1
CÂU HI THÍ NGHIM HÓA HỮU
Mc lc
1 Thy Hà ...........................................................................................................................................................3
1.1 Tinh chết cyclohaxane ..............................................................................................................................3
1.2 Tinh chế mt s sn phm rn (benzoicd acid) ........................................................................................3
1.3 DBA 1 .......................................................................................................................................................4
1.4 Tng hp ethyl acetate .............................................................................................................................4
1.5 Tng hp aspirin .......................................................................................................................................5
1.6 DBA_2 ......................................................................................................................................................5
1.7 B napthol da cam ...................................................................................................................................6
1.8 Tng hp Benzoicd acid ...........................................................................................................................6
1.9 Tng hp terpinol .....................................................................................................................................7
2 Cô Qunh Anh ................................................................................................................................................9
2.1 Tinh chế cht rn ......................................................................................................................................9
2.2 Aspirin ....................................................................................................................................................10
2.3 Tng hp ethyl acetat .............................................................................................................................10
2.4 Benzoic acid ...........................................................................................................................................11
2.5 B napthol da cam .................................................................................................................................11
2.6 DBA_1 ....................................................................................................................................................12
2.7 DBA_2 ....................................................................................................................................................13
3 Cô Viên..........................................................................................................................................................14
3.1 DBA ........................................................................................................................................................14
3.2 Ethyl acetate ...........................................................................................................................................17
3.3 Terpineol .................................................................................................................................................20
3.4 𝜷- napthol da cam ...................................................................................................................................22
3.5 Aspirin ....................................................................................................................................................25
2
3.6 Benzoic aicd ...........................................................................................................................................28
4 CLC ...............................................................................................................................................................31
4.1 B napthol .............................................................................................................................................31
4.2 DBA_2 ....................................................................................................................................................31
4.3 Aspirin ....................................................................................................................................................32
4.4 Ethyl acetate ...........................................................................................................................................32
4.5 DBA_1 ....................................................................................................................................................33
4.6 Tinh chế chất rắn (Benzoic acid) ............................................................................................................33
4.7 Tách cyclohexane ...................................................................................................................................34
4.8 Benzoic acid ...........................................................................................................................................34
5 Câu hi ôn tp ...............................................................................................................................................36
6 Đề thi th - 1 .................................................................................................................................................39
7 Đề thi th - 2 .................................................................................................................................................44
3
1 Thy Hà
1.1 Tinh chết cyclohaxane
1. Có th thay Na2CO
3
bằng NaOH được không
được do NaOH không phn ng vi cyclohaxane
2. Ti sao sau mt khong thi gian nhiệt độ thay đổi tht thường
do không còn pha hơi, chưng cất ngưng
3. Ti sao thu phân đon nh hơn 84
vì phân đoạn điểm đng phí của acid axetic và cyclohxane đi ra đầu tiên, mà T
s
ca cyclohexane là 80
< 84 nên cha cyclohexane
1.2 Tinh chế mt s sn phm rn (benzoicd acid)
1. Ti sao phu b cc
tránh kết tinh trên phu lc
2. Không đ bình tam giác lên bếp ngay
benzoicd acid thăng hoa đưc
3. Vì sao đ nước
để dung dch dưi bo hòa, để không kết tinh trong giy lc
4. Ti sao ch ngui mi thêm than hot tính
to bt giống đá bt
5. Vì sao không thêm than nhiu
hp ph luôn c sn phm
6. Không đ dung dch lc cao hơn thành giy lc
ngui kết tinh lên thành
7. Cô cn ti mc nào
có tinh th xut hin, nhc nh lên xem có tinh th nh hoc đc
4
1.3 DBA 1
1. Ti sao dùng 2 dung môi enthanol và nưc
dung mi 1 là dung môi hòa tan hoàn toàn cht rn: ethanol ,dung môi 2 là dung môi không hòa tan cht
rắn: nước
2. Ti sao không dùng dư tác chất
xy ra phn ng ph: ngưng tự adol ca acetone, phn ng Cannizarro ca benzaldehyde
3. Ti sao tách hn hp tác cht và xúc tác làm 2 bình
nếu b đồng thi thì acetone s t andol hóa, benzaldehyde t oxi hóa
4. Ti sao chia 2 ln phn ng mi ln ½
d kim soát tránh phn ng ph
5. Ti sao bước phân tán dùng nước
ra NaOH bám lên sn phm
6. Ti sao phi làm lnh bình cha acetone
vì acetone d bay hơi
1.4 Tng hp ethyl acetate
1. Sau este hóa bình phn ng có my cht
5 cht
2. Làm nguội để làm gì
tránh sn phm bay hơi, để chưng cất có hiu qu
3. Trong acid cacboxylic, anhydride, acyl cloride cht nào este hóa yếu nht
acid cacboxylic
4. Thc tế trong giai đoạn chưng cất đầu tiên thu được gì
lý thuyết là loi được nước, acid acetic, H
2
SO
4
đặc, nhưng thực tế ch loi đưc H
2
SO
4
đặc do (Ts cao hơn
nước và acid acetic)
5. Ra đ làm gì
5
loi acid acetic
6. Làm khan để làm gì
loi nưc
7. Chưng cất giai đoạn 2 để làm gì
loi 1 phn ethanol
8. Ti sao thu phân đon < 72
hn hợp đẳng phí
9. Sn phm sau làm khan vi sn phm cui khác nhau ch nào
sn phm sau làm khan nhiều ethanol hơn sản phm cui
1.5 Tng hp aspirin
1. Este hóa bài này khác este hóa bài ethyl acetate ch nào
là phn ng ca anhydride và acid salicylic
2. Ti sao dùng anhydride
do phenol este hóa yếu hơn rưu
3. Ti sao phn ng to 60 75
do liê kết este d b gãy, sn phm thy phân thành acid acetic và salicylic acid mà 2 cht này không phn
ng vi nhau, b mt luôn sn phm
4. Ti sao phi khuy 5 phút
để phn ng thy phân anhydride xy ra hoàn toàn
5. Dùng 60 ml nưc đm gì
ra H
2
SO
4
va acid axetic
6. Còn anhydride dư thì làm sao
b thy phân trong nước thành aicd axetic nên cũng b ra đi
1.6 DBA_2
1. Thêm cn ti khi nào
6
dung dch va trong
2. Thêm ít hay nhiu cn, nếu quá nhiu thì làm gì
thêm ít cồn đến khi dung dch va trong, nếu quá nhiu cô cạn đến khi nhc lên thy mãng tinh th
3. Làm nguội đến khi nào
xut hin tinh th đầu tiên
1.7 B napthol da cam
1. Có bao nhiêu phn ng xy ra tên ca chúng
4, diazoni hóa, ghép đôi azo, thế đin tử, điện ly
2. Ti sao phn ng 0 5
sn phm không bn nhit
3. Ti sao hòa tan B napthol bng NaOH
vì không tan trong nước
4. Ti sao pH 9 -10
bé hơn sản phm b phân hy, lớn hơn muối diazoni không bền trong môi trường kim
5. Thêm NaCl để làm gì
tăng ion Na
+
để cân bằng điện ly dch chuyn theo chiu nghch
1.8 Tng hp Benzoicd acid
1. Phn ng loi gì
phn ng oxi hóa kh
2. Dung dch có màu hng là do
KMnO
4
3. Ti sao lc ln 1 ly pha lng
vì sn phm muối (C6H5COOK) tan trong nưc
4. Dùng HCl đ làm gì
để hoàn lưu ra benzoic acid
7
5. Dùng ethanol đ làm gì
kh màu KMnO
4
6. Vì sao lc lần 2 dùng nước lnh
vì benzoic aicd tan trong nưc lnh
7. Phn ng d th hay đồng th
d th 2 pha lng không tan ln
8. Khuấy để làm gì
để hai pha tiếp xúc
1.9 Tng hp terpinol
1. So sánh điều kin phn ng dehydrate hóa ca terpin hydrate vi ethanol
điều kiện tách nưc ca terpin hydrate êm diệu hơn do là rưu bc 3 d tác nước hơn
2. Vì sao b bước ra 2 ln vi nưc
sn phm terpinol có kh năng phân tán tốt trong nước cha H
2
SO
4
, có th làm tht thoát sn phm, ngoiaf
ra chưng cất lôi cuôn hơi nước cũng đóng vai trò rửa H
2
SO
4
3.
Vì sao terpinol phân tán đưc trong nưc ln H
2
SO
4
vì terpinol có khối lượng riêng gn vi nưc và có nhóm OH nến có ái lc vi nưc, có cu trúc gn ging
cht hot đng b mt
4. Thành phn ca lp ván du
hn hp các polymers sn phm khi terpinol trùng hp
5. Nếu chưng cất liên tc dung dch vẫn chưa hết đục
do lớp polymers phân tán vào nưc, không b hơi nước lôi cun
6. Hn hp to thành có dng gì, cách khc phc nhưc đim ca hn hp, vì sao
hn hợp nhũ tương terpinol – c, khó tách và thu hi sn phm, dùng dung dịch NaCl bão hòa để phá nhũ
vì NaCl làm tăng t trng ca nưc, làm terpinol tách ra
7.
Vì sao bước chưng cất lôi cuốn hơi nước có th đóng vai trò là bước ra H
2
SO
4
8
vì hơi nước ch lôi cun terpinol ra khi dung dch mà không lôi cun H
2
SO
4
8. Vai trò ca ng thy tinh dài trong bình đun nước
đảm bo an toàn vì t điều chnh áp sut, nếu áo sut trong bình quá cao, ct nưc s được đẩy lên cao
9. Vì sao phi làm ngui h thông sau phn ng dehydrate hóa
hn chế bay hơi nước vì nước bay hơi sẻi kéo sn phm
9
2 Cô Qunh Anh
2.1 Tinh chế cht rn
1. Ti sao phải đánh du th tích dung môi
mốc ban đầu để kiểm soát được quá trình cô cạn, xác định đưc thời điểm dung dịch đạt bảo hòa để đảm
bo nồng độ thích hp cho kết tinh tránh pha loãng quá (khó kết tinh) hoc cô cn quá làm mt sn phm
2. Ti sao thêm 20 30 ml nước sôi
dung môi đang sôi giúp benzoic aicd tan hoàn toàn ng va đủ để pha lonagx dung dch to thun li
cho kết tinh khi làm ngui tránh cho dung dch kết tinh sm
3. Vai trò ca than hot tính
than hot tính không thm gia ph ng, giúp hp ph tp cht màu vi tp hữu , m tinh th benzoic
acid trng và sch tp cht
4. Ti sao phi dng s sôi trước khi thêm AC vào
vì AC có tính b mt xốp, khi cho vào đung dich đang sôi dễ trào, bn mu, gây nguy him và mt mát
5. Ti sao phi kim soát lượng AC
dùng va đ nếu quá ít thì kh màu kém, tha hp ph luôn c sn phm
6. Ti sao phi gia nhit li dung dch thêm 5 phút
để than hot tính đt cân bng hp ph, hp ph màu trit đ, chuyển động nhit giúp than không b vón cc
7. Điu gì xy ra khi thc hin quá trình lc nhit đ thp
tránh dung dch b nguội đột ngt, làm kết tinh sm trong phu/ giy lc, gy tc mt mu gim hiu
sut
8. Ti sao phi s dng phu không cung/ cung ngn
cung dài gi dung dch nóng lâu trong ng hp y ngui hanh kết tinh trong cung, phu không cun/
cung ngn giúp gim vùng ngui, tránh tc nghn và cho dòng chy mnh
9. Ti sao phi ra giy lc vi nưc nóng
giúp benzoic acid không kết tinh sm trên giy lc, nưc nóng làm hòa tan và ra trôi phn acid benzoic còn
sót trên giy lọc, tránh làm thay đổi đt ngt nhit đ dung dch lc
10
2.2 Aspirin
1. Thay vì dùng anhydide axetc có th dùng acid axetic đưc không
không, do phn ng to aspirin phn ng thun nghch nên không th to sn phm 100%, nếu dùng thì
hầu như không thu đưc sn phm do phn ng yếu hơn
Ta có th dùng acyl clodride, vì đều cung cp CH
3
COO
-
, tuy nhiên acyl clodride to ra HCl làm sn phm ph
2. Giai đoạn phân tán 60 ml nước đ làm gì
loại acid acetic acetic anhydride đ dùng phn ứng, đồng thời giúp aspirin ít tan trong c kết tinh,
tách khi hôn hp
3. Ti sao phi kết tinh 2 dung môi mà không phi 1 dung môi
không dung môi nào th đáp ng yêu cu tan tt nhiệt độ cao tan m nhiệt độ thp , dùng
ethanol đ hòa tan aspirin và tp cht, dunhf nưc đ giúp aspirin kết tinh và hòa tan các tp cht còn li
4. Ti sao hòa tan lại đun cách thủy
để cung cp nhiêt nh và đều, tránh nhit cao làm phân hy aspirin và an toàn đối vi các dung môi d cháy
như ethanol
5. Sn phm cui kết tinh chưa, có lẫn gì không, nếu có là cht gì, dùng gì đ nhn biết
sn phẩm chưa hoàn toàn kết tinh, tp cht có th salicylic aicd acetic acid, dùng mt nếu ln vàng
tp cht (aspirin: màu trng), FeCl
3
to màu tím có ln salicylic aicd
2.3 Tng hp ethyl acetat
1. Có th Na
2
CO
3
bằng NaOH đưc không
có thể, nhưng rất không nên vì NaOH là bazo mnh phân hy sn phm
2. Có th thay Na
2
SO
4
bng
Có th thay Na
2
SO
4
= CaCl
2
khan, MgSO
4
khan
3. Dùng sinh hàn không khí đưc không, vì sao
không, vì ethyl acetat và ethanol có Ts thấp đ bay hơi, khó ngưng tụ dùng sinh hàn nước
4. Vì sao không dùng nhit kế khi đun sôi hồi lưu
vì đun sôi hồi lưu cần duy trì nhit đ sôi ổn định không cn xác định nhit đ
11
5. Thay sinh hàn thng bng sinh hàn bầu được không
không nên, vì sinh hàn bu nm ngang khó chy cht lng xung, d đọng li
6. Ti sao phải có thau đá
hn chế bay hơi thất thoát sp
2.4 Benzoic acid
1. Vai trò ca KMnO
4
, có th thay bng chất khác được không
có vai trò là cht oxi hóa mnh, có th thay = K
2
Cr
2
O
7
, Na
2
Cr
2
O
7
2. 70 ml dùng để làm gì
hòa tan phn rn còn sót li, giúp phn ng xy ra hoàn toàn, và sn phm d tách ra
3. Benzyl ancohol dùng đ làm gì có th thay bng chất khác được không
để to ngun cacbon để to benzoic aicd, có th thay bng toluene hay benzaldehyde
4. Th màu đ làm gì
kim tra s tn ti ca KMnO
4
5. Lc nóng đ làm gì
Loi b cn MnO2 Sinh ra do không tan, lc ngui th mui th kết tinh cùng MnO2 gy mt sn
phm
6. Cô đc đ làm gì
tăng nồng độ ca benzoic acid, ngui d kết tinh
7. Thêm Hcl để làm gì có th tha bằng H2SO4 HNO3 đđ có được không
không có th phân hy hoc sunful hóa nitro hóa cùng vòng benzen
2.5 B napthol da cam
1. NaOH 5% đ làm gì? Tạo môi trường gì?
Để hòa tan B-naphthol to Ion naphtholate. Tạo môi trường base nh giúp quá trình to mui naphtholate
thun li.
2. Dùng đá mui đm gì? Sao phi làm lnh 0°C?
12
Để to hn hp lạnh sâu i 0. T đó, giữ nhiệt độ thp cho phn ng diazoni hóa mui diazoni d
phân hy khi nóng.
3. Môi trưng phn ng diazoni hóa là gì?
Môi trưng acid mnh (HCl loãng) + nhit đ thp (0 - 5)
4. Becher cha mui diazoni và naphtholate thì cho cc nào vào cc nào?
Cho dung dịch diazoni vào naphtholate để kim soát tốc độ phn ng ghép azo, tránh phân hy mui diazoni.
5. 5g NaCl để làm gì?
Để mui hóa, gim đ tan sn phm trong nước.
6. Ra bằng 5ml nước lạnh để làm gì?
Để loi b tp chất tan trong nước, dùng nước lạnh để không làm tan sn phm.
7. Sn phẩm thu được có ln tp cht không? Hiu sut là bao nhiêu? Cách tinh chế tiếp?
Sn phm ln tp cht NaCl, ...,hiu sut lớn hơn 100% do ln tp cht. Tinh chế: Ra li bằng c
lnh.
2.6 DBA_1
1. Dùng 3,5g NaOH mục đích gì?
Đưc dùng làm xúc tác base đ to enolate t aceton và giúp phn ứng ngưng tụ aldol xy ra, to ra DBA.
2. 35ml nước đ làm gì?
Để hòa tan NaOH và tạo môi trường base giúp phn ng xy ra d dàng và kim soát nhit khi khuy trn.
3. 28ml EtOH để làm gì?
Đểm dung môi giúp hòa tan benzaldehyde và aceton tốt hơn, đng thi tạo môi trường thun li cho phn
ứng ngưng tụ xy ra đều và nhanh.
4. Cách hn chế phn ng ph?
Kim soát nhit đ 20 25 để tránh ngưng t aceton và nha hóa benzaldehyde.
+ Dùng lưng NaOH vừa đủ và cho vào t t để tránh phn ng ph.
+ Dùng benzaldehyde dư nh để gim t ngưng tụ aceton.
+ Pha loãng bằng ethanol để phn ng diễn ra đều.
13
5. c dùng đ làm gì bước rửa? Tăng giảm nước ảnh hưng như thế nào?
c dùng đ ra nhm loi b NaOH dư và các tạp chất tan trong nước.
+ Tăng nưc: ra sạch hơn nhưng lâu lọc, có th mt sn phm.
+ Giảm nước: ra không sch, sn phm ln tp và màu xu.
2.7 DBA_2
1. Ti sao phải đun cách thủy?
Do cn cc k d cháy y nguy cơ cháy nổ nhit đ cao. Đồng thi giúp giảm nguy cơ phân hủy DBA.
2. Ti sao li kết tinh trong erlen thay vì becher?
erlen ming nh, giúp gim bay hơi tránh tp cht rơi vào, thành nghiêng ca bình giúp tinh th ít
bám thành, kết tinh đẹp và d thu hi, đng thi an toàn khi đun và xoay.
3. Ti sao dùng cồn nóng? Tăng hay giảm lượng cn ảnh hưởng gì?
Vì DBA tan tt trong cn nóng và tan kém trong cn lnh.
+ Nếu ít cn: DBA không tan hết, dung dch còn cn kết tinh kém sch, hiu sut thp.
+ Nếu dùng nhiu cn: DBA tan tt, khi ngui s kết tinh ít hoc không kết tinh.
4. Ti sao ra bng cn lnh?
Cn lnh thì làm DBA tan kém, ra s hn chế mt sn phm, ch cun trôi tp cht.
5. DBA thu đưc tinh khiết chưa? Nếu chưa phải làm gì?
DBA chưa hoàn toàn tinh khiết.Mun tinh khiết cao hơn Cn kết tinh li thêm.
14
3 Cô Viên
3.1 DBA
Dibenzyllidencacetone hay còn đưc biết với tên thượng mi là dibenzalacetone (DBA). Có nhiệt độ nóng chy
t 107
o
C 113
o
C
DBA mt cht rn màu vàng nht hoc không tan trong c, tan tt trong n hexane, toluene, benzene
tan va phi trong C2H5OH, CH3COOC2H5. Trong công nghiệp cũng như phòng thí nghiệm DBA được điều
chế t phn ứng ngưng tụ Claisen Schmidt gia benzaldehyde acetone vi xúc NaOH. Phn ln DBA
to thành dạng đồng phn trans. Bên cnh sn phm chính trong qtrình tng hp còn có mt phn ng
ph như:
- Cannizarro ca benzaldehyde
- Ngưng tụ aldol ca acetone
- Sn phm monobenzalacetone
Lưu ý: Benzaldehyde là hp cht kém bn trong không khí và sánh sáng. Khi ly benzaldehyde, không đ pipet
chạm đáy chai, không đưa chai ra khỏi hp giấy và đậy cht np sau khi s dng.
ng dng: làm kem chng nng, là 1 ligand quan trọng trong lĩnh vc hóa học cơ kim
Phn ng chính:
1. Phương pháp ly benzaldehyde?
Benzaldehyde mt cht d b oxy hóa, rt không bn trong không khí ánh sáng. Khi lấy không đ pipet
chạm đáy chai, không đưa chai ra khi hp giấy đậy np sau khi s dng. Ly nhanh chính xác, sau khi ly
xong phi ra bng cồn để tránh đóng kết ta benzoic acid khó ra.
2. Ti sao phi dùng dung môi là hn hợp nước và ethanol?
- Acetone, NaOH tan vô hạn trong nưc
- Benzaldehyde tan kém trong nước nhưng lại tan được trong ethanol
S dng hn hp H2O và Ethanol nhm hòa tan hết tác cht ban đu để phn ng din ra tt.
3. Ti sao phi thc hin phn ng 20 25 o
15
Phn ứng được tiến nh 20 25 oC để hn chế hình thành sn phm ph. nhiệt độ cao hơn thể xy ra
phn ng canizzaro phn ứng ngưng tụ gia hai phân t aceton. Nếu thc hin nhit độ thp thì phn ng
din ra chm.
4. Phn ng ph?
- Phn ng canizaro
- Phn ng adol gia các phân t aceton
- Phn ng to monobenzalacetone
5. Các phương pháp để hn chế phn ng ph
- Thc hin nhit đ 20 -25 oC
- T l phn ng giữa aceton và benzaldehyde là 1:2 (đúng tỉ l hp thc)
- Chia hn hp thành hai phn, phn ứng ngưng tụ là ta nhit. Chia làm hai phần để d khng chế
nhit đ ca phn ng tranh hình thành sn phm ph.
6. Ti sao phn hòa tan benzaldehyde và acetone vào nhau trưc ri mi cho vào hn hp phn
ng?
- Khi cho lần lược các cht vào thì sy ra phn ng ph, các cht t phn ng vi nhau
(benzaldehyde cannizaro hoc acetone s ngưng tụ aldol).
7. Tai sao phi phân tán sn phm thô bằng nước? Thay bằng Ethanol được không?
- Mục đích của vic phân tán sn phẩm vào nưc đ ra các tp cht trong sn phm như NaOH,
acetone dư,…
- Không thay bng cồn được do DBA tan được trong cn, ra bng cn s làm mt sn phm.
8. Nguyên tc chn dung mô kết tinh li?
- Hòa tan cht nhit đ cao
- Tan ít nhit đ thp
- nhit đ thấp hòa tan được cht bn hoc gi các cht bn kết tinh chậm hơn các chất cn kết tinh.
- Dung môi không phn ng hóa hc vi chất tan, dung môi được chn có nhiệt độ sôi thấp hơn nhit
16
độ nóng chy ca cht rn khong 10 15oC
- Dung môi d bay hơi, rẻ tin, d kiếm, không độc
9. Ti sao kết tinh DBA li dùng cn nhiệt độ sôi?
DBA tan tt trong cn nóng, tan ít trong cn lnh, không phn ng hóa hc vi cn,
10. Ti sao kết tinh trong erlen? Thay bằng beaker đưc không?
Trong erlen b mt thoáng nh hơn tránh hiện tượng bay hơi dung môi cũng như tránh bi bay vào sn phm,
11. Ti sao dùng cn lnh đ ra?
Do DBA không tan trong cn nhit đ thp, dùng cồn đ ra benzaldehyde còn dư trong sản phm.
12. Sn phm có tinh khiết hay không?
Sn phâm cui không tinh khiết do có th ln sn phm ph trong quá trình tng hp (monobenzalacetone)
13. Ti sao dung cá t? tại sao không dùng đá bọt.
- Do phn ng là pha rn lng d th.
- Đá bt, ch được dùng để tránh hiện tượng chm sôi
14. Phân tán sn phẩm vào 150ml nước để làm gì?
Để làm sch DBA còn ln NaOH, EtOH và acetone
15. Ti sao phi chia hn hp benzaldehyde và acetone ra làm 2 phn ri cho phn ng t t?
Tránh phn ng ph tăng hiệu sut tng hp
16. Dùng toluene kết tinh lại có đưc không?
Không đưc vì DBA tan trong toluene nhiệt đ thưng, mun kết tính li phải đưa về nhiệt độ âm
17. Điều kin kết tinh li vi h 1 dung môi?
18. Vì sao dùng cn lnh ra DBA sau khi kết tinh li?
Loi b tp cht
19. Có th dùng nước hay methanol đ tinh chế DBA hay không?
Không vì DBA tan tt trong methanol => Gim hiu sut tinh chế. Còn nước không ra đưc tp cht phân cc
20. Dùng etyl acetate, propanol, nitrobenzene, pentanol thay thế cho ethanol đưc không?
17
Propanol thì được, etyl acetate và pentanol đ hòa tan trong nước không cao, nitrobenzene tương t và rt đc
3.2 Ethyl acetate
ng dng: Dùng làm dung môi
1. Vai trò của H2SO4 đậm đặc? Có th thay bằng HCL đậm đặc được không?
H2SO4 có vai trò tạo môi trường H+ để phn ng xy ra, ngoài ra H2SO4 đặc có tính háo nưc cao giúp gim
hàm lượng nước chuyn cân bng chuyn dch theo chiu thun.
Nồng độ ca H2SO4 có th đt tới 98%, trong khi đó HCl ch có th đạt ti 36.5% nên lượng nước đưa vào hệ
s ln và làm cho phn ng diễn ra không được tt.
2. Bước giữa đun sôi hoàn lưu và chưng cất là gì?
Sau khi đun sôi hoàn lưu, hn hp phải đưc làm ngui nếu không làm ngui thì khi tháo sinh hàn chuyn
qua giai đoạn chưng cất ester s b bây hơi gay ra thất thoát sn phm.
3. Chưng cất lần 1 thu được dung dch lng có nhiệt độ sôi nh hơn 90oC gồm nhng gì? Ti sao
phải chưng cất ln hai?
Quá trình chưng ct ln 1 nhim v để loi b ng H2SO4 và mt phần nước ra khi hn hp. Hn hp
sau chưng lần 1 sC2H5Oh, CH3COOH, CH3COOC2H5, H2O
Quá trình chưng cất ln th hai nhim v loi b bớt nước ra khi hỗn hơp thu đưc sn phm nồng đ
cao hơn
4. Dung dịch Na2CO3 10% dùng đ m gì? Ti sao không dùng Na2CO3 50% NaOH 10%? th
thay bng cht gì?
Na2CO3 được dùng để trung hòa hn hp loại acetic acid còn dư trong hỗn hp sn phm.
Không th s dng Na2CO3 nồng đ lớn như 50% hay dung dch NaOH 10% lúc này tạo ra môi trường
base mnh ester có th b thy phân to ra thành muối và alcohol ban đầu.
Có th thay thế dung dch Na2CO3 bng dung dch khác như NaHCO3 hay Na2SO3…
5. Mục đích của vic s dụng Na2SO4 để làm gì? Có th dùng cht gì thay thế?
Na2SO4 được dùng vào mục đích làm khô sản phm, giúp cho sn phm tinh khiết hơn giúp loại điểm đẳng phí
có th chưng cất đến nồng độ cao hơn.
18
Có th thay Na2SO4 bng các tác chất làm khan khác như MgSO4, MgCl2 tuy nhiên giá thành cao. Không nên
s dng CaCl2 do s to phc vế alcohol ester, n cạnh đó trên thuyết CaCl2 được điu chế t Ca(OH)2
nên nó có th còn ln base và làm thy phn ester.
6. Hn hp đẳng phí là gì cách phá điểm đẳng phí?
Hn hp dng phí là hn hp có thành phần trong pha hơi bằng vi thành phn trong pha lng, vì thế nên không
th tách bằng phương pháp thông thường
Có các cách phá điểm đẳng phí như:
- Thêm cu t th 3
- Chưng áp suất thp hoc cao
- Thêm chất làm khan như Na2SO4, MgCl2, CaCl2
7. Thành phn ca hn hp sau phn ng là gì?
Hn hp sau phn ng ester hóa gm:
- Ethyl acetate, H2O, acetic acid dư, ethanol dư và H2SO4
Chưng cất ln 1:
- Ethyl acetate, ethanol, H2O, acetic acid
Sau khi trung hòa:
- Ethyl acetate, ethanol, H2O
Chưng cất ln 2:
- Hn hợp đẳng phí 71o ethyl acetate, ethanol…
Sn phm cui cùng gm ethyl acetate ethanol do nhiệt độ sôi a ethyl acetate ethanol khá gn nhau
nên không th tcách bằng chưng cất thông thưng.
8. Tại sao khi chưng ct dùng sinh hàn thng và khi thc hin phn ng dùng sinh hàn bu?
Trong quá trình chưng ct dùng sinh hàn rut thẳng để sn phẩm ngưng tụ có th chy ra ngoài được.
Trong quá trình thc hin phn ng, do thc hin nhit độ sôi nên hn hợp bay hơi mạnh cn phi dùng sung
hàn bầu để tăng diện tích truyn nhiệt giúp quá trình ngưng tụ din ra tốt hơn.
9. Ti sao phải để phn ng sôi nh? Mun ly trit đ sn phm thì phải làm như thế nào?
19
Để hn hp phn ng sôi nh để phn ng din ra theo chiu thun khi sôi thì có s khuy trn phn ng din
ra tốt hơn. Muốn ly trit đ sn phm thì ta phi tiến hành chưng cất có hoàn lưu sản phm.
10. Có phi ng chc 3 càng dài càng tốt đung không? Khi chưng ct, cm nhit kết thế nào vào ng
chc 3?
Khi phn ng chc 3 càng dài thì sn phm sinh ra s càng tinh khiết tương tự như khi chưng ct s mâm càng
ln. Tuy nhiên hn hp là dng ph nên vic m chc 3 dài thì không tt bên cạnh đó thì quá trình chưng sẽ tn
thi gian.
Cách gn nhit kế vào ng chc 3 là ca qua “Ngã 3” ca ng chc 3.
11. Ti sao dùng bếp cu mà không dùng bếp khuy t? có th thay thế bng bếp cu bng gì?
Bếp cu giúp gia nhiệt đều cho hn hợp hơn còn bếp khuy t ch gia nhit t dưới lên nên hn hp sôi s không
đều.
12. Khi đâng chưng ct h thng nưc làm mát sinh hàn b cúp, x lý như thế nào?
Chun b bình nước, đặt bình nưc trên cao, li dng chênh lch áp sut đ c chy vào ng sinh hàn.
13. Mục đích cho đá bt vào đm gì?
Đá bt có nhiu l xp, b mt nhám giúp quá trình si đồng đều hơn điều hoa s sôi.
14. Ti sao cm nhit kế khi chưng ct ngay chc ba?
Ta cần sát định nhit đô sôi của pha hơi đ biết được thành phân trong pha hơi bay lên nên cn cm nhit kế để
đo nhiệt đ sôi của hơi.
15. Các cách s dng sinh hàn
- T
s
< 180C: dùng sinh hàn nước
- T
s
> 180C: Sinh hàn không khí.
- T
s
> 200C: Không dùng sinh hàn
16. Khi nào dùng đá bọt? Có th thay thế bng gì?
Dùng đá bọt khi đun nóng hệ lỏng đồng nht và cn ổn đnh s sôi. Có th thay bằng đũa khuấy và cá t.
17. Bin pháp nâng cao hiu sut tng hp este?
S dụng H2SO4 đđ làm xúc tác, cho dư acid hoặc cn
20
18. Vì sao gi là quá trình ra khi dùng soda 10%?
Vì mục đích là giữ li 1 cht còn cht kia b đi
19. Nêu các yếu t ảnh hưởng đến quá trình chưng cất? Hn hợp đẳng phí là gì? Phương pháp phá điểm
đẳng phí?
20. Sn phm sau cùng có ln cht gì không? Vì sao?
Sn phm sau cùng ln ethanol vì t
s
ca ethanol etyl acetate bằng nhau nên không tách đưc bằng chưng
ct
21. Cách tăng đ tinh khiết ca sn phm?
Cho thêm nước đ tách lp hoc dùng màng lc nưc
22. Ti sao phi loi CH3COOH và làm khan bng Na2SO4?
Phá điểm đẳng phí
3.3 Terpineol
ng dng: trong du thơm, xà bông, thuc dit nm, các sn phm ty ra
Phn ng chính:
1. Ti sao dùng H2SO4 2.5% mà không dùng 98%? Thay bằng HCl được không?
H2SO4 98% acid mnh nên th ch hế hai nhóm alcohol ca terpinhydate (không phi mục đich của thí
nghim). Không th thay thế bng HCl do, ion Cl-nh nucleophile nên có th thay thế vào v trí ca alcohol.
Trong khi đó ion SO42- có tính nucleophile yếu nên s không cnh tranh với quá trình tách nước.
2. Tạo sao không đưc lc mnh trong quá trình thc hin phn ng?
Sn phm to thành có kh năng tạo nhũ với H2O. Nên s làm kho khn cho quá chình chiếc.
3. Khi nào dùng chiết tách, ưu điểm là gì?

Preview text:

CÂU HỎI THÍ NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Mục lục 1
Thầy Hà ...........................................................................................................................................................3 1.1
Tinh chết cyclohaxane ..............................................................................................................................3 1.2
Tinh chế một số sản phẩm rắn (benzoicd acid) ........................................................................................3 1.3
DBA 1 .......................................................................................................................................................4 1.4
Tổng hợp ethyl acetate .............................................................................................................................4 1.5
Tổng hợp aspirin .......................................................................................................................................5 1.6
DBA_2 ......................................................................................................................................................5 1.7
B – napthol da cam ...................................................................................................................................6 1.8
Tổng hợp Benzoicd acid ...........................................................................................................................6 1.9
Tổng hợp terpinol .....................................................................................................................................7 2
Cô Quỳnh Anh ................................................................................................................................................9 2.1
Tinh chế chất rắn ......................................................................................................................................9 2.2
Aspirin ....................................................................................................................................................10 2.3
Tổng hợp ethyl acetat .............................................................................................................................10 2.4
Benzoic acid ...........................................................................................................................................11 2.5
B – napthol da cam .................................................................................................................................11 2.6
DBA_1 ....................................................................................................................................................12 2.7
DBA_2 ....................................................................................................................................................13 3
Cô Viên..........................................................................................................................................................14 3.1
DBA ........................................................................................................................................................14 3.2
Ethyl acetate ...........................................................................................................................................17 3.3
Terpineol .................................................................................................................................................20 3.4
𝜷- napthol da cam ...................................................................................................................................22 3.5
Aspirin ....................................................................................................................................................25 1 3.6
Benzoic aicd ...........................................................................................................................................28 4
CLC ...............................................................................................................................................................31 4.1
B – napthol .............................................................................................................................................31 4.2
DBA_2 ....................................................................................................................................................31 4.3
Aspirin ....................................................................................................................................................32 4.4
Ethyl acetate ...........................................................................................................................................32 4.5
DBA_1 ....................................................................................................................................................33 4.6
Tinh chế chất rắn (Benzoic acid) ............................................................................................................33 4.7
Tách cyclohexane ...................................................................................................................................34 4.8
Benzoic acid ...........................................................................................................................................34 5
Câu hỏi ôn tập ...............................................................................................................................................36 6
Đề thi thử - 1 .................................................................................................................................................39 7
Đề thi thử - 2 .................................................................................................................................................44 2 1 Thầy Hà
1.1 Tinh chết cyclohaxane
1. Có thể thay Na2CO3 bằng NaOH được không
→ được do NaOH không phản ứng với cyclohaxane
2. Tại sao sau một khoảng thời gian nhiệt độ thay đổi thất thường
→ do không còn pha hơi, chưng cất ngưng
3. Tại sao thu phân đoạn nhỏ hơn 84℃
→ vì phân đoạn điểm đẳng phí của acid axetic và cyclohxane đi ra đầu tiên, mà Ts của cyclohexane là 80℃
< 84 ℃ nên chứa cyclohexane
1.2 Tinh chế một số sản phẩm rắn (benzoicd acid)
1. Tại sao phễu bị cục
→ tránh kết tinh trên phễu lọc
2. Không để bình tam giác lên bếp ngay
→ benzoicd acid thăng hoa được 3. Vì sao đổ nước dư
→ để dung dịch dưới bảo hòa, để không kết tinh trong giấy lọc
4. Tại sao chờ nguội mới thêm than hoạt tính
→ tạo bọt giống đá bọt
5. Vì sao không thêm than nhiều
→ hấp phụ luôn cả sản phẩm
6. Không đổ dung dịch lọc cao hơn thành giấy lọc
→ nguội kết tinh lên thành 7. Cô cạn tới mức nào
→ có tinh thể xuất hiện, nhấc nhẹ lên xem có tinh thể nhỏ hoặc đục 3 1.3 DBA 1
1. Tại sao dùng 2 dung môi enthanol và nước
→ dung mội 1 là dung môi hòa tan hoàn toàn chất rắn: ethanol ,dung môi 2 là dung môi không hòa tan chất rắn: nước
2. Tại sao không dùng dư tác chất
→ xảy ra phản ứng phụ: ngưng tự adol của acetone, phản ứng Cannizarro của benzaldehyde
3. Tại sao tách hỗn hợp tác chất và xúc tác làm 2 bình
→ nếu bỏ đồng thời thì acetone sẻ tự andol hóa, benzaldehyde tự oxi hóa
4. Tại sao chia 2 lần phản ứng mỗi lần ½
→ dễ kiểm soát tránh phản ứng phụ
5. Tại sao bước phân tán dùng nước
→ rửa NaOH bám lên sản phẩm
6. Tại sao phải làm lạnh bình chứa acetone → vì acetone dễ bay hơi
1.4 Tổng hợp ethyl acetate
1. Sau este hóa bình phản ứng có mấy chất → 5 chất
2. Làm nguội để làm gì
→ tránh sản phẩm bay hơi, để chưng cất có hiệu quả
3. Trong acid cacboxylic, anhydride, acyl cloride chất nào este hóa yếu nhất → acid cacboxylic
4. Thực tế trong giai đoạn chưng cất đầu tiên thu được gì
→ lý thuyết là loại được nước, acid acetic, H2SO4 đặc, nhưng thực tế chỉ loại được H2SO4 đặc do (Ts cao hơn nước và acid acetic) 5. Rửa để làm gì 4 → loại acid acetic 6. Làm khan để làm gì → loại nước
7. Chưng cất giai đoạn 2 để làm gì → loại 1 phần ethanol
8. Tại sao thu phân đoạn < 72 ℃ → hỗn hợp đẳng phí
9. Sản phẩm sau làm khan với sản phẩm cuối khác nhau chỗ nào
→ sản phẩm sau làm khan nhiều ethanol hơn sản phẩm cuối
1.5 Tổng hợp aspirin
1. Este hóa bài này khác este hóa bài ethyl acetate chỗ nào
→ là phản ứng của anhydride và acid salicylic 2. Tại sao dùng anhydride
→ do phenol este hóa yếu hơn rượu
3. Tại sao phản ứng tạo 60 – 75 ℃
→ do liê kết este dễ bị gãy, sản phẩm thủy phân thành acid acetic và salicylic acid mà 2 chất này không phản
ứng với nhau, bị mất luôn sản phẩm
4. Tại sao phải khuấy 5 phút
→ để phản ứng thủy phân anhydride xảy ra hoàn toàn
5. Dùng 60 ml nước để làm gì
→ rửa H2SO4 va acid axetic
6. Còn anhydride dư thì làm sao
→ bị thủy phân trong nước thành aicd axetic nên cũng bị rửa đi 1.6 DBA_2 1. Thêm cồn tới khi nào 5 → dung dịch vừa trong
2. Thêm ít hay nhiều cồn, nếu quá nhiều thì làm gì
→ thêm ít cồn đến khi dung dịch vừa trong, nếu quá nhiều cô cạn đến khi nhấc lên thấy mãng tinh thể
3. Làm nguội đến khi nào
→ xuất hiện tinh thể đầu tiên
1.7 B – napthol da cam
1. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra tên của chúng
→ 4, diazoni hóa, ghép đôi azo, thế điện tử, điện ly
2. Tại sao phản ứng 0 – 5 ℃
→ sản phẩm không bền nhiệt
3. Tại sao hòa tan B – napthol bằng NaOH
→ vì không tan trong nước 4. Tại sao pH 9 -10
→ bé hơn sản phẩm bị phân hủy, lớn hơn muối diazoni không bền trong môi trường kiềm 5. Thêm NaCl để làm gì
→ tăng ion Na+ để cân bằng điện ly dịch chuyển theo chiều nghịch
1.8 Tổng hợp Benzoicd acid 1. Phản ứng loại gì
→ phản ứng oxi hóa khử
2. Dung dịch có màu hồng là do → KMnO4
3. Tại sao lọc lần 1 lấy pha lỏng
→ vì sản phẩm muối (C6H5COOK) tan trong nước 4. Dùng HCl để làm gì
→ để hoàn lưu ra benzoic acid 6
5. Dùng ethanol để làm gì → khử màu KMnO4
6. Vì sao lọc lần 2 dùng nước lạnh
→ vì benzoic aicd tan trong nước lạnh
7. Phản ứng dị thể hay đồng thể
→ dị thể 2 pha lỏng không tan lẫn 8. Khuấy để làm gì → để hai pha tiếp xúc
1.9 Tổng hợp terpinol
1. So sánh điều kiện phản ứng dehydrate hóa của terpin hydrate với ethanol
→ điều kiện tách nước của terpin hydrate êm diệu hơn do là rượu bậc 3 dễ tác nước hơn
2. Vì sao bỏ bước rửa 2 lần với nước
→ sản phẩm terpinol có khả năng phân tán tốt trong nước chứa H2SO4, có thể làm thất thoát sản phẩm, ngoiaf
ra chưng cất lôi cuôn hơi nước cũng đóng vai trò rửa H2SO4 3.
Vì sao terpinol phân tán được trong nước lẫn H2SO4
→ vì terpinol có khối lượng riêng gần với nước và có nhóm OH nến có ái lực với nước, có cấu trúc gần giống
chất hoạt động bề mặt
4. Thành phần của lớp ván dầu
→ hỗn hợp các polymers sản phẩm khi terpinol trùng hợp
5. Nếu chưng cất liên tục dung dịch vẫn chưa hết đục
→ do lớp polymers phân tán vào nước, không bị hơi nước lôi cuốn
6. Hỗn hợp tạo thành có dạng gì, cách khắc phục nhược điểm của hỗn hợp, vì sao
→ hỗn hợp nhũ tương terpinol – nước, khó tách và thu hồi sản phẩm, dùng dung dịch NaCl bão hòa để phá nhũ
vì NaCl làm tăng tỉ trọng của nước, làm terpinol tách ra 7.
Vì sao bước chưng cất lôi cuốn hơi nước có thể đóng vai trò là bước rửa H2SO4 7
→ vì hơi nước chỉ lôi cuốn terpinol ra khỏi dung dịch mà không lôi cuốn H2SO4
8. Vai trò của ống thủy tinh dài trong bình đun nước
→ đảm bảo an toàn vì tự điều chỉnh áp suất, nếu áo suất trong bình quá cao, cột nước sẻ được đẩy lên cao
9. Vì sao phải làm nguội hệ thông sau phản ứng dehydrate hóa
→ hạn chế bay hơi nước vì nước bay hơi sẻ lôi kéo sản phẩm 8 2 Cô Quỳnh Anh
2.1 Tinh chế chất rắn
1. Tại sao phải đánh dấu thể tích dung môi
→ có mốc ban đầu để kiểm soát được quá trình cô cạn, xác định được thời điểm dung dịch đạt bảo hòa để đảm
bảo nồng độ thích hợp cho kết tinh tránh pha loãng quá (khó kết tinh) hoặc cô cạn quá làm mất sản phẩm
2. Tại sao thêm 20 – 30 ml nước sôi
→ dung môi đang sôi giúp benzoic aicd tan hoàn toàn và lượng vừa đủ để pha lonagx dung dịch tạo thuận lợi
cho kết tinh khi làm nguội tránh cho dung dịch kết tinh sớm
3. Vai trò của than hoạt tính
→ than hoạt tính không thm gia phả ứng, giúp hấp phụ tạp chất có màu và vi tạp hữu cơ, làm tinh thể benzoic
acid trắng và sạch tạp chất
4. Tại sao phải dừng sự sôi trước khi thêm AC vào
→ vì AC có tính bề mặt xốp, khi cho vào đung dich đang sôi dễ trào, bắn mẫu, gây nguy hiểm và mất mát
5. Tại sao phải kiểm soát lượng AC
→ dùng vừa đủ nếu quá ít thì khử màu kém, thừa hấp phụ luôn cả sản phẩm
6. Tại sao phải gia nhiệt lại dung dịch thêm 5 phút
→ để than hoạt tính đạt cân bằng hấp phụ, hấp phụ màu triệt để, chuyển động nhiệt giúp than không bị vón cục
7. Điều gì xảy ra khi thực hiện quá trình lọc ở nhiệt độ thấp
→ tránh dung dịch bị nguội đột ngột, làm kết tinh sớm trong phễu/ giấy lọc, gấy tắc và mất mẫu → giảm hiệu suất
8. Tại sao phải sử dụng phễu không cuống/ cuống ngắn
→ cuống dài giữ dung dịch nóng lâu trong ống hẹp gây nguội hanh và kết tinh trong cuống, phễu không cuốn/
cuống ngắn giúp giảm vùng nguội, tránh tắc nghẽn và cho dòng chảy mạnh
9. Tại sao phải rửa giấy lọc với nước nóng
→ giúp benzoic acid không kết tinh sớm trên giấy lọc, nước nóng làm hòa tan và rửa trôi phần acid benzoic còn
sót trên giấy lọc, tránh làm thay đổi đột ngột nhiệt độ dung dịch lọc 9 2.2 Aspirin
1. Thay vì dùng anhydide axetc có thể dùng acid axetic được không
→ không, do phản ứng tạo aspirin là phản ứng thuận nghịch nên không thể tạo sản phẩm 100%, nếu dùng thì
hầu như không thu được sản phẩm do phản ứng yếu hơn
Ta có thể dùng acyl clodride, vì đều cung cấp CH3COO- , tuy nhiên acyl clodride tạo ra HCl làm sản phẩm phụ
2. Giai đoạn phân tán 60 ml nước để làm gì
→ loại acid acetic và acetic anhydride dư để dùng phản ứng, đồng thời giúp aspirin ít tan trong nước kết tinh, tách khỏi hôn hợp
3. Tại sao phải kết tinh 2 dung môi mà không phải 1 dung môi
→ vì không có dung môi nào có thể đáp ứng yêu cầu tan tốt ở nhiệt độ cao và tan kém ở nhiệt độ thấp , dùng
ethanol để hòa tan aspirin và tạp chất, dunhf nước để giúp aspirin kết tinh và hòa tan các tạp chất còn lại
4. Tại sao hòa tan lại đun cách thủy
→ để cung cấp nhiêt nhẹ và đều, tránh nhiệt cao làm phân hủy aspirin và an toàn đối với các dung môi dễ cháy như ethanol
5. Sản phẩm cuối kết tinh chưa, có lẫn gì không, nếu có là chất gì, dùng gì để nhận biết
→ sản phẩm chưa hoàn toàn kết tinh, tạp chất có thể là salicylic aicd và acetic acid, dùng mắt nếu lẫn vàng có
tạp chất (aspirin: màu trắng), FeCl3 tạo màu tím → có lẫn salicylic aicd
2.3 Tổng hợp ethyl acetat
1. Có thể Na2CO3 bằng NaOH được không
→ có thể, nhưng rất không nên vì NaOH là bazo mạnh phân hủy sản phẩm
2. Có thể thay Na2SO4 bằng
Có thể thay Na2SO4 = CaCl2 khan, MgSO4 khan
3. Dùng sinh hàn không khí được không, vì sao
→ không, vì ethyl acetat và ethanol có Ts thấp đẽ bay hơi, khó ngưng tụ → dùng sinh hàn nước
4. Vì sao không dùng nhiệt kế khi đun sôi hồi lưu
→ vì đun sôi hồi lưu cần duy trì nhiệt độ sôi ổn định không cần xác định nhiệt độ 10
5. Thay sinh hàn thẳng bằng sinh hàn bầu được không
→ không nên, vì sinh hàn bầu nằm ngang khó chảy chất lỏng xuống, dễ đọng lại
6. Tại sao phải có thau đá
→ hạn chế bay hơi thất thoát sp 2.4 Benzoic acid
1. Vai trò của KMnO4, có thể thay bằng chất khác được không
→ có vai trò là chất oxi hóa mạnh, có thể thay = K2Cr2O7, Na2Cr2O7 2. 70 ml dùng để làm gì
→ hòa tan phần rắn còn sót lại, giúp phản ứng xảy ra hoàn toàn, và sản phẩm dễ tách ra
3. Benzyl ancohol dùng để làm gì có thể thay bằng chất khác được không
→ để tạo nguồn cacbon để tạo benzoic aicd, có thể thay bằng toluene hay benzaldehyde 4. Thử màu để làm gì
→ kiểm tra sự tồn tại của KMnO4 5. Lọc nóng để làm gì
→ Loại bỏ cặn MnO2 Sinh ra do nó không tan, lọc nguội có thể muối có thể kết tinh cùng MnO2 gấy mất sản phẩm 6. Cô đặc để làm gì
→ tăng nồng độ của benzoic acid, nguội dễ kết tinh
7. Thêm Hcl để làm gì có thể tha bằng H2SO4 HNO3 đđ có được không
→ không có thể phân hủy hoặc sunful hóa nitro hóa cùng vòng benzen
2.5 B – napthol da cam
1. NaOH 5% để làm gì? Tạo môi trường gì?
→ Để hòa tan B-naphthol tạo Ion naphtholate. Tạo môi trường base nhẹ giúp quá trình tạo muối naphtholate thuận lợi.
2. Dùng đá muối để làm gì? Sao phải làm lạnh ở 0°C? 11
→ Để tạo hỗn hợp lạnh sâu dưới 0℃. Từ đó, giữ nhiệt độ thấp cho phản ứng diazoni hóa vì muối diazoni dễ phân hủy khi nóng.
3. Môi trường phản ứng diazoni hóa là gì?
→ Môi trường acid mạnh (HCl loãng) + nhiệt độ thấp (0 - 5℃)
4. Becher chứa muối diazoni và naphtholate thì cho cốc nào vào cốc nào?
→ Cho dung dịch diazoni vào naphtholate để kiểm soát tốc độ phản ứng ghép azo, tránh phân hủy muối diazoni. 5. 5g NaCl để làm gì?
→ Để muối hóa, giảm độ tan sản phẩm trong nước.
6. Rửa bằng 5ml nước lạnh để làm gì?
→ Để loại bỏ tạp chất tan trong nước, dùng nước lạnh để không làm tan sản phẩm.
7. Sản phẩm thu được có lẫn tạp chất không? Hiệu suất là bao nhiêu? Cách tinh chế tiếp?
→ Sản phẩm có lẫn tạp chất NaCl, ...,hiệu suất lớn hơn 100% do có lẫn tạp chất. Tinh chế: Rửa lại bằng nước lạnh. 2.6 DBA_1
1. Dùng 3,5g NaOH mục đích gì?
→ Được dùng làm xúc tác base để tạo enolate từ aceton và giúp phản ứng ngưng tụ aldol xảy ra, tạo ra DBA.
2. 35ml nước để làm gì?
→ Để hòa tan NaOH và tạo môi trường base giúp phản ứng xảy ra dễ dàng và kiểm soát nhiệt khi khuấy trộn. 3. 28ml EtOH để làm gì?
→ Để làm dung môi giúp hòa tan benzaldehyde và aceton tốt hơn, đồng thời tạo môi trường thuận lợi cho phản
ứng ngưng tụ xảy ra đều và nhanh.
4. Cách hạn chế phản ứng phụ?
→ Kiểm soát nhiệt độ 20 – 25℃ để tránh ngưng tụ aceton và nhựa hóa benzaldehyde. +
Dùng lượng NaOH vừa đủ và cho vào từ từ để tránh phản ứng phụ. +
Dùng benzaldehyde dư nhẹ để giảm tự ngưng tụ aceton. +
Pha loãng bằng ethanol để phản ứng diễn ra đều. 12
5. Nước dùng để làm gì ở bước rửa? Tăng giảm nước ảnh hưởng như thế nào?
→ Nước dùng để rửa nhằm loại bỏ NaOH dư và các tạp chất tan trong nước. +
Tăng nước: rửa sạch hơn nhưng lâu lọc, có thể mất sản phẩm. +
Giảm nước: rửa không sạch, sản phẩm lẫn tạp và màu xấu. 2.7 DBA_2
1. Tại sao phải đun cách thủy?
→ Do cồn cực kỳ dễ cháy gây nguy cơ cháy nổ ở nhiệt độ cao. Đồng thời giúp giảm nguy cơ phân hủy DBA.
2. Tại sao lại kết tinh trong erlen thay vì becher?
→ Vì erlen có miệng nhỏ, giúp giảm bay hơi và tránh tạp chất rơi vào, thành nghiêng của bình giúp tinh thể ít
bám thành, kết tinh đẹp và dễ thu hồi, đồng thời an toàn khi đun và xoay.
3. Tại sao dùng cồn nóng? Tăng hay giảm lượng cồn ảnh hưởng gì?
→ Vì DBA tan tốt trong cồn nóng và tan kém trong cồn lạnh. +
Nếu ít cồn: DBA không tan hết, dung dịch còn cặn → kết tinh kém sạch, hiệu suất thấp. +
Nếu dùng nhiều cồn: DBA tan tốt, khi nguội sẽ kết tinh ít hoặc không kết tinh.
4. Tại sao rửa bằng cồn lạnh?
→ Cồn lạnh thì làm DBA tan kém, rửa sẽ hạn chế mất sản phẩm, chỉ cuốn trôi tạp chất.
5. DBA thu được tinh khiết chưa? Nếu chưa phải làm gì?
→ DBA chưa hoàn toàn tinh khiết.Muốn tinh khiết cao hơn → Cần kết tinh lại thêm. 13 3 Cô Viên 3.1 DBA
Dibenzyllidencacetone hay còn được biết với tên thượng mại là dibenzalacetone (DBA). Có nhiệt độ nóng chảy từ 107oC – 113oC
DBA là một chất rắn màu vàng nhạt hoặc không tan trong nước, tan tốt trong n – hexane, toluene, benzene và
tan vừa phải trong C2H5OH, CH3COOC2H5. Trong công nghiệp cũng như phòng thí nghiệm DBA được điều
chế từ phản ứng ngưng tụ Claisen – Schmidt giữa benzaldehyde và acetone với xúc là NaOH. Phần lớn DBA
tạo thành ở dạng đồng phần trans. Bên cạnh sản phẩm chính trong quá trình tổng hợp còn có một só phản ứng phụ như:
- Cannizarro của benzaldehyde
- Ngưng tụ aldol của acetone
- Sản phẩm monobenzalacetone
Lưu ý: Benzaldehyde là hợp chất kém bền trong không khí và sánh sáng. Khi lấy benzaldehyde, không để pipet
chạm đáy chai, không đưa chai ra khỏi hợp giấy và đậy chặt nắp sau khi sử dụng.
Ứng dụng: làm kem chống nắng, là 1 ligand quan trọng trong lĩnh vực hóa học cơ kim Phản ứng chính:
1. Phương pháp lấy benzaldehyde?
Benzaldehyde là một chất dễ bị oxy hóa, rất không bền trong không khí và ánh sáng. Khi lấy không để pipet
chạm đáy chai, không đưa chai ra khỏi họp giấy và đậy nắp sau khi sử dụng. Lấy nhanh chính xác, sau khi lấy
xong phải rửa bằng cồn để tránh đóng kết tủa benzoic acid khó rửa.
2. Tại sao phải dùng dung môi là hỗn hợp nước và ethanol?
- Acetone, NaOH tan vô hạn trong nước
- Benzaldehyde tan kém trong nước nhưng lại tan được trong ethanol
Sử dụng hỗn hợp H2O và Ethanol nhằm hòa tan hết tác chất ban đầu để phản ứng diễn ra tốt.
3. Tại sao phải thực hiện phản ứng 20 – 25 o 14
Phản ứng được tiến hành ở 20 – 25 oC để hạn chế hình thành sản phẩm phụ. Ở nhiệt độ cao hơn có thể xảy ra
phản ứng canizzaro và phản ứng ngưng tụ giữa hai phân tử aceton. Nếu thực hiện ở nhiệt độ thấp thì phản ứng diễn ra chậm. 4. Phản ứng phụ? - Phản ứng canizaro
- Phản ứng adol giữa các phân tử aceton
- Phản ứng tạo monobenzalacetone
5. Các phương pháp để hạn chế phản ứng phụ
- Thực hiện ở nhiệt độ 20 -25 oC
- Tỷ lệ phản ứng giữa aceton và benzaldehyde là 1:2 (đúng tỉ lệ hợp thức)
- Chia hỗn hợp thành hai phần, phản ứng ngưng tụ là tỏa nhiệt. Chia làm hai phần để dễ khống chế
nhiệt độ của phản ứng tranh hình thành sản phẩm phụ.
6. Tại sao phản hòa tan benzaldehyde và acetone vào nhau trước rồi mới cho vào hỗn hợp phản ứng?
- Khi cho lần lược các chất vào thì sẽ gây ra phản ứng phụ, các chất tự phản ứng với nhau
(benzaldehyde cannizaro hoặc acetone sẽ ngưng tụ aldol).
7. Tai sao phải phân tán sản phẩm thô bằng nước? Thay bằng Ethanol được không?
- Mục đích của việc phân tán sản phẩm vào nước để rửa các tạp chất trong sản phẩm như NaOH, acetone dư,…
- Không thay bằng cồn được do DBA tan được trong cồn, rửa bằng cồn sẽ làm mất sản phẩm.
8. Nguyên tắc chọn dung mô kết tinh lại?
- Hòa tan chất ở nhiệt độ cao
- Tan ít ở nhiệt độ thấp
- Ở nhiệt độ thấp hòa tan được chất bẩn hoặc giữ các chất bẩn kết tinh chậm hơn các chất cần kết tinh.
- Dung môi không phản ứng hóa học với chất tan, dung môi được chọn có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt 15
độ nóng chảy của chất rắn khoảng 10 – 15oC
- Dung môi dễ bay hơi, rẻ tiền, dẽ kiếm, không độc
9. Tại sao kết tinh DBA lại dùng cồn ở nhiệt độ sôi?
DBA tan tốt trong cồn nóng, tan ít trong cồn lạnh, không phản ứng hóa học với cồn,
10. Tại sao kết tinh trong erlen? Thay bằng beaker được không?
Trong erlen bề mặt thoáng nhỏ hơn tránh hiện tượng bay hơi dung môi cũng như tránh bụi bay vào sản phẩm,
11. Tại sao dùng cồn lạnh để rửa?
Do DBA không tan trong cồn ở nhiệt độ thấp, dùng cồn để rửa benzaldehyde còn dư trong sản phẩm.
12. Sản phẩm có tinh khiết hay không?
Sản phâm cuối không tinh khiết do có thể lẫn sản phẩm phụ trong quá trình tổng hợp (monobenzalacetone)
13. Tại sao dung cá tử? tại sao không dùng đá bọt.
- Do phản ứng là pha rắn lỏng – dỉ thể.
- Đá bọt, chỉ được dùng để tránh hiện tượng chậm sôi
14. Phân tán sản phẩm vào 150ml nước để làm gì?
Để làm sạch DBA còn lẫn NaOH, EtOH và acetone
15. Tại sao phải chia hỗn hợp benzaldehyde và acetone ra làm 2 phần rồi cho phản ứng từ từ?
Tránh phản ứng phụ và tăng hiệu suất tổng hợp
16. Dùng toluene kết tinh lại có được không?
Không được vì DBA tan trong toluene ở nhiệt độ thường, muốn kết tính lại phải đưa về nhiệt độ âm
17. Điều kiện kết tinh lại với hệ 1 dung môi?
18. Vì sao dùng cồn lạnh rửa DBA sau khi kết tinh lại? Loại bỏ tạp chất
19. Có thể dùng nước hay methanol để tinh chế DBA hay không?
Không vì DBA tan tốt trong methanol => Giảm hiệu suất tinh chế. Còn nước không rửa được tạp chất phân cực
20. Dùng etyl acetate, propanol, nitrobenzene, pentanol thay thế cho ethanol được không? 16
Propanol thì được, etyl acetate và pentanol độ hòa tan trong nước không cao, nitrobenzene tương tự và rất độc 3.2 Ethyl acetate
Ứng dụng: Dùng làm dung môi
1. Vai trò của H2SO4 đậm đặc? Có thể thay bằng HCL đậm đặc được không?
H2SO4 có vai trò tạo môi trường H+ để phản ứng xảy ra, ngoài ra H2SO4 đặc có tính háo nước cao giúp giảm
hàm lượng nước chuyển cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Nồng độ của H2SO4 có thể đạt tới 98%, trong khi đó HCl chỉ có thể đạt tới 36.5% nên lượng nước đưa vào hệ
sẽ lớn và làm cho phản ứng diễn ra không được tốt.
2. Bước giữa đun sôi hoàn lưu và chưng cất là gì?
Sau khi đun sôi hoàn lưu, hỗn hợp phải được làm nguội vì nếu không làm nguội thì khi tháo sinh hàn chuyển
qua giai đoạn chưng cất ester sẽ bị bây hơi gay ra thất thoát sản phẩm.
3. Chưng cất lần 1 thu được dung dịch lỏng có nhiệt độ sôi nhỏ hơn 90oC gồm những gì? Tại sao
phải chưng cất lần hai?
Quá trình chưng cất lần 1 có nhiệm vụ để loại bỏ lượng H2SO4 và một phần nước ra khỏi hỗn hợp. Hốn hợp
sau chưng lần 1 sẽ có C2H5Oh, CH3COOH, CH3COOC2H5, H2O
Quá trình chưng cất lần thứ hai có nhiệm vụ loại bỏ bớt nước ra khỏi hỗn hơp thu được sản phẩm có nồng độ cao hơn
4. Dung dịch Na2CO3 10% dùng để làm gì? Tại sao không dùng Na2CO3 50% và NaOH 10%? Có thể
thay bằng chất gì?
Na2CO3 được dùng để trung hòa hỗn hợp loại acetic acid còn dư trong hỗn hợp sản phẩm.
Không thể sử dụng Na2CO3 có nồng độ lớn như 50% hay dung dịch NaOH 10% vì lúc này tạo ra môi trường
base mạnh ester có thể bị thủy phân tạo ra thành muối và alcohol ban đầu.
Có thể thay thế dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch khác như NaHCO3 hay Na2SO3…
5. Mục đích của việc sử dụng Na2SO4 để làm gì? Có thể dùng chất gì thay thế?
Na2SO4 được dùng vào mục đích làm khô sản phẩm, giúp cho sản phẩm tinh khiết hơn giúp loại điểm đẳng phí
có thể chưng cất đến nồng độ cao hơn. 17
Có thể thay Na2SO4 bằng các tác chất làm khan khác như MgSO4, MgCl2 tuy nhiên giá thành cao. Không nên
sử dụng CaCl2 do nó sẽ tạo phức vế alcohol và ester, bên cạnh đó trên lý thuyết CaCl2 được điều chế từ Ca(OH)2
nên nó có thề còn lẫn base và làm thủy phẩn ester.
6. Hỗn hợp đẳng phí là gì cách phá điểm đẳng phí?
Hỗn hợp dẳng phí là hỗn hợp có thành phần trong pha hơi bằng với thành phần trong pha lỏng, vì thế nên không
thể tách bằng phương pháp thông thường
Có các cách phá điểm đẳng phí như: - Thêm cấu tử thứ 3
- Chưng áp suất thấp hoặc cao
- Thêm chất làm khan như Na2SO4, MgCl2, CaCl2
7. Thành phần của hỗn hợp sau phản ứng là gì?
Hỗn hợp sau phản ứng ester hóa gồm:
- Ethyl acetate, H2O, acetic acid dư, ethanol dư và H2SO4…
Chưng cất lần 1:
- Ethyl acetate, ethanol, H2O, acetic acid
Sau khi trung hòa: - Ethyl acetate, ethanol, H2O
Chưng cất lần 2:
- Hỗn hợp đẳng phí ở 71o ethyl acetate, ethanol…
Sản phẩm cuối cùng gồm có ethyl acetate và ethanol do nhiệt độ sôi ủa ethyl acetate và ethanol khá gần nhau
nên không thể tcách bằng chưng cất thông thường.
8. Tại sao khi chưng cất dùng sinh hàn thẳng và khi thực hiện phản ứng dùng sinh hàn bầu?
Trong quá trình chưng cất dùng sinh hàn ruột thẳng để sản phẩm ngưng tụ có thẩ chảy ra ngoài được.
Trong quá trình thực hiện phản ứng, do thực hiện ở nhiệt độ sôi nên hỗn hợp bay hơi mạnh cần phải dùng sung
hàn bầu để tăng diện tích truyền nhiệt giúp quá trình ngưng tụ diễn ra tốt hơn.
9. Tại sao phải để phản ứng sôi nhẹ? Muốn lấy triệt để sản phẩm thì phải làm như thế nào? 18
Để hỗn hợp phản ứng sôi nhẹ để phản ứng diễn ra theo chiều thuận – khi sôi thì có sự khuấy trộn phản ứng diễn
ra tốt hơn. Muốn lấy triệt để sản phẩm thì ta phải tiến hành chưng cất có hoàn lưu sản phẩm.
10. Có phải ống chạc 3 càng dài càng tốt đung không? Khi chưng cất, cắm nhiệt kết thế nào vào ống chặc 3?
Khi phần ống chạc 3 càng dài thì sản phẩm sinh ra sẽ càng tinh khiết tương tự như khi chưng cất số mâm càng
lớn. Tuy nhiên hỗn hợp là dẳng phỉ nên việc làm chạc 3 dài thì không tốt bên cạnh đó thì quá trình chưng sẽ tốn thời gian.
Cách gắn nhiệt kế vào ống chạc 3 là cừa qua “Ngã 3” của ống chạc 3.
11. Tại sao dùng bếp cầu mà không dùng bếp khuấy từ? có thể thay thế bằng bếp cầu bằng gì?
Bếp cầu giúp gia nhiệt đều cho hỗn hợp hơn còn bếp khuấy từ chỉ gia nhiệt từ dưới lên nên hỗn hợp sôi sẽ không đều.
12. Khi đâng chưng cất hệ thống nước làm mát sinh hàn bị cúp, xử lý như thế nào?
Chuẩn bị bình nước, đặt bình nước trên cao, lợi dụng chênh lệch áp suất để nước chảy vào ống sinh hàn.
13. Mục đích cho đá bọt vào để làm gì?
Đá bọt có nhiều lỗ xốp, bề mặt nhám giúp quá trình sối đồng đều hơn – điều hoa sự sôi.
14. Tại sao cấm nhiệt kế khi chưng cất ngay chạc ba?
Ta cần sát định nhiệt đô sôi của pha hơi để biết được thành phân trong pha hơi bay lên nên cần cắm nhiệt kế để
đo nhiệt độ sôi của hơi.
15. Các cách sử dụng sinh hàn
- Ts < 180C: dùng sinh hàn nước
- Ts > 180C: Sinh hàn không khí.
- Ts > 200C: Không dùng sinh hàn
16. Khi nào dùng đá bọt? Có thể thay thế bằng gì?
Dùng đá bọt khi đun nóng hệ lỏng đồng nhất và cần ổn định sự sôi. Có thể thay bằng đũa khuấy và cá từ.
17. Biện pháp nâng cao hiệu suất tổng hợp este?
Sử dụng H2SO4 đđ làm xúc tác, cho dư acid hoặc cồn 19
18. Vì sao gọi là quá trình rửa khi dùng soda 10%?
Vì mục đích là giữ lại 1 chất còn chất kia bỏ đi
19. Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chưng cất? Hỗn hợp đẳng phí là gì? Phương pháp phá điểm đẳng phí?
20. Sản phẩm sau cùng có lẫn chất gì không? Vì sao?
Sản phẩm sau cùng có lẫn ethanol vì ts của ethanol và etyl acetate bằng nhau nên không tách được bằng chưng cất
21. Cách tăng độ tinh khiết của sản phẩm?
Cho thêm nước để tách lớp hoặc dùng màng lọc nước
22. Tại sao phải loại CH3COOH và làm khan bằng Na2SO4? Phá điểm đẳng phí 3.3 Terpineol
Ứng dụng: trong dầu thơm, xà bông, thuốc diệt nấm, các sản phẩm tẩy rửa Phản ứng chính:
1. Tại sao dùng H2SO4 2.5% mà không dùng 98%? Thay bằng HCl được không?
H2SO4 98% là acid mạnh nên có thể tách hế hai nhóm alcohol của terpinhydate (không phải mục đich của thí
nghiệm). Không thể thay thế bằng HCl do, ion Cl- có tính nucleophile nên có thể thay thế vào vị trí của alcohol.
Trong khi đó ion SO42- có tính nucleophile yếu nên sẽ không cạnh tranh với quá trình tách nước.
2. Tạo sao không được lắc mạnh trong quá trình thực hiện phản ứng?
Sản phẩm tạo thành có khả năng tạo nhũ với H2O. Nên sẽ làm kho khắn cho quá chình chiếc.
3. Khi nào dùng chiết tách, ưu điểm là gì? 20