19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 1: Ch c là ức năng của nhà nướ
A. nhng m t ho ng c ạt độ ủa nhà nước nhm thc hin
công vi c c a nhân dân.
B. nhng công vi c và m c c n gi i ục đích mà nhà nướ
quyết và đạt ti.
C. nhng lo i ho n c c. ạt động cơ bả ủa nhà nướ
D. nhng m t ho n nh ạt động cơ bả m thc hi n nhi m
v c c. ủa nhà nướ
Câu 2. Kh ẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tnh chia thành huy n, thành ph t nh thu c t nh và
th xã.
B. Thành ph tr c thu n, ộc trung ương chia thành quậ
huyn.
C. Quận chi thành phường và xã.
D. Huyn chia thành xã.
Câu 3. Nh ận định nào đúng?
A. Nhà nước mang đặc trưng của mt xã hi có giai
cp.
B. Ch có Nhà nước và các t chc chính tr cm quy n
mi có quy n ban hành pháp lu t.
C. Ch có nhà nướ ới được quy địc m nh và thu các loi
thuế.
D. Ch có nhà nướ ới đượ y địc m c qu nh lut, l xã h i.
Câu 4. c có b n ch t xã h i? Vì sao nhà nướ
A. Nhà nước xut hin bi nhu cu qun lý xã hi.
B. Nhu c u tr n áp giai c gi ấp để tr t t xã h i.
C. Nhà nước bo v li ích chung ca xã hi khi nó
trùng v i l i ích giai c p th ng tr .
D. Nhà nướ ện tược chính là mt hi ng xã hi.
N i dung nào KHÔNG i vi c hình thành đúng vớ
nguyên th qu c gia?
A. Do nhân dân b u ra.
B. Cha truy n con n i.
C. Được ch n t m. người đương nhiệ
D. Do qu c h i bu ra.
Câu 6. Nh nh nào th hi n KHÔNG ph i là ch ận đị
quyn quc gia?
A. Quyền độ ốc gia trong lĩnh vực lp t quyết ca qu c
đố i n i.
B. Quyền độ ốc gia trong lĩnh vực lp t quyết ca qu c
đối ngoi.
C. Quyền độc lp t quyết ca quc gia trong vùng lãnh
th quc gia.
D. Độ c lp m i bột mình không giao lưu vớ t k qu c
gia nào.
Câu 7. Nhà nước là
A. m t t ch c chính tr, m t b máy có ch ức năng
ế ng ch và qu n lý xã h i.
B. m t t ch c biức đặ t c a quyn l c chính tr, m t b
máy có ch ng ch . ức năng cưỡ ế
C. m t t ch c biức đặ t c a quyn l c chính tr, m t b
máy có ch n lý xã h i. ức năng qu
D. m t t ch c biức đặ t c a quyn l c chính tr, m t b
máy có ch ng ch và qu n lý xã hức năng cưỡ ế i
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Quy n l c công c c bi t c c ộng đặ ủa nhà nướ
được hiu là
A. kh năng sử ạnh vũ lự dng sc m c.
B. kh năng sử dng bin pháp thuyết phc, giáo dc.
C. có th s d ng quyn l c kinh tế, chính tr hoặc tư
tưởng.
D. vic s dng sc m ng ch c quy n. ạnh cưỡ ế là độ
Câu 9. Vi hành ệc phân chia cư dân theo các đơn vị
chính lãnh th d a trên
A. hình th c c a vic th c hin ch a nhà ức năng củ
nước.
B. những đặ ừng đơn vịc thù ca t hành chính, lãnh th.
C. đặ c thù c a cách th c t ch c b c. máy nhà nướ
D. phương thứ ức năng của nhà nước thc hin ch c.
Câu 10. Ch n nh t th hi c ận định đúng nhấ ện nhà nướ
trong m i quan h v i pháp lu t
A. Nhà nước xây dng và thc hin pháp lut nên nó có
th không qu n lý b ng lu t.
B. Pháp lu n qu n lý cật là phương tiệ ủa nhà nước b i vì
nó do nhà nước đặt ra.
C. Nhà nướ ật nhưng c ban hành và qun lý bng pháp lu
b ràng buc bi pháp lu t.
D. Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương
tiện để à nướ ản lý dân cư. nh c qu
Câu 11. Nhà nước thu thuế để
A. bảo đảm li ích vt cht ca giai cp bóc lt.
B. đả m bo s công bng trong xã h i.
C. đả m bo ngu n l c cho s t n t i c ủa nhà nước.
D. bo v l i nghèo ợi ích cho ngườ
Câu hi y tính 12. Phương án nào sau đây thể ện đầ đủ
giai c p c c? ủa nhà nướ
A. Nhà nước là mt b máy có tính giai cp
B. Nhà nước là mt b máy duy trì s th ng tr c a giai
cp này v i nh ng giai c p khác.
C. Nhà nước ra đời là mt sn phm ca xã hi có giai
cp.
D. Nhà nước ra đời là mt sn phm ca xã hi có giai
cp; là m t b máy có tính giai c p, duy trì s th ng
tr ca giai c p này v i nhng giai c p khác.
Câu 13. Ch quyn qu c gia th hin
A. kh ng c c lên các mnăng ảnh hưở ủa nhà nướ i quan
h quc t . ế
B. kh nh c c lên công dân và năng quyết đị ủa nhà nướ
lãnh th i ngo i. ổ, đố
C. vai trò c ng qu c t . ủa nhà nước trên trườ ế
D. s độ đố c lp c a qu c gia trong các quan h i n i.
Câu 14. B n ch t giai c p c ủa các nhà nước nào sau đây
không gi ng v c còn l i? ới các nhà nướ
A. Nhà nước Chiếm hu nô l.
B. Nhà nước Xã hi ch nghĩa.
C. Nhà nước phong kiến.
D. Nhà nước tư sản.
Câu c ph i tôn tr ng và không 15. Vì sao các nhà nướ
can thi p l n nhau?
A. Nhà nướ ộng đặc có quyn lc công c c bit.
B. Nhà nước có ch quyn.
C. Mỗi nhà nước có h thng pháp lut riêng.
D. Nhà nướ ản lý cư c phân chia và qu dân ca mình theo
đơn vị hành chính lãnh th.
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
BÀI 1.3
Câu 1. T ng th ng, Ch t c, Nhà vua, N hoàng ịch nướ
đề u phù h p v ng h ới trườ ợp nào sau đây?
A. Do cơ quan lập pháp bu ra.
B. Đứng đầu cơ quan Hành pháp.
C. Đứng đầu cơ quan Tư pháp.
D. Nguyên th qu c gia.
Câu 2. Nguyên t c t p quy n trong t ch c và ho t
độ ng c a b c nhmáy nhà nướ m
A. Ngăn ngừa và hn chế s lm dng quyn lc nhà
nước.
B. To s thng nh t, t p trung và nâng cao hi u qu
qun lý.
C. Thc hi n quy n l c ca nhân dân mt cách dân ch.
D. Đả m bo quyn l c c c tủa nhân dân đượ p trung.
. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp vi chế
độ đạ i ngh?
A. Ngh vi n có th gi i tán Chính ph .
B. Chính ph chu trách nhi c Nghệm trướ vin.
C. Là ngh s trưở vn có th làm b ng.
D. Người đứng đầu Chính ph do dân bu trc tiếp.
. Nh p v i chính th ận định nào sau đây phù hợ
cng hòa t ng th ng?
A. Dân b u Nguyên th qu c gia.
B. Quc hi b u nguyên th quc gia.
C. Cha truy n con n i v trí nguyên th qu c gia.
D. Nguyên th ế qu c gia thành lp k t hp gi a bu và
b nhi m.
Câu 5. Hình th c chính th c c bao g ủa nhà nướ m:
A. hình th độc cu trúc và chế chính tr.
B. chính th quân ch và chính th c ng hòa.
C. chính th quân ch độ và chế chính tr.
D. chính th quân ch và chính th c ng hòa dân ch .
Câu 6. Quy n l c trong hình th c chính th ực nhà nướ
quân ch
A. Một ngườ ệt đối làm ch tuy i.
. Một ngườ ệt đố ặc tương đối làm ch tuy i ho i.
C. Quc h i.
D. Tng th ng.
Câu 7. Hình th c chính th n t i nào sau đây không tồ
chc danh Th tướng?
A. Cộng hòa đại ngh.
B. Quân ch lp hiến.
C. Cng hòa Tng thng.
D. Cộng hòa lưỡng tính.
Câu 8. Hình th c chính th c c XHCN là ủa nhà nướ
A. chính th c ng hòa dân ch .
B. chính th quân ch tuy i. ệt đố
C. chính th c ng hòa quý t c.
D. chính th quân ch hn chế.
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Nh p v i ch c ng ận định nào sau đây phù hợ ế độ
hòa lưỡng tính?
A. Tng thng do dân b u và có th gi i tán Ngh vi n.
B. Nguyên th qu c gia không th gii tán Ngh vi n.
C. Tng th u hành pháp. ống không đứng đầ
D. Nguyên th qu c gia do Qu c hi bu và không th
gii tán Chính ph .
Câu 10. Cách th c thành l c ập các cơ quan nhà nướ
KHÔNG được thc hin trong chế độ quân ch i đạ
din.
A. B nhi m các B trưởng.
B. Bu c T ng th ng.
C. Bu c Ngh vi n.
D. Cha truy n, con n
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
BÀI 1.4
Câu 1. Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp?
A. Thanh tra Chính ph .
B. B Công an.
C. B Tư pháp.
D. Vin ki m sát nhân dân.
Câu 2. Cơ quan quản lý Nhà nướ ấp trung ương làc c
A. B . và cơ quan ngang bộ
B. Ủy ban thường v Quc hi.
C. Tòa án nhân dân ti cao.
D. Vin ki m sát nhân dân t i cao.
Câu 3. Cơ cấ máy hành chính nhà nước đượu b c chia theo
A. Cơ cấu t chc theo kinh tế.
B. Cơ cấ ức năng. u t chc theo ch
C. Cơ cấu t chc theo nhim v.
D. Cơ cấu t chc theo xã hi.
4. Cơ quan quyề c nhà nướn l c là
A. Quc hi.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Tòa án.
D. Quc hi và H ng nhân dân. ội đồ
E.
Câu 5. B máy hành chính nhà nước đứng đầu là:
A. Th tướng Chính ph .
B. Chính ph.
C. Quc hi.
D. Ch t c ịch nướ
Câu 6. B máy hành chính c a t c chia thành? ỉnh đượ
A. Các S , Ban, Phòng, H i.
B. Các S .
C. Các Phòng.
D. Các Ban.
Câu 7. Cơ quan thường trc ca Quc hi:
A. Chính ph .
B. Ủy ban thường v Quc hi.
C. Hội đồng nhân dân các cp.
D. y ban nhân dân cp tnh.
Câu 8. B máy hành chính nhà nước thc hin quyn
A. Tư pháp
B. Kim soát.
C. Lp pháp.
. Hành pháp
Câu 9. Cơ quan nào KHÔNG thuc phm trù cùa b m
hành chính nhà nước?
A. Chính ph .
B. y ban nhân dân cp xã.
C. Hội đồng nhân.
D. y ban nhân dân cp huyn.
Câu 10. Cơ quan nào sau đây có thẩ ết địm quyn quy nh
chia tách đơn vị hành chính cp tnh:
A. Quc hi.
B. Chính ph .
C. Ch t c. ịch nướ
D. B Chính tr .
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
BÀI 2.1
Câu 1. Ngu n g i c a pháp lu t là ốc ra đờ
A. s độ đấ xut hin chế u và stư hữ u tranh giai c p.
B. nhà nước.
C. s th a thun v ý chí c a m i giai cp trong xã h i.
D. nhân dân.
Câu 2. Phương án nào sau đây thể hin tính giai cp
ca pháp lu t?
A. Pháp lu t là s n ph m c a xã hi có giai cp.
B. Pháp lu t th hi n ý chí c a giai cp th ng tr .
C. Pháp lu t là công c để điề u chnh các m i quan h
giai c p
D. Pháp lu t là s n ph m c a xã hi có giai cp, th
hin ý chí ca giai c p th ng tr , là công c u để điề
chnh các mi quan h giai c p.
Câu 3. Kh SAI? ẳng định nào sau đây là
A. Nhà nướ ảo đả ện đố ới văn bảc b m thc hi i v n quy
phm pháp lut.
B. Nhà nướ ảo đả ện đốc b m thc hi i vi các m nh l nh
của người có thm quyn.
C. Nhà nướ ảo đả ện đố ới văn bảc ch b m thc hi i v n quy
phm pháp lut.
D. Nhà nướ ảo đả ện đố ới văn bảc b m thc hi i v n áp
dng pháp lu t.
Câu 4. Tính quy ph m ph bi c tính c a ến là đặ
A. pháp lu t.
B. quy t c. ắc đạo đứ
C. tôn giáo.
D. t ch c xã h i.
Câu 5. Pháp lu t là
A. h thng quy t c x s c ban hành chung do Nhà nướ
và đảm bo thc hin.
B. ý chí c a giai cp th ng tr.
C. ý chí c c. ủa Nhà nướ
D. ý chí c c và ý chí của Nhà nướ a xã h i.
Câu 6. Pháp lu t phát sinh và t n t i trong xã h i
A. có Nhà nước.
B. không có giai c p.
C. không có Nhà nước.
D. có loài người xut hin.
Câu 7. Hình th c pháp lu c áp d ật nào đượ ng ch yếu
ti Vi t Nam?
A. Tp quán pháp.
B. Tin l pháp.
C. Văn bản quy phm Pháp lut.
D. Hc lý.
Câu ng hình thành nên pháp lu t bao 8. Các con đườ
gm:
A. Tp quán pháp.
B. Tin l pháp.
C. Văn bản quy phm pháp lut.
D. Tp quán pháp, ti n l n quy ph pháp, văn bả m pháp
lut.
Pháp lu t ra i khi nhà n c ra i. Nguyên nhân d n n s ra i c a nhà n c đ ư đ đế đ ư
cũng là nguyên nhân pháp lu t ra i đ
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 9. Pháp lu t là h th ng quy t c x s mang tính…
do… ban hành và đả ện… củm bo thc hin, th hi a
giai c p th ng tr và ph thu u ki ộc vào điề ện…, là nhân
t điều ch nh các quan h xã h i
A. bt buc chung - c - ý chí - kinh t xã hNhà nướ ế i.
B. bt buc chung- c - ng - chính tr . Nhà nướ lý tưở
C. bt buc Quc hi - ý chí - kinh t xã hế i.
D. bt buc chung - Quc hi - ý chí - kinh t xã hế i.
Câu 10. Trong l ch s i có các hình loài ngườ
thc pháp lut ph biến nào?
A. Tp quán pháp, ti n l n quy ph m pháp và văn b
pháp lu t.
B. Tập quán pháp và văn bản quy phm pháp lut.
C. Tp quán pháp và ti n l pháp.
D. Tin l n quy ph m pháp lu t. pháp và văn bả
BÀI 2.2
Câu 1. Quy ph m pháp lu t là nh ng quy t c x s
mang tính… do…ban hành và đảm bo thc hin, th
hin ý chí và bo v l i ích ca giai cp thng tr để u điề
chỉnh các…
A. bt buc - Nhà nước - quan h xã hi.
B. bt buc chung - c - quan h pháp lu t. Nhà nướ
C. bt buc chung - Quc hi - quan h xã h i.
D. bt buc chung - c - quan h xã hNhà nướ i.
Câu 2. Quy ph m pháp lu c th hi n b ật đượ ng hình
thc nào?
A. Li nói.
B. Văn bản.
C. Hành vi c th.
D. Văn bản và hành vi c th.
Câu 3. M i m u lu ột điề t
A. có th c ba y u t có đầy đủ ế cu thành quy phm
pháp lu t ho c ch có hai y u t . ế
B. ch có hai y u tế c u thành quy ph m pháp lu t
C. bt buc có ba b ph n.
D. có th ch có m t b phn cu thành quy ph m pháp
lut.
Câu 4. Kh SAI? ẳng định nào sau đây là
A. Quy ph m pháp lu t là m t lo i quy phm xã h i.
B. Quy ph m pháp lu t là lo i quy ph c ạm do Nhà nướ
ban hành.
C. Quy ph m pháp lu t là lo i quy ph u chạm điề nh tt
c các quan h xã h i.
D. Quy ph m pháp lu t là lo i quy ph m mang tính giai
cp.
Câu 5. Kh ẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chế tài là hình ph t.
B. Hình ph t là m t loi chế tài.
C. Chế tài là các bi n pháp x ph t hành chính.
D. Chế tài là bi u hi n tính tích c c.
Trang 22
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 6. Ch tài c a quy ph m pháp lu t bao g m: ế
A. Chế tài hình s, dân s, hành chính, k lu t.
B. Chế tài hình s, dân s, tài chính, k lu t.
C. Chế tài hình s, k lu t.
D. Chế tài hình s, dân s.
Câu 7. Lo i ch c áp d ế tài nào đã đượ ụng khi cơ quan có
thm quy n bu c tiêu hy s gia cm b b nh mà ông A
vn chuy n?
A. Dân s.
B. Hình s.
C. K lu t.
D. Hành chính.
8. Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng ca
quy ph m pháp lu t?
A. Được Nhà nước đảm bo thc hin.
B. Tính quy ph m.
C. Tính ph biến.
D. Tính b t bu c.
Câu 9. Chế tài k lu t là
A. biện pháp cưỡ ủa Nhà nướng chế c c áp dng cho
nhng ch th vi ph m pháp lu t.
B. s tr ng pht c c dành cho mủa Nhà nướ i ch th vi
phm pháp lut.
C. s tr ng ph c làm ạt dành cho các cơ quan Nhà nướ
sai m nh l nh hành chính.
D. biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khc áp dng
cho m t t ch c vi ph m pháp lu t.
Câu 10. B ph n nào c a quy ph m pháp lut nêu lên
cách th c x s cho ch th c làm, đượ không được làm
phi làm?
A. Gi định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Quy định và chế tài.
BÀI 2.3
Câu 1. Năng lự ợc đánh gia qua c hành vi ca ch th đư
nhng y u tế nào?
A. Tui và trí tu c a ch th .
B. S t do ý chí.
C. Tui ca ch th .
D. Trí tu c a ch th.
Câu 2. Đứ ới được sinh ra được Nhà nướa tr m c công
nh cn là ch th có năng lự
A. pháp lu t.
B. ch th .
C. hành vi.
D. chưa có năng lực gì.
Câu 3. Cá nhân có năng lự đầy đủc hành vi dân s khi
nào?
A. T 15 tu i tr lên. đủ
B. T đủ 16 tui tr lên.
C. T 18 tu i tr lên. đủ
D. T lúc sinh ra.
Câu 4. Xét v tu c hành vi độ ổi, người không có năng lự
dân s là người…
A. dướ i 6 tu i.
B. dướ i 14 tu i.
C. dướ i 16 tu i.
D. dướ i 18 tu i.
SGK/23
NL ch th = NL pháp lu t + NL hành vi
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 5. Nh ng s ki n mà s xu t hi n hay m a ất đi củ
chúng được pháp lut gn lin vi vic hình thành, thay
đổ i ho c ch m dt quan h pháp lu c gật đượ i là
A. s kin pháp lý.
B. s kin th c tế.
C. s biến.
D. hành vi.
Câu 6. Th c pháp lu c hành ời điểm năng lự ật và năng lự
vi c c công nh n khi nào? ủa pháp nhân được Nhà nướ
A. Cùng mt th m. ời điể
B. Năng lự ật đượ ận trước năng lực pháp lu c công nh c
hành vi.
C. Năng lực hành vi đượ ận trước năng lực công nh c
pháp lu t.
D. Tùy t ng h p. ừng trườ
Câu 7. Độ ổi được quy đị có năng l tu nh là s c hành vi
dân s
A. T 6 tu i. đủ
B. T 18 tui.
C. Đủ 16 tu i.
D. Đủ 18 tu i.
8. Căn cứ làm phát sinh, thay đổ i, chm dt quan
h pháp lut
A. quy ph m pháp lu t.
B. năng lực ch th.
C. s kin pháp lý.
D. quy ph m pháp lu c ch ật, năng lự th, s ki n pháp
lý.
Câu 9. Kh SAI? ẳng định nào sau đây là
A. Người có năng lực trách nhim pháp lý thc hin
hành vi vi ph m pháp lu t trong tình tr ạng say rượu
không ph i ch u trách nhi m pháp lý.
B. Người có năng lực trách nhim hình s thc hin
hành vi ph m t i trong tình tr ng say u v rượ n ph i
chu trách nhim hình s.
C. Người có năng lực trách nhim hành chính thc hin
hành vi vi ph m hành chính trong tình tr ạng say rượ
vn ph i ch u trách nhi m hành chính.
D. Người có năng lực trách nhim dân s thc hin
hành vi vi ph m dân d trong tình tr ạng say rượu v
phi ch u trách nhi m dân s .
Câu 10. Trong quan h mua bán, khách th
A. quyn s h i mua. ữu căn nhà của ngườ
B. quyn s h u s ti n c i bán. ủa ngườ
C. s ti ền, căn nhà.
D. quyn s h i mua và s ữu căn nhà của ngườ ti n bán
căn nhà ủa ngườc i bán.
Câu c ch th c a quan h pháp lu t bao 11. Năng lự
gm nh c nào? ững năng lự
A. Năng lự ật, năng lực hành vi và năng lực pháp lu c
nhn thc.
B. Năng lự ật và năng lực pháp lu c hành vi.
C. Năng lực hành vi và năng lực nhn thc.
D. Năng lự ật và năc pháp lu ng lc nhn thc.
trang 32
trang 31
trang 30
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 12. S bi ến pháp lý là…
A. nhng hi ng c i sện tượ ủa đờ ng khách quan x y ra
không ph thu c nhà làm ộc vào ý chí con người đượ
lut d ki n trong quy phế m pháp lut g n li n v i
việc hình thành, thay đổi hay chm dt các quan h
pháp lu t c th .
B. nhng s ki n x y ra ph thuc trc ti p vào ý chí ế
con người.
C. nhng s ki n x y ra có th ph thuc trc tiếp vào ý
chí con người hay không ph thuc vào ý chí con
ngườ i, tùy theo t ng hừng trườ p c th.
D. nhng s ki nh trong pháp luện được quy đị t.
Câu 13. Cơ quan nào có thẩ ết địm quyn ra quy nh hn
chế c hành vi cnăng lự a công dân?
A. Vin ki m sát nhân dân.
B. Tòa án nhân dân.
C. Hội đồng nhân dân; UBND.
D. Quc hi.
Câu 14. C u thành c a quan h pháp lu t bao g m:
A. Ch th , khách th và n i dung.
B. Ch th , khách th , m t khách quan và m t ch
quan.
C. Ch th , khách th , quy c ền và nghĩa vụ a ch th .
D. Ch th , khách th , m t khách quan, m t ch quan,
quyền và nghĩa vụ ca ch th.
Câu 15. N i dung c a quan h pháp lu ật là…
A. các bên tham gia vào quan h pháp lu t.
B. nhng giá tr mà các ch th quan h pháp lu t mu n
đạt được.
C. quyền và nghĩa vụ ca các ch th trong quan h
pháp lu t.
D. đối tượng mà các ch th quan tâm khi tham gia vào
quan h pháp lu t.
BÀI 2.4A
Câu 1. Thi hành pháp lu t là
A. ch th pháp lu t buc thc hi n nh ững nghĩa vụ
pháp lu t yêu c u b ng c th . ằng hành độ
B. ch th pháp lu t kim ch không th c hi n nh ng gì ế
mà pháp lu m ật ngăn cấ
C. ch th pháp lu t thc hi n quy n mà pháp lu t cho
phép
D. cơ quan Nhà nướ ật đểc áp dng pháp lu gii quy t ế
các quan h pháp lu t phát sinh trong xã h i.
Câu 2. S d ng pháp lu t là
A. ch th pháp lu t buc thc hi n nh ững nghĩa vụ
pháp lu t yêu c u
B. ch th pháp lu t ch động thc hi n quy n c a
mình theo quy định ca pháp lut
C. ch th pháp lu t kim ch không thế c hi n nh ng gì
mà pháp lu m ật ngăn cấ
D. cơ quan Nhà nướ ật đểc s dng pháp lu gii quyết
các quan h pháp lu t phát sinh trong xã h i
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 3. Hành vi tuân th pháp lu t
A. cướp tài s n
B. t ch i nhn tin h i l
C. mua nhà
D. đóng thuế
Câu 4. Tuân th pháp lu t là
A. ch th pháp lu t kim ch không thế c hi n nh ng gì
mà pháp lu m. ật ngăn cấ
B. ch th pháp lu t buc thc hi n nh ững nghĩa vụ
pháp lu t yêu c u.
C. ch th pháp lu t thc hi n quy n mà pháp lu t cho
phép.
D. cơ quan Nhà nướ ật đểc s dng pháp lu gii quyết
nhng công vi c c th phát sinh trong xã h i.
Câu 5. Hành vi áp d ng pháp lu t
A. làm gi y khai sinh cho con
B. cnh sát giao thông l p biên b n x lý hành vi vi
phạm giao thông đường b
C. đi học
D. np ph t
BÀI 2.4C
Câu c ch n là vi ph m pháp 1. Hành vi nào sau đây chắ
lut?
A. Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên
đã đi vào đường ngược chiu.
B. Bc vô c t Bình. dùng dao đâm chế
C. Hùng là ngườ bình thường, gây thương i có trí tu
tích cho B.
D. Hng tông ph khi lái oto trên cao t c. ải người đi bộ
Câu 2. Yếu t c m nào sau đây thuộ t ch quan c a vi
phm pháp lut?
A. Hành vi trái pháp lut
B. Động cơ
C. Hu qu
D. Quan h pháp lu t b xâm h i
Câu 3. Hành vi nào k m dưới đây là hành vi vi phạ
pháp lu t?
A. Hành vi trn thuế.
B. Hành vi làm thi t h n xã hại đế i c i tâm thủa ngườ n.
C. Ý định cướ ủa ngườp tài sn c i khác.
D. Hành vi cư xử không lch s.
chưa xác nh là có nl ch th hay khôngđ
chưa xác nh nl ch thđ
có th do t v chính áng đ
trang 42
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 4. A vì ghen tuông gi t B. L i c a A ế
A. vô ý do t tin.
B. vô ý do c u th .
C. c ý tr c tiếp.
D. c ý gián tiếp.
Câu 5. Du hiu nào không có trong m t khách quan
ca vi ph m pháp lu t?
A. Li.
B. Hành vi trái pháp lut.
C. Hu qu .
D. Mi quan h nhân-qu.
Câu 6. Tùng là bác s b nh vi n. Trong ca tr c c a
Tùng, vào lúc 8 gi có b nh nhân b tai n n xe máy c n
phi phu thut ngay. M c tình hình ặc dù đã nắm đượ
nhưng do có mâu thuẫn t trước vi bnh nhân nên
Tùng t ch i ti n hành ph u thu t, h u qu là b nh ế
nhân b ch c c p c u k p th nh ết do không đượ ời. Xác đị
hình th c l i c a Tùng:
A. Li vô ý vì quá t tin.
B. Li c ý trc ti p. ế
C. Li vô ý vì c u th .
D. Li c ý gián ti p. ế
Câu 7. Hành vi gây thi t h c th c hi n b ại đượ i m t
ngườ i m c bnh tâm th n không phi là vi ph m pháp
lut, vì:
A. Hành vi đó không trái pháp luật
B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hi
C. Ngườ i th c hin hành vi không có l i
D. Vì ngườ ủa người đó mới giám h c i là ch th vi
phm pháp lut.
Câu 8. Hành vi gây thi t h i trong phòng v g chính đán
không ph i là vi ph m pháp lu t, vì
A. Ngườ i th c hin hành vi không có li vô ý.
B. Mức độ thit hi nh hơn thiệ ần ngăn ngừt hi c a.
C. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hi.
D. Hành vi đó không trái pháp luật.
Câu 9. Điểm khác bit gia vi phm hành chính và ti
phm là:
A. tính ch t và m nguy hiức độ m cho xã h i.
B. thm quy n x lý vi ph m.
C. th tc x lý vi ph m.
D. tính ch t và m nguy hiức độ m cho xã h i, thm
quyn x lý vi ph m, th tc x lý vi ph m.
Hành vi t ch c c a công ch c, viên ức đánh bạ
chc N c b công an bhà nướ t qu nh tang được xác đị
là hành vi:
A. vi ph m dân s .
B. vi ph m công v .
C. vi ph m hành chính.
D. vi ph m hình s .
nhn th c c h u qu , không mong mu n nh ng đư ư
đ mc h u qu xy ra
không có n ng l c ch th --> K th hi n ý chí --> K ph i l iă
trang 39
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
BÀI 2.4D
Câu 1. Kh ẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ch th th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i
trong tr ng thái không nh n th u khi n ức, không điể
đượ c hành vi c a mình vn ph i chu trách nhi m
pháp lý.
B. Biện pháp cưỡng chế ch được s dng khi truy c u
trách nhi m pháp lý.
C. Trách nhi m pháp lý ch phát sinh khi có vi ph m
pháp lu t.
D. Trách nhi m pháp lý là ch tài c ế a m t quy phm
pháp lu t.
Câu 2. Kh SAI? ẳng định nào sau đây là
A. Người có năng lực trách nhim pháp lý thc hin
hành vi vi ph m pháp lu t trong tình tr ạng say rượu
không ph i ch u trách nhi m pháp lý.
B. Người có năng lực trách nhim hình s thc hin
hành vi ph m t i trong tình tr u v ạng say rượ n ph i
chu trách nhim hình s.
C. Người có năng lực trách nhim hành chính thc hin
hành vi vi ph m hành chính trong tình tr u ng say rượ
vn ph i ch u trách nhi m hành chính.
D. Người có năng lực trách nhim dân s thc hin
hành vi vi ph m dân d trong tình tr ạng say rượu vn
phi ch u trách nhi m dân s .
Câu 3. Cơ sở truy cu trách nhim pháp lý là:
A. nhân chng.
B. vt chng.
C. vi ph m pháp lu t.
D. hành vi vi phm pháp lu n quy phật và văn bả m
pháp lu t.
Th c hi n hành vi gi i, ph ết ngườ i ch u ít nh t
nhng loi trách nhi m pháp lý nào?
A. Trách nhi m hình s và trách nhim hành chính.
B. Trách nhi m hình s và trách nhim dân s .
C. Trách nhi m hình s và trách nhim k lut.
D. Ch ch u duy nh t trách nhi m hình s .
Câu 5. Kh SAI? ẳng định nào sau đây là
A. Một người ch phi chu mt lo i trách nhi m pháp
lý đối vi mt hành vi nguy him cho xã hi mà h
đã thực hin
B. Một người có th phi chu trách nhi m hành chính
và trách nhi m k lu i v i m t hành vi nguy ật đố
him cho xã hi mà h th c hi n
C. Một người có th phi chu trách nhi m hình s
trách nhi m k lu i v i m t hành vi nguy hi m ật đố
cho xã h i mà h c hi n đã thự
D. Một người có th phi chu trách nhi m hình s
trách nhi m k lu t và trách nhi m dân s i v i đố
mt hành vi nguy hi m cho xã h i mà h c đã thự
hin.
khi d ch b nh v n c ng ch ư ế
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
BÀI 4.3
Câu 1. B lu t T t ng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v th i hn thông báo th lý v án để xét x
phúc th m?
A. Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày th lý v
án Tòa án ph i thông báo b n cho các ằng văn bả
đương sự, cơ quan, tổ chc.
B. Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k t ngày th
v án, Tòa án ph i thông báo b n cho các ằng văn bả
đương sự, cơ quan, tổ chc, cá nhân khi ki n và
Vin ki m sát cùng c p v vi ệc Tòa án đã thụ lý v
án và thông báo trên C n t cổng thông tin điệ a Tòa
án.
C. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày th lý v
án Tòa án ph i thông báo b n cho các ằng văn bả
đương sự, cơ quan, tổ chc.
D. Trong th i h n 10 ngày làm vi c, k t ngày th
v án, Tòa án ph i thông báo b n cho các ằng văn bả
đương sự, cơ quan, tổ chc, cá nhân khi ki n và
Vin ki m sát cùng c p v vi ệc Tòa án đã thụ lý v
án và thông báo trên C n t cổng thông tin điệ a Tòa
án.
Câu 2. B lu t T t ng dân s nh th i năm 2015 quy đị
hạn để ẩm phán xem xét đơn khở Th i kin là bao nhiêu
ngày?
A. 5 ngày làm vi c k t đượ ngày c phân công
B. 7 ngày làm vi c k t c phân công ngày đượ
C. 15 ngày làm vi c k t c phân công ngày đượ
D. 10 ngày làm vi c k t c phân công ngày đượ
Câu 3. B lu t T t ng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v thành ph n H ng xét x phúc thội đồ m v
án dân s ?
A. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 3 thm
phán.
B. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 3
Thm phán, tr trường h p xét x v án dân s theo
th tc rút gn.
C. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 2
Thm phán.
D. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 5
Thm phán, tr trường h p xét x v án dân s theo
th tc rút gn.
Câu 4. B lu t T t ng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v th i h n m phiên tòa xét x ?
A. 01 tháng, k t ngày có quy án ra xét ết định đưa vụ
x, Tòa án ph i m phiên tòa
B. 01 tháng, k t ngày có quy án ra xét ết định đưa vụ
x, Tòa án ph i m ng h p có lý do phiên tòa; trườ
chính đáng thì thời hn này là 02 tháng
C. 01 tháng đố án đơn giản và 02 tháng đối vi v i vi
v án phc t p k t ngày có quyết định đưa vụ án r
xét x , Tòa án ph i m phiên tòa
D. 01 tháng, k t ngày có quy án ra xét ết định đưa vụ
x, Tòa án ph i m ng h p có lý do phiên tòa; trườ
chính đáng thì thời hn này là 03 tháng.
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 5. B lu t T t ng dân s nh năm 2015 quy đị
ngườ i tiến hành t t ng dân s g m những ai dưới đây?
A. Chánh án tòa án, Th m phán, H i th m nhân dân,
Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng vin kim
sát, Ki m sát viên, Ki m tra viên.
B. Chánh án tòa án, Th m phán, H i th m nhân dân,
Thư ký tòa án, Viện trưởng vin kim sát, Kim sát
viên.
C. Chánh án tòa án, Th m phán, H i th m nhân dân,
Thư ký tòa án, Viện trưởng vin kim sát, Kim sát
viên, Điều tra viên.
D. Thẩm phán, Thư ký Tòa án.
Câu 6. B lu t T t ng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v th i hn kháng ngh b n án theo th tc
phúc th m c a Vi n ki m sát?
A. Đố i vi bn án c a Tòa án c m cấp sơ thẩ a Vin
kim sát cùng c p là 15 ngày, c a Vi n ki m sát c p
trên tr c ti p là 01 tháng, k t ngày tuyên án. ế
Trường hp Kim sát viên không tham gia phiên tòa
thì th i h n kháng ngh tính t ngày Vi n ki m sát
cùng c p nh c b n án. ận đượ
B. Đố i vi bn án c a Tòa án c m cấp sơ thẩ a Vin
kim sát cùng c p là 07 ngày, c a Vi n ki m sát c p
trên tr c ti p là 15 ngày, k t ngày nh c b n ế ận đượ
án.
C. Đố i vi bn án c a Tòa án c m cấp sơ thẩ a Vin
kim sát cùng c p là 15 ngày, c a Vi n ki m sát c p
trên tr c ti p là 01 tháng, k t ngày nh ế ận được bn
án.
D. Đố i vi bn án c a Tòa án c m cấp sơ thẩ a Vin
kim sát cùng c p là 10 ngày, c a Vi n ki m sát c p
trên tr c ti p là 15 ngày, k t ngày nh c b n ế ận đượ
án.
Câu 7. B lu t T t ng dân s nh hnăm 2015 quy đị
sơ vụ án dân s bao gm nhng loi gì?
A. Bao g tài li u, ch ng c c a ồm đơn và toàn bộ
đương sự, người tham gia t tng khác; tài liu,
chng c do Tòa án thu th n vập liên quan đế án;
văn bản t tng ca Tòa án, Vin kim sát v vi c
gii quyết v án dân s.
B. Bao g m toàn b li khai của đương sự, người tham
gia t t ng khác; tài li u, ch ng c do Tòa án thu
thập liên quan đến v án.
C. Bao g lồm đơn và toàn b i khai của đương sự,
ngườ i tham gia t tng khác; tài liu, ch ng c do
Tòa án yêu c thu th p và do Tòa án t ầu đương sự
thu th p.
D. Ch c i ki n. ần đơn khở
Câu 8. Theo B lu t T t ng dân s năm 2015, có bao
nhiêu phương thứ ửi đơn khở ện cho Tòa án, đó làc g i ki
những phương thức nào?
A. Np trc ti p t i Tòa án, gế ửi đến Tòa án qua đường
dch v bưu chính
B. Np trc ti p t i Tòa án; gế ửi đến Tòa án theo đường
dch v bưu chính; gửi trc tuyến bng hình th c
điệ n t qua C n tổng thông tin điệ c a Tòa án
C. Np trc ti vào sếp cho Tòa án để nh ận đơn
D. Gửi đến Tòa án theo đườ bưu chínhng dch v
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 9. Theo B lu t T t ng dân s năm 2015 thì quy
định nào sau đây là đúng?
A. Vin ki m sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên
hp Phúc th c thẩm, Giám đố m, Tái th m.
B. Vin ki m sát nhân dân ch tham gia phiên tòa Phúc
thẩm, Giám đốc thm, Tái thm.
C. Vin ki m sát nhân dân ch tham gia phiên tòa Sơ
thm, Phúc th m.
D. Vin ki m sát nhân dân ch tham gia phiên tòa Sơ
thm.
Câu 10. B lu t T t ng dân s nh th năm 2015 quy đị
hạn để Chánh án Tòa án phân công Th m phán xem
xét đơn khởi kin là bao nhiêu ngày?
A. 3 ngày làm vi c k t ngày nh i kiận được đơn khở n
B. 5 ngày làm vi c k t ngày nh i kiận được đơn khở n
C. 7 ngày làm vi c k t ngày nh i kiận được đơn khở n
D. 10 ngày làm vi c k t ngày nh i ận được đơn khở
kin
BÀI 5.1
Câu 1. Đối tượng điều chnh ca Lut Hôn nhân và gia
đình là:
A. Quan h nhân thân và quan h tài s n gi a v
chng.
B. Quan h nhân thân và quan h tài s n gi a cha m
con cái, giữa các thành viên khác trong gia đình.
C. Quan h nhân thân và quan h tài s n gi a v
chng, gia cha m và con cái, gi a các thành viên
khác trong gia đình.
Câu 2. Đâu là nguyên tắc cơ bản ca Lut Hôn nhân và
gia đình? (chọ u phương án)n nhi
A. Hôn nhân t nguyn, tiến b , m t v m t ch ng, v
chồng bình đẳng.
B. Hôn nhân gi a công dân Vit Nam thu c các dân
tc, tôn giáo, gi i theo tôn giáo v i ữa ngườ ới ngườ
không theo tôn giáo, gi i có tín ng v i ữa ngườ ngưỡ
người không có tín ngưỡng, gia công dân Vi t Nam
với người nước ngoài đượ ọng và được tôn tr c pháp
lut b o v .
C. Xây dựng gia đình ấm no, tiến b, hnh phúc; các
thành viên gia đình có nghĩa vụ tôn trng, quan tâm,
chăm sóc, giúp đỡ ệt đố nhau; không phân bi i x gi
các con.
D. Nhà nướ ộc công dân đăng ký kết hôn khi đủc bt bu
tui.
E. Nhà nướ ội và gia đình có trách nhic, xã h m b o v ,
h tr tr i cao tu i khuy t t em, ngườ ổi, ngườ ế t thc
hin các quy n v hôn nhân và gia đình; giúp đỡ các
bà m th c hi n t t ch ức năng cao quý của ngưi
m; th c hi n k ho th a, phát ế ạch hóa gia đình. Kế
huy truy n th c t p c ống văn hóa, đạo đứ ốt đẹ a dân
tc Vi t Nam v hôn nhân và gia đình.
Câu 3. Phương pháp điều chnh ch yếu ca Lut Hôn
nhân và gia đình gồm:
A. Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguy n.
B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lnh.
C. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cho phép.
D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cấm đoán.
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 4. Lu t trong ật Hôn nhân và gia đình là ngành luậ
h thng pháp lut Vit Nam, bao gồm các ……. (a)
điề u chnh nhng quan h xã h i phát sinh gi a các
thành viên trong…. (b), về …. (c) và quan quan h
hệ…... (d).
A. a. quy ph m pháp lu ật; b. gia đình; c. nhân thân; d.
tài s n
B. a. gia đình; b. quy phạm pháp lut; c. nhân thân; d.
tài s n
C. a. tài s n; b. quy ph m pháp lu t; c. nhân thân; d. gia
đình
BÀI 5.3
Câu 1. Anh T. và ch H. là hai anh em h , ông ngo i c a
anh T. là anh ru t c a bà n i ch H. Sau nhi u l n g p
g th u ý h quyấy “tâm đầ ợp”, hai anh chị ết định “kết
nghĩa vuông tròn”. Gia đình hai bên phản đối kch lit
vì cho r ng anh T., ch H. có quan h h hàng. H i anh
T. và ch Tú có k t hôn v c không? ế ới nhau đượ
A. Anh T. và ch H. không k t hôn v i nhau c vì có ế đượ
quan h h hàng
B. Anh T. và ch H. không k t hôn v c vì có ế ới nhau đượ
h trong ph i m vi ba đờ
C. Anh T. và ch c quy n k t hôn v i nhau vì H. đượ ế
không có h trong ph i ạm vi ba đờ
Câu 2. Pháp lu nh nam, n c k t hôn khi ật quy đị đượ ế
đạt độ tui nào?
A. Nam t đủ đủ 19 tu i, n t 17 tu i.
B. Nam t 20 tu i, n t 18 tu i.
C. Nam t đủ đủ 20 tu i, n t 18 tu i.
D. Nam t đủ đủ 21 tu i, n t 19 tu i.
3. Đâu KHÔNG ph u ki n k t hôn? ải là điề ế
A. Nam t đủ đủ 20 tu i tr lên, n t 18 tu i tr lên
B. Vic k t hôn do nam và nế t nguy n quy nh ết đị
C. Không b m t kh n th năng nhậ c
D. Không thuc m ng hột trong các trườ p cm kết hôn
Câu 4. Nam và n t hôn khi: được đăng ký kế
A. đủ độ tu i lu nh ật đị
B. không m c hành vi dân sất năng lự
C. hai bên hoàn toàn t nguyn
D. có đủ điều kin kết hôn
Câu 5. Anh A hi n T, t nh Tện đang cư trú tại xã Đ, huyệ
mun k t hôn vế i ch B hi i xã K, ện đang cư trú tạ
huyn P, t nh Q. H i anh A và ch B có th đăng ký kết
hôn t ại cơ quan nào?
A. U n T, t nh T ban nhân dân xã Đ, huyệ
B. U ban nhân dân xã K, huy n P, t nh Q
C. U n T, t nh T ho c U ban ban nhân dân xã Đ, huyệ
nhân dân xã K, huy n P, t nh Q
D. U ban nhân dân huy n T, t nh T ho c U ban nhân
dân huy n P, t nh Q
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 6. Khi t ch t hôn, hai bên nam n b t ức đăng ký kế
buc phi có mt không?
A. Bt buc hai bên nam n ph i có m t.
B. Ch c n m t trong hai bên có m c. ặt là đượ
C. C qu hai bên ᴠắng m i ặt cũng được nhưng phả ủу уền
cho người khác.
D. Tùу từng trường hp có th đến, có th không.
Câu 7. Pháp lu t c m k ng h p nào sau ết hôn trong trư
đây:
A. Giữa người đa và đang có chồng có v ng.
B. Ngườ i m c hành vi dân sất năng lự .
C. Gia những người có quan h h hàng.
D. Ngườ i b hn chế c hành vi dân snăng lự .
Câu 8. V ch n k t hôn l i có c n ồng đã ly hôn nay muố ế
phải đăng ký kết hôn không?
A. Không c ần đăng ký.
B. Phải đăng ký.
C. Không đăng ký nhưng phải báo cáo y ban nhân dân
cp xã.
D. Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khi ph.
Câu 9. Cơ quan nào có KHÔNG có thm quyền đăng
ký k t hôn? ế
A. Tòa án nhân dân
B. y ban nhân dân cp xã
C. y ban nhân dân cp huyn
D. Cơ quan đại din ngoi giao
Câu 10. K t hôn là: ế
A. Vic các cá nhân xác l p quan h v ch ng vi nhau
theo quy định ca pháp lut v điều kin kết hôn và
đăng ký kết hôn
B. Vic nam và n xác l p quan h v ch ng vi nhau
theo quy đị đăng ký kếnh ca pháp lut v t hôn
C. Vic nam và n t chc l i s cưới dướ chng ki n ế
của gia đình và khi có đủ điều kin kết hôn
D. Vic nam và n xác l p quan h v ch ng vi nhau
theo quy định ca pháp lut v điều kin kết hôn và
đăng ký kết hôn
trang 78
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
BÀI 5.3B
Câu 1. Đâu ải là điKHÔNG ph u kin thun tình ly
hôn?
A. Vic yêu c u ly hôn là ý chí t nguy n c a c hai
bên v ch ng.
B. V ch a thu c v vi c chia tài s n, ồng đã thỏ ận đượ
việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.
C. Vic yêu c u ly hôn xu t phát t mt bên v ho c
chng
D. Tha thu n v vi c chia tài s n, vi c trông nom, nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở ảo đả b m
quyn l a v và con. ợi chính đáng củ
Câu 2. Ly hôn là:
A. Vic ch m d t quan h v ch ng theo b n án, quy t ế
đị nh có hiu l c pháp lu t c a Tòa án.
B. Vic ch m d t quan h v ch ng theo b n án có hi u
lc pháp lu t c a Tòa án.
C. Vic ch m d t quan h v ch ng theo quy nh có ết đị
hiu lc pháp lu t c a Tòa án.
D. Vic v ch ng chm dt vi c chung s ng vi nhau.
Câu u qu3. Đâu là hậ pháp lý c a ly hôn?
A. Hu qu pháp lý v quan h nhân thân, quan h tài
sn
B. Hu qu pháp lý v quan h nhân thân, con chung
C. Hu qu pháp lý v quan h tài s n, con chung
D. Hu qu pháp lý v quan h nhân thân, quan h tài
sn và con chung
Câu 4. Đâu KHÔNG ph ly hôn theo yêu ải là căn cứ để
cu c a m t bên v ho c ch ng?
A. V, chng có hành vi b o l ực gia đình
B. V, chng vi ph m nghiêm tr ng quyền, nghĩa vụ
ca v , ch ng
C. V, chng có hành vi b o l c vi ph m ực gia đình hoặ
nghiêm tr ng quy c a v , ch ng làm ch ền, nghĩa vụ
hôn nhân lâm vào tình tr ng tr m tr i s ng ọng, đờ
chung không th kéo dài, m a hôn nhân ục đích củ
không đạt được
BÀI 5.2.3
Câu 1. Ch n nh ận định đúng
A. V chng có quy n l a chn áp dng ch ế độ tài s n
theo lu nh ho c ch tài s n theo th a thu n ật đị ế độ
B. V chng b t bu c ph i ch n ch ế độ tài s n theo lu t
định
C. V chng b t bu c ph i ch n ho c ch ế độ tài s n
theo th a thu n
19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 2. V ch c ng cho nhau khi ồng có nghĩa vụ ấp dưỡ
nào?
A. Khi v ch ồng đang còn chung sống mà khó khăn,
túng thi u có yêu c u c ng mà có lý do chính ế ấp dưỡ
đáng
B. Khi v ch ng ly thân mà m t bên gặp khó khăn, túng
thiếu có yêu c u c ấp dưỡng mà có lý do chính đáng
C. Khi v ch ng ly hôn mà m t gặp bên khó khăn, túng
thiếu có yêu c u c ấp dưỡng mà có lý do chính đáng
Câu 3. Ch n nh nh SAI ận đị
A. V chng có quy n th a k tài s n cế a nhau khi m t
bên ch t ế
B. V chng thuc hàng tha k thế nh t c a nhau theo
pháp lu t
C. V chng có th th a k di s n cế a nhau với phương
thc tha k theo pháp lu t ế
D. Nếu theo di chúc c i ch ng ghi rõ là không ủa ngườ
cho v ng di s n th a k i v hoàn toàn hưở ế thì ngườ
không đượ ừa hưởc th ng di sn tha kế t người
chồng đó
Câu 4. V , ch à qu i i nhau ồng có nghĩa ᴠụ уền đố ᴠớ
như thế nào?
A. V ch ồng bình đẳng, có nghĩa ᴠụ à quуền ngang
nhau m i m ᴠề ặt trong gia đình.
B. V ch ồng bình đẳng, có nghĩa ᴠụ à quуền ngang
nhau m t m ᴠề ѕố ặt trong gia đình.
C. Có nghĩa ᴠụ à quуền khác nhau.
D. Ngườ i ch ồng có nghĩa ᴠụ à quуền cao hơn người v
v mi mặt trong gia đình.
Câu 5. Chn nh nh SAI ận đị
A. Tài s n chung c a v ch ng thu c s h u chung h p
nht
B. Trong tài s n chung c a v ch ng có s phân bi t
giữa lao động trong gia đình và lao động có thu nhp
C. V, ch ng vồng bình đẳ i nhau v quy ền, nghĩa vụ
trong vi c t o l p, chi m h u, s d t tài ế ụng, định đoạ
sn chung
D. Tài s n chung c a v ch b m ồng được dùng để ảo đả
nhu c u c c hi chung c a ủa gia đình, thự ện nghĩa vụ
v chng
n riêng c a v ch ng? 6. Đâu là tài sả
A. Tài s n do v , ch ng to ra trong thi k hôn nhân
B. Thu nh ng, ho ng s n xu t, kinh ập do lao độ ạt độ
doanh trong th i k hôn nhân
C. Hoa l i, l i t c phát sinh t tài s n riêng trong th i
k hôn nhân
D. Tài s n mà v ho c ch c do t ng cho, th ồng có đượ a
kế
Câu n chung c a v ch ng? 7. Đâu là tài sả
A. Tài s n mà m c khi k ỗi người có trướ ết hôn
B. Tài s n mà v ch c th ồng đượ a k c tế, đượ ng chung
cho trong th i k hôn nhân
C. Tài s c chia riêng cho v , ch nh ản đượ ồng theo quy đị
ca pháp lut
D. Tài s c hình thành tản đượ tài sn riêng c a v ,
chng

Preview text:

19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 1: Chức năng của nhà nước là
C. Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó
A. những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện
trùng với lợi ích giai cấp th ng t ố rị.
công việc của nhân dân.
D. Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội.
B. những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới. N i
dung nào KHÔNG đúng với vic hình thành
C. những loại hoạt động cơ bản của nhà nước.
nguyên th qu c gia?
D. những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm
A. Do nhân dân bầu ra. vụ của nhà nước.
B. Cha truyền con nối.
C. Được chọn từ người đương nhiệm.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. Do quốc hội bầu ra.
A. Tỉnh chia thành huyện, thành phố tỉnh thu c ộ tỉnh và thị xã.
Câu 6. Nhận định nào th hin KHÔNG ph i là ch
B. Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận,
quyn quc gia? huyện.
A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực
C. Quận chi thành phường và xã. đối nội.
D. Huyện chia thành xã.
B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
Câu 3. Nhận định nào đúng?
C. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh
A. Nhà nước mang đặc trưng của một xã hội có giai thổ quốc gia. cấp.
D. Độc lập một mình không giao lưu với bất kỳ ố qu c
B. Chỉ có Nhà nước và các tổ chức chính trị cầm quyền gia nào.
mới có quyền ban hành pháp luật.
Câu 7. Nhà nước là
C. Chỉ có nhà nước mới được quy định và thu các loại
A. một tổ chức chính trị, m t ộ b m ộ áy có chức năng thuế.
cưỡng chế và quản lý xã h i ộ .
D. Chỉ có nhà nước mới được quy định luật, lệ xã h i ộ .
B. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, m t ộ b ộ
máy có chức năng cưỡng chế.
Câu 4. Vì sao nhà nước có b n ch t xã h i? C. một tổ ch c
ức đặ biệt của quyền lực chính trị, m t ộ bộ
A. Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.
máy có chức năng quản lý xã h i ộ .
B. Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội. D. một tổ ch c
ức đặ biệt của quyền lực chính trị, m t ộ bộ
máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Quyn lc công cộng đặc bit của nhà nước
Câu 12. Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ tính
được hiu là giai c p
của nhà nước?
A. khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.
A. Nhà nước là một bộ máy có tính giai cấp
B. khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.
B. Nhà nước là một bộ máy duy trì sự th ng t ố rị c a ủ giai
C. có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư
cấp này với những giai cấp khác. tưởng.
C. Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai
D. việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền. cấp.
D. Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai
Câu 9. Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành cấp; là m t ộ b m
ộ áy có tính giai cấp, duy trì sự th ng ố chính lãnh th d ổ ựa trên
trị của giai cấp này với những giai cấp khác.
A. hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước.
Câu 13. Ch quyn quc gia th hin
B. những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ.
A. khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan
C. đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước. hệ quốc tế.
D. phương thức thực hiện chức năng của nhà nước.
B. khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ i , đố ngoại. Câu 10. Ch n
nhận định đúng nhất th hiện nhà nước
C. vai trò của nhà nước trên trường qu c ố tế. trong m i
quan h vi pháp lu t D. sự độ
c lập của quốc gia trong các quan hệ đố i n i ộ .
A. Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có
thể không quản lý bằng luật. Câu 14. B n ch t giai c p
của các nhà nước nào sau đây
B. Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì không gi n
g với các nhà nước còn li?
nó do nhà nước đặt ra.
A. Nhà nước Chiếm hữu nô lệ.
C. Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng
B. Nhà nước Xã hội chủ nghĩa.
bị ràng buộc bởi pháp luật.
C. Nhà nước phong kiến.
D. Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương
D. Nhà nước tư sản. tiện để à nướ nh c quản lý dân cư.
Câu 15. Vì sao các nhà nước ph i tôn tr ng và không can thip l n nhau?
Câu 11. Nhà nước thu thuế để
A. Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.
A. bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột.
B. Nhà nước có chủ quyền.
B. đảm bảo sự công bằng trong xã hội.
C. Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng. C. đảm bả ồ
o ngu n lực cho sự tồn tại của nhà nước.
D. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo
D. bảo vệ lợi ích cho người nghèo
đơn vị hành chính – lãnh thổ. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu BÀI 1.3 Câu 1. T ng th n
g, Ch tịch nước, Nhà vua, N hoàng
Câu 5. Hình thc chính th của nhà nước bao gm:
đều phù hp với trường hợp nào sau đây?
A. hình thức cấu trúc và chế độ chính trị.
A. Do cơ quan lập pháp bầu ra.
B. chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.
B. Đứng đầu cơ quan Hành pháp.
C. chính thể quân chủ và chế độ chính trị.
C. Đứng đầu cơ quan Tư pháp.
D. chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ.
D. Nguyên thủ quốc gia.
Câu 6. Quyn lực nhà nước trong hình thc chính th Câu 2. Nguyên t c
tp quyn trong t c
hc và ho t quân ch
động ca b máy nhà nước nhm
A. Một người làm chủ tuyệt đối.
A. Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà
. Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối. nước. C. Quốc h i ộ .
B. Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả D. Tổng th ng. ố quản lý.
C. Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ.
Câu 7. Hình thc chính th nào sau đây không tồn t i
D. Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.
chc danh Th tướng?
A. Cộng hòa đại nghị.
. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp vi chế
B. Quân chủ lập hiến. độ đạ i ngh?
C. Cộng hòa Tổng thống.
A. Nghị viện có thể giải tán Chính phủ.
D. Cộng hòa lưỡng tính.
B. Chính phủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện.
C. Là nghị sỹ vẫn có thể làm bộ trưở ng.
Câu 8. Hình thc chính th của nhà nước XHCN là
D. Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.
A. chính thể cộng hòa dân chủ.
B. chính thể quân chủ tuyệt i đố .
. Nhận định nào sau đây phù hợp vi chính th
C. chính thể cộng hòa quý tộc. cng hòa t ng thng?
D. chính thể quân chủ hạn chế.
A. Dân bầu Nguyên th qu ủ c ố gia.
B. Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia. C. Cha truyền con n i ố vị trí nguyên thủ ố qu c gia.
D. Nguyên thủ quốc gia thành lậ ế p k t hợp giữa bầu và bổ nhiệm. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Nhận định nào sau đây phù hợp vi chế độ c ng
Câu 10. Cách thc thành lập các cơ quan nhà nước hòa lưỡng tính?
KHÔNG được thc hin trong chế độ quân ch đại
A. Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện. din. B. Nguyên thủ ố
qu c gia không thể giải tán Nghị viện.
A. Bổ nhiệm các Bộ trưởng.
C. Tổng thống không đứng đầu hành pháp.
B. Bầu cử Tổng thống.
D. Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể
C. Bầu cử Nghị viện. giải tán Chính ph . ủ
D. Cha truyền, con nố 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu BÀI 1.4
Câu 1. Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp? Câu 6. B m
áy hành chính ca tỉnh được chia thành?
A. Thanh tra Chính ph . ủ
A. Các Sở, Ban, Phòng, Hội. B. Bộ Công an. B. Các Sở. C. Bộ Tư pháp. C. Các Phòng.
D. Viện kiểm sát nhân dân. D. Các Ban.
Câu 2. Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là
Câu 7. Cơ quan thường trc ca Quc hi:
A. Bộ và cơ quan ngang bộ. A. Chính ph . ủ
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
C. Tòa án nhân dân tối cao.
C. Hội đồng nhân dân các cấp.
D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Câu 3. Cơ cấu bộ máy hành chính nhà nư
ớc được chia theo Câu 8. B
ộ máy hành chính nhà nước thc hin quyn
A. Cơ cấu tổ chức theo kinh tế. A. Tư pháp
B. Cơ cấu tổ chức theo chức năng. B. Kiểm soát.
C. Cơ cấu tổ chức theo nhiệm vụ. C. Lập pháp.
D. Cơ cấu tổ chức theo xã hội. . Hành pháp
4. Cơ quan quyền lực nhà nước là
Câu 9. Cơ quan nào KHÔNG thuc phm trù cùa b m A. Quốc hội.
hành chính nhà nước?
B. Hội đồng nhân dân. A. Chính ph . ủ C. Tòa án.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Quốc hội và Hội đồng nhân dân.
C. Hội đồng nhân. E.
D. Ủy ban nhân dân cấp huyện. Câu 5. B
ộ máy hành chính nhà nước đứng đầu là:
A. Thủ tướng Chính ph . ủ
Câu 10. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyn quyết định B. Chính phủ.
chia tách đơn vị hành chính cp tnh: C. Quốc hội. A. Quốc hội.
D. Chủ tịch nước B. Chính ph . ủ
C. Chủ tịch nước. D. Bộ Chính trị. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu BÀI 2.1 Câu 1. Ngu n
gốc ra đời ca pháp lu t
Câu 5. Pháp lut là
A. sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấ u tranh giai cấp.
A. hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành B. nhà nước.
và đảm bảo thực hiện.
C. sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội.
B. ý chí của giai cấp thống trị. D. nhân dân.
C. ý chí của Nhà nước.
Pháp luật ra đời khi nhà nước ra đời. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước ậ đờ
D. ý chí của Nhà nước và ý chí của xã hội. Câu
ng là nguyên nhân pháp lu t ra i
2. Phương án nào sau đây thể hin tính giai cp ca pháp lu t?
Câu 6. Pháp lut phát sinh và t n t i trong xã h i
A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp. A. có Nhà nước.
B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
B. không có giai cấp.
C. Pháp luật là công cụ để điề
u chỉnh các mối quan hệ
C. không có Nhà nước. giai cấp
D. có loài người xuất hiện.
D. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp, thể
hiện ý chí của giai cấp thống trị, là công c ụ để điều
Câu 7. Hình thc pháp luật nào được áp dng ch yếu
chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
ti Vit Nam?
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Tập quán pháp.
A. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy B. Tiền lệ pháp. phạm pháp luật.
C. Văn bản quy phạm Pháp luật.
B. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh D. Học lý.
của người có thẩm quyền.
C. Nhà nước chỉ ảo đả b
m thực hiện đối với văn bản quy
Câu 8. Các con đường hình thành nên pháp lu t bao phạm pháp luật. gm:
D. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp A. Tập quán pháp. dụng pháp luật. B. Tiền lệ pháp.
C. Văn bản quy phạm pháp luật.
D. Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp Câu 4. Tính quy ph m
ph biến là đặc tính ca luật. A. pháp luật.
B. quy tắc đạo đức. C. tôn giáo.
D. tổ chức xã hội. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu Câu 9. Pháp lu t
là h thng quy t c
x s mang tính…
Câu 10. Trong lch s loài n i gườ có các hình
do… ban hành và đảm bo thc hin, th hiện… của th giai c p
c pháp lut ph biến nào? th n
g tr và ph thuộc vào điều kiện…, là nhân t
A. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm
điều chnh các quan h xã h i pháp luật.
A. bắt buộc chung - Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội.
B. Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật. B. b
C. Tập quán pháp và tiền lệ pháp.
ắt buộc chung- Nhà nước - lý tưởng - chính trị. C. b
D. Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
ắt buộc – Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội.
D. bắt buộc chung - Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội. BÀI 2.2 Câu 1. Quy ph m pháp lu t
là nhng quy t c
x s
C. bắt buộc có ba bộ phận.
mang tính… do…ban hành và đảm bo thc hin, th
D. có thể chỉ có một bộ phận cấu thành quy phạm pháp
hin ý chí và bo v li ích ca giai cp thng tr để điều luật. chỉnh các…
A. bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là SAI?
B. bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật.
A. Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã h i ộ .
C. bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội.
B. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do Nhà nước
D. bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội. ban hành.
C. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất Câu 2. Quy ph m
pháp luật được th hin bng hình
cả các quan hệ xã hội. thc nào?
D. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai A. Lời nói. cấp. B. Văn bản. Trang 22
C. Hành vi cụ thể.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. Văn bản và hành vi cụ thể.
A. Chế tài là hình phạt.
B. Hình phạt là một loại chế tài. Câu 3. M i
một điều lut
C. Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính.
A. có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành quy phạm
D. Chế tài là biểu hiện tính tích cực.
pháp luật hoặc chỉ có hai yếu t . ố
B. chỉ có hai yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 6. Chế tài ca quy ph m pháp lu t bao gm:
A. Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật.
Câu 9. Chế tài k lu t
B. Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật.
A. biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho
C. Chế tài hình sự, kỉ luật.
những chủ thể vi phạm pháp luật.
D. Chế tài hình sự, dân sự.
B. sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật. Câu 7. Lo i
chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có
C. sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm
thm quyn buc tiêu hy s gia cm b bnh mà ông A
sai mệnh lệnh hành chính.
vn chuyn?
D. biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp dụng A. Dân sự. cho m t
ộ tổ chức vi phạm pháp luật. B. Hình sự. C. Kỷ luật. Câu 10. B p
hn nào ca quy phm pháp lut nêu lên D. Hành chính.
cách thc x s cho ch th được làm, không được làm
8. Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng ca phi làm?
quy phm pháp lut? A. Giả định
A. Được Nhà nước đảm bảo thực hiện. B. Quy định SGK/23 B. Tính quy phạm. C. Chế tài C. Tính phổ biến.
D. Quy định và chế tài. D. Tính bắt buộc. BÀI 2.3
Câu 1. Năng lực hành vi ca ch th ợc đánh gia qua đư
Câu 3. Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi
nhng yếu t nào? nào?
A. Tuổi và trí tuệ của chủ thể. A. Từ 15 t đủ u i ổ trở lên.
B. Sự tự do ý chí.
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Tuổi của chủ thể. C. Từ 18 t đủ u i ổ trở lên.
D. Trí tuệ của chủ thể. D. Từ lúc sinh ra.
Câu 2. Đứa tr mới được sinh ra được Nhà nước công
Câu 4. Xét v độ tuổi, người không có năng lực hành vi
nhn là ch th có năng lực
dân s là người… A. pháp luật. A. dưới 6 tuổi.
B. chủ thể. NL chủ thể = NL pháp luật + NL hành vi B. dưới 14 tuổi. C. hành vi. C. dưới 16 tuổi.
D. chưa có năng lực gì. D. dưới 18 tuổi. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 5. Nhng s kin mà s xu t
hin hay mất đi của
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là SAI?
chúng được pháp lut gn lin vi vic hình thành, thay
A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
đổi hoc chm dt quan h pháp luật được gi là
hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu
A. sự kiện pháp lý.
không phải chịu trách nhiệm pháp lý. trang 31
B. sự kiện thực tế.
B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện C. sự biến. hành vi phạm t i
ộ trong tình trạng say rượu vẫn phải D. hành vi.
chịu trách nhiệm hình sự.
C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện
Câu 6. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành
hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượ
vi của pháp nhân được Nhà nước công nhn khi nào?
vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
A. Cùng một thời điểm. trang 32
D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện
B. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực
hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say rượu vẫ hành vi.
phải chịu trách nhiệm dân sự.
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật.
Câu 10. Trong quan h mua bán, khách th
D. Tùy từng trường hợp.
A. quyền sở hữu căn nhà của người mua.
B. quyền sở hữu số tiền của người bán.
Câu 7. Độ tuổi được quy định là sẽ có năng l c hành vi
C. số tiền, căn nhà. dân s
D. quyền sở hữu căn nhà của người mua và số tiền bán A. Từ 6 t đủ uổi.
căn nhà của người bán. B. Từ 18 tuổi. C. Đủ 16 tuổi. Câu c
11. Năng lự ch th ca quan h pháp lut bao D. Đủ 18 tuổi.
gm những năng lực nào?
A. Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực
8. Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chm dt quan nhận thức.
h pháp lut
B. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi. trang 30
A. quy phạm pháp luật.
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.
B. năng lực chủ thể.
D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.
C. sự kiện pháp lý.
D. quy phạm pháp luật, năng lực chủ thể, sự kiện pháp lý. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 12. S biến pháp lý là… Câu 14. C u
thành ca quan h pháp lu t bao g m:
A. những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra
A. Chủ thể, khách thể và nội dung. không ph t
ụ huộc vào ý chí con người được nhà làm
B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ
luật dự kiến trong quy phạm pháp luật gắn liền với quan.
việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt các quan hệ
C. Chủ thể, khách thể, quy c
ền và nghĩa vụ ủa chủ thể. pháp luật c t ụ hể.
D. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan,
B. những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí
quyền và nghĩa vụ của chủ thể. con người.
C. những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý Câu 15. N i
dung ca quan h pháp luật l à…
chí con người hay không phụ thuộc vào ý chí con
A. các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
người, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
B. những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn
D. những sự kiện được quy định trong pháp luật. đạt được.
C. quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ
Câu 13. Cơ quan nào có thẩm quyn ra quyết định hn pháp luật.
chế năng lực hành vi ca công dân?
D. đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào
A. Viện kiểm sát nhân dân. quan hệ pháp luật.
B. Tòa án nhân dân.
C. Hội đồng nhân dân; UBND. D. Quốc hội. BÀI 2.4A
Câu 1. Thi hành pháp lut là
Câu 2. S dng pháp lu t
A. chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà
A. chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà
pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể. pháp luật yêu cầu
B. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì
B. chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mà pháp luật ngăn cấm
mình theo quy định của pháp luật
C. chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho
C. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì phép mà pháp luật ngăn cấm
D. cơ quan Nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết
D. cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết
các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã h i ộ .
các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã h i ộ 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 3. Hành vi tuân th pháp lut A. cướp tài sản
Câu 5. Hành vi áp dng pháp lu t
B. từ chối nhận tiề ố n h i lộ
A. làm giấy khai sinh cho con C. mua nhà
B. cảnh sát giao thông lập biên bản xử lý hành vi vi D. đóng thuế
phạm giao thông đường bộ C. đi học
Câu 4. Tuân th pháp lut là D. nộp phạt
A. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.
B. chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.
C. chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép. D.
cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết nh
ững công việc cụ thể phát sinh trong xã hội. BÀI 2.4C
Câu 1. Hành vi nào sau đây chắc ch n là vi ph m pháp
Câu 3. Hành vi nào k dưới đây là hành vi vi phạm lut? pháp lu t?
A. Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên
A. Hành vi trốn thuế.
đã đi vào đường ngược chiều.
B. Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.
B. Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình. chưa xác định nl chủ thể
C. Ý định cướp tài sản của người khác.
C. Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương
D. Hành vi cư xử không lịch sự.
tích cho B. có thể do tự vệ chính đáng
D. Hằng tông phải người đi bộ khi lái oto trên cao t c ố .
chưa xác định là có nl chủ thể hay không Câu 2. Yếu t
ố nào sau đây thuộc mt ch quan ca vi
phm pháp lut?
A. Hành vi trái pháp luật B. Động cơ trang 42 C. Hậu quả
D. Quan hệ pháp luật bị xâm hại 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 4. A vì ghen tuông giết B. L i ca A
D. Vì người giám hộ của người đó mới là chủ thể vi A. vô ý do tự tin. phạm pháp luật.
B. vô ý do cẩu thả.
C. cố ý trực tiếp.
Câu 8. Hành vi gây thit h i
trong phòng v chính đáng
D. cố ý gián tiếp. không ph i là vi ph m pháp lu t, vì
A. Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý. trang 39
Câu 5. Du hiu nào không có trong mt khách quan
B. Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa. ca vi ph m pháp lu t?
C. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội. A. Lỗi.
D. Hành vi đó không trái pháp luật.
B. Hành vi trái pháp luật. C. Hậu quả.
Câu 9. Điểm khác bit gia vi phm hành chính và ti
D. Mối quan hệ nhân-quả. phm là:
A. tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội.
Câu 6. Tùng là bác s b
ỹ ệnh vin. Trong ca trc ca
B. thẩm quyền xử lý vi phạm.
Tùng, vào lúc 8 gi có bnh nhân b tai n n xe máy c n
C. thủ tục xử lý vi phạm.
phi phu thut ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình
D. tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội, thẩm
nhưng do có mâu thuẫn t trước vi bnh nhân nên
quyền xử lý vi phạm, thủ tục xử lý vi phạm. Tùng t ch i
tiến hành phu thu t, h u qu là bnh
nhân b chết do không được c p
cu kp thời. Xác định Hành vi t c
hức đánh bạc ca công chc, viên hình thc l i
ca Tùng:
chc Nhà nước b công an bt qu tang được xác định
A. Lỗi vô ý vì quá tự tin. là hành vi:
B. Lỗi cố ý trực tiếp.
A. vi phạm dân sự.
C. Lỗi vô ý vì cẩu thả.
B. vi phạm công vụ.
D. Lỗi cố ý gián tiếp. nhận thức được hậu quả , không mong muốn nhưng
C. vi phạm hành chính.
để mặc hậu quả xảy ra
D. vi phạm hình sự.
Câu 7. Hành vi gây thit hại được thc hin bi mt
người mc bnh tâm thn không phi là vi phm pháp lut, vì:
A. Hành vi đó không trái pháp luật
B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội C. Người t ự
h c hiện hành vi không có lỗi ă ự ủ ể ể ệ ả ỗ
không có n ng l c ch th --> K th hi n ý chí --> K ph i l i 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu BÀI 2.4D
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thc hin hành vi giết người, phi chu ít nh t
A. Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã h i ộ
nhng loi trách nhim pháp lý nào?
trong trạng thái không nhận thức, không điểu khiển
A. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính.
được hành vi của mình vẫ ả n ph i chịu trách nhiệm
B. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự. pháp lý.
C. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
B. Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu
D. Chỉ chịu duy nhất trách nhiệm hình sự.
trách nhiệm pháp lý. khi dịch bệnh vẫn cưỡng chế
C. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là SAI? pháp luật.
A. Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp
D. Trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm
lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ pháp luật. đã thực hiện
B. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là SAI? và trách nhiệm k l ỷ uật đối với m t ộ hành vi nguy
A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hiểm cho xã hội mà h t ọ hực hiện
hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu
C. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và
không phải chịu trách nhiệm pháp lý. trách nhiệm k l
ỷ uật đối với một hành vi nguy hiểm
B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện cho xã h i ộ mà h ọ đã thực hiện hành vi phạm t i
ộ trong tình trạng say rượu vẫn phải
D. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và
chịu trách nhiệm hình sự. trách nhiệm k l
ỷ uật và trách nhiệm dân sự i đố với
C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện
một hành vi nguy hiểm cho xã h i ộ mà họ đã thực
hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu hiện.
vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện
hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say rượu vẫn
phải chịu trách nhiệm dân sự.
Câu 3. Cơ sở truy cu trách nhim pháp lý là: A. nhân chứng. B. vật chứng.
C. vi phạm pháp luật.
D. hành vi vi phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu BÀI 4.3 Câu 1. B lu t
T tng dân s năm 2015 quy định như Câu 3. B lu t T t
ố ụng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v thi hn thông báo th lý v án để xét x
thế nào v thành phn Hội đồng xét x phúc thm v phúc th m? án dân s?
A. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ
A. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm
án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các phán.
đương sự, cơ quan, tổ chức.
B. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3
B. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày th l ụ ý
Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử v á ụ n dân sự theo
vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các thủ tục rút gọn.
đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và
C. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2
Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ Thẩm phán.
án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa
D. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 5 án.
Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử v á ụ n dân sự theo
C. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ thủ tục rút gọn.
án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, tổ chức. Câu 4. B lu t T t
ố ụng dân s năm 2015 quy định như
D. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày th l ụ ý
thế nào v thi hn m phiên tòa xét x?
vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
A. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và
xử, Tòa án phải mở phiên tòa
Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ
B. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa
xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do án.
chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng
C. 01 tháng đối với vụ án đơn giản và 02 tháng đố i với Câu 2. B lu t
T tng dân s năm 2015 quy định thi
vụ án phức tạp kể từ ngày có quyết định đưa vụ án r
hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kin là bao nhiêu
xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa ngày?
D. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
A. 5 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do
B. 7 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
chính đáng thì thời hạn này là 03 tháng.
C. 15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
D. 10 ngày làm việc kể từ ngày được phân công 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu Câu 5. B lu t
T tng dân s năm 2015 quy định Câu 7. B lut T t
ố ụng dân s năm 2015 quy định h
người tiến hành t tng dân sự ồ
g m những ai dưới đây?
sơ vụ án dân s bao gm nhng loi gì?
A. Chánh án tòa án, Thẩm phán, H i ộ thẩm nhân dân,
A. Bao gồm đơn và toàn b t
ộ ài liệu, chứng cứ của
Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng viện kiểm
đương sự, người tham gia tố tụng khác; tài liệu,
sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
chứng cứ do Tòa án thu thập liên quan đến vụ án;
B. Chánh án tòa án, Thẩm phán, H i ộ thẩm nhân dân,
văn bản tố tụng của Tòa án, Viện kiểm sát về việc
Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát
giải quyết vụ án dân sự. viên.
B. Bao gồm toàn bộ lời khai của đương sự, người tham
C. Chánh án tòa án, Thẩm phán, H i ộ thẩm nhân dân, gia tố t ng khá ụ
c; tài liệu, chứng cứ do Tòa án thu
Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát
thập liên quan đến vụ án. viên, Điều tra viên.
C. Bao gồm đơn và toàn b l
ộ ời khai của đương sự,
D. Thẩm phán, Thư ký Tòa án.
người tham gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do
Tòa án yêu cầu đương sự thu thập và do Tòa án tự Câu 6. B lu t
T tng dân s năm 2015 quy định như thu thập.
thế nào v thi hn kháng ngh bn án theo th tc
D. Chỉ cần đơn khởi kiện. phúc th m
ca Vin kim sát?
A. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
Câu 8. Theo B lut T tng dân s năm 2015, có bao
kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, c a ủ Viện kiểm sát cấp
nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho Tòa án, đó là
trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án.
những phương thức nào?
Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa
A. Nộp trực tiếp tại Tòa án, gửi đến Tòa án qua đường
thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát dịch vụ bưu chính
cùng cấp nhận được bản án.
B. Nộp trực tiếp tại Tòa án; gửi đến Tòa án theo đường
B. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
dịch vụ bưu chính; gửi trực tuyến bằng hình thức
kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, c a ủ Viện kiểm sát cấp
điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án
trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản
C. Nộp trực tiếp cho Tòa án để vào sổ nhận đơn án.
D. Gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính
C. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, c a ủ Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày nhận được bản án.
D. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 10 ngày, c a ủ Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản án. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 9. Theo B
lut T tng dân s năm 2015 thì quy Câu 10. B lu t T t
ố ụng dân s năm 2015 quy định th
định nào sau đây là đúng?
hạn để Chánh án Tòa án phân công Th m phán xem
A. Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên
xét đơn khởi kin là bao nhiêu ngày?
họp Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm.
A. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
B. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Phúc
B. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm.
C. 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
C. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ
D. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi thẩm, Phúc thẩm. kiện
D. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm. BÀI 5.1
Câu 1. Đối tượng điều chnh ca Lut Hôn nhân và gia
C. Xây dựng gia đình ấm no, tiến bộ, hạnh phúc; các đình là:
thành viên gia đình có nghĩa vụ tôn trọng, quan tâm,
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa vợ và
chăm sóc, giúp đỡ nhau; không phân biệt đối xử giữ chồng. các con.
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa cha mẹ và
D. Nhà nước bắt buộc công dân đăng ký kết hôn khi đủ
con cái, giữa các thành viên khác trong gia đình. tuổi.
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa vợ và
E. Nhà nước, xã hội và gia đình có trách nhiệm bảo vệ,
chồng, giữa cha mẹ và con cái, giữa các thành viên
hỗ trợ trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật thực khác trong gia đình.
hiện các quyền về hôn nhân và gia đình; giúp đỡ các bà mẹ thực hiện t t
ố chức năng cao quý của người
Câu 2. Đâu là nguyên tắc cơ bản ca Lut Hôn nhân và
mẹ; thực hiện kế hoạch hóa gia đình. Kế thừa, phát
gia đình? (chọn nhiều phương án)
huy truyền thống văn hóa, đạo đức tốt đẹp của dân
A. Hôn nhân tự nguyện, tiế ộ
n b , một vợ một chồng, vợ
tộc Việt Nam về hôn nhân và gia đình. chồng bình đẳng.
Câu 3. Phương pháp điều chnh ch yếu ca Lut Hôn
B. Hôn nhân giữa công dân Việt Nam thuộc các dân
nhân và gia đình gồm:
tộc, tôn giáo, giữa người theo tôn giáo với người
A. Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện.
không theo tôn giáo, giữa người có tín ngưỡng với
B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lệnh.
người không có tín ngưỡng, giữa công dân Việt Nam
C. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cho phép.
với người nước ngoài được tôn trọng và được pháp
D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cấm đoán. luật bảo vệ. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 4. Luật Hôn nhân và gia đình là ngành luật trong
h thng pháp lut Vit Nam, bao gồm các ……. (a)
điều chnh nhng quan h xã h i
phát sinh gia các
thành viên trong…. (b), về quan hệ …. (c) và quan hệ…... (d).
A. a. quy phạm pháp luật; b. gia đình; c. nhân thân; d. tài sản B.
a. gia đình; b. quy phạm pháp luật; c. nhân thân; d. tài sản
C. a. tài sản; b. quy phạm pháp luật; c. nhân thân; d. gia đình BÀI 5.3
Câu 1. Anh T. và ch H. là hai anh em h , ông ngo i ca
3. Đâu KHÔNG phải là điều kin kết hôn?
anh T. là anh rut ca bà n i
ch H. Sau nhiu l n gp A. Nam từ đủ
20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
g thấy “tâm đầu ý hợp”, hai anh chị quyết định “kết
B. Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định
nghĩa vuông tròn”. Gia đình hai bên phản đối kch lit
C. Không bị mất khả năng nhận thức vì cho r n
g anh T., ch H. có quan h h h
àng. Hi anh
D. Không thuộc một trong các trường hợp cấm kết hôn
T. và ch Tú có kết hôn v c
ới nhau đượ không?
Câu 4. Nam và n được đăng ký kết hôn khi:
A. Anh T. và chị H. không kết hôn với nhau được vì có A. đủ độ tuổi luật định quan hệ h hà ọ ng
B. không mất năng lực hành vi dân sự
B. Anh T. và chị H. không kết hôn với nhau được vì có
C. hai bên hoàn toàn tự nguyện
họ trong phạm vi ba đời
D. có đủ điều kiện kết hôn
C. Anh T. và chị H. được quyền kết hôn với nhau vì
Câu 5. Anh A hiện đang cư trú tại xã Đ, huyện T, tnh T
không có họ trong phạm vi ba đời
mun kết hôn vi ch B hiện đang cư trú tại xã K,
huyn P, tnh Q. Hi anh A và ch B có th đăng ký kết
Câu 2. Pháp luật quy định nam, n được kết hôn khi
hôn tại cơ quan nào?
đạt độ tui nào?
A. Uỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T A. Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 17 tuổi.
B. Uỷ ban nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q
B. Nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.
C. Uỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T hoặc U ba ỷ n C. Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q D. Nam từ đủ 21 tuổi, nữ từ đủ 19 tuổi.
D. Uỷ ban nhân dân huyện T, tỉnh T hoặc Uỷ ban nhân dân huyện P, tỉnh Q 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu Câu 6. Khi t c
hức đăng ký kết hôn, hai bên nam n b t
Câu 9. Cơ quan nào có KHÔNG có thm quyền đăng
buc phi có mt không? ký kết hôn?
A. Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt. A. Tòa án nhân dân
B. Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã
C. Cả hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải qu ủу уền
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện cho người khác.
D. Cơ quan đại diện ngoại giao
D. Tùу từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Câu 10. Kết hôn là: Câu 7. Pháp lu t c m
kết hôn trong trường hp nào sau
A. Việc các cá nhân xác lập quan hệ vợ chồng với nhau đây:
theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và
A. Giữa người đang có vợ và đang có chồ ng. trang 78 đăng ký kết hôn
B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
B. Việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau
C. Giữa những người có quan hệ họ hàng.
theo quy định của pháp luật về đăng ký kế t hôn
D. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
C. Việc nam và nữ tổ chức lễ cưới dưới sự chứng kiến
của gia đình và khi có đủ điều kiện kết hôn
Câu 8. V chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn li có c n
D. Việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau
phải đăng ký kết hôn không?
theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và
A. Không cần đăng ký. đăng ký kết hôn B. Phải đăng ký.
C. Không đăng ký nhưng phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khối phố. 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu BÀI 5.3B
Câu 1. Đâu KHÔNG phải là điều kin thun tình ly
Câu 3. Đâu là hậu qu pháp lý ca ly hôn? hôn?
A. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài
A. Việc yêu cầu ly hôn là ý chí tự nguyện của cả hai sản bên vợ chồng.
B. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, con chung
B. Vợ chồng đã thỏa thuận được về việc chia tài sản,
C. Hậu quả pháp lý về quan hệ tài sản, con chung
việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.
D. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài
C. Việc yêu cầu ly hôn xuất phát từ một bên vợ hoặc sản và con chung chồng
D. Thỏa thuận về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi
Câu 4. Đâu KHÔNG phải là căn cứ l để y hôn theo yêu
dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở ảo đả b m
cu ca m t
bên v ho c chng? quyền lợi a
chính đáng củ vợ và con.
A. Vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình
B. Vợ, chồng vi phạm nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ Câu 2. Ly hôn là: của vợ, ch ng ồ
A. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết
C. Vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình hoặc vi phạm
định có hiệu lực pháp luật của Tòa án. nghiêm tr ng quy ọ ền, nghĩa vụ c a ủ vợ, chồng làm ch
B. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án có hiệu
hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, đời s ng ố lực pháp luật c a ủ Tòa án.
chung không thể kéo dài, m a ục đích củ hôn nhân
C. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo quyết định có không đạt được
hiệu lực pháp luật của Tòa án.
D. Việc vợ chồng chấm dứt việc chung sống với nhau. BÀI 5.2.3 Câu 1. Ch n
nhận định đúng
A. Vợ chồng có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản
theo luật định hoặc chế t
độ ài sản theo thỏa thuận
B. Vợ chồng bắt buộc phải chọn chế độ tài sản theo luật định
C. Vợ chồng bắt buộc phải chọn hoặc chế độ tài sản theo th a ỏ thuận 19:32, 06/01/2026
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 - Studocu
Câu 2. V chồng có nghĩa vụ cấp dưỡng cho nhau khi
Câu 5. Chn nhận định SAI nào?
A. Tài sản chung của vợ chồng thuộc sở ữ h u chung hợp
A. Khi vợ chồng đang còn chung sống mà khó khăn, nhất
túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính
B. Trong tài sản chung c a
ủ vợ chồng có sự phân biệt đáng
giữa lao động trong gia đình và lao động có thu nhập
B. Khi vợ chồng ly thân mà một bên gặp khó khăn, túng
C. Vợ, chồng bình đẳng với nhau về quyền, nghĩa vụ
thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng
trong việc tạo lập, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài
C. Khi vợ chồng ly hôn mà một gặp bên khó khăn, túng sản chung
thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng
D. Tài sản chung của vợ chồng được dùng để bảo đảm
nhu cầu của gia đình, thực hiện nghĩa vụ chung c a ủ Câu 3. Ch n
nhận định SAI vợ chồng
A. Vợ chồng có quyền thừa kế tài sản của nhau khi m t ộ bên chết
6. Đâu là tài sản riêng ca v ch ng?
B. Vợ chồng thuộc hàng thừa kế thứ nhất của nhau theo
A. Tài sản do vợ, chồng tạo ra trong thời kỳ hôn nhân pháp luật
B. Thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh
C. Vợ chồng có thể thừa kế di sản của nhau với phương
doanh trong thời kỳ hôn nhân
thức thừa kế theo pháp luật
C. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng trong thời
D. Nếu theo di chúc của người ch ng ghi r ồ õ là không kỳ hôn nhân
cho vợ hưởng di sản thừa kế thì người vợ hoàn toàn
D. Tài sản mà vợ hoặc chồng có được do tặng cho, thừa
không được thừa hưởng di sản thừa kế từ người kế chồng đó
Câu 7. Đâu là tài sản chung ca v ch ng?
Câu 4. V, chồng có nghĩa ᴠụ à q
uуền đối ᴠới nhau
A. Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn như thế nào?
B. Tài sản mà vợ chồng được thừa kế, được tặng chung
A. Vợ chồng bình đẳng, có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền ngang cho trong thời k hôn nhâ ỳ n
nhau ᴠề mọi mặt trong gia đình.
C. Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy định
B. Vợ chồng bình đẳng, có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền ngang của pháp luật
nhau ᴠề một ѕố mặt trong gia đình.
D. Tài sản được hình thành từ tài sản riêng c a ủ vợ,
C. Có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền khác nhau. chồng
D. Người chồng có nghĩa ᴠụ ᴠ
à quуền cao hơn người vợ
về mọi mặt trong gia đình.