Tailieumontoan.com

Trịnh Bình sưu tầm tổng hợp
BỘ ĐỀ THI TOÁN
VÀO LỚP 10 TỈNH THANH HÓA
Thanh Hóa, ngày 16 tháng 4 năm 2020
Website:tailieumontoan.com
1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 1
Bài 1. (2 điểm) Cho biu thc:
25 1
3 62
x
A
x xx x
+
=−−
+ +−
vi
0; 4.xx
≥≠
1. Rút gn
A
2. Tìm giá tr ca cu A khi
6 42x = +
Bài 2. (2 điểm)
1. Cho đưng thng
. Tìm a, b đ đưng thng (d) song song
vi đưng thng
( )
' : 5x+6dy=
và đi qua điểm
( )
2;3A
2. Gii h phương trình
3 2 11
25
xy
xy
+=
+=
Bài 3: ( 2 điểm)
1. Gii phương trình
2
4 30
xx +=
2. Cho phương trình:
( )
+ −=
2
2 1 2 50x m xm
vi m là tham s.Chng minh
rng phương trình luôn hai nghim phân bit x1, x2 vi mọi m. Tìm m để các
nghim đó tha mãn h thc
( )( )
+− +−=
22
1 12 2 21
2 23 2 2319x mx x m x mx x m
.
Bài 4. (3,0 điểm) T mt đim A nm ngoài đưng tròn tâm O bán kính R, k các tiếp
tuyến AB, AC vi đưng tròn ( B, C là các tiếp đim). Trê cung nh BC ly mt đim M
bt k khác B và C. Gi I,K,P ln lưt là hình chiếu vuông góc ca M trên các đưng thng
AB, AC, BC
1) Chng minh AIMK là t giác ni tiếp;
2) Chng minh
=MPK MBC
3) Xác định v trí đim M trên cung nh BC để tích
..MI MK MP
đạt giá tr nh nhât..
Bài 5. (1,0 điểm) Cho các s thc a, b, c tha mãn
= 1abc
, Chng minh rng:
++≤
++ ++ ++
44 44 44
1
ab bc ca
a b ab b c bc c a ca
----------Hết----------
H và tên ....................................................................S báo danh ........................................
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
2
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 2
Câu I: (2,0 điểm)
1. Gii phương trình:
2
8 70xx+ +=
.
2. Gii h phương trình:
26
5 20
xy
xy
−=
+=
.
Câu II: (2,0 điểm) Cho biu thc
1
:
44 2 2
x xx
A
xx xxx
+

= +

++ + +

, vi
0x >
.
1. Rút gn biu thc
A
.
2. Tìm tt c các giá tr ca
x
để
1
3
A
x
.
Câu III: (2,0 điểm)
1. Cho đường thng
(
)
:
d y ax b= +
. Tìm
,ab
để đưng thng
(
)
d
song song vi
đưng thng
( )
': 2 3dy x= +
và đi qua điểm
( )
1; 1A
.
2. Cho phương trình
2
( 2) 3 0
xmx −=
(
m
là tham s). Chng minh phương
trình luôn có hai nghim phân bit
1
x
;
2
x
vi mi
m
. Tìm
m
để các nghim đó tha mãn
h thc
22
1 12 2
2018 2018x xx x+−=++
.
Câu IV: (3,0 điểm) Cho đưng tròn tâm
,O
đưng kính
2AB R=
. Gi
1
d
2
d
ln lưt là
các tiếp tuyến ca đưng tròn
()
O
ti
A
và
B
,
I
trung đim ca đon thng
OA
,
E
đim thay đi trên đưng tròn
()O
sao cho
E
không trùng vi
A
và
B
. Đưng thng
d
đi qua
E
và vuông góc vi đưng thng
EI
ct
1
d
,
2
d
ln lưt ti
,
MN
.
1. Chng minh
AMEI
là t giác ni tiếp.
2. Chng minh
. 3. .IB NE IE NB=
.
3. Khi điểm
E
thay đi, chng minh tích
.AM BN
có giá tr không đi và tìm giá tr
nh nht ca din tích tam giác
MNI
theo
R
.
Câu V: (1,0 điểm) Cho
,,abc
là các s thc dương tha mãn
1abc++=
. Chng minh
222
11
30.
a b c abc
+≥
++
------------ Hết ------------
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
3
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 3
Câu 1. (2,0 điểm)
1. Cho phương trình:
2
20+−=
mx x
(1), vi
m
là tham s.
a. Gii phương trình (1) khi
0m =
.
b. Gii phương trình (1) khi
1
m =
.
2. Gii h phương trình:
32 6
2 10
−=
+=
xy
xy
Câu 2. (2,0 điểm) Cho biu thc:
41
82
:
4
22
yy
y
A
y
y y yy

= + 

+−

, vi
0y >
,
4y
,
9y
.
1. Rút gn biu thc
A
.
2. Tìm
y
để
2A =
.
Câu 3. (2,0 điểm) Trong mt phng tọa độ
Oxy
cho đưng thng
( )
:2 3d y xm= −+
parabol
( )
2
:Pyx
=
.
1. Tìm
m
để đưng thng
(
)
d
đi qua điểm
( )
2;0A
.
2. Tìm
m
để đưng thng
(
)
d
ct parabol
(
)
P
ti hai đim phân bit có hoành
độ ln lưt là
1
x
,
2
x
tha mãn
2
1 2 12
2 16x x xx−+ =
.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho na đưng tròn
( )
O
đưng kính
2MN R=
. Gi
( )
d
là tiếp tuyến
ca
( )
O
ti
N
. Trên cung
MN
ly đim
E
tùy ý. (
E
không trùng vi
M
và
N
),
tia
ME
ct đưng thng
( )
d
ti
F
. Gi
P
trung đim ca
ME
, tia
OP
ct
(
)
d
ti
Q
.
1. Chng minh
ONFP
là t giác ni tiếp.
2. Chng minh
OF MQ
..PM PF PO PQ=
.
3. Xác định v trí đim
E
trên cung
MN
để tng
2
+MF ME
đạt giá tr nh nht.
Câu 5. (1,0 điểm) Cho
a
,
b
,
c
là các s dương thay đi tha mãn:
111
2017
ab bc ca
++=
+++
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc:
111
233323332
P
abc abc abc
=++
++ ++ ++
.
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
4
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 4
u I: (2,0 điểm)
1. Gii các phương trình:
a. x – 6 = 0
b. x
2
– 5x + 4 = 0
2. Gii h phương trình:
2x - y = 3
3x + y = 2
Câu II: (2,0 điểm) Cho biu thc:
( )
22 1
-1 +1
A= :
1
y- y+
yy
yy yy
y
yy
−+




vi
y > 0;y 1
1. Rút gn biu thc B.
2. Tìm các s nguyên y để biu thc B khi có giá tr nguyên.
Câu III: (2,0 điểm) Trong mt phng tọa độ Oxy cho đưng thng (d):
y = nx +1
Parabol (P):
2
y = 2x
.
1. Tìm n đ đưng thẳng (d) đi qua điểm B(1; 2).
2. Chng minh rng đưng thng (d) luôn ct Parabol (P) tại hai điểm phân bit có
hoàng đ ln lưt M(x1; y1), N(x2; y2). Hãy tính giá tr ca biu thc
12 12
S=xx yy+
Câu IV: (3,0 điểm) Cho t giác MNPQ ni tiếp đưng tròn đưng kính MQ. Hai đưng
chéo MP và NQ ct nhau ti E. Gọi F là điểm thuc đưng thng MQ sao cho EF vuông
góc với MQ. Đường thng PF ct đưng tròn đưng kính MQ ti đim th 2 là K. Gi L là
giao điểm ca NQ và PF. Chng minh rng:
1. T giác PEFQ ni tiếp đưng tròn.
2. FM là đường phân giác ca góc
NFK
3. NQ.LE= NE.LQ
Câu V: (1,0 điểm)
Cho các s dương m, n, p thỏa mãn:
222
+ 2n 3pm
. Chng minh rng
123
+
mn p
-----------------------------------Hết----------------------------------
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
5
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 5
Câu 1 (2 điểm) :
1. Gii phương trình mx
2
+ x – 2 = 0
a) Khi m = 0
b) Khi m = 1
2. Gii h phương trình:
5
1
xy
xy
+=
−=
Câu 2 (2 điểm): Cho biu thc Q =
4 36 2
1
11
b
b
bb
+
+−
−+
(Vi b
0 và b
1)
1. Rút gn Q
2. Tính giá tr ca biu thc Q khi b = 6 + 2
5
Câu 3 (2 điểm): Trong mt phng tọa độ Oxy cho đưng thng (d) : y = x + n – 1 và parabol
(P) : y = x
2
1. Tìm n đ (d) đi qua điểm B(0;2)
2. Tìm n đ đưng thng (d) ct parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ ln
t là x1, x2 tha mãn: 4
12
12
11
30xx
xx

+ +=


Câu 4 (3 điểm): Cho đưng tròn tâm O bán kính R và đường thẳng (d) không đi qua O, cắt
đưng tròn (O) tại 2 điểm E, F. Ly đim M bất kì trên tia đối FE, qua M kẻ hai tiếp tuyến
MC, MD vi đưng tròn (C, D là các tiếp đim).
1. Chng minh t giác MCOD ni tiếp trong mt đưng tròn.
2. Gọi K là trung điểm của đoạn thng EF. Chng minh KM là phân giác ca góc
CKD.
3. Đưng thẳng đi qua O và vuông góc với MO ct các tia MC, MD theo th t ti R,
T. Tìm v trí của điểm M trên (d) sao cho din tích tam giác MRT nh nht.
Câu 5 (1 điểm): Cho x, y, z là các s dương thay đi thỏa mãn điều kin:
5x
2
+ 2xyz + 4y
2
+ 3z
2
= 60
Tìm giá tr nh nht ca biu thc B = x + y + z.
------------ Hết ------------
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
6
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 6
Câu 1. (2.0 đ)
1. Gii các phương trình sau:
a. y - 3 = 0
b. y
2
– 3y + 2 = 0
b. Gii h phương trình:
24
324
xy
xy
+=
−=
Câu 2. (2.0 đ) Cho biu thc
2
y1
11
B:
yy
y y1

=


+

, vi y > 0 và y
1.
a. Rút gn biu thc B.
b. nh g tr ca B khi x =
3 22+
.
Câu 3 (2.0 đ) Trong mt phng to độ Oxy cho đưng thng (d): y = nx – 3 và parabol (p) y
= x
2
.
1. Tìm n để đưng thng (d) đi qua đim B(1; 0)
2. Tìm n đ (d) ct (p) ti hai đim phân bit hoành độ ln lượt x1, x2 tho mãn
12
2xx−=
Câu 4 (3.0 đ) Cho đưng trònm O đưng kính EF = 2R. Gi C là trung đim ca OE; qua
C k đưng vuông góc vi OE ct đưng tròn đó ti hai đim phân bit M và N. Trên
cung nh FM ly đim K ( K
F và K
M), trên tia KN ly đim I sao cho KI = KM. gi D
giao đim ca EK và MN. Chng minh rng:
a. T giác FCDKlà t giác ni tiếp.
b. EK . ED = R
2
c. NI = FK.
Câu 5 (1 đ) Cho các s thc dương a, b, c tho mãn abc = 1.
Tìm giá tr ln nht ca biu thc P
1
1ab++
+
1
1bc++
+
1
1ca++
------------ Hết ------------
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
7
Câu 1 (2.0 đim):
1. Cho phương trình bc hai: x
2
+2x – 3 = 0, vi các h s a = 1, b = 2, c = -3
a.Tính tng: S = a + b + c
b.Gii phương trình trên
2. Gii h phương trình:
32
23 4
xy
xy
−=
+=
Câu 2 (2.0 điểm): Cho biu thc:
1
11
:
1 21
y
Q
yy y y y

+
= +


−+

( Vi y > 0;
1
y
)
a. Rút gn biu thc Q
b. Tính giá tr biu thc Q khi
322
y =
Câu 3 (2.0 điểm): Trong mt phng tọa độ Oxy cho đưng thng (d): y = 2bx + 1 và Parabol
(P): y = - 2x
2
.
a. Tìm b đ đưng thẳng (d) đi qua điểm B(1;5)
b. Tìm b đ đưng thng (d) ct Parabol (P) ti hai đim phân biệt có hoành độ tha
mãn điều kin: x1
2
+ x2
2
+ 4(x1 + x2) = 0.
Câu 4 (3.0 điểm): Cho (O; R) đường kính EF. Bán kính OI vuông góc vi EF, gọi J là điểm
bt k trên Cung nh EI (J khác E và I), FJ ct EI ti L; K LS vuông góc vi EF (S thuc
EF).
a. Chng minh t giác IFSL ni tiếp.
b. Trên đon thng FJ ly đim N sao cho FN = EJ. Chng minh rng, tam giác IJN
vuông cân.
c. Gi (d) là tiếp tuyến ti đim E. Lấy D là điểm nằm trên (d) sao cho hai điểm D và
I cùng nm trên cùng mt na mt phng b là đưng thng FE và ED.JF = JE.OF. Chng
minh rng đưng thẳng FD đi qua trung điểm của đoạn thng LS.
Câu 5 ( 1.0 điểm): Cho a, b, c là các s thc dương tha mãn: ab + bc + ca
3.
Chng minh rng:
444
3
3 3 34
abc
bccaab
++≥
++ +
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 7
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
8
Bài 1: (2.0 đim) 1- Gii các phương trình sau : a) x - 1 = 0
b) x
2
- 3x + 2 = 0
2- Gii h phương trình :
=+
=
2
7
2
yx
y
x
Bài 2: (2.0 đim) Cho biu thc : A =
a22
1
+
+
a22
1
-
2
2
1
1
a
a
+
1- Tìm điu kin c định và rút gn biu thc A
2- Tìm giá tr ca a ; biết A <
3
1
Bài 3: (2.0 đim)
1- Cho đưng thng (d) : y = ax + b .Tìm a; b để đưng thng (d) đi qua đim A( -1 ; 3)
song song vi đưng thng (d’) : y = 5x + 3
2- Cho phương trình ax
2
+ 3(a + 1)x + 2a + 4 = 0 ( x là n s ) .Tìm a để phươmg trình đã
cho có hai nghim phân bit x1 ; x2 tho mãn
2
1
x
+
2
2
x
= 4
Bài 4: (3.0 điểm) Cho tam tam giác đều ABC có đưng cao AH . Trên cnh BC ly đim M
bt k ( M không trùng B ; C; H ) T M k MP ; MQ ln lượt vuông góc vi các cnh AB ;
AC ( P thuc AB ; Q thuc AC)
1- Chng minh :T giác APMQ ni tiếp đưng tròn
2- Gi O là tâm đưng tròn ngoi tiếp t giác APMQ .Chng minh OH
PQ
3- Chng minh rng : MP +MQ = AH
Bài 5: (1.0 điểm) Cho hai s thực a; b thay đổi , tho mãn điều kin a + b
1 và a > 0
Tìm giá tr nh nht ca biu thc A =
2
2
4
8
b
a
ba
+
+
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 8
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
9
Bài 1(1.5đ):
1. Cho hai s a1 = 1+
2
; a2 = 1-
2
. Tính a1+a2.
2. Gii h phương trình:
=
=+
32
12
yx
yx
Bài 2(2đ): Cho biểu thc A =
2
1
:
4
14
22 +
+
+ a
a
a
a
a
a
a
(Vi a
0;a
4
)
1. Rút gn biu thc A.
2. Tính giá tr ca A ti a = 6+4
2
Bài 3(2,5đ): Cho phương trình: x
2
(2m-1)x + m(m-1) = 0 (1). (Vi m là tham s)
a. Gii phương trình (1) vi m = 2.
b. Chng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân bit vi mi m.
c. Gi x1 và x2 là hai nghim của phương trình (1). (Với x1 < x2).
Chng minh rng x1
2
– 2x2 + 3
0.
Bài 4(3đ): Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Đường cao BD và CK ct nhau ti H.
1. Chng minh t giác AKHD ni tiếp đưc trong mt đưng tròn
2. Chng minh tam giác AKD và tam giác ACB đồng dng.
3. k tiếp tuyến Dx ti D của đường tròn tâm O đưng kính BC ct AH ti M. Chng
minh M là trung điểm ca AH
Bài 5(1đ): Cho ba số dương a, b, c. Chứng minh bất đẳng thc:
2
+
+
+
+
+ ba
c
ca
b
cb
a
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 9
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
10
Bài I (2,0 điểm)
Cho phương trình : x
2
+ nx – 4 = 0 (1) (vi n là tham s)
1. Giải phương trình (1) khi n = 3
2. Gi s x1,x2 là nghim ca phương trình (1),tìm n đ :
x1(x
2
2 +1 ) + x2( x1
2
+ 1 ) > 6
Bài II (2,0 điểm) Cho biu thc
3 31 1
3
33
aa
A
aa a

+−

=−−



−+


vi a > 0;
9a
1.Rút gn A
2.Tìm a để biu thc A nhn giá tr nguyên.
Bài III (2,0 điểm) Trong mt phng to độ Oxy
Cho parabol (P): y = x
2
các đim A,B thuc parabol (P) v i xA = -1,xB = 2
1.T ìm to độ c ác điểm A,B và viết phương trình đường th ng AB.
2. Tìm m đ đường thng (d) : y = (2m
2
m)x + m + 1 (vi m là tham s ) song song
vi đường thng AB.
Bài IV (3,0 điểm) Cho tam giác PQR có ba góc nhn ni tiếp đường tròn tâm O, các đường
cao QM, RN ca tam giác ct nhau ti H.
1.Chng minh t gi ác QRMN là t giác ni tiếp trong một đường tròn.
2. Kéo dài PO ct đường tròn O ti K.Chng minh t giác QHRK là hình bình
hành.
3. Cho cnh QR c định,P thay đi trên cung ln QR sao cho tam giác PQR luôn
nhn.Xác định v trí điểm P đ ể din tích tam giác QRH ln nht.
Bài V ( 1,0 điểm) Cho x,y là các s dương tho mãn : x + y = 4
Tìm giá tr nh nht ca :
22
33
Px y
xy
=++
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 10
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
11
Bài 1 (1,5 điểm) Cho phương trình: x
2
– 4x + n = 0 (1) vi n là tham s.
1.Giải phương trình (1) khi n = 3.
2. Tìm n để phương trình (1) có nghim.
Bài 2 (1,5 điểm) Gii h phương trình:
25
27
xy
xy
+=
+=
Bài 3 (2,5 điểm) Trong mt phng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x
2
và điểm B(0;1)
1. Viết phương trình đưng thẳng (d) đi qua điểm B(0;1) và có h s k.
2. Chng minh rng đưng thng (d) luôn ct Parabol (P) ti hai đim phân bit E và
F vi mi k.
3. Gi hoành đ ca E và F ln t là x1 và x2. Chng minh rng x1
.
x2 = - 1, t đó suy
ra tam giác EOF là tam giác vuông.
Bài 4 (3,5 điểm) Cho na đưng tròn tâm O đưng kính AB = 2R. Trên tia đi ca tia BA
ly đim G (khác vi đim B) . T c đim G; A; B k c tiếp tuyến vi đưng tròn (O) .
Tiếp tuyến k t G ct hai tiếp tuyến k t A B ln lưt ti C D.
1. Gi N tiếp đim ca tiếp tuyến k t G ti na đưng tròn (O). Chng minh t
giác BDNO ni tiếp đưc.
2. Chứng minh tam giác BGD đồng dng vi tam giác AGC, t đó suy ra
CN DN
CG DG
=
.
3. Đặt
BOD
α
=
Tính đ dài các đon thng AC và BD theo Rα. Chng t rng
tích AC.BD ch ph thuc R, không ph thuc α.
Bài 5 (1,0 điểm) Cho s thc m, n, p tha mãn :
2
22
3
1
2
m
n np p++=
.
Tìm giá tr ln nht và nh nht ca biu thc : B = m + n + p.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI TUYN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA
NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN THI: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút (Không k thời gian giao đề)
Đề s 11
Đề chính thc
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
12
NG DN GII
Đề s 1
Câu I.
1. Rút gn biu thc A vi vi
0; 4.xx≥≠
( )( )
25 1
32
32
x
A
xx
xx
+
=−−
+−
+−
( )
( )
(
)
45 3
32
xx
xx
−− +
=
+−
(
)( )
12
32
xx
xx
−−
=
+−
4
2
x
x
=
2. Tìm giá tr ca cu A khi
6 42x = +
( )
2
6 42 2 2x =+=+
tmđk
22x = +
thay vào A ta đc:
(
)
( )
2 24
22
12
2
2 22
A
+−
= = =
+−
Vy vi
6 42x = +
thì
12
A =
Bài 2. (2 điểm)
1. Cho đưng thng
( )
: ax+bdy=
. Tìm a, b để đưng thng (d) song song vi
đưng thng
( )
' : 5x+6dy=
và đi qua điểm
( )
2;3A
( ) ( )
// 'dd
nên
5
6
a
b
=
Vì (d) đi qua
( )
2;3A
nên ta có:
3 5.2+b 7b= ⇒=
Vy
5; 7ab
= =
ta có
( )
: 57dy x=
2. Gii h phương trình
3 2 11
25
xy
xy
+=
+=
3 2 11 3
26 1
xy x
xy
+= =

⇔⇔

= =

Bài 3: ( 2 điểm)
1. Gii phương trình
2
4 30xx +=
PT có :
143 0abc++=−+=
nên PT có hai nghim:
12
1; 3
xx= =
2. Ta có:
( ) ( )
= += += +>
22
2
' 1 2 5 4 6 2 20m m mm m m
nên phương
trình luôn hai nghim phân bit x1, x2 vi mi m
Có :
( )
+ −=
2
2 1 2 50x m xm
+ −=
2
2 2 322
x mx m x
x1, x2 là các nghim ca PT (1) nên ta có:
+ −=
2
11 1
2 2 322x mx m x
;
+ −=
2
22 2
2 2 322x mx m x
thay vào (*) ta đc:
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
13
(
)(
)
+− +−=
22
1 12 2 21
2 23 2 2319
x mx x m x mx x m
( )( )
⇔− =
12 21
22 22 19xx xx
( ) ( )
+ ++ =
2
12 12 12
2 6 15xx xx xx
Theo Vi-et có
( )
+=
=
12
12
21
25
xx m
xx m
thay vào ta đc:
( ) ( )
+ −=
2
8 1 12 1 2 5 15m mm
=
⇔−=
=
2
0
8 26 0
13
4
m
mm
m
Vây:
=
=
0
13
4
m
m
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Chng minh AIMK là t giác
ni tiếp;
Có:
= = 90
o
AIM AKM
nên t giác
AIMK ni tiếp.
2. Chng minh
=MPK MBC
.
TT câu a ta cm đc tứ giác KCPM ni
tiếp.
Suy ra:
=MCK MPK
( hai góc nt
cùng chn cung MK) (1)
=MCK PBM
( góc to bi tia tiếp tuyến và dây và góc nt cùng chn cung MC ca
(O)) (2)
T (1) và (2) suy ra
=MPK MBP
hay
=MPK MBC
1) Xác định v trí đim M trên cung nh BC đ tích
..MI MK MP
đạt giá tr nh nhât..
Chng minh đưc
∆∆IMP PMK
nên:
=
IM MP
MP MK
⇒= =
23
. ..MI MK MP MI MK MP MP
Để
..MI MK MP
ln nht khi ch khi MP ln nhất, nên M là điểm chính gia cung nh
BC
P
K
I
C
B
O
A
M
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
14
Bài 5. (1,0 điểm) Cho các s thc a, b, c tha mãn
= 1abc
, Chng minh rng:
++≤
++ ++ ++
44 44 44
1
ab bc ca
a b ab b c bc c a ca
Ta có:
( )
+≥ +
44 22
a b ab a b
(
)
⇒≤ =
++ ++
++
44 22
22
1
1
ab ab
abab ab
ab a b ab
Tương t có:
++ ++
44 22
1
1
bc
b c bc b c
;
++ ++
44 22
1
1
ca
c a ca c a
Suy ra
++
++++++
222222
111
111
VT
ab bc c a
Đặt
= = =
2 32 32 3
;'a xb yc z
ta có:
= 1xyz
( do
= 1abc
)
Suy ra:
++
++ ++ ++
3 3 33 3 3
111
111
VT
xy yz zx
D cm đc
( )
+≥ +
33
x y xy x y
( ) ( ) ( )
++
++ ++ ++
111
111
VT
xy x y yz y z zx z x
( ) ( )
( )
++
++ ++ ++
zxy
VT
xyz x y z xyz y z x zxy z x y
++ =
++ ++ ++
1
zx y
VT
xyz xyz zxyz
Vy
1VT
Du “_” xy ra khi
= =abc
Đề s 2
Câu Ý NỘI DUNG
Đi
m
I
(2,0đ)
1
(1,0đ)
Gii phương trình:
2
8 70xx+ +=
.
Ta thấy phương trình có các hệ s tha mãn
187 0abc+=−+=
.
0,5
Do đó phương trình có hai nghim
1
x =
;
7x
=
0,5
2
(1,0đ)
Gii h phương trình:
26
5 20
xy
xy
−=
+=
H tương đương vi
7 14
5 20
x
xy
=
+=
2
5 20
x
xy
=
+=
0,5
2
10 20
x
y
=
+=
2
10
x
y
=
=
.
0,5
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
15
II
(2,0đ)
1
(1,0đ)
t gn biu thc
1
:
44 2 2
x xx
A
xx xxx
+

= +

++ + +

, vi
0
x >
.
Ta có:
1
:
44 2 2
x xx
A
xx xxx
+

= +

++ + +

2
1
:
( 2) ( 2) 2
x xx
x xx x

+
= +

+ ++

0,25
2
1
:
( 2) 2 2
x xx
x xx

+
= +


+ ++

0,25
2
1 ( 1)
:
( 2) 2
x xx
xx
++
=
++
0,25
1
( 2)
xx
=
+
0,25
2
(1,0đ)
Tìm tt c các giá trị của
x
để
1
3
A
x
.
Vi
0
x
>
ta có
1
( 2)
A
xx
=
+
0x
>
;
20x +>
.
Khi đó
( )
1 11
33
2
A
xx
xx
≥⇔
+
23x +≤
0,5
1x⇔≤
1x⇔≤
0,25
Kết hp vi điu kiện ta được:
01
x<≤
.
0,25
III
(2,0đ)
1
(1,0đ)
Cho đưng thng
( )
:d y ax b= +
. Tìm
,ab
để đưng thng
( )
d
song song vi
đưng thng
( )
': 2 3
dy x= +
và đi qua điểm
( )
1; 1
A
.
Đưng thng
( )
:d y ax b= +
song song vi đưng thng
( )
': 2 3dy x= +
n ta có
2
3
a
b
=
.
0,5
Khi đó
( )
:2d y xb= +
đi qua điểm
( )
1; 1A
nên:
1 2.1 3bb
−= + =
(thỏa mãn điều kin
3b
) . Vy
2
a =
,
3
b =
.
0,5
2
(1,0đ)
Cho phương trình
2
( 2) 3 0xmx −=
(
m
tham s). Chng minh phương
trình luôn hai nghim phân bit
1
x
;
2
x
vi mi
m
. Tìm
m
để c nghim đó
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
16
thỏa mãn hệ thc:
22
1 12 2
2018 2018x xx x+−=++
.
Ta có
2
( 2) 12 0,
mm∆= + >
nên phương trình luôn có hai nghim phân
bit
12
,xx
vi mi m.
(Lưu ý: Hc sinh có th nhn xét
30ac
=−<
để suy ra phương trình luôn
có hai nghim phân bit, trái du vi mi
m
)
0,25
Ta có:
22
1 12 2
2018 2018x xx x+−=++
22
1 2 21
2018 2018x x xx+ −+ =+
22
12
21
22
12
2018 2018
xx
xx
xx
⇔=+
+ ++
0,25
12
22
1 2 12
0 (1)
2018 2018 (2)
xx
x x xx
+=
+ ++ =
Theo đnh lí Viet ta có:
12
2xx m+=
. Khi đó:
(1)
20 2mm−= =
.
0,25
(2) không xy ra. Tht vy:
Do
2
11
2018xx+>
;
2
22
2018xx+>
suy ra
22
1 2 1 2 12
2018 2018x x x x xx+ + + > + ≥−
. Vy
2m =
.
0,25
IV
(3,0đ)
Cho đưng tròn m
O
, đưng kính
2AB R=
. Gi
1
d
và
2
d
ln t các tiếp tuyến
của đưng tròn
()
O
ti
A
và
B
,
I
trung đim ca đon thng
OA
,
E
đim thay
đổi trên đưng tròn
()O
sao cho
E
không trùng vi
A
B
. Đưng thng
d
đi qua
E
và vuông góc vi đưng thng
EI
cắt
1
d
,
2
d
ln lưt ti
,MN
.
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
17
1
(1,0đ)
Chng minh
AMEI
là t giác nội tiếp.
0
90MAI MEI= =
0,5
Suy ra
0
180MAI MEI+=
. Vy AMEI ni tiếp.
0,5
2
(1,0đ)
Chng minh
. 3. .IB NE IE NB=
.
+)
EAI EBN=
(cùng ph vi
EBA
)
+)
AEI BEN=
(cùng ph vi
IEB
). Suy ra
IAE NBE
∆∆
.
0,5
..
IA NB
IA NE IE NB
IE NE
⇒= =
0,25
..
3
IB
NE IE NB
⇒=
. 3.IB NE IE NB
⇒=
(đpcm).
0,25
3
(1,0đ)
Khi đim
E
thay đi, chng minh tích
.
AM BN
giá tr không đi tìm g
tr nh nht của diện tích tam giác
MNI
theo
R
.
Do t giác AMEI ni tiếp nên
AMI AEI
=
(1).
Tương t ta có t giác
BNEI
nên
BIN BEN=
(2).
Theo trên ta có
AEI BEN=
(3).
T (1), (2), (3) suy ra
AMI BIN=
(4).
0,25
Do tam giác
AMI
BIN
vuông ti
A
B
, suy ra
AMI BIN∆∆
. 0,25
d
1
d
2
d
N
M
I
A
O
B
E
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
18
Suy ra:
..
AM AI
AM BN AI BI
BI BN
=⇒=
không đi.
T (4) ta có:
0
90
BIN AIM AMI AIM
+=+=
0
90MIN⇒=
hay
MNI
vuông
ti
I
. Khi đó:
22 22
11
..
22
MNI
S IM IN AM AI BN BI
==++
2
1 33
2 . .2 . . . . . .
2 22 4
RR R
AM AI BN BI AM BN AI BI AI BI≥====
0,25
Du “=” xy ra khi
,AM AI BN BI= =
. Vy
MNI
S
đạt GTNN bng
2
3
4
R
0,25
V
(1,0đ)
Cho
,,abc
là các số thc dương thỏa mãn
1
abc
=
++
. Chng minh
222
11
30.
a b c abc
+≥
++
(1,0đ)
Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
(
)
3
2
3
1 30
90
30
a b c abc
ab bc ca abc
ab bc ca abc
=++ >
++ >
++ >
19
abc ab bc ca
⇒≥
++
0,25
Khi đó:
222 222
111 9
a b c abc a b c ab bc ca
+≥ + =
++ ++ ++
( )
222
1117
1
a b c ab bc ca ab bc ca ab bc ca
=+++
++ ++ ++ ++
Áp dng bất đẳng thc
111 9
x y z xyz
++≥
++
vi mi
,, 0
xyz
>
ta được
( )
222 222
111 9
2a b c ab bc ca ab bc ca a b c ab bc ca
++
++ ++ ++ +++ ++
( )
(
)
2
9
92
abc
= =
++
0,25
Li có
( ) ( ) ( ) ( )
2
222
1 23 3a b c a b c ab bc ca ab bc ca=++ =+++ ++ ++
0,25
Thay
(
) ( )
2,3
vào
( )
1
ta được
222
11
9 7.3 30
a b c abc
+ ≥+ =
++
.
Du “=” xy ra khi và ch khi
1
3
abc= = =
.
0,25
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
19
Đề s 3
Câu 1:
1. Cho phương trình:
2
20+−=mx x
(1), vi
m
là tham s
a. Gii phương trình (1) khi
0
m
=
.
Khi
0m =
, ta có phương trình:
20x −=
2x⇔=
Vy phương trình có mt nghim duy nht là
2x =
.
b. Gii phương trình (1) khi
1m =
.
Khi
1
m =
, ta có phương trình:
2
20+−=xx
Ta thy:
0abc++=
nên phương trình có hai nghim phân bit là:
1
1
x
=
;
2
2
x
=
.
2. Gii h phương trình:
32 6
2 10
−=
+=
xy
xy
4 16 4 4
2 10 4 2 10 3
= = =

⇔⇔

+= += =

xx x
xy y y
Vy nghim ca h phương trình là:
(
) (
)
; 4;3xy =
Câu 2: Cho biu thc:
41
82
:
4
22
yy
y
A
y
y y yy

= + 

+−

, vi
0y >
,
4y
,
9
y
.
1. Rút gn biu thc
A
.
( )
( )( ) ( )
4 28
1
2
:
22 2
yy y
y
A
y
y y yy

−−

=

−+


( )( )
( )
( )
12 2
48
:
22 2
yy
yy
y y yy
−−
−−
=
−+
( )
( )( ) ( )
42
3
:
22 2
yy
y
y y yy
−+
−+
=
−+
( )
( )
2
4
.
3
2
yy
y
y
y
=
−+
4
3
y
y
=
(vi
0y
>
,
4y
,
9y
).
2. Tìm
y
để
2A =
.
Liên h tài liu word môn toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC

Preview text:

Tailieumontoan.com 
Trịnh Bình sưu tầm tổng hợp BỘ ĐỀ THI TOÁN
VÀO LỚP 10 TỈNH THANH HÓA
Thanh Hóa, ngày 16 tháng 4 năm 2020 1
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 1
Bài 1. (2 điểm) Cho biểu thức: x + 2 5 1 A = − −
với x ≥ 0; x ≠ 4. x + 3 x + x − 6 x − 2 1. Rút gọn A
2. Tìm giá trị của cảu A khi x = 6 + 4 2 Bài 2. (2 điểm)
1. Cho đường thẳng (d ): y = ax+b . Tìm a, b để đường thẳng (d) song song
với đường thẳng (d ') : y = 5x+6 và đi qua điểm A(2;3)  + =
2. Giải hệ phương trình 3x 2y 11  x + 2y = 5 Bài 3: ( 2 điểm) 1. Giải phương trình 2
x − 4x + 3 = 0 2. Cho phương trình: 2
x − 2(m −1) x + 2m − 5 = 0 với m là tham số.Chứng minh
rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m. Tìm m để các
nghiệm đó thỏa mãn hệ thức ( 2
x − 2mx x + 2m − 3 x 2mx x 2m 3 19 . 1 1 2 )( 2 − − + − 2 2 1 ) =
Bài 4. (3,0 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R, kẻ các tiếp
tuyến AB, AC với đường tròn ( B, C là các tiếp điểm). Trê cung nhỏ BC lấy một điểm M
bất kỳ khác B và C. Gọi I,K,P lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các đường thẳng AB, AC, BC
1) Chứng minh AIMK là tứ giác nội tiếp; 2) Chứng minh  MPK =  MBC
3) Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI.MK.MP đạt giá trị nhỏ nhât.
Bài 5. (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abc = 1, Chứng minh rằng: ab + bc + ca ≤ 1 4 a + 4 b + 4 ab b + 4 c + 4 bc c + 4 a + ca
----------Hết----------
Họ và tên ....................................................................Số báo danh ........................................
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 2
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 2
Câu I: (2,0 điểm) 1. Giải phương trình: 2
x + 8x + 7 = 0 .  − = −
2. Giải hệ phương trình: 2x y 6  . 5  x + y = 20 +  
Câu II: (2,0 điểm) Cho biểu thức x 1 x x A = : +   , với x > 0 .
x + 4 x + 4  x + 2 x x + 2 
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tìm tất cả các giá trị của x để 1 A ≥ . 3 x
Câu III: (2,0 điểm)
1. Cho đường thẳng (d ) : y = ax + b . Tìm a, b để đường thẳng (d ) song song với
đường thẳng (d ') : y = 2x + 3 và đi qua điểm A(1;− ) 1 . 2. Cho phương trình 2
x − (m − 2)x − 3 = 0 ( m là tham số). Chứng minh phương
trình luôn có hai nghiệm phân biệt x ; x với mọi m . Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn 1 2 hệ thức 2 2 x + 2018 − x = x + 2018 + x . 1 1 2 2
Câu IV: (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R . Gọi d d lần lượt là 1 2
các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại AB , I là trung điểm của đoạn thẳng OA, E
điểm thay đổi trên đường tròn (O) sao cho E không trùng với AB . Đường thẳng d
đi qua E và vuông góc với đường thẳng EI cắt d , d lần lượt tại M , N . 1 2
1. Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh .
IB NE = 3.IE.NB .
3. Khi điểm E thay đổi, chứng minh tích AM.BN có giá trị không đổi và tìm giá trị
nhỏ nhất của diện tích tam giác MNI theo R .
Câu V:
(1,0 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh 1 1 + ≥ 30. 2 2 2 a + b + c abc
------------ Hết ------------
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 3
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 3
Câu 1. (2,0 điểm) 1. Cho phương trình: 2
mx + x − 2 = 0 (1), với m là tham số.
a. Giải phương trình (1) khi m = 0 .
b. Giải phương trình (1) khi m = 1.  x y =
2. Giải hệ phương trình: 3 2 6  x + 2y = 10  4 y 8y   y 1 2  −
Câu 2. (2,0 điểm) Cho biểu thức: A =  +  :  −  y y  , với > 0 , ≠ 4 ,
2 + y 4 − y   y − 2 y y      y ≠ 9 .
1. Rút gọn biểu thức A .
2. Tìm y để A = 2 − .
Câu 3. (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) : y = 2x m + 3 và parabol (P) 2 : y = x .
1. Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;0) .
2. Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành
độ lần lượt là x , x thỏa mãn 2
x − 2x + x x = 16. 1 2 1 2 1 2
Câu 4. (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính MN = 2R . Gọi (d) là tiếp tuyến
của (O) tại N . Trên cung MN lấy điểm E tùy ý. ( E không trùng với M N ),
tia ME cắt đường thẳng (d) tại F . Gọi P là trung điểm của ME , tia OP cắt (d) tại Q .
1. Chứng minh ONFP là tứ giác nội tiếp.
2. Chứng minh OF MQ PM.PF = P . O PQ .
3. Xác định vị trí điểm E trên cung MN để tổng MF + 2ME đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 5. (1,0 điểm) Cho a , b , c là các số dương thay đổi thỏa mãn: 1 1 1 + +
= 2017 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a + b b + c c + a 1 1 1 P = + + .
2a + 3b + 3c 3a + 2b + 3c 3a + 3b + 2c
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 4
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 4 Câu I: (2,0 điểm)
1. Giải các phương trình: a. x – 6 = 0 b. x2 – 5x + 4 = 0 2. 
Giải hệ phương trình: 2x - y = 3  3x  + y = 2   2 -1 +1 (y−2 y y y y y + ) 1
Câu II: (2,0 điểm) Cho biểu thức: A =  −  :  
với y > 0; y ≠ 1 y - y y + y y −1  
1. Rút gọn biểu thức B.
2. Tìm các số nguyên y để biểu thức B khi có giá trị nguyên.
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = nx +1 và Parabol (P): 2 y = 2x .
1. Tìm n để đường thẳng (d) đi qua điểm B(1; 2).
2. Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có
hoàng độ lần lượt M(x1; y1), N(x2; y2). Hãy tính giá trị của biểu thức S = x x + y y 1 2 1 2
Câu IV: (3,0 điểm) Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn đường kính MQ. Hai đường
chéo MP và NQ cắt nhau tại E. Gọi F là điểm thuộc đường thẳng MQ sao cho EF vuông
góc với MQ. Đường thẳng PF cắt đường tròn đường kính MQ tại điểm thứ 2 là K. Gọi L là
giao điểm của NQ và PF. Chứng minh rằng:
1. Tứ giác PEFQ nội tiếp đường tròn.
2. FM là đường phân giác của góc  NFK 3. NQ.LE= NE.LQ
Câu V: (1,0 điểm)
Cho các số dương m, n, p thỏa mãn: 2 2 2
m + 2n ≤ 3p . Chứng minh rằng 1 2 3 + ≥ m n p
-----------------------------------Hết----------------------------------
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 5
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 5 Câu 1 (2 điểm) :
1. Giải phương trình mx2 + x – 2 = 0 a) Khi m = 0 b) Khi m = 1  + = 2. x y Giải hệ phương trình: 5  x y =1
Câu 2 (2 điểm): Cho biểu thức Q = 4 3 6 b + 2 + − (Với b ≥ 0 và b ≠ 1) b −1 b +1 b −1 1. Rút gọn Q
2. Tính giá trị của biểu thức Q khi b = 6 + 2 5
Câu 3 (2 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) : y = x + n – 1 và parabol (P) : y = x2
1. Tìm n để (d) đi qua điểm B(0;2)
2. Tìm n để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần   lượt là x 1 1 1, x2 thỏa mãn: 4  +  − x x + 3 = 0 1 2 x x  1 2 
Câu 4 (3 điểm): Cho đường tròn tâm O bán kính R và đường thẳng (d) không đi qua O, cắt
đường tròn (O) tại 2 điểm E, F. Lấy điểm M bất kì trên tia đối FE, qua M kẻ hai tiếp tuyến
MC, MD với đường tròn (C, D là các tiếp điểm).
1. Chứng minh tứ giác MCOD nội tiếp trong một đường tròn.
2. Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng EF. Chứng minh KM là phân giác của góc CKD.
3. Đường thẳng đi qua O và vuông góc với MO cắt các tia MC, MD theo thứ tự tại R,
T. Tìm vị trí của điểm M trên (d) sao cho diện tích tam giác MRT nhỏ nhất.
Câu 5 (1 điểm): Cho x, y, z là các số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện: 5x2 + 2xyz + 4y2 + 3z2 = 60
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x + y + z.
------------ Hết ------------
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 6
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 6 Câu 1. (2.0 đ)
1. Giải các phương trình sau: a. y - 3 = 0 b. y2 – 3y + 2 = 0 x + 2y = 4
b. Giải hệ phương trình:  3  x −2y =4 −  
Câu 2. (2.0 đ) Cho biểu thức y 1 1 1 B = :  −
 , với y > 0 và y ≠ 1. 2 y y   − y y +1  
a. Rút gọn biểu thức B.
b. Tính giá trị của B khi x = 3 + 2 2 .
Câu 3 (2.0 đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): y = nx – 3 và parabol (p) y = x2.
1. Tìm n để đường thẳng (d) đi qua điểm B(1; 0)
2. Tìm n để (d) cắt (p) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1, x2 thoả mãn x x = 2 1 2
Câu 4 (3.0 đ) Cho đường tròn tâm O đường kính EF = 2R. Gọi C là trung điểm của OE; qua
C kẻ đường vuông góc với OE cắt đường tròn đó tại hai điểm phân biệt M và N. Trên
cung nhỏ FM lấy điểm K ( K ≠ F và K ≠ M), trên tia KN lấy điểm I sao cho KI = KM. gọi D
là giao điểm của EK và MN. Chứng minh rằng:
a. Tứ giác FCDKlà tứ giác nội tiếp. b. EK . ED = R2 c. NI = FK.
Câu 5 (1 đ) Cho các số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 1 + 1 + 1 a + b +1 b + c +1 c + a +1
------------ Hết ------------
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 7
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 7
Câu 1 (2.0 điểm):
1. Cho phương trình bậc hai: x2 +2x – 3 = 0, với các hệ số a = 1, b = 2, c = -3 a.Tính tổng: S = a + b + c
b.Giải phương trình trên x − 3y = 2
2. Giải hệ phương trình:  2x + 3y = 4  1 1   y +1 
Câu 2 (2.0 điểm): Cho biểu thức: Q = +  :       ( Với y > 0; y y y −1 y − 2 y +1     y ≠1) a. Rút gọn biểu thức Q
b. Tính giá trị biểu thức Q khi y = 3 − 2 2
Câu 3 (2.0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = 2bx + 1 và Parabol (P): y = - 2x2.
a. Tìm b để đường thẳng (d) đi qua điểm B(1;5)
b. Tìm b để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa
mãn điều kiện: x12 + x22 + 4(x1 + x2) = 0.
Câu 4 (3.0 điểm): Cho (O; R) đường kính EF. Bán kính OI vuông góc với EF, gọi J là điểm
bất kỳ trên Cung nhỏ EI (J khác E và I), FJ cắt EI tại L; Kẻ LS vuông góc với EF (S thuộc EF).
a. Chứng minh tứ giác IFSL nội tiếp.
b. Trên đoạn thẳng FJ lấy điểm N sao cho FN = EJ. Chứng minh rằng, tam giác IJN vuông cân.
c. Gọi (d) là tiếp tuyến tại điểm E. Lấy D là điểm nằm trên (d) sao cho hai điểm D và
I cùng nằm trên cùng một nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng FE và ED.JF = JE.OF. Chứng
minh rằng đường thẳng FD đi qua trung điểm của đoạn thẳng LS.
Câu 5 ( 1.0 điểm): Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: ab + bc + ca ≥ 3. 4 4 4 a b c 3 Chứng minh rằng: + + ≥ b + 3c c + 3a a + 3b 4
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 8
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 8
Bài 1: (2.0 điểm) 1- Giải các phương trình sau : a) x - 1 = 0 b) x2 - 3x + 2 = 0 2x y =
2- Giải hệ phương trình : 7  x + y = 2 2
Bài 2: (2.0 điểm) Cho biẻu thức : A = 1 + 1 - a +1 2 + 2 a 2 − 2 a 2 1 − a
1- Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
2- Tìm giá trị của a ; biết A < 1 3
Bài 3: (2.0 điểm)
1- Cho đường thẳng (d) : y = ax + b .Tìm a; b để đường thẳng (d) đi qua điểm A( -1 ; 3)
và song song với đường thẳng (d’) : y = 5x + 3
2- Cho phương trình ax2 + 3(a + 1)x + 2a + 4 = 0 ( x là ẩn số ) .Tìm a để phươmg trình đã
cho có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thoả mãn 2 x + 2 x = 4 1 2
Bài 4: (3.0 điểm) Cho tam tam giác đều ABC có đường cao AH . Trên cạnh BC lấy điểm M
bất kỳ ( M không trùng B ; C; H ) Từ M kẻ MP ; MQ lần lượt vuông góc với các cạnh AB ;
AC ( P thuộc AB ; Q thuộc AC)
1- Chứng minh :Tứ giác APMQ nội tiếp đường tròn
2- Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ .Chứng minh OH ⊥ PQ
3- Chứng minh rằng : MP +MQ = AH
Bài 5: (1.0 điểm) Cho hai số thực a; b thay đổi , thoả mãn điều kiện a + b ≥ 1 và a > 0 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 8a + b 2 + b 4a
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 9
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 9 Bài 1(1.5đ):
1. Cho hai số a1 = 1+ 2 ; a2 = 1- 2 . Tính a1+a2. x + 2 y = 2.  1
Giải hệ phương trình: 
2x y = −3  a a a − 
Bài 2(2đ): Cho biểu thức A = 4 1 1 − + :   (Với a ≥ 0;a ≠ 4 )  a + 2 a − 2 a − 4  a + 2
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tính giá trị của A tại a = 6+4 2
Bài 3(2,5đ): Cho phương trình: x2 – (2m-1)x + m(m-1) = 0 (1). (Với m là tham số)
a. Giải phương trình (1) với m = 2.
b. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
c. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình (1). (Với x1 < x2).
Chứng minh rằng x12 – 2x2 + 3 ≥ 0.
Bài 4(3đ): Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Đường cao BD và CK cắt nhau tại H.
1. Chứng minh tứ giác AKHD nội tiếp được trong một đường tròn
2. Chứng minh tam giác AKD và tam giác ACB đồng dạng.
3. kẻ tiếp tuyến Dx tại D của đường tròn tâm O đường kính BC cắt AH tại M. Chứng
minh M là trung điểm của AH
Bài 5(1đ): Cho ba số dương a, b, c. Chứng minh bất đẳng thức: a + b + c ≥ 2 b + c a + c a + b
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 10
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 10
Bài I (2,0 điểm)
Cho phương trình : x2 + nx – 4 = 0 (1) (với n là tham số)
1. Giải phương trình (1) khi n = 3
2. Giả sử x1,x2 là nghiệm của phương trình (1),tìm n để :
x1(x22 +1 ) + x2( x12 + 1 ) > 6  + − 
Bài II (2,0 điểm) Cho biểu thức a 3 a 3  1 1  A =  −  −  
 với a > 0; a ≠ 9 a − 3 a + 3   3 a  1.Rút gọn A
2.Tìm a để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Bài III (2,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
Cho parabol (P): y = x2 và các điểm A,B thuộc parabol (P) v ới xA = -1,xB = 2
1.T ìm toạ độ c ác điểm A,B và viết phương trình đường th ẳng AB.
2. Tìm m để đường thẳng (d) : y = (2m2 – m)x + m + 1 (với m là tham số ) song song với đường thẳng AB.
Bài IV (3,0 điểm) Cho tam giác PQR có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, các đường
cao QM, RN của tam giác cắt nhau tại H.
1.Chứng minh tứ gi ác QRMN là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn.
2. Kéo dài PO cắt đường tròn O tại K.Chứng minh tứ giác QHRK là hình bình hành.
3. Cho cạnh QR cố định,P thay đổi trên cung lớn QR sao cho tam giác PQR luôn
nhọn.Xác định vị trí điểm P đ ể diện tích tam giác QRH lớn nhất.
Bài V ( 1,0 điểm) Cho x,y là các số dương thoả mãn : x + y = 4
Tìm giá trị nhỏ nhất của : 33 2 2
P = x + y + xy
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 11
Website:tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THANH HÓA THANH HÓA
NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN THI: TOÁN
Đề chí nh thức
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề số 11
Bài 1 (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 – 4x + n = 0 (1) với n là tham số.
1.Giải phương trình (1) khi n = 3.
2. Tìm n để phương trình (1) có nghiệm.  + =
Bài 2 (1,5 điểm) Giải hệ phương trình: x 2y 5  2x + y = 7
Bài 3 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và điểm B(0;1)
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm B(0;1) và có hệ số k.
2. Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt E và F với mọi k.
3. Gọi hoành độ của E và F lần lượt là x1 và x2. Chứng minh rằng x1 .x2 = - 1, từ đó suy
ra tam giác EOF là tam giác vuông.
Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Trên tia đối của tia BA
lấy điểm G (khác với điểm B) . Từ các điểm G; A; B kẻ các tiếp tuyến với đường tròn (O) .
Tiếp tuyến kẻ từ G cắt hai tiếp tuyến kẻ từ A và B lần lượt tại C và D.
1. Gọi N là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ G tới nửa đường tròn (O). Chứng minh tứ
giác BDNO nội tiếp được.
2. Chứng minh tam giác BGD đồng dạng với tam giác AGC, từ đó suy ra CN DN = . CG DG 3. Đặt 
BOD = α Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BD theo R và α. Chứng tỏ rằng
tích AC.BD chỉ phụ thuộc R, không phụ thuộc α. 2
Bài 5 (1,0 điểm) Cho số thực m, n, p thỏa mãn : 3m 2 2
n + np + p = 1 − . 2
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : B = m + n + p.
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 12
Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN GIẢI Đề số 1 Câu I.
1. Rút gọn biểu thức A với với x ≥ 0; x ≠ 4.
x − 4 − 5 − ( x + 3) x + 2 5 1 x x −12 x − 4 A = − − = = = x + 3
( x +3)( x −2) x −2 ( x +3)( x −2) ( x +3)( x −2) x −2
2. Tìm giá trị của cảu A khi x = 6 + 4 2 x = + = ( + )2 6 4 2 2 2 tmđk (2+ 2)−4 2− 2
x = 2 + 2 thay vào A ta đc: A = ( = = − 2 + 2 ) 1 2 − 2 2
Vậy với x = 6 + 4 2 thì A =1− 2 Bài 2. (2 điểm) 1.
Cho đường thẳng (d ) : y = ax+b . Tìm a, b để đường thẳng (d) song song với
đường thẳng (d ') : y = 5x+6 và đi qua điểm A(2;3)  = Vì ( a
d ) / / (d ') nên 5  b  ≠ 6
Vì (d) đi qua A(2;3) nên ta có: 3 = 5.2+b ⇒ b = 7 −
Vậy a = 5;b = 7
− ta có (d ) : y = 5x − 7 2.  x + y = Giải hệ phương trình 3 2 11  x + 2y = 5 3  x + 2y =11 x = 3 ⇔  ⇔  2x = 6 y =1 Bài 3: ( 2 điểm) 1. Giải phương trình 2
x − 4x + 3 = 0
PT có : a + b + c =1− 4 + 3 = 0 nên PT có hai nghiệm: x =1; x = 3 1 2 2. 2 2
Ta có: ∆ = (m − ) − m + = 2 ' 1 2
5 m − 4m + 6 = (m − 2) + 2 > 0 ∀m nên phương
trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m Có : 2
x − 2(m −1) x + 2m − 5 = 0 ⇔ 2
x − 2mx + 2m − 3 = 2 − 2x
x1, x2 là các nghiệm của PT (1) nên ta có: 2
x − 2mx + 2m − 3 = 2 − 2x ; 2
x − 2mx + 2m − 3 = 2 − 2x thay vào (*) ta đc: 1 1 1 2 2 2
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 13
Website:tailieumontoan.com ( 2
x − 2mx x + 2m − 3 x 2mx x 2m 3 19 1 1 2 )( 2 − − + − 2 2 1 ) =
⇔ (2 − 2x x )(2 − 2x x ) = 19 1 2 2 1 ⇔ 2(x + x 6 x x x x 15 1 2 )2 − ( + 1 2 ) + = 1 2
x + x = 2 m 1 1 2 ( − ) Theo Vi-et có  thay vào ta đc: x x = 2m −  5 1 2 m = 0 ⇔ (m − )2 8
1 − 12(m −1) + 2m − 5 = 15 2 
⇔ 8m − 26m = 0 ⇔  m = 13  4 m = 0 Vây:  m = 13  4 Bài 4. (3,0 điểm)
1. Chứng minh AIMK là tứ giác B nội tiếp; I Có:  =  = 90o AIM AKM nên tứ giác M P AIMK nội tiếp. A O 2. Chứng minh  MPK =  MBC .
TT câu a ta cm đc tứ giác KCPM nội K tiếp. C Suy ra:  MCK =  MPK ( hai góc nt cùng chắn cung MK) (1) Mà  MCK = 
PBM ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây và góc nt cùng chắn cung MC của (O)) (2) Từ (1) và (2) suy ra  MPK =  MBP hay  MPK =  MBC
1) Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI.MK.MP đạt giá trị nhỏ nhât. IM MP
Chứng minh được ∆IMP ∽ ∆PMK nên: = MP MKMI MK = 2
MP MI MK MP = 3 . . . MP
Để MI.MK.MP lớn nhất khi chỉ khi MP lớn nhất, nên M là điểm chính giữa cung nhỏ BC
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 14
Website:tailieumontoan.com
Bài 5. (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abc = 1, Chứng minh rằng: ab + bc + ca ≤ 1 4 a + 4 b + 4 ab b + 4 c + 4 bc c + 4 a + ca Ta có: ab ab 1 4 + 4 ≥ ( 2 + 2 a b ab a b ) ⇒ ≤ 4 4 a b ab ab( 2 a + 2 b ) = + + + 2 ab a + 2 b +1 Tương tự có: bc ≤ 1 ; ca ≤ 1 4 b + 4 c + 2 bc b + 2 c +1 4 c + 4 a + 2 ca c + 2 a +1 Suy ra VT ≤ 1 + 1 + 1 2 a + 2 b + 2 1 b + 2 c + 2 1 c + 2 a +1 Đặt 2 a = 3 2 x b = 3 2 y c = 3 ; '
z ta có: xyz = 1 ( do abc = 1) Suy ra: VT ≤ 1 + 1 + 1 3 x + 3 y + 3 1 y + 3 z + 3 1 z + 3 x +1 Dễ cm đc 3 + 3 x
y xy ( x + y) VT ≤ 1 1 1 xy ( x y) + 1 yz(y z) + + +
+ +1 zx (z + x) +1 ≤ z x y VT xyz( x y) + z xyz(y z) + + +
+ + x zxy (z + x) + yz + x + y VT = 1 x + y + z
x + y + z zx + y + z
Vậy VT ≤ 1 Dấu “_” xảy ra khi a = b = c Đề số 2 Điể Câu Ý NỘI DUNG m
Giải phương trình: 2
x + 8x + 7 = 0 . 1
Ta thấy phương trình có các hệ số thỏa mãn a b + c =1−8 + 7 = 0 . 0,5
(1,0đ) Do đó phương trình có hai nghiệm x= 1−; x= 7− 0,5 I  − = −
Giải hệ phương trình: 2x y 6  5  x + y = 20 (2,0đ) 2  =  =
Hệ tương đương với 7x 14 x 2  ⇔  0,5 (1,0đ) 5  x + y = 20 5  x + y = 20 x = 2  = ⇔ x 2  ⇔  . 0,5 10  + y = 20 y =10
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 15
Website:tailieumontoan.com
Rút gọn biểu thức x +1  x xA = : + 
, với x > 0 .
x + 4 x + 4  x + 2 x x + 2  Ta có: x +1  x xA = : +  
x + 4 x + 4  x + 2 x x + 2  0,25 x +1  x x  = :  +  1 2 ( x + 2)  x( x + 2) x + 2  (1,0đ) x +1  x x  = :  +  0,25 2   ( x + 2) x + 2 x + 2   x +1 x ( x +1) = 0,25 II : 2 ( x + 2) x + 2 (2,0đ) 1 = 0,25 x ( x + 2)
Tìm tất cả các giá trị của x để 1 A . 3 x Với x > 0 ta có 1 A =
x > 0 ; x + 2 > 0. + 2 x ( x 2) 0,5 (1,0đ) Khi đó 1 1 1 A ≥ ⇔ ≥ ⇔ x + 2 ≤ 3 3 x
x ( x + 2) 3 x
x ≤ 1 ⇔ x ≤ 1 0,25
Kết hợp với điều kiện ta được: 0 < x ≤1. 0,25
Cho đường thẳng (d ) : y = ax + b . Tìm a, b để đường thẳng (d ) song song với
đường thẳng
(d ') : y = 2x + 3 và đi qua điểm A(1;− ) 1 .
Đường thẳng (d ) = + song song với đường thẳng (d ') = + 1 : y ax b : y 2x 3 a = 0,5 III (1,0đ) nên ta có 2  . b  ≠ 3 (2,0đ)
Khi đó (d ) : y = 2x + b đi qua điểm A(1;− ) 1 nên: 0,5 1
− = 2.1+ b b = 3
− (thỏa mãn điều kiện b ≠ 3) . Vậy a = 2 , b = 3 − . 2 Cho phương trình 2
x − (m − 2)x − 3 = 0 ( m là tham số). Chứng minh phương
(1,0đ) trình luôn có hai nghiệm phân biệt x ; x với mọi m . Tìm m để các nghiệm đó 1 2
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 16
Website:tailieumontoan.com
thỏa mãn hệ thức: 2 2 x + 2018 − x =
x + 2018 + x . 1 1 2 2 Ta có 2
∆ = (m − 2) +12 > 0, m
∀ nên phương trình luôn có hai nghiệm phân
biệt x , x với mọi m. 1 2 0,25
(Lưu ý: Học sinh có thể nhận xét ac = 3
− < 0 để suy ra phương trình luôn
có hai nghiệm phân biệt, trái dấu với mọi m ) Ta có: 2 2 x + 2018 − x = x + 2018 + x 1 1 2 2 2 2
x + 2018 − x + 2018 = x + x 1 2 2 1 0,25 2 2 x x 1 2 ⇔ = x + x 2 1 2 2 x + 2018 + x + 2018 1 2 x + x = 0 (1) ⇔ 1 2  2 2
x + 2018 + x + 2018 = x x (2)  1 2 1 2 0,25
Theo định lí Viet ta có: x + x = m − 2 . Khi đó: 1 2
(1) ⇔ m − 2 = 0 ⇔ m = 2 .
(2) không xảy ra. Thật vậy: Do 2
x + 2018 > x ; 2
x + 2018 > x suy ra 0,25 1 1 2 2 2 2 x + 2018 +
x + 2018 > x + x x x . Vậy m = 2 . 1 2 1 2 1 2
Cho đường tròn tâm O , đường kính AB = 2R . Gọi d d lần lượt là các tiếp tuyến 1 2 IV
của đường tròn (O) tại A B , I là trung điểm của đoạn thẳng OA, E là điểm thay
(3,0đ) đổi trên đường tròn (O) sao cho E không trùng với A B . Đường thẳng d đi qua E
và vuông góc với đường thẳng EI cắt d , d lần lượt tại M , N . 1 2
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 17
Website:tailieumontoan.com d N E M A B I O d1 d2
Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp. 1  =  0 MAI MEI = 90 0,5
(1,0đ) Suy ra + 0 MAI
MEI = 180 . Vậy AMEI nội tiếp. 0,5 Chứng minh .
IB NE = 3.IE.NB . +)  =  EAI
EBN (cùng phụ với  EBA ) 0,5 2 +)  =  AEI
BEN (cùng phụ với  IEB ). Suy ra IAE NBE . (1,0đ) IA NB ⇒ = ⇒ .
IA NE = IE.NB 0,25 IE NE IB
.NE = IE.NB ⇒ .
IB NE = 3IE.NB (đpcm). 0,25 3
Khi điểm E thay đổi, chứng minh tích AM.BN có giá trị không đổi và tìm giá
trị nhỏ nhất của diện tích tam giác
MNI theo R .
Do tứ giác AMEI nội tiếp nên  =  AMI AEI (1). 3
Tương tự ta có tứ giác BNEI nên  =  BIN BEN (2). 0,25
(1,0đ) Theo trên ta có  =  AEI BEN (3).
Từ (1), (2), (3) suy ra  =  AMI BIN (4).
Do tam giác AMI BIN vuông tại A B , suy ra AMI BIN . 0,25
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 18
Website:tailieumontoan.com Suy ra: AM AI =
AM.BN = AI.BI không đổi. BI BN
Từ (4) ta có:  +  =  +  0 BIN AIM AMI AIM = 90 ⇒  0 MIN = 90 hay MNI vuông tại 1 1 I . Khi đó: 2 2 2 2 S = IM.IN =
AM + AI . BN + BI MNI 2 2 0,25 2 1 R 3R 3R
2 AM .AI . 2BN.BI =
AM .BN.AI.BI = AI.BI = . = 2 2 2 4 2 Dấu “=” xảy ra khi 3R
AM = AI , BN = BI . Vậy S đạt GTNN bằng 0,25 MNI 4 Cho a, ,
b c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh 1 1 + ≥ 30. 2 2 2 a + b + c abc
Áp dụng BĐT Cauchy ta có: 3 1
 = a + b + c ≥ 3 abc > 0  0,25 1 9 
ab + bc + ca ≥ 9abc > 0 ⇒ ≥
ab + bc + ca ≥ 3 (abc)2 3 > 0 + +  abc ab bc ca Khi đó: 1 1 1 9 + ≥ + = 2 2 2 2 2 2 a + b + c abc a + b + c
ab + bc + ca 1 1 1 7 = + + + 1 2 2 2 ( ) V a + b + c
ab + bc + ca
ab + bc + ca
ab + bc + ca
Áp dụng bất đẳng thức 1 1 1 9 + + ≥
với mọi x, y, z > 0 ta được 0,25 (1,0đ) x y z x + y + z (1,0đ) 1 1 1 9 + + ≥ 2 2 2 2 2 2 a + b + c
ab + bc + ca
ab + bc + ca
a + b + c + 2 (ab + bc + ca) 9 = = 9 2 2 ( )
(a +b + c)
Lại có = (a + b + c)2 2 2 2 1
= a + b + c + 2(ab + bc + ca) ≥ 3(ab + bc + ca) (3) 0,25 Thay ( 1 1 2),(3) vào ( ) 1 ta được + ≥ 9 + 7.3 = 30 . 2 2 2 a + b + c abc 0,25
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1
a = b = c = . 3
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 19
Website:tailieumontoan.com Đề số 3 Câu 1: 1. Cho phương trình: 2
mx + x − 2 = 0 (1), với m là tham số
a. Giải phương trình (1) khi m = 0 .
Khi m = 0 , ta có phương trình: x − 2 = 0 ⇔ x = 2
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất là x = 2 .
b. Giải phương trình (1) khi m = 1.
Khi m = 1, ta có phương trình: 2 x + x − 2 = 0
Ta thấy: a + b + c = 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là: x = 1; x = 2 − . 1 2
2. Giải hệ phương trình:  x y =  x = x = x = 3 2 6  ⇔ 4 16 4 4  ⇔  ⇔  x + 2y = 10 x + 2y = 10 4 + 2y = 10 y = 3
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (4;3)  4 y 8y   y 1 2  −
Câu 2: Cho biểu thức: A =  +  :  −  y y y
, với > 0 , ≠ 4 , ≠ 9 .
2 + y 4 − y   y − 2 y y     
1. Rút gọn biểu thức A .
4 y ( y 2) 8y   − −  y −1 2 A  = ( − y )( y ) : 2
2  y ( y 2) y  − + −    y −1− 2 − y y ( y −2 4 8 ) = ( y − )( y + ) : 2 2 y ( y −2) 4 − y ( y +2) − y + 3 = ( y − )( y + ) : 2 2 y ( y −2) yy ( y −2 4 ) = ( y − 2) . − y +3 4 y =
(với y > 0 , y ≠ 4 , y ≠ 9 ). y − 3
2. Tìm y để A = 2 − .
Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC