Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
1
PHÁP LU ẬT ĐẠI CƢƠNG
C thi 40 câu 30 phút ấu trúc đề
Hình th c thi TNM
CHƢƠNG 1 NHÀ NƢỚ LÝ LUN CHUNG V C
Câu 1 c t n t i trong m i hình thái kinh t - xã h Nhà nướ ế i
A. Đúng
B. Sai
Câu 2 c t n t i trong m i hình thái kinh t xã h i có giai c Nhà nướ ế p
A. Đúng
B. Sai
Câu 3 c là m t hi ng b t bi Nhà nướ ện tượ ến , vĩnh hằng
A. Đúng
B. Sai
Câu 4 c là m t ph m trù ( hi ng l ch s Nhà nướ ện tượ )
A. Đúng
B. Sai
Câu 5 c không t n t i trong hình th c kinh t xã h i nào Nhà nướ ế
A. C ng s n nguyên th y
B. Chi m h u nô l ế
C. Phong ki ến
D. Xã h i ch nghĩa
Câu 6 Trong hình thái c ng s n nguyên th ủy, dân cư phân chia theo
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
2
A. Quan h t th ng huyế
B. Tôn giáo
C. Đơn vị hành chính lãnh th
D. H ng th t c , h ng b l ội đồ ội đồ c
Câu 7 m c a ch Lê nin ? Theo quan điể nghĩa Mác
A. Nhà nƣớc là mt phm trù lch s
B. Nhà nước mt phm trù l ch s t n t i trong m i hình thái
kinh t xã h ế i
C. Nhà nướ ện tược là mt hi ng lch s và tn ti trong mi xã hi
D. Nhà nướ ạm trù vĩnh cửc là mt ph u và bt biến
Câu 8 Nhà nướ ập nên đểc do giai cp thng tr l bo v quyn và li ích
c a giai c m c a h c thuy ấp mình là quan điể ết
A. Mác Lê nin
B. Thn hc
C. Gia trưởng
D. Khế ướ c xã hi
Câu 9 Theo quan điể nghĩa Mác Lê nin thì Nhà nướm ca ch c là
A. Nhà nướ ện tược là mt hi ng t nhiên
B. Nhà nướ ện tược là mt hi ng tâm linh
C. Nhà nướ ện tược là mt hi ng xã hi
D. Nhà nƣớ ện tƣợc hi ng xut hin tn ti cùng vi s xut
hin và tn ti ca lch s xã h ội loài ngƣời
Câu 10 Khi nghiên c u v ngu n g c c c , kh nh nào ủa Nhà nướ ẳng đị
sau đây là sai ?
A. N u ki n xã hhà nƣớc ra đời trong điề ội chƣa có giai cấp và đấu
tranh giai c p
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
3
B. Nhà nước chưa xuất hin trong chế độ cng sn nguyên thy
C. Nhà nước ra đờ ội loài người , tn ti cùng vi lch s xã h i
D. Nhà nướ ện tược là hi ng xã hi mang tính lch s
Câu 11 uyên nhân d n s i c c là Ng ẫn đế ra đờ ủa nhà nướ
A. Ch khi ch u xu t hi ế độ tư hữ n
B. Ch khi xã h i phân chia giai c p
C. Chế độ hữu xut hin hoc xã hi s mâu thu n giai c p sâu
sc.
D. Chế độ hữu xut hin hi phân chia thành các giai
c i kháng ấp đố .
Câu 12 T c quy n phân chia lãnh th hành ch thành các đơn vị
chính
A. H i ph n
B. M t tr n T Quc
C. Công đoàn
D. Nhà nƣớc
m c c Câu 13 Đâu không phải là đặc điể ủa nhà nướ
A. Nhà nƣớc không quy định thu các loi thuế
B. Nhà nướ ực công đặc thiết lp quyn l c bit
C. Nhà nướ ật đểc ban hành pháp lu qun lý xã hi
D. Nhà nước có ch quyn quc gia
Câu 14 Pháp lu t công c duy nh c s d ất nhà ụng đ qun
xã h i ?
A. Đúng
B. Sai
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
4
Câu 15 Pháp luậ ất nhà nướ ụng đểt công c hu hiu nh c s d
qun lý xã h ội’’
A. Đúng
B. Sai
Câu 16 Cách th c t c quy n l ch ực nhà nước là
A. Hình th ức nhà nƣớc
B. Hình th c chính th
C. Hình th c chính th quân ch
D. Hình th c c u trúc
Câu 17 Hình th ức nhà nước được xem xét dưới góc độ
A. Hình th c chính th và hình th c c u trúc
B. Hình th c chính th và hình th c chính th quân ch
C. Hình th c c u trúc và hình th c chuyên ch ế
D. Hình th c chuyên ch và hình th c chính th ế
Câu 18 Cách th c trình t thành l n l c t i cao ập ra các quan quy
c ủa nhà nước , đó là ?
A. Hình th c chính th
B. Hình th c c u trúc nhà nước
C. Chế độ chính tr
D. Hình th c ức nhà nướ
Câu 19 Hình th c c ấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm
A. Mt h t ng pháp luth
B. Hai h thống cơ quan Nhà nước
C. Lãnh th có ch n riêng quy
D. T t c các đáp án trên
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
5
Câu 20 Hình th c c ấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm
A. Có m t hi n pháp duy nh ế t
B. Có m t h quan thống các cơ trung ương
C. Có m t qu c t ch
D. Tt c các đáp án trên
Câu 21 Hình th c chính th n t i ch c danh Th nào sau đây không tồ
tướng
A. Cộng hòa đại ngh
B. Quân ch l p hi ến
C. C ng hòa T ng th ng
D. Cộng hòa lưỡng tính ( hn hp )
Câu 22 Hình th c chính th c ng hòa dân ch nhân dân chính th
c a qu c gia
A. Vit Nam
B. Pháp
C. Đức
D. Nht
Câu 23 Hình th c c u trúc c c Vi t Nam là ủa Nhà nướ
A. Nhà nƣớc đơn nhất
B. Nhà nước liên bang
C. Nhà nước liên minh
D. T t c đều đúng
Câu 24 Nhà nước đơn nht không có đặc điểm
A. Có m t hi n pháp duy nh ế t
B. Có m t h thống các cơ quant trung ương
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
6
C. Có m t qu c t ch
D. Có hai h ng pháp lu th t
Câu 25 Có hai hình th c c c ch y u là ấu trúc Nhà nướ ế
A. Nhà nƣớc đơn nhất và nhà nƣc liên bang
B. Nhà nước đơn nhất và nhà nước phát xít
C. N c tài hà nước đơn nhất và nhà nước độ
D. Nhà nước phát xít và nhà nước độc tài
Câu 26 Hình th c chính th y u trong phong ki n là ch ế ế
A. Cộng hòa đại ngh
B. Quân ch tuy ệt đối
C. Cng hòa dân ch
D. Cng hòa quý t c
Câu 27 quan quy n l ực Nhà nước
A. Quc H i
B. H ng nhân dân ội đồ
C. Chính ph
D. A và B đúng
Câu 28 c thu c Qu c h i là Cơ quan trự
A. Chính ph
B. U ng v c h ban thườ Qu i
C. H ng nhân dân các c ội đồ p
D. U ban nhân dân các c p
Câu 29 Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương
A. B và cơ quan ngang Bộ
B. U ng v c h ban thườ Qu i
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
7
C. Tòa án nhân dân t i cao
D. Vin kim sát nhân dân ti cao
Câu 30 quan nào sau đây thẩ ết địm quyn quy nh vic chia ,
tách đơn vị hành chính cp tnh
A. Quc H i
B. Chính ph
C. Ch t ịch nước
D. B Chính tr
Câu 31 Trong h ng chính tr t Nam hi n nay , các t th Vi chc
chính tr - xã h i gi vai trò
A. Là h t nhân chi ph i quan tr ng trong h ng chính tr th
B. Là cơ sở chính tr ca chính quyn nhân dân
C. Là l c và xã h ực lượng lãnh đạo nhà nướ i
D. Là trung tâm , gi vai trò quy nh trong h ng chính tr ết đị th
Câu 32 Trong h ng chính tr t Nam hi ng C ng S th Vi ện nay , Đả n
gi vai trò
A. Là h t nhân chi ph i quan tr ng trong h ng chính tr th
B. Là cơ sở chính tr ca chính quyn nhân dân
C. Là l c và xã h ực lƣợng lãnh đạo nhà nƣ i
D. Là trung tâm , gi vai trò quy nh trong h ng chính tr ết đị th
Câu 33 Trong h ng chính tr t Nam hi c C ng th Vi ện nay , Nhà nướ
hòa XHCN Vi t Nam gi vai trò
A. Là h t nhân chi ph i quan tr ng trong h ng chính tr th
B. Là cơ s chính tr ca chính quyn nhân dân
C. Là l c và xã h ực lượng lãnh đạo nhà nướ i
D. Là trung tâm , gi vai trò quy nh trong h ng chính tr ết đị th
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
8
Câu 34 Đặc điể ải đặc điể ủa cơ quan nhà nướm nào không ph m c c
A. Đượ c thành lp và ho nh cạt động theo quy đị a pháp lu t
B. Được nhân danh nhà nước trong phm vi thm quyn
C. Trc ti p s n xu t ra c a c i v t ch ế t
D. nhân đả ức trách lãnh đạo trong quan nhà m nhn ch c
phi là công dân Vi t nam.
Câu 35 H c Vi n Tài Chính có ph c không ? ải cơ quan nhà nướ
A.
B. Không
Câu 36 H ng nhân dân qu n B c T Liêm phội đồ i quan nhà
nƣớc không
A.
B. Không
Câu 37 B nh vi c không ? ện phương Đông có phải là cơ quan nhà nướ
A.
B. Không
Câu 38 ng C ng S n Vi t Nam có ph c không Đả ải cơ quan nhà nư
A.
B. Không
Câu 39 Đoàn Thanh n cơ quan iên Cng Sn HCM không phi là mt
nhà nước
A. Đúng
B. Sai
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
9
Câu 40 U c Th ng ph ban nhân dân phường Đứ ải là cơ quan Nhà
nước không ?
A.
B. Không
Câu 41 Hình th c Vi chính th ức Nhà nướ ệt Nam dưới góc độ
A. Cng hòa dân ch
B. Cng hòa dân ch tư sản
C. Cộng hòa lưỡng tính
D. Quân ch h n ch ế
Câu 42 Quc h c C ng hòa h i chội nướ nghĩa Việt Nam được
bu b i
A. M i công dân Vi t Nam
B. Công dân Vi t nam 18 tu i tr lên
C. Công dân Vi t Nam t 21 tu i tr lên
D. Công dân người nước ngoài
Câu 43 Tương ng vi mi hình thái kinh tế hi mt kiu nhà
nước. Đây là nhận định
A. Đúng
B. Sai
Câu 44 S thay th c này b c khác ế kiểu nhà nướ ng kiểu nhà nướ
quá trình đấu tranh ca giai cp thng tr
A. Đúng
B. Sai
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
10
Câu 45 M c trên th i ch t hi n khi h i s ọi nhà nướ ế gi xu
phân chia giai c p mâu thu n giai c p gay g t không th u hòa điề
được. Đây là nhận định
A. Đúng
B. Sai
Câu 46 Trong h ng chính tr t Nam hi n nay , M t tr n T th Vi
Quc Vi t nam vai trò gi
A. Là h t nhân chi ph i quan tr ng trong h ng chính tr th
B. L chính tr c a chính quy n nhân dân à cơ sở
C. Là l c và xã h ực lượng lãnh đạo nhà nướ i
D. Là trung tâm , gi vai trò quy nh trong h ng chính tr ết đị th
Câu 47 B máy Nhà nghĩa Việc hi ch t Nam không có chc
danh nào sau đây ?
A. Ch t ịch nước
B. Th tướng
C. B trưởng
D. T ng th ng
Câu 48 c ta g m có Cơ quan tư pháp của Nhà nư
A. Quc h i
B. B Tư pháp
C. Chính ph
D. Tòa án nhân dân
Câu 49 quan quyề ực Nhà nướ ủa nướn l c cao nht c c Cng hòa xã
hi ch t Nam là nghĩa Việ
A. Quc h i
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
11
B. H ng nhân dân ội đồ
C. Ch t c ịch nướ
D. Đả ng Cng S n Vi t Nam
Câu 50 Quc h t quy n l p hi n pháp lội quan duy nhấ ế p
pháp
A. Đúng
B. Sai
Câu 51 n l Cơ quan quyề ực Nhà nước là cơ quan
A. Do nhân dân tr c ti p b u ra ế
B. Do Qu c h i tr c ti p b u ra ế
C. Do h ng nhân dân các c p tr c ti p b u ra ội đồ ế
D. Do Ch t c tr c ti p b u ra ịch nướ ế
Câu 52 Quc h ội là cơ quan
A. Do nhân dân tr c ti p b u ra ế
B. Do Qu c h i tr c ti p b u ra ế
C. Do h ng nhân dân các c p tr c ti p b u ra ội đồ ế
D. Do Ch t c tr c ti p b u ra ịch nướ ế
Câu 53 n l Cơ quan quyề ực nhà nước địa phương
A. Quc h i
B. H ng nhân dân các c ội đồ p
C. U ban nhân dân các c p
D. Chính ph
Câu 54 Nhi m kì c a H ng nhân dân ội đồ
A. 2 năm
B. 3 năm
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
12
C. 4 năm
D. 5 năm
Câu 55 Chính ph
A. Là cơ quan chấp hành ca Quc hi
B. quan hành chính cao nh ủa nướt c c Cng hòa XHCN Vit
nam
C. Quản nhà nước đố các ngành , lĩnh vi vi tt c c trên phm vi
c nước
D. T t c các đáp án trên
Câu 56 p hành c a Qu c h i là Cơ quan chấ
A. Quc h i
B. Chính ph
C. H ng nhân dân các c ội đồ p
D. U ban nhân dân các c p
Câu 57 c cho chính ph Cơ quan giúp việ
A. U ban nhân dân c p t nh
B. H ng nhân dân c p t ội đồ nh
C. B và các cơ quan ngang bộ
D. Quc h i
Câu 58 Nhi m k c a Chính ph theo nhi m k c a Qu c h i là
A. 2 năm
B. 3 năm
C. 4 năm
D. 5 năm
Câu 59 p hành c a H ng nhân dân các c p là Cơ quan chấ ội đồ
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
13
A. U ban nhân dân các c p
B. Quc h i
C. Chính ph
D. T t c các đáp án trên
Câu 60 Việt Nam , quan qu các ngành , lĩnh vn lý tt c c trên
phm vi c nước là
A. Quc h i
B. H ng nhân dân ội đồ
C. U ban nhân dân
D. Chính ph
Câu 61 Việt Nam , quan thm quyn riêng / chuyên môn
trung ương quản lý nhà nướ trong các cơ quan sau đây ? c v kinh tế
A. Chính ph
B. U ban nhân dân các c p
C. B Công thương
D. S k ế hoạch và đầu tư
Câu 62 Việt Nam , cơ quan nào có thẩm quy n chung địa phương
trong qu c v kinh t ản lý nhà nướ ế trong các cơ quan sau ?
A. Chính ph
B. U ban nhân dân các c p
C. B công thương
D. S K ế hoạch và đầu tư
Câu 63 Vic t c , th c hi n quy n l ch ực nhà c nước ta được
th c hi n
A. Quy n l c thu c v p cao , do nhân dân b u ra ực nhà nướ quan cấ
theo nhi m k
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
14
B. Q n l c thu c v uy ực nhà nướ người đứng đầu nhà nước
C. Quy n l c t p trung toàn b hay m t ph n vào trong tay ực nhà nướ
người đứng đầu nhà nước
D. T t c các đáp án trên đúng
Câu 64 B ng có m y h máy nhà nước nói chung thườ thống cơ quan
A. M t h an thống cơ qu
B.Hai h thống cơ quan
C. Ba h thống cơ quan
D. Bn h thống cơ quan
Câu 65 Trong b c c ng hòa xã h i ch t Nam máy nhà nướ nghĩa Vi
thì Qu c h i là
A. Cơ quan quyề ực nhà nướn l c cao nht
B. Cơ quan đại biu cao nht ca nhân dân
C. Cơ quan có quyền lp hiến , lp pháp
D. T t c các đáp án trên
Câu 66 quan nào trong bộ máy nhà nướ ền c Vit Nam quy
pháp ?
A. Quc h i và Tòa án
B. Tòa án và Vi n ki m sát
C. Quc h i và chính ph
D. Chính ph và Vi n ki m sát
Câu 67 c có quy n hành pháp Cơ quan nào trong b máy nhà nướ
A. Quc h i
B. Chính ph
C. Tòa án
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
15
D. Vin kim sát
Câu 68 H ng nhân dân các c p là ội đồ
A. Do qu c h i b u ra
B. Cơ quan hành chính nhà nướ địa phương c
C. Cơ quan quyề ực nhà nướ địa phương n l c
D. Cơ quan chấ ật và các văn bản dướp hành hiến pháp lu i lut
Câu 69 B c thu Công thương là cơ quan trự c
A. Quc h i
B. U ng v c h ban thườ qu i
C. Chính ph
D. Cơ quan quyề ực nhà nướn l c
Câu 70 t c do ai b u ra Ch ịch nướ
A. Chính ph
B. Quc h i
C. H ng nhân dân các c ội đồ p
D. Tòa án
Câu 71 t c ta có quy Ch ịch nướ n
A. Quy nh m i v n quan tr ng c ết đị đề ủa đất nước
B. L p hi n và l p pháp ế
C. Thay m nh m i v i n i ngo ặt nhà nước để quyết đị ấn đề đố ội , đố i
D. Công b n pháp , lu t và pháp l nh hiế
Câu 72 U ban nhân dân các c p trong b c Vi t nam là máy nhà nướ
A. Do Chính ph b u ra
B.Do nhân dâ u ra n địa phương b
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
16
C. Do qu c h i b u ra
D. Do H ng nhân dân cùng c p b u ra ội đồ
Câu 73 Nguyên th c gia là qu
A. Ch t c ịch nướ
B. Ch t ch Qu c h i
C. B trưởng
D. Chính ph
Câu 74 H ng b u c c gia do ội đồ qu
A. Chính ph thành l p
B. Quc h i thành l p
C. Nhân dân thành l p
D. Ch t c thành l ịch nướ p
Câu 75 c do Kiểm toán nhà nướ
A. Chính ph thành l p
B. Quc h i thành l p
C. Nhân dân thành l p
D. Ch t c thành l ịch nướ p
Câu 76 t c không b t bu c ph i bi u qu c h “ Chủ ịch nướ ải là đạ ội’’
A. Đúng
B. Sai
Câu 77 Hội đồng nhân dân quan hành chính nhà nước địa
phương do nhân dân cả nước bu ra
A. Đúng
B. Sai
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
17
Câu 78 H ng nhân dân có ph c hay ội đồ ải cơ quan hành chính nhà nướ
không ?
A.
B. Không
Câu 79 c h Qu i là cơ quan hành chính cao nht Trung ương
A. Đúng
B. Sai
Câu 80 Đảng C ng S n Vi máy nhà ệt Nam 1 quan trong bộ
c C ng hòa xã h i ch t Nam nghĩa Việ
A. Đúng
B. Sai
Câu 81 Tòa án nhân dân Vi n ki ểm sát nhân dân quan
chức năng xét xử nước ta
A. Đúng
B. Sai
Câu 82 Quc h m quy n công b n pháp và lu ội là cơ quan có thẩ hiế t
A. Đúng
B. Sai
Câu 83 Quc h m quy n ban hành hi n pháp ội quan thẩ ế
lut
A. Đúng
B. Sai
Câu 84 Ch t m quy n ban hành hi n pháp ịch nước quan thẩ ế
và lu t
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
18
A. Đúng
B. Sai
Câu 85 Chính ph p hành c a Qu c h là cơ quan chấ i
A. Đúng
B. Sai
Câu 86 U ban nh p hành c a Chính ph ân dân là cơ quan chấ
A. Đúng
B. Sai
Câu 87 c h i bi u cao nh t c a nhân dân Qu ội là cơ quan đạ
A. Đúng
B. Sai
Câu 88 c H n l c cao nh t nam Qu ội là cơ quan quyề ực nhà nướ t Vi
A. Đúng
B. Sai
Câu 89 H n l c cao nh t nam ội đồng nhân dân là cơ quan quyề t Vi
A. Đúng
B. Sai
Câu 90 H n lội đồng nhân dân quan quyề ực n nước địa
phương
A. Đúng
B. Sai
Câu 91 H ng nhân dân là do nhân dân c c b u ra ội đồ nướ
A. Đúng
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
19
B. Sai
Câu 92 c ta Tòa án nhân dân là cơ quan có chức năng xét xử nướ
A. Đúng
B. Sai
Câu 93 c có th m quy n ban hành pháp l Cơ quan nhà nướ nh
A. Quc h i
B. Ch t ịch nước
C. U ng v c h i ban thườ qu
D. Chính ph
Câu 94 U ban nhân dân các c p hành c ấp là cơ quan ch a
A. Chính ph
B. Quc h i
C. Vin kim sát nhân dân
D. H ng nhân dân các c p ội đồ
Câu 95 Hình th c chính th c c bao g ủa Nhà nướ m
A. Hình th c c u trúc và ch chính tr ế độ
B. Chính th quân ch và chính thê c ng hòa
C. Chính th quân ch và ch chính tr ế độ
D. Chính th quân ch và chính th c ng hòa dân ch
Câu 96 ng C ng S n Vi t Nam là thi t ch thu Đả ế ế c
A. H th ng chính tr
B. H n l thống cơ quan quyề ực nhà nước
C. H c thống cơ quan quản lý nhà nướ
D. T t c các phương án trên đúng
Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
20
Câu 97 Cơ quan nào sau đây là cơ quan Tư pháp
A. Thanh tra Chính ph
B. B Công an
C. B tư pháp
D. Vin kim sát nhân dân
Câu 98 U c h i là ban thường v Qu
A. Cơ quan quyề ực nhà nướn l c cao nht
B. Cơ quan chấp hành ca Quc hi
C. Cơ quan thường trc ca Quc hi
D. Cơ quan giám sát Quốc hi
Câu 99 Quc h n cao nh t c c Cội cơ quan quả ủa nhà nướ ng hòa
xã h i ch t Nam nghĩa Việ
A. Đúng
B. Sai
Câu 100 u tiên trong l ch s Kiểu nhà nước đầ
A. Nhà nước cng sn nguyên thy
B. Nhà nước ch
C. Nhà nước phong kiến
D. Nhà nước tư bản
Câu 101 Chính th quân ch tuy t hi ệt đối thường xu n chế độ
hi nào
A. Cng s n nguyên th y
B. Phong ki n ế
C. Chi m h u nô l ế
D. Tư bả nghĩa n ch

Preview text:

Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG
Cấu trúc đề thi 40 câu 30 phút Hình thc thi TNM
CHƢƠNG 1 LÝ LUN CHUNG V NHÀ NƢỚC
Câu 1 Nhà nước tồn tại trong mọi hình thái kinh tế - xã hội A. Đúng B. Sai
Câu 2 Nhà nước tồn tại trong mọi hình thái kinh tế xã hội có giai cấp A. Đúng B. Sai
Câu 3 Nhà nước là một hiện tượng bất biến , vĩnh hằng A. Đúng B. Sai
Câu 4 Nhà nước là một phạm trù ( hiện tượng lịch sử ) A. Đúng B. Sai
Câu 5 Nhà nước không tồn tại trong hình thức kinh tế xã hội nào
A. Cng sn nguyên thy B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Xã hội chủ nghĩa
Câu 6 Trong hình thái cộng sản nguyên thủy, dân cư phân chia theo 1 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
A. Quan h huyết thng B. Tôn giáo
C. Đơn vị hành chính lãnh thổ
D. Hội đồng thị tộc , hội đồng bộ lạc
Câu 7 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin ?
A. Nhà nƣớc là mt phm trù lch s
B. Nhà nước là một phạm trù lịch sử và tồn tại trong mọi hình thái kinh tế xã hội
C. Nhà nước là một hiện tượng lịch sử và tồn tại trong mọi xã hội
D. Nhà nước là một phạm trù vĩnh cửu và bất biến
Câu 8 Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích
của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết A. Mác Lê nin B. Thần học C. Gia trưởng D. Khế ước xã hội
Câu 9 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin thì Nhà nước là
A. Nhà nước là một hiện tượng tự nhiên
B. Nhà nước là một hiện tượng tâm linh
C. Nhà nước là một hiện tượng xã hội
D. Nhà nƣớc là hiện tƣợng xut hin và tn ti cùng vi s xut
hin và tn ti ca lch s xã hội loài ngƣời
Câu 10 Khi nghiên cứu về nguồn gốc của Nhà nước , khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Nhà nƣớc ra đời trong điều kin xã hội chƣa có giai cấp và đấu tranh giai cp 2 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
B. Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy
C. Nhà nước ra đời , tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người
D. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
Câu 11 Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước là
A. Chỉ khi chế độ tư hữu xuất hiện
B. Chỉ khi xã hội phân chia giai cấp
C. Chế độ tư hữu xuất hiện hoặc xã hội có sự mâu thuẫn giai cấp sâu sắc.
D. Chế độ tƣ hữu xut hin và xã hi phân chia thành các giai cấp đối kháng.
Câu 12 Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính A. Hội phụ nữ B. Mặt trận Tổ Quốc C. Công đoàn D. Nhà nƣớc
Câu 13 Đâu không phải là đặc điểm của nhà nước
A. Nhà nƣớc không quy định thu các loi thuế
B. Nhà nước thiết lập quyền lực công đặc biệt
C. Nhà nước ban hành pháp luật để quản lý xã hội
D. Nhà nước có chủ quyền quốc gia
Câu 14 Pháp luật là công cụ duy nhất mà nhà nước sử dụng để quản lý xã hội ? A. Đúng B. Sai 3 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 15 “ Pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất mà nhà nước sử dụng để quản lý xã hội’’ A. Đúng B. Sai
Câu 16 Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước là
A. Hình thức nhà nƣớc B. Hình thức chính thể
C. Hình thức chính thể quân chủ D. Hình thức cấu trúc
Câu 17 Hình thức nhà nước được xem xét dưới góc độ
A. Hình thc chính th và hình thc cu trúc
B. Hình thức chính thể và hình thức chính thể quân chủ
C. Hình thức cấu trúc và hình thức chuyên chế
D. Hình thức chuyên chế và hình thức chính thể
Câu 18 Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao
của nhà nước , đó là ?
A. Hình thc chính th
B. Hình thức cấu trúc nhà nước C. Chế độ chính trị D. Hình thức nhà nước
Câu 19 Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm
A. Mt h thng pháp lut
B. Hai hệ thống cơ quan Nhà nước
C. Lãnh thổ có chủ quyền riêng
D. Tất cả các đáp án trên 4 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 20 Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm
A. Có một hiến pháp duy nhất
B. Có một hệ thống các cơ quan trung ương C. Có một quốc tịch
D. Tt c các đáp án trên
Câu 21 Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng A. Cộng hòa đại nghị B. Quân chủ lập hiến
C. Cng hòa Tng thng
D. Cộng hòa lưỡng tính ( hỗn hợp )
Câu 22 Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là chính thể của quốc gia A. Vit Nam B. Pháp C. Đức D. Nhật
Câu 23 Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là
A. Nhà nƣớc đơn nhất B. Nhà nước liên bang C. Nhà nước liên minh D. Tất cả đều đúng
Câu 24 Nhà nước đơn nhất không có đặc điểm
A. Có một hiến pháp duy nhất
B. Có một hệ thống các cơ quant trung ương 5 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 C. Có một quốc tịch
D. Có hai h thng pháp lut
Câu 25 Có hai hình thức cấu trúc Nhà nước chủ yếu là
A. Nhà nƣớc đơn nhất và nhà nƣớc liên bang
B. Nhà nước đơn nhất và nhà nước phát xít
C. Nhà nước đơn nhất và nhà nước độc tài
D. Nhà nước phát xít và nhà nước độc tài
Câu 26 Hình thức chính thể chủ yếu trong phong kiến là A. Cộng hòa đại nghị
B. Quân ch tuyệt đối C. Cộng hòa dân chủ D. Cộng hòa quý tộc
Câu 27 Cơ quan quyền lực Nhà nước A. Quốc Hội B. Hội đồng nhân dân C. Chính phủ D. A và B đúng
Câu 28 Cơ quan trực thuộc Quốc hội là A. Chính phủ
B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
C. Hội đồng nhân dân các cấp
D. Uỷ ban nhân dân các cấp
Câu 29 Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương
A. Bộ và cơ quan ngang Bộ
B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội 6 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
C. Tòa án nhân dân tối cao
D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Câu 30 Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia ,
tách đơn vị hành chính cấp tỉnh A. Quc Hi B. Chính phủ C. Chủ tịch nước D. Bộ Chính trị
Câu 31 Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay , các tổ chức
chính trị - xã hội giữ vai trò
A. Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị
B. Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân
C. Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội
D. Là trung tâm , giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị
Câu 32 Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay , Đảng Cộng Sản giữ vai trò
A. Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị
B. Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân
C. Là lực lƣợng lãnh đạo nhà nƣớc và xã hi
D. Là trung tâm , giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị
Câu 33 Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay , Nhà nước Cộng
hòa XHCN Việt Nam giữ vai trò
A. Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị
B. Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân
C. Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội
D. Là trung tâm , gi vai trò quyết định trong h thng chính tr 7 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 34 Đặc điểm nào không phải đặc điểm của cơ quan nhà nước
A. Được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật
B. Được nhân danh nhà nước trong phạm vi thẩm quyền
C. Trc tiếp sn xut ra ca ci vt cht
D. Cá nhân đảm nhận chức trách lãnh đạo trong cơ quan nhà nước
phải là công dân Việt nam.
Câu 35 Học Viện Tài Chính có phải cơ quan nhà nước không ? A. Có B. Không
Câu 36 Hội đồng nhân dân quận Bắc Từ Liêm có phải cơ quan nhà nƣớc không A. Có B. Không
Câu 37 Bệnh viện phương Đông có phải là cơ quan nhà nước không ? A. Có B. Không
Câu 38 Đảng Cộng Sản Việt Nam có phải cơ quan nhà nước không A. Có B. Không
Câu 39 Đoàn Thanh niên Cộng Sản HCM không phải là một cơ quan nhà nước A. Đúng B. Sai 8 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 40 Uỷ ban nhân dân phường Đức Thắng có phải là cơ quan Nhà nước không ? A. Có B. Không
Câu 41 Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể A. Cộng hòa dân chủ
B. Cộng hòa dân chủ tư sản C. Cộng hòa lưỡng tính D. Quân chủ hạn chế
Câu 42 Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được bầu bởi
A. Mọi công dân Việt Nam
B. Công dân Việt nam 18 tuổi trở lên
C. Công dân Việt Nam từ 21 tuổi trở lên
D. Công dân người nước ngoài
Câu 43 Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế xã hội là một kiểu nhà
nước. Đây là nhận định A. Đúng B. Sai
Câu 44 Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng kiểu nhà nước khác là
quá trình đấu tranh của giai cấp thống trị A. Đúng B. Sai 9 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 45 Mọi nhà nước trên thế giới chỉ xuất hiện khi xã hội có sự
phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp gay gắt không thể điều hòa
được. Đây là nhận định A. Đúng B. Sai
Câu 46 Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay , Mặt trận Tổ
Quốc Việt nam giữ vai trò
A. Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị
B. Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân
C. Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội
D. Là trung tâm , giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị
Câu 47 Bộ máy Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có chức danh nào sau đây ? A. Chủ tịch nước B. Thủ tướng C. Bộ trưởng D. Tổng thống
Câu 48 Cơ quan tư pháp của Nhà nước ta gồm có A. Quốc hội B. Bộ Tư pháp C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân
Câu 49 Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam là A. Quốc hội 10 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 B. Hội đồng nhân dân C. Chủ tịch nước
D. Đảng Cộng Sản Việt Nam
Câu 50 Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến pháp và lập pháp A. Đúng B. Sai
Câu 51 Cơ quan quyền lực Nhà nước là cơ quan
A. Do nhân dân trực tiếp bầu ra
B. Do Quốc hội trực tiếp bầu ra
C. Do hội đồng nhân dân các cấp trực tiếp bầu ra
D. Do Chủ tịch nước trực tiếp bầu ra
Câu 52 Quốc hội là cơ quan
A. Do nhân dân trực tiếp bầu ra
B. Do Quốc hội trực tiếp bầu ra
C. Do hội đồng nhân dân các cấp trực tiếp bầu ra
D. Do Chủ tịch nước trực tiếp bầu ra
Câu 53 Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương A. Quốc hội
B. Hội đồng nhân dân các cấp
C. Uỷ ban nhân dân các cấp D. Chính phủ
Câu 54 Nhiệm kì của Hội đồng nhân dân A. 2 năm B. 3 năm 11 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 C. 4 năm D. 5 năm Câu 55 Chính phủ
A. Là cơ quan chấp hành của Quốc hội
B. Là cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa XHCN Việt nam
C. Quản lí nhà nước đối với tất cả các ngành , lĩnh vực trên phạm vi cả nước
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 56 Cơ quan chấp hành của Quốc hội là A. Quốc hội B. Chính phủ
C. Hội đồng nhân dân các cấp
D. Uỷ ban nhân dân các cấp
Câu 57 Cơ quan giúp việc cho chính phủ là
A. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
C. Bộ và các cơ quan ngang bộ D. Quốc hội
Câu 58 Nhiệm kỳ của Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội là A. 2 năm B. 3 năm C. 4 năm D. 5 năm
Câu 59 Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân các cấp là 12 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
A. Uỷ ban nhân dân các cấp B. Quốc hội C. Chính phủ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 60 ở Việt Nam , cơ quan quản lý tất cả các ngành , lĩnh vực trên phạm vi cả nước là A. Quốc hội B. Hội đồng nhân dân C. Uỷ ban nhân dân D. Chính phủ
Câu 61 ở Việt Nam , cơ quan có thẩm quyền riêng / chuyên môn ở
trung ương quản lý nhà nước về kinh tế trong các cơ quan sau đây ? A. Chính phủ
B. Uỷ ban nhân dân các cấp C. Bộ Công thương
D. Sở kế hoạch và đầu tư
Câu 62 ở Việt Nam , cơ quan nào có thẩm quyền chung ở địa phương
trong quản lý nhà nước về kinh tế trong các cơ quan sau ? A. Chính phủ
B. Uỷ ban nhân dân các cấp C. Bộ công thương
D. Sở Kế hoạch và đầu tư
Câu 63 Việc tổ chức , thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thực hiện
A. Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao , do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ 13 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
B. Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước
C. Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay
người đứng đầu nhà nước
D. Tất cả các đáp án trên đúng
Câu 64 Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan
A. Một hệ thống cơ quan B.Hai hệ thống cơ quan C. Ba hệ thống cơ quan
D. Bốn hệ thống cơ quan
Câu 65 Trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là
A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
B. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân
C. Cơ quan có quyền lập hiến , lập pháp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 66 Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp ? A. Quốc hội và Tòa án
B. Tòa án và Viện kiểm sát
C. Quốc hội và chính phủ
D. Chính phủ và Viện kiểm sát
Câu 67 Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước có quyền hành pháp A. Quốc hội B. Chính phủ C. Tòa án 14 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 D. Viện kiểm sát
Câu 68 Hội đồng nhân dân các cấp là A. Do quốc hội bầu ra
B. Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
C. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
D. Cơ quan chấp hành hiến pháp luật và các văn bản dưới luật
Câu 69 Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc A. Quốc hội
B. Uỷ ban thường vụ quốc hội C. Chính phủ
D. Cơ quan quyền lực nhà nước
Câu 70 Chủ tịch nước do ai bầu ra A. Chính phủ B. Quốc hội
C. Hội đồng nhân dân các cấp D. Tòa án
Câu 71 Chủ tịch nước ta có quyền
A. Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước
B. Lập hiến và lập pháp
C. Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội , đối ngoại
D. Công bố hiến pháp , luật và pháp lệnh
Câu 72 Uỷ ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt nam là A. Do Chính phủ bầu ra
B.Do nhân dân địa phương bầu ra 15 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 C. Do quốc hội bầu ra
D. Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra
Câu 73 Nguyên thủ quốc gia là A. Chủ tịch nước B. Chủ tịch Quốc hội C. Bộ trưởng D. Chính phủ
Câu 74 Hội đồng bầu cử quốc gia do A. Chính phủ thành lập B. Quốc hội thành lập C. Nhân dân thành lập
D. Chủ tịch nước thành lập
Câu 75 Kiểm toán nhà nước do A. Chính phủ thành lập B. Quốc hội thành lập C. Nhân dân thành lập
D. Chủ tịch nước thành lập
Câu 76 “ Chủ tịch nước không bắt buộc phải là đại biểu quốc hội’’ A. Đúng B. Sai
Câu 77 Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa
phương do nhân dân cả nước bầu ra A. Đúng B. Sai 16 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 78 Hội đồng nhân dân có phải cơ quan hành chính nhà nước hay không ? A. Có B. Không
Câu 79 Quốc hội là cơ quan hành chính cao nhất ở Trung ương A. Đúng B. Sai
Câu 80 Đảng Cộng Sản Việt Nam là 1 cơ quan trong bộ máy nhà
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam A. Đúng B. Sai
Câu 81 Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan có
chức năng xét xử ở nước ta A. Đúng B. Sai
Câu 82 Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền công bố hiến pháp và luật A. Đúng B. Sai
Câu 83 Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành hiến pháp và luật A. Đúng B. Sai
Câu 84 Chủ tịch nước là cơ quan có thẩm quyền ban hành hiến pháp và luật 17 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 A. Đúng B. Sai
Câu 85 Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội A. Đúng B. Sai
Câu 86 Uỷ ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Chính phủ A. Đúng B. Sai
Câu 87 Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân A. Đúng B. Sai
Câu 88 Quốc Hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Việt nam A. Đúng B. Sai
Câu 89 Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực cao nhất ở Việt nam A. Đúng B. Sai
Câu 90 Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương A. Đúng B. Sai
Câu 91 Hội đồng nhân dân là do nhân dân cả nước bầu ra A. Đúng 18 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01 B. Sai
Câu 92 Tòa án nhân dân là cơ quan có chức năng xét xử ở nước ta A. Đúng B. Sai
Câu 93 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành pháp lệnh A. Quốc hội B. Chủ tịch nước
C. Uỷ ban thường vụ quốc hội D. Chính phủ
Câu 94 Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan chấp hành của A. Chính phủ B. Quốc hội
C. Viện kiểm sát nhân dân
D. Hội đồng nhân dân các cấp
Câu 95 Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm
A. Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị
B. Chính thể quân chủ và chính thê cộng hòa
C. Chính thể quân chủ và chế độ chính trị
D. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ
Câu 96 Đảng Cộng Sản Việt Nam là thiết chế thuộc A. Hệ thống chính trị
B. Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước
C. Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước
D. Tất cả các phương án trên đúng 19 Bùi Đăng Mạnh CQ58/01.01
Câu 97 Cơ quan nào sau đây là cơ quan Tư pháp A. Thanh tra Chính phủ B. Bộ Công an C. Bộ tư pháp
D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 98 Uỷ ban thường vụ Quốc hội là
A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
B. Cơ quan chấp hành của Quốc hội
C. Cơ quan thường trực của Quốc hội
D. Cơ quan giám sát Quốc hội
Câu 99 Quốc hội là cơ quan quản lí cao nhất của nhà nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam A. Đúng B. Sai
Câu 100 Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử
A. Nhà nước cộng sản nguyên thủy B. Nhà nước chủ nô C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước tư bản
Câu 101 Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào
A. Cộng sản nguyên thủy B. Phong kiến C. Chiếm hữu nô lệ D. Tư bản chủ nghĩa 20