Trang 1
CH ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH BC 2 VÀ H THC VIET
Bài 1.
Cho phương trình
2
4 3 8 0xx + =
2 nghim
12
; ,xx
không giải phương trình hãy tính giá tr
biu thc:
33
12
Q xx=+
Bài 2.
Cho phương trình:
2
4 5 3 0xx =
có hai nghim là
12
,xx
. Không giải phương trình, hãy tính giá
tr ca biu thc
12
;S x x=+
12
;P x x=
Bài 3.
Cho phương trình
2
3 5 6 0xx+ - =
có hai nghim
12
,xx
.
Không giải phương trình, tính:
2
2
1
12
2
2
x
Px
xx
=+
+
Bài 4.
a). Hãy tìm một phương trình bậc hai
2
0ax bx c+ + =
vi các h s
,,a b c
s nguyên nhn
52
3
x
-
=
làm nghim.
b). Tính tng lập phương hai nghim của phương trình vừa tìm đưc câu a)
Bài 5.
Cho phương trình
2
50x x a + =
. Biết phương trình có mt nghim là
6 2 5x =−
. Tính giá tr
ca biu thc
33
1 1 2 2
285A x x x x= +
Bài 6.
Biết phương trình x
2
+ ax + 5 = 0 mt nghim x =
. Tính tổng các bình phương hai nghim
của phương trình trên.
Bài 7.
Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình:
2
3 5 6 0xx+ =
. Không giải phương trình, tính các giá
tr ca các biu thc
12
21
D =
22
xx
xx
+
++
.
Bài 8.
Cho phương trình:
2
50x x m+ + =
(*) có mt nghim là
13 5
2
--
Tìm tổng bình phương hai nghiệm của phương trình trên.
Bài 9.
Trang 2
Cho phương trình bậc hai
2
60x x c + =
có hai nghim phân bit là
12
2xx=
. Tính giá tr biu
thc
( )
33
1 2 1 2 1 2
3S x x x x x x= + + +
.
Bài 10.
Chng minh rằng phương trình bậc hai:
2
80x mx- - =
hai nghim phân bit
1
x
2
x
biu thc
22
1 1 2 2
12
2 5 16 2 5 16
33
x x x x
M
xx
+ - + -
=-
có giá tr không ph thuc vào tham s
m
.
Bài 11.
Cho phương trình
2
5 7 0xx+ =
hai nghim
12
;xx
. Không giải phương trình, hãy tính giá trị
ca biu thc
22
1 2 1 2
2A x x x x= +
.
Bài 12.
Cho phương trình
( )
2
2 2 3 0mx m x m+ + =
(m tham số). Khi phương trình nghiệm, tìm
một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình đã cho không phụ thuộc vào
m
.
Bài 13.
Biết phương trình
2
2 4 0x x m+ + =
(
m
là tham số) có
1
nghiệm bằng
1
.Tính tổng bình phương hai
nghiệm của phương trình.
Bài 14.
Cho phương trình
2
( 1) 1 0x m x + =
nghim
12x =−
. Tính bình phương của hiu hai
nghiệm trong phương trình trên.
Bài 15.
Biết rằng phương trình
2
50x x a + =
có hai nghiệm
12
,xx
, biết
1
5 13
2
x
=
.
Tính giá trị của biểu thức
22
1 2 1 2
2x x x x+−
.
Bài 16.
Cho phương trình
2
3 12 5 0xx =
có hai nghiệm là
12
, xx
. Không giải phương trình, hãy tính giá
trị của biểu thức:
2
1 2 1 2
2
1 2 1 2
4
4
x x x x
T
x x x x
+−
=
++
Bài 17.
Cho phương trình
2
12 4 0xx + =
có hai nghiệm dương phân biệt
12
,.xx
Không giải phương
trình, hãy tính giá trị của biểu thức
22
12
12
xx
T
xx
+
=
+
.
Bài 18.
Trang 3
Cho phương trình
2
6 2 3 0.x x m + =
Tìm
m
để phương trình có hai nghiệm
12
,xx
tha mãn
22
12
20.xx+=
Bài 19.
Tìm tất cả các giá trị của tham số
m
để phương trình
2
2 4 4 0x mx m + =
có hai nghiệm
12
,xx
thỏa mãn
22
12
80xx+ =
.
Bài 20.
Cho phương trình
2
30xx =
có hai nghim
12
,xx
. Không giải phương trình, hãy tính giá trị ca
biu thc A =
22
1 2 1 2 1
3 (3 1)x x x x x+ + +
Bài 21.
Trong mt phng ta đ
Oxy
, biết rng parabol
2
yx=
và đường thng
( )
:d
y x m=−
có mt
hoành độ giao điểm là
15
2
x
=
. Gi s
12
;xx
là các hoành đ giao điểm ca hai hàm s trên.
Không giải phương trình, hãy tính giá tr biu thc:
1 2 1 2
1 1 2025
2x x x x
+−
+−
.
Bài 22.
Biết rằng phương trình bậc hai
2
20x x m + =
có mt nghim là
2
31
x =
. Tính tng nghch đo
bình phương hai nghim của phương trình trên.
Bài 23.
Cho phương trình
2
2 2 3 0xx + + =
2
nghim phân bit là
12
,xx
. Không giải phương trình,
hãy tính giá tr ca biu thc
21
12
11
11
xx
A
xx
++
=+
−−
Bài 24.
Cho phương trình
2
4 3 0xx + =
2
nghim là
12
,xx
. Không giải phương trình, hãy tính giá trị
ca biu thc
1 2 1 2
12
55x x x x
A
xx
−−
=−
.
Bài 25.
Biết rằng phương trình bậc hai
2
60x x a+ + =
có mt nghim là
3 14x = +
. Tìm tổng bình phương hai
nghim của phương trình trên.
Bài 26.
Cho phương trình
2
10x mx m + + + =
. Chng minh phương trình luôn mt nghim không ph
thuc vào
m
. Tìm nghim còn li.
Bài 27.
Trang 4
Biết rằng phương trình bậc hai
2
50x x m + =
(m tham số). Tìm m để phương trình hai
nghim phân bit sao cho tổng các bình phương của hai nghim bng
13
.
Bài 28.
Cho phương trình
2
12 4 0xx + =
có hai nghiệm phân biệt
12
,xx
. Không giải phương trình hãy
tính giá trị của biểu thức
12
2
12
2 24 4
xx
T
xx
+
=
+−
Bài 29.
Tìm hai số
x
y
biết
13xy+=
42xy =
.
Bài 30.
Phương trình
2
2 1 0x x m + =
(
m
là tham s) có mt nghim là
17x =+
. Tính giá tr ca biu
thc
22
1 2 2 1
A x x x x=+
.
Bài 31.
Phương trình
2
2 4 0x mx m+−+ =
12
,xx
hai nghim và
1
1x =−
, tính giá tr ca biu thc
12
11
33
N
xx
=+
++
Bài 32.
Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình:
2
4 7 0xx =
. Không giải phương trình, hãy tính giá
tr ca biu thc
12
22
2
xx
T
xx
= +
.
Bài 33.
Cho phương trình
2
2 3 1 0xx =
có hai nghim là
12
xx
, không giải phương trình hãy tính giá tr
ca biu thc
12
21
11
11
xx
A
xx
−−
=+
++
Bài 34.
Cho phương trình:
2
5 6 0xx =
có hai nghiệm
12
,xx
. Hãy tính giá trị của biểu thức sau: A =
12
21
11
xx
xx
+
−−
Bài 35.
Cho phương trình:
2
3 10 0xx+ =
2
nghim
12
,xx
. Tính giá tr biu thc
12
21
22xx
A
xx
++
=+
Bài 36.
Biết rằng phương trình bậc hai
2
40x x m+ + =
có mt nghim là
3x =−
. Tìm tng các nghch
đảo hai nghim của phương trình trên.
Trang 5
Bài 37.
Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình:
2
1 0.xx =
Lập phương trình bậc hai có hai nghim
21
12
11
;
xx
xx
++
Bài 38.
Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình:
2
1 0.xx =
Lập phương trình bậc hai có hai nghim
21
12
11
;
xx
xx
++
Bài 39.
Giải phương trình sau:
2
2 2 6xx+=
Bài 40.
Cho phương trình:
2
x 2x m 1 0 (1) + =
vi
m
tham s. Tìm tt c các giá tr ca
m
để
phương trình có hai nghiệm phân bit tha mãn:
12
12
11
x x 1
xx
= +
Bài 41.
Cho phương trình:
( )
2
2 1 3 0x m x m =
. Tìm
m
để biu thc
22
12
A x x=+
đạt giá tr nh nht.
Bài 42.
Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình :
2
4 7 0xx =
.
Tính giá tr ca biu thc
12
21
2
xx
T
xx
= +
Bài 43.
Cho phương trình
2
3 2 4 0xx =
(1). Biết phương trình có hai nghiệm phân bit
12
;xx
. Tính giá
tr biu thc :
22
12
11
A
xx
=+
Bài 44.
Cho phương trình
2
3 11 15 0xx =
2 nghim
12
,xx
Không giải phương trình, hãy tính
giá tr ca biu thc
12
21
33xx
A
xx
=+
Bài 45.
Gi
12
,xx
là hai nghim ca phương trình
2
2 3 4 0xx =
. Không giải phương trình, hãy tính giá
tr ca biu thc
2
1 2 1 2
A ( )x x x x= + +
.
Bài 46.
Trang 6
Cho phương trình:
2
2 4 3 0xx =
có hai nghim là
12
;xx
. Không giải phương trình, hãy tính giá
tr ca biu thc:
( )
2
12
A x x=−
.
Bài 47.
Biết rằng phương trình bậc hai
2
2 4 0x x m + =
có mt nghim
2 10
2
x
+
=
. Tính tng nghịch đo
hai nghim của phương trình trên.
Bài 48.
Biết rằng phương trình bậc hai
2
0x x m+ + =
hai nghim
1
21
21
x
+
=
2
x
. Tính giá tr ca
biu thc
12
2024 2025A x x=+
.
Bài 49.
Cho phương trình
2
3 6 2 0xx + =
có hai nghim là
1
x
,
2
x
. Không giải phương trình, hãy tính giá
tr ca biu thc
22
1 2 1 2
xA x x x+−=
.
Bài 50.
Gi
12
,xx
là các nghim của phương trình
2
3 10 0xx =
. Không giải phương trình, hãy tính giá
tr ca biu thc:
12
21
11xx
A
xx
++
=+
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
Phương trình
2
4 3 8 0xx + =
2
' (2 3) 8 4 0 = =
nên phương trình có hai nghiệm x
1
; x
2
Áp dng h thc Vi-ét ta có:
12
43xx+=
12
8xx =
Ta có:
33
12
Q xx=+
( )
( )
22
1 2 1 1 2 2
Q x x x x x x= + +
( )
( )
22
1 2 1 1 2 2 1 2
Q 2 3x x x x x x x x= + + +
( ) ( )
2
1 2 1 2 1 2
Q3x x x x x x

= + +

( ) ( )
3
1 2 1 2 1 2
Q3x x x x x x= + +
Thay
12
43xx+=
12
8xx =
vào
Q
ta đưc:
( )
3
Q 4 3 3.8.4 3 96 3= =
Bài 2.
Trang 7
Theo đnh lí Viète, ta có:
12
;
5
4
b
S x x
a
= + = =
12
.
3
4
c
P x x
a
=
==
Ta có:
( )( ) ( )
2
1 2 1 2
11F x x x x+ = +
22
1 2 1 2 1 1 2 2
12F x x x x x x x x= + + + +
22
1 2 1 2 1 1 2 2 1 2
1 2 4F x x x x x x x x x x= + + + +
( )
2
1 2 1 2 1 2
51F x x x x x x+ + +=+
2
3 5 5 49
5. 1 .
4 4 4 16
F
−−

= + + =


Bài 3.
Chng minh PT có 2 nghim phân bit
12
,xx
Theo đnh lý Viet ta có:
12
12
5
3
2
xx
xx
ì
ï
-
ï
+=
ï
ï
í
ï
ï
=-
ï
ï
î
Theo đ bài ta có :
( )
2
2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 2 1 1 2
1
1 2 1 2 1 2
2 2 2
2 2 2 2
2
x x x x x x
x x x x x
x
x x x x x x
éù
+ - +
êú
++
êú
ëû
+ = =
+ + +
86
15
-
=
Bài 4.
a). Ta có
52
3
x
-
=
3 5 2x =-
3 2 5x +=
( )
2
3 2 5x +=
2
9 12 4 5xx+ + =
2
9 12 1 0xx+ - =
Vậy phương trình bậc hai cn tìm là:
2
9 12 1 0xx+ - =
b). Theo h thc Vi-ét, ta có:
12
12
4
3
1
.
9
xx
xx
ì
ï
-
ï
+=
ï
ï
ï
í
ï
-
ï
=
ï
ï
ï
î
Trang 8
Ta có
( ) ( )
3
3
33
1 2 1 2 1 2 1 2
4 1 4 76
3 . 3
3 9 3 27
x x x x x x x x
æ ö æ öæ ö
- - - -
÷ ÷ ÷
ç ç ç
÷ ÷ ÷
+ = + - + = - =
ç ç ç
÷ ÷ ÷
ç ç ç
÷ ÷ ÷
ç ç ç
è ø è øè ø
Bài 5.
Ta có
6 2 5 5 1x = =
Vì phương trình có mt nghim là
6 2 5x =−
nên thay
6 2 5x =−
vào phương trình ta
11 7 5a = +
Áp dng h thíc Viets ta có:
12
12
5
.
xx
x x a
+=
=
Ta có
33
1 1 2 2
33
1 2 1 2
22
1 2 1 1 2 2
2
1 2 1 2 1 2
2
285
( ) 185
( )( . ) 5 285
( ) ( ) 3 . 290
5. 5 3.( 11 7 5)
105 5
A x x x x
x x x x
x x x x x x
x x x x x x
= +
= + +
= + +

= + +


= +

=−
Vy giá tr ca biu thc A là
105 5
Bài 6.
Phương trình đã cho có 2 nghiệm khi 
 

Theo định lí Viète ta có x
1
. x
2
= 5 mà x
1
=
nên x
2
=

Ta có
󰇛
󰇜
- 2x
1
. x
2
= 8
2
2.5 = 54
Bài 7.
Phương trình tích
( )
3 . 6 18 0ac = =
nên nghim phân bit
1
x
,
2
x
. Theo định Viète,
ta có
12
5
3
xx
+=
12
2xx =−
.
1
x
,
2
2x −
( ) ( )
( )( )
1 1 2 2
12
2 1 1 2
22
D =
2 2 2 2
x x x x
xx
x x x x
+ + +
+=
+ + + +
( )
( )
( )
22
1 2 1 2
1 2 1 2
2
24
x x x x
D
x x x x
+ + +
=
+ + +
( ) ( )
( )
2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
22
24
x x x x x x
D
x x x x
+ + +
=
+ + +
Trang 9
( )
( )
2
55
2 . 2 2
31
33
5
12
2 2 4
3
D
−−
+
==

+ +


Bài 8.
Thay
13 5
2
x
--
=
vào phương trình (*) ta đưc:
2
13 5 13 5
5. 0
22
m
æ ö æ ö
- - ÷ - - ÷
çç
÷÷
çç
- + =
÷÷
çç
÷÷
çç
÷÷
çç
è ø è ø
3m =
Phương trình (*):
2
5 3 0xx+ + =
Theo đnh lí Viet ta có:
12
12
5
3
xx
xx
ì
ï
+ = -
ï
í
ï
=
ï
î
Tổng bình phương hai nghiệm là:
( ) ( )
22
22
1 2 1 2 1 2
2 5 2.3 19x x x x x x+ = + - = - - =
Bài 9.
Áp dụng định lý Vi - ét ta có:
12
6
6
1
S x x= + = =
.
12
P x x c==
Ta có:
12
12
20
6
xx
xx
−=
+=
Nên
1
2
2
4
x
x
=
=
.
Ta có:
( ) ( ) ( )
33
33
1 2 1 2 1 2 1 2
3 2 4 216S x x x x x x x x= + + + = + = + =
.
Bài 10.
Phương trình có
1, 8ac= = -
trái du nên có hai nghim phân bit vi mi
m
.
( )( ) ( )( )
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
2 8 2 8 8
0
33
x x x x x x
M
x x x x
- + - - +
= = =
không ph thuc vào
m
Bài 11.
25 28 53 0 = + =
n pt2 nghim x2; x2. Theo Vi-et ta
1 2 1 2
. 7; 5x x x x= + =
Áp dụng đnh lý Vi-et, chứng minh được:
Trang 10
2 2
1 2 1 2
2+A x x x x=
( )
2
1 2 1 2
4x x x x=+
( ) ( )
2
5 4. 7 53= =
Vy
53A =
Bài 12.
Ta có
( ) ( )
2
22
' 2 3 4 4 3 4m m m m m m m m = = + + = +
Để phương trình có hai nghiệm thì
'0
hay
40m +
suy ra
4m
.
Khi đó theo Viète ta có:
( )
12
12
22
3
xx
m
xx
m
m
m
+=
=
−−
suy ra
12
12
4
3
1
2xx
m
xx
m
+ = +
=−
hay
( ) ( )
( )
12
12
12
3
12
44 2
61xx
m
xx
m
+ = +
=−
Công hai vế ca
( )
1
( )
2
ta có
( )
1 2 1 2
3 4 2x x x x+ + =
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào m.
Bài 13.
Vì phương trình có mt nghim bng
1
nên ta có:
2.1 4.1 0 6m suy ra m+ + = =
Vi
6m =−
phương trình
()
có dng:
2
2 4 6 0xx+ =
Ta có
2 4 6 0abc+ + = + =
Suy ra phương trình có 2 nghiệm:
12
1, 6xx= =
Vy tổng bình phương
2
nghim là:
22
1 ( 6) 1 36 37+ = + =
Bài 14.
Ta có
10ac =
nên PT 2 nghim phân bit trái du hay PT 2 nghim phân bit vi mi
m.
Ta có
( )
1 2 2 2
. 1 1 2 1 2 1x x x x= = = +
( )
( ) ( ) ( )
2
2
2
12
2 1 1 2 2 2 8xx

= + = =

Bài 15.
Thay
5 13
2
x
=
vào phương trình đã cho ta có:
Trang 11
2
5 13 5 13
5. 0
22
a

−−
+ =



, tìm được
3a =
Với
3a =
, pt đã cho là
 . Theo Viet có:
12
12
5
.3
xx
xx
+=
=
Biến đổi:
( )
2
2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
3 5 3.3 16x x x x x x x x+ = + = =
Bài 16.
Phương trình đã cho là phương trình bc hai ca
x
có:
( )
3. 5 0ac =
Nên phương trình đã cho có hai nghim phân bit
1
x
;
2
x
- Theo đnh lý Vi-et, ta có :
12
12
3
4
12
5
3
b
xx
a
c
xx
a
+ = = =
==
Do đó:
( )
( )
22
1 1 2 2 1 2
1 2 1 2 1 1 2 2 1 2
22
1 2 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2
42
4 4 2
4
44
x x x x x x
x x x x x x x x x x
T
x x x x
x x x x x x x x
+ +
+ + +
= = =
++
+ + + +
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
5
4.4 2.
4 4 2 4( ) 2
29
3
4 4 4( ) 4.4 24
x x x x x x x x
x x x x


+ +

= = = =
++
Vy giá trị của biểu thức
29
24
T =
Bài 17.
2
12 4 0xx + =
Xét
22
( 6) 1.4 32 0b ac

= = =
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
12
,xx
Áp dụng hệ thức Viète ta có:
+ = =
1 2 1 2 1 2
12; 4 0, 0x x x x x x
Ta có:
( )
( )
( )
( )
2
2
22
2
2 2 2
22
1 2 1 2
12
2
12
2
1 2 1 2 1 2
12
2
12 2.4
1156
2 12 2 4
x x x x
xx
xx
T
x x x x x x
xx

+−

+−
+



= = = = =

+ + + +
+

Nhận xét
22
12
0xx+
12
0xx+
với mọi
12
,0xx
suy ra
0T
Trang 12
2
1156 34TT = = =
Vây
34T =
.
Bài 18.
Điu
kiện để phương trình có 2 nghim là:
2 6 0m
= +
hay
3.m −
Theo h thc Viet ta có:
12
12
6
. 2 3
+=
= +
xx
x x m
nên
( )
( )
22
12
2
1 2 1 2
20
2 20
4 10
5
2
xx
x x x x
m
m TM
+=
+ =
=
=
Vy
5
.
2
m =
Bài 19.
Xét phương trình
2
2 4 4 0x mx m + =
Phương trình đã cho có hai nghiệm
12
,xx
khi
0
2
4 4 0mm +
2
( 2) 0m −
20m −
2m
Với
2m
thì phương trình đã cho có hai nghiệm
12
,xx
Áp dụng hệ thức Viète ta có:
1 2 1 2
2 ; 4 4
bc
x x m x x m
aa
+ = = = =
Theo đề bài ta có:
22
12
80xx+ =
2
1 2 1 2
( ) 2 8 0x x x x+ =
2
(2 ) 2.(4 4) 8 0mm =
2
4 8 8 8 0mm + =
2
4 8 0mm−=
4 ( 2) 0mm−=
Trang 13
40m =
hoặc
20m −=
0m =
(thỏa mãn điều kiện) hoặc
2m =
(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy
0m =
.
Bài 20.
Xét phương trình
2
30xx =
có hai nghim
12
,xx
Theo đnh lí Vi-et ta có:
12
1xx+=
;
12
3xx =−
Khi đó A =
22
1 2 1 2 1
3 (3 1)x x x x x+ + +
=
1 2 1 2 1 2
3 ( ) ( )x x x x x x+ + +
=
1 2 1 2
(3 1)( )x x x x++
= [3.(-3)+1].1 = -8
Bài 21.
Hoành đ giao điểm ca parabol và đưng thng
( )
d
là nghim của phương trình:
2
x x m=−
2
0x x m + =
Hai đ th hàm s có mt giao đim là
15
2
x
=
nên ta có:
2
1 5 1 5
0
22
m

−−
+ =



2
1 5 1 5
22
m

−−
=−



1 5 6 2 5
24
−−
=−
1 5 3 5
2
+
=
1=−
Vi
1m =−
ta có phương trình:
2
10xx =
Theo đnh lí Viet ta có:
12
12
1
1
xx
xx
+=
=−
( )
1
Theo bài ra:
1 2 1 2
1 1 2025
2x x x x
+−
+−
21
1 2 1 2
2025
2
xx
x x x x
+
+−
( )
2
T (1) và
( )
2
ta có:
1 2025
1 2025 2024
1 1 2
= + =
−−
Vy
1 2 1 2
1 1 2025
2024
2x x x x
+ =
+−
vi
1m =−
.
Trang 14
Bài 22.
Ta có
( )
2 3 1
2
31
31
31
x
+
= = = +
, thay vào phương trình ta đưc
( ) ( )
2
3 1 2 3 1 0m+ + + =
4 2 3 2 3 2 0m+ + =
20m+=
2m =−
Mà theo h thc Vièt ta có
12
12
2
.2
xx
x x m
+=
= =
Do đó
( )
( )
( )
( )
2
2
22
1 2 1 2
12
22
2 2 2 2
1 2 1 2
12
2 2 2 . 2
1 1 8
2
.4
2
x x x x
xx
x x x x
xx
+
+
+ = = = = =
Bài 23.
( )
22
4 2 4. 2 .3 4 12 2 0b ac = = = +
Nên phương trình có hai nghiệm phân bit
12
,xx
.
Theo đnh lí Viète, ta có:
1 2 1 2
2 1 3 3
;.
2 2 2 2
bc
S x x P x x
aa
−−
= + = = = = = = =
−−
Do đó
21
12
11
11
xx
A
xx
++
=+
−−
( )( )
( )( )
( )( )
( )( )
22
2 2 1 1
2 2 2 1 1 1
1 2 2 1 2 1 1 2
1 1 1 1
11
1 1 1 1 1
x x x x
x x x x x x
x x x x x x x x
+ +
+ + +
= + =
+
( )
( )
( )
( )
2
22
1 2 1 2
12
1 2 1 2 1 2 1 2
22
2
11
x x x x
xx
x x x x x x x x

+
−+

==
+ + + +
( )
2
2
13
2 2.
22
22
3
13
12
1
22
SP
SP


−−


= = =
−+

+


Bài 24.
Ta có:
2
4 3 0xx + =
.
22
4 ( 4) 4.1.3 4 0b ac = = =
.
Nên phương trình có hai nghiệm phân bit
12
,xx
.
Theo định lí Vi-et, ta có:
12
12
4
.3
b
S x x
a
c
P x x
a
= + = =
= = =
.
( ) ( )
1 2 2 1 2 1
1 2 1 2
1 2 1 2
5 . 5 .
55
.
x x x x x x
x x x x
A
x x x x
−−
=−=
Trang 15
( )
22
22
1 2 1 2
1 2 2 1 1 2
1 2 1 2
10 .
5 . 5 .
..
x x x x
x x x x x x
A
x x x x
−+
+
==
( ) ( )
22
10. 2. 10.3 4 2.3
20
33
P S P
A
P
= = =
Bài 25.
Vì phương trình bậc hai
2
60x x a+ + =
có mt nghim là
3 14x = +
nên tng hai nghim
của phương trình
2
60x x a+ + =
6
b
S
a
= =
. Suy ra nghim còn li là
( )
6 3 14 3 14x = + =
. Khi đó, tổng bình phương hai nghiệm của phương trình
2
60x x a+ + =
là:
( ) ( )
22
3 14 3 14 9 6 14 14 9 6 14 14 46 + + = + + + =
Vy tng bình phương hai nghiệm của phương trình trên là
46
.
Bài 26.
Nhn thấy phương trình có:
( )
1 1 0a b c m m + = + + =
Vậy phương trình luôn có mt nghim
1
1x =−
không ph thuc vào
m
và nghim còn li là:
2
1xm=+
Bài 27.
Xét phương trình:
2
50x x m + =
(m là tham s)
Ta có:
1; 5;a b c m= = =
( )
2
5 4.1.m =
25 4m=−
Để phương trình có hai nghiệm phân bit thì:
0
25 4 0m−
25
4
m
Vi
25
4
m
phương trình có hai nghim phân bit
12
;xx
, theo định lí Viète ta có:
12
12
5
.
xx
x x m
+=
=
Mt khác:
( )
2
22
1 2 1 2 1 2
2x x x x x x+ = +
Nên:
2
5 2 13m−=
Trang 16
2 12m =
6m =
(thỏa mãn điều kin)
Vy vi
6m =
thì phương trình hai nghiệm phân bit tha n tổng các bình phương ca hai
nghim bng
13
.
Bài 28.
Theo hệ thức Viet có:
12
12
12
.4
xx
xx
+=
=
Nên
12
0, 0xx
Suy ra
1 2 1 2
12x x x x+ = + =
1
x
là nghiệm của PT đã cho nên
2
11
12 4 0xx + =
hay
2
11
12 4xx=−
hay
2
11
2 24 8xx=−
Suy ra
( )
2
1 2 1 2
12
2 24 4 24 8 24 4
24 12 24.12 12 276
x x x x
xx
+ = +
= + = =
Vậy
12 1
276 24
T ==
Bài 29.
13xy+=
42xy =
nên
;xy
là nghiệm của phương trình:
2
13 42 0tt + =
Giải phương trình được:
6; 7tt==
Vậy hai số
;xy
cần tìm là
( ) ( )
; 6;7xy =
hoặc
( ) ( )
; 7;6xy =
Bài 30.
Thay
17x =+
vào phương trình ta có:
( ) ( )
2
1 7 2 1 7 1 0
8 2 7 2 2 7 1 0
7
m
m
m
+ + + =
+ + =
=
Phương trình có dạng
2
2 6 0xx =
Áp dng h thc Vi ét ta có:
12
12
2
.6
xx
xx
+=
=−
Ta có
( )
22
1 2 2 1 1 2 1 2
6 2 12A x x x x x x x x= + = + = =
Vy
12A =−
Bài 31.
Thay
1
1x =−
vào phương trình đã cho ta có
Trang 17
( ) ( )
2
011. 2 4mm++ =
3m =
Ta có
( )( )
12
1 2 1 2
6
11
3 3 3 3
xx
N
x x x x
++
= + =
+ + + +
( điu kin
1
3x −
,
2
3x −
)
( )
12
1 2 1 2
6
39
xx
N
x x x x
++
=
+ + +
( )
6
2 4 3 9
m
N
mm
−+
=
+ +
6
5
m
m
=
63
53
=
3
2
=
.
Bài 32.
Phương trình có
70ac =
nên luôn có 2 nghim phân bit
12
,xx
Áp dng h thc Viète ta có :
1 2 1 2
4; 7x x x x+ = =
.
Khi đó ta có :
( ) ( )
2
2
22
1 2 1 2
1 2 1 2
2 1 1 2 1 2
2 4 2. 7
44
2 2 2 2
77
x x x x
x x x x
T
x x x x x x
+
+
= + = = = =
Vy
44
7
T =−
Bài 33.
Xét phương trình
2
2 3 1 0xx =
(1) có
2, 3, 1a b c= = =
Do
. 2 0ac=
nên pt(1) có hai nghim phân bit
12
xx
Áp dng h thc viete
12
12
3
2
1
.
2
b
xx
a
c
xx
a
+ = =
==
Do đó
( )
22
1 2 1 2
2 1 1 2 1 2
1 1 2
1 1 . 1
x x x x
A
x x x x x x
+
=+=
+ + + + +
( )
( )
2
1 2 1 2
1 2 1 2
22
1
x x x x
x x x x
+
=
+ + +
2
31
2. 2
22
13
1
22
=
++
9
12
5 1 5
4
.
1 1 4 2 8
+−
= = =
+
Bài 34.
PT:
2
5 6 0xx =
có hai nghiệm
12
;xx
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có:
.
xx
xx
ì
+=
ï
ï
í
ï
=-
ï
î
12
12
5
6
Trang 18
Khi đó: A =
12
21
11
xx
xx
+
−−
=
( ) ( )
( )( )
1 1 2 2
12
11
11
x x x x
xx
+
−−
A =
( )
( )
22
1 2 1 2
1 2 1 2
1
x x x x
x x x x
+ +
+ +
=
( ) ( )
( )
2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
2
1
x x x x x x
x x x x
+ +
+ +
Vậy: A =
2
5 2.( 6) 5 16
6 5 1 5
=
+
Bài 35.
Phương trình
2
3 10 0xx+ =
có hai nghim
1
x
2
x
. Theo định lý Viete, ta có
12
3;xx+ =
12
. 10xx=−
12
21
22xx
A
xx
++
=+
( ) ( )
1 1 2 2
12
2 . 2
.
x x x x
xx
+ + +
=
22
1 1 2 2
12
22
.
x x x x
A
xx
+ + +
=
( )
( )
22
1 2 1 2
12
22
.
x x x x
xx
+ + +
=
( ) ( )
2
1 2 1 2 1 2
12
2 . 2
.
x x x x x x
A
xx
+ + +
=
( ) ( ) ( )
2
3 2 10 2 3
10
A
+
=
23
10
A
=
Bài 36.
Vì
3x =−
nghim ca phương tnh
2
40x x m+ + =
n ta có:
( ) ( )
2
03 43m+ + =
4 3 3m =
Vi
3m =
phương trình đã cho tr thành:
2
4 4 3 3 0xx+ + =
( )
2
''b ac =
2
2 4 3 3= +
7 4 3 0=
Pơng trình có hai nghiệm phân bit:
12
4xx+ =
;
12
. 4 3 3xx=−
Vy tng các nghịch đảo hai nghim ca phương tnh là:
12
1 2 1 2
11
xx
x x x x
+
+=
+
4
4 3 4
=
1
31
=
13
2
−−
=
.
Bài 37.
Xét phương trình
( )
2
1 0 1xx =
Ta có:
10ac =
nên PT (1) luôn có hai nghim trái du
12
,xx
Trang 19
Theo h thc Vi-ét ta có:
12
12
1
1
xx
xx
+=
=−
Xét
21
12
11xx
xx
++
+
22
2 2 1 1
12
x x x x
xx
+ + +
=
( )
2
1 2 1 2 1 2
12
2x x x x x x
xx
+ + +
=
2
1 2 1
1
+−
=
2=−
21
12
11
.
xx
xx
++
1 2 1 2
12
.1
.
x x x x
xx
+ + +
=
111
1
+ +
=
1=−
Do đó:
2
1
1
;
x
x
+
1
2
1x
x
+
là nghim của phương trình bậc hai n t sau:
2
2 1 0.tt+ =
Bài 38.
Xét phương trình
( )
2
1 0 1xx =
Ta có:
10ac =
nên PT (1) luôn có hai nghim trái du
12
,xx
Theo h thc Vi-ét ta có:
12
12
1
1
xx
xx
+=
=−
Xét
21
12
11xx
xx
++
+
22
2 2 1 1
12
x x x x
xx
+ + +
=
( )
2
1 2 1 2 1 2
12
2x x x x x x
xx
+ + +
=
2
1 2 1
1
+−
=
2=−
21
12
11
.
xx
xx
++
1 2 1 2
12
.1
.
x x x x
xx
+ + +
=
111
1
+ +
=
1=−
Do đó:
2
1
1
;
x
x
+
1
2
1x
x
+
là nghim của phương trình bậc hai n t sau:
2
2 1 0.tt+ =
Bài 39.
Ta có
2
2 2 6xx+=
đưa về
2
2 2 6 0xx+ =
Tính đưc
' 2 6 8 0 = + =
.
Khi đó, phương trình có 2 nghim phân bit là:
1
28
2
1
x
−+
==
2
28
32
1
x
−−
= =
Bài 40.
Cho phương trình:
2
x 2x m 1 0 (1) + =
vi
m
là tham s.
' 1 m 1 2 m = + =
Phương trình có hai nghiệm phân bit khi
' 0 2 m 0 m 2
Áp dụng Định lý Vi-et ta có:
Trang 20
12
12
x x 2
x .x m 1
+=
=−
Có:
12
12
11
x x 1
xx
= +
12
12
12
xx
x x 1
xx
+
−=
2
m 1 1
m1
=
(Điu kin:
m1
)
(m 2)(m 1) 2 =
2
m 3m 0−=
m 0(TM);m 3(KTM)==
Vy
m0=
Bài 41.
Xét phương trình:
( )
2
2 1 3 0x m x m =
(1).
(1) có
( ) ( )
2
2
22
1 15
1 1. 3 2 1 3 4 0
24
m m m m m m m m

= = + + + = + = +




vi mi
m
Vậy phương trình (1) luôn có hai nghim phân bit vi mi
m
.
Vi mi
m
phương trình (1) luôn có hai nghim phân bit
1
x
,
2
x
.
Theo h thc Vi-et, ta có:
( )
12
12
21
3
x x m
x x m
+ =
=
.
( ) ( ) ( )
2
2
2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 2 1 2 3 4 8 4 2 6 4 6 10A x x x x x x m m m m m m m = + = + = = + + + = +


2 2 2
3 3 3 31 31
2 10 2
2 2 2 4 4
mm
= + = +
vi mi
m
.
Vy
31
min
4
A =
khi
3
4
m =
.
Bài 42.
Phương trình có
70ac =
nên luôn có 2 nghim phân bit
12
,xx
Áp dng h thc Vi et ta có :
1 2 1 2
4; 7x x x x+ = =
.
Khi đó ta có :
( ) ( )
2
2
22
1 2 1 2
1 2 1 2
2 1 1 2 1 2
2 4 2. 7
44
2 2 2 2
77
x x x x
x x x x
T
x x x x x x
+
+
= + = = = =
Vy
44
7
T =−
Bài 43.

Preview text:

CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ HỆ THỨC VIET Bài 1. Cho phương trình 2
x − 4 3x + 8 = 0 có 2 nghiệm x ; x , không giải phương trình hãy tính giá trị 1 2 biểu thức: 3 3 Q = x + x 1 2 Bài 2. Cho phương trình: 2
4x − 5x − 3 = 0 có hai nghiệm là x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2
trị của biểu thức S = x + x ; P = x x ; F = (x +1 x +1 − x x . 1 )( 2 ) ( 1 2 )2 1 2 1 2 Bài 3. Cho phương trình 2
3x + 5x - 6 = 0 có hai nghiệm x ,x . 1 2 2 2x
Không giải phương trình, tính: 2 P = + 2x 1 x + x 1 2 Bài 4.
a). Hãy tìm một phương trình bậc hai 2
ax + bx + c = 0 với các hệ số a, ,
b c là số nguyên nhận 5 - 2 x = làm nghiệm. 3
b). Tính tổng lập phương hai nghiệm của phương trình vừa tìm được ở câu a) Bài 5. Cho phương trình 2
x − 5x + a = 0 . Biết phương trình có một nghiệm là x = 6 − 2 5 . Tính giá trị của biểu thức 3 3
A = x x + x x − 285 1 1 2 2 Bài 6.
Biết phương trình x2 + ax + 5 = 0 có một nghiệm là x = 4 − √11. Tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình trên. Bài 7.
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 2
3x + 5x − 6 = 0 . Không giải phương trình, tính các giá 1 2
trị của các biểu thức x x 1 2 D = + . x + 2 x + 2 2 1 Bài 8. - 13 - 5 Cho phương trình: 2
x + 5x + m = 0 (*) có một nghiệm là 2
Tìm tổng bình phương hai nghiệm của phương trình trên. Bài 9. Trang 1
Cho phương trình bậc hai 2
x − 6x + c = 0 có hai nghiệm phân biệt là x = 2x . Tính giá trị biểu 1 2 thức 3 3
S = x + x + 3x x x + x . 1 2 1 2 ( 1 2 ) Bài 10.
Chứng minh rằng phương trình bậc hai: 2
x - mx - 8 = 0 có hai nghiệm phân biệt x x và 1 2 2 2 2x + 5x - 16 2x + 5x - 16 biểu thức 1 1 2 2 M = -
có giá trị không phụ thuộc vào tham số m . 3x 3x 1 2 Bài 11. Cho phương trình 2
x + 5x − 7 = 0 có hai nghiệm là x ; x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị 1 2 của biểu thức 2 2
A = x + x − 2x x . 1 2 1 2 Bài 12. Cho phương trình 2
mx + 2(m – 2) x + m – 3 = 0 (m là tham số). Khi phương trình có nghiệm, tìm
một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình đã cho không phụ thuộc vào m . Bài 13. Biết phương trình 2
2x + 4x + m = 0 ( m là tham số) có 1 nghiệm bằng 1.Tính tổng bình phương hai
nghiệm của phương trình. Bài 14. Cho phương trình 2
x − (m +1)x −1 = 0 có nghiệm x = 1− 2 . Tính bình phương của hiệu hai
nghiệm trong phương trình trên. Bài 15. 5 − 13
Biết rằng phương trình 2
x − 5x + a = 0 có hai nghiệm x , x , biết x = . 1 2 1 2
Tính giá trị của biểu thức 2 2
x + x − 2x x . 1 2 1 2 Bài 16. Cho phương trình 2
3x −12x − 5 = 0 có hai nghiệm là 1 x , 2
x . Không giải phương trình, hãy tính giá 2 trị của biểu thức: 1 x + 4 2 x − 1 x 2 x T = 2 4 1 x + 2 x + 1 x 2 x Bài 17. Cho phương trình 2
x − 12x + 4 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt x , x . Không giải phương 1 2 2 2 x + x
trình, hãy tính giá trị của biểu thức 1 2 T = . x + x 1 2 Bài 18. Trang 2 Cho phương trình 2
x − 6x − 2m + 3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 2 2
x + x = 20. 1 2 Bài 19.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
x − 2mx + 4m − 4 = 0 có hai nghiệm x , x 1 2 thỏa mãn 2 2
x + x − 8 = 0 . 1 2 Bài 20. Cho phương trình 2
x x − 3 = 0 có hai nghiệm x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của 1 2 biểu thức A = 2 2
3x x + x + x (3x +1) 1 2 1 2 1 Bài 21.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biết rằng parabol 2
y = x và đường thẳng (d ) : y = x m có một 1− 5
hoành độ giao điểm là x =
. Giả sử x ; x là các hoành độ giao điểm của hai hàm số trên. 2 1 2 1 1 2025
Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức: + − . x x x + x − 2 1 2 1 2 Bài 22.
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x − 2x + m = 0 có một nghiệm là 2 x =
. Tính tổng nghịch đảo 3 −1
bình phương hai nghiệm của phương trình trên. Bài 23. Cho phương trình 2
− 2x + 2x + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt là x , x . Không giải phương trình, 1 2 + +
hãy tính giá trị của biểu thức x 1 x 1 2 1 A = + 1− x 1− x 1 2 Bài 24. Cho phương trình 2
x − 4x + 3 = 0 có 2 nghiệm là x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị 1 2 − − của biểu thức 5x x x 5x 1 2 1 2 A = − . x x 1 2 Bài 25.
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x + 6x + a = 0 có một nghiệm là x = −3 + 14 . Tìm tổng bình phương hai
nghiệm của phương trình trên. Bài 26. Cho phương trình 2
x + mx + m +1 = 0 . Chứng minh phương trình luôn có một nghiệm không phụ
thuộc vào m . Tìm nghiệm còn lại. Bài 27. Trang 3
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x − 5x + m = 0 (m là tham số). Tìm m để phương trình có hai
nghiệm phân biệt sao cho tổng các bình phương của hai nghiệm bằng 13 . Bài 28. Cho phương trình 2
x −12x + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt x , x . Không giải phương trình hãy 1 2 x + x
tính giá trị của biểu thức 1 2 T = 2 2x + 24x − 4 1 2 Bài 29.
Tìm hai số x y biết x + y = 13 và xy = 42 . Bài 30. Phương trình 2
x − 2x m +1 = 0 ( m là tham số) có một nghiệm là x = 1+ 7 . Tính giá trị của biểu thức 2 2
A = x x + x x . 1 2 2 1 Bài 31. Phương trình 2
x + mx + 2m − 4 = 0 có x , x hai nghiệm và x = − , tính giá trị của biểu thức 1 2 1 1 1 1 N = + x + 3 x + 3 1 2 Bài 32. Gọi x , x
x x − = . Không giải phương trình, hãy tính giá 1
2 là hai nghiệm của phương trình: 2 4 7 0 x x trị của biểu thức 1 2 T = + − 2. x x 2 2 Bài 33. Cho phương trình 2
2x − 3x −1 = 0 có hai nghiệm là x x
1 2 , không giải phương trình hãy tính giá trị x −1 x −1 của biểu thức 1 2 A = + x +1 x +1 2 1 Bài 34. Cho phương trình: 2
x − 5x − 6 = 0 có hai nghiệm x , x . Hãy tính giá trị của biểu thức sau: A = 1 2 x x 1 2 + x −1 x −1 2 1 Bài 35. x + 2 x + 2 Cho phương trình: 2
x + 3x −10 = 0 có 2 nghiệm x , x . Tính giá trị biểu thức 1 2 A = + 1 2 x x 2 1 Bài 36.
Biết rằng phương trình bậc hai 2
x + 4x + m = 0 có một nghiệm là x = − 3 . Tìm tổng các nghịch
đảo hai nghiệm của phương trình trên. Trang 4 Bài 37.
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 2
x x −1 = 0. Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm 1 2 x +1 x +1 là 2 1 ; x x 1 2 Bài 38.
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 2
x x −1 = 0. Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm 1 2 x +1 x +1 là 2 1 ; x x 1 2 Bài 39. Giải phương trình sau: 2
x + 2 2x = 6 Bài 40. Cho phương trình: 2
x − 2x + m −1 = 0 (1) với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 1 1 x x −1 = + 1 2 x x 1 2 Bài 41. Cho phương trình: 2 x − 2(m − )
1 x m − 3 = 0 . Tìm m để biểu thức 2 2
A = x + x đạt giá trị nhỏ nhất. 1 2 Bài 42. Gọi x , x x x − = 1
2 là hai nghiệm của phương trình : 2 4
7 0 . Tính giá trị của biểu thức x x 1 2 T = + − 2 x x 2 1 Bài 43. Cho phương trình 2
3x − 2x − 4 = 0 (1). Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x . Tính giá 1 2 1 1
trị biểu thức : A = + 2 2 x x 1 2 Bài 44. Cho phương trình 2
3x −11x −15 = 0 có 2 nghiệm là x , x Không giải phương trình, hãy tính 1 2
giá trị của biểu thức 3x 3x 1 2 A = + x x 2 1 Bài 45. Gọi x , x − − = 1
2 là hai nghiệm của phương trình 2 2x
3x 4 0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 2
A = (x + x ) + x x . 1 2 1 2 Bài 46. Trang 5 Cho phương trình: 2
2x − 4x − 3 = 0 có hai nghiệm là x ; x . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2
trị của biểu thức: A = ( x x )2 . 1 2 Bài 47. 2 + 10
Biết rằng phương trình bậc hai 2
2x − 4x + m = 0 có một nghiệm x =
. Tính tổng nghịch đảo 2
hai nghiệm của phương trình trên. Bài 48. +
Biết rằng phương trình bậc hai 2 2 1
x + x + m = 0 có hai nghiệm là x =
x . Tính giá trị của 1 2 − 1 2
biểu thức A = 2024x + 2025x . 1 2 Bài 49. Cho phương trình 2
3x − 6x + 2 = 0 có hai nghiệm là x , x . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2 trị của biểu thức 2 2
A = x + x x x . 1 2 1 2 Bài 50.
Gọi x , x là các nghiệm của phương trình 2
x − 3x −10 = 0 . Không giải phương trình, hãy tính giá 1 2 x +1 x +1 trị của biểu thức: 1 2 A = + x x 2 1 HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Phương trình 2
x − 4 3x + 8 = 0 2
 ' = (2 3) −8 = 4  0 nên phương trình có hai nghiệm x1; x2
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: x + x = 4 3 x x = 8 1 2 1 2 Ta có: 3 3 Q = x + x 1 2 Q = ( x + x )( 2 2
x x x + x 1 2 1 1 2 2 ) Q = ( x + x )( 2 2
x + 2x x + x − 3x x 1 2 1 1 2 2 1 2 )
Q = ( x + x ) ( x + x )2 − 3x x  1 2 1 2 1 2  
Q = ( x + x )3 − 3x x x + x 1 2 1 2 ( 1 2 )
Thay x + x = 4 3 x x = 8 vào Q ta được: 1 2 1 2 = ( )3 Q 4 3 − 3.8.4 3 = 96 3 Bài 2. Trang 6
Theo định lí Viète, ta có: b 5 c 3
S = x + x = − = ; P = x x = = . 1 2 a 4 1 2 a 4
Ta có: F = (x + ) 1 ( x + )
1 − ( x x )2 1 2 1 2 2 2
F = x x + x + x +1− x + 2x x x 1 2 1 2 1 1 2 2 2 2
F = x x + x + x +1− x − 2x x x + 4x x 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2
F = 5x x + x + x +1− ( x + x )2 1 2 1 2 1 2 2 3 − 5  5  4 − 9 F = 5. + +1− = .   4 4  4  16 Bài 3.
Chứng minh PT có 2 nghiệm phân biệt x , x 1 2 ìï - 5 ï
Theo định lý Viet ta có: ï x + x = ï 1 2 í 3 ïï x x = - 2 ï 1 2 ïî Theo đề bài ta có : é ù 2 (êx + x )2 2 2 2 - 2x x + ú 2x x 1 2 1 2 1 2 2x
2x + 2x + 2x x 2 2 1 1 2 2x êë úû + = = 1 x + x x + x x + x 1 2 1 2 1 2 - 86 = 15 Bài 4. a). Ta có 5 - 2 x = 3 3x = 5 - 2 3x + 2 = 5 ( x + )2 3 2 = 5 2
9x + 12x + 4 = 5 2
9x + 12x - 1 = 0
Vậy phương trình bậc hai cần tìm là: 2
9x + 12x - 1 = 0 ìï - 4 ïï x + x =
b). Theo hệ thức Vi-ét, ta có: 1 2 ï 3 í ï - 1 ïï x .x = 1 2 ïïî 9 Trang 7 3 3 æ 4ö æ ç ÷ 1öæ ç ÷ 4ö - - - ç ÷ - 76 Ta có 3 3
x + x = x + x
- 3x .x x + x = ç ÷ - 3ç ÷ç ÷= 1 2 ( 1 2 ) 1 2 ( 1 2 ) çè 3 ÷÷ ç ø è 9 ÷ç ÷øè 3 ÷÷ø 27 Bài 5.
Ta có x = 6 − 2 5 = 5 −1
Vì phương trình có một nghiệm là x = 6 − 2 5 nên thay x = 6 − 2 5 vào phương trình ta có a = −11+ 7 5 x + x = 5
Áp dụng hệ thíc Viets ta có: 1 2  x .x = a  1 2 Ta có 3 3
A = x x + x x − 285 1 1 2 2 3 3
= x + x − (x + x ) −185 1 2 1 2 2 2
= (x + x )(x x .x + x ) − 5 − 285 1 2 1 1 2 2 2
= (x + x ) (x + x ) − 3x .x  − 290 1 2  1 2 1 2  2 = 5.5 − 3.( 1 − 1+ 7 5)   = −105 5
Vậy giá trị của biểu thức A là −105 5 Bài 6.
Phương trình đã cho có 2 nghiệm khi ∆ = 𝑎2 − 20 ≥ 0 ℎ𝑎𝑦 𝑎2 ≥ 20
Theo định lí Viète ta có x1 . x2 = 5 mà x1 = 4 − √11 nên x2 = 4 + √11 Ta có 𝑥2 2
1 + 𝑥2 = (𝑥1 + 𝑥2)2- 2x1 . x2 = 82 – 2.5 = 54 Bài 7.
Phương trình có tích ac = 3 . ( 6 − ) = 1
− 8  0 nên có nghiệm phân biệt x , x . Theo định lý Viète, 1 2 − ta có 5 x + x = và x x = −2. 1 2 3 1 2 x , x  −2 1 2 x x
x x + 2 + x x + 2 1 2 1 ( 1 ) 2 ( 2 ) D = + = x + 2 x + 2 x + 2 x + 2 2 1 ( 1 )( 2 ) ( 2 2
x + x + 2 x + x 1 2 ) ( 1 2) D =
x x + 2 x + x + 4 1 2 ( 1 2)
(x + x )2 −2x x + 2 x + x 1 2 1 2 ( 1 2) D =
x x + 2 x + x + 4 1 2 ( 1 2) Trang 8 2  −5    (− )  −5  − 2 . 2 + 2     3   3  −31 D = = (− )  −5  12 2 + 2  + 4    3  Bài 8. - 13 - 5 Thay x =
vào phương trình (*) ta được: 2 2 æ ç 13 5ö æ ç 13 5ö - - ÷ - - ÷ ç ÷ ç ÷ - 5.ç ÷ ç ÷ ç ÷+ m = 0 ç 2 ÷ ç è ø 2 ÷÷ è ø m = 3 Phương trình (*): 2 x + 5x + 3 = 0 ìï x + x = - 5
Theo định lí Viet ta có: ï 1 2 í ï x x = 3 ï 1 2 î
Tổng bình phương hai nghiệm là:
x + x = (x + x )2 - 2x x = (- )2 2 2 5 - 2.3 = 19 1 2 1 2 1 2 Bài 9.
Áp dụng định lý Vi - ét ta có: 6
S = x + x = = 6 . 1 2 1
P = x x = c 1 2 x − 2x = 0 Ta có: 1 2  x + x = 6  1 2 x = 2 Nên 1  . x = 4  2
Ta có: S = x + x + 3x x (x + x ) = (x + x )3 = (2 + 4)3 3 3 = 216 . 1 2 1 2 1 2 1 2 Bài 10.
Phương trình có a = 1,c = - 8 trái dấu nên có hai nghiệm phân biệt với mọi m .
Áp dụng định lý Vi-et, chứng minh được: 2(x - x x x + 8 2 x - x - 8 + 8 1 2 )( 1 2 ) ( 1 2 )( ) M = = = 0 3x x 3x x 1 2 1 2
không phụ thuộc vào m Bài 11.
 = 25 + 28 = 53  0 nên pt có 2 nghiệm x2; x2. Theo Vi-et ta có x .x = 7 − ; x + x = 5 − 1 2 1 2 Trang 9 2 2
A = x + x – 2x x 1 2 1 2
= ( x + x )2 – 4x x 1 2 1 2 = (− )2 5 – 4.( 7 − ) = 53 Vậy A = 53 Bài 12.
Ta có  = (m − )2 − m(m − ) 2 2 ' 2
3 = m − 4m + 4 − m + 3m = −m + 4
Để phương trình có hai nghiệm thì '  0 hay −m + 4  0 suy ra m  4 . Khi đó theo Viète ta có:  −2(m − 2)  4  12 x + x =  x + x = 2 − + 3( x + x = 6 − + 1  1 2 ) ( ) 1 2   1 2   m  suy ra m m  hay  m − 3  3 12 x x = x x =1− 4x x = 4 − 2 1 2 ( ) 1 2  m 1 2  m  m Công hai vế của ( )
1 và (2) ta có 3( x + x + 4x x = 2 − 1 2 ) 1 2
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào m. Bài 13.
Vì phương trình có một nghiệm bằng 1 nên ta có: 2.1+ 4.1+ m = 0 suy ra m = 6 −
Với m = −6 phương trình ( )  có dạng: 2
2x + 4x − 6 = 0
Ta có a + b + c = 2 + 4 − 6 = 0
Suy ra phương trình có 2 nghiệm: x =1, x = − 6 1 2
Vậy tổng bình phương 2 nghiệm là: 2 2 1 + ( 6) − = 1 + 36 = 37 Bài 14.
Ta có ac = −1  0 nên PT có 2 nghiệm phân biệt trái dấu hay PT có 2 nghiệm phân biệt với mọi m. Ta có x .x = 1 −  1− 2 x = 1 −  x = 2 +1 1 2 ( ) 2 2
(x x ) = ( 2 + )1−(1− 2) 2 =  (2 2)2 2 = 8 1 2 Bài 15. 5 − 13 Thay x =
vào phương trình đã cho ta có: 2 Trang 10 2  5 − 13  5 − 13   − 5. + a = 0  , tìm được a = 3 2  2   x + x = 5
Với a = 3, pt đã cho là 𝑥2 − 5𝑥 + 3 = 0. Theo Viet có: 1 2  x .x = 3  1 2
Biến đổi: x + x x x = ( x + x )2 2 2 2
− 3x x = 5 − 3.3 =16 1 2 1 2 1 2 1 2 Bài 16.
Phương trình đã cho là phương trình bậc hai của x có: ac = 3.( 5 − )  0
Nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x ; x 1 2  b − 12  1 x + 2 x = = = 4
- Theo định lý Vi-et, ta có :  a 3  c 5 −  1x 2x = =  a 3 2 2
x + 4x x x
x + x x + 4x − 2x x
x x + x + 4x − 2x x 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 ( 1 2 ) Do đó: 2 1 2 T = = = 2 2
4x + x + x x
4x + x + x x
4x + x x + x 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 ( 1 2 )  5 −  4.4 − 2. 4   1 x + 4 2 x − 2 1 x 2 x 4( 1 x + 2 x ) − 2 1 x 2 x  3  29 = = = = 4 1 x + 4 2 x 4( 1 x + 2 x ) 4.4 24
Vậy giá trị của biểu thức 29 T = 24 Bài 17. 2
x − 12x + 4 = 0 Xét  2  2
 = b ac = ( 6
− ) − 1.4 = 32  0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x 1 2
Áp dụng hệ thức Viète ta có: x + x = 12; x x = 4  x  0,x  0 1 2 1 2 1 2 Ta có: 2   + (   2 2 + ) (x + x ) 2 2 2 − 2x x x x x x   ( 2 2 2 − 1 2 1 2 12 2.4 1 2 2 )2 1 2 T =   = = = =  x + x    ( x + x ) 1156 2
x + x + 2 x x 12 + 2 4 1 2 1 2 1 2 1 2 Nhận xét 2 2
x + x  0 và x + x  0 với mọi x , x  0 suy ra T  0 1 2 1 2 1 2 Trang 11 2
T = T = 1156 = 34 Vây T = 34 . Bài 18.
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm là:  = 2m + 6  0 hay m  −3. x + x = 6
Theo hệ thức Viet ta có: 1 2  nên x .x = 2 − m + 3  1 2 2 2 x + x = 20 1 2
(x + x )2 − 2x x = 20 1 2 1 2 4m = 10 5 m = (TM ) 2 Vậy 5 m = . 2 Bài 19. Xét phương trình 2
x − 2mx + 4m − 4 = 0
Phương trình đã cho có hai nghiệm x , x khi 1 2   0 2
m − 4m + 4  0 2 (m − 2)  0 m − 2  0 m  2
Với m  2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x , x 1 2 −
Áp dụng hệ thức Viète ta có: b c x + x = = 2 ; m x x = = 4m − 4 1 2 1 2 a a Theo đề bài ta có: 2 2 x + x − 8 = 0 1 2 2
(x + x ) − 2x x − 8 = 0 1 2 1 2 2
(2m) − 2.(4m − 4) − 8 = 0 2
4m − 8m + 8 − 8 = 0 2 4m − 8m = 0 4m(m − 2) = 0 Trang 12
4m = 0 hoặc m − 2 = 0
m = 0 (thỏa mãn điều kiện) hoặc m = 2 (không thỏa mãn điều kiện) Vậy m = 0 . Bài 20. Xét phương trình 2
x x − 3 = 0 có hai nghiệm x , x 1 2
Theo định lí Vi-et ta có: x + x = 1; x x = −3 1 2 1 2 Khi đó A = 2 2
3x x + x + x (3x +1) 1 2 1 2 1
= 3x x (x + x ) + (x + x ) 1 2 1 2 1 2
= (3x x +1)(x + x ) 1 2 1 2 = [3.(-3)+1].1 = -8 Bài 21.
Hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng (d ) là nghiệm của phương trình: 2
x = x m 2
x x + m = 0 1− 5
Hai đồ thị hàm số có một giao điểm là x = nên ta có: 2 2 1− 5  1− 5   − + m = 0  2  2   2 1− 5 1− 5  m = −   2  2    1− 5 6 − 2 5 − − + = − 1 5 3 5 = = −1 2 4 2
Với m = −1 ta có phương trình: 2
x x −1 = 0 x + x =1
Theo định lí Viet ta có: 1 2  ( )1 x x = 1 −  1 2 1 1 2025 + − Theo bài ra: x x x + x − 2 1 2 1 2 x + x 2025 2 1 − (2) x x x + x − 2 1 2 1 2
Từ (1) và (2) ta có: 1 2025 − = 1 − + 2025 = 2024 1 − 1− 2 1 1 2025 Vậy + −
= 2024 với m = −1. x x x + x − 2 1 2 1 2 Trang 13 Bài 22. 2( 3 + ) 1 2 Ta có x = =
= 3 +1, thay vào phương trình ta được 3 −1 3 −1 2
( 3 + )1 −2( 3 + )1+m = 0
4 + 2 3 − 2 3 − 2 + m = 0 2 + m = 0 m = −2 x + x = 2
Mà theo hệ thức Vièt ta có 1 2 
x . x = m = 2 −  1 2 2 2 1 1 x + x x + x − 2x x 2 − 2 . −2 8 1 2 ( 1 2)2 2 1 2 ( ) Do đó + = = = = = 2 2 2 2 2 x x x . x x x −2 4 1 2 1 2 ( 1 2)2 ( )2 Bài 23. Vì 2 2
 = b − 4ac = 2 − 4.(− 2).3 = 4+12 2  0
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2 b − 2 − 1 c 3 3
Theo định lí Viète, ta có: S = x + x = = =
; P = x .x = = = − 1 2 1 2 a − 2 2 a − 2 2 + + (x +1 1− x x +1 1− x − + − + − + − 2 )( 2 ) ( 1 )( 1 ) 2 2 Do đó x 1 x 1 x x 1 x x x 1 x 2 1 A = + 2 2 2 1 1 1 = + = 1− x 1− x (1− x 1− x 1− x 1− x
1− x x + x x 1 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 1 ) 1 2 2 1 1 2 2  1 3      2 −  − 2. −     2 − (x + x )
2 − ( x + x )2 2 2 − 2x x  2 − ( 2 S − 2P) 1 2 1 2 1 2    2   2  = =   3 = = =
1− ( x + x + x x
1− x + x + x x 1− S + P 1  3  2 1 2 ) 1 2 ( 1 2 ) 1 2 1− + −   2  2  Bài 24. Ta có: 2
x − 4x + 3 = 0 . Vì 2 2
 = b − 4ac = ( 4 − ) − 4.1.3 = 4  0 .
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2  −b
S = x + x = = 4 1 2 
Theo định lí Vi-et, ta có:  a  . c
P = x .x = = 3 1 2  a 5x x x − 5x
5x x .x x − 5x .x 1 2 1 2 ( 1 2) 2 ( 1 2 ) 1 A = − = x x x .x 1 2 1 2 Trang 14
5x .x x x + 5x .x 10x .x − ( 2 2 2 2 x + x 1 2 1 2 1 2 2 1 1 2 ) A = = x .x x .x 1 2 1 2 P − ( 2 S P) − ( 2 10. 2. 10.3 4 − 2.3) 20 A = = = P 3 3 Bài 25.
Vì phương trình bậc hai 2
x + 6x + a = 0 có một nghiệm là x = −3 + 14 nên tổng hai nghiệm b − của phương trình 2
x + 6x + a = 0 là S = = 6
− . Suy ra nghiệm còn lại là a x = 6 − − ( 3 − + 14 ) = 3
− − 14 . Khi đó, tổng bình phương hai nghiệm của phương trình 2 2 2
x + 6x + a = 0 là: ( 3 − + 14 ) +( 3
− − 14 ) = 9−6 14 +14+9−6 14 +14 = 46
Vậy tổng bình phương hai nghiệm của phương trình trên là 46 . Bài 26.
Nhận thấy phương trình có: a b + c = 1
− − m + (m + ) 1 = 0
Vậy phương trình luôn có một nghiệm x = −1 không phụ thuộc vào m 1
và nghiệm còn lại là: x = m +1 2 Bài 27. Xét phương trình: 2
x − 5x + m = 0 (m là tham số)
Ta có: a = 1;b = 5 − ;c = m  = (− )2 5 − 4.1.m = 25 − 4m
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:   0 25 − 4m  0 25 m  4 25 Với m
phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x , theo định lí Viète ta có: 4 1 2 x + x = 5 1 2  x .x = m  1 2
Mặt khác: x + x = ( x + x )2 2 2 − 2x x 1 2 1 2 1 2 Nên: 2 5 − 2m =13 Trang 15 2m = 12
m = 6 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy với m = 6 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn tổng các bình phương của hai nghiệm bằng 13 . Bài 28. x + x =12 Theo hệ thức Viet có: 1 2  x .x = 4  1 2
Nên x  0, x  0 1 2
Suy ra x + x = x + x = 12 1 2 1 2
x là nghiệm của PT đã cho nên 2
x −12x + 4 = 0 hay 2
x = 12x − 4 hay 2 2x = 24x − 8 1 1 1 1 1 1 1 Suy ra 2
2x + 24x − 4 = 24x − 8 + 24x − 4 1 2 1 2
= 24(x + x −12 = 24.12 −12 = 276 1 2 ) Vậy 12 1 T = = 276 24 Bài 29.
x + y = 13 và xy = 42 nên ;
x y là nghiệm của phương trình: 2
t −13t + 42 = 0
Giải phương trình được: t = 6;t = 7 Vậy hai số ; x y cần tìm là ( ; x y) = (6;7) hoặc ( ; x y) = (7;6) Bài 30.
Thay x = 1+ 7 vào phương trình ta có: ( + )2 1
7 − 2(1+ 7) − m +1= 0
8 + 2 7 − 2 − 2 7 − m +1 = 0 m = 7 Phương trình có dạng 2
x − 2x − 6 = 0 x + x = 2
Áp dụng hệ thức Vi – ét ta có: 1 2  x .x = 6 −  1 2 Ta có 2 2
A = x x + x x = x x x + x = 6 −  2 = −12 1 2 2 1 1 2 ( 1 2 )
Vậy A = −12 Bài 31. Thay 1
x = −1 vào phương trình đã cho ta có Trang 16 (− )2 1 + m.(− ) 1 + 2m − 4 = 0 m = 3 1 1 x + x + 6 Ta có 1 2 N = + =
( điều kiện x  −3, x  −3 ) x + 3 x + 3 x + 3 x + 3 1 2 1 2 ( 1 )( 2 ) x + x + 6 1 2 N =
x x + 3 x + x + 9 1 2 ( 1 2) −m + 6 − − 6 m 6 3 3 N = = = = .
2m − 4 + 3(−m) + 9 5 − m 5 − 3 2 Bài 32.
Phương trình có ac = −7  0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt x , x 1 2
Áp dụng hệ thức Viète ta có : x + x = 4; x x = 7 − . 1 2 1 2 2 2 x x x + x x + x − 2x x 4 − 2. 7 − 44 − 1 2 1 2 ( 1 2)2 2 1 2 ( ) Khi đó ta có :T = + − 2 = − 2 = − 2 = − 2 = x x x x x x 7 − 7 2 1 1 2 1 2 Vậy 44 T = − 7 Bài 33. Xét phương trình 2
2x − 3x −1 = 0 (1) có a = 2,b = −3,c = −1 Do .
a c = −2  0 nên pt(1) có hai nghiệm phân biệt x x 1 2  b − 3 x + x = =  1 2  a 2
Áp dụng hệ thức viete có  c 1 − x .x = = 1 2  a 2 2 2 x −1 x −1 x + x − 2 1 2 1 2 Do đó A = + = x +1 x +1
x .x + x + x +1 2 1 1 2 ( 1 2) 2  − ( 3   1  9
x + x )2 − 2x x − 2 − 2. − − 2     +1− 2 1 2 1 2 =  2   2  5 1 5 = 4 = = . =
x x + x + x +1 1 − 3 1+1 4 2 8 1 2 ( 1 2) + +1 2 2 Bài 34. PT: 2
x − 5x − 6 = 0 có hai nghiệm x ; x 1 2 ìï x 5 1 + x 2 =
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có: ïíïï x 6 1.x 2 = - î Trang 17 x x
x x −1 + x x −1 1 ( 1 ) 2 ( 2 ) Khi đó: A = 1 2 + = x −1 x −1 (x −1 x −1 1 )( 2 ) 2 1 2 2
x + x x + x
(x + x )2 − 2x x x + x 1 2 1 2 ( 1 2) 1 2 ( 1 2) A = =
x x x + x +1
x x x + x +1 1 2 ( 1 2) 1 2 ( 1 2) 2 − − − − Vậy: A = 5 2.( 6) 5 16 = 6 − − 5 +1 5 Bài 35. Phương trình 2
x + 3x −10 = 0 có hai nghiệm x x . Theo định lý Viete, ta có 1 2
x + x = −3; x .x = 10 − 1 2 1 2 x + 2 x + 2
x x + 2 + x . x + 2 1 ( 1 ) 2 ( 2 ) 1 2 A = + = x x x .x 2 1 1 2 2 2
x + 2x + x + 2x ( 2 2
x + x + 2x + 2x 1 2 ) ( 1 2 ) 1 1 2 2 A = = x .x x .x 1 2 1 2
(x + x )2 − 2x .x + 2 x + x 1 2 1 2 ( 1 2) A = x .x 1 2 (− )2 3 − 2( 1 − 0) + 2( 3 − ) A = 10 − 23 − A = 10 Bài 36.
x = − 3 là nghiệm của phương trình 2
x + 4x + m = 0 nên ta có:
(− 3)2 +4(− 3)+m =0  m = 4 3 − 3
Với m = 3 phương trình đã cho trở thành: 2
x + 4x + 4 3 − 3 = 0  = ( )2 ' ' b ac 2
= 2 − 4 3 + 3 = 7 − 4 3  0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x + x = 4
− ; x .x = 4 3 − 3 1 2 1 2
Vậy tổng các nghịch đảo hai nghiệm của phương trình là: 1 1 x + x 4 − 1 − 1 − − 3 1 2 + = = = = . x x x + x 4 3 − 4 3 −1 2 1 2 1 2 Bài 37. Xét phương trình 2
x x −1 = 0 ( ) 1
Ta có: ac = −1  0 nên PT (1) luôn có hai nghiệm trái dấu x , x 1 2 Trang 18x + x =1
Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2  x x = 1 −  1 2 x +1 x +1 2 2
x + x + x + x
(x + x − 2x x + x + x 2 1 + 2 −1 1 2 )2 Xét 2 1 + 2 2 1 1 = 1 2 1 2 = = = −2 x x x x x x 1 − 1 2 1 2 1 2 x +1 x +1
x .x + x + x +1 − + + 2 1 . 1 2 1 2 = 1 1 1 = = −1 x x x .x 1 − 1 2 1 2 x +1 x +1 Do đó: 2 ; 1
là nghiệm của phương trình bậc hai ẩn t sau: 2
t + 2t −1 = 0. x x 1 2 Bài 38. Xét phương trình 2
x x −1 = 0 ( ) 1
Ta có: ac = −1  0 nên PT (1) luôn có hai nghiệm trái dấu x , x 1 2 x + x =1
Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2  x x = 1 −  1 2 x +1 x +1 2 2
x + x + x + x
(x + x − 2x x + x + x 2 1 + 2 −1 1 2 )2 Xét 2 1 + 2 2 1 1 = 1 2 1 2 = = = −2 x x x x x x 1 − 1 2 1 2 1 2 x +1 x +1
x .x + x + x +1 − + + 2 1 . 1 2 1 2 = 1 1 1 = = −1 x x x .x 1 − 1 2 1 2 x +1 x +1 Do đó: 2 ; 1
là nghiệm của phương trình bậc hai ẩn t sau: 2
t + 2t −1 = 0. x x 1 2 Bài 39. Ta có 2
x + 2 2x = 6 đưa về 2
x + 2 2x − 6 = 0
Tính được  ' = 2 + 6 = 8  0 .
Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phân biệt là: − 2 + 8 − 2 − 8 x = = 2 và x = = 3 − 2 1 1 2 1 Bài 40. Cho phương trình: 2
x − 2x + m −1 = 0 (1) với m là tham số.  ' = 1− m +1 = 2 − m
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi  '  0  2 − m  0  m  2
Áp dụng Định lý Vi-et ta có: Trang 19 x + x = 2 1 2  x .x = m −1  1 2 Có: 1 1 x x −1 = + 1 2 x x 1 2 + x x 1 2 x x −1 = 1 2 x x 1 2 2 m −1−1 = (Điều kiện: m  1) m −1 (m − 2)(m −1) = 2 2 m − 3m = 0 m = 0(TM);m = 3(KTM) Vậy m = 0 Bài 41. Xét phương trình: 2 x − 2(m − )
1 x m − 3 = 0 (1). 2 (1) có  (     = − m − ) 2  −  (−m− ) 2 2 1 15 1 1.
3 = m − 2m +1+ m + 3 = m m + 4 = m − +  0   với mọi m  2  4
Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .
Với mọi m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2
x + x = 2 m −1 1 2 ( )
Theo hệ thức Vi-et, ta có:  .
x x = −m − 3  1 2
A = x + x = (x + x )2 2 2 − 2x x = 2  (m − ) 2 1  − 2  (−m −3) 2 2
= 4m −8m + 4 + 2m + 6 = 4m − 6m +10 1 2 1 2 1 2 2 2 2  3   3   3  31 31 = 2m − − +10 = 2m − +        với mọi m .  2   2   2  4 4 Vậy 31 min A = khi 3 m = . 4 4 Bài 42.
Phương trình có ac = −7  0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt x , x 1 2
Áp dụng hệ thức Vi et ta có : x + x = 4; x x = 7 − . 1 2 1 2 2 2 x x x + x x + x − 2x x 4 − 2. 7 − 44 − 1 2 1 2 ( 1 2)2 2 1 2 ( ) Khi đó ta có :T = + − 2 = − 2 = − 2 = − 2 = x x x x x x 7 − 7 2 1 1 2 1 2 Vậy 44 T = − 7 Bài 43. Trang 20