




Preview text:
CÂU HỎI LÝ THUYẾT NHIỆT
1. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, thể tích, nhiệt độ.
C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
2. Nội năng của một khối khí lý tưởng đơn nguyên tử được xác định theo công thức A. 3mRT / 2μ B. mRT / 2μ C. 5pV / 2 D. 5mRT / 2μ
3. Đối với hệ nhiệt động, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của hệ càng cao.
C. Mỗi phân tử khí lý tưởng được coi như một chất điểm
D. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
4. Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích sẽ
A. tăng, tỷ lệ với bình phương áp suất.
B. giảm, tỷ lệ nghịch với áp suất. C. không đổi.
D. tăng, tỷ lệ thuận với áp suất.
5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí
B. Trong hệ toạ độ pV, đường đoạn nhiệt dốc hơn đường đẳng nhiệt.
C. Mọi quá trình cân bằng đều là quá trình thuận nghịch.
D. Nội năng khí lý tưởng không phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí.
6. Áp suất của chất khí sẽ tăng khi
A. giữ nguyên nhiệt độ nhưng tăng thể tích.
B. vừa tăng gấp đôi thể tích, vừa tăng gấp đôi nhiệt độ.
C. giữ nguyên thể tích nhưng tăng nhiệt độ.
D. giảm thể tích và nhiệt độ.
7. Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng của khí và nhiệt độ tuyệt đối liên hệ theo hệ thức sau D T A. 1 1 = D T 2 2 D T B. 1 2 = D T 2 1 D D C. 1 2 = T T 1 2 D T D. 1 2 = T D 1 2
8. Hằng số khí lý tưởng R có giá trị bằng A. 0,082 J/mol.K B. 8,31 J/kmol.K C. 8,31 kJ/mol.K D. 8,31 J/mol.K
9. Trong thuyết động học phân tử,
A. các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, các phân tử chuyển động càng nhanh
thì nhiệt độ của khối khí càng cao.
B. vật chất được cấu tạo từ các hạt rất nhỏ riêng biệt, các hạt rất nhỏ này tương tác với nhau
bằng lực hút và lực đẩy gọi là lực liên kết.
C. khi nhiệt độ vật chất tăng, phân tử chuyển động càng nhanh, khoảng cách giữa các phân
tử tăng nên lực liên kết các phân tử giảm.
D. do phân tử có lực liên kết chặt chẽ, nên phân tử không thể phân chia nhỏ hơn được nữa
và phân tử là thành tố nhỏ nhất hình thành nên vật chất.
10. Nếu hệ nhiệt động biến đổi trạng thái theo một quá trình cân bằng khép kín thì đại lượng nào sau đây bằng 0? A. Nội năng của hệ.
B. Nhiệt hệ trao đổi với môi trường.
C. Công hệ nhận được.
D. Biến thiên nội năng của hệ.
11. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nội năng là năng lượng ứng với chuyển động bên trong của hệ nhiệt động.
B. Công và nhiệt lượng là hai dạng năng lượng.
C. Công và nhiệt không phụ thuộc vào quá trình.
D. Nội năng phụ thuộc vào từng trạng thái và như thế phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái.
12. Hệ biến đổi trạng thái theo một quá trình cân bằng khép kín thì công A, nhiệt Q hệ nhận
và biến thiên nội năng ΔU của hệ như sau A. ΔU = A = Q
B. A = - Q; ΔU = 0 C. A = 0; Q = ΔU D. A = ΔU; Q = 0
13. Đơn vị của nhiệt dung riêng của một chất là A. J/kg.độ B. J.kg/độ C. kg/J.độ D. J.kg.độ
14. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Công và nhiệt không phải là năng lượng, mà là phần năng lượng trao đổi của hệ trong một quá trình nào đó.
B. Công và nhiệt là các dạng năng lượng.
C. Nhiệt là phần năng lượng trao đổi của hệ ứng với chuyển động có trật tự của các phân tử
bên trong hệ nhiệt động.
D. Khi biến đổi trạng thái hệ luôn trao đổi cả công và nhiệt.
15. Đối với hệ cô lập, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nội năng của hệ không đổi.
B. Hệ không trao đổi công nhưng trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.
C. Công hệ nhận vào bằng nhiệt hệ tỏa ra.
D. Nhiệt hệ nhận vào bằng công hệ sinh ra.
16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Công là phần năng lượng trao đổi của hệ làm thay đổi mức độ vận động có trật tự của hệ.
B. Công là phần năng lượng trao đổi của hệ làm thay đổi mức độ chuyển động hỗn loạn của các phần tử trong hệ.
C. Nội năng của khí lý tưởng bằng tổng động năng của chuyển động hỗn loạn của các phân tử.
D. Nhiệt là năng lượng trao đổi giữa các vật tương tác làm thay đổi mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử.
17. Chọn đúng. Quá trình cân bằng đối với một khối khí lý tưởng
A. gồm một chuỗi các trạng thái trong đó các thông số trạng thái là không xác định.
B. gần đúng là các quá trình biến đổi vô cùng chậm.
C. là các quá trình biến đổi trong điều kiện môi trường ngoài thay đổi tùy ý.
D. có các thông số trạng thái của hệ xác định còn môi trường ngoài có thể thay đổi tùy ý.
18. Quá trình thay đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng mà không trao đổi nhiệt với bên
ngoài thì công khí thực hiện, nhiệt mà khí tỏa ra và độ biến thiên nội năng của hệ như sau
A. Q' = 0; A' = - ΔU B. A = 0; Q = ΔU C. A = - Q D. Q = 0; A = - ΔU
19. Sau một chu trình biến đổi trạng thái của hệ thì
A. công hệ nhận được bằng 0.
B. nội năng của hệ như ban đầu.
C. nhiệt hệ nhận được bằng 0.
D. nội năng của hệ tăng.
20. Hệ nhiệt động thực hiện biến đổi trạng thái theo quá trình cân bằng kín muốn sinh công A' thì
A. phải nhận nhiệt Q = - A'.
B. không phải nhận nhiệt.
C. phải truyền nhiệt Q’ = A'.
D. phải nhận nhiệt Q = A'.
21. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học là điều kiện cần và đủ để một quá trình xảy ra trong thực tế.
B. Động cơ vĩnh cửu loại một không mâu thuẫn với nguyên lý thứ nhất nhiệt động học.
C. Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học là định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng áp
dụng cho hệ nhiệt động.
D. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học chỉ áp dụng cho quá trình cân bằng.
22. Biểu thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động học trong trường hợp nung nóng khí trong
bình kín (bỏ qua sự giãn nở của bình) là A. ΔU = A B. ΔU = Q – A C. ΔU = Q D. ΔU = A – Q
23. Quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây của khí lý tưởng có Q = - A? A. Quá trình đẳng áp.
C. quá trình đẳng nhiệt.
B. Quá trình đẳng tích.
D. Quá trình đoạn nhiệt.
24. Trong sự truyền nhiệt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
B. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
25. Cho hai vật A và B tiếp xúc nhau, nhiệt không thể tự truyền từ A sang B khi
A. khối lượng của A lớn hơn B.
B. động năng trung bình của các phân tử trong B lớn hơn A.
C. nhiệt độ của A lớn hơn B.
D. nội năng của A lớn hơn của B.
26. Theo nguyên lý II nhiệt động học thì
A. nhiệt không thể biến hoàn toàn thành công.
B. công không thể biến hoàn toàn thành nhiệt.
C. nhiệt có thể biến hoàn toàn thành công.
D. nhiệt không thể biến thành công.
27. Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot
A. phụ thuộc vào cách chế tạo máy.
B. phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng.
D. phụ thuộc vào tác nhân.
28. Trong các động cơ chạy theo chu trình Carnot cùng nguồn nóng và nguồn lạnh, thì động cơ
chạy theo chu trình Carnot thuận nghịch có hiệu suất A. nhỏ nhất.
B. bằng hiệu suất các loại động cơ khác. C. lớn nhất. D. có thể bằng 1.
29. Quá trình nào sau đây là quá trình thuận nghịch đối với một khối khí lý tưởng?
A. Quá trình giãn khí vào chân không.
B. Quá trình truyền nhiệt từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
C. Quá trình nén, giãn khí từ từ trong xilanh cách nhiệt.
D. Mọi quá trình có nhiệt độ xác định.
30. Hiệu suất động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot là A. η < 1. B. η > 1. C. η = 0. D. η = 1.
31. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Với hệ cô lập, entrôpi của hệ luôn luôn tăng.
B. Nhiệt tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C. Động cơ vĩnh cửu loại hai không mâu thuẫn với nguyên lý thứ hai của nhiệt động học.
D. Với quá trình nhiệt động thực tế xảy ra trong một hệ cô lập, entrôpi của hệ luôn tăng.
32. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu trình Carnot gồm hai quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch và hai quá trình đẳng áp thuận nghịch.
B. Chu trình Carnot gồm hai quá trình đẳng áp thuận nghịch và hai quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch.
C. Hiệu suất của mọi động cơ thuận nghịch chạy theo chu trình Carnot với cùng nguồn nóng,
nguồn lạnh đều bằng nhau không phụ thuộc vào tác nhân cũng như cách chế tạo máy.
D. Muốn tăng hiệu suất của động cơ nhiệt cần giảm nhiệt độ nguồn nóng và tăng nhiệt độ nguồn lạnh.
33. Động cơ nhiệt là một máy nhiệt có tác dụng
A. biến công thành nhiệt.
B. biến nội năng thành nhiệt.
C. biến cơ năng thành công.
D. biến nhiệt năng thành công.
34. Máy lạnh là máy nhiệt có tác dụng
A. biến nhiệt thành công.
B. tiêu thụ công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.
C. tiêu thụ công để vận chuyển nhiệt từ nguồn nóng sang nguồn lạnh.
D. biến nội năng thành công.
35. Nội năng của khí lý tưởng bằng
A. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử.
B. tổng động năng của chuyển động hỗn loạn của các phân tử và thế năng tương tác giữa các phân tử.
C. tổng động năng của chuyển động hỗn loạn của các phân tử.
D. tất cả các dạng năng lượng bên trong khối khí.
BÀI TẬP MÁY NHIỆT
1) Một máy nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot, sau mỗi chu trình thu được nhiệt
lượng 600 cal từ nguồn nóng có nhiệt độ 127oC. Nhiệt độ của nguồn lạnh là 20oC. Tính công
máy thực hiện và nhiệt lượng nhả cho nguồn lạnh sau mỗi chu trình.
2) Khi thực hiện chu trình Carnot thuận nghịch, tác nhân nhận được nhiệt lượng 10 kcal từ
nguồn nóng và thực hiện công 12 kJ. Nhiệt độ của nguồn nóng là 127C. Tìm nhiệt độ của
nguồn lạnh và nhiệt tác nhân nhả cho nguồn lạnh trong mỗi chu trình.
3) Một máy nhiệt lý tưởng chạy theo chu trình Carnot có nguồn nóng ở nhiệt độ 117oC và nguồn
lạnh ở nhiệt độ 17oC. Máy nhận của nguồn nóng 60 kcal/s. Tính hiệu suất và công suất của máy.
4) Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot thuận nghịch, sau mỗi chu trình sinh một
công 6.103 J. Biết 70% nhiệt lượng từ nguồn nóng được nhả cho nguồn lạnh. Tìm:
a) Hiệu suất của động cơ.
b) Nhiệt lượng động cơ lấy từ nguồn nóng và nhả cho nguồn lạnh sau một chu trình.
5) Một máy nhiệt lý tưởng chạy theo chu trình Carnot có nguồn nóng ở nhiệt độ 117oC. Trong
một chu trình, máy nhả cho nguồn lạnh 5 kcal và thực hiện một công 10 kJ. Tính hiệu suất của
máy và nhiệt độ của nguồn lạnh.
6) Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot thuận nghịch, sau mỗi chu trình sinh một
công bằng 5.104 J. Nhiệt độ của nguồn nóng là 127oC, nhiệt độ của nguồn lạnh là 27oC. Tìm:
a) Hiệu suất của động cơ.
b) Nhiệt lượng động cơ nhận từ nguồn nóng và nhả cho nguồn lạnh sau một chu trình.