




Preview text:
1. nguyên nhân có thể gây ra sự cố cho các tổ chức?
Yếu tố khách quan: thiên tài, chính trị, chiến tranh, biến động kinh tế
Lỗi phần mềm và thiết bị: hư máy tính, mất điện, mất nướcng-Internet
Hành vi vô ý: các sai lầm thiếu kinh nghiệm, thiếu trì hoãntốc độ, thiếu tập trung (thiếu chất gây nguy hiểm xảy ra n nhất)
Hành vi cố ý: hành động có mục tiêu chủ yếu thiết lập lợi
2. Các tổ chức có thể kiểm soát tốt nhất yếu tố nào? MỘT. Áp lực/ lực B. Cơ hội C. Hợp lý
3. Nối nội dung hai cột cho phù hợp theo từng loại gian Ch-to-tài sản Làm chứng từ Hồ Sơ Tham Gian BCTC Ghi và doanh thu
4. Khả năng chấp nhận có thể xảy ra rủi robạn là ?
A. Các đối tượng có sẵn với những hậu quả không mong muốn
B. Từ chối những cơ hội tiềm năng nhưng có thể xảy ra rủi ro cao
C. Tự động không gặp bất kỳ vấn đề nào khi thực hiện công việc
D. Có khả năng kiểm soát tất cả các yếu tố ảnh hưởng
5. Mục tiêu của công việc được quản lý có khả năng xảy ra lỗi liên tục?
A. Quản lý các rủi ro trước khi chúng xảy ra
B. Phát hiện và đánh giá các tiềm ẩn có thể xảy ra để tìm cách giảchúng tôi giảm thiểu ảnh hưởng của chúng
C. Phản ứng với những rủi ro khi chúng xảy ra
D. Điều khiển và giảm thiểu ảnh hưởng của các rủi ro
6. Sắp xếp các nội dung theo trình tự qlỗi ro của ERM C. Môi trường nội bộ F. Thiết lập mục tiêu B. Nhận diện ro E. Đánh giá ro H. Phản ứng ro G. Kiểm soát hoạt động
A. Thông tin và truyền thông D. Giám đốc sát
7. Sắp xếp các nội dung sau quá trình tự động thực hiện một hệ thốngKiểm tra bộ kiểm tra nội bộ:
1. Kiểm tra cài đặt mục 2. Đobu-ro
3. Lựa chọn giải pháp trả lời cho trường hợp rủi ro
4. Lựa chọn phương thức truyền thông
5. Giám sát kết quả của HTKSNB
8. Các nội dung dưới đây thuộc về yếu tố nào của môi trường nội bộ?
MỘT. Ban hành quy tắc ứng xử để nhận hoa hồng từ khách hàng
Tính chính trực, giá trị đạo đức
B. Thành lập ban kiểm tra nội bộ bao gồm các giám đốc độc lập bên ngoài Giám sát của
C. Kiểm tra cẩn thận lịch trình của các ứng dụng trong quá trình tuy nhiênN Chính sách nhân sự
9. Tác động của việc áp dụng KPI để giải quyết rủi roro?
A. Điều chỉnh trạng thái lỗi
B. Tăng hiệu quả sản xuất
C. Phát triển đáp ứng các cơ sở ẩn giấu
D. Điều chỉnh biện pháp Kiểm soát phù hợp với rủi ro hiện tại
10. Đâu là thủ tục kiểm soát suy giảm?
A. Chứng minh thành lập nhiều liên kết
B. Phục hồi dữ liệu bị hỏng
C. Kiểm tra tồn tại kho hàng theo định kỳ
D. Phân công nhiệm vụ đầy đủ cho từng nhân viên
11. Đâu là đặc điểm của hệ thống mã hóa giá trị?
A. Cần tạo các khóa mã khác nhau cho mỗi liên kết đối tác hê B. Tốc độ mã hóa nhanh
C. Có thể công bố khóa công khai trên mọi phương tiện tiện íchn truyền thông (website, e-mail...)
D. Rủi ro khi tiết lộ khóa mã hóa của đối tác này không ảnh hưởng đến khóa mã hóa của đối táckhác
12. Bình cần gửi cho Tĩnh 1 tài liệu qua email. Để đọc tài liệu chỉ, Bình cần...
A. Mã hoá tài liệu bằng khóa riêng của Bình và giải mã tĩnh bằng khai báo khóa của Bình
B. Mã hóa tài liệu bằng cách khai báo khóa công khai của Bình và Tĩnh giải mã bằng khóa riêng chồ
C. Mã hoá tài liệu bằng khai báo khóa Tĩnh và Tĩnh giải mã bằng khóa riêng
D. Mã hoá tài liệu bằng khóa riêng của Tĩnh và Giải mã Tĩnh bằng khóa khai báo của Tĩnh
13. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mã hóa và hàm băm đều có thể giải mã
B. Mã hoá có thể giải mã, còn hàm băm thì không
C. Hash có thể giải mã, còn mã hóa thì không
D. Cả mã hóa và hàm băm đều không thể giải mã
14. Dữ liệu lưu trữ chuỗi khối trong các khối được liên kết với nhau trong một chuỗi.
15. Chữ điện tử là gì?
A. Được tạo bằng cách băm một tài liệu và sau đó mã hóa băm bằng khóa riêng người ký
B. Được tạo bằng cách băm một tài liệu và sau đó mã hóa băm bằng khóa công khai cồ người ký
C. Được tạo bằng cách sử dụng tài liệu băm và sau đó mã hóa băm bằng khóa xứng đáng của người dùngký
D. Không có nội dung nào đúng
16. Để giải mã chữ điện tử, người nhận tài khoảnsử dụng …
Khóa công khai của người gửi
17. Các đặc điểm của khối chuỗi công nghệ gihỗ trợ giảm nhu cầu phải có ý tưởng giữa những Người tham gia? A.Phi tập trung B. Bảo biến C. Hoàn thuận D.Cả A và B
18. Giao dịch khối chuỗi cần phải đạt được sự đồng thuận của hầu hết những người tham gia trong mạng Khối lượng.
19. Bao khối chuỗi giao dịch bao gồm các thông tin chi tiếtviết gì?
A. Người tham gia, thời điểm, địa điểm
B. Số tiền, loại tài sản, phương thức thanh toán
C. Người tham gia, sự kiện xảy ra, lý do, thời điểm, địa điểm, số tiền
D. Người tham gia, địa điểm, loại tài sản
20. Có bất kỳ khối chuỗi mạng loại nào không? A. khối công khai B.. khối riêng tư C. khối lượng hợp
21. Các thành viên của khối chuỗi mạng được khai báo có quyền gì ?
A. Quyền đọc, chỉnh sửa và xác thực khối chuỗi
B. Quyền truy cập thông tin cá nhân của người dùng
C. Quyền xóa thông tin trên khối chuỗi
D. Quyền chỉnh sửa số tiền điện tử được tạo ra
22. Khối chuỗi riêng tư được kiểm soát bởi ai?
A. Một tổ chức duy nhất B. Mọi người trên mạng
C. Các chuyên gia về công nghệ
D. Khối chuỗi không cần người quản lý
23. Được phép khai báo khối chuỗi mạng cho ai tham giaMột?
Không yêu cầu quyền và mọi người được phép tham gia
24. Cơ chế vận hành nào của blockchain tạo ra cácgiao dịch được bảo mật? A. Tính phi tập trung B. Tính đồng thuận C. Mã hoá bất xứng D. Hàm băm
25. Cơ chế nào giúp lưu trữ dữ liệu trong các khối không thể chỉ địnhnh?
26. Có thể sửa đổi khối lưu trữ trong công cụHệ Blockchain phải không?
Có, nếu có sự đồng ý từ mạng lưới
27. Các đặc điểm của khối chuỗi công nghệ gihỗ trợ giảm nhu cầu phải có ý tưởng giữa những Người tham gia?
Tính phi tập trung và không thể sửa đổi dữ liệu khối
28. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình xử lýn bọc ro: MỘT.
Nguồn tài chính của doanh nghiệp
B. Khả năng chịu đựng của doanh nghiệp
C. Môi trường kinh doanh mà doanh nghiệp đang hoạt động D. Chính sách nhân sự
29. Vì sao máy tính dễ bị tấn công:
Thời gian thực hiện tấn công rất ngắn
Khó phát hiện vì không thể ghi lại dấu vết
System may be access from many seek
Máy tính cá nhân dễ bị tấn công
Thiết bị điện tử dễ bị hỏng
30. Nếu được xác định cụ thể một trong hai yếu tố (giá trthất bại và tỷ lệ xảy ra rủi ro) thì nên áp dụng
sử dụng bất kỳ kỹ thuật phân tích nào để đo lườngng ro? MỘT. Định tính B. Định C. Bán định lượng
D. Kết quả tính toán và định lượng
31. Có một số phương pháp đo hằng số đo lường mức độ: có 3 phương pháp 1. Kỹ năng định tính 2. Kỹ thuật định nghĩa
3. Kỹ thuật bán định lượng
32. Để đo lường rủi ro cần có:
MỘT. Thất bại về giá trị gây ra rủi ro B. xảy ra ra rot
C. Nhận được rủi ro trong doanh nghiệp
D. Mục tiêu cần đạt được của doanh nghiệp
33. Cơ sở chính để xác định khả năng xảy ra rủi roMột:
MỘT. Nghiên cứu thực nghiệm
B. Thống kê về tỷ lệ rủi ro đã được báo cáo C. Kinh nghiệm quá khứ D. ước tính
34. Kết quả của giai đoạn đánh giá rủi ro là:
MỘT. Làm cơ sở lựa chọn ứng phó với rủi ro có thể xảy ra
B. Quyết định thủ tục Kiểm soát phù hợp để áp dụng
C. Đánh giá kết quả của hệ thống Kiểm soát nội bộ
D. Lập dự toán chi phí cho kỳ kinh doanh tiếp theo
35. If chi phí thiết lập thủ tục kiểm soát vượt qua qthu được lợi ích từ việc kiểm tra Rủi ro sẽ xảy ra doanh ng Khai sẽ có thể:
MỘT. Chuyển giao diện sai sót sang bên kia
B. Né tránh hoạt động bị ảnh hưởng do rủi ro
C. Giảm thiểu hoạt động của rủi ro
D. Lựa chọn thủ tục kiểm soát khác có chi phí thấp hơn
36. Sau khi áp dụng mọi biện pháp kiểm soát thì vẫn còn một phần rủi ro không kiểm soát được, là do
A. Nguồn lực tài chính hữu hạn của doanh nghiệp
B. Hạn chế về năng lực của nguồn nhân sự
C. Các thủ tục kiểm soát không đủ “mạnh”
D. Các yếu tố nội tại và bên ngoài doanh nghiệp luôn thay đổi