



















Preview text:
1 Bộ câu h i tr ỏ
ắc nghiệm môn Lịch sử ng C Đả ộng sản Việt Nam Chương 1
Văn kiện nào dưới đây đã giúp Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước:
A. Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam
B. Cương lĩnh chính trị đầ ủa Đả u tiên c ng C. Sơ thảo lần th nh ứ ất Lu v
ận cương về ấn đề dân t c và thu ộ a c ộc đị ủa Lênin D - Tuyên b c
ố ủa mặt trận Việt Minh
Tính chất xã hội Việt Nam thời k Pháp thu ỳ c là : ộ A. Xã h i phong ki ộ ến. B. Xã hội tư bản.
C. Xã hội thuộc địa nửa phong kiế n. D. Xã h i Phong ki ộ ến n a th ử c dân . ự Mâu thuẫn ch y ủ ếu c a xã h ủ i ộ Vi u th ệt Nam đầ ế k 20 là mâu thu ỷ ẫn giữa:
A. Nhân dân Việt Nam với địa ch phong ki ủ ến.
B. Công nhân Việt Nam với tư sản Việt Nam.
C. Công nhân Việt Nam với tư sản Pháp. D. Dân t c
ộ Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động. Tháng 6/1925 Nguyễn Ái Qu p t ốc đã thành lậ ch ổ ức: A. H i Liên hi ộ ệp các dân t c thu ộ a. ộc đị B. H i Liên hi ộ ệp các dân t c b ộ ị áp bức Á Đông 2
C.Hội Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội D. H i
ộ Việt Nam cách mạng thanh niên Một trong nh ng lãnh t ữ ụ c a phong trào C ủ
ần Vương (1855 – 1896) là: A V . ua Hàm Nghi. B. Phan B i Châu. ộ C. Phan Chu Trinh. D. Hoàng Hoa Thám. Người chủ n pháp b trương dùng biệ
ạo động, dựa vào Nhật để đánh Pháp là: A. Nguyễn An Ninh B. Phan Chu Trinh. C. Hoàng Hoa Thám. D. Phan Bội Châu.
Người chủ trương dùng chủ trương cải cách, đòi Pháp trả độ c lập cho Việt Nam là: A. Phan Chu Trinh. B. Phan B i Châu. ộ C. Hoàng Hoa Thám. D. Nguyễn An Ninh
Người nêu quan điểm (vào cuối năm 1920): “Muố
n cứu nước và giải phóng dân tộc không có
con đường nào khác con đường cách mạng vô sản.” là: A. V.I.Lê nin. B. Lê H ng Phong ồ 3 C. Nguyễn Ái Quốc. D. Trần Phú.
Nguyễn Ái Quốc đã bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng
Cộng sản Pháp vào thời gian: A. Tháng 10 1920 – B. Tháng 12 1920 – C. Tháng 12 1921 – D. Tháng 12 1923 – Đả ộ ng C ng sản V ệ i t Nam ra đờ ả i là s ẩ n ph m của sự ế k t hợp các yếu t : ố A. Ch
ủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước B. Ch ủ
nghĩa Mác và phong trào công nhân
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào nông dân
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước Ttác phẩm nào c a Nguy ủ ễn Ái Qu c xu ốc, đượ
ất bản năm 1927, đã chỉ ra phương hướng chiến
lược, sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam:
A. Bản án chế độ th c dân Pháp ự B. Đường kách mệnh C. Chánh cương vắn tắt D. Sửa đổi l i làm vi ố ệc. Hội nghị u hoàn thi đánh dấ ện chuy ng ch ển hướ
ỉ đạo chiến lược 1939-1945 là: A. H i ngh ộ ị trung ương 6, khóa I B. H i ngh ộ ị trung ương 7, khóa I 4 C. H i ngh ộ ị trung ương 8, khóa I D. H
ội nghị trung ương 9, khóa I
Hội nghị thành lập Đảng (năm 1930) diễn ra ở đâu /do ai chủ trì:
A. Ở quảng Châu/ Do Lê H ng Phong ch ồ trì ủ
B. Ở Hương Cảng/ Do Nguyễn Ái Qu c ch ố trì ủ
C. Ở Tân Trào/ Do Hà Huy Tập ch trì ủ D. Ở Hà Nội/ Do T ng Chinh ch rườ trì ủ
Hội nghị thành lập Đảng (tháng 1/1930) đã lấy tên Đảng là :
A. Đảng lao động Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Đông Dương C. ng C Đả ng s ộ ản Việt nam
D. Đảng Xã hội việt Nam
Cương lĩnh đầu tiên (Cương lĩnh tháng 2 ) của Đảng, xác định phương hướ ến lượ ng chi c của Cách mạng Việt Nam là:
A. Cách mạng giành độc lập dân tôc, dân ch nhân dân, ti ủ
ến tới xã hội đại đồng B. n dân quy Làm tư sả ền cách mạng và th
ổ địa cách mạng để đi tới xã h i c ộ ộng sản
C. Làm cách mạng dân ch chia ru ủ
ộng đất cho dân cày, tiến tới độc lập, tự do D. Cách mạng c ng s ộ ản
Người soạn Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là: A. Trần Phú B. Nguyễn Ái quốc 5 C. Lê H ng Phong ồ D. Hà Huy Tập
Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng Sản Đông Dương hợp ở Tân tràodiễn ra vào thời gian nào: A. 15 19/8/1941 – B. 13 – 15/8/1945 C. 16/8/1945 D. 17/8/1945
Văn kiện nào đã nhấn mạnh: “Vấn đề thổ địa là cốt lõi của cách mạng tư sản dân quyền”:
A. Luận cương chính trị B. Cương lĩnh tháng 2 C. Chính cương vắn tắt D. Sách lược vắn tắt
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất (10-1930), lấy tên Đảng và bầu T ng ổ Bí thư là:
A. Đảng Lao động Đông Dương/Nguyễn Aí Quốc là Tổng Bí thư
B. Đảng Lao động Việt Nam/Lê Hồng Phong là Tổng Bí thư
C. Đảng Cộng sản Việt Nam/ Hà Huy Tập là ổng Bi thư T D. ng C Đả ng s ộ
ản Đông Dương/ Trần Phú là Tổng Bí thư Lu r
ận cương chính t ị, tháng 10-1930 xác định mâu thuẫn chủ yếu ở Đông Dương là:
A. Các dân tộc Đông Dương với đế qu c Pháp và Phong ki ố a ch ến, đị qu ủ, tay sai đế c ố
B. Nhân dân Đông Dương chủ yếu là dân cày với địa chủ phong kiến và chủ nghĩa đế quốc . 6
C. Thợ thuyền, dân cày và các phần t lao kh ử v ổ ới địa ch , phong ki ủ
ến, và tư bản đế quốc
D. Công nhân , nông dân, trí thức Đông Dương với đế qu c Pháp và tay sai, ph ố ản động Luận cương chính trị 1930 xác định “cái cố tháng 10-
t của cách mạng tư sản dân quyền” là: A. Vấn đề dân tộc. B. Vấn đề th ổ địa.
C. Vấn đề giành chính quyền. D. Vấn đề dân ch . ủ
Về lực lượng cách mạng, Luận cương Chính trị tháng 10 -1930 xác định: A. Tất cả các dân t c ộ ở Đông Dương. B. M i giai c ọ
ấp, tầng lớp chống đế qu c Pháp. ố
C. Giai cấp vô sản và dân cày
D. Giai cấp Công nhân; Nông dân; binh lính và trí thức yêu nước.
Về phương pháp cách mạng, Luận cương 10/1930 xác định theo con đường: A. Võ trang bạo động B. Trường kỳ mai phục C. Chiến tranh du kích
D. Đấu tranh nghị trường Địa điểm và thờ ễn ra Đạ i gian di
i hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương: A. Ma cao /Tháng 3 năm 1935
B. Hương cảng /Tháng 3 năm 1936
C. Tân trào /Tháng 8 năm 1945 7 D. B ắc thái/Tháng 5 năm 1951 Hội nghị T ng m rung ương của Đả
ở đầu cho chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai
đoạn năm 1939 – 1945 là: A. Hội nghị T n th rung ương lầ 6 - tháng 1 ứ 1/ 1939 B. H i ngh ộ ị T n th rung ương lầ ứ 7 - tháng 11/ 1940 C. H i ngh ộ ị T n th rung ương lầ ứ 8 - tháng 5/ 1941 D. H i ngh ộ ị T n th rung ương lầ 9 ứ tháng 8/ 1945 –
Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn năm1939 – 1945: A. Đưa nhiệm vụ đấ ấp lên hàng đầ u tranh giai c u
B. Quyết định tiến hành T ng kh ổ ởi nghĩa
C. Quyết định thành lập chiến khu Việt Bắc
D. Đưa vấn đề giải phóng dân t c lên hàn ộ g đầu
Nguyễn Ái Quốc về nước khi nào và chủ trì Hội nghị T ng l rung ương Đả ần mấy: A. Ngày 28 – 01 1939 / Ch – trì H ủ i ngh ộ ị TW 6 ( tháng 11/ 1939) B. Ngày 28 01 – 1941 / Ch – trì H ủ i ngh ộ
ị TW lần 8 ( tháng 5/1941) C. Ngày 28 01 – 1942 / Ch – trì H ủ i ngh ộ
ị TW lần 7 ( tháng 11/ 1940) D. Ngày 28 – 01 1943/ Ch – trì H ủ i ngh ộ
ị TW lần 9 ( tháng 11/ 1944).
Ý nghĩa của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược đối với sự thành công của Cách mạng tháng 8/ 1945: A. Đổi tên Đảng
B. Lực lượng vũ trang và các căn cứ cách m c xây d ạng đượ ng ự C. Giải quyết m c tiêu s ụ 1 c ố a cách m ủ ạng Việt Nam 8 D. Quyết định t ng kh ổ ởi nghĩa
Từ năm 1940 nhân dân Việt Nam chịu cảnh “ một cổ m 2 k hai tròng” đó gồ ẻ thù: A. Pháp và M ỹ
B. Pháp và Tưởng Giới Thạch C. Nhật và Pháp
D. Nhật và Tưởng Giới Thạch
Sự kiện nào tạo nên cuộc kh ng ho ủ
ảng chính trị ở Đông Dương dẫn đến phong trào kháng Nhật cứu nước:
A. Nhật đầu hàng Đồng Minh B. Nhật đảo chính Pháp
C. Nhật nhảy vào Đông Dương D. N ạn đói 1945
Trong chỉ thị “ Nhật, Pháp b ng c ắn nhau và hành độ
ủa chúng ta” (12/3/1945), Ban Thường vụ
T.Ư Đảng xác định thời cơ tổ ởi nghĩa: ng kh A. Đã chín muồi B. Chưa chín muồi C. Nhanh chóng chín mu i ố D. Đã trôi qua
Trong chỉ thị “ Nhật, Pháp b ng c ắn nhau và hành độ
ủa chúng ta”, Ban Thường vụ T ng .Ư Đả xác định kẻ
ủa nhân dân Đông dương lúc này là: thù c
A. Phát xít Nhật và Pháp B. Phát xít Nhật 9 C. Phát xít Pháp
D. Th c dân Pháp và tay sai ự
Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy
Trường Sơn cũng phải giành cho được độ ập” củ c l a Hồ Chí
Minh được nói vào thời gian: A. Tháng 8/1945 B. Tháng 9/1950 C. Tháng 1/1954 D. Tháng 1/1968
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống, trong Thư kêu gọi của Hồ Chí Minh (8/1945), gửi đồng
bào và chiến sỹ cả nước: “ Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứ ậy ng d , ……….”:
A. Đem mọi lực lượng giải phóng đất nước ta
B. Đem sức ta mà tự giải phóng cho ta
C. Đem toàn lực mà tự giải phong cho dân
D. Đem sức người, sức của giải phóng đất nước ta Yếu tố n t
khách quan nào đã góp phầ
ạo nên “thời cơ ngàn năm có một”: A. Nhật đảo chính Pháp
B. Đức đầu hàng Đồng Minh C. M ném 2 qu ỹ ả bom nguyên t xu ử ng Nh ố ật
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh
Trong Cách mạng tháng 8, lực lượng khởi nghĩa đã giành được chính quyền ở Hà N i vào th ộ ời gian: 10 A. Ngày 15 / 8 /1945 B. Ngày 19 / 8 / 1945 C. Ngày 23 / 8 /1945 D. Ngày 25 / 8 / 1945
Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng 8 ở Huế diễn ra vào : A. Ngày 20 / 8 / 1945 B. Ngày 22 / 8 / 1945 C. Ngày 23 / 8 / 1945 D. Ngày 24 / 8 / 1945
Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng 8 ở Sài Gòn diễn ra vào: A. Ngày 15/ 8 / 1945 B. Ngày 19 / 8 / 1945 C. Ngày 23 / 8 / 1945 D. Ngày 25 / 8 / 1945
Lời tuyên bố của Hồ Chí Minh : “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tấ ả t c tinh thần và lực
lượng để giữ vững quyền tự do độ
c lập ấy”, được trích trong: A. Cương lĩnh đầ ủa Đảng (năm 1930) u tiên c
B. Tuyên ngôn Độc lập (năm 1945) C. Lời kêu g i toàn qu ọ
ốc kháng chiến 19-12-1946.
D. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân ch C ủ ng hòa. ộ
Sự kiện chấm dứt chiến tranh thế giới th hai ứ ở Châu Âu: 11 A. Nhật đảo chính Pháp
B. Đức đầu hàng Đồng Minh C. M ném 2 qu ỹ ả bom nguyên t xu ử ng Nh ố ật
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh Chương 2
Tình cảnh nước ta sau Cách mạng tháng c ví v Tám đượ ới hình ảnh: A. Phôi thai
B. “Ngàn cân treo sợi tóc” C. Trứng nước D. Nếm mật nằm gai
Ngày 25/11/1945 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị: A. Nhật – Pháp b ng c ắn nhau và hành độ ủa chúng ta.
B. Kháng chiến, kiến qu c ố C. Hòa để tiến
D. Toàn quốc kháng chiến.
Chỉ thị “Kháng chiến, kiến qu ng, ốc” của Đả
đã mang lại ý nghĩa to lớn về các mặt: A Chính tr – ị - xã h i; Kinh t ộ
ế, văn hóa; Bảo vệ Chính quyền cách mạng B Chính quy – ền- nhân dân; Kinh t i s ế, đờ ng ; B ố
ảo vệ thành quả Cách mạng C Chính sách - dân t – ộc; Kinh tế, xã h i; B ộ ảo vệ c l độ ập dân t c ộ
D - Chính Đảng - lãnh đạo; Kinh tế, nhân dân; Bảo vệ chế dân ch độ . ủ
Chỉ thị “Kháng chiến, kiến quốc” của Đảng xác định đâu là kẻ thù chính của Việt Nam? 12 A. Nhật B. Đức C. M ỹ D. Pháp
Quân pháp đã mở cuộc tấn công chi i Phòng, L ếm đóng Hả
ạng Sơn, đổ bộ lên Đà nẵng… vào thời gian nào ? A. Tháng 11 năm 1945 B. Tháng 1 1 năm 1946 C. Tháng 11 năm 1947 D. Tháng 11 năm 1948
Đường lối kháng chiến ch ng th ố c dân Pháp c ự
ủa Đảng và Lời kêu g i toàn qu ọ ốc kháng chiến
của Hồ Chí Minh ra đời vào thời gian nào: A. Tháng 12 năm 1945 B. Tháng 12 năm 1946 C. Tháng 2 năm 1947 D. Tháng 5 năm 1948
Trong đường lối kháng chiến chống thự
ủa Đảng, phương châm kháng c dân Pháp (12/1946) c chiến của ta là:
A. Kháng chiến toàn dân; Toàn diện; Lâu dài; Dựa vào s c mình là c ứ hính
B. Kháng chiến trường k ;
ỳ Toàn diện; Quyết liệt; Dựa vào sức mình và giúp đỡ qu c t ố ế.
C. Kháng chiến toàn quốc; Toàn diện; Bền bỉ ; Dựa vào nhân dân và giúp đỡ qu c t ố ế. D. Kháng chiến toàn l c;
ự Toàn diện; sáng tạo; D t toàn dân t ựa vào đoàn kế c. ộ 13
Ngày 19/ 12 / 1946 Ban Thường v ụ T ng h .Ư Đả ọp h i ngh ộ
ị mở rộng tại làng Vạn Phúc, Hà đông đã quyết định :
A. Chấp nhận những yêu sách trong T i h ố ậu thư của Pháp B. Tiếp t chu ục hòa hoãn để ẩn bị lực lượng
C. Phát động cu c kháng chi ộ ến ch ng ố
Thực dân Pháp trong cả nước D. Tiến hành T ng kh ổ ởi nghĩa
Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống xâm lược Pháp (lần thứ 2), hiệu lệnh bằng “Lời kêu
gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch”, được phát trên đài tiếng nói Việt Nam vào thời gian nào:
A. Rạng sáng ngày 19 / 12 /1946
B. Rạng sáng ngày 20 / 12 / 1946
C. Rạng sáng ngày 21 / 12 / 1946
D. Rạng sáng ngày 22 / 12 / 1946
Những văn kiện nào sau đây thể hiệ ội dung đườ n n
ng lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng (tháng 12 / 1946): A. Chỉ thị Toàn dân chi u c ến đấ ủa Trung ương Đảng
B. Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chủ tich
C. Tác phẩm : “ chiến đấu trong vòng vây” của đại tướng Võ Nguyễn Giáp
D. Tác phẩm : “ Kháng chiến nhất định thắng l a
ợi” củ Tổng Bí thư Trường Chinh
Tháng 2 năm 1951, Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông, tại tỉnh Tuyên
Quang, đã ra Nghị quyết quan trọng :
A. xây dựng chiến khu cách mạng B. Xây d ng l ự
ực lượng , chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang 14 C. Chia tách Đảng C ng s ộ
ản Đông Dương thành 3 Đảng để lãnh đạo cách m c ạng 3 nướ D. Đề ra đường l i Chi ố
ến tranh du kích, trường ký kháng chiến. Đại hội II c ng di ủa đưa Đả ễn ra vào th i tên là: ời gian nào và đổ A. Tháng 2/ 1930 , lấy ng C tên là Đả ng s ộ ản Việt Nam B. Tháng 8/ 1945 , lấy ng Cách m tên là Đả ạng Việt Nam C. Tháng 2/ 1951, lấy ng tên là Đảng Lao độ Việt Nam D. Tháng 7/ 1954 , lấy ng C tên là Đả ng s ộ ản Việt Nam .
Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương, được ký kết ở địa điể m và thời gian:
A. Pari (Pháp), ngày 27/ 01/ 1953
B. Giơnevơ (Thụy S ), ngày 21/ 07/1954 ỹ
C. Bruxen (Bỉ) , ngày 27/ 01/ 1955 D. Hà N i (V ộ iệt Nam), ngày 27/01/ 1972 Thắng lợi làm thất b ng nhanh
ại âm mưu “đánh nhanh thắ
” của th c dân Pháp là th ự ắng lợi c a ủ chiến dịch: A. Điện Biên Ph ủ B. Biên giới C. Khe Sanh D. Việt Bắc
Thắng lợi của quân và dân ta đánh dấu chúng ta đã giành được quyền chủ động trên chiến trườ ắ ng chính B c Bộ: A. Điện Biên Ph ủ 15 B. Biên giới C. Ấp Bắc D. Việt Bắc Hội nghị T n th rung ương lầ
ứ 15 của Đảng (tháng 1/ 1959), đề ra hai nhiệm vụ chiến lược gồm: A. Cách mạng xã h i ch ộ
ủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân t c dân ch ộ nhân dân ủ ở miền Nam .
B. Cách mạng bảo vệ T qu ổ c
ố ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân t c ộ ở miền Nam
C. Cách mạng dân ch nhân dân ủ
ở miền Bắc và cách mạng giành chính quyền ở miền Nam D. Cách mạng dân ch xã h ủ i
ộ ở miền Bắc và cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Nam . Đại hội lần thứ III c c di ủa Đảng đượ
ễn ra ở đâu và vào thời gian:
A. Ở Hương Cảng, vào tháng 5/ 1945
B. Ở Tân Trào, vào tháng 3 / 1950
C. Ở Việt Bắc, vào tháng 7 /1954
D. Ở Hà N i, vào tháng 9 / 1960 ộ
Hội nghị TW Đảng lần thứ 11 và lần thứ 12 đã dựa trên bối cảnh lịch sử
nào để đề ra đường lối kháng chiến chống M , c
ỹ ứu nước trên cả nước:
A. Mỹ gây chiến tranh cục b
ộ ở miền Nam và đưa chiến tranh phá hoại ra miền Bắc B. M gây chi ỹ ến t c bi ranh đặ
ệt ở miền Nam và gây hấn ở vịnh Bắc B ộ C. M gây chi ỹ
ến tranh đơn phương ở miền Nam và leo thang bắn phá miền Bắc
D. Mỹ thực hiện “ Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam và âm mưu đánh ra miền Bắc.
Hội nghị TW Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965) đã đề ra đường lối: A. Kháng chiến ch ng M ố , gi ỹ ải phóng miền Nam. 16 B. Kháng chiến ch ng M ố
ỹ ở miền Nam, bảo vệ miền Bắc XHCN C. Kháng chiến ch ng M ố , c
ỹ ứu nước trên cả nước. D. Kháng chiến ch ng m ố , th ỹ ng nh ố ất đất nước.
Thắng lợi nào có ý nghĩa chuyển cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công: A. Ấp Bắc B. Vạn Tường C. Đồng Khởi
D. Điện Biên Ph trên không ủ
Sau khi Chiến tranh “đơn phương” thất bại , đế qu c M ố
ỹ đã chuyển sang chiến lược : A. Chiến tranh cục b ộ
B. Chiến tranh Việt Nam hóa
C. Chiến tranh đặc biệt D. Chiến tranh phá hoại
Chiến lược chiến tranh ở Việt Nam mà theo đó, Mỹ trực tiếp đổ quân ồ ạt vào Miền Nam là: A. Chi c bi ến tranh đặ ệt (1961 1965) –
B. Chiến tranh cục b (1965 ộ 1968) –
C. Việt Nam hóa chiến tranh (1969 1975) –
D. Chiến tranh đơn phương Thắng l c M ợi nào đã buộ
ỹ chấp thuận ngồi đàm phán với chúng ta ở hội nghị Paris: A.Điện Biên Phủ 17 B. Mâu Thân 1968
C. Chiến dịch mùa khô 1972
D. Điện Biên Phủ trên không
Thắng lợi buộc Mỹ phải ký kết hi nh Paris ệp đị u kho theo điề ản chúng ta đưa ra là: A. Điện Biên Ph ủ B. Mâu Thân 1968
C. Chiến dịch mùa khô 1972
D. Điện Biên Ph trên không 1972 ủ
Sau phong trào Đồng Khởi 1960 mặt trận được thành lập ở Miền Nam là: A. Mặt trân dân t c Mi ộ ền Nam th ng nh ố ất B. Mặt trân dân t c C ộ ng hòa Mi ộ ền Nam Việt Nam
C. Mặt trân dân t c Dân ch ộ Mi ủ ền Nam D. Mặt trân dân t c gi ộ
ải phóng Miền Nam Việt Nam
Chiến dịch mở đầu cho cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam là: A. Chiến dịch ng Đà Nẵ
B. Chiến dịch Đông-Nam b ộ C. Chiến dịch Sài Gòn
D. Chiến dịch Tây Nguyên
Chiến thắng của trận đánh nào đã củng cố cho quyết tâm giải phóng Miền Nam trong năm 1975 c a B ủ Chính ộ Trị là:
A. Trận thắng Buôn - Mê- Thu t ộ 18 B. Trận th -Nam b ắng Đông ộ
C. Trận thắng Phước Long
D. Trận thắng Tây Nguyên
Trong cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam, chiến dịch được mang tên Chiến dịch H ồ Chí Minh để:
A. Giải phóng Buôn- mê- thu t ộ B. Giải phóng Đông-Nam b ộ C. Giải phóng Sài Gòn
D. Giải phóng Đồng Xoài
Nhận định : “ … thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
mãi mãi được ghi vào lịch sử ộc như mộ dân t
t trong những trang chói lọi nhất, mộ ểu tượ t bi ng sang ngời về s toàn th ự ắng c a ch ủ ủ ng và trí tu nghĩa anh hùng cách mạ
ệ con người…” được nêu tại:
A. Tác phẩm “Đại tháng mùa xuân” của đại tướng Văn T iến Dũng B. H i ký c ồ
ủa đại tướng Võ Nguyên Giáp
C. Báo cáo chính trị tại Đại h i IV ộ của Đảng. D. Di chúc của ch t ủ ịch H Chí Minh ồ
Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi c a s ủ nghi ự ệp chống M , c ỹ ứu nước: A. S ự n c lãnh đạo đúng đắ ủa Đảng C ng s ộ ản Việt Nam . B. Cu c chi ộ
ến đấu đầy gian kh , hy sinh c ổ
ủa nhân dân và quân đội cả nước. C. Công cu c xây d ộ ng và b ự
ảo vệ hậu phương miền Bắc xã h i ch ộ ủ nghĩa … D. Bao g m c ồ ả ba nguyên nhân trên 19
Lời kêu gọi: "Chiến tranh có thể c lâu
kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặ hơn nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một s thành ph ố , xí nghi ố
ệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam quyết không
sợ. Không có gì quý hơn độc lập, tự do" được chủ tịch Hồ Chí Minh đưa ra vào thời điểm: A. ĐH III 1960 B. H i ngh ộ ị lần thứ 11 (1965) C. H i ngh ộ
ị trung ương lần th 15 (1959) ứ
D. Lời kêu gọi toàn qu c kháng chi ố ến ch ng M ố , c
ỹ ứu nước ngày 17-7-1966 Chương 3 Quan điểm: “Thố ất đất nướ ng nh
c vừa là nguyện vọng tha thiết nhất của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật khách quan c a cách m ủ ạng và c a l ủ ịch sử dân t c
ộ Việt Nam” được Đảng đưa ra vào thời điểm: A. 1973 B. 1974 C. 9/1975 D. 12/1976 Câu nói: “Tổ qu c ta nh ố ất định sẽ th ng nh ố
ất. Đồng bào Nam, Bắc nhất định sẽ sum h p m ọ t ộ nhà” đượ ủ c ch tị ồ ch H Chí Minh viết trong: A. Đường kách mệnh B. Tuyên ngôn độc lập C. Lời kêu g i toàn qu ọ ốc kháng chiến D. Di chúc của ch t ủ ịch H Chí Minh ồ
Thắng lợi buộc Mỹ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Paris là: A. Đồng Khởi 20 B. Ấp Bắc C. Mậu Thân D. Khe Sanh
Lực lượng nòng cốt được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh đặ ệ c bi t (1961-1965) là: A. Quân đội Sài Gòn B. Quân đội Mỹ C. Quân đội Đồng minh D. Quân đội NATO
Thắng lợi quyết định buộc Mỹ phải ký hiệp định Paris (1/1973) là: A. Đồng Khởi B. Ấp Bắc C. Mậu Thân
D. Điện Biên Ph trên không ủ
Lực lượng nòng cốt được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh Cục bộ (1961-1965) là: A. Quân đội Sài Gòn B. Quân đội Mỹ ng minh và Đồ C. Quân đội Đồng minh D. Quân đội NATO
Chiến thắng buộc Mỹ phải tuyên bố chấm dứt Chiến tranh cục b và ng ộ ừng ném bom Miền Bắc là: A. Đồng Khởi