




Preview text:
KINH TẾ VI MÔ
Câu 1: Khi thu nhập tăng lên 5% thì lượng cầu về sản phẩm X tăng lên 2,5%
( điều kiện các yếu tố khác không đổi ) thì ta có thể kết luận X là : A. Hàng hoá thứ cấp B. Hàng hoá xa xỉ C. Hàng hoá thiết yếu D. Hàng hoá độc lập
Câu 2: Đường tiêu thụ theo thu nhập là :
A. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai
B. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai
sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản
sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn phẩm đều thay đổi lại không đổi
C. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai
D. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai
sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay
sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu
đổi, các yếu tố còn lại không đổi nhập không đổi
Câu 3: Cho hàm cầu P = 100 – 4Q, và hàm cung là : P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng là : A. P = 60, Q = 10 B. P = 40, Q = 6 C. P = 10, Q = 6 D. P = 20, Q = 20
Câu 4: Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến các phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng
lên, thì hệ số co giản của cầu theo giá sản phẩm là : A. /Ed/ > 1 B. /Ed/ = 0 C. /Ed/ < 1 D. /Ed/ = 1
Câu 5: Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học Vĩ mô
A. Các nguyên nhân làm giá cam
B. Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân giảm
C. Nguyên nhân của sự suy thoái
D. Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát kinh tế
Câu 6: Khi tối đa hoá hữu dụng thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các
hàng hoá phải bằng nhau ( MUx = MUy =… MUn). Điều này: A. Luôn luôn sai
B. Đúng hay sai tuỳ theo sở thích người tiêu dùng
C. Đúng khi giá cả các hàng hoá bằng nhau D. Đúng hay sai tuỳ theo thu nhập của người tiêu dùng
Câu 7: Hàm cầu và cung của một hàng hóa như sau : (D) P = -Q + 50 (S) P = Q + 10
Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20 thì lượng hàng hóa : A. Dư thừa 20 B. Thiếu hụt 30 C. Thừa 30 D. Thiếu hụt 20
Câu 8: Yếu tố nào dưới đây là nguồn lực ? A. Dầu B. Lao động C. Than
D. Tất cả yếu tố trên đều là nguồn lực
Câu 9: Nếu cam và táo ( hàng thay thế ) cùng bán trên một thị trường. Điều gì
xảy ra khi giá cam tăng lên :
A. Cầu với cam giảm xuống B. Cầu với táo tăng lên
C. Cầu với táo giảm xuống D. Không câu nào đúng
Câu 10: Theo hình 4.8 sự thay đổi của đường ngân sách từ AC đến BC thể hiện : A. Thu nhập giảm
B. Giá của hàng hoá 1 tăng
C. Giá của hàng hoá 2 tăng
D. Giá của hàng hoá 2 giảm
Câu 11: Đồ thị trong hình dưới đây là một đường cung. Lượng cung sẽ giảm từ Q xuống 1 Q2 nếu : A. Giá tăng từ P1 lên P3
B. Giá giảm từ P3 xuống P2 C. Giá tăng từ P1 lên P2
D. Giá giảm từ P2 xuống P1
Câu 12: Khi thu nhập tăng các yếu tố khác không đổi, giá và lượng cân bằng mới
của hàng hóa thông thường sẽ :
A. Giá thấp hơn và lượng cân
B. Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn bằng nhỏ hơn
C. Giá cao hơn và lượng cân bằng D. Không thay đổi lớn hơn
Câu 13: Cho phương trình đường cầu như sau : QD = 200 – 4P. Hệ số co giản của cầu
theo giá tại mức P = 25 là : A. Ed = - 2 B. Ed = 0 C. Ed = - 0,5 D. Ed = - 1
Câu 14: Đưới đây là biểu đồ của đường giới hạn khả năng sản xuất của nước An–Giê-Ria Điện thoại Xe hơi 50.000 10.000 60.000 8.000 70.000 5.000
Chi phí cơ hội của việc tăng số lượng điện thoại từ 50.000 lên 60.000 đơn vị là :
A. 10.000 đơn vị điện thoại B. 10.000 đơn vị xe hơi C. 2.000 đô la D. 2.000 đơn vị xe hơi
Câu 15: Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì :
A. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí
B. Chi phí biên bằng chi phí trung bình trung bình
C. Chi phí biên lớn hơn chi phí
D. Cả 3 câu trên đều sai trung bình
Câu 16: Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào :
A. Số lượng người tiêu dùng
B. Thị hiếu của người tiêu dùng
C. Số lượng người sản xuất D. Không điều nào đúng
Câu 17: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên ( MRTSKL) thể hiện
A. Độ dốc của đường tổng sản lượng
B. Độ dốc của đường đẳng phí
C. Độ dốc của đường đẳng lượng
D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 18 : Trên đồ thị, trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y; Trục hoành biểu thị
số lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách ( đường giới hạn tiêu dùng ) bằng 3 có nghĩa là : A. MUx = 3 MUy B. Px = 1/3 Py C. MUy = 3 MUx D. Px = 3 Py
Câu 19: Hàm số cầu của lúa hàng năm có dạng QD = 480 – 0,1P ( ĐVT: P đồng/kg; Q : tấn).
Thu hoạch lúa năm trước Qs1 là 270 tấn. Thu hoạch lúa năm nay là QS2 là 280 tấn. Để đảm
bảo thu nhập cho nông dân trong năm nay chính phủ cần phải sử dụng chính sách nào ?
A. Quy định giá trần là 2.100
B. Quy định mức giá sàn 2.100 đồng/kg và nhập khẩu
đồng/kg và mua hết lúa thặng dư thêm lúa
C. Quy định mức giá trần là 2.100
D. Quy định mức giá sàn là 2.100 đồng/kg và mua hết
đồng/kg và nhập khẩu thêm lúa lúa dư
Câu 20: Thị trường sản phẩm A có hàm số cung và cầu như sau : Ps = 10 + Qs và
Pd = 100 – Qd. Nếu nhà nước đánh thuế t = 10/ sản phẩm. Thì điểm cân bằng mới là : A. PE = 60; QE = 40 B. PE = 60; QE = 45 C. PE = 65; QE = 40 D. PE = 65; QE = 45
Câu 21: Vấn đề khan hiếm tồn tại:
A. Chỉ trong nền kinh tế thị trường
B. Trong tất cả các nền kinh tế
C. Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy
D. Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi
Câu 22: Cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ : A. Không thay đổi B. Tăng C. Giảm D. Tất cả đều đúng
Câu 23: Một trong các đường chi phí không có dạng hình chữ U ( hoặc V ) đó là :
A. Đường chi phí trung bình ( AC)
B. Đường chi phí biên ( MC )
C. Đường chi phí biến đổi trung bình D. Đường chi phí cố định trung bình ( AFC) ( AVC )
Câu 24: Lợi nhuận kinh tế được tính bằng tổng doanh thu trừ đi : A. Các chi phí hiện B. Các chi phí kinh tế C. Các chi phí ẩn D. Tất cả đều sai
Câu 25 : Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên A. Dương và tăng dần B. Dương và giảm dần C. Âm và giảm dần D. Âm và tăng dần
Câu 26: Hàng hoá xa xỉ có độ co giản của cầu theo nhu nhập : A. Lớn hơn 1
B. Lớn hơn không và nhỏ hơn 1 C. Bằng 1 D. Tất cả đều đúng
Câu 27 : Câu nào sau đây là không đúng
A. Hệ số co giản của cầu theo giá
B. Dạng dốc xuống của đường cầu chỉ ra mối quan hệ
trong ngắn hạn thường lớn hơn trong
nghịch biến giữa cầu và giá cả dài hạn
C. Phản ứng của người tiêu dùng thường D. Khi mặt hàng thay thế hoặc mặt hàng bổ sung cho
dễ dàng và nhanh chóng hơn là sản
hàng hoá X thay đổi, đường cầu về sản phẩm X sẽ
xuất trước biên động và giá cả thị trường thay đổi
Câu 28 : Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đường ngân sách có dạng: A. Y = 50 – 1/4 X B. Y = 50 + 1/4 X C. Y = 100 + 4 X D. Y = 200 – 1/4 X
Câu 29: Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi học đại học : A. Học phí B. Chi phí mua sách C. Chi phí ăn uống
D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
Câu 30: Các vấn đề cơ bản của nền kinh tế cần giải quyết là :
A. Sản xuất ra sản phẩm gì? Số lượng B. Sản xuất bằng phương pháp nào ? bao nhiêu ? C. Sản xuất cho ai ? D. Tất cả đều đúng