



















Preview text:
CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ HỆ THỨC VIET Bài 1. Cho phương trình 2
x − 4 3x + 8 = 0 có 2 nghiệm x ; x , không giải phương trình hãy tính giá trị 1 2 biểu thức: 3 3 Q = x + x 1 2 Bài 2. Cho phương trình: 2
4x − 5x − 3 = 0 có hai nghiệm là x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2
trị của biểu thức S = x + x ; P = x x ; F = (x +1 x +1 − x − x . 1 )( 2 ) ( 1 2 )2 1 2 1 2 Bài 3. Cho phương trình 2
3x + 5x - 6 = 0 có hai nghiệm x ,x . 1 2 2 2x
Không giải phương trình, tính: 2 P = + 2x 1 x + x 1 2 Bài 4.
a). Hãy tìm một phương trình bậc hai 2
ax + bx + c = 0 với các hệ số a, ,
b c là số nguyên nhận 5 - 2 x = làm nghiệm. 3
b). Tính tổng lập phương hai nghiệm của phương trình vừa tìm được ở câu a) Bài 5. Cho phương trình 2
x − 5x + a = 0 . Biết phương trình có một nghiệm là x = 6 − 2 5 . Tính giá trị của biểu thức 3 3
A = x − x + x − x − 285 1 1 2 2 Bài 6.
Biết phương trình x2 + ax + 5 = 0 có một nghiệm là x = 4 − √11. Tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình trên. Bài 7.
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 2
3x + 5x − 6 = 0 . Không giải phương trình, tính các giá 1 2
trị của các biểu thức x x 1 2 D = + . x + 2 x + 2 2 1 Bài 8. - 13 - 5 Cho phương trình: 2
x + 5x + m = 0 (*) có một nghiệm là 2
Tìm tổng bình phương hai nghiệm của phương trình trên. Bài 9. Trang 1
Cho phương trình bậc hai 2
x − 6x + c = 0 có hai nghiệm phân biệt là x = 2x . Tính giá trị biểu 1 2 thức 3 3
S = x + x + 3x x x + x . 1 2 1 2 ( 1 2 ) Bài 10.
Chứng minh rằng phương trình bậc hai: 2
x - mx - 8 = 0 có hai nghiệm phân biệt x và x và 1 2 2 2 2x + 5x - 16 2x + 5x - 16 biểu thức 1 1 2 2 M = -
có giá trị không phụ thuộc vào tham số m . 3x 3x 1 2 Bài 11. Cho phương trình 2
x + 5x − 7 = 0 có hai nghiệm là x ; x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị 1 2 của biểu thức 2 2
A = x + x − 2x x . 1 2 1 2 Bài 12. Cho phương trình 2
mx + 2(m – 2) x + m – 3 = 0 (m là tham số). Khi phương trình có nghiệm, tìm
một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình đã cho không phụ thuộc vào m . Bài 13. Biết phương trình 2
2x + 4x + m = 0 ( m là tham số) có 1 nghiệm bằng 1.Tính tổng bình phương hai
nghiệm của phương trình. Bài 14. Cho phương trình 2
x − (m +1)x −1 = 0 có nghiệm x = 1− 2 . Tính bình phương của hiệu hai
nghiệm trong phương trình trên. Bài 15. 5 − 13
Biết rằng phương trình 2
x − 5x + a = 0 có hai nghiệm x , x , biết x = . 1 2 1 2
Tính giá trị của biểu thức 2 2
x + x − 2x x . 1 2 1 2 Bài 16. Cho phương trình 2
3x −12x − 5 = 0 có hai nghiệm là 1 x , 2
x . Không giải phương trình, hãy tính giá 2 trị của biểu thức: 1 x + 4 2 x − 1 x 2 x T = 2 4 1 x + 2 x + 1 x 2 x Bài 17. Cho phương trình 2
x − 12x + 4 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt x , x . Không giải phương 1 2 2 2 x + x
trình, hãy tính giá trị của biểu thức 1 2 T = . x + x 1 2 Bài 18. Trang 2 Cho phương trình 2
x − 6x − 2m + 3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 2 2
x + x = 20. 1 2 Bài 19.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
x − 2mx + 4m − 4 = 0 có hai nghiệm x , x 1 2 thỏa mãn 2 2
x + x − 8 = 0 . 1 2 Bài 20. Cho phương trình 2
x − x − 3 = 0 có hai nghiệm x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của 1 2 biểu thức A = 2 2
3x x + x + x (3x +1) 1 2 1 2 1 Bài 21.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biết rằng parabol 2
y = x và đường thẳng (d ) : y = x − m có một 1− 5
hoành độ giao điểm là x =
. Giả sử x ; x là các hoành độ giao điểm của hai hàm số trên. 2 1 2 1 1 2025
Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức: + − . x x x + x − 2 1 2 1 2 Bài 22.
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x − 2x + m = 0 có một nghiệm là 2 x =
. Tính tổng nghịch đảo 3 −1
bình phương hai nghiệm của phương trình trên. Bài 23. Cho phương trình 2
− 2x + 2x + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt là x , x . Không giải phương trình, 1 2 + +
hãy tính giá trị của biểu thức x 1 x 1 2 1 A = + 1− x 1− x 1 2 Bài 24. Cho phương trình 2
x − 4x + 3 = 0 có 2 nghiệm là x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị 1 2 − − của biểu thức 5x x x 5x 1 2 1 2 A = − . x x 1 2 Bài 25.
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x + 6x + a = 0 có một nghiệm là x = −3 + 14 . Tìm tổng bình phương hai
nghiệm của phương trình trên. Bài 26. Cho phương trình 2
−x + mx + m +1 = 0 . Chứng minh phương trình luôn có một nghiệm không phụ
thuộc vào m . Tìm nghiệm còn lại. Bài 27. Trang 3
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x − 5x + m = 0 (m là tham số). Tìm m để phương trình có hai
nghiệm phân biệt sao cho tổng các bình phương của hai nghiệm bằng 13 . Bài 28. Cho phương trình 2
x −12x + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt x , x . Không giải phương trình hãy 1 2 x + x
tính giá trị của biểu thức 1 2 T = 2 2x + 24x − 4 1 2 Bài 29.
Tìm hai số x và y biết x + y = 13 và xy = 42 . Bài 30. Phương trình 2
x − 2x − m +1 = 0 ( m là tham số) có một nghiệm là x = 1+ 7 . Tính giá trị của biểu thức 2 2
A = x x + x x . 1 2 2 1 Bài 31. Phương trình 2
x + mx + 2m − 4 = 0 có x , x hai nghiệm và x = − , tính giá trị của biểu thức 1 2 1 1 1 1 N = + x + 3 x + 3 1 2 Bài 32. Gọi x , x
x − x − = . Không giải phương trình, hãy tính giá 1
2 là hai nghiệm của phương trình: 2 4 7 0 x x trị của biểu thức 1 2 T = + − 2. x x 2 2 Bài 33. Cho phương trình 2
2x − 3x −1 = 0 có hai nghiệm là x x
1 2 , không giải phương trình hãy tính giá trị x −1 x −1 của biểu thức 1 2 A = + x +1 x +1 2 1 Bài 34. Cho phương trình: 2
x − 5x − 6 = 0 có hai nghiệm x , x . Hãy tính giá trị của biểu thức sau: A = 1 2 x x 1 2 + x −1 x −1 2 1 Bài 35. x + 2 x + 2 Cho phương trình: 2
x + 3x −10 = 0 có 2 nghiệm x , x . Tính giá trị biểu thức 1 2 A = + 1 2 x x 2 1 Bài 36.
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x + 4x + m = 0 có một nghiệm là x = − 3 . Tìm tổng các nghịch
đảo hai nghiệm của phương trình trên. Trang 4 Bài 37.
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 2
x − x −1 = 0. Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm 1 2 x +1 x +1 là 2 1 ; x x 1 2 Bài 38.
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 2
x − x −1 = 0. Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm 1 2 x +1 x +1 là 2 1 ; x x 1 2 Bài 39. Giải phương trình sau: 2
x + 2 2x = 6 Bài 40. Cho phương trình: 2
x − 2x + m −1 = 0 (1) với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 1 1 x x −1 = + 1 2 x x 1 2 Bài 41. Cho phương trình: 2 x − 2(m − )
1 x − m − 3 = 0 . Tìm m để biểu thức 2 2
A = x + x đạt giá trị nhỏ nhất. 1 2 Bài 42. Gọi x , x x − x − = 1
2 là hai nghiệm của phương trình : 2 4
7 0 . Tính giá trị của biểu thức x x 1 2 T = + − 2 x x 2 1 Bài 43. Cho phương trình 2
3x − 2x − 4 = 0 (1). Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x . Tính giá 1 2 1 1
trị biểu thức : A = + 2 2 x x 1 2 Bài 44. Cho phương trình 2
3x −11x −15 = 0 có 2 nghiệm là x , x Không giải phương trình, hãy tính 1 2
giá trị của biểu thức 3x 3x 1 2 A = + x x 2 1 Bài 45. Gọi x , x − − = 1
2 là hai nghiệm của phương trình 2 2x
3x 4 0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 2
A = (x + x ) + x x . 1 2 1 2 Bài 46. Trang 5 Cho phương trình: 2
2x − 4x − 3 = 0 có hai nghiệm là x ; x . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2
trị của biểu thức: A = ( x − x )2 . 1 2 Bài 47. 2 + 10
Biết rằng phương trình bậc hai 2
2x − 4x + m = 0 có một nghiệm x =
. Tính tổng nghịch đảo 2
hai nghiệm của phương trình trên. Bài 48. +
Biết rằng phương trình bậc hai 2 2 1
x + x + m = 0 có hai nghiệm là x =
và x . Tính giá trị của 1 2 − 1 2
biểu thức A = 2024x + 2025x . 1 2 Bài 49. Cho phương trình 2
3x − 6x + 2 = 0 có hai nghiệm là x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2 trị của biểu thức 2 2
A = x + x − x x . 1 2 1 2 Bài 50.
Gọi x , x là các nghiệm của phương trình 2
x − 3x −10 = 0 . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2 x +1 x +1 trị của biểu thức: 1 2 A = + x x 2 1 HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Phương trình 2
x − 4 3x + 8 = 0 2
' = (2 3) −8 = 4 0 nên phương trình có hai nghiệm x1; x2
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: x + x = 4 3 và x x = 8 1 2 1 2 Ta có: 3 3 Q = x + x 1 2 Q = ( x + x )( 2 2
x − x x + x 1 2 1 1 2 2 ) Q = ( x + x )( 2 2
x + 2x x + x − 3x x 1 2 1 1 2 2 1 2 )
Q = ( x + x ) ( x + x )2 − 3x x 1 2 1 2 1 2
Q = ( x + x )3 − 3x x x + x 1 2 1 2 ( 1 2 )
Thay x + x = 4 3 và x x = 8 vào Q ta được: 1 2 1 2 = ( )3 Q 4 3 − 3.8.4 3 = 96 3 Bài 2. Trang 6 −
Theo định lí Viète, ta có: b 5 c 3
S = x + x = − = ; P = x x = = . 1 2 a 4 1 2 a 4
Ta có: F = (x + ) 1 ( x + )
1 − ( x − x )2 1 2 1 2 2 2
F = x x + x + x +1− x + 2x x − x 1 2 1 2 1 1 2 2 2 2
F = x x + x + x +1− x − 2x x − x + 4x x 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2
F = 5x x + x + x +1− ( x + x )2 1 2 1 2 1 2 2 3 − 5 5 4 − 9 F = 5. + +1− = . 4 4 4 16 Bài 3.
Chứng minh PT có 2 nghiệm phân biệt x , x 1 2 ìï - 5 ï
Theo định lý Viet ta có: ï x + x = ï 1 2 í 3 ïï x x = - 2 ï 1 2 ïî Theo đề bài ta có : é ù 2 (êx + x )2 2 2 2 - 2x x + ú 2x x 1 2 1 2 1 2 2x
2x + 2x + 2x x 2 2 1 1 2 2x êë úû + = = 1 x + x x + x x + x 1 2 1 2 1 2 - 86 = 15 Bài 4. a). Ta có 5 - 2 x = 3 3x = 5 - 2 3x + 2 = 5 ( x + )2 3 2 = 5 2
9x + 12x + 4 = 5 2
9x + 12x - 1 = 0
Vậy phương trình bậc hai cần tìm là: 2
9x + 12x - 1 = 0 ìï - 4 ïï x + x =
b). Theo hệ thức Vi-ét, ta có: 1 2 ï 3 í ï - 1 ïï x .x = 1 2 ïïî 9 Trang 7 3 3 æ 4ö æ ç ÷ 1öæ ç ÷ 4ö - - - ç ÷ - 76 Ta có 3 3
x + x = x + x
- 3x .x x + x = ç ÷ - 3ç ÷ç ÷= 1 2 ( 1 2 ) 1 2 ( 1 2 ) çè 3 ÷÷ ç ø è 9 ÷ç ÷øè 3 ÷÷ø 27 Bài 5.
Ta có x = 6 − 2 5 = 5 −1
Vì phương trình có một nghiệm là x = 6 − 2 5 nên thay x = 6 − 2 5 vào phương trình ta có a = −11+ 7 5 x + x = 5
Áp dụng hệ thíc Viets ta có: 1 2 x .x = a 1 2 Ta có 3 3
A = x − x + x − x − 285 1 1 2 2 3 3
= x + x − (x + x ) −185 1 2 1 2 2 2
= (x + x )(x − x .x + x ) − 5 − 285 1 2 1 1 2 2 2
= (x + x ) (x + x ) − 3x .x − 290 1 2 1 2 1 2 2 = 5.5 − 3.( 1 − 1+ 7 5) = −105 5
Vậy giá trị của biểu thức A là −105 5 Bài 6.
Phương trình đã cho có 2 nghiệm khi ∆ = 𝑎2 − 20 ≥ 0 ℎ𝑎𝑦 𝑎2 ≥ 20
Theo định lí Viète ta có x1 . x2 = 5 mà x1 = 4 − √11 nên x2 = 4 + √11 Ta có 𝑥2 2
1 + 𝑥2 = (𝑥1 + 𝑥2)2- 2x1 . x2 = 82 – 2.5 = 54 Bài 7.
Phương trình có tích ac = 3 . ( 6 − ) = 1
− 8 0 nên có nghiệm phân biệt x , x . Theo định lý Viète, 1 2 − ta có 5 x + x = và x x = −2. 1 2 3 1 2 x , x −2 1 2 x x
x x + 2 + x x + 2 1 2 1 ( 1 ) 2 ( 2 ) D = + = x + 2 x + 2 x + 2 x + 2 2 1 ( 1 )( 2 ) ( 2 2
x + x + 2 x + x 1 2 ) ( 1 2) D =
x x + 2 x + x + 4 1 2 ( 1 2)
(x + x )2 −2x x + 2 x + x 1 2 1 2 ( 1 2) D =
x x + 2 x + x + 4 1 2 ( 1 2) Trang 8 2 −5 (− ) −5 − 2 . 2 + 2 3 3 −31 D = = (− ) −5 12 2 + 2 + 4 3 Bài 8. - 13 - 5 Thay x =
vào phương trình (*) ta được: 2 2 æ ç 13 5ö æ ç 13 5ö - - ÷ - - ÷ ç ÷ ç ÷ - 5.ç ÷ ç ÷ ç ÷+ m = 0 ç 2 ÷ ç è ø 2 ÷÷ è ø m = 3 Phương trình (*): 2 x + 5x + 3 = 0 ìï x + x = - 5
Theo định lí Viet ta có: ï 1 2 í ï x x = 3 ï 1 2 î
Tổng bình phương hai nghiệm là:
x + x = (x + x )2 - 2x x = (- )2 2 2 5 - 2.3 = 19 1 2 1 2 1 2 Bài 9.
Áp dụng định lý Vi - ét ta có: 6
S = x + x = = 6 . 1 2 1
P = x x = c 1 2 x − 2x = 0 Ta có: 1 2 x + x = 6 1 2 x = 2 Nên 1 . x = 4 2
Ta có: S = x + x + 3x x (x + x ) = (x + x )3 = (2 + 4)3 3 3 = 216 . 1 2 1 2 1 2 1 2 Bài 10.
Phương trình có a = 1,c = - 8 trái dấu nên có hai nghiệm phân biệt với mọi m .
Áp dụng định lý Vi-et, chứng minh được: 2(x - x x x + 8 2 x - x - 8 + 8 1 2 )( 1 2 ) ( 1 2 )( ) M = = = 0 3x x 3x x 1 2 1 2
không phụ thuộc vào m Bài 11.
= 25 + 28 = 53 0 nên pt có 2 nghiệm x2; x2. Theo Vi-et ta có x .x = 7 − ; x + x = 5 − 1 2 1 2 Trang 9 2 2
A = x + x – 2x x 1 2 1 2
= ( x + x )2 – 4x x 1 2 1 2 = (− )2 5 – 4.( 7 − ) = 53 Vậy A = 53 Bài 12.
Ta có = (m − )2 − m(m − ) 2 2 ' 2
3 = m − 4m + 4 − m + 3m = −m + 4
Để phương trình có hai nghiệm thì ' 0 hay −m + 4 0 suy ra m 4 . Khi đó theo Viète ta có: −2(m − 2) 4 12 x + x = x + x = 2 − + 3( x + x = 6 − + 1 1 2 ) ( ) 1 2 1 2 m suy ra m m hay m − 3 3 12 x x = x x =1− 4x x = 4 − 2 1 2 ( ) 1 2 m 1 2 m m Công hai vế của ( )
1 và (2) ta có 3( x + x + 4x x = 2 − 1 2 ) 1 2
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào m. Bài 13.
Vì phương trình có một nghiệm bằng 1 nên ta có: 2.1+ 4.1+ m = 0 suy ra m = 6 −
Với m = −6 phương trình ( ) có dạng: 2
2x + 4x − 6 = 0
Ta có a + b + c = 2 + 4 − 6 = 0
Suy ra phương trình có 2 nghiệm: x =1, x = − 6 1 2
Vậy tổng bình phương 2 nghiệm là: 2 2 1 + ( 6) − = 1 + 36 = 37 Bài 14.
Ta có ac = −1 0 nên PT có 2 nghiệm phân biệt trái dấu hay PT có 2 nghiệm phân biệt với mọi m. Ta có x .x = 1 − 1− 2 x = 1 − x = 2 +1 1 2 ( ) 2 2
(x − x ) = ( 2 + )1−(1− 2) 2 = (2 2)2 2 = 8 1 2 Bài 15. 5 − 13 Thay x =
vào phương trình đã cho ta có: 2 Trang 10 2 5 − 13 5 − 13 − 5. + a = 0 , tìm được a = 3 2 2 x + x = 5
Với a = 3, pt đã cho là 𝑥2 − 5𝑥 + 3 = 0. Theo Viet có: 1 2 x .x = 3 1 2
Biến đổi: x + x − x x = ( x + x )2 2 2 2
− 3x x = 5 − 3.3 =16 1 2 1 2 1 2 1 2 Bài 16.
Phương trình đã cho là phương trình bậc hai của x có: ac = 3.( 5 − ) 0
Nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x ; x 1 2 b − 12 1 x + 2 x = = = 4
- Theo định lý Vi-et, ta có : a 3 c 5 − 1x 2x = = a 3 2 2
x + 4x − x x
x + x x + 4x − 2x x
x x + x + 4x − 2x x 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 ( 1 2 ) Do đó: 2 1 2 T = = = 2 2
4x + x + x x
4x + x + x x
4x + x x + x 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 ( 1 2 ) 5 − 4.4 − 2. 4 1 x + 4 2 x − 2 1 x 2 x 4( 1 x + 2 x ) − 2 1 x 2 x 3 29 = = = = 4 1 x + 4 2 x 4( 1 x + 2 x ) 4.4 24
Vậy giá trị của biểu thức 29 T = 24 Bài 17. 2
x − 12x + 4 = 0 Xét 2 2
= b − ac = ( 6
− ) − 1.4 = 32 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x 1 2
Áp dụng hệ thức Viète ta có: x + x = 12; x x = 4 x 0,x 0 1 2 1 2 1 2 Ta có: 2 + ( 2 2 + ) (x + x ) 2 2 2 − 2x x x x x x ( 2 2 2 − 1 2 1 2 12 2.4 1 2 2 )2 1 2 T = = = = = x + x ( x + x ) 1156 2
x + x + 2 x x 12 + 2 4 1 2 1 2 1 2 1 2 Nhận xét 2 2
x + x 0 và x + x 0 với mọi x , x 0 suy ra T 0 1 2 1 2 1 2 Trang 11 2
T = T = 1156 = 34 Vây T = 34 . Bài 18.
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm là: = 2m + 6 0 hay m −3. x + x = 6
Theo hệ thức Viet ta có: 1 2 nên x .x = 2 − m + 3 1 2 2 2 x + x = 20 1 2
(x + x )2 − 2x x = 20 1 2 1 2 4m = 10 5 m = (TM ) 2 Vậy 5 m = . 2 Bài 19. Xét phương trình 2
x − 2mx + 4m − 4 = 0
Phương trình đã cho có hai nghiệm x , x khi 1 2 0 2
m − 4m + 4 0 2 (m − 2) 0 m − 2 0 m 2
Với m 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x , x 1 2 −
Áp dụng hệ thức Viète ta có: b c x + x = = 2 ; m x x = = 4m − 4 1 2 1 2 a a Theo đề bài ta có: 2 2 x + x − 8 = 0 1 2 2
(x + x ) − 2x x − 8 = 0 1 2 1 2 2
(2m) − 2.(4m − 4) − 8 = 0 2
4m − 8m + 8 − 8 = 0 2 4m − 8m = 0 4m(m − 2) = 0 Trang 12
4m = 0 hoặc m − 2 = 0
m = 0 (thỏa mãn điều kiện) hoặc m = 2 (không thỏa mãn điều kiện) Vậy m = 0 . Bài 20. Xét phương trình 2
x − x − 3 = 0 có hai nghiệm x , x 1 2
Theo định lí Vi-et ta có: x + x = 1; x x = −3 1 2 1 2 Khi đó A = 2 2
3x x + x + x (3x +1) 1 2 1 2 1
= 3x x (x + x ) + (x + x ) 1 2 1 2 1 2
= (3x x +1)(x + x ) 1 2 1 2 = [3.(-3)+1].1 = -8 Bài 21.
Hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng (d ) là nghiệm của phương trình: 2
x = x − m 2
x − x + m = 0 1− 5
Hai đồ thị hàm số có một giao điểm là x = nên ta có: 2 2 1− 5 1− 5 − + m = 0 2 2 2 1− 5 1− 5 m = − 2 2 1− 5 6 − 2 5 − − + = − 1 5 3 5 = = −1 2 4 2
Với m = −1 ta có phương trình: 2
x − x −1 = 0 x + x =1
Theo định lí Viet ta có: 1 2 ( )1 x x = 1 − 1 2 1 1 2025 + − Theo bài ra: x x x + x − 2 1 2 1 2 x + x 2025 2 1 − (2) x x x + x − 2 1 2 1 2
Từ (1) và (2) ta có: 1 2025 − = 1 − + 2025 = 2024 1 − 1− 2 1 1 2025 Vậy + −
= 2024 với m = −1. x x x + x − 2 1 2 1 2 Trang 13 Bài 22. 2( 3 + ) 1 2 Ta có x = =
= 3 +1, thay vào phương trình ta được 3 −1 3 −1 2
( 3 + )1 −2( 3 + )1+m = 0
4 + 2 3 − 2 3 − 2 + m = 0 2 + m = 0 m = −2 x + x = 2
Mà theo hệ thức Vièt ta có 1 2
x . x = m = 2 − 1 2 2 2 1 1 x + x x + x − 2x x 2 − 2 . −2 8 1 2 ( 1 2)2 2 1 2 ( ) Do đó + = = = = = 2 2 2 2 2 x x x . x x x −2 4 1 2 1 2 ( 1 2)2 ( )2 Bài 23. Vì 2 2
= b − 4ac = 2 − 4.(− 2).3 = 4+12 2 0
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2 b − 2 − 1 c 3 3
Theo định lí Viète, ta có: S = x + x = = =
; P = x .x = = = − 1 2 1 2 a − 2 2 a − 2 2 + + (x +1 1− x x +1 1− x − + − + − + − 2 )( 2 ) ( 1 )( 1 ) 2 2 Do đó x 1 x 1 x x 1 x x x 1 x 2 1 A = + 2 2 2 1 1 1 = + = 1− x 1− x (1− x 1− x 1− x 1− x
1− x − x + x x 1 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 1 ) 1 2 2 1 1 2 2 1 3 2 − − 2. − 2 − (x + x )
2 − ( x + x )2 2 2 − 2x x 2 − ( 2 S − 2P) 1 2 1 2 1 2 2 2 = = 3 = = =
1− ( x + x + x x
1− x + x + x x 1− S + P 1 3 2 1 2 ) 1 2 ( 1 2 ) 1 2 1− + − 2 2 Bài 24. Ta có: 2
x − 4x + 3 = 0 . Vì 2 2
= b − 4ac = ( 4 − ) − 4.1.3 = 4 0 .
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2 −b
S = x + x = = 4 1 2
Theo định lí Vi-et, ta có: a . c
P = x .x = = 3 1 2 a 5x − x x − 5x
5x − x .x − x − 5x .x 1 2 1 2 ( 1 2) 2 ( 1 2 ) 1 A = − = x x x .x 1 2 1 2 Trang 14
5x .x − x − x + 5x .x 10x .x − ( 2 2 2 2 x + x 1 2 1 2 1 2 2 1 1 2 ) A = = x .x x .x 1 2 1 2 P − ( 2 S − P) − ( 2 10. 2. 10.3 4 − 2.3) 20 A = = = P 3 3 Bài 25.
Vì phương trình bậc hai 2
x + 6x + a = 0 có một nghiệm là x = −3 + 14 nên tổng hai nghiệm b − của phương trình 2
x + 6x + a = 0 là S = = 6
− . Suy ra nghiệm còn lại là a x = 6 − − ( 3 − + 14 ) = 3
− − 14 . Khi đó, tổng bình phương hai nghiệm của phương trình 2 2 2
x + 6x + a = 0 là: ( 3 − + 14 ) +( 3
− − 14 ) = 9−6 14 +14+9−6 14 +14 = 46
Vậy tổng bình phương hai nghiệm của phương trình trên là 46 . Bài 26.
Nhận thấy phương trình có: a − b + c = 1
− − m + (m + ) 1 = 0
Vậy phương trình luôn có một nghiệm x = −1 không phụ thuộc vào m 1
và nghiệm còn lại là: x = m +1 2 Bài 27. Xét phương trình: 2
x − 5x + m = 0 (m là tham số)
Ta có: a = 1;b = 5 − ;c = m = (− )2 5 − 4.1.m = 25 − 4m
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì: 0 25 − 4m 0 25 m 4 25 Với m
phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x , theo định lí Viète ta có: 4 1 2 x + x = 5 1 2 x .x = m 1 2
Mặt khác: x + x = ( x + x )2 2 2 − 2x x 1 2 1 2 1 2 Nên: 2 5 − 2m =13 Trang 15 2m = 12
m = 6 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy với m = 6 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn tổng các bình phương của hai nghiệm bằng 13 . Bài 28. x + x =12 Theo hệ thức Viet có: 1 2 x .x = 4 1 2
Nên x 0, x 0 1 2
Suy ra x + x = x + x = 12 1 2 1 2
x là nghiệm của PT đã cho nên 2
x −12x + 4 = 0 hay 2
x = 12x − 4 hay 2 2x = 24x − 8 1 1 1 1 1 1 1 Suy ra 2
2x + 24x − 4 = 24x − 8 + 24x − 4 1 2 1 2
= 24(x + x −12 = 24.12 −12 = 276 1 2 ) Vậy 12 1 T = = 276 24 Bài 29.
Vì x + y = 13 và xy = 42 nên ;
x y là nghiệm của phương trình: 2
t −13t + 42 = 0
Giải phương trình được: t = 6;t = 7 Vậy hai số ; x y cần tìm là ( ; x y) = (6;7) hoặc ( ; x y) = (7;6) Bài 30.
Thay x = 1+ 7 vào phương trình ta có: ( + )2 1
7 − 2(1+ 7) − m +1= 0
8 + 2 7 − 2 − 2 7 − m +1 = 0 m = 7 Phương trình có dạng 2
x − 2x − 6 = 0 x + x = 2
Áp dụng hệ thức Vi – ét ta có: 1 2 x .x = 6 − 1 2 Ta có 2 2
A = x x + x x = x x x + x = 6 − 2 = −12 1 2 2 1 1 2 ( 1 2 )
Vậy A = −12 Bài 31. Thay 1
x = −1 vào phương trình đã cho ta có Trang 16 (− )2 1 + m.(− ) 1 + 2m − 4 = 0 m = 3 1 1 x + x + 6 Ta có 1 2 N = + =
( điều kiện x −3, x −3 ) x + 3 x + 3 x + 3 x + 3 1 2 1 2 ( 1 )( 2 ) x + x + 6 1 2 N =
x x + 3 x + x + 9 1 2 ( 1 2) −m + 6 − − 6 m 6 3 3 N = = = = .
2m − 4 + 3(−m) + 9 5 − m 5 − 3 2 Bài 32.
Phương trình có ac = −7 0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt x , x 1 2
Áp dụng hệ thức Viète ta có : x + x = 4; x x = 7 − . 1 2 1 2 2 2 x x x + x x + x − 2x x 4 − 2. 7 − 44 − 1 2 1 2 ( 1 2)2 2 1 2 ( ) Khi đó ta có :T = + − 2 = − 2 = − 2 = − 2 = x x x x x x 7 − 7 2 1 1 2 1 2 Vậy 44 T = − 7 Bài 33. Xét phương trình 2
2x − 3x −1 = 0 (1) có a = 2,b = −3,c = −1 Do .
a c = −2 0 nên pt(1) có hai nghiệm phân biệt x x 1 2 b − 3 x + x = = 1 2 a 2
Áp dụng hệ thức viete có c 1 − x .x = = 1 2 a 2 2 2 x −1 x −1 x + x − 2 1 2 1 2 Do đó A = + = x +1 x +1
x .x + x + x +1 2 1 1 2 ( 1 2) 2 − ( 3 1 9
x + x )2 − 2x x − 2 − 2. − − 2 +1− 2 1 2 1 2 = 2 2 5 1 5 = 4 = = . =
x x + x + x +1 1 − 3 1+1 4 2 8 1 2 ( 1 2) + +1 2 2 Bài 34. PT: 2
x − 5x − 6 = 0 có hai nghiệm x ; x 1 2 ìï x 5 1 + x 2 =
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có: ïíïï x 6 1.x 2 = - î Trang 17 x x
x x −1 + x x −1 1 ( 1 ) 2 ( 2 ) Khi đó: A = 1 2 + = x −1 x −1 (x −1 x −1 1 )( 2 ) 2 1 2 2
x + x − x + x
(x + x )2 − 2x x − x + x 1 2 1 2 ( 1 2) 1 2 ( 1 2) A = =
x x − x + x +1
x x − x + x +1 1 2 ( 1 2) 1 2 ( 1 2) 2 − − − − Vậy: A = 5 2.( 6) 5 16 = 6 − − 5 +1 5 Bài 35. Phương trình 2
x + 3x −10 = 0 có hai nghiệm x và x . Theo định lý Viete, ta có 1 2
x + x = −3; x .x = 10 − 1 2 1 2 x + 2 x + 2
x x + 2 + x . x + 2 1 ( 1 ) 2 ( 2 ) 1 2 A = + = x x x .x 2 1 1 2 2 2
x + 2x + x + 2x ( 2 2
x + x + 2x + 2x 1 2 ) ( 1 2 ) 1 1 2 2 A = = x .x x .x 1 2 1 2
(x + x )2 − 2x .x + 2 x + x 1 2 1 2 ( 1 2) A = x .x 1 2 (− )2 3 − 2( 1 − 0) + 2( 3 − ) A = 10 − 23 − A = 10 Bài 36.
Vì x = − 3 là nghiệm của phương trình 2
x + 4x + m = 0 nên ta có:
(− 3)2 +4(− 3)+m =0 m = 4 3 − 3
Với m = 3 phương trình đã cho trở thành: 2
x + 4x + 4 3 − 3 = 0 = ( )2 ' ' b − ac 2
= 2 − 4 3 + 3 = 7 − 4 3 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x + x = 4
− ; x .x = 4 3 − 3 1 2 1 2
Vậy tổng các nghịch đảo hai nghiệm của phương trình là: 1 1 x + x 4 − 1 − 1 − − 3 1 2 + = = = = . x x x + x 4 3 − 4 3 −1 2 1 2 1 2 Bài 37. Xét phương trình 2
x − x −1 = 0 ( ) 1
Ta có: ac = −1 0 nên PT (1) luôn có hai nghiệm trái dấu x , x 1 2 Trang 18 x + x =1
Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2 x x = 1 − 1 2 x +1 x +1 2 2
x + x + x + x
(x + x − 2x x + x + x 2 1 + 2 −1 1 2 )2 Xét 2 1 + 2 2 1 1 = 1 2 1 2 = = = −2 x x x x x x 1 − 1 2 1 2 1 2 x +1 x +1
x .x + x + x +1 − + + 2 1 . 1 2 1 2 = 1 1 1 = = −1 x x x .x 1 − 1 2 1 2 x +1 x +1 Do đó: 2 ; 1
là nghiệm của phương trình bậc hai ẩn t sau: 2
t + 2t −1 = 0. x x 1 2 Bài 38. Xét phương trình 2
x − x −1 = 0 ( ) 1
Ta có: ac = −1 0 nên PT (1) luôn có hai nghiệm trái dấu x , x 1 2 x + x =1
Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2 x x = 1 − 1 2 x +1 x +1 2 2
x + x + x + x
(x + x − 2x x + x + x 2 1 + 2 −1 1 2 )2 Xét 2 1 + 2 2 1 1 = 1 2 1 2 = = = −2 x x x x x x 1 − 1 2 1 2 1 2 x +1 x +1
x .x + x + x +1 − + + 2 1 . 1 2 1 2 = 1 1 1 = = −1 x x x .x 1 − 1 2 1 2 x +1 x +1 Do đó: 2 ; 1
là nghiệm của phương trình bậc hai ẩn t sau: 2
t + 2t −1 = 0. x x 1 2 Bài 39. Ta có 2
x + 2 2x = 6 đưa về 2
x + 2 2x − 6 = 0
Tính được ' = 2 + 6 = 8 0 .
Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phân biệt là: − 2 + 8 − 2 − 8 x = = 2 và x = = 3 − 2 1 1 2 1 Bài 40. Cho phương trình: 2
x − 2x + m −1 = 0 (1) với m là tham số. ' = 1− m +1 = 2 − m
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ' 0 2 − m 0 m 2
Áp dụng Định lý Vi-et ta có: Trang 19 x + x = 2 1 2 x .x = m −1 1 2 Có: 1 1 x x −1 = + 1 2 x x 1 2 + x x 1 2 x x −1 = 1 2 x x 1 2 2 m −1−1 = (Điều kiện: m 1) m −1 (m − 2)(m −1) = 2 2 m − 3m = 0 m = 0(TM);m = 3(KTM) Vậy m = 0 Bài 41. Xét phương trình: 2 x − 2(m − )
1 x − m − 3 = 0 (1). 2 (1) có ( = − m − ) 2 − (−m− ) 2 2 1 15 1 1.
3 = m − 2m +1+ m + 3 = m − m + 4 = m − + 0 với mọi m 2 4
Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .
Với mọi m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2
x + x = 2 m −1 1 2 ( )
Theo hệ thức Vi-et, ta có: .
x x = −m − 3 1 2
A = x + x = (x + x )2 2 2 − 2x x = 2 (m − ) 2 1 − 2 (−m −3) 2 2
= 4m −8m + 4 + 2m + 6 = 4m − 6m +10 1 2 1 2 1 2 2 2 2 3 3 3 31 31 = 2m − − +10 = 2m − + với mọi m . 2 2 2 4 4 Vậy 31 min A = khi 3 m = . 4 4 Bài 42.
Phương trình có ac = −7 0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt x , x 1 2
Áp dụng hệ thức Vi et ta có : x + x = 4; x x = 7 − . 1 2 1 2 2 2 x x x + x x + x − 2x x 4 − 2. 7 − 44 − 1 2 1 2 ( 1 2)2 2 1 2 ( ) Khi đó ta có :T = + − 2 = − 2 = − 2 = − 2 = x x x x x x 7 − 7 2 1 1 2 1 2 Vậy 44 T = − 7 Bài 43. Trang 20