Trang 1
CH ĐỀ 8: CÁC BÀI TOÁN HÌNH HC
Bài 1. Cho tam giác
ABC
nhn
( )
AB AC
ni tiếp đường tròn
( ).O
Hai đưng cao
BE
CF
ca tam giác
ABC
ct nhau ti đim
.H
Gi
là trung đim
.BC
a) Chng minh
ΔAEF
đồng dng
Δ.ABC
b) Chứng minh đường thng
OA
vuông góc với đưng thng
.EF
c) Đưng phân giác góc
FHB
ct
AB
AC
lần lượt ti
M
. N
Gi
I
là trung đim ca
,MN J
là trung đim ca
.AH
Chng minh t giác
AFHI
ni tiếp và ba đim
,,IJK
thng hàng.
Bài 2. Cho đường tròn
( )
O
, dây
CD
c định. Gi
B
là điểm chính gia cung nh
CD
, k đường
kính
AB
ct
CD
ti
I
. Lấy điểm
H
bt k trên cung ln
CD
,
HB
ct
CD
ti
E
. Đường thng
AH
ct đưng thng
CD
ti
P
.
a) . Chng minh: T giác
PHIB
ni tiếp.
b). Chng minh:
..AH AP AI AB=
.
c). Gi
K
là giao đim ca đưng thng
AE
BP
. K
KM AB
ct
AB
ti
M
, ct đưng
tròn
( )
O
ti
N
. Chng minh
,,N I H
thng hàng.
Bài 3. Cho đường tròn tâm
()O
và dây
BC
c định không đi qua
O
. Trên cung ln
BC
ly
điểm
A
sao cho
A B A C<
. K đường kính
,A K E
là hình chiếu ca
C
trên
AK
.
M
là trung
điểm ca
BC
.
a) Chng minh bn
, , ,C E M O
cùng thuc mt đưng tròn.
b) K
A D BC^
ti
D
. Chng minh
..A D A K A B A C=
MDED
cân.
c) Gi
F
là hình chiếu ca
B
trên
AK
. Chng minh khi di chuyn trên cung ln
BC
thì tâm
đường tròn ngoi tiếp
DEFD
là 1 đim c định.
Bài 4. T giác
A BCD
ni tiếp đường tròn tâm
O
đường kính
.AD
Hai đưng chéo
,A C BD
ct
nhau ti
.E
T
E
k
EF
vuông góc vi
AD
(
F A DÎ
). Đường thng
CF
ct đưng tròn ti
điểm th hai là
.M
Giao đim ca
BD
CF
.N
Chng minh :
a)
CEFD
là t giác ni tiếp.
b)
FA
là tia phân giác ca
·
BFM
.
c)
..BE DN EN BD=
.
Bài 5. Trên na đưng tròn
( ; )OR
đường kính
BC
, lấy điểm
A
sao cho
.BA R=
a) Chng minh tam giác
ABC
vuông ti
A
và tính s đo các góc
,BC
ca tam giác vuông
ABC
.
b) Qua
B
k tiếp tuyến vi nửa đường tròn
()O
, ct tia
CA
ti
D
. Qua
D
k tiếp tuyến
DE
vi na đưng tròn
()O
(
E
tiếp điểm). Gi
I
giao điểm ca
OD
BE
. Chng minh rng
𝑂𝐷 𝐵𝐸 𝑣à 𝐷𝐼. 𝐷𝑂 = 𝐷𝐴. 𝐷𝐶
c) K
EH
vuông góc vi
BC
ti
H
. EH ct
CD
ti
G
. Chng minh
IG
song song vi
.BC
A
Trang 2
Bài 6. Cho đường tròn (O) c định. T một điểm A c định bên ngoài đường tròn (O), k các
tiếp tuyến AM và AN vi đưng tròn ( M;N là các tiếp điểm). Đưng thẳng đi qua A cắt đưng
tròn (O) tại hai điểm B và C (B nm gia A và C). Gọi I là trung điểm ca dây BC.
a) . Chng minh rng: AMON là t giác ni tiếp.
b). Gọi K là giao điểm ca MN và BC. Chng minh rng: AK.AI = AB.AC
c). Xác đnh v trí ca cát tuyến ABC để
2IM IN=
.
Bài 7. Cho đường tròn
( )
;OR
, đường kính
AB
vuông góc vi dây
CD
ti đim
I
(
I
nm gia
A
O
). Lấy điểm
E
bt kì trên cung nh
BC
(
E
khác
B
C
).
AE
ct
CD
ti
K
.
a) Chng minh bốn điểm
, , ,K E B I
cùng thuc một đưng tròn.
b) Chng minh
..AK AE AI AB=
.
c) Gi
P
là giao đim ca tia
BE
và tia
DC
,
Q
là giao đim ca
AP
BK
. Chng minh
IK
phân giác ca
EIQ
. Chng minh
OQ
là tiếp tuyến của đường tròn ngoi tiếp tam giác
PQE
.
Bài 8. Cho đường tròn
( )
O
đường kính
AB
. Dây cung
MN
vuông góc vi
AB
, (
A M BM<
).
Hai đưng thng
BM
NA
ct nhau ti
K
. Gi
H
là chân đường vuông góc k t
K
đến
đường thng
AB
.
a) Chng minh t giác
A HKM
ni tiếp trong một đường tròn.
b) Chng minh rng
..NB HK A N HB=
.
c) Chng minh
HM
là tiếp tuyến ca đưng tròn
( )
O
.
Bài 9. Cho tam giác
( )
ABC AB AC
ni tiếp trong đường tròn tâm
O
đường kính
BC
, đường
thng qua
O
vuông góc vi
BC
ct
AC
ti
D
.
a) Chng minh rng t giác
ABOD
ni tiếp.
b) Tiếp tuyến tại điểm
A
vi đưng tròn
( )
O
cắt đường thng
BC
tại điểm
P
, sao cho
2PB BO cm==
. Tính độ dài đoạn
PA
và s đo góc
APC
.
c) Chng minh rng
2
2
PB AB
PC AC
=
.
Bài 10. Cho tam giác
A BC
nhn
( )
A B A C<
ni tiếp đường tròn
( )
O
có hai đưng cao
,BD CE
ct nhau điểm
H
.
a) Chng minh: T giác
BCDE
là t giác ni tiếp.
b) Tia
CE
ct đưng tròn
( )
O
ti đim th hai là
G
. Chng minh:
BHGD
cân
B
.
c) Hai điểm
M
N
lần ợt trung điểm của hai đoạn thng
CH
CG
. Đường thng
NO
ct cnh
AC
ti đim
P
. Chng minh:
..CD CP CM CG=
MB MP^
.
Bài 11. Cho tam giác
ABC
nhn
( )
AB AC
có đưng cao
AD
và đường phân giác trong
AO
(
,DO
thuc cnh
BC
). K
OM
vuông góc vi
AB
ti
M
,
ON
vuông góc vi
AC
ti
N
.
Trang 3
a) Chng minh: T giác
AMON
ni tiếp
b) Chng minh
BDM ODN=
c)
Sin
2
BAC BC
AB AC
+
Bài 12. Cho đường tròn
( )
;OR
và điểm
M
nằm ngoài đưng tròn. Qua
M
k hai tiếp tuyến
MA
,
MB
vi đưng tròn
( )
;OR
(
A
,
B
là các tiếp điểm). Đon thng
OM
ct đưng thng
AB
ti
H
và ct đưng tròn
( )
;OR
ti đim
I
.
a) Chng minh bốn điểm
M
,
A
,
B
,
O
cùng thuc một đưng tròn.
b) K đường kính
AD
ca
( )
;OR
. Đoạn thng
MD
ct đưng tròn
( )
;OR
ti đim
C
khác
D
Chng minh
2
..MA MH MO MC MD==
.
c) Chng minh
..IH IO IM OH=
.
Bài 13. Cho tam giác
ABC
nhn ni tiếp đường tn
( )
O
.
AD
,
BE
,
CF
ba đường cao ca tam giác
ABC
ct nhau ti
H
.
a ) Chng minh bốn điểm
, , ,A F H E
cùng thuc mt đưng tròn.
b ) K đường kính
AM
ca đưng tròn
( )
O
. Chng minh
=AD.AM AB.AC
c ) Gi
P
giao điểm ca
AH
EF
.
I
giao điểm ca
AM
BC
.
K
trung điểm
ca
BC
. Chng minh:
,,H K M
thng hàng và
//PI HK
.
Bài 14. Cho đường tròn
( , )OR
và dây
AB
c định (AB không là đưng kính). Gi
N
là trung
điểm ca
.AB
Qua
,N
k đường kính
CD
ca đưng tròn
()O
(
C
thuc cung nh
AB
). Ly
điểm
M
bt k trên cung ln
( , )AB M A M B
,
MC
ct
AB
ti
.F
Hai đưng thng
DM
AB
ct nhau ti
E
.
a) Chứng minh bốn điểm
, , ,M N C E
cùng thuộc một đường tròn.
b) Hai đường thng
DF
CE
ct nhau ti
I
. Chứng minh
..DKI KM KC K=
NE
tia
phân giác ca
MNI
c) Chứng minh rằng:
D
KC CN
K DN
=
Bài 15. Cho tam giác
ABC
có ba góc nhn (
AB AC
) ni tiếp đường tròn
()O
, các đường cao
,BE CF
ct nhau
H
.
a) Chứng minh bốn điểm
, , ,B F E C
cùng thuộc một đường tròn.
b) Tia
EF
cắt tia
CB
tại
M
. Chứng minh :
..MF ME MB MC=
c) Tia
AH
cắt
BC
tại
D
. Đường thẳng qua
B
song song với
AC
, cắt tia
AD
tại
P
, cắt đoạn
thẳng
AM
tại
Q
. Chứng minh
FC
là tia phân giác của góc
EFD
BP BQ=
.
Bài 16. Cho tam giác ABC ba góc nhn ni tiếp (O;R), hai đưng cao BE, CF ct nhau ti H.
a) Chng minh t giác BFCE ni tiếp và
AO EF
b) Chng minh :
22
sin o 1BAC c s BAC+=
2 2 2
2. . .BC AB AC AB AC cosBAC= +
Trang 4
c) Gi S din tích tam giác ABC, chng minh :
1
. .sin
2
S AB AC BAC=
. Cho
6; 8; 2 13AB AC BC= = =
tính din tích tam giác ABC
Bài 17. Cho (O;R) đường kính AB c định. Dây CD vuông góc vi AB ti H nm gia A và O.
Lấy điểm F thuc cung AC nh. BF ct CD ti I; AF ct tia DC ti K.
a) Chng minh rng t giác AHIF là t giác ni tiếp.
b) Chng minh rng: HA.HB = HI.HK.
c) Đưng tròn ngoi tiếp
KIF ct AI ti E. Chng minh rng khi H chuyển động trên đoạn OA
thì E thuc mt đưng tròn c định .
Bài 18. Cho đường tròn
( )
O
đường kính BC. Điểm A thuộc đưng tròn tha mãn
AB AC
(A
khác B, A khác C). Lấy điểm D trên cnh AC sao cho
.AD AB=
V hình vuông BADE. Tia AE
ct
( )
O
ti F.
a) Tam giác FBC là tam giác gì? Ti sao?
b) Chng minh:
FDC FCD=
.
c) V tia Bx là tiếp tuyến ca
( )
O
ti B, Bx ct CF ti I. Chứng minh ba điểm D, E, I thng hàng.
Bài 19. Cho đường tròn
( ; )OR
đường kính
AB
. Kẻ tiếp tuyến
Ax
, lấy
P
trên
Ax
(
AP R
). Từ
P
kẻ tiếp tuyến
PM
với
()O
.
a) Chứng minh rằng bốn điểm
, , ,A P M O
cùng thuộc 1 đường tròn.
b) Chứng minh:
//BM OP
. Đường thẳng vuông góc với
AB
tại
O
cắt tia
BM
tại
N
. Chứng
minh tứ giác
OBNP
là hình bình hành.
c) Giả sử
AN
cắt
OP
tại
;K PM
cắt
ON
tại
;I PN
cắt
OM
tại
J
. Chứng minh
,,IJK
thẳng
hàng.
Bài 20. Cho na đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M nm trên na đường tròn (M ≠ A; B).
Tiếp tuyến ti M ct tiếp tuyến ti A và B của đường tròn (O) lần lượt ti C và D.
a) Chng minh rng: t giác ACMO ni tiếp.
b) Gọi P là giao đim CD và AB. Chng minh: PA.PO = PC.PM
c) Gọi E là giao điểm ca AM và BD; F là giao đim ca AC và BM. Chứng minh: Ba điểm E;
F; P thng hàng.
Bài 21. Cho tam giác
ABC
có ba góc nhn (
AB AC
), ni tiếp đường tròn
( )
O
. Tiếp tuyến ti
điểm
A
ca đưng tròn
( )
O
ct đưng thng
BC
ti đim
S
. Gi
I
là chân đưng vuông góc
k t điểm
O
đến đường thng
BC
.
a) Chng minh t giác
SAOI
là t giác ni tiếp.
Trang 5
b) Gi
H
D
lần lượt là chân các đường vuông góc k t điểm
A
đến các đường thng
SO
SC
. Chng minh
OAH IAD=
.
c) V đường cao
CE
ca tam giác
ABC
. Gi
Q
là trung đim ca đon thng
BE
. Đường thng
QD
ct đưng thng
AH
ti đim
K
. Chng minh
..BQ BA BD BI=
Bài 22. Cho hình vuông
ABCD
có đ dài cnh bng
4 cm
. V đường tròn tâm
O
đưng kính
;AD
k
BM
là tiếp tuyến của đường tròn tâm
O
(
M
là tiếp điểm,
MA
),
BM
ct
CD
ti
K
.
a) Chng minh
4
điểm
, , ,A B M O
cùng thuc mt đưng tròn.
b) Chng minh
OB OK
2
.
4
AB
BM MK =
.
c) Đưng thng
AM
ct
CD
ti
E
. Chng minh
K
là trung đim của đoạn thng
và tính chu
vi ca t giác .
Bài 23. Cho tam giác có ba góc nhn ni tiếp đường tròn , k đường cao ca
. Gi lần lượt là chân các đường vuông góc k t đến .
a) Chng minh t giác là t giác ni tiếp.
b) Chng minh: .
c) K đường cao ca tam giác trung điểm ca . Chng minh ba
điểm thng hàng.
Bài 24. Cho tam giác nhn ni tiếp đường tròn , các đưng cao ct nhau ti
. K đường kính ca đưng tròn ct cnh ti .
a) Chng minh bốn điểm cùng thuc một đưng tròn.
b) Chng minh .
c) Gi là giao đim ca . Chng minh ∆𝐴𝐸𝑃 đồng dng vi 𝐴𝐵𝐼 // .
Bài 25. Cho đường tròn (O) và điểm M ngoài đưng tròn. Qua M k các tiếp tuyến MA, MB và
cát tuyến MPQ (MP < MQ). Gọi I là trung điểm ca dây PQ.
a. Chng minh bốn điểm B, O, I, M cùng thuc mt đưng tròn.
b. Gọi E là giao điểm th 2 của đường thẳng BI và đường tròn (O). Chng minh:
.
c. Gọi K là trung điểm ca EA. Chứng minh ba điểm O; I; K thng hàng.
Bài 26. Cho đường tròn tâm , đường kính . Trên đường tròn lấy điểm bt kì (
không trùng vi ). Tiếp tuyến ca đưng tròn ti ct tia điểm Gi
là hình chiếu ca trên đường thng Tia cắt đường tròn ti đim (không
trùng vi ).
a) Chng minh t giác ni tiếp được mt đưng tròn.
b) Chng minh là tam giác vuông.
ED
ABKD
ABC
( )
O
BE
ABC
H
K
E
AB
BC
BHEK
..BH BA BK BC=
CF
( )
ABC F AB
I
EF
,,H I K
ABC
()O
,,AD BE CF
H
AQ
()O
BC
I
, , ,A F H E
BAD CAQ=
P
AH
EF
PI
HQ
BOM = BEA
AE //PQ
()O
2AB R=
()O
C
C
A
B
()O
A
BC
.D
H
A
.DO
AH
()O
F
A
AHCD
CFH
Trang 6
c) Tính giá tr ca biu thc .
Bài 27. T điểm M nm ngoài đưng tròn , k các tiếp tuyến vi (
các tiếp điểm). K đường kính ca . Đoạn thng ct ti và ct đưng tròn
ti đim th hai . Gi lần lượt là các giao đim ca vi
a) Chng minh bốn điểm cùng thuc một đưng tròn.
b) Chng minh song song vi .
c) Gi là giao đim ca . Chứng minh ba điểm thng hàng.
Bài 28. Cho na đường kính , là đim bt kì nm trên na đưng tròn sao cho
khác . Điểm thuc cung nh sao cho: . Gi là giao đim ca
, là giao đim ca , I là trung điểm ca .
a) Chng minh: là t giác ni tiếp
b) Chng minh:
c) Chng minh là tiếp tuyến ca
d) Hi khi thay đi tha mãn điu kin bài toán, thuc đưng tròn c định nào?
Bài 29. Cho đường tròn và dây cố định ( ). Kẻ đường kính vuông góc
với dây tại (điểm thuộc cung nhỏ ). Lấy điểm thuộc dây ( khác , ,
). Đường thẳng cắt tại điểm ( khác ).
a. Chứng minh là tứ giác nội tiếp.
b. Chứng minh .
c. Gọi là giao điểm của hai đường thẳng ; là giao điểm của hai đường thẳng
. Chứng minh điểm cách đều ba cạnh của .
Bài 30. Cho na đưng tròn tâm , bán kính và tia tiếp tuyến cùng phía vi na
đường tròn đối vi T điểm trên k tiếp tuyến th hai vi na đưng tròn (
tiếp điểm). ct ti E ; ct na đưng tròn (O) ti ( ).
a) Chng minh rng bốn điểm cùng thuc mt đưng tròn.
b) Tính din tích hình qut theo , trong trường hp và chng minh
.
c) Gi là hình chiếu ca trên Chng minh rng đi qua trung điểm ca .
Bài 31. Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến với đường tròn
, ( là các tiếp điểm). Kẻ đường kính . Tiếp tuyến tại với đường tròn
cắt tại .
a) Chứng minh: song song với .
.BH BC
S
BF
=
( )
O
, MA MB
( )
O
, BC
AC
( )
O
MC
AB
K
( )
O
D
, IH
MO
, .BD AB
, , , M A O B
MO
BC
2
.IM ID IB=
L
, IK HC
, , M B L
()O
2AB R=
C
C
A
AC CB
D
BC
0
90COD =
E
AD
BC
F
AC
BD
EF
CEDF
..FC FA FD FB=
IC
()O
C
E
( )
;OR
MN
2MN R
AB
MN
E
A
MN
C
MN
C
M
N
E
BC
( )
;OR
K
K
B
AKCE
2
BM BK BC=
I
AK
MN
D
AC
BI
C
DEK
O
2AB R=
Ax
.AB
M
Ax
MC
C
AC
OM
MB
D
DB
, , ,A M C O
OCB
R
60AMC =
ADE ACO=
H
C
.AB
MB
CH
M
( )
;OR
MP
MQ
( )
;OR
P
Q
PA
A
( )
;OR
PQ
B
AQ
OM
Trang 7
b) Chứng minh: .
c) Gọi trung điểm của . Tia cắt tại . Chứng minh tứ giác hình bình
hành.
Bài 32. Cho nửa đường tròn , đường kính . Từ điểm bất kì trên tiếp tuyến của nửa
đường tròn vẽ tiếp tuyến thứ hai ( là tiếp điểm). Gọi là giao điểm của .
a). Chứng minh bốn điểm , , , cùng thuộc một đường tròn.
b). Chứng minh .
c). Gọi là chân đường vuông góc kẻ từ đến , cắt đường tròn tại và cắt
tại . Chứng minh là trung điểm của .
Bài 33. Cho t giác ABCD AB nh hơn AD; BC nhỏ n CD ni tiếp đường tròn đườngnh
BD, AB ct DC ti E; CB ct DA ti F, DB ct EF ti G.
a. Chứng minh rằng tại G
b. Chứng minh bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn.
c. Chứng minh rằng
d. Chứng minh rằng B là tâm đường tròn nội tiếp
Bài 34. Cho tam giác ABC có ba góc nhn ni tiếp đường tròn tâm O. Các đưng cao AD, BE,
CF ca tam giác ABC ct nhau ti H.
a) Chng minh bốn điểm A, B, D, E cùng thuc mt đưng tròn.
b) Chng minh .
c) Đường thng AO cắt đưng tròn tâm O tại điểm K khác điểm A. Gọi I giao điểm ca hai
đường thng HK và BC. Chứng minh I là trung điểm của đoạn thng BC.
d) Tính .
Bài 35. Cho tam giác có ba góc đu nhọn. Các đưng cao , ct nhau ti .
Gi là trung đim của đoạn , là trung đim ca đon .
a) Chng minh bốn điểm , , , nm trên cùng mt đưng tròn.
b) Chng minh là tiếp tuyến ca đường tròn đường kính .
c) Chng minh .
Bài 36. Cho đường tròn và dây cung . Trên tia đối ca tia lấy điểm C . T điểm
chính gia ca cung ln k đường kính của đường tròn (O) ct dây ti . Tia
ct đưng tròn ti đim ( đim khác điểm ). Các dây ct nhau ti
a) Chng minh t giác ni tiếp
b) Chng minh rng là phân giác góc ngoài ti đnh ca tam giác .
2
.4PQ PB R=
K
MO
PK
AQ
I
MIAO
( )
O
AB
M
Ax
( )
O
MC
C
I
OM
AC
A
M
C
O
2
.OI OM OA=
//OM BC
H
C
AB
MB
( )
O
D
CH
K
K
CH
EFBD
. . .BA BE BC BF BD BG==
ACG
..DB DC DH DA=
++
AH BH CH
AD BE CF
ABC
AK
BE
CF
H
I
AH
N
BC
A
E
H
F
NE
AH
22
.CI IE CK CB−=
( )
O
AB
AB
P
AB
PQ
AB
D
CP
( )
O
I
I
P
AB
QI
K
PDKI
..CI CP CK CD=
IC
I
AIB
Trang 8
c) Gi s ba điểm c định. Chứng minh khi đường tròn thay đổi nhưng vẫn đi qua hai
điểm thì đưng thng luôn đi qua mt đim c định.
Bài 37. Cho đường tròn , t điểm ngoài đường tròn v hai tiếp tuyến (
các tiếp điểm), ct ti E.
a) Chng minh t giác ni tiếp.
b) Chng minh vuông góc vi .
c) Gi thuc đon thng , đường thng qua và vuông góc ct các tia theo th t
ti . Chng minh là trung điểm ca .
Bài 38. Cho đường tròn , t điểm ngoài đường tròn v hai tiếp tuyến (
các tiếp điểm), ct ti E.
a) Chng minh t giác ni tiếp.
b) Chng minh vuông góc vi .
c) Gi thuc đon thng , đường thng qua và vuông góc ct các tia theo th t
ti . Chng minh là trung điểm ca .
Bài 39. Cho tam giác có ba góc nhn ni tiếp đưng tròn tâm bán kính
đường cao ca tam giác . Gi lần lượt là chân đưng vuông góc k t đến
.
a) Chng minh bốn điểm cùng thuc một đường tròn.
b) Chng minh vuông góc vi .
c) Cho biết . Chng minh thng hàng.
Bài 40. Cho đường tròn và dây c định không đi qua tâm. Gi là mt đim bt kì
trên cung ln sao cho tam giác nhn . K các đường cao ca tam
giác .
a) Chng minh: Bốn điểm cùng nm trên một đường tròn.
b) K đường kính của đường tròn tâm . Gi F là hình chiếu ca điểm trên . Chng
minh rng:
c) Gi là trung đim ca . Chứng minh: ba đim thng hàng.
Bài 41. Cho đường tròn
( )
;OR
có hai đưng kính
AB
CD
vuông góc ti
O
. Gi I là trung
điểm ca
OB
. Tia
CI
ct đưng tròn
( )
O
ti
E
. Gi
H
là giao đim ca
AE
CD
.
a) Chng minh bốn điểm
O
,
I
,
E
,
cùng thuc một đưng tròn.
b) Chng minh:
2
.2AH AE R=
3OA OH=
.
c) Gi
K
là hình chiếu ca
O
trên
BD
,
Q
là giao đim ca
AD
BE
. Chng minh:
,,Q K I
thng hàng.
;;A B C
( )
O
A
B
QI
( )
O
A
AB
AC
,BC
OA
BC
ABOC
BC
OA
..BA BE AE BO=
I
BE
I
OI
,AB AC
D
F
F
AC
( )
O
A
AB
AC
,BC
OA
BC
ABOC
BC
OA
..BA BE AE BO=
I
BE
I
OI
,AB AC
D
F
F
AC
ABC
O
R
AH
ABC
,MN
H
AB
AC
, , ,A M H N
ABC ANM=
OA
MN
2AH R=
,,M O N
(O;R)
BC
A
BC
ABC
(AB AC)
AD,BE
ABC
A,E,D,B
AK
O
B
AK
AB.AC AK.AD=
DF AC
M
BC
E;F;M
Trang 9
Bài 42. Cho
()O
đường kính
AB
. K đường kính
CD
vuông góc vi
AB
. Ly
M
thuc cung
nh
BC
,
AM
ct
CD
ti
E
. Qua
D
k tiếp tuyến vi
()O
ct đưng thng
BM
ti
N
. Gi
P
hình chiếu vuông góc ca
B
lên
DN
a) Chứng minh các điểm
, , ,M N D E
cùng thuc một đưng tròn.
b ) Chng minh
//EN CB
.
c) Chng minh
2
.2AM BN R=
và tìm v trí đim
M
trên cung nh
BC
để din tích tam giác
BNC
đạt giá tr ln nht.
Bài 43. Cho
ABC
có ba góc nhn
( )
AB AC<
. Ba đường cao
AD,BE,CF
ct nhau ti
H
a) Chúng minh t giác
BFEC
ni tiếp. Xác định tâm
O
ca đưng tròn ngoi tip t giác
BFEC
.
b) Gi
I
là trung đim ca
AH
. Chng minh
IE
là tiếp tuyến của đường tròn
( )
O
c) V
CI
cẳt đường tròn
( )
O
ti
M
(
M
khác
C
),
EF
ct
AD
ti
K
. Chứng minh ba điểm
B,K ,M
thng hàng.
Bài 44. Cho tam giác
A BC
nhn
( )
A B AC
ni tiếp đường tròn
( ).O
Hai đưng cao
BE
CF
ca tam giác
A BC
ct nhau ti đim
.H
Gi
K
là trung đim
.BC
a) Chng minh
ΔA EF
đồng dng
Δ .A BC
b) Chứng minh đường thng
OA
vuông góc với đưng thng
.EF
c) Đường phân giác góc
FHB
ct
AB
AC
lần lượt ti
M
. N
Gi
I
trung điểm ca
,MN J
là trung đim ca
.AH
Chng minh t giác
AFHI
ni tiếp và ba đim
,,IJK
thng hàng.
Bài 45. Cho
ABC
3
góc nhọn và đường cao
BE
. Gi
,HK
lần lượt là chân đưng vuông
góc k t điểm
E
đến
,.AB AC
a) Chng minh t giác
BHEK
ni tiếp;
b) Chng minh:
. . ;BH BA BK BC=
c) Gi
F
chân đường vuông góc k t điểm
C
đến đưng thng
AB
,
I
trung điểm ca
đoạn thng
EF
. Chng minh rng
,,H I K
thng hàng.
Bài 46. Cho tam giác
ABC
nhn
( )
AB AC
có đưng cao
AD
và đường phân giác trong
AO
(
D
,
O
thuc cnh
BC
). K
OM AB
ti
M
,
ON AC
ti
N
.
a) Chng minh bốn điểm
O
,
M
,
D
,
N
cùng nm trên mt đưng tròn. (du cách ca du phy,
du chm viết không đúng)
b) Chng minh:
BDM ODN=
.
c) Qua
O
k đường thng vuông góc vi
BC
ct
MN
ti
I
,
AI
ct
BC
ti
. Chng minh
K
là trung đim ca
BC
.
Bài 47. Cho
( )
;OR
đường kính
AB
. Bán kính
CO
vuông góc vi
AB
,
M
là đim bt kì trên
cung nh
AC
(
M
khác
A
C
),
MB
ct
AC
ti
H
. Gi
K
là hình chiếu ca
H
trên
AB
.
a) Chng minh bốn điểm
, , , C B H K
cùng thuc một đưng tròn.
b) Chng minh
CA
là phân giác
MCK
.
Trang 10
c) K
Ax
là tiếp tuyến ca na đưng tròn ti
A
. Ly
P Ax
sao cho
.AP MB
R
MA
=
.
Chng minh
PB
đi qua trung đim ca đon thng
HK
.
Bài 48. T điểm
A
nm ngoài
( )
O
v hai tiếp tuyến
,AB AC
vi đưng tròn (
,BC
là các tiếp
điểm). K đường kính
CD
ca
( )
O
.
a) Chng minh
//BD AO
.
b)
AD
ct
( )
O
ti
E
(
,,A E D
theo th t). Chng minh rng
2
.AB AE AD=
.
c) V
BH DC
ti
H
. Gi
I
là trung đim ca
BH
. Chứng minh ba điểm
,,A I D
thng hàng.
Bài 49. Cho tam giác
ABC
nhn vi
AB AC
. Các đường cao
, BM CN
ct nhau ti
H
.
a/ Chng minh t giác
AMHN
ni tiếp
b/ Gi
D
là giao điểm ca
AH
BC
. Chng minh
DA
phân giác ca
MDN
c/ Đường thng qua
D
song song vi
MN
ct
,AB CN
lần lượt ti
,IJ
. Chng minh
D
trung đim
IJ
Bài 50. Cho tam giác
ABC
nhọn. Đường tròn
( )
O
đường kính
BC
ct
AB
,
AC
lần lượt ti
E
D
;
BD
ct
CE
ti
H
,
AH
ct
BC
ti
I
. T
A
k tiếp tuyến
AM
,
AN
ca đưng tròn
( )
O
(
M
,
N
là tiếp điểm).
a) Chứng minh t giác
AEHD
ni tiếp.
b) Chứng minh
..AB BE BI BC=
, t đó suy ra
2
..AB BE AC CD BC+=
c) Chứng minh ba điểm
M
,
H
,
N
thng hàng.
Trang 11
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
a) Vẽ đúng hình đến ý 1)
BE AC
0
90BEC =
CF AB
0
90CFB =
T giác
BFEC
là t giác ni tiếp
ΔAEF
đồng dng
Δ.ABC
b) Chứng minh đường thng
OA
vuông góc với đưng
thng
T giác BCEF ni tiếp
AEF ABC=
ΔOAC
cân ti O
0
180
2
AOC
EAO
=
0
0
1 180
90
22
AOC
ABC ABC ABC
=−=
0
90AEF EAO+=
AO EF
c) Chng minh t giác
AFHI
ni tiếp và
,,I J K
thng hàng.
Chng minh
ΔAMN
cân ti
A
AMN MBH MHB NCH NHC ANM= + = + =
AI MN
0
90AFH AIH==
T giác
AFHI
là t giác ni tiếp.
|| OMAH NAO IAH IAO IJ A= =
suy ra
IJ
trung trc
EF
, JE JF KE KF= =
KI
trung trc
EF
, , I J K
thng hàng.
Bài 2.
J
I
N
M
K
H
E
F
O
C
B
A
Trang 12
a) . Chng minh: T giác
PHIB
ni tiếp.
Ta có
90AHB =
(góc ni tiếp chn na đưng tròn)
90PHB =
(k bù vi
90AHB =
);
90PIB =
(GT)
,HI
cùng thuc đường tròn đường kính
PB
t giác
PHIB
ni tiếp đường
tròn đưng kính
PB
.
b) . Chng minh:
..AH AP AI AB=
.
Xét
AHI
ABP
có:
HAI
chung;
AHI ABP=
(cùng bù vi
PHI
do t giác
PHIB
ni tiếp)
( )
. . .
AH AB
AHI ABP g g AH AP AI AB
AI AP
= =#
.
c) . Gi
K
là giao đim ca đưng thng
AE
BP
. K
KM AB
ct
AB
ti
M
, ct đưng
tròn
( )
O
ti
N
. Chng minh
,,N I H
thng hàng.
T giác
PHIB
ni tiếp nên
HIP HBP=
(hai góc ni tiếp cùng chn
HP
) (1);
Tam giác
ABP
có hai đưng cao
,PI BH
ct nhau ti
EE
là trc tâm ca
ABP AE BP
hay
90AK BP EKB =
, mà
90EIB =
(GT)
t giác
BKEI
ni tiếp đường tròn đưng kính
BE
EIK HBP=
(hai góc ni tiếp cùng chn
EK
) (2);
90EKB =
( )
KO
, li có
AB KN
ti
M
MK MN=
(quan h vuông góc đưng kính
và dây)
( )
..IMK IMN c g c =
90 90MIK MIN MIK MIN = =
EIK DIN=
(3);
T (1), (2), (3) ta có
( )
180HIP DIN HBP EIK HIP PIN DIN PIN PID= = = + = + = =
180 , ,HIN H I N =
thng hàng.
Bài 3.
N
M
K
P
E
I
A
B
O
C
D
H
Trang 13
a) Chng minh bn
, , ,C E M O
cùng thuc mt đưng tròn.
cân ti
O
,
M
trung điểm ca
BC
nên
OM
vừa đường trung tuyến vừa đường
cao. Suy ra
·
90OM BC OMC^ Þ = °
Theo bài ra, là hình chiếu ca trên nên .
Gi
I
là trung đim ca
OC
D dàng chng minh
IO IE IM IC= = =
Do đó , , , cùng thuc mt đưng tròn
( )
I
.
b) *Chng minh
..A D A K A B A C=
Xét
DBAD
ACKD
+)
·
·
90ADB A CK= = °
+)
·
·
A BD A KC=
(Hai góc ni tiếp cùng chn cung )
Nên
ADBA CKDD
Do đó ta có:
AD A C
AB AK
=
(cp cạnh tương ứng t l)
Hay
..A D A K A B A C=
(đpcm).
*Chng minh
MDED
cân.
Theo bài ra
·
·
90
90
A D BC A DC
A E EC
A EC
ì
ï
ì
ï
^ = °
ï
ï
ï
Þ
íí
ïï
^
ïï
î
ï
î
Gi
Q
là trung đim ca
AC
D dàng chng minh
QA QC QD QE= = =
Suy ra bốn điểm
, , ,A C D E
cùng thuc đưng tròn
( )
Q
Suy ra
· ·
CAE CDE=
(Hai góc ni tiếp cùng chn cung
CE
)
Xét
( )
O
ta có:
·
·
CBK CA E=
(Hai góc ni tiếp cùng chn cung
CK
)
T (1) và (2) suy ra mà hai góc này v trí đồng v (3)
Suy ra
P
Q
I
F
E
D
M
K
O
C
B
A
OBC
E
C
AK
CE AK
90
o
CE EO OEC =
C
E
M
O
AC
( )
1
( )
2
CBK CDE=
//DE BK
Trang 14
Xét đưng tròn
( )
I
có:
·
·
EMC EOC=
(Hai góc ni tiếp cùng chn
¼
EC
). (4)
Xét đưng tròn
( )
O
có:
·
·
1
2
KBC KOC=
(Góc ni tiếp và góc tâm cùng chn
¼
KC
). (5)
T (3); (4) và (5) suy ra:
·
·
2EMC CD E=
.
MDED
· ·
·
EMC MDE MED=+
(góc ngoài ca tam giác) mà
· ·
2EMC MDE=
Nên
·
·
MDE MED=
. Do đó,
MDED
cân ti
M
.
c) Chng minh khi
A
di chuyn trên cung ln
BC
thì tâm đường tròn ngoi tiếp
DEFD
1
điểm c định.
Gi
P
là trung đim ca
BO
D dàng chứng minh được
PB PO PF PM= = =
Suy ra bốn điểm
, , ,O M B F
cùng thuc đưng tròn
( )
P
Nên
·
·
OBM MFO=
(Hai góc ni tiếp cùng chn
¼
MO
).
Xét đưng tròn
( )
I
có:
·
·
MEO MCO=
CK
(Hai góc ni tiếp cùng chn
¼
MO
).
·
·
OBM OCM=
(
OCBD
cân ti
O
.
Do đó
·
·
MFO MEO=
EMFÞD
cân ti
M ME MFÞ=
ME MD=
(Tam giác
MDE
cân ti
M
).
Suy ra:
MD ME ME==
.
Suy ra
M
là tâm đưng tròn ngoi tiếp tam giác
DEF
.
M
là trung đim ca
BC
nên
M
là đim c định.
Vy khi
A
di chuyn trên cung ln
BC
thì tâm đưng tròn ngoi tiếp tam giác
DEF
là mt đim
c định.
Bài 4.
a)
CEFD
là t giác ni tiếp.
Ta có
·
90ACD
( góc ni tiếp chn na đưng tròn)
Nên
ECDV
vuông ti
C
Gi
I
là trung đim ca
ED
Ta có
CI
là đưng trung tuyến h xung cnh huyn
ED
Trang 15
Nên
1
2
CI IE ID ED= = =
(1)
Tương tự trong tam giác
EFD
vuông ti
F
, ta có
1
2
FI IE ID ED= = =
(2)
T (1) và (2) suy ra
CI FI IE ID= = =
Hay t giác
CEFD
là t giác ni tiếp đưng tròn tâm
I
đường kính
ED
b)
FA
là tia phân giác ca
·
BFM
Ta có
CEFD
ni tiếp=>
·
·
CFD=CED
( hai góc ni tiếp cùng chn
»
CD
)
Chứng minh tương tự câu a) ta có
A BEF
là t giác ni tiếp
=>
·
·
BFA=BEA
( hai góc ni tiếp cùng chn cung
»
AB
)
·
·
CED=BEA
( đi đnh)
·
·
CFD=AFM
( đi đnh)
Do đó
·
·
=BFA AFM
Hay
FA
là tia phân giác
·
BFM
c)
..BE DN EN BD=
.
Ta có
·
·
EDC=EFC
( hai góc ni tiếp cùng chn
¼
EC
)
·
·
BA E=EFB
( hai góc ni tiếp cùng chn
»
EB
)
·
· ·
·
BAC BDC EDC===BAE
( hai góc ni tiếp cùng chn
¼
BC
)
Suy ra
·
·
EFB=EFC
hay
FE
là tia phân giác ca
·
BFC
Trong
BFNV
FE
là phân giác trong tại đỉnh
F
BE FB
EN FN
Þ=
EF FD^
FDÞ
là phân giác ngoài ti đnh
F
BD FB
DN FN
Þ=
Suy ra
..
BE BD
BE DN EN BD
EN DN
= Þ =
Trang 16
Bài 5.
a) Ta có OA = R, BC = 2R
2
BC
OA OB OC R = = = =
ABC
vuông ti A
Ta có
0
1
sin 30
22
AB R
CC
BC R
= = = =
0 0 0
90 30 60B =−=
b) Vì DB, DE là 2 tiếp tuyến ct nhau
DB DE=
DI
là phân giác
BDE
BDI EDI DIB DIE = = =
mà 2 góc này v tr k
=>
0
90DIB DIE==
OD là đưng trung trc BE
OD BE⊥
DBO
vuông tại B, BI là đưng cao
sin ; in
DI DB
DBI s DOB
BD OD
==
DBI DOB=
(cùng cng
IBO
1 góc
0
90
)
2
.DI DO DB=
(1)
DBC
vuông tại B, BA là đưng cao. CMTT ta
2
.DB DA DC=
(2)
T (1), (2)
..DI DO DA DC=
c) Kéo dài CE ct BD ti F. Vì
00
90 90BEC BEF= =
(tính cht k bù)
mà DB = DE (chng minh trên)
suy ra ED là đưng trung tuyến
FEB
vuông ti E
BD DF=
//GH BD
(cùng
)BC
( )(3)
GH GC
Ta let
BD DC
=
Vì GE // DF (cùng
)BC
(4)
GE GC
DF DC
=
T (3) và (4)
()
GH GE
do BD DF cmt GH GE
BD DF
= = =
Mà IB = IC (OD trung trc BE)
Trang 17
Do đó IG là đưng trung bình tam giác EHB
/ / / / ( )IG BH IG BC dpcm
Bài 6.
a) T giác AMON ni tiếp
Vì AM là tiếp tuyến nên AM MO
Do đó ∆𝐴𝑀𝑂 vuông ti M nên ni tiếp trong đường tròn đưng kính AO
Chứng minh tương tự ta được ∆𝐴𝑁𝑂 ni tiếp trong đường tròn đường kính AO
Do đó 4 đim A, O, M, N cùng nm trên đường tròn đường kính AO
Vy t giác AMON ni tiếp
b) Chng minh I thuc đường tròn đường kính AO
Chng minh
( ) ( )
2
ΔAKM ΔAMI . 1
AK AM
gg AK AI AM
AM AI
= =
Chng minh
( ) ( )
2
ΔABM ΔAMC . 2
AB AM
gg AB AC AM
AM AC
= =
T (1) và (2) suy ra AK.AI = AB.AC
c) Chng minh
( )
.
ΔKIN ΔKMA
IN KN KN MA
gg IN
MA KA KA
= =
Chng minh
( )
..
ΔKIM ΔKNA
IM KM KM NA KM MA
gg IM
NA KA KA KA
= = =
(vì NA=MA)
Do đó
.
1 1 1
2
.
2 2 2
KN MA
IN KN
KA
IM IN
KM MA
IM KM
KA
= = = =
Vy IM=2.IN khi cát tuyến ABC ct MN ti K vi
1
2
KN
KM
=
Bài 7.
Trang 18
a) Chng minh bn đim
, , ,K E B I
cùng thuc một đường tròn.
Xét
( )
;OR
có:
90AEB =
(góc ni tiếp chn na đưng tròn) hay
90KEB =
đường kính
AB
vuông góc vi dây
CD
ti đim
I
90KIB =
Xét
KEB
vuông ti
E
có cnh huyn
KB
suy ra
,,K E B
thuộc đường tròn đưng kính
KB
(1)
Xét
KIB
vuông ti
I
có cnh huyn
KB
suy ra
,,K I B
thuộc đường tròn đưng kính
KB
(2)
Hay bốn điểm
, , ,K E B I
cùng thuc mt đưng tròn.
b) Chng minh
..AK AE AI AB=
.
Xét
AKI
ABE
, ta có:
A
là góc chung và
90AIK AEB= =
AKI ABE
( )
gg
AK AI
AB AE
=
..AK AE AI AB=
(đpcm)
c) Gi
P
là giao đim ca tia
BE
và tia
DC
,
Q
là giao đim ca
AP
BK
. Chng minh
IK
là phân giác ca
EIQ
. Chng minh
OQ
là tiếp tuyến của đường tròn ngoi tiếp tam giác
PQE
.
* Chng minh
IK
là phân giác ca
EIQ
.
Xét
APB
có:
( )
PI AB I AB⊥
;
( )
AE PB E PB⊥
;
PI AE K
K
là trng tâm ca
APB
( )
PQ AP Q AP
90AQB =
hay
90AQK =
Đưng kính
AB
vuông góc vi dây
CD
ti đim
I
90AIK =
Q
P
K
C
D
A
O
B
I
E
Trang 19
Chứng minh được bốn điểm
, , ,A I Q K
cùng thuc đường tròn đưng kính
AK
suy ra
AIKQ
là t
giác ni tiếp
QAK QIK=
(hai góc nt cùng chn
QK
)
Ta có:
KEBI
là t giác ni tiếp (cmt)
KIE KBE=
(hai góc nt cùng chn
EK
)
Li có:
QAK KBE=
(hai góc nt cùng chn cung
QE
)
KIE KIQ=
hay
IK
là phân giác ca
EIQ
(đpcm)
*Chng minh
OQ
là tiếp tuyến của đường tròn ngoi tiếp tam giác
PQE
.
Ta có:
90AQB =
( )
;Q O R
Xét
OQB
, ta có:
OQ OB R==
OQB
là tam giác cân ti
O
OQB OBQ=
hay
OQK OBQ=
( )
1
Xét
IBK
QPK
, ta có:
IKB QKP=
(hai góc đi đnh)
90KQP KIB= =
IBK QPK
(g-g)
IBK QPK=
(hai góc tương ng) hay
OBK QPK=
( )
2
T
( )
1
( )
2
suy ra:
OQK QPK=
( )
*
Ta có:
BQE BAE=
(hai góc ni tiếp cùng chn
BE
) hay
KQE IAK=
( )
3
Xét
IAK
EPK
, ta có:
IKA EKP=
(hai góc đi đnh)
90KEP KIA= =
IAK EPK
(g-g)
IAK EPK=
(hai góc tương ng)
( )
4
T
( )
3
( )
4
suy ra:
KQE EPK=
( )
**
T
( )
*
( )
**
ta có:
OQK KQE QPK EPK+ = +
OQE QPE=
Li có:
QEP
ni tiếp
1
2
QPE sdQE=
(tc góc ni tiếp)
1
2
OQE sdQE=
OQ
là tiếp tuyến ca đưng tròn ngoi tiếp tam giác
PQE
(đpcm).
Bài 8.
Trang 20
a) Chng minh t giác
A HKM
ni tiếp trong một đường tròn.
+) Có:
·
90A HK
(vì
KH A B^
)
AHK
vuông ti
H
3 điểm
;;A H K
nằm trên đường tròn đường kính
AK
+)Xét
( )
O
có:
·
90A MB
(góc ni tiếp chn na đưng tròn)
·
90AMKÞ = °
(k bù vi
·
A MB
)
AMK
vuông ti
M
3 điểm
;;A M K
nằm trên đường tròn đường kính
AK
Suy ra t giác
A HKM
ni tiếp đường tròn đường kính
AK
.
b) Chng minh rng:
..NB HK A N HB=
.
Xét
A NBD
KHBD
có:
+)
·
90A NB
(góc ni tiếp chn na đưng tròn)
·
·
90A NB KHBÞ = = °
;
+) Xét
DOMN
cân ti O, có OA là đường cao => OA là đường phân giác ca góc MON.
·
·
Þ=MOA NOA
·
·
Þ=ABN KBH
(Góc ni tiếp bng ½ góc tâm)
Suy ra
( )
.A NB KHB g gDD
A N KH
NB H B
Þ=
..NB HK A N HBÞ=
.
c) Chng minh
HM
là tiếp tuyến ca đưng tròn
( )
O
.
H
K
N
B
O
A
M

Preview text:

CHỦ ĐỀ 8: CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC
Bài 1. Cho tam giác ABC nhọn ( AB AC) nội tiếp đường tròn (O). Hai đường cao BE CF
của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H. Gọi K là trung điểm BC.
a) Chứng minh ΔAEF đồng dạng ΔABC.
b) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng EF.
c) Đường phân giác góc FHB cắt AB AC lần lượt tại M N. Gọi I là trung điểm của
MN , J là trung điểm của AH. Chứng minh tứ giác AFHI nội tiếp và ba điểm I , J , K thẳng hàng.
Bài 2. Cho đường tròn ( O ) , dây CD cố định. Gọi B là điểm chính giữa cung nhỏ CD , kẻ đường
kính AB cắt CD tại I . Lấy điểm H bất kỳ trên cung lớn CD , HB cắt CD tại E . Đường thẳng
AH cắt đường thẳng CD tại P .
a) . Chứng minh: Tứ giác PHIB nội tiếp.
b). Chứng minh: AH.AP = AI.AB .
c). Gọi K là giao điểm của đường thẳng AE BP . Kẻ KM AB cắt AB tại M , cắt đường
tròn ( O ) tại N . Chứng minh N, I, H thẳng hàng.
Bài 3. Cho đường tròn tâm (O) và dây BC cố định không đi qua O . Trên cung lớn BC lấy
điểm A sao cho A B < A C . Kẻ đường kính A K , E là hình chiếu của C trên A K . M là trung
điểm của BC .
a) Chứng minh bốn C , E, M ,O cùng thuộc một đường tròn.
b) Kẻ A D ^ BC tại D . Chứng minh A D.A K = A B.A C và D MDE cân.
c) Gọi F là hình chiếu của B trên A K . Chứng minh khi A di chuyển trên cung lớn BC thì tâm
đường tròn ngoại tiếp D DEF là 1 điểm cố định.
Bài 4. Tứ giác A BCD nội tiếp đường tròn tâm O đường kính A D. Hai đường chéo A C , BD cắt
nhau tại E . Từ E kẻ EF vuông góc với A D ( F Î A D ). Đường thẳng CF cắt đường tròn tại
điểm thứ hai là M . Giao điểm của BD CF N . Chứng minh :
a)CEFD là tứ giác nội tiếp.
b) FA là tia phân giác của · BFM .
c) BE .DN = EN .BD .
Bài 5. Trên nửa đường tròn (O; R) đường kính BC , lấy điểm A sao cho BA = . R
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A và tính số đo các góc B, C của tam giác vuông ABC .
b) Qua B kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (O) , nó cắt tia CA tại D . Qua D kẻ tiếp tuyến DE
với nửa đường tròn (O) ( E là tiếp điểm). Gọi I là giao điểm của OD BE . Chứng minh rằng
𝑂𝐷 ⊥ 𝐵𝐸 𝑣à 𝐷𝐼. 𝐷𝑂 = 𝐷𝐴. 𝐷𝐶
c) Kẻ EH vuông góc với BC tại H . EH cắt CD tại G . Chứng minh IG song song với BC. Trang 1
Bài 6. Cho đường tròn (O) cố định. Từ một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn (O), kẻ các
tiếp tuyến AM và AN với đường tròn ( M;N là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua A cắt đường
tròn (O) tại hai điểm B và C (B nằm giữa A và C). Gọi I là trung điểm của dây BC.
a) . Chứng minh rằng: AMON là tứ giác nội tiếp.
b). Gọi K là giao điểm của MN và BC. Chứng minh rằng: AK.AI = AB.AC
c). Xác định vị trí của cát tuyến ABC để IM = 2IN .
Bài 7. Cho đường tròn (O; R) , đường kính AB vuông góc với dây CD tại điểm I ( I nằm giữa
A O ). Lấy điểm E bất kì trên cung nhỏ BC ( E khác B C ). AE cắt CD tại K .
a) Chứng minh bốn điểm K, E, B, I cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh AK.AE = AI.AB .
c) Gọi P là giao điểm của tia BE và tia DC , Q là giao điểm của AP BK . Chứng minh IK
phân giác của EIQ . Chứng minh OQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác PQE .
Bài 8. Cho đường tròn (O) đường kính A B . Dây cung MN vuông góc với A B , (A M < BM ).
Hai đường thẳng BM NA cắt nhau tại K . Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ K đến
đường thẳng A B .
a) Chứng minh tứ giác A HKM nội tiếp trong một đường tròn.
b) Chứng minh rằng NB . HK = A N . HB .
c) Chứng minh HM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 9. Cho tam giác ABC ( AB AC) nội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính BC , đường
thẳng qua O vuông góc với BC cắt AC tại D .
a) Chứng minh rằng tứ giác ABOD nội tiếp.
b) Tiếp tuyến tại điểm A với đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại điểm P , sao cho
PB = BO = 2cm . Tính độ dài đoạn PA và số đo góc APC . 2 PB AB c) Chứng minh rằng = . 2 PC AC
Bài 10. Cho tam giác A BC nhọn (AB < AC ) nội tiếp đường tròn (O) có hai đường cao
BD,CE cắt nhau ở điểm H .
a) Chứng minh: Tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp.
b) Tia CE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là G . Chứng minh: DBHG cân ở B .
c) Hai điểm M N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng CH CG . Đường thẳng NO
cắt cạnh A C tại điểm P . Chứng minh: CD.CP = CM .CG MB ^ MP .
Bài 11. Cho tam giác ABC nhọn ( AB AC) có đường cao AD và đường phân giác trong AO (
D,O thuộc cạnh BC ). Kẻ OM vuông góc với AB tại M , ON vuông góc với AC tại N . Trang 2
a) Chứng minh: Tứ giác AMON nội tiếp
b) Chứng minh BDM = ODN BAC BC c) Sin  2 AB + AC
Bài 12. Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ hai tiếp tuyến
MA , MB với đường tròn (O; R) ( A , B là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OM cắt đường thẳng AB
tại H và cắt đường tròn (O; R) tại điểm I .
a) Chứng minh bốn điểm M , A , B , O cùng thuộc một đường tròn.
b) Kẻ đường kính AD của (O; R) . Đoạn thẳng MD cắt đường tròn (O; R) tại điểm C khác D Chứng minh 2
MA = MH.MO = MC.MD .
c) Chứng minh IH.IO = IM .OH .
Bài 13. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) . AD , BE , CF là ba đường cao của tam giác
ABC cắt nhau tại H .
a ) Chứng minh bốn điểm ,
A F, H , E cùng thuộc một đường tròn.
b ) Kẻ đường kính AM của đường tròn (O) . Chứng minh AD.AM = AB.AC
c ) Gọi P là giao điểm của AH và EF . I là giao điểm của AM BC . K là trung điểm
của BC . Chứng minh: H , K, M thẳng hàng và PI / /HK .
Bài 14. Cho đường tròn (O, R) và dây AB cố định (AB không là đường kính). Gọi N là trung điểm của .
AB Qua N, kẻ đường kính CD của đường tròn (O) ( C thuộc cung nhỏ AB ). Lấy
điểm M bất kỳ trên cung lớn AB (M  ,
A M B) , MC cắt AB tại F. Hai đường thẳng DM
AB cắt nhau tại E .
a) Chứng minh bốn điểm M , N,C, E cùng thuộc một đường tròn.
b) Hai đường thẳng DF CE cắt nhau tại I . Chứng minh KI.KM = KC.KD NE là tia phân giác của MNI KC CN c) Chứng minh rằng: = D K DN
Bài 15. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB AC ) nội tiếp đường tròn (O) , các đường cao
BE,CF cắt nhau ở H .
a) Chứng minh bốn điểm B, F, E,C cùng thuộc một đường tròn.
b) Tia EF cắt tia CB tại M . Chứng minh : MF.ME = . MB MC
c) Tia AH cắt BC tại D . Đường thẳng qua B và song song với AC , cắt tia AD tại P , cắt đoạn
thẳng AM tại Q . Chứng minh FC là tia phân giác của góc EFD BP = BQ .
Bài 16. Cho tam giác ABC ba góc nhọn nội tiếp (O;R), hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác BFCE nội tiếp và AO EF b) Chứng minh : 2 2 sin BAC + o c s BAC = 1và 2 2 2
BC = AB + AC − 2.A . B AC.cosBAC Trang 3
c) Gọi S là diện tích tam giác ABC, chứng minh : 1 S = A .
B AC.sin BAC . Cho 2
AB = 6; AC = 8; BC = 2 13 tính diện tích tam giác ABC
Bài 17. Cho (O;R) đường kính AB cố định. Dây CD vuông góc với AB tại H nằm giữa A và O.
Lấy điểm F thuộc cung AC nhỏ. BF cắt CD tại I; AF cắt tia DC tại K.
a) Chứng minh rằng tứ giác AHIF là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh rằng: HA.HB = HI.HK.
c) Đường tròn ngoại tiếp  KIF cắt AI tại E. Chứng minh rằng khi H chuyển động trên đoạn OA
thì E thuộc một đường tròn cố định .
Bài 18. Cho đường tròn (O) đường kính BC. Điểm A thuộc đường tròn thỏa mãn AB AC (A
khác B, A khác C). Lấy điểm D trên cạnh AC sao cho AD = .
AB Vẽ hình vuông BADE. Tia AE
cắt (O) tại F.
a) Tam giác FBC là tam giác gì? Tại sao?
b) Chứng minh: FDC = FCD .
c) Vẽ tia Bx là tiếp tuyến của (O) tại B, Bx cắt CF tại I. Chứng minh ba điểm D, E, I thẳng hàng.
Bài 19. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB . Kẻ tiếp tuyến Ax , lấy P trên Ax
( AP R ). Từ P kẻ tiếp tuyến PM với (O) .
a) Chứng minh rằng bốn điểm ,
A P, M ,O cùng thuộc 1 đường tròn.
b) Chứng minh: BM / /OP . Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt tia BM tại N . Chứng
minh tứ giác OBNP là hình bình hành.
c) Giả sử AN cắt OP tại K; PM cắt ON tại I; PN cắt OM tại J . Chứng minh I, J , K thẳng hàng.
Bài 20. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B).
Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp.
b) Gọi P là giao điểm CD và AB. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
c) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM. Chứng minh: Ba điểm E; F; P thẳng hàng.
Bài 21. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB AC ), nội tiếp đường tròn (O) . Tiếp tuyến tại
điểm A của đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại điểm S . Gọi I là chân đường vuông góc
kẻ từ điểm O đến đường thẳng BC .
a) Chứng minh tứ giác SAOI là tứ giác nội tiếp. Trang 4
b) Gọi H D lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ điểm A đến các đường thẳng SO
SC . Chứng minh OAH = IAD .
c) Vẽ đường cao CE của tam giác ABC . Gọi Q là trung điểm của đoạn thẳng BE . Đường thẳng
QD cắt đường thẳng AH tại điểm K . Chứng minh . BQ BA = . BD BI
Bài 22. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm . Vẽ đường tròn tâm O đường kính
AD; kẻ BM là tiếp tuyến của đường tròn tâm O ( M là tiếp điểm, M A ), BM cắt CD tại K . a) Chứng minh 4 điểm ,
A B, M , O cùng thuộc một đường tròn. 2 AB
b) Chứng minh OB OK và BM . MK = . 4
c) Đường thẳng AM cắt CD tại E . Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng ED và tính chu
vi của tứ giác ABKD .
Bài 23. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) , kẻ đường cao BE của
ABC . Gọi H K lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ E đến AB BC .
a) Chứng minh tứ giác BHEK là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh: BH.BA = BK.BC .
c) Kẻ đường cao CF của tam giác ABC (F AB) và I là trung điểm của EF . Chứng minh ba
điểm H , I, K thẳng hàng.
Bài 24. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) , các đường cao AD, BE,CF cắt nhau tại
H . Kẻ đường kính AQ của đường tròn (O) cắt cạnh BC tại I .
a) Chứng minh bốn điểm ,
A F, H , E cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh BAD = CAQ .
c) Gọi P là giao điểm của AH EF . Chứng minh ∆𝐴𝐸𝑃 đồng dạng với ∆𝐴𝐵𝐼 và PI // HQ .
Bài 25. Cho đường tròn (O) và điểm M ở ngoài đường tròn. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB và
cát tuyến MPQ (MP < MQ). Gọi I là trung điểm của dây PQ.
a. Chứng minh bốn điểm B, O, I, M cùng thuộc một đường tròn.
b. Gọi E là giao điểm thứ 2 của đường thẳng BI và đường tròn (O). Chứng minh: BOM = BEA và AE //PQ .
c. Gọi K là trung điểm của EA. Chứng minh ba điểm O; I; K thẳng hàng.
Bài 26. Cho đường tròn tâm (O) , đường kính AB = 2R . Trên đường tròn (O) lấy điểm C bất kì (
C không trùng với A B ). Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt tia BC ở điểm . D Gọi
H là hình chiếu của A trên đường thẳng .
DO Tia AH cắt đường tròn (O) tại điểm F (không
trùng với A ).
a) Chứng minh tứ giác AHCD nội tiếp được một đường tròn.
b) Chứng minh CFH là tam giác vuông. Trang 5
c) Tính giá trị của biểu thức BH.BC S = . BF
Bài 27. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) , kẻ các tiếp tuyến M ,
A MB với (O) ( B, C
các tiếp điểm). Kẻ đường kính AC của (O) . Đoạn thẳng MC cắt AB tại K và cắt đường tròn
(O) tại điểm thứ hai D . Gọi I, H lần lượt là các giao điểm của MO với BD, . AB
a) Chứng minh bốn điểm M , ,
A O, B cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh MO song song với BC và 2 IM = I . D IB .
c) Gọi L là giao điểm của IK, HC . Chứng minh ba điểm M , B, L thẳng hàng.
Bài 28. Cho nửa (O) đường kính AB = 2R ,C là điểm bất kì nằm trên nửa đường tròn sao cho C
khác A AC CB . Điểm D thuộc cung nhỏ BC sao cho: 0
COD = 90 . Gọi E là giao điểm của
AD BC , F là giao điểm của AC BD , I là trung điểm của EF .
a) Chứng minh: CEDF là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh: FC.FA = . FD FB
c) Chứng minh IC là tiếp tuyến của (O)
d) Hỏi khi C thay đổi thỏa mãn điều kiện bài toán, E thuộc đường tròn cố định nào?
Bài 29. Cho đường tròn (O;R) và dây MN cố định ( MN  2R ). Kẻ đường kính AB vuông góc
với dây MN tại E (điểm A thuộc cung nhỏ MN ). Lấy điểm C thuộc dây MN (C khác M , N ,
E ). Đường thẳng BC cắt (O;R) tại điểm K ( K khác B ).
a. Chứng minh AKCE là tứ giác nội tiếp. b. Chứng minh 2
BM = BK BC .
c. Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng AK MN ; D là giao điểm của hai đường thẳng
AC BI . Chứng minh điểm C cách đều ba cạnh của DEK .
Bài 30. Cho nửa đường tròn tâm O , bán kính AB = 2R và tia tiếp tuyến Ax cùng phía với nửa đường tròn đối với .
AB Từ điểm M trên Ax kẻ tiếp tuyến thứ hai MC với nửa đường tròn ( C
tiếp điểm). AC cắt OM tại E ; MB cắt nửa đường tròn (O) tại D ( D B ).
a) Chứng minh rằng bốn điểm ,
A M ,C,O cùng thuộc một đường tròn.
b) Tính diện tích hình quạt OCB theo R , trong trường hợp AMC = 60 và chứng minh ADE = ACO .
c) Gọi H là hình chiếu của C trên .
AB Chứng minh rằng MB đi qua trung điểm của CH .
Bài 31. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O ; R) kẻ các tiếp tuyến MP MQ với đường tròn
(O;R) , ( P Q là các tiếp điểm). Kẻ đường kính PA . Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O;R)
cắt PQ tại B .
a) Chứng minh: AQ song song với OM . Trang 6 b) Chứng minh: 2 . PQ PB = 4R .
c) Gọi K là trung điểm của MO . Tia PK cắt AQ tại I . Chứng minh tứ giác MIAO là hình bình hành.
Bài 32. Cho nửa đường tròn (O) , đường kính AB . Từ điểm M bất kì trên tiếp tuyến Ax của nửa
đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến thứ hai MC ( C là tiếp điểm). Gọi I là giao điểm của OM AC .
a). Chứng minh bốn điểm A , M , C , O cùng thuộc một đường tròn. b). Chứng minh 2
OI.OM = OA OM // BC .
c). Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB , MB cắt đường tròn (O) tại D và cắt CH
tại K . Chứng minh K là trung điểm của CH .
Bài 33. Cho tứ giác ABCD có AB nhỏ hơn AD; BC nhỏ hơn CD nội tiếp đường tròn đường kính
BD, AB cắt DC tại E; CB cắt DA tại F, DB cắt EF tại G.
a. Chứng minh rằng BD ⊥ EF tại G
b. Chứng minh bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn. c. Chứng minh rằng .
BA BE = BC.BF = . BD BG
d. Chứng minh rằng B là tâm đường tròn nội tiếp ACG
Bài 34. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O. Các đường cao AD, BE,
CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh bốn điểm A, B, D, E cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh .
DB DC = DH.DA .
c) Đường thẳng AO cắt đường tròn tâm O tại điểm K khác điểm A. Gọi I là giao điểm của hai
đường thẳng HK và BC. Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng BC. AH BH CH d) Tính + + . AD BE CF
Bài 35. Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn. Các đường cao AK , BE CF cắt nhau tại H .
Gọi I là trung điểm của đoạn AH , N là trung điểm của đoạn BC .
a) Chứng minh bốn điểm A , E , H , F nằm trên cùng một đường tròn.
b) Chứng minh NE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH . c) Chứng minh 2 2
CI IE = CK.CB .
Bài 36. Cho đường tròn (O) và dây cung AB . Trên tia đối của tia AB lấy điểm C . Từ điểm
chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn (O) cắt dây AB tại D . Tia
CP cắt đường tròn (O) tại điểm I ( điểm I khác điểm P ). Các dây AB QI cắt nhau tại K
a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp
b) Chứng minh rằng CI.CP = CK.CD IC là phân giác góc ngoài tại đỉnh I của tam giác AIB . Trang 7 c) Giả sử ba điểm ;
A B;C cố định. Chứng minh khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua hai
điểm A B thì đường thẳng QI luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 37. Cho đường tròn (O) , từ điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB AC ( B, C
các tiếp điểm), OA cắt BC tại E.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
b) Chứng minh BC vuông góc với OA và .
BA BE = AE.BO .
c) Gọi I thuộc đoạn thẳng BE , đường thẳng qua I và vuông góc OI cắt các tia AB, AC theo thứ tự
tại D F . Chứng minh F là trung điểm của AC .
Bài 38. Cho đường tròn (O) , từ điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB AC ( B, C
các tiếp điểm), OA cắt BC tại E.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
b) Chứng minh BC vuông góc với OA và .
BA BE = AE.BO .
c) Gọi I thuộc đoạn thẳng BE , đường thẳng qua I và vuông góc OI cắt các tia AB, AC theo thứ tự
tại D F . Chứng minh F là trung điểm của AC .
Bài 39. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R AH
đường cao của tam giác ABC . Gọi M , N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB AC .
a) Chứng minh bốn điểm ,
A M , H , N cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh ABC = ANM OA vuông góc với MN .
c) Cho biết AH = R 2 . Chứng minh M ,O, N thẳng hàng.
Bài 40. Cho đường tròn (O;R) và dây BC cố định không đi qua tâm. Gọi A là một điểm bất kì
trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn (AB  AC) . Kẻ các đường cao AD, BE của tam giác ABC .
a) Chứng minh: Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn.
b) Kẻ đường kính AK của đường tròn tâm O . Gọi F là hình chiếu của điểm B trên AK . Chứng
minh rằng: AB.AC = AK.AD và DF ⊥ AC
c) Gọi M là trung điểm của BC . Chứng minh: ba điểm E;F;M thẳng hàng.
Bài 41. Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính AB CD vuông góc tại O . Gọi I là trung
điểm của OB . Tia CI cắt đường tròn (O) tại E . Gọi H là giao điểm của AE CD .
a) Chứng minh bốn điểm O , I , E , D cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh: 2
AH. AE = 2R OA = 3OH .
c) Gọi K là hình chiếu của O trên BD , Q là giao điểm của AD BE . Chứng minh: Q, K, I thẳng hàng. Trang 8
Bài 42. Cho (O) đường kính AB . Kẻ đường kính CD vuông góc với AB . Lấy M thuộc cung
nhỏ BC , AM cắt CD tại E . Qua D kẻ tiếp tuyến với (O) cắt đường thẳng BM tại N . Gọi P
hình chiếu vuông góc của B lên DN
a) Chứng minh các điểm M , N, D, E cùng thuộc một đường tròn.
b ) Chứng minh EN // CB . c) Chứng minh 2
AM .BN = 2R và tìm vị trí điểm M trên cung nhỏ BC để diện tích tam giác BNC
đạt giá trị lớn nhất.
Bài 43. Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H
a) Chúng minh tứ giác BFEC nội tiếp. Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiểp tứ giác BFEC .
b) Gọi I là trung điểm của AH . Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Vẽ CI cẳt đường tròn (O)tại M ( M khác C ), EF cắt AD tại K . Chứng minh ba điểm B,K ,M thẳng hàng.
Bài 44. Cho tam giác A BC nhọn (A B A C ) nội tiếp đường tròn (O). Hai đường cao BE
CF của tam giác A BC cắt nhau tại điểm H . Gọi K là trung điểm BC .
a) Chứng minh ΔA EF đồng dạng ΔA B C .
b) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng EF .
c) Đường phân giác góc FHB cắt AB AC lần lượt tại M N. Gọi I là trung điểm của
MN, J là trung điểm của AH. Chứng minh tứ giác AFHI nội tiếp và ba điểm I, J, K thẳng hàng.
Bài 45. Cho ABC có 3 góc nhọn và đường cao BE . Gọi H , K lần lượt là chân đường vuông
góc kẻ từ điểm E đến AB, AC.
a) Chứng minh tứ giác BHEK nội tiếp;
b) Chứng minh: BH.BA = BK.BC;
c) Gọi F là chân đường vuông góc kẻ từ điểm C đến đường thẳng AB , I là trung điểm của
đoạn thẳng EF . Chứng minh rằng H , I, K thẳng hàng.
Bài 46. Cho tam giác ABC nhọn ( AB AC) có đường cao AD và đường phân giác trong AO (
D , O thuộc cạnh BC ). Kẻ OM AB tại M , ON AC tại N .
a) Chứng minh bốn điểm O , M , D , N cùng nằm trên một đường tròn. (dấu cách của dấu phảy,
dấu chấm viết không đúng)
b) Chứng minh: BDM = ODN .
c) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt MN tại I , AI cắt BC tại K . Chứng minh K
là trung điểm của BC .
Bài 47. Cho (O; R) đường kính AB . Bán kính CO vuông góc với AB , M là điểm bất kì trên
cung nhỏ AC ( M khác A C ), MB cắt AC tại H . Gọi K là hình chiếu của H trên AB .
a) Chứng minh bốn điểm C, B, H , K cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh CA là phân giác MCK . Trang 9 A . P MB
c) Kẻ Ax là tiếp tuyến của nửa đường tròn tại A . Lấy P Ax sao cho = R . MA
Chứng minh PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng HK .
Bài 48. Từ điểm A nằm ngoài (O) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn ( B,C là các tiếp
điểm). Kẻ đường kính CD của (O) .
a) Chứng minh BD//AO .
b) AD cắt (O) tại E ( ,
A E, D theo thứ tự). Chứng minh rằng 2
AB = AE.AD .
c) Vẽ BH DC tại H . Gọi I là trung điểm của BH . Chứng minh ba điểm ,
A I, D thẳng hàng.
Bài 49. Cho tam giác ABC nhọn với AB AC . Các đường cao BM , CN cắt nhau tại H .
a/ Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp
b/ Gọi D là giao điểm của AH BC . Chứng minh DA phân giác của MDN
c/ Đường thẳng qua D và song song với MN cắt AB, CN lần lượt tại I, J . Chứng minh D là trung điểm IJ
Bài 50. Cho tam giác ABC nhọn. Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB , AC lần lượt tại E
D ; BD cắt CE tại H , AH cắt BC tại I . Từ A kẻ tiếp tuyến AM , AN của đường tròn (O) (
M , N là tiếp điểm).
a) Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp. b) Chứng minh .
AB BE = BI.BC , từ đó suy ra 2 .
AB BE + AC.CD = BC
c) Chứng minh ba điểm M , H , N thẳng hàng. Trang 10 HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1.
a) Vẽ đúng hình đến ý 1) A BE AC ⇒ 0 BEC = 90 E J CF AB ⇒ 0 CFB = 90 F N
⇒ Tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp M I H O
⇒ ΔAEF đồng dạng ΔABC. B C
b) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường K thẳng
Tứ giác BCEF nội tiếp ⇒ AEF = ABC 0 180 − AOC
ΔOAC cân tại O ⇒ EAO = 2 0 1 180 − AOC 0 ABC = ABC  = 90 − ABC 2 2 ⇒ 0
AEF + EAO = 90 ⇒ AO EF
c) Chứng minh tứ giác AFHI nội tiếp và I, J , K thẳng hàng.
Chứng minh ΔAMN cân tại A AMN = MBH + MHB = NCH + NHC = ANM AI MN 0
AFH = AIH = 90 ⇒ Tứ giác AFHI là tứ giác nội tiếp.
MAH = NAO IAH = IAO IJ || O
A suy ra IJ trung trực EF
JE = JF, KE = KF KI trung trực EF I, J , K thẳng hàng. Bài 2. Trang 11 A H O D P C E I M K N B
a) . Chứng minh: Tứ giác PHIB nội tiếp.
Ta có AHB = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  PHB = 90 (kề bù với AHB = 90 );
PIB = 90 (GT)  H , I cùng thuộc đường tròn đường kính PB  tứ giác PHIB nội tiếp đường
tròn đường kính PB .
b) . Chứng minh: AH.AP = AI.AB .
Xét AHI và ABP có: HAI chung;
AHI = ABP (cùng bù với PHI do tứ giác PHIB nội tiếp)   #  ( AH AB AHI ABP g.g )  =
AH.AP = AI.AB . AI AP
c) . Gọi K là giao điểm của đường thẳng AE BP . Kẻ KM AB cắt AB tại M , cắt đường
tròn ( O ) tại N . Chứng minh N, I, H thẳng hàng.
Tứ giác PHIB nội tiếp nên HIP = HBP (hai góc nội tiếp cùng chắn HP ) (1);
Tam giác ABP có hai đường cao PI, BH cắt nhau tại E E là trực tâm của ABP AE BP
hay AK BP EKB = 90 , mà EIB = 90 (GT)  tứ giác BKEI nội tiếp đường tròn đường kính
BE EIK = HBP (hai góc nội tiếp cùng chắn EK ) (2);
EKB = 90  K  ( O ) , lại có AB KN tại M MK = MN (quan hệ vuông góc đường kính và dây)  I
MK = IMN ( .
c g.c )  MIK = MIN  90 − MIK = 90 − MIN EIK = DIN (3);
Từ (1), (2), (3) ta có HIP = DIN ( = HBP = EIK )  HIP + PIN = DIN + PIN = PID = 180
HIN = 180  H, I, N thẳng hàng. Bài 3. Trang 12 A F Q O P I B D C M E K
a) Chứng minh bốn C , E, M ,O cùng thuộc một đường tròn.
OBC cân tại O , M là trung điểm của BC nên OM vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao. Suy ra ·
OM ^ BC Þ OMC = 90°
Theo bài ra, E là hình chiếu của C trên AK nên CE AK  ⊥  = 90o CE EO OEC .
Gọi I là trung điểm của OC
Dễ dàng chứng minh IO = IE = IM = IC
Do đó C , E , M , O cùng thuộc một đường tròn (I ).
b) *Chứng minh A D.A K = A B.A C
Xét D DBA và D CKA có +) · ·
A DB = A CK = 90° +) · ·
A BD = A KC (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC )
Nên DDBA ∽ DCKA A D A C Do đó ta có: =
(cặp cạnh tương ứng tỉ lệ) A B A K
Hay A D.A K = A B.A C (đpcm).
*Chứng minh D MDE cân. ì ì ï · ï A D ^ BC ï A DC = 90° Theo bài ra ï ï í Þ í ï ^ ï · A E EC ïî ï A EC = 90° ïî
Gọi Q là trung điểm của A C
Dễ dàng chứng minh QA = QC = QD = QE
Suy ra bốn điểm A,C ,D,E cùng thuộc đường tròn (Q) Suy ra · ·
CA E = CDE (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung CE ) ( ) 1 Xét (O) ta có: · ·
CBK = CA E (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung CK ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra CBK = CDE mà hai góc này ở vị trí đồng vị (3)
Suy ra DE // BK Trang 13
Xét đường tròn (I )có: · ·
EMC = EOC (Hai góc nội tiếp cùng chắn ¼ EC ). (4) 1
Xét đường tròn (O)có: · · KBC =
KOC (Góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn ¼ KC ). (5) 2
Từ (3); (4) và (5) suy ra: · · EMC = 2CDE . D MDE có · · ·
EMC = MDE + MED (góc ngoài của tam giác) mà · · EMC = 2MDE Nên · ·
MDE = MED . Do đó, D MDE cân tại M .
c) Chứng minh khi A di chuyển trên cung lớn BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp D DEF là 1 điểm cố định.
Gọi P là trung điểm của BO
Dễ dàng chứng minh được PB = PO = PF = PM
Suy ra bốn điểm O, M , B, F cùng thuộc đường tròn (P ) Nên · ·
OBM = MFO (Hai góc nội tiếp cùng chắn ¼ MO ).
Xét đường tròn (I )có: · ·
MEO = MCO CK (Hai góc nội tiếp cùng chắn ¼ MO ). Mà · ·
OBM = OCM ( D OCB cân tại O . Do đó · ·
MFO = MEO Þ DEMF cân tại M Þ ME = MF
ME = MD (Tam giác MDE cân tại M ).
Suy ra:MD = ME = ME .
Suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF .
M là trung điểm của BC nên M là điểm cố định.
Vậy khi A di chuyển trên cung lớn BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF là một điểm cố định. Bài 4. a)
CEFD là tứ giác nội tiếp. Ta có ·
A CD = 90° ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Nên E
V CD vuông tại C
Gọi I là trung điểm của ED
Ta có CI là đường trung tuyến hạ xuống cạnh huyền ED Trang 14 Nên 1
CI = IE = ID = ED (1) 2
Tương tự trong tam giác EFD vuông tại F , ta có 1
FI = IE = ID = ED (2) 2
Từ (1) và (2) suy ra CI = FI = IE = ID
Hay tứ giác CEFD là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm I đường kính ED
b) FA là tia phân giác của · BFM
Ta có CEFD nội tiếp=> · ·
CED = CFD ( hai góc nội tiếp cùng chắn » CD )
Chứng minh tương tự câu a) ta có A BEF là tứ giác nội tiếp => · ·
BEA = BFA ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung » A B ) Mà · ·
BEA = CED ( đối đỉnh) · ·
AFM = CFD ( đối đỉnh) Do đó · · BFA = AFM
Hay FA là tia phân giác · BFM
c) BE .DN = EN .BD . Ta có · ·
EFC = EDC ( hai góc nội tiếp cùng chắn ¼ EC ) · ·
EFB = BA E ( hai góc nội tiếp cùng chắn » EB ) Mà · · · ·
BAE = BA C = BDC = EDC ( hai góc nội tiếp cùng chắn ¼ BC ) Suy ra · ·
EFC = EFB hay FE là tia phân giác của · BFC BE FB Trong B
V FN FE là phân giác trong tại đỉnh F Þ = EN FN BD FB
EF ^ FD Þ FD là phân giác ngoài tại đỉnh F Þ = DN FN BE BD Suy ra =
Þ BE .DN = EN .BD EN DN Trang 15 Bài 5. a) Ta có OA = R, BC = 2R BC
OA = OB = OC = = R 2  ABC  vuông tại A AB R 1 Ta có 0 sin C = = =  C = 30 BC 2R 2 0 0 0 B = 90 − 30 = 60 b)
Vì DB, DE là 2 tiếp tuyến cắt nhau  DB = DE DI là phân giác BDE BDI = E
DI = DIB = DIE mà 2 góc này ở vị trị kề bù => 0 DIB = DIE = 90
OD là đường trung trực BE OD BE
DBO vuông tại B, BI là đường cao DI DB sin DBI = ; s in DOB =
DBI = DOB (cùng cộng IBO 1 góc 0 90 ) BD OD 2
DI.DO = DB (1)
DBC vuông tại B, BA là đường cao. CMTT ta có 2 DB = . DA DC (2)
Từ (1), (2)  DI.DO = . DA DC
c) Kéo dài CE cắt BD tại F. Vì 0 0
BEC = 90  BEF = 90 (tính chất kề bù)
mà DB = DE (chứng minh trên)
suy ra ED là đường trung tuyến FEB vuông tại E  BD = DF GH GC
GH / /BD (cùng ⊥ BC)  =
(Ta let) (3) BD DC GE GC
Vì GE // DF (cùng ⊥ BC)  = (4) DF DC GH GE Từ (3) và (4)  =
do BD = DF (cmt)  GH = GE BD DF
Mà IB = IC (OD trung trực BE) Trang 16
Do đó IG là đường trung bình tam giác EHB
IG / /BH IG / /BC (dpcm) Bài 6.
a) Tứ giác AMON nội tiếp
Vì AM là tiếp tuyến nên AM ⊥ MO
Do đó ∆𝐴𝑀𝑂 vuông tại M nên nội tiếp trong đường tròn đường kính AO
Chứng minh tương tự ta được ∆𝐴𝑁𝑂 nội tiếp trong đường tròn đường kính AO
Do đó 4 điểm A, O, M, N cùng nằm trên đường tròn đường kính AO
Vậy tứ giác AMON nội tiếp
b) Chứng minh I thuộc đường tròn đường kính AO Chứng minh ∽ (gg) AK AM 2 ΔAKM ΔAMI  =
AK.AI = AM ( ) 1 AM AI Chứng minh ∽ (gg) AB AM 2 ΔABM ΔAMC  =  A . B AC = AM (2) AM AC
Từ (1) và (2) suy ra AK.AI = AB.AC c) Chứng minh ∽ (gg) IN KN KN.MA ΔKIN ΔKMA  =  IN = MA KA KA Chứng minh ∽ (gg) IM KM KM.NA KM .MA ΔKIM ΔKNA  =  IM = = (vì NA=MA) NA KA KA KA KN.MA IN 1 1 KN 1 Do đó = 2 KA IM IN  =  =  = IM 2 KM .MA 2 KM 2 KA
Vậy IM=2.IN khi cát tuyến ABC cắt MN tại K với KN 1 = KM 2 Bài 7. Trang 17 D I O A B K Q E C P
a) Chứng minh bốn điểm K, E, B, I cùng thuộc một đường tròn.
Xét (O; R) có: AEB = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay KEB = 90
đường kính AB vuông góc với dây CD tại điểm I KIB = 90
Xét KEB vuông tại E có cạnh huyền KB suy ra K,E, B thuộc đường tròn đường kính KB (1)
Xét KIB vuông tại I có cạnh huyền KB suy ra K,I, B thuộc đường tròn đường kính KB (2)
Hay bốn điểm K, E, B, I cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh AK.AE = AI.AB .
Xét AKI và ABE , ta có: A là góc chung và AIK = AEB = 90  AKI AB
E ( g g ) AK AI  =
AK.AE = AI.AB (đpcm) AB AE
c) Gọi P là giao điểm của tia BE và tia DC , Q là giao điểm của AP BK . Chứng minh
IK là phân giác của EIQ . Chứng minh OQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác PQE .
* Chứng minh IK là phân giác của EIQ .
Xét APB có: PI AB (I AB) ; AE PB(E PB) ; PI AE  K
K là trọng tâm của APB PQ AP(Q AP)  AQB = 90 hay AQK = 90
Đường kính AB vuông góc với dây CD tại điểm I AIK = 90 Trang 18
Chứng minh được bốn điểm ,
A I,Q, K cùng thuộc đường tròn đường kính AK suy ra AIKQ là tứ giác nội tiếp
QAK = QIK (hai góc nt cùng chắn QK )
Ta có: KEBI là tứ giác nội tiếp (cmt)  KIE = KBE (hai góc nt cùng chắn EK )
Lại có: QAK = KBE (hai góc nt cùng chắn cung QE )
KIE = KIQ hay IK là phân giác của EIQ (đpcm)
*Chứng minh OQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác PQE .
Ta có: AQB = 90  Q ( ; O R) Xét OQB , ta có:
OQ = OB = R OQB
là tam giác cân tại O
OQB = OBQ hay OQK = OBQ ( ) 1
Xét IBK và QPK , ta có:
IKB = QKP (hai góc đối đỉnh)
KQP = KIB = 90  IBK QPK (g-g)
IBK = QPK (hai góc tương ứng) hay OBK = QPK (2) Từ ( )
1 và (2) suy ra: OQK = QPK (*)
Ta có: BQE = BAE (hai góc nội tiếp cùng chắn BE ) hay KQE = IAK (3)
Xét IAK và EPK , ta có:
IKA = EKP (hai góc đối đỉnh)
KEP = KIA = 90
 IAK ” EPK (g-g)
IAK = EPK (hai góc tương ứng) (4)
Từ (3) và (4) suy ra: KQE = EPK (**)
Từ (*) và (**) ta có: OQK + KQE = QPK + EPK OQE = QPE 1
Lại có: QEP nội tiếp  QPE = sdQE (tc góc nội tiếp) 2 1  OQE = sdQE 2
OQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác PQE (đpcm). Bài 8. Trang 19 K M H B A O N
a) Chứng minh tứ giác A HKM nội tiếp trong một đường tròn. +) Có: ·
A HK = 90° (vì KH ^ A B )  AHK
vuông tại H 3 điểm ;
A H ; K nằm trên đường tròn đường kính AK +)Xét (O) có: ·
A MB = 90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ·
Þ A MK = 90° (kề bù với · A MB )  AMK
vuông tại M 3 điểm ;
A M ; K nằm trên đường tròn đường kính AK
Suy ra tứ giác A HKM nội tiếp đường tròn đường kính A K .
b) Chứng minh rằng: NB . HK = A N . HB .
Xét D A NB và D KHB có: +) ·
A NB = 90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) · ·
Þ A NB = KHB = 90° ;
+) Xét D OMN cân tại O, có OA là đường cao => OA là đường phân giác của góc MON. · · Þ MOA = NOA · ·
Þ A BN = KBH (Góc nội tiếp bằng ½ góc ở tâm)
Suy ra DA NB ∽ DKHB ( . g g) A N KH Þ =
Þ NB . HK = A N . HB . NB HB
c) Chứng minh HM là tiếp tuyến của đường tròn (O). Trang 20