1
Bài tập chương 5. TÍCH PHÂN
Bài 5.1 Tính các tích phân bt đnh
a.
( )
1
x
x
e dx
xe +
b.
( )
2
2
ln 1
1
xx
dx
x
+
+
c.
4
1
xdx
x +
d.
( )
2
sin 3 1x x dx+
e.
( )
5
2
2
4
x
dx
xx
2c.
( )
22
2
3
sec tan
tan 3
xx
dx
x +
Bài 5.2 Theo ưc tính, sau t tháng k t thời điểm hin ti, tốc độ thay đổi dân s ca mt
th trn
2/3
25t+
người/tháng. Biết dân s hin tại là 10000 người, tính dân s ca th
trn sau 8 tháng.
Bài 5.3 B phn thng ca mt chiếc xe i sinh ra mt gim tốc không đổi
m/s
2
. Khi
xe đang chạy vi vn tốc 30 m/s, lái xe đạp thng, và xe dng v trí cách 40 m so vi v
trí ban đu (v trí thời điểm đạp thng). Tìm
.k
Bài 5.4 Mt b cha c hình hp ch nhật có đáy hình vuông vi cạnh dài 10 m. Nước
được bơm vào bể vi tốc độ
2
31
t
t +
m
3
/s. Tính th tích c trong b sau 1 phút, biết
ban đầu b không có nước. Mc nưc thời điểm đó cao bao nhiêu?
Bài 5.5 Một nhóm các nhà môi trưng hc hình hóa tốc độ thay đổi của ng ozone
trong mt vùng ngoi ô Los Angeles
2
0.24 0.03
36 16
t
tt
+−
phn triu/gi thời điểm t gi
sau 7:00 sáng. Tìm công thức xác định lượng ozone sau t gi, biết lúc 7:00 sáng, ng
ozone là 4 phn triu.
Bài 5.6 Tìm nghim tng quát của các phương trình vi phân
a.
2
sec 0x dy ydx+=
d.
2
1
dy x
x
dx y
=−
b.
2
ln
1
dy x
xy
dx
y
=
e.
2 10
dy
y
dx
−=
c.
( )
2
2
2
1
20
21
x
e
e dx dy
yy
+
−=
++
f.
( )
5
2
2 , 0
dy
xy x y
dx
= +
2
Bài 5.7 Mt b chứa c hình hp ch nhật, đáy hình vuông với cạnh 2 ft đang chứa nước
vi mực nưc cao 4 ft. T mt l thng hình vuông cnh 2 inch đáy bể, nước được cho
chy ra ngoài. Chng minh độ cao h ca mực nước sau t giây thỏa phương trình vi phân
1
30
dh
h
dt
=−
. Mt bao lâu thì b cạn nưc? Biết 1 ft = 12 inch.

Preview text:

Bài tập chương 5. TÍCH PHÂN
Bài 5.1 Tính các tích phân bất định x e dx x ln ( 2 x + ) 1 xdx a.  b. dx  c.  x ( x e + ) 1 2 x +1 4 x +1 x − 2 2 2 sec x tan x d. x ( 2 sin 3x +  )1dx e.  ( dx 2c. dx  2 x − 4x)5 2 ( 3 tan x + 3)
Bài 5.2 Theo ước tính, sau t tháng kể từ thời điểm hiện tại, tốc độ thay đổi dân số của một thị trấn là 2/3
2 + 5t người/tháng. Biết dân số hiện tại là 10000 người, tính dân số của thị trấn sau 8 tháng.
Bài 5.3 Bộ phận thắng của một chiếc xe hơi sinh ra một giảm tốc không đổi k m/s2. Khi
xe đang chạy với vận tốc 30 m/s, lái xe đạp thắng, và xe dừng ở vị trí cách 40 m so với vị
trí ban đầu (vị trí ở thời điểm đạp thắng). Tìm k.
Bài 5.4 Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật có đáy hình vuông với cạnh dài 10 m. Nước t
được bơm vào bể với tốc độ
m3/s. Tính thể tích nước trong bể sau 1 phút, biết 2 3t +1
ban đầu bể không có nước. Mực nước ở thời điểm đó cao bao nhiêu?
Bài 5.5 Một nhóm các nhà môi trường học mô hình hóa tốc độ thay đổi của lượng ozone 0.24 − 0.03t
trong một vùng ngoại ô Los Angeles là
phần triệu/giờ ở thời điểm t giờ 2 36 +16t t
sau 7:00 sáng. Tìm công thức xác định lượng ozone sau t giờ, biết lúc 7:00 sáng, lượng ozone là 4 phần triệu.
Bài 5.6 Tìm nghiệm tổng quát của các phương trình vi phân dy x a. 2
x dy + sec ydx = 0 d. 2 = 1− x dx y dy ln x dy b. xy = e. − 2y =10 2 dx 1− y dx x e +1 2 ( )2 dy c. 2e dx dy = 0 f. = xy(x + )5 2 2 , y  0 2 y + 2y +1 dx 1
Bài 5.7 Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật, đáy hình vuông với cạnh 2 ft đang chứa nước
với mực nước cao 4 ft. Từ một lỗ thủng hình vuông cạnh 2 inch ở đáy bể, nước được cho
chảy ra ngoài. Chứng minh độ cao h của mực nước sau t giây thỏa phương trình vi phân dh 1 = −
h . Mất bao lâu thì bể cạn nước? Biết 1 ft = 12 inch. dt 30 2