-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi ôn tập tự luận - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen
Câu hỏi ôn tập tự luận - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả
Quản trị nhân lực (mn) 152 tài liệu
Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu
Câu hỏi ôn tập tự luận - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen
Câu hỏi ôn tập tự luận - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả
Môn: Quản trị nhân lực (mn) 152 tài liệu
Trường: Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:

















Tài liệu khác của Đại học Hoa Sen
Preview text:
CÂU HỎI ÔN TẬP TĀ LUẬN CH¯¡NG 2
Câu 1. Trình bày mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa. Giá cả có thể tách
rời giá trị là do các yếu tố nào? Cho 3 ví dụ và phân tích
Câu 2. Tại sao nói cạnh tranh là động lực của phát triển kinh tế - xã hội? Theo anh
(chị), Việt Nam cần làm gì để nâng cao năng lực cạnh tranh của hàng hóa?
Câu 3. Tại sao trong nền kinh tế thị tr°ờng, khách hàng đ°ợc xem là th°ợng đế?
Với t° cách là một chủ doanh nghiệp, bạn cần làm gì?
Câu 4. Phân tích những tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị
tr°ờng? Cho các ví dụ về ph°¢ng pháp sử dụng trong cạnh tranh nội bộ ngành? CH¯¡NG 3
Câu 1. Cấu tạo hữu c¢ của t° bản là gì? Nguyên nhân và hệ quả của việc tăng cấu
tạo hữu c¢ của t° bản. Theo anh/chị, trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0, ng°ời
lao động cần chuẩn bị những năng lực gì để thích ứng với sự tăng lên nhanh chóng của
cấu tạo hữu c¢ t° bản
Câu 2. Trình bày các ph°¢ng pháp sản xuất giá trị thặng d°. Ý nghĩa của việc
nghiên cứu vấn đề này? CH¯¡NG 4
Câu 1. Trong học thuyết về chủ nghĩa t° bản độc quyền thì cạnh tranh biểu hiện nh°
thế nào? Hãy trình bày các đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa t° bản độc quyền. Với vai trò
là một chủ thể kinh tế tham gia sản xuất theo bạn thế nào là cạnh tranh lành mạnh và hãy
đề xuất biện pháp thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh?
Câu 2. Trình bày nguyên nhân hình thành chủ nghĩa chủ nghĩa t° bản độc quyền.
Xu h°ớng độc quyền hóa về kinh tế có diễn ra ở Việt Nam không? Vì sao? CH¯¡NG 5
Câu 1. Trình bày nội dung hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần
kinh tế ? Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu thành phần kinh tế? Hãy kể tên các thành phần kinh tế đó? 1 CH¯¡NG 6
Câu 1. Khái quát lịch sử phát triển của các cuộc cách mạng công nghiệp, làm rõ
những tác động của các cuộc cách mạng đối với sự phát triển của xã hội loài ng°ời? Bạn
hãy cho biết sự kiện nào liên quan chủ đề giữa vai trò của con ng°ời với cuộc CM 4.0 và
xuất phát từ vị trí của bản thân hãy trình bày về quan điểm của mình để làm chủ cuộc
cách mạng công nghiệp trong bối cảnh cách mạng 4.0? 2
GỢI Ý TRÀ LàI CÂU HỎI CH¯¡NG 2
Câu 1. Trình bày mối quan hệ giÿa giá cÁ và giá trị của hàng hóa. Giá cÁ có thể
tách rái giá trị là do các yếu tố nào? Cho 3 ví dụ và phân tích (3đ) Đáp án:
Mối quan hệ giÿa giá cÁ và giá trị
- giá trị là hao phí lao động xã hội của ng°ời sản xuất đ°ợc kết tinh trong hàng hóa,
đ°ợc đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết. Giá cả là biểu hiện bên ngoài bằng tiền của giá trị (0.25)
- giá trị đ°ợc tạo ra trong sản xuất, giá cả đ°ợc hình thành trong l°u thông. Giá trị
quyết định giá cả nh°ng giá cả có thể tách rời giá trị mà lên xuống xoay quanh giá trị (0.25)
Các yếu tố làm cho giá cÁ tách rái giá trị Cạnh tranh (0.25)
Tâm lý, tập quán, cung cầu (0.25) Lạm phát (0.25)
Chính sách kinh tế của Nhà n°ớc (0.25đ) 3 Ví dụ
Ví dụ 2: Dịch Corona → Sợ lây bệnh → khẩu trang, n°ớc rửa tay tăng giá
- Yếu tố tăng giá cả: tâm lý sợ bệnh → nhu cầu khẩu trang tăng cao (0.25)
- Hệ quả: giá cả khẩu trang tăng cao → hiện t°ợng đầu c¢, hàng nhái, trách nhiệm xã hội (0.25)
Ví dụ 3: Chính sách bình ổn giá, vé xe buýt trợ giá
- Yếu tố giảm giá cả: chính sách trợ giá các hàng hóa, dịch vụ thiết yếu (0.25)
- Hệ quả: phục vụ ng°ời có thu nhập thấp, ổn định thị tr°ờng (0.25)
Ví dụ 3: Đ°ợc mùa mất giá, mất mùa đ°ợc giá 3
- Yếu tố: cung cầu nông sản (0.25)
- Hệ quả: các tr°ờng hợp giải cứu nông sản (0.25)
Câu 1. (3,0 đißm) Tại sao nói cạnh tranh là động lực cÿa phát trißn kinh t¿ - xã hội?
Theo anh (chị), Việt Nam cần làm gì đß nâng cao năng lực cạnh tranh cÿa hàng hóa? Câu Ý Nội dung Đißm 1
1. Khái niệm cạnh tranh 0,5
2. Cạnh tranh là động lực cÿa sự phát trißn 2,0
- C¿nh tranh thúc đ¿y sÿ phát trißn cÿa lÿc l±ÿng s¿n xu¿t& 0,5
- C¿nh tranh thúc đ¿y sÿ phát trißn cÿa kinh t¿ thß tr±ßng&. 0,5
- C¿nh tranh là c¡ ch¿ đißu chßnh linh ho¿t vißc phân bß các ngußn 0,25 lÿc&.
- C¿nh tranh thúc đ¿y năng lÿc thßa mãn nhu c¿u xã hßi&. 0,25
- C¿nh tranh làm cho các chÿ thß kinh t¿ năng đßng, sáng t¿o&. 0,5
3. Biện pháp nâng cao năng lực cạnh tranh cho hàng hóa Việt Nam 1,0
- Đ¿y m¿nh vißc ÿng dÿng khoa hßc kÿ thu¿t hißn đ¿i vào s¿n xu¿t&. 0,25
- Đßi mßi qu¿n lý theo h±ßng l¿y hißu qu¿ làm th±ßc đo&.
- Đ¿y m¿nh đào t¿o, thu hút, sÿ dÿng ngußn nhân lÿc ch¿t l±ÿng 0,25 cao&.. 0,25
- Tÿng b±ßc xóa bß các hàng rào thu¿ quan&.. 0,25
Tổng đißm câu 1 3,0
Câu 2. (3,0 đißm) Tại sao trong nßn kinh t¿ thị tr±ßng, khách hàng đ±ợc xem là
th±ợng đ¿? Vßi t± cách là một chÿ doanh nghiệp, bạn cần làm gì? 4 Câu Ý Nội dung Đißm 2 1. Khái niệm 0,5
Khách hàng (ng±ßi tiêu dùng) là nhÿng ng±ßi mua hàng hóa,
dßch vÿ trên thß tr±ßng đß thßa mãn nhu c¿u tiêu dùng.
2. Khách hàng (ng±ßi tiêu dùng) là th±ợng đ¿ 1,5
- Sÿc mua cÿa ng±ßi tiêu dùng là y¿u tß quy¿t đßnh sÿ thành b¿i 0,5 cÿa ng±ßi s¿n xu¿t.
- Sÿ phát trißn đa d¿ng vß nhu c¿u cÿa ng±ßi tiêu dùng là đßng lÿc 0,5
quan trßng cÿa sÿ phát trißn s¿n xu¿t, ¿nh h±ßng trÿc ti¿p tßi s¿n xu¿t.
- Ng±ßi tiêu dùng có vai trò r¿t quan trßng trong đßnh h±ßng s¿n 0,5 xu¿t.
3. Vßi vai trò là một doanh nghiệp, cần làm một số việc 1,0
- Ph¿i nghiên cÿu thß tr±ßng đß n¿m b¿t nhu c¿u, thß hi¿u cÿa 0,25
ng±ßi tiêu dùng → cung ÿng hàng hóa phù hÿp.
- Nghiên cÿu s¿n xu¿t đß gi¿m thißu chi phí s¿n xu¿t → h¿ giá 0,25 thành s¿n ph¿m.
- Hoàn thißn ch¿t l±ÿng dßch vÿ khách hàng. 0,25
- Cung c¿p nhÿng hàng hóa dßch vÿ không làm tßn h¿i tßi sÿc khße
và lÿi ích cÿa con ng±ßi trong xã hßi → phát trißn bßn vÿng. 0,25
Tổng đißm câu 2 3,0
Câu 4: Phân tích nhÿng tác động tích cāc của c¿nh tranh trong nền kinh tế thị
tr°áng? Cho các ví dụ về ph°¢ng pháp sử dụng trong c¿nh tranh nội bộ ngành? Câu
Yêu cầu trÁ lái Điểm 1
Cạnh tranh vừa là môi trường vừa là động lực thúc đẩy phát triển nền 0.25 kinh tế thị trường. 5 Câu
Yêu cầu trÁ lái Điểm
Cạnh tranh là cơ chế điều chỉnh linh hoạt và phân bổ các nguồn lực 0.25
kinh tế của xã hội một cách tối ưu.
Cạnh tranh kích thích tiến bộ kỹ thuật, áp dụng công nghệ mới vào 0.25
sản xuất, thúc đẩy lực lượng sản xuất xã hội phát triển nhanh.
Cạnh tranh góp phần tạo cơ sở cho sự phân phối thu nhập lần đầu. 0.25
Cạnh tranh tạo ra khối lượng sản phẩm đa dạn 0.5 g, phong phú, chất
lượng tốt, giá thành hạ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng và xã hội
Ví dụ về cạnh tranh theo ph°¢ng pháp giá cả; 0.25 0.5
Ví dụ về cạnh tranh theo ph°¢ng pháp sản phẩm; 0.25
Ví dụ về cạnh tranh theo ph°¢ng pháp dùng các kênh, cách thức phân phối; 0.25
Ví dụ về cạnh tranh theo ph°¢ng pháp sử dụng các ch°¢ng trình khuyến mãi 0.25
Ví dụ về cạnh tranh theo ph°¢ng pháp dùng các kênh truyền thông 6 CH¯¡NG 3
Câu 1. Cấu t¿o hÿu c¢ của t° bÁn là gì? Nguyên nhân và hệ quÁ của việc tăng
cấu t¿o hÿu c¢ của t° bÁn. Theo anh/chị, trong bối cÁnh cách m¿ng công nghiệp 4.0,
ng°ái lao động cần chuẩn bị nhÿng năng lāc gì để thích ứng vßi sā tăng lên nhanh
chóng của cấu t¿o hÿu c¢ t° bÁn (3đ) Đáp án:
Khái niệm cấu t¿o hÿu c¢ t° bÁn
Cấu tạo kỹ thuật là tỷ lệ giữa số l°ợng t° liệu sản xuất và số l°ợng sức lao động sử
dụng những t° liệu sản xuất đó trong quá trình ả s n xuất (0.25)
Cấu tạo giá trị là tỷ lệ giữa số l°ợng giá trị của t° bản bất biến và số l°ợng giá trị
của t° bản khả biến cần thiết để tiến hành sản xuất (0.25)
Cấu tạo hữu c¢ t° bản là cấu tạo giá trị của t° bản do cấu tạo kỹ thuật của t° bản
quyết định và phản ánh những sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của t° bản (0.25)
Nguyên nhân và hệ quÁ của tăng cấu t¿o hÿu c¢ t° bÁn
Nguyên nhân: sự tăng lên của t° bản bất biến do sự phát triển của khoa học công nghệ (0.25) Hệ quả:
- thất nghiệp, phân cực thị tr°ờng lao động (0.25)
- bất bình đẳng xã hội (0.25)
Các lo¿i năng lāc cần chuẩn bị (1.5đ)
Năng lực giải quyết vấn đề dựa trên máy tính và các công cụ công nghệ (0.25)
Năng lực sáng tạo, t° duy phản biện (0.25)
Năng lực giải quyết vấn đề, kỹ năng ra quyết định (0.25)
Khả năng tự học suốt đời (0.25)
Khả năng giao tiếp và hợp tác làm việc theo nhóm (0.25)
Kỹ năng sống (thích nghi) trong xã hội toàn cầu, bao gồm vấn đề ý thức công dân,
cuộc sống và sự nghiệp, trách nhiệm cá nhân và xã hội, bao gồm cả vấn đề hiểu biết tính đa dạng văn hóa (0.25) 7
Câu 2: Trình bày các ph°¢ng pháp sÁn xuất giá trị thặng d°. Ý nghĩa của việc
nghiên cứu vấn đề này?
➢ Các ph°¢ng pháp sÁn xuất giá trị thặng d°
- Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động
vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và
thời gian lao động tất yếu không thay đổi. (0.25đ)
Để có nhiều giá trị thặng d°, ng°ời mua hàng hóa sức lao động phải tìm mọi cách
để kéo dài ngày lao động và tăng c°ờng độ lao động.Tuy nhiên, ngày lao động chịu giới
hạn về mặt sinh lý (công nhân phải có thời gian ăn, ngủ, nghỉ ng¢i, giải trí) nên không thể
kéo dài bằng ngày tự nhiên, còn c°ờng độ lao động cũng không thể tăng vô hạn quá sức
chịu đựng của con ng°ời. (0.25đ)
H¢n nữa, công nhân kiên quyết đấu tranh đòi rút ngắn ngày lao động. Quyền lợi
hai bên có mâu thuẫn, thông qua đấu tranh, tùy t°¢ng quan lực l°ợng mà tại các dân tộc
trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể có thể quy định độ dài nhất định của ngày lao động.
Tuy vậy, ngày lao động phải dài h¢n thời gian lao động tất yếu và cũng không thể v°ợt
giới hạn thể chất vàtinh thần của ng°ời lao động (0.25đ)
- Sản suất giá trị thặng dư tương đối
Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao
động tất yếu; do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động
không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn. (0.25đ)
Để hạ thấp giá trị sức lao động thì phải làm giảm giá trị các t° liệu sinh hoạt và
dịch vụ cần thiết để tái sản xuất sức lao động. Do đó phải tăng năng suất lao động trong
các ngành sản xuất ra t° liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra t° liệu sản xuất để chế
tạo ra t° liệu sinh hoạt đó. (0.25đ)
Trong thực tế, việc cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động diễn ra tr°ớc hết ở
một hoặc vài xí nghiệp riêng biệt, làm cho hàng hóa do các xí nghiệp ấy sản xuất ra có
giá trị cá biệt thấp h¢n giá trị xã hội, và do đó sẽ thu đ°ợc một số giá trị thặng d° v°ợt 8
trội so với các xí nghiệp khác. Phần giá trị thặng d° trội h¢n đó là giá trị thặng d° siêu ngạch (0.25đ)
- Sản suất giá trị thặng dư siêu ngạch
Xét từng tr°ờng hợp, giá trị thặng d° siêu ngạch là một hiện t°ợng tạm thời, xuất
hiện rồi mất đi, nh°ng xét toàn bộ xã hội t° bản thì giá trị thặng d° siêu ngạch lại là hiện
t°ợng tồn tại th°ờng xuyên. (0.25đ)
Giá trị thặng d° siêu ngạch là động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà t° bản ra sức cải
tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động. Hoạt động riêng lẻ đó của từng nhà t° bản đã dẫn
đến kết quả làm tăng năng suất lao động xã hội hình thành giá trị thặng d° t°¢ng đối,
thúc đẩy lực l°ợng sản xuất phát triển. Vì vậy, giá trị thặng d° siêu ngạch là hình thái
biến t°ớng của giá trị thặng d° t°¢ng đối. (0.25đ)
➢ Ý nghĩa của việc nghiên cứu các ph°¢ng pháp sÁn xuất giá trị thặng d°
- Nếu gạt bỏ mục đích và tính chất t° bản chủ nghĩa thì các ph°¢ng pháp, nhất là
ph°¢ng là ph°¢ng pháp sản xuất giá trị thặng d° t°¢ng đối và siêu ngạch, có thể vận
dụng trong các doanh nghiệp n°ớc ta nhằm kích thích sử dụng kỹ thuật mới, cải tiến tổ
chức quản lý, tiết kiệm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội. (0.25đ)
- Việc nghiên cứu các ph°¢ng pháp sản xuất giá trị thặng d° gợi mở ph°¢ng thức
làm tăng của cải, thúc đẩy tăng tr°ởng kinh tế. Trong điều kiện điểm xuất phát của n°ớc
ta còn thấp, để thúc đẩy tăng tr°ởng kinh tế, cần tận dụng triệt để các nguồn lực, nhất là
lao động, vào sản xuất kinh doanh. Tuy nhiên, về c¢ bản và lâu dài, cần phải coi trọng
việc tăng năng suất lao động xã hội bằng con đ°ờng công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền
kinh tế quốc dân; tạo động lực kinh tế cho doanh nghiệp và ng°ời lao động. (0.25đ) 9 - CH¯¡NG 4
Câu 1. (3,0 đißm) Trong hßc thuy¿t vß chÿ nghĩa t± b¿n đßc quyßn thì c¿nh tranh
bißu hißn nh± th¿ nào? Hãy trình bày các đặc đißm kinh t¿ cÿa chÿ nghĩa t± b¿n
đßc quyßn. Vßi vai trò là mßt chÿ thß kinh t¿ tham gia s¿n xu¿t theo b¿n th¿ nào
là c¿nh tranh lành m¿nh và hãy đß xu¿t bißn pháp thúc đ¿y c¿nh tranh lành m¿nh? Câu Ý Nội dung Đißm 1
1. C¿nh tranh s¿ không bß thÿ tiêu mà trái l¿i càng gay g¿t h¡n . 0,25
2. - Hình thành các tß chÿc đßc quyßn 0,25 - T± b¿n tài chính 0,25 0,25 - Xu¿t kh¿u t± b¿n 0,25
- Phân chia nhau thß tr±ßng th¿ gißi 0,25
- Phân chia nhau lãnh thß th¿ gißi
3. Vßi t± cách là chÿ thß kinh t¿ tham gia s¿n xu¿t cùng chßu sÿ
tác đßng cÿa quy lu¿t c¿nh tranh, đß thúc đ¿y c¿nh tranh lành m¿nh c¿n:
-Không có sÿ trß ng¿i nào trong vißc gia nh¿p ngành 0,25
-C¿n có sÿ phân bißt vß giá c¿ và s¿n ph¿m trên thß tr±ßng 0,25
-Doanh nghißp không làm trái vßi pháp lu¿t đã quy đßnh khi
kinh doanh trên thß tr±ßng ví dÿ nh± đóng thu¿ đÿ& 0,25 Bißn pháp: 0.25
-Thông tin thß tr±ßng, lu¿t pháp chính sách cho phép, không có sÿ câu k¿t & 10
-Kißm đßnh ch¿t l±ÿng và giá c¿, ngußn gßc xu¿t xÿ nguyên
lißu và h¿ch toán đÿ chi phí 0.25
-Sÿ qu¿n lý cÿa nhà n±ßc vß vißc thÿc hißn truy thu thu¿,
cßng thông tin đißn tÿ đß thu thu¿ và kißm toán nhà n±ßc đßi 0.25
vßi doanh nghißp đßi vßi hißn t±ÿng chuyßn giá tÿ các công ty đa qußc gia
Tổng đißm câu 1 3,0
Câu 2: Trình bày nguyên nhân hình thành chủ nghĩa chủ nghĩa t° bÁn độc quyền.
Xu h°ßng độc quyền hóa về kinh tế có diễn ra ở Việt Nam không? Vì sao? ➢
Nguyên nhân hình thành chủ nghĩa chủ nghĩa t° bÁn độc quyền
- Một là, sự phát triển của lực l°ợng sản xuất d°ới tác động của tiến bộ khoa
học kỹ thuật, đòi hỏi các doanh nghiệp phải ứng dụng những tiến bộ kỹ thuật
mới vào sản xuất kinh doanh. Điều đó, đòi hỏi các doanh nghiệp phải có vốn
lớn mà từng doanh nghiệp khó đáp ứng đ°ợc. Vì vậy, các doanh nghiệp phải
đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, hình thành các doanh
nghiệp quy mô lớn. (0.25đ)
- Hai là, cuối thể kỷ XIX, những thành tựu khoa học kỹ thuật mới xuất hiện
nh° lò luyện kim mới; các máy móc mới ra đời, nh°: động c¢ điêzen, máy
phát điện; phát triển những ph°¢ng tiện vận tải mới, nh°: xe h¢i, tàu thuỷ,
xe điện, máy bay, tàu hóa... Những thành tựu khoa học kỹ thuật mới xuất
hiện này, một mặt làm xuất hiện những ngành sản xuất mới đòi hỏi các
doanh nghiệp phải có quy mô lớn; mặt khác thúc đẩy tăng năng suất lao
động, tăng khả năng tích lũy, tích tụ và tập trung sản xuất, thúc đẩy phát 11
triển sản xuất quy mô lớn. (0.25đ)
- Ba là, trong điều kiện phát triển của khoa học kỹ thuật, cùng với sự tác động
của các quy luật kinh tế thị tr°ờng, nh°: quy luật giá trị thặng d°, quy luật
tích lũy, tích tụ, tập trung sản xuất ... ngày càng mạnh mẽ, làm biến đổi c¢
cấu kinh tế của xã hội theo h°ớng tập trung sản xuất quy mô lớn. (0.25đ)
- Bốn là, cạnh tranh gay gắt làm cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ bị phá sản
hàng loạt, còn các doanh nghiệp lớn tồn tại đ°ợc, nh°ng cũng đã bị suy yếu,
để tiếp tục phát triển họ phải tăng c°ờng tích tụ, tập trung sản xuất, liên kết
với nhau thành các doanh nghiệp với quy mô ngày càng to lớn h¢n. (0.25đ)
- Năm là, do cuộc khủng hoảng kinh tế lớn năm 1873 trong toàn bộ thế giới t°
bản chủ nghĩa làm phá sản hàng loạt các doanh nghiệp vừa và nhỏ, các
doanh nghiệp lớn tồn tại, nh°ng để tiếp tục phát triển đ°ợc, họ phải thúc đẩy
nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản suất hình thành các doanh nghiệp có quy mô lớn. (0.25đ)
- Sáu là, sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc
đẩy tập trung sản xuất, nhất là việc hình thành, phát triển các công ty cổ
phần, tạo tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức độc quyền. Khi các tổ chức
độc quyền xuất hiện các tổ chức độc quyền có thể ấn định giá cả độc quyền
mua, độc quyền bán để thu lợi nhuận độc quyền cao. (0.25đ)
➢ Xu h°ớng độc quyền hóa về kinh tế cũng diễn ra ở Việt Nam (0.25đ)
➢ Vì các nguyên nhân của nó cũng đ°ợc thể hiện rõ rệt: (giải thích ngắn 4 ý) - Sự cạnh tranh (0.25đ)
- Sự phát triển của khoa học kỹ thuật (0.25đ)
- Nguy c¢ khủng hoảng kinh tế (dù chỉ ở mức thấp là thua lỗ phá sản). (0.25đ)
- Sự phát triển của các hình thức tập trung vốn. (0.25đ)
Tuy nhiên, xu h°ớng nói trên diễn ra không gay gắt nh° ở các n°ớc t° bản. (0.25đ) 12 CH¯¡NG 5
Câu 1: Trình bày nội dung hoàn thiện thể chế về sở hÿu và phát triển các thành phần kinh tế ?
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu thành phần kinh tế? Hãy kể tên các thành phần kinh tế đó?
Để hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị tr°ờng định h°ớng xã 0.25
hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần thực hiện các nội dung sau:
Một là, thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản (quyền sở hữu, quyền sử dụng,
quyền định đoạt và h°ởng lợi từ tài sản) của nhà n°ớc, tổ chức và cá nhân…. 0.25
Hai là, tiếp tục hoàn thiện pháp luật về đất đai để huy động và sử dụng hiệu
quả đất đai, khắc phục tình trạng sử dụng đất lãng phí. 0.25
Ba là, hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Bốn là, hoàn thiện pháp luật về đầu t° vốn nhà n°ớc, sử dụng có 0.25 hiệu quả các
tài sản công; phân biệt rõ tài sản đ°a vào kinh doanh và tài sản để thực hiện
mục tiêu chính sách xã hội. Thực hiện đầu t° vốn của nhà n°ớc vào doanh
nghiệp theo c¢ chế thị tr°ờng.
Năm là, hoàn thiện hệ thống thể chế liên quan đến sở hữu trí tuệ 0.25 theo h°ớng
khuyến khích đổi mới, sáng tạo, bảo đảm tính minh bạch và độ tin cậy, bảo vệ
quyền sở hữu trí tuệ.
Sáu là, hoàn thiện khung pháp luật về hợp đồng và giải quyết tranh chấp dân 0.25
sự theo h°ớng thống nhất, đồng bộ. Phát triển hệ thống đăng ký các loại tài
sản, nhất là bất động sản.
Bảy là, hoàn thiện thể chế cho sự phát triển các thành phần kinh tế các loại 0.25 hình doanh nghiệp.
Có 04 thành phần kinh tế ở Việt Nam hiệ 0.25 n nay kinh tế nhà nước 0.25
kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác xã 0.25 13 kinh tế tư nhân 0.25
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 0.25 14 CH¯¡NG 6
Câu 1. (3,0 đißm)
Khái quát lßch sÿ phát trißn cÿa các cußc cách m¿ng công nghißp, làm rõ nhÿng
tác đßng cÿa các cußc cách m¿ng đßi vßi sÿ phát trißn cÿa xã hßi loài ng±ßi? B¿n
hãy cho bi¿t sÿ kißn nào liên quan chÿ đß giÿa vai trò cÿa con ng±ßi vßi cußc CM
4.0 và xu¿t phát tÿ vß trí cÿa b¿n thân hãy trình bày vß quan đißm cÿa mình đß
làm chÿ cußc cách m¿ng công nghißp trong bßi c¿nh cách m¿ng 4.0? Câu Ý Nội dung Đißm 1.
- CM công nghißp 1.0 dißn ra nÿa cußi th¿ kÿ 18 đ¿u th¿ 0,5
kÿ 19 vßi phát mình đßng c¡ h¡i n±ßc sÿ dÿng nhiên lißu
than và máy móc d¿n đßng b¿ng c¡ khí thay th¿ cho sÿc lao
đßng thÿ công đã đ±a đ¿n gia tang năng su¿t lao đßng đßt
bi¿n mà ban đ¿u tÿ lĩnh vÿc dßt.
- CM công nghißp 2.0chÿ y¿u là đßng c¡ đßt trong và
máy móc sÿ dÿng đißn b¿t đ¿u vào giÿa th¿ kÿ 19, khi đó các
ti¿n bß kinh t¿ và kÿ thu¿t có đ±ÿc nhß phát trißn đißn tín, 0,5
đißn tho¿i, đ±ßng s¿t và vißc áp dÿng dây chuyßn s¿n xu¿t hang lo¿t.
- CM công nghißp 3.0 b¿t đ¿u kho¿ng giÿa th¿ kÿ 20, khi
có các ti¿n bß vß h¿ t¿ng đißn tÿ, máy tính và công nghß kÿ
thu¿t sß trên nßn t¿ng là sÿ phát trißn cÿa ch¿t bán d¿n, siêu
máy tính, máy tính cá nhân và internet. Cho đ¿n cußi th¿ kÿ
20, quá trình này c¡ b¿n hoàn thành nhß nhÿng thành tÿu khoa hßc công nghß cao.
- CM công nghißp 4.0 b¿t đ¿u vào đ¿u th¿ kÿ 21 đ±ÿc 0,5
hình thành trên nßn t¿ng c¿i ti¿n cÿa cußc cách m¿ng sß vßi 15
nhÿng công nghß mßi nh± phát trißn lĩnh vÿc trí tuß nhân
t¿o, dÿ lißu lßn và internet k¿t nßi v¿n v¿t, in 3D, robot, công
nghß sinh hßc, nano&Cußc cách m¿ng này là chi¿n l±ÿc b¿n lß
cho các n±ßc đang phát trißn tißn đß đß theo kßp xu h±ßng
th¿ gißi và mß ra b±ßc ngoặt mßi cho sÿ phát trißn cÿa con ng±ßi. 0,5 2
Sÿ kißn < Làm chÿ cußc cách m¿ng công nghißp l¿n thÿ 0,5
t±= là chÿ đß cÿa hßi nghß th±ßng niên cÿa Dißn đàn Kinh t¿
Th¿ Gißi năm 2016 t¿i Thÿy Sĩ. 3.
- Cußc cách m¿ng 4.0 vß c¡ b¿n đang thay đßi cách 0,25
chúng ta sßng, làm vißc và k¿t nßi vßi nhau do đó không
ngÿng nh¿c nhß chính mình r¿ng t¿t c¿ nhÿng công nghß mßi
này, tr±ßc h¿t và quan trßng nh¿t là công cÿ do con ng±ßi t¿o
ra đß phÿc vÿ cho con ng±ßi, nh± v¿y con ng±ßi c¿n làm chÿ
thßi gian trong vißc sÿ dÿng nhÿng công cÿ này đß ho¿ch đß
nh và thÿc hißn các k¿ ho¿ch trong cußc sßng.
- Cußc CM 4.0 n¿m trong t¿m kißm soát cÿa t¿t c¿ mßi
ng±ßi mißn là mßi ng±ßi có kh¿ năng cßng tác vßi nhau, v±ÿt
qua các kho¿ng cách đßa lý, ngành và lĩnh vÿc, nh± v¿y c¿n
ph¿i tÿ tin và chÿ đßng đß n¿m b¿t các c¡ hßi mà cußc cách m¿ng này đem l¿i. 0,25 16
Tổng đißm câu 2 3,0 17