph ự
ải thực hiện cách mạng gì trước ? A. Cách mạng chính trị
B. Cách mạng ruộng đất C. Cách mạng văn hóa D. Cách mạng kinh tế ANSWER: A
13. Luận điểm: “Văn hóa không thể đứng ngoài mà phải ở trong kinh tế và chính trị, phải phục
vụ nhiệm vụ chính trị y s và thúc đẩ ự phát triển của kinh t hi
ế” thể ện tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề gì?
A. Vị trí, vai trò của văn hóa
B. Chức năng của văn hóa
C. Tính chất của văn hóa D. Cả 3 phương án trên ANSWER: A
14. Nội dung “mở rộng hiểu biết, nâng cao dân trí” thuộc vấn đề ủa văn hóa? gì c A. Vị trí của văn hóa B. Vai trò của văn hoa
C. Tính chất của văn hóa
D. Chức năng của văn hóa ANSWER: D 15. Nội dung “bồi dưỡ ững tư tưở ng nh đúng đắ ng
n và những tình cảm cao đẹp” thuộc vấn đề gì của văn hóa? A. Vị trí của văn hóa B. Vai trò của văn hoa
C. Tính chất của văn hóa
D. Chức năng của văn hóa ANSWER: D
16. Nội dung “bồi dưỡng những phẩm chất, phong cách và lối sống tốt đẹp, lành mạnh, hướng
con người đến chân, thiện mỹ để hoàn thiệ ả
n b n thân” thuộc vấn đề gì của văn hóa? A. Vị trí của văn hóa B. Vai trò của văn hoa
C. Tính chất của văn hóa
D. Chức năng của văn hóa ANSWER: D
17. Văn hóa đời sống thự ất là đờ c ch
i sống mới được Hồ Chí Minh đề
cập đến với nội dung gì? A. Đạo đức mới B. Lối sống mới C. Nếp sống mới D. Cả 3 phương án trên ANSWER: D
18. Luận điểm: “Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự
cần kiệm liêm chính, chí công vô tư. Phải giữ gìn Đảng ta thật trong sạch, phải xứng đáng là
người lãnh đạo, là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân” được Hồ Chí Minh đề cập
đến trong tác phẩm nào? A. Đường cách mệnh
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên C. Đạo đức cách mạng D. Di chúc ANSWER: D
19. Luận điểm “nói đi đôi vớ ải nêu gương về i làm, ph
đạo đức” đề cập đế ội n n dung gì trong tư tưởng H Chí Minh? ồ A. Vai trò c c cách m ủa đạo đứ ạng
B. Các chuẩn mực đạo đức mới C. Các nguyên tắc rèn luy c ện đạo đứ
D. Chức năng của đạo đức ANSWER: C
20. Luận điểm: “Nói chung thì các dân tộc phương Đông đều giàu tình cảm, và đối với họ một
tấm gương sống còn giá trị hơn một trăm bài diễn văn tuyên truyề
n” đề cập đến nội dung gì
trong tư tưởng Hồ Chí Minh? A. Vai trò c c cách m ủa đạo đứ ạng
B. Các chuẩn mực đạo đức mới C. Các nguyên tắc rèn luy c ện đạo đứ
D. Chức năng của đạo đức ANSWER: C
21. Nội dung nào sau đây không thuộc quan điểm Hồ Chí Minh về văn hóa văn nghệ ?
A. Văn hóa văn nghệ là một mặt trận.
B. Ngòi bút và các tác phẩm là vũ khí.
C. Văn nghệ phải phục vụ cho đạ i chúng. D. Phải có những tác ph x ẩm văn nghệ i th ứng đáng vớ ời đại mới. ANSWER: C
22. Trong quá trình xây dựng nền văn hóa giáo dục ở Việt Nam, H
ồ Chí Minh đã đưa ra một hệ
thống quan điểm định hướng cho nền giáo dục phát triển đúng hướng. Quan điểm nào dưới
đây không phải của Hồ Chí Minh?
A. Mục tiêu văn hóa giáo dục. B. Nội dung giáo dục.
C. Phương châm, phương pháp giáo dục. D. Kết quả giáo dục. ANSWER: D 23. Vấn đề ộc Năm điể nào không thu
m lớn định hướng cho việc xây dự ền văn hóa dân tộ ng n c
theo tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Xây dựng chính trị: dân quyền B. Xây dựng xã h i: xã h ộ i ch ộ ủ nghĩa
C. Xây dựng tâm lý: tinh thần độc lập tự cường
D. Xây dựng luân lý: biết hy sinh mình, làm lợi cho quần chúng ANSWER: B 24. Trong Năm điể ớn định hướ m l ng cho việc xây dự ền văn hóa dân tộ ng n c, Hồ Chí Minh chủ trương xây dự ấn đề ng v
luân lý với nội dung gì?
A. Tinh thần độc lập, t ự cường
B. Biết hy sinh mình, làm lợi cho quần chúng C. Dân quyền D. Dân chủ ANSWER: B
25. Luận điểm: “Cũng như sông thì có nguồn mới có nước, không có nguồn thì sông cạn. Cây
phải có gốc, không có gốc thì cây héo. Người cách mạng phải có đạo đức, không có đạo đức thì dù tài gi i m ỏ
ấy cũng không lãnh đạo được nhân dân” thuộc n ng H ội dung tư tưở Chí ồ Minh về? A. Vai trò c c cách m ủa đạo đứ ạng
B. Các chuẩn mực đạo đức mới C. Các nguyên tắc rèn luy c ện đạo đứ
D. Chức năng của đạo đức ANSWER: A
26. Nhìn một cách t ng quát thì ch ổ
ức năng của văn hóa theo Hồ c hi Chí Minh đượ ểu theo nghĩa nào?
A. Văn hóa soi đường cho quốc dân đi. B. Nâng cao dân trí.
C. Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắ ảm cao đẹ n và tình c p.
D. Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp ANSWER: A 27. Theo H Chí Minh, gi ồ i là gi ải phóng con ngườ nào? ải phóng như thế
A. Giải phóng con người về chính trị, văn hóa
B. Giải phóng con người về kinh tế, văn hóa
C. Giải phóng con người về kinh tế, chính trị
D. Giải phóng con người khỏi áp bức, bất công ANSWER: D
28. Luận điểm của Hồ Chí Minh: “con ngườ i vừ ục tiêu, độ a là m
ng lực của cách mạng”, luận điểm đó thể hiệ
ội dung tư tưởng nào sau đây? n n
A. Không có gì quý hơn độc lập tự do.
B. Con người vừa là sản phẩm, vừa là chủ thể của xã hội.
C. Con người là vốn quý nhất, nhân tố ết đị quy
nh thắng lợi của cách mạng. D. Con người Việ ồngnàn yêu nướ t Nam có lòng n c. ANSWER: C
29. Trong quan điểm của Hồ Chí Minh về chiến lược trồng người. Luận điểm nào dưới đây
không đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Trồng người là yêu cầu khách quan, vừa cấp bách, vừa lâu dài của cách mạng.
B. Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết phải có con ngườ ộ i xã h i chủ nghĩa. C. Chiến lượ ồng ngườ c tr
i là một trọng tâm, một bộ phận hợp thành của chiến lược phát triển kinh tế xã hội. D. Chiến lượ ồng ngườ c tr
i là yếu tố tiên quyết đối với sự ển đất nướ phát tri c. ANSWER: C
30. Luận điểm “Văn hóa soi đường cho quốc dân đi”của Hồ ốn nói đế Chí Minh là mu ấn đề n v chung nào c ủa văn hóa? A. Vị trí của văn hóa B. Vai trò của văn hoa
C. Tính chất của văn hóa
D. Chức năng của văn hóa ANSWER: D
31. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh thì nội dung của nền giáo dục mới là gì?
A. Giáo dục toàn diện cả đức, trí, thể, mĩ.
B. Giáo dục tư tưởng chính trị. C. Giáo d ục thái độ lao động.
D. Giáo dục tri thức văn hóa. ANSWER: A