1
B câu h i tr c nghi m môn L ch s ng C ng s n Vi t Nam Đả
Chương 1
Văn kiện nào dưới đây đã giúp Nguyễ ấy con đườ ứu nướn Ái Quc tìm th ng c c:
A. Bn m cu sách 8 điể a nhân dân An Nam
B. Cương lĩnh chính trị ủa Đả đầu tiên c ng
C. o l n th nh t Lu v dân t c thu a c a nin thả ận cương về ấn đề ộc đị
Tính ch t h i Vi t Nam th i k Pháp thu c :
A. h i phong ki n. ế
B. h n. ội bả
C. hi thuộc địa na phong kiến.
D. h i Phong ki n n a th c dân . ế
Mâu thu n ch y u c a h i Vi u th k 20 mâu thu n gi a: ế ệt Nam đầ ế
A. Nhân dân Vi t Nam v a ch phong ki n. ới đị ế
B. Công nhân Vi t Nam v n Vi t Nam. ới sả
C. Công nhân Vi t Nam v n Pháp. ới sả
D. Dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp tay sai ph ng. ản độ
Tháng 6/1925 Nguy n Ái Qu p t ch c: ốc đã thành lậ
A. H i Liên hi p các dân t c thu a. ộc đị
B. H i Liên hi p các dân t c b áp b ức Á Đông
2
C.Hi Vit Nam thanh niên cách m ng chí h i ạng đồ
D. H i Vi t Nam cách m ng thanh niên
Mt trong nh ng lãnh t c a phong trào C 1896) là: ần Vương (1855
A Vua Hàm Nghi. .
B. Phan B i Châu.
C. Phan Chu Trinh.
D. Hoàng Hoa Thám.
Ngườ i ch n pháp b ng, dtrương dùng biệ ạo độ a vào Nh ật để đánh Pháp là:
A. Nguy n An Ninh
B. Phan Chu Trinh.
C. Hoàng Hoa Thám.
D. Phan B i Châu.
Ngườ độ i ch trương dùng chủ trương cải cách, đòi Pháp trả c l p cho Vi t Nam là:
A. Phan Chu Trinh.
B. Phan B i Châu.
C. Hoàng Hoa Thám.
D. Nguy n An Ninh
Ngườ điể “Muố i nêu quan m (vào cu ối năm 1920): n c c giứu nướ i phóng dân t c không
con đường nào khác con đườ ản.” là:ng cách mng s
A. V.I.Lê nin.
B. H ng Phong
3
C. Nguy n Ái Qu c.
D. Tr n Phú.
Nguyn Ái Qu phiốc đã bỏ ếu tán thành gia nhp Quc tế Cng sn tham gia thành l ng ập Đả
Cng s n Pháp vào th i gian:
A. Tháng 10 1920
B. Tháng 12 1920
C. Tháng 12 1921
D. Tháng 12 1923
Đả ếng C ng s n Vi t i sNam ra đờ n ph m ca s k t hp các y u t : ế
A. Ch Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu c nghĩa nướ
B. Ch nghĩa Mác phong trào công nhân
C. Ch -Lênin, phong trào công nhân, phong trào nông dân nghĩa Mác
D. Ch nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước
Ttác ph m nào c a Nguy n Ái Qu c xu t b ng chi n ốc, đượ ản năm 1927, đã chỉ ra phương hướ ế
lược, sách lược ca cách mng gii phóng dân tc Vit Nam:
A. B n án ch th c dân Pháp ế độ
B. ng kách m nh Đư
C. Chánh cương vắn tt
D. S i l i làm vi c. ửa đổ
Hi ngh u hoàn thi đánh dấ n chuy ng ch ển hướ đạo chi c 1939-1945 là:ến lượ
A. H i ngh trung ương 6, khóa I
B. H i ngh trung ương 7, khóa I
4
C. H i ngh trung ương 8, khóa I
D. H i ngh khóa I trung ương 9,
Hi ngh thành l n ra trì: ập Đảng (năm 1930) diễ đâu /do ai chủ
A. qu ng Châu/ Do H ng Phong ch trì
B. ng/ Do Nguy n Ái Qu c ch trì Hương Cả
C. Tân Trào/ Do Huy T p ch trì
D. N ng Chinh ch trì ội/ Do Trườ
Hi ngh thành l ng : ập Đảng (tháng 1/1930) đã lấy tên Đả
A. Đảng lao động Vit Nam
B. Đả ản Đông Dương ng Cng s
C. ng C ng s n Vi t nam Đả
D. Đảng hi vit Nam
Cương lĩnh đầu tiên (Cương lĩnh tháng 2 ) của Đảng, xác định phương hướ ến lượng chi c ca
Cách m ng Vi t Nam là:
A. Cách m c l p dân tôc, dân ch nhân dân, ti n t i h ng ạng giành độ ế ội đại đồ
B. n dân quy n cách mLàm sả ng th a cách m i h i c ng s n đị ạng để đi tớ
C. Làm cách m ng dân ch chia ru t cho dân cày, ti n t c l p, t do ộng đấ ế ới độ
D. Cách m ng c ng s n
Ngườ đầi so ạn Cương lĩnh chính trị u tiên c ng là: ủa Đả
A. Tr n Phú
B. Nguy n Ái qu c
5
C. H ng Phong
D. Huy T p
Hi ngh toàn qu c c ng Của Đả ng S p Tân tràodiản Đông Dương hợ n ra vào th i gian nào:
A. 15 19/8/1941
B. 13 15/8/1945
C. 16/8/1945
D. 17/8/1945
Văn kiệ nào đã nhấ ạnh: n n m Vấn đề ạng sả th địa ct lõi ca cách m n dân quyn:
A. Lu ận cương chính trị
B. Cương lĩnh tháng 2
C. Chính cương vắn tt
D. Sách lược vn tt
Hi ngh Ban ch ng l ấp hành Trung ương Đả n th nh t (10-1930), l ng b u T ng ấy tên Đả
thư là:
A. Đảng Lao động Đông Dương/Nguyễ ổng thư n Quc T
B. Đảng Lao độ ổng thưng Vit Nam/Lê Hng Phong T
C. Đả ổng Bi thưng Cng sn Vit Nam/ Huy Tp T
D. ng C ng s n Phú T Đả ản Đông Dương/ Trầ ổng thư
Lu rận cương chính t , tháng 10- nh mâu thu1930 xác đị n ch yếu Đông Dương là:
A. Các dân t qu c Pháp Phong ki a ch qu c ộc Đông Dương với đế ến, đị ủ, tay sai đế
B. Nhân dân Đông Dương chủ ới đị nghĩa đế yếu dân cày v a ch phong kiến ch quc .
6
C. Th thuy n, dân cày các ph n t lao kh v a ch , phong ki qu c ới đị ến, bản đế
D. Công nhân , nông dân, trí th qu c Pháp tay sai, ph ng ức Đông Dương với đế ản độ
Luận cương chính trị 1930 xác định “cái cố ạng sả ền” là: tháng 10- t ca cách m n dân quy
A. V dân t c. ấn đề
B. V th a. ấn đề đị
C. V giành chính quy n. ấn đề
D. V dân ch . ấn đề
V l ng cách mực lượ ng, Lu tháng 10 - nh: ận cương Chính trị 1930 xác đị
A. T t c các dân t c Đông Dương.
B. M i giai c p, t ng l p ch qu c Pháp. ống đế
C. Giai c p s n dân cày
D. Giai c p Công nhân; Nông dân; binh lính trí th c. ức yêu nướ
V ng, Lu ng: phương pháp cách mạ ận cương 10/1930 xác định theo con đườ
A. trang b ng ạo độ
B. Trường k mai phc
C. Chi n tranh du kích ế
D. Đấu tranh ngh trường
Địa điể ễn ra Đạ ủa Đả ản Đông Dương: m thi gian di i hi ln th nht c ng Cng s
A. Ma cao /Tháng 3 năm 1935
B. Hương cảng /Tháng 3 năm 1936
C. Tân trào /Tháng 8 năm 1945
7
D. B ắc thái/Tháng 5 năm 1951
Hi ngh ng m Trung ương của Đả đầu cho ch ng chtrương chuyển hướ đạo chi c giai ến lượ
đoạn năm 1939 1945 là:
A. H i ngh n th 6 - tháng 11/ 1939 Trung ương lầ
B. H i ngh n th 7 - tháng 11/ 1940 Trung ương lầ
C. H i ngh n th 8 - tháng 5/ 1941 Trung ương lầ
D. H i ngh n th 9 tháng 8/ 1945 Trung ương lầ
Ni dung ch ng ch trương chuyển hướ đạo chi 1945: ến lược giai đoạn năm1939
A. Đưa nhiệ ấp lên hàng đầm v đấu tranh giai c u
B. Quy nh ti n hành T ng kh ết đị ế ởi nghĩa
C. Quy nh thành l p chi n khu Vi t B c ết đị ế
D. gi i phóng dân t c lên hàn u Đưa vấn đề g đầ
Nguyn Ái Quc v nước khi nào ch trì Hi ngh ng l Trung ương Đả n my:
A. Ngày 28 01 1939 / Ch trì H i ngh TW 6 ( tháng 11/ 1939)
B. Ngày 28 01 1941 / Ch trì H i ngh TW l n 8 ( tháng 5/1941)
C. Ngày 28 01 1942 / Ch trì H i ngh TW l n 7 ( tháng 11/ 1940)
D. Ngày 28 01 1943/ Ch trì H i ngh TW l n 9 ( tháng 11/ 1944).
Ý nghĩa củ ển hướ ến lược đốa s chuy ng ch đạo chi i vi s thành công ca Cách mng tháng
8/ 1945:
A. Đổi tên Đảng
B. L cách m c xây d ng ực lượng trang các căn cứ ạng đượ
C. Gi i quy t m c tiêu s 1 c a cách m ng Vi t Nam ế
8
D. Quy nh t ng kh ết đị ởi nghĩa
T t Nam ch u c t cnăm 1940 nhân dân Việ ảnh mộ m 2 khai tròng” đó gồ thù:
A. Pháp M
B. Pháp Tưởng Gii Thch
C. Nh t Pháp
D. Nh ng Gi i Th ch ật Tưở
S ki n nào t o nên cu c kh ng ho ng chính tr Đông Dương dẫn đến phong trào kháng Nht
cứu nước:
A. Nh ng Minh ật đầu hàng Đồ
B. Nh o chính Pháp ật đả
C. Nh t nh ảy vào Đông Dương
D. N ạn đói 1945
Trong ch th ng v Nht, Pháp b ng cắn nhau hành độ a chúng ta(12/3/1945), Ban Thườ
TĐảng xác đị ời tổ ởi nghĩa:nh th ng kh
A. Đã chín muồi
B. Chưa chín muồi
C. Nhanh chóng chín mu i
D. Đã trôi qua
Trong ch th ng v ng Nht, Pháp b ng cắn nhau hành độ a chúng ta”, Ban Thườ TĐả
xác đị ủa nhân dân Đông dương lúc này là:nh k thù c
A. Phát xít Nh t Pháp
B. Phát xít Nh t
9
C. Phát xít Pháp
D. Th c dân Pháp tay sai
Câu nói “Dù phải đố dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độ ập” củt cháy c c l a H Chí
Minh được nói vào thi gian:
A. Tháng 8/1945
B. Tháng 9/1950
C. Tháng 1/1954
D. Tháng 1/1968
Chọn đáp án đúng điề ống, trong Thư kêu gọ ửi đồn vào ch tr i ca H Chí Minh (8/1945), g ng
bào chi n s c quy nh cho v n m nh dân t n. Toàn qu ng ế nước: Giờ ết đị ộc ta đã đế ốc đồ
bào hãy đứ ậy, ……….”:ng d
A. Đem mọ ực lượ ải phóng đất nưới l ng gi c ta
B. c ta t gi i phóng cho ta Đem sứ
C. Đem toàn lực t gii phong cho dân
D. Đem sức ngườ ải phóng đất nưới, sc ca gi c ta
Yếu t n t khách quan nào đã góp phầ ạo nên “thời ngàn năm một”:
A. Nh o chính Pháp ật đả
B. Đức đầu hàng Đồng Minh
C. M ném 2 qu bom nguyên t xu ng Nh t
D. Phát xít Nh ng Minh ật đầu hàng Đồ
Trong Cách m ng tháng 8, l ng kh c chính quy n N i vào th i ực lượ ởi nghĩa đã giành đượ
gian:
10
A. Ngày 15 / 8 /1945
B. Ngày 19 / 8 / 1945
C. Ngày 23 / 8 /1945
D. Ngày 25 / 8 / 1945
Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mng tháng 8 Huế din ra vào :
A. Ngày 20 / 8 / 1945
B. Ngày 22 / 8 / 1945
C. Ngày 23 / 8 / 1945
D. Ngày 24 / 8 / 1945
Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mng tháng 8 Sài Gòn din ra vào:
A. Ngày 15/ 8 / 1945
B. Ngày 19 / 8 / 1945
C. Ngày 23 / 8 / 1945
D. Ngày 25 / 8 / 1945
Li tuyên b ca H Chí Minh : Toàn th dân tc Vi t Nam quy t cết đem tấ tinh th n lc
lượng để do độ gi vng quyn t c lp y”, đưc trích trong:
A. Cương lĩnh đầ ủa Đảng (năm 1930)u tiên c
B. c l Tuyên ngôn Độ ập (năm 1945)
C. L i kêu g i toàn qu c kháng chi n 19-12-1946. ế
D. Hi u tiên c c Vi t Nam Dân ch C ng hòa. ến pháp đầ ủa nướ
S ki n ch m d t chi n tranh th gi i th hai Châu Âu: ế ế
11
A. Nh o chính Pháp ật đả
B. ng Minh Đức đầu hàng Đồ
C. M ném 2 qu bom nguyên t xu ng Nh t
D. Phát xít Nh ng Minh ật đầu hàng Đồ
Chương 2
Tình c c ta sau Cách m c v i hình nh: ảnh nướ ạng tháng Tám đượ
A. Phôi thai
B. “Ngàn cân treo sợi tóc”
C. Tr c ứng nướ
D. N m m t n m gai ế
Ngày 25/11/1945 Ban Ch ng ra ch th : ấp hành Trung ương Đả
A. Nh t Pháp b ng c a chúng ta. ắn nhau hành độ
B. Kháng chi n, ki n qu c ế ế
C. Hòa để tiến
D. Toàn qu c kháng chi n. ế
Ch th n, ki “Kháng chiế ến qu ng, n vốc” của Đả đã mang lại ý nghĩa to lớ các mt:
A Chính tr - h i; Kinh t o v Chính quy n cách m ng ế, văn hóa; Bả
B Chính quy n- nhân dân; Kinh t i s ng ; B o v thành qu Cách m ng ế, đờ
C Chính sách - dân t c; Kinh t , h i; B o v c l p dân t c ế độ
D - ng - o; Kinh t , nhân dân; B o v ch dân ch . Chính Đả lãnh đạ ế ế độ
Ch th n, ki “Kháng chiế ến qu thù chính cốc” của Đảng xác định đâu kẻ a Vit Nam?
12
A. Nh t
B. Đức
C. M
D. Pháp
Quân pháp đã mở cuc tn công chi i Phòng, L b lên ếm đóng Hả ạng Sơn, đổ Đà nẵng… vào
thi gian nào ?
A. Tháng 11 năm 1945
B. Tháng 11 năm 1946
C. Tháng 11 năm 1947
D. Tháng 11 năm 1948
Đưng l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp c ng L ế ủa Đả i kêu g i toàn qu c kháng chi n ế
ca H i vào th i gian nào: Chí Minh ra đờ
A. T háng 12 năm 1945
B. Tháng 12 năm 1946
C. Tháng 2 năm 1947
D. Tháng 5 năm 1948
Trong đườ ủa Đảng, phương châm kháng ng li kháng chiến chng thc dân Pháp (12/1946) c
chiến ca ta là:
A. Kháng chi n toàn dân; Toàn di n; Lâu dài; D a vào s c mình chính ế
B. Kháng chi ng k ; Toàn di n; Quy t li t; D a vào s qu c t . ến trườ ế ức mình giúp đỡ ế
C. Kháng chi n toàn qu c; Toàn di n; B n b ; D qu c t . ế ựa vào nhân dân giúp đỡ ế
D. Kháng chi n toàn l c; Toàn di n; sáng t o; D t toàn dân t c. ế ựa vào đoàn kế
13
Ngày ng v ng h p h i ngh m r ng t i làng V n Phúc, 19/ 12 / 1946 Ban Thườ TĐả
đông đã quyết định :
A. Ch p nh n nh ng yêu sách trong T i h a Pháp ậu thư củ
B. Ti p t chu n b l ng ế ục hòa hoãn để ực lượ
C. ng cu c kháng chi n ch ng Th c dân Pháp trong c c Phát độ ế nướ
D. Ti n hành T ng kh ế ởi nghĩa
Cuc kháng chiến c a nhân dân ta ch c Pháp (l n th 2), hi u l nh b ng i kêu ống xâm lượ L
gi toàn quc kháng chi n cế a H Ch tịch”, được phát trên đài tiếng nói Vit Nam vào thi
gian nào:
A. R ng sáng ngày 19 / 12 /1946
B. R ng sáng ngày 20 / 12 / 1946
C. R ng sáng ngày 21 / 12 / 1946
D. R ng sáng ngày 22 / 12 / 1946
Những văn kiện nào sau đây thể ội dung đườ hin n ng li kháng chiến chng thc dân Pháp ca
Đảng (tháng 12 / 1946):
A. Ch th Toàn dân chi u c ng ến đấ ủa Trung ương Đả
B. Tuyên ngôn độc lp ca H Ch tich
C. Tác ph ng Nguy n Giáp ẩm : chiến đấu trong vòng vây” của đại tướ
D. Tác ph n nh nh th ng l a T ng Chinh ẩm : Kháng chiế ất đị ợi” củ ổng thư Trườ
Tháng 2 năm 1951, Đạ ội đạ ủa Đả ản Đông, tại h i biu ln th II c ng Cng s i tnh Tuyên
Quang, đã ra Nghị quyết quan trng :
A. xây d ng chi n khu cách m ng ế
B. Xây d ng l ng , chu n b kh ực lượ ởi nghĩa trang
14
C. ng C ng s o cách m c Chia tách Đả ản Đông Dương thành 3 Đảng để lãnh đạ ạng 3 nướ
D. ng l i Chi ng kháng chi n. Đề ra đườ ến tranh du kích, trườ ế
Đạ i h i II c ng diủa đưa Đả n ra vào th i tên là: ời gian nào đổ
A. Tháng 2/ 1930 , l y ng C ng s n Vi t Nam tên Đả
B. Tháng 8/ 1945 , l y ng Cách m ng Vi t Nam tên Đả
C. Tháng 2/ 1951, l y ng Vi t Nam tên Đảng Lao độ
D. Tháng 7/ 1954 , l y ng C ng s n Vi t Nam . tên Đả
Hiệp đị Đông Dương, đượ địa điểnh v chm dt chiến tranh, lp li hòa bình c kết m
thi gian:
A. Pari (Pháp), ngày 27/ 01/ 1953
B. y S ), ngày 21/ 07/1954 Giơnevơ (Thụ
C. Bruxen (B ) , ngày 27/ 01/ 1955
D. N i (Vi t Nam), ngày 27/01/ 1972
Thng l i làm th t b ng nhanhại âm mưu “đánh nhanh thắ c a th c dân Pháp th ng l i c a
chiến d ch:
A. n Biên Ph Đi
B. Biên gi i
C. Khe Sanh
D. Vi t B c
Thng l i c c quy ủa quân dân ta đánh dấu chúng ta đã giành đượ n ch động trên chiến
trườ ng chính B c B :
A. n Biên Ph Đi
15
B. Biên gi i
C. p B c
D. Vi t B c
Hi ngh n th Trung ương lầ 15 c ra hai nhiủa Đảng (tháng 1/ 1959), đề m v chi c g ến lượ m:
A. Cách m ng h i ch mi n B c cách m ng dân t c dân ch nhân dân mi n nghĩa
Nam .
B. Cách m ng b o v T qu c mi n B c cách m ng gi i phóng dân t c mi n Nam
C. Cách m ng dân ch nhân dân mi n B c cách m ng giành chính quy n mi n Nam
D. Cách m ng dân ch h i mi n B c cách m ng dân ch nhân dân mi n Nam .
Đạ i h i l n th III c c diủa Đảng đượ n ra i gian: đâu vào thờ
A. ng, vào tháng 5/ 1945 Hương Cả
B. Tân Trào, vào tháng 3 / 1950
C. Vi t B c, vào tháng 7 /1954
D. N i, vào tháng 9 / 1960
Hi ngh ng l TW Đả n th 11 ln th a trên b12 đã dự i cnh l ch s nào để đề ng lra đườ i
kháng chi n ch ng M , c c trên c c: ế ứu nướ nướ
A. M gây chi n tranh c c b mi n tranh phá ho i ra mi n B c ế ền Nam đưa chiế
B. M gây chi n t c bi t mi n Nam gây h n v nh B c B ế ranh đặ
C. M gây chi mi n Nam leo thang b n phá mi n B c ến tranh đơn phương
D. M th c hi t Nam hóa chi mi n B c. ện Việ ến tranh” ền Nam âm mưu đánh ra miề
Hi ngh ng l TW Đả n th 11 (3/1965) ln th 12 (12/1965) đã đề ra đường li:
A. Kháng chi n ch ng M , gi i phóng mi n Nam. ế
16
B. Kháng chi n ch ng M mi n Nam, b o v mi n B c XHCN ế
C. Kháng chi n ch ng M , c c trên c ế ứu nướ nưc.
D. Kháng chi n ch ng m , th ng nh c. ế ất đất nướ
Thng l i nào ý ngh a chuy ĩ n cách mng Min Nam t thế gi gìn l ng sang tiực lượ ến
công:
A. p B c
B. V ng ạn Tườ
C. ng Kh i Đồ
D. n Biên Ph trên không Đi
Sau khi Chi t b qu c M n sang chi c : ến tranh “đơn phương” thấ ại , đế đã chuyể ến lượ
A. Chi n tranh c c b ế
B. Chi n tranh Vi t Nam hóa ế
C. Chi c bi t ến tranh đặ
D. Chi n tranh phá ho i ế
Chiến lượ ệt Nam theo đó, ếp đổc chiến tranh Vi M trc ti quân t vào Min Nam là:
A. Chi c bi t (1961 1965) ến tranh đặ
B. Chi n tranh c c b (1965 1968) ế
C. Vi t Nam hóa chi n tranh (1969 1975) ế
D. Chi ến tranh đơn phương
Thng l c Mợi nào đã buộ chp thun ng i chúng ta hồi đàm phán vớ i ngh Paris:
A.Điệ n Biên Ph
17
B. Mâu Thân 1968
C. Chi n d ch mùa khô 1972 ế
D. Điện Biên Ph trên không
Thng l i bu c M phi kết hi nh Paris u khoệp đị theo điề ản chúng ta đưa ra là:
A. n Biên Ph Đi
B. Mâu Thân 1968
C. Chi n d ch mùa khô 1972 ế
D. n Biên Ph trên không 1972 Đi
Sau phong trào Đồ ận đượng Khi 1960 mt tr c thành lp Min Nam là:
A. M t trân dân t c Mi n Nam th ng nh t
B. M t trân dân t c C ng hòa Mi n Nam Vi t Nam
C. M t trân dân t c Dân ch Mi n Nam
D. M t trân dân t c gi i phóng Mi n Nam Vi t Nam
Chiến d ch m đầu cho cuc Tng tiến công gii phóng min Nam là:
A. Chi n d ch ng ế Đà Nẵ
B. Chi n d -Nam b ế ịch Đông
C. Chi n d ch Sài Gòn ế
D. Chi n d ch Tây Nguyên ế
Chiến thng ca tr ng cận đánh nào đã củ cho quyết tâm gii phóng Miền Nam trong năm
1975 c a B Chính Tr là:
A. Tr n th ng Buôn - Mê- Thu t
18
B. Tr n th -Nam b ắng Đông
C. Tr n th c Long ắng Phướ
D. Tr n th ng Tây Nguyên
Trong cu c T ng ti n công gi i phóng mi n Nam, chi n d c mang tên Chi n d ch H ế ế ịch đượ ế
Chí Minh để:
A. Gi i phóng Buôn- mê- thu t
B. Gi -Nam b ải phóng Đông
C. Gi i phóng Sài Gòn
D. Gi ng Xoài ải phóng Đồ
Nhận định : thắ ứu nướng li ca nhân dân ta trong s nghip kháng chiến chng M, c c
mãi mãi đượ ộc như mộ ểu tược ghi vào lch s dân t t trong nhng trang chói li nht, mt bi ng
sang ng i v s toàn th ng c a ch ng trí tu c nghĩa anh hùng cách mạ con người…” đượ
nêu ti:
A. Tác ph ẩm “Đại tháng mùa xuân” của đại tướng Văn Tiến Dũng
B. H i c ng Nguyên Giáp ủa đại tướ
C. Báo cáo chính tr t i h i IV c ng. ại Đạ ủa Đả
D. Di chúc c a ch t ch H Chí Minh
Nguyên nhân d n th ng l i c a s nghi p ch ng M , c c: ẫn đế ứu nướ
A. S n c ng C ng s n Vi t Nam . lãnh đạo đúng đắ ủa Đả
B. Cu c chi y gian kh , hy sinh c i c c. ến đấu đầ ủa nhân dân quân độ nướ
C. Công cu c xây d ng b o v h n B c h i ch ậu phương miề nghĩa
D. Bao g m c ba nguyên nhân trên
19
Li kêu gi: "Chiến tranh th c lâu a. Nkéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặ hơn nữ i, Hi
Phòng m t s thành ph , nghi p th b tàn phá, song nhân dân Vi t Nam quy t không ế
s. Không quý hơn độc lp, t do" đượ Chí Minh đưa ra vào thời điểc ch tch H m:
A. ĐH III 1960
B. H i ngh l n th 11 (1965)
C. H i ngh n th 15 (1959) trung ương lầ
D. L i kêu g i toàn qu c kháng chi n ch ng M , c c ngày 17-7-1966 ế ứu nướ
Chương 3
Quan điểm: ất đất nướThng nh c va nguyn vng tha thiết nht ca nhân dân c nước, va
quy lu t khách quan c a cách m ng c a l ch s dân t c Vi ệt Nam” được Đảng đưa ra vào
thời điểm:
A. 1973
B. 1974
C. 9/1975
D. 12/1976
Câu nói: T qu c ta nh nh s th ng nh ng bào Nam, B c nh nh s sum h p m t ất đị ất. Đồ ất đị
nhà” đượ ếc ch tch H Chí Minh vi t trong:
A. Đường kách mnh
B. c l p Tuyên ngôn độ
C. L i kêu g i toàn qu c kháng chi n ế
D. Di chúc c a ch t ch H Chí Minh
Thng l i bu c M phi ng i ta Paris là: ồi vào bàn đàm phán vớ
A. Đồng Khi
20
B. p B c
C. M u Thân
D. Khe Sanh
Lực lượ ốt đượ ến lượng nòng c c M s dng trong chi c Chiến tranh đặ c bi t (1961-1965) là:
A. Quân đội Sài Gòn
B. Quân đội M
C. Quân đội Đồng minh
D. Quân đội NATO
Thng l i quy nh bu ết đị c M phi hi nh Paris (1/1973) là: ệp đị
A. Đồng Khi
B. p B c
C. M u Thân
D. n Biên Ph trên không Đi
Lực lượ ốt đượ ến lượng nòng c c M s dng trong chi c Chiến tranh Cc b (1961-1965) là:
A. Quân đội Sài Gòn
B. i M ng minh Quân độ Đồ
C. Quân đội Đồng minh
D. Quân đội NATO
Chiến thng buc M phi tuyên b chm dt Chiến tranh c c b ng ng ném bom Mi n
Bc là:
A. Đồng Khi

Preview text:

1 Bộ câu h i tr ỏ
ắc nghiệm môn Lịch sử ng C Đả ộng sản Việt Nam Chương 1
Văn kiện nào dưới đây đã giúp Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước:
A. Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam
B. Cương lĩnh chính trị đầ ủa Đả u tiên c ng C. Sơ thảo lần th nh ứ ất Lu v
ận cương về ấn đề dân t c và thu ộ a c ộc đị ủa Lênin D - Tuyên b c
ố ủa mặt trận Việt Minh
Tính chất xã hội Việt Nam thời k Pháp thu ỳ c là : ộ A. Xã h i phong ki ộ ến. B. Xã hội tư bản.
C. Xã hội thuộc địa nửa phong kiế n. D. Xã h i Phong ki ộ ến n a th ử c dân . ự Mâu thuẫn ch y ủ ếu c a xã h ủ i ộ Vi u th ệt Nam đầ ế k 20 là mâu thu ỷ ẫn giữa:
A. Nhân dân Việt Nam với địa ch phong ki ủ ến.
B. Công nhân Việt Nam với tư sản Việt Nam.
C. Công nhân Việt Nam với tư sản Pháp. D. Dân t c
ộ Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động. Tháng 6/1925 Nguyễn Ái Qu p t ốc đã thành lậ ch ổ ức: A. H i Liên hi ộ ệp các dân t c thu ộ a. ộc đị B. H i Liên hi ộ ệp các dân t c b ộ ị áp bức Á Đông 2
C.Hội Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội D. H i
ộ Việt Nam cách mạng thanh niên Một trong nh ng lãnh t ữ ụ c a phong trào C ủ
ần Vương (1855 – 1896) là: A V . ua Hàm Nghi. B. Phan B i Châu. ộ C. Phan Chu Trinh. D. Hoàng Hoa Thám. Người chủ n pháp b trương dùng biệ
ạo động, dựa vào Nhật để đánh Pháp là: A. Nguyễn An Ninh B. Phan Chu Trinh. C. Hoàng Hoa Thám. D. Phan Bội Châu.
Người chủ trương dùng chủ trương cải cách, đòi Pháp trả độ c lập cho Việt Nam là: A. Phan Chu Trinh. B. Phan B i Châu. ộ C. Hoàng Hoa Thám. D. Nguyễn An Ninh
Người nêu quan điểm (vào cuối năm 1920): “Muố
n cứu nước và giải phóng dân tộc không có
con đường nào khác con đường cách mạng vô sản.” là: A. V.I.Lê nin. B. Lê H ng Phong ồ 3 C. Nguyễn Ái Quốc. D. Trần Phú.
Nguyễn Ái Quốc đã bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng
Cộng sản Pháp vào thời gian: A. Tháng 10 1920 – B. Tháng 12 1920 – C. Tháng 12 1921 – D. Tháng 12 1923 – Đả ộ ng C ng sản V ệ i t Nam ra đờ ả i là s ẩ n ph m của sự ế k t hợp các yếu t : ố A. Ch
ủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước B. Ch ủ
nghĩa Mác và phong trào công nhân
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào nông dân
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước Ttác phẩm nào c a Nguy ủ ễn Ái Qu c xu ốc, đượ
ất bản năm 1927, đã chỉ ra phương hướng chiến
lược, sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam:
A. Bản án chế độ th c dân Pháp ự B. Đường kách mệnh C. Chánh cương vắn tắt D. Sửa đổi l i làm vi ố ệc. Hội nghị u hoàn thi đánh dấ ện chuy ng ch ển hướ
ỉ đạo chiến lược 1939-1945 là: A. H i ngh ộ ị trung ương 6, khóa I B. H i ngh ộ ị trung ương 7, khóa I 4 C. H i ngh ộ ị trung ương 8, khóa I D. H
ội nghị trung ương 9, khóa I
Hội nghị thành lập Đảng (năm 1930) diễn ra ở đâu /do ai chủ trì:
A. Ở quảng Châu/ Do Lê H ng Phong ch ồ trì ủ
B. Ở Hương Cảng/ Do Nguyễn Ái Qu c ch ố trì ủ
C. Ở Tân Trào/ Do Hà Huy Tập ch trì ủ D. Ở Hà Nội/ Do T ng Chinh ch rườ trì ủ
Hội nghị thành lập Đảng (tháng 1/1930) đã lấy tên Đảng là :
A. Đảng lao động Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Đông Dương C. ng C Đả ng s ộ ản Việt nam
D. Đảng Xã hội việt Nam
Cương lĩnh đầu tiên (Cương lĩnh tháng 2 ) của Đảng, xác định phương hướ ến lượ ng chi c của Cách mạng Việt Nam là:
A. Cách mạng giành độc lập dân tôc, dân ch nhân dân, ti ủ
ến tới xã hội đại đồng B. n dân quy Làm tư sả ền cách mạng và th
ổ địa cách mạng để đi tới xã h i c ộ ộng sản
C. Làm cách mạng dân ch chia ru ủ
ộng đất cho dân cày, tiến tới độc lập, tự do D. Cách mạng c ng s ộ ản
Người soạn Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là: A. Trần Phú B. Nguyễn Ái quốc 5 C. Lê H ng Phong ồ D. Hà Huy Tập
Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng Sản Đông Dương hợp ở Tân tràodiễn ra vào thời gian nào: A. 15 19/8/1941 – B. 13 – 15/8/1945 C. 16/8/1945 D. 17/8/1945
Văn kiện nào đã nhấn mạnh: “Vấn đề thổ địa là cốt lõi của cách mạng tư sản dân quyền”:
A. Luận cương chính trị B. Cương lĩnh tháng 2 C. Chính cương vắn tắt D. Sách lược vắn tắt
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất (10-1930), lấy tên Đảng và bầu T ng ổ Bí thư là:
A. Đảng Lao động Đông Dương/Nguyễn Aí Quốc là Tổng Bí thư
B. Đảng Lao động Việt Nam/Lê Hồng Phong là Tổng Bí thư
C. Đảng Cộng sản Việt Nam/ Hà Huy Tập là ổng Bi thư T D. ng C Đả ng s ộ
ản Đông Dương/ Trần Phú là Tổng Bí thư Lu r
ận cương chính t ị, tháng 10-1930 xác định mâu thuẫn chủ yếu ở Đông Dương là:
A. Các dân tộc Đông Dương với đế qu c Pháp và Phong ki ố a ch ến, đị qu ủ, tay sai đế c ố
B. Nhân dân Đông Dương chủ yếu là dân cày với địa chủ phong kiến và chủ nghĩa đế quốc . 6
C. Thợ thuyền, dân cày và các phần t lao kh ử v ổ ới địa ch , phong ki ủ
ến, và tư bản đế quốc
D. Công nhân , nông dân, trí thức Đông Dương với đế qu c Pháp và tay sai, ph ố ản động Luận cương chính trị 1930 xác định “cái cố tháng 10-
t của cách mạng tư sản dân quyền” là: A. Vấn đề dân tộc. B. Vấn đề th ổ địa.
C. Vấn đề giành chính quyền. D. Vấn đề dân ch . ủ
Về lực lượng cách mạng, Luận cương Chính trị tháng 10 -1930 xác định: A. Tất cả các dân t c ộ ở Đông Dương. B. M i giai c ọ
ấp, tầng lớp chống đế qu c Pháp. ố
C. Giai cấp vô sản và dân cày
D. Giai cấp Công nhân; Nông dân; binh lính và trí thức yêu nước.
Về phương pháp cách mạng, Luận cương 10/1930 xác định theo con đường: A. Võ trang bạo động B. Trường kỳ mai phục C. Chiến tranh du kích
D. Đấu tranh nghị trường Địa điểm và thờ ễn ra Đạ i gian di
i hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương: A. Ma cao /Tháng 3 năm 1935
B. Hương cảng /Tháng 3 năm 1936
C. Tân trào /Tháng 8 năm 1945 7 D. B ắc thái/Tháng 5 năm 1951 Hội nghị T ng m rung ương của Đả
ở đầu cho chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai
đoạn năm 1939 – 1945 là: A. Hội nghị T n th rung ương lầ 6 - tháng 1 ứ 1/ 1939 B. H i ngh ộ ị T n th rung ương lầ ứ 7 - tháng 11/ 1940 C. H i ngh ộ ị T n th rung ương lầ ứ 8 - tháng 5/ 1941 D. H i ngh ộ ị T n th rung ương lầ 9 ứ tháng 8/ 1945 –
Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn năm1939 – 1945: A. Đưa nhiệm vụ đấ ấp lên hàng đầ u tranh giai c u
B. Quyết định tiến hành T ng kh ổ ởi nghĩa
C. Quyết định thành lập chiến khu Việt Bắc
D. Đưa vấn đề giải phóng dân t c lên hàn ộ g đầu
Nguyễn Ái Quốc về nước khi nào và chủ trì Hội nghị T ng l rung ương Đả ần mấy: A. Ngày 28 – 01 1939 / Ch – trì H ủ i ngh ộ ị TW 6 ( tháng 11/ 1939) B. Ngày 28 01 – 1941 / Ch – trì H ủ i ngh ộ
ị TW lần 8 ( tháng 5/1941) C. Ngày 28 01 – 1942 / Ch – trì H ủ i ngh ộ
ị TW lần 7 ( tháng 11/ 1940) D. Ngày 28 – 01 1943/ Ch – trì H ủ i ngh ộ
ị TW lần 9 ( tháng 11/ 1944).
Ý nghĩa của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược đối với sự thành công của Cách mạng tháng 8/ 1945: A. Đổi tên Đảng
B. Lực lượng vũ trang và các căn cứ cách m c xây d ạng đượ ng ự C. Giải quyết m c tiêu s ụ 1 c ố a cách m ủ ạng Việt Nam 8 D. Quyết định t ng kh ổ ởi nghĩa
Từ năm 1940 nhân dân Việt Nam chịu cảnh “ một cổ m 2 k hai tròng” đó gồ ẻ thù: A. Pháp và M ỹ
B. Pháp và Tưởng Giới Thạch C. Nhật và Pháp
D. Nhật và Tưởng Giới Thạch
Sự kiện nào tạo nên cuộc kh ng ho ủ
ảng chính trị ở Đông Dương dẫn đến phong trào kháng Nhật cứu nước:
A. Nhật đầu hàng Đồng Minh B. Nhật đảo chính Pháp
C. Nhật nhảy vào Đông Dương D. N ạn đói 1945
Trong chỉ thị “ Nhật, Pháp b ng c ắn nhau và hành độ
ủa chúng ta” (12/3/1945), Ban Thường vụ
T.Ư Đảng xác định thời cơ tổ ởi nghĩa: ng kh A. Đã chín muồi B. Chưa chín muồi C. Nhanh chóng chín mu i ố D. Đã trôi qua
Trong chỉ thị “ Nhật, Pháp b ng c ắn nhau và hành độ
ủa chúng ta”, Ban Thường vụ T ng .Ư Đả xác định kẻ
ủa nhân dân Đông dương lúc này là: thù c
A. Phát xít Nhật và Pháp B. Phát xít Nhật 9 C. Phát xít Pháp
D. Th c dân Pháp và tay sai ự
Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy
Trường Sơn cũng phải giành cho được độ ập” củ c l a Hồ Chí
Minh được nói vào thời gian: A. Tháng 8/1945 B. Tháng 9/1950 C. Tháng 1/1954 D. Tháng 1/1968
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống, trong Thư kêu gọi của Hồ Chí Minh (8/1945), gửi đồng
bào và chiến sỹ cả nước: “ Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứ ậy ng d , ……….”:
A. Đem mọi lực lượng giải phóng đất nước ta
B. Đem sức ta mà tự giải phóng cho ta
C. Đem toàn lực mà tự giải phong cho dân
D. Đem sức người, sức của giải phóng đất nước ta Yếu tố n t
khách quan nào đã góp phầ
ạo nên “thời cơ ngàn năm có một”: A. Nhật đảo chính Pháp
B. Đức đầu hàng Đồng Minh C. M ném 2 qu ỹ ả bom nguyên t xu ử ng Nh ố ật
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh
Trong Cách mạng tháng 8, lực lượng khởi nghĩa đã giành được chính quyền ở Hà N i vào th ộ ời gian: 10 A. Ngày 15 / 8 /1945 B. Ngày 19 / 8 / 1945 C. Ngày 23 / 8 /1945 D. Ngày 25 / 8 / 1945
Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng 8 ở Huế diễn ra vào : A. Ngày 20 / 8 / 1945 B. Ngày 22 / 8 / 1945 C. Ngày 23 / 8 / 1945 D. Ngày 24 / 8 / 1945
Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng 8 ở Sài Gòn diễn ra vào: A. Ngày 15/ 8 / 1945 B. Ngày 19 / 8 / 1945 C. Ngày 23 / 8 / 1945 D. Ngày 25 / 8 / 1945
Lời tuyên bố của Hồ Chí Minh : “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tấ ả t c tinh thần và lực
lượng để giữ vững quyền tự do độ
c lập ấy”, được trích trong: A. Cương lĩnh đầ ủa Đảng (năm 1930) u tiên c
B. Tuyên ngôn Độc lập (năm 1945) C. Lời kêu g i toàn qu ọ
ốc kháng chiến 19-12-1946.
D. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân ch C ủ ng hòa. ộ
Sự kiện chấm dứt chiến tranh thế giới th hai ứ ở Châu Âu: 11 A. Nhật đảo chính Pháp
B. Đức đầu hàng Đồng Minh C. M ném 2 qu ỹ ả bom nguyên t xu ử ng Nh ố ật
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh Chương 2
Tình cảnh nước ta sau Cách mạng tháng c ví v Tám đượ ới hình ảnh: A. Phôi thai
B. “Ngàn cân treo sợi tóc” C. Trứng nước D. Nếm mật nằm gai
Ngày 25/11/1945 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị: A. Nhật – Pháp b ng c ắn nhau và hành độ ủa chúng ta.
B. Kháng chiến, kiến qu c ố C. Hòa để tiến
D. Toàn quốc kháng chiến.
Chỉ thị “Kháng chiến, kiến qu ng, ốc” của Đả
đã mang lại ý nghĩa to lớn về các mặt: A Chính tr – ị - xã h i; Kinh t ộ
ế, văn hóa; Bảo vệ Chính quyền cách mạng B Chính quy – ền- nhân dân; Kinh t i s ế, đờ ng ; B ố
ảo vệ thành quả Cách mạng C Chính sách - dân t – ộc; Kinh tế, xã h i; B ộ ảo vệ c l độ ập dân t c ộ
D - Chính Đảng - lãnh đạo; Kinh tế, nhân dân; Bảo vệ chế dân ch độ . ủ
Chỉ thị “Kháng chiến, kiến quốc” của Đảng xác định đâu là kẻ thù chính của Việt Nam? 12 A. Nhật B. Đức C. M ỹ D. Pháp
Quân pháp đã mở cuộc tấn công chi i Phòng, L ếm đóng Hả
ạng Sơn, đổ bộ lên Đà nẵng… vào thời gian nào ? A. Tháng 11 năm 1945 B. Tháng 1 1 năm 1946 C. Tháng 11 năm 1947 D. Tháng 11 năm 1948
Đường lối kháng chiến ch ng th ố c dân Pháp c ự
ủa Đảng và Lời kêu g i toàn qu ọ ốc kháng chiến
của Hồ Chí Minh ra đời vào thời gian nào: A. Tháng 12 năm 1945 B. Tháng 12 năm 1946 C. Tháng 2 năm 1947 D. Tháng 5 năm 1948
Trong đường lối kháng chiến chống thự
ủa Đảng, phương châm kháng c dân Pháp (12/1946) c chiến của ta là:
A. Kháng chiến toàn dân; Toàn diện; Lâu dài; Dựa vào s c mình là c ứ hính
B. Kháng chiến trường k ;
ỳ Toàn diện; Quyết liệt; Dựa vào sức mình và giúp đỡ qu c t ố ế.
C. Kháng chiến toàn quốc; Toàn diện; Bền bỉ ; Dựa vào nhân dân và giúp đỡ qu c t ố ế. D. Kháng chiến toàn l c;
ự Toàn diện; sáng tạo; D t toàn dân t ựa vào đoàn kế c. ộ 13
Ngày 19/ 12 / 1946 Ban Thường v ụ T ng h .Ư Đả ọp h i ngh ộ
ị mở rộng tại làng Vạn Phúc, Hà đông đã quyết định :
A. Chấp nhận những yêu sách trong T i h ố ậu thư của Pháp B. Tiếp t chu ục hòa hoãn để ẩn bị lực lượng
C. Phát động cu c kháng chi ộ ến ch ng ố
Thực dân Pháp trong cả nước D. Tiến hành T ng kh ổ ởi nghĩa
Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống xâm lược Pháp (lần thứ 2), hiệu lệnh bằng “Lời kêu
gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch”, được phát trên đài tiếng nói Việt Nam vào thời gian nào:
A. Rạng sáng ngày 19 / 12 /1946
B. Rạng sáng ngày 20 / 12 / 1946
C. Rạng sáng ngày 21 / 12 / 1946
D. Rạng sáng ngày 22 / 12 / 1946
Những văn kiện nào sau đây thể hiệ ội dung đườ n n
ng lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng (tháng 12 / 1946): A. Chỉ thị Toàn dân chi u c ến đấ ủa Trung ương Đảng
B. Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chủ tich
C. Tác phẩm : “ chiến đấu trong vòng vây” của đại tướng Võ Nguyễn Giáp
D. Tác phẩm : “ Kháng chiến nhất định thắng l a
ợi” củ Tổng Bí thư Trường Chinh
Tháng 2 năm 1951, Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông, tại tỉnh Tuyên
Quang, đã ra Nghị quyết quan trọng :
A. xây dựng chiến khu cách mạng B. Xây d ng l ự
ực lượng , chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang 14 C. Chia tách Đảng C ng s ộ
ản Đông Dương thành 3 Đảng để lãnh đạo cách m c ạng 3 nướ D. Đề ra đường l i Chi ố
ến tranh du kích, trường ký kháng chiến. Đại hội II c ng di ủa đưa Đả ễn ra vào th i tên là: ời gian nào và đổ A. Tháng 2/ 1930 , lấy ng C tên là Đả ng s ộ ản Việt Nam B. Tháng 8/ 1945 , lấy ng Cách m tên là Đả ạng Việt Nam C. Tháng 2/ 1951, lấy ng tên là Đảng Lao độ Việt Nam D. Tháng 7/ 1954 , lấy ng C tên là Đả ng s ộ ản Việt Nam .
Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương, được ký kết ở địa điể m và thời gian:
A. Pari (Pháp), ngày 27/ 01/ 1953
B. Giơnevơ (Thụy S ), ngày 21/ 07/1954 ỹ
C. Bruxen (Bỉ) , ngày 27/ 01/ 1955 D. Hà N i (V ộ iệt Nam), ngày 27/01/ 1972 Thắng lợi làm thất b ng nhanh
ại âm mưu “đánh nhanh thắ
” của th c dân Pháp là th ự ắng lợi c a ủ chiến dịch: A. Điện Biên Ph ủ B. Biên giới C. Khe Sanh D. Việt Bắc
Thắng lợi của quân và dân ta đánh dấu chúng ta đã giành được quyền chủ động trên chiến trườ ắ ng chính B c Bộ: A. Điện Biên Ph ủ 15 B. Biên giới C. Ấp Bắc D. Việt Bắc Hội nghị T n th rung ương lầ
ứ 15 của Đảng (tháng 1/ 1959), đề ra hai nhiệm vụ chiến lược gồm: A. Cách mạng xã h i ch ộ
ủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân t c dân ch ộ nhân dân ủ ở miền Nam .
B. Cách mạng bảo vệ T qu ổ c
ố ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân t c ộ ở miền Nam
C. Cách mạng dân ch nhân dân ủ
ở miền Bắc và cách mạng giành chính quyền ở miền Nam D. Cách mạng dân ch xã h ủ i
ộ ở miền Bắc và cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Nam . Đại hội lần thứ III c c di ủa Đảng đượ
ễn ra ở đâu và vào thời gian:
A. Ở Hương Cảng, vào tháng 5/ 1945
B. Ở Tân Trào, vào tháng 3 / 1950
C. Ở Việt Bắc, vào tháng 7 /1954
D. Ở Hà N i, vào tháng 9 / 1960 ộ
Hội nghị TW Đảng lần thứ 11 và lần thứ 12 đã dựa trên bối cảnh lịch sử
nào để đề ra đường lối kháng chiến chống M , c
ỹ ứu nước trên cả nước:
A. Mỹ gây chiến tranh cục b
ộ ở miền Nam và đưa chiến tranh phá hoại ra miền Bắc B. M gây chi ỹ ến t c bi ranh đặ
ệt ở miền Nam và gây hấn ở vịnh Bắc B ộ C. M gây chi ỹ
ến tranh đơn phương ở miền Nam và leo thang bắn phá miền Bắc
D. Mỹ thực hiện “ Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam và âm mưu đánh ra miền Bắc.
Hội nghị TW Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965) đã đề ra đường lối: A. Kháng chiến ch ng M ố , gi ỹ ải phóng miền Nam. 16 B. Kháng chiến ch ng M ố
ỹ ở miền Nam, bảo vệ miền Bắc XHCN C. Kháng chiến ch ng M ố , c
ỹ ứu nước trên cả nước. D. Kháng chiến ch ng m ố , th ỹ ng nh ố ất đất nước.
Thắng lợi nào có ý nghĩa chuyển cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công: A. Ấp Bắc B. Vạn Tường C. Đồng Khởi
D. Điện Biên Ph trên không ủ
Sau khi Chiến tranh “đơn phương” thất bại , đế qu c M ố
ỹ đã chuyển sang chiến lược : A. Chiến tranh cục b ộ
B. Chiến tranh Việt Nam hóa
C. Chiến tranh đặc biệt D. Chiến tranh phá hoại
Chiến lược chiến tranh ở Việt Nam mà theo đó, Mỹ trực tiếp đổ quân ồ ạt vào Miền Nam là: A. Chi c bi ến tranh đặ ệt (1961 1965) –
B. Chiến tranh cục b (1965 ộ 1968) –
C. Việt Nam hóa chiến tranh (1969 1975) –
D. Chiến tranh đơn phương Thắng l c M ợi nào đã buộ
ỹ chấp thuận ngồi đàm phán với chúng ta ở hội nghị Paris: A.Điện Biên Phủ 17 B. Mâu Thân 1968
C. Chiến dịch mùa khô 1972
D. Điện Biên Phủ trên không
Thắng lợi buộc Mỹ phải ký kết hi nh Paris ệp đị u kho theo điề ản chúng ta đưa ra là: A. Điện Biên Ph ủ B. Mâu Thân 1968
C. Chiến dịch mùa khô 1972
D. Điện Biên Ph trên không 1972 ủ
Sau phong trào Đồng Khởi 1960 mặt trận được thành lập ở Miền Nam là: A. Mặt trân dân t c Mi ộ ền Nam th ng nh ố ất B. Mặt trân dân t c C ộ ng hòa Mi ộ ền Nam Việt Nam
C. Mặt trân dân t c Dân ch ộ Mi ủ ền Nam D. Mặt trân dân t c gi ộ
ải phóng Miền Nam Việt Nam
Chiến dịch mở đầu cho cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam là: A. Chiến dịch ng Đà Nẵ
B. Chiến dịch Đông-Nam b ộ C. Chiến dịch Sài Gòn
D. Chiến dịch Tây Nguyên
Chiến thắng của trận đánh nào đã củng cố cho quyết tâm giải phóng Miền Nam trong năm 1975 c a B ủ Chính ộ Trị là:
A. Trận thắng Buôn - Mê- Thu t ộ 18 B. Trận th -Nam b ắng Đông ộ
C. Trận thắng Phước Long
D. Trận thắng Tây Nguyên
Trong cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam, chiến dịch được mang tên Chiến dịch H ồ Chí Minh để:
A. Giải phóng Buôn- mê- thu t ộ B. Giải phóng Đông-Nam b ộ C. Giải phóng Sài Gòn
D. Giải phóng Đồng Xoài
Nhận định : “ … thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
mãi mãi được ghi vào lịch sử ộc như mộ dân t
t trong những trang chói lọi nhất, mộ ểu tượ t bi ng sang ngời về s toàn th ự ắng c a ch ủ ủ ng và trí tu nghĩa anh hùng cách mạ
ệ con người…” được nêu tại:
A. Tác phẩm “Đại tháng mùa xuân” của đại tướng Văn T iến Dũng B. H i ký c ồ
ủa đại tướng Võ Nguyên Giáp
C. Báo cáo chính trị tại Đại h i IV ộ của Đảng. D. Di chúc của ch t ủ ịch H Chí Minh ồ
Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi c a s ủ nghi ự ệp chống M , c ỹ ứu nước: A. S ự n c lãnh đạo đúng đắ ủa Đảng C ng s ộ ản Việt Nam . B. Cu c chi ộ
ến đấu đầy gian kh , hy sinh c ổ
ủa nhân dân và quân đội cả nước. C. Công cu c xây d ộ ng và b ự
ảo vệ hậu phương miền Bắc xã h i ch ộ ủ nghĩa … D. Bao g m c ồ ả ba nguyên nhân trên 19
Lời kêu gọi: "Chiến tranh có thể c lâu
kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặ hơn nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một s thành ph ố , xí nghi ố
ệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam quyết không
sợ. Không có gì quý hơn độc lập, tự do" được chủ tịch Hồ Chí Minh đưa ra vào thời điểm: A. ĐH III 1960 B. H i ngh ộ ị lần thứ 11 (1965) C. H i ngh ộ
ị trung ương lần th 15 (1959) ứ
D. Lời kêu gọi toàn qu c kháng chi ố ến ch ng M ố , c
ỹ ứu nước ngày 17-7-1966 Chương 3 Quan điểm: “Thố ất đất nướ ng nh
c vừa là nguyện vọng tha thiết nhất của nhân dân cả nước, vừa
là quy luật khách quan c a cách m ủ ạng và c a l ủ ịch sử dân t c
ộ Việt Nam” được Đảng đưa ra vào thời điểm: A. 1973 B. 1974 C. 9/1975 D. 12/1976 Câu nói: “Tổ qu c ta nh ố ất định sẽ th ng nh ố
ất. Đồng bào Nam, Bắc nhất định sẽ sum h p m ọ t ộ nhà” đượ ủ c ch tị ồ ch H Chí Minh viết trong: A. Đường kách mệnh B. Tuyên ngôn độc lập C. Lời kêu g i toàn qu ọ ốc kháng chiến D. Di chúc của ch t ủ ịch H Chí Minh ồ
Thắng lợi buộc Mỹ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Paris là: A. Đồng Khởi 20 B. Ấp Bắc C. Mậu Thân D. Khe Sanh
Lực lượng nòng cốt được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh đặ ệ c bi t (1961-1965) là: A. Quân đội Sài Gòn B. Quân đội Mỹ C. Quân đội Đồng minh D. Quân đội NATO
Thắng lợi quyết định buộc Mỹ phải ký hiệp định Paris (1/1973) là: A. Đồng Khởi B. Ấp Bắc C. Mậu Thân
D. Điện Biên Ph trên không ủ
Lực lượng nòng cốt được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh Cục bộ (1961-1965) là: A. Quân đội Sài Gòn B. Quân đội Mỹ ng minh và Đồ C. Quân đội Đồng minh D. Quân đội NATO
Chiến thắng buộc Mỹ phải tuyên bố chấm dứt Chiến tranh cục b và ng ộ ừng ném bom Miền Bắc là: A. Đồng Khởi