Câu 1:Hi u su t theo quy gì? Trong các hàm s n xu t sau, hàm s n xu t nào hi u su ất tăng theo
quy mô? Vì sao?
Câu 2:Trình bày m i quan h gi ng t c ng. a năng suất bình quân theo lao đ năng suấ ận biên theo lao độ
Doanh nghi ng là 23, khi nào doanh nghi p n s d ng thêm ệp A đang có năng suất bình quân theo lao độ
lao động? Vì sao?
Câu 3: ng gì? Trình y m i quan h gi a t l thay th k thu t c t Đường đồng lượ ế ận biên năng suấ
cận biên c a 2 y u t a con s MRTS = -5 ế ố đầu vào. Hãy phân tích ý nghĩa c K/L
Câu 4: a ch n các y u t u vào c a doanh nghi t i thi u hóa chi phí s n Trình y phương pháp lự ế ố đầ ệp để
xuất. N u doanh nghi a ch n v ng ế ệp A đang l ốn lao độ 𝑀𝑃𝐿
𝑤
=20 𝑣à 𝑀𝑃𝐾
𝑟
=25 thì doanh nghi p
nên thay đổ ốn và lao động như thế nào để ối ưu?i lựa chọn v đạt được lựa chọn yếu tố đầu vào t
Câu 5: ng phí l i có hình d ng tuy n tính? N u tiĐường đồng plà gì? Vì sao đường đồ ạng là đườ ế ế ền lương
bình quân tr i l ng phí s nào? Minh h a bả cho ngườ ao động tăng gấp đôi thì đường đ ẽ thay đổi như thế ằng
đồ thị
Câu 6:Trình bày m i quan h gi a chi phí c n biên và chi phí bình quân, m i quan h gi a chi phí c n biên
năng suấ ận biên theo lao đt c ng trong ngắn hạn. Nếu doanh nghiệp chi phí cận biên bằng 20 và chi
phí bình quân b n xu t chi phì bình quân c a doanh nghi p s m? Vì sao? ằng 40 thì khi tăng s tăng hay giả
Câu 7:Phân bi t l i nhu n kinh t và l i nhu n k toán. Hãy gi i thích câu nói L y công làm lãi ế ế
Câu 8: Phân bi i hi i n? L y ví d minh h a ệt chi phí cơ hộ ện và chi phí cơ hộ
Câu 9:Trình bày nguyên t c l a ch n s t u doanh nghi p doanh thu ản ợng để ối đa hóa doanh thu. Nế
cận biên b ng 8 và chi phí c n biên b ng, doanh thu c a doanh nghi ằng 10 thì khi tăng sản lượ ệp s thay đổi
như thế nào?
Câu 10:Trình bày nguyên t c l a ch n s t i nhu n. N u doanh nghi p doanh thu ản lượng để ối đa hóa lợ ế
cận biên b ng 18 và chi phí c n biên b ằng 20 thì khi tăng sản lượng, lợi nhuận của doanh nghi p s i thay đổ
như thế nào?
Câu 11: ng c a chính sách thu n l a ch n s n ng c a doanh nghi p c nh tranh hoàn Trình y tác đ ế đế lượ
hảo? Khi doanh nghi p c nh tranh hoàn h o b chính ph thì gánh n ng thu s nghiêng v phía ủ đánh thuế ế
chủ th nào? Vì sao
Câu 12:Trình bày nguyên t c l a ch n s ng trong ng n h n c a doanh nghi p c nh tranh hoàn h o? ản lượ
Khi nào thì doanh nghiệp c nh tranh hoàn h o có th có lãi? Vì sao?
Câu 13: m c a th ng c nh tranh hoàn h o. Trình bày quá trình hình thành cân b ng dài Nêu 4 đặc điể trườ
hạn c a th ị trường c nh tranh hoàn h o.
Câu 14: ng c a chính sách thu i v i th c quy n. Chính sách thu m h n Trình y tác độ ế đố ị trường đ ế
chế tình tr c quy n không? Vì sao? ạng độ
Câu 15:Chính sách phân bi t giá c p 1 gì? Phân tích s i th c quy n ự thay đổ ặng khi doanh nghiệp độ
thực hi n chính sách phân bi t giá c p 1.
Câu 16:S c m c quy n gì? sao nói doanh nghi p c nh tranh hoàn h o không s c m nh c ạnh độ độ
quyền

Preview text:

Câu 1:Hiệu suất theo quy mô là gì? Trong các hàm sản xuất sau, hàm sản xuất nào có hiệu suất tăng theo quy mô? Vì sao?
Câu 2:Trình bày mối quan hệ giữa năng suất bình quân theo lao động và năng suất cận biên theo lao động.
Doanh nghiệp A đang có năng suất bình quân theo lao động là 23, khi nào doanh nghiệp nên sử dụng thêm lao động? Vì sao?
Câu 3:Đường đồng lượng là gì? Trình bày mối quan hệ giữa tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên và năng suất
cận biên của 2 yếu tố đầu vào. Hãy phân tích ý nghĩa của con số MRTSK/L = -5
Câu 4:Trình bày phương pháp lựa chọn các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp để tối thiểu hóa chi phí sản
xuất. Nếu doanh nghiệp A đang lựa chọn vốn và lao động và có =20 𝑣à 𝑀𝑃 𝑀𝑃𝐾 𝐿 =25 thì doanh nghiệp
nên thay đổi lựa chọn vốn và lao động như thế nào để đạt được lựa chọn yếu tố đầu vào tối ưu? 𝑤 𝑟
Câu 5: Đường đồng phí là gì? Vì sao đường đồng phí lại có hình dạng là đường tuyến tính? Nếu tiền lương
bình quân trả cho người lao động tăng gấp đôi thì đường đồng phí sẽ thay đổi như thế nào? Minh họa bằng đồ thị
Câu 6:Trình bày mối quan hệ giữa chi phí cận biên và chi phí bình quân, mối quan hệ giữa chi phí cận biên
và năng suất cận biên theo lao động trong ngắn hạn. Nếu doanh nghiệp có chi phí cận biên bằng 20 và chi
phí bình quân bằng 40 thì khi tăng sản xuất chi phì bình quân của doanh nghiệp sẽ tăng hay giảm? Vì sao?
Câu 7:Phân biệt lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán. Hãy giải thích câu nói Lấy công làm lãi
Câu 8: Phân biệt chi phí cơ hội hiện và chi phí cơ hội ẩn? Lấy ví dụ minh họa
Câu 9:Trình bày nguyên tắc lựa chọn sản lượng để tối đa hóa doanh thu. Nếu doanh nghiệp có doanh thu
cận biên bằng 8 và chi phí cận biên bằng 10 thì khi tăng sản lượng, doanh thu của doanh nghiệp sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 10:Trình bày nguyên tắc lựa chọn sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận. Nếu doanh nghiệp có doanh thu
cận biên bằng 18 và chi phí cận biên bằng 20 thì khi tăng sản lượng, lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 11:Trình bày tác động của chính sách thuế đến lựa chọn sản lượng của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn
hảo? Khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo bị chính phủ đánh thuế thì gánh nặng thuế sẽ nghiêng về phía chủ thể nào? Vì sao
Câu 12:Trình bày nguyên tắc lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo?
Khi nào thì doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có thể có lãi? Vì sao?
Câu 13: Nêu 4 đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Trình bày quá trình hình thành cân bằng dài
hạn của thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
Câu 14:Trình bày tác động của chính sách thuế đối với thị trường độc quyền. Chính sách thuế có làm hạn
chế tình trạng độc quyền không? Vì sao?
Câu 15:Chính sách phân biệt giá cấp 1 là gì? Phân tích sự thay đổi thặng dư khi doanh nghiệp độc quyền
thực hiện chính sách phân biệt giá cấp 1.
Câu 16:Sức mạnh độc quyền là gì? Vì sao nói doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo không có sức mạnh độc quyền