1. Đặt tên cho vấnợng (đoàn) hay mbiến số (biến số)) trong R đúng:
A. Tên tôi
B. tiêu của tôi
C. Pepa
could not D. seek seek b t li bằng một-láchg, viế ền nhau
2. R còn cung cấp lđiện gì để ngườ sử dcó thể nâng “văn” củ chũ tại
A. Hỗ trợ()
B. giupem()
C. cuuem()
D. helpme()
3. kê dữ liệuvề ego(thâm niên) củ 19 nviên tươi trên file cứng (trongCó thống tu ổ i ngh a
giấy). Hãy chọn phng án nhập liṣu vào R:
A. csv()
B. c()
C. sep()
D. rep s ()
4. Danh sách về số điểm thi Toeic ếtquả được lưu vào hailiệt kê của 50 sinh viên, k
Variable (số data) đượcTên bộ i là “Name” và“Toeic”.Bây giờ gi tờ nhập hai biến thành fan
bảng và tên tập hợplà “dataT” thì sẽ sử dụngNăng dữ liệu lượng:
A. dataT <-connect(Name, Toeic)
B. dataT = tập con( Tên, T)oeic)
C. dataT <-data.frame(Name, Toeic)
D. dataT < -data_frame(Name, Toeic)
5. mục Rđang làmXác định
A. catwd()
B. getwd()
C. setwd()
D. helpwd()
6. Muốn R Mộc Lưuu ệu trongthu mục (thư mục) có tên là “E:\ \pepa” thìĐịnh li mily
A. savewd(“E: \mily\pepa”)
B. setwd(E:\ mily \pepa)
C. setwd(“E:\ mily \pepa”)
D. getwd(“E: \ \pepMột"mily
7. Lưu li data.fraTôi bằng lệnh R sau: lưu(dataT), đồng tin=“data.rda”). /0ệu Tên thẻ
li ệu lưu là
A. dữ liệu
B. dataT
C. dataT.rda
D. data.rda
8. Nhập số hệ thống ê về Mã SV, Tên, rên họ điểm mỏ tuy1 trong 25 sinh viên k c, đi
trên file c ứng (bản trong gihi) và lưu thành “SV_T”. Hãy để họn cua án nhKhai dữ liệu vào R:
A. SV_T <- edit(data.frame()
B. SV_T =c()
C. SV_T <=sep()
D. SV_T<- rep()
9. Số lượng nàyợc lưu trong mộtbản văn bản có tên là forl.txt tại dirthưdữ liệu
c: \ works \insulin và R đang hiện hành trong thư mụ c “insulin”.
A. chol < - read.table(chol. txt, header=TRUE)
B. chol < - read.table("cho l.txt", tiêu đề=FALSE)
C. chol < - read.table("cho l.csv”, header=TRUE)
D. chol < - read.table("cho l.txt", header=TRUE)
10. data file“dataT.csv” trong thư m ện hành, đặttên data.frame “dulieu”:CD from c chi
A. dulieu < - read.csv ("dữ liệuT.csv", header=FALSE)
B. dulieu < - read.csv condataT.csv”, header=TRUE)
C. dulieu < - read.csv (dataT.csv, Anh taader=TRUE)
D. dulieu < - read.txt ("dữ liệuT.csv", header=TRUE)
11. Để đọc dữ liệu tệp của spss,Đặt lệnh vàSử dụng gói lệnh:từ
A. install.packages(fornước ngoài) và thư viện (nước ngoài))
B. cài đặt.gói(readxl) và library(readxl)
C. cài đặt.gói(bsda) và thư viện (bsda)
D. install.packages(series) và thư viện (loạt)
12. Tạo từ 3 đến 13 v ớn cách vẫn 0.5một dãy số i kho
A. rep(3,13,0.5)
B. req(3,13,0.5)
D. quen(3,13,0.5)
13. Ý nghĩa của a l hệ nh seq(7,49)
A. Tạo số 7.49
B. Tạo bảng có 49 dòng và 7 cột
C. Tạo dãy số từ 7 đến49 với khoảng cách cả 1
D. Tạo dãy số từ 7 đến49 với khoảng cách đều 0.1
14.Đối số nhập lệnhwith the end of document
19
Mức độNS-X(xi) 8 9 10 11 12
Vì thế công nhân
(fi)
4 5 11 8 2
A. x<-sep(c(8,9,10,11,12), times=c(4,5,11,8,2))
B. x<-lặp lại(c(8,9,10),11,12), times=c(4,5,11,8,2))
C. x<-thay thế(c(8,9,1)0,11,12), times=c(4,5,11,8,2))
15.lệnh rep(c(1:4), 3) trê ra số
B. 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 34 1 2 3 4
C. 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 34 1 2 3 4 1 2 3 4
D. 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 41 2 3 4 1 2 3 4
16. Từ data frame “dataT”, trích xuất dữ liệuwith value điều kiệntrục lớn hơn 25và lưu v
xả một data frame khácvới tên dataT25 :
A.dataT25<-data,fratôi(data$x>25)
B.dataT25<-dataT[data$x>25]
C.dataT25<-subset[data$x>25]
17. i Lọc những bệnh nHũ trên 60 tuổi)(age)và nam gi (giới tính) từ dữ liệu.khung “chol”
A. n60 <- subset(chol,tuổi >=60 và giới tính = “Na”m”)
subset(chol, tuổi >60 và giới tính = “Nam””)
C. n60 <- subset(chol,tuổi >60 & giới tính == “Na”m”)
D. n60 <- subset(chol,tuổi >=60 và giới tính ==”Nlà")
18. Vẽ đồ thị đường màungân hàng
B. plot(x,y, type ="l", col=("đỏ"))
C. plot(x,y, type = "l",cột=("1"))
D. plot(x,y, type = "l", col=("0"))
19. Vẽ biểu đồ phân tích cần số lượng ợng biếnx với ba nhóm ba màu khác nhaui t một
A. hist(x, col = c("red","xanh dương","vàng")
B. plot(x, col = c("red","xanh","vàng"))
C. hist(x, col = ("red","xanh dương","vàng"))
D. hist(x, xlab=”red, blue, yello” )
20. Biểu đồ R vẽ bánh
A. plot()
B. bánh()
C. hist()
D. pi()
21. Tính trung bình, phương sai và đđộ lệch của một xbiến
A. means(x); vars(x) và sd(x)
B. x.mean; x.var và xsd
C. mean(x); var(x) và sd(x)
D. mean(x); vars(x) vàsd(x)
22. Tính số đơn vị (hoặc số mẫu) xợng biến xmột
A. độ dài (x)
B. độ dài(x)
C. x.length(x)
D. x.length()
23. Tính trung bình của các giá xvớ sự kiện x > 45i đi
B. trung bình(x[x>45]
C. trung bình(x, x>45)
D. trung bình ([x>45])
24. Tính giá trị của biểu thức “Amũ 3” trên R
MỘT.A 3
B.A*3
C.A^3
D.MỘT+Điểm A+MỘT
25. Tính căn bậc 3 củamột số B
B. sqrt3(B)
C. B 1/3
D. B/3
26. Tính phương sai sự kiện x > 45của các giá xvớ i đi
A. var(x>45)
B. var(x,x>45)
D. var([x>45])
27. Lưu trữ dữ liệu của mộtt đối với dữ liệu.framecó tên “pepa” thành file (tệp) dữ liệu R tro
ng thư mơ hiện hànhvà đặt tên tệp là “dulieu”
A. save(dulieu, file=“pepa.rda”)
B. save(pepa.rda, file=”dulieu”)
C. save(pepa, file=”dulieu”)
save(pepa, file=”dulieu.rda”)
28. Tính log cơ số e của 27
A. ln27
B. ln(27)
D. loge(27)
29. Trích lọc các giá trị của biến x lớn hơn 40
A. [x>40]
C. x>40
D. x.x>40
30. Ghép thêm cột (hay đối tượng) “group” vào data.frame “dulieu”
A. dulieu<-data.frame(dulieu&group)
B. dulieu<-data_frame(dulieu,group)
C. dulieu<-data.frame(group,dulieu)
31. Ghép thêm cột (hay đối tượng) “nhom” vào bảng “baitap”
A. baitapnhom<-cbind(nhom&baitap)
B. baitapnhom <-data_frame(dulieu,group)
D. baitapnhom <-data.frame(dulieu&group)
32. Nếu căn cứ vào hình thứ ảng thống kê gồmc thì b
A. Hàng ngang và cột dọc
B. Các tiêu thức thống kê
C. Phân chủ đề và phần giải thích
1
D. Danh sách thống kê chỉ tiêu
33. Cho tài liệu về nềnlương công nhân thăngg 1. ù ổ sản xuất như sau(ngàn đồng) :ti t t
1.600, 1.800, 2.600, 2.500, 2.000, 1.800, 1.850, 1.900, 2.500.Yêu cu: căn cứ vào số liệ
trên hãy tính s tháng 1?ố trung vị
34. Khi thiế ế biến Sat1 – Quý khách hàilòng vớ subc một t k i m ứ c đ vụ của nhân viêN.
Thang đo 5 mứ c đ ộ : 1 t không hài lòng, 2 -Rấu - Không hàilòng, 3 -Ít hài lòng, 4-Hài lòng, 5-
Xin vui lòng. Thu ộc tính thang đo ctayu biến (Measure) chTRÊN .
A. Danh nghĩa
B. Thứ tự
C. Thang đo
D. Câu B, C đúng
35. Khi thiết kế thăng đo về họ ấn tượng, chọn loạithang nào hợp nhợ kế trình đ ộ c v t:
A. Định danh
B. Th ứ bậc
C. Kho rag
D.
36. Khi thiết kế thăng đo về việc thu nnhập, ta chọn loại thang đobất kỳ hợp nhTại kế :
A. Định danh
B. Th ứ bậc
C. Kho rag
D.
37. 2024 thêm dòng (h)ay object) năm “ ” vào bảng “baitap”
A. baitapnhom<-rbind(2024&baitap)
B. baitapnhom <-data_khung (dulieu, nhóm)
D. baitapnhom <-data.frame(dulieu&group)
38. thêm bảng (hay object) “nhôm”vào bảng “baitap”
A. baitapnhom<-rbind(nhom&baitap)
B. baitapnhom <-data_khung (dulieu, nhóm)
Năm 1900
D. baitapnhom <-data.frame(dulieu&group)

Preview text:

1. Đặt tên cho tư vấnợng (đoàn) hay mbiến số (biến số)) trong R đúng: A. Tên tôi B. tiêu của tôi C. Pepa
D. could not seek seek bbằng một-láchg, viế t li ền nhau
2. R còn cung cấp lđiện gì để ngườ là sử dcó thể nâng “văn” củtại chũ A. Hỗ trợ() B. giupem() C. cuuem() D. helpme()
3. Có thống kê dữ liệuvề tu ổ i ngh ego(thâm niên) củ a 19 nviên tươi trên file cứng (trong
giấy). Hãy chọn phng án nhập liṣu vào R: A. csv() B. c() C. sep() D. rep s ()
4. Danh sách liệt kêvề số điểm thi Toeic của 50 sinh viên, k ếtquả được lưu vào hai
Variable (số i data) đượcTên bộ là “Name” và“Toeic”.Bây giờ gi ờ nhập hai biến thành fan t
bảng dữ liệu và tên tập hợplà “dataT” thì sẽ sử dụngNăng lượng:
A. dataT <-connect(Name, Toeic)
B. dataT = tập con( Tên, T)oeic)
C. dataT <-data.frame(Name, Toeic)
D. dataT < -data_frame(Name, Toeic)
5. Xác định mục Rđang làm A. catwd() B. getwd() C. setwd() D. helpwd()
6. Muốn R Mộc Định Lưuu li ệu trongthu mục (thư mục) có tên là “E:\ mily \pepa” thì
A. savewd(“E: \mily\pepa”) B. setwd(E:\ mily \pepa)
C. setwd(“E:\ mily \pepa”)
D. getwd(“E: \ mily \pepMột"
7. Lưu li ệu data.fraTôi bằng lệnh R sau: lưu(dataT), đồng tin=“data.rda”). Tên thẻ /0 li ệu lưu là A. dữ liệu B. dataT C. dataT.rda D. data.rda
8. Nhập số hệ thống kê về Mã SV, Tên, rên họ c, đi điểm mỏ tuy1 trong 25 sinh viên
trên file c ứng (bản trong gihi) và lưu thành “SV_T”. Hãy để họn cua án nhKhai dữ liệu vào R:
A. SV_T <- edit(data.frame() B. SV_T =c() C. SV_T <=sep() D. SV_T<- rep()
9. Số lượng dữ liệu nàyợc lưu trong mộtbản văn bản có tên là forl.txt tại dirthư
c: \ works \insulin và R đang hiện hành trong thư mụ c “insulin”.
A. chol < - read.table(chol. txt, header=TRUE)
B. chol < - read.table("cho l.txt", tiêu đề=FALSE)
C. chol < - read.table("cho l.csv”, header=TRUE)
D. chol < - read.table("cho l.txt", header=TRUE)
10. CD data from file“dataT.csv” trong thư mụ c chi ện hành, đặttên data.frame “dulieu”:
A. dulieu < - read.csv ("dữ liệuT.csv", header=FALSE)
B. dulieu < - read.csv condataT.csv”, header=TRUE)
C. dulieu < - read.csv (dataT.csv, Anh taader=TRUE) 19
D. dulieu < - read.txt ("dữ liệuT.csv", header=TRUE)
11. Để đọc dữ liệu từ tệp của spss,Đặt lệnh vàSử dụng gói lệnh:
A. install.packages(fornước ngoài) và thư viện (nước ngoài))
B. cài đặt.gói(readxl) và library(readxl)
C. cài đặt.gói(bsda) và thư viện (bsda)
D. install.packages(series) và thư viện (loạt)
12. Tạo một dãy số từ 3 đến 13 vớ i kho ớn cách vẫn 0.5 A. rep(3,13,0.5) B. req(3,13,0.5) D. quen(3,13,0.5)
13. Ý nghĩa của a l hệ nh seq(7,49) A. Tạo số 7.49
B. Tạo bảng có 49 dòng và 7 cột
C. Tạo dãy số từ 7 đến49 với khoảng cách cả 1
D. Tạo dãy số từ 7 đến49 với khoảng cách đều 0.1
14.Đối số nhập lệnhwith the end of document Mức độNS-X(xi) 8 9 10 11 12 Vì thế công nhân 4 5 11 8 2 (fi)
A. x<-sep(c(8,9,10,11,12), times=c(4,5,11,8,2))
B. x<-lặp lại(c(8,9,10),11,12), times=c(4,5,11,8,2))
C. x<-thay thế(c(8,9,1)0,11,12), times=c(4,5,11,8,2))
15.lệnh rep(c(1:4), 3) trê ra số
B. 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 34 1 2 3 4
C. 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 34 1 2 3 4 1 2 3 4
D. 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 41 2 3 4 1 2 3 4
16. Từ data frame “dataT”, trích xuất dữ liệuwith value điều kiệntrục lớn hơn 25và lưu v
xả một data frame khácvới tên dataT25 :
A.dataT25<-data,fratôi(data$x>25)
B.dataT25<-dataT[data$x>25]
C.dataT25<-subset[data$x>25]
17. Lọc những bệnh nHũ trên 60 tuổi)(age)và nam gii (giới tính) từ dữ liệu.khung “chol”
A. n60 <- subset(chol,tuổi >=60 và giới tính = “Na”m”)
subset(chol, tuổi >60 và giới tính = “Nam””)
C. n60 <- subset(chol,tuổi >60 & giới tính == “Na”m”)
D. n60 <- subset(chol,tuổi >=60 và giới tính ==”Nlà")
18. Vẽ đồ thị đường màungân hàng
B. plot(x,y, type ="l", col=("đỏ"))
C. plot(x,y, type = "l",cột=("1"))
D. plot(x,y, type = "l", col=("0"))
19. Vẽ biểu đồ phân tích i t cần số lượngmột ợng biếnx với ba nhóm ba màu khác nhau
A. hist(x, col = c("red","xanh dương","vàng")
B. plot(x, col = c("red","xanh","vàng"))
C. hist(x, col = ("red","xanh dương","vàng"))
D. hist(x, xlab=”red, blue, yello” ) 20. Biểu đồ R vẽ bánh A. plot() B. bánh() C. hist() D. pi()
21. Tính trung bình, phương sai và đđộ lệch của một biếnx
A. means(x); vars(x) và sd(x) B. x.mean; x.var và xsd C. mean(x); var(x) và sd(x) D. mean(x); vars(x) vàsd(x)
22. Tính số đơn vị (hoặc số mẫu)một xợng biến x A. độ dài (x) B. độ dài(x) C. x.length(x) D. x.length()
23. Tính trung bình của các giá xvớ i đi sự kiện x > 45 B. trung bình(x[x>45] C. trung bình(x, x>45) D. trung bình ([x>45])
24. Tính giá trị của biểu thức “Amũ 3” trên R MỘT.A 3 B.A*3 C.A^3 D.MỘT+Điểm A+MỘT
25. Tính căn bậc 3 củamột số B B. sqrt3(B) C. B 1/3 D. B/3
26. Tính phương sai của các giá xvớ i đi sự kiện x > 45 A. var(x>45) B. var(x,x>45) D. var([x>45])
27. Lưu trữ dữ liệu của mộtt đối với dữ liệu.framecó tên “pepa” thành file (tệp) dữ liệu R tro
ng thư mơ hiện hànhvà đặt tên tệp là “dulieu”
A. save(dulieu, file=“pepa.rda”)
B. save(pepa.rda, file=”dulieu”)
C. save(pepa, file=”dulieu”)
save(pepa, file=”dulieu.rda”)
28. Tính log cơ số e của 27 A. ln27 1 B. ln(27) D. loge(27)
29. Trích lọc các giá trị của biến x lớn hơn 40 A. [x>40] C. x>40 D. x.x>40
30. Ghép thêm cột (hay đối tượng) “group” vào data.frame “dulieu”
A. dulieu<-data.frame(dulieu&group)
B. dulieu<-data_frame(dulieu,group)
C. dulieu<-data.frame(group,dulieu)
31. Ghép thêm cột (hay đối tượng) “nhom” vào bảng “baitap”
A. baitapnhom<-cbind(nhom&baitap)
B. baitapnhom <-data_frame(dulieu,group)
D. baitapnhom <-data.frame(dulieu&group)
32. Nếu căn cứ vào hình thức thì bảng thống kê gồm
A. Hàng ngang và cột dọc
B. Các tiêu thức thống kê
C. Phân chủ đề và phần giải thích
D. Danh sách thống kê chỉ tiêu
33. Cho tài liệu về ti nềnlương công nhân thăngg 1. ù t tổ sản xuất như sau(ngàn đồng) :
1.600, 1.800, 2.600, 2.500, 2.000, 1.800, 1.850, 1.900, 2.500.Yêu cu: căn cứ vào số liệ
trên hãy tính s ố trung vị tháng 1? Năm 1900
34. Khi thiế t k ế biến Sat1 – Quý khách hàilòng vớ i m ứ c đ ộsubc vụ của một nhân viêN.
Thang đo 5 mứ c đ ộ : 1 -Rấut không hài lòng, 2 - Không hàilòng, 3 -Ít hài lòng, 4-Hài lòng, 5-
Xin vui lòng. Thu ộc tính thang đo ctayu biến (Measure) chTRÊN . A. Danh nghĩa B. Thứ tự C. Thang đo D. Câu B, C đúng
35. Khi thiết kế kế thăng đo về trình đ ộ họ c vấn tượng, chọn loạithang nào hợp nhợ t: A. Định danh B. Th ứ bậc C. Kho rag D.
36. Khi thiết kế kế thăng đo về việc thu nnhập, ta chọn loại thang đobất kỳ hợp nhTại : A. Định danh B. Th ứ bậc C. Kho rag D.
37. thêm dòng (h)ay object) năm “ 2024 ” vào bảng “baitap”
A. baitapnhom<-rbind(2024&baitap)
B. baitapnhom <-data_khung (dulieu, nhóm)
D. baitapnhom <-data.frame(dulieu&group)
38. thêm bảng (hay object) “nhôm”vào bảng “baitap”
A. baitapnhom<-rbind(nhom&baitap)
B. baitapnhom <-data_khung (dulieu, nhóm)
D. baitapnhom <-data.frame(dulieu&group)