Page: CLB GIÁO VIÊN TR TP HU
ĐỀ ÔN TP S 03_TrNg 2023
Bé §Ò VÒ §ÝCH
¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thi gian làm bài: 90 phút
Theo Ma trận Đề tham kho 2023
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch
, TP HuÕ
Trung t©m KM 10
Hương
Trà, HuÕ.
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Trong mt phng ta đ
Oxy
, s phc
23zi
đưc biu din bởi điểm nào sau đây?
A.
3;2Q
. B.
2;3N
. C.
3;2P
. D.
.
Câu 2: Đạo hàm ca hàm s
2
x
y
A.
1
.2
x
yx
. B.
2 .ln2
x
y
. C.
2
x
y
. D.
1
.2 .ln 2
x
yx
.
Câu 3: Tập xác định ca hàm s
1
2
log 2yx
A. . B.
2; 
. C.
2;
. D.
0;
.
Câu 4: Tp nghim ca bất phương trình
1
2
2
x


A.
;1
. B.
0;
. C.
1;
. D.
;1
.
Câu 5: Cho cp s nhân
n
u
vi
1
3u
và công bi
2q 
. S hng th
7
ca cp s nhân đó là
A.
384
. B.
192
. C.
192
. D.
384
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( ):P
1
2 1 3
y
xz
. Vectơ nào dưới đây một vectơ
pháp tuyến ca mt phng
( )?P
A.
2
(2;1;3).n
B.
4
( 3;6; 2).n
C.
1
(3;6;2).n
D.
3
( 3;6;2).n 
Câu 7: Cho hàm s
ax b
y
cx d
có đ th là đưng cong trong hình bên dưới:
x
y
O
-2
2
Ta đ giao điểm ca đ th hàm s đã cho và trục tung là
A.
0; 2
. B.
2;0
. C.
2;0
. D.
0;2
.
Câu 8: Nếu
35
03
d 3, d 7

f x x f x x
thì
5
0
d
f x x
bng
A.
7
. B.
4
. C.
10
. D.
4
.
Câu 9: Hàm s nào dưới đây có đồ th dạng như đường cong hình v bên dưới ?
A.
32
43 y x x
. B.
3 2
34y x x
. C.
3 2
4y x x
. D.
3
34 y x x
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
2 2 2
: 1 2 1 4S x y z
. Tọa độ tâm
I
bán kính
R
ca mt cu là
A.
1; 2;1 ; 4IR
. B.
1;2; 1 ; 2IR
.
C.
1; 2;1 ; 2IR
. D.
1;2; 1 ; 4IR
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, góc gia mt phng
Oyz
trc
Oy
bng
A.
30 .
B.
90 .
C.
60 .
D.
0.
Câu 12: Biết
1; 2M
2;3N
lần lượt hai đim biu din cho hai s phc
1
z
2
z
trên mt
phng tọa độ
Oxy
. Khi đó, số phc
12
.zz
A.
15 i
. B.
8. i
C.
26 i
. D.
3 i
.
Câu 13: Cho hình hộp đáy hình vng cnh bng
a
chiu cao
3a
. Th tích ca khi hộp đã
cho bng
A.
3
a
. B.
3
1
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
9a
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
3SA a
(tham kho hình v).
Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3a
. B.
3
3a
. C.
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 15: Cho khi cu có bán kính
2R
. Th tích ca khi cầu đã cho bằng
A.
32
3
. B.
16
3
. C.
16
. D.
32
.
Câu 16: Phn o ca s phc
18 12zi
A.
12
. B.
12
. C.
12i
. D.
18
.
Câu 17: Th tích ca khi nón có chiu cao
h
, bán kính đáy
r
bng
A.
2
1
3
rh
. B.
1
3
rh
. C.
2
1
3
rh
. D.
2
rh
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1 2 1
:
2 3 1
x y z
d

. Điểm o dưới đây thuộc
đưng thng
d
?
A.
2;3;1 .Q
B.
1; 2; 1 .M 
C.
1;2;3 .P
D.
1;2; 1 .N
Câu 19: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cc đại ca hàm s đã cho bằng
A.
2
. B.

. C.
11
. D.
1
.
Câu 20: Đưng tim cn ngang ca đ th hàm s
31
2
x
y
x
A.
1
3
y
. B.
3y
. C.
3y
. D.
2y
.
Câu 21: Tp nghim ca bất phương trình
0,5 1
x
A.
;2
. B.
0;
. C.
;0
. D.
2;
.
Câu 22: bao nhiêu s t nhiên hai ch s khác nhau các ch s đưc ly t tp hp
1;2;3;4;5 ?X
A.
2
5
A
. B.
2
5
C
. C.
2
5
. D.
5
2
.
Câu 23: Xét hàm s
3 3 2
d 3 1 d .f x x x x x x
Khi
0 5,f
giá trị của
3f
bằng
A.
25
. B.
29
. C.
35
. D.
19
.
Câu 24: Cho
6
2
d5f x x
. Khi đó
6
2
6 3 df x x


bng
A.
9
. B.
9
. C.
1
. D.
21
.
Câu 25: Tìm
cos dxx
.
A.
cosx
. B.
sin x
. C.
cos x
. D.
sin x
.
Câu 26: Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
2; .
B.
1; .
C.
;3 .
D.
;. 
Câu 27: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm liên tc trên
và có bng biến thiên như sau:
Giá tr cc tiu ca hàm s bng
A.
1
. B.
2
. C.
0
. D.
1
.
Câu 28: Vi
,ab
là các s dương tùy ý,
25
3
log ab
bng
A.
33
2log 5logab
. B.
3
10log ab
. C.
3
7log ab
. D.
33
10 log logab
.
Câu 29: Th tích ca khi tròn xoay khi quay hình phng gii hn bi đ th hàm s
2
y x x
và trc
hoành quanh trc hoành là
A.
3
V
. B.
30
V
. C.
15
V
. D.
5
V
.
Câu 30: Cho hình chóp
.S ABCD
có
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
, cnh bên
SD
vuông góc
với đáy,
, 2 , 3AB AD a CD a SA a
.
Góc gia
SB
SAD
bng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
Câu 31: tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
đ pơng trình
42
4 4 2 0x x m
4
nghim phân bit?
A.
4
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 32: bao nhiêu gtr nguyên ca tham s
m
đ hàm s
9
4
mx
y
xm
nghch biến trên khong
0;4
?
A.
6
. B.
7
. C.
5
. D.
11
.
Câu 33: Mt hp cha 12 tm th đưc đánh s bng các s t nhiên liên tiếp t 1 đến 12. Chn ngu
nhiên ra ba tm th. Xác sut đ tích s ghi trên ba tm th là mt s chn bng
A.
11
12
. B.
1
3
. C.
10
11
. D.
1
2
.
Câu 34: Cho
a
,
b
,
c
là các s thc khác
0
tha mãn
4 9 6
a b c

. Khi đó
cc
ab
bng
A.
1
2
. B.
1
6
. C.
6
. D.
2
.
Câu 35: Trong mt phng
Oxy
, tp hợp các đim biu din s phc
z
thoã điều kin
3 2 1 2 .z i i
A. Đưng thng vuông góc vi trc
Ox
. B. Đưng tròn tâm
3; 2I
, bán kính
5R
.
C.
Đưng tròn tâm
3; 2I
, bán kính
5R
. D. Đưng thng vuông góc vi trc
Oy
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
d
đi qua điểm
1;2 ;3A
vuông góc vi mt phng
:4 3 7 1 0x y z
có phương trình tham số
A.
14
23
37
xt
yt
zt
. B.
54
53
47


xt
yt
zt
C.
13
24
37
xt
yt
zt



D.
18
26
3 14
xt
yt
zt
Câu 37: Trong mt phng
Oxyz
, mt cu
S
tâm thuc trc
Ox
đi qua hai đim
1;2;1 , 1;0;3AB
có bán kính
A.
3R
. B.
23R
. C.
3R
. D.
9R
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại đỉnh
B
,
SA
vuông góc vi mặt đáy
3,SB a AB a
. Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
6
3
a
. B.
3
3
a
. C.
2
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 39: Tìm s nghim nguyên ca bất phương trình
22
ln 3 1 3 0x x x x
.
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 40: Gi s
fx
mt hàm s đạo hàm liên tc tn . Biết rng
3
G x x
mt nguyên
hàm ca
2x
g x e f x
trên . H tt c các nguyên hàm ca
2x
e f x
A.
32
23x x C
. B.
32
3x x C
. C.
32
23x x C
. D.
32
3x x C
.
Câu 41: bao nhiêu s nguyên
m
để m s
3
1
m
f x x
x

nghch biến trên khong
1;3
đồng biến trên khong
4;6
?
A.
6
. B.
7
. C.
5
D.
4
.
Câu 42: Cho s phc
z
tha mãn
2
22z iz
. Giá tr ln nht ca
z
bng
A.
1
. B.
31
. C.
31
. D.
2
.
Câu 43: Cho khi chóp
.S ABC
có th tích bng
24
cm
3
,
5SB BC
cm,
8SC
cm. Tính khong
cách t đim
A
đến mt phng
SBC
.
A.
12
cm. B.
4
cm. C.
3
cm. D.
6
cm.
Câu 44: Đưng thng
ym
(
01m
) ct đưng cong
42
21y x x
tại hai đim thuc góc phn
tư thứ nht ca h ta đ
Oxy
và chia thành hai hình phng có din tích
1
S
,
2
S
như hình vẽ.
Biết
12
SS
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
0;
5
m



. B.
21
;
52
m



. C.
13
;
25
m



. D.
3
;1
5
m



.
Câu 45: Cho
m
s thc, biết phương trình
2
13 0z mz
có hai nghim phc
12
,zz
; trong đó
mt nghim có phn o là 2. Tính
22
12
zz
.
A. 13. B.
13
. C. 26. D.
2 13
.
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm
1;3;2A
, mt phng
:2 10 0P x y z
đường
thng
2 1 1
:
2 1 1
x y z
d

. Đường thng
ct
P
d
lần lượt tại hai điểm M, N sao
cho A trung đim của đoạn MN. Biết
; ;1u a b
mt vectơ ch phương ca
. Giá tr
ca
ab
bng
A.
11
. B.
11
. C.
3
. D.
3
.
Câu 47: Cho hàm s
ln
,
ln
x m m
f x m
xm


. bao nhiêu s nguyên
m
để hàm s đã cho
nghch biến trên khong
4
;e 
?
A.
6
. B.
3
. C.
4
. D.
5
.
Câu 48: Cho hình nón đỉnh
S
đáy hình tròn tâm
O
. Mt mt phẳng đi qua đnh ca hình nón
ct hình nón theo mt thiết din tam giác vuông
SAB
din tích bng
2
4a
. Góc gia
trc
SO
và mt phng
SAB
bng
30
. Din tích xung quanh của hình nón đã cho bng
A.
2
4 10 a
. B.
2
2 10 a
. C.
2
10 a
. D.
2
8 10 a
.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
13
; ;0
22
M



mt cu
2 2 2
: 8.S x y z
Đưng
thng
d
thay đổi, đi qua điểm
,M
ct mt cu
S
ti hai đim pn bit
,.AB
Tính din tích
ln nht
S
ca tam giác
.OAB
A.
7S
. B.
4S
. C.
27S
. D.
22S
.
Câu 50: Cho hàm s
2
1 2020y x mx
(
m
tham s thc). bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
thuộc đoạn
10;10
đ hàm đã cho đng biến trên khong
; 
?
A.
20
. B.
8
. C.
12
. D.
10
.
________________________HT________________________
Huế, 13h30’ Ny 02 tháng 3 năm 2023
Page: CLB GIÁO VIÊN TR TP HU
ĐỀ ÔN TP S 03_TrNg 2023
Bé §Ò VÒ §ÝCH
¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thi gian làm bài: 90 phút
Theo Ma trận Đề tham kho 2023
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch
, TP HuÕ
Trung t©m KM 10
Hương
Trà, HuÕ.
LI GII CHI TIT
Câu 1: Trong mt phng ta đ
Oxy
, s phc
23zi
đưc biu din bởi điểm nào sau đây?
A.
3;2Q
. B.
2;3N
. C.
3;2P
. D.
.
Li gii:
Trong mt phng ta đ
Oxy
, s phc
23zi
đưc biu din bởi điểm
.
Câu 2: Đạo hàm ca hàm s
2
x
y
A.
1
.2
x
yx
. B.
2 .ln2
x
y
. C.
2
x
y
. D.
1
.2 .ln2
x
yx
.
Li gii:
Hàm s
2
x
y
có đạo hàm là
' 2 .ln2
x
y
.
Câu 3: Tập xác định ca hàm s
1
2
log 2yx
A. . B.
2;
. C.
2;
. D.
0;
.
Li gii:
Điu kiện xác định:
2 0 2 2;x x x
.
Câu 4: Tp nghim ca bt phương tnh
1
2
2
x



A.
;1
. B.
0;
. C.
1; 
. D.
;1
.
Li gii:
1
1
2 2 2 1 1
2
x
x
xx



Câu 5: Cho cp s nhân
n
u
vi
1
3u
và công bi
2q 
. S hng th
7
ca cp s nhân đó
A.
384
. B.
192
. C.
192
. D.
384
.
Li gii:
S hng th
7
ca cp s nhân đó là
6
6
71
. 3. 2 192u u q
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( ) :P
1
2 1 3
y
xz
. Vectơ nào dưới đây một vectơ
pháp tuyến ca mt phng
( )?P
A.
2
(2;1;3).n
B.
4
( 3;6; 2).n
C.
1
(3;6;2).n
D.
3
( 3;6;2).n 
Li gii:
Ta có:
1 3 6 2 6 0
2 1 3
y
xz
x y z
. Do đó vectơ pháp tuyến là
1
(3;6;2).n
Câu 7: Cho hàm s
ax b
y
cx d
có đồ th đường cong trong hình bên dưới:
x
y
O
-2
2
Ta đ giao điểm ca đ th hàm s đã cho và trục tung là
A.
0; 2
. B.
2;0
. C.
2;0
. D.
0;2
.
Câu 8: Nếu
35
03
d 3, d 7

f x x f x x
thì
5
0
f x dx
bng
A.
7
. B.
4
. C.
10
. D.
4
.
Li gii:
Ta có:
5 3 5
0 0 3
3 7 10f x dx f x dx f x dx
.
Câu 9: Hàm s nào dưới đây có đồ th dạng như đưng cong hình v n dưới ?
A.
32
43 y x x
. B.
3 2
34y x x
. C.
3 2
4y x x
. D.
3
34 y x x
.
Li gii:
Nhánh cui đ th đi xung suy ra h s ng vi bc cao nht là s âm, nên loại đáp án
B
D
Nhn thấy điểm
1;0
thuc đ th, ta thay
1x
0y
vào các đáp án còn lại, chn
được đáp án
A
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
2 2 2
: 1 2 1 4S x y z
. Tọa độ tâm
I
bán kính
R
ca mt cu là
A.
1; 2;1 ; 4IR
. B.
1;2; 1 ; 2IR
.
C.
1; 2;1 ; 2IR
. D.
1;2; 1 ; 4IR
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, góc gia mt phng
Oyz
và trc
Oy
bng
A.
30 .
B.
90 .
C.
60 .
D.
0.
Câu 12: Biết
1; 2M
2;3N
lần lượt hai điểm biu din cho hai s phc
1
z
2
z
trên mt
phng tọa độ
Oxy
. Khi đó, số phc
12
.zz
A.
15 i
. B.
8 i
. C.
26 i
. D.
3 i
.
Li gii:
Ta có :
12
1 2 ; 2 3z i z i
. T đó suy ra :
12
. 1 2 . 2 3 8z z i i i
.
Câu 13: Cho hình hộp đáy hình vuông cạnh bng
a
chiu cao
3a
. Th tích ca khi hộp đã
cho bng
A.
3
a
. B.
3
1
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
9a
.
Li gii:
Th tích ca khi hp:
23
. .3 3V B h a a a
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
3SA a
(tham kho hình v).
Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3a
. B.
3
3a
. C.
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii:
Ta có
3
2
.
1 1 3
. . 3 .
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V SAS a a
.
Câu 15: Cho khi cu có bán kính
2R
. Th tích ca khi cu đã cho bằng
A.
32
3
. B.
16
3
. C.
16
. D.
32
.
Li gii:
Th tích ca khi cu là
33
4 4 32
. . .2
3 3 3
VR
.
Câu 16: Phn o ca s phc
18 12zi
A.
12
. B.
12
. C.
12i
. D.
18
.
Li gii:
Phn o ca s phc
18 12zi
12
.
Câu 17: Th tích ca khi nón có chiu cao
h
, bán kính đáy
r
bng
A.
2
1
3
rh
. B.
1
3
rh
. C.
2
1
3
rh
. D.
2
rh
.
Li gii:
Th tích ca khối nón đã cho là
2
1
3
V r h
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1 2 1
:
2 3 1
x y z
d

. Điểm nào dưới đây thuộc
đưng thng
d
?
A.
2;3;1 .Q
B.
1; 2; 1 .M 
C.
1;2;3 .P
D.
1;2; 1 .N
Li gii:
Đưng thng
d
đi qua
0 0 0
;;M x y z
có một véc tơ chỉ phương là
;;u a b c
thì
d
có phương
trình chính tc là
0 0 0
:
x x y y z z
d
a b c

.
Vy
1 2 1
:
2 3 1
x y z
d

đi qua điểm
1; 2; 1M 
hay
1; 2; 1M 
thuộc đường thng
d
.
Câu 19: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cực đại ca hàm s đã cho bng
A.
2
. B.
. C.
11
. D.
1
.
Li gii:
T bng biến thiên ca hàm s
y f x
,ta thy giá tr cc đi ca hàm s
11
.
Câu 20: Đường tim cn ngang ca đ th m s
31
2
x
y
x
A.
1
3
y
. B.
3y
. C.
3y
. D.
2y
.
Li gii:
Ta có:
31
lim 3
2
x
x
x
;
31
lim 3
2
x
x
x
n TCN
3y
.
Câu 21: Tp nghim ca bất phương tnh
0,5 1
x
A.
;2
. B.
0;
. C.
;0
. D.
2;
.
Li gii:
Ta có:
0
0,5 1 0,5 0,5 0
xx
x
.
Câu 22: bao nhiêu s t nhiên có hai ch s khác nhau các ch s đưc ly t tp hp
1;2;3;4;5 ?X
A.
2
5
A
. B.
2
5
C
. C.
2
5
. D.
5
2
.
Li gii:
Mi s t nhiên có hai ch s khác nhau có các ch s ly t tp
X
mt chnh hp chp 2
ca 5 phn tử, do đó ta được
2
5
A
s.
Câu 23: Xét hàm s
3 3 2
d 3 1 d .f x x x x x x

Khi
0 5,f
giá trị của
3f
bằng
A.
25
. B.
29
. C.
35
. D.
19
.
Li gii:
Ta có:
3 3 2 2 3
3 1 3 1f x x x x dx x dx x x C



Li có:
3
0 5 5 5f C f x x x
. Vy:
3
3 3 3 5 29f
.
Câu 24: Cho
6
2
d5f x x
. Khi đó
6
2
6 3 df x x


bng
A.
9
. B.
9
. C.
1
. D.
21
.
Li gii:
Ta có:
6 6 6
2 2 2
6 3 d 6 d 3 df x x x f x x


6
2
6
6 3 d 6. 6 2 3.5 9
2
x f x x
.
Câu 25: Tìm
cos dxx
.
A.
cos x
. B.
sin x
. C.
cos x
. D.
sin x
.
Li gii:
Ta có:
cos d sinx x x C
sin cosx C x
.
Câu 26: Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến tn khong nào dưi đây?
A.
2; .
B.
1; .
C.
;3 .
D.
;. 
Li gii:
T Bng biến thiên suy ra hàm s đã cho đng biến trên
(2; )
.
Câu 27: Cho hàm s
y f x
có đom liên tc tn
và có bng biến thiên như sau:
Giá tr cc tiu ca hàm s bng
A.
1
. B.
2
. C.
0
. D.
1
.
Li gii:
T BBT, ta có giá tr cc tiu ca hàm s là:
CT
1y 
.
Câu 28: Vi
,ab
là các s dương tùy ý,
25
3
log ab
bng
A.
33
2log 5logab
. B.
3
10log ab
. C.
3
7log ab
. D.
33
10 log logab
.
Li gii:
Ta có:
2 5 2 5
3 3 3 3 3
log log log 2log 5loga b a b a b
.
Câu 29: Th tích ca khi tròn xoay khi quay hình phng gii hn bi đ th hàm s
2
y x x
và trc
hoành quanh trc hoành là
A.
3
V
. B.
30
V
. C.
15
V
. D.
5
V
.
Li gii:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ th hàm s
2
y x x
và trc hoành là
2
0
0
1
x
xx
x
.
Vy
1
2
2
0
d
30
V x x x
.
Câu 30: Cho hình chóp
.S ABCD
có
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
, cnh bên
SD
vuông góc
với đáy,
, 2 , 3AB AD a CD a SA a
.
Góc gia
SB
SAD
bng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
Li gii:
Ta có:
AB AD
AB SAD
AB SD
,,SB SAD SB SA BSA
.
Tam giác
SAB
vuông ti
1
tan 30
3
AB
A BSA BSA
SA
.
Câu 31: tt c bao nhiêu gtr nguyên ca tham s
m
để phương trình
42
4 4 2 0x x m
4
nghim phân bit?
A.
4
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Li gii:
Ta có :
42
4 4 2 0x x m
42
4 4 2x x m
1
.
S nghim của phương trình
1
là s giao điểm ca đ th hàm s
42
44y x x
và đường
thng
2ym
.
Xét hàm s
42
44y x x
;
3
48y x x

,
0
0
2
x
y
x


.
Bng biến thiên:
Da vào bng biến thiên ta có: Phương trình
1
có 4 nghim phân bit khi
x


y
y
2
0
0
8
4
0
2
0
8


8 2 4m
24m
.
m
nguyên nên
3m
.
Câu 32: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
9
4
mx
y
xm
nghch biến trên khong
0;4
?
A.
6
. B.
7
. C.
5
. D.
11
.
Li gii:
Tập xác định
\
4
m
D



.
Ta có
2
2
36
4
m
y
xm
.
Hàm s đã cho nghịch biến trên khong
0;4
khi và ch khi
2
36 0
0;4
4
m
m

66
0
4
4
4
m
m
m
66
06
0
16
m
m
m
m

.
m
nguyên nên
0;1;2;3;4;5m
.
Vy có
6
giá tr ca
m
tha mãn yêu cu bài toán.
Câu 33: Mt hp cha 12 tm th đưc đánh s bng các s t nhiên liên tiếp t 1 đến 12. Chn ngu
nhiên ra ba tm th. Xác sut đ tích s ghi trên ba tm th mt s chn bng
A.
11
12
. B.
1
3
. C.
10
11
. D.
1
2
.
Li gii:
Chn 3 trong 12 tm th có
cách
220n
.
Gi biến c A: “tích s ghi trên ba tm th mt s lẻ”
Khi đó
3
6
20n A C
.
Nên
20 1
220 11
nA
PA
n
.
Suy ra xác suất để tích s ghi trên ba tm th là mt s chn
1 10
11
11 11
PA
.
Câu 34: Cho
a
,
b
,
c
là các s thc khác
0
tha mãn
4 9 6
a b c

. Khi đó
cc
ab
bng
A.
1
2
. B.
1
6
. C.
6
. D.
2
.
Li gii:
Đặt
4 9 6 0 1
a b c
tt
ta được :
4
9
6
log
log
log
at
bt
ct
11cc
c
a b a b



6
49
11
log
log log
t
tt




6
log log 4 log 9
tt
t
6
log .log 36
t
t
6
log 36 2
.
Câu 35: Trong mt phng
Oxy
, tp hợp các đim biu din s phc
z
thoã điều kin
3 2 1 2z i i
A. Đưng thng vuông góc vi trc
Ox
. B. Đưng tròn tâm
3; 2I
, bán kính
5R
.
C.
Đưng tròn tâm
3; 2I
, bán kính
5R
. D. Đưng thng vuông góc vi trc
Oy
.
Li gii:
Gi s phc
,z x yi xy
.
Khi đó
22
3 2 1 2 3 2 1 2 3 2 5z i i x y i i x y
Vy tp hợp các điểm biu din s phc
z
thoã điều kiện đề bài là đường tròn tâm
3; 2I
,
bán kính
5R
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
d
đi qua điểm
1;2 ;3A
vuông góc vi mt phng
:4 3 7 1 0x y z
có phương trình tham s
A.
14
23
37
xt
yt
zt
. B.
54
53
47


xt
yt
zt
C.
13
24
37
xt
yt
zt


D.
18
26
3 14
xt
yt
zt
Li gii:
Mt phng
có VTPT
4;3; 7n
.
Đưng thng
d
vuông góc vi mp
nên
d
nhn
4;3; 7n
m 1 VTCP.
Đưng thng
d
đi qua điểm
1;2;3A
và có vtcp
4;3; 7 .n
Kiểm tra phương án B tha mãn.
Câu 37: Trong mt phng
Oxyz
, mt cu
S
có tâm thuc trc
Ox
đi qua hai đim
1;2;1 , 1;0;3AB
có bán kính bng
A.
3
. B.
23
. C.
3
. D.
9
.
Li gii:
Gi s tâm
;0;0I a Ox
.
Ta có
22
22
1 4 1 1 0 9AI BI a a
1 1;0;0aI
2 2 2
1 1 0 2 0 1 3R AI
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại đỉnh
B
,
SA
vuông góc vi mặt đáy
3,SB a AB a
. Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
6
3
a
. B.
3
3
a
. C.
2
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii:
a
3
a
H
S
C
B
A
Ta có
SA ABC SA BC
.
Mà tam giác
ABC
vuông ti
B
BC AB
. Suy ra
BC SAB
.
K
AH SB
.
Do
BC SAB
AH SAB BC AH
. Suy ra
AH SBC
hay
,AH d A SBC
.
Xét tam giác
SAB
vuông ti
A
22
, 3 2AB a SB a SA SB AB a
AH SB
nên
. 2. 6
..
3
3
SA AB a a a
SA AB AH SB AH
SB
a
.
Vy
6
,
3
a
d A SBC
.
Câu 39: Tìm s nghim nguyên ca bt phương trình
22
ln 3 1 3 0x x x x
.
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Li gii:
Điu kin:
2
3 1 0xx
Đặt
2
3 1 ( 0)t x x t
thì bt phương trình (1) tr thành:
ln 1 0tt
(2)
Xét
( ) ln 1f t t t
trên
(0; )
1
( ) 1 0, (0; )f t t
t
.
hàm s
()ft
đng biến tn
(0; )
, ta li
(1) 0f
.
Do đó (2)
2
2
2
3 1 0
( ) (1) 0 1 0 3 1 1
30
xx
f t f t x x
xx

35
2
35
2
30
x
x
x


35
3
2
35
0
2
x
x



.
Vy bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên.
Hoc nhn xét: ng vi mi
x
, ta suy ra
t
, mà không có giá tr
t
nguyên nào tha
mãn
01t
nên bất phương trình đã cho không có nghim
x
nguyên.
Câu 40: Gi s
fx
mt hàm s đạo hàm liên tc trên . Biết rng
3
G x x
mt nguyên
hàm ca
2x
g x e f x
trên . H tt c các nguyên hàm ca
2x
e f x
A.
32
23x x C
. B.
32
3x x C
. C.
32
23x x C
. D.
32
3x x C
.
Li gii:
3
G x x
là mt nguyên hàm ca
2x
g x e f x
trên , nên
22
3
x
e f x x
.
Xét
2
d
x
I e f x x
.
Đặt
22
d 2 d
xx
u e u e x

ddv f x x v f x
.
Khi đó:
2 2 2 3
2 d 3 2 .
xx
I e f x e f x x x x C

Vy
32
23I x x C
.
Câu 41: bao nhiêu s nguyên
m
để hàm s
3
1
m
f x x
x

nghch biến trên khong
1;3
đồng biến trên khong
4;6
?
A.
6
. B.
7
. C.
5
D.
4
.
Li gii:
Ta có:
2
22
3 2 2
1
11
m x x m
fx
xx

.
Yêu cầu bài toán tương đương với
0, 1;3
0, 4;6
f x x
f x x
2
2
2 2 0, 1;3
2 2 0, 4;6
x x m x
x x m x
2
2
2 2 , 1;3
2 2 , 4;6
x x m x
x x m x
2
2
2 2 , 1;3
2 2 , 4;6
x x m x
x x m x
.
22
4;6
1;3
max 2 2 min 2 2 1 6x x m x x m
.
Câu 42: Cho s phc
z
tha mãn
2
22z iz
. Giá tr ln nht ca
z
bng
A.
1
. B.
31
. C.
31
. D.
2
.
Li gii:
Ta có
a b a b
nên
2
2
2 2 2z iz z z
suy ra
2
2 2 0zz
hay
0 1 3z
Du
'' ''
khi
(1 3)zi
. Vy giá tr ln nht ca
z
bng
31
.
Câu 43: Cho khi chóp
.S ABC
th tích bng
24
cm
3
,
5SB BC
cm,
8SC
cm. Tính khong
cách t đim
A
đến mt phng
SBC
.
A.
12
cm. B.
4
cm. C.
3
cm. D.
6
cm.
Li gii:
Cách 1: Gi
M
là trung điểm ca
SC BM SC
(vì tam giác
SBC
cân ti
B
).
2 2 2 2
5 4 3BM SB SM
(cm).
1
. 12
2
SBC
S BM SC
(cm
2
).
Li có
.
..
3
1 3.24
. , , 6
3 12
S ABC
S ABC A SBC SBC
SBC
V
V V S d A SBC d A SBC
S
(cm).
Vy
,6d A SBC
(cm).
Cách 2: Áp dng công thc He ron tính được din tích tam giác
SBC
:
12
SBC
S
(cm
2
).
Li có
.
..
3
1 3.24
. , , 6
3 12
S ABC
S ABC A SBC SBC
SBC
V
V V S d A SBC d A SBC
S
(cm).
Vy
,6d A SBC
(cm).
Câu 44: Đưng thng
ym
(
01m
) cắt đường cong
42
21y x x
tại hai đim thuc góc phn
tư thứ nht ca h ta đ
Oxy
và chia thành hai hình phng có din tích
1
S
,
2
S
như hình vẽ.
Biết
12
SS
. Mệnh đề o dưi đây đúng?
A.
2
0;
5
m



. B.
21
;
52
m



. C.
13
;
25
m
. D.
3
;1
5
m



.
Li gii:
Phương trình hoành đ giao đim
42
21x x m
2
2
11x m x m
.
Vậy các giao điểm thuc thuc góc phn nht ca h ta đ
Oxy
có hoành độ bng
1xm
1xm
.
Din tích
1
42
1
0
2 1 d
m
S x x m x
1
42
2
1
2 1 d
m
m
S x x m x
.
12
SS
5
3
1
24
1 1 1 0
5 3 9
m
m m m m
.
Câu 45: Cho
m
s thc, biết phương trình
2
13 0z mz
có hai nghim phc
12
,zz
; trong đó
mt nghim có phn o là 2. Tính
22
12
zz
.
A. 13. B.
13
. C. 26. D.
2 13
.
Li gii:
Gi
1
2z a i
.
1
z
là nghim của phương trình
2
2
13 0 2 2 13 0z mz a i m a i
22
2
3
6
9 0 9 0
9 4 2 0
3
4 2 0 2
6
a
m
a ma a
a ma a m i
a
a m m a
m







Nên có hai cp s
12
,zz
tha mãn là
1
2
32
32
zi
zi


hoc
1
2
32
32
zi
zi
Đối vi mi cp s
12
,zz
trên đều có
22
12
26zz
.
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm
1;3;2A
, mt phng
:2 10 0P x y z
đường
thng
2 1 1
:
2 1 1
x y z
d

. Đường thng
ct
P
d
lần lượt tại hai điểm M, N sao
cho A trung đim của đoạn MN. Biết
; ;1u a b
mt vector ch phương của
. Giá tr
ca
ab
bng
A.
11
. B.
11
. C.
3
. D.
3
.
Li gii:
N là giao điểm ca
d
nên
2 2 ;1 ;1N t t t
.
A là trung điểm của đoạn MN
2. 4 2
2. 5 4 2 ;5 ;3
2. 3
M A N
M A N
M A N
x x x t
y y y t M t t t
z z z t
MP
nên ta có phương trình:
24 2 5 3:2 10 0P t ttt 
6; 1;3N
. Khi đó, đưng thng
có mt vector ch phương là
7; 4;1u AN
Suy ra
7
4
a
b


. Vy
11ab
.
Câu 47: Cho hàm s
ln
,
ln
x m m
f x m
xm

. bao nhiêu s nguyên
m
để hàm s đã cho
nghch biến trên khong
4
;e 
?
A.
6
. B.
3
. C.
4
. D.
5
.
Li gii:
Ta có:
4
1
. , ;
ln
2 ln
m
x
f x x e
xm
xm

.
Để hàm s đã cho nghịch biến trên khong
4
;e 
4
4
0
0, ;
ln 0, ;
m
f x x e
x m x e



4
0
0
1;2;3;4
ln , ;
4
m
m
m
m x x e
m


.
Câu 48: Cho hình nón đỉnh
S
đáy hình tròn tâm
O
. Mt mt phẳng đi qua đnh ca hình nón
ct hình nón theo mt thiết din tam giác vuông
SAB
din tích bng
2
4a
. Góc gia
trc
SO
và mt phng
SAB
bng
30
. Din tích xung quanh của hình nón đã cho bng
A.
2
4 10 a
. B.
2
2 10 a
. C.
2
10 a
. D.
2
8 10 a
.
Li gii:
Ta có
SAB
luôn cân ti
S
;
SA SB l
do đó theo gi thiết suy ra
90ASB 
.
22
11
. 4 2 2
22
SAB
S SA SB l a l a
24AB l a
.
Gi
M
là trung điểm ca
AB
, 30
33
SO h
OSM SO SAB OM
.
Mt khác:
2
2
2 2 2 2 2
44
23
AB h
OM r r a r a

2 2 2 2
8r h l a
.
Suy ra
. Vy
2
2 10
xq
S rl a


.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho đim
13
; ;0
22
M

mt cu
2 2 2
: 8.S x y z
Đưng
thng
d
thay đổi, đi qua đim
,M
ct mt cu
S
tại hai điểm phân bit
,.AB
Tính din tích
ln nht
S
ca tam giác
.OAB
A.
7S
. B.
4S
. C.
27S
. D.
22S
.
Li gii:
Mt cu
S
có tâm
(0;0;0)O
và bán kính
22R
.
1 2 2 MO R
nên
M
thuc min trong ca mt cu
S
.
Gi
H
là chân đường cao h t
O
ca tam giác
OAB
.
Đặt
x OH
, ta
01x OM
, đồng thi
2 2 2
8HA R OH x
.
Vy din tích tam giác
OAB
2
1
. . 8
2
OAB
S OH AB OH HA x x
.
Kho sát hàm s
2
( ) 8f x x x
trên
0;1
, ta đưc
0;1
max 1 7f x f
.
Vy giá tr ln nht ca
7
OAB
S
, đạt được khi
1x
hay
HM
, nói cách khác
.d OM
Câu 50: Cho hàm s
2
1 2020y x mx
(
m
tham s thc). bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
thuộc đoạn
10;10
để hàm đã cho đồng biến trên khong
; 
?
A.
20
. B.
8
. C.
12
. D.
10
.
Li gii:
Ta có:
2
1
x
ym
x

.
Hàm s đã cho đng biến trên khong
;
2
'0
1
x
ym
x
;x  
, du
"=" xy ra ti hu hạn điểm.
T ta có:
2
()
1
x
g x m
x

;x  
.
Hàm s
()gx
xác định liên tc trên khong
;
22
1
( ) 0
1. 1
gx
xx


;x  
nên
()gx
luôn đng biến tn khong
;
.
Ta có:
22
lim ( ) lim 1; lim ( ) lim 1
11
x x x x
xx
g x g x
xx

hàm s đng biến vi mi
;x  
nên t suy ra
1m 
, kết hp gi thiết
10;10m
m
nguyên nên ta 10
giá tr ca
m
(
m
nhn các giá tr:
10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1
).
________________________HT________________________
Huế, 13h30’ Ngày 02 tháng 3 năm 2023

Preview text:

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ Bé §Ò VÒ §ÝCH ¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03_TrNg 2023
Theo Ma trận Đề tham khảo 2023 Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø
S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 Hương Trà, HuÕ. NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức z  2  3i được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?
A. Q 3; 2 .
B. N 2;3 .
C. P 3; 2 . D. M 2; 3   .
Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2x y  là A. 1 .2x y x    . B. 2 . x y  ln 2 . C. 2x y  . D. x 1 y .2 x    .ln 2 .
Câu 3: Tập xác định của hàm số y  log x  2 là 1   2 A. .
B. 2;  . C. 2;  . D. 0;  . x  1 
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  2   là  2  A. ;   1 .
B. 0;  .
C. 1;  . D.  ;    1 .
Câu 5: Cho cấp số nhân u với u  3 và công bội q  2 . Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là n  1 A. 384 . B. 192 . C. 192 . D. 384 . x y z
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) :
   1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ 2 1 3
pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A. n  (2;1; 3). B. n  ( 3;  6; 2  ).
C. n  (3;6; 2). D. n  ( 3;  6;2). 2 4 1 3 ax b
Câu 7: Cho hàm số y
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới: cx d y O 2 x -2
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A. 0; 2 . B. 2;0 . C. 2;0 . D. 0; 2 . 3 5 5
Câu 8: Nếu  f xdx  3,  f xdx  7 thì  d  f x x bằng 0 3 0 A. 7 . B. 4 . C. 10 . D. 4  .
Câu 9: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới ? A. 3 2
y  x  3x  4 . B. 3 2
y x  3x  4 . C. 3 2
y  x x  4 . D. 3
y x  3x  4 . 2 2 2
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  
1   y  2   z   1
 4 . Tọa độ tâm I
bán kính R của mặt cầu là A. I   1  ; 2   ;1 ; R  4 .
B. I  1; 2;   1 ; R  2 . C. I   1  ; 2   ;1 ; R  2 .
D. I  1; 2;  1 ; R  4 .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , góc giữa mặt phẳng Oyz và trục Oy bằng A. 30 .  B. 90 .  C. 60 .  D. 0 . 
Câu 12: Biết M 1;2 và N 2;3 lần lượt là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z z 1 và 2 trên mặt
phẳng tọa độ Oxy . Khi đó, số phức z .z 1 2 là A. 1 5i . B. 8  . i C. 2  6i . D. 3  i .
Câu 13: Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao 3a . Thể tích của khối hộp đã cho bằng 1 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 3a . D. 3 9a . 3
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và SA  3a (tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3 3a A. 3 3a . B. 3 3a . C. 3 a . D. . 3
Câu 15: Cho khối cầu có bán kính R  2 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng 32 16 A.  . B.  . C. 16 . D. 32 . 3 3
Câu 16: Phần ảo của số phức z  18 12i A. 12 . B. 12 . C. 12i . D. 18 .
Câu 17: Thể tích của khối nón có chiều cao h , bán kính đáy r bằng 1 1 1 A. 2  rh . B. rh . C. 2  r h . D. 2  r h . 3 3 3 x 1 y  2 z 1
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  
. Điểm nào dưới đây thuộc 2 3 1 đường thẳng d ? A. Q 2;3  ;1 . B. M 1; 2  ;  1 .
C. P 1; 2;3.
D. N 1; 2;   1 .
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B.  . C. 11. D. 1. 3x 1
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x 2 1 A. y . B. y 3 . C. y 3 . D. y 2 . 3 x
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5  1 là A.  ;  2 .
B. 0;  . C.  ;  0 . D. 2;  .
Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp X  1; 2;3; 4;  5 ? A. 2 A . B. 2 C . C. 2 5 . D. 5 2 . 5 5
Câu 23: Xét hàm số f x 3  x x   3 2 d x  3x   
1d .x Khi f 0  5, giá trị của f 3 bằng A. 25 . B. 29 . C. 35 . D. 19 . 6 6 Câu 24: Cho f
 xdx  5. Khi đó 63f  xdx  bằng 2 2 A. 9 . B. 9  . C. 1. D. 21 .  Câu 25: Tìm  cos d x x   . A. cos x . B.  sin x . C. cos x . D. sin x .
Câu 26: Cho hàm số y
f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2; . B. 1; . C.  ;  3. D.  ;  .
Câu 27: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng A. 1  . B. 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 28: Với a,b là các số dương tùy ý, log  2 5 a b bằng 3 
A. 2 log a  5log b . B. 10 log ab . C. 7 log ab .
D. 10log a  log b . 3 3  3   3   3 3
Câu 29: Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x x và trục
hoành quanh trục hoành là     A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 3 30 15 5
Câu 30: Cho hình chóp .
S ABCD ABCD là hình thang vuông tại A D , cạnh bên SD vuông góc
với đáy, AB AD a,CD  2a,SA a 3 .
Góc giữa SB và SAD bằng A. 30 . B. 60 . C. 45 . D. 90 .
Câu 31: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 2
x  4x  4  2m  0 có 4 nghiệm phân biệt? A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3 . mx  9
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  4x  nghịch biến trên khoảng m 0;4? A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 11.
Câu 33: Một hộp chứa 12 tấm thẻ được đánh số bằng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 12. Chọn ngẫu
nhiên ra ba tấm thẻ. Xác suất để tích số ghi trên ba tấm thẻ là một số chẵn bằng 11 1 10 1 A. . B. . C. . D. . 12 3 11 2 c c
Câu 34: Cho a , b , c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a 9b 6c   . Khi đó  bằng a b 1 1 A. . B. . C. 6 . D. 2 . 2 6
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoã điều kiện
z  3  2i  1  2i .
A. Đường thẳng vuông góc với trục Ox .
B. Đường tròn tâm I 3; 2
  , bán kính R  5 .
C. Đường tròn tâm I 3; 2
 , bán kính R  5 . D. Đường thẳng vuông góc với trục Oy .
Câu 36: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng
 :4x 3y 7z 1 0 có phương trình tham số là
x  1 4t
x  5  4tx 1 3tx  1   8t     A. y  2   3t .
B. y  5  3t
C. y  2  4t D. y  2   6t     z  3   7tz  4   7  t z  3  7tz  3  14t
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxyz , mặt cầu S  có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm
A1;2;1, B  1
 ;0;3 có bán kính là
A. R  3 .
B. R  2 3 .
C. R  3 . D. R  9 .
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại đỉnh B , SA vuông góc với mặt đáy và
SB a 3, AB a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng a 6 a 3 a 2 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 2
Câu 39: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
 2x x  2 ln 3
1  x  3x  0 . A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 40: Giả sử f x là một hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết rằng   3
G x x là một nguyên   hàm của   2 x g x e
f x  trên . Họ tất cả các nguyên hàm của 2x e
f  x là A. 3 2
2x  3x C . B. 3 2
x  3x C . C. 3 2
2x  3x C . D. 3 2
x  3x C . m
Câu 41: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số f x 3  x
nghịch biến trên khoảng 1;3 và x 1
đồng biến trên khoảng 4;6 ? A. 6 . B. 7 . C. 5 D. 4 .
Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn 2
z  2iz  2 . Giá trị lớn nhất của z bằng A.1. B. 3 1. C. 3 1. D. 2 .
Câu 43: Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 cm3, SB BC 5 cm, SC 8 cm. Tính khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC . A. 12 cm. B. 4 cm. C. 3 cm. D. 6 cm.
Câu 44: Đường thẳng y m ( 0  m  1 ) cắt đường cong 4 2
y x  2x 1 tại hai điểm thuộc góc phần
tư thứ nhất của hệ tọa độ Oxy và chia thành hai hình phẳng có diện tích S , S như hình vẽ. 1 2
Biết S S . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 2  2   2 1   1 3   3  A. m  0;   . B. m  ;   . C. m  ;   . D. m  ;1   .  5   5 2   2 5   5 
Câu 45: Cho m là số thực, biết phương trình 2
z mz 13  0 có hai nghiệm phức 1
z , z2 ; trong đó có 2 2
một nghiệm có phần ảo là 2. Tính  1 z z2 . A. 13. B. 13 . C. 26. D. 2 13 .
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;3; 2 , mặt phẳng  P : 2x y z 10  0 và đường x  2 y 1 z 1 thẳng d :  
P d lần lượt tại hai điểm M, N sao 2 1 1
 . Đường thẳng  cắt  
cho A là trung điểm của đoạn MN. Biết u   ; a b
;1 là một vectơ chỉ phương của  . Giá trị
của a b bằng A. 11. B. 11. C. 3 . D. 3  .
x m m
Câu 47: Cho hàm số f x ln  , m
. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số đã cho ln x m
nghịch biến trên khoảng  4 e ;  ? A. 6 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .
Câu 48: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón
và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông SAB có diện tích bằng 2 4a . Góc giữa
trục SO và mặt phẳng SAB bằng 30 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 2 4 10 a . B. 2 2 10 a . C. 2 10 a . D. 2 8 10 a .  1 3 
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho điểm M  ; ; 0  
 và mặt cầu S  2 2 2
: x y z  8. Đường 2 2  
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu S  tại hai điểm phân biệt , A . B Tính diện tích
lớn nhất S của tam giác . OAB
A. S  7 .
B. S  4 .
C. S  2 7 . D. S  2 2 . Câu 50: Cho hàm số 2 y
x 1  mx  2020 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
thuộc đoạn 10;10 để hàm đã cho đồng biến trên khoảng  ;   ? A. 20 . B. 8 . C. 12 . D. 10 .
________________________HẾT________________________
Huế, 13h30’ Ngày 02 tháng 3 năm 2023
Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ Bé §Ò VÒ §ÝCH ¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03_TrNg 2023
Theo Ma trận Đề tham khảo 2023 Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø
S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 Hương Trà, HuÕ.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức z  2  3i được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?
A. Q 3; 2 .
B. N 2;3 .
C. P 3; 2 . D. M 2; 3   . Lời giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức z  2  3i được biểu diễn bởi điểm M 2; 3
  .
Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2x y  là A. 1 .2x y x    . B. 2 . x y  ln 2 . C. 2x y  . D. x 1 y .2 x    .ln 2 . Lời giải: Hàm số 2x y  có đạo hàm là ' 2 . x y  ln 2 .
Câu 3: Tập xác định của hàm số y  log x  2 là 1   2 A. .
B. 2;  . C. 2;  . D. 0;  . Lời giải:
Điều kiện xác định: x  2  0  x  2
  x 2;. x  1 
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  2   là  2  A. ;   1 .
B. 0;  .
C. 1;  . D.  ;    1 . Lời giải: x  1  x 1
 2  2  2  x 1  x  1     2 
Câu 5: Cho cấp số nhân u với u  3 và công bội q  2 . Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là n  1 A. 384 . B. 192 . C. 192 . D. 384 . Lời giải:
Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là u u .q  3. 2  6 6  192 . 7 1 x y z
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) :
   1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ 2 1 3
pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A. n  (2;1; 3). B. n  ( 3;  6; 2  ).
C. n  (3;6; 2). D. n  ( 3;  6;2). 2 4 1 3 Lời giải: x y z Ta có: 
  1  3x  6y  2z  6  0 . Do đó vectơ pháp tuyến là n (3;6;2). 2 1 3 1 ax b
Câu 7: Cho hàm số y
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới: cx d y O 2 x -2
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A. 0; 2 . B. 2;0 . C. 2;0 . D. 0; 2 . 3 5 5
Câu 8: Nếu  f xdx  3,  f xdx  7 thì f xdx  bằng 0 3 0 A. 7 . B. 4 . C. 10 . D. 4  . Lời giải: 5 3 5 Ta có: f
 xdx f
 xdx f
 xdx  37 10 . 0 0 3
Câu 9: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới ? A. 3 2
y  x  3x  4 . B. 3 2
y x  3x  4 . C. 3 2
y  x x  4 . D. 3
y x  3x  4 . Lời giải:
Nhánh cuối đồ thị đi xuống suy ra hệ số ứng với bậc cao nhất là số âm, nên loại đáp án B D
Nhận thấy điểm 1;0 thuộc đồ thị, ta thay x  1 và y  0 vào các đáp án còn lại, chọn được đáp án A . 2 2 2
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  
1   y  2   z   1
 4 . Tọa độ tâm I
bán kính R của mặt cầu là A. I   1  ; 2   ;1 ; R  4 .
B. I  1; 2;   1 ; R  2 . C. I   1  ; 2   ;1 ; R  2 .
D. I  1; 2;  1 ; R  4 .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , góc giữa mặt phẳng Oyz và trục Oy bằng A. 30 .  B. 90 .  C. 60 .  D. 0 . 
Câu 12: Biết M 1; 2
  và N 2;3 lần lượt là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z z 1 và 2 trên mặt
phẳng tọa độ Oxy . Khi đó, số phức z .z 1 2 là A. 1 5i . B. 8  i . C. 2  6i . D. 3  i . Lời giải: Ta có : z  1 2 ; i z  2  3i
z .z  1 2i . 2  3i  8 i 1 2 . Từ đó suy ra : 1 2     .
Câu 13: Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao 3a . Thể tích của khối hộp đã cho bằng 1 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 3a . D. 3 9a . 3 Lời giải:
Thể tích của khối hộp: 2 3 V  .
B h a .3a  3a .
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và SA  3a (tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3 3a A. 3 3a . B. 3 3a . C. 3 a . D. . 3 Lời giải: 3 1 1 3a Ta có 2 VS . A S  . 3 . a a  . S .ABCD 3 ABCD 3 3
Câu 15: Cho khối cầu có bán kính R  2 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng 32 16 A.  . B.  . C. 16 . D. 32 . 3 3 Lời giải: 4 4 32
Thể tích của khối cầu là 3 3 V  .R  ..2   . 3 3 3
Câu 16: Phần ảo của số phức z  18 12i A. 12 . B. 12 . C. 12i . D. 18 . Lời giải:
Phần ảo của số phức z  18 12i là 12 .
Câu 17: Thể tích của khối nón có chiều cao h , bán kính đáy r bằng 1 1 1 A. 2  rh . B. rh . C. 2  r h . D. 2  r h . 3 3 3 Lời giải: 1
Thể tích của khối nón đã cho là 2 V   r h . 3 x 1 y  2 z 1
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  
. Điểm nào dưới đây thuộc 2 3 1 đường thẳng d ? A. Q 2;3  ;1 . B. M 1; 2  ;  1 .
C. P 1; 2;3.
D. N 1; 2;   1 . Lời giải:
Đường thẳng d đi qua M x ; y ; z có một véc tơ chỉ phương là u   ; a ;
b c thì d có phương 0 0 0  x x y y z z trình chính tắc là 0 0 0 d :   . a b c x 1 y  2 z 1 Vậy d :  
đi qua điểm M 1; 2  ;  1 hay M 1; 2  ; 
1 thuộc đường thẳng d . 2 3 1
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B.  . C. 11. D. 1. Lời giải:
Từ bảng biến thiên của hàm số y f x ,ta thấy giá trị cực đại của hàm số là 11. 3x 1
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x 2 1 A. y . B. y 3 . C. y 3 . D. y 2 . 3 Lời giải: 3x 1 3x 1 Ta có: lim 3 ; lim 3 nên TCN y 3 . x x 2 x x 2 x
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5  1 là A.  ;  2 .
B. 0;  . C.  ;  0 . D. 2;  . Lời giải: x x Ta có: 
       0 0, 5 1 0, 5 0, 5  x  0 .
Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp X  1; 2;3; 4;  5 ? A. 2 A . B. 2 C . C. 2 5 . D. 5 2 . 5 5 Lời giải:
Mỗi số tự nhiên có hai chữ số khác nhau có các chữ số lấy từ tập X là một chỉnh hợp chập 2
của 5 phần tử, do đó ta được 2 A số. 5
Câu 23: Xét hàm số f x 3  x x   3 2 d x  3x   
1d .x Khi f 0  5, giá trị của f 3 bằng A. 25 . B. 29 . C. 35 . D. 19 . Lời giải:
Ta có: f x 3  x    3 2
x x   dx    2x   3 3 1 3
1 dx x x C
Lại có: f     C   f x 3 0 5 5
x x  5 . Vậy: f   3 3  3  3  5  29 . 6 6 Câu 24: Cho f
 xdx  5. Khi đó 63f  xdx  bằng 2 2 A. 9 . B. 9  . C. 1. D. 21 . Lời giải: 6 6 6 6 6 Ta có: 6  3 f 
xdx  6 dx 3 f  
 xdx  6x 3 f
 xdx  6.6 23.5  9 . 2 2 2 2 2  Câu 25: Tìm  cos d x x   . A. cos x . B.  sin x . C. cos x . D. sin x . Lời giải:  Ta có: cos d
x x  sin x C
 sin x C   cos x .
Câu 26: Cho hàm số y
f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2; . B. 1; . C.  ;  3. D.  ;  . Lời giải:
Từ Bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên (2; ) .
Câu 27: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng A. 1  . B. 2 . C. 0 . D. 1. Lời giải:
Từ BBT, ta có giá trị cực tiểu của hàm số là: y  1. CT
Câu 28: Với a,b là các số dương tùy ý, log  2 5 a b bằng 3 
A. 2 log a  5log b . B. 10 log ab . C. 7 log ab .
D. 10log a  log b . 3 3  3   3   3 3 Lời giải: Ta có: log  2 5 a b  2 5
 log a  log b  2log a  5log b . 3 3 3 3 3
Câu 29: Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x x và trục
hoành quanh trục hoành là     A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 3 30 15 5 Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 2
y x x và trục hoành là x  0 2
x x  0   . x 1 1 2  Vậy V    2
x x dx   . 30 0
Câu 30: Cho hình chóp .
S ABCD ABCD là hình thang vuông tại A D , cạnh bên SD vuông góc
với đáy, AB AD a,CD  2a,SA a 3 .
Góc giữa SB và SAD bằng A. 30 . B. 60 . C. 45 . D. 90 . Lời giải: AB AD Ta có:
  AB  SAD  SB,SAD  SB,SA  BSA . AB SD AB 1
Tam giác SAB vuông tại A  tan BSA    BSA  30 . SA 3
Câu 31: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 2
x  4x  4  2m  0 có 4 nghiệm phân biệt? A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Lời giải: Ta có : 4 2
x  4x  4  2m  0 4 2
x  4x  4  2m   1 .
Số nghiệm của phương trình  
1 là số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2
y x  4x  4 và đường
thẳng y  2m . x  0 Xét hàm số 4 2
y x  4x  4 ; 3
y  4x  8x , y  0   . x   2 Bảng biến thiên: x   2 0 2  y   0  0  0     4 y   8 8
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Phương trình  
1 có 4 nghiệm phân biệt khi
8  2m  4  2  m  4 .
m nguyên nên m  3 . mx  9
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  4x  nghịch biến trên khoảng m 0;4 ? A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 11. Lời giải: m
Tập xác định D  \   .  4  2 m  36 Ta có y   . 4x m2
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0; 4 khi và chỉ khi 6  m  6  2     m  36  0   6 m 6  m     0    m   m  0  0  m  6 .  4  0;4     4 m       m 16 4   4
m nguyên nên m 0;1; 2;3; 4;  5 .
Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 33: Một hộp chứa 12 tấm thẻ được đánh số bằng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 12. Chọn ngẫu
nhiên ra ba tấm thẻ. Xác suất để tích số ghi trên ba tấm thẻ là một số chẵn bằng 11 1 10 1 A. . B. . C. . D. . 12 3 11 2 Lời giải:
Chọn 3 trong 12 tấm thẻ có 3
C  220 cách  n   220 . 12
Gọi biến cố A: “tích số ghi trên ba tấm thẻ là một số lẻ”
Khi đó n A 3  C  20 . 6 n A 20 1 Nên P A      . n  220 11
Suy ra xác suất để tích số ghi trên ba tấm thẻ là một số chẵn là  P A 1 10 1 1  . 11 11 c c
Câu 34: Cho a , b , c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a 9b 6c   . Khi đó  bằng a b 1 1 A. . B. . C. 6 . D. 2 . 2 6 Lời giải:
Đặt 4a  9b  6c t 0  t   1 ta được : a  log t 4  c c  1 1   1 1  b
  log t    c   log t  
  log t log 4  log 9  log t .log 36 6  t t  9   6 ta ba b  6 log t log t   c  log t  4 9 6  log 36  2 . 6
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoã điều kiện
z  3  2i  1  2i
A. Đường thẳng vuông góc với trục Ox .
B. Đường tròn tâm I 3; 2
  , bán kính R  5 .
C. Đường tròn tâm I 3; 2
 , bán kính R  5 . D. Đường thẳng vuông góc với trục Oy . Lời giải:
Gọi số phức z x yi, xy  . 2 2
Khi đó z  3  2i  1 2i x  3   y  2i  1 2i   x  3   y  2  5
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoã điều kiện đề bài là đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R  5 .
Câu 36: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng
 :4x 3y 7z 1 0 có phương trình tham số là
x  1 4t
x  5  4tx 1 3tx  1   8t     A. y  2   3t .
B. y  5  3t
C. y  2  4t D. y  2   6t     z  3   7tz  4   7  t z  3  7tz  3  14tLời giải:
Mặt phẳng   có VTPT n 4;3; 7   .
Đường thẳng d vuông góc với mp   nên d nhận n  4;3; 7 làm 1 VTCP.
Đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và có vtcp n  4;3; 7  .
Kiểm tra phương án B thỏa mãn.
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxyz , mặt cầu S  có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm
A1;2;1, B  1
 ;0;3 có bán kính bằng A. 3 . B. 2 3 . C. 3 . D. 9 . Lời giải:
Giả sử tâm I a;0;0 Ox . 2 2
Ta có AI BI  a  2    a  2 1 4 1 1  0  9  a  1   I  1
 ;0;0  R AI    2    2    2 1 1 0 2 0 1  3
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại đỉnh B , SA vuông góc với mặt đáy và
SB a 3, AB a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng a 6 a 3 a 2 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 2 Lời giải: S H a 3 A C a B
Ta có SA   ABC   SA BC .
Mà tam giác ABC vuông tại B BC AB . Suy ra BC  SAB .
Kẻ AH SB .
Do BC  SAB và AH  SAB  BC AH . Suy ra AH  SBC  hay AH d  ,
A SBC  .
Xét tam giác SAB vuông tại A có 2 2
AB a, SB a 3  SA SB AB a 2 mà AH SB S . A AB a 2.a a 6 nên S .
A AB AH.SB AH    . SB a 3 3 a
Vậy d A SBC  6 ,  . 3
Câu 39: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
 2x x  2 ln 3
1  x  3x  0 . A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Lời giải: Điều kiện: 2
x  3x 1  0 Đặt 2
t x  3x 1 (t  0) thì bất phương trình (1) trở thành: ln t t 1  0 (2) 1
Xét f (t)  ln t t 1 trên (0; )  f (
t)  1  0, t  (0;) . t
 hàm số f (t) đồng biến trên (0;) , ta lại có f (1)  0 . 2
x 3x 1 0 Do đó (2) 2
f (t)  f (1)  0  t 1  0  x  3x 11   2
x  3x  0  3   5 x   3  5 2      3 x   2   3   5 . x      3 5 2    x  0   2  3   x  0
Vậy bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên.
Hoặc nhận xét: Ứng với mỗi x  , ta suy ra t
, mà không có giá trị t nguyên nào thỏa
mãn 0  t  1 nên bất phương trình đã cho không có nghiệm x nguyên.
Câu 40: Giả sử f x là một hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết rằng   3
G x x là một nguyên   hàm của   2 x g x e
f x  trên . Họ tất cả các nguyên hàm của 2x e
f  x là A. 3 2
2x  3x C . B. 3 2
x  3x C . C. 3 2
2x  3x C . D. 3 2
x  3x C . Lời giải:   3 G x x  
là một nguyên hàm của   2 x g x e
f x  trên , nên 2x e f x 2  3x . Xét 2  x I e f   xdx . Đặt 2  x 2   d  2  x u e u
e dx và dv f xdx v f x . Khi đó: 2  x    2  x I e f x e f  x 2 3 2
dx  3x  2x C. Vậy 3 2
I  2x  3x C . m
Câu 41: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số f x 3  x
nghịch biến trên khoảng 1;3 và x 1
đồng biến trên khoảng 4;6 ? A. 6 . B. 7 . C. 5 D. 4 . Lời giải: 2 m  3
x  2x m  2
Ta có: f  x  1   . x  2 1 x  2 1  f
  x  0, x  1;3 2
x  2x m  2  0, x    1;3
Yêu cầu bài toán tương đương với     f
  x  0, x  4;6 2
x  2x m  2  0, x    4;6 2
x  2x  2  , m x    1;3 2
x  2x  2  , m x    1; 3     . 2
x  2x  2  , m x    4;6 2
x  2x  2  , m x    4;6  max  2
x  2x  2  m  min  2
x  2x  2  1 m  6 . 1; 3 4;6
Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn 2
z  2iz  2 . Giá trị lớn nhất của z bằng A.1. B. 3 1. C. 3 1. D. 2 . Lời giải: 2
Ta có a b a b nên 2
2  z  2iz z  2 z suy ra 2
z  2 z  2  0 hay 0  z  1 3
Dấu '  ' khi z  (1 3)i . Vậy giá trị lớn nhất của z bằng 3 1.
Câu 43: Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 cm3, SB BC 5 cm, SC 8 cm. Tính khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC . A. 12 cm. B. 4 cm. C. 3 cm. D. 6 cm. Lời giải:
Cách 1: Gọi M là trung điểm của SC BM SC (vì tam giác SBC cân tại B ). 2 2 2 2
BM SB SM  5  4  3 (cm). 1  S
BM.SC  12 (cm2). SBC 2 1 3V 3.24 Lại có VVS
.d A SBC d A SBC    (cm). S ABC A SBC SBC
 ,   ,  S.ABC 6 . . 3 S 12 SBC
Vậy dA,SBC  6 (cm).
Cách 2: Áp dụng công thức He – ron tính được diện tích tam giác SBC : S  12 (cm2). SBC 1 3V 3.24 Lại có VVS
.d A SBC d A SBC    (cm). S ABC A SBC SBC
 ,   ,  S.ABC 6 . . 3 S 12 SBC
Vậy dA,SBC  6 (cm).
Câu 44: Đường thẳng y m ( 0  m  1 ) cắt đường cong 4 2
y x  2x 1 tại hai điểm thuộc góc phần
tư thứ nhất của hệ tọa độ Oxy và chia thành hai hình phẳng có diện tích S , S như hình vẽ. 1 2
Biết S S . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 2  2   2 1   1 3   3  A. m  0;   . B. m  ;   . C. m  ;   . D. m  ;1   .  5   5 2   2 5   5  Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm 4 2
x  2x 1  m   x  2 2 1
m x   1 m .
Vậy các giao điểm thuộc thuộc góc phần tư nhất của hệ tọa độ Oxy có hoành độ bằng
x  1 m x  1 m . 1 m 1 m
Diện tích S    4 2
x  2x 1 m dx S    4 2
x  2x 1 m dx . 2  1  0 1 m 1 m5 3 2 4 S S  
1 m 1m 1 m  0  m  . 1 2 5 3 9
Câu 45: Cho m là số thực, biết phương trình 2
z mz 13  0 có hai nghiệm phức 1
z , z2 ; trong đó có 2 2
một nghiệm có phần ảo là 2. Tính  1 z z2 . A. 13. B. 13 . C. 26. D. 2 13 . Lời giải: Gọi   1 z a 2i . 2 2          1
z là nghiệm của phương trình z mz 13 0
a 2ima 2i 13 0 a  3            
a ma     a m 2 2 m 6 2 a ma 9 0 a 9 0 9 4 2 i  0      
4a  2m  0 m  2aa  3   m  6  z  3 2iz  3   2i Nên có hai cặp số 1
z , z2 thỏa mãn là 1  hoặc 1  z       2 3 2i z  2 3 2i 2 2 Đối với mỗi cặp số   1
z , z2 trên đều có 1 z z2 26 .
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;3; 2 , mặt phẳng  P : 2x y z 10  0 và đường x  2 y 1 z 1 thẳng d :  
P d lần lượt tại hai điểm M, N sao 2 1 1
 . Đường thẳng  cắt  
cho A là trung điểm của đoạn MN. Biết u   ; a b
;1 là một vector chỉ phương của  . Giá trị
của a b bằng A. 11. B. 11. C. 3 . D. 3  . Lời giải:
N là giao điểm của  và d nên N  2
  2t;1 t;1 t.
x  2.x x  4  2t M A N
A là trung điểm của đoạn MN   y  2.y y  5  t M
t t t M A N 4 2 ;5 ;3 
z  2.z z  3tM A N
M   P nên ta có phương trình:
P:24 2t5t3t 10  0  t  2   N  6  ; 1
 ;3 . Khi đó, đường thẳng  có một vector chỉ phương là u AN   7  ; 4   ;1 a  7  Suy ra 
. Vậy a b  11. b   4 
x m m
Câu 47: Cho hàm số f x ln  , m
. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số đã cho ln x m
nghịch biến trên khoảng  4 e ;  ? A. 6 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . Lời giải: 1 m Ta có:    . x f x , x   4 e ;  .
ln x m 2 ln x m
Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  4 e ;       mf x  0, x   0 4 e ;   
ln x m  0, x   4 e ;    m  0  m  0      m . m  ln x, x     1; 2;3; 4 4 e ;    m  4
Câu 48: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón
và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông SAB có diện tích bằng 2 4a . Góc giữa
trục SO và mặt phẳng SAB bằng 30 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 2 4 10 a . B. 2 2 10 a . C. 2 10 a . D. 2 8 10 a . Lời giải:
Ta có SAB luôn cân tại S ; SA SB l do đó theo giả thiết suy ra ASB  90 . 1 1 2 2 SS . A SB
l  4a l  2a 2  AB l 2  4a . SAB 2 2 SO h
Gọi M là trung điểm của AB OSM  SO,SAB  30  OM   . 3 3 2 2  AB h Mặt khác: 2 2 2 2 2 OM r
r  4a r  4a    mà 2 2 2 2
r h l  8a .  2  3 r a 5 Suy ra  . Vậy 2 S
  rl  2 10 a .  xqh a 3  1 3 
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho điểm M  ; ; 0  
 và mặt cầu S  2 2 2
: x y z  8. Đường 2 2  
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu S  tại hai điểm phân biệt , A . B Tính diện tích
lớn nhất S của tam giác . OAB
A. S  7 .
B. S  4 .
C. S  2 7 . D. S  2 2 . Lời giải:
Mặt cầu S  có tâm O(0;0;0) và bán kính R  2 2 .
MO  1  2 2  R nên M thuộc miền trong của mặt cầu S  .
Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB .
Đặt x OH , ta có 0  x OM  1, đồng thời 2 2 2 HA
R OH  8  x . 1
Vậy diện tích tam giác OAB là 2 S
OH.AB OH.HA x 8  x . OAB 2 Khảo sát hàm số 2
f (x)  x 8  x trên 0; 
1 , ta được max f x  f   1  7 . 0; 1
Vậy giá trị lớn nhất của S
 7 , đạt được khi x  1 hay H M , nói cách khác là OABd OM . Câu 50: Cho hàm số 2 y
x 1  mx  2020 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
thuộc đoạn 10;10 để hàm đã cho đồng biến trên khoảng  ;   ? A. 20 . B. 8 . C. 12 . D. 10 . Lời giải: x Ta có: y   m . 2 x 1 x
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;
   y '   m  0 x   ;   , dấu 2 x 1
"=" xảy ra tại hữu hạn điểm. x
Từ ta có: g(x)   m x   ;   . 2 x 1 1
Hàm số g(x) xác định và liên tục trên khoảng  ;
  và g (x)   0 2 x 1. 2 x   1 x   ;
  nên g(x) luôn đồng biến trên khoảng  ;   . x x
Ta có: lim g(x)  lim  1
 ; lim g(x)  lim
1 và hàm số đồng biến với mọi x x 2 x x 2 x 1 x 1 x   ;
  nên từ suy ra m  1, kết hợp giả thiết m 10  ; 
10 và m nguyên nên ta có 10
giá trị của m ( m nhận các giá trị: 10
 ; 9;8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 ).
________________________HẾT________________________
Huế, 13h30’ Ngày 02 tháng 3 năm 2023