Các dạng bài tập khối đa diện và thể tích của chúng – Hoàng Xuân Nhàn

Tài liệu gồm 143 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Xuân Nhàn, hướng dẫn giải các dạng bài tập khối đa diện và thể tích của chúng.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
143 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Các dạng bài tập khối đa diện và thể tích của chúng – Hoàng Xuân Nhàn

Tài liệu gồm 143 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Xuân Nhàn, hướng dẫn giải các dạng bài tập khối đa diện và thể tích của chúng.Mời bạn đọc đón xem.

50 25 lượt tải Tải xuống
MC LC
NI DUNG
TRANG
Bài 1&2. Đa diện, đa diện lồi, đa diện đều
1
Dng 1. Nhn din hình (khối) đa diện, đa diện li
3
Dng 2. Tìm s đỉnh, s cnh, s mt ca một hình đa diện
5
Dạng 3. Tâm đối xng, trục đối xng, mặt đối xng, lắp ghép đa diện
6
Bài tp trc nghim
9
Đáp bán bài tập trc nghim
14
Bài 3. Th tích khối đa din
15
Dng 1. Tìm th tích khi chóp
20
Bài toán 1. Tìm th tích khi chóp bằng các phép tính đơn gin
21
Bài toán 2. Tìm th tích khi chóp thông qua góc
24
Bài toán 3. T s th tích khi chóp
31
Dng 2. Th tích khối lăng trụ
38
Bài toán 1. Tìm th tích khối lăng trụ bằng phép tính đơn giản
38
Bài toán 2. Tìm th tích khối lăng trụ thông qua góc
41
Bài toán 3. T s th tích khối lăng trụ
46
Bài toán 4. Lăng trụ n
51
Dng 3. Max-Min th tích
53
Bài toán 1. Điều kin v cnh trong hình chóp
54
Bài toán 2. Điều kin v cạnh trong lăng trụ
57
Bài toán 3. Điều kin v góc
59
Bài toán 4. Bài toán tối ưu
62
Bài tp trc nghim
66
Đáp án bài tập trc nghim
101
Bài 4. Khong cách trong không gian
102
Dng 1. Khoảng cách điểm đến mt phng
102
Bài toán 1. S dng công thc th tích để tìm khong cách
103
Bài toán 2. Khong cách t điểm đến mt phng chứa đường cao
hình chóp
105
Bài toán 3. Khong cách t chân đường cao của hình chóp đến
mt bên
107
Bài toán 4. Khong cách t một điểm bt k đến mt bên ca
hình chóp
111
Dng 2. Khong cách giữa hai đường thng chéo nhau
115
Dng 3. Cac khoảng cách đối với lăng trụ
120
Dng 4. Th tích khối đa diện liên quan khong cách
125
Bài tp trc nghim
129
Đáp án Bài tập trc nghim
141
Tác gi: Hoàng Xuân Nhàn
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
I HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN:
1. Hình đa diện: Là hình được to bi mt s hu hạn đa giác thỏa mãn hai tính cht sau:
o Hai đa giác phân biệt hoc là không có điểm chung, hoc ch có một điểm chung, hoc có mt cnh
chung.
o Mi cnh của đa giác bất k luôn là cnh chung của đúng hai đa giác.
2. Khối đa diện: phần không gian được gii hn bởi hình đa diện cng với hình đa diện đó.
3. Các phép dời hình đã học, hai hình bng nhau:
a) Phép tnh tiến theo
v
: Phép biến hình biến điểm M thành điểm N
sao cho
MN v
được gi là phép tnh tiến theo
v
.
b) Phép đối xng qua tâm O:
Là phép biến hình biến điểm O thành chính nó, biến mỗi điểm M
khác O thành điểm N sao cho O là trung điểm MN.
Nếu phép đối xng tâm O biến hình (H) thành chính nó thì O
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
được gi là tâm đối xng ca (H).
c) Phép đối xng qua mt phng (P):
Là phép biến hình biến mỗi điểm thuc (P) thành chính nó, biến
mỗi điểm M không thuc (P) thành điểm N sao cho (P) là mt
phng trung trc của đoạn MN.
Nếu phép đối xng qua mt phng (P) biến hình (H) thành chính
nó thì (P) được gi là mt phẳng đối xng ca hình (H).
d) Phép đối xứng qua đường thng d:
Là phép biến hình biến mỗi điểm thuc d thành chính nó, biến
mỗi điểm M không thuc d thành điểm N sao cho d là đường
trung trc của đon MN.
Nếu phép đối xứng qua đường thng d biến hình (H) thành chính
nó thì d được gi là trục đối xng ca hình (H).
e) Hai hình bng nhau: Hai hình được gi là bng nhau nếu có mt
phép di hình biến hình này thành hình kia.
4. Phân chia và lp ghép các khối đa diện: Nếu khối đa diện (H) là hp
ca hai khối đa diện
12
,HH
sao cho
12
,HH
không có
chung điểm trong nào thì ta nói có th chia được khối đa diện (H)
thành hai khối đa diện
12
,HH
; hay có th lp ghép hai khối đa
din
12
,HH
thành khối đa diện (H).
II KHỐI ĐA DIỆN LI VÀ KHỐI ĐA DIN ĐU
1. Khi (hình) đa diện li: Khối đa diện (H) được gi là khối đa diện li
nếu đoạn thng nối hai điểm bt k ca (H) luôn thuc v (H). Hình
đa diện gii hn khi (H) được gi là hình đa diện li.
2. Khối đa diện đều: Khối đa diên đều là khối đa diện li tha mãn hai
tính cht sau:
Mi mt ca nó là một đa giác đều có p cnh.
Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mt.
Khối đa diện đều như trên được gi là khối đa diện đều loi
,pq
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ch có năm loại khối đa diện đều được tóm tt trong bng sau:
Loi
Tên gi
S đỉnh
S cnh
S mt
3;3
T diện đều
4
6
4
4;3
Lập phương
8
12
6
3;4
Bát diện đều
6
12
8
5;3
i hai mặt đều
20
30
12
3;5
Hai mươi mặt đều
12
30
20
Mi liên h: S đỉnh s cnh + s mt = 2.
DNG 1. NHN DIN HÌNH (KHỐI) ĐA DIỆN, ĐA DIỆN LI
Mun biết mt hình (mt khi) có phải là đa diện hay không, ta nm k hai tiêu
chuẩn đa diện (mc 1-lý thuyết). Đa số các trường hp mt hình (mt khi) không
phải đa diện thì nó vi phm tiêu chun th hai: mi cnh là cnh chung của đúng
hai đa giác.
Phân biệt đa diện lồi, đa diện lõm: Ta xét hình có nguy cơ cao (hình dáng khúc
khuu chng ging ai), chọn hai điểm phân biệt để nối thành đoạn thng, nếu nhn ra
nhiu điểm thuộc đoạn thng nằm ngoài đa diện thì đa diện đó là đa diện lõm.
VÍ D MINH HA
VÍ DỤ 1. Vt th nào dưới đây không phi là khối đa diện?
A. B. C. D.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta thy ch có hai hình câu A và C là có dáng dp khúc khuỷu, đáng nghi ngại (hai hình còn li chính
là các đa diện đều đã học).
Xét hình đáp án A: Ta thy nó tha mãn c hai tiêu chun hình (khối) đa diện.
Xét hình đáp án C: Quan sát cnh cao nht trên hình, ta phát hin nó là cnh chung của 4 đa giác (vi
phm tiêu chun 2 của định nghĩa đa diện (xem li mc 1-lý thuyết)).
Choïn
C
VÍ DỤ 2. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 3.
Li gii:
Ta thy chhình 2 và hình 3 là đáng nghi ngại (hai hình còn lại chính là các đa diện đã học).
Kim li bằng định nghĩa, ta thấy hình 2 hoàn toàn tha mãn c hai tiu chun; riêng hình 3 đã vi
phm tiêu chun 2, có hai cnh chỏi ra phía trước rt vô duyên, mi cnh y không phi là cnh chung
cu hai đa giác.
Choïn
D
VÍ DỤ 3. Có mấy hình đa diện li trong s các hình H1, H2, H3, H4?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Li gii:
Hình H1 là t diện đã quen thuộc, nó là đa diện li; hình
H2 cũng thỏa mãn tính chất đa diện li.
Hình H4 không phải là hình đa diện do cnh ngoài cùng
bên phi không là cnh chung của hai đa giác. Vy nó
không th là đa diện li.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Hình H3 là đa diện nhưng không phải đa diện li. Lý do:
Nối đoạn thng giữa hai điểm A, B như hình vẽ, ta thy có
nhiều điểm thuộc đoạn thẳng này đã nằm ngoài đa diện.
Choïn
B
DNG 2. TÌM S ĐỈNH, S CNH, S MT CA MỘT HÌNH ĐA DIỆN
Gp hình cho sn, hc sinh chịu khó đếm s đỉnh, s cnh, s mt ca hình.
Nếu đề bài nói đến mi liên h gia cạnh, đỉnh, mt của hình chóp, lăng trụ… học sinh nên v mt, hai
hình đơn giản để tìm quy lut cho mình, đồng thi loi tr nhng mệnh đề mâu thun vi hình v.
Đối vi hình chóp, ta có:
o S đỉnh đáy = Số cạnh đáy = S cnh bên
= S mt bên.
o Tng s đỉnh = S đỉnh của đáy + 1.
o Tng s cnh = 2.S cạnh đáy = 2.S cnh bên.
o Tng s mt = S mt bên + 1.
Đối với hình lăng trụ, ta có:
o S đỉnh mỗi đáy = Số cnh mỗi đáy = S cnh bên
= S mt bên.
o Tng s đỉnh = 2.S đỉnh mỗi đáy.
o Tng s cnh = 3.S cạnh đáy.
o Tng s mt = S mt bên + 2.
Hc sinh nh: loi, s đỉnh, s cnh, s mt ca đa diện đều.
Loi
Tên gi
S đỉnh
S cnh
S mt
3;3
T din đều
4
6
4
4;3
Lập phương
8
12
6
3;4
Bát diện đều
6
12
8
5;3
i hai mt
đều
20
30
12
3;5
Hai mươi mặt
đều
12
30
20
Mi liên h: S đỉnh s cnh + s mt = 2.
Trong 5 loi đa diện đều trên, khi đề bài nói đến t diện đều, lập phương, bát diện đều thì hc sinh nên
v hình ra và đếm s đỉnh, s cnh, s mt theo yêu cu. Riêng hai khi còn li là khối mười hai mặt đều
và khối hai mươi mặt đều thì ta hc thuc các thông s t bng trên.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ D MINH HA
VÍ DỤ 4. Một hình chóp có đáy là đa giác lồi 2020 đỉnh, hi hình chóp này có bao nhiêu cnh?
A. 4040. B. 4041. C. 2021. D. 2020.
Li gii:
Đa giác đáy có 2 020 đỉnh tương ứng vi 2 020 cnh đáy, suy ra s cnh bên là 2 020.
Tng s cnh hình chóp: 2 020 + 2 020 = 4 040 (cnh).
Choïn
A
VÍ DỤ 5. Mt hình chóp có
4n
cnh
,1nn
thì hình chóp này có bao nhiêu đỉnh?
A.
4n
. B.
1n
. C.
21n
. D.
2n
.
Li gii:
S cnh hình chóp bng
4n
nên s cạnh đáy là
2n
, suy ra s đỉnh đa giác đáy bằng
2n
.
Mi hình chóp s có một đỉnh nm ngoài mt phng chứa đa giác đáy, vậy tng s đỉnh ca hình chóp là
21n
.
Choïn
C
VÍ DỤ 6. Một hình lăng trụ có s mt bằng 12 thì hình này có bao nhiêu đỉnh?
A. 24. B. 10. C. 12. D.20.
Li gii:
S mt bên của lăng trụ
12 2 10
(mt). S cnh bên của lăng trụ cũng bằng 10 (bng s mt bên),
suy ra s đỉnh mỗi đáy của lăng trụ bng 10.
S đỉnh của lăng trụ bng tng s đỉnh của hai đáy: 10 + 10 = 20 (đỉnh).
Choïn
D
VÍ DỤ 7. Khối hai mươi mặt đều có s đỉnh là x, s cnh là y, s mt là z. Tính
x y z
.
A.
56
. B.
40
. C.
26
. D.
62
.
Li gii:
Ta có
12, 30, 20 62.x y z x y z
Choïn
D
DNG 3. TÂM ĐỐI XNG, TRỤC ĐỐI XNG, MẶT ĐỐI XNG VÀ LP
GHÉP KHỐI ĐA DIỆN
Xét điểm I là tâm đối xng ca hình (H): Khi ta v
đường thng bt k qua I và đường thng này ct
hình (H) tại hai điểm A, B thì IA = IB. Nếu có mt
đường thng ngoi l như trên thì ta nói điểm đang
xét không phải tâm đối xng ca hình (H).
Đim I trong hình bên có được tính cht trên, ta có
th tìm nhiu cặp điểm tha mãn:
, ...IA IB IM IN
Không tìm được trường hp
ngoi l. Vy hình hp s có tâm đối xứng là điểm
I như hình vẽ.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Mt phẳng đối xng ca mt hình luôn chia hình đó
thành hai hình ging nhau. Nếu ta v một đường
thng bt k vuông góc vi mt phng này ti I và ct
hình (H) ti hai điểm A, B thì ta luôn có IA = IB. Nếu
có một đường thng ngoi l như thế thì mt phng
tương ứng không phi là mt phẳng đối xng ca
hình (H).
Xét hình lăng trụ tam giác đều (H) như hình vẽ. Ta
thy mt phng (P) là mt phẳng đối xng ca
hình (H). Nếu ta v bt k đường thng nào vuông
góc vi (P) và ct hình (H) tại hai điểm thì hai điểm
này s đối xng qua (P), theo hình v ta thy
, ...IA IB JM JN
Ngoài hai ni dung là tâm đối xng và mt phẳng đối xng, hc sinh cn xem
thêm trục đối xng cũng như các phép di hình còn li (đã được ôn mc I.3
phn lý thuyết nêu trên).
VÍ D MINH HA
VÍ DỤ 8. Hình chóp t giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng ?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
6.
Li gii:
Có hai kiu mt phẳng đối xng ca hình chóp t giác đều:
Kiu 1: Mt phẳng được xác định bởi đỉnh S và hai đỉnh đối din của đáy: có 2 mt gm: (SAC), (SBD).
Kiu 2: Mt phẳng được xác định bởi đỉnh S và hai trung điểm ca hai cạnh đáy đối din: có 2 mt gm:
(SMN) và (SIJ). Xem hình.
Vy có 4 mt phẳng đối xng cn tìm.
Choïn
C
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ DỤ 9. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xng?
A. T diện đều. B. Bát din đều. C. Hình lập phương. D. Lăng trụ lục giác đều.
Li gii:
Ta hình dung bát diện đều chính là hai hình chóp t giác đều úp đáy vào nhau (đáy là hình vuông), tâm
của hình vuông này chính là tâm đối xng ca hình bát diện đều (có th kim tra tính cht).
Xét hình lập phương, một mt chéo bt k ca nó s là hình ch nht, tâm ca hình ch nht y chính là
tâm đối xng ca hình lập phương (có thể kim tra li tính cht).
Xét hình lăng trụ lục giác đều: Chn mt phng cha hai cạnh bên đối din nhau, thiết din to bi mt
phng y với hình lăng trụ s là hình ch nht, tâm ca hình ch nhật này là tâm đối xng của hình lăng
tr lục giác đều (có th kim li tính cht).
Vy ch có hình t diện đều là không có tâm đối xng. Dựa vào định nghĩa đã học v tâm đối xng, ta
có th kim chứng điều này.
Choïn
A
VÍ DỤ 10. T mt t diện ban đầu, ta ni tt c trung điểm các cnh ca t din này lại. Khi đó tứ din y
được phân chia thành:
A. Năm tứ din . B. Bn t din.
C. Mt bát din và bn t din. D. Mt hình chóp và bn t din.
Li gii:
Gọi tên các đỉnh và các trung điểm như hình vẽ.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta nhn thy t diện ban đầu được chia làm: Mt hình bát
dinSMNPQRbn t din gm AMRQ, BMNS,
CNPR, DPQS.
Choïn
C
BÀI TP TRC NGHIM:
Câu 1. Mi cnh của hình đa diện là cnh chung của đúng
A. năm mặt. B. ba mt. C. bn mt. D. hai mt.
Câu 2. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 3. Khi bát diện đều là khối đa diện đều loi nào?
A.
4;3
. B.
3;3
. C.
3;4
. D.
3;5
.
Câu 4. Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Mi cnh là cnh chung ca ít nht ba mt. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba cnh.
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba mt. D. Mi mt có ít nht ba cnh.
Câu 5. S hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là
A.
0
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 6. Mi hình sau gm mt s hu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Hình
1
Hình
2
Hình
3
Hình
4
A. Hình
4
. B. Hình
3
. C. Hình
2
. D. Hình
1
.
Câu 7. Hình đa diện trong hình v có bao nhiêu mt?
A.
12
.
B.
10
.
C.
6
.
D.
11
.
Câu 8. Tìm s mt của hình đa diện hình v bên?
A. 11.
B. 10.
C. 12.
D. 9.
Câu 9. Cho khối chóp có đáy là một thp giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. S mt bên ca khi chóp là 10. B. Khi chóp có s cnh lớn hơn số đỉnh.
C. Khi chóp có s mt nh hơn số đỉnh. D. S đỉnh ca khi chóp là 11.
Câu 10. Cho các khi hình sau:
Mi hình trên gm mt s hu hạn đa giác phẳng (k c các điểm trong ca nó), s đa diện li là:
A.
1
. B.
2
.
C.
3
. D.
4
.
Câu 11. Hình chóp có 50 cnh thì có bao nhiêu mt?
A.
26
. B.
21
. C.
25
. D.
49
.
Câu 12. Hình bát diện đều có bao nhiêu cnh ?
A.
16
. B.
12
. C.
10
. D.
14
.
Câu 13. Hình chóp có
22
cnh thì có bao nhiêu mt?
A.
11
mt. B.
12
mt. C.
10
mt. D.
19
mt.
Câu 14. S mt phẳng cách đều tt c các đỉnh ca một hình lăng trụ tam giác là
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D.
1
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 15. Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. S đỉnh ca khi lập phương bằng
8
. B. S mt ca khi t diện đều bng
4
.
C. Khi bát diện đều là loi
4;3
. D. S cnh ca khi bát diện đều bng
12
.
Câu 16. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. S đỉnh ca mt hình chóp luôn là mt s chn.
B. S mt ca một hình lăng trụ luôn là mt s chn.
C. S cnh ca mt hình chóp luôn là mt s chn.
D. S cnh ca một hình lăng trụ luôn là mt s chn.
Câu 17. Một hình lăng trụ có đúng
11
cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất c bao nhiêu cnh?
A.
33
. B.
31
. C.
30
. D.
22
.
Câu 18. Mỗi đỉnh của hình đa diện thuc ít nht bao nhiêu mt?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 19. Khối đa diện đều loi
4;3
A. Khi chóp t giác đều. B. Khi bát diện đều.
C. Khi t diện đều. D. Khi lập phương.
Câu 20. Mỗi hình đa diện có ít nht
A.
3
cnh . B.
6
cnh. C.
5
cnh. D.
4
cnh.
Câu 21. Cho khối chóp có đáy là đa giác lồi
n
cnh. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
A. S mt và s đỉnh bng nhau. B. S đỉnh ca khi chóp bng
21n
.
C. S mt ca khi chóp bng
2n
. D. S cnh ca khi chóp bng
1n
.
Câu 22. Cho mt hình chóp có s đỉnh là
2018
, s cnh của hình chóp đó là
A.
2019
. B.
1009
. C.
4036
. D.
4034
.
Câu 23. Cho khối chóp có đáy là một thp giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. S mt bên ca khi chóp là 10. B. Khi chóp có s cnh lớn hơn số đỉnh.
C. Khi chóp có s mt nh hơn số đỉnh. D. S đỉnh ca khi chóp là 11.
Câu 24. Khi bát din đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A. 4. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 25. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện li?
A. Hình (III). B. Hình (I). C. Hình (II). D. Hình (IV).
Câu 26. S mt phẳng đối xng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông là:
A.
4
. B.
5
. C.
1
. D.
3
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 27. Hình lăng trụ có th có s cnh là s nào sau đây?
A.
3000
. B.
3001
. C.
3005
. D.
3007
.
Câu 28. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là
A.
12
. B.
30
. C.
20
. D.
16
.
Câu 29. Hình bát diện đều kí hiu là
A.
3;5
. B.
5;3
. C.
3;4
. D.
4;3
.
Câu 30. Hình chóp có
2020
cạnh thì có bao nhiêu đỉnh?
A.
1010
. B.
1011
C.
2021
. D.
2020
.
Câu 31. Cho khi lập phương
.ABCD A B C D
. Mt phng
ACC
chia khi
lập phương trên thành những khối đa diện nào?
A. Hai khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
.BCD B C D
.
B. Hai khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
.ACD A C D
.
C. Hai khi chóp tam giác
.C ABC
.C ACD
.
D. Hai khi chóp t giác
.C ABCD
.C ABB A
.
Câu 32. Mt phng
A BC
chia khối lăng trụ
.ABC A B C
thành hai khi chóp.
A.
.A ABC
.ABCC B

.
B.
.A A B C
.ABCC B

.
C.
.A A BC
.A BCC B
.
D.
.A A B C
.A BCC B
.
Câu 33. Mt phẳng nào sau đây chia khối hp ABCD.A'B'C'D' thành hai khối lăng trụ
A.
A BC

. B.
ABC
. C.
AB C
. D.
A BD
.
Câu 34. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
5
. B.
6
. C.
3
. D.
4
.
Câu 35. Cho hình lăng trụ
. ' ' ' '.ABCD A B C D
nh của đoạn thng
AB
qua phép tnh tiến theo véc tơ
'CC
là:
A. đoạn thng
' '.CD
B. đoạn thng
'DD
C. đoạn thng
.CD
D. đoạn thng
' '.AB
Câu 36. Hình chóp t giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
4
.
Câu 37. Hình t diện đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
4
. B.
6
. C.
8
. D.
10
.
Câu 38. Người ta nối trung điểm các cnh ca mt hình hp ch nht ri ct b các hình chóp tam giác các
góc ca hình hộp như hình vẽ sau.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Hình còn li là một đa diện có s đỉnh và s cnh là:
A.
12
đỉnh,
24
cnh. B.
10
đỉnh,
24
cnh. C.
12
đỉnh,
20
cnh. D.
10
đỉnh,
48
cnh.
Câu 39. Thi THPTQG năm 2017 đề 110) Mt phng
AB C

chia khối lăng trụ
.ABC A B C
thành các khối đa diện nào?
A. Mt khi chóp tam giác và mt khi chóp t giác.
B. Hai khi chóp tam giác.
C. Mt khi chóp tam giác và mt khối chóp ngũ giác.
D. Hai khi chóp t giác.
Câu 40. Gi
m
là s mặt đối xng ca hình lập phương,
n
là s mặt đối xng ca hình bát diện đều. Khi đó
A. Không th so sánh. B.
mn
. C.
mn
. D.
mn
.
Câu 41. Gi
d
là s đỉnh và
m
là s mt ca khối đa diện đều loi
3;4
. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A.
6d
,
8m
. B.
8d
,
6m
. C.
4d
,
6m
. D.
6d
,
4m
.
Câu 42. Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
A. 12.
B. 16.
C. 20.
D. 24.
Câu 43. Mt hình hp đứng đáyhình thoi (không phi hình vuông) có bao nhiêu mt phng đối xng?
A.
1
. B.
4
. C.
3
. D.
2
.
Câu 44. Trong không gian ch có 5 loi khối đa diện đều như hình vẽ sau
Khi t diện đều Khi lập phương Bát diện đều Hình
12
mặt đều Hình
20
mặt đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Mi khối đa diện đều có s mt là nhng s chia hết cho 4.
B. Khi lập phương và khối bát diện đều có cùng s cnh.
C. Khi t diện đều và khi bát diện đều có 1 tâm đối xng.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
D. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng s đỉnh.
Câu 45. Hình đa diện đều 12 mt thuc loi
,pq
. Tính
pq
.
A.
2
. B.
1
. C.
2
. D.
1
.
Câu 46. Khi lập phương là khối đa diện đều loi:
A. {5;3}. B. {3;4}. C. {4;3}. D. {3;5}.
Câu 47. Cho khi chóp
.S ABCD
, hi hai mt phng
SAC
SBD
chia khi chóp
.S ABCD
thành my
khi chóp?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 48. Cho một hình đa diện
H
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mỗi đỉnh ca
H
là đỉnh chung ca ít nht ba cnh.
B. Mi cnh ca
H
là cnh chung ca ít nht ba mt.
C. Mi mt ca
H
có ít nht ba cnh.
D. Mỗi đỉnh ca
H
là đỉnh chung ca ít nht ba mt.
Câu 49. Khối đa diện nào được cho dưới đây là khối đa diện đều ?
A. Khối chóp tam giác đều. B. Khối lăng trụ đều.
C. Khi chóp t giác đều D. Khi lập phương.
Câu 50. T diện đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
1
. B.
4
. C.
5
. D.
6
.
Câu 51. Mt hình hp ch nht mà không phi hình lập phương thì có số trục đối xng là:
A. Có đúng 4 trục đối xng. B. Có đúng 6 trục đối xng.
C. Có đúng 3 trục đối xng. D. Có đúng 5 trục đối xng.
Câu 52. Biết rng mt hình đa din
H
có
6
mt là
6
tam giác đều. Hãy ch ra mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. Không tn ti hình
H
nào có mt phẳng đối xng.
B. Có tn ti mt hình
H
có đúng
4
mặt đối xng.
C. Không tn ti hình
H
nào có đúng
5
đỉnh.
D. Có tn ti mt hình
H
có hai tâm đối xng phân bit.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIM
1D
2D
3C
4A
5B
6A
7D
8D
9C
10B
11A
12B
13B
14C
15C
16C
17A
18D
19D
20B
21A
22D
23C
24D
25D
26B
27A
28C
29C
30B
31B
32C
33B
34D
35D
36D
37B
38A
39A
40D
41A
42C
43C
44B
45C
46C
47A
48B
49D
50D
51C
52B
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
15
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CƠ BẢN:
1. Tam giác vuông:
2 2 2
Pitago
AB AC BC
2
.AB BH BC
2
.AC CH BC
2
.AH BH CH
2 2 2
1 1 1
AH AB AC

22
.AB AC
AH
AB AC

1
.
2
ABC
S AB AC
1
.
2
AH BC
sin
AC
B
BC
(đối/huyền)
cos
AB
B
BC
(kề/huyền)
tan
AC
B
AB
(đối/kề)
cot
AB
B
AC
(kề/đối)
2. Tam giác đều:
Giả sử tam giác
ABC
đều có cạnh
;a
trọng tâm
;G
các đường cao (trùng
với trung tuyến) gồm
AH
,
.BK
▪ Đường cao:
( ) 3 3
.
22
caïnh a
AH BK
2 2 3 3 1 1 3 3
. ; . .
3 3 2 3 3 3 2 6
a a a a
AG AH GH AH
▪ Diện tích:
22
( ) 3 3
.
44
ABC
caïnh a
S
3. Tam giác thường:
Giả sử tam giác
ABC
,,a BC b AC c AB
; các đường cao
,,
a b c
h h h
lần lượt ứng với cạnh
, , .abc
hiệu
,Rr
lần lượt là bán kính
đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ∆.
A
C
B
H
a
a
a
G
K
H
B
C
A
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
16
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
I
▪ Định lí Sin:
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
.
▪ Định lí Cô-sin:
2 2 2
2 .cosa b c bc A
;
2 2 2 2 2 2
2 .cos ; 2 .cos .b a c ac B c a b ab C
▪ Diện tích:
1 1 1
. . . ;
2 2 2
ABC a b c
S h a h b h c
1 1 1
.sin .sin .sin
2 2 2
ABC
S ab C ac B bc A
;
4
ABC
abc
S pr
R

;
( )( )( )
2
ABC
Coâng thöùc Heâ Roâng
a b c
S p p a p b p b vôùi p
(nửa chu vi).
4. Hình vuông:
Cho hình vuông
ABCD
có cạnh
;a
hai điểm
,MN
lần lượt là trung điểm
của
,;CD AD
I
là tâm hình vuông.
▪ Đường chéo:
( ) 2 2
AC BD
AC BD caïnh a
.
2
2
a
IA IB IC ID
nên
I
là tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông.
▪ Diện tích:
22
()
ABCD
S caïnh a
; chu vi:
4.pa
▪ Vì
ABN ADM
, ta chứng minh được:
.AM BN
5. Hình chữ nhật:
Cho hình chữ nhật
ABCD
tâm
I
,.AB a AD b
Đường chéo:
22
AC BD a b
.
22
1
2
IA IB IC ID a b
nên
I
là tâm đường tròn đi qua bốn điểm
, , , .A B C D
Diện tích:
.
ABCD
S ab
; chu vi:
2( ).p a b
6. Hình thoi:
Cho hình thoi
ABCD
có tâm
,I
cạnh bằng
.a
Đường chéo:
;AC BD
2 2 .sin 2 .sin .AC AI AB ABI a ABI
Diện tích:
1
.
2
ABCD
S AC BD
;
22
. sin sin sin
ABCD
S AB AD A a A a B
.
Đặc biệt: Nếu hình thoi có góc
0
60BD
(
0
120AC
) thì ta chia hình
thoi ra làm hai tam giác đều:
;ABC ACD
AC a
2
3
;
4
ABC ACD
a
SS


2
3
2.
2
ABCD ABC
a
SS

7. Hình bình hành:
Cho hình bình hành tâm I cạnh là a, b, đường cao AH
h
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
17
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, và chúng định ra trên
hình bình hành bốn tam giác có diện tích bằng nhau (hai tam giác đối đỉnh
thì bằng nhau).
Diện tích:
. . ; . sin sin
ABCD ABCD
S AB AH b h S AB AD A ab A
.
8. Hình thang:
Cho hình thang ABCD với
AB CD
và đường cao
BH h
, đường trung
bình MN ( tc M là trung điểm AD, N là trung điểm BC).
MN AB CD
2
AB CD
MN
.
Diện tích:
.
22
ABCD
AB CD BH a b h
S


Diện tích hình thang = (đáy lớn cộng đáy bé) nhân đường cao chia hai.
B THỂ TÍCH KHỐI CHÓP:
9. Hình chóp:
1
.
3
ñ
V h S
9.1. Hình chóp tam giác đều
Tất cả cạnh bên bằng nhau.
Đáy là tam giác đều cạnh
.a
()SH ABC
với
H
là trọng tâm (cũng
là trực tam) ∆
.ABC
2
2
3
13
.
4
34
Theå tích
ñ
a
a
S
Vh
SH h
Góc giữa cạnh bên và mặt
đáy:
,( )SA ABC SAH
,( )SC ABC SCH
Góc giữa mặt bên và mặt đáy:
( ),( )SAB ABC SMH
( ),( )SBC ABC SNH
.
9.2. Tứ diện đều:
Đây cũng là hình chóp tam
giác đều, đặc biệt là cạnh bên
bằng cạnh đáy. Thể tích:
3
2
12
a
V
.
9.3. Hình chóp tứ giác đều:
Tất cả cạnh bên bằng nhau.
Đáy là hình vuông cạnh
.a
()SO ABCD
với
O
là tâm hình vuông
.ABCD
2
2
1
.
3
Theå tích
ñ
Sa
V h a
SO h
.
Góc giữa cạnh bên và mặt
đáy:
,( )SA ABCD SAO
,( )SB ABCD SBO
.
Góc giữa mặt bên và mặt đáy:
( ),( )SAB ABCD SMO
( ),( )SBC ABCD SNO
.
Đáy là tam giác
Đáy là tứ giác đặc biệt
S
đ
h
A
B
C
D
S
H
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
18
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
9.4. Hình chóp có cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy.
1
.
3
Theå tích
ABC
ñ ABC
h SA
V SA S
SS
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
,( )
,( )
SB ABC SBA
SC ABC SCA
.
1
.
3
Theå tích
ABCD
ñ ABCD
h SA
V SA S
SS
.
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
,( )
,( )
SB ABCD SBA
SC ABCD SCA
.
9.5. Hình chóp có mặt bên
(SAB) vuông góc với mặt
phẳng đáy.
Đáy là tam giác
Đáy là tứ giác đặc biệt
▪ Đường cao
h SH
cũng là
đường cao của ∆SAB.
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
,( )
,( )
SA ABC SAH
SC ABC SCH
.
▪ Đường cao
h SH
cũng là đường cao
của ∆SAB.
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
,( )
,( )
SA ABCD SAH
SC ABCD SCH
.
C TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Đặc biệt:
MA
Đặc biệt
,M A N B
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
19
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Cho hình chóp có đáy là
tam giác ABC. Các điểm
M, N, P nằm trên cạnh
SA, SB, SC. Ta có:
.
.
..
S MNP
S ABC
V
SM SN SP
V SA SB SC
.
.
.
.
S ANP
S ABC
V
SN SP
V SB SC
.
.
S ABP
S ABC
V
SP
V SC
Hình chóp có đáy là
hình bình hành với
,
SM
x
SA
,
SN
y
SB
,
SP
z
SC
SQ
t
SD
.
Khi đó:
.
.
4
S MNPQ
S ABCD
V
xyz xyt xzt yzt
V
và
1 1 1 1
.
x z y t
Hình chóp có đáy là đa
giác bất kỳ. Chẳng hạn:
(MNPQR) (ABCDE)
và t s:
SM
x
SA
SN
SB
SP SQ SR
SC SD SE
Khi đó:
.
3
.
S MNPQR
S ABCDE
V
x
V
D THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ:
1. Hình lăng trụ thường:
Hai đáy là hai hình giống nhau
và nằm trong hai mặt phẳng
song song.
Các cạnh bên song song và
bằng nhau. Các mặt bên là các
hình bình hành.
Thể tích:
.
ñ
V h S
.
Đáy là tam giác
Đáy là tứ giác
..
ABC A B C
V AH S AH S


..
ABCD A B C D
V AH S AH S

2. Hình lăng trụ đứng:
Các cạnh bên cùng vuông góc
với hai mặt đáy nên mỗi cạnh
bên cũng là đường cao của lăng
trụ.
Lăng trụ tam giác đều:
lăng trụ đứng và có hai đáy là
hai tam giác đều bằng nhau.
Đáy là tam giác
Đáy là tứ giác
Thể tích:
.
ñ
V h S
với
h AA BB CC

.
Thể tích:
.
ñ
V h S
với
h AA BB CC DD
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
20
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
3. Hình hộp:
Là lăng trụ có tất cả các mặt là
hình bình hành.
Thể tích:
.
ñ
V h S
.
3.1 Hình hộp chữ nhật:
Là lăng trụ đứng có đáy là hình
chữ nhật.
V abc
với
,,a b c
là ba kích
thước của hình hộp chữ nhật.
3.2. Hình lập phương:
Là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh
bằng nhau.
3
Va
với
a
là cạnh của hình lập
phương.
4. Tỉ số thể tích đối với lăng trụ:
Lăng trụ có đáy tam giác
,,
AM BN CP
x y z
AA BB CC
Lăng trụ đáy là hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông
(Lăng trụ này chính là hình hộp thường hoặc hình hộp
chữ nhật, hình lập phương)
Ta có:
.
.
3
ABC MNP
ABC A B C
V
x y z
V

,,,
AM BN CP DQ
x y z t
AA BB CC DD
Ta có:
.
.
4
ABCD MNPQ
ABCD A B C D
V
x y z t
V
x z y t
Th tích khi chóp với đường cao
h
và diện tích đa giác đáy
ñ
S
là:
1
.
3
ñ
V h S
.
DNG 1. TÌM TH TÍCH KHI CHÓP
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
21
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Lưu ý:
o Nếu hình chóp có cnh bên vuông góc với đáy thì cnh bên
đó chính là đường cao ca hình chóp.
o Nếu hình chóp có mt bên vuông góc vi mặt đáy thì đường
cao ca tam giác (tương ứng mt bên) k t đỉnh hình
chóp cũng chính là đường cao của hình chóp đó.
o Hình chóp đều có đường cao ni t đỉnh đến tâm đường
tròn ngoi tiếp đa giác đáy.
i toán 1.m th tích khi chóp bngc phép tính đơn giản
Phương pháp:
o S dng định lý Pi-ta-go để tìm độ dài đưng cao hoặc các đoạn thng
trong đa giác đáy.
o S dng các h thức lượng trong tam giác vuông hoc tam giác thường,
các công thc din tích đã học.
VÍ DỤ 1. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy và
2SA a
. Tính th tích
V
ca hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
V
. B.
3
2
4
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii:
Diện tích đáy:
2
ABCD
Sa
.
Th tích khi chóp:
3
2
.
1 1 2
. 2. .
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
Choïn
D
VÍ DỤ 2. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht tâm
O
. Biết
, 3, 2AB a AD a SA a
SO ABCD
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
15
4
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii:
Diện tích đáy:
2
1 1 1 3
. . . 3
2 2 2 2
ABC ABCD
a
S S AB AD a a
.
Xét tam giác ABC vuông ti B :
2 2 2 2
32AC AB BC a a a
2
AC
AO a
.
Xét tam giác SOA vuông ti O có:
2 2 2 2
43SO SA AO a a a
.
S
đ
h
A
B
C
D
S
H
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
22
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Th tích ca hình chóp là:
23
.
1 1 3
. . . 3.
3 3 2 2
S ABC ABC
aa
V SO S a
.
Choïn
D
VÍ DỤ 3. Tính th tích ca khi t diện đều có tt c các cạnh đều bng
a
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
2
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii:
Gi
M
là trung điểm
BC
,
H
là trng tâm tam giác
BCD
suy ra AH là đường cao hình chóp A.BCD.
Ta có:
3
2
a
BM
,
23
33
a
BH BM
.
22
AH AB BH
2
2
3
3
a
a





6
3
a
;
2
3
4
BCD
a
S
.
Vy th tích t din là
1
..
3
ABCD BCD
V AH S
2
1 6 3
..
3 3 4
aa
3
2
12
a
.
Choïn
A
Đúc kết: Th tích khi t diện đều:
3
( ) 2
12
caïnh
V
.
VÍ DỤ 4. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
và có
,3AB a BC a
. Mt
bên
SAB
là tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc vi mt phng
ABC
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
16
a
V
. B.
3
6
6
a
V
. C.
3
6
12
a
V
. D.
3
6
4
a
V
.
Li gii:
Gi
H
là trung điểm ca cnh
AB
. Do
SAB
đều nên
SH AB
. Hơn nữa (SAB) vuông góc vi mặt đáy (ABC) nên
SH ABC
. Do đó:
SH
là chiu cao ca khi chóp
.S ABC
.
ABC
vuông ti
A
, ta có:
2
2 2 2
32AC BC AB a a a
.
2
1 1 2
. . . 2
2 2 2
ABC
a
S AB AC a a
;
3
2
a
SH
(do tam giác SAB đều cnh a).
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
23
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Th tích khi chóp
.S ABC
là:
23
.
1 1 3 2 6
. . . .
3 3 2 2 12
S ABC ABC
a a a
V SH S
.
Choïn
C
VÍ DỤ 5. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác cân tại
A
,
AB AC a
,
o
120BAC
. Tam giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
8
a
. B.
3
2
a
. C.
3
23
a
. D.
3
3
a
.
Li gii:
Gi
H
là trung điểm đoạn
AB
. Do tam giác
SAB
đều và nm trong
mt phng vuông góc với đáy nên
SH ABC
3
2
a
SH
(đường cao trong tam giác đều cnh
a
).
Diện tích đáy:
2
o
1 1 3
. .sin sin120
2 2 4
ABC
a
S AB AC BAC a a
.
Vy
23
.
1 1 3 3
.
3 3 2 4 8
S ABC ABC
a a a
V SH S
.
Choïn
A
VÍ DỤ 6. Cho hình chóp S.ABC có chiu cao bng 2a, các cạnh đáy là
, 2, 5AB a BC a AC a
.
Tính th tích khối chóp đã cho.
A.
3
8
a
. B.
3
2
a
. C.
3
6
a
. D.
3
3
a
.
Li gii:
Tam giác ABC có na chu vi:
25
22
AB BC CA a a a
p

Theo công thc Hê-rông, ta có:
2
25
2
ABC
a
S p p a p a p a
.
Th tích khi chóp:
23
.
1
2 . .
3 2 3
S ABC
aa
Va
Choïn
D
Mo nh: Khi s dng công thc Hê-rông, ta có th s dng MTBT h tr theo các bước sau:
c 1: Nhn
1 2 5 :2
NEXT
SHIFT 
NEXT NEXT
STO A 
(Tc lưu p vào biến A).
c 2: Nhn
1 2 5
NEXT
A A A A 
. Kết qu hin th
1
.
2
Ta hiu rng din tích
tam giác bng
2
2
a
. Lưu ý rằng khi gi biến A, ta nhn lnh
NEXT
ALPHA A
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
24
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ DỤ 7. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi cạnh
a
,
0
60BAD
,
2SA SB SC a
. Tính
theo
a
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
2
a
.
Li gii:
Xét tam giác ABD cân ti A có
0
60BAD
nên tam giác
ABD đều, suy ra
DA DB
tc là
DA DB DC
. Vy
D
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
S
lên mp
ABCD
. Vì
SA SB SC
nên các tam giác
SHA
,
SHB
,
SHC
bng
nhau (theo trường hp cnh huyn cnh góc vuông). Suy
ra
HA HB HC
, hay
H
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam
giác
ABC
. Do đó
H
trùng vi
D
.
Như vậy hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi
ABCD
chiu cao
SD
.
22
33
2 2.
42
ABCD ABD
aa
SS
;
2 2 2 2
43SD SA AD a a a
.
Vy th tích khi chóp
.S ABCD
là:
23
1 1 3
. . . 3. .
3 3 2 2
ABCD
aa
V SD S a
Choïn
D
Đúc kết: Vi hình thoi có mt góc
0
60
(hoc
0
120
), ta có th chia hình thoi ra làm hai tam
giác đều bng nhau có cnh bng vi cạnh hình thoi đó.
i toán 2.m th tích khi cp thông quac
Lý thuyết và Phương pháp:
1. Góc giữa đường thng và mt phng:
Xét đường thng
d
ct mt phng (
P
) như hình vẽ. Ta tìm góc gia
d
(
P
) theo các bước sau:
o Tìm
M
là giao điểm ca
d
và (
P
).
o Ly
A
thuc
d
A
khác
M
. Tìm hình chiếu vuông góc
H
ca
A
trên (
P
).
o Đưng thng
d’
qua hai điểm
M
,
H
chính là hình chiếu ca
d
trên (
P
).
Khi đó:
,,d P d d AMH

.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
25
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Trong thc chiến, học sinh thường gp c gia cnh bên mặt đáy.
Khi đã biết được chân đường cao
H
ca hình chóp, việc xác định góc được
thc hin theo thói quen (xem hình):
,SA ABC SAH
;
,SB ABC SBH
;
,SC ABC SCH
;
,SM ABC SMH
.
2. Góc gia hai mt phng:
Xét hai mt phng ct nhau (
P
) và (
Q
), ta
làm các bước sau để xác định góc gia chúng:
o Tìm giao tuyến
d
ca (
P
) và (
Q
).
o Tìm đường thng
a
vuông góc
d
ti
I
trong mt phng (
P
). Tìm đường
thng
b
vuông góc
d
ti
I
trong mt phng (
Q
).
o Góc cn tìm:
( ),( ) ,P Q a b AIB
.
Trong thc chiến, học sinh thường gp c gia mt bên mt đáy. Khi
đã biết chân đường cao
H
ca hình chóp, việc xác định góc này cũng được
thc hin theo thói quen (xem hình):
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
26
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
( ),( )SAB ABC SDH
;
( ),( )SBC ABC SEH
;
( ),( )SAC ABC SFH
.
VÍ DỤ 8. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
6a
, góc gia cnh bên và mặt đáy
bng
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
?
A.
3
9Va
. B.
3
2Va
. C.
3
Va
D.
3
3Va
.
Li gii:
Ta có:
6AB BC CD AD a
;
2 3 3
2
BD
BD a OB a
.
Din tích
ABC
2
1
.3
2
ABC
S AB BC a

.
Vì góc gia cnh bên và mặt đáy bằng
30
30SBO
. Ta có
.tanSO OB SBO a
.
Vy th tích khi chóp
.S ABC
:
23
.
11
. . .3
33
S ABC ABC
V SO S a a a
.
Choïn
C
VÍ DỤ 9. Cho hình chóp
.S ABCD
có cnh bên
SA
to với đáy một góc
60
3SA a
, đáy là tứ
giác có hai đường chéo vuông góc,
2AC BD a
. Tính th tích
V
ca khi chóp theo
a
.
A.
3
23
3
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
Va
. D.
3
3
2
a
V
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
27
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Diện tích đáy:
2
1
.2
2
ABCD
S AC BD a
.
Dng
()SH ABCD
. Ta có: AH là hình chiếu ca
SA trên mt phng (ABCD).
Suy ra góc gia
SA
và đáy là
60SAH 
33
.sin60 3.
22
a
SH SA a
.
Vy th tích khi chóp là
23
.
13
. .2
32
S ABCD
a
V a a
.
Choïn
C
VÍ DỤ 10. Cho hình chóp
.S ABC
.SA SB SC
Tam giác
ABC
vuông cân ti
,2A AB AC a
SB
to vi mt phng
ABC
mt góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
..S ABC
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
2
6
a
.
Li gii:
Gi
H
là trung điểm BC, do
ABC
vuông ti A nên H là tâm đường tròn ngoi tiếp ca
ABC
.
Mt khác ta có
SA SB SC
, do đó
0
, 60 .SH ABC SB ABC SBH
Xét tam giác vuông
ABC
:
22
2 2 2 .BC a a a BH a
Xét tam giác vuông
SBH
0
: .tan60 3.SH BH a
Diện tích đáy:
2
1
..
2
ABC
S AB AC a

Vy th tích ca khi chóp là:
3
2
.
1 1 3
. 3. .
3 3 3
S ABC ABC
a
V SH S a a
Choïn
B
VÍ DỤ 11. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mặt đáy,
SB
to vi
mt phng
SAD
góc
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
28
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Hình chiếu ca
SB
lên
SAD
SA
nên
, , 60SB SAD SB SA BSA
.
Ta có:
0
3
tan
tan60 3
tan
AB AB a a
BSA SA
SA
BSA
.
Vy th tích khối chóp đã cho:
3
2
.
1 1 3 3
.
3 3 3 9
S ABCD ABCD
aa
V SA S a
.
Choïn
C
VÍ DỤ 12. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy
()ABCD
. Biết góc to bi hai mt phng
()SBC
()ABCD
bng
0
45
. Th tích
V
ca khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
3.a
B.
3
.
3
a
C.
3
.
2
a
D.
3
3
.
3
a
Li gii:
Diện tích đáy:
2
ABCD
Sa
.
Ta có:
BC AB
BC SB
BC SA

;
()BC SBC ABCD
AB BC trong ABCD
SB BC trong SBC

0
( ),( ) , 45SBC ABCD SB AB SBA
.
Xét tam giác
SAB
vuông ti
A
có:
0
.tan45 .SA AB a
Vy
3
2
11
. . . . .
3 3 3
ABCD
a
V SA S a a
Choïn
B
VÍ DỤ 13. Tính th tích khi chóp
.S ABC
AB a
,
2AC a
,
0
120BAC
,
SA ABC
, góc gia
SBC
ABC
0
60
.
A.
3
7
14
a
. B.
3
3 21
14
a
. C.
3
21
14
a
. D.
3
7
7
a
.
Li gii:
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
BC
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
29
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta có:

.
BC AH
BC SAH
BC SA
Do đó:


,
BC SBC ABC
AH BC trong ABC SBC ABC
SH BC trong SBC
0
, 60AH SH SHA
.
Xét tam giác ABC có:
2 2 2 2
2. . .cos 7BC AB AC AB AC BAC a
7BC a
;
2
1 1 3 3
. sin .2 . ;
2 2 2 2
ABC
a
S AB AC BAC a a
mt khác
1
.
2
ABC
S AH BC
2
3
2.
2
21
2
.
7
7
ABC
a
S
a
AH
BC
a
Xét tam giác SAH vuông ti A có:
21 3 7
.tan . 3 .
77
aa
SA AH SHA
Do đó:
23
.
1 1 3 7 3 21
. . . .
3 3 7 2 14
S ABC ABC
a a a
V SA S
Choïn
C
VÍ DỤ 14. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi tâm
O
,
AB a
,
60BAD 
,
SO ABCD
,
mt phng
SCD
to vi mt phng đáy góc
60
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
8
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
48
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii:
Ta có
ABCD
là hình thoi tâm
O
cnh a,
0
60BAD
nên các tam giác
,ABD BCD
đều cnh a.
Gi
BK
là đường cao ca tam giác
BCD
, ta có
3
2
a
BK
.
Gi H là hình chiếu ca O lên CD.
Ta có:
CD OH
CD SOH CD SH
CD SO
0
, , 60SCD ABCD OH SH SHO
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
30
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta có:
00
3
.tan60 .tan60
24
BK a
SO OH
;
2
3
2
2
ABCD ABD
a
SS

.
Th tích khi chóp:
23
.
1 1 3 3 3
. . . .
3 3 4 2 8
S ABCD ABCD
a a a
V SO S
.
Choïn
A
VÍ DỤ 15. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
, 1,B AB BC SA
vuông góc vi mt
phng
()ABC
, góc gia 2 mt phng
()SAC
()SBC
bng
0
60
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABC
A.
3
6
V
. B.
1
6
V
. C.
2
6
V
. D.
1
3
V
.
Li gii:
Gi M là trung điểm ca AC
BM AC
. Ta có:
()
BM AC
BM SAC BM SC
BM SA
.
K
BH SC
ti H. Ta có:
.
SC BM
SC MH
SC BH

Vy góc gia 2 mt phng
()SAC
()SBC
là góc
0
60BHM
(tam giác BMH vuông ti M)
T gi thiết suy ra
2
2,
2
AC BM CM
. Xét tam giác
BMH vuông ti M:
0
6
tan .
tan60 6
BM BM
BHM MH
MH
22
2 6 3
.
4 36 3
CH CM MH
Xét hai tam giác đồng dng
,CAS CHM
(tam giác vuông
có chung góc nhn
C
), do đó:
.
1
SA AC MH AC
SA
MH CH CH
. Th tích khi chóp:
.
1 1 1
. . . .
3 2 6
S ABC
V SA AB BC
.
Choïn
B
VÍ DỤ 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cnh a, hình chiếu của điểm S trên mt phng
đáy thuộc min trong ca tam giác ABC, mt bên (SAB) to với đáy góc
0
45
và din tích tam giác SAB
bng
2
2
.
4
a
Tìm th tích khi chóp trên.
A.
3
12
a
. B.
3
16
a
V
. C.
3
2
14
a
V
. D.
3
3
24
a
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
31
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Gi H là hình chiếu ca S trên (ABC) và K là hình chiếu ca
H trên cnh AB. Khi đó
AB SHK
nên góc to bi hai
mt phng
,SAB ABC
0
45SKH
.
Ta có:
2
2
2.
2
12
4
..
22
SAB
SAB
a
S
a
S SK AB SK
AB a
Tam giác SKH vuông cân ti H nên
.
2
2
SK a
SH 
Diện tích đáy:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vy th tích khi chóp là:
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 2 4 24
S ABC ABC
a a a
V SH S
Choïn
D
Đúc kết: Gi S là din tích của đa giác (H) và S’ là din tích hình chiếu ca (H) trên mt phng
(P), góc to bi (P) và mt phng chứa đa giác (H) là
, khi đó:
.cosSS
.
i toán 3. T s th tích khi chóp
1. T s din tích:
Xét tam giác ABC vi
,BC

là các điểm lần lượt
thuc cnh AB, AC, ta có:
.
AB C
ABC
S
AB AC
S AB AC


.
Nếu hai tam giác
,ABC MNP
đồng dng theo t s
k (tc là
AB AC BC
k
MN MP NP
) thì
2
ABC
MNP
S
k
S
.
2. Định lí Ta-lét:
Xét tam giác ABC
B C BC

, ta có:
AB AC B C
AB AC BC

,
AB AC BB CC
BB CC BA CA


.
Ngược li, nếu ta có
AB AC
AB AC

thì suy ra được
B C BC

.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
32
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
M rng, cho
B C BC

, gi
,hh
lần lượt là các đường cao ca tam giác
,AB C ABC

, ta
có:
h AB AC B C
k
h AB AC BC
2
.
AB C
ABC
S
AB AC
k
S AB AC



.
3. Khối chóp có đáy tam giác:
Tng quát:
.
.
..
S MNP
S ABC
V
SM SN SP
V SA SB SC
Đặc bit:
MA
.
.
.
S ANP
S ABC
V
SN SP
V SB SC
Đặc bit:
,M A N B
.
.
S ABP
S ABC
V
SP
V SC
4. Khối chóp có đáy là hình bình hành (hình thoi, hình ch nht, hình vuông):
Hình chóp có đáy là hình bình hành với
,
SM
x
SA
,
SN
y
SB
,
SP
z
SC
SQ
t
SD
. (Nên nh: M, N, P, Q đồng phng).
Khi đó:
.
.
4
S MNPQ
S ABCD
V
xyz xyt xzt yzt
V
và
1 1 1 1
x z y t
.
5. Đáy là đa giác bất k:
Xét hình chóp có đáy là đa giác bất k (xem hình minh ha).
Gi s:
MNPQR ABCDE
và t s
SM SN SP SQ SR
k
SA SB SC SD SE
. Khi đó:
.
3
.
S MNPQR
S ABCDE
V
k
V
.
VÍ DỤ 17. Khi tăng cả ba cạnh đáy của mt khối chóp có đáy là tam giác đều lên hai lần còn đường cao
ca khi chóp gi nguyên thì th tích ca khối chóp tăng bao nhiêu lần?
A.
4
. B.
2
. C.
8
. D.
1
2
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
33
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Lúc đầu
Sau đó
Cạnh đáy
a
2a
Diện tích đáy
2
3
4
a
2
2
(2 ) 3
3
4
a
a
Chiu cao
h
h
Th tích
22
1 3 3
.
3 4 12
a ha
Vh
2
2
13
3
33
ha
V ha

Ta có:
22
33
:4
3 12
V ha ha
V

. Vy th tích khối chóp tăng lên 4 lần.
Choïn
A
VÍ DỤ 18. Khi tăng độ dài đường cao ca mt hình chóp đáy tam giác lên 2 ln và gim mi cạnh đáy của
nó xung 2 ln thì th tích khối chóp sau đó tăng hay giảm bao nhiêu ln so với ban đầu?
A. tăng
4
ln. B. tăng
2
ln. C. gim
2
ln. D. không đổi.
Li gii:
Lúc đầu
Sau đó
Cnh I
a
2
a
Cnh II
b
2
b
Góc xen gia hai cnh I và II
Diện tích đáy
1
sin
2
ab
1
. . sin sin
2 2 2 8
a b ab

Chiu cao
h
2h
Th tích
1 1 .sin
. .sin
3 2 6
hab
V h ab

1 .sin
2 . .sin
3 8 12
ab hab
Vh

Ta có:
.sin .sin 1
:
12 6 2
V hab hab
V


. Do đó thể tích khối chóp đã giảm 2 lần sau khi thay đổi kích
thước theo đề bài.
Choïn
C
VÍ DỤ 19. Cho hình chóp
.S ABC
có th tích là
V
biết
,,M N P
lần lượt thuc các cnh
,,SA SB SC
sao
cho
, 2 , 3SM MA SN NB SC SP
. Gi
V
là th tích ca
.S MNP
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
6
V
V
. B.
12
V
V
. C.
9
V
V
. D.
3
V
V
.
Li gii:
Ta có :
1
2
SM
SM MA
SA
;
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
34
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
2
2 2 3 2 ;
3
SN
SN NB SN SB SN SN SB
SB
1
3.
3
SP
SC SP
SC
Vì vy :
1 2 1 1
. . . .
2 3 3 9
V SM SN SP
V SA SB SC
suy ra
9
V
V
.
Choïn
C
VÍ DỤ 20. Cho t din
ABCD
. Gi
B
C
lần lượt là trung điểm ca
AB
AC
. Tính t s th tích
ca khi t din
AB C D

và khi t din
ABCD
.
A.
1
6
. B.
1
8
. C.
1
2
. D.
1
4
.
Li gii:
Ta có:
1 1 1
. . . .1
2 2 4
AB C D
ABCD
V
AB AC AD
V AB AC AD


.
Choïn
D
VÍ DỤ 21. Cho khi chóp
.,S ABCD
các điểm
, , ,M N P Q
lần lượt là trung điểm ca các cnh
, , , .SA SB SC SD
T s th tích ca khi chóp
.S MNPQ
và khi chóp
.S ABCD
A.
1
.
16
B.
1
.
8
C.
1
.
2
D.
1
.
4
Li gii:
Cách gii 1: T lun.
Hình chóp
.S ABD
,,M N Q
lần lượt là trung điểm ca
,,SA SB SD
nên:
.
.
1 1 1 1
. . . .
2 2 2 8
S MNQ
S ABD
V
SM SN SQ
V SA SB SD
.
Hình chóp
.S BCD
,,N P Q
lần lượt là trung điểm ca
,,SB SC SD
nên:
.
.
1 1 1 1
. . . .
2 2 2 8
S NPQ
S BCD
V
SN SP SQ
V SB SC SD
.
Do đó:
. . . . .
. . . . .
1
8
S MNQ S NPQ S MNQ S NPQ S MNPQ
S ABD S BCD S ABD S BCD S ABCD
V V V V V
V V V V V
.
Choïn
B
Cách gii 2: Trc nghim.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
35
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta có:
1
2
SM SN SP SQ
SA SB SC SD
3
.
.
11
.
28
S MNPQ
S ABCD
V
V



VÍ DỤ 22. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
1
và đáy
ABCD
là hình bình hành. Trên cnh
SC
lấy điểm
E
sao cho
2.SE EC
Tính th tích
V
ca khi t din
SEBD
.
A.
1
6
V
. B.
1
3
V
. C.
1
12
V
. D.
2
3
V
.
Li gii:
..
11
22
S BCD S ABCD
VV
( do
1
2
BCD ABCD
SS
).
.
.
2
3
S BED
S BCD
V
SE
V SC

..
2 2 1 1
.
3 3 2 3
S BED S BCD
VV
.
Choïn
B
VÍ DỤ 23. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
,a
SA
vuông góc với đáy. Góc
gia hai mt phng
SBD
ABCD
60
. Gi
,MN
là trung điểm ca
,SB SC
. Tính th tích
khi
.S ADNM
?
A.
3
6
16
a
V
. B.
3
6
24
a
V
. C.
3
36
16
a
V
. D.
3
6
8
a
V
Li gii:
Ta có:
BD AC
BD SO
BD SA

;
; 60
BD SO
SBD ABCD SOA
BD AC
.
26
2 .tan60
22
aa
AC a AO SA AO
.
23
.
1 1 6 6
..
3 3 2 6
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Đặt
11
1, , , 1
22
SA SM SN SD
x y z t
SA SB SC SD
,
khi đó:
.
.
4
S AMND
S ABCD
V
xyz xyt xzt yzt
V
1 1 1 1 1 1
1. . 1. .1 1. .1 . .1
3
2 2 2 2 2 2
48


.
Suy ra
3
3
..
3 3 6 6
.
8 8 6 16
S AMND S ABCD
a
V V a
.
Choïn
A
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
36
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ DỤ 24. Cho hình chóp
.S ABC
,,SA a SB b SC c
0
60 .ASB BSC CSA
Tính th tích
khi chóp
.S ABC
theo
, , .abc
A.
2
12abc
B.
2
.
12
abc
C.
2
.
4
abc
D.
2
4abc
Li gii:
Trên
,SB SC
lần lượt ly
,BC

sao cho
.SB SC a


Khi đó
SAB C

là t diện đều cnh
,a
do đó:
3
2
12
SAB C
a
V


3
2
' ' ' '
22
2
2
12
.
12
SAB C SAB C
SABC
SABC
a
VV
SB SC a abc
V
aa
V SB SC bc
bc bc

Choïn
B
VÍ DỤ 25. Cho t din
.ABCD
Gi
G
là trng tâm tam giác
BCD
, mặt phẳng
P
chứa cạnh
CD
và đi
qua trung điểm
E
của
AG
,
P
cắt
AB
tại
.N
Gi th tích ca hai t din
ACDN
và t din
BCDN
lần lượt là
1
V
2
V
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
3
B.
1
2
C.
2
3
D.
1
4
Li gii:
Gi
M
là trung điểm
CD
. K ME ct AB ti N (trong mt phng (ABM)), N cũng là giao điểm ca AB
vi mp(P).
K
GI MN
, vi
I AB
. Khi đó ta có
AN IN
(do NE là đường trung bình
AGI
) (1).
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
37
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Bên cạnh đó:
22
BI BG
BI IN
IN GM
(2). T (1)
và (2) suy ra
3BN AN
.
Vy
1
2
1
3
V
AN
V BN

.
Choïn
A
VÍ DỤ 26. Cho t din
ABCD
có th tích bng
12.
Gi
A
là điểm trên đường thng
d
đi qua điểm
C
và song song vi
AB
sao cho
A
,
A
cùng phía so vi mt phng
.BCD
Gi
V
là th tích phn
chung ca hai khi t din
ABCD
.A BCD
Tính th tích
V
, biết
3.AB A C
A.
6.V
B.
2V
C.
3.V
D.
4V
.
Li gii:
Gi
K
là giao điểm ca
AB
vi
AC
trong (ABC). Khi đó phần
chung ca hai khi t din
ABCD
A BCD
là t din
KBCD
.
Do
AB AC
nên
3 3 3 4
AK AB
AK CK AC CK CK AC CK
CK A C
.
Do đó:
1 1 1
.12 3
4 4 4
KBCD
KBCD ABCD
ABCD
V
CK
V V V
V AC
.
Choïn
C
VÍ DỤ 27. Cho hình chóp
.S ABC
có th tích
.V
Gi
,P
Q
lần lượt là trung điểm ca
,SB
SC
G
trng tâm tam giác
ABC
. Tính th tích
1
V
ca khi chóp
.G APQ
theo
.V
A.
1
1
8
VV
. B.
1
1
12
VV
. C.
1
1
6
VV
. D.
1
3
8
VV
.
Li gii:
Gi M là trung điểm BC, suy ra
. . .
1 1 1
.
4 4 4 4
MPQ SBC A MPQ A SBC S ABC
V
S S V V V

Ta có:
.
1 . .
.
2 2 2
.
3 3 3 4 6
A GPQ
A GPQ A MPQ
A MPQ
V
AG V V
V V V
V AM
.
Choïn
C
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
38
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
DNG 2. TH TÍCH LĂNG TRỤ
Th tích khối lăng trụ với đường cao
h
và diện tích đa giác đáy
ñ
S
là:
.
ñ
V h S
.
Th tích khi hp ch nht có ba cnh a, b, c
V abc
.
Th tích khi lập phương có cnh a
3
Va
.
Lưu ý:
o Đối vi lăng trụ đứng thì chiều cao cũng chính là cạnh
bên của lăng trụ đó.
o Lăng trụ đềulăng trụ đứng, có đáy là đa giác đều (tam
giác đều, hình vuông v.v…).
o Lăng trụ tam giác đềulăng trụ đứng, có hai đáy là các
tam giác đều bng nhau.
o Lăng trụ t giác đềulăng trụ đứng, có hai đáy là các
hình vuông bng nhau.
[i toán 1.m th tích khi lăng trụ bằng pp tính đơn giản
VÍ DỤ 28. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy và cạnh bên cùng bng
a
. Tính th
tích ca khối lăng trụ đó.
A.
3
6
12
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii:
.ABC A B C
là lăng trụ đều nên đường cao cũng là cạnh bên, ta có:
h AA a

.
Đáy lăng trụ là tam giác đều nên có din tích:
2
3
.
4
ñ ABC
a
SS
Th tích khối lăng trụ:
23
.
33
..
44
ABC A B C ñ
aa
V h S a
.
Choïn
D
VÍ DỤ 29. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
. Biết
3AB cm
,
32BC cm
. Th tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
3
27
4
cm
. B.
3
27cm
. C.
3
27
2
cm
. D.
3
27
8
cm
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
39
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Xét tam giác vuông
BCC
22
CC BC BC


18 9
3.cm
Diện tích đáy lăng trụ:
2
1 1 9
. .3.3
2 2 2
ABC
S BA BC cm
.
Th tích khối lăng trụ là:
9
. 3.
2
ABC
V CC S

3
27
2
cm
.
Choïn
C
VÍ DỤ 30. Tính th tích
V
ca khi lập phương
.ABCD A B C D
biết
22AD a
.
A.
3
Va
. B.
3
8Va
. C.
3
22Va
. D.
3
22
3
Va
.
Li gii:
Gi cnh ca hình lập phương là
x
0x
. Ta có:
22
2AD x x x
.
Theo đề:
2 2 2 2AD a x x a
. Th tích khi lập phương là
3
3
28V a a
.
Choïn
B
VÍ DỤ 31. Tính th tích
V
ca khi hp ch nht
.ABCD AB C D
biết
AB AA a

5AC a
.
A.
3
5Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
Va
. D.
3
2Va
.
Li gii:
Ta có
2 2 2 2
52BC AC AB a a a AD
.
Th tích khi hp ch nht là
3
. . .2 . 2V AB AD AA a a a a
.
Choïn
D
VÍ DỤ 32. Cho lăng trụ
.ABC A B C
vi các cạnh đáy là
, 2 , 2AB a AC a BC a
. Din tích hình
bình hành
ABBA

bng
2
3a
và mt bên
ABB A

vuông góc vi mặt đáy. Tìm thể tích lăng trụ đã
cho.
A.
3
7
2
a
V
. B.
3
7
8
a
V
. C.
3
21
3
a
V
. D.
3
21
4
a
V
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
40
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
V đường cao AH ca hình bình hành
ABBA

, vì mt bên
ABBA

vuông góc vi mặt đáy nên AH cũng
là đường cao của lăng trụ đã cho.
Ta có
2
3
. 3.
ABB A
ABB A
S
a
S AH AB AH a
AB a


Đặt
32
22
AB AC BC a a
p

. Theo công thc Hê-rông:
2
7
.
4
ABC
a
S p p AB p AC p BC
Th tích khối lăng trụ:
23
7 21
. 3.
44
ABC
aa
V AH S a
.
Choïn
D
VÍ DỤ 33. Cho lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
1AB
,
2AC
; cnh bên
2AA
. Hình chiếu vuông góc ca
A
trên mt phng
ABC
trùng với chân đường cao h t
B
ca tam giác
ABC
. Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A.
21
12
V
. B.
7
4
V
. C.
21
4
V
. D.
3 21
4
V
.
Li gii:
Trong tam giác ABC, k đường cao BH, ta có
A H ABC
.
Xét tam giác
ABC
vuông ti
B
, ta có:
22
3BC AC AB
13
.
22
ABC
S BA BC
.
Bên cạnh đó:
2
2
1
.
2
AB
AB AH AC AH
AC
.
Xét tam giác
AA H
vuông ti
H
,
22
7
2
A H AA AH

.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
7 3 21
..
2 2 4
ABC
V A H S
.
Choïn
C
VÍ DỤ 34. Các đường chéo ca các mt mt hình hp ch nht bng
5, 10, 13
. Tính th tích
V
ca
khi hp ch nhật đó.
A.
2V
. B.
6V
. C.
5 26V
. D.
5 26
3
V
.
Li gii:
Gi s hình hp ch nht là
.ABCD A B C D
(hình v), có
5AB
,
10AD
,
13AC
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
41
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Đặt
AB a
,
AD b
,
AA c
. Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2
5
10
13
AB a c
AD b c
AC a b
2
2
2
4
9
1
a
b
c

2
3
1
a
b
c

.
Th tích
V
ca khi hp ch nhật đã cho là:
2.3.1 6V abc
.
Choïn
B
i toán 2.m th tích khi lăng trụ thông qua góc
VÍ DỤ 35. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, góc to bi
AB
và đáy bằng
0
60
.
Tính th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3a
. D.
3
3a
.
Li gii:
Ta có:
AB
là hình chiếu ca
AB
trên mt phng
ABC
.
Khi đó:
0
, , 60A B ABC A B AB A BA
. Vì vy:
.tan 3A A AB A BA a


.
Diện tích đáy lăng tr:
2
3
4
ABC
a
S
.
Th tích khối lăng trụ
23
33
. 3.
44
ABC
aa
V AA S a
.
Choïn
A
VÍ DỤ 36. Cho hình lăng trụ
.ABCD A B C D
có hình chiếu
A
lên
mp ABCD
là trung điểm
H
ca
AB
,
ABCD
là hình thoi cnh 2a, góc
0
60ABC
,
BB
to với đáy một góc
0
30
. Tính th tích hình lăng
tr
.ABCD A B C D
.
A.
3
3a
. B.
3
2
.
3
a
C.
3
2a
. D.
3
a
.
Li gii :
Ta có :
0
, , 30BB ABCD AA ABCD A AH
(
AH
là hình chiếu ca
AA
trên
mp ABCD
).
Suy ra:
0
13
.tan30 . .
3
3
a
A H AH a
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
42
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Diện tích đáy lăng trụ (hình thoi):
2 0 2 2
3
(2 ) .sin 60 4 . 2 3
2
ABCD
S a a a
.
Vy:
.
.
ABCD A B C D ABCD
V A H S
23
3
2 3. 2
3
a
aa
.
Choïn
A
VÍ DỤ 37. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông tại
,A AB AC a
. Biết rng
BC
to vi mt phng
ACC A

mt góc
0
30
. Tính th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
26a
. B.
3
6
2
a
. C.
3
36a
. D.
3
2
2
a
.
Li gii:
Ta có:
AB AC
AB ACC A
AB AA

AC
là hình chiếu ca
BC
trên
ACC A

. Do đó:
0
, , 30BC ACC A BC AC AC B
.
Xét tam giác ABC’ vuông ti A có:
0
0
tan30 3
1
tan30
3
AB AB a
AC a
AC
.
Xét tam giác
AA C

vuông ti
A
có:
2 2 2 2
3 2.AA AC A C a a a
Diện tích đáy lăng trụ:
2
1
..
22
ABC
a
S AB AC
Th tích lăng trụ:
23
2
. 2.
22
ABC
aa
V AA S a
.
Choïn
D
VÍ DỤ 38. Cho hình lăng trụ tam giác
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
a
, hình chiếu ca
A
lên
mt phng
()ABC
là trng tâm ca tam giác
ABC
. Biết góc gia cnh bên vi mặt đáy là
60
, hãy
tính th tích khối đa diện
ABCA C

.
A.
3
3
2
a
B.
3
3
3
a
C.
3
3
6
a
D.
3
3
4
a
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
43
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Gi h là chiu cao của lăng trụ đã cho.
Ta có:
. . .
1 2 2
. . .
3 3 3
ABCA C ABC A B C B A B C A B C A B C A B C ABC A B C
V V V h S h S h S V
.
ABC
là tam giác đều cnh
a
nên:
2
3 3 2 3
;.
4 2 3 3
ABC
a a a
S AK AG AK
Theo gi thiết:
0
3
' 60 ' .tan60 . 3
3
a
A AG A G AG a
.
Khi đó:
23
.
33
. . .
44
ABC A B C ABC
aa
V A G S a
Do đó:
33
.
2 2 3 3
.
3 3 4 6
ABCA C ABC A B C
aa
VV
.
Choïn
C
VÍ DỤ 39. Cho lăng tr đứng
.ABC A B C
ABC là tam giác vuông ti
B
,
;2AB a BC a
. Mt
phng
A BC
hp vi mặt đáy
ABC
mt góc
30
. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
3
6
3
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3
6
a
.
Li gii:
Ta có :
BC AB
BC A B
BC BB

.
Do đó:
( ( ))
( ( ))
BC A BC ABC
AB BC trong ABC
A B BC trong A BC


, , 30A BC ABC A B AB A BA
.
0
.tan30 .
3
a
A A AB

Diện tích đáy lăng trụ:
2
12
..
22
ABC
a
S AB BC

TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
44
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Vy th tích khối lăng trụ :
23
26
..
26
3
ABC
a a a
V A A S
.
Choïn
B
VÍ DỤ 40. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bng
2a
và mt phng
A BC
to
vi mt phng
ABC
mt góc
o
60
. Tính th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3a
. B.
3
23a
. C.
3
33a
. D.
3
2a
.
Li gii:
Gi
M
trung điểm
BC
. Tam giác ABC đều cnh 2a nên
2
2
2 . 3 2 3
3; 3
24
ABC
aa
AM a S a
.
Khi đó
AM BC
, ta chứng minh được
A M BC
nên góc to
bi
A BC
và
ABC
là góc
o
60A MA
. Do đó:
o
.tan60 3. 3 3AA AM a a
.
Th tích lăng trụ:
23
. 3 . 3 3 3
ABC
V AA S a a a
.
Choïn
C
VÍ DỤ 41. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti A, cnh
2BC a
và góc
60ABC 
. Biết t giác
BCC B

là hình thoi có góc
B BC
nhn và mt phng
BCC B

vuông góc
vi mt phng
ABC
. Mt phng
ABB A

to vi mt phng
ABC
góc
45
. Tính th tích V ca
khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
67
7
a
V
. B.
3
7
7
a
V
. C.
3
37
7
a
V
. D.
3
7
21
a
V
.
Nhn xét: Sau khi dựng được hình như bên dưới, ta thy tam giác vuông
B HI
ch có góc
0
45BIH
, nhiêu đây không thể tìm được đường cao
BH
của lăng trụ. Xét tam giác
BHI
vuông ti I, ta cũng chỉ có được
0
60B
, không đủ điều kiện để tìm bt k cnh nào. Xét tam
giác vuông
BB H
cũng chỉ có d kin
2BB a BC

(cạnh hình thoi). Qua đây, ta thấy mi
tam giác vuông trong hình đều có nhng d kin na vi, vì vy mun gii quyết dng toán
này, hc sinh cn xét cùng lúc nhiu tam giác ri liên h các d kin ri rc thành mt
phương trình duy nhất để tìm cạnh (góc) như mong muốn.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
45
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Xét tam giác vuông
ABC
ta có
2BC a
,
60ABC 
, suy ra
0
3
.sin60 2 . 3
2
AC BC a a
,
22
AB BC AC a
. Diện tích đáy lăng trụ:
2
1 1 3
. . 3 .
2 2 2
ABC
a
S AB AC a a
Gi H là chân đường cao k t
B
đến BC, do đó
B H ABC
, gi I là hình chiếu ca H trên cnh
AB, ta được:
, 45ABB A ABC HIB
. Do đó
tam giác
B HI
vuông cân ti H.
Gi
h B H
là chiu cao của hình lăng trụ
.ABC A B C
suy ra
0
2
;
sin60
3
IH h
IH h BH
.
Xét tam giác
HBB
vuông ti H :
2
2
2 2 2 2
2 2 3
2
37
h
BH B H BB h a h a




.
Suy ra
2
3
2 3 3 3 7
.
27
7
a
V a a
.
Choïn
C
VÍ DỤ 42. Cho lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
, 2 .C CB a
Biết
rng góc gia
'BC
'AC
bng
0
60
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
22a
. B.
3
2a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Li gii:
Gi
E
là trung điểm đoạn
AB
thì
CE AB
ti
E
(vì
ACB
vuông
cân ti
C
).
Hơn nữa
CE BB
nên
CE EB
suy ra
CEB
vuông ti
E
.
Gi
K C B B C


thì
EK
là đường trung bình ca
ABC
suy ra
.EK AC
Khi đó: góc giữa
AC
vi
CB
là góc gia
EK
vi
CB
, do đó
0
60EKC
.
Xét tam giác
EB C
vuông ti E có đường trung tuyến EK nên
KE KC
, hơn nữa
0
60EKC
nên
EKC
đều.
11
.2
22
CE AB CB a
;
1
2
2
EC EK KC CB a CB a

2 2 2 2
4 2 2BB B C CB a a a

.
2
11
. 2. 2
22
ABC
S CACB a a a
Vy:
23
. ' ' '
. 2. 2
ABC A B C ABC
V BB S a a a
.
Choïn
C
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
46
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
i toán 3. T s th tích khốing trụ
TÓM TẮT PHƯƠNG PHÁP:
Lăng trụ có đáy tam giác
,,
AM BN CP
x y z
AA BB CC
Lăng trụ đáy là hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông (Lăng trụ này chính là hình hộp
thường hoặc hình hộp chữ nhật, hình lập phương).
,,,
AM BN CP DQ
x y z t
AA BB CC DD
Ta có:
.
.
3
ABC MNP
ABC A B C
V
x y z
V

Ta có:
.
.
4
ABCD MNPQ
ABCD A B C D
V
x y z t
V
x z y t
Lưu ý: Ngoài nhng t s th tích được nêu trên, chc chn các em hc sinh cn vn dng thêm
các phép lắp ghép đa diện (cng tr th tích đa diện) để gii quyết các loi toán này.
VÍ DỤ 43. Khi tăng độ dài tt c các cnh ca mt khi hp ch nht lên gp 3 thì th tích khi hộp tương
ng s:
A. tăng 6 lần. B. tăng 18 lần. C. tăng 9 lần. D. tăng 27 ln.
Li gii:
Lúc đầu
Sau đó
Chiu dài
a
3a
Chiu rng
b
3b
Chiu cao
c
3c
Th tích
V abc
27V abc
Ta có:
27
27
V abc
V abc

. Do đó thể tích hình hp ch nhật tăng 27 lần nếu mi cnh của nó tăng 3 lần.
Choïn
D
VÍ DỤ 44. Khối lăng trụ
.ABC A B C
có th tích
V
khi đó thể tích khi chóp t giác
.ABCC B

bng
A.
2
3
V
. B.
1
2
V
. C.
1
3
V
. D.
3
4
V
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
47
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Cách gii 1: T lun.
Th tích lăng trụ:
.
ABC
V h S
vi
,h d A A B C
. Th tích
khi chóp:
.
11
.
33
A A B C A B C
V h S V

.
Do đó:
..
12
33
A BCB C A A B C
V V V V V V
.
Choïn
A
Cách gii 2: Trc nghim.
Xét hai khối đa diện
.
ABCB C
ABC AB C


vi
.ABC A B C
, ta đặt
0, 1, 1
AA BB CC
x y z
AA BB CC

.
Khi đó:
.
..
.
0 1 1 2 2 2
3 3 3 3 3
ABC AB C
ABC AB C ABC A B C
ABC A B C
V
x y z
V V V
V

. Tc là:
2
.
3
ABCB C
VV

VÍ DỤ 45. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca
CC
BB
. Tính t
s
.
ABCMN
ABC A B C
V
V
.
A.
1
6
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
2
3
.
Li gii :
Xét hai đa diện là
.
ABCMN
ABC AMN
vi
.ABC A B C
. Ta đặt:
11
0, ,
22
AA BM CN
x y z
AA BB CC
.
Ta có:
.
.
11
0
1
22
3 3 3
ABC AMN
ABC A B C
V
x y z
V


.
Tc là
.
1
.
3
ABCMN
ABC A B C
V
V
Choïn
B
VÍ DỤ 46. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
,
M
là trung điểm ca
CC
. Mt phng
ABM
chia khối lăng
tr thành hai khối đa diện. Gi
1
V
là th tích khối đa diện chứa đỉnh
C
2
V
là th tích khối đa diện
còn li. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
5
. B.
1
6
. C.
1
2
. D.
2
5
.
Li gii:
Cách gii 1: T lun.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
48
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta có
1 . .
1
Do
2
1 1 1 1
; . . ; .
3 3 2 6
M ABC ABC ABC ABC A B C
CM CC
V V d M ABC S d C ABC S V

.
Khi đó:
2 . 1 . . .
15
.
66
ABC A B C ABC A B C ABC A B C ABC A B C
V V V V V V
T đó ta có:
.
1
2
.
1
1
6
.
5
5
6
ABC A B C
ABC A B C
V
V
V
V

Choïn
A
Cách gii 2: Trc nghim.
Xét hai đa diện gm
.
ABCM
ABC ABM
.ABC A B C
. Đặt
1
0, 0,
2
AA BB CM
x y z
AA BB CC
.
Ta có:
.
. . 1 .
.
1 1 1
3 6 6 6
ABC ABM
ABC ABM ABC A B C ABC A B C
ABC A B C
V
x y z
V V V V
V

.
Suy ra:
2.
5
6
ABC A B C
VV
. Vì vy:
1
2
1
.
5
V
V
VÍ DỤ 47. Cho hình hp
.ABCD AB C D
M
,
N
lần lượt trung điểm
AA
,
CC
.
1
V
là th tích khi
đa diện chứa đỉnh
A
2
V
là th tích khối đa diện còn li. Tính t s
1
2
.
V
V
A.
2.
B.
1
.
2
C.
1.
D.
2
.
3
Li gii:
Gi
V
là th tích khi hộp đã cho. Đặt
11
, 0, , 1
22
AM BB CN DD
x y z t
AA BB CC DD
.
Khi đó:
1
1
11
01
11
22
4 4 2 2
V
x y z t
VV
V

.
Do đó
21
11
22
V V V V V V
.
Vy
1
2
1
2
1
1
2
V
V
V
V

.
Choïn
C
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
49
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ DỤ 48. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
có th tích bng
2110
. Biết
AM MA
;
3DN ND
;
2CP PC
. Mt phng
MNP
chia khi hộp đã cho thành hai khối đa diện. Th tích
khối đa diện nh hơn bằng
A.
7385
18
. B.
5275
12
. C.
8440
9
. D.
5275
6
.
Li gii:
Gi s
MNP
ct
BB
ti Q. Đặt
13
,,
24
AM DN
xy
AA DD

25
,
3 12
CP BQ
z t x z y
CC BB

.
Ta có:
.
.
1 3 2 5
7
2 4 3 12
4 12
ABCD MQPN
ABCD A B C D
V
V


..
7
12
ABCD MQPN ABCD A B C D
VV

.
Do đó:
..
5 5 5275
.2110
12 12 6
A B C D MQPN ABCD A B C D
VV
.
Choïn
D
VÍ DỤ 49. Cho lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
2
. Gi
,MN
lần lượt là hai điểm nm trên hai
cnh
AA
BB
sao cho
M
là trung điểm ca
AA
2
3
BN BB
. Đường thng
CM
cắt đường
thng
CA

ti
P
và đường thng
CN
cắt đường thng
CB

ti
Q
. Th tích khối đa diện
A MPB NQ

bng
A.
5
9
. B.
13
18
. C.
7
18
. D.
7
9
.
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
50
GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Do
B N C C
nên:
13
32
QB B N B N QC
QC C C B B B C
.
Tương tự, ta có
1
2
PA M A
A M CC
PC CC


2
PC
AC

. Do vy:
'
' ' '
3
. 2. 3 3
2
PQC
PQC A B C
A B C
S
PC QC
SS
S A C B C


.
Đặt
; ' ' 'h d C A B C
. Ta có:
. ' .
11
. . . .3 . 2
33
C C PQ C PQ A B C A B C ABC A B C
V h S h S h S V
.
Đặt
11
, , 1
23
A M B N C C
x y z
A A B B C C
. Khi đó:
.
..
.
11
1
11 11 11 11
23
. .2 .
3 3 18 18 18 9
A B C MNC
A B C MNC A B C ABC
A B C ABC
V
x y z
VV
V


Vy:
' ' . .
11 7
2
99
A MPB NQ C C PQ A B C MNC
V V V
.
Choïn
D
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
51
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
i toán 4. ng trụ n
Lăng trụ n là mt khái nim hoàn toàn mới, dùng để xếp loi nhng bài toán t din (hình
chóp) mà mun gii quyết chúng, ta phi v thêm hình để đưa về lăng trụ và s dng các
công thc, tính cht của lăng trụ để gii.
Ý tưởng “lăng trụ n” thường xut hin trong nhng câu hi vn dng cao, nhng bài toán
khó trong các đề thi hc sinh gii trên c nước.
VÍ DỤ 50. Cho t din ABCD biết rng
0
2, 2 3, 90AB CD ABC BAD BCD
và góc gia hai
đường thng AD, BC bng
0
30
. Tìm th tích khi t din trên.
A.
83
.
3
B.
2 3.
C.
43
.
3
D.
3 3.
Bình lun:
o Đề bài đã cho những d kiện tương đối ri rc mà nếu không v thêm hình, ta khó lòng liên
kết chúng li.
o Trong bài có
0
90ABC BAD
tc AB là đường vuông góc chung của hai đường chéo
nhau AD và BC. Vì vy ta có ý tưởng xây dng lăng trụ đứng vi AB là đường cao (cnh
bên) ca nó. Hơn nữa, vic dựng lăng trụ s giúp ta xác định góc giữa hai đường chéo nhau
khá d dàng (trong bài là góc gia ADBC).
Li gii:
Xét lăng trụ đứng AED.BCF như hình. Ta có:
0
, , 30AE BC AD BC AD AE DAE CBF
.
Do tam giác CDF vuông ti F nên ta có:
22
12 4 2 2.CF CD DF
Ta có:
BC CD
BC CF
BC EC

. Do đó:
0
2 6.
tan30
CF
BC 
11
. .2 2.2 6 4 3
22
BCF
S BC CF
. Do đó:
.
. 2.4 3 8 3.
AED BCF BCF
V AB S
Ta d dàng có được
.
1 8 3
33
AEABC DD BCF
VV
.
Choïn
A
VÍ DỤ 51. Cho t din
ABCD
AB
là đoạn vuông góc chung ca
BC
AD
,
2,AB a AD BC a
( , )AB CD
. Tìm th tích ca khi t din trên theo
,a
.
A.
32
.tan . 1 tan .a

B.
33
2 .tan .a
C.
32
2 .tan . 1 tan .a

D.
33
.tan .a
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
52
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Li gii:
Xét lăng trụ đứng AED.BCF như hình. Vì
,,DF AB AB CD DF CD CDF
.
Xét tam giác CDF vuông ti F
.tan 2 .tanCF DF a


.
Trong tam giác BCF cân ti B, k đường cao BH (H cũng là trung điểm
CF).
Ta có:
2 2 2 2 2
.tanBH BC CH a a
.
Do đó:
2 2 2 2 2
11
. .tan .2 .tan .tan . 1 tan
22
BCF
S BH CF a a a a
.
Th tích lăng trụ:
32
.
. 2 .tan . 1 tan
AED BCF BCF
V AB S a

.
Choïn
C
VÍ DỤ 52. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
. Tam giác
SAB
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi
là góc to bởi đường thng
SD
và mt phng
SBC
, vi
1
tan
2
. Gi (P) là mt phng cha CD và vuông góc vi (ABCD), trên (P) lấy điểm M
bt k. Tìm th tích khi chóp
.M SAB
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii:
V đường cao SH trong tam giác SAB, vì (SAB) vuông góc (ABCD) nên
.SH ABCD
Gi
D
là đỉnh cui cùng của lăng trụ
.SAB D DC
(
D
là đỉnh th tư của hình bình
hành
SADD
).
Ta có:
BC AB
BC SAB BC SA
BC SH
;
SA SB
SA SBC DD SBC
SA BC
.
Do đó, góc gia
SD
SBC
DSD SDA

(cp góc so le trong).
AD BC AD SAB AD SA
, do đó
1
.tan 2 .
2
SA AD a a
,
2 2 2 2
43SB AB SA a a a
,
2
1 1 3
. . 3 .
2 2 2
SAB
a
S SA SB a a
, , 2D DC SAB d M SAB d C SAB CB a
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
53
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Vy
23
.
1 1 3 3
. , . .2 . .
3 3 2 3
M SAB SAB
aa
V d M SAB S a
Choïn
B
DNG 3. MAX-MIN TH TÍCH
PHƯƠNG PHÁP CHUNG:
o c 1: Chn biến thích hp x (y, z, t, …) là góc, cạnh nào đó trong bài toán.
o c 2: Lp hàm s th tích cn tìm da vào biến s đã gọi.
o c 3: Kho sát hàm s hoc dùng bất đẳng thức để tìm Max-Min cho hàm s tương ứng.
CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GP:
1) Bất đẳng thc Cauchy (AM-GM):
, 0,ab
thì
2. .a b ab
Du
""
xy ra khi và ch khi
.ab
, , 0,abc
thì
3
3. .a b c abc
Du
""
xy ra khi và ch khi
.abc
12
, ,..., 0
n
a a a
thì
1 2 1 2
... . ...
n
nn
a a a n a a a
.
Du
""
xy ra khi và ch khi
12
... .
n
a a a
Nhn xét:
Nếu hai s dương thay đổi mà tổng không đổi thì tích ca chúng ln nht khi và ch khi hai
s đó bằng nhau.
Nếu hai s dương thay đổi mà tích không đổi thì tng ca chúng nh nht khi và ch khi hai
s đó bằng nhau.
Mt s dn xut ph biến t bất đẳng thc gc:
Cho các s a, b, c không âm, ta có:
22
2
ab
ab
3 3 3
3
abc
abc

. Dấu “=” xảy ra khi và ch khi
.abc
2
.
2
ab
ab



và
3
. . .
3
abc
abc




Dấu “=” xảy ra
abc
.
1 1 4
a b a b

1 1 1 9
a b c a b c

. Dấu “=” xảy ra
abc
.
2) Bất đẳng thc BunhiaCopxki:
Vi hai cp s thc
( ; )ab
( ; )xy
, ta có:
2 2 2 2 2
( ) ( )( )ax by a b x y
hay
2 2 2 2
( )( ) .ax by a b x y
Du
""
xy ra
.
ab
xy

TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
54
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Vi hai b s thc
( ; ; ), ( ; ; )a b c x y z
, ta có:
2 2 2 2 2 2 2
( ) ( )( )ax by cz a b c x y z
hay
2 2 2 2 2 2
( )( )ax by cz a b c x y z
. Du
""
xy ra
a b c
x y z
vi
, , 0.x y z
i toán 1. Điu kin v cnh trong hình chóp
VÍ DỤ 53. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bng 4a và các cạnh bên đều bng
6a
. Tìm th tích ln nht ca khối chóp đã cho.
A.
3
8
3
a
. B.
3
26
3
a
. C.
3
8a
. D.
3
26a
.
Li gii:
SA SC
nên tam giác SAC cân ti S, có O là trung
điểm AC, do đó
SO AC
. Lý luận tương tự, ta có
SO BD
. Do đó
()SO ABCD
.
D thy các tam giác
, , ,SAO SBO SCO SDO
là nhng
tam giác vuông bng nhau
22
6OA OB OC OD a SO
. Suy ra t giác
ABCD
là hình ch nht.
Gi s
4AB a
. Đặt
(0 6)SO x x a
,
22
2 2 6AC OC a x
2 2 2 2 2 2 2 2 2
24 4 16 2 2 8 2
ABCD
BC AC AB a x a a x S a a x
.
Th tích khi chóp:
22
.
18
. 2 .
33
S ABCD ABCD
a
V SO S x a x
Áp dng:
22
,0
2
ab
ab
ab
, ta có:
2 2 2
2 2 2
2
2
2
x a x
x a x a

, do đó:
2 2 2 3
22
.
8 8 2 8
2.
3 3 2 3
S ABCD
a a x a x a
V x a x

. Dấu “=” xảy ra
2 2 2
2x a x x a
.
Vy
3
.
8
3
S ABCD
Max
a
V
, khi đó
xa
.
Choïn
A
VÍ DỤ 54. Cho t din ABCD
AB x
thay đổi, tt c các cnh còn li có độ dài
.a
Tính khong cách
giữa hai đường thng ABCD trong trường hp th tích ca khi t din ABCD ln nht.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
55
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
6
3
a
B.
6
4
a
C.
3
4
a
D.
3
3
a
Bình lun:
o Sau khi lý luận để k được đường cao AH trong t din (xem hình). Ta thy AH ph thuc
AB x
, còn diện tích đáy BCD thì không đổi (vì tam giác BCD đều cnh bng a).
o Th tích:
1
.
3
ABCD BCD
V AH S
ch còn ph thuc AH, vì vy ta ch cn tp trung vào tam giác
ABF để x lý.
Li gii:
Gi EF lần lượt là trung điểm ca ABCD. D thy các tam giác ACD, BCD đều cnh a, do đó
3
.
2
a
AF BF
Ta có :
(1)
CD BF
CD ABF CD EF
CD AF
. Tam giác ABF cân ti FFE là trung tuyến nên
(2)FE AB
. T (1) và (2)
suy ra EF là đoạn vuông góc
chung ca AB, CD, tc là
,.d AB CD EF
Trong mp(ABF), dng
AH BF
. Do
AH BF
AH BCD
AH CD

.
Ta có
1
.
3
ABCD BCD
V AH S
2
3
4
BCD
a
S
không đổi nên
ABCD
V
ln nht khi và ch khi AH ln nht. Do
AH FH
nên
AH AF
. Vy
ABCD
V
ln nht
H F AF BF
.
Khi đó khoảng cách gia ABCD
2 2 2 2
33
.
.6
22
4
33
44
aa
AF BF a
EF
AF BF a a
.
Choïn
B
VÍ DỤ 55. Cho hình chóp
.S ABC
SA x
,
BC y
(x, y là các s dương thay đổi);
AB AC
SB
1SC
. Th tích khi chóp
SABC
ln nht khi tng
xy
bng:
A.
3
. B.
2
3
. C.
4
3
. D
43
.
ơ
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
56
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Bình lun:
o Bài này khác bài bên trên ch diện tích đáy không cố định (trong bài trước đáy là tam giác
đều cnh a nên diện tích không đổi). Vì vy mà ta không th ch tp trung x lý mỗi đường
cao để xét GTLN ca th tích.
o Vic không tìm thy mt tam giác nào c định din tích khiến ta nghĩ đến phương pháp lp
hàm nhiu n (hai n x, y), sau đó có thể tìm đạo hàm riêng hoc s dng bất đẳng thc.
Li gii:
Gi
E
,
F
lần lượt là trung điểm ca
SA
BC
.
Do
1AB SB
nên
BE SA
2
22
1
4
x
BE SB SE
, điều kin
02x
.
Tương tự ta có
CE SA
2
1
4
x
CE 
. Do đó:
BE CE
EF BC
;
22
22
1
44
xy
EF BE BF
;
22
11
.1
2 2 4 4
BCE
xy
S EF BC y
.
Do
BE SA
SA BCE
CE SA

. Ta có:
..
1
2 2. . .
3
S ABC S EBC EBC
V V SE S

22
1
2. . . 1
3 2 2 4 4
x y x y
.
2 2 2 2
2
.1
3 4 4 4 4
x y x y



3
2 2 2 2
1
2
4 4 4 4
33
x y x y






23
27
(Áp dng
3
..
3
abc
abc




).
Đẳng thc xy ra khi và ch khi
2 2 2 2
1
4 4 4 4
x y x y
2
0;2
3
xy
. Vy
4
3
xy
.
Choïn
C
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
57
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
i toán 2. Điu kin v cnh trong lăng trụ
VÍ DỤ 56. Minh ha ln 1, năm 2017– B GD&ĐT) Cho mt tm
nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta ct bn góc ca tấm nhôm đó
bn hình vuông bng nhau, mi hình vuông có cnh bng x (cm), ri gp
tm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được mt cái hp không np. Tìm
x để hp nhận được có th tích ln nht.
A. x 6. B. x 3.
C. x 2. D. x 4.
Li gii:
Ta nhn thy cnh hình vuông nh (màu đậm):
()x cm
chính là
chiu cao ca hình hộp được to thành.
Sau khi ct b đi các hình vuông nhỏ cnh
x
thì đáyy giờ
mt hình vuông có cnh
12 2 ( )x cm
.
Th tích khi hp ch nht là hàm s:
2
( ) (12 2 ) .V x x x
vi
06x
. Lúc này ta có hai cách giải để tìm điều kin ca
x
cho th tích
V
bé nht.
Cách gii 1: (Kho sát hàm s).
32
( ) 4 48 144V x x x x
. Đạo hàm:
2
6 (loaïi)
( ) 12 96 144 0
2 (nhaän)
x
V x x x
x
.
Bng biến thiên:
x
0
2
6
()Vx
0
V
128
Da vào bng biến thiên, ta có kết lun:
Th tích khi hp ln nht khi và ch khi
2( )x cm
.
Choïn
C
Cách gii 2: (Dùng bất đẳng thc).
22
( ) (12 2 ) . 4(6 ) 2(6 )(6 ).2V x x x x x x x x
.
Áp dng
3
, , 0
3
abc
abc
abc




, ta có:
3
3
6 6 2
(6 ).(6 ).2 4 64
3
x x x
x x x



.
x
12-2x
x
12-2x
Hộp không nắp
Hộp không nắp
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
58
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
( ) 2(6 )(6 ).2 128V x x x x
. Do đó thể tích khi hp ln nht bng 128
3
cm
, du bng xy ra khi và
ch khi
6 2 2xxx
.
VÍ DỤ 57. Mt tm km hình vuông
ABCD
cnh bng
30 (cm).
Người ta gp tm km
theo hai cnh
EF
GH
cho đến khi
AD
BC
trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được
một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Biết rng
AE BG
. Tìm giá tr ca
x
để th tích khi
lăng trụ ln nht.
A.
5 (cm).x
B.
9 (cm).x
C.
8 (cm).x
D.
10 (cm).x
Li gii:
Gi
p
là na chu vi tam giác
DHF
. Ta có:
, 30 2 15.DF CH x FH x p
Th tích khối lăng trụ như hình vẽ :
. 30 15(15 )(15 )(15 30 2 )
FDH
Heâ Roâng
V EF S x x x
2
30 15(15 ) (2 15).xx
Xét hàm s
2
( ) (15 ) (2 15)f x x x
,
15
;15
2
x



.
2
( ) 2(15 )(2 15) 2(15 ) 2(15 )(3 30)f x x x x x x
;
10
( ) 0
15 (loaïi)
x
fx
x
.
Bng biến thiên:
x
15
2
10
15
()fx
0
()fx
0
125
0
[
Da vào bng biến thiên, ta thy:
15
;15
2
( ) 125Max f x



khi
10.x
Do đó thể tích khối lăng trụ như hình vẽ ln nht:
3
max
30. 15.125 750 3 (cm ).V 
Khi đó:
10 (cm).x
Choïn
D
VÍ DỤ 58. Cho hình hp ch nht
.ABCD AB C D
AB x
,
1AD
. Biết rng góc giữa đường thng
AC
và mt phng
ABB A

bng
0
30
. Tìm giá tr ln nht
max
V
ca th tích khi hp
.ABCD A B C D
.
D
F
A
E
C
G
B
H
C
D
A
B
F
E
G
H
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
59
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
max
33
4
V
. B.
max
3
4
V
. C.
max
1
2
V
. D.
max
3
2
V
.
Li gii:
BC ABB A B


là hình chiếu ca
C
trên
ABB A

Góc giữa đường thng
AC
và mt
phng
ABB A

bng góc
0
30 .BA C
Xét
BA C
vuông ti B có:
0
1
tan30 3
1
3
BC
AB
AB
.
Xét
AAB
vuông ti A có:
2 2 2
3AA A B AB x

, suy ra
2
. ' ' ' '
. . 3
ABCD A B C D
V AA AB AD x x
.
Áp dng
22
,0
2
ab
ab
ab
, ta có:
22
2
33
3 , 0 3
22
xx
V x x x

. Dấu “=” xảy ra khi và ch
khi
2
6
3
2
x x x
.
Choïn
D
i toán 3. Điu kin v góc
VÍ DỤ 59. Xét hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
A
,
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy,
khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng 3. Gi
là góc gia
SBC
ABC
, giá tr
cos
khi th tích khi chóp
.S ABC
nh nht là:
A.
2
2
. B.
2
3
. C.
3
3
. D.
6
3
.
Li gii:
Gi
I
là trung điểm ca
BC
. Ta có:
BC AI
BC SAI
BC SA

;
K AH vuông góc SI ti H. Ta có:
,3
AH BC
AH SBC d A SBC AH
AH SI
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
60
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta xác định được
,.SBC ABC SIA

Xét tam giác AHI vuông ti H có:
3
.
sin sin
AH
AI


Vì tam giác ABC vuông cân ti A nên:
6
2
sin
BC AI

.
Xét tam giác SAI vuông ti A có:
3
.
cos sin cos
AI
SI

Th tích khi chóp:
.
1 1 1
. . .3. . .
3 3 2
S ABC SBC
V AH S SI BC
2
1 3 6 9
. . .
2 sin .cos sin sin .cos
.S ABC
V
đạt giá tr nh nht
2
sin .cos

đạt giá tr ln nht.
Xét hàm s s
2 2 3
sin .cos 1 cos .cos cos cos .y
Đặt
cos 0 1 .tt
Khi đó
3
01y t t t
vi
2
1
3 1 0
3
y t t
.
Bng biến thiên:
x

0
1
3
1

y
0
y
Ta thy hàm s này đạt giá tr ln nht khi
13
cos
3
3
t
.
Choïn
C
VÍ DỤ 60. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
3
ABC
S
, mt phng
ABC
to vi mt
phẳng đáy góc
. Tính
cos
khi th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
ln nht.
A.
1
cos
3
. B.
1
cos
3
. C.
2
cos
3
. D.
2
cos
3
.
Li gii:
Gi
H
là trung điểm ca
AB
. Khi đó
AB HCC
Góc gia
ABC
ABC
CHC
.
ABC
là hình chiếu ca
ABC
trên mp(ABC) nên:
.cos 3.cos
ABC ABC
SS



.
Đặt
2
3
4
ABC
x
AB x S
(diện tích tam giác đều cnh x). Do đó:
2
3
3.cos 2 cos
4
x
x

.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
61
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Tam giác đều ABC có đường cao
3
3.cos
2
x
CH

.
Xét tam giác
CHC
vuông ti C có:
.tan 3cos .tanCC CH

.
Khi đó
.
. 3cos .tan . 3.cos
ABC A B C ABC
V CC S

2
3sin . cos 3 1 cos cos
.
Ta thy
.ABC A B C
V
đạt giá tr ln nht
2
1 cos cosy


đạt giá tr ln nht.
Đặt
cos , 0 1tt
, ta có
23
1 , 0;1y t t t t t
;
2
1
3 1 0 .
3
y t t
Bng biến thiên :
x

0
1
3
1

y
0
y
Vy
.ABC A B C
V
đạt ln nht khi và ch khi
1
cos
3
t

.
VÍ DỤ 61. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có chu vi tam giác
SAC
bng
8
. Trong trường hp th
tích ca hình chóp
.S ABCD
ln nht, hãy tính côsin ca góc to bi cnh bên và mặt đáy của hình
chóp
.S ABCD
.
A.
2
3
. B.
1
3
. C.
3
4
. D.
1
4
.
Li gii:
Gi
O
là tâm hình vuông
ABCD
, đặt
SO x
2OA OC y
(do
24AC y
, cnh nh hơn nửa
chu vi trong tam giác bt k)
22
SA x y
. Chu
vi tam giác
SAC
bng:
22
2 2 2 8P SA AC x y y
22
4x y y
22
0
4x y y
2
2
22
16
4
8
x
x y y y
(x < 4).
2AC y
nên
2
22
ABCD
AB y S y
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
62
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Th tích ca khi chóp:
.
1
..
3
S ABCD ABCD
V SO S
2
2
2 2 5 3
1 2 2 16 1
.2 . . . 32 256
3 3 3 8 96
x
x y xy x x x x



.
Ta có
2
42
2
4 ( )
16
1
5 96 256 0
4
16
()
96
5
5
xl
x
V x x
xn
x
(do 0 < x < 4).
Vy
max
V
khi
4
5
x
8
5
y
. Khi đó:
2
2
8
2
5
cos , cos
3
48
5
5
OA
SA ABCD SAO
SA






.
i toán 4.i toán ti ưu
VÍ DỤ 62. Một người mun xây mt cái b chứa nước, dng mt khi hp ch nht không np có th tích
bng
3
288 dm
. Đáy bể là hình ch nht có chiu dài gp đôi chiều rng, giá thuê nhân công đểy b
500000
đồng/
2
m
. Nếu người đó biết xác định các kích thước ca b hp lí thì chi phí thuê nhân
công s thp nht. Hỏi người đó trả chi phí thp nhất để thuê nhân công xây dng b đó là bao nhiêu?
A.
1,08
triệu đồng. B.
0,91
triệu đồng. C.
1,68
triệu đồng. D.
0,54
triệu đồng.
Li gii:
Gi
x
chiu rng của đáy bể
( 0)x
. Khi đó chiều dài ca
b
2.x
Th tích ca b:
33
288 0,288V dm m
, mà
2 2 2
0,288 0,144
.2 .
22
V
V x x h h
x x x
.
Phn xây dng ca b (tr mt trên ca b) có din tích:
2 2 2
2
0,144 0,864
2. 2. .2 .2 6 2 6. . 2 2S hx h x x x hx x x x x
xx
.
Cách gii 1: Áp dng
3
, , 0
3
abc
a b c abc
, có:
22
3
0,432 0,432 0,432 0,432 54
2 3 . .2
25
S x x
x x x x
.
Dấu đẳng thc xy ra
23
0,432 0,432
2 2 0,432 0,6x x x m
xx
(tha mãn).
Vy
2
54
25
Min
Sm
Chi phí thp nht phi tr:
54
.500 000 1 080 000
25
đồng.
Choïn
A
Cách gii 2: Xét hàm s
2
0,864
( ) 2 , 0.S x x x
x
2x
h
x
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
63
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Đạo hàm:
3
3
22
0,864 4 0,864 3
4 ; 0 4 0,864 0 0,6 .
5
x
y x y x x m
xx

Bng biến thiên:
Vy
2
54
25
Min
Sm
Chi phí thp nht phi tr:
54
.500 000 1 080 000
25
đồng.
VÍ DỤ 63. T mt tm bt hình ch nht có
kích thước
12 6mm
như hình vẽ. Mt
nhóm học sinh trong quá trình đi dã
ngoại đã gập đôi tấm bt lại theo đoạn
nối trung điểm 2 cnh là chi rng ca
tm bt sao cho 2 mép chiu dài ca tm
bạt sát đất và cách nhau
()xm
(như
hình v). Tìm x để khong không gian
trong lu là ln nht.
A.
4.x
B.
3 3.x
C.
3.x
D.
3 2.x
Li gii:
Phn không gian trong lều được tính bi công thc th tích hình lăng trụ đứng.
Ta có:
. 12.
ññ
V h S S
. Như vậy để th tích ln nht khi diện tích tam giác đáy
ABC
là ln nht.
Trong tam giác đáy
ABC
, v đường cao
AH
. Ta có
2
9.
4
x
AH 
Do đó diện tích:
2
2
11
. 9 36 .
2 4 4
ABC
x
S x x x
Cách gii 1 (Dùng hàm s):
Xét hàm
2
1
( ) 36
4
S x x x
vi
(0;6);x
22
2
22
1 2 1 36
( ) 36 .
44
36 36
x x x
S x x x
xx




.
2
( ) 0 36 2 0 3 2.S x x x
Bng biến thiên:
x
2
x
2
H
C
B
A
12m
3m
3m
6m
12m
6m
12m
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
64
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
x
0
32
6
()Sx
0
()Sx
9
2
Vy vi
32x
(m) thì th tích lu là ln nht.
Cách gii 2 (Dùng bất đẳng thc):
Theo bất đẳng thc quen thuc là
22
,0
2
ab
ab
ab
, ta có:
22
22
36 1 1 9
36 18 ( ) 36 .18 .
2 4 4 2
xx
x x S x x x

Vy diện tích tam giác đáy
ABC
ln nht bng
9
2
, khi đó dấu
""
xy ra
2
22
0
36 3 2.
36
x
x x x
xx

Choïn
B
VÍ DỤ 64. Cho mt tm nhôm hình vuông cnh
1m
như hình vẽ dưới đây. Người ta ct phần tô đậm
ca tm nhôm ri gp thành mt hình chóp t giác đều có cạnh đáy bằng
mx
, sao cho bốn đỉnh ca
hình vuông gp lại thành đỉnh ca hình chóp. Tìm giá tr ca
x
để khi chóp nhận được có th tích
ln nht.
A.
2
4
x
. B.
2
3
x
. C.
22
5
x
. D.
1
2
x
Li gii:
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
65
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Gán các điểm
1
, , , , , , ,S S O A B C D M
như hình vẽ, ta có:
11
2
2
2
SS S O
;
2
x
OM
11
2
2
x
S M S O OM
, (
02x
).
Khi gp tm nhôm thành hình chóp
.S ABCD
thì
1
1
2
2
SS
x
SM S M

;
22
2 2 2
2
x
SO SM OM
, iu kin
2
0
2
x
).
Th tích khi chóp
.S ABCD
:
2 4 5
.
1 1 1
. . 2 2 2 2 2 2
3 6 6
S ABCD ABCD
V SO S x x x x
.
Ta thy
.S ABCD
V
ln nht khi
45
2 2 2 ,f x x x
2
0
2
x





đạt giá tr ln nht.
Ta có
3 4 3
8 10 2 2 4 5 2f x x x x x
;
0 ( )
0
22
()
5
xl
fx
xn

.
Bng biến thiên:
x

0
22
5
2
2

fx
0
fx
128
3125
Vy:
.S ABCD
V
ln nht khi và ch khi
22
5
x
.
Choïn
C
S
S
A
B
D
M
O
1
S
C
A
B
C
D
O
x
M
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
66
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
BÀI TP TRC NGHIM
I TH TÍCH KHI CHÓP
Baøi taäp Möùc ñoä 1
Câu 1. Cho khi chóp có th tích bng
3
32cm
và diện tích đáy bằng
2
16 .cm
Chiu cao ca khối chóp đó là
A.
4cm
. B.
6cm
. C.
3cm
. D.
2cm
.
Câu 2. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh bng
a
,
SA ABC
,
3SA a
.
Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
Va
. B.
3
3Va
. C.
3
1
3
Va
. D.
3
2Va
.
Câu 3. Hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
, cnh
AB a
,
2BC a
, chiu cao
6SA a
. Th tích khi chóp là
A.
3
6
3
a
V
. B.
3
26a
. C.
3
2
2
a
. D.
2
2
2
a
V
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáyhình chữ nht có cnh
2, 4AB AD
. Cnh bên
2SA
và vuông
góc với đáy (tham khảo hình v). Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
16V
. B.
16
3
V
. C.
8
3
V
. D.
8V
.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
, 1, 2.B AB BC AD
Cnh
bên
2SA
và vuông góc vi mặt đáy. Thể tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
V
. B.
1V
. C.
1
3
V
. D.
2V
.
Câu 6. Cho khi chóp
.S ABC
th tích bng
3
6
a
din tích tam giác
ABC
bng
2
.
2
a
Tính chiu cao
h
k t
S
ca khi chóp
..S ABC
A.
ha
. B.
3
a
h
. C.
3ha
. D.
2
3
a
h
.
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cnh
a
th tích bng
3
3a
. Tính chiu cao
h
ca
khi chóp
.S ABC
.
A.
12 3ha
. B.
63ha
. C.
43ha
. D.
23ha
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
67
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 8. Cho khối chóp tam giác đều cạnh đáy bằng
2a
th tích bng
3
a
. Tính chiu cao
h
ca khi
chóp đã cho.
A.
3
3
a
h
. B.
3ha
. C.
23ha
. D.
3
2
a
h
.
Câu 9. Cho khi chóp t giác đều th tích bng
3
16cm
cnh đáy bằng
4cm
, chiu cao ca khi chóp
đó bằng:
A.
3cm
. B.
4cm
. C.
2 3cm
. D.
3 2cm
.
Câu 10. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
, th tích khi chóp
.S ABC
bng
3
15
4
a
. Tính chiu cao
h
ca khi chóp.
A.
35ha
. B.
5ha
. C.
25ha
. D.
5
2
a
h
.
Câu 11. Th tích ca khi t diện đều có cnh bng
3
.
A.
2
. B.
22
. C.
42
9
. D.
92
4
.
Câu 12. Cho
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Biết
SA ABCD
3SC a
. Tính th tích
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Biết
SA ABCD
3SA a
. Th
tích ca khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
3a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
,
SA ABC
3.SA a
Th tích khi
chóp
.S ABC
A.
3
3
.
4
a
B.
3
.
2
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
.
4
a
Câu 15.
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nht vi
, 2 ,AB a AD a SA
vuông góc vi mặt đáy và
3.SA a
Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
.
A.
3
3a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23a
. D.
3
23
3
a
.
Câu 16. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
3a
,
SA ABCD
6SA a
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
là.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
68
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
3
6
3
a
. B.
3
6a
. C.
3
3a
. D.
3
6
2
a
.
Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
cạnh đáy bng
a
chiu cao hình chóp
2a
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
12
a
V
. B.
3
6
4
a
V
. C.
3
6
a
V
.
D.
3
6
6
a
V
.
Câu 18. Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cnh bng
a
, cnh bên
SB
vuông góc vi mt phng
ABC
,
2SB a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 19. Mt khi chóp có diện tích đáy bằng
32
và th tích bng
50
. Tính chiu cao ca khối chóp đó.
A.
10
. B.
5
3
. C.
10
3
. D.
5
.
Câu 20. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
vi
,AB a
2AC a
cnh
SA
vuông
góc vi
ABC
3SA a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
B.
3
3a
C.
3
3
6
a
D.
3
3
3
a
.
Câu 21. Cho t din
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc và
OA a
,
OB b
,
OC c
. Tính th tích
khi t din
OABC
.
A.
abc
. B.
3
abc
. C.
6
abc
. D.
2
abc
.
Câu 22. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy. Tam giác
ABC
vuông cân ti
B
, biết
2SA AC a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
1
3
a
. C.
3
22
3
a
. D.
3
4
3
a
.
Câu 23. Một hình chóp có đáy là tam giác đu cnh bng
2
chiu cao bng
4.
Tính th tích hình chóp
đó.
A.
4
. B.
43
3
. C.
23
. D.
2
.
Câu 24. Cho mt hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy,
2SA a
, th tích ca khi chóp là
V
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
3
2
3
Va
. B.
3
2Va
. C.
3
1
3
Va
. D.
3
Va
.
Câu 25. Khi chóp
.S ABCD
có tt c các cnh bng nhau và có th tích bng
2
3
. Tính cnh ca khi chóp.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
69
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Baøi taäp Möùc ñoä 2
Câu 26. Tính th tích khi chóp t giác đều
.S ABCD
biết
AB a
,
SA a
.
A.
3
2
2
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
a
.
Câu 27. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht tâm
O
. Biết
, 3, 2AB a AD a SA a
SO ABCD
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
15
4
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 28. Cho hình chóp t giác đều cạnh đáy bằng
x
. Din tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó
th tích khi chóp bng
A.
3
3
12
x
. B.
3
3
.
2
x
C.
3
3
.
3
x
D.
3
3
.
6
x
Câu 29. Cho khi t din
ABCD
,,AB AC AD
đôi một vuông góc
AB a
;
2AC a
;
3AD a
. Các
điểm M, N, P th t thuc các cnh
,,AB AC AD
sao cho
2 , 2 ,AM MB AN NC AP PD
. Tính th
tích khi t din
AMNP
.
A.
3
2
9
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
a
. D.
3
9
a
.
Câu 30. Khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy,
SBC
tam giác đu cnh
a
, tam giác
ABC
vuông ti
A
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
2
12
a
. B.
3
2
24
a
. C.
3
2
32
a
. D.
3
2
36
a
.
Câu 31. Cho khi chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
, biết
,2AB a AC a
. Mt bên
SAB
là tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 32. Cho mt hình chóp t giác đều cạnh đáy bằng
2a
và cnh bên to vi mt phẳng đáy một góc bng
45
. Th tích ca khối chóp đó là
A.
3
2
8
a
. B.
3
22a
. C.
3
42
3
a
. D.
3
2
6
a
.
Câu 33. Cho khi chóp
.S ABC
đáy là tam giác đu,
( ), 3SA ABC SC a
SC
hp với đáy một góc
30 .
o
Tính theo
a
th tích ca khi chóp
..S ABC
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
70
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
3
7
4
a
. B.
3
9
32
a
. C.
3
25
3
a
. D.
3
2
2
a
.
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
2a
,
SA a
,
3SB a
. Biết rng
SAB ABCD
. Gi
,MN
lần lượt trung đim ca các cnh
,AB BC
. Tính theo
a
th tích ca
khi chóp
.S BMDN
.
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 35. Cho khối chóp đều
.S ABCDEF
đáy
ABCDEF
lục giác đều cnh
3a
cnh bên to với đáy
mt góc bng
30
. Tính th tích
V
ca khối chóp đều
.S ABCDEF
.
A.
3
33
4
V
a
. B.
3
2
93
V
a
. C.
3
93
4
V
a
. D.
3
2
33
V
a
.
Câu 36. Cho khi chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bng
a
. Biết
90ASC 
, tính th tích
V
ca khi
chóp đó.
A.
3
3
a
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
2
6
a
V
. D.
3
2
12
a
V
.
Câu 37. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cnh
3a
, cnh
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
SB
to với đáy một góc
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
9Va
. B.
3
3
4
a
V
. C.
3
9
2
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 38. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
SA ABCD
, đáy là hình vuông cạnh
a
,
5SB a
A.
3
6
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
3
a
.
Câu 39. Khi chóp
.S ABCD
th tích
V
. Lấy điểm
M
trên cnh
CD
, tính theo
V
th tích khi chóp
.S ABM
biết
ABCD
là hình bình hành.
A.
2
V
. B.
3
V
. C.
2
3
V
. D.
6
V
.
M
D
C
B
A
S
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
71
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 40. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong
mt phng vuông góc với đáy,
2SA a
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2Va
. B.
3
15
12
a
V
. C.
3
15
6
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 41. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia cnh bên và mặt đáy bằng
60
. Tính th
tích ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
6
6
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
2
a
.
Câu 42. Cho khi t diện đều có tt c các cnh bng
2a
. Th tích khi t diện đã cho bằng
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
12
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 43. Hình chóp tam giác đu
.S ABC
cạnh đáy là
a
mt bên to với đáy góc
45
. Tính theo
a
th
tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
8
a
. B.
3
24
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Câu 44. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy,
2,BC a
5AC a
. Tính th
tích khi chóp
.S ABC
theo
a
.
A.
3
23a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
3a
.
Câu 45. Cho hình chóp tam giác đu
.S ABC
cạnh đáy bằng
2a
, cnh bên to vi mặt đáy góc
0
60
. Tính
theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3a
.
Câu 46. Cho t din
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc vi nhau và
OA a
,
OB b
,
OC c
. Tính
th tích khi t din
OABC
.
A.
abc
. B.
2
abc
. C.
3
abc
. D.
6
abc
.
Câu 47. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông, cạnh bên
SA
vuông góc đáy. Biết
7SA a
mt
SDC
tạo đáy góc
0
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3a
. B.
3
3a
. C.
3
6a
. D.
3
a
.
Câu 48. Cho t din
OABC
,OA
,OB
OC
đôi mt vuông góc
OA OB OC a
. Khi đó thểch ca
t din
OABC
A.
3
12
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
3, ,SA a AB a
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
72
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 49. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
,
AB AD a
,
3SA CD a
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6a
. B.
3
2a
. C.
3
1
6
a
. D.
3
1
3
a
.
Câu 50. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông,
SA
vuông góc với đáy,
3, 2SA a AC a
.Khi đó thể
tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
2
2
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 51. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có cnh
AB a
, góc giữa đường thng
SA
và mt phng
ABC
bng
45
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
6
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 52. Cho hình chóp
.S ABC
có
SA
vuông góc với đáy. Tam giác
ABC
vuông cân ti
B
,
2SA AC a
.
Th tích khi chóp
.S ABC
là
A.
3
.
4
3
S ABC
a
V
. B.
3
.
2
3
S ABC
a
V
. C.
3
.
2
S ABC
Va
. D.
3
.
3
S ABC
a
V
.
Câu 53. Cho khi chóp tam giác
.S ABC
đáy là tam giác đều cnh
2a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt
phng cha mặt đáy, cạnh
25SC a
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
6
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
83
3
a
. D.
3
43
3
a
.
Câu 54. Cho hình chóp
S.ABCD
có đường thng
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
, đáy
ABCD
hình
thang vuông ti
A
B
,
AB a
,
2AD a
,
BC a
Biết rng
2SA a
. Tính th ch
V
ca
khi chóp
S.BCD
theo
a
.
A.
3
2
2
a
V
. B.
3
22
3
a
V
. C.
3
22Va
. D.
3
2
6
a
V
.
Câu 55. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, tam giác
SAB
cân ti
S
nm trong
mt phng vuông góc với đáy,
2SA a
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2Va
. B.
3
15
12
a
V
. C.
3
15
6
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 56. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình ch nht cnh
, 2 .AB a BC a
Hai mt bên
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy
,ABCD
cnh
15SA a
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
73
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
3
2 15
6
a
V
. B.
3
2 15
3
a
V
. C.
3
2 15Va
. D.
3
15
3
a
V
.
Câu 57. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi cnh
a
,
60ABC 
,
2SB a
. Hai mt bên
SAD
SAB
cùng vuông góc vi mặt đáy
ABCD
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
2
3
4
ABCD
a
S
. B.
3SC a
.
C.
SAC SBD
. D.
3
.
3
12
S ABCD
a
V
.
Câu 58. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht, mt bên
SAD
tam giác đu cnh
2a
nm trong mt phng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SBC
và mt phng
ABCD
30
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
23
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
43
3
a
D.
3
23a
.
Câu 59. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
diện tích đáy bằng
2
16 cm
din tích mt mt bên bng
2
8 3 cm
. Th tích ca khi chóp là
A.
3
32 11
cm
3
. B.
3
4 cm
. C.
3
32 2
cm
3
. D.
3
32 13
cm
3
.
Câu 60. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
2a
, tam giác
SAC
vuông ti
S
nm trong
mt phng vuông góc với đáy, cạnh bên
SA
to với đáy góc
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
12
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
6
12
a
V
. D.
3
2
12
a
V
.
Câu 61. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc với đáy
SC
to vi mt
phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
6
3
a
V
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
2Va
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
74
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 62. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình ch nht,
SA ABCD
,
3 , 4AB a AD a
. Đường
thng
SC
to vi mt phng
ABCD
góc
60
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
20 3a
. B.
3
10 3a
. C.
3
40 3a
. D.
3
30 3a
.
Câu 63. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
tt c các cnh bng 1. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
SBC
. Tính th tích khi t din
SGCD
.
A.
2
36
. B.
3
36
. C.
2
6
. D.
2
18
.
Câu 64. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy hình bình hành tâm
O
, diện tích đáy bằng
2
10m
cnh
bên
SA
vuông góc với đáy,
3SA m
. Th tích khi chóp
.S OAD
bng
A.
3
5m
. B.
3
3m
. C.
3
10
m
3
. D.
3
5
m
2
.
Câu 65. Cho khi chóp t giác đu
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, các mt bên to vi mặt đáy bằng
60
. Tính
th tích khối chóp đó.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 66. Cho khi chóp
.S ABC
có
SA ABC
,
, , 2SA a AB a AC a
120BAC 
. Tính th tích khi
chóp
.S ABC
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 67. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
, 2 ,B AC a
mt bên
SAC
là tam
giác đều và
.SAC ABC
Tính th tích khi chóp
..S ABC
A.
3
22
3
a
. B.
3
2 10
3
a
. C.
3
10a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 68. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cnh
a
. Tam giác
SAB
din tích
2
3a
nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi t din
SABD
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
23
3
a
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
75
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 69. Cho t din
ABCD
các cnh
AB
,
AC
AD
đôi mt vuông góc vi nhau;
6AB a
,
7AC a
12AD a
. Gi
M
,
N
,
P
tương ứng là trung điểm các cnh
BC
,
CD
,
BD
. Tính th tích
V
ca
t din
AMNP
.
A.
3
21Va
. B.
3
21
4
Va
. C.
3
56Va
. D.
3
7Va
.
Câu 70. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
,
AB BC a
,
3AD a
; các cnh
bên
SA SB SC a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
22
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 71. Cho khi chóp
.S ABC
đáy tam giác đu,
SA ABC
SA a
. Biết rng th tích ca khi
.S ABC
bng
3
3a
. Tính độ dài cạnh đáy của khi chóp
.S ABC
.
A.
33a
. B.
23a
. C.
2a
. D.
22a
.
Câu 72. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông. Cnh bên
2SA a
vuông góc vi
mt phẳng đáy, thể tích khi chóp
.S ABCD
3
2
3
a
. Tính theo
a
cnh ca hình vuông
ABCD
.
A.
2a
. B.
2
2
a
. C.
2a
. D.
a
.
Câu 73. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết
3
.
33
S ABCD
a
V
. Tính góc gia
SA
và mt phng
SCD
.
A.
60
. B.
45
. C.
30
. D.
90
.
Câu 74. Cho hình chóp tam giác đều, có tt c các cnh bng
a
. Tính cotang ca góc to bi cnh bên và mt
phẳng đáy của hình chóp?
A.
3
2
. B.
1
2
. C.
2
2
. D.
2
.
Baøi taäp Möùc ñoä 3
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
76
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 75. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình thang vuông tại
A
B
vi
, 2 .AB BC a AD a
SA
vuông góc vi
ABCD
mt phng
SCD
to với đáy
ABCD
góc
vi
1
tan .
2
Tính
th tích khi chóp
.S ABCD
theo
.a
A.
3
2
a
V
. B.
3
6
a
V
. C.
3
2
2
a
V
. D.
3
3
a
V
.
Câu 76. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
SA ABCD
,
ABCD
hình thang vuông tại
A
B
biết
2 AB a
,
33AD BC a
.Tính thể tích khối chóp
.S ABCD
theo
a
biết góc giữa
SCD
ABCD
bằng
0
60
.
A.
3
66a
B.
3
26a
C.
3
63a
D.
3
23a
Câu 77. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
;
2SA a
; tam giác
SBC
diện tích bằng
2
62a
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
SBC
ABC
. Tính góc biết thể tích khối chóp
.S ABC
3
4.Va
A.
45 .

B.
90 .

C.
30 .

D.
60 .

Câu 78. Cho hình chóp
.S ABC
2 , 3 , 4 SA a SB a SC a
60 , 90 ASB BSC ASC
. Tính th tích
V
ca khi chóp
..S ABC
A.
3
22
9
a
V
. B.
3
22Va
. C.
3
42
3
a
V
. D.
3
2Va
.
Câu 79. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
2a
,
2SA SB a
, khong cách t
A
đến mt
phng
SCD
bng
a
. Th tích ca khối chóp đã cho bằng
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
26
3
a
. D.
3
23
3
a
.
Câu 80. Xét khi t din
ABCD
,
AB x
, các cnh còn li bng
23
. Tìm
x
để th tích khi t din
ABCD
ln nht.
A.
6x
. B.
22x
. C.
14x
. D.
32x
.
Câu 81. Mt viên đá hình dạng khi chóp t giác đều vi tt c c cnh bng
a
. Người ta ct khối đá
đó bởi mt phng song song với đáy của khối chóp để chia khối đá thành hai phần th tích bng
nhau. Tính din ch ca thiết din khối đá bị ct bi mt phng nói trên. (Cho biết tng th ch ca
hai khối đá sau bng th tích ca khối đá ban đầu).
A.
2
2
3
a
. B.
2
3
2
a
. C.
2
4
a
. D.
2
3
4
a
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
77
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 82. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang cân,
2 2 2 2AD AB BC CD a
. Hai mt
phng
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm
ca
SB
CD
. Tính cosin góc gia
MN
SAC
, biết th tích khi chóp
.S ABCD
bng
3
3
4
a
.
A.
5
10
. B.
3 310
20
. C.
310
20
. D.
35
10
.
Câu 83. Cho hình chóp
.S ABCD
có cnh
SA x
còn tt c các cạnh khác có độ dài bng
2
. Tính th tích
V
ln nht ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
1V
B.
1
2
V
. C.
3V
. D.
2V
.
Câu 84. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành, có thể ch bng
24
3
cm
. Gi
E
trung điểm
SC
. Mt mt phng cha
AE
ct các cnh
SB
SD
lần lượt ti
M
N
. Tìm giá tr nh nht ca th
tích khi chóp
.S AMEN
.
A.
9
3
cm
. B.
8
3
cm
. C.
6
3
cm
. D.
7
3
cm
.
II T S TH TÍCH KHI CHÓP
Câu 85. Khi tăng cả ba cạnh đáy của mt khối chóp có đáy là tam giác đều lên hai lần còn đường cao ca khi
chóp gi nguyên thì th tích ca khối chóp tăng bao nhiêu lần?
A.
4
. B.
2
. C.
8
. D.
1
2
.
Câu 86. Cho khi chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần gim chiều cao đi bốn ln thì th tích
ca khối chóp đó sẽ:
A. Không thay đổi. B. Tăng lên hai lần. C. Giảm đi ba lần. D. Giảm đi hai lần.
Câu 87. Cho khi t din
ABCD
th ch
V
điểm
E
trên cnh
AB
sao cho
3AE EB
. Tính th tích
khi t din
EBCD
theo
V
.
A.
4
V
. B.
2
V
. C.
3
V
. D.
5
V
.
Câu 88. Cho khi t din
ABCD
,,AB AC AD
đôi một vuông góc
AB a
;
2AC a
;
3AD a
. Các
điểm M, N, P th t thuc các cnh
,,AB AC AD
sao cho
2 , 2 ,AM MB AN NC AP PD
. Tính th
tích khi t din
AMNP
.
A.
3
2
9
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
a
. D.
3
9
a
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
78
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 89. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
2a
,
SA a
,
3SB a
. Biết rng
SAB ABCD
. Gi
,MN
lần lượt trung đim ca các cnh
,AB BC
. Tính theo
a
th tích ca
khi chóp
.S BMDN
.
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 90. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
th tích bng
V
. Gi
M
trung điểm cnh
BB
, đim
N
thuc
cnh
CC
sao cho
2
CN C N
. Tính th tích khi chóp
.ABCNM
theo
V
.
A.
.
7
12
A BCNM
V
V
. B.
.
7
18
A BCNM
V
V
. C.
.
5
18
A BCNM
V
V
. D.
.
3
A BCNM
V
V
.
Câu 91. Cho t din
ABCD
các cnh
AB
,
AC
AD
đôi mt vuông góc vi nhau;
6AB a
,
7AC a
12AD a
. Gi
M
,
N
,
P
tương ứng là trung điểm các cnh
BC
,
CD
,
BD
. Tính th tích
V
ca
t din
AMNP
.
A.
3
21Va
. B.
3
21
4
Va
. C.
3
56Va
. D.
3
7Va
.
Câu 92. Cho t din
ABCD
. Gi
B
C
lần lượt là trung điểm ca
AB
AC
. Tính t s th tích ca khi
t din
AB C D

và khi t din
ABCD
.
A.
1
6
. B.
1
8
. C.
1
2
. D.
1
4
.
Câu 93. Cho hình chóp
.S ABC
, gi
M
trung đim ca
SB
N
điểm thuc cnh
SC
sao cho
2SN NC
. Tính t s
.
.
S AMN
S ABC
V
V
.
A.
.
.
1
3
S AMN
S ABC
V
V
. B.
.
.
2
3
S AMN
S ABC
V
V
. C.
.
.
2
S AMN
S ABC
V
V
. D.
.
.
1
2
S AMN
S ABC
V
V
.
Câu 94. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Gi
M
,
N
lần lượt trung điểm ca
CC
BB
. Tính t s
.
ABCMN
ABC A B C
V
V
.
A.
1
6
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
2
3
.
Câu 95. Cho hình chóp
.S ABCD
. Gi
, , , I J K H
lần lượt là trung điểm ca các cnh
, , , SA SA SC SD
Tính
th tích khi chóp
.S ABCD
biết th tích ca khi chóp
.S IJKH
1
.
A.
16
. B.
8
. C.
2
. D.
4
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
79
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 96. Cho hình chóp
.S ABC
trên các cnh
SA
,
SB
,
SC
ln lượt lấy các điểm
,,M N P
sao cho
2, 3
SA SB
SM SN

,
4
SC
SP
. Biết th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
1
. Hi th tích ca khối đa diện
MNPABC
bng bao nhiêu ?
A.
5
24
. B.
3
4
. C.
1
24
. D.
23
24
.
Câu 97. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi th tích bng
2
. Gi
M
,
N
lần lượt
các điểm trên cnh
SB
SD
sao cho
SM SN
k
SB SD

. Tìm giá tr ca
k
để th ch khi chóp
.S AMN
bng
1
8
.
A.
1
8
k
. B.
2
4
k
. C.
1
4
k
. D.
2
2
k
.
Câu 98. Cho hình chóp
.S ABC
th tích
V
biết
,,M N P
lần lượt thuc các cnh
,,SA SB SC
sao cho
, 2 , 3SM MA SN NB SC SP
. Gi
V
là th tích ca
.S MNP
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
6
V
V
. B.
12
V
V
. C.
9
V
V
. D.
3
V
V
.
Câu 99. Cho khi chóp
SABC
th tích bng
3
5a
. Trên các cnh
,SB SC
lần lượt lấy các đim
M
N
sao cho
3SM MB
,
4SN NC
(tham kho hình v). Tính th tích
V
ca khi chóp
AMNCB
.
A.
3
3
5
Va
. B.
3
3
4
Va
. C.
3
Va
. D.
3
2Va
.
Câu 100. Cho khi t din có th tích
V
. Gi
'V
là th tích ca khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm ca
các cnh t diện đã cho. Tính tỷ s
'V
V
.
A.
'1
4
V
V
. B.
'5
8
V
V
. C.
'3
8
V
V
. D.
'1
2
V
V
.
Câu 101. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành và có thểch bng
1
. Trên cnh
SC
lấy điểm
E
sao cho
2SE EC
. Tính th tích
V
ca khi t din
SEBD
.
A.
1
3
V
. B.
2
3
V
. C.
1
6
V
. D.
1
12
V
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
80
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 102. Cho hình chóp
.S ABC
,,SA a SB b SC c
0
60 .ASB BSC CSA
Tính th ch khi chóp
.S ABC
theo
, , .abc
A.
2
12abc
B.
2
.
12
abc
C.
2
.
4
abc
D.
2
4abc
Câu 103. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành.
M
và
N
theo th t là trung điểm ca
SA
,
SB
. T s th tích
.
.
S CDMN
S CDAB
V
V
.
A.
5
8
. B.
3
8
. C.
1
4
. D.
1
2
.
Câu 104. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
2a
;
2SA SB SC a
,
M
là trung điểm
ca cnh
SA
;
N
giao đim của đường thng
SD
mt phng
MBC
. Gi
1
,VV
lần lượt th
tích ca các khi chóp
.S ABCD
.S BCNM
, T s
1
V
V
là?
A.
1
6
. B.
3
8
. C.
1
8
. D.
1
4
.
Câu 105. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy
ABC
tam giác đu cnh bng
a
,
SA a
SA
vuông góc
vi mt phng
ABC
. Gi
M
N
lần lượt hình chiếu vuông góc ca
A
trên các đưng thng
SB
SC
. T s th tích ca khi chóp
.S AMN
.S ABC
bng:
A.
1
2
. B.
1
3
. C.
1
6
. D.
1
4
.
Câu 106. Cho khi chóp
.S ABC
. Gi
M
là điểm trên đoạn
SB
sao cho
3SM MB
,
N
là điểm trên đoạn
AC
sao cho
2AN NC
. T s th tích khi chóp
.M ABN
.S ABC
bng
A.
4
9
. B.
2
9
. C.
1
2
. D.
1
4
.
Câu 107. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình vuông cnh
,a
cnh bên to với đáy góc
60
. Gi
M
trung điểm
SC
. Mt phẳng đi qua
AM
song song vi
BD
, ct
SB
ti
E
ct
SD
ti
F
. Tính th tích khi chóp
..S AEMF
A.
3
6
12
a
. B.
3
6
27
a
. C.
3
6
36
a
. D.
3
6
18
a
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
81
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 108. Cho khi chóp
.S ABC
SA SB SC a
30 ASB BSC CSA
Mt phng
qua
A
và
ct hai cnh
SB
,
SC
ti
B
,
C
sao cho chu vi tam giác

AB C
nh nht. Tính
.
.

S AB C
S ABC
V
k
V
.
A.
22k
. B.
4 2 3k
. C.
1
4
k
. D.
2 2 2k
.
III TH TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Baøi taäp Möùc ñoä 1
Câu 109. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
' 2 ,AA a
tam giác ABC vuông ti B
,2AB a BC a
.
Th tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
A.
3
2a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
4a
.
Câu 110. Tính th tích khi hp ch nhật có ba kích thước là
2
,
3
,
4
.
A.
24
. B.
9
. C.
12
. D.
20
.
Câu 111. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
. Biết
3AB cm
,
32BC cm
. Th tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
3
27
4
cm
. B.
3
27 cm
. C.
3
27
2
cm
. D.
3
27
8
cm
.
Câu 112. Th tích ca khối lăng trụ có diện tích đáy
B
và chiu cao
3h
A.
3V Bh
. B.
V Bh
. C.
2V Bh
. D.
1
3
V Bh
.
Câu 113. Th tích ca khi lập phương cạnh
2a
bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 114. Cho khi hp có chiu cao
h
và diện tích đáy
B
. Khi đó thể tích
V
khi hp là
A.
2
.V B h
. B.
1
..
3
V B h
. C.
1
..
2
V B h
. D.
.V B h
.
Câu 115. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
8
và chiu cao bng
3
.
A.
24V
. B.
8V
. C.
192V
. D.
64V
.
Câu 116. Cho khối lăng trụ đứng có cnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bng 4. Thch khối lăng trụ
đã cho là
A.
100
. B.
80
. C.
64
. D.
20
.
Câu 117. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
diện tích đáy
ABC
bng
S
và chiu cao bng
h
. Th tích ca khi
lăng trụ đã cho bằng
8a
3
8a
3
a
3
6a
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
82
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
2Sh
. B.
1
3
Sh
. C.
2
3
Sh
. D.
Sh
.
Câu 118. Th tích ca khi hình hp ch nht có các cnh lần lượt là
a
;
2a
;
3a
bng
A.
3
6a
. B.
3
3a
. C.
3
a
. D.
3
2a
.
Câu 119. Mt khối lăng trụ có chiu cao bng
2a
và diện tích đáy bằng
2
2a
. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
3
4Va
. B.
2
4
3
a
V
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 120. Mt hình hp ch nhật có ba kích thước là
5 ; 6 ; 4a cm b cm c cm
. Th tích ca khi hp này là
A.
3
40cm
. B.
3
120cm
. C.
3
60cm
. D.
3
20cm
.
Câu 121. Cho khối lăng trụ đng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông tại
A
vi
AB a
,
23AC a
, cnh
bên
2AA a
. Th tích khối lăng trụ bng bao nhiêu?
A.
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
23a
.
Câu 122. Th tích khi lập phương có cạnh
2a
bng
A.
3
22a
. B.
3
a
. C.
32a
. D.
3
2a
.
Câu 123. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
, 1, 2.B AB BC AD
Cnh
bên
2SA
và vuông góc vi mặt đáy. Thể tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
V
. B.
1V
. C.
1
3
V
. D.
2V
.
Câu 124. Tính th tích
V
ca khi lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
biết
' 2 2AD a
.
A.
3
Va
. B.
3
8Va
. C.
3
22Va
. D.
3
22
3
Va
.
Câu 125. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có độ dài cạnh đáy bằng
a
và chiu cao bng
3ha
.
Tính th tích
V
ca khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
.
A.
3
3
4
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
3
2
a
V
. D.
3
3
12
a
V
.
Câu 126. Cho một hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
2a
và cnh bên bng
a
. Tính th
tích khi chóp
..A ABC
A.
3
2a
. B.
3
3a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
2
6
a
.
Câu 127. Cho khi hp ch nht
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có ba kính thước là
, 2 , 5a a a
. Th tích
V
ca khi hp
ch nht
. ' ' ' 'ABCD A B C D
A.
3
5
3
a
V
. B.
3
25Va
. C.
3
25
3
a
V
. D.
3
5Va
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
83
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 128. Cho khối lăng trụ tam giác đều cạnh đáy bng
a
và chiu cao bng
3a
. Tính th tích
V
ca khi
lăng trụ đã cho.
A.
3
3
4
a
. B.
3
33
2
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
33
4
a
.
Câu 129. Mt khối lăng trụ th tích
V
, diện tích đáy
S
. Tính chiu cao
h
ca khối lăng trụ đó.
A.
6
V
h
S
. B.
3
V
h
S
. C.
V
h
S
. D.
3V
h
S
.
Câu 130. Mt khối lăng trụ có th tích
V
và diện tích đáy bằng
S
, chiu cao của lăng trụ đó bằng
A.
S
V
. B.
3V
S
. C.
3
S
V
. D.
V
S
.
Câu 131. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tt c các cnh bng
3
. Th tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
93
4
. B.
27 3
4
. C.
27 3
2
. D.
93
2
.
Baøi taäp Möùc ñoä 2
Câu 132. Khi lập phương có độ dài đường chéo bng
d
thì th tích ca khi lập phương là
A.
3
3.Vd
B.
3
3.Vd
C.
3
.Vd
D.
3
3
.
9
d
V
Câu 133. Khi lập phương có tổng diện tích các mặt là
2
48cm
. Thể tích khối lập phương đó bằng
A.
3
24cm
. B.
3
32 2 cm
. C.
3
18cm
. D.
3
16 2 cm
.
Câu 134. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có
BB a
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
và
2AC a
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
Va
. D.
3
3
a
V
.
Câu 135. Cho hình lập phương có thể tích bng
3
22a
. Hãy tính din tích toàn phn ca hình lập phương đó.
A.
2
6a
. B.
2
12a
. C.
2
8a
. D.
2
4a
.
Câu 136. Khi lập phương
.ABCD A B C D
có cnh
a
khi đó thể tích ca khi chóp
.D ABC D

bng
A.
3
4
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 137. Cho khi khi hp ch nht
.ABCD A B C D
AB a
;
2AD a
;
3AA a
. Tính th ch V ca
khi t din
BA C D
A.
3
6Va
. B.
3
2Va
. C.
3
Va
. D.
3
3Va
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
84
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 138. Cho hình lăng trụ
ABCA B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
2AC a
. Hình chiếu
vuông góc ca
A
trên mt phng
ABC
trung đim
H
ca cnh
AB
2A A a
. Th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6
6
a
V
. B.
3
6
2
a
V
. C.
3
22Va
. D.
3
3Va
.
Câu 139. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy là tam giác đu cnh
,a
AB
to vi mt phẳng đáy góc
60 .
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
3
2
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 140. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đáy một lục giác đều cnh
a
chiu cao ca khối lăng trụ
4a
.
A.
3
24 3Va
. B.
3
12 3Va
. C.
3
63Va
. D.
3
23Va
.
Câu 141. Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
cnh bng
a
, din tích mt bên
ABBA

bng
2
2a
. Th
tích lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 142. Cho hình lăng trụ đng
.ABCD A B C D
đáy hình thoi, biết
4 , 2 ,AA a AC a BD a
. Th
tích
V
ca khối lăng trụ
A.
3
8Va
. B.
3
2Va
. C.
3
8
3
Va
. D.
3
4Va
.
Câu 143. Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình ch nht,
AB a
,
2AD a
,
5AB a
(tham kho hình v). Tính theo
a
th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
2Va
. B.
3
22Va
. C.
3
10Va
. D.
3
22
3
a
V
.
Câu 144. Cho hình hp đứng cạnh bên độ dài
3a
, đáy hình thoi cạnh
a
mt góc
60
. Khi đó thể
tích khi hp là
A.
3
33
4
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
33
2
a
.
Câu 145. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
, đáy hình thang vuông tại
A
D
,
2 , 2, ' 2AB CD AD CD a AA a
. Th tích khối lăng trụ đã cho bng.
A.
3
12a
. B.
3
6a
. C.
3
2a
. D.
3
4a
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
85
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 146. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
có din tích các mt
,ABCD
,ABB A

ADDA

lần lượt bng
2
24 cm ,
2
18 cm
,
2
12 cm .
Th tích khi chóp
.B ABD
bng
A.
3
36 cm
. B.
3
72 cm
. C.
3
12 cm
. D.
3
24 cm
.
Câu 147. Cho lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đều cnh
2a
, cnh bên
2AA a
. Hình chiếu vuông
góc ca
A
lên mt phng
ABC
là trung điểm
BC
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho là
A.
3
3a
. B.
3
23a
. C.
3
32a
. D.
3
26a
.
Câu 148. Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
, có
ABCD
hình vuông cnh
2a
, cnh
23AC a
.Th
tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
4a
. B.
3
3a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 149. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
3
2
a
AA
. Biết rng hình chiếu
vuông góc của điểm
A
lên mt phng
ABC
là trung đim ca cnh
BC
. Tính th tích V ca khi
lăng trụ đó theo a.
A.
3
3
2
Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
3
42
a
V
. D.
3
Va
.
Câu 150. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
AB a
,
2AC a
,
120BAC 
, biết
CA
hp với đáy một góc
45
. Th tích ca khối lăng trụ
A.
3
23a
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3a
.
Câu 151. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
AC a
,
30 , ABC BC

hp vi
mt bên
ACC A

mt góc
30
, th tích ca khối lăng trụ
V
. Khi đó
3
6
V
a
bng
2a
a
2
a
2
C'
B'
D'
C
A
B
D
A'
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
86
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
1
. B.
3
. C.
3
3
. D.
1
3
.
Câu 152. Cho lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, cnh bên
AA a
, hình chiếu
vuông góc ca
A
trên mt phng
ABCD
trùng với trung đim
H
ca
AB
. Tính theo
a
th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
3
2
a
V
. C.
3
Va
. D.
3
3
a
V
.
Câu 153. Khi hp có sáu mặt đều là hình thoi cnh
a
, các góc nhn ca các mặt đều bng
60
có th tích là
A.
3
6
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
2
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 154. Cho hình lăng tr
.ABC A B C
có đáy tam giác đều cnh bng
2
. Hình chiếu vung góc ca
A
lên
mt phng
ABC
trùng với trung điểm
H
ca cnh
BC
. Góc to bi cnh bên
AA
với đáy bng
45
(hình v bên). Tính th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
6
24
V
. B.
1V
. C.
6
8
V
. D.
3V
.
Câu 155. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
ABC tam giác vuông ti
B
,
;2AB a BC a
. Mt phng
A BC
hp vi mặt đáy
ABC
mt góc
30
. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
3
6
3
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 156. Tính theo
a
th tích khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, mt
bên
BCC B

là hình vuông cnh
2a
.
A.
3
2a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
a
. D.
3
2a
.
Câu 157. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáytam giác cân
ABC
vi
AB AC a
, góc
0
120BAC
, mt phng
AB C

to với đáy một góc
0
30
. Tính th tích
V
của lăng trụ đã cho.
A.
3
6
a
V
. B.
3
8
a
V
. C.
3
3
8
a
V
. D.
3
4
a
V
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
87
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 158. Cho lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
, đáy là tam giác vuông ti
0
, , 60A AC a ACB
,
3AC a
. Th tích khối lăng trụ đó là :
A.
3
46
3
a
. B.
3
6a
. C.
3
26
3
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 159. Cho khi lập phương
.ABCD A B C D
có th tích bng
3
3a
. Gi
O
là giao điểm ca
AC

BD

.
Tính th tích ca khi chóp
.O ABCD
.
A.
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 160. Cho hình hp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có th tích
V
. Gi
,,M N Q
lần lượt là trung điểm
, ' ', ' 'AD D C B C
. Tính th tích khi t din
.QBMN
A.
4
V
. B.
8
3
V
. C.
3
8
V
. D.
8
V
.
Câu 161. Cho hình hp
D.ABC A B C D
đáy hình thoi cnh
a
,
60BAC 
th ch bng
3
3a
. Tính
chiu cao
h
ca hình hộp đã cho.
A.
3ha
. B.
ha
. C.
2ha
. D.
4ha
.
Câu 162. Cho hình lp phương
.ABCD A B C D
, biết th tích khi chóp
.A BDD B
3
8
dm
3
. Độ dài cnh ca
hình lập phương đó là
A.
8dm
. B.
4dm
. C.
3dm
. D.
2dm
.
Câu 163. Cho khi hp
.ABCD A B C D
th tích bng
12
( đơn vị th tích). Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung
điểm ca các cnh
AD
,
DC
,
AA
. Tính th tích khi chóp .
A.
.
3
2
P BMN
V
. B.
.
3
P BMN
V
. C.
.
3
4
P BMN
V
. D.
.
2
P BMN
V
.
Baøi taäp Möùc ñoä 3
.P BMN
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
88
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 164. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
cạnh đáy bng
a
. Khong cách t điểm
A
đến mt phng
AB C

bng
23
19
a
. Th tích khối lăng trụ đã cho là
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
2
a
.
Câu 165. Cho lăng trụ
1 1 1
.ABC ABC
din tích mt bên
11
ABB A
bng
4
, khong cách gia cnh
1
CC
đến
mt phng
11
ABB A
bng 6. Tính th tích khối lăng trụ
1 1 1
.ABC ABC
.
A.
12
. B.
18
. C.
24
. D.
9
.
Câu 166. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mt phng
ABC
là trung điểm ca
AB
. Mt bên
ACC A

to vi mt phẳng đáy một góc
0
45
. Tính th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
.
16
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
.
16
a
D.
3
23
.
3
a
Câu 167. Cho khi hp
.ABCD A B C D
thch bng
1
. Gi
E
,
F
ln lượt là các điểm thuc c cnh
BB
DD
sao cho
2BE EB
,
2DF FD
. nh thch khi t din
ACEF
.
A.
2
3
. B.
2
9
. C.
1
9
. D.
1
6
.
Câu 168. Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
1AB AA

,
2AD
. Gi
S
là điểm đối xng ca tâm
O
ca hình ch nht
ABCD
qua trng tâm
G
ca tam giác
DD C
. Tính th tích khối đa diện
ABCDA B C D S
.
A.
11
12
. B.
7
3
. C.
5
6
. D.
3
2
.
Câu 169. Cho lăng trụ tam giác đu
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
AB
vuông góc vi
BC
. Tính th
tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
S
G
O
D'
C'
B'
A'
D
A
B
C
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
89
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
3
6
4
a
V
. B.
3
6
8
a
V
. C.
3
6Va
. D.
3
7
8
a
V
.
Câu 170. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy là tam giác đều cnh bng
a
, hình chiếu vuông góc ca
A
lên
mt phng
ABC
trùng vi trng tâm
G
ca tam giác
ABC
. Biết khong cách gia
BC
AA
bng
3
4
a
. Th tích khi chóp
.B ABC
bng
A.
3
3
36
a
. B.
3
3
9
a
. C.
3
3
18
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 171. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
. Tam giác
SAB
vuông ti
S
và nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi
góc to bởi đường thng
SD
mt phng
SBC
, vi
45

. Tìm giá tr ln nht ca th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
4a
. B.
3
8
3
a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 172. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
1
. Gi
E
,
F
lần lượt là trung điểm
AA
BB
; đường thng
CE
cắt đưng thng
CA

ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng
'CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFABEF
bng
A.
3
6
. B.
3
2
. C.
3
3
. D.
3
12
.
M
F'
E'
F
E
B
C
A'
C'
B'
A
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
90
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 173. Cho lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
th tích bng
2
. Gi
,MN
lần lượt là hai điểm nm trên hai cnh
'AA
'BB
sao cho
M
là trung điểm ca
'AA
2
'
3
BN BB
. Đường thng
CM
cắt đường thng
''CA
ti
P
và đường thng
CN
cắt đường thng
''CB
ti
Q
. Th tích khối đa diện
''A MPB NQ
bng
A.
5
9
. B.
13
18
. C.
7
18
. D.
7
9
.
IV T S TH TÍCH LĂNG TRỤ
Câu 174. Nếu cnh ca hình lập phương tăng lên gp
2
ln thì th tích ca khi lập phương đó sẽ tăng lên bao
nhiêu ln?
A.
6
. B.
4
. C.
9
. D.
8
.
Câu 175. Biết hình hp
.ABCD A B C D
có th tích
V
. Nếu tăng mỗi cnh ca hình hp lên gp hai ln thì th
tích khi hp mi là:
A.
16V
. B.
4V
. C.
2V
. D.
8V
.
Câu 176. Cho hình lăng tr
.ABC A B C
th tích bng
V
. Gi
M
trung điểm cnh
BB
, đim
N
thuc
cnh
CC
sao cho
2CN C N
. Tính th tích khi chóp
.A BCNM
theo
V
.
A.
.
7
12
A BCNM
V
V
. B.
.
7
18
A BCNM
V
V
. C.
.
5
18
A BCNM
V
V
. D.
.
3
A BCNM
V
V
.
Câu 177. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Gi
M
,
N
lần lượt trung điểm ca
CC
BB
. Tính t s
.
ABCMN
ABC A B C
V
V
.
A.
1
6
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
2
3
.
Câu 178. Khi lăng trụ
.ABC A B C
có thể tích
V
khi đó thể tích khối chóp tứ giác
.ABCC B

bằng
P
Q
N
M
C'
B'
A'
C
B
A
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
91
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
2
3
V
. B.
1
2
V
. C.
1
3
V
. D.
3
4
V
.
Câu 179. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
,
M
trung điểm ca
CC
. Mt phng
ABM
chia khối lăng trụ
thành hai khối đa diện. Gi
1
V
th tích khối đa diện chứa đỉnh
C
2
V
th tích khối đa diện còn
li. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
5
. B.
1
6
. C.
1
2
. D.
2
5
.
Câu 180. Cho hình hp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
M
,
N
lần lượt trung điểm
'AA
,
'CC
.
1
V
là th tích khối đa diện
chứa đỉnh
A
2
V
là th tích khối đa diện còn li. Tính t s
1
2
.
V
V
A.
2.
B.
1
.
2
C.
1.
D.
2
.
3
Câu 181. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
V
. Tính th tích khối đa diện
ABCB C

.
A.
3
4
V
. B.
2
3
V
. C.
2
V
. D.
4
V
.
Câu 182. Gi
V
th tích ca hình lập phương
.ABCD A B C D
,
2
V
th tích ca khi t din
AABD
. H
thức nào sau đây đúng.
A.
1
3VV
. B.
1
4VV
. C.
1
6VV
. D.
1
2VV
.
Câu 183. Cho khi lăng tr
.ABC A B C
có th tích là
V
. Tính th tích khối đa diện
ABCB C

.
A.
3
4
V
. B.
2
3
V
. C.
2
V
. D.
4
V
.
Câu 184. Cho hình lăng tr
.ABC A B C
có th tích
V
,
M
là điểm tùy ý trên cnh
CC
. Th tích khi
.M ABB A

là
A.
2
3
V
. B.
3
V
. C.
2
V
. D.
6
V
.
Câu 185. Gi
V
th tích khi lập phương
.ABCD A B C D
,
V
là th tích khi t din
AABD
. H thc nào
dưới đây là đúng?
A.
4VV
. B.
8VV
. C.
6VV
. D.
2VV
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
92
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 186. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
th tích bng
2110
. Biết
AM MA
;
3DN ND
;
2CP PC
. Mt phng
MNP
chia khi hộp đã cho thành hai khối đa diện. Th tích khối đa diện
nh hơn bằng
A.
7385
18
. B.
5275
12
. C.
8440
9
. D.
5275
6
.
Câu 187. Cho lăng trụ đứng tam giác
. ' ' 'ABC A B C
. Gi
, , ,M N P Q
các đim lần lượt thuc các cnh
', ', ', ' 'AA BB CC B C
tha mãn
1
'2
AM
AA
,
1
'3
BN
BB
,
'1
' ' 5
CQ
BC
. Gi
12
,VV
lần lượt th tích khi t
din
MNPQ
và khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
11
30
V
V
. B.
1
2
11
45
V
V
. C.
1
2
19
45
V
V
. D.
1
2
22
45
V
V
.
Câu 188. Cho khi lăng tr
.ABC A B C
. Gi
E
,
F
lần lượt trung điểm của các đoạn thng
CC
BB
.
Đưng thng
AE
cắt đường thng
AC
ti
K
, đường thng
AF
cắt đường thng
AB
ti
H
. Tính
t s th tích khối đa diện li
BFHCEK
và khi chóp
A ABC
.
A.
1
.
3
B.
1
.
2
C.
2
. D.
1.
b
a
Q'
P
N
M
B'
C'
A
C
B
A'
B
C
D
A
A
D
B
C
M
N
P
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
93
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 189. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
V
. Gọi điểm
M
trung điểm
AA
điểm
N
thuc
cnh
BB
sao cho
1
'
3
BN BB
.Đường thng
CM
cắt đường thng
CA
ti
D
, đường thng
CN
ct
đường thng
CB
ti
E
. T s th tích khối đa diện li
AMDBNE
và khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
13
.
18
B.
7
.
18
C.
7
.
12
D.
8
.
15
Câu 190. Cho hình hp
.MNPQ M N P Q
. T s th tích ca khi t din
MPN Q

khi hp
.MNPQ M N P Q
bng
A.
1
3
. B.
1
2
. C.
1
4
. D.
1
6
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
94
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 191. Cho lăng tr tam giác
. ' ' 'ABC A B C
. Mt mt phng
()
qua đường thng
''AB
trng tâm tam
giác
ABC
, chia khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
thành hai phn. Gi
1
V
là th tích khối đa diện chứa đỉnh
C
2
V
là th tích khối đa diện còn lại. Khi đó tỉ s
1
2
V
V
bng
A.
1
2
17
10
V
V
. B.
1
2
19
8
V
V
. C.
1
2
10
17
V
V
. D.
1
2
8
19
V
V
.
Câu 192. Cho khi lăng tr tam giác
/ / /
.ABC A B C
Trên
/
AA
,
/
BB
lần lượt lấy các điểm
,MN
sao cho
/
/
A M BN
k
AM B N

01k
.
P
điểm bt trên cnh
/
CC
. T s th ca khi chóp
.P ABNM
th tích khối lăng trụ
/ / /
.ABC A B C
bng
A.
3
k
. B.
1
3
. C.
k
. D.
2
31k
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
95
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 193. Cho khi lp phương
.ABCD A B C D
cnh
a
. Các điểm
E
,
F
lần lượt trung điểm ca
CB

CD

. Mt phng
AEF
ct khi lập phương đã cho thành hai phần, gi
1
V
th tích ca khi cha
điểm
A
,
2
V
là th tích khi chứa điểm
C
. Khi đó
1
2
V
V
A.
25
47
. B.
1
. C.
8
17
. D.
17
25
.
V CC TR HÌNH HC & BÀI TOÁN THC T
Câu 194. Ông Khoa mun xây mt cái b chứa nước ln dng mt khi hp ch nht không np th tích
bng
3
288m
. Đáy bể là hình ch nht có chiu dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công đ xây b
500000
đồng/
2
m
. Nếu ông Khoa biết xác định các kích thước ca b hp thì chi phí thuê nhân
công s thp nht. Hi ông Khoa tr chi phí thp nhất để y dng b đó bao nhiêu (Biết độ dày
thành b và đáy bể không đáng kể)?
A.
90
triệu đồng. B.
168
triệu đồng. C.
54
triệu đồng. D.
108
triệu đồng.
C
/
B
/
M
P
N
A
/
C
B
A
L
K
N
M
F
E
A'
D'
C'
C
A
D
B
B'
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
96
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 195. Một người mun y mt cái b chứa nước, dng mt khi hp ch nht không np có th tích bng
256
3
3
m
, đáy b hình ch nht chiu dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công đ xây b
500000
đồng/
3
m
. Nếu người đó biết xác định các kích thước ca b hp lí thì chi phí thuê nhân công
s thp nht. Hỏi người đó trả chi phí thp nhất để thuê nhân công xây dng b đó là bao nhiêu?
A.
48
triệu đồng. B.
47
triệu đồng. C.
96
triệu đồng. D.
46
triệu đồng.
Câu 196. Mt viên đá dạng khi chóp t giác đu vi tt c các cnh bng nhau bng
a
. Người ta cưa
viên đá đó theo mặt phng song song vi mặt đáy của khối chóp để chia viên đá thành hai phần có th
tích bng nhau. Tính din tích thiết diện viên đá bị cưa bởi mt phng nói trên.
A.
2
3
.
2
a
B.
2
.
3
a
C.
2
3
.
4
a
D.
3
2
2
.
4
a
Câu 197. Ct ba góc ca một tam giác đều cnh bng
a
các đoạn bng
,0
2
a
xx




phn còn li là mt tam
giác đều bên ngoài là các hình ch nht, ri gp các hình ch nht li to thành khối lăng trụ tam giác
đều như hình vẽ. Tìm độ dài
x
để th tích khối lăng trụ ln nht.
A.
3
a
. B.
4
a
. C.
5
a
. D.
6
a
.
Câu 198. Mt người xây nhà xưởng hình hp ch nht din ch mt sàn
2
1152 m
chiu cao c định.
Người đó y các bức tường xung quanh bên trong để ngăn nhà ng thành ba phòng hình ch
nhật có kích thước như nhau (không kể trn nhà). Vy cn phải xây các phòng theo kích thước nào để
tiết kim chi phí nht (b qua độ dày các bức tường).
x
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
97
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
16 m 24 m
. B.
8 m 48m
. C.
12 m 32 m
. D.
24 m 32 m
.
Câu 199. Mt người cn làm mt hình lăng trụ tam giác đu t tm nha phẳng đthch là
3
6 3 cm
. Để
ít hao tn vt liu nht thì cần tính độ dài các cnh ca khối lăng trụ tam giác đều này bng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
2 6 cm
và cnh bên bng
1 cm
.
B. Cạnh đáy bằng
2 3cm
và cnh bên bng
2 cm
.
C. Cạnh đáy bằng
2 2 cm
và cnh bên bng
3 cm
.
D. Cạnh đáy bằng
4 3cm
và cnh bên bng
1
cm
2
.
Câu 200. mt khi g dng hình chóp
.O ABC
,,OA OB OC
đôi mt vuông góc vi nhau,
3 ,OA cm
6 ,OB cm
12 OC cm
. Trên mt
ABC
người ta đánh dấu một điểm
M
sau đó người ta ct gt khi
g để thu được mt hình hp ch nht
OM
một đường chéo đng thi hình hp 3 mt nm
trên 3 mt ca t din (xem hình v).
Th tích ln nht ca khi g hình hp ch nht bng
A.
3
8 cm
. B.
3
24 cm
. C.
3
12 cm
. D.
3
36 cm
.
Câu 201. Cho mt mnh giy có hình dng là tam giác nhn
ABC
10 cm, AB
16 cm,BC
14 cm.AC
Gi
,,M N P
lần lượt trung đim ca
, , .AB BC CA
Người ta gp mnh giấy theo các đường
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
98
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
,,MN NP PM
sau đó dán trùng các cp cnh
AM
;BM
BN
;CN
CP
AP
(các điểm
,,A B C
trùng nhau) để to thành mt t din (xem hình v).
Th tích ca khi t din nêu trên là
A.
3
20 11
cm
3
. B.
3
10 11
cm
3
. C.
3
280
cm
3
. D.
3
160 11
cm
3
.
Câu 202. Mt khi g hình hp ch nht có chiu dài, chiu rng và chiu cao lần lượt là
30 ; 20cm cm
30 cm
(như hình vẽ)
Mt con kiến xut phát t đim A mun ti điểm B thì qng đưng ngn nht nó phi đi i bao nhu
cm
?
A.
10 34 cm
. B.
30 10 14 cm
. C.
10 22 cm
. D.
20 30 2 cm
.
Câu 203. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
khong cách t tâm
O
của đáy đến
SCD
bng
2a
,
a
hng s dương. Đặt
AB x
. Giá tr ca
x
để th tích ca khi chóp
.S ABCD
đạt giá tr nh nht là
A.
3a
. B.
26a
. C.
2a
. D.
6a
.
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
99
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 204. Khối chóp đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng 4a các cạnh bên đều bng
6a
. Th tích
ca khối chóp đó có giá trị ln nht là?
A.
3
8
3
a
. B.
3
26
3
a
. C.
3
8a
. D.
3
26a
.
Câu 205. Cho tam giác đều
ABC
có cnh bng
a
. Dng hình ch nht
MNPQ
có đỉnh
,MN
nm trên cnh
BC
, hai đỉnh
P
Q
theo th t nm trên hai cnh
AC
AB
ca tam giác (tham kho hình v).
Hình ch nht
MNPQ
có din tích ln nht là
A.
2
4
a
. B.
2
3
2
a
. C.
2
3
4
a
. D.
2
3
8
a
.
Câu 206. Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
AB x
,
1AD
. Biết rng góc giữa đường thng
AC
và mt phng
ABB A

bng
0
30
. Tìm giá tr ln nht
max
V
ca th tích khi hp
.ABCD A B C D
.
A.
max
33
4
V
. B.
max
3
4
V
. C.
max
1
2
V
. D.
max
3
2
V
.
Câu 207. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có chu vi tam giác
SAC
bng
8
. Trong trường hp th tích ca
hình chóp
.S ABCD
ln nht, y nh côsin ca góc to bi cnh bên và mặt đáy ca hình chóp
.S ABCD
.
A.
2
3
. B.
1
3
. C.
3
4
. D.
1
4
.
Câu 208. Cho hình chóp
.S ABCD
SC x
03xa
, các cnh còn lại đều bng
a
. Biết rng th ch
khi chóp
.S ABCD
ln nht khi và ch khi
am
x
n
*
,mn
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
N
M
P
A
B
C
Q
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
100
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
2 10mn
. B.
2
30mn
. C.
2
2 3 15nm
. D.
2
4 20mn
.
Câu 209. Khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thoi cnh bng
a
,
SA SB SC a
. Gi
O
giao điểm
ca
AC
BD
,
H
hình chiếu ca
S
lên mp
ABCD
,
.H BO
Th tích ln nht ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
.
8
a
B.
3
.
2
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
.
4
a
Câu 210. Cho tam giác
ABC
đều cnh
a
, gi
d
là đường thng qua
A
và vuông góc vi mt phng
ABC
.
Trên
d
lấy điểm
S
đặt
AS x
,
0x
. Gi
H
K
ln lượt là trc m ca các tam giác
ABC
SBC
. Biết
HK
ct
d
tại điểm
S
. Khi
SS
ngn nht thì khi chóp
.S ABC
có th tích bng
A.
3
6
24
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
2
27
a
.
a
a
a
a
x
a
I
O
C
B
A
D
S
H
O
A
B
D
C
S
TRƯỜNG……………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
101
GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRC NGHIM
1B
2A
3C
4B
5B
6A
7A
8B
9A
10A
11D
12B
13C
14D
15D
16B
17A
18B
19D
20D
21C
22A
23B
24A
25A
26B
27D
28D
29A
30B
31B
32C
33B
34B
35B
36C
37D
38B
39A
40C
41A
42D
43B
44C
45B
46D
47D
48B
49B
50D
51B
52B
53D
54D
55C
56B
57C
58D
59A
60B
61B
62A
63A
64D
65C
66C
67D
68A
69A
70B
71B
72D
73A
74C
75A
76B
77A
78B
79D
80D
81D
82C
83D
84B
85A
86A
87A
88A
89B
90B
91A
92D
93A
94B
95B
96D
97B
98C
99D
100D
101A
102B
103B
104B
105D
106C
107D
108B
109A
110A
111C
112A
113B
114D
115A
116B
117D
118A
119A
120B
121D
122A
123B
124B
125A
126C
127B
128D
129C
130D
131B
132D
133D
134B
135B
136C
137C
138B
139C
140C
141A
142D
143B
144D
145B
146C
147A
148A
149C
150D
151A
152B
153B
154D
155B
156A
157B
158B
159A
160D
161C
162D
163C
164C
165A
166A
167B
168B
169B
170A
171C
172A
173D
174D
175D
176B
177B
178A
179A
180C
181B
182C
183B
184A
185C
186D
187B
188C
189B
190A
191B
192D
193A
194D
195A
196C
197D
198A
199B
200A
201A
202A
203B
204A
205D
206D
207A
208A
209D
210A
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
DNG 1. KHOẢNG CÁCH ĐIỂM ĐẾN MT PHNG
TÓM TT LÝ THUYT:
1. Khoảng cách điểm đến đưng thng:
Xét mt phng
P
chứa đường thng
và điểm
A. V một đường thng qua A, đồng thi ct
vuông góc vi
ti H. Khi đó khoảng cách t A
đến
là:
,d A d AH
.
2. Khoảng cách điểm đến mt phng:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
a) Đưng thng vuông góc vi mt phng:
da
d b d P
a b trong P
.
b) Khoảng cách điểm đến mt phng:
T điểm A nm ngoài mp(P), k đường thng
vuông góc vi (P) ti H. Khi đó khoảng cách
t A đến (P) là:
,d A P AH
.
3. T s khong cách:
Nếu
()
.
AB P M
AM k BM

thì
, . ,d A P k d B P
.
Chng minh:
Gi H, K lần lượt là hình chiếu ca A, B trên mp(P). Ta
nhn thy rng hai tam giác AHM, BKM đồng dng, do
đó:
.
AH AM
k AH k BK
BK BM
tc là
, . ,d A P k d B P
.
4. Chìa khóa tìm khong cách:
Xét tam giác ABC vuông ti A có đường cao AH, ta có:
22
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1
.
AB AC
AH AB AC AH AB AC
22
2
22
.AB AC
AH
AB AC

22
.AB AC
AH
AB AC
(*)
Công thc (*) chính là chìa khóa tính toán quan trng
nht đối vi bài toán khong cách trong không gian.
i toán 1. S dng ng thc th ch đ tìm khong cách
Phương pháp: Th tích khi chóp
13
.
3
ñ
ñ
V
V h S h
S
.
VÍ DỤ 1. Cho khi t din
ABCD
có th tích
3
32cmV
;
BCD
vuông cân có cnh huyn
4 2cmCD
.
Khong cách t
A
đến
BCD
bng:
A.
8cm
. B.
4cm
. C.
9cm
. D.
12cm
.
Li gii:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Do tam giác BCD vuông cân ti B nên
2
4 8cm
2
BCD
CD
BC BD cm S
.
Gi
A
h
là khong cách t
A
đến
BCD
,
ta có
3
3.32
12 cm
8
ABCD
A
BCD
V
h
S
.
Choïn
D
VÍ DỤ 2. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành tâm
O
. Th tích khi chóp bng
3
4a
.
Tính khong cách t tâm
O
đến mt bên (SBC) ca hình chóp biết rng tam giác
SBC
cân ti S
0
, 45SB a BSC
.
A.
62a
. B.
6a
. C.
32a
. D.
3a
.
Li gii:
Ta có:
33
..
1 1 1
4
4 4 4
OBC ABCD S OBC S ABCD
S S V V a a
.
Xét tam giác SBC có:
2
12
. .sin
24
SBC
S SB SC BSC a

.
Khi đó:
3
.
2
3
3.
, 6 2 .
2
4
S OBC
SBC
V
a
d O SBC a
S
a
Choïn
A
VÍ DỤ 3. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
A
góc
0
30ABC
, tam giác
SBC
là tam
giác đều cnh
a
và mt phng
()SAB
vuông góc vi mt phng
()ABC
. Khong cách t
A
đến mt
phng
()SBC
bng
A.
6
5
a
. B.
6
3
a
. C.
3
5
a
. D.
6
6
a
.
Li gii:
Tam giác vuông
ABC
0
.sin .sin30
2
a
AC BC ABC a
;
0
3
.cos .cos30 .
2
a
AB BC ABC a
Ta có:
( ) ( )
( ) ( ) ( )
SAB ABC
AB SAB ABC AC SAB AC SA
AC AB
.
Tam giác vuông
SAC
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
2
2 2 2
3
22
aa
SA SC AC a



.
Xét tam giác SAB, đặt
3
;
22
SA SB AB a a
p

khi đó
2
2
4
SAB
a
S p p AB p BC p CA
.
Ta có:
2 3 2
..
1 1 2 2 3
. .S . . ;
3 3 2 4 24 4
S ABC C SAB SAB SBC
a a a a
V V AC S

.
Gi
h
là khong cách t
A
đến mt phng
()SBC
, suy ra
3
.
2
2
3
6
8
.
6
3
4
S ABC
SBC
a
V
a
h
S
a
Choïn
D
i toán 2. Khong cách t điểm đến mt phng chứa đường cao hình chóp
Bài toán: Tính khong cách t đim M đến mt phng (P) cha
đưng cao SH ca hình chóp.
Xét mt phng (Q) chứa điểm M và vuông góc vi (P).
c 1: Tìm giao tuyến d gia (P) và (Q).
c 2: Trong mp(Q), dng
MK d
ti K.
c 3: Lý lun:
MK d
MK P
MK SH

. Vy
,d M P MK
.
c 4: Tính MK.
Ghi nh:
o Trong phương pháp trên, mt phẳng (Q) thường là mt phẳng đáy ca hình chóp.
o Nếu điểm M không nm trong mt phẳng đáy, ta liên h bng t s khong cách để hoán
đổi điểm M thành một điểm khác nm trong mt phẳng đáy có th áp dụng phương
pháp trên.
VÍ DỤ 4. Cho hình chóp S.ABC có mt bên (SAB) vuông góc vi mặt đáy và tam giác SAB đều cnh 2a.
Biết tam giác ABC vuông ti C và cnh
3AC a
. Tính khong cách t C đến (SAB).
A.
3
.
2
a
B.
3
.
4
a
C.
3.a
D.
3
.
3
a
Li gii:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Gi H là trung điểm AB suy ra
SH AB
(do tam giác SAB
đều). Ngoài ra
SAB ABC
cho nên
SH ABC
.
K đường cao CK ca tam giác ABC. Ta có:
,
CK AB
CK SAB d C SAB CK
CK SH
.
Xét tam giác ABC vuông ti C có:
2 2 2 2
43BC AB AC a a a
;
. 3. 3
.
22
CACB a a a
CK
AB a
Vy
,d C SAB
3
2
a
.
Choïn
A
VÍ DỤ 5. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA ABCD
. Tính khong
cách t điểm
B
đến
mp SAC
.
A.
2
a
. B.
2
2
a
. C.
2
3
a
. D.
2
4
a
.
Li gii:
Gi
O AC BD
. Vì
ABCD
là hình vuông nên
(1)BO AC
.
Ta li có:
(2)SA ABCD SA BO
. T
1
2
()BO SAC
. Do đó
;d B SAC BO
.
Xét hình vuông ABCD có đường chéo
2
2
2
a
BD a BO
. Vy
2
;
2
a
d B SAC BO
.
Choïn
B
VÍ DỤ 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nht vi diện tích đáy bằng
2
6a
, hình chiếu của đỉnh
S trên mt phẳng đáy trùng với điểm H thuc cnh AD vi
2AH DH
. Biết
SH a
và din tích tam
giác SAD bng
2
a
. Tính theo a khong cách t trung điểm M của đoạn SB đến mp (SAD).
A.
2.a
B.
.a
C.
3
.
4
a
D.
3
.
2
a
Li gii:
Ta có
,
AB AD
AB SAD d B SAD AB
AB SH
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Mt khác:
1
,,
1
22
2
BM SAD S
AB
d M SAD d B SAD
MS BS

.
Ta có:
2
2
12
.2
2
SAD
SAD
S
a
S SH AD AD a
SH a
;
2
6
.3
2
ABCD
ABCD
S
a
S AB AD AB a
AD a
.
Vy
3
,.
22
AB a
d M SAD 
Choïn
D
i toán 3. Khong cách t chân đường cao của hình chóp đến mt bên
Bài toán đin hình (Bài toán gc): Tính khong cách t chân đường cao H của hình chóp đến
mt bên (SAB) của hình chóp đó.
Tính toán:
22
.
,
SH HK
d H SAB HI
SH HK

Dng hình: Nhn thy ABgiao tuyến gia mt
bên (SAB) và mặt đáy, ta dựng hình theo th t sau:
B1: K HK vuông góc AB ti K.
B2: Nối hai điểm KS.
B3: K HI vuông góc SK ti I.
C ba bước dựng hình này được minh ha bng
hình v, hc sinh cn nh k để làm toán trc
nghim.
Lý lun: Ta có:
AB HK
AB SHK
AB SH

AB HI SHK
. Vì vy:
,
HI SK
HI SAB HI d H SAB
HI AB
.
Ghi nh:
o Đây là bài toán điển hình nht trong tt c các bài toán khong cách, ta tm gi nó là bài
toán gc. Hc sinh nh k phương pháp cho bài toán này.
o Nhng bài khong cách còn li, ta s tìm cách liên lc vi bài toán 3 (bài toán gc) bng các
công thc t s khong cách hoc quan h song song v.v…
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Bng kinh nghim đã hc, ta có các khong cách sau:
22
.
,
SH HK
d H SAB HI
SH HK

;
22
.
,
SH HE
d H SBC HF
SH HE

;
22
.
,
SH HM
d H SAC HN
SH HM

.
VÍ DỤ 7. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
3AC a
,
30ABC
. Góc
gia
SC
và mt phng
ABC
bng
0
60
. Cnh bên
SA
vuông góc với đáy. Khoảng cách t
A
đến
SBC
bng bao nhiêu ?
A.
6
35
a
. B.
3
35
a
. C.
23
35
a
. D.
3
5
a
.
Li gii:
Trong mp(ABC), dng
AM BC
ti M, trong
mp(SAM), dng
AH SM
ti H.
Ta có:
AM BC
BC SAM
SA BC

AH BC
,
hơn nữa
AH SM
AH SBC
22
.
,.
SA AM
d A SBC AH
SA AM
Xét
SAC
vuông ti
A
có:
0
.tan60SA AC
3. 3 3aa
. Xét
AMC
vuông ti M
0
3
.sin 3.sin60
2
a
AM AC ACB a
(do
0
30ABC
).
Xét tam giác SAM vuông ti A có:
2 2 2
2
3
3.
. 3 5
2
.
5
3
3
2
a
a
SA AM a
AH
SA AM
a
a



Choïn
D
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ DỤ 8. Cho hình chóp
.S MNPQ
có đáy là hình chữ nht vi
32PQ a
,
SM
vuông góc vi mt
phẳng đáy,
3SM a
. Khong cách t điểm
M
đến mt phng
SNP
bng
A.
3a
. B.
26a
. C.
23a
. D.
6a
.
Nhn xét: Theo quy tc dựng hình đã học, sau khi nhn biết NP là giao tuyến gia (SNP) vi mt
phẳng đáy, ta sẽ dựng đường thng qua M và vuông góc vi NP. Tuy nhiên đường này vốn đã có sẵn
(là MN), vì vy ta ch cn thc hiện bước dng hình còn li: dng MH vuông góc SN ti H. Khong
cách cần tìm chính là đoạn MH.
Li gii:
Do MNPQ là hình ch nht nên
32MN PQ a
.
Gi
H
là hình chiếu ca
M
trên
SN
. Ta có:
()
NP MN
NP SMN
NP SM

MH SMN NP MH
. Do vy:
( ) ,
MH NP
MH SNP d M SNP MH
MH SN
.
Trong tam giác vuông
SMN
2 2 2 2
. 3 .3 2
6
9 18
SM MN a a
MH a
SM MN a a

.
Choïn
D
VÍ DỤ 9. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht:
2 , .AB a AD a
Hình chiếu ca
S
lên mt phng
ABCD
là trung điểm H ca
, AB SC
to với đáy góc
0
45 .
Khong cách t
H
đến mt
phng
SCD
là:
A.
6
.
3
a
B.
6
.
6
a
C.
6
.
4
a
D.
3
.
3
a
Li gii :
Ta có:
0
, 45SC ABCD SCH
SHC
vuông
cân ti H
2 2 2 2
2.SH CH BH BC a a a
Nhn thy CD là giao tuyến ca (SCD) và mặt đáy, ta
dng HK vuông góc CD ti K, dng HI vuông góc SK
ti I. D thy HK là đường trung bình ca hình ch
nht ABCD nên
HK AD a
.
Ta có:
CD HK
CD SHK CD HI
CD SH
, hơn
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
na
SK HI HI SCD
.
Ta có:
2 2 2 2
. 2. 6
,.
3
2
SH HK a a a
d H SCD HI
SH HK a a

Choïn
A
VÍ DỤ 10. Cho hình chóp
.S ABCD
có đường cao
2SA a
, đáy
ABCD
là hình thang vuông ở
A
D
,
2,AB a AD CD a
. Khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
A.
2
.
3
a
B.
2
.
2
a
C.
2
.
3
a
D.
2.a
Lời giải:
Cách giải 1: Tự luận.
Gọi
E
là trung điểm
AB
. Ta có:
AE CD
AECD
AE CD a

là hình bình hành, hơn nữa
0
90EAD
AE AD
, do
đó
AECD
là hình vuông cnh a. Suy ra
2.AC a
Xét tam giác ABC
EC EA EB a
suy ra tam
giác ABC vuông ti C.
Nhn thy BCgiao tuyến gia (SBC) và mt phng
đáy và
AC BC
, ta ch cn k
AH SC
ti H (trong
(SAC)). T đây sẽ chng minh
AH SBC
.
Tht vy:
BC SA
BC SAC BC AH
BC AC
,
hơn nữa
SC AH
nên
AH SBC
.
Do đó:
2 2 2 2
. 2 . 2 2 3
,.
3
42
SA AC a a a
d A SBC AH
SA AC a a

Choïn
A
Ghi nh: Nếu t din OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và h là khong cách t
chân đường cao O đến mp(ABC) thì:
2 2 2 2
1 1 1 1
(*)
h OA OB OC

.
Cách giải 2: Trắc nghiệm.
Trong mp(ABCD), gi
M AD BC
.
Xét
MAB
CD AB
1
22
MD CD a
MA AB a
Suy ra D là trung điểm AM, nên
22AM AD a
.
Xét t din SABM có ba cnh SA, AB, AM đôi một
vuông góc. Theo công thc (*) trên, gi
,h d A SBM
, ta có:
2 2 2 2
1 1 1 1
h AS AB AM

TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
2 2 2 2
1 1 1 3 2 3
.
4 4 4 4 3
a
h
a a a a
VÍ DỤ 11. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành tâm
;O
mt phng
SAC
vuông góc vi mt phng
SBD
. Biết khong cách t
O
đến các mt phng
,,SAB SBC SCD
ln
t là
1;2; 5
. Tính khong cách
d
t
O
đến mt phng
SAD
.
A.
19
20
d
. B.
20
19
d
. C.
2d
. D.
2
2
d
.
Li gii:
Gi
, , ,p q u v
lần lượt là các khong cách t
O
đến các mt phng
, , , .SAB SBC SCD SDA
Trong mt phng
SAC
dựng đường thng qua
O
vuông góc với đường thng
SO
cắt hai đường thng
,SA SC
lần lượt ti
,AC

.
Trong mt phng
SBD
dựng đường thng qua
O
vuông góc với đường thng
SO
cắt hai đường thng
,SB SD
lần lượt ti
,BD

.
Do
,,SAC SBD SAC SBD SO A C SO

nên
A C SBD

A C B D

.
Khi đó tứ din
OSA B

,,OS OA OB

đôi một vuông
góc nên ta có:
2 2 2 2
1 1 1 1
1
p OS OA OB

Tương tự:
2 2 2 2
1 1 1 1
2
q OS OB OC

;
2 2 2 2
1 1 1 1
3
u OS OC OD

;
2 2 2 2
1 1 1 1
4
v OS OD OA

T
1 , 2 , 3 , 4
ta có
2 2 2 2
1 1 1 1
p u q v

2
2 2 2
1 1 1 1 20
1 2 19
5
v
v
.
Choïn
B
i toán 4. Khong cách t mt điểm bt k đến mt bên hình cp
Bài toán: Tính khong cách t đim M (không phải chân đường cao) đến
mt bên (SAB) ca hình chóp
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
c 1: Tìm khong cách t chân đường cao H đến mt
bên ca hình chóp (theo bài toán 3- bài toán gc).
c 2: S dng quan h song song hoc t s khong
cách như sau:
o Nếu
,
aP
M H a
thì
,,d M P d H P
.
o Nếu
.
MH P N
MN k HN

thì
, . ,d M P k d H P
.
(Xem phn lý thuyết mc 3).
Nhn xét: Đến đây, ta thy bài toán 3 (bài toán gc) quan trọng như thế nào, nó chính là chìa khóa m
ra hu hết các bài toán khong cách khác trong không gian. Nếu hc sinh vn dng tt các k năng được
nêu trong Bài toán 3 và Bài toán 4 thì khong cách s không còn là đề tài khó chu ca các em na.
VÍ DỤ 12. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
2a
và chiu cao bng
3a
. Khong
cách t
A
đến mt phng
SCD
bng.
A.
3
2
a
. B.
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Li gii:
Gi O là tâm hình vuông ABCD, ta có
SO ABCD
.
Do
2
OA SCD C
AC OC

, 2 ,d A SCD d O SCD
.
Trong (ABCD), k
OK CD
ti K (K cũng là trung điểm
CD); trong (SOK), k
OH SK
ti H (1).
Ta có :
(2)
CD SO
CD SOK OH CD
CD OK
.
T (1) và (2) suy ra
OH SCD
,d O SCD OH
. Do vy
, 2 Hd A SCD O
2 2 2 2
. 3.
2. 2. 3
3
SOOK a a
a
SO OK a a

.
Nh rng:
2
BC
OK a
(vì OK là đường trung bình tam giác BCD).
Choïn
C
VÍ DỤ 13. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht, cnh
2 2 .AB AD a
Tam giác
SAB
đều và
nm trong mt phng vuông góc với đáy
ABCD
Tính khong cách t điểm
A
đến mt phng
SBD
.
A.
3
4
a
. B.
3
2
a
. C.
2
a
. D.
a
.
Li gii:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Gi H là trung điểm AB suy ra
SH AB
(do tam giác
ABC đều), ngoài ra (SAB) vuông góc mặt đáy nên
SH ABCD
,
23
3
2
a
SH a
.
Trong (ABCD), k HK vuông góc BD ti K; trong (SHK)
k HI vuông góc SK ti I.
Ta có:
BD SH
BD SHK
BD HK

HI SHK
nên
HI BD
; hơn nữa
HI SK
, do đó
HI SBD
.
Ta có:
, 2 , 2
2
AH SBD B
d A SBD d H SBD HI
AB HB

22
.
2
SH HK
SH HK
.
Xét hai tam giác đồng dng là BKHBAD (hai tam giác vuông có chung góc B), ta có:
2 2 2 2
. . .
5
4
BH HK BH AD BH AD a a a
HK
BD AD BD
AB AD a a

.
Do đó:
,d A SBD
2 2 2
2
3.
.3
5
2 2 .
2
3
5
a
a
SH HK a
SH HK a
a
Choïn
B
VÍ DỤ 14. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết góc
o
30BAC
,
SA a
BA BC a
. Gi
D
là điểm đối xng vi
B
qua
AC
. Khong cách t
B
đến mt phng
SCD
bng
A.
21
7
a
. B.
2
2
a
. C.
2 21
7
a
. D.
21
14
a
.
Li gii:
Xét t giác ABCD có hai đường chéo ct nhau ti
trung điểm mỗi đường nên ABCD là hình bình hành,
ngoài ra
BA BC a
, vì vy ABCD là hình thoi cnh
a.
AB CD AB SCD
, do đó:
,,d B SCD d A SCD
.
Trong mp(ABCD), k
AK CD
ti K, trong
mp(SAK), k
AH SK
ti H (1).
Ta có:
(2)
CD AK
CD SAK AH CD
CD SA
.
T (1) và (2) suy ra
AH SCD
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Vy
,,d B SCD d A SCD AH
.
Do
ABC
cân ti B
o 0 0 0
30 120 120 60BAC BCA ABC ADC ADK
.
Xét tam giác vuông ADK, ta có:
0
3
.sin60
2
a
AK AD
.
Xét tam giác vuông SAK có:
2 2 2
2
3
.
. 21
2
.
7
3
4
a
a
SA AK a
AH
SA AK a
a
Choïn
A
VÍ DỤ 15. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
C
D
,
30ABC 
. Biết
AC a
,
2
a
CD
,
3
2
a
SA
và cnh
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy. Khoảng cách t
B
đến mt
phng
SCD
bng
A.
6a
. B.
6
2
a
. C.
6
4
a
. D.
3
2
a
.
Li gii:
Trong (ABCD), gi
E
là giao điểm ca
AB
CD
;
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
SD
,
BC
.
Ta có:
22
3
2
a
AD AC CD CK
,
tan
AK
KB
ABC
3
2
2
3
3
a
a

vi
;
2
a
AK CD
3BC BK KC a
.
Xét
EBC
:
AD BC
2BC AD
AD
đường trung bình ca
EBC
, do đó
A
là trung
điểm ca cnh
EB
.
, 2 ,
2
AB SCD E
d B SCD d A SCD
BE AE


.
Ta có:
CD AD
CD SA
CD SAD
CD AH
;
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
AH CD
AH SD
AH SCD
2 2 2 2
33
.
.6
22
,.
4
33
44
aa
SA AD a
d A SCD AH
SA AD a a
Vy
,d B SCD
6
2
2
a
AH
.
Choïn
B
DNG 2. KHONG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THNG CHÉO NHAU
1. Khoảngch hai đường thng chéo nhau và vuông góc nhau
Đưng vuông góc chung: Cho hai đường
thng a, b chéo nhau, một đường thng d được
gi là đường vuông góc chung ca ab nếu
nó tha mãn cùng lúc các yếu t:
o d vuông góc vi c ab.
o d ct c hai đường thng ab.
Đon thng nối hai giao điểm ca d vi a, b
được gi là đoạn vuông góc chung ca hai
đường thng a, b; đoạn này là duy nht và
đường thng d cũng là duy nhất.
Xét hai đường thng a, b chéo nhau và vuông góc nhau, ta tìm đoạn vuông góc chung như sau:
Chn mp(Q) cha a và (Q) ct b ti M.
Trong mp(Q), k MH vuông góc a ti H.
Xét mp(P) cha bMH, ta k HK vuông góc b ti K. Khi đó HK chính là đoạn vuông góc chung ca hai
đường thng ab. Vì vậy đoạn HK cũng là khong cách giữa hai đưng thng này.
2. Khoảngch hai đưng thng chéo nhau bt k
Xét hai đường thng a, b chéo nhau.
c 1: V đưng thng
bb
b
ct a.
c 2: Chọn điểm A đặc bit thuc b (thường
chân đường cao ca hình chóp hoc có th
liên h t s khong cách với chân đường cao
hình chóp). Lý lun khong cách:
, , , , , .d b a d b mp a b d A mp a b


c 3: Tính khong cách t A đến
,mp a b
bằng phương pháp từ Bài toán 3, Bài toán 4.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
VÍ DỤ 16. Cho t diện đều
ABCD
cnh bng a. Khong cách giữa hai đường thng
AB
CD
bng
A.
2
3
a
. B.
2
2
a
. C.
3
2
a
. D.
3
3
a
.
Li gii:
Gi
, EF
ln luợt là trung điểm ca
AB
CD
. Các
tam giác ACD, BCD đều và có trung tuyến AF, BF nên
(1)
CD AF
CD ABF CD EF ABF
CD BF
.
Hoàn toàn tương tự, ta cũng có
(2)
AB EF
T (1) và (2) suy ra EF là đoạn vuông góc chung ca
AB, CD. Do đó
,.d AB CD EF
Ta có:
3
2
a
AF BF
(đường cao trong tam giác đều
cnh a).
Xét tam giác BEF vuông ti E có:
22
22
32
4 4 2
a a a
EF BF BE
. Vy
2
,.
2
a
d AB CD
Choïn
B
VÍ DỤ 17. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, tam giác
SAB
đều và nm trong mt
phng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
a
. B.
5
2
a
. C.
3
2
a
. D.
2a
.
Li gii:
Ta có
SAB ABCD
AB SAB ABCD BC SAB
BC AB
1
.
Trong mt phng
SAB
, dng
BK SA
ti
K
2
.
T
1 , 2
suy ra:
BK
là đoạn vuông góc chung ca
SA
BC
.
Vy
3
,
2
a
d SA BC BK
.
Choïn
C
VÍ DỤ 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a và đường chéo
23BD a
, cnh bên SA
vuông góc vi mặt đáy. Biết góc to bi SC và mt phẳng đáy bằng
0
45
. Tìm khong cách gia hai
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
đường thng
,BD SC
.
A.
2
2
a
. B.
3
2
a
. C.
2
3
a
. D.
3
3
a
.
Li gii:
Gi O là tâm hình thoi ABCD, ta có
3OB a
. Xét
tam giác OAB vuông ti O
2 2 2 2
4 3 2OA AB OB a a a AC a
.
Góc to bi SC và mặt đáy là
0
45SCA
, do đó tam
giác SAC vuông cân ti A nên
2.SA AC a
Ta có:
(1)
BD AC
BD SAC
BD SA

. Trong
mp(SAC), k OH vuông góc SC ti H (2).
T (1) và (2) suy ra OH là đoạn vuông góc chung ca
hai đường thng BD, SC. Do đó
,d BD SC OH
.
Xét hai tam giác đồng dng CAS, CHO, ta có:
OC OH
SC SA
2 2 2 2
. . 2 . 2
.
2
44
SAOC SAOC a a a
OH
SC
SA AC a a

Choïn
A
VÍ DỤ 19. Cho t din
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau và
, 2 .OA a OB OC a
Gi
M
là trung điểm ca cnh
BC
. Khong cách giữa hai đường thng
OM
AC
bng:
A.
2
2
a
. B.
25
5
a
. C.
a
. D.
6
3
a
.
Li gii:
Ta có được
OA OB
OA OBC
OA OC

. Tam giác
OBC vuông cân ti O nên
OM BC
OM CM
(1).
V hình bình hành OMCK, do (1) nên OMCK là hình
vuông (tc là
OK CK
).
Do
OM CK OM ACK
, , ,d OM AC d OM ACK d O ACK
.
V đường cao OH ca tam giác OAK (1). Ta s
chng minh
OH ACK
. Tht vy:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
(2)
CK OK
CK SOK CK OH
CK OA
.
T (1) và (2) suy ra
OH ACK
, do đó:
22
.
,
OK OA
d O SCK OH
OK OA

22
2. 6
3
2
a a a
aa

(vi
22
2
2
a
OK MC a
).
Choïn
D
VÍ DỤ 20. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có đáy bằng
2a
,
SA
to với đáy một góc
30
. Tính theo
a
khong cách
d
giữa hai đường thng
SA
CD
.
A.
2 10
5
a
d
. B.
3 14
5
a
d
. C.
45
5
a
d
. D.
2 15
5
a
d
.
Li gii:
Trong mp(ABCD), gi
O AC BD
, suy ra
SO ABCD
. Ta có:
11
2 2 2.
22
OA AC a a
SA
to với đáy một góc
30
nên
30SAO 
.
Do đó:
16
.tan30 2. .
3
3
a
SO AO a
Ta có
CD AB CD SAB
,,d CD SA d CD SAB
, 2 ,d C SAB d O SAB
(vi
2CA OA
).
V đường cao OK ca tam giác OAB và đường cao OH ca tam giác SOK.
Ta có:
.
AB OK
AB SOK AB OH
AB SO
AB OH
OH SAB
SK OH

2 2 2
2
6
.
. 10
3
,
5
6
9
a
a
SOOK a
d O SAB OH
SO OK a
a
(vi
2
BC
OK a
).
Vy
2 10
2
5
a
d OH
.
Choïn
A
VÍ DỤ 21. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht
ABCD
2 , 4 , ( )AB a AD a SA ABCD
,
cnh
SC
to với đáy một góc
0
60
. Gi
M
là trung điểm ca
, BC N
là điểm nm trên cnh
AD
sao
cho
DN a
. Khong cách gia
MN và SB
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
2 95
19
a
B.
8
19
a
C.
2 285
19
a
D.
285
19
a
Li gii:
Ta có:
22
4 16 2 5 .AC a a a
Góc to bi SC và mặt đáy là
0
60SCA
, do đó
0
.tan60 2 5 . 3 2 15SA AC a a
.
Gi
E
là điểm thuc cnh
AD
sao cho
2,EN BM a AE a
. Do đó
EBMN
là hình
bình hành.
Ta có
MN BE MN SBE
, , ,d MN SB d MN SBE d N SBE
, 2 , 2d N SBE d A SBE d
vi
,d A SBE d
.
Vì t din SABE có ba cnh SA, AB, AE đôi một
vuông góc nên
2 2 2 2
1 1 1 1
d SA AB AE
2 2 2 2
1 1 1 19 285
.
60 4 15 19
da
a a a a
Vy
2 285
,2
19
d MN SB d a
.
Choïn
C
VÍ DỤ 22. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh bng
a
. Gi
I
là trung điểm ca
AB
, hình
chiếu ca
S
lên mt phng
ABC
là trung điểm ca
CI
, góc gia
SA
và mặt đáy bằng
45
. Gi
G
trng tâm
SBC
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
CG
bng:
A.
21
14
a
. B.
14
8
a
. C.
77
22
a
. D.
21
7
a
.
Li gii:
Gi M là trung điểm SB, ta có IM là đường trung bình
tam giác SAB nên
SA MI
, do đó
SA CMI CG
suy ra
, , ,d SA CG d SA CMI d A CMI
,d B CMI
(do
)IA IB
.
Ta có:
33
24
aa
CI HI
,
22
22
37
4 16 4
a a a
AH IA IH
.
Góc to bi SA và mặt đáy
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
00
7
45 .tan 45 .
4
a
SAH SH AH
23
.
1 1 7 3 21
. . .
3 3 4 4 48
S ABC ABC
a a a
V SH S
.
D thy
14
2
4
a
SHA SHB SB SA AH
(cnh huyn ca tam giác vuông cân).
IM là đường trung bình
1 14
28
a
SAB IM SA
.
22
22
3 7 3 10
4 16 16 4
a a a a
CH SC SH CH
.
Tam giác
SBC
có trung tuyến
2 2 2
2 2 38
48
SC BC SB a
CM


.
Tam giác ICM có ba cnh
3
2
a
CI
,
38
8
a
CM
,
14
8
a
IM
2
33
32
ICM
Coâng thöùc Heâ Roâng
Sa
.
Xét t s th tích:
33
.
.
.
1 1 21 21
. . .
4 4 48 192
B CIM
B CIM
B CAS
V
BI BM a a
V
V BA BS
Do đó
3
.
2
21
3.
3
77
192
, , .
22
33
32
B CIM
CIM
a
V
a
d SA CG d B CMI
S
a
Choïn
C
DNG 3. CÁC KHOẢNG CÁCH ĐỐI VỚI LĂNG TRỤ
PHƯƠNG PHÁP CHUNG:
Cách gii 1: Nếu các quan h vuông góc trong lăng trụd nhìn thy thì ta lý lun và tìm khong cách
bình thường.
Cách gii 2: Nếu việc xác định các quan h vuông góc trong lăng trụ tr nên khó khăn, ta làm như sau:
Ct mt hình chóp (t din) có chứa điểm và mt phng (hoặc hai đường chéo nhau) liên quan
đến khong cách cn tìm.
S dụng các phương pháp đã học t Bài toán 1 đến Bài toán 5.
Minh họa cho Phương pháp Cắt hình:
Minh ha s 1:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Trong Minh ha s 1, sau khi ct hình t lăng trụ đứng ban đầu, ta được mt hình chóp quen thuc có
cnh bên vuông góc với đáy, khi ấy các bài toán khong cách s tr nên d chu hơn.
22
1 1 1 .
, , .
2 2 2
AA AK
d M A BC d A A BC AH
AA AK

Minh ha s 2:
Trong Minh ha s 2, để tìm khoảng cách hai đường chéo nhau
,AA B C
, ta ct t lăng trụ ban đầu ra mt
hình chóp quen thuc là
.A A B C
. Tới đây, ta được bài toán khoảng cách hai đường thng chéo nhau trong
hình chóp (Xem Bài toán 5).
VÍ DỤ 23. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có
23AB
và
2AA
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt
là trung điểm các cnh
AB

,
AC

và
BC
. Khong cách t
A
đến
MNP
bng
A.
17
65
. B.
6 13
65
. C.
13
65
. D.
12
5
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Li gii:
Nhn thy
MNP BCNM
. Trong mp(
ACC A

), k
CN
ct
AA
ti S. Theo tính cht ba mt phng ct nhau (gm
,,BCNM ABBA ACC A
) thì ta có ba giao tuyến ca
chúng đồng quy tại điểm S, tc là BM đi qua S.
Tam giác SAC
11
2 4.
22
SA A N
A N AC SA SA SA AA
SA AC

Ta ct t lăng trụ đã cho ra được hình chóp S.ABC quen thuc.
Khi đó:
, , ,d A MNP d A BCNM d A SBC
.
V đường cao AH ca tam giác SAP (1), ta s chng minh
AH SBC
.
Tht vy:
BC AP
BC SAP BC AH
BC SA
(2).
T (1) và (2) suy ra
,AH SBC d A SBC AH
2 2 2 2
. 4.3 12
5
43
SA AP
SA AP

. (Vi
2 3. 3
3
2
AP 
,
đường cao của tam giác đều).
Choïn
D
VÍ DỤ 24. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
, 2 , 120AC a BC a ACB
. Gi
M
là trung điểm ca
BB
. Tính khong cách giữa hai đường thng
AM
CC
theo
a
.
A.
3
7
a
. B.
3a
. C.
7
7
a
. D.
3
7
a
.
Li gii:
Ta có:
CC BB CC ABB A
nên
, , ,d CC AM d CC ABB A d C ABB A

.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên
AB
.
Ta có:
.ABC A B C
là hình lăng trụ đứng nên
,CH ABB A d C ABB A CH
.
Xét tam giác
ABC
2 2 2 2
2. . .cos120 7 7AB CA CB CACB a AB a
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
11
. .sin .
22
ABC
S CACB C AB CH

0
3
.2 .
. .sin120 3
2
.
7
7
aa
CACB
CH a
AB
a
Vy
3
,
7
d AM CC CH a

.
Choïn
D
VÍ DỤ 25. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
a
. Gi
K
là trung điểm ca
DD
. Tính
khong cách giữa hai đường thng
CK
,
AD
.
A.
a
. B.
3
8
a
. C.
2
5
a
. D.
3
a
.
Li gii:
T hình lập phương đã cho, ta chọn ra hình chóp
.C DAA D

với đường cao CD (hình v).
Gi M là trung điểm
AD

, ta có
KM A D
(tính chất đường trung bình) suy ra
A D CKM
.
Do đó:
, , ,d A D CK d A D CKM d D CKM


.
Trong mt phẳng đáy, kẻ DE vuông góc KM ti E, k tiếp đường cao DH trong tam giác CDE (1). Ta có
(2)
KM DE
KM CDE KM DH
KM CD
. T (1) và (2) suy ra
DH CEM CKM
.
Vy
,d D CKM DH
.
0
45KM A D MKD DKE

, suy ra
DKE
vuông cân ti E, do đó
2 2 2
DK a
DE 
.
Tam giác vuông SDE có đường cao
2 2 2
2
.
.
22
.
3
8
a
a
CD DE a
DH
CD DE a
a
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Vy
,.
3
a
d D CKM DH
Choïn
D
VÍ DỤ 26. Cho lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều có cnh bng 4. Hình chiếu vuông góc
ca
A
trên
mp( )ABC
trùng vi tâm của đường tròn ngoi tiếp
ABC
. Gi
M
là trung điểm cnh
AC
. Khong cách giữa hai đường thng
BM
BC
bng
A.
2
. B.
2
. C.
1
. D.
22
.
Li gii:
Gi I là trung điểm BC
G
là trọng tâm tam giác đều
ABC
G
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam
giác
ABC
. Ta có
( ).A G ABC
V hình bình hành
A B HG

, ta có
B H A G B H ABC
.
Ta có:
4 3 4 3
23
23
AI AG
.
Do ABHG cũng là hình bình hành nên
43
3
BH AG
BH AG

, mà
AG BC BH BC
.
Xét tam giác
BHC
vuông ti
B
, ta có:
43
3
3
tan
43
BH
BCH
BC
30BCH
.
Do đó:
00
60 30 90ACH ACB BCH
hay
AC HC
(1). Mt khác
(2)AC B H
. T (1) và
(2) ta có:
AC B CH
, suy ra
MC B C
(3)
Ta li có
MC BM
(4). T (3), (4)
MC
là đoạn vuông góc chung ca
BM
BC
.
Do đó
( , ) 2d BM B C MC

.
Choïn
A
G
B
C
A
H
I
M
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
DNG 4. TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN LIÊN QUAN KHONG CÁCH
VÍ DỤ 27. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
. Tam giác
SAD
cân ti
S
và nm trong
mt phng vuông góc với đáy. Biết th tích ca khi chóp bng
3
4
3
a
. Tính khong cách t
B
đến mt
phng
SCD
.
A.
3
3
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Li gii:
Gi
H
là trung điểm ca
AD
, suy ra
SH AD
.
Ta có:
SH AD
SAD ABCD SH ABCD
SAD ABCD AD

.
3
.
.
2
4
3.
3
1
3
..
3
2
S ABCD
S ABCD ABCD
ABCD
a
V
V SH S SH a
S
a
.
AB SCD
, , 2 ,d B SCD d A SCD d H SCD
.
V đường cao HI ca tam giác SHD (1). Ta có
(2)
CD SH
CD SAD CD HI
CD AD
.
T (1) và (2) suy ra
HI SCD
.
Do đó
2 2 2 2
2 . 2. .
, 2 , 2 2.
SH HD a a
d B SCD d H SCD HI a
SH HD a a

Choïn
D
VÍ DỤ 28. Cho hình chóp t giác
.S ABC
,SA SB SC
đáy
ABC
là tam giác đều
cnh
a
. Biết th tích
ca khi chóp
.S ABC
bng
3
3
3
a
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
4
7
a
. B.
33
13
a
. C.
6
7
a
. D.
3
4
a
.
Li gii:
Hình chóp đã cho là hình chóp tam giác đều. Gi H là trng tâm tam giác ABC, suy ra
SH ABC
.
Gi E là trung điểm BC, F là hình chiếu ca E trên cnh SA.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta có:
BC SH
BC SAE BC EF
BC AE
. Vy
EF là đoạn vuông góc chung ca SABC.
Do vy
,EF d SA BC
.
Ta có
2
3 3 3
; ; .
4 2 3
ABC
a a a
S AE AH
3
.
.
2
3
3.
3.
1
3
. 4 ;
3
3
4
S ABC
S ABC ABC
ABC
a
V
V SH S SH a
S
a
22
73
3
a
SA SH AH
.
Xét tam giác SAE có:
3
4.
1 1 . 6
2
. . .
2 2 7
73
3
SAE
a
a
SH AE a
S SH AE EF SA EF
SA
a
Choïn
C
VÍ DỤ 29. Cho khi hp
.ABCD A B C D
có th tích bng
6
,
A BC

là tam giác đều có cnh bng
2.
Khong cách t điểm
B
đến mt phng
A BC

bng
A.
3
. B.
3
2
. C.
3
3
. D.
3
6
.
Li gii:
Gi
,;h d B A B C D
khi đó
.
. 6.
ABCD A B C D A B C D
V h S

Xét
.
1 1 1 1 1
. . . . . . . .6 1.
3 3 2 6 6
B A B C A B C A B C D A B C D
V h S h S h S
Ta có:
2
23
3
4
A BC
S


.
Mt khác:
..
1
. , .
3
B A B C B A BC A BC
V V d B A BC S

.
3
3.1
, 3.
3
B A BC
A BC
V
d B A BC
S

Choïn
A
VÍ DỤ 30. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ti B,
3BA BC a
, góc
0
90SAB SCB
và khong cách t điểm A đến mt phng
()SBC
bng
2a
. Tính th tích V ca khi
chóp S.ABC.
A.
3
6
.
2
Va
B.
3
3
.
2
Va
C.
3
6.Va
D.
3
32
.
2
Va
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Li gii:
Vi tam giác ABC vuông cân, ta chọn điểm D sao cho ABCD
là hình vuông.
Ta có:
(1)
AB AD
AD SAD AD SD
AB SA
. Tương
t như vậy, ta có
(2)BC SD
.
T (1) và (2) suy ra
SD ABCD
.
Ta có:
,,AD BC AD SBC d A SBC d D SBC
.
V đường cao DH ca tam giác SDC (1), ta có:
(2)
BC CD
BC SCD BC DH
BC SD
.
T (1) và (2) suy ra
DH SBC
. Do đó
,2d D SBC DH a
.
Xét
SCD
vuông ti D :
22
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
6
6
23
SD a
DH DS DC DS DS a
aa
.
3
2
1 1 1 6
. 6. 3
3 3 2 2
SABC ABC
a
V SD S a a
.
Choïn
A
VÍ DỤ 31. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
vi
BC
là đáy nhỏ. Biết rng
tam giác
SAB
đều có cnh là
2a
và nm trong mt phng vuông góc với đáy,
5SC a
và khong
cách t
D
ti mt phng
SHC
bng
22a
( vi
H
là trung điểm ca
AB
). Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
.
3
a
B.
3
.
3
a
C.
3
4
.
3
a
D.
3
43
.
3
a
Li gii:
Gi
E
là hình chiếu ca
D
trên
CH
, ta sn có
DE SH
, do vy
DE SCH
, 2 2DE d D SCH a
.
SH
là đường cao của tam giác đều
SAB
nên
3SH a
2 2 2 2
5 3 2CH SC SH a a a
,
2 2 2 2
2BC CH BH a a a
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Ta có:
2
11
. .2 2. 2 2 .
22
DCH
S DE CH a a a
Đặt
0.AD x
Ta có :
2
.2
2
ABCD
a x a
S ax a
1
Mt khác
2 2 2
1 1 5 1
2
2 2 2 2
ABCD BHC CHD AHD
S S S S a a ax a ax
2
T
1
2
:
22
51
3.
22
a ax ax a x a
Do đó:
22
.3 4
ABCD
S a a a a
.
Vy
3
2
.
1 1 4 3
. . . 3.4 .
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V SH S a a
Choïn
D
VÍ DỤ 32. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
, khong cách t
C
đến
BB
bng
5
, khong cách t
A
đến các
đường thng
BB
và
CC
lần lượt bng
3
và
4
, hình chiếu vuông góc ca
A
lên
mp A B C
là trung
điểm
H
ca
BC

và
5AH
. Th tích khối lăng trụ đã cho bng :
A.
15 3
. B.
20 3
. C.
10 3
. D.
53
.
Li gii:
Gi
,EF
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
, 3, 4.BB CC AE AF

Ta có :
BB AE
BB AEF BB EF
BB AF

, 5 .EF d C BB
Tam giác AEF có độ dài ba cnh là 3, 4, 5 nên
vuông ti A.
Gi
N
là trung điểm ca
BC
, gi
K NH EF K
là trung điểm ca
15
22
EF AK EF
.
Ta có:
NH BB NH AEF NH AK
2
2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 5 3
.
25
25 3
4
AH
AH
AK AH AN AH
Gi
M
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
.EF AM BCC B


Ta có :
. 12
.
5
AE AF
AM
EF

2 2 2
100 10 3
.
33
AA AH A H AA BB
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
50 3
, . .
3
BB C C
S d C BB BB



Vy
..
3 3 1 3 1 12 50 3
. . . . . . 20 3.
2 2 3 2 3 5 3
ABC A B C A BCC B BCC B
V V AM S
Choïn
B
I KHONG CÁCH T ĐIỂM ĐẾN MT PHNG
TRONG HÌNH CHÓP
Baøi taäp Möùc ñoä 1
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là nh vuông
ABCD
cnh
a
, cnh n
SA
vuông góc vi mt phng
()ABCD
2SD a
. Tính khong cách t
S
đến mt phng
( ).ABCD
A.
5.a
B.
.
2
a
C.
3.a
D.
3.a
Câu 2. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có các cạnh đáy đều bng
a
và các cạnh bên đều bng
2a
. Tính
khong cách t
S
đến mt phng
( ).ABCD
A.
14
2
a
. B.
14
4
a
. C.
2a
. D.
7
2
a
.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
,
SA ABCD
. Gi
I
trung điểm
ca
SC
. Khong cách t
I
đến mt phng
ABCD
bằng độ dài đoạn thng nào?
A.
IB
. B.
IC
. C.
IA
. D.
IO
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là nh vuông
ABCD
cnh
a
, cnh n
SA
vuông góc vi mt phng
()ABCD
2SD a
. Tính khong cách t
S
đến mt phng
( ).ABCD
A.
5.a
B.
.
2
a
C.
3.a
D.
3.a
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
tam giác vuông ti
B
,
SA ABC
. Khong cách t điểm
A
đến mt phng
SBC
A. Độ dài đoạn
AC
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
B. Độ dài đoạn
AB
.
C. Độ dài đoạn
AH
trong đó
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
SB
.
D. Độ dài đoạn
AM
trong đó
M
là trung điểm ca
SC
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
SA
vuông góc vi mặt đáy. Biết
10SB a
. Gi
I
là trung điểm ca
SC
. Khong cách t điểm
I
đến mt phng
ABCD
bng
A.
3a
. B.
3
2
a
. C.
10
2
a
. D.
2a
.
Câu 7. Cho hình chóp
SABC
đáy là tam giác vuông ti
A
,
AB a
,
3AC a
,
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy và
2SA a
. Khong cách t điểm
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
57
19
a
. B.
2 57
19
a
. C.
23
19
a
. D.
2 38
19
a
.
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABC
, tam giác
ABC
vuông cân ti
A
,
()SA ABC
,
2SA a
,
2AB a
. Tính
khong cách t
A
ti mt phng
()SBC
.
A.
3
7
a
. B.
2
5
a
. C.
5
a
. D.
23
7
a
.
Câu 9. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
,
2SA AB a
, tam giác
ABC
vuông ti
B
(tham kho
hình v). Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
3a
. B.
a
. C.
2a
. D.
2a
.
Câu 10. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
có cạnh đáy bng
a
chiu cao bng
2.a
Tính khong cách
d
t tâm
O
của đáy
ABCD
đến mt mt bên theo
.a
A.
5
.
2
a
d
B.
3
.
2
a
d
C.
25
.
3
a
d
D.
2
.
3
a
d
Câu 11. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
, đường thng
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và góc giữa đường thng
SC
mt phẳng đáy bằng
0
30
. Gi
h
khong cách t điểm
S
đến mt phng
ABC
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
2
a
h
. B.
3ha
. C.
3ha
. D.
ha
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
SA a
. Khong cách t điểm
A
đến mt phng
SBC
bng:
A.
2a
. B.
2
a
. C.
2
2
a
. D.
3
2
a
.
Câu 13. Cho t din
.O ABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau
3.OA OB OC
Khong
cách t
O
đến
()mp ABC
là.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
1
3
. B.
1
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông cân ti
B
,
22SA AC a
SA
vuông góc vi
đáy. Khoảng cách t
A
đến mt phng
SBC
A.
26
3
a
. B.
43
3
a
. C.
6
3
a
. D.
3
3
a
.
Câu 15. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
A
,
AB a
,
3AC a
,
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy và
2SA a
. Khong cách t điểm
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
57
19
a
. B.
2 57
19
a
. C.
23
19
a
. D.
2 38
19
a
.
Câu 16. Cho t din đều
ABCD
có cnh bng
a
. Khong cách t
A
đến mt phng
BCD
bng:
A.
3
4
a
. B.
3
3
a
. C.
6
3
a
. D.
6
2
a
.
Câu 17. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
2a
, tâm
O
,
SO a
(tham
kho hình v bên). Khong cách t
O
đến mt phng
SCD
bng
A.
5
5
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
6
3
a
.
Câu 18. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
B
cnh bên
SB
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Biết
3 , 4 , 2SB a AB a BC a
. Khong cách t
B
đến mt phng
()SAC
bng
A. . B.
3 14
14
a
. C.
4
5
a
. D.
12 29
29
a
.
Baøi taäp Möùc ñoä 2
Câu 19. Cho t din đều
.S ABCD
tt c các cạnh đều bng
2a
, gi
M
điểm thuc cnh AD sao cho
2DM MA
. Tính khong cách t
M
đến mt phng
BCD
.
A.
26
9
a
. B.
6a
. C.
46
9
a
. D.
26
3
a
.
Câu 20. Cho hình chóp tam giác đu
.S ABC
tất cả các cạnh đều bằng
a
, gọi
G
trọng tâm
ABC
.
Khoảng cách từ
G
đến mặt phẳng
ABC
bằng
A.
3
6
a
. B.
6
6
a
. C.
6
9
a
. D.
6
12
a
.
Câu 21. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
SA
vuông góc vi mặt đáy. Biết
10SB a
. Gi
I
là trung điểm ca
SD
. Khong cách t điểm
I
đến mt phng
ABCD
bng
12 61
61
a
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
3a
. B.
3
2
a
. C.
10
2
a
. D.
2a
.
Câu 22. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
cnh bng
4a
; Hình chiếu vuông góc
ca
S
trên mặt đáy trùng với trung điểm
H
ca
OA
; góc gia
SCD
đáy
45
. Tính khong
cách t điểm
B
đến mt phng
SCD
.
A.
22a
. B.
2a
. C.
2
2
a
. D.
2
4
a
.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đu cnh
2a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy,
3SA a
; gi
M
là trung điểm ca
AC
. Tính khong cách t
M
đến mt phng
SBC
.
A.
3
,
3
a
d M SBC
. B.
6
,
2
a
d M SBC
.
C.
6
,
4
a
d M SBC
. D.
3
,
2
a
d M SBC
.
Câu 24. Cho hình lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
có tt c các cạnh đều bng
a
. Khong cách t
A
đến
mt phng
'A BC
bng
A.
3
4
a
. B.
21
7
a
. C.
2
2
a
. D.
6
4
a
.
Câu 25. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
. Gi
M
trung điểm ca
SD
.
Khong cách t
M
đến mt phng
SAC
bng
A.
2
2
a
. B.
2
4
a
. C.
2
a
. D.
4
a
.
Câu 26. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh bng 1. Hai mt phng
SAB
SAC
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy,
1SA
. Gi
M
trung đim
SD
. Khong cách t
M
đến mt phng
SBC
bng
A.
1
. B.
2
4
. C.
1
2
. D.
2
2
.
Câu 27. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
.
30ABC 
, tam giác
SBC
tam
giác đều cnh
a
nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Tính khong cách
h
t
điểm
C
đến mt phng
SAB
.
A.
2 39
13
a
h
. B.
39
52
a
h
. C.
39
13
a
h
. D.
39
26
a
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 28. Hình chóp
.S ABCD
đáy là hình thoi tâm
O
cnh
2a
,
60ABC 
, hình chiếu vuông góc ca
S
lên
ABCD
trùng với trung đim
I
ca
BO
,
3SI a
. Khong cách t
B
đến mt phng
SCD
bng
A.
33
5
a
. B.
23
5
a
. C.
3
5
a
. D.
43
5
a
.
Câu 29. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông có cnh là
2
đơn v. Tam giác
SAD
cân ti
S
, mt
bên
SAD
vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết th tích khi chóp
.S ABCD
bng
4
3
. Tính khong
cách
h
t
B
đến mt phng
SCD
A.
4
3
h
. B.
2
3
h
. C.
8
3
h
. D.
3
4
h
.
Câu 30. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
cnh
2a
. Th tích khi
chóp bng
3
4a
. Tính khong cách t tâm
O
đến mt bên ca hình chóp.
A.
2
2
a
. B.
3
4
a
. C.
3 10
10
a
. D.
10
10
a
.
Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có
0
60 , , 2 , 3ASB ASC CSB SA a SB a SC a
. Tính khong cách h t
B đến mp(SAC).
A.
6
3
a
h
. B.
26
3
a
h
. C.
2 21
7
a
h
. D.
21
7
a
h
Câu 32. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
. Tam giác
SAD
cân ti
S
và nm trong mt
phng vuông góc với đáy. Biết th tích ca khi chóp bng
3
4
3
a
. Tính khong cách t
B
đến mt
phng
SCD
.
A.
3
3
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Câu 33. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh bng
2a
. Tam giác
SAD
cân
ti
S
, mt bên
()SAD
vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết th tích khi chóp
.S ABCD
bng
3
4
3
a
,
điểm
N
là trung điểm cnh
SB
. Khong cách t điểm
N
đến mt phng
()SCD
bng
A.
2
3
a
. B.
4
3
a
. C.
8
3
a
. D.
3
4
a
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
II KHONG CÁCH HAI ĐƯỜNG THNG CHÉO NHAU
TRONG HÌNH CHÓP
Baøi taäp Möùc ñoä 1, 2
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Đường thng
SA
vuông góc vi mt
phng
ABCD
SA a
. Tính khong cách
d
giữa hai đường thng
SB
CD
.
A.
2da
. B.
3da
. C.
2da
. D.
da
.
Câu 35. Cho hình chóp
.S MNPQ
đáy là hình vuông,
3MN a
, vi
0 a
, biết
SM
vuông góc vi
đáy,
6SM a
. Khong cách giữa hai đường thng
NP
SQ
bng
A.
6a
. B.
3a
. C.
23a
. D.
32a
.
Câu 36. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông với đường chéo
2AC a
,
SA
vuông góc mt phng
ABCD
. Khong cách giữa hai đường thng
SB
CD
là:
A.
3
a
. B.
2
a
. C.
2a
. D.
3a
.
Câu 37. Cho t din đều
ABCD
cnh bng
3 cm
. Gi
M
trung điểm
CD
. Khong cách gia
AC
và
BM
A.
2 11
cm
11
. B.
3 22
cm
11
. C.
32
cm
11
. D.
2
cm
11
.
Câu 38. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng a. Khong cách giữa hai đường thng
AB
CD
bng
A.
2
3
a
. B.
2
2
a
. C.
3
2
a
. D.
3
3
a
.
Câu 39. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy hình ch nht cnh
2AD a
,
SA ABCD
SA a
.
Khong cách giữa hai đường thng
AB
SD
bng
A.
3
3
a
. B.
6
4
a
. C.
25
5
a
. D.
6a
.
Câu 40. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
, tam giác
SAB
đều nm trong mt phng
vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
a
. B.
5
2
a
. C.
3
2
a
. D.
2a
.
Câu 41. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cnh
a
, tam giác
SAD
đều nm trong mt phng
vuông góc với đáy .Tính khoảng cách
d
giữa hai đường thng
SA
BD
.
A.
21
14
a
d
. B.
2
2
a
d
. C.
21
7
a
d
. D.
da
.
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 42. Cho khi chóp
.S ABCD
th tích bng
3
2a
đáy ABCD hình bình hành. Biết din tích tam
giác SAB bng
2
.a
Tính khong cách giữa hai đường thng
SB
.CD
A.
.a
B.
3
.
2
a
C.
3.a
D.
2
.
2
a
Câu 43. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
tt c các cạnh đều bng
a
. Tính khong cách gia hai
đường thng
AD
SB
.
A.
6
2
a
. B.
6
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 44. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
vuông cân ti
A
,
2AB a
, tam giác
SBC
đều nm trong
mt phng vuông góc vi mặt đáy. Tính khoảng cách gia
AC
SB
.
A.
21
14
a
. B.
2 21
3
a
. C.
21
7
a
. D.
2 21
7
a
.
Câu 45. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
đáy bng
2a
,
SA
to với đáy một góc
30
. Tính theo
a
khong cách
d
giữa hai đường thng
SA
CD
.
A.
2 10
5
a
d
. B.
3 14
5
a
d
. C.
45
5
a
d
. D.
2 15
5
a
d
.
Câu 46. Cho t din
OABC
, , OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau
2,OC a OA OB a
. Gi
M
là trung điểm ca
AB
. Tính khong cách giữa hai đường thng
OM
AC
.
A.
2
3
a
. B.
25
5
a
. C.
2
3
a
. D.
2
2
a
.
Câu 47. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Khong cách giữa hai đường thng
AB
CD
bng:
A.
3
2
a
. B.
3a
. C.
2a
. D.
2
2
a
.
Câu 48. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh bng
.a
Mt bên
SAB
tam giác cân
ti
,S
cnh bên
SC
hp vi mặt đáy
ABC
mt góc
45
, mt bên
SAB
vuông góc vi mặt đáy
ABC
I
là trung điểm ca
.AB
Khong cách giữa hai đường thng
SA
CI
bng
A.
2
.
6
a
B.
3
.
8
a
C.
6
.
3
a
D.
3
.
4
a
Câu 49. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
hình vuông cnh
a
SA
vuông góc vi mặt đáy. Biết
2SA a
. Khong cách giữa hai đường thng
AB
SC
bng
A.
2
a
. B.
25
5
a
. C.
5
2
a
. D.
2a
.
Câu 50. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
hình vuông cnh
a
SA
vuông góc vi mặt đáy. Biết
2SA a
. Khong cách giữa hai đường thng
AB
SC
bng:
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
2
a
. B.
25
5
a
. C.
5
2
a
. D.
2a
.
Câu 51. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, tâm
O
,
SA ABCD
,
6SA a
(như hình vẽ). Tính khong cách gia
SB
AC
.
A.
7
d,
3
a
AC SB
. B.
78
d,
3
a
AC SB
.
C.
87
d,
13
a
AC SB
D.
78
d,
13
a
AC SB
.
Câu 52. Cho hình chóp t giác đều
SABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, cnh bên
2SA a
; Tính
khong cách giữa hai đường thng
AB
SC
.
A.
14
2 15
a
. B.
2 14
15
a
. C.
3
5
a
. D.
14
15
a
.
Baøi taäp Möùc ñoä 3
Câu 53. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đu cnh bng
4
. Góc gia
SC
mt phng
ABC
45
. Hình chiếu ca
S
lên mt phng
ABC
điểm
H
thuc cnh
AB
sao cho
2HA HB
. Tính
khong cách giữa hai đường thng
SA
BC
.
A.
4 210
45
. B.
210
5
. C.
4 210
15
. D.
2 210
15
.
Câu 54. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thoi cạnh
,a
góc
60BAC 
, tam giác
SAB
cân ti
S
nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Mt phng
()SCD
to với đáy góc
30
. Tính khong cách
d
giữa hai đường thng
SB
.AD
A.
21
14
da
. B.
3
5
da
. C.
23
5
da
. D.
21
7
da
.
Câu 55. Cho t din
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau
, 2 .OA a OB OC a
Gi
M
là trung điểm ca cnh
BC
. Khong cách giữa hai đường thng
OM
AC
bng:
A.
2
2
a
. B.
25
5
a
. C.
a
. D.
6
3
a
.
Câu 56. Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác đu cnh bng
a
. Gi
I
trung điểm ca
AB
, hình
chiếu ca
S
lên mt phng
ABC
trung điểm ca
CI
, góc gia
SA
mặt đáy bằng
45
(tham
kho hình v bên). Gi
G
là trng tâm
SBC
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
CG
bng
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
21
14
a
. B.
14
8
a
. C.
77
22
a
. D.
21
7
a
.
Câu 57. Cho hình chóp
.S ABC
13, 14, 15AB BC CA
. Hình chiếu vuông góc ca
S
trên mt phng
ABC
điểm
H
thuc cnh
AC
sao cho
2HA HC
. Gi
G
trng tâm tam giác
SBC
. Biết
12SH
tính khong cách giữa hai đường thng
AB
HG
.
A.
336 1717
1717
. B.
336
1717
. C.
84 1717
1717
. D.
336 17
1717
.
Câu 58. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thoi cnh
2AB BD
, hai đường chéo ct nhau ti
O
.
Hình chiếu vuông góc ca
S
trên mt phng
ABCD
trung điểm
H
ca
BO
. Gi
G
trng
tâm tam giác
ADC
. Biết
SC
to vi mt phẳng đáy góc
45
, tính khong cách giữa hai đường
thng
SA
CG
.
A.
2 2373
113
. B.
4 2373
113
. C.
6 2373
113
. D.
2373
113
.
Câu 59. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình ch nht,
SA ABCD
,
3 , 4AB a AD a
.
Đưng thng
SC
to vi mt phng
ABCD
góc
60
. Gi
M
trung đim ca cnh
BC
,
O
giao điểm ca
AC
BD
. Khong cách giữa hai đường thng
DM
SO
bng
A.
15 22
22
a
. B.
15 22
44
a
. C.
15 22
77
a
. D.
15 22
88
a
.
Câu 60. Cho t din
SABC
các cnh
,,SA SB SC
đôi một vuông góc vi nhau
, 2 ,SA a SB a
3SC a
. Gi
I
là trung điểm ca
BC
. Tính khong cách giữa hai đường thng
SC
AI
theo
.a
A.
a
. B.
2a
. C.
32
2
a
. D.
2
2
a
.
Câu 61. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
B
,
AB a
, cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy
2SA a
. Gi
E
trung điểm ca
AB
. Khong cách giữa đường thng
SE
đưng
thng
BC
bng bao nhiêu ?
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
2
a
. D.
2
3
a
.
Câu 62. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht cnh
AB a
,
2AD a
. Mt phng
SAB
và
SAC
cùng vuông góc vi
ABCD
. Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
SD
.
Tính khong cách gia
AH
và
SC
biết
AH a
.
A.
19
19
a
. B.
2 19
19
a
. C.
73
73
a
. D.
2 73
73
a
.
Câu 63. Cho hình chóp đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
23a
, chiu cao bng
4a
. Gi
,,M N P
lần t
trung điểm ca các cnh
,,SA AB SC
. Tính khong cách giữa hai đường thng
BM
.NP
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
21
7
a
. B.
2a
. C.
2
2
a
. D.
5
2
a
.
Câu 64. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình bình hành và
11,SA SB SC
0
30 ,SAB
0
60SBC
0
45 .SCA
Tính khong cách
d
giữa hai đường thng
AB
SD
.
A.
4 11.d
B.
2 22.d
C.
22
.
2
d
D.
22.d
Câu 65. Cho hình chóp đáy hình vuông cạnh , hình chiếu vuông góc ca lên mt phng
là điểm trung điểm của đoạn . Gi là trung điểm của đoạn . Tính khong cách
giữa hai đường thng theo .
A. B.
C. . D. .
Câu 66. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cnh
a
,
I
trung điểm ca
AB
, hình chiếu
S
lên mặt đáy trung đim
H
ca
CI
, góc gia
SA
đáy
45
. Khong cách gia
SA
CI
bng:
A.
2
a
. B.
3
2
a
. C.
77
22
a
. D.
7
4
a
.
Câu 67. Cho t diện đều
ABCD
cnh
1AB
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm các cnh
AB
,
BC
,
AD
. Tính khong cách giữa hai đường thng
CM
NP
.
A.
10
10
. B.
10
20
. C.
3 10
10
. D.
3 10
20
.
III KHONG CÁCH TRONG LĂNG TRỤ
Baøi taäp Möùc ñoä 1, 2
Câu 68. Cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD ABC D
. Khong cách gia
AD
1
BB
là độ dài đoạn thng?
A.
1
AC
. B.
BD
. C.
1
AB
. D.
DC
.
Câu 69. Cho hình lp phương
.D A B C DABC
cnh
a
. Tính khong cách giữa hai đường thng
AB
CD
.
A.
2
.
2
a
B.
.a
C.
2.a
D.
2.a
Câu 70. Cho hình hp ch nht
.EFGH E F G H
3 , 4 , 12 ,EF a EH a EE a
vi
0 a
. Khong
cách giữa hai đường thng
EF
GH
bng
17
,
2
a
a SD
S
ABCD
H
AB
K
AD
HK
SD
a
3
5
a
3
45
a
3
15
a
3
25
a
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
A.
12a
. B.
3a
. C.
2a
. D.
4a
.
Câu 71. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh
.a
Tính khong cách giữa hai đường thng
AB
CD
.
A.
2
.
2
a
B.
.a
C.
2.a
D.
2.a
Câu 72. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có cnh bng
a
(tham kho hình v).
Khong cách giữa hai đường thng
BD
''AC
bng
A.
a
. B.
2a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Câu 73. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
tt c các cạnh đều bng
a
. Góc to bi cnh bên mt phng
đáy bằng
30
. Hình chiếu
H
ca
A
trên mt phng
ABC
trung đim ca
BC

. Tính theo
a
khong cách gia hai mt phẳng đáy của lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
2
a
. B.
3
a
. C.
3
2
a
. D.
2
2
a
.
Câu 74. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
tt c các cạnh đều bng
2a
. Khong cách gia hai đường thng
BC
AA
bng
A.
25
3
a
. B.
2
5
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Câu 75. Cho hình lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
có tt c các cạnh đều bng
a
. Khong cách t
A
đến
mt phng
'A BC
bng
A.
3
4
a
. B.
21
7
a
. C.
2
2
a
. D.
6
4
a
.
Câu 76. Cho lăng trụ đng tam giác
.A'B'C'ABC
tam giác vuông cân ti
,2A AB a
. Khong cách gia hai
đường thng
'AA
BC
là ?
A.
', 2d AA BC a
. B.
', 2d AA BC a
.
C.
',d AA BC a
. D.
1
',
2
d AA BC a
.
D
A
C
B
D'
B'
C'
A'
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Câu 77. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
, 2 , 120AC a BC a ACB
. Gi
M
trung điểm ca
BB
.
Tính khong cách giữa hai đường thng
AM
CC
theo
a
.
A.
3
7
a
. B.
3a
. C.
7
7
a
. D.
3
7
a
.
Câu 78. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
, đáy
ABC
là tam giác vuông
A
,
2AB a
,
AC a
,
4AA a
.
M
điểm thuc cnh
AA
sao cho
3MA MA
. Tính khong cách giữa hai đường chéo nhau
BC
CM
.
A.
6
7
a
d
. B.
4
7
a
d
. C.
4
3
a
d
. D.
8
7
a
d
.
Câu 79. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
,AB a
2.AA a
Tính khong cách giữa hai đường
thng
AB
.AC
A.
3
.
2
a
B.
25
.
5
a
C.
5.a
D.
2 17
.
17
a
Câu 80. Cho khi hp
.ABCD A B C D
th ch bng
6
,
A BC

tam giác đều cnh bng
2.
Khong
cách t điểm
B
đến mt phng
A BC

bng
A.
3
. B.
3
2
. C.
3
3
. D.
3
6
.
Baøi taäp Möùc ñoä 3
Câu 81. Cho khi lăng trụ
.ABC A B C
th ch bng
3
a
. Gi
M
,
N
lần lượt trung điểm ca
AB

,
CC
.Tính khong cách t
A
đến mt phng
BMN
biết rng
BMN
là tam giác đều cnh
2a
.
A.
3
a
. B.
3a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 82. Cho hình lăng trụ đứng
1 1 1
.ABC ABC
AB a
,
2AC a
,
1
25AA a
0
120BAC
. Gi
, KI
lần lượt là trung điểm ca
11
, CC BB
. Khong cách t
I
đến mt phng
1
A BK
bng
A.
15a
. B.
5
6
a
. C.
15
3
a
. D.
5
3
a
.
Câu 83. Cho hình lp phương
.ABCD A B C D
cnh
.a
Gi
,MN
lần lượt trung đim ca
AC
BC

(tham kho hình v bên)
TRƯỜNG…………………………
HÌNH HC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
Khong cách giữa hai đường thng
MN
BD

bng
A.
5
5
a
B.
3a
C.
3
a
D.
5a
Câu 84. Cho lăng tr
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đu cnh bng 4. Hình chiếu vuông góc ca
A
trên
()mp ABC
trùng vi tâm của đường tròn ngoi tiếp
ABC
. Gi
M
trung điểm cnh
AC
. Khong cách giữa hai đường thng
BM
BC
bng
A.
2
. B.
2
. C.
1
. D.
22
.
Câu 85. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh
a
. Gi
,MN
lần lượt trung điểm ca
BC
DD
.
Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
MN
BD
.
A.
3a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3
6
a
.
ĐÁP ÁN CÂU HI TRC NGHIM:
1D
2A
3D
4D
5C
6B
7B
8B
9D
10D
11D
12C
13B
14C
15C
16C
17B
18A
19C
20C
21B
22A
23C
24B
25B
26B
27C
28D
29A
30A
31B
32D
33A
34D
35B
36C
37B
38B
39C
40C
41C
42B
43B
44D
45A
46A
47D
48D
49B
50B
51D
52D
53B
54D
55D
56C
57A
58B
59D
60D
61D
62A
63A
64D
65A
66C
67B
68D
69B
70D
71B
72A
73A
74D
75B
76B
77D
78D
79D
80A
81C
82B
83C
84A
85D
N
M
A
D
C
D'
B'
C'
A'
B
| 1/143

Preview text:

MỤC LỤC NỘI DUNG TRANG
Bài 1&2. Đa diện, đa diện lồi, đa diện đều 1
Dạng 1. Nhận diện hình (khối) đa diện, đa diện lồi 3
Dạng 2. Tìm số đỉnh, số cạnh, số mặt của một hình đa diện 5
Dạng 3. Tâm đối xứng, trục đối xứng, mặt đối xứng, lắp ghép đa diện 6
Bài tập trắc nghiệm 9
Đáp bán bài tập trắc nghiệm 14
Bài 3. Thể tích khối đa diện 15
Dạng 1. Tìm thể tích khối chóp 20
Bài toán 1. Tìm thể tích khối chóp bằng các phép tính đơn giản 21
Bài toán 2. Tìm thể tích khối chóp thông qua góc 24
Bài toán 3. Tỉ số thể tích khối chóp 31
Dạng 2. Thể tích khối lăng trụ 38
Bài toán 1. Tìm thể tích khối lăng trụ bằng phép tính đơn giản 38
Bài toán 2. Tìm thể tích khối lăng trụ thông qua góc 41
Bài toán 3. Tỉ số thể tích khối lăng trụ 46
Bài toán 4. Lăng trụ ẩn 51
Dạng 3. Max-Min thể tích 53
Bài toán 1. Điều kiện về cạnh trong hình chóp 54
Bài toán 2. Điều kiện về cạnh trong lăng trụ 57
Bài toán 3. Điều kiện về góc 59
Bài toán 4. Bài toán tối ưu 62
Bài tập trắc nghiệm 66
Đáp án bài tập trắc nghiệm 101
Bài 4. Khoảng cách trong không gian 102
Dạng 1. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng 102
Bài toán 1. Sử dụng công thức thể tích để tìm khoảng cách 103
Bài toán 2. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng chứa đường cao 105 hình chóp
Bài toán 3. Khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp đến 107 mặt bên
Bài toán 4. Khoảng cách từ một điểm bất kỳ đến mặt bên của 111 hình chóp
Dạng 2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 115
Dạng 3. Cac khoảng cách đối với lăng trụ 120
Dạng 4. Thể tích khối đa diện liên quan khoảng cách 125
Bài tập trắc nghiệm 129
Đáp án Bài tập trắc nghiệm 141
Tác giả: Hoàng Xuân Nhàn
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I – HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN:
1. Hình đa diện: Là hình được tạo bởi một số hữu hạn đa giác thỏa mãn hai tính chất sau:
o Hai đa giác phân biệt hoặc là không có điểm chung, hoặc chỉ có một điểm chung, hoặc có một cạnh chung.
o Mỗi cạnh của đa giác bất kỳ luôn là cạnh chung của đúng hai đa giác.
2. Khối đa diện: Là phần không gian được giởi hạn bởi hình đa diện cộng với hình đa diện đó.
3. Các phép dời hình đã học, hai hình bằng nhau:
a) Phép tịnh tiến theo v : Phép biến hình biến điểm M thành điểm N
sao cho MN v được gọi là phép tịnh tiến theo v .
b) Phép đối xứng qua tâm O:
 Là phép biến hình biến điểm O thành chính nó, biến mỗi điểm M
khác O thành điểm N sao cho O là trung điểm MN.
 Nếu phép đối xứng tâm O biến hình (H) thành chính nó thì O
1 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
được gọi là tâm đối xứng của (H).
c) Phép đối xứng qua mặt phẳng (P):
 Là phép biến hình biến mỗi điểm thuộc (P) thành chính nó, biến
mỗi điểm M không thuộc (P) thành điểm N sao cho (P) là mặt
phẳng trung trực của đoạn MN.
 Nếu phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến hình (H) thành chính
nó thì (P) được gọi là mặt phẳng đối xứng của hình (H).
d) Phép đối xứng qua đường thẳng d:
 Là phép biến hình biến mỗi điểm thuộc d thành chính nó, biến
mỗi điểm M không thuộc d thành điểm N sao cho d là đường
trung trực của đoạn MN.
 Nếu phép đối xứng qua đường thẳng d biến hình (H) thành chính
nó thì d được gọi là trục đối xứng của hình (H).
e) Hai hình bằng nhau: Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một
phép dời hình biến hình này thành hình kia.
4. Phân chia và lắp ghép các khối đa diện: Nếu khối đa diện (H) là hợp
của hai khối đa diện  H , H
sao cho  H , H không có 1   2  1   2 
chung điểm trong nào thì ta nói có thể chia được khối đa diện (H)
thành hai khối đa diện  H , H
; hay có thể lắp ghép hai khối đa 1   2  diện  H , H
thành khối đa diện (H). 1   2 
II – KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
1. Khối (hình) đa diện lồi: Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi
nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H) luôn thuộc về (H). Hình
đa diện giới hạn khối (H) được gọi là hình đa diện lồi.
2. Khối đa diện đều: Khối đa diên đều là khối đa diện lồi thỏa mãn hai tính chất sau:
 Mỗi mặt của nó là một đa giác đều có p cạnh.
 Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Khối đa diện đều như trên được gọi là khối đa diện đều loại  p,  q .
2 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Chỉ có năm loại khối đa diện đều được tóm tắt trong bảng sau: Loại Tên gọi Số đỉnh Số cạnh Số mặt 3;  3 Tứ diện đều 4 6 4 4;  3 Lập phương 8 12 6 3;  4 Bát diện đều 6 12 8 5;  3 Mười hai mặt đều 20 30 12 3;  5 Hai mươi mặt đều 12 30 20
Mối liên hệ: Số đỉnh – số cạnh + số mặt = 2.
DẠNG 1. NHẬN DIỆN HÌNH (KHỐI) ĐA DIỆN, ĐA DIỆN LỒI
 Muốn biết một hình (một khối) có phải là đa diện hay không, ta nắm kỹ hai tiêu
chuẩn đa diện (mục 1-lý thuyết). Đa số các trường hợp một hình (một khối) không
phải đa diện thì nó vi phạm tiêu chuẩn thứ hai: mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Phân biệt đa diện lồi, đa diện lõm: Ta xét hình có nguy cơ cao (hình dáng khúc
khuỷu chẳng giống ai), chọn hai điểm phân biệt để nối thành đoạn thẳng, nếu nhận ra
nhiều điểm thuộc đoạn thẳng nằm ngoài đa diện thì đa diện đó là đa diện lõm. VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1. Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện? A. B. C. D. Lời giải:
3 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Ta thấy chỉ có hai hình ở câu A và C là có dáng dấp khúc khuỷu, đáng nghi ngại (hai hình còn lại chính
là các đa diện đều đã học).
Xét hình ở đáp án A: Ta thấy nó thỏa mãn cả hai tiêu chuẩn hình (khối) đa diện.
Xét hình ở đáp án C: Quan sát cạnh cao nhất trên hình, ta phát hiện nó là cạnh chung của 4 đa giác (vi Choïn
phạm tiêu chuẩn 2 của định nghĩa đa diện (xem lại mục 1-lý thuyết)).  C
VÍ DỤ 2. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 3. Lời giải:
 Ta thấy chỉ có hình 2 và hình 3 là đáng nghi ngại (hai hình còn lại chính là các đa diện đã học).
 Kiểm lại bằng định nghĩa, ta thấy hình 2 hoàn toàn thỏa mãn cả hai tiểu chuẩn; riêng hình 3 đã vi
phạm tiêu chuẩn 2, có hai cạnh chỏi ra phía trước rất vô duyên, mỗi cạnh ấy không phải là cạnh chung Choïn
cuả hai đa giác.  D
VÍ DỤ 3. Có mấy hình đa diện lồi trong số các hình H1, H2, H3, H4? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải:
Hình H1 là tứ diện đã quen thuộc, nó là đa diện lồi; hình
H2 cũng thỏa mãn tính chất đa diện lồi.
Hình H4 không phải là hình đa diện do cạnh ngoài cùng
bên phải không là cạnh chung của hai đa giác. Vậy nó
không thể là đa diện lồi.
4 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Hình H3 là đa diện nhưng không phải đa diện lồi. Lý do:
Nối đoạn thẳng giữa hai điểm A, B như hình vẽ, ta thấy có
nhiều điểm thuộc đoạn thẳng này đã nằm ngoài đa diện. Choïn  B
DẠNG 2. TÌM SỐ ĐỈNH, SỐ CẠNH, SỐ MẶT CỦA MỘT HÌNH ĐA DIỆN
 Gặp hình cho sẵn, học sinh chịu khó đếm số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình.
 Nếu đề bài nói đến mối liên hệ giữa cạnh, đỉnh, mặt của hình chóp, lăng trụ… học sinh nên vẽ một, hai
hình đơn giản để tìm quy luật cho mình, đồng thời loại trừ những mệnh đề mâu thuẫn với hình vẽ.
Đối với hình chóp, ta có:
Đối với hình lăng trụ, ta có:
o Số đỉnh ở đáy = Số cạnh đáy = Số cạnh bên
o Số đỉnh mỗi đáy = Số cạnh mỗi đáy = Số cạnh bên = Số mặt bên. = Số mặt bên.
o Tổng số đỉnh = Số đỉnh của đáy + 1.
o Tổng số đỉnh = 2.Số đỉnh mỗi đáy.
o Tổng số cạnh = 2.Số cạnh đáy = 2.Số cạnh bên.
o Tổng số cạnh = 3.Số cạnh đáy.
o Tổng số mặt = Số mặt bên + 1.
o Tổng số mặt = Số mặt bên + 2.
 Học sinh nhớ: loại, số đỉnh, số cạnh, số mặt của đa diện đều. Loại Tên gọi Số đỉnh Số cạnh Số mặt 3;  3 Tứ diện đều 4 6 4 4;  3 Lập phương 8 12 6 3;  4 Bát diện đều 6 12 8  Mười hai mặt 5;  3 20 30 12 đều  Hai mươi mặt 3;  5 12 30 20 đều
Mối liên hệ: Số đỉnh – số cạnh + số mặt = 2.
 Trong 5 loại đa diện đều trên, khi đề bài nói đến tứ diện đều, lập phương, bát diện đều thì học sinh nên
vẽ hình ra và đếm số đỉnh, số cạnh, số mặt theo yêu cầu. Riêng hai khối còn lại là khối mười hai mặt đều
và khối hai mươi mặt đều
thì ta học thuộc các thông số từ bảng trên.
5 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 4. Một hình chóp có đáy là đa giác lồi 2020 đỉnh, hỏi hình chóp này có bao nhiêu cạnh? A. 4040. B. 4041. C. 2021. D. 2020. Lời giải:
 Đa giác đáy có 2 020 đỉnh tương ứng với 2 020 cạnh đáy, suy ra số cạnh bên là 2 020.  Choïn
Tổng số cạnh hình chóp: 2 020 + 2 020 = 4 040 (cạnh).  A
VÍ DỤ 5. Một hình chóp có 4n cạnh n , n  
1 thì hình chóp này có bao nhiêu đỉnh? A. 4n . B. n 1. C. 2n 1 . D. 2n . Lời giải:
 Số cạnh hình chóp bằng 4n nên số cạnh đáy là 2n , suy ra số đỉnh đa giác đáy bằng 2n .
 Mỗi hình chóp sẽ có một đỉnh nằm ngoài mặt phẳng chứa đa giác đáy, vậy tổng số đỉnh của hình chóp là Choïn
2n 1.  C
VÍ DỤ 6. Một hình lăng trụ có số mặt bằng 12 thì hình này có bao nhiêu đỉnh? A. 24. B. 10. C. 12. D.20. Lời giải:
 Số mặt bên của lăng trụ là 12  2 10 (mặt). Số cạnh bên của lăng trụ cũng bằng 10 (bằng số mặt bên),
suy ra số đỉnh mỗi đáy của lăng trụ bằng 10.  Choïn
Số đỉnh của lăng trụ bằng tổng số đỉnh của hai đáy: 10 + 10 = 20 (đỉnh).  D
VÍ DỤ 7. Khối hai mươi mặt đều có số đỉnh là x, số cạnh là y, số mặt là z. Tính x y z . A. 56 . B. 40 . C. 26 . D. 62 . Lời giải:
 Ta có x 12, y  30, z  20  x y z Choïn
62.  D
DẠNG 3. TÂM ĐỐI XỨNG, TRỤC ĐỐI XỨNG, MẶT ĐỐI XỨNG VÀ LẮP
GHÉP KHỐI ĐA DIỆN
Xét điểm I là tâm đối xứng của hình (H): Khi ta vẽ
đường thẳng bất kỳ qua I và đường thẳng này cắt
hình (H) tại hai điểm A, B thì IA = IB. Nếu có một
đường thẳng ngoại lệ như trên thì ta nói điểm đang
xét không phải tâm đối xứng của hình (H).
Điểm I trong hình bên có được tính chất trên, ta có
thể tìm nhiều cặp điểm thỏa mãn: IA I ,
B IM IN... Không tìm được trường hợp
ngoại lệ. Vậy hình hộp sẽ có tâm đối xứng là điểm
I
như hình vẽ.
6 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Mặt phẳng đối xứng của một hình luôn chia hình đó
thành hai hình giống nhau. Nếu ta vẽ một đường
thẳng bất kỳ vuông góc với mặt phẳng này tại I và cắt
hình (H) tại hai điểm A, B thì ta luôn có IA = IB. Nếu
có một đường thẳng ngoại lệ như thế thì mặt phẳng
tương ứng không phải là mặt phẳng đối xứng của hình (H).
Xét hình lăng trụ tam giác đều (H) như hình vẽ. Ta
thấy mặt phẳng (P) là mặt phẳng đối xứng của
hình (H
). Nếu ta vẽ bất kỳ đường thẳng nào vuông
góc với (P) và cắt hình (H) tại hai điểm thì hai điểm
này sẽ đối xứng qua (P), theo hình vẽ ta thấy IA I , B JM JN...
 Ngoài hai nội dung là tâm đối xứng và mặt phẳng đối xứng, học sinh cần xem
thêm trục đối xứng cũng như các phép dời hình còn lại (đã được ôn ở mục I.3
phần lý thuyết
nêu trên). VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 8. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 3. B. 2. C. 4. D. 6. Lời giải:
Có hai kiểu mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều:
Kiểu 1: Mặt phẳng được xác định bởi đỉnh S và hai đỉnh đối diện của đáy: có 2 mặt gồm: (SAC), (SBD).
Kiểu 2: Mặt phẳng được xác định bởi đỉnh S và hai trung điểm của hai cạnh đáy đối diện: có 2 mặt gồm:
(SMN) và (SIJ). Xem hình. Choïn
Vậy có 4 mặt phẳng đối xứng cần tìm.  C
7 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VÍ DỤ 9. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Tứ diện đều. B. Bát diện đều.
C. Hình lập phương.
D. Lăng trụ lục giác đều. Lời giải:
 Ta hình dung bát diện đều chính là hai hình chóp tứ giác đều úp đáy vào nhau (đáy là hình vuông), tâm
của hình vuông này chính là tâm đối xứng của hình bát diện đều (có thể kiểm tra tính chất).
 Xét hình lập phương, một mặt chéo bất kỳ của nó sẽ là hình chữ nhật, tâm của hình chữ nhật ấy chính là
tâm đối xứng của hình lập phương (có thể kiểm tra lại tính chất).
 Xét hình lăng trụ lục giác đều: Chọn mặt phẳng chứa hai cạnh bên đối diện nhau, thiết diện tạo bởi mặt
phẳng ấy với hình lăng trụ sẽ là hình chữ nhật, tâm của hình chữ nhật này là tâm đối xứng của hình lăng
trụ lục giác đều (có thể kiểm lại tính chất).
 Vậy chỉ có hình tứ diện đều là không có tâm đối xứng. Dựa vào định nghĩa đã học về tâm đối xứng, ta
có thể kiểm chứng điều này. Choïn
 A
VÍ DỤ 10. Từ một tứ diện ban đầu, ta nối tất cả trung điểm các cạnh của tứ diện này lại. Khi đó tứ diện ấy được phân chia thành: A. Năm tứ diện . B. Bốn tứ diện.
C. Một bát diện và bốn tứ diện.
D. Một hình chóp và bốn tứ diện. Lời giải:
 Gọi tên các đỉnh và các trung điểm như hình vẽ.
8 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Ta nhận thấy tứ diện ban đầu được chia làm: Một hình bát
diệnSMNPQRbốn tứ diện gồm AMRQ, BMNS, Choïn
CNPR, DPQS.  C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng A. năm mặt. B. ba mặt. C. bốn mặt. D. hai mặt.
Câu 2. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện? A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 3. Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào? A. 4;  3 . B. 3;  3 . C. 3;  4 . D. 3;  5 .
Câu 4. Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Câu 5. Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Câu 6. Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện.
9 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 4 . B. Hình 3 . C. Hình 2 . D. Hình 1 .
Câu 7. Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt? A. 12 . B. 10 . C. 6 . D. 11.
Câu 8. Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên? A. 11. B. 10. C. 12. D. 9.
Câu 9. Cho khối chóp có đáy là một thập giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Số mặt bên của khối chóp là 10.
B. Khối chóp có số cạnh lớn hơn số đỉnh.
C. Khối chóp có số mặt nhỏ hơn số đỉnh.
D. Số đỉnh của khối chóp là 11.
Câu 10. Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là: A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 11. Hình chóp có 50 cạnh thì có bao nhiêu mặt? A. 26 . B. 21. C. 25 . D. 49 .
Câu 12. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ? A. 16 . B. 12 . C. 10 . D. 14 .
Câu 13. Hình chóp có 22 cạnh thì có bao nhiêu mặt? A. 11 mặt. B. 12 mặt. C. 10 mặt. D. 19 mặt.
Câu 14. Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình lăng trụ tam giác là A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 .
10 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 15. Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Số đỉnh của khối lập phương bằng 8 .
B. Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4 .
C. Khối bát diện đều là loại 4;  3 .
D. Số cạnh của khối bát diện đều bằng 12 .
Câu 16. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh của một hình chóp luôn là một số chẵn.
B. Số mặt của một hình lăng trụ luôn là một số chẵn.
C. Số cạnh của một hình chóp luôn là một số chẵn.
D. Số cạnh của một hình lăng trụ luôn là một số chắn.
Câu 17. Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 33 . B. 31. C. 30 . D. 22 .
Câu 18. Mỗi đỉnh của hình đa diện thuộc ít nhất bao nhiêu mặt? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 19. Khối đa diện đều loại 4;  3 là
A. Khối chóp tứ giác đều.
B. Khối bát diện đều.
C. Khối tứ diện đều.
D. Khối lập phương.
Câu 20. Mỗi hình đa diện có ít nhất A. 3 cạnh . B. 6 cạnh. C. 5 cạnh. D. 4 cạnh.
Câu 21. Cho khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
A. Số mặt và số đỉnh bằng nhau.
B. Số đỉnh của khối chóp bằng 2n 1 .
C. Số mặt của khối chóp bằng 2n .
D. Số cạnh của khối chóp bằng n 1.
Câu 22. Cho một hình chóp có số đỉnh là 2018 , số cạnh của hình chóp đó là A. 2019 . B. 1009 . C. 4036 . D. 4034 .
Câu 23. Cho khối chóp có đáy là một thập giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Số mặt bên của khối chóp là 10.
B. Khối chóp có số cạnh lớn hơn số đỉnh.
C. Khối chóp có số mặt nhỏ hơn số đỉnh.
D. Số đỉnh của khối chóp là 11.
Câu 24. Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 25. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi? A. Hình (III). B. Hình (I). C. Hình (II). D. Hình (IV).
Câu 26. Số mặt phẳng đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông là: A. 4 . B. 5 . C. 1. D. 3 .
11 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 27. Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây? A. 3000 . B. 3001. C. 3005 . D. 3007 .
Câu 28. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là A. 12 . B. 30 . C. 20 . D. 16 .
Câu 29. Hình bát diện đều kí hiệu là A. 3;  5 . B. 5;  3 . C. 3;  4 . D. 4;  3 .
Câu 30. Hình chóp có 2020 cạnh thì có bao nhiêu đỉnh? A. 1010 . B. 1011 C. 2021 . D. 2020 .
Câu 31. Cho khối lập phương ABC . D A BCD
  . Mặt phẳng  ACC chia khối
lập phương trên thành những khối đa diện nào?
A. Hai khối lăng trụ tam giác AB . C A BC   và BC . D B CD   .
B. Hai khối lăng trụ tam giác AB . C A BC   và AC . D A CD  .
C. Hai khối chóp tam giác C .ABC C .ACD .
D. Hai khối chóp tứ giác C .ABCD C .ABB A  .
Câu 32. Mặt phẳng  ABC  chia khối lăng trụ AB . C A BC
  thành hai khối chóp.
A. A .ABC và . A BCC B   . B. . A A BC   và . A BCC B   . C. . A A B
C A.BCC B  . D. . A A BC
  A.BCC B  .
Câu 33. Mặt phẳng nào sau đây chia khối hộp ABCD.A'B'C'D' thành hai khối lăng trụ
A. ABC .
B. ABC . C. AB C   .
D. ABD .
Câu 34. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 5 . B. 6 . C. 3 . D. 4 .
Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC .
D A' B 'C ' D '. Ảnh của đoạn thẳng AB qua phép tịnh tiến theo véc tơ CC ' là:
A. đoạn thẳng C ' D '.
B. đoạn thẳng DD' C. đoạn thẳng . CD
D. đoạn thẳng A' B '.
Câu 36. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A. 2 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .
Câu 37. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 . B. 6 . C. 8 . D. 10 .
Câu 38. Người ta nối trung điểm các cạnh của một hình hộp chữ nhật rồi cắt bỏ các hình chóp tam giác ở các
góc của hình hộp như hình vẽ sau.
12 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Hình còn lại là một đa diện có số đỉnh và số cạnh là:
A. 12 đỉnh, 24 cạnh.
B. 10 đỉnh, 24 cạnh.
C. 12 đỉnh, 20 cạnh.
D. 10 đỉnh, 48 cạnh.
Câu 39. (Đề Thi THPTQG năm 2017 Mã đề 110) Mặt phẳng  AB C
  chia khối lăng trụ AB . C A BC  
thành các khối đa diện nào?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
B. Hai khối chóp tam giác.
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu 40. Gọi m là số mặt đối xứng của hình lập phương, n là số mặt đối xứng của hình bát diện đều. Khi đó
A. Không thể so sánh.
B. m n .
C. m n .
D. m n .
Câu 41. Gọi d là số đỉnh và m là số mặt của khối đa diện đều loại 3; 
4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A. d  6 , m  8 .
B. d  8, m  6 .
C. d  4 , m  6 .
D. d  6 , m  4 .
Câu 42. Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh? A. 12. B. 16. C. 20. D. 24.
Câu 43. Một hình hộp đứng đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Câu 44. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau
Khối tứ diện đều Khối lập phương Bát diện đều Hình 12 mặt đều Hình 20 mặt đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.
B. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
13 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
D. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Câu 45. Hình đa diện đều 12 mặt thuộc loại  p, 
q . Tính p q. A. 2  . B. 1. C. 2 . D. 1  .
Câu 46. Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A. {5;3}. B. {3;4}. C. {4;3}. D. {3;5}.
Câu 47. Cho khối chóp S.ABCD , hỏi hai mặt phẳng  SAC  và  SBD  chia khối chóp S.ABCD thành mấy khối chóp? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 48. Cho một hình đa diện H . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mỗi đỉnh của H là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
B. Mỗi cạnh của H là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
C. Mỗi mặt của H có ít nhất ba cạnh.
D. Mỗi đỉnh của H là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Câu 49. Khối đa diện nào được cho dưới đây là khối đa diện đều ?
A. Khối chóp tam giác đều.
B. Khối lăng trụ đều.
C. Khối chóp tứ giác đều
D. Khối lập phương.
Câu 50. Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1. B. 4 . C. 5 . D. 6 .
Câu 51. Một hình hộp chữ nhật mà không phải hình lập phương thì có số trục đối xứng là:
A. Có đúng 4 trục đối xứng.
B. Có đúng 6 trục đối xứng.
C. Có đúng 3 trục đối xứng.
D. Có đúng 5 trục đối xứng.
Câu 52. Biết rằng một hình đa diện H có 6 mặt là 6 tam giác đều. Hãy chỉ ra mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Không tồn tại hình H nào có mặt phẳng đối xứng.
B. Có tồn tại một hình H có đúng 4 mặt đối xứng.
C. Không tồn tại hình H nào có đúng 5 đỉnh.
D. Có tồn tại một hình H có hai tâm đối xứng phân biệt.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1D 2D 3C 4A 5B 6A 7D 8D 9C 10B 11A 12B 13B 14C 15C 16C 17A 18D 19D 20B 21A 22D 23C 24D 25D 26B 27A 28C 29C 30B 31B 32C 33B 34D 35D 36D 37B 38A 39A 40D 41A 42C 43C 44B 45C 46C 47A 48B 49D 50D 51C 52B
14 GV. Hoàng Xuân Nhàn_____________________ https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
A – MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CƠ BẢN: 1. Tam giác vuông: Pitago 1 ▪ 2 2 2  AB ACBC ▪ 2
AB BH.BC S A . B AC ABCA 2 ▪ 2
AC CH.BC ▪ 2
AH BH.CH 1  AH.BC 2 1 1 1 B C ▪   A . B ACAH  2 2 2 H AH AB AC 2 2 AB AC AC AB AC AB ▪ sin B
(đối/huyền) ▪ cos B  (kề/huyền) ▪ tan B  (đối/kề) ▪ cot B  (kề/đối) BC BC AB AC 2. Tam giác đều:
Giả sử tam giác ABC đều có cạnh ; a trọng tâm ;
G các đường cao (trùng A
với trung tuyến) gồm AH , BK. (caïn ) h 3 a 3 a ▪ Đường cao: AH BK . 2 2 a K G ▪ 2 2 a 3 a 3 1 1 a 3 a 3 AG AH  .  ; GH AH  .  . 3 3 2 3 3 3 2 6 C 2 2 B H (caïn ) h 3 a 3 a ▪ Diện tích: S . ABC 4 4
3. Tam giác thường:
Giả sử tam giác ABC a BC, b AC, c AB ; các đường cao
h , h , h lần lượt ứng với cạnh , a , b . c Ký hiệu ,
R r lần lượt là bán kính a b c
đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ∆.
15 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ▪ Định lí Sin: a b c    2R . sin A sin B sin C ▪ Định lí Cô-sin: 2 2 2
a b c  2b . c cos A ; 2 2 2 2 2 2
b a c  2a . c cos ;
B c a b  2a . b cos . C ▪ Diện tích: 1 1 1 1 1 1 S
h .a h .b h .c ; Sa . b sin C a . c sin B b . c sin A ; ABC  2 a 2 b 2 c ABC 2 2 2 abc a b c S   pr ; S ( p p ) a (p ) b (p ) b vôùi p (nửa chu vi). ABC  4R ABC 2
Coâng thöùc Heâ Roâng 4. Hình vuông:
Cho hình vuông ABCD có cạnh ;
a hai điểm M , N lần lượt là trung điểm của C , D A ;
D I là tâm hình vuông. AC BD ▪ Đường chéo: . AC BD (caïn ) h 2 a 2 I a 2
IA IB IC ID
nên I là tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông. 2 ▪ Diện tích: 2 2 S (caïn ) h aABCD ; chu vi: p 4 . a ▪ Vì ABN A
DM , ta chứng minh được: AM BN. 5. Hình chữ nhật:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm I AB  , a AD  . b ▪ Đường chéo: 2 2
AC BD a b . 1 2 2
IA IB IC ID
a b nên I là tâm đường tròn đi qua bốn điểm 2 , A , B C, . D ▪ Diện tích: S  .
a b ; chu vi: p  2(a  ) b . ABCD 6. Hình thoi:
Cho hình thoi ABCD có tâm I , cạnh bằng . a
▪ Đường chéo: AC B ;
D AC  2AI  2A .
B sin ABI  2 . a sin ABI. 1 ▪ Diện tích: SAC.BD ; 2 2 SA .
B AD sin A a sin A a sin B . ABCD 2 ABCD
Đặc biệt: Nếu hình thoi có góc 0 B D  60 ( 0
A C 120 ) thì ta chia hình
thoi ra làm hai tam giác đều: ABC AC ;
D AC a và 2 a 3 2 a 3 SS  ; S  2S  . ABCACD  4 ABCD ABC 2 7. Hình bình hành:
Cho hình bình hành tâm I cạnh là a, b, đường cao AH h .
16 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
▪ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, và chúng định ra trên
hình bình hành bốn tam giác có diện tích bằng nhau (hai tam giác đối đỉnh thì bằng nhau). ▪ Diện tích: SA . B AH  . b ; h SA .
B AD sin A ab sin A . ABCD ABCD 8. Hình thang:
Cho hình thang ABCD với AB CD và đường cao BH h , đường trung
bình MN ( tức M là trung điểm AD, N là trung điểm BC).  ▪ AB CD MN
AB CD MN  . 2
AB CD.BH a bh
▪ Diện tích: S   ABCD 2 2
Diện tích hình thang = (đáy lớn cộng đáy bé) nhân đường cao chia hai.
B – THỂ TÍCH KHỐI CHÓP: 9. Hình chóp:
9.1. Hình chóp tam giác đều
▪ Tất cả cạnh bên bằng nhau. S
▪ Đáy là tam giác đều cạnh . a
SH  (ABC) với H là trọng tâm (cũng là trực tam) ∆ . ABC h 2 D a 3 2 S Theå tích 1 a 3 ▪ ñ V . A 4 h H 3 4 SH h B C 1
Góc giữa cạnh bên và mặt
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: V . h S 3 ñ
đáy: S ,
A ( ABC)  SAH
(SAB),(ABC)SMH
9.2. Tứ diện đều:
 SC,(ABC)  SCH
 (SBC),(ABC)  SNH .
▪ Đây cũng là hình chóp tam
giác đều, đặc biệt là cạnh bên 9.3. Hình chóp tứ giác đều:
▪ Tất cả cạnh bên bằng nhau.
bằng cạnh đáy. Thể tích:
▪ Đáy là hình vuông cạnh . a 3 ▪  a 2 SO (ABC )
D với O là tâm hình vuông V  . 12 ABC . D 2 S a ñ Theå tích 1 ▪ 2 V . h a . SO h 3
Góc giữa cạnh bên và mặt
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: đáy: S ,
A ( ABCD)  SAO
(SAB),(ABCD)SMO  S , B ( ABCD) 
 (SBC),(ABCD)  SBO . SNO . Đáy là tam giác
Đáy là tứ giác đặc biệt
17 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
9.4. Hình chóp có cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. h SA Theå tích 1 ▪ V S . A S h SA Theå tích 1 S S V S . A S 3 ABC ▪ . ABCD ñ ABC S S 3 ñ ABCD
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SB,(ABC)   SBASB,(ABCD)  SBA  .  .  SC,(ABC) SC,(ABCD)    SCASCA
9.5. Hình chóp có mặt bên Đáy là tam giác
Đáy là tứ giác đặc biệt
(SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy.
▪ Đường cao h SH cũng là
▪ Đường cao h SH cũng là đường cao
đường cao của ∆SAB. của ∆SAB.
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:
S ,A(ABC)   SAH
S ,A(ABCD)  SAH  .  .  SC,(ABC) SC,(ABCD)    SCHSCH
C – TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Đặc biệt: M A Đặc biệt M  , A N B
18 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Cho hình chóp có đáy là
tam giác ABC. Các điểm
M, N, P nằm trên cạnh SA, SB, SC. Ta có: V SM SN SP S .MNP  . . . V SA SB SC S . ABC V SN SP V SP S . ANP  . S .ABP V SB SC V SC S .ABC S . ABC
Hình chóp có đáy là Hình chóp có đáy là đa hình bình hành với
giác bất kỳ. Chẳng hạn: SM SN (MNPQR) (ABCDE) x,  y, SA SB SM và tỉ số: x SNSP SQ SA SB z,  t . SC SD SP SQ SR    Khi đó: SC SD SE V   
Khi đó: VS.MNPQR 3 S .MNPQ xyz xyt xzt yzt  1 1 1 1  x và    . V V 4 x z y t S . ABCDE S . ABCD
D – THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ:
1. Hình lăng trụ thường: Đáy là tam giác Đáy là tứ giác
 Hai đáy là hai hình giống nhau
và nằm trong hai mặt phẳng song song.
 Các cạnh bên song song và
bằng nhau. Các mặt bên là các hình bình hành.  Thể tích: V . h Sñ .
V AH .SAH.S
V AH.SAH.S ABC ABC   ABCD AB CD  
2. Hình lăng trụ đứng: Đáy là tam giác Đáy là tứ giác
 Các cạnh bên cùng vuông góc
với hai mặt đáy nên mỗi cạnh
bên cũng là đường cao của lăng trụ.
Lăng trụ tam giác đều:
lăng trụ đứng và có hai đáy là
hai tam giác đều bằng nhau.  Thể tích: V . h S  Thể tích: V . h S với ñ với ñ        
h AA  BB  CC . h AA BB CC DD .
19 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3. Hình hộp:
3.1 Hình hộp chữ nhật:
3.2. Hình lập phương:
 Là lăng trụ đứng có đáy là hình
 Là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh
 Là lăng trụ có tất cả các mặt là chữ nhật. bằng nhau. hình bình hành.
V abc với , a , b c là ba kích 3
V a với a là cạnh của hình lập  Thể tích: V . h S thước ñ .
của hình hộp chữ nhật. phương.
4. Tỉ số thể tích đối với lăng trụ:
Lăng trụ có đáy tam giác
Lăng trụ đáy là hình bình hành, hình chữ nhật, hình AM BN CP thoi, hình vuông x  , y  , z AABBCC
(Lăng trụ này chính là hình hộp thường hoặc hình hộp
chữ nhật, hình lập phương) AM BN CP DQ x  , y  , z  , t AABBCCDD V
x y z V
x y z t Ta có: ABC.MNP  Ta có: ABCD.MNPQ
x z y t V    3 V     4 ABC.A B C ABCD. A B C D
DẠNG 1. TÌM THỂ TÍCH KHỐI CHÓP 1
Thể tích khối chóp với đường cao h và diện tích đa giác đáy S V . h S ñ là: 3 ñ .
20 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Lưu ý: S
o Nếu hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy thì cạnh bên
đó chính là đường cao của hình chóp.
o Nếu hình chóp có mặt bên vuông góc với mặt đáy thì đường h
cao của tam giác (tương ứng mặt bên) kẻ từ đỉnh hình D
chóp cũng chính là đường cao của hình chóp đó. A H
o Hình chóp đều có đường cao nối từ đỉnh đến tâm đường
tròn ngoại tiếp đa giác đáy. B C
Bài toán 1. Tìm thể tích khối chóp bằng các phép tính đơn giản Phương pháp:
o Sử dụng định lý Pi-ta-go để tìm độ dài đường cao hoặc các đoạn thẳng trong đa giác đáy.
o Sử dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông hoặc tam giác thường,
các công thức diện tích đã học.
VÍ DỤ 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 2 . Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD . 3 2a 3 2a 3 2a A. V . B. V  . C. 3 V  2a . D. V  . 6 4 3 Lời giải:  Diện tích đáy: 2 Sa . ABCD 3  1 1 a 2 Choïn Thể tích khối chóp: 2 V  . SA Sa 2.a
.  D S . ABCD 3 ABCD 3 3
VÍ DỤ 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O . Biết AB , a AD a 3, SA 2a SO
ABCD . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 3 a 15 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 3 4 3 2 Lời giải: 2  1 1 1 a 3 Diện tích đáy: S S A . B AD . . a a 3 . ABC 2 ABCD 2 2 2
 Xét tam giác ABC vuông tại B có: AC 2 2 2 2 AC AB BC a 3a 2a AO a . 2
Xét tam giác SOA vuông tại O có: 2 2 2 2 SO SA AO 4a a a 3 .
21 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2 3  1 1 a 3 a Choïn
Thể tích của hình chóp là: V . . SO S .a 3.
.  D S . ABC 3 ABC 3 2 2
VÍ DỤ 3. Tính thể tích của khối tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng a . 3 a 2 3 a 3 3 a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 12 4 4 Lời giải:
 Gọi M là trung điểm BC , H là trọng tâm tam giác BCD
suy ra AH là đường cao hình chóp A.BCD.  a 3 2 a 3 Ta có: BM  , BH BM  . 2 3 3 2  a 3  a 6 2 2
AH AB BH 2  a      ; 3   3 2 a 3 S  . BCD 4 2 3  1 1 a 6 a 3 a 2 Choïn
Vậy thể tích tứ diện là VAH.S .  . . 
.  A ABCD  3 BCD 3 3 4 12 3 (caïn ) h 2
Đúc kết: Thể tích khối tứ diện đều: V . 12
VÍ DỤ 4. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB  ,
a BC a 3 . Mặt
bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng  ABC  . Tính thể tích V
của khối chóp S.ABC . 3 a 6 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 16 6 12 4 Lời giải:
 Gọi H là trung điểm của cạnh AB . Do SAB đều nên
SH AB . Hơn nữa (SAB) vuông góc với mặt đáy (ABC) nên
SH   ABC  . Do đó: SH là chiều cao của khối chóp S.ABC .  ABC
vuông tại A , ta có: AC
BC AB  a 2 2 2 2 3  a a 2 . 2  1 1 a 2 a 3 SA . B AC  . . a a 2  ; SH ABC  2 2 2 2
(do tam giác SAB đều cạnh a).
22 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2 3  1 1 a 3 a 2 a 6 Choïn
Thể tích khối chóp S.ABC là: V  .SH.S  . . 
.  C S . ABC 3 ABC 3 2 2 12
VÍ DỤ 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A , AB AC a , o BAC 120 . Tam giác
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 2 2 3 3 Lời giải:
 Gọi H là trung điểm đoạn AB . Do tam giác SAB đều và nằm trong a 3
mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH   ABC  và SH  2
(đường cao trong tam giác đều cạnh a ). 2  1 1 a 3 Diện tích đáy: o SA . B AC.sin BAC
a a sin120  . ABC  2 2 4 2 3  1 1 a 3 a 3 a Choïn Vậy V   SH S   . 
.  A S . ABC  3 ABC 3 2 4 8
VÍ DỤ 6. Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 2a, các cạnh đáy là AB a, BC a 2, AC a 5 .
Tính thể tích khối chóp đã cho. 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 2 6 3 Lời giải:      AB BC CA a a 2 a 5
Tam giác ABC có nửa chu vi: p   2 2
 Theo công thức Hê-rông, ta có: a S
p p a p a p a  . ABC      2 2 5 2 2 3  1 a a Choïn
Thể tích khối chóp: V  2 . a
.  D S .ABC 3 2 3
Mẹo nhỏ: Khi sử dụng công thức Hê-rông, ta có thể sử dụng MTBT hỗ trợ theo các bước sau:
Bước 1: Nhấn 1 2  5: 2 NEXT  SHIFT NEXT NEXT
 STO  A (Tức lưu p vào biến A). Bướ 1 c 2: Nhấn    1   2   5 NEXT A A A A
  . Kết quả hiển thị là . Ta hiểu rằng diện tích 2 2 a tam giác bằng
. Lưu ý rằng khi gọi biến A, ta nhấn lệnh NEXT ALPHA   A . 2
23 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VÍ DỤ 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , 0
BAD  60 , SA SB SC  2a . Tính
theo a thể tích khối chóp S.ABCD . 3 a 3 3 a 3 a 3 3 a A. . B. . C. . D. . 3 3 6 2 Lời giải:
 Xét tam giác ABD cân tại A có 0
BAD  60 nên tam giác
ABD đều, suy ra DA DB tức là DA DB DC . Vậy
D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
 Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp  ABCD . Vì
SA SB SC nên các tam giác SHA , SHB , SHC bằng
nhau (theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông). Suy
ra HA HB HC , hay H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC . Do đó H trùng với D .
 Như vậy hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD và chiều cao SD . 2 2 a 3 a 3 S  2S  2.  ; 2 2 2 2
SD SA AD  4a a a 3 . ABCD ABD 4 2 2 3  1 1 a 3 a Choïn
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là: V  . . SD S  .a 3. 
.  D 3 ABCD 3 2 2
Đúc kết: Với hình thoi có một góc 0 60 (hoặc 0
120 ), ta có thể chia hình thoi ra làm hai tam
giác đều bằng nhau có cạnh bằng với cạnh hình thoi đó.
Bài toán 2. Tìm thể tích khối chóp thông qua góc
Lý thuyết và Phương pháp:
1. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
Xét đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) như hình vẽ. Ta tìm góc giữa d và (P) theo các bước sau:
o Tìm M là giao điểm của d và (P).
o Lấy A thuộc d và A khác M. Tìm hình chiếu vuông góc H của A trên (P).
o Đường thẳng d’ qua hai điểm M, H chính là hình chiếu của d trên (P).
Khi đó: d,P  d,d  AMH .
24 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Trong thực chiến, học sinh thường gặp góc giữa cạnh bên và mặt đáy.
Khi đã biết được chân đường cao H của hình chóp, việc xác định góc được
thực hiện theo thói quen (xem hình):
S ,AABCSAH;
S ,BABCSBH;
SC,ABCSCH ;
SM,ABCSMH.
2. Góc giữa hai mặt phẳng:
Xét hai mặt phẳng cắt nhau (P) và (Q), ta
làm các bước sau để xác định góc giữa chúng:
o Tìm giao tuyến d của (P) và (Q).
o Tìm đường thẳng a vuông góc d tại I trong mặt phẳng (P). Tìm đường
thẳng b vuông góc d tại I trong mặt phẳng (Q).
o Góc cần tìm: (P),(Q)  a,b  AIB .
 Trong thực chiến, học sinh thường gặp góc giữa mặt bên và mặt đáy. Khi
đã biết chân đường cao H của hình chóp, việc xác định góc này cũng được
thực hiện theo thói quen (xem hình):
25 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(SAB),(ABC)SDH;
(SBC),(ABC) SEH ;
(SAC),(ABC) SFH .
VÍ DỤ 8. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 6 , góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC ? 3
A.V  9a . B. 3 V  2a . C. 3 V a D. 3 V  3a . Lời giải:
 Ta có: AB BC CD AD a 6 ; BD
BD  2 3a OB   a 3 . 2 1  2 Diện tích ABC  là SA . B BC  3a . ABC  2
 Vì góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30
SBO  30 . Ta có SO O .
B tan SBO a .
 Vậy thể tích khối chóp S.ABC là: 1 1 2 3 VS . O S  . .
a 3a a . S . ABC  3 ABC 3 Choïn  C
VÍ DỤ 9. Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA tạo với đáy một góc 60 và SA a 3 , đáy là tứ
giác có hai đường chéo vuông góc, AC BD  2a . Tính thể tích V của khối chóp theo a . 3 2a 3 3 3a A. V  . B. 3 V  3a . C. 3 V a . D. V  . 3 2 Lời giải:
26 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  1 Diện tích đáy: 2 S
AC.BD  2a . ABCD 2
 Dựng SH  (ABC )
D . Ta có: AH là hình chiếu của
SA trên mặt phẳng (ABCD).
Suy ra góc giữa SA và đáy là SAH  60 3 3aSH  .
SA sin 60  a 3.  . 2 2  1 3a
Vậy thể tích khối chóp là 2 3 V  . .2a a . S . ABCD 3 2 Choïn  C
VÍ DỤ 10. Cho hình chóp S.ABC SA SB S .
C Tam giác ABC vuông cân tại ,
A AB AC a 2
SB tạo với mặt phẳng  ABC  một góc 0
60 . Tính thể tích khối chóp S.AB . C 3 a 3 3 a 3 3 2a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 3 6 Lời giải:
 Gọi H là trung điểm BC, do ABC
vuông tại A nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC  .
Mặt khác ta có SA SB SC , do đó
SH   ABC  SB ABC 0 ,  SBH  60 .
 Xét tam giác vuông ABC có: BC  a 2 a 2 2 2
 2a BH  . a
 Xét tam giác vuông SBH có 0
: SH BH.tan 60  a 3. 1 Diện tích đáy: 2 SA . B AC a . ABC  2
 Vậy thể tích của khối chóp là: 3 1 1 a 3 2 VSH.Sa 3.a Choïn
.  B S . ABC  3 ABC 3 3
VÍ DỤ 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SB tạo với
mặt phẳng  SAD  góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 a 3 3 a 3 A. V  . B. 3 V a 3 . C. V  . D. V  . 3 9 3 Lời giải:
27 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Hình chiếu của SB lên SAD là SA nên
S ,BSAD S ,BSA  BSA60.  AB AB a a 3 Ta có: tan BSA   SA    . 0 SA tan BSA tan 60 3
 Vậy thể tích khối chóp đã cho: 3 1 1 a 3 a 3 2 Choïn VS . A Sa
.  C S . ABCD 3 ABCD 3 3 9
VÍ DỤ 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC )
D . Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và ( ABC ) D bằng 0
45 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 a 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 3 2 3 Lời giải:  Diện tích đáy: 2 Sa . ABCDBC AB  Ta có:   BC SB ; BC SA
BC  SBC  (ABCD) 
AB BC trong ABCD
SB BC trong  SBC
  SBC ABCD   SB AB 0 ( ), ( ) ,  SBA  45 .
 Xét tam giác SAB vuông tại A có: 0 SA A . B tan 45  . a 3  1 1 a Choïn Vậy 2 V  .S . A S  . . a a
.  B 3 ABCD 3 3
VÍ DỤ 13. Tính thể tích khối chóp S.ABC AB a , AC  2a , 0
BAC 120 , SA   ABC  , góc giữa
SBC và  ABC là 0 60 . 3 7a 3 3 21a 3 21a 3 7a A. . B. . C. . D. . 14 14 14 7 Lời giải:
 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC .
28 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN BC AH  Ta có: 
BC  SAH. BC SA Do đó:
BC  SBCABC
AH BC trong ABCSBC,ABC SH  
BC trong SBC
 AH SH  SHA  0 , 60 .  2 2 2 2
Xét tam giác ABC có: BC AB AC  2.A .
B AC.cos BAC  7a BC a 7 ; 2 1 1 3 a 3 S 1  A . B AC sin BAC  .2 a . a  ; SAH.BCABC 2 2 2 2 mặt khác ABC 2 2 a 3 2. 2S a 21   AH ABC  2  . BC a 7 7 a 21 3a 7
 Xét tam giác SAH vuông tại A có: SA AH.tan SHA  . 3  . 7 7 2 3 1
1 3a 7 a 3 a 21 Do đó: VS . A S  . .  . Choïn  C S.ABC  3 ABC 3 7 2 14
VÍ DỤ 14. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O , AB a , BAD  60 , SO   ABCD ,
mặt phẳng  SCD tạo với mặt phẳng đáy góc 60 . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3 3a 3 3a 3 3a 3 3a A. . B. . C. . D. . 8 24 48 12 Lời giải:
 Ta có ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, 0 BAD  60
nên các tam giác AB ,
D BCD đều cạnh a.
 Gọi BK là đường cao của tam giác BCD, ta có a 3 BK  . 2
 Gọi H là hình chiếu của O lên CD. CD   OH  Ta có: 
CD  SOH   CD SH CD   SO
 SCD  ABCD  OH SH  0 , ,  SHO  60 .
29 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2  BK 3a a 3 Ta có: 0 0
SO OH.tan 60  .tan 60  ; S  2S   . 2 4 ABCD ABD 2 2 3  1 1 3a a 3 a 3 Choïn
Thể tích khối chóp: V  .S . O S  . . 
.  A S . ABCD 3 ABCD 3 4 2 8
VÍ DỤ 15. Cho hình chóp S. ABC có tam giác ABC vuông tại ,
B AB BC 1, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC) , góc giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 0
60 . Tính thể tích của khối chóp S. ABC 3 1 2 1 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 6 6 6 3 Lời giải: BM AC
 Gọi M là trung điểm của ACBM AC . Ta có: 
BM  (SAC)  BM SC . BM SASC BM
 Kẻ BH SC tại H. Ta có:   SC MH. SC BH
Vậy góc giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (SBC) là góc 0
BHM  60 (tam giác BMH vuông tại M)  2
Từ giả thiết suy ra AC  2, BM CM  . Xét tam giác 2 BM BM 6
BMH vuông tại M: tan BHM   MH   . 0 MH tan 60 6 2 6 3 2 2
CH CM MH    . 4 36 3
 Xét hai tam giác đồng dạng CAS, C
HM (tam giác vuông
có chung góc nhọn C ), do đó: SA AC MH. AC   SA
1 . Thể tích khối chóp: MH CH CH 1 1 1 Choïn V  .S . A .A . B BC
.  B S . ABC 3 2 6
VÍ DỤ 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng
đáy thuộc miền trong của tam giác ABC, mặt bên (SAB) tạo với đáy góc 0
45 và diện tích tam giác SAB 2 a 2 bằng
. Tìm thể tích khối chóp trên. 4 3 a 3 a 3 a 2 3 a 3 A. . B. V  . C. V  . D. . 12 16 14 24 Lời giải:
30 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Gọi H là hình chiếu của S trên (ABC) và K là hình chiếu của
H trên cạnh AB. Khi đó AB  SHK  nên góc tạo bởi hai
mặt phẳng  SAB,  ABC  là 0 SKH  45 . 2 a 2 2.  1 2S a 2 Ta có: SAB 4 S
SK.AB SK    . SAB 2 AB a 2 SK a
Tam giác SKH vuông cân tại H nên SH   . 2 2 2  a 3 Diện tích đáy: S
. Vậy thể tích khối chóp là: ABC  4 2 3 1 1 a a 3 a 3 VSH.S  . .  Choïn
.  D S . ABC  3 ABC 3 2 4 24
Đúc kết: Gọi S là diện tích của đa giác (H) và S’ là diện tích hình chiếu của (H) trên mặt phẳng
(P), góc tạo bởi (P) và mặt phẳng chứa đa giác (H) là  , khi đó: S  S.cos .
Bài toán 3. Tỉ số thể tích khối chóp
1. Tỉ số diện tích:
Xét tam giác ABC với B ,
C là các điểm lần lượt S      AB AC
thuộc cạnh AB, AC, ta có: AB C  . . S AB AC ABC
Nếu hai tam giác ABC, MNP đồng dạng theo tỉ số AB AC BC S k (tức là    k ) thì ABC  2  k . MN MP NP S MNP
2. Định lí Ta-lét: ABACB C   ABACBBCC
Xét tam giác ABCB C   BC , ta có:   và  ,  AB AC BC BBCC . BA CA ABAC Ngược lại, nếu ta có 
thì suy ra được B C   BC . AB AC
31 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Mở rộng, cho B C   BC , gọi ,
h h lần lượt là các đường cao của tam giác AB C  , ABC , ta hABACB C   S      AB AC có:     k AB C 2  .  k . h AB AC BC S AB AC ABC
3. Khối chóp có đáy tam giác: Tổng quát:
Đặc biệt: M A Đặc biệt: M  , A N B V SM SN SP V SN SP S .MNP  . . S . ANP  . V SP S .ABP V SA SB SC V SB SC S . ABC S .ABC V SC S . ABC
4. Khối chóp có đáy là hình bình hành (hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông): SM SN
Hình chóp có đáy là hình bình hành với  x,  y, SA SB SP SQ z,
t . (Nên nhớ: M, N, P, Q đồng phẳng). SC SD V    Khi đó: xyz xyt xzt yzt 1 1 1 1 S .MNPQ  và    . V 4 x z y t S . ABCD
5. Đáy là đa giác bất kỳ:
Xét hình chóp có đáy là đa giác bất kỳ (xem hình minh họa).
Giả sử:  MNPQR  ABCDE  và tỉ số SM SN SP SQ SR k     
. Khi đó: VS.MNPQR 3  . SA SB SC SD SE k VS.ABCDE
VÍ DỤ 17. Khi tăng cả ba cạnh đáy của một khối chóp có đáy là tam giác đều lên hai lần còn đường cao
của khối chóp giữ nguyên thì thể tích của khối chóp tăng bao nhiêu lần? 1 A. 4 . B. 2 . C. 8 . D. . 2 Lời giải:
32 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Lúc đầu Sau đó Cạnh đáy a 2a 2 a 3 2 (2a) 3
Diện tích đáy 2  a 3 4 4 Chiều cao h h 2 2 1 a 3 ha 3 2 1 ha 3
Thể tích V  . h 2 V   ha 3  3 4 12 3 3 2 2   V ha 3 ha 3 Choïn Ta có:  :
 4 . Vậy thể tích khối chóp tăng lên 4 lần.  A V 3 12 
VÍ DỤ 18. Khi tăng độ dài đường cao của một hình chóp đáy tam giác lên 2 lần và giảm mỗi cạnh đáy của
nó xuống 2 lần thì thể tích khối chóp sau đó tăng hay giảm bao nhiêu lần so với ban đầu? A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi. Lời giải: Lúc đầu Sau đó a Cạnh I a 2 b Cạnh II b 2
Góc xen giữa hai cạnh I và II 1 1 a b ab
Diện tích đáy ab sin  . . sin  sin 2 2 2 2 8 Chiều cao h 2h 1 1 . hab sin 1 ab ha . b sin
Thể tích V  . h a . b sin  V   2 . h .sin  3 2 6 3 8 12     V ha . b sin ha . b sin 1 Ta có:  :
 . Do đó thể tích khối chóp đã giảm 2 lần sau khi thay đổi kích V 12 6 2 thước theo đề Choïn
bài.  C
VÍ DỤ 19. Cho hình chóp S.ABC có thể tích là V biết M, N, P lần lượt thuộc các cạnh S , A S , B SC sao cho SM M , A SN  2N ,
B SC  3SP . Gọi V  là thể tích của S.MNP . Mệnh đề nào sau đây đúng? A.   V V . B.   V V . C.   V V . D.   V V . 6 12 9 3 Lời giải: SM 1
Ta có : SM MA   ; SA 2
33 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
SN NB SN  SB SN SN 2 2 2
 3SN  2SB   ; SB 3 SP 1 SC  3SP   . SC 3 V   SM SN SP 1 2 1 1 Vì vậy :  . .  . .  suy ra   V V . V SA SB SC 2 3 3 9 9 Choïn  C
VÍ DỤ 20. Cho tứ diện ABCD . Gọi B và C lần lượt là trung điểm của AB AC . Tính tỉ số thể tích
của khối tứ diện AB CD
 và khối tứ diện ABCD. 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 8 2 4 Lời giải:    V   AB AC AD 1 1 1 Ta có: AB C D  . .  . .1  . V AB AC AD 2 2 4 ABCD Choïn  D
VÍ DỤ 21. Cho khối chóp S.ABC ,
D các điểm M , N, ,
P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh S , A S , B SC, S .
D Tỉ số thể tích của khối chóp S.MNPQ và khối chóp S.ABCD là 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 16 8 2 4 Lời giải:
Cách giải 1: Tự luận.
 Hình chóp S.ABD M, N,Q lần lượt là trung điểm của VS MNQ SM SN SQ 1 1 1 1 S , A S , B SD nên: .  . .  . .  . V SA SB SD 2 2 2 8 S . ABD
 Hình chóp S.BCD N, ,
P Q lần lượt là trung điểm của VS NPQ SN SP SQ 1 1 1 1 S , B SC, SD nên: .  . .  . .  . V SB SC SD 2 2 2 8 S .BCD V V VV V S MNQ S NPQ S MNQ S NPQ S MNPQ 1  Choïn Do đó: . . . . .      B V V V  . V V 8 S . ABD S .BCD S . ABD S .BCD S .ABCD
Cách giải 2: Trắc nghiệm.
34 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 V    SM SN SP SQ 1 S MNPQ 1 1 Ta có:     .    .   SA SB SC SD 2 V  2  8 S . ABCD
VÍ DỤ 22. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC
lấy điểm E sao cho SE  2E .
C Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD . 1 1 1 2 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 6 3 12 3 Lời giải:  1 1 1 VV  ( do SS ). S .BCD S .  2 ABCD 2 BCD 2 ABCDV SE 2 2 2 1 1 S .BED   VV  .  . V SC 3 S .BED S . 3 BCD 3 2 3 S .BCD Choïn  B
VÍ DỤ 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,
a SA vuông góc với đáy. Góc
giữa hai mặt phẳng  SBD  và  ABCD là 60 . Gọi M, N là trung điểm của S ,
B SC . Tính thể tích
khối S.ADNM ? 3 a 6 3 a 6 3 3a 6 3 a 6 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  16 24 16 8 Lời giải: BD ACBD SO  Ta có: 
BD SO ; 
 SBD; ABCD  SOA  60 . BD SABD AC a 2 a 6
AC a 2  AO   SA A . O tan 60  . 2 2 1 1 a 6 6  2 3 V  . SA S  .a a . S . ABCD 3 ABCD 3 2 6  SA SM 1 SN 1 SD Đặt x  1, y   , z   , t  1, SA SB 2 SC 2 SD V
xyz xyt xzt yzt
khi đó: S.AMND V 4 S .ABCD 1 1 1 1 1 1 1. . 1. .11. .1 . .1 3 2 2 2 2 2 2   . 4 8 3 3 3 6 a 6 Choïn Suy ra 3 VV  . a
.  A S . AMND S . 8 ABCD 8 6 16
35 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VÍ DỤ 24. Cho hình chóp S.ABC SA  , a SB  , b SC c và 0
ASB BSC CSA  60 . Tính thể tích
khối chóp S.ABC theo , a , b . c 2 2 2 2 A. B. . abc C. . abc D.  12abc 12 4 4abc Lời giải:  Trên S ,
B SC lần lượt lấy B ,
C sao cho SB  SC  . a 3 Khi đó a 2 SAB C
  là tứ diện đều cạnh , a do đó: V   SAB C   12 3 a 2 2    V SB SC a V abc 2 Choïn SAB 'C ' SAB 'C ' 12    V   
.  B SABC 2 2 V SB SC bc a a 12 SABC bc bc
VÍ DỤ 25. Cho tứ diện ABC .
D Gọi G là trọng tâm tam giác BCD , mặt phẳng  P chứa cạnh CD và đi
qua trung điểm E của AG ,  P cắt AB tại N. Gọi thể tích của hai tứ diện ACDN và tứ diện V
BCDN lần lượt là V V . Tính tỷ số 1 . 1 2 V2 1 1 2 1 A. B. C. D. 3 2 3 4 Lời giải:
 Gọi M là trung điểm CD . Kẻ ME cắt AB tại N (trong mặt phẳng (ABM)), N cũng là giao điểm của AB với mp(P).
 Kẻ GI MN , với I AB . Khi đó ta có AN IN (do NE là đường trung bình AGI ) (1).
36 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN BI BG Bên cạnh đó: 
 2  BI  2IN (2). Từ (1) IN GM
và (2) suy ra BN  3AN .  V AN 1 Choïn Vậy 1 
 .  A V BN 3 2
VÍ DỤ 26. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12. Gọi A là điểm trên đường thẳng d đi qua điểm C
và song song với AB sao cho A , A cùng phía so với mặt phẳng  BCD. Gọi V là thể tích phần
chung của hai khối tứ diện ABCD A BC .
D Tính thể tích V , biết AB  3A . C
A. V  6.
B. V  2
C. V  3. D. V  4 . Lời giải:
 Gọi K là giao điểm của A B
 với AC trong (ABC). Khi đó phần
chung của hai khối tứ diện ABCD A B
CD là tứ diện KBCD .  Do AB A C  nên AK AB
 3  AK  3CK AC CK  3CK AC  4CK CK A C  .  V CK 1 1 1 Do đó: KBCD    V VV  .12  3 . V AC 4 KBCD 4 ABCD 4 ABCD Choïn  C
VÍ DỤ 27. Cho hình chóp S.ABC có thể tích V . Gọi ,
P Q lần lượt là trung điểm của ,
SB SC G
trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích V của khối chóp . G APQ theo V . 1 1 1 1 3
A. V V . B. V V . C. V V .
D.V V . 1 8 1 12 1 6 1 8 Lời giải:
 Gọi M là trung điểm BC, suy ra 1 1 1 V SSVVV  . MPQ SBC . A MPQ . A SBC S . 4 4 4 ABC 4 VA GPQ AG 2 2 2 V V Ta có: .   V VV  .  . 1 . A GPQ . V AM 3 3 A MPQ 3 4 6 . A MPQ Choïn  C
37 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
DẠNG 2. THỂ TÍCH LĂNG TRỤ
Thể tích khối lăng trụ với đường cao h và diện tích đa giác đáy S V h S ñ là: . ñ .
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba cạnh a, b, c V abc .  3
Thể tích khối lập phương có cạnh a V a .  Lưu ý:
o Đối với lăng trụ đứng thì chiều cao cũng chính là cạnh
bên của lăng trụ đó.
o Lăng trụ đềulăng trụ đứng, có đáy là đa giác đều (tam
giác đều, hình vuông v.v…).
o Lăng trụ tam giác đềulăng trụ đứng, có hai đáy là các
tam giác đều bằng nhau.
o Lăng trụ tứ giác đềulăng trụ đứng, có hai đáy là các
hình vuông bằng nhau.
Bài toán 1. Tìm thể tích khối lăng trụ bằng phép tính đơn giản [
VÍ DỤ 28. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a . Tính thể
tích của khối lăng trụ đó. 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 4 12 4 Lời giải: AB . C A BC
  là lăng trụ đều nên đường cao cũng là cạnh bên, ta có: h AA  a . 2 a 3
 Đáy lăng trụ là tam giác đều nên có diện tích: S S . ñ ABC 4 2 3 a 3 a 3  Choïn
Thể tích khối lăng trụ: V . h S . a  D ABC.A B C ñ 4 4 .
VÍ DỤ 29. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B . Biết AB  3cm ,
BC  3 2cm . Thể tích khối lăng trụ đã cho là: 27 27 27 A. 3 cm . B. 3 27cm . C. 3 cm . D. 3 cm . 4 2 8 Lời giải:
38 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Xét tam giác vuông BCC có 2 2 CC 
BC  BC  18  9  3 . cm  1 1 9
Diện tích đáy lăng trụ: 2 SB . A BC  .3.3  cm . ABC  2 2 2  9 27
Thể tích khối lăng trụ là: V CC .S  3. 3  cm . ABC  2 2 Choïn  C
VÍ DỤ 30. Tính thể tích V của khối lập phương ABC .
D A B C D biết AD 2a 2 . 2 2 A. 3 V a . B. 3 V 8a . C. 3 V 2 2a . D. 3 V a . 3 Lời giải:
 Gọi cạnh của hình lập phương là x x  0 . Ta có: 2 2 AD 
x x x 2 .
 Theo đề: AD  2a 2  x 2  x  2a . Thể tích khối lập phương là Choïn V   a3 3 2
 8a .  B
VÍ DỤ 31. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  biết AB AA  a AC a 5 . 3 2a A. 3 V a 5 . B. V  . C. 3 V a . D. 3
V  2a . 3 Lời giải:  Ta có 2 2 2 2 BC
AC AB  5a a  2a AD .
 Thể tích khối hộp chữ nhật là 3 V A . B A . D AA  . a 2 . a a  2a . Choïn  D
VÍ DỤ 32. Cho lăng trụ AB . C A BC
  với các cạnh đáy là AB a, AC  2a, BC a 2 . Diện tích hình bình hành ABB A   bằng 2 a
3 và mặt bên  ABB A
  vuông góc với mặt đáy. Tìm thể tích lăng trụ đã cho. 3 a 7 3 a 7 3 a 21 3 a 21 A. V  . B. V  . C. V  . D. V . 2 8 3 4 Lời giải:
39 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Vẽ đường cao AH của hình bình hành ABB A
  , vì mặt bên ABB A
  vuông góc với mặt đáy nên AH cũng
là đường cao của lăng trụ đã cho. 2  S   a 3 Ta có S        AH. ABB A AB AH a 3. ABB A AB a     AB AC BC 3a a 2 Đặt p  
. Theo công thức Hê-rông: 2 2 a S
p p AB p AC p BC ABC      2 7 . 4 2 3  a 7 a 21
Thể tích khối lăng trụ: V AH.Sa 3.  . ABC  4 4 Choïn  D
VÍ DỤ 33. Cho lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB 1, AC  2 ; cạnh bên
AA  2 . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng  ABC  trùng với chân đường cao hạ từ B
của tam giác ABC . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho. 21 7 21 3 21 A. V . B. V  . C. V  . D. V  . 12 4 4 4 Lời giải:
 Trong tam giác ABC, kẻ đường cao BH, ta có AH   ABC  .
 Xét tam giác ABC vuông tại B , ta có: 2 2 BC AC AB  1 3 3  SB . A BC  . ABC  2 2 2 AB 1 Bên cạnh đó: 2
AB AH.AC AH   . AC 2  Xét tam giác AA H  vuông tại H , 7 2 2 AH AA  AH  . 2  7 3 21 Choïn
Thể tích khối lăng trụ AB . C A BC
  là V A H  .S  . 
.  C ABC  2 2 4
VÍ DỤ 34. Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng 5, 10, 13 . Tính thể tích V của
khối hộp chữ nhật đó. 5 26 A. V  2 . B. V  6 . C. V  5 26 . D. V  . 3 Lời giải:
 Giả sử hình hộp chữ nhật là ABC . D A BCD
  (hình vẽ), có AB  5 , AD  10 , AC  13 .
40 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Đặt AB a , AD b , AA  c . Ta có 2 2 2
AB  a c  5 2 a  4 a  2    2 2 2
AD  b c  10 2  b   9  b   3 .    2 2 2
AC a b  13  2 c  1  c  1 
 Thể tích V của khối hộp chữ nhật đã cho là: Choïn
V abc  2.3.1  6 .  B
Bài toán 2. Tìm thể tích khối lăng trụ thông qua góc
VÍ DỤ 35. Cho khối lăng trụ đều AB . C A BC
 có cạnh đáy bằng a , góc tạo bởi A B  và đáy bằng 0 60 .
Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 3a 3 a 3 A. . B. . C. 3 a 3 . D. 3 3a . 4 4 Lời giải:
 Ta có: AB là hình chiếu của A B
 trên mặt phẳng  ABC . Khi đó: A B
  ABC  A BAB 0 , ,  A B
A  60 . Vì vậy: A A   A . B tan A BA a 3 . 2  a 3
Diện tích đáy lăng trụ: S   . ABC 4 2 3  a 3 3a
Thể tích khối lăng trụ là V AA .Sa 3.  . ABC  4 4 Choïn  A
VÍ DỤ 36. Cho hình lăng trụ ABC . D A BCD
  có hình chiếu Alên mpABCD là trung điểm H của AB ,
ABCD là hình thoi cạnh 2a, góc 0
ABC  60 , BB tạo với đáy một góc 0
30 . Tính thể tích hình lăng trụ ABC . D A BCD   . 3 2a A. 3 a 3 . B. . C. 3 2a . D. 3 a . 3
Lời giải :
 Ta có : BB ABCD  AA ABCD 0 , ,  A A
H  30 ( AH là hình chiếu của AA trên mp ABCD ). 1 a 3 Suy ra: 0 A H   AH.tan 30  . a  . 3 3
41 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Diện tích đáy lăng trụ (hình thoi): 3 2 0 2 2 S
 (2a) .sin 60  4a .  2a 3 . ABCD 2  a 3 Vậy: V   2 3       A H.S 2a 3. 2a . ABC . D A B C D ABCD 3 Choïn  A
VÍ DỤ 37. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác vuông tại ,
A AB AC a . Biết rằng
BC tạo với mặt phẳng  ACC A   một góc 0
30 . Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 a 6 3 a 2 A. 3 2a 6 . B. . C. 3 3a 6 . D. . 2 2 Lời giải: AB AC  Ta có: 
AB   ACC A
   AC là hình chiếu của BC trên  ACC A   . Do đó: AB AA
BC ACCABCAC 0 , ,  AC B   30 .
 Xét tam giác ABC’ vuông tại A có: AB AB a 0 tan 30   AC    a 3 0 AC . tan 30 1 3  Xét tam giác AA C
  vuông tại A có: 2 2 2 2 AA 
AC  AC  3a a a 2. 2  1 a
Diện tích đáy lăng trụ: SA . B AC  . ABC 2 2 2 3 a a 2
 Thể tích lăng trụ: V AA .Sa 2.  . ABC 2 2 Choïn  D
VÍ DỤ 38. Cho hình lăng trụ tam giác AB . C A BC
 có đáy là tam giác đều cạnh a , hình chiếu của A lên
mặt phẳng (ABC) là trọng tâm của tam giác ABC . Biết góc giữa cạnh bên với mặt đáy là 60 , hãy
tính thể tích khối đa diện ABCA C   . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. B. C. D. 2 3 6 4 Lời giải:
42 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Gọi h là chiều cao của lăng trụ đã cho. 1 2 2 Ta có: V         V    V    . h S    . h S    . h S    V . ABCA C ABC. A B C B.A B C A B C A B C A B C ABC.    3 3 3 A B C 2  a 3 a 3 2 a 3
ABC là tam giác đều cạnh a nên: S  ; AK
AG AK  . ABC  4 2 3 3  a 3 Theo giả thiết: 0
A' AG  60  A'G A . G tan 60  . 3  a . 3 2 3 3 3  a 3 a 3 2 2 a 3 a 3 Khi đó: V           A . G S . a . Do đó: V   V    . . ABC. A B C ABC 4 4 ABCA C ABC. 3 A B C 3 4 6 Choïn  C
VÍ DỤ 39. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có ABC là tam giác vuông tại B , AB  ;
a BC a 2 . Mặt
phẳng  ABC  hợp với mặt đáy  ABC  một góc 30 . Tính thể tích khối lăng trụ. 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 3a A. . B. . C. . D. . 3 6 3 6 Lời giải: BC AB  Ta có :   BC A B  . BC BB
BC   A B
C ABC 
 Do đó: AB BC (trong (ABC))
AB BC (trong (A BC))   A B
C, ABC  A B, AB  A BA  30. a 0 A A   A . B tan 30  . 3 2  1 a 2
Diện tích đáy lăng trụ: S  . AB BC  . ABC  2 2
43 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2 3  a a 2 a 6 Choïn
Vậy thể tích khối lăng trụ : V A . A S  . 
.  B ABC  3 2 6
VÍ DỤ 40. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng 2a và mặt phẳng  ABC  tạo
với mặt phẳng  ABC  một góc o
60 . Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A BC   . A. 3 a 3 . B. 3 2a 3 . C. 3 3a 3 . D. 3 2a . Lời giải:
 Gọi M trung điểm BC . Tam giác ABC đều cạnh 2a nên 2a. 3 2a2 3 2 AM   a 3; S   a 3  . 2 ABC 4
 Khi đó AM BC , ta chứng minh được A M
  BC nên góc tạo
bởi  ABC  và  ABC  là góc o A M
A  60 . Do đó: o
AA  AM.tan 60  a 3. 3  3a .  Thể tích lăng trụ: 2 3
V AA .S  3 . a a 3  3a 3 . ABC Choïn  C
VÍ DỤ 41. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC  2a và góc
ABC  60 . Biết tứ giác BCC B
  là hình thoi có góc B B
C nhọn và mặt phẳng BCC B   vuông góc
với mặt phẳng  ABC  . Mặt phẳng  ABB A
  tạo với mặt phẳng  ABC góc 45. Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 6a 7 3 a 7 3 3a 7 3 a 7 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 7 7 7 21
Nhận xét: Sau khi dựng được hình như bên dưới, ta thấy tam giác vuông B HI chỉ có góc 0 B I
H  45 , nhiêu đây không thể tìm được đường cao B H
 của lăng trụ. Xét tam giác BHI
vuông tại I, ta cũng chỉ có được 0
B  60 , không đủ điều kiện để tìm bất kỳ cạnh nào. Xét tam giác vuông BB H
 cũng chỉ có dữ kiện BB  2a BC (cạnh hình thoi). Qua đây, ta thấy mỗi
tam giác vuông trong hình đều có những dữ kiện nửa vời, vì vậy muốn giải quyết dạng toán
này, học sinh cần xét cùng lúc nhiều tam giác rồi liên hệ các dữ kiện rời rạc thành một
phương trình duy nhất
để tìm cạnh (góc) như mong muốn. Lời giải:
44 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Xét tam giác vuông ABC ta có BC  2a , 3 ABC  60 , suy ra 0
AC BC.sin 60  2 . aa 3 , 2 2 2 AB
BC AC a . Diện tích đáy lăng trụ: 2 1 1 a 3 SA . B AC  . a a 3  . ABC  2 2 2
 Gọi H là chân đường cao kẻ từ B đến BC, do đó B H
   ABC, gọi I là hình chiếu của H trên cạnh
AB, ta được:  ABB A
 , ABC  HIB  45. Do đó tam giác B H
I vuông cân tại H. IH 2h Gọi h B H
 là chiều cao của hình lăng trụ AB . C A BC   suy ra IH  ; h BH   . 0 sin 60 3 2    2h 2 2 3
Xét tam giác HBB vuông tại H có: 2 2 2 2 BH B H   BB   h   
2a  h a .  3  7 2  2 3 a 3 3 7 Choïn Suy ra 3 V  . a
a .  C 7 2 7
VÍ DỤ 42. Cho lăng trụ đứng AB .
C A' B 'C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, CB  2 . a Biết
rằng góc giữa B 'C AC ' bằng 0
60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 2 2a . B. 3 2a . C. 3 2a . D. 3 a . Lời giải:
 Gọi E là trung điểm đoạn AB thì CE AB tại E (vì ACB vuông cân tại C ).
Hơn nữa CE BB nên CE EB suy ra C
EB vuông tại E .
 Gọi K C B   B C
 thì EK là đường trung bình của ABC   suy ra EK AC . 
Khi đó: góc giữa AC với CB là góc giữa EK vớiCB , do đó 0 EKC  60 . Xét tam giác EB C
 vuông tại E có đường trung tuyến EK nên
KE KC , hơn nữa 0
EKC  60 nên EKC đều.  1 1 1 CE AB  .
CB 2  a ; EC EK KC
CB  a CB  2a 2 2 2  1 1 2 2 2 2 BB  B C
CB  4a  2a a 2 . 2 SC . A CB
a 2.a 2  a ABC  2 2 Choïn Vậy: 2 3 VBB .S
a 2.a a 2 .  C
ABC. A' B 'C ' ABC
45 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bài toán 3. Tỉ số thể tích khối lăng trụ
TÓM TẮT PHƯƠNG PHÁP:
Lăng trụ có đáy tam giác Lăng trụ đáy là hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông (Lăng trụ này chính là hình hộp AM BN CP x  , y  , z
thường hoặc hình hộp chữ nhật, hình lập phương). AABBCCAM BN CP DQ x  , y  , z  , t AABBCCDD V
x y z V
x y z t Ta có: ABC.MNP  Ta có: ABCD.MNPQ
x z y t V    3 V     4 ABC.A B C ABCD. A B C D
Lưu ý: Ngoài những tỉ số thể tích được nêu trên, chắc chắn các em học sinh cần vận dụng thêm
các phép lắp ghép đa diện (cộng – trừ thể tích đa diện) để giải quyết các loại toán này.
VÍ DỤ 43. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp 3 thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A. tăng 6 lần. B. tăng 18 lần. C. tăng 9 lần. D. tăng 27 lần. Lời giải: Lúc đầu Sau đó Chiều dài a 3a Chiều rộng b 3b Chiều cao c 3c Thể tích V abc V   27abc   V 27abc Ta có: 
 27 . Do đó thể tích hình hộp chữ nhật tăng 27 lần nếu mỗi cạnh của nó tăng 3 lần. V abc Choïn  D
VÍ DỤ 44. Khối lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích V khi đó thể tích khối chóp tứ giác . A BCC B   bằng 2 1 1 3 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 2 3 4 Lời giải:
46 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Cách giải 1: Tự luận.
 Thể tích lăng trụ: V  . h S
với h d  , A A BC   . Thể tích ABC   1 1 khối chóp: V      . h S    V . . A A B C 3 A B C 3  1 2 Choïn Do đó: V         V V    V V V . A . A BCB C . A A B C 3 3
Cách giải 2: Trắc nghiệm.
 Xét hai khối đa diện ABC.AB C   với AB . C A BC  , ta đặt ABCB C   AA BBCCx   0, y  1, z   1 AABBCC .      V   x y z 0 1 1 2 2 2 2
Khi đó: ABC.AB C     V      V    V . Tức là: V   V . ABC. AB C ABC. V ABCB C    3 3 3 3 A B C 3 3 ABC. A B C
VÍ DỤ 45. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của CC và BB . Tính tỉ V số ABCMN .
VABC.AB C 1 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 2 3 Lời giải :
 Xét hai đa diện là ABC.AMN với AB . C A BC  . Ta đặt: ABCMN AA BM 1 CN 1 x   0, y   , z   AABB 2 CC . 2 1 1 0      V x y z 1 Ta có: ABC.AMN 2 2    . V    3 3 3 ABC. A B C V 1 Choïn Tức là ABCMN
 .  B V    3 ABC. A B C
VÍ DỤ 46. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
 , M là trung điểm của CC . Mặt phẳng  ABM  chia khối lăng
trụ thành hai khối đa diện. Gọi V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh C V là thể tích khối đa diện 1 2 V
còn lại. Tính tỉ số 1 . V2 1 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 5 6 2 5 Lời giải:
Cách giải 1: Tự luận.
47 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  1 1 1 1 Ta có V V
d M ; ABC .S
 . d C ; ABC .SV . 1 M . ABC    ABC    ABC ABC.    3 3 2 6 A B C 1 Do CM CC 2  1 5
Khi đó: V V        V V    V    V   . 2 ABC. A B C 1 ABC. A B C ABC. A B C ABC. 6 6 A B C
1 VABC.ABC  V 1 Choïn Từ đó ta có: 1 6 
 .  A V 5 5 2 VABC.    6 A B C
Cách giải 2: Trắc nghiệm.
 Xét hai đa diện gồm ABC.ABM AB . C A BC  . Đặt ABCM AA BB CM 1 x   0, y   0, z   AABBCC . 2    V x y z 1 1 1
Ta có: ABC.ABM    VV      V V . ABC. ABM ABC. A B C 1 ABC.    V    3 6 6 6 A B C ABC. A B C 5 V 1 Suy ra: V V . Vì vậy: 1  . 2 .    6 ABC A B C V 5 2
VÍ DỤ 47. Cho hình hộp ABC . D A BCD
  có M , N lần lượt trung điểm AA , CC . V là thể tích khối 1 V
đa diện chứa đỉnh A V là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số 1 . 2 V2 1 2 A. 2. B. . C. 1. D. . 2 3 Lời giải:
 Gọi V là thể tích khối hộp đã cho. Đặt AM 1 BB CN 1 DDx   , y   0, z   , t   1 AA 2 BBCC 2 DD . 1 1 0   1     V x y z t 1 1 Khi đó: 1 2 2  
  V V . 1 V 4 4 2 2 1 1
Do đó V V V V V V . 2 1 2 2 1 VV Choïn Vậy 1 2 
1.  C V 1 2 V 2
48 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VÍ DỤ 48. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 2110 . Biết A M   MA;
DN  3ND ; CP  2PC . Mặt phẳng MNP chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích
khối đa diện nhỏ hơn bằng 7385 5275 8440 5275 A. . B. . C. . D. . 18 12 9 6 Lời giải:
 Giả sử MNP cắt BB tại Q. Đặt AM 1 DN 3 x   , y   , AA 2 DD 4 CP 2 BQ 5 z   , t
x z y CC 3 BB . 12 1 3 2 5    VABCD MQPN 7 Ta có: . 2 4 3 12   V     4 12 ABCD. A B C D 7  VV . ABCD.MQPN ABCD.     12 A B C D 5 5 5 275 Do đó: Choïn V         V     .2110 . D A B C D .MQPN ABCD. 12 A B C D 12 6
VÍ DỤ 49. Cho lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích bằng 2 . Gọi M, N lần lượt là hai điểm nằm trên hai 2
cạnh AA và BB sao cho M là trung điểm của AA và BN
BB . Đường thẳng CM cắt đường 3 thẳng C A
  tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng C B
  tại Q . Thể tích khối đa diện A MPB NQ bằng 5 13 7 7 A. . B. . C. . D. . 9 18 18 9 Lời giải:
49 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN      QB B N B N 1 QC 3 Do B NC C  nên:      QCC CB B  3 B C   . 2 PAM A 1 PC
Tương tự, ta có A MCC      PCCC 2 2 A C   . Do vậy: S   PQC ' PC QC 3  .  2.  3  S    3S    S
ACB C   . 2 PQC A B C A  'B'C '  1 1
Đặt h d C; A' B 'C ' . Ta có: V  . . h S       . .
h 3S    .
h S    V    2 . C.C ' PQ C PQ A B C A B C ABC. 3 3 A B C     A M 1 B N 1 C C Đặt x   , y   , z  1. Khi đó: A A  2 B B  3 C C  1 1  1 V      x y z 11 11 11 11 A B C .MNC 2 3     V       .V    .2 . A B C .MNC A B C . V    3 3 18 18 ABC 18 9 A B C . ABC 11 7  Choïn Vậy: VV       V    2 . D
A'MPB ' NQ C.C PQ A B C .MNC 9 9
50 GV. Hoàng Xuân Nhàn_________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bài toán 4. Lăng trụ ẩn
Lăng trụ ẩn là một khái niệm hoàn toàn mới, dùng để xếp loại những bài toán tứ diện (hình
chóp) mà muốn giải quyết chúng, ta phải vẽ thêm hình để đưa về lăng trụ và sử dụng các
công thức, tính chất của lăng trụ để giải.
 Ý tưởng “lăng trụ ẩn” thường xuất hiện trong những câu hỏi vận dụng cao, những bài toán
khó trong các đề thi học sinh giỏi trên cả nước.
VÍ DỤ 50. Cho tứ diện ABCD biết rằng 0
AB  2, CD  2 3, ABC BAD BCD  90 và góc giữa hai
đường thẳng AD, BC bằng 0
30 . Tìm thể tích khối tứ diện trên. 8 3 4 3 A. . B. 2 3. C. . D. 3 3. 3 3 Bình luận:
o Đề bài đã cho những dữ kiện tương đối rời rạc mà nếu không vẽ thêm hình, ta khó lòng liên kết chúng lại. o Trong bài có 0
ABC BAD  90 tức AB là đường vuông góc chung của hai đường chéo
nhau AD và BC. Vì vậy ta có ý tưởng xây dựng lăng trụ đứng với AB là đường cao (cạnh
bên) của nó. Hơn nữa, việc dựng lăng trụ sẽ giúp ta xác định góc giữa hai đường chéo nhau
khá dễ dàng (trong bài là góc giữa ADBC). Lời giải:
 Xét lăng trụ đứng AED.BCF như hình. Ta có:
AE BC   AD BC   AD AE 0 , ,
DAE  30  CBF .
 Do tam giác CDF vuông tại F nên ta có: 2 2
CF CD DF  12  4  2 2. BC CDCF Ta có: 
BC CF . Do đó: BC   2 6. BC EC 0 tan 30 1 1 S
BC.CF  .2 2.2 6  4 3 . Do đó: BCF 2 2 VA . B S  2.4 3  8 3. AED.BCF BCF 1 8 3 Choïn
 Ta dễ dàng có được VV
.  A ABCD AED. 3 BCF 3
VÍ DỤ 51. Cho tứ diện ABCD AB là đoạn vuông góc chung của BC AD , AB  2 ,
a AD BC a và ( AB, CD)   . Tìm thể tích của khối tứ diện trên theo , a  . A. 3 2
a . tan . 1 tan  . B. 3 3 2a .tan . C. 3 2
2a . tan . 1 tan  . D. 3 3 a .tan .
51 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Lời giải:
 Xét lăng trụ đứng AED.BCF như hình. Vì DF AB   A ,
B CD  DF,CD  CDF   .
Xét tam giác CDF vuông tại FCF DF.tan  2 . a tan .
 Trong tam giác BCF cân tại B, kẻ đường cao BH (H cũng là trung điểm CF). Ta có: 2 2 2 2 2 BH
BC CH a a . tan  . Do đó: 1 1 2 2 2 2 2 SBH.CF
a a .tan  .2 .
a tan  a .tan. 1 tan  . BCF 2 2  Thể tích lăng trụ: 3 2 VA . B S
 2a .tan. 1 tan  . AED.BCF BCF Choïn  C
VÍ DỤ 52. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB vuông tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng  1
SBC  , với tan 
. Gọi (P) là mặt phẳng chứa CD và vuông góc với (ABCD), trên (P) lấy điểm M 2
bất kỳ. Tìm thể tích khối chóp M.SAB . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 6 4 Lời giải:
 Vẽ đường cao SH trong tam giác SAB, vì (SAB) vuông góc (ABCD) nên SH   ABCD.
 Gọi D là đỉnh cuối cùng của lăng trụ SA . B D D
C ( D là đỉnh thứ tư của hình bình hành SADD ). BC AB  Ta có: 
BC  SAB  BC SA; BC SHSA SB
SA  SBC  DD  SBC. SA BC
Do đó, góc giữa SD và SBC  là
  DSD  SDA (cặp góc so le trong).
 Vì AD BC AD  SAB  AD SA, do đó 1 SA A . D tan  2 . aa , 2 2 1 1 a 3 2 2 2 2 SB
AB SA  4a a a 3 , S  . SA SB  . a a 3  . SAB 2 2 2  Vì D D
C SAB  d M ,SAB  d C,SAB  CB  2a .
52 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1 1 a 3 a 3 Choïn Vậy V  .d M SAB Sa
 B M SAB  ,  2 3 . .2 . . .  3 SAB 3 2 3
DẠNG 3. MAX-MIN THỂ TÍCH PHƯƠNG PHÁP CHUNG:
o Bước 1: Chọn biến thích hợp x (y, z, t, …) là góc, cạnh nào đó trong bài toán.
o Bước 2: Lập hàm số thể tích cần tìm dựa vào biến số đã gọi.
o Bước 3: Khảo sát hàm số hoặc dùng bất đẳng thức để tìm Max-Min cho hàm số tương ứng.
CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP:
1) Bất đẳng thức Cauchy (AM-GM): ▪  ,
a b  0, thì a b  2. ab . Dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi a  . b ▪  , a , b c  0, thì 3
a b c  3. abc . Dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi a b  . c a
 , a ,...,a  0 thì a a ... a  .n n a a ...a . 1 2 n 1 2 n 1 2 n
Dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi a a  ...  a . 1 2 nNhận xét:
 Nếu hai số dương thay đổi mà tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi và chỉ khi hai
số đó bằng nhau.
 Nếu hai số dương thay đổi mà tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai
số đó bằng nhau.
Một số dẫn xuất phổ biến từ bất đẳng thức gốc:
Cho các số a, b, c không âm, ta có: 2 2  3 3 3    a b a b c ab  và abc
. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b  . c 2 3 2    3      a b a b c . a b    và . a . b c  . 
 Dấu “=” xảy ra  a b c .  2   3   1 1 4 1 1 1 9   và   
. Dấu “=” xảy ra  a b c . a b a b a b c
a b c
2) Bất đẳng thức BunhiaCopxki:
 Với hai cặp số thực ( ; a ) b và ( ; x y) , ta có: 2 2 2 2 2
(ax by)  (a b )(x y ) hay a b 2 2 2 2
ax by  (a b )(x y ) . Dấu "  " xảy ra   . x y
53 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Với hai bộ số thực ( ; a ; b ) c , ( ; x ; y z) , ta có: 2 2 2 2 2 2 2
(ax by cz)  (a b c )(x y z ) hay a b c 2 2 2 2 2 2
ax by cz
(a b c )(x y z ) . Dấu "  " xảy ra    với , x , y z  0. x y z
Bài toán 1. Điều kiện về cạnh trong hình chóp
VÍ DỤ 53. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng 4a và các cạnh bên đều bằng
a 6 . Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho. 3 8a 2 6 A. . B. 3 a . C. 3 8a . D. 3 2 6a . 3 3 Lời giải:
 Vì SA SC nên tam giác SAC cân tại S, có O là trung
điểm AC, do đó SO AC . Lý luận tương tự, ta có
SO BD . Do đó SO  (ABC ) D .
 Dễ thấy các tam giác SA , O SB , O SC , O SDO là những tam giác vuông bằng nhau 2 2
OA OB OC OD  6a SO . Suy ra tứ giác
ABCD là hình chữ nhật.
 Giả sử AB  4a . Đặt SO x (0  x a 6) , 2 2
AC  2OC  2 6a x 2 2 2 2 2 2 2 2 2
BC AC AB  24a  4x 16a  2 2a x S
 8a 2a x . ABCD  1 8a Thể tích khối chóp: 2 2 VS . O S
x 2a x . S.ABCD 3 ABCD 3 a, b  0  2 2 2
x  2a x Áp dụng: 2 2 2 2 2 
a b , ta có: x 2a x   a , do đó: ab   2  2 2 2 2 3 8a
8a x  2a x 8a 2 2 V
x 2a x  .  . Dấu “=” xảy ra 2 2 2
x  2a x x a . S.ABCD 3 3 2 3 Choïn  8a Vậy V
, khi đó x a .  A S ABCD  3 . Max 3
VÍ DỤ 54. Cho tứ diện ABCDAB x thay đổi, tất cả các cạnh còn lại có độ dài .
a Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng ABCD trong trường hợp thể tích của khối tứ diện ABCD lớn nhất.
54 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a 6 a 6 a 3 a 3 A.B.C.D.  3 4 4 3 Bình luận:
o Sau khi lý luận để kẻ được đường cao AH trong tứ diện (xem hình). Ta thấy AH phụ thuộc
AB x , còn diện tích đáy BCD thì không đổi (vì tam giác BCD đều cạnh bằng a). 1 o Thể tích: VAH.S
chỉ còn phụ thuộc AH, vì vậy ta chỉ cần tập trung vào tam giác ABCD  3 BCD ABF để xử lý. Lời giải:
 Gọi EF lần lượt là trung điểm của ABCD. Dễ thấy các tam giác ACD, BCD đều cạnh a, do đó a 3 AF BF  . 2 CD   BF Ta có : 
CD   ABF   CD EF (1). Tam giác ABF cân tại FFE là trung tuyến nên CD   AF
FE AB (2) . Từ (1) và (2)
suy ra EF là đoạn vuông góc
chung của AB, CD, tức là
d AB,CD  EF .
 Trong mp(ABF), dựng AH BF . Do AH BF
AH  BCD AH CD .  1 Ta có VAH.SABCD  3 BCD 2 a 3 S  không đổi nên BCD 4 V
lớn nhất khi và chỉ khi AH lớn nhất. Do AH FH nên AH A F . Vậy V lớn nhất ABCD ABCD
H F AF BF . a 3 a 3 . ChoïnAF.BF a 6
Khi đó khoảng cách giữa ABCD là 2 2 EF   
.  B 2 2 2 2  4 AF BF 3a 3a  4 4
VÍ DỤ 55. Cho hình chóp S.ABC SA x , BC y (x, y là các số dương thay đổi); AB AC SB
SC 1. Thể tích khối chóp SABC lớn nhất khi tổng x y bằng: 2 4 A. 3 . B. . C. . D 4 3 . 3 3 ơ
55 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Bình luận:
o Bài này khác bài bên trên ở chỗ diện tích đáy không cố định (trong bài trước đáy là tam giác
đều cạnh a nên diện tích không đổi). Vì vậy mà ta không thể chỉ tập trung xử lý mỗi đường
cao để xét GTLN của thể tích.
o Việc không tìm thấy một tam giác nào cố định diện tích khiến ta nghĩ đến phương pháp lập
hàm nhiều ẩn (hai ẩn x, y), sau đó có thể tìm đạo hàm riêng hoặc sử dụng bất đẳng thức. Lời giải:
 Gọi E , F lần lượt là trung điểm của SA BC .
 Do AB SB 1 nên BE SA 2 x 2 2
BE SB SE  1
, điều kiện 0  x  2. 4 2 x
Tương tự ta có CE SACE  1 . Do đó: 4 2 2 x y
BE CE EF BC ; 2 2 EF
BE BF  1  ; 4 4 2 2 1 1 x y S
EF.BC y 1  . BCE 2 2 4 4 BE SA 2 2 1 x y x y  1 Do 
SA  BCE . Ta có: V  2V  2. .SE.S  2. . . 1  . CE   SA S . ABC S .EBC  3 EBC 3 2 2 4 4 3 2 2 2 2  x y x y  2 2 2 2     3 2 x y x y  1    2 2 3
a b c  . 1   4 4 4 4    
(Áp dụng . a . b c    ). 3 4 4  4 4  3 3   27     3   2 2 2 2  x y x y 2 4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  1   x y
0;2 . Vậy x y  . 4 4 4 4 3 3 Choïn  C
56 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bài toán 2. Điều kiện về cạnh trong lăng trụ
VÍ DỤ 56. (Đề Minh họa lần 1, năm 2017– Bộ GD&ĐT) Cho một tấm
nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó
bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập
tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm
x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
Hộp không nắp A. x  6. B. x  3. C. x  2. D. x  4. Lời giải:
 Ta nhận thấy cạnh hình vuông nhỏ (màu đậm): ( x c ) m chính là
Hộp không nắp
chiều cao của hình hộp được tạo thành.
Sau khi cắt bỏ đi các hình vuông nhỏ cạnh x thì đáy bây giờ là x
một hình vuông có cạnh 12  2x (c ) m .
 Thể tích khối hộp chữ nhật là hàm số: 2 V ( ) x  (12  2 ) x .x với x 12-2x
0  x  6 . Lúc này ta có hai cách giải để tìm điều kiện của x 12-2x
cho thể tích V bé nhất.
Cách giải 1: (Khảo sát hàm số). x 6 (loaïi)  3 2 2 V ( )
x  4x  48x 144x . Đạo hàm: V ( ) x 12x 96x 144 0 x 2 (nhaän) .  Bảng biến thiên: x 0 2 6  V (x)  0  128 V
 Dựa vào bảng biến thiên, ta có kết luận: Choïn
Thể tích khối hộp lớn nhất khi và chỉ khi x  2(c )
m .  C
Cách giải 2: (Dùng bất đẳng thức).  2 2 V ( ) x  (12  2 )
x .x  4(6  ) x x  2(6  ) x (6  ) x .2x . a, , b c  0  3        6 x 6 x 2x Áp dụng 3   3
a b c  , ta có: (6  x).(6  x).2x   4  64   . abc      3    3 
57 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN V ( ) x  2(6  ) x (6  )
x .2x 128 . Do đó thể tích khối hộp lớn nhất bằng 128 3
cm , dấu bằng xảy ra khi và
chỉ khi 6  x  2x x  2 .
VÍ DỤ 57. Một tấm kẽm hình vuông ABCD A E G B
cạnh bằng 30 (cm). Người ta gập tấm kẽm E G
theo hai cạnh EF GH cho đến khi AD
BC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được A ≡ B
một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Biết rằng
AE BG . Tìm giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.
A. x  5 (cm).
B. x  9 (cm). F H
C. x  8 (cm).
D. x 10 (cm). D F C H C ≡ D Lời giải:
 Gọi p là nửa chu vi tam giác DHF . Ta có: DF CH  ,
x FH  30  2x p 15.
 Thể tích khối lăng trụ như hình vẽ là : V EF.S 30 15(15 ) x (15 ) x (15 30 2 ) x FDH Heâ Roâng 2
 30 15(15  x) (2x 15).    15 Xét hàm số 2 f ( ) x  (15  )
x (2x 15) , x  ;15   .  2  x 10 2 f (  ) x  2  (15 )
x (2x 15)  2(15  ) x  2  (15 )
x (3x  30) ; f ( ) x 0 x 15 (loaïi) .  Bảng biến thiên: 15 x 10 15 2 f (  x)  0  125 f (x) 0 0 [
 Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy: Max f (x) 125 khi x 10. 15  ;15    2 
 Do đó thể tích khối lăng trụ như hình vẽ lớn nhất: 3 V
 30. 15.125  750 3 (cm ). max Choïn
Khi đó: x 10 (cm).  D
VÍ DỤ 58. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có AB x , AD 1. Biết rằng góc giữa đường thẳng
AC và mặt phẳng  ABB A   bằng 0
30 . Tìm giá trị lớn nhất V
của thể tích khối hộp max ABC . D A BCD   .
58 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 3 3 1 3 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . max 4 max 4 max 2 max 2 Lời giải:
BC   ABB A
   B là hình chiếu của C trên  ABB A
   Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng  ABB A   bằng góc 0 BA C   30 .  Xét BA C  vuông tại B có: BC 1 0 tan 30   AB   3 A . B 1 3  Xét AA B
 vuông tại A có: 2 2 2 AA 
AB AB  3  x , suy ra 2 VAA .A .
B AD x 3  x .
ABCD. A' B 'C ' D ' a, b  0  2 2    x 3 x 3 Áp dụng 2 2 2 
a b , ta có: V x 3  x
 , 0  x  3 . Dấu “=” xảy ra khi và chỉ ab   2 2  2 6 Choïn khi 2
x  3  x x
.  D 2
Bài toán 3. Điều kiện về góc
VÍ DỤ 59. Xét hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng 3. Gọi  là góc giữa  SBC  và  ABC  , giá trị cos
khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất là: 2 2 3 6 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 3 Lời giải:
 Gọi I là trung điểm của BC . Ta có: BC AI
BC  SAI  ; BC SA
Kẻ AH vuông góc SI tại H. Ta có: AH BC
AH  SBC  d  ,
A SBC   AH  3 . AH SI
59 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN AH 3
Ta xác định được SBC, ABC  SIA . Xét tam giác AHI vuông tại H có: AI   . sin sin 6
Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên: BC  2 AI  . sin  AI 3
Xét tam giác SAI vuông tại A có: SI   . cos sin cos  1 1 1 1 3 6 9
Thể tích khối chóp: V  .AH.S
 .3. .SI.BC  . .  . S . ABC  3 SBC 3 2 2 2 sin.cos sin sin .cos V
đạt giá trị nhỏ nhất 2  sin .cos S.ABC
đạt giá trị lớn nhất.  Xét hàm số số 2 y      2    3 sin .cos 1 cos
.cos   cos   cos. 1
Đặt t  cos 0  t   1 . Khi đó 3 y t
  t 0  t   1 với 2 y  3
t 1 0  t  . 3 Bảng biến thiên: 1 x  0 1  3 y  0  y  1 3 Choïn
Ta thấy hàm số này đạt giá trị lớn nhất khi t  cos  
.  C 3 3
VÍ DỤ 60. Cho khối lăng trụ tam giác đều AB . C A BC   có S  
3 , mặt phẳng  ABC tạo với mặt ABC
phẳng đáy góc  . Tính cos khi thể tích khối lăng trụ AB . C A BC   lớn nhất. 1 1 2 2 A. cos  . B. cos  . C. cos  . D. cos  . 3 3 3 3 Lời giải:
 Gọi H là trung điểm của AB . Khi đó AB   HCC  Góc giữa
ABC và  ABC là CHC   .  Vì ABC
là hình chiếu của ABC   trên mp(ABC) nên: SS    .cos 3.cos . ABC ABC 2 Đặ x 3
t AB x S
(diện tích tam giác đều cạnh x). Do đó: ABC  4 2 x
3  3.cos  x  2 cos . 4
60 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN x 3
Tam giác đều ABC có đường cao CH   3.cos . 2
Xét tam giác CHC vuông tại C có: CC  CH.tan  3cos .tan .  Khi đó V         2 3sin . cos 3 1 cos       CC .S 3cos .tan . 3.cos cos . ABC. A B C ABC Ta thấy V 2
y  1 cos  cos đạt giá trị lớn nhất. ABC.A BC
  đạt giá trị lớn nhất    Đặ 1
t t  cos , 0  t   1 , ta có y   2  t  3 1 t t
  t, t 0  ;1 ; 2 y  3
t 1  0  t  . 3 Bảng biến thiên : 1 x  0 1  3 y  0  y  1 Vậy V t  cos  . ABC.A BC
  đạt lớn nhất khi và chỉ khi 3
VÍ DỤ 61. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có chu vi tam giác SAC bằng 8 . Trong trường hợp thể
tích của hình chóp S. ABCD lớn nhất, hãy tính côsin của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp S. ABCD . 2 1 3 1 A. . B. . C. . D. . 3 3 4 4 Lời giải:
 Gọi O là tâm hình vuông ABCD , đặt SO x OA OC y  2 (do AC  2y  4 , cạnh nhỏ hơn nửa
chu vi trong tam giác bất kỳ) 2 2
SA x y . Chu
vi tam giác SAC bằng: 2 2
P  2SA AC  2 x y  2 y  8 2 2
x y y  4 2 2
x y  4  y 0      x x y 4  y 2 2 16 2 2  y  (x < 4). 8
 Vì AC  2y nên 2
AB y 2  S  2y . ABCD
61 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1
Thể tích của khối chóp: V  .S . O S S . ABCD 3 ABCD 2 2 1 2 2 16  x  1 2 2  . x 2 y  .xy  . . x     5 3
x  32x  256x . 3 3 3  8  96 2 x 16 x  4 (l)  1   Ta có V    4 2
5x  96x  256  0  16  4 (do 0 < x < 4). 2 96 x   x  (n)  5  5 8  4 8 OA 2 Vậy V khi x  và y  . Khi đó:
SA ABCD 5 cos ,  cos SAO    . max 5 5 2 2 SA 3  4   8        5   5 
Bài toán 4. Bài toán tối ưu
VÍ DỤ 62. Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 3
288 dm . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng/ 2
m . Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân
công sẽ thấp nhất. Hỏi người đó trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây dựng bể đó là bao nhiêu?
A. 1,08 triệu đồng.
B. 0,91 triệu đồng.
C. 1,68 triệu đồng.
D. 0,54 triệu đồng. Lời giải: x
Gọi x chiều rộng của đáy bể (x  0) . Khi đó chiều dài của bể là 2 . x 2x  Thể tích của bể: 3 3
V  288 dm  0, 288 m , mà V 0, 288 0,144 h V  . x 2 . x h h    . 2 2 2 2x 2x x
 Phần xây dựng của bể (trừ mặt trên của bể) có diện tích: 0,144 0,864 2 2 2
S  2.hx  2. . h 2x  .
x 2x  6hx  2x  6. .x  2x   2x . 2 x xa, , b c  0   0, 432 0, 432 0, 432 0, 432 54
Cách giải 1: Áp dụng  , có: 2 2 3 S    2x  3 . .2x  . 3
a b c  3 abc x x x x 25 0, 432 0, 432 Dấu đẳng thức xảy ra 2 3  
 2x  2x  0,432  x  0,6m (thỏa mãn). x x  54 54 Choïn Vậy 2 S
m  Chi phí thấp nhất phải trả:
.500 000  1 080 000 đồng.  A Min 25 25  0,864
Cách giải 2: Xét hàm số 2 S(x) 
 2x , x  0. x
62 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3   0,864 4x 0,864 3 Đạo hàm: 3 y    4x
; y  0  4x  0,864  0  x   0,6 . m 2 2 x x 5  Bảng biến thiên:  54 54 Vậy 2 S
m  Chi phí thấp nhất phải trả:
.500 000  1 080 000 đồng. Min 25 25
VÍ DỤ 63. Từ một tấm bạt hình chữ nhật có
kích thước 12m6m như hình vẽ. Một
nhóm học sinh trong quá trình đi dã 12m
ngoại đã gập đôi tấm bạt lại theo đoạn
nối trung điểm 2 cạnh là chi rộng của 12m 6m 6m
tấm bạt sao cho 2 mép chiều dài của tấm
bạt sát đất và cách nhau x ( ) m (như A
hình vẽ). Tìm x để khoảng không gian 3m 12m 3m trong lều là lớn nhất. B x A. x  4. B. x  3 3. H x 2 C 2 C. x  3. D. x  3 2. Lời giải:
 Phần không gian trong lều được tính bởi công thức thể tích hình lăng trụ đứng. Ta có: V . h S 12.S . Như vậy để ñ ñ
thể tích lớn nhất khi diện tích tam giác đáy ABC là lớn nhất. 2 x
 Trong tam giác đáy ABC , vẽ đường cao AH . Ta có AH  9  . 4 2 1 x 1 Do đó diện tích: 2 S  . x 9 
x 36  x . ABC  2 4 4
Cách giải 1 (Dùng hàm số): 2 2       1 1 2x 1 36 x x Xét hàm 2 S(x) 
x 36  x với x (0;6); 2 S (
x)   36 x x   . . 4 2 2 4   4 36 x  36  x 2 S (
x)  0  36  2x  0  x  3 2. Bảng biến thiên:
63 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN x 0 3 2 6 S (  x)  0  9 S(x) 2
 Vậy với x  3 2 (m) thì thể tích lều là lớn nhất.
Cách giải 2 (Dùng bất đẳng thức): a, b  0 
 Theo bất đẳng thức quen thuộc là 2 2 
a b , ta có: ab   2 2 2 x  36  x 1 1 9 2 2 x 36  x
18  S(x)  x 36  x  .18  . 2 4 4 2  9
Vậy diện tích tam giác đáy ABC lớn nhất bằng
, khi đó dấu "  " xảy ra 2 x  0  Choïn 2
x  36  x  
x  3 2.  B 2 2 36   x x
VÍ DỤ 64. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1m như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm
của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x m  , sao cho bốn đỉnh của
hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Tìm giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất. 2 2 2 2 1 A. x  . B. x  . C. x  . D. x  4 3 5 2 Lời giải:
64 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN S S A B D O A D M C O M S B x C 1  2 x
Gán các điểm S, S , , O , A , B C, ,
D M như hình vẽ, ta có: SS  2  S O  ; OM  1 1 1 2 2 2  x
S M S O OM  , ( 0  x  2 ). 1 1 2 S S 1 
Khi gập tấm nhôm thành hình chóp S.ABCD thì  2  x ;
SM S M  1  2 2  2 2x 2 2 2 SO SM OM
, (điều kiện 0  x  ). 2 2  1 1 1
Thể tích khối chóp S.ABCD : 2 4 5 V  .S . O S
x 2  2 2x  2x  2 2x . S . ABCD 3 ABCD 6 6    Ta thấy V
lớn nhất khi f x 4 5  2x  2
2 2x ,  0  x
 đạt giá trị lớn nhất. S.ABCD   2   x  0 (l) 
Ta có f  x 3 4 3
 8x 10 2x  2x 45 2x; f x  0  2 2  . x  (n)  5  Bảng biến thiên: 2 2 2 x  0  5 2 f  x  0  128 f x 3125  2 2 Choïn Vậy: V
lớn nhất khi và chỉ khi x
.  C S.ABCD 5
65 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – THỂ TÍCH KHỐI CHÓP Baøi taäp Möùc ñoä 1
Câu 1. Cho khối chóp có thể tích bằng 3
32cm và diện tích đáy bằng 2
16cm . Chiều cao của khối chóp đó là A. 4cm . B. 6cm . C. 3cm . D. 2cm .
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SA   ABC  , SA  3a .
Thể tích V của khối chóp S.ABCD là 1 A. 3 V a . B. 3 V  3a . C. 3 V a . D. 3 V  2a . 3
Câu 3. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh AB a , BC  2a , chiều cao
SA a 6 . Thể tích khối chóp là 3 a 6 3 a 2 2 a 2 A. V  . B. 3 2a 6 . C. . D. V  . 3 2 2
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB  2, AD  4 . Cạnh bên SA  2 và vuông
góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng 16 8 A. V  16 . B. V  . C. V  . D. V  8 . 3 3
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và ,
B AB BC 1, AD  2. Cạnh
bên SA  2 và vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng 3 1 A. V  . B. V  1. C. V  . D. V  2 . 2 3 3 a 2 a
Câu 6. Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng
và diện tích tam giác ABC bằng . Tính chiều cao h 6 2
kẻ từ S của khối chóp S.AB . C a 2a
A. h a . B. h  .
C. h  3a . D. h  . 3 3
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và thể tích bằng 3
3a . Tính chiều cao h của
khối chóp S.ABC .
A. h 12 3a .
B. h  6 3a .
C. h  4 3a .
D. h  2 3a .
66 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 8. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng 3
a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho. a 3 a 3 A. h  .
B. h a 3 .
C. h  2a 3 . D. h  . 3 2
Câu 9. Cho khối chóp tứ giác đều có thể tích bằng 3
16cm và cạnh đáy bằng 4cm , chiều cao của khối chóp đó bằng: A. 3cm . B. 4cm . C. 2 3cm . D. 3 2cm . 3 a 15
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , thể tích khối chóp S.ABC bằng 4
. Tính chiều cao h của khối chóp. a 5 A. h 3a 5 . B. h a 5 . C. h 2a 5 . D. h . 2
Câu 11. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 . 4 2 9 2 A. 2 . B. 2 2 . C. . D. . 9 4
Câu 12. Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA   ABCD và SC a 3 . Tính thể tích
của khối chóp S.ABCD . 3 3a 3 a 3 a 2 3 a 3 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 2 3 3 3
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA   ABCD và SA a 3 . Thể
tích của khối chóp S.ABCD là: 3 a 3 3 a 3 3 a A. 3 a 3 . B. . C. . D. . 12 3 4
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA   ABC  và SA a 3. Thể tích khối
chóp S.ABC là 3 3a 3 a 3 3a 3 a A. . B. . C. . D. . 4 2 8 4
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  , a AD  2 ,
a SA vuông góc với mặt đáy và
SA a 3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng. 3 a 3 3 2a 3 A. 3 a 3 . B. . C. 3 2a 3 . D. . 3 3
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 , SA   ABCD và SA a 6
. Thể tích của khối chóp S.ABCD là.
67 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 a 6 3 a 6 A. . B. 3 a 6 . C. 3 a 3 . D. . 3 2
Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao hình chóp là a 2 . Tính theo
a thể tích V của khối chóp S.ABC . 3 6 3 6 3 3 6 A.a V . B.  a V . C.a V . V a D. . 12 4 6 6
Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng
ABC, SB  2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 a 3 3 3a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 6 4 2
Câu 19. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và thể tích bằng 50 . Tính chiều cao của khối chóp đó. 5 10 A. 10 . B. . C. . D. 5 . 3 3
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB  ,
a AC  2a cạnh SA vuông
góc với  ABC  và SA a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. B. 3 a 3 C. D. . 4 6 3
Câu 21. Cho tứ diện OABC OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA a , OB b , OC c . Tính thể tích
khối tứ diện OABC . abc abc abc A. abc . B. . C. . D. . 3 6 2
Câu 22. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết
SA AC  2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 2 1 2 2 4 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 3 3 3 3
Câu 23. Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Tính thể tích hình chóp đó. 4 3 A. 4 . B. . C. 2 3 . D. 2 . 3
Câu 24. Cho một hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,
SA  2a , thể tích của khối chóp là V . Khẳng định nào sau đây đúng ? 2 1 A. 3 V a . B. 3 V  2a . C. 3 V a . D. 3 V a . 3 3 2
Câu 25. Khối chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích bằng
. Tính cạnh của khối chóp. 3
68 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 2 . Baøi taäp Möùc ñoä 2
Câu 26. Tính thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết AB a , SA a . 3 a 2 3 a 2 3 a A. . B. . C. . D. 3 a . 2 6 3
Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O . Biết AB a, AD a 3, SA  2a
SO   ABCD . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 3 a 15 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 3 4 3 2
Câu 28. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x . Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó
thể tích khối chóp bằng 3 3 3 3 A. 3 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 3 x . 12 2 3 6
Câu 29. Cho khối tứ diện ABCD A ,
B AC, AD đôi một vuông góc và AB a ; AC  2a ; AD  3a . Các
điểm M, N, P thứ tự thuộc các cạnh A ,
B AC, AD sao cho AM  2M ,
B AN  2NC, AP PD . Tính thể
tích khối tứ diện AMNP . 3 2a 3 2a 3 a A. . B. . C. 3 a . D. . 9 3 9
Câu 30. Khối chóp S.ABC SA vuông góc với đáy, SBC là tam giác đều cạnh a , tam giác ABC vuông tại
A . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 2 2 2 2 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 12 24 32 36
Câu 31. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB  ,
a AC  2a . Mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 6 4 3
Câu 32. Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng
45 . Thể tích của khối chóp đó là 3 a 2 3 4a 2 3 a 2 A. . B. 3 2a 2 . C. . D. . 8 3 6
Câu 33. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, SA  ( ABC), SC a 3 và SC hợp với đáy một góc 30 .
o Tính theo a thể tích của khối chóp S.AB . C
69 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 a 7 3 9a 3 2a 5 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 4 32 3 2
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA a , SB a 3 . Biết rằng
SAB  ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A ,BBC. Tính theo a thể tích của
khối chóp S.BMDN . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. 3 2a 3 . D. . 6 3 4
Câu 35. Cho khối chóp đều S.ABCDEF có đáy ABCDEF là lục giác đều cạnh a 3 và cạnh bên tạo với đáy
một góc bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp đều S.ABCDEF . 3 3a 3 3 9a 3 3 9a 3 3 3a 3 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 4 2 4 2
Câu 36. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Biết ASC  90 , tính thể tích V của khối chóp đó. 3 a 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. . B. V  . C. V  . D. V  . 3 3 6 12
Câu 37. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và SB tạo với đáy một góc 60. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 3a 3 9a A. 3 V  9a . B. V  . C. V  . D. 3 V  3a . 4 2
Câu 38. Tính thể tích khối chóp S.ABCD SA   ABCD , đáy là hình vuông cạnh a , SB a 5 3 a 6 3 2a 3 a A. . B. . C. 3 2a . D. . 3 3 3
Câu 39. Khối chóp S.ABCD có thể tích V . Lấy điểm M trên cạnh CD , tính theo V thể tích khối chóp
S.ABM biết ABCD là hình bình hành. V V 2V V A. . B. . C. . D. . 2 3 3 6 S A B D C M
70 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 40. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, SA  2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . 3 a 15 3 a 15 3 2a A. 3 V  2a . B. V  . C. V  . D. V  . 12 6 3
Câu 41. Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 . Tính thể
tích của khối chóp S. ABCD theo a . 3 a 6 3 a 3 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 6 6 12 2
Câu 42. Cho khối tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích khối tứ diện đã cho bằng 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 2a 2 A. . B. . C. . D. . 6 12 3 3
Câu 43. Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và mặt bên tạo với đáy góc 45 . Tính theo a thể
tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 24 12 4
Câu 44. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy, SA a 3, AB a, BC  2 ,
a AC a 5 . Tính thể
tích khối chóp S.ABC theo a . 3 2a 3 3 a A. 3 2a 3 . B. 3 . C. . D. a 3 . 3 3
Câu 45. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với mặt đáy góc 0 60 . Tính
theo a thể tích khối chóp . S ABC . 3 a 3 3 2a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. 3 a 3 . 4 3 3
Câu 46. Cho tứ diện OABC OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA a , OB b , OC c . Tính
thể tích khối tứ diện OABC . abc abc abc A. abc . B. . C. . D. . 2 3 6
Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông, cạnh bên SA vuông góc đáy. Biết SA a 7 và mặt
SDC tạo đáy góc 0
30 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD . A. 3 a 3 . B. 3 3a . C. 3 a 6 . D. 3 a .
Câu 48. Cho tứ diện OABC có , OA ,
OB OC đôi một vuông góc và OA OB OC a . Khi đó thể tích của tứ diện OABC là 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 12 6 3 2
71 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD , AB AD a ,
SA CD  3a , SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD . Tính thể tích khối chóp S.ABCD . 1 1 A. 3 6a . B. 3 2a . C. 3 a . D. 3 a . 6 3
Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA a 3, AC a 2 .Khi đó thể
tích của khối chóp S.ABCD là 3 a 2 3 a 2 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 2 3
Câu 51. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh AB a , góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng  ABC  bằng
45 . Thể tích khối chóp S.ABCD là 3 a 3 a 2 3 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 3 6 6 3
Câu 52. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , SA AC  2a .
Thể tích khối chóp S.ABC là 3 4a 3 2a 3 a A. V  . B. V  . C. 3 V  2a . D. V  . S . ABC 3 S . ABC 3 S . ABC S. ABC 3
Câu 53. Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng chứa mặt đáy, cạnh SC
2a 5 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 3 2a 3 3 8a 3 3 4a 3 A. . B. . C. . D. . 6 3 3 3
Câu 54. Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD , đáy ABCD là hình
thang vuông tại A B , có AB a , AD  2a , BC a Biết rằng SA a 2 . Tính thể tích V của
khối chóp S.BCD theo a . 3 2 3 2 2 3 2 A.a V . B. a V . C. 3 V  2a 2 . D.a V . 2 3 6
Câu 55. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, SA
2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . 3 a 15 3 a 15 3 2a A. 3 V 2a . B.V . C.V . D.V . 12 6 3
Câu 56. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB , a BC 2 .
a Hai mặt bên SAB
SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD , cạnh SA
a 15 . Tính theo a thể tích V
của khối chóp S.ABCD .
72 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 2a 15 3 2a 15 3 a 15 A. V . B. V . C. 3 V 2a 15 . D. V . 6 3 3
Câu 57. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ABC  60 , SB a 2 . Hai mặt bên
SAD SAB cùng vuông góc với mặt đáy ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 2 a 3 A. S  .
B. SC a 3 . ABCD 4 3 a 3
C. SAC  SBD . D. V  . S.ABCD 12
Câu 58. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng  ABCD . Góc giữa mặt phẳng  SBC  và mặt phẳng
ABCD là 30. Thể tích của khối chóp S.ABCD là: 3 2a 3 3 a 3 3 4a 3 A. . B. . C. D. 3 2a 3 . 3 3 3
Câu 59. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy bằng 2
16 cm và diện tích một mặt bên bằng 2
8 3 cm . Thể tích của khối chóp là 32 11 32 2 32 13 A. 3 cm . B. 3 4 cm . C. 3 cm . D. 3 cm . 3 3 3
Câu 60. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , tam giác SAC vuông tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 3 a 3 3 a 6 3 a 2 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 12 3 12 12
Câu 61. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt
phẳng  S AB  một góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho. 3 6 3 2 3 2 A. a V . B. a V . C. a V . D. 3 V  2a . 3 3 3
73 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 62. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA   ABCD , AB  3 ,
a AD  4a . Đường
thẳng SC tạo với mặt phẳng  ABCD góc 60 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng A. 3 20a 3 . B. 3 10a 3 . C. 3 40a 3 . D. 3 30a 3 .
Câu 63. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC
. Tính thể tích khối tứ diện SGCD . 2 3 2 2 A. . B. . C. . D. . 36 36 6 18
Câu 64. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O , diện tích đáy bằng 2 10 m và cạnh
bên SA vuông góc với đáy, SA  3m . Thể tích khối chóp S.OAD bằng 10 5 A. 3 5m . B. 3 3m . C. 3 m . D. 3 m . 3 2
Câu 65. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , các mặt bên tạo với mặt đáy bằng 60 . Tính
thể tích khối chóp đó. 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 12 6 3
Câu 66. Cho khối chóp S.ABC SA   ABC  , SA  , a AB  ,
a AC  2a BAC 120 . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. 3 a 3 . C. . D. . 3 6 2
Câu 67. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B AC  2 ,
a mặt bên SAC  là tam
giác đều và SAC   ABC . Tính thể tích khối chóp S.AB . C 3 2 2a 3 2 10a 3 a 3 A. . B. . C. 3 a 10 . D. . 3 3 3
Câu 68. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB có diện tích 2 a 3 và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối tứ diện SABD . 3 a 3 3 3a 3 2 3a A. . B. 3 3a . C. . D. . 3 4 3
74 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 69. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC AD đôi một vuông góc với nhau; AB  6a , AC  7a
AD  12a . Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh BC , CD , BD . Tính thể tích V của tứ diện AMNP . 21 A. 3 V  21a . B. 3 V a . C. 3 V  56a . D. 3 V  7a . 4
Câu 70. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B , AB BC a , AD  3a ; các cạnh
bên SA SB SC a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD . 3 a 2 3 a 2 3 2a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 6 3 3 3
Câu 71. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, SA   ABC  và SA a . Biết rằng thể tích của khối S.ABC bằng 3
3a . Tính độ dài cạnh đáy của khối chóp S.ABC .
A. 3 3a .
B. 2 3a . C. 2a . D. 2 2a .
Câu 72. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Cạnh bên SA  2a và vuông góc với 2
mặt phẳng đáy, thể tích khối chóp S.ABCD là 3
a . Tính theo a cạnh của hình vuông ABCD . 3 a 2 A. a 2 . B. . C. 2a . D. a . 2
Câu 73. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết 3 a V
. Tính góc giữa SA và mặt phẳng  SCD . S .ABCD 3 3 A. 60 . B. 45 . C. 30 . D. 90 .
Câu 74. Cho hình chóp tam giác đều, có tất cả các cạnh bằng a . Tính cotang của góc tạo bởi cạnh bên và mặt
phẳng đáy của hình chóp? 3 1 2 A. . B. . C. . D. 2 . 2 2 2 Baøi taäp Möùc ñoä 3
75 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 75. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B với AB BC  , a AD  2 . a SA 1
vuông góc với  ABCD và mặt phẳng  SCD tạo với đáy  ABCD góc  với tan  . Tính 2
thể tích khối chóp S.ABCD theo . a 3 a 3 a 3 a 2 3 a A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 2 6 2 3
Câu 76. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD SA   ABCD , ABCD là hình thang vuông tại A B biết
AB  2a , AD  3BC  3a .Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a biết góc giữa  SCD và ABCD bằng 0 60 . A. 3 6 6a B. 3 2 6a C. 3 6 3a D. 3 2 3a
Câu 77. Cho hình chóp S.ABC SA   ABC  ; SA  2a ; tam giác SBC có diện tích bằng 2 6 2a . Gọi 
là góc giữa hai mặt phẳng SBC  và  ABC . Tính góc biết thể tích khối chóp S.ABC là 3 V  4a . A.  45 .  B.  90 .  C.  30 .  D.   60 . 
Câu 78. Cho hình chóp S.ABC SA  2 , a SB  3 ,
a SC  4a ASB BSC  60 ,
ASC  90 . Tính thể tích
V của khối chóp S.AB . C 3 2 2 3 4 2 A. a V . B. 3 V  2a 2 . C. a V . D. 3 V a 2 . 9 3
Câu 79. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA SB
2a , khoảng cách từ A đến mặt
phẳng  SCD bằng a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 6a 3 3a 3 2 6a 3 2 3a A. . B. . C. . D. . 3 6 3 3
Câu 80. Xét khối tứ diện ABCD , AB x , các cạnh còn lại bằng 2 3 . Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD lớn nhất. A. x  6 . B. x  2 2 . C. x  14 . D. x  3 2 .
Câu 81. Một viên đá có hình dạng là khối chóp tứ giác đều với tất cả các cạnh bằng a . Người ta cắt khối đá
đó bởi mặt phẳng song song với đáy của khối chóp để chia khối đá thành hai phần có thể tích bằng
nhau. Tính diện tích của thiết diện khối đá bị cắt bởi mặt phẳng nói trên. (Cho biết tổng thể tích của
hai khối đá sau bằng thể tích của khối đá ban đầu). 2 2a 2 a 2 a 2 a A. . B. . C. . D. 3 3 2 4 3 4
76 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 82. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD  2AB  2BC  2CD  2a . Hai mặt
phẳng  SAB và  SAD  cùng vuông góc với mặt phẳng  ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm 3 a 3
của SB CD . Tính cosin góc giữa MN và  SAC  , biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . 4 5 3 310 310 3 5 A. . B. . C. . D. . 10 20 20 10
Câu 83. Cho hình chóp S.ABCD có cạnh SA x còn tất cả các cạnh khác có độ dài bằng 2 . Tính thể tích V
lớn nhất của khối chóp S.ABCD . 1 A. V  1 B. V  . C. V  3 . D. V  2 . 2
Câu 84. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, có thể tích bằng 24 3
cm . Gọi E là trung điểm SC
. Một mặt phẳng chứa AE cắt các cạnh SB SD lần lượt tại M N . Tìm giá trị nhỏ nhất của thể
tích khối chóp S.AMEN . A. 9 3 cm . B. 8 3 cm . C. 6 3 cm . D. 7 3 cm .
II – TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Câu 85. Khi tăng cả ba cạnh đáy của một khối chóp có đáy là tam giác đều lên hai lần còn đường cao của khối
chóp giữ nguyên thì thể tích của khối chóp tăng bao nhiêu lần? 1 A. 4 . B. 2 . C. 8 . D. . 2
Câu 86. Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể tích
của khối chóp đó sẽ: A. Không thay đổi.
B. Tăng lên hai lần.
C. Giảm đi ba lần.
D. Giảm đi hai lần.
Câu 87. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE  3EB . Tính thể tích
khối tứ diện EBCD theo V . V V V V A. . B. . C. . D. . 4 2 3 5
Câu 88. Cho khối tứ diện ABCD A ,
B AC, AD đôi một vuông góc và AB a ; AC  2a ; AD  3a . Các
điểm M, N, P thứ tự thuộc các cạnh A ,
B AC, AD sao cho AM  2M ,
B AN  2NC, AP PD . Tính thể
tích khối tứ diện AMNP . 3 2a 3 2a 3 a A. . B. . C. 3 a . D. . 9 3 9
77 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 89. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA a , SB a 3 . Biết rằng
SAB  ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A ,BBC. Tính theo a thể tích của
khối chóp S.BMDN . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. 3 2a 3 . D. . 6 3 4
Câu 90. Cho hình lăng trụ AB . C A
B C có thể tích bằng V . Gọi M là trung điểm cạnh 
BB , điểm N thuộc
cạnh CC sao cho CN  2CN . Tính thể tích khối chóp .
A BCNM theo V . 7V 7V 5V V A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . . A BCNM 12 . A BCNM 18 . A BCNM 18 . A BCNM 3
Câu 91. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC AD đôi một vuông góc với nhau; AB  6a , AC  7a
AD  12a . Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh BC , CD , BD . Tính thể tích V của tứ diện AMNP . 21 A. 3 V  21a . B. 3 V a . C. 3 V  56a . D. 3 V  7a . 4
Câu 92. Cho tứ diện ABCD . Gọi B và C lần lượt là trung điểm của AB AC . Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện AB CD
 và khối tứ diện ABCD. 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 8 2 4
Câu 93. Cho hình chóp S.ABC , gọi M là trung điểm của SB N là điểm thuộc cạnh SC sao cho V SN
2NC . Tính tỉ số S.AMN . VS.ABC V 1 V 2 V V 1 A. S.AMN . B. S.AMN . C. S.AMN 2 . D. S.AMN . V 3 V 3 V V 2 S . ABC S . ABC S . ABC S . ABC
Câu 94. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của CC và BB . Tính tỉ số VABCMN .
VABC.AB C 1 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 2 3
Câu 95. Cho hình chóp S.ABCD . Gọi I, J , K, H lần lượt là trung điểm của các cạnh S , A S ,
A SC, SD Tính
thể tích khối chóp S.ABCD biết thể tích của khối chóp S.IJKH là 1 . A. 16 . B. 8 . C. 2 . D. 4 .
78 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 96. Cho hình chóp S.ABC trên các cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy các điểm M , N, P sao cho SA SBSC 2,  3,
 4 . Biết thể tích của khối chóp S.ABC bằng 1. Hỏi thể tích của khối đa diện SM SN SP
MNPABC bằng bao nhiêu ? 5 3 1 23 A. . B. . C. . D. . 24 4 24 24
Câu 97. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể tích bằng 2 . Gọi M , N lần lượt là SM SN
các điểm trên cạnh SB SD sao cho 
k . Tìm giá trị của k để thể tích khối chóp S.AMN SB SD 1 bằng . 8 1 2 1 2 A. k  . B. k  . C. k  . D. k  . 8 4 4 2
Câu 98. Cho hình chóp S.ABC có thể tích là V biết M , N, P lần lượt thuộc các cạnh S , A S , B SC sao cho SM M , A SN  2N ,
B SC  3SP . Gọi V  là thể tích của S.MNP . Mệnh đề nào sau đây đúng? A.   V V . B.   V V . C.   V V . D.   V V . 6 12 9 3
Câu 99. Cho khối chóp SABC có thể tích bằng 3
5a . Trên các cạnh S ,
B SC lần lượt lấy các điểm M N sao cho SM 3MB , SN
4NC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích V của khối chóp AMNCB . 3 3 A. 3 V a . B. 3 V a . C. 3 V a . D. 3 V 2a . 5 4
Câu 100. Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V ' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của V '
các cạnh tứ diện đã cho. Tính tỷ số . V V ' 1 V ' 5 V ' 3 V ' 1 A.  . B.  . C.  . D.  . V 4 V 8 V 8 V 2
Câu 101. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 1 . Trên cạnh SC lấy điểm E
sao cho SE  2EC . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD . 1 2 1 1 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 3 3 6 12
79 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 102. Cho hình chóp S.ABC SA  , a SB  , b SC c và 0
ASB BSC CSA  60 . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo , a , b . c 2 2 2 2 A. B. . abc C. . abc D.  12abc 12 4 4abc
Câu 103. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M N theo thứ tự là trung điểm của V
SA , SB . Tỉ số thể tích S.CDMN . VS.CDAB 5 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 8 8 4 2
Câu 104. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a ; SA SB SC  2a , M là trung điểm
của cạnh SA ; N là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng  MBC  . Gọi V ,V lần lượt là thể 1 V
tích của các khối chóp S.ABCD S.BCNM , Tỷ số 1 là? V 1 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 8 8 4
Câu 105. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , SA a SA vuông góc
với mặt phẳng  ABC  . Gọi M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng
SB SC . Tỉ số thể tích của khối chóp S.AMN S.ABC bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 3 6 4
Câu 106. Cho khối chóp S.ABC . Gọi M là điểm trên đoạn SB sao cho 3SM MB , N là điểm trên đoạn AC
sao cho AN  2NC . Tỉ số thể tích khối chóp M .ABN S.ABC bằng 4 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 9 9 2 4
Câu 107. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh ,
a cạnh bên tạo với đáy góc
60 . Gọi M là trung điểm SC . Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD , cắt SB tại E và cắt
SD tại F . Tính thể tích khối chóp S.AEMF. 3 a 6 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 12 27 36 18
80 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 108. Cho khối chóp S.ABC SA SB SC a ASB BSC CSA  30 Mặt phẳng   qua A V
cắt hai cạnh SB , SC tại 
B , C sao cho chu vi tam giác A
B C nhỏ nhất. Tính .   k S AB C . VS.ABC 1
A. k  2  2 .
B. k  4  2 3 . C. k  .
D. k  22  2 . 4
III – THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ Baøi taäp Möùc ñoä 1
Câu 109. Cho hình lăng trụ đứng AB .
C A' B 'C ' có AA'  2 ,
a tam giác ABC vuông tại BAB  , a BC  2a .
Thể tích khối lăng trụ AB .
C A' B 'C ' là 3 2a 3 4a A. 3 2a . B. . C. . D. 3 4a . 3 3
Câu 110. Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2 , 3 , 4 . A. 24 . B. 9 . C. 12 . D. 20 .
Câu 111. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B . Biết AB  3cm ,
BC  3 2cm . Thể tích khối lăng trụ đã cho là: 27 27 27 A.  3 cm  . B.  3 27 cm  . C.  3 cm  . D.  3 cm  . 4 2 8
Câu 112. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3h là 1
A. V  3Bh .
B. V Bh .
C. V  2Bh . D. V Bh . 3
Câu 113. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 8a . B. 3 8a . C. 3 a . D. 3 6a .
Câu 114. Cho khối hộp có chiều cao h và diện tích đáy B . Khi đó thể tích V khối hộp là 1 1 A. 2
V B .h . B. V  . . B h . C. V  . . B h . D. V  . B h . 3 2
Câu 115. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3 . A. V  24 . B. V  8 . C. V  192. D. V  64 .
Câu 116. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Thể tích khối lăng trụ đã cho là A. 100 . B. 80 . C. 64 . D. 20 .
Câu 117. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
  có diện tích đáy ABC bằng S và chiều cao bằng h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
81 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1 2 A. 2Sh . B. Sh . C. Sh . D. Sh . 3 3
Câu 118. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a ; 2a ; 3a bằng A. 3 6a . B. 3 3a . C. 3 a . D. 3 2a .
Câu 119. Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2
2a . Tính thể tích khối lăng trụ. 2 4a 3 4a 3 2a A. 3
V  4a . B. V  . C. V  . D. V  . 3 3 3
Câu 120. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a  5c ; m b  6c ;
m c  4cm . Thể tích của khối hộp này là A. 3 40cm . B. 3 120cm . C. 3 60cm . D. 3 20cm .
Câu 121. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác vuông tại A với AB a , AC  2a 3 , cạnh
bên AA  2a . Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu? 3 2a 3 A. 3 a . B. 3 a 3 . C. . D. 3 2a 3 . 3
Câu 122. Thể tích khối lập phương có cạnh a 2 bằng A. 3 2 2a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 2a .
Câu 123. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và ,
B AB BC 1, AD  2. Cạnh
bên SA  2 và vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng 3 1 A. V  . B. V  1. C. V  . D. V  2 . 2 3
Câu 124. Tính thể tích V của khối lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' biết AD '  2a 2 . 2 2 A. 3 V a . B. 3 V  8a . C. 3 V  2 2a . D. 3 V a . 3
Câu 125. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h a 3 .
Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều AB . C A BC  . 3 3a 3 3a 3 3a A. V  . B. 3 V  3a . C. V  . D. V  . 4 2 12
Câu 126. Cho một hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a . Tính thể
tích khối chóp A .AB . C 3 a 3 3 a 2 A. 3 2a . B. 3 a 3 . C. . D. . 3 6
Câu 127. Cho khối hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ' có ba kính thước là a, 2a, a 5 . Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ' là 3 a 5 3 2a 5 A. V  . B. 3 V  2a 5 . C. V  . D. 3 V a 5 . 3 3
82 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 128. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 a 3 3 3a 3 3 a 3 3 3a 3 A. . B. . C. . D. . 4 2 2 4
Câu 129. Một khối lăng trụ thể tích V , diện tích đáy S . Tính chiều cao h của khối lăng trụ đó. V V V 3V A. h  . B. h  . C. h  . D. h  . 6S 3S S S
Câu 130. Một khối lăng trụ có thể tích V và diện tích đáy bằng S , chiều cao của lăng trụ đó bằng S 3V S V A. . B. . C. . D. . V S 3V S
Câu 131. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 9 3 27 3 27 3 9 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2 Baøi taäp Möùc ñoä 2
Câu 132. Khối lập phương có độ dài đường chéo bằng d thì thể tích của khối lập phương là 3 d 3 A. 3
V  3d . B. 3
V  3d . C. 3
V d . D. V  . 9
Câu 133. Khối lập phương có tổng diện tích các mặt là 2
48cm . Thể tích khối lập phương đó bằng A. 3 24 cm . B. 3 32 2 cm . C. 3 18cm . D. 3 16 2 cm .
Câu 134. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có BB  a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AC a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 a 3 a 3 a A. V  . B. V  . C. 3 V a . D. V  . 6 2 3
Câu 135. Cho hình lập phương có thể tích bằng 3
2 2a . Hãy tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó. A. 2 6a . B. 2 12a . C. 2 8a . D. 2 4a .
Câu 136. Khối lập phương ABC . D A BCD
  có cạnh a khi đó thể tích của khối chóp . D ABC D   bằng 3 a 3 a 2 3 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 4 6 3 3
Câu 137. Cho khối khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có AB a ; AD  2a ; AA  3a . Tính thể tích V của khối tứ diện BA CD   A. 3 V  6a . B. 3 V  2a . C. 3 V a . D. 3 V  3a .
83 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 138. Cho hình lăng trụ ABCA BC
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AC  2a . Hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng  ABC  là trung điểm H của cạnh AB A A
  a 2 . Thể tích V
của khối lăng trụ đã cho. 3 a 6 3 a 6 A. V  . B. V  . C. 3 V  2a 2 . D. 3 V a 3 . 6 2
Câu 139. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác đều cạnh , a A B
 tạo với mặt phẳng đáy góc
60 . Thể tích khối lăng trụ AB . C A BC   bằng 3 3a 3 a 3 3a 3 3a A. . B. . C. . D. . 2 4 4 8
Câu 140. Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng trụ 4a . A. 3 V  24a 3 . B. 3 V 12a 3 . C. 3 V  6a 3 . D. 3 V  2a 3 .
Câu 141. Cho lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh bằng a , diện tích mặt bên ABB A   bằng 2 2a . Thể tích lăng trụ AB . C A BC   là 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 4 12 6
Câu 142. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A BCD
  có đáy là hình thoi, biết AA  4 , a AC  2 ,
a BD a . Thể
tích V của khối lăng trụ là 8 A. 3 V  8a . B. 3 V  2a . C. 3 V a . D. 3 V  4a . 3
Câu 143. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A BCD
  có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 2 ,
AB  a 5 (tham khảo hình vẽ). Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 2a 2 A. 3 V a 2 . B. 3 V  2a 2 . C. 3 V a 10 . D. V  . 3
Câu 144. Cho hình hộp đứng có cạnh bên độ dài 3a , đáy là hình thoi cạnh a và có một góc 60 . Khi đó thể tích khối hộp là 3 3a 3 3 a 3 3 a 3 3 3a 3 A. . B. . C. . D. . 4 3 2 2
Câu 145. Cho hình lăng trụ đứng ABC .
D A' B 'C ' D ' , đáy là hình thang vuông tại A D , có AB  2C ,
D AD CD a 2, AA'  2a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng. A. 3 12a . B. 3 6a . C. 3 2a . D. 3 4a .
84 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN A' B' 2a C' D' A B a 2 D a 2 C
Câu 146. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có diện tích các mặt ABC , D ABB A  , ADDA   lần lượt bằng 2 24 cm , 2 18 cm , 2
12 cm . Thể tích khối chóp B .ABD bằng A. 3 36 cm . B. 3 72 cm . C. 3 12 cm . D. 3 24 cm .
Câu 147. Cho lăng trụ AB .
C A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên AA  2a . Hình chiếu vuông
góc của A lên mặt phẳng  ABC  là trung điểm BC . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là A. 3 a 3 . B. 3 2a 3 . C. 3 3a 2 . D. 3 2a 6 .
Câu 148. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A BCD
  , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh AC  2a 3 .Thể
tích khối lăng trụ AB . C A BC   bằng A. 3 4a . B. 3 3a . C. 3 2a . D. 3 a . 3a
Câu 149. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , AA  . Biết rằng hình chiếu 2
vuông góc của điểm A lên mặt phẳng  ABC  là trung điểm của cạnh BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó theo a. 3 3 2a 3 3a A. 3 V a . B. V  . C. V  . D. 3 V a . 2 3 4 2
Câu 150. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có AB a , AC  2a, BAC 120 , biết C A
 hợp với đáy một góc
45 . Thể tích của khối lăng trụ là 3 2a 3 3 a 3 A. 3 2a 3 . B. V  . C. . D. 3 a 3 . 3 3
Câu 151. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có ABC là tam giác vuông tại A, AC a , ABC  30 , BC hợp với V mặt bên  ACC A
  một góc 30 , thể tích của khối lăng trụ là V . Khi đó bằng 3 a 6
85 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 1 A. 1 . B. 3 . C. . D. . 3 3
Câu 152. Cho lăng trụ ABC . D A BCD
  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên AA  a , hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng  ABCD trùng với trung điểm H của AB . Tính theo a thể tích
V của khối lăng trụ đã cho. 3 a 3 3 a 3 3 a A. V  . B. V  . C. 3 V a . D. V  . 6 2 3
Câu 153. Khối hộp có sáu mặt đều là hình thoi cạnh a , các góc nhọn của các mặt đều bằng 60 có thể tích là 3 a 3 a 2 3 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 6 2 2 3
Câu 154. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 . Hình chiếu vuống góc của A lên
mặt phẳng  ABC  trùng với trung điểm H của cạnh BC . Góc tạo bởi cạnh bên A A  với đáy bằng 45   
(hình vẽ bên). Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A B C . 6 6 A. V  . B. V  1. C. V  . D. V  3 . 24 8
Câu 155. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có ABC là tam giác vuông tại B , AB  ;
a BC a 2 . Mặt phẳng
ABC hợp với mặt đáy  ABC một góc 30. Tính thể tích khối lăng trụ. 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 3a A. . B. . C. . D. . 3 6 3 6
Câu 156. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , mặt bên BCC B
  là hình vuông cạnh 2a . 3 2a A. 3 2a . B. . C. 3 a . D. 3 a 2 . 3
Câu 157. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác cân ABC với AB AC a , góc 0 BAC 120
, mặt phẳng  AB C
  tạo với đáy một góc 0
30 . Tính thể tích V của lăng trụ đã cho. 3 a 3 a 3 3a 3 a A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 6 8 8 4
86 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 158. Cho lăng trụ đứng tam giác AB . C A BC
 , đáy là tam giác vuông tại 0 ,
A AC a, ACB  60 , AC  3a
. Thể tích khối lăng trụ đó là : 3 4 6a 3 2 6a 3 6a A. . B. 3 6a . C. . D. . 3 3 3
Câu 159. Cho khối lập phương ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 3
3a . Gọi O là giao điểm của A C   và B D   .
Tính thể tích của khối chóp O .ABCD . 3 a 3 3a 3 3a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 2 4
Câu 160. Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' có thể tích V . Gọi M , N,Q lần lượt là trung điểm A ,
D D'C ', B 'C '
. Tính thể tích khối tứ diện QBMN. V 8V 3V V A. . B. . C. . D. . 4 3 8 8
Câu 161. Cho hình hộp AB D. C A BCD
  có đáy là hình thoi cạnh a, BAC  60 và thể tích bằng 3 3a . Tính
chiều cao h của hình hộp đã cho.
A. h  3a .
B. h a .
C. h  2a .
D. h  4a . 8
Câu 162. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  , biết thể tích khối chóp A.BDD B   là 3 dm . Độ dài cạnh của 3
hình lập phương đó là A. 8dm . B. 4dm . C. 3dm . D. 2dm .
Câu 163. Cho khối hộp ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 12 ( đơn vị thể tích). Gọi M , N , P lần lượt là trung
điểm của các cạnh AD , DC , AA . Tính thể tích khối chóp . P BMN . 3 3 A. V  . B. V  3. C. V  . D. V  2 . P.BMN 2 P.BMN P.BMN 4 . P BMN Baøi taäp Möùc ñoä 3
87 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 164. Cho khối lăng trụ đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  2a 3 AB C   bằng
. Thể tích khối lăng trụ đã cho là 19 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a A. . B. . C. . D. . 4 6 2 2
Câu 165. Cho lăng trụ AB .
C A B C có diện tích mặt bên  ABB A bằng 4 , khoảng cách giữa cạnh CC đến 1 1  1 1 1 1
mặt phẳng  ABB A bằng 6. Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A B C . 1 1  1 1 1 A. 12 . B. 18 . C. 24 . D. 9 .
Câu 166. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của điểm
A lên mặt phẳng  ABC  là trung điểm của AB . Mặt bên  ACC A
  tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
45 . Tính thể tích của khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 3a 3 a 3 3 a 3 2a 3 A. . B. . C. . D. . 16 3 16 3
Câu 167. Cho khối hộp ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 1. Gọi E , F lần lượt là các điểm thuộc các cạnh BB
DD sao cho BE  2EB , DF  2FD . Tính thể tích khối tứ diện ACEF . 2 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 9 9 6
Câu 168. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có AB AA 1, AD  2. Gọi S là điểm đối xứng của tâm
O của hình chữ nhật ABCD qua trọng tâm G của tam giác DD C
 . Tính thể tích khối đa diện ABCDA BCDS  . 11 7 5 3 A. . B. . C. . D. . 12 3 6 2 A' D' S B' C' G A D O B C
Câu 169. Cho lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng a AB vuông góc với BC . Tính thể
tích V của khối lăng trụ đã cho.
88 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 a 6 3 a 6 3 7a A. V  . B. V  . C. 3 V a 6 . D. V  . 4 8 8
Câu 170. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , hình chiếu vuông góc của A lên
mặt phẳng  ABC  trùng với trọng tâm G của tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa BC AAa 3 bằng
. Thể tích khối chóp B .ABC bằng 4 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 36 9 18 12
Câu 171. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB vuông tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng  SBC  , với
  45 . Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD . 3 8a 3 4a 3 2a A. 3 4a . B. . C. . D. . 3 3 3
Câu 172. Cho hình lăng trụ đều AB . C A BC
  có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi E , F lần lượt là trung điểm AA
BB ; đường thẳng CE cắt đường thẳng C A
  tại E , đường thẳng CF cắt đường thẳng C B  ' tại
F . Thể tích khối đa diện EFA BEF   bằng 3 3 3 3 A. . B. . C. . D. . 6 2 3 12 A' C' E' E B' F' F C A M B
89 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 173. Cho lăng trụ AB .
C A' B 'C ' có thể tích bằng 2 . Gọi M , N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh AA' 2
BB' sao cho M là trung điểm của AA' và BN
BB ' . Đường thẳng CM cắt đường thẳng C ' A' 3
tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng C ' B ' tại Q . Thể tích khối đa diện A' MPB ' NQ bằng 5 13 7 7 A. . B. . C. . D. . 9 18 18 9 Q P B' A' N C' M B A C
IV – TỈ SỐ THỂ TÍCH LĂNG TRỤ
Câu 174. Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể tích của khối lập phương đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần? A. 6 . B. 4 . C. 9 . D. 8 .
Câu 175. Biết hình hộp ABC . D A BCD
  có thể tích V . Nếu tăng mỗi cạnh của hình hộp lên gấp hai lần thì thể tích khối hộp mới là: A. 16V . B. 4V . C. 2V . D. 8V .
Câu 176. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích bằng V . Gọi M là trung điểm cạnh BB , điểm N thuộc
cạnh CC sao cho CN  2C N
 . Tính thể tích khối chóp .
A BCNM theo V . 7V 7V 5V V A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . . A BCNM 12 . A BCNM 18 . A BCNM 18 . A BCNM 3
Câu 177. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của CC và BB . Tính tỉ số VABCMN .
VABC.AB C 1 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 2 3
Câu 178. Khối lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích V khi đó thể tích khối chóp tứ giác . A BCC B   bằng
90 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2 1 1 3 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 2 3 4
Câu 179. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
 , M là trung điểm của CC . Mặt phẳng  ABM  chia khối lăng trụ
thành hai khối đa diện. Gọi V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh C V là thể tích khối đa diện còn 1 2 V
lại. Tính tỉ số 1 . V2 1 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 5 6 2 5
Câu 180. Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' có M , N lần lượt trung điểm AA' , CC '. V là thể tích khối đa diện 1 V
chứa đỉnh A V là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số 1 . 2 V2 1 2 A. 2. B. . C. 1. D. . 2 3
Câu 181. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB C   . 3V 2V V V A. . B. . C. . D. . 4 3 2 4
Câu 182. Gọi V là thể tích của hình lập phương ABC . D A BCD
  , V là thể tích của khối tứ diện A ABD. Hệ 2 thức nào sau đây đúng.
A. V  3V .
B. V  4V .
C. V  6V .
D. V  2V . 1 1 1 1
Câu 183. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích là V . Tính thể tích khối đa diện ABCB C   . 3V 2V V V A. . B. . C. . D. . 4 3 2 4
Câu 184. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích V , M là điểm tùy ý trên cạnh CC . Thể tích khối M. ABB A   là 2V V V V A. . B. . C. . D. . 3 3 2 6
Câu 185. Gọi V là thể tích khối lập phương ABC . D A BCD
  , V  là thể tích khối tứ diện A A
BD . Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A. V  4V  .
B. V  8V  .
C. V  6V .
D. V  2V  .
91 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 186. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 2110 . Biết A M
  MA; DN  3ND ;
CP  2PC . Mặt phẳng  MNP chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích khối đa diện nhỏ hơn bằng DCABN P M D C A B 7385 5275 8440 5275 A. . B. . C. . D. . 18 12 9 6
Câu 187. Cho lăng trụ đứng tam giác AB .
C A' B 'C ' . Gọi M , N, ,
P Q là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AM 1 BN 1 C 'Q 1
AA', BB ',CC ', B 'C ' thỏa mãn  ,  ,
 . Gọi V ,V lần lượt là thể tích khối tứ AA' 2 BB ' 3 B 'C ' 5 1 2 V
diện MNPQ và khối lăng trụ AB .
C A' B 'C ' . Tính tỷ số 1 . V2 V 11 V 11 V 19 V 22 A. 1  . B. 1  . C. 1  . D. 1  . V 30 V 45 V 45 V 45 2 2 2 2 C' A' Q' B' b M P A C N a B
Câu 188. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
 . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng CC và BB . Đường thẳng A E
 cắt đường thẳng AC tại K , đường thẳng A F
 cắt đường thẳng AB tại H . Tính
tỉ số thể tích khối đa diện lồi BFHCEK và khối chóp A ABC . 1 1 A. . B. . C. 2 . D. 1. 3 2
92 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 189. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích bằng V . Gọi điểm M là trung điểm AA và điểm N thuộc 1
cạnh BB sao cho BN BB ' .Đường thẳng C M
 cắt đường thẳng CA tại D, đường thẳng C N  cắt 3
đường thẳng CB tại E . Tỉ số thể tích khối đa diện lồi AMDBNE và khối lăng trụ AB . C A BC   là 13 7 7 8 A. . B. . C. . D. . 18 18 12 15
Câu 190. Cho hình hộp MNP . Q M NPQ
  . Tỉ số thể tích của khối tứ diện MPN Q
  và khối hộp MNP . Q M NPQ   bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 2 4 6
93 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 191. Cho lăng trụ tam giác AB .
C A' B 'C ' . Một mặt phẳng () qua đường thẳng A' B ' và trọng tâm tam
giác ABC , chia khối lăng trụ AB .
C A' B 'C ' thành hai phần. Gọi V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh 1 V
C V là thể tích khối đa diện còn lại. Khi đó tỉ số 1 bằng 2 V2 V 17 V 19 V 10 V 8 A. 1  . B. 1  . C. 1  . D. 1  . V 10 V 8 V 17 V 19 2 2 2 2
Câu 192. Cho khối lăng trụ tam giác / / / AB . C A B C Trên / AA , /
BB lần lượt lấy các điểm M , N sao cho / A M BN
k 0  k  
1 . P là điểm bất kì trên cạnh /
CC . Tỉ số thể của khối chóp . P ABNM và / AM B N
thể tích khối lăng trụ / / / AB . C A B C bằng k 1 2 A. . B. . C. k . D. . 3 3 3k   1
94 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN C A P M B A/ C/ N B/
Câu 193. Cho khối lập phương ABC . D A BCD
  cạnh a . Các điểm E , F lần lượt là trung điểm của C B   và C D
  . Mặt phẳng  AEF  cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V là thể tích của khối chứa 1 điể V
m A , V là thể tích khối chứa điểm C . Khi đó 1 là 2 V2 25 8 17 A. . B. 1. C. . D. . 47 17 25 A D C B L K D' A' N B' F E C' M
V – CỰC TRỊ HÌNH HỌC & BÀI TOÁN THỰC TẾ
Câu 194. Ông Khoa muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 3
288m . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng/ 2
m . Nếu ông Khoa biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân
công sẽ thấp nhất. Hỏi ông Khoa trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu (Biết độ dày
thành bể và đáy bể không đáng kể)? A. 90 triệu đồng.
B. 168 triệu đồng. C. 54 triệu đồng.
D. 108 triệu đồng.
95 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 195. Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 256 3
m , đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây bể là 3 500000 đồng/ 3
m . Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công
sẽ thấp nhất. Hỏi người đó trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây dựng bể đó là bao nhiêu? A. 48 triệu đồng. B. 47 triệu đồng. C. 96 triệu đồng. D. 46 triệu đồng.
Câu 196. Một viên đá có dạng khối chóp tứ giác đều với tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a . Người ta cưa
viên đá đó theo mặt phẳng song song với mặt đáy của khối chóp để chia viên đá thành hai phần có thể
tích bằng nhau. Tính diện tích thiết diện viên đá bị cưa bởi mặt phẳng nói trên. 2 a 2 a 2 a 3 2 A. . B. . C. . D. 2 a . 3 2 3 3 4 4  a
Câu 197. Cắt ba góc của một tam giác đều cạnh bằng a các đoạn bằng x, 0  x  
 phần còn lại là một tam  2 
giác đều bên ngoài là các hình chữ nhật, rồi gấp các hình chữ nhật lại tạo thành khối lăng trụ tam giác
đều như hình vẽ. Tìm độ dài x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất. x a a a a A. . B. . C. . D. . 3 4 5 6
Câu 198. Một người xây nhà xưởng hình hộp chữ nhật có diện tích mặt sàn là 2
1152 m và chiều cao cố định.
Người đó xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng hình chữ
nhật có kích thước như nhau (không kể trần nhà). Vậy cần phải xây các phòng theo kích thước nào để
tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bức tường).
96 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN A. 16 m 24 m . B. 8 m 48 m . C. 12 m32 m . D. 24 m32 m .
Câu 199. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là 3 6 3 cm . Để
ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng 2 6 cm và cạnh bên bằng 1 cm .
B. Cạnh đáy bằng 2 3 cm và cạnh bên bằng 2 cm .
C. Cạnh đáy bằng 2 2 cm và cạnh bên bằng 3 cm . 1
D. Cạnh đáy bằng 4 3 cm và cạnh bên bằng cm . 2
Câu 200. Có một khối gỗ dạng hình chóp . O ABC O , A O ,
B OC đôi một vuông góc với nhau, OA  3 c , m OB  6 c ,
m OC 12 cm . Trên mặt  ABC  người ta đánh dấu một điểm M sau đó người ta cắt gọt khối
gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thời hình hộp có 3 mặt nằm
trên 3 mặt của tứ diện (xem hình vẽ).
Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng A. 3 8 cm . B. 3 24 cm . C. 3 12 cm . D. 3 36 cm .
Câu 201. Cho một mảnh giấy có hình dạng là tam giác nhọn ABC AB 10 cm, BC  16 cm, AC  14 cm.
Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của A , B BC, C .
A Người ta gấp mảnh giấy theo các đường
97 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN MN, N ,
P PM sau đó dán trùng các cặp cạnh AM BM ; BN CN; CP AP (các điểm , A ,
B C trùng nhau) để tạo thành một tứ diện (xem hình vẽ).
Thể tích của khối tứ diện nêu trên là 20 11 10 11 280 160 11 A. 3 cm . B. 3 cm . C. 3 cm . D. 3 cm . 3 3 3 3
Câu 202. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là 30 cm; 20cm và
30 cm (như hình vẽ)
Một con kiến xuất phát từ điểm A muốn tới điểm B thì quãng đường ngắn nhất nó phải đi dài bao nhiêu cm ?
A. 10 34 cm .
B. 30 10 14 cm .
C. 10 22 cm .
D. 20  30 2 cm .
Câu 203. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ tâm O của đáy đến  SCD bằng 2a , a
hằng số dương. Đặt AB x . Giá trị của x để thể tích của khối chóp S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất là A. a 3 .
B. 2a 6 . C. a 2 . D. a 6 .
98 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 204. Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng 4a và các cạnh bên đều bằng a 6 . Thể tích
của khối chóp đó có giá trị lớn nhất là? 3 8a 2 6 A. . B. 3 a . C. 3 8a . D. 3 2 6a . 3 3
Câu 205. Cho tam giác đều ABC
có cạnh bằng a . Dựng hình chữ nhật MNPQ có đỉnh M , N nằm trên cạnh
BC , hai đỉnh P Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC AB của tam giác (tham khảo hình vẽ).
Hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất là A Q P B M N C 2 a 2 a 3 2 a 3 2 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 2 4 8
Câu 206. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có AB x , AD 1. Biết rằng góc giữa đường thẳng AC
và mặt phẳng  ABB A   bằng 0
30 . Tìm giá trị lớn nhất V
của thể tích khối hộp ABC . D A BCD   . max 3 3 3 1 3 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . max 4 max 4 max 2 max 2
Câu 207. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có chu vi tam giác SAC bằng 8 . Trong trường hợp thể tích của
hình chóp S. ABCD lớn nhất, hãy tính côsin của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp S. ABCD . 2 1 3 1 A. . B. . C. . D. . 3 3 4 4
Câu 208. Cho hình chóp S.ABCD SC x 0  x a 3, các cạnh còn lại đều bằng a . Biết rằng thể tích a m
khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi x   * , m n
. Mệnh đề nào sau đây đúng? n
99 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
A. m  2n  10 . B. 2
m n  30 . C. 2
2n  3m 15 . D. 2 4m n  2  0. S x a a I a A D O a B a C
Câu 209. Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a , SA SB SC a . Gọi O là giao điểm
của AC BD, H là hình chiếu của S lên mp  ABCD , H B .
O Thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABCD là 3 a 3 a 3 3a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 2 8 4 S A D H O B C
Câu 210. Cho tam giác ABC đều cạnh a , gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng  ABC  .
Trên d lấy điểm S và đặt AS x ,  x  0 . Gọi H K lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC
SBC . Biết HK cắt d tại điểm S . Khi SS ngắn nhất thì khối chóp S.ABC có thể tích bằng 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 24 6 8 27
100 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG…………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1B 2A 3C 4B 5B 6A 7A 8B 9A 10A 11D 12B 13C 14D 15D 16B 17A 18B 19D 20D 21C 22A 23B 24A 25A 26B 27D 28D 29A 30B 31B 32C 33B 34B 35B 36C 37D 38B 39A 40C 41A 42D 43B 44C 45B 46D 47D 48B 49B 50D 51B 52B 53D 54D 55C 56B 57C 58D 59A 60B 61B 62A 63A 64D 65C 66C 67D 68A 69A 70B 71B 72D 73A 74C 75A 76B 77A 78B 79D 80D 81D 82C 83D 84B 85A 86A 87A 88A 89B 90B 91A 92D 93A 94B 95B 96D 97B 98C 99D 100D 101A 102B 103B 104B 105D 106C 107D 108B 109A 110A 111C 112A 113B 114D 115A 116B 117D 118A 119A 120B 121D 122A 123B 124B 125A 126C 127B 128D 129C 130D 131B 132D 133D 134B 135B 136C 137C 138B 139C 140C 141A 142D 143B 144D 145B 146C 147A 148A 149C 150D 151A 152B 153B 154D 155B 156A 157B 158B 159A 160D 161C 162D 163C 164C 165A 166A 167B 168B 169B 170A 171C 172A 173D 174D 175D 176B 177B 178A 179A 180C 181B 182C 183B 184A 185C 186D 187B 188C 189B 190A 191B 192D 193A 194D 195A 196C 197D 198A 199B 200A 201A 202A 203B 204A 205D 206D 207A 208A 209D 210A
101 GV. Hoàng Xuân Nhàn___________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
DẠNG 1. KHOẢNG CÁCH ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG
TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1. Khoảng cách điểm đến đường thẳng:
Xét mặt phẳng  P  chứa đường thẳng  và điểm
A. Vẽ một đường thẳng qua A, đồng thời cắt và
vuông góc với  tại H. Khi đó khoảng cách từ A đến  là: d  ,
A d   AH .
2. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng:
102 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
a) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
b) Khoảng cách điểm đến mặt phẳng: d a
Từ điểm A nằm ngoài mp(P), kẻ đường thẳng 
vuông góc với (P) tại H. Khi đó khoảng cách d b
d  P . 
từ A đến (P) là: d  ,
A P  AH . a b trong  P
3. Tỉ số khoảng cách:
AB  (P)  M  Nếu  thì d  ,
A P  k.d B,P .
AM k.BM
Chứng minh:
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B trên mp(P). Ta
nhận thấy rằng hai tam giác AHM, BKM đồng dạng, do đó: AH AM
k AH k.BK tức là BK BM d  ,
A P  k.d B,P .
4. Chìa khóa tìm khoảng cách:
 Xét tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, ta có: 2 2 1 1 1 1 AB AC     2 2 2 2 2 2 AH AB AC AH AB .AC 2 2 AB .AC A . B AC 2 AH   AH  (*) 2 2 AB AC 2 2 AB AC
 Công thức (*) chính là chìa khóa tính toán quan trọng
nhất
đối với bài toán khoảng cách trong không gian.
Bài toán 1. Sử dụng công thức thể tích để tìm khoảng cách 1 3V
Phương pháp: Thể tích khối chóp V . h S h 3 ñ S . ñ
VÍ DỤ 1. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 3 V  32cm ; B
CDvuông cân có cạnh huyền CD  4 2cm .
Khoảng cách từ A đến  BCD bằng: A. 8cm . B. 4cm . C. 9cm . D. 12cm . Lời giải:
103 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Do tam giác BCD vuông cân tại B nên CD 2 BC BD   4cm S  8cm . BCD 2
 Gọi h là khoảng cách từ A đến  BCD , A 3V 3.32 Choïn ta có ABCD h    12
.  D A cm S 8 BCD
VÍ DỤ 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Thể tích khối chóp bằng 3 4a .
Tính khoảng cách từ tâm O đến mặt bên (SBC) của hình chóp biết rằng tam giác SBC cân tại S và 0
SB a, BSC  45 .
A. 6 2a . B. 6a .
C. 3 2a . D. 3a . Lời giải:  1 1 1 Ta có: 3 3 SSVV  4a a . OBC ABCD S .OBC S . 4 4 ABCD 4 1 2
Xét tam giác SBC có: 2 S  .
SB SC.sin BSC a . SBC 2 4 3V 3.a
 Khi đó: d O,SBC 3 S .OBC    6 2 . a S SBC 2 2 a 4 Choïn  A
VÍ DỤ 3. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A góc 0 ABC
30 , tam giác SBC là tam
giác đều cạnh a và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC) . Khoảng cách từ A đến mặt
phẳng (SBC) bằng a 6 a 6 a 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 5 3 5 6 Lời giải: a
Tam giác vuông ABC có 0
AC BC.sin ABC  . a sin 30  ; 2 a 3 0
AB BC.cos ABC  . a cos 30  . 2
(SAB)  (ABC) 
 Ta có: AB  (SAB) (ABC)  AC  (SAB)  AC SA . AC AB
 Tam giác vuông SAC
104 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2  a a 3 2 2 2 SA SC AC a     .  2  2     SA SB AB a 3 a
Xét tam giác SAB, đặt p   ; khi đó 2 2 a S
p p AB p BC p CA  . SAB     2 2 4 2 3 2  1 1 a a 2 a 2 a 3 Ta có: VV  .AC.S  . .  ; S  . S . ABC C.SAB   3 SAB 3 2 4 24 SBC 4 3 a 2  3V a 6 Choïn
Gọi h là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) , suy ra S . ABC 8 h
.  D 2 S a SBC 3 6 4
Bài toán 2. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng chứa đường cao hình chóp
Bài toán: Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) chứa
đường cao SH của hình chóp.
Xét mặt phẳng (Q) chứa điểm M và vuông góc với (P).
Bước 1: Tìm giao tuyến d giữa (P) và (Q).
Bước 2: Trong mp(Q), dựng MK d tại K. MK d
Bước 3: Lý luận: 
MK  P. Vậy MK SH
d M , P  MK .
Bước 4: Tính MK.  Ghi nhớ:
o Trong phương pháp trên, mặt phẳng (Q) thường là mặt phẳng đáy của hình chóp.
o Nếu điểm M không nằm trong mặt phẳng đáy, ta liên hệ bằng tỉ số khoảng cách để hoán
đổi điểm M thành một điểm khác nằm trong mặt phẳng đáy mà có thể áp dụng phương pháp trên.
VÍ DỤ 4. Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy và tam giác SAB đều cạnh 2a.
Biết tam giác ABC vuông tại C và cạnh AC a 3 . Tính khoảng cách từ C đến (SAB). a 3 a 3 a 3 A. . B. . C. a 3. D. . 2 4 3 Lời giải:
105 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Gọi H là trung điểm AB suy ra SH AB (do tam giác SAB
đều). Ngoài ra SAB   ABC  cho nên SH   ABC  .
 Kẻ đường cao CK của tam giác ABC. Ta có: CK   AB
CK  SAB  d C,SAB  CK . CK   SH
 Xét tam giác ABC vuông tại C có: 2 2 2 2 BC
AB AC  4a  3a a ; C . A CB a 3.a a 3 CK    . AB 2a 2  a 3 Choïn
Vậy d C,SAB 
.  A 2
VÍ DỤ 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA   ABCD . Tính khoảng
cách từ điểm B đến mp  SAC  . a a 2 a 2 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 2 3 4 Lời giải:
 Gọi O AC BD . Vì ABCD là hình vuông nên BO AC (1) .
Ta lại có: SA   ABCD  SA BO (2) . Từ   1
và 2  BO  (SAC) . Do đó d  ;
B SAC  BO .
 Xét hình vuông ABCD có đường chéo a 2
BD a 2  BO  . Vậy 2 Choïn
d B SAC  a 2 ;  BO
.  B 2
VÍ DỤ 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với diện tích đáy bằng 2
6a , hình chiếu của đỉnh
S trên mặt phẳng đáy trùng với điểm H thuộc cạnh AD với AH  2DH . Biết SH a và diện tích tam giác SAD bằng 2
a . Tính theo a khoảng cách từ trung điểm M của đoạn SB đến mp (SAD). 3a 3a A. 2 . a B. . a C. . D. . 4 2 Lời giải:AB AD  Ta có 
AB  SAD  d B,SAD  AB . AB SH
106 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
BM SAD  S   1 AB Mặt khác: 
d M,SAD  d B, 1 SAD  . MS BS 2 2  2 2  1 2S 2a Ta có: SSH. SAD AD AD    2a ; SAD 2 SH a 2 S 6a SA . ABCD B AD AB    3a . ABCD AD 2aAB a Choïn
Vậy d M SAD 3 ,  
.  D 2 2
Bài toán 3. Khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp đến mặt bên
Bài toán điển hình (Bài toán gốc): Tính khoảng cách từ chân đường cao H của hình chóp đến
mặt bên (SAB) của hình chóp đó.
Dựng hình: Nhận thấy AB là giao tuyến giữa mặt
bên (SAB) và mặt đáy, ta dựng hình theo thứ tự sau:
B1: Kẻ HK vuông góc AB tại K.
B2: Nối hai điểm KS.
B3: Kẻ HI vuông góc SK tại I.
Cả ba bước dựng hình này được minh họa bằng
hình vẽ, học sinh cần nhớ kỹ để làm toán trắc nghiệm.
AB HK
Lý luận: Ta có: 
AB  SHK  AB SH Tính toán:
AB HI  SHK  . Vì vậy:  SAB SH.HK d H ,  HI  HI SK 2 2 SH HK
HI  SAB  HI d H,SAB . HI AB Ghi nhớ:
o Đây là bài toán điển hình nhất trong tất cả các bài toán khoảng cách, ta tạm gọi nó là bài
toán gốc. Học sinh nhớ kỹ phương pháp cho bài toán này.
o Những bài khoảng cách còn lại, ta sẽ tìm cách liên lạc với bài toán 3 (bài toán gốc) bằng các
công thức tỉ số khoảng cách hoặc quan hệ song song v.v…
107 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bằng kinh nghiệm đã học, ta có các khoảng cách sau:  SAB SH.HK d H ,  HI  ; 2 2 SH HK  SBC SH.HE d H ,  HF  ; 2 2 SH HE  SAC SH.HM d H ,  HN  . 2 2 SH HM VÍ DỤ 7.
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác vuông tại A , AC a 3 , ABC  30 . Góc
giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 0
60 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến
SBC bằng bao nhiêu ? a 6 a 3 2a 3 3a A. . B. . C. . D. . 35 35 35 5 Lời giải:
 Trong mp(ABC), dựng AM BC tại M, trong
mp(SAM), dựng AH SM tại H. AM BC  Ta có: 
BC  SAM   AH BC , SA BC
hơn nữa AH SM AH  SBC
  A SBC S . A AM d ,  AH  . 2 2 SA AM  Xét S
AC vuông tại Acó: 0 SA A .
C tan 60  a 3. 3  3a . Xét A
MC vuông tại M có 3a 0
AM AC.sin ACB a 3.sin 60  (do 0 ABC  30 ). 2 3a 3 . aS . A AM 3a 5 Choïn
Xét tam giác SAM vuông tại A có: 2 AH   
.  D 2 2 2 SA AM    a 5 2 3a 3     2 
108 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VÍ DỤ 8. Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình chữ nhật với PQ  3a 2 , SM vuông góc với mặt
phẳng đáy, SM  3a . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  SNP  bằng A. a 3 . B. 2a 6 . C. 2a 3 . D. a 6 .
Nhận xét: Theo quy tắc dựng hình đã học, sau khi nhận biết NP là giao tuyến giữa (SNP) với mặt
phẳng đáy, ta sẽ dựng đường thẳng qua M và vuông góc với NP. Tuy nhiên đường này vốn đã có sẵn
(là MN), vì vậy ta chỉ cần thực hiện bước dựng hình còn lại: dựng MH vuông góc SN tại H. Khoảng
cách cần tìm chính là đoạn MH. Lời giải:
 Do MNPQ là hình chữ nhật nên MN PQ  3a 2 .
 Gọi H là hình chiếu của M trên SN . Ta có: NP MN
NP  (SMN) mà NP SM
MH
 SMN   NP MH . Do vậy: MH NP
MH  (SNP)  d M,SNP  MH . MH SN
 Trong tam giác vuông SMN SM .MN 3 . a 3a 2 MH    a 6 . 2 2 2 2 SM MN 9a 18a Choïn  D
VÍ DỤ 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật: AB  2 , a AD  .
a Hình chiếu của S
lên mặt phẳng  ABCD là trung điểm H của A ,
B SC tạo với đáy góc 0
45 . Khoảng cách từ H đến mặt
phẳng  SCD là: a 6 a 6 a 6 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 6 4 3 Lời giải :
 Ta có: SC ABCD 0 ,
SCH  45  SHC vuông cân tại H 2 2 2 2
SH CH BH BC a a a 2.
 Nhận thấy CD là giao tuyến của (SCD) và mặt đáy, ta
dựng HK vuông góc CD tại K, dựng HI vuông góc SK
tại I. Dễ thấy HK là đường trung bình của hình chữ
nhật ABCD nên HK AD a . CD   HK  Ta có: 
CD  SHK   CD HI , hơn CD   SH
109 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
nữa SK HI HI   SCD . SH.HK a 2.a a 6 Choïn
Ta có: d H,SCD  HI   
.  A 2 2 2 2   3 SH HK 2a a
VÍ DỤ 10. Cho hình chóp S.ABCD có đường cao SA  2a , đáy ABCD là hình thang vuông ở A D , AB  2 ,
a AD CD a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  SBC  bằng 2a 2a 2a A. . B. . C. . D. a 2. 3 2 3 Lời giải:
Cách giải 1: Tự luận. AE CD 0 EAD  90
 Gọi E là trung điểm AB . Ta có: 
AECD là hình bình hành, hơn nữa  , do
AE CD aAE AD
đó AECD là hình vuông cạnh a. Suy ra AC a 2 .
 Xét tam giác ABCEC EA EB a suy ra tam
giác ABC vuông tại C.
 Nhận thấy BC là giao tuyến giữa (SBC) và mặt phẳng
đáy và AC BC , ta chỉ cần kẻ AH SC tại H (trong
(SAC)). Từ đây sẽ chứng minh AH   SBC  . BC SA  Thật vậy: 
BC  SAC  BC AH , BC AC
hơn nữa SC AH nên AH  SBC  . Do đó: Choïn
d A SBC S . A AC 2 . a a 2 2a 3 ,  AH   
.  A 2 2 2 2   3 SA AC 4a 2a
Ghi nhớ: Nếu tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và h là khoảng cách từ 1 1 1 1
chân đường cao O đến mp(ABC) thì:    (*) . 2 2 2 2 h OA OB OC
Cách giải 2: Trắc nghiệm.
 Trong mp(ABCD), gọi M AD BC . MD CD a 1 Xét M
AB CD AB    MA AB 2a 2
Suy ra D là trung điểm AM, nên AM  2AD  2a .
 Xét tứ diện SABM có ba cạnh SA, AB, AM đôi một
vuông góc. Theo công thức (*) ở trên, gọi 1 1 1 1 h d  ,
A SBM  , ta có:    2 2 2 2 h AS AB AM
110 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1 1 1 3 2a 3      h  . 2 2 2 2 4a 4a 4a 4a 3
VÍ DỤ 11. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm ;
O mặt phẳng  SAC
vuông góc với mặt phẳng  SBD  . Biết khoảng cách từ O đến các mặt phẳng SAB,SBC , SCD lần
lượt là 1;2; 5 . Tính khoảng cách d từ O đến mặt phẳng SAD. 19 20 2 A. d  . B. d  . C. d  2 . D. d  . 20 19 2 Lời giải:  Gọi , p , q ,
u v lần lượt là các khoảng cách từ O đến các mặt phẳng  SAB,SBC , SCD,SDA.
 Trong mặt phẳng SAC  dựng đường thẳng qua O
vuông góc với đường thẳng SO cắt hai đường thẳng S ,
A SC lần lượt tại A ,  C .
Trong mặt phẳng  SBD  dựng đường thẳng qua O
vuông góc với đường thẳng SO cắt hai đường thẳng S ,
B SD lần lượt tại B ,  D .
 Do SAC  SBD, SAC  SBD  SO, A C    SO
nên AC   SBD  A C    B D   .
 Khi đó tứ diện OSA B
  có OS, OA , OB đôi một vuông 1 1 1 1 góc nên ta có:    1 2 2 2 2   p OS OAOB 1 1 1 1 1 1 1 1 Tương tự 1 1 1 1 :    2    3    4 2 2 2 2   q OS OBOC ; 2 2 2 2   u OS OCOD ; 2 2 2 2   v OS ODOA  1 1 1 1 1 1 1 1 20 Choïn Từ  
1 , 2,3,4 ta có         v
.  B 2 2 2 2 p u q v 2 1  2 2 2 2 v 19 5
Bài toán 4. Khoảng cách từ một điểm bất kỳ đến mặt bên hình chóp
Bài toán: Tính khoảng cách từ điểm M (không phải chân đường cao) đến
mặt bên (SAB) của hình chóp
111 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bước 1: Tìm khoảng cách từ chân đường cao H đến mặt
bên của hình chóp (theo bài toán 3- bài toán gốc).
Bước 2: Sử dụng quan hệ song song hoặc tỉ số khoảng cách như sau: a P o Nếu 
thì d M ,P  d H,P .
M , H a
MH P  N o Nếu 
thì d M ,P  k.d H,P .
MN k.HN
(Xem phần lý thuyếtmục 3).
Nhận xét: Đến đây, ta thấy bài toán 3 (bài toán gốc) quan trọng như thế nào, nó chính là chìa khóa mở
ra hầu hết các bài toán khoảng cách khác trong không gian. Nếu học sinh vận dụng tốt các kỹ năng được
nêu trong Bài toán 3 và Bài toán 4 thì khoảng cách sẽ không còn là đề tài khó chịu của các em nữa.
VÍ DỤ 12. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a 3 . Khoảng
cách từ A đến mặt phẳng  SCD bằng. a 3 A. . B. a . C. a 3 . D. 2a . 2 Lời giải:
 Gọi O là tâm hình vuông ABCD, ta có SO   ABCD . O
 ASCD  C  Do   d  ,
A SCD  2d  ,
O SCD . AC  2OC
 Trong (ABCD), kẻ OK CD tại K (K cũng là trung điểm
CD); trong (SOK), kẻ OH SK tại H (1). CD SO Ta có : 
CD  SOK   OH CD (2) . CD OK
Từ (1) và (2) suy ra OH  SCD  S . O OK a 3.a d  ,
O SCD  OH . Do vậy d  ,
A SCD  2 H O  2.  2.  a 3 . 2 2 2 2 SO OK 3a a BC Choïn
Nhớ rằng: OK
a (vì OK là đường trung bình tam giác BCD).  C 2
VÍ DỤ 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh AB  2AD  2 .
a Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy  ABCD Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  SBD  . a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. a . 4 2 2 Lời giải:
112 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
 Gọi H là trung điểm AB suy ra SH AB (do tam giác
ABC đều), ngoài ra (SAB) vuông góc mặt đáy nên 2a 3
SH   ABCD , SH   a 3 . 2
 Trong (ABCD), kẻ HK vuông góc BD tại K; trong (SHK)
kẻ HI vuông góc SK tại I. BD SH Ta có: 
BD  SHK  mà HI  SHK  nên BD HK
HI BD ; hơn nữa HI SK , do đó HI  SBD .  Ta có:
AH SBD  B SH.HK   d  ,
A SBD  2d H,SBD  2HI  2 . AB  2HB 2 2 SH HK
 Xét hai tam giác đồng dạng là BKHBAD (hai tam giác vuông có chung góc B), ta có: BH HK BH.AD BH.AD . a a a   HK     . 2 2 2 2 BD AD BD AB AD 4a a 5 a a 3. Do đó: SH.HK 5 a 3 Choïn d  ,
A SBD  2  2 
.  B 2 2 2  2 SH HK a 2 3a  5
VÍ DỤ 14. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc o
BAC  30 , SA a
BA BC a . Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng 21 2 2 21 21 A. a . B. a . C. a . D. a . 7 2 7 14 Lời giải:
 Xét tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường nên ABCD là hình bình hành,
ngoài ra BA BC a , vì vậy ABCD là hình thoi cạnh a.
 Vì AB CD AB SCD , do đó:
d B,SCD  d  ,
A SCD .
 Trong mp(ABCD), kẻ AK CD tại K, trong
mp(SAK), kẻ AH SK tại H (1). CD   AK Ta có: 
CD  SAK   AH CD (2). CD   SA
Từ (1) và (2) suy ra AH  SCD .
113 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Vậy d B,SCD  d  ,
A SCD  AH .  Do ABC  cân tại B có o 0 0 0
BAC  30  BCA ABC 120  ADC 120  ADK  60 . a 3
Xét tam giác vuông ADK, ta có: 0 AK A . D sin 60  . 2 a 3 . a S . A AK a 21 Choïn
Xét tam giác vuông SAK có: 2 AH   
.  A 2 2 2  7 SA AK 2 3a a  4
VÍ DỤ 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại C D , ABC  30 . Biết a a 3
AC a , CD  , SA
và cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt 2 2
phẳng  SCD bằng a 6 a 6 a 3 A. a 6 . B. . C. . D. . 2 4 2 Lời giải:
 Trong (ABCD), gọi E là giao điểm của AB
CD ; H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A trên SD , BC . a 3 Ta có: 2 2 AD AC CD   CK , 2 a AK a a KB  3 2  
với AK CD  ; tan ABC 3 2 2 3
BC BK KC a 3 .  Xét EBC
có: AD BC BC  2AD AD
đường trung bình của EBC  , do đó A là trung
điểm của cạnh EB .
AB SCD  E  Vì 
d B,SCD  2d  ,
A SCD . BE  2AECD AD  Ta có: 
CD  SAD  CD AH ; CD SA
114 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a 3 a 3 AH CD .   S . A AD a 6
AH  SCD  d A SCD 2 2 ,  AH    . AH SD 2 2 2 2  4 SA AD 3a 3a  4 4  a 6 Choïn
Vậy d B,SCD  2AH
.  B 2
DẠNG 2. KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
1. Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc nhau
Đường vuông góc chung: Cho hai đường
thẳng a, b chéo nhau, một đường thẳng d được
gọi là đường vuông góc chung của ab nếu
nó thỏa mãn cùng lúc các yếu tố:
o d vuông góc với cả ab.
o d cắt cả hai đường thẳng ab.
Đoạn thẳng nối hai giao điểm của d với a, b
được gọi là đoạn vuông góc chung của hai
đường thẳng a, b; đoạn này là duy nhất và
đường thẳng d cũng là duy nhất.
Xét hai đường thẳng a, b chéo nhau và vuông góc nhau, ta tìm đoạn vuông góc chung như sau:
 Chọn mp(Q) chứa a và (Q) cắt b tại M.
 Trong mp(Q), kẻ MH vuông góc a tại H.
 Xét mp(P) chứa bMH, ta kẻ HK vuông góc b tại K. Khi đó HK chính là đoạn vuông góc chung của hai
đường thẳng ab. Vì vậy đoạn HK cũng là khoảng cách giữa hai đường thẳng này.
2. Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau bất kỳ
Xét hai đường thẳng a, b chéo nhau.
Bước 1: Vẽ đường thẳng bb b cắt a.
Bước 2: Chọn điểm A đặc biệt thuộc b (thường
chân đường cao của hình chóp hoặc có thể
liên hệ tỉ số khoảng cách với chân đường cao
hình chóp). Lý luận khoảng cách: d  ,
b a  d b, mp a,b  d  ,
A mp a,b.
Bước 3: Tính khoảng cách từ A đến mp a,b
bằng phương pháp từ Bài toán 3, Bài toán 4.
115 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VÍ DỤ 16. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB CD bằng a 2 a 2 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 2 2 3 Lời giải:
 Gọi E, F lần luợt là trung điểm của AB CD . Các
tam giác ACD, BCD đều và có trung tuyến AF, BF nên CD   AF
CD   ABF   CD EF   ABF  . CD   BF (1)
Hoàn toàn tương tự, ta cũng có AB EF (2)
Từ (1) và (2) suy ra EF là đoạn vuông góc chung của
AB, CD. Do đó d AB,CD  EF .  a 3 Ta có: AF
BF (đường cao trong tam giác đều 2 cạnh a). 2 2 3a a a 2 a
Xét tam giác BEF vuông tại E có: 2 2 EF BF BE   
. Vậy d AB CD 2 ,  . 4 4 2 2 Choïn  B
VÍ DỤ 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BC bằng a 5 a 3 A. a . B. . C. . D. a 2 . 2 2 Lời giải:
SAB   ABCD 
 Ta có AB  SAB  ABCD  BC  SAB   1 . BC AB
 Trong mặt phẳng SAB , dựng BK SA tại K 2 . Từ  
1 , 2 suy ra: BK là đoạn vuông góc chung của SA BC .  a Choïn
Vậy d SA BC  3 ,  BK
.  C 2
VÍ DỤ 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a và đường chéo BD  2a 3 , cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy. Biết góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy bằng 0
45 . Tìm khoảng cách giữa hai
116 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN đường thẳng B , D SC . a 2 a 3 a 2 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 2 3 3 Lời giải:
 Gọi O là tâm hình thoi ABCD, ta có OB a 3 . Xét
tam giác OAB vuông tại O có 2 2 2 2 OA
AB OB  4a  3a a AC  2a .
Góc tạo bởi SC và mặt đáy là 0
SCA  45 , do đó tam
giác SAC vuông cân tại A nên SA AC  2a . BD AC  Ta có: 
BD  SAC (1). Trong BD SA
mp(SAC), kẻ OH vuông góc SC tại H (2).
 Từ (1) và (2) suy ra OH là đoạn vuông góc chung của
hai đường thẳng BD, SC. Do đó d BD, SC   OH . OC OH
 Xét hai tam giác đồng dạng CAS, CHO, ta có:  SC SA S . A OC S . A OC 2 . a a a 2  Choïn OH    
.  A 2 2 2 2 SC   2 SA AC 4a 4a
VÍ DỤ 19. Cho tứ diện OABC OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA a, OB OC  2 . a
Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM AC bằng: a 2 2a 5 a 6 A. . B. . C. a . D. . 2 5 3 Lời giải: OA OB  Ta có được 
OA  OBC . Tam giác OA OC OM   BC
OBC vuông cân tại O nên  (1). OM   CM
 Vẽ hình bình hành OMCK, do (1) nên OMCK là hình
vuông (tức là OK CK ).
 Do OM CK OM ACK
d OM, AC  d OM, ACK   d  ,
O ACK  .
 Vẽ đường cao OH của tam giác OAK (1). Ta sẽ
chứng minh OH   ACK  . Thật vậy:
117 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CK   OK
CK  SOK   CK OH (2). CK   OA OK.OA a 2.a a 6
Từ (1) và (2) suy ra OH   ACK  , do đó: d  ,
O SCK   OH    2 2 OK OA 2 2  3 2a a 2a 2 Choïn
(với OK MC
a 2 ).  D 2
VÍ DỤ 20. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy bằng 2a , SA tạo với đáy một góc 30 . Tính theo
a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA CD . 2 10a 3 14a 4 5a 2 15a A. d  . B. d  . C. d  . D. d  . 5 5 5 5 Lời giải:
 Trong mp(ABCD), gọi O AC BD , suy ra
SO   ABCD . Ta có: 1 1 OA AC  2a 2  a 2. 2 2
 Vì SA tạo với đáy một góc 30 nên SAO  30 . 1 a 6
Do đó: SO A .
O tan 30  a 2.  . 3 3
 Ta có CD AB CD SAB
d CD, SA  d CD,SAB
d C,SAB  2d  ,
O SAB (với CA  2OA).
 Vẽ đường cao OK của tam giác OAB và đường cao OH của tam giác SOK. AB OKAB OH Ta có: 
AB  SOK   AB OH. Vì 
OH  SAB AB SOSK OH a 6 .aBC
d O SAB S . O OK a 10 3 ,  OH    (với OK   a ). 2 2 2  5 SO OK 6a 2 2  a 9  2 10a Choïn
Vậy d  2OH
.  A 5
VÍ DỤ 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD AB  2 , a AD  4 , a SA  (ABC ) D ,
cạnh SC tạo với đáy một góc 0
60 . Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm nằm trên cạnh AD sao
cho DN a . Khoảng cách giữa MN SB
118 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 2a 95 8a 2a 285 a 285 A. B. C. D. 19 19 19 19 Lời giải:  Ta có: 2 2 AC
4a 16a  2 5 .
a Góc tạo bởi SC và mặt đáy là 0 SCA  60 , do đó 0 SA A . C tan 60  2 5 . a 3  2 15a .
 Gọi E là điểm thuộc cạnh AD sao cho
EN BM  2 ,
a AE a . Do đó EBMN là hình bình hành. Ta có MN
BE MN SBE
d MN, SB  d MN,SBE  d N,SBE
d N,SBE  2d  ,
A SBE   2d với d  ,
A SBE   d .
 Vì tứ diện SABE có ba cạnh SA, AB, AE đôi một 1 1 1 1 vuông góc nên    2 2 2 2 d SA AB AE 1 1 1 19 285      d  . a 2 2 2 2 60a 4a a 15a 19  Choïn
Vậy d MN SB 2 285 ,  2d
a .  C 19
VÍ DỤ 22. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a . Gọi I là trung điểm của AB , hình
chiếu của S lên mặt phẳng  ABC  là trung điểm của CI , góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 . Gọi G
trọng tâm SBC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA CG bằng: a 21 a 14 a 77 a 21 A. . B. . C. . D. . 14 8 22 7 Lời giải:
 Gọi M là trung điểm SB, ta có IM là đường trung bình
tam giác SAB nên SA MI , do đó SA CMI   CG suy ra d  ,
SA CG   d  ,
SA CMI   d  , A CMI 
d B,CMI  (do IA IB).  a 3 a 3 Ta có: CI   HI  , 2 4 2 2 a 3a a 7 2 2 AH IA IH    . 4 16 4
 Góc tạo bởi SA và mặt đáy là
119 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a 7 0 0
SAH  45  SH AH. tan 45  . 4 2 3  1 1 a 7 a 3 a 21 VSH.S  . .  . S . ABC  3 ABC 3 4 4 48  a 14 Dễ thấy SHA S
HB SB SA AH 2 
(cạnh huyền của tam giác vuông cân). 4  1 a 14
IM là đường trung bình S
AB IM SA  . 2 8 2 2 a 3 7a 3a a 10  2 2 CH
SC SH CH    . 4 16 16 4 2 2 2    2SC 2BC SB a 38
Tam giác SBC có trung tuyến CM   . 4 8 33  a 3 a 38 a 14
Tam giác ICM có ba cạnh CI  , CM  , IM  2 S a ICM . 2 8 8 32
Coâng thöùc Heâ Roâng 3 3  V BI BM 1 1 a 21 a 21
Xét tỉ số thể tích: B.CIM  .   V  .  . B. V BA BS 4 CIM 4 48 192 B.CAS 3 a 21 3. 3V a 77 Do đó Choïn
d SA CG  d B CMI  B.CIM 192 , ,   
.  C S CIM 33 22 2 a 32
DẠNG 3. CÁC KHOẢNG CÁCH ĐỐI VỚI LĂNG TRỤ  PHƯƠNG PHÁP CHUNG:
Cách giải 1: Nếu các quan hệ vuông góc trong lăng trụ là dễ nhìn thấy thì ta lý luận và tìm khoảng cách bình thường.
Cách giải 2: Nếu việc xác định các quan hệ vuông góc trong lăng trụ trở nên khó khăn, ta làm như sau:
Cắt một hình chóp (tứ diện) có chứa điểm và mặt phẳng (hoặc hai đường chéo nhau) có liên quan
đến khoảng cách cần tìm.
 Sử dụng các phương pháp đã học từ Bài toán 1 đến Bài toán 5.
Minh họa cho Phương pháp Cắt hình: Minh họa số 1:
120 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Trong Minh họa số 1, sau khi cắt hình từ lăng trụ đứng ban đầu, ta được một hình chóp quen thuộc có
cạnh bên vuông góc với đáy, khi ấy các bài toán khoảng cách sẽ trở nên dễ chịu hơn.    A BC 1
d A A BC 1 1 AA .AK d M , ,  AH  . 2 2 2 2 2 AA  AK Minh họa số 2:
Trong Minh họa số 2, để tìm khoảng cách hai đường chéo nhau AA ,  B C
 , ta cắt từ lăng trụ ban đầu ra một hình chóp quen thuộc là . A A BC
  . Tới đây, ta được bài toán khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau trong
hình chóp (Xem Bài toán 5).
VÍ DỤ 23. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có AB  2 3 và AA  2. Gọi M , N , P lần lượt
là trung điểm các cạnh A B   , A C
  và BC . Khoảng cách từ A đến MNP bằng 17 6 13 13 12 A. . B. . C. . D. . 65 65 65 5
121 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Lời giải:
 Nhận thấy MNP  BCNM  . Trong mp( ACC A
  ), kẻ CN cắt
AA tại S. Theo tính chất ba mặt phẳng cắt nhau (gồm
BCNM ,  ABBA,  ACC A
 ) thì ta có ba giao tuyến của
chúng đồng quy tại điểm S, tức là BM đi qua S.  Tam giác SACSAA N  1 1 A NAC  
  SA  SA SA  2AA  4. SA AC 2 2
 Ta cắt từ lăng trụ đã cho ra được hình chóp S.ABC quen thuộc.  Khi đó: d  ,
A MNP  d  ,
A BCNM   d  ,
A SBC  .
 Vẽ đường cao AH của tam giác SAP (1), ta sẽ chứng minh
AH   SBC  . BC AP  Thật vậy: 
BC  SAP  BC AH (2). BC SA
 Từ (1) và (2) suy ra AH  SBC  d  ,
A SBC   AH S . A AP 4.3 12    2 3. 3 . (Với AP   3 , 2 2 2 2   5 SA AP 4 3 2 đườ Choïn
ng cao của tam giác đều).  D
VÍ DỤ 24. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có AC a, BC  2a, ACB 120 . Gọi M là trung điểm của
BB . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM CC theo a . 3 7 3 A. a . B. a 3 . C. a . D. a . 7 7 7 Lời giải:
 Ta có: CCBB  CC  ABB A   nên
d CC , AM   d CC , ABB A
   d C, ABB A   .
 Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB . Ta có: AB . C A BC
  là hình lăng trụ đứng nên CH   ABB A
   d C, ABB A    CH .
 Xét tam giác ABC có 2 2 2 2
AB CA CB  2.C . AC .
B cos120  7a AB a 7 .
122 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3 1 1 0 . a 2 . aC . A C . B sin120 3 SC . A C . B sin C A . B CH 2  CH    a . ABC  2 2 AB a 7 7  Choïn
Vậy d AM CC 3 ,  CH a
.  D 7
VÍ DỤ 25. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  có cạnh bằng a . Gọi K là trung điểm của DD. Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng CK , A D  . 3a 2a a A. a . B. . C. . D. . 8 5 3 Lời giải:
 Từ hình lập phương đã cho, ta chọn ra hình chóp . C DAA D
  với đường cao CD (hình vẽ).
 Gọi M là trung điểm A D  , ta có KM A D
 (tính chất đường trung bình) suy ra AD CKM  .
 Do đó: d A ,
D CK   d A ,
D CKM   d  ,
D CKM  .
 Trong mặt phẳng đáy, kẻ DE vuông góc KM tại E, kẻ tiếp đường cao DH trong tam giác CDE (1). Ta có KM DE
KM  CDE  KM DH (2) . Từ (1) và (2) suy ra DH  CEM   CKM  . KM CD  Vậy d  ,
D CKM   DH .  DK a Vì 0 KM A D
  MKD  45  DKE , suy ra D
KE vuông cân tại E, do đó DE   . 2 2 2 a . aC . D DE a
Tam giác vuông SDE có đường cao 2 2 DH    . 2 2 2  3 CD DE a 2 a  8
123 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a Choïn
Vậy d D,CKM   DH  .  D 3
VÍ DỤ 26. Cho lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng 4. Hình chiếu vuông góc
của A trên mp(ABC) trùng với tâm của đường tròn ngoại tiếp  ABC . Gọi M là trung điểm cạnh
AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM B C  bằng A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 2 2 . Lời giải: A M G B C I H
 Gọi I là trung điểm BCG là trọng tâm tam giác đều ABC G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC . Ta có A G
  (ABC). Vẽ hình bình hành A BH
G , ta có B H
AG B H    ABC.  4 3 4 3 Ta có: AI   2 3  AG  . 2 3 BH AG
 Do ABHG cũng là hình bình hành nên 
4 3 , mà AG BC BH BC . BH AG   3 4 3  BH 3
Xét tam giác BHC vuông tại B , ta có: 3 tan BCH     BCH  30 . BC 4 3 Do đó: 0 0
ACH ACB BCH  60  30  90 hay AC HC (1). Mặt khác AC B H  (2) . Từ (1) và
(2) ta có: AC   B C
H  , suy ra MC B C  (3)
Ta lại có MC BM (4). Từ (3), (4)  MC là đoạn vuông góc chung của BM B C  .  Choïn
Do đó d( BM , B C
 )  MC  2.  A
124 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
DẠNG 4. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN LIÊN QUAN KHOẢNG CÁCH
VÍ DỤ 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAD cân tại S và nằm trong 3 4a
mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của khối chóp bằng
. Tính khoảng cách từ B đến mặt 3 phẳng  SCD . a 3 a 2 A. . B. . C. a 3 . D. a 2 . 3 2 Lời giải:
 Gọi H là trung điểm của AD , suy ra SH AD . SH AD   Ta có: 
SAD   ABCD
SH   ABCD .   SAD
 ABCD  AD 3 4a 3.  1 3VS . ABCD 3 V  .SH.SSH    a . S .ABCD 3 ABCD SABCD 2a2
 Vì AB SCD
d B,SCD  d  ,
A SCD  2d H,SCD . CD   SH
 Vẽ đường cao HI của tam giác SHD (1). Ta có 
CD  SAD  CD HI (2). CD   AD
Từ (1) và (2) suy ra HI   SCD . Do đó   Choïn
SCD  d H SCD 2SH.HD 2. . a a d B, 2 ,  2HI  
a 2.  D 2 2 2 2 SH HD a a
VÍ DỤ 28. Cho hình chóp tứ giác S.ABC SA SB
SC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết thể tích 3 a 3
của khối chóp S.ABC bằng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BC bằng 3 4a 3a 3 6a a 3 A. . B. . C. . D. . 7 13 7 4 Lời giải:
 Hình chóp đã cho là hình chóp tam giác đều. Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, suy ra SH   ABC  .
 Gọi E là trung điểm BC, F là hình chiếu của E trên cạnh SA.
125 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN BC SH Ta có: 
BC  SAE  BC EF . Vậy BC AE
EF là đoạn vuông góc chung của SABC.
Do vậy EF d S , A BC  . 2  a 3 a 3 a 3 Ta có S  ; AE  ; AH  . ABC  4 2 3 3 a 3 3. 1 3.VS.ABC 3 VSH.SSH    4a ; S .ABC ABC 2 3 Sa ABC 3 4 7 3a 2 2
SA SH AH  . 3 a 3 4 . a  1 1 SH.AE 6a Choïn
Xét tam giác SAE có: 2 S
SH.AE EF.SA EF   
.  C SAE 2 2 SA 7 3a 7 3
VÍ DỤ 29. Cho khối hộp ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 6 , A B
C là tam giác đều có cạnh bằng 2.
Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng  ABC bằng 3 3 3 A. 3 . B. . C. . D. . 2 3 6 Lời giải:
 Gọi h d B, AB CD
 ; khi đó V       . h S     6. ABC . D A B C D A B C D  1 1 1 1 1 Xét V         . . h S    . . h .S     . . h S     .6 1. B. A B C 3 A B C 3 2 A B C D 6 A B C D 6 2 2 3 Ta có: S      3 . A BC 4  1 Mặt khác: V         V    .d B , A BC .S B.A B C B .A BC       3 A BC   V d B ,
  ABC 3    3.1 B . A BC    Choïn
3.  A S A  BC 3
VÍ DỤ 30. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, BA BC a 3 , góc 0
SAB SCB  90 và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC. 6 3 3 2 A. 3 V a . B. 3 V a . C. 3 V  6a . D. 3 V a . 2 2 2
126 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Lời giải:
 Với tam giác ABC vuông cân, ta chọn điểm D sao cho ABCD là hình vuông. AB AD  Ta có: 
AD  SAD  AD SD (1) . Tương AB SA
tự như vậy, ta có BC SD (2) .
Từ (1) và (2) suy ra SD   ABCD .  Ta có:
AD BC AD SBC  d  ,
A SBC  d  ,
D SBC .
 Vẽ đường cao DH của tam giác SDC (1), ta có: BC CD
BC  SCD  BC DH (2) . BC SD
Từ (1) và (2) suy ra DH  SBC  . Do đó d D,SBC   DH a 2 .  Xét S
CD vuông tại D có: 1 1 1 1 1 1 1 1       
SD a 6 . 2 2 2 DH DS DC  2 2 DS  2 2 2 DS 6 2 3 a a aa Choïn VSD Sa a
.  A SABC ABC   3 2 1 1 1 6 . 6. 3 3 3 2 2
VÍ DỤ 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B với BC là đáy nhỏ. Biết rằng
tam giác SAB đều có cạnh là 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC a 5 và khoảng
cách từ D tới mặt phẳng  SHC  bằng 2a 2 ( với H là trung điểm của AB ). Thể tích khối chóp S.ABCD là 3 a 3 3 a 3 4a 3 4a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Lời giải:
 Gọi E là hình chiếu của D trên CH , ta sẵn có
DE SH , do vậy DE  SCH
DE d  ,
D SCH   2a 2 .
 Vì SH là đường cao của tam giác đều SAB nên SH a 3 và 2 2 2 2 CH
SC SH  5a  3a a 2 , 2 2 2 2
BC CH BH
2a a a .
127 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  1 1 Ta có: 2 S
DE.CH  .2a 2.a 2  2a . DCH 2 2
a x.2a
 Đặt AD x  0. Ta có : 2 S
ax a   1 ABCD 2 1 1 5 1 Mặt khác 2 2 2 SSSS
a  2a ax a ax 2 ABCD BHC CHD AHD 2 2 2 2 5 1 Từ   1 và 2 : 2 2 a
ax ax a x  3 . a Do đó: 2 2 S  .
a 3a a  4a . 2 2 ABCD 3  1 1 4a 3 Choïn Vậy 2 V  .SH.S  .a 3.4a
.  D S . ABCD 3 ABCD 3 3
VÍ DỤ 32. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
 , khoảng cách từ C đến BB bằng 5 , khoảng cách từ A đến các
đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 3 và 4 , hình chiếu vuông góc của A lên mp AB C   là trung
điểm H của B C   và A H
  5. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng : A. 15 3 . B. 20 3 . C. 10 3 . D. 5 3 . Lời giải:
 Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BB ,
CC  AE  3, AF  4.  Ta có : BB AE
BB  AEF  BB EF BB AF
EF d C, BB  5 .
Tam giác AEF có độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 nên vuông tại A.
 Gọi N là trung điểm của BC , gọi
K NH EF K là trung điểm của 1 5 EF AK EF  . 2 2 Ta có: NH
BB  NH   AEF   NH AK 1 1 1 1 1 1 5 3        AH  . 2 2 2 2 AK AH AN 25 AH 25 3 2 A H  4  AE.AF 12
Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên EF AM   BCC B
 . Ta có : AM   . EF 5  100 10 3 2 2 2
AA  AH A H    AA   BB . 3 3
128 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN S       d C BB BB BB C C   50 3 , . . 3  3 3 1 3 1 12 50 3 Choïn Vậy V         V   . .AM .S   . . . 20 3 . B ABC. A B C . 2 A BCC B 2 3 BCC B 2 3 5 3
I – KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG TRONG HÌNH CHÓP Baøi taäp Möùc ñoä 1 Câu 1.
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC )
D SD  2a . Tính khoảng cách từ S đế
n mặt phẳng (ABCD). a A. a 5. B. . C. 3 . a D. a 3. 2 Câu 2.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đáy đều bằng a và các cạnh bên đều bằng 2a . Tính
khoảng cách từ S đế
n mặt phẳng (ABCD). a 14 a 14 7a A. . B. . C. a 2 . D. . 2 4 2 Câu 3.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA   ABCD . Gọi I là trung điểm
của SC . Khoảng cách từ I đến mặt phẳng  ABCD bằng độ dài đoạn thẳng nào? A. IB . B. IC . C. IA. D. IO . Câu 4.
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC )
D SD  2a . Tính khoảng cách từ S đế
n mặt phẳng (ABCD). a A. a 5. B. . C. 3 . a D. a 3. 2 Câu 5.
Cho hình chóp S.ABC ABC là tam giác vuông tại B , SA   ABC  . Khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng SBC  là
A. Độ dài đoạn AC .
129 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
B. Độ dài đoạn AB .
C. Độ dài đoạn AH trong đó H là hình chiếu vuông góc của A trên SB .
D. Độ dài đoạn AM trong đó M là trung điểm của SC . Câu 6.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt đáy. Biết
SB a 10 . Gọi I là trung điểm của SC . Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng  ABCD bằng 3a a 10 A. 3a . B. . C. . D. a 2 . 2 2 Câu 7.
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3 , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA  2a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  SBC  bằng a 57 2a 57 2a 3 2a 38 A. . B. . C. . D. . 19 19 19 19 Câu 8.
Cho hình chóp S.ABC , tam giác ABC vuông cân tại A , SA  (ABC) , SA  2a , AB  2a . Tính
khoảng cách từ A tới mặt phẳng (SBC) . a 3 2a a 2 3a A. . B. . C. . D. . 7 5 5 7 Câu 9.
Cho hình chóp S.ABC SA   ABC  , SA AB  2a , tam giác ABC vuông tại B (tham khảo
hình vẽ). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng A. a 3 . B. a . C. 2a . D. a 2 .
Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2. Tính khoảng cách
d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo . a a 5 a 3 2a 5 a 2 A. d  . B. d  . C. d  . D. d  . 2 2 3 3
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a , BC a 2 , đường thẳng SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 0 30 . Gọi h
khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng  ABC  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? a A. h  .
B. h  3a .
C. h a 3 .
D. h a . 2
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD và
SA a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  SBC  bằng: a a 2 a 3 A. a 2 . B. . C. . D. . 2 2 2
Câu 13. Cho tứ diện . O ABC O , A O ,
B OC đôi một vuông góc với nhau OA OB OC  3. Khoảng
cách từ O đến mp(ABC) là.
130 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1 1 1 A. . B. 1. C. . D. . 3 2 3
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , 2SA AC  2a SA vuông góc với
đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC  là 2a 6 4a 3 a 6 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3 , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA  2a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  SBC  bằng a 57 2a 57 2a 3 2a 38 A. . B. . C. . D. . 19 19 19 19
Câu 16. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD bằng: a 3 a 3 a 6 a 6 A. . B. . C. . D. . 4 3 3 2
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tâm O , SO a (tham
khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ O đến mặt phẳng  SCD bằng 5a 2a 6a A. . B. . C. 3a . D. . 5 2 3
Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SB vuông góc với mặt
phẳng đáy. Biết SB  3 , a AB  4 ,
a BC  2a . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng 12 61a 3 14a 4a 12 29a A. . B. . C. . D. . 61 14 5 29 Baøi taäp Möùc ñoä 2
Câu 19. Cho tứ diện đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a , gọi M là điểm thuộc cạnh AD sao cho
DM  2MA. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng  BCD. 2a 6 4a 6 2a 6 A. . B. a 6 . C. . D. . 9 9 3
Câu 20. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng a , gọi G là trọng tâm ABC  .
Khoảng cách từ G đến mặt phẳng  ABC bằng a 3 a 6 a 6 a 6 A. . B. . C. . D. . 6 6 9 12
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt đáy. Biết
SB a 10 . Gọi I là trung điểm của SD . Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng  ABCD bằng
131 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 3a a 10 A. 3a . B. . C. . D. a 2 . 2 2
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng 4a ; Hình chiếu vuông góc
của S trên mặt đáy trùng với trung điểm H của OA ; góc giữa  SCD và đáy là 45 . Tính khoảng
cách từ điểm B đến mặt phẳng  SCD . 2a 2a A. 2 2a . B. 2a . C. . D. . 2 4
Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy,
SA a 3 ; gọi M là trung điểm của AC . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng  SBC  . a a
A. d M SBC  3 ,  .
B. d M SBC  6 ,  . 3 2 a a
C. d M SBC  6 ,  .
D. d M SBC  3 ,  . 4 2
Câu 24. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB .
C A' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Khoảng cách từ A đến
mặt phẳng  A ' BC  bằng a 3 a 21 a 2 a 6 A. . B. . C. . D. . 4 7 2 4
Câu 25. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Gọi M là trung điểm của SD .
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng  SAC  bằng a 2 a 2 a a A. . B. . C. . D. . 2 4 2 4
Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Hai mặt phẳng  SAB và
SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA 1. Gọi M là trung điểm SD . Khoảng cách từ M
đến mặt phẳng SBC  bằng 2 1 2 A. 1. B. . C. . D. . 4 2 2
Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A . ABC  30 , tam giác SBC là tam
giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách h từ
điểm C đến mặt phẳng SAB . 2a 39 a 39 a 39 a 39 A. h  . B. h  . C. h  . D. . 13 52 13 26
132 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 28. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh 2a , ABC  60 , hình chiếu vuông góc của S
lên  ABCD trùng với trung điểm I của BO , SI a 3 . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng  SCD bằng 3a 3 2a 3 a 3 4a 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5
Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông có cạnh là 2 đơn vị. Tam giác SAD cân tại S , mặt 4
bên  SAD  vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng 3
cách h từ B đến mặt phẳng  SCD 4 2 8 3 A. h  . B. h  . C. h  . D. h  . 3 3 3 4
Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Thể tích khối chóp bằng 3
4a . Tính khoảng cách từ tâm O đến mặt bên của hình chóp. a 2 3a 3a 10 a 10 A. . B. . C. . D. . 2 4 10 10
Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có 0
ASB ASC CSB  60 , SA a, SB  2a, SC  3a . Tính khoảng cách h từ B đến mp(SAC). a 6 2a 6 2a 21 a 21 A. h  . B. h  . C. h  . D. h  3 3 7 7
Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt 3 4a
phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của khối chóp bằng
. Tính khoảng cách từ B đến mặt 3 phẳng  SCD . a 3 a 2 A. . B. . C. a 3 . D. a 2 . 3 2
Câu 33. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a 2 . Tam giác SAD cân 3 4a
tại S , mặt bên (SA )
D vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng , 3
điểm N là trung điểm cạnh SB . Khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (SCD) bằng 2 4 8 3 A. a . B. a . C. a . D. a . 3 3 3 4
133 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
II – KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU TRONG HÌNH CHÓP Baøi taäp Möùc ñoä 1, 2
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt
phẳng  ABCD và SA a . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB CD .
A. d  2a .
B. d a 3 .
C. d a 2 .
D. d a .
Câu 35. Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình vuông, MN  3a , với 0  a
, biết SM vuông góc với
đáy, SM  6a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng NP SQ bằng A. 6a .
B. 3a .
C. 2a 3 . D. 3a 2 .
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với đường chéo AC  2a , SA vuông góc mặt phẳng
ABCD . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB CD là: a a A. . B. . C. a 2 . D. a 3 . 3 2
Câu 37. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 cm . Gọi M là trung điểm CD . Khoảng cách giữa AC BM là 2 11 3 22 3 2 2 A. cm . B. cm . C. cm . D. cm . 11 11 11 11
Câu 38. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB CD bằng a 2 a 2 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 2 2 3
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AD  2a , SA   ABCD và SA a .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SD bằng a 3 a 6 2a 5 A. . B. . C. . D. a 6 . 3 4 5
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BC bằng a 5 a 3 A. a . B. . C. . D. a 2 . 2 2
Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy .Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA BD . a 21 a 2 a 21 A. d  . B. d  . C. d  .
D. d a . 14 2 7
134 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 42. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 3
2a và đáy ABCD là hình bình hành. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2
a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và . CD 3a a 2 A. . a B. . C. 3 . a D. . 2 2
Câu 43. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng AD SB . a 6 a 6 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 2
Câu 44. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại A , AB a 2 , tam giác SBC đều nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách giữa AC SB . a 21 2a 21 a 21 2a 21 A. . B. . C. . D. . 14 3 7 7
Câu 45. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy bằng 2a , SA tạo với đáy một góc 30 . Tính theo a
khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA CD . 2 10a 3 14a 4 5a 2 15a A. d  . B. d  . C. d  . D. d  . 5 5 5 5
Câu 46. Cho tứ diện OABC O , A O ,
B OC đôi một vuông góc với nhau và OC  2 ,
a OA OB a . Gọi
M là trung điểm của AB . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM AC . 2a 2a 5 a 2 a 2 A. . B. . C. . D. . 3 5 3 2
Câu 47. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB CD bằng: a 3 a 2 A. . B. a 3 . C. a 2 . D. . 2 2
Câu 48. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng .
a Mặt bên  SAB là tam giác cân
tại S, cạnh bên SC hợp với mặt đáy  ABC  một góc 45 , mặt bên  SAB vuông góc với mặt đáy
ABCvà I là trung điểm của .
AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA CI bằng a 2 a 3 a 6 a 3 A. . B. . C. . D. . 6 8 3 4
Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt đáy. Biết
SA  2a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SC bằng a 2a 5 a 5 A. . B. . C. . D. a 2 . 2 5 2
Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt đáy. Biết
SA  2a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SC bằng:
135 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a 2a 5 a 5 A. . B. . C. . D. a 2 . 2 5 2
Câu 51. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O , SA   ABCD , SA a 6
(như hình vẽ). Tính khoảng cách giữa SB AC . a a A. AC SB 7 d ,  . B. AC SB 78 d ,  . 3 3 a a C. AC SB 87 d ,  D. AC SB 78 d ,  . 13 13
Câu 52. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA 2a ; Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SC . a 14 2a 14 a 3 a 14 A. . B. . C. . D. . 2 15 15 5 15 Baøi taäp Möùc ñoä 3
Câu 53. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 . Góc giữa SC và mặt phẳng  ABC  là
45 . Hình chiếu của S lên mặt phẳng  ABC  là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA  2HB . Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BC . 4 210 210 4 210 2 210 A. . B. . C. . D. . 45 5 15 15
Câu 54. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi cạnh ,
a góc BAC  60 , tam giác SAB cân tại S nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng (SCD) tạo với đáy góc 30 . Tính khoảng cách d
giữa hai đường thẳng SB và . AD 21 3 2 3 21 A. d a . B. d a . C. d a . D. d a . 14 5 5 7
Câu 55. Cho tứ diện OABC OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA  ,
a OB OC  2 . a Gọi
M là trung điểm của cạnh BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM AC bằng: a 2 2a 5 a 6 A. . B. . C. a . D. . 2 5 3
Câu 56. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a . Gọi I là trung điểm của AB , hình
chiếu của S lên mặt phẳng  ABC  là trung điểm của CI , góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 (tham
khảo hình vẽ bên). Gọi G là trọng tâm S
BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA CG bằng
136 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a 21 a 14 a 77 a 21 A. . B. . C. . D. . 14 8 22 7
Câu 57. Cho hình chóp S.ABC AB 13, BC 14,CA 15 . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng
ABC là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HA  2HC . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Biết
SH  12 tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB HG . 336 1717 336 84 1717 336 17 A. . B. . C. . D. . 1717 1717 1717 1717
Câu 58. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh AB BD  2 , hai đường chéo cắt nhau tại O .
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng  ABCD là trung điểm H của BO . Gọi G là trọng
tâm tam giác ADC . Biết SC tạo với mặt phẳng đáy góc 45 , tính khoảng cách giữa hai đường
thẳng SA CG . 2 2373 4 2373 6 2373 2373 A. . B. . C. . D. . 113 113 113 113
Câu 59. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA   ABCD , AB  3 , a AD  4a .
Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng  ABCD góc 60 . Gọi M là trung điểm của cạnh BC , O
giao điểm của AC BD . Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM SO bằng 15a 22 15a 22 15a 22 15a 22 A. . B. . C. . D. . 22 44 77 88
Câu 60. Cho tứ diện SABC có các cạnh S , A S ,
B SC đôi một vuông góc với nhau và SA  , a SB  2 , a
SC  3a . Gọi I là trung điểm của BC . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC AI theo . a 3a 2 a 2 A. a .
B. a 2 . C. . D. . 2 2
Câu 61. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a , cạnh bên SA vuông góc với
đáy và SA a 2 . Gọi E là trung điểm của AB . Khoảng cách giữa đường thẳng SE và đường
thẳng BC bằng bao nhiêu ? a 3 a 3 a a 2 A. . B. . C. . D. . 3 2 2 3
Câu 62. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB a , AD  2a . Mặt phẳng
SAB và SAC cùng vuông góc với  ABCD . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD .
Tính khoảng cách giữa AH SC biết AH a . 19 2 19a 73 2 73 A. a . B. . C. a . D. a . 19 19 73 73
Câu 63. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a 3 , chiều cao bằng 4a . Gọi M , N, P lần lượt là
trung điểm của các cạnh S , A A ,
B SC . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và . NP
137 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN a 21 a 2 a 5 A. . B. a 2 . C. . D. . 7 2 2
Câu 64. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và SA SB SC 11, 0 SAB  30 , 0 SBC  60 và 0
SCA  45 . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB SD . 22 A. d  4 11. B. d  2 22. C. d  . D. d  22. 2 a 17
Câu 65. Cho hình chóp đáy là hình vuông cạnh a, SD
, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng 2
ABCD là điểm H trung điểm của đoạn AB . Gọi K là trung điểm của đoạn AD . Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng HK SD theo a . a 3 a 3 a 3 a 3 A. B. C. . D. . 5 45 15 25
Câu 66. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , I là trung điểm của AB , hình chiếu
S lên mặt đáy là trung điểm H của CI , góc giữa SA và đáy là 45 . Khoảng cách giữa SA CI bằng: a a 3 a 77 a 7 A. . B. . C. . D. . 2 2 22 4
Câu 67. Cho tứ diện đều ABCD cạnh AB 1. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB , BC , AD
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CM NP . 10 10 3 10 3 10 A. . B. . C. . D. . 10 20 10 20
III – KHOẢNG CÁCH TRONG LĂNG TRỤ Baøi taäp Möùc ñoä 1, 2
Câu 68. Cho hình lập phương ABC .
D A B C D . Khoảng cách giữa AD BB là độ dài đoạn thẳng? 1 1 1 1 1 A. AC . B. BD . C. AB . D. DC . 1 1
Câu 69. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  cạnh a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD . a 2 A. . B. . a C. a 2. D. 2 . a 2
Câu 70. Cho hình hộp chữ nhật EFGH.E FGH   có EF  3 , a EH  4 , a EE 12 ,
a với 0  a  . Khoảng
cách giữa hai đường thẳng EF và GH bằng
138 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN A. 12a . B. 3a . C. 2a . D. 4a .
Câu 71. Cho hình lập phương ABC . D A BCD   cạnh .
a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD . 2a A. . B. . a C. 2 . a D. 2 . a 2
Câu 72. Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). A D B C A' D' B' C'
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD A'C ' bằng 3 A. a . B. 2a . C. a . D. 3a . 2
Câu 73. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có tất cả các cạnh đều bằng a . Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng
đáy bằng 30 . Hình chiếu H của A trên mặt phẳng  AB C
  là trung điểm của B C  . Tính theo a
khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ AB . C A BC  . a a a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 3 2 2
Câu 74. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng
BC AA bằng 2a 5 2a a 3 A. . B. . C. . D. a 3 . 3 5 2
Câu 75. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB .
C A' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Khoảng cách từ A đến
mặt phẳng  A ' BC  bằng a 3 a 21 a 2 a 6 A. . B. . C. . D. . 4 7 2 4
Câu 76. Cho lăng trụ đứng tam giác .
ABC A'B'C' tam giác vuông cân tại ,
A AB  2a . Khoảng cách giữa hai
đường thẳng AA' và BC là ?
A. d AA', BC  2a .
B. d AA', BC   2a .
C. d AA', BC   a .
D. d AA BC  1 ',  a . 2
139 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 77. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có AC a, BC  2a, ACB 120 . Gọi M là trung điểm của BB .
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM CC theo a . 3 7 3 A. a . B. a 3 . C. a . D. a . 7 7 7
Câu 78. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
 , đáy ABC là tam giác vuông ở A, AB  2a , AC a , AA  4a . M
là điểm thuộc cạnh AA sao cho MA  3MA. Tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau BC C M  . 6a 4a 4a 8a A. d  . B. d  . C. d  . D. d  . 7 7 3 7
Câu 79. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC   có AB  , a AA  2 .
a Tính khoảng cách giữa hai đường
thẳng AB và A . Ca 3 2 5 2 17 A. . B. . a C. a 5. D. . a 2 5 17
Câu 80. Cho khối hộp ABC . D A BCD
  có thể tích bằng 6 , A B
C là tam giác đều có cạnh bằng 2. Khoảng
cách từ điểm B đến mặt phẳng  ABC bằng 3 3 3 A. 3 . B. . C. . D. . 2 3 6 Baøi taäp Möùc ñoä 3
Câu 81. Cho khối lăng trụ AB . C A BC
  có thể tích bằng 3
a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B   ,
CC .Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BMN  biết rằng BMN là tam giác đều cạnh 2a . a a 3 a 3 A. . B. a 3 . C. . D. . 3 3 2
Câu 82. Cho hình lăng trụ đứng AB .
C A B C AB a , AC  2a , AA  2a 5 và 0
BAC 120 . Gọi K, I 1 1 1 1
lần lượt là trung điểm của CC , BB . Khoảng cách từ I đến mặt phẳng  A BK bằng 1  1 1 a 5 a 15 a 5 A. a 15 . B. . C. . D. . 6 3 3
Câu 83. Cho hình lập phương ABC . D A BCD   cạnh .
a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC B C   (tham khảo hình vẽ bên)
140 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/
TRƯỜNG………………………… HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG I. ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN B C M A D N B' C' A' D'
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN B D   bằng a 5 a A. B. 3a C. D. a 5 5 3
Câu 84. Cho lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng 4. Hình chiếu vuông góc của
A trên mp( ABC ) trùng với tâm của đường tròn ngoại tiếp  ABC . Gọi M là trung điểm cạnh
AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM B C  bằng A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 2 2 .
Câu 85. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  cạnh a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC DD.
Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng MN BD . 3a 3a 3a A. 3a . B. . C. . D. . 2 3 6
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: 1D 2A 3D 4D 5C 6B 7B 8B 9D 10D 11D 12C 13B 14C 15C 16C 17B 18A 19C 20C 21B 22A 23C 24B 25B 26B 27C 28D 29A 30A 31B 32D 33A 34D 35B 36C 37B 38B 39C 40C 41C 42B 43B 44D 45A 46A 47D 48D 49B 50B 51D 52D 53B 54D 55D 56C 57A 58B 59D 60D 61D 62A 63A 64D 65A 66C 67B 68D 69B 70D 71B 72A 73A 74D 75B 76B 77D 78D 79D 80A 81C 82B 83C 84A 85D
141 GV. Hoàng Xuân Nhàn____________________https://www.facebook.com/tuhoctoancapba/