ÔN TẬP BÀI CÁC HTBM + HẤP PHỤ
1) Nếu thêm 1 lượng chất tan vào chất lỏng thì:
a) SCBM của chất lỏng tăng, nếu chất tan là benzalkonium clorid
b) SCBM của chất lỏng giảm, nếu chất tan là benzalkonium clorid
c) SCBM của chất lỏng giảm, nếu chất tan là natri clorid
d) SCBM của chất lỏng tăng, nếu cht tan là tween 80
2) Khi thêm xà phòng natri vào nước, SCBM của nước sẽ:
a) Lớn hơn 72,75 dyn/cm
b) Nhỏ hơn 72,75 dyn/cm
c) Lớn hơn 72,75 dyn/cm, cùng điều kiện nhiệt độ
d) Nhỏ hơn 72,75 dyn/cm, cùng điều kiện nhiệt độ
3) Đối với chất lỏng, khi tăng nhiệt độ thì:
a) SCBM tăng
b) SCBM giảm
c) Năng lượng tự do tăng
d) Năng lượng tự do giảm
4) Liposome là:
a) Các tinh thể lỏng có cấu trúc xếp lớp, có bản chất là micell
b) Hệ phân tán giúp tăng sinh khả dụng của thuốc hoặc giúp đưa thuốc đến cơ quan đích
c) Hệ phân tán hướng đích bằng một trong hai cơ chế: không đặc hiệu và đặc hiệu
d) Các tinh thể lỏng có cấu trúc xếp lớp, cấu tạo bởi phospholipid thiên nhiên và cholesterol
5) Nguyên nhân có SCBM của chất lỏng là:
a) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và R-L xảy ra tại lớp phân tử bề mặt
b) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và L-L xảy ra tại lớp phân tử bên trong chất lỏng
c) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và L-L xảy ra tại lớp phân tử bề mặt
d) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và R-L xảy ra tại lớp phân tử bên trong chất lỏng
6) Đối với các dược chất rất thân nước và có kích thước 1-2 micromet, có thể chọn dạng bào chế nào
sau đây:
a) Nhũ tương kép (N/D/N)
b) Nhũ tương D/N
c) Nhũ tương kép (D/N/D)
d) Nhũ tương N/D
7) Một dược chất rất khó tan trong các dung môi thân nước và thân dầu, chất này thuộc nhóm sinh
dược học nào sau đây:
a) Khó tan, khó thấm
b) Dễ tan, khó thấm
c) Khó tan, dễ thấm
d) Dễ tan, dễ thấm
8) Trong các thành phần của nhũ tương, thành phần quyết định kiểu nhũ tương N/D là:
a) Chất nhũ hóa thân nước
b) Chất nhũ hóa thân dầu
c) Có 2 chất lỏng không đồng tan
d) Tỷ lệ pha dầu/pha nước
9) Hiện tượng ngưng tụ mao quản:
a) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng không thấm ướt thành mao quản, có hấp phụ K/R
b) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng không thấm ướt thành mao quản, có hấp phụ L/R
c) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng thm ướt thành mao quản, có hấp phụ L/R
d) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng thm ướt thành mao quản, có hấp phụ K/R
10) Quy tắc Traube cho biết:
a) Độ HĐBM của các amin hoặc rượu
b) Khả năng thay đổi độ HĐBM của các chất HĐBM là acid béo cùng dãy đồng đẳng
c) Khả năng thay đổi bản chất của các chất HĐBM là acid béo cùng dãy đồng đẳng
d) Độ HĐBM của các acid béo cùng dãy đồng đẳng
11) nhit độ tới hạn, SCBM tiến về 0 là do:
a) Lực tương tác phân tử tại bề mặt liên pha lng-khí tiến về 0
b) nhit độ tới hạn, pha lỏng bay hơi
c) nhit độ tới hạn, pha lỏng tồn tại trạng thái khí
d) Lực tương tác phân tử tiến về 0 nhit độ tới hạn
12) Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến SCBM của chất lỏng:
a) Sự thay đổi diện tích bề mặt của chất lỏng
b) Sự gia tăng nồng độ của các muối vô cơ hòa tan
c) Sự gia tăng nng độ của các chất HĐBM
13) Khi hòa tan chất HĐBM vào chất lỏng:
a) SCBM của dung dịch tăng do chất HĐBM tập trung chủ yếu tại bề mặt chất lỏng
b) Sự thay đổi SCBM của dung dịch tùy thuộc lượng chất HĐBM hòa tan
c) SCBM của dung dịch giảm, do chất HĐBM tập trung ch yếu tại bề mặt chất lỏng
d) SCBM của dung dịch không thay đổi
14) Dựa vào HLB, hãy chọn chất HĐBM thích hợp cho nhũ tương D/N:
a) Tween 20 (HLB=16,7)
b) Sorbitan trioleate (HLB=1,8)
c) Span 80 (HLB=4,3)
d) Sorbitan mono palmitat (HLB=6,7)
15) Lực mao dẫn xảy ra khi mức chất lỏng bên trong mao quản thấp hơn mức chất lỏng bên ngoài là:
a) Tương tác L-R>L-L
b) Tương tác L-L>L-K
c) Tương tác L-R>L-K
d) Tương tác L-L>L-R
16) Có thể đo lường SCBM dựa vào:
a) Năng lượng tự do của các phân tử nằm trên 1 diện tích bề mặt nhất định
b) Lực tác dụng lên các phân tử lỏng nằm trên 1 đợn vị chiều dài ở điều kiện nhit độ xác định
c) Lực tác dụng lên các phân tử lỏng nằm trên 1 đợn vị chiều dài ở điều kiện đẳng nhiệt
d) Công bề mặt của chất lỏng nằm trên mt đơn vị diện tích bề mặt
17) Chn chất nhũ hóa thích hợp cho thuốc nhỏ mắt:
a) Tween
b) Natri lauryl sulfate
c) Benzalkonium clorid
d) Span
18) Là micell có phần thân dầu quay vào trong, đầu thân nước quay ra ngoài môi trường phân tán-
(a), có khả năng mang dược chất (b):
a) (a): micell đảo; (b): thân nước
b) (a): micell thuận; (b): thân dầu
c) (a): micell đảo; (b): thân dầu
d) (a): micell thuận; (b): thân nước
19) Nếu hoạt chất có HLB=2,5, tình huống nào có thể xảy ra nếu thuốc dùng thường uống:
a) Thuốc tan tốt trong dịch sinh học và dễ thấm qua hàng rào sinh học đối với thuốc có cấu trúc lớn
b) Thuốc tan rất kém trong dịch sinh học và dthấm qua hàng rào sinh học
c) Thuốc tan rất kém trong dịch sinh học và khó thấm qua hàng rào sinh học đối với thuốc có cấu trúc
lớn
d) Thuốc tan rất tốt trong dịch sinh học nhưng khó thấm qua hàng rào sinh học
20) Quá trình các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt gọi là:
a) Phản hấp ph
b) Phản hấp phụ vật lý
c) Phản hấp phụ hóa học
d) Phn ứng dth
21) Trạng thái hoạt hóa của nhựa trao đổi ion:
a) Là trạng thái ionit không mang ion linh động
b) Là trạng thái bề mặt ionit chứa toàn bộ ion linh động
c) Là trạng thái ionit có mang ion linh động
d) Là trạng thái bề mặt ionit đã bão hòa các ion có trong môi trường
22) Chọn các đặc điểm tương ứng với hấp phụ vật lý:
(1) Là hấp phụ phân tử
(2) Hình thành hợp cht bề mặt
(3) Năng lượng trng thái không thay đổi
(4) Năng lượng trạng thái thấp
(5) Phản hấp phụ là phản ứng dth
a) 2,5
b) 1,4
c) 1,2
d) 2,3
23) Chất hoạt động bề mặt:
(1) Là chất làm giảm SCBM của chất lỏng
(2) Tập trung tại bề mặt của chất lỏng
(3) Tập trung tại bề mặt phân chia pha
(4) Làm gim độ nhớt của chất lỏng
(5) Cấu tạo bởi 1 phần thân nước và 1 phần thân dầu
a) 1,3,5
b) 2,3,4
c) 2,4,5
d) 1,4,5
24) Ứng dụng của hấp phụ phân tử trong khoa học c:
a) Công nghệ sử dụng xúc tác dị th
b) Kỹ thuật sắc ký cột silicagel, sắc ký lớp mỏng silicagel hoặc sắc ký giấy
c) Kỹ thuật tinh chế các sản phẩm bản chất protein
d) Kỹ thuật tinh chế dược chất từ sắc ký trao đổi ion
25) Quy lut đượng đẳng nhiệt hấp phụ:
a) Tuyến tính/Không tuyến tính/cực đại
b) Tuyến tính/Không tuyến tính/bão hòa
c) Không tuyến tính/tuyến tính/bão hòa
d) Tuyến tính/bão hòa/cc đại
26) Hấp phụ vật lý có thể xảy ra đa lớp vì:
a) Là hấp phụ tỏa nhiệt
b) Là hấp phụ phân tử
c) Có năng lượng hoạt hóa thấp
d) Hình thành lực liên kết bền
27) Độ hấp phụ (a=X/S) là giá trị được tính toán khi sự hấp phụ:
a) Tiến về cực đại
b) Tiến về cực tiểu
c) Đạt TTCB
d) Đạt trạng thái bão hòa
28) Sự hấp phụ nước lên bề mặt silicagel hình thành lực hấp phụ:
a) Liên kết hydro
b) Liên kết CHT
c) Liên kết 𝜋
d) Liên kết ion
29) Để tách các ion ra khỏi hỗn hợp, yếu tố quyết định là:
a) Bản chất ionit
b) Dung lượng trao đổi ion
c) Tốc độ trao đổi ion
d) Nồng độ ion cần trao đổi
30) Các đặc điểm của sự hình thành micell:
(1) Hình thành khi nồng độ chất HĐBM đạt giá trị CMC
(2) Sức căng bề mặt của chất lỏng tiếp tục giảm mạnh khi nồng độ chất HĐBM > CMC
(3) Micell thuận có lõi thân nước và phần thân dầu quay ra ngoài môi trường phân tán
(4) Micell đảo có đầu thân nước quay vào trong và đuôi thân dầu quay ra ngoài môi trường phân tán
(5) Năng lượng tự do bề mặt nhỏ nhất là nguyên tắc hình thành hình dạng micell
a) 2,3,5
b) 2,4,5
c) 1,4,5
d) 1,3,4
31) Đối với hấp phụ vật lý:
a) Diện tích bề mặt tăng làm tăng tốc độ hấp ph
b) Diện tích bề mặt tăng làm tăng độ hấp phụ
c) Nhit độ tăng làm giảm thời gian đạt cân bằng hấp phụ
d) Nhiệt độ tăng làm giảm hấp phụ
32) Hấp phụ dương:
a) SCBM giảm, chất tan tập trung tại bề mặt chất lỏng
b) SCBM tăng, chất tan tập trung tại bề mặt chất lỏng
c) SCBM tăng, chất tan tập trung bên trong chất lỏng
d) SCBM giảm, chất tan tập trung bên trong chất lỏng
33) Đặc trưng hấp phụ hóa học:
a) Cần năng lượng rất lớn
b) Có sự hình thành liên kết hóa học
c) Cần nhiệt độ cao
d) Hấp phụ đa lớp
34) Ionit là hợp chất cao phân tử tổng hợp có khả năng:
a) Hấp phụ và trao đổi ion
b) Trao đổi ion và hấp phụ
c) Hấp phụ và trao đổi ion dương
d) Hấp phụ và trao đi ion âm

Preview text:

ÔN TẬP BÀI CÁC HTBM + HẤP PHỤ
1) Nếu thêm 1 lượng chất tan vào chất lỏng thì:
a) SCBM của chất lỏng tăng, nếu chất tan là benzalkonium clorid
b) SCBM của chất lỏng giảm, nếu chất tan là benzalkonium clorid
c) SCBM của chất lỏng giảm, nếu chất tan là natri clorid
d) SCBM của chất lỏng tăng, nếu chất tan là tween 80
2) Khi thêm xà phòng natri vào nước, SCBM của nước sẽ: a) Lớn hơn 72,75 dyn/cm b) Nhỏ hơn 72,75 dyn/cm
c) Lớn hơn 72,75 dyn/cm, ở cùng điều kiện nhiệt độ
d) Nhỏ hơn 72,75 dyn/cm, ở cùng điều kiện nhiệt độ
3) Đối với chất lỏng, khi tăng nhiệt độ thì: a) SCBM tăng b) SCBM giảm
c) Năng lượng tự do tăng
d) Năng lượng tự do giảm 4) Liposome là:
a) Các tinh thể lỏng có cấu trúc xếp lớp, có bản chất là micell
b) Hệ phân tán giúp tăng sinh khả dụng của thuốc hoặc giúp đưa thuốc đến cơ quan đích
c) Hệ phân tán hướng đích bằng một trong hai cơ chế: không đặc hiệu và đặc hiệu
d) Các tinh thể lỏng có cấu trúc xếp lớp, cấu tạo bởi phospholipid thiên nhiên và cholesterol
5) Nguyên nhân có SCBM của chất lỏng là:
a) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và R-L xảy ra tại lớp phân tử bề mặt
b) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và L-L xảy ra tại lớp phân tử bên trong chất lỏng
c) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và L-L xảy ra tại lớp phân tử bề mặt
d) Do sự chênh lệch lực tương tác L-K và R-L xảy ra tại lớp phân tử bên trong chất lỏng
6) Đối với các dược chất rất thân nước và có kích thước 1-2 micromet, có thể chọn dạng bào chế nào sau đây:
a) Nhũ tương kép (N/D/N) b) Nhũ tương D/N c) Nhũ tương kép (D/N/D) d) Nhũ tương N/D
7) Một dược chất rất khó tan trong các dung môi thân nước và thân dầu, chất này thuộc nhóm sinh
dược học nào sau đây: a) Khó tan, khó thấm b) Dễ tan, khó thấm c) Khó tan, dễ thấm d) Dễ tan, dễ thấm
8) Trong các thành phần của nhũ tương, thành phần quyết định kiểu nhũ tương N/D là:
a) Chất nhũ hóa thân nước
b) Chất nhũ hóa thân dầu
c) Có 2 chất lỏng không đồng tan
d) Tỷ lệ pha dầu/pha nước
9) Hiện tượng ngưng tụ mao quản:
a) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng không thấm ướt thành mao quản, có hấp phụ K/R
b) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng không thấm ướt thành mao quản, có hấp phụ L/R
c) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng thấm ướt thành mao quản, có hấp phụ L/R
d) Là hiện tượng mao dẫn, xảy ra khi chất lỏng thấm ướt thành mao quản, có hấp phụ K/R
10) Quy tắc Traube cho biết:
a) Độ HĐBM của các amin hoặc rượu
b) Khả năng thay đổi độ HĐBM của các chất HĐBM là acid béo cùng dãy đồng đẳng
c) Khả năng thay đổi bản chất của các chất HĐBM là acid béo cùng dãy đồng đẳng
d) Độ HĐBM của các acid béo cùng dãy đồng đẳng
11) Ở nhiệt độ tới hạn, SCBM tiến về 0 là do:
a) Lực tương tác phân tử tại bề mặt liên pha lỏng-khí tiến về 0
b) Ở nhiệt độ tới hạn, pha lỏng bay hơi
c) Ở nhiệt độ tới hạn, pha lỏng tồn tại trạng thái khí
d) Lực tương tác phân tử tiến về 0 ở nhiệt độ tới hạn
12) Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến SCBM của chất lỏng:
a) Sự thay đổi diện tích bề mặt của chất lỏng
b) Sự gia tăng nồng độ của các muối vô cơ hòa tan
c) Sự gia tăng nồng độ của các chất HĐBM
13) Khi hòa tan chất HĐBM vào chất lỏng:
a) SCBM của dung dịch tăng do chất HĐBM tập trung chủ yếu tại bề mặt chất lỏng
b) Sự thay đổi SCBM của dung dịch tùy thuộc lượng chất HĐBM hòa tan
c) SCBM của dung dịch giảm, do chất HĐBM tập trung chủ yếu tại bề mặt chất lỏng
d) SCBM của dung dịch không thay đổi
14) Dựa vào HLB, hãy chọn chất HĐBM thích hợp cho nhũ tương D/N: a) Tween 20 (HLB=16,7)
b) Sorbitan trioleate (HLB=1,8) c) Span 80 (HLB=4,3)
d) Sorbitan mono palmitat (HLB=6,7)
15) Lực mao dẫn xảy ra khi mức chất lỏng bên trong mao quản thấp hơn mức chất lỏng bên ngoài là: a) Tương tác L-R>L-L b) Tương tác L-L>L-K c) Tương tác L-R>L-K d) Tương tác L-L>L-R
16) Có thể đo lường SCBM dựa vào:
a) Năng lượng tự do của các phân tử nằm trên 1 diện tích bề mặt nhất định
b) Lực tác dụng lên các phân tử lỏng nằm trên 1 đợn vị chiều dài ở điều kiện nhiệt độ xác định
c) Lực tác dụng lên các phân tử lỏng nằm trên 1 đợn vị chiều dài ở điều kiện đẳng nhiệt
d) Công bề mặt của chất lỏng nằm trên một đơn vị diện tích bề mặt
17) Chọn chất nhũ hóa thích hợp cho thuốc nhỏ mắt: a) Tween b) Natri lauryl sulfate c) Benzalkonium clorid d) Span
18) Là micell có phần thân dầu quay vào trong, đầu thân nước quay ra ngoài môi trường phân tán-
(a), có khả năng mang dược chất (b):
a) (a): micell đảo; (b): thân nước
b) (a): micell thuận; (b): thân dầu
c) (a): micell đảo; (b): thân dầu
d) (a): micell thuận; (b): thân nước
19) Nếu hoạt chất có HLB=2,5, tình huống nào có thể xảy ra nếu thuốc dùng thường uống:
a) Thuốc tan tốt trong dịch sinh học và dễ thấm qua hàng rào sinh học đối với thuốc có cấu trúc lớn
b) Thuốc tan rất kém trong dịch sinh học và dễ thấm qua hàng rào sinh học
c) Thuốc tan rất kém trong dịch sinh học và khó thấm qua hàng rào sinh học đối với thuốc có cấu trúc lớn
d) Thuốc tan rất tốt trong dịch sinh học nhưng khó thấm qua hàng rào sinh học
20) Quá trình các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt gọi là: a) Phản hấp phụ
b) Phản hấp phụ vật lý
c) Phản hấp phụ hóa học d) Phản ứng dị thể
21) Trạng thái hoạt hóa của nhựa trao đổi ion:
a) Là trạng thái ionit không mang ion linh động
b) Là trạng thái bề mặt ionit chứa toàn bộ ion linh động
c) Là trạng thái ionit có mang ion linh động
d) Là trạng thái bề mặt ionit đã bão hòa các ion có trong môi trường
22) Chọn các đặc điểm tương ứng với hấp phụ vật lý:
(1) Là hấp phụ phân tử
(2) Hình thành hợp chất bề mặt
(3) Năng lượng trạng thái không thay đổi
(4) Năng lượng trạng thái thấp
(5) Phản hấp phụ là phản ứng dị thể
a) 2,5 b) 1,4 c) 1,2 d) 2,3
23) Chất hoạt động bề mặt:
(1) Là chất làm giảm SCBM của chất lỏng
(2) Tập trung tại bề mặt của chất lỏng
(3) Tập trung tại bề mặt phân chia pha
(4) Làm giảm độ nhớt của chất lỏng
(5) Cấu tạo bởi 1 phần thân nước và 1 phần thân dầu
a) 1,3,5 b) 2,3,4 c) 2,4,5 d) 1,4,5
24) Ứng dụng của hấp phụ phân tử trong khoa học Dược:
a) Công nghệ sử dụng xúc tác dị thể
b) Kỹ thuật sắc ký cột silicagel, sắc ký lớp mỏng silicagel hoặc sắc ký giấy
c) Kỹ thuật tinh chế các sản phẩm bản chất protein
d) Kỹ thuật tinh chế dược chất từ sắc ký trao đổi ion
25) Quy luật đượng đẳng nhiệt hấp phụ:
a) Tuyến tính/Không tuyến tính/cực đại
b) Tuyến tính/Không tuyến tính/bão hòa
c) Không tuyến tính/tuyến tính/bão hòa
d) Tuyến tính/bão hòa/cực đại
26) Hấp phụ vật lý có thể xảy ra đa lớp vì:
a) Là hấp phụ tỏa nhiệt b) Là hấp phụ phân tử
c) Có năng lượng hoạt hóa thấp
d) Hình thành lực liên kết bền
27) Độ hấp phụ (a=X/S) là giá trị được tính toán khi sự hấp phụ: a) Tiến về cực đại b) Tiến về cực tiểu c) Đạt TTCB
d) Đạt trạng thái bão hòa
28) Sự hấp phụ nước lên bề mặt silicagel hình thành lực hấp phụ: a) Liên kết hydro b) Liên kết CHT c) Liên kết 𝜋 d) Liên kết ion
29) Để tách các ion ra khỏi hỗn hợp, yếu tố quyết định là: a) Bản chất ionit
b) Dung lượng trao đổi ion
c) Tốc độ trao đổi ion
d) Nồng độ ion cần trao đổi
30) Các đặc điểm của sự hình thành micell:
(1) Hình thành khi nồng độ chất HĐBM đạt giá trị CMC
(2) Sức căng bề mặt của chất lỏng tiếp tục giảm mạnh khi nồng độ chất HĐBM > CMC
(3) Micell thuận có lõi thân nước và phần thân dầu quay ra ngoài môi trường phân tán
(4) Micell đảo có đầu thân nước quay vào trong và đuôi thân dầu quay ra ngoài môi trường phân tán
(5) Năng lượng tự do bề mặt nhỏ nhất là nguyên tắc hình thành hình dạng micell
a) 2,3,5 b) 2,4,5 c) 1,4,5 d) 1,3,4
31) Đối với hấp phụ vật lý:
a) Diện tích bề mặt tăng làm tăng tốc độ hấp phụ
b) Diện tích bề mặt tăng làm tăng độ hấp phụ
c) Nhiệt độ tăng làm giảm thời gian đạt cân bằng hấp phụ
d) Nhiệt độ tăng làm giảm hấp phụ
32) Hấp phụ dương:
a) SCBM giảm, chất tan tập trung tại bề mặt chất lỏng
b) SCBM tăng, chất tan tập trung tại bề mặt chất lỏng
c) SCBM tăng, chất tan tập trung bên trong chất lỏng
d) SCBM giảm, chất tan tập trung bên trong chất lỏng
33) Đặc trưng hấp phụ hóa học:
a) Cần năng lượng rất lớn
b) Có sự hình thành liên kết hóa học c) Cần nhiệt độ cao d) Hấp phụ đa lớp
34) Ionit là hợp chất cao phân tử tổng hợp có khả năng:
a) Hấp phụ và trao đổi ion
b) Trao đổi ion và hấp phụ
c) Hấp phụ và trao đổi ion dương
d) Hấp phụ và trao đổi ion âm