CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KTCT Chương 2
Câu 1: Sản xuất tự cung, tự cấp đặc trưng bản nào sau đây?
a. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;
b. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu người khác;
c. Sản phẩm làm ra để bán;
d. Sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác.
Câu 2: Sản xuất tự cung, tự cấp sản xuất hàng hoá giống nhau điểm nào sau
đây?
b. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu hội;
c. Quá trình sản xuất sự kết hợp 2 yếu tố sức lao động liệu sản
xuất để tạo ra sản phẩm;
d. Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu sản xuất, phân phối, trao đổi tiêu
dùng.
Câu 3: Sản xuất hàng hoá ra đời khi chỉ khi cùng đồng thời tồn tại mấy điều
kiện?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 4: Theo quan điểm C. Mác, hàng hoá ?
a. sản phẩm của lao động;
b. sản phẩm của lao động, thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
c. sản phẩm của lao động, thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
đi vào tiêu dùng;
d. sản phẩm của lao động, thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con
người thông qua trao đổi hay mua n.
Câu 5: Hàng hoá mấy thuộc tính?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hoá gì?
a. biểu hiện bằng tiền của giá trị;
b. hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;
c. công dụng của vật thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
d. quan hệ về một tỷ lệ nhất định, một hàng hoá này thể đổi được một
số lượng nhất định hàng hoá kia.
Câu 7: Giá trị hàng hoá gì?
a. chi phí phí lao động của người sản xuất
b. hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng
hoá;
c. công dụng của vật thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
d. sản phẩm của lao động, thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
Câu 8: Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?
a. Giá tri;
b. Giá trị giá trị sử dụng;
c. Giá trị sử dụng;
d. Giá trị trao đổi;
Câu 9: Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?
a. Giá tri;
b. Giá trị giá trị sử dụng;
c. Giá trị sử dụng;
d. Giá trị trao đổi.
Câu 10: Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng thước đo nào sau đây?
a. Thời gian lao động
b. Thời gian lao động trong điều kiện xấu
c. Thời gian lao động trong điều kiện tốt
d. Thời gian lao động hội cần thiết.
Câu 11: mấy cách tính lượng giá trị hàng hoá?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 12: Theo C. Mác, mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 13: Theo C. Mác, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng
hoá?
a. Thời gian lao động của người công nhân;
b. Giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất;
c. Lao động giản đơn lao động phức tạp;
d. Khoa học - công nghệ.
Câu 14: Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào
sau đây?
a. Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất;
b. Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ;
c. Tăng cường liên kết sản xuất;
d. Tăng số lượng lao động.
Câu 15: Tiền tệ ra đời trải qua mấy hình thái của giá trị?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 16: Theo quan điểm của C. Mác, tiền tệ mấy chức năng?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 17: Tiền loại hàng hoá nào sau đây?
a. Hàng hoá thông thường;
b. Hàng hoá phức tạp;
c. Hàng hoá đặc biệt;
d. Hàng hoá bình thường được nhân cách hoá.
Câu 18: Hàng hoá nào sau đây hàng hoá hình?
a. Xe máy trong đại bán;
b. Cắt tóc trong tiệm;
c. Rau, quả bán trong chợ;
d. Quần áo bán tại cửa hàng
Câu 19: Thị trường được phân làm mấy loại?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 20: Nền kinh tế thị trường mấy đặc trưng bản?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 21: Nội dung nào sau đây ưu thế bản của kinh tế thị trường?
a. Tạo hội cho con người phấn đấu vươn lên;
b. Phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các
vùng, địa phương;
c. Tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh;
d. Tạo điều kiện cho con người hội phát triển toàn diện.
Câu 22: Nội dung nào sau đây khuyết tật bản của kinh tế thị trường?
a. Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát…
b. Gây ra tình trạng người bóc lột người;
c. Phân chia hội thành các giai cấp;
d. Kìm hãm tiến bộ khoa học công nghệ.
Câu 23: Quy luật nào sau đây quy luật kinh tế bản của nền kinh tế thị trường?
a. Quy luật giá cả độc quyền
b. Quy luật cạnh tranh;
c. Quy luật tích luỹ;
d. Quy luật giá trị thặng
Câu 24: Quy luật giá trị quy luật kinh tế bản của nền sản xuất nào sau đây?
a. Sản xuất tự cung, tự cấp;
b. Sản xuất hàng hoá giản đơn;
c. Sản xuất hàng hoá bản chủ nghĩa;
d. Của mọi nền sản xuất.
25: Theo C. Mác, nội dung nào đưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá
trị giá trị sử dụng?
a. quan hệ thống nhất trong hàng hoá;
b. quan hệ mâu thuẫn trong hàng hoá;
c. quan hệ thống nhất không mâu thuẫn trong hàng hoá;
d. quan hệ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn trong hàng hoá.
Câu 26: Theo C. Mác, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá
trị giá trị trao đổi?
a. Giá trị nội dung, giá trị trao đổi hình thức biểu hiện của giá trị;
b. Giá trị trao đổi nội dung, còn giá trị hình thức biểu hiện của giá trị trao
đổi;
c. Giá trị trao đổi quyết định giá trị;
d. Giá trị trao đổi giá trị quan hệ tác động lẫn nhau.
Câu 27: Theo C. Mác giá trị hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?
a. Công dụng của hàng hoá;
b. Sự khan hiếm của hàng hoá;
c. Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá;
d. Giá cả thị trường.
Câu 28: Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?
a. Giá trị hàng hoá;
b. Giá trị sử dụng của hàng hoá;
c. Tương quan cung cầu về hàng hoá trên thị trường;
d. Ý muốn của người bán.
Câu 29: Lượng giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi theo quan hệ nào sau đây?
a. Tỷ lệ nghich với tăng năng suất lao động;
b. Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động;
c. Tỷ lệ nghịch với tăng cường độ lao động;
d. Tỷ lệ thuận với tăng cường độ lao động.
Câu 30: Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra giá trị một đơn
vị hàng hoá thay đổi như thế nào?
a. Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng;
b. Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm;
c. Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm không đổi;
d. Tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng.
Câu 31: sao hàng hoá 2 thuộc tính?
a. Lao động sản xuất hàng hoá tính chất 2 mặt;
b. Lao động sản xuất hàng hoá tạo ra sản phẩm để bán, để trao đổi;
c. Lao động sản xuất hàng hoá lao động ích để tạo sản phẩm thoả mãn
nhu cầu con người;
d. Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính chất nhân, vừa
mang tính chất hội.
Câu 32: Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong
Học thuyết giá trị của C. Mác?
a. Hai thuộc tính của hàng hoá;
b. Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;
c. Lượng giá trị của hàng hoá;
d. Quy luật giá trị.
Câu 33: Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo
công thức H T H?
a. Thước đo giá trị;
b. Phương tiện lưu thông;
c. Phương tiện thanh toán;
d. Phương tiện cất trữ.
Câu 34: Giữa lao động cụ thể lao động trừu tượng quan hệ như thế nào?
a. Lao động trừu tượng nội dung, lao động cụ thể hình thức biểu hiện;
b. Luôn thống nhất;
c. Thống nhất không mâu thuẫn;
d. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn
Câu 35: Người ta nhận thức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua
nhân tố nào sau đây?
a. Giá trị trao đổi;
b. Sự vận động của giá cả thị trường;
c. Sự vận động của cung cầu;
d. Sự vận động của giá cả sản xuất.
Câu 36: Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự
ra đời của chủ nghĩa Bản tác dụng của quy luật nào trong các quy luật
kinh tế sau đây?
a. Quy luật cạnh tranh;
b. Quy luật giá trị;
c. Quy luật lưu thông tiền tệ;
d. Quy luật cung cầu;
Câu 37: sao khi nghiên cứu sản xuất bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ
nghiên cứu hàng hoá?
a. Hàng hoá thoả mãn nhu cầu con người đáp ứng sự phát triển hội;
b. Hàng hoá tế bào kinh tế của nền sản xuất TBCN;
c. Hàng hoá thước đo sự phát triển nền sản xuất TBCN;
d. Hàng hoá trung gian qua đó nhà bản bóc lột công nhân làm thuê để
làm giàu.
Câu 38: Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất kinh doanh hay gây ô
nhiễm môi trường. Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng
đó?
a. Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật;
b. Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt;
c. Chủ doanh nghiệp chạy theo lợi nhuận;
d. quan chức năng của nhà nước làm công tác thực thi pháp luật trong việc
bảo vệ môi trường chưa tốt.
Câu 39: Nền kinh tế lạm phát, biểu hiện chỉ số T > H; để cân bằng lượng tiền
hàng, nhà nước tiến hành điều tiết; biện pháp nào trong các biện pháp điều tiết sau
mang lại sự cân bằng nhanh nhất?
a. Giảm lượng tiền mặt trong lưu thông;
b. Tăng sản xuất hàng hoá trong nước;
c. Vừa tăng sản xuất hàng hoá trong nước vừa nhập khẩu hàng hoá để đắp
thiếu hụt;
d. Đồng thời giảm tiền mặt trong lưu thông tăng cường sản xuất hàng
hoá trong nước.
Câu 40: luận nào trong các luận sau đây luận trung tâm trong luận giá
trị của C. Mác?
a. Hai thuộc tính của hàng hoá;
b. Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;
c. Lượng giá trị các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị;
d. Quy luật giá trị.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3
Câu 1: Điều kiện để tiền biến thành bản
a. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh
doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.
b. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền được đưa vào kinh doanh với
mục đích thu được giá trị thặng dư.
c. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn, hàng hóa phải được đưa vào
kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.
d. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn, máy móc được đưa vào kinh
doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.
Đáp án b
Câu 2: Công thức chung của bản
a. H T H
b. T H T’
c. T SX T’
d. T H T’
Đáp án b
Câu 3: Điều kiện để sức lao đông trở thành hàng hóa là:
a. Người lao động không được tự do, người lao động không liệu sản xuất
b. Người lao động được tự do thân thể, người lao động liệu sản xuất
(người lao động không việc làm?)
c. Người lao động được tự do thân thể, người lao động không liệu sản
xuất
d. Người lao động phải được tự do, người lao động tự nguyện đi làm.
Đáp án c
Câu 4: Khẳng định nào sau đây Không đúng về hàng hóa sức lao động?
a. Mua bán chịu
b. Giá cả bằng giá trị mới do sức lao động tạo ra
c. Giá trị sử dụng quyết định Giá trị
d. Hàng hóa sức lao động chỉ bán quyền sử dụng, chứ không bán quyền sở
hữu
Đáp án b
Câu 5: Giá trị sức lao động được đo gián tiếp bằng
a. Giá trị những liệu sản xuất để nuôi sống người lao động
b. Giá trị sử dụng những liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
c. Giá trị những liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà bản
d. Giá trị những liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
Đáp án d
Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi tiêu dùng sẽ tạo
ra:
a. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân
b. Giá trị mới bằng giá trị bản thân
c. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân
d. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân
Đáp án c
Câu 7: Giá trị thặng là…
a. Toàn bộ phần lao động của công nhân
b. Lao động sáng tạo của công nhân
c. Phần lao động được trả công của công nhân
d. Phần lao động không công của công nhân
Đáp án d
Câu 8: Ngày lao động của công nhân gồm hai phần:
a. Thời gian lao động giản đơn thời gian phức tạp
b. Thời gian lao động giản đơn thời gian lao tất yếu (cần thiết)
c. Thời gian lao động tất yếu thời gian lao động thặng
d. Thời gian lao động phức tạp thời gian lao động thặng
Đáp án c
Câu 9: bản bất biến (c) là…
a. Giá trị liệu sản xuất, giá trị của được tăng lên sau quá trình sản xuất
b. Giá trị liệu sản xuất, giá trị của giảm đi sau quá trình sản xuất
c. Giá trị liệu sản xuất, giá trị của không thay đổi sau quá trình sản xuất
d. Giá trị liệu sản xuất, giá trị sử dụng của được bảo tồn chuyển vào
sản phẩm
Đáp án c
Câu 10: bản khả biến (v) là…
a. Giá trị liệu sản xuất, giá trị của được tăng lên sau quá trình sản xuất
b. Giá trị sức lao động, giá trị của tăng lên sau quá trình sản xuất
c. Giá trị sức lao động, giá trị của không thay đổi sau quá trình sản xuất
d. Giá trị sức lao động, giá trị của giảm đi sau quá trình sản xuất
Đáp án b
Câu 11: Căn cứ để phân chia bản bất biến bản khả biến là:
a. Căn cứ vào hai loại lao động lao động cụ thể lao động trừu tượng
b. Căn cứ vào hai loại lao động lao động giản đơn lao động phức tạp
c. Căn cứ vào tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
d. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử
dụng
Đáp án c
Câu 12: Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng :
a. Tỷ lệ thuận với bản bất biến
b. Tỷ lệ nghịch với bản bất biến
c. Tỷ lệ thuận với bản khả biến
d. Tỷ lệ nghịch với bản khả biến
Đáp án d
Câu 13: Chọn câu Đúng? Dưới chủ nghĩa bản, bản chất tiền công
là…
a. Sự trả công cho lao động
b. Giá cả của hàng hóa sức lao động
c. Giá trị của hàng hóa lao động
d. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
Đáp án b
Câu 14: Chọn câu trả lời Đúng?
a. bản bất biến tạo ra giá trị thặng
b. bản khả biến tạo ra giá trị thặng
c. bản cố định tạo ra giá trị thặng
d. bản lưu động tạo ra giá trị thặng
Đáp án b
Câu 15: Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:
a. Quy bóc lột của nhà bản đối vơi công nhân làm thuê
b. Trình độ bóc lột của nhà bản đối với công nhân làm thuê
c. Năng lực sản xuất của nhà bản
d. Chỉ cho nhà bản biết nơi đầu lợi
Đáp án b
Câu 16: Hiện nay thường áp dụng phổ biến phương pháp sản xuất giá
trị thặng nào?
a. Phương pháp sản xuất giá trị thặng tuyệt đối
b. Phương pháp sản xuất giá trị thặng tương đối
c. Phương pháp sản xuất giá trị thặng siêu ngạch
d. Phương pháp sản xuất lợi nhuận
Đáp án b
Câu 17: Quá trình tích lũy bản m…
a. Cấu tạo hữu của bản không đổi
b. Giảm cấu tạo hữu của bản
c. Tăng cấu tạo hữu của bản
d. Tăng cấu tạo kỹ thuật của bản
Đáp án c
Câu 18: Thời gian chu chuyển của bản được xác định bằng:
a. Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất
b. Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông
c. Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển
d. Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất
Đáp án b
Câu 19: bản bất biến bản khả biến thuộc phạm t bản
nào?
a. bản sản xuất
b. bản tiền tệ
c. bản hàng hóa
d. bản lưu thông
Đáp án a
Câu 20: Chọn ý Đúng về mua bán hàng hóa sức lao động
a. Giá cả > giá trị do sức lao động tạo ra
b. Mua, bán không thời hạn
c. Bán chịu
d. Bán cả quyền sở hữu quyền sử dụng
Đáp án c
Câu 21: Sản xuất giá trị thặng tuyệt đối sản xuất giá trị thặng
tương đối giống nhau bản điểm nào?
a. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng
b. Đều làm giảm giá trị sức lao động
c. Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu
d. Đều làm tăng độ dài ngày lao động
Đáp án a
Câu 22: Sản xuất giá trị thặng tương đối giá trị thặng siêu
ngạch không giống nhau điểm nào?
a. Dựa trên tăng năng suất lao động
b. Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c. Dựa trên tăng năng suất lao động hội
d. Làm cho m’ tăng
Đáp án c
Câu 23: Chọn ý Đúng:
a. bản bất biến một bộ phận của bản cố định
b. bản cố định một bộ phận của bản bất biến
c. bản lưu động một bộ phận của bản khả biến
d. bản khả biến một bộ phận của bản bất biến
Đáp án b
Câu 24: Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất TBCN
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào bản
Đáp án c
Câu 25: Chọn ý Đúng. Giá trị của liệu sản xuất đã tiêu dùng…
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b. Tham gia tạo thành giá trị sức lao động
c. Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
d. Không tham gia tạo thành giá trị sản phẩm mới
Đáp án c
Câu 26: Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà bản thể sử
dụng cách nào trong các cách dưới đây?
a. Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không
đổi
b. Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c. Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
Đáp án d
Câu 27: Chọn ý đúng? Vai trò của máy móc trọng việc tạo ra giá trị
thặng dư:
a. Máy móc nguồn gốc của giá trị thặng
b. Máy móc tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng
c. Máy móc sức lao động đều tạo ra giá trị thặng
d. Máy móc yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng
Đáp án b
Câu 28: Ý kiến nào dưới đây Không đúng
a. Tích lũy bản biến một phần giá trị thặng thành bản
b. Nguồn gốc của tích lũy bản giá trị thặng
c. Động của tích lũy bản cũng giá trị thặng
d. Tích lũy bản sự tiết kiệm bản
Đáp án d
Câu 29: Đâu nguồn gốc của tích lũy bản:
a. Tài sản thừa kế
b. Của cải tiết kiệm của nhà bản
c. Giá trị thặng
d. Đi huy động từ các nhà bản khác
Đáp án c
Câu 30: Thời gian chu chuyển của bản gồm thời gian sản xuất thời
gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm:
a. Thời gian lao động
b. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
c. Thời gian dự trữ sản xuất
d. Thời gian gián đoạn lao động
Đáp án b
Câu 31: Cho bản đầu 1000; cấu tạo hữu của bản 4/1, giá
trị thặng m = 400. Xác định m'?
a. 100%
b. 150%
c. 200%
d. 250%
Đáp án c
Câu 32: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi
a. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa bản bản
b. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của bản
c. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa bản lao động
d. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa
Đáp án b
Câu 33: Khẳng định nào sau đây Đúng?
a. Giá trị thặng cũng giá trị
b. Giá trị thặng giá trị cùng bản chất
c. Giá trị thặng giá trị mới do người công nhân tạo ra
d. Giá trị thặng phần lao động không công do công nhân làm ra
Đáp án a
Câu 34: Khẳng định nào sau đây không đúng?
a. Giá trị của liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b. Giá trị liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
c. Giá trị của liệu sản xuất không tham gia tạo thành giá trị mới của sản
phẩm
d. Giá trị của liệu sản xuất được dịch chuyển sang giá trị của sản phẩm
mới
Đáp án a
Câu 35: Chọn đáp án Không đúng
a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c. Giá trị của liệu sản xuất = c
d. Giá trị của sức lao động = v
Đáp án b
Câu 36: Chọn ý Không đúng:
a. Giá trị thặng cũng giá trị
b. Giá trị thặng giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong
một hàng hóa
c. Giá trị thặng lao động thặng kết tinh
d. Giá trị thặng liệu sản xuất kết tinh
Đáp án d
Câu 37: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng tuyệt đối, người
lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà bản lại muốn
kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động
bao nhiêu?
a. Đủ đắp giá trị sức lao động của công nhân
b. Do nhà bản quy định
c. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
d. Bằng thời gian lao động cần thiết
Đáp án c
Câu 38: Nếu nhà bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì
bóc lột giá trị thặng không?
a. Không
b.
c. Bị lỗ vốn
d. Hòa vốn
Đáp án b
Câu 39: Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc bản cố định:
a. Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
b. Các phương tiện vận tải
c. Máy móc, thiết bị
d. Đất đai làm mặt bằng sản xuất, nhà xưởng
Đáp án a
Câu 40: Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc bản lưu động:
a. Máy móc, nhà xưởng
b. Đất đai làm mặt bằng sản xuất
c. Tiền lương
d. Các phương tiện vận tải
Đáp án c
Câu 41: Tổng giá cả sản xuất của 2 ngành A B 650. Tổng lợi nhuận
của 2 ngành 150. Xác định tỷ suất lợi nhuận bình quân?
a. 20%
b. 30%
c. 40%
d. 50%
Đáp án b
Câu 42: Căn cứ để phân chia bản cố định bản lưu động là:
a. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của vào trong sản phẩm mới.
b. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của vào trong sản phẩm mới.
c. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của vào trong sản phẩm cũ.
d. Căn cứ vào tính vào tính chất chuyển giá trị thặng của vào trong sản phẩm
mới.
Đáp án: b
Câu 43: Tính chất chuyển giá trị của bản cố định là:
a. Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới.
b. Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.
c. Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.
d. Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ.
Đáp án: b
Câu 44: Tính chất chuyển giả trị của bản lưu động
a. Chuyển giá trị dẫn từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
b. Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
c. Chuyến giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất
d. Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm sau quá trình sản xuất.
Đáp án: c.
Câu 45: bản lưu động bộ phận bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:
a. Giá trị của được chuyển dần vào sản phẩm mới bao gồm: nguyên nhân vật
liệu tiền công lao động
b. Giá trị sử dụng của được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm:
nguyên nhiên vật liệu tiền công
c. Giá tr của được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên
nhiên vật liệu tiền công lao động.
d. Giá trị của được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên
nhiên vật liệu tiền công lao động
Đáp án: d
Câu 46: Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa bản bao gồm:
a. Khủng hoảng - suy giảm - phục hồi - hưng thịnh.
b. Khủng hoảng - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.
c. Khủng hoảng - tiêu điều - suy giảm - hưng thịnh.
d. Suy giảm - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.
Đáp án: b
Câu 47: Chi phí sản xuất bản chủ nghĩa (k):
a. Bao gồm m v (k = m+v)
b. Bao gồm c m (k=c+m)
c. Bao gồm c v (k =c+v)
d. Bao gồm c, v m(k=c+v+m)
Đáp án: c
Câu 48: Về lượng, chi phí sản xuất bản chủ nghĩa (k)
a. Bằng giá trị hàng hóa.
b. Lớn hơn giá trị hàng hóa.
c. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.
d. Nhỏ hơn giá trị thặng dư.
Đáp án: c
Câu 49: Về bản chất lợi nhuận giá trị thặng đều
a. Lao động cụ thể của công nhân.
b. Lao động không công của công nhân
c. Lao động trừu tượng của công nhân.
d. Lao động phức tạp của công nhân.
Đáp án: b
: Khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì: Câu 50
a. Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư.
b. Lợi nhuận bằng giá trị thăng
c. Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư.
d. Giá trị thặng nhỏ hơn lợi nhuận thương nghiệp.
Đáp án: b
Về lượng lợi nhuận (p), thể: Câu 51:
a. Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
b. Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
c. Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
d. Bằng, hoặc cao hơn lương giá trị thặng dư.
Đáp án: c
Câu 52: Về lương tỷ suất lợi nhuận (p")
a. Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng
b. Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng
c. Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.
d. Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng
Đáp án: d
Câu 53: Tỷ suất lợi nhuận (p”) là:
a.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng toàn bộ bản khả biến.
b. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng toàn bộ bản ứng trước.
c. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng toàn bộ bản bất biến.
d. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị toàn bộ bản ứng trước.
Đáp án: b
Câu 54: Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:
a. Hình thành lợi nhuận bình quân.
b. Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.
c. Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa.
d. Hình thành giá cả sản xuất.
Đáp án: b
Câu 55: Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:
a. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng
một loại hàng hóa.
b. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các
loại hàng hóa.
c. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại
hàng hóa.
d. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản
Đáp án: a
Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là: Câu 56:
a. Tìm kiếm lợi nhuận.
b. Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.
c. Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.
d. Tìm kiếm giá trị siêu ngạch.
Đáp án: b
Câu 57: Cạnh tranh giữa các ngành là:
a. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng ngành.
b. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất các ngành khác nhau.
c. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất các nước khác nhau.
d. Sự cạnh tranh giữa các nhà bản các nước khác nhau.
Đáp án: b
Câu 58: Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:
a. Nhằm tìm kiếm ngành đầu giá trị cao.
b. Nhằm tìm kiếm ngành đầu lợi nhuận cao.
c. Nhằm tìm kiếm ngành đầu giá trị sử dụng cao.
d. Nhằm tìm kiếm ngành đầu giá cả cao.
Đáp án: b
Câu 59: Kết quả cạnh tranh giữa các ngành:
a. Hình thành giá cả sản xuất.
b. Hình thành giá trị thị trường.
c. Hình thành lợi nhuận bình quân.
d. Hình thành chi phí sản xuất.
Đáp án: c
Câu 60: Lợi nhuận bình quân là:
a. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn bản đầu bằng nhau khi
đầu vào các ngành khác nhau.
b. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn bản đầu không bằng nhau khi
đầu vào các ngành khác nhau
c. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn bản đầu bằng nhau khi đầu
vào các ngành khác nhau.
d. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn bản đầu khác nhau khi đầu
vào các ngành khác nhau.
Đáp án: c
Tỷ suất lợi nhuận bình quân là: Câu 61:
a. Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.
b. Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.
c. Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.
d. Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.
Đáp án: b
Câu 62: Khi hình thành lợi nhuận bình quân giá trị hàng hóa sẽ chuyển thành:
a. Giá trị thị trường.
b. Chi phí sản xuất.
c. Giá cả sản xuất.
d. Giá cả thị trường.
Đáp án: c
Câu 63: Giá cả sản xuất bản chủ nghĩa bằng:
a. Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b. Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng
c. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.
d. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân
Câu 64: Quy luật giá cả sản xuất là:
a. Biểu hiện của quy luật giá trị sử dụng trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ
nghĩa bản.
b. Biểu hiện của quy luật giá tr trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa
bản.
c. Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa bản.
d. Biểu hiện của quy luật cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa
bản.
Đáp án: b
Câu 65: bản thương nghiệp trong chủ nghĩa bản là:
a. Một bộ phận của bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng
hóa.
b. Một bộ phận của bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng
hóa.
c. Một bộ phận của bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
d. Một bộ phận của bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng
hóa.
Đáp án: b
Nguồn gốc lợi nhuận của bản thương nghiệp là: Câu 66:
a. Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất nhà bản công nghiệp phải
chuyển nhượng cho bản thương nghiệp.

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KTCT Chương 2
Câu 1: Sản xuất tự cung, tự cấp có đặc trưng cơ bản nào sau đây?
a. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;
b. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu người khác;
c. Sản phẩm làm ra để bán;
d. Sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác.
Câu 2: Sản xuất tự cung, tự cấp và sản xuất hàng hoá giống nhau ở điểm nào sau đây?
a. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;
b. Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu xã hội;
c. Quá trình sản xuất sự kết hợp 2 yếu tố sức lao động liệu sản
xuất để tạo ra sản phẩm;
d. Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu là sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.
Câu 3: Sản xuất hàng hoá ra đời khi và chỉ khi cùng đồng thời tồn tại mấy điều kiện? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 4: Theo quan điểm C. Mác, hàng hoá gì ?
a. Là sản phẩm của lao động;
b. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
c. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người và đi vào tiêu dùng;
d. Là sản phẩm của lao động, thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con
người thông qua trao đổi hay mua bán.
Câu 5: Hàng hoá có mấy thuộc tính? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?
a. Là biểu hiện bằng tiền của giá trị;
b. Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;
c. Là công dụng của vật thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
d. Là quan hệ về một tỷ lệ nhất định, mà một hàng hoá này có thể đổi được một
số lượng nhất định hàng hoá kia.
Câu 7: Giá trị hàng hoá là gì?
a. Là chi phí phí lao động của người sản xuất
b. Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;
c. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
d. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;
Câu 8: Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá? a. Giá tri;
b. Giá trị và giá trị sử dụng;
c. Giá trị sử dụng; d. Giá trị trao đổi;
Câu 9: Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá? a. Giá tri;
b. Giá trị và giá trị sử dụng; c. Giá trị sử dụng; d. Giá trị trao đổi.
Câu 10: Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng thước đo nào sau đây? a. Thời gian lao động
b. Thời gian lao động trong điều kiện xấu
c. Thời gian lao động trong điều kiện tốt
d. Thời gian lao động hội cần thiết.
Câu 11: Có mấy cách tính lượng giá trị hàng hoá? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 12: Theo C. Mác, có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 13: Theo C. Mác, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá?
a. Thời gian lao động của người công nhân;
b. Giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất;
c. Lao động giản đơn lao động phức tạp; d. Khoa học - công nghệ.
Câu 14: Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây?
a. Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất;
b. Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ;
c. Tăng cường liên kết sản xuất;
d. Tăng số lượng lao động.
Câu 15: Tiền tệ ra đời trải qua mấy hình thái của giá trị? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 16: Theo quan điểm của C. Mác, tiền tệ có mấy chức năng? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 17: Tiền là loại hàng hoá nào sau đây?
a. Hàng hoá thông thường; b. Hàng hoá phức tạp;
c. Hàng hoá đặc biệt;
d. Hàng hoá bình thường được nhân cách hoá.
Câu 18: Hàng hoá nào sau đây là hàng hoá vô hình?
a. Xe máy trong đại lý bán;
b. Cắt tóc trong tiệm;
c. Rau, quả bán trong chợ;
d. Quần áo bán tại cửa hàng
Câu 19: Thị trường được phân làm mấy loại? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 20: Nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng cơ bản? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 21: Nội dung nào sau đây là ưu thế cơ bản của kinh tế thị trường?
a. Tạo cơ hội cho con người phấn đấu vươn lên;
b. Phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các
vùng, địa phương;
c. Tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh;
d. Tạo điều kiện cho con người và xã hội phát triển toàn diện.
Câu 22: Nội dung nào sau đây là khuyết tật cơ bản của kinh tế thị trường?
a. Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát…
b. Gây ra tình trạng người bóc lột người;
c. Phân chia xã hội thành các giai cấp;
d. Kìm hãm tiến bộ khoa học – công nghệ.
Câu 23: Quy luật nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường?
a. Quy luật giá cả độc quyền
b. Quy luật cạnh tranh; c. Quy luật tích luỹ;
d. Quy luật giá trị thặng dư
Câu 24: Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất nào sau đây?
a. Sản xuất tự cung, tự cấp;
b. Sản xuất hàng hoá giản đơn;
c. Sản xuất hàng hoá Tư bản chủ nghĩa;
d. Của mọi nền sản xuất.
25: Theo C. Mác, nội dung nào đưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá
trị và giá trị sử dụng?
a. Có quan hệ thống nhất trong hàng hoá;
b. Có quan hệ mâu thuẫn trong hàng hoá;
c. Có quan hệ thống nhất và không mâu thuẫn trong hàng hoá;
d. Có quan hệ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn trong hàng hoá.
Câu 26: Theo C. Mác, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá
trị và giá trị trao đổi?
a. Giá trị nội dung, giá trị trao đổi hình thức biểu hiện của giá trị;
b. Giá trị trao đổi là nội dung, còn giá trị là hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi;
c. Giá trị trao đổi quyết định giá trị;
d. Giá trị trao đổi và giá trị có quan hệ tác động lẫn nhau.
Câu 27: Theo C. Mác giá trị hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?
a. Công dụng của hàng hoá;
b. Sự khan hiếm của hàng hoá;
c. Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá; d. Giá cả thị trường.
Câu 28: Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?
a. Giá trị hàng hoá;
b. Giá trị sử dụng của hàng hoá;
c. Tương quan cung cầu về hàng hoá trên thị trường;
d. Ý muốn của người bán.
Câu 29: Lượng giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi theo quan hệ nào sau đây?
a. Tỷ lệ nghich với tăng năng suất lao động;
b. Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động;
c. Tỷ lệ nghịch với tăng cường độ lao động;
d. Tỷ lệ thuận với tăng cường độ lao động.
Câu 30: Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra và giá trị một đơn
vị hàng hoá thay đổi như thế nào?
a. Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng;
b. Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm;
c. Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm không đổi;
d. Tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng.
Câu 31: Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính?
a. Lao động sản xuất hàng hoá tính chất 2 mặt;
b. Lao động sản xuất hàng hoá tạo ra sản phẩm để bán, để trao đổi;
c. Lao động sản xuất hàng hoá là lao động có ích để tạo sản phẩm thoả mãn nhu cầu con người;
d. Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính chất tư nhân, vừa mang tính chất xã hội.
Câu 32: Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong
Học thuyết giá trị của C. Mác?
a. Hai thuộc tính của hàng hoá;
b. Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;
c. Lượng giá trị của hàng hoá; d. Quy luật giá trị.
Câu 33: Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H? a. Thước đo giá trị;
b. Phương tiện lưu thông;
c. Phương tiện thanh toán;
d. Phương tiện cất trữ.
Câu 34: Giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có quan hệ như thế nào?
a. Lao động trừu tượng là nội dung, lao động cụ thể là hình thức biểu hiện; b. Luôn thống nhất;
c. Thống nhất và không có mâu thuẫn;
d. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn
Câu 35: Người ta nhận thức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua nhân tố nào sau đây? a. Giá trị trao đổi;
b. Sự vận động của giá cả thị trường;
c. Sự vận động của cung – cầu;
d. Sự vận động của giá cả sản xuất.
Câu 36: Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự
ra đời của chủ nghĩa Tư Bản là tác dụng của quy luật nào trong các quy luật kinh tế sau đây? a. Quy luật cạnh tranh;
b. Quy luật giá trị;
c. Quy luật lưu thông tiền tệ; d. Quy luật cung – cầu;
Câu 37: Vì sao khi nghiên cứu sản xuất Tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ nghiên cứu hàng hoá?
a. Hàng hoá thoả mãn nhu cầu con người và đáp ứng sự phát triển xã hội;
b. Hàng hoá tế bào kinh tế của nền sản xuất TBCN;
c. Hàng hoá là thước đo sự phát triển nền sản xuất TBCN;
d. Hàng hoá là trung gian mà qua đó nhà tư bản bóc lột công nhân làm thuê để làm giàu.
Câu 38: Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất – kinh doanh hay gây ô
nhiễm môi trường. Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng đó?
a. Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật;
b. Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt;
c. Chủ doanh nghiệp chạy theo lợi nhuận;
d. Cơ quan chức năng của nhà nước làm công tác thực thi pháp luật trong việc
bảo vệ môi trường chưa tốt.
Câu 39: Nền kinh tế lạm phát, biểu hiện ở chỉ số T > H; để cân bằng lượng tiền và
hàng, nhà nước tiến hành điều tiết; biện pháp nào trong các biện pháp điều tiết sau
mang lại sự cân bằng nhanh nhất?
a. Giảm lượng tiền mặt trong lưu thông;
b. Tăng sản xuất hàng hoá trong nước;
c. Vừa tăng sản xuất hàng hoá trong nước vừa nhập khẩu hàng hoá để bù đắp thiếu hụt;
d. Đồng thời giảm tiền mặt trong lưu thông tăng cường sản xuất hàng
hoá trong nước.
Câu 40: Lý luận nào trong các lý luận sau đây là lý luận trung tâm trong lý luận giá trị của C. Mác?
a. Hai thuộc tính của hàng hoá;
b. Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;
c. Lượng giá trị và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị; d. Quy luật giá trị.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3
Câu 1: Điều kiện để tiền biến thành bản
a. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh
doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.
b. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền được đưa vào kinh doanh với
mục đích thu được giá trị thặng dư.
c. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn, hàng hóa phải được đưa vào
kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.
d. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn, máy móc được đưa vào kinh
doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư. Đáp án b
Câu 2: Công thức chung của bản là a. H – T – H b. T – H – T’ c. T – SX – T’ d. T – H – T’ Đáp án b
Câu 3: Điều kiện để sức lao đông trở thành hàng hóa là:
a. Người lao động không được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất
b. Người lao động được tự do thân thể, người lao động có tư liệu sản xuất
(người lao động không có việc làm?)
c. Người lao động được tự do thân thể, người lao động không có tư liệu sản xuất
d. Người lao động phải được tự do, người lao động tự nguyện đi làm. Đáp án c
Câu 4: Khẳng định nào sau đây Không đúng về hàng hóa sức lao động? a. Mua bán chịu
b. Giá cả bằng giá trị mới do sức lao động tạo ra
c. Giá trị sử dụng quyết định Giá trị
d. Hàng hóa sức lao động chỉ bán quyền sử dụng, chứ không bán quyền sở hữu Đáp án b
Câu 5: Giá trị sức lao động được đo gián tiếp bằng
a. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động
b. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
c. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
d. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động Đáp án d
Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi tiêu dùng sẽ tạo ra:
a. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó
b. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó
c. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
d. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó Đáp án c
Câu 7: Giá trị thặng là…
a. Toàn bộ phần lao động của công nhân
b. Lao động sáng tạo của công nhân
c. Phần lao động được trả công của công nhân
d. Phần lao động không công của công nhân Đáp án d
Câu 8: Ngày lao động của công nhân gồm hai phần:
a. Thời gian lao động giản đơn và thời gian phức tạp
b. Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao tất yếu (cần thiết)
c. Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
d. Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư Đáp án c
Câu 9: bản bất biến (c) là…
a. Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b. Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
c. Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
d. Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm Đáp án c
Câu 10: bản khả biến (v) là…
a. Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b. Giá trị sức lao động, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất
c. Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
d. Giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất Đáp án b
Câu 11: Căn cứ để phân chia bản bất biến bản khả biến là:
a. Căn cứ vào hai loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b. Căn cứ vào hai loại lao động là lao động giản đơn và lao động phức tạp
c. Căn cứ vào tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
d. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng Đáp án c
Câu 12: Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:
a. Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến
b. Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến
c. Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến
d. Tỷ lệ nghịch với tư bản khả biến Đáp án d
Câu 13: Chọn câu Đúng? Dưới chủ nghĩa bản, bản chất tiền công là…
a. Sự trả công cho lao động
b. Giá cả của hàng hóa sức lao động
c. Giá trị của hàng hóa lao động
d. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động Đáp án b
Câu 14: Chọn câu trả lời Đúng?
a. Tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư
b. Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư
c. Tư bản cố định tạo ra giá trị thặng dư
d. Tư bản lưu động tạo ra giá trị thặng dư Đáp án b
Câu 15: Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:
a. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vơi công nhân làm thuê
b. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
c. Năng lực sản xuất của nhà tư bản
d. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi Đáp án b
Câu 16: Hiện nay thường áp dụng phổ biến phương pháp sản xuất giá
trị thặng nào?
a. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
b. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
c. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
d. Phương pháp sản xuất lợi nhuận Đáp án b
Câu 17: Quá trình tích lũy bản làm…
a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản không đổi
b. Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
c. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Tăng cấu tạo kỹ thuật của tư bản Đáp án c
Câu 18: Thời gian chu chuyển của bản được xác định bằng:
a. Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất
b. Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông
c. Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển
d. Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất Đáp án b
Câu 19: bản bất biến bản khả biến thuộc phạm trù bản nào? a. Tư bản sản xuất b. Tư bản tiền tệ c. Tư bản hàng hóa d. Tư bản lưu thông Đáp án a
Câu 20: Chọn ý Đúng về mua bán hàng hóa sức lao động
a. Giá cả > giá trị do sức lao động tạo ra
b. Mua, bán không có thời hạn c. Bán chịu
d. Bán cả quyền sở hữu và quyền sử dụng Đáp án c
Câu 21: Sản xuất giá trị thặng tuyệt đối sản xuất giá trị thặng
tương đối giống nhau bản điểm nào?
a. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
b. Đều làm giảm giá trị sức lao động
c. Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu
d. Đều làm tăng độ dài ngày lao động Đáp án a
Câu 22: Sản xuất giá trị thặng tương đối giá trị thặng siêu
ngạch không giống nhau điểm nào?
a. Dựa trên tăng năng suất lao động
b. Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c. Dựa trên tăng năng suất lao động xã hội d. Làm cho m’ tăng Đáp án c
Câu 23: Chọn ý Đúng:
a. Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định
b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c. Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến
d. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản bất biến Đáp án b
Câu 24: Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất TBCN
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản Đáp án c
Câu 25: Chọn ý Đúng. Giá trị của liệu sản xuất đã tiêu dùng…
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b. Tham gia tạo thành giá trị sức lao động
c. Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
d. Không tham gia tạo thành giá trị sản phẩm mới Đáp án c
Câu 26: Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà bản thể sử
dụng cách nào trong các cách dưới đây?
a. Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không đổi
b. Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c. Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi Đáp án d
Câu 27: Chọn ý đúng? Vai trò của máy móc trọng việc tạo ra giá trị thặng dư:
a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư Đáp án b
Câu 28: Ý kiến nào dưới đây Không đúng
a. Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
b. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư
c. Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư
d. Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản Đáp án d
Câu 29: Đâu nguồn gốc của tích lũy bản: a. Tài sản thừa kế
b. Của cải tiết kiệm của nhà tư bản c. Giá trị thặng dư
d. Đi huy động từ các nhà tư bản khác Đáp án c
Câu 30: Thời gian chu chuyển của bản gồm thời gian sản xuất thời
gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm: a. Thời gian lao động
b. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
c. Thời gian dự trữ sản xuất
d. Thời gian gián đoạn lao động Đáp án b
Câu 31: Cho bản đầu 1000; cấu tạo hữu của bản 4/1, giá
trị thặng m = 400. Xác định m'? a. 100% b. 150% c. 200% d. 250% Đáp án c
Câu 32: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi
a. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
b. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản
c. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
d. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa Đáp án b
Câu 33: Khẳng định nào sau đây Đúng?
a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị
b. Giá trị thặng dư và giá trị cùng bản chất
c. Giá trị thặng dư là giá trị mới do người công nhân tạo ra
d. Giá trị thặng dư là phần lao động không công do công nhân làm ra Đáp án a
Câu 34: Khẳng định nào sau đây không đúng?
a. Giá trị của tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b. Giá trị tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
c. Giá trị của tư liệu sản xuất không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
d. Giá trị của tư liệu sản xuất được dịch chuyển sang giá trị của sản phẩm mới Đáp án a
Câu 35: Chọn đáp án Không đúng
a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c. Giá trị của tư liệu sản xuất = c
d. Giá trị của sức lao động = v Đáp án b
Câu 36: Chọn ý Không đúng:
a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị
b. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong một hàng hóa
c. Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh
d. Giá trị thặng dư là tư liệu sản xuất kết tinh Đáp án d
Câu 37: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng tuyệt đối, người
lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà bản lại muốn
kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
a. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
b. Do nhà tư bản quy định
c. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
d. Bằng thời gian lao động cần thiết Đáp án c
Câu 38: Nếu nhà bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì
bóc lột giá trị thặng không? a. Không b. Có c. Bị lỗ vốn d. Hòa vốn Đáp án b
Câu 39: Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc bản cố định:
a. Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
b. Các phương tiện vận tải c. Máy móc, thiết bị
d. Đất đai làm mặt bằng sản xuất, nhà xưởng Đáp án a
Câu 40: Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc bản lưu động: a. Máy móc, nhà xưởng
b. Đất đai làm mặt bằng sản xuất c. Tiền lương
d. Các phương tiện vận tải Đáp án c
Câu 41: Tổng giá cả sản xuất của 2 ngành A B 650. Tổng lợi nhuận
của 2 ngành 150. Xác định tỷ suất lợi nhuận bình quân? a. 20% b. 30% c. 40% d. 50% Đáp án b
Câu 42: Căn cứ để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động là:
a. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới.
b. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm mới.
c. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ.
d. Căn cứ vào tính vào tính chất chuyển giá trị thặng dư của nó vào trong sản phẩm mới. Đáp án: b
Câu 43: Tính chất chuyển giá trị của tư bản cố định là:
a. Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới.
b. Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.
c. Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.
d. Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ. Đáp án: b
Câu 44: Tính chất chuyển giả trị của tư bản lưu động là
a. Chuyển giá trị dẫn từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
b. Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.
c. Chuyến giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất
d. Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sản xuất. Đáp án: c.
Câu 45: Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:
a. Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới bao gồm: nguyên nhân vật
liệu và tiền công lao động
b. Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm:
nguyên nhiên vật liệu và tiền công
c. Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên
nhiên vật liệu và tiền công lao động.
d. Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên
nhiên vật liệu và tiền công lao động Đáp án: d
Câu 46: Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản bao gồm:
a. Khủng hoảng - suy giảm - phục hồi - hưng thịnh.
b. Khủng hoảng - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.
c. Khủng hoảng - tiêu điều - suy giảm - hưng thịnh.
d. Suy giảm - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh. Đáp án: b
Câu 47: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k):
a. Bao gồm m và v (k = m+v) b. Bao gồm c và m (k=c+m)
c. Bao gồm c và v (k =c+v)
d. Bao gồm c, v và m(k=c+v+m) Đáp án: c
Câu 48: Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k)
a. Bằng giá trị hàng hóa.
b. Lớn hơn giá trị hàng hóa.
c. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.
d. Nhỏ hơn giá trị thặng dư. Đáp án: c
Câu 49: Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là
a. Lao động cụ thể của công nhân.
b. Lao động không công của công nhân
c. Lao động trừu tượng của công nhân.
d. Lao động phức tạp của công nhân. Đáp án: b
Câu 50: Khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì:
a. Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư.
b. Lợi nhuận bằng giá trị thăng dư
c. Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư.
d. Giá trị thặng dư nhỏ hơn lợi nhuận thương nghiệp. Đáp án: b
Câu 51: Về lượng lợi nhuận (p), có thể:
a. Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
b. Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
c. Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
d. Bằng, hoặc cao hơn lương giá trị thặng dư. Đáp án: c
Câu 52: Về lương tỷ suất lợi nhuận (p")
a. Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư
b. Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư
c. Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.
d. Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư Đáp án: d
Câu 53: Tỷ suất lợi nhuận (p”) là:
a.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến.
b. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước.
c. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến.
d. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước. Đáp án: b
Câu 54: Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:
a. Hình thành lợi nhuận bình quân.
b. Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.
c. Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa.
d. Hình thành giá cả sản xuất. Đáp án: b
Câu 55: Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:
a. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.
b. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các loại hàng hóa.
c. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.
d. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản Đáp án: a
Câu 56: Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là: a. Tìm kiếm lợi nhuận.
b. Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.
c. Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.
d. Tìm kiếm giá trị siêu ngạch. Đáp án: b
Câu 57: Cạnh tranh giữa các ngành là:
a. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng ngành.
b. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các ngành khác nhau.
c. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các nước khác nhau.
d. Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các nước khác nhau. Đáp án: b
Câu 58: Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:
a. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị cao.
b. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có lợi nhuận cao.
c. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao.
d. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả cao. Đáp án: b
Câu 59: Kết quả cạnh tranh giữa các ngành:
a. Hình thành giá cả sản xuất.
b. Hình thành giá trị thị trường.
c. Hình thành lợi nhuận bình quân.
d. Hình thành chi phí sản xuất. Đáp án: c
Câu 60: Lợi nhuận bình quân là:
a. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi
đầu tư vào các ngành khác nhau.
b. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi
đầu tư vào các ngành khác nhau
c. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
d. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau. Đáp án: c
Câu 61: Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:
a. Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.
b. Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.
c. Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.
d. Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành. Đáp án: b
Câu 62: Khi hình thành lợi nhuận bình quân giá trị hàng hóa sẽ chuyển thành:
a. Giá trị thị trường. b. Chi phí sản xuất. c. Giá cả sản xuất. d. Giá cả thị trường. Đáp án: c
Câu 63: Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:
a. Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b. Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư
c. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.
d. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân
Câu 64: Quy luật giá cả sản xuất là:
a. Biểu hiện của quy luật giá trị sử dụng trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.
b. Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.
c. Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.
d. Biểu hiện của quy luật cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản. Đáp án: b
Câu 65: Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là:
a. Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
b. Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
c. Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
d. Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa. Đáp án: b
Câu 66: Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:
a. Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải
chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.