



Preview text:
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG CHƯƠNG 2 - 3 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
SINH VIÊN CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
2.Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ khăng khít vì có điểm chung về: (1 Point)
Điều kiện ra đời, tồn tại. Vai trò, vị trí. Đặc điểm.
Hình thức tồn tại, phát triển.
3.Ở Việt Nam, pháp luật được thể hiện chủ yếu bằng hình thức nào? (1 Point)
Hệ thống văn bản điện tử.
Bản án, quyết định của tòa án.
Văn bản quy phạm pháp luật. Quy phạm bất thành văn.
4.Để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác, cần phải dựa vào … của pháp luật? (1 Point) hình thức vai trò đặc trưng cơ bản. bản chất
5.Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự mang tính … đối với mọi người. (1 Point) tự nguyện trấn áp hòa giải bắt buộc chung
6.Nhận định: “Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trên phạm vi lãnh thổ quốc
gia ở tất các các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội” là nói đến đặc trưng nào của pháp luật? (1 Point) Tính quy phạm phổ biến.
Tính xác định về mặt hình thức. Tính hệ thống.
Tính quyền lực nhà nước.
7.Hoàn thiện nhận định: “Pháp luật là ….. cần thiết cho việc thiết lập và thúc đẩy
các mối quan hệ ngoại giao, hợp tác quốc tế”. (1 Point) đòi hỏi cơ sở nhu cầu hình thức
8.“Con người khi hoàn thiện là loài động vật tiến bộ nhất, nhưng khi tách rời khỏi
luật pháp và công lý lại là loài động vật xấu xa nhất” – Đây là nhận định của Aristôt về: (1 Point)
Sự suy thoái đạo đức xã hội. Bản chất con người. Vai trò của pháp luật.
Sự tiến hóa của loài người.
9.Theo quan điểm của học thuyết Mác – Lênin, tương ứng với các hình thái kinh tế - xã hội là … (1 Point) một kiểu pháp luật.
một loại nguồn pháp luật.
một hệ thống pháp luật.
một hình thức pháp luật.
10.Dựa vào nhzng căn cứ nào để phân biệt các kiểu pháp luật trong lịch sử? (1 Point)
Nội dung và hình thức thể hiện.
Phạm vi tác động về không gian và thời gian.
Điều kiện tồn tại, bản chất và đặc trưng.
Chủ thể ban hành và thừa nhận.
11.Hình thức thể hiện chủ yếu của kiểu pháp luật chủ nô và kiểu pháp luật phong kiến là gì? (1 Point) Tập quán pháp.
Văn bản quy phạm pháp luật. Tiền lệ pháp. Quy phạm pháp luật.
12.Hoàn thành khái niệm sau: “Thực hiện pháp luật là hành vi ….. của chủ thể có
năng lực hành vi pháp luật”? (1 Point) trái pháp luật hợp pháp không hành động hành động
13.Yếu tố khác biệt cơ bản giza hình thức áp dụng pháp luật với các hình thức thực
hiện pháp luật khác là gì? (1 Point) Chủ thể. Khách thể. Nội dung. Mục đích.
14.Công dân không sử dụng mạng xã hội để đưa thông tin sai sự thật là hình thức … pháp luật. (1 Point) tuân thủ thi hành sử dụng áp dụng
15.Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật có thuộc tính? (1 Point) Bắt buộc. Linh hoạt. Cho phép Chủ động.
16.Hành vi nào dưới đây là hành vi thi hành pháp luật? (1 Point)
Chủ động khai báo khi đi về từ vùng dịch Covid.
Đăng ký tham gia xét tuyển vào đại học.
Không dừng đỗ xe ở nơi có biển cấm đỗ xe.
Tiến hành xử phạt hành vi vi phạm giao thông đường bộ.
17.Yếu tố bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật là? (1 Point)
Hậu quả nguy hiểm cho xã hội. Hành vi trái pháp luật.
Thời gian vi phạm pháp luật.
Địa điểm vi phạm pháp luật.
18.Yếu tố nào không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật? (1 Point) Lỗi. Động cơ. Mục đích. Phương tiện vi phạm.
19.Loại vi phạm pháp luật nào có mức độ nguy hiểm cao nhất? (1 Point) Vi phạm hình sự. Vi phạm dân sự. Vi phạm hành chính. Vi phạm kỷ luật.
20.Vi phạm dân sự là vi phạm xâm hại đến nhóm quan hệ xã hội: (1 Point) Trong quản lý nhà nước.
Trong hoạt động thuê mướn lao động.
Về tài sản và nhân thân.
Trong nội bộ các tổ chức chính trị - xã hội.
21.Tương ứng với các loại vi phạm pháp luật là các loại ….. (1 Point) trách nhiệm pháp lý. trách nhiệm công việc. trách nhiệm đạo đức. trách nhiệm xã hội.