lOMoARcPSD| 58759230
CHƯƠNG 123: TNG QUAN NGHIÊP V NGÂN HNG + HUY ĐNG VN + N
THANH TON
1. Cuối thế kỷ thứ 3 TCN, .... được thay thế bằng các hóa đơn tín dụng,
a.Các giao dịch hàng hóa
b.Các giao dịch bằng tiền
c.Các giao dịch cá nhân
e.Các giao dịch vay mượn
d.Tất cả đều đúng
2. Tài khoản …..… được mở cho người đại diện hợp pháp của người quá cố, nhằm bảo
đảmquyền lợi của các người thừa kế và các chủ nợ
a.Tài khoản tiền gửi giao dịch d.Tài khoản ủy thác
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi c.Tất cả đều đúng
3. Khách hàng được cấp sổ tiền gửi nhưng phải xuất trình khi giao dịch, có thể gửi hoặc rúttiền
bất cứ lúc nào là loại
a.Tiết kiệm không kỳ hạn
b.Tiết kiệm an sinh d.Tiết kiệm sinh lợi
c.Tiết kiệm rút ra phải báo trước e.Tiết kiệm có kỳ hạn
4 . Mang lại sự tiện lợi, tiền lãi và sự đảm bảo an toàn cho tài sản đối với người gửi tiền là đặc
điểm nào của ngân hàng thương mại
a.Có tính chuyên biệt, c.Tính chịu trách nhiệm cao đối với xã hội.
e.Tất cả đều đúng d.Tính chấp nhận và quản lý rủi ro,
b.Tính trung gian,
5. Hình thức ngân hàng mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo lưu quyền truy đòi các công cụ
chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán
a. Cho vay thấu chi, hạn mức tín dụng; c.Tất cả đều đúng
d.Bao thanh toán e. Chiết khấu, tái chiết khấu,
b.Bảo lãnh ngân hàng
6. Thế kỷ 10, hoạt động ngân hàng mới có những thay đổi thực sự, bắt đầu từ
a. Tất cả đều sai b.Các Kho bạc của nhà nước
c.Các thợ kim hoàn d.Các nhà buôn ngoại tệ
e.Các thương nhân
7. Khách hàng nào gửi tiền vào ngân hàng ít quan tâm đến tìm kiếm cơ hội đầu tư để sinh
lợia.Tất cả đều đúng c.Cá nhân
lOMoARcPSD| 58759230
d.Doanh nghiệp e.Người có thu nhập cao
8. Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn dùng séc, dùng ủy nhiệm chi – thu, lệnh chi,…… là loại
a.Tất cả đều đúng c.Tài khoản tiền gửi giao dịch
d.Tài khoản tiền gửi sinh lợi e.Tài khoản ủy thác
b.Tài khoản vãng lai
9. Cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cao phù hợp. Trong quá trình phục vụ, ngân hàng
phải không ngừng nỗ lực tìm kiếm các phương thức phù hợp để đo lường kiểm soát được
chất lượng các dịch vụ, đảm bảo thực hiện đúng các cam kết với công chúng mục tiêu nào
của ngân hàng
a.Tăng trưởng và thị phần ngày càng lớn trên các thị trường mục tiêu c.Tất cả đều đúng
d.Đạt khả năng sinh lợi cao nhất, e.Đảm bảo đủ vốn theo các quy định về giám sát an toàn hiện
hành
b.Phục vụ cộng đồng
10. Quy định nào trong sử dụng tài khoản tiền gửi sự chậm trễ hay gây phiền toái đều
cóthể gây ra những tác động xấu, tạo một tâm lý lây lan có thể dẫn ngân hàng đến phá sản
a.Không được sử dụng vốn huy động để hùn vốn, mua sắm tài sản cố định.
b.Đảm bảo thanh toán an toàn, bí mật số dư
c.Thực hiện theo lệnh của chủ tài khoản
d.Thanh toán kịp thời, vô điều kiện ngay khi khách hàng có yêu cầu.
e.Đảm bảo sự tương ứng về thời hạn nguồn vốn và sử dụng vốn
11. Nghiệp vụ ngân hàng mua bán kỳ hạn, nghiệp vụ hóan đổi tiền tệ (SWAP), nghiệp
vụquyền chọn (Option), ngân hàng nhận được lệ phí hoặc thay đổi vị trí rủi ro,… a.Bảo lãnh tín
dụng
b.Các nghiệp vụ đầu tư khác
c.Nghiệp vụ hoa hồng
d.Cam kết tín dụng
e.Các nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
12. Quy định nào trong sử dụng tài khoản tiền gửi yêu cầu mọi khoản tiền rút ra phải đảm bảo
không được vượt quá số dư có thực tế.
a.Thanh toán kịp thời, vô điều kiện ngay khi khách hàng có yêu cầu.
b.Đảm bảo thanh toán an toàn, bí mật số dư
lOMoARcPSD| 58759230
c.Thực hiện theo lệnh của chủ tài khoản
d.Không được sử dụng vốn huy động để hùn vốn, mua sắm tài sản cố định.
e.Đảm bảo sự tương ứng về thời hạn nguồn vốn và sử dụng vốn
13. Nghiệp vụ liên quan đến vấn đề sử dụng vốn
a.Tài sản không sinh lời
b.Khách hàng doanh nghiệp
c.Nội bảng
d.Truyền thống
e.Tất cả đều sai
14. Khách hàng nào có nhu cầu gửi tiền vào ngân hàng chủ yếu nhằm mong muốn được thụ
hưởng các dịch vụ phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng, sinh hoạt đời sống
a.Người có thu nhập cao.
b.Tất cả đều sai
c.Khác
d.Cá nhân
e.Doanh nghiệp
15. Ngân hàng đa năng
a.Indovinabank
b.Tất cả đều đúng
c. HDbank
d.Sacombank
e.Shinshan
16. Ngân hàng thương mại X phát hành cổ phiếu với giá 41.800 đ/cp, chi phí phát hành ước
tính bằng 10% giá bán. Hỏi chi phí huy động vốn, biết cổ tức hiện hành 4.000 đ/cp, tăng trưởng
kỳ vọng 6% năm.
a.18,25%
b.17,25%
c.19,75%
d.17,27%
e.Tất cả đều sai
lOMoARcPSD| 58759230
17. Biết trái phiếu ngân hàng phát hành mệnh giá 150 trđồng, lãi suất 12%, thời gian đáo
hạn 5 năm, chi phí phát hành trái phiếu 30 trđồng. Nhà đầu tư dự kiến sau ba năm nắm
giữ có thể bán lại với giá 130 trđồng. Tìm lãi suất kỳ vọng của nhà đầu tư nắm giữ sau 3 năm.
a.Tất cả đều sai
b.18,5%
c.19,24%
d.20,25%
e. 17,32%
18. Giấy tờ giá trung và dài hạn do ngân hàng phát hành không đặc điểm a Vốn
được sử dụng để phục vụ cho vay;
b.Tất cả đều đúng
c.Cổ phiếu ngân hàng,..
d.Trái phiếu ngân hàng (có thể chuyển đổi)
e.Kỳ phiếu ngân hàng
19. Đối tượng vay mượn chủ yếu của các Ngân hàng đầu tiên là
a. Các hoàng tộc, vương triều và một số nhà buôn giàu có.
b.Thương nhân
c.Tất cả đều sai
d.Tất cả các đối tượng trên
e.Nông dân
20. Ngân hàng được đóng tài khoản tiền gửi trong trường hợp bắt buộc, khi khách hàng có yêu
cầu hoặc khi tài khoản bị rút hết số dư là quy định về
a.Phương diện pháp lý.
lOMoARcPSD| 58759230
b.Phương diện kinh tế
c.Tất cả đều sai
d.Phương diện kỹ thuật
e. Phương diện điều hành
21. Các nghiệp vụ trên tài sản có
a. Tài sản sinh lời
b.Ngoại bảng
c.Khách hàng cá nhân
d.Tất cả đều sai
e.Hiện đại
22. Sử dụng tài khoản ……. chủ tài khoản chỉ thể rút tiền tới mức tối đa là số dư có trong tài
khoản, ngoại trừ được dùng thẻ tín dụng
a.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
b.Tất cả đều sai
c.Tài khoản vãng lai
d. Tài khoản tiền gửi giao dịch
e.Tài khoản ủy thác
23. Tính tiền lãi và số dư cuối kỳ của Tài khoản Tiền gửi thanh toán. Biết lãi suất tiền gửi thanh
toán 0,5%/quý và số dư Tài khoản biến động trong quý 1 như sau: Ngày 1/1: 12; Ngày 25/1: 24;
Ngày 12/2: 18; Ngày 8/3: 42; Ngày 20/3: 36. Ngày ¼: 8 (triệu đồng). Tính số dư tài khoản ngày
1/4.
a.8.645.000 đồng
b.8.440.000 đồng
c.Tất cả đều sai
lOMoARcPSD| 58759230
d. 8.174.000 đồng
e.8.825.000 đồng
24. Gửi tiết kiệm định kỳ 9 tháng. Biết lãi suất 7,6% năm, số tiền gửi của khách hàng 254
trđồng. Tính lãi thực nhận theo phương thức định kỳ
a.Tất cả đều sai
b.15.680.000 đồng
c.12.950.000 đồng
d. 18.850.250 đồng
e.17.530.000 đồng
25. Cuối thế kỷ thứ 3 TCN, ........ trở thành trung tâm ngân hàng.
a.Amstecdam
b Đảo Delos (Aegean)
c.Tất cả đều sai
d.London
e.Stockhom
26. Khách hàng gửi mục tiêu an toàn, sinh lợi và đã kế hoạch sử dụng trong tương lai
loại
a. Tiết kiệm có kỳ hạn
b.Tiết kiệm không kỳ hạn cTiết
kiệm sinh lợi
d.Tiết kiệm rút ra phải báo trước
e.Tiết kiệm an sinh
27.. Khách hàng gửi tiền vào ngân hàng với mục đích chủ yếu nhằm được thụ hưởng dịch vụ
và tài trợ tín dụng của ngân hàng là loại
lOMoARcPSD| 58759230
a.Tất cả đều đúng
b. Tài khoản vãng lai
c.Tài khoản tiền gửi giao dịch
d.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
e.Tài khoản ủy thác
28. . Chi trang phục bảo hộ lao động, bảo hiểm xã hội
a.Chi về hoạt động huy động vốn
b. Chi về dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
c.Chi về hoạt động khác
d.Chi nộp thuế, các khoản phí, lệ phí…
e. Chi cho nhân viên
29.Tài khoản tiền gửi giới hạn tối đa số tiền có thể rút ra tùy vào số có của khoản tiền thực
gửi là quy định về
a.Tất cả đều đúng
b.Phương diện kỹ thuật
c. Phương diện kinh tế
d.Phương diện vận hành
e.Phương diện pháp lý.
30. Nghiệp vụ phát hành các công cụ phái sinh
a.Tất cả đều đúng
b.Tài sản nợ
c.Ngoại bảng
d.Nguồn vốn
lOMoARcPSD| 58759230
e.Tài sản có
31. Yếu tố nào không phản ánh uy tín của ngân hàng hay sự tín nhiệm của
khách hàng a. Lãi suất cao
b.Hệ thống mạng lưới phát triển rộng khắp,
c.Ngân hàng có giá trị thương hiệu càng cao,
d.Phương thức rút tiền thuận lợi,
e.Sản phẩm dịch vụ huy động đa dạng, phù hợp
32. Tài khoản ……… thường mở cho khách hàng tổ chức kinh tếa.Tất cả đều
sai
b.Tài khoản tiền gửi giao dịch
c.Tài khoản ủy thác
d. Tài khoản vãng lai
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
33. Tài khoản tiền gửi giao dịch thường có lãi suất tiền gửi rất thấp hoặc không có không vì lý
do
a.Khách hàng rút ra bất cứ lúc nào
b.Tất cả đều sai
c.Không xác định được kỳ hạn, ngân hàng không thể khai thác để sinh lợi;
d.Khách hàng thường duy trì số dư có vừa đủ để đáp ứng nhu cầu chi trả
e. Khách hàng sử dụng chủ yếu để hưởng dịch vụ
34.…….. được trích từ lợi nhuận ròng hằng năm để bổ sung vốn điều lệ
a.Quỹ phát triển kỹ thuật nghiệp vụ
b.Quỹ dự phòng tài chính
lOMoARcPSD| 58759230
c.Quỹ khen thưởng phúc lợi
d.Tất cả đều sai
e. Quỹ dự trữ
35. Giấy tờ có giá trung và dài hạn do ngân hàng phát hành không có đặc điểm a.Lãi
suất cao
b.Tất cả đều đúng
c. Khách hàng hướng đến thường là các TCTD
d.Tính thanh khoản nhanh
e.Vốn được sử dụng để phục vụ cho các dự án chiến lược;
36. Đầu thế kỷ 15, dòng họ Medici xứ Florence, dần mở rộng các hoạt động ngân hàng ra ngoài
ranh giới và cho phép người gửi tiền có thể rút ra
a.Theo định kỳ 6 tháng 1 lần
b.Tất cả đều sai
c.Toàn bộ bất kỳ lúc nào
d.Toàn bộ nhưng không được tính lãi
e. Theo định kỳ từ ba tháng đến một năm .
37. Quy định nào trong sử dụng tài khoản tiền gửi yêu cầu ngân hàng không được sử
dụngvào bất kỳ mục tiêu nào kháC.
a.Đảm bảo sự tương ứng về thời hạn nguồn vốn và sử dụng vốn
b.Thanh toán kịp thời, vô điều kiện ngay khi khách hàng có yêu cầu.
c.Không được sử dụng vốn huy động để hùn vốn, mua sắm tài sản cố định.
d.Đảm bảo thanh toán an toàn, bí mật số dư
e.Thực hiện theo lệnh của chủ tài khoản
lOMoARcPSD| 58759230
38. Khách hàng gửi vào chủ yếu nhằm được thụ hưởng các tiện ích từ các dịch vụ cung cấp
làloại
a.Tài khoản ủy thác
b.Tất cả đều sai
c.Tài khoản vãng lai
d. Tài khoản tiền gửi giao dịch
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
39. Thế kỷ thứ 4 TCN, tại Địa Trung Hải Ai Cập, hệ thống tín dụng thương mại hoạt động
thông qua
a.Kho lương của quân đội
b.Các đền thờ thần
c. Các kho chứa ngũ cốc của triều đình.
d.Kho bạc của triều đình
e.Tất cả đều sai
40. Làm trung gian về kỳ hạn và trung gian về quy tài chính cho công chúng ngân hàng
thực hiện chức năng
a.Tất cả đều đúng
b. Trung gian tài chính
c.Cung cấp các dịch vụ tài chính
d.Trung gian thanh toán
e.Tạo tiền
41. Khách hàng nào gửi tiền vào ngân hàng ít quan tâm đến thụ hưởng các dịch vụ ngân hàng
khác miễn phí
a.Cá nhân
lOMoARcPSD| 58759230
b. Người có thu nhập cao.
c.Doanh nghiệp
d.Khác
e.Tất cả đều đúng
42. Nghiệp vụ cho vay, nhận tiền gửi, chiết khấu, kinh doanh chứng khoán,.. a.Tất
cả đều đúng
b.Tài sản không sinh lời
c.Khách hàng doanh nghiệp
d. Truyền thống
e.Nội bảng
43. Tổ chức chỉ được thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ cơ bản, a.Tất
cả đều đúng
b.Ngân hàng đầu tư
c. Ngân hàng thương mại
d.Ngân hàng trung ương
e.Ngân hàng Bán lẻ
44 Ngân hàng làm trung gian trong mua bán bất động sản, máy móc thiết bị
a.Nghiệp vụ hoa hồng
b.Tất cả đều sai
c.Bảo lãnh tín dụng
d.Các nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
e.Các cam kết đảm bảo về tài chính
lOMoARcPSD| 58759230
f.Cam kết tín dụng
45. Chi về công tác xã hội
a.Chi về dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
b. Chi cho nhân viên
c.Chi nộp thuế, các khoản phí, lệ phí…
d.Chi về hoạt động khác
e.Chi về hoạt động huy động vốn
46. Khách hàng nào gửi tiền vào ngân hàng ít quan tâm đến mục tiêu sinh lợi a.Khác
b.Doanh nghiệp
c.Tất cả đều đúng
d. Cá nhân
e.Người có thu nhập cao.
47. Gửi tiết kiệm định kỳ 9 tháng. Biết lãi suất 7,6% năm, số tiền gửi của khách hàng 254
trđồng. Tính lãi thực nhận theo phương thức đầu kỳ.
a.13.530.000 đồng
b.12.780.000 đồng
c. 15.330.000 đồng
d.Tất cả đều sai
e.14.250.000 đồng
48. Tài khoản tiền gửi, trong quá trình giao dịch khách hàng có thể sử dụng bằng tiền mặt hoặc
các phương tiện thanh toán là quy định về
a.Tất cả đều sai
lOMoARcPSD| 58759230
b.Phương diện kỹ thuật
c.Phương diện kinh tế
d.Phương diện pháp lý.
e. Phương diện điều hành
49. Biết cổ phiếu ưu đãi của ngân hàng mệnh giá 100 triệu đồng, lợi suất cổ tức 8,0%, biết
giá thị trường hiện tại 104 triệu đồng, chi phí phát hành 10%. Tìm lãi suất huy động thực sự
của cổ phiếu ưu đãi.
a.8,547%
b.8,574%
c.7,475%
d.Tất cả đều sai
e.9,745%
50 Hình thức vay tái cấp vốn
a.Vay vốn của các TCTD, TCTC
b.Nhận tiền gửi của tổ chức, cá nhân
c.Tất cả đều đúng
d.Phát hành giấy tờ có giá
e. Vay ngắn hạn từ ngân hàng nhà nước
51. Nghiệp vụ tiền mặt dự trữ bắt buộc, dự trữ để đảm bảo thanh toán và các nghiệp vụ quảnlý
tài sản cố định
a.Truyền thống
b.Tất cả đều đúng
c.Khách hàng doanh nghiệp
d.Tài sản không sinh lời
e.Nội bảng
lOMoARcPSD| 58759230
52. Ngân hàng cấp thư tín dụng trong thanh toán xuất nhập khẩu
a.Nghiệp vụ hoa hồng
b. Các cam kết đảm bảo về tài chính
c.Bảo lãnh tín dụng
d.Các nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
e.Cam kết tín dụng
53. Chủ tài khoản có thể rút tiền ra nhiều hơn số dư có trên tài khoản là loạia.Tài khoản vãng
lai
b.Tài khoản tiền gửi giao dịch
c.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
d.Tất cả đều đúng
e.Tài khoản ủy thác
54. Huy động tiền gửi ngắn hạn, được tạo ra các phương tiện thanh toán được thực
hiệnnghiệp vụ thấu chi trên cơ sở cấp các tài khoản giao dịch là đặc điểm
a.Có tính chuyên biệt,
b.Tất cả đều đúng
c.Tính chấp nhận và quản lý rủi ro,
d.Tính trung gian,
e.Tính chịu trách nhiệm cao đối với xã hội.
55. Ngân hàng chuyên doanh
a.Tất cả đều đúng
b.Shinshan
c.Indovinabank
d.HDbank
e.Sacombank
lOMoARcPSD| 58759230
56. Làm các dịch vụ thu hộ, chi hộ,... như: một thủ quỹ của khách hàng ngân hàng thực
hiệnchức năng
a.Cung cấp các dịch vụ tài chính
b.Tất cả đều sai
c. Trung gian thanh toán
d.Trung gian tài chính
e.Tạo tiền
57. Tài khoản tiền gửi cho phép khách hàng được chuyển tiền vào rút tiền ra bất kỳ
lúcnào là quy định về
a.Tất cả đều sai
b.Phương diện pháp lý.
c.Phương diện kinh tế
d.Phương diện kỹ thuật
e.Phương diện vận hành
58. Khách hàng gửi tiền vào ngân hàng chủ yếu mục tiêu an toàn do chưa kế hoạch
sửdụng trong khoảng thời gian gần là loại
a.Tiết kiệm có kỳ hạn
b.Tiết kiệm rút ra phải báo trước
c.Tiết kiệm sinh lợi
d. Tiết kiệm không kỳ hạn
e.Tiết kiệm an sinh
59. Tài khoản ……. chỉ có tính tạm thời để quản lý theo di chúc của người nắm giữ
tài sản đãquá cố, trong khi chờ đợi phân chia tài sản cho các chủ thể thừa kế a.Tất cả
đều sai
b.Tài khoản vãng lai
c.Tài khoản ủy thác
d.Tài khoản tiền gửi giao dịch
lOMoARcPSD| 58759230
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
60. Nghiệp vụ tiền gửi tại NHTW được tính trên tổng nguồn vốn huy độnga.Dự trữ
thứ cấp
b.Tất cả đều sai
c.Dự trữ sơ cấp
d. Dự trữ bắt buộc
e.Dự trữ đảm bảo thanh toán
CHƯƠNG 4: CƠ S L LUÂN TN DNG NHT
1. Quyết định mức cho vay không được thực hiện theo
a.Tất cả đều sai
b.Quy định giới hạn cho vay của pháp luật.
cCăn cứ theo nhu cầu vay vốn, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng, d.Khả
năng nguồn vốn của ngân hàng
e.Hiệu quả kinh tế của món vay
f.Cơ chế phân quyền,
2. Rủi ro ........ . do Dòng tiền không bảo đảm làm chi phí tăng
a.Rủi ro tài chính
b. Rủi ro chính sách
c. Rủi ro quản lý
d.Rủi ro chính sách
e.Rủi ro hoạt động
3. Khi phát hiện dấu hiệu rủi ro ........ . ngân hàng nên đánh giá lại các Hệ số đòn bẩy, hệ số
thanh khoản, Hệ số lợi nhuận và Cơ cấu Nợ vay. a.Rủi ro hoạt động
b.Rủi ro thị trường
c.Rủi ro tài chính
d.Rủi ro chính sách
e.Rủi ro quản lý
4. Lãi suất cho vay không được hình thành dựa trên cơ sở
a.Chi phí quản lý kinh doanh
b.Tất cả đều đúng
lOMoARcPSD| 58759230
c.Lợi nhuận dự kiến của món vay
d.Mức độ rủi ro của khoản vay
e.Quan hệ cung- cầu vốn trên thị trường
5. Thời gian thực hiện kiểm tra vốn vay thường xuyên đối với cho vay ngắn hạn phải đảm bảo
ít nhất
a.3 tháng /lần
b.6 tháng/lần
c.12 tháng/lần
d.Tất cả đều sai
e.01 tháng /lần
6. Đánh giá, kiểm tra sự phù hợp với thực tế của kế hoạch sản xuất kinh doanh, phương án sử
dụng vốn vay không nhằm xem xét tính hợp lý của a.Các số liệu thu thập và chi phí
b.Tất cả đều sai
c.Các định mức kinh tế, kỹ thuật
d.Các rủi ro có thể xảy ra
e.Tỷ lệ lợi nhuận của dự án
7. Thỏa mãn điều kiện ........ là các phương án sản xuất kinh doanh có căn cứ khả thi a.Có
năng lực pháp luật dân sự
b.Tất cả đều sai
c.Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết
d.Có tài liệu chứng minh khả năng sử dụng vốn vay phù hợp
e.Sử dụng vốn vay đúng mục đích
8. Rủi ro ........ . do Tổ chức không hợp lý làm tăng chi phí gây lỗ.
a.Rủi ro chính sách
b.Rủi ro quản lý
c.Rủi ro chính sách
d.Rủi ro thị trường
e.Rủi ro hoạt động
9. Đánh giá định lượng về năng lực tài chính của khách hàng thông qua các thông tin tài chính
không gồm
a.Báo cáo kết quả kinh doanh
b.Bảng cân đối kế toán
c.Tất cả đều sai
d.Bảng ngân lưu
lOMoARcPSD| 58759230
e.Báo cáo Kết quả sản xuất
10 …… số lần vận động của quá trình sản xuất kinh doanh từ lúc mua vật tư, sản xuất đến
khi đem đi tiêu thụ.
a.Vòng quay ngân quỹ
b.Kỳ luân chuyển hoạt động SXKD
c.Tất cả đều sai
d.Thời gian sản xuất
e.Thời gian dự trữ
10.Chính sách cho vay của ngân hàng thường không giới hạn vào một loại đối tượng cụ thể và
hạn chế phân biệt nhằm đảm bảo a.Tính hiệu quả
b.Tất cả đều sai
c.Tính ổn định
d.Tính minh bạch
e.Tính bình đẳng.
12. Nguyên tắc trong Hợp đồng tín dụng ít quan trọng nhất
a.Được soạn thảo và thực thi trên cơ sở tự nguyện;
b.Chỉ có hiệu lực pháp lý khi đã được các bên ký kết.
c.Từ ngữ phổ thông;
d.Nội dung phản ánh đầy đủ quyền, nghĩa vụ cam kết của các bên;
e.Tuân thủ các quy định của pháp luật;
13 ........ . . là khoảng thời gian từ khi xuất tiền ra đến khi dòng tiền thu về và thực hiện chu kỳ
kế tiếp.
a.Chu kỳ trả nợ
b.Chu kỳ ngân quỹ
c.Chu kỳ hoạt động
d.Chu kỳ sản xuất
14. Xếp hạng theo quy định của NHTM Việt Nam, căn c vào mức độ rủi ro đối với doanh
nghiệp. Biết Hoạt động hiệu quả, tình hình Tài chính tương đối tốt, khả năng trả nợ đảm bảo,
có thiện chí
a.Tất cả đều sai
b.Trung bình khá BB
c.Tốt A
d.Khá BBB
e.Thượng hạng AAA
f.Trung bình B
lOMoARcPSD| 58759230
15. Nguồn tiền nào được xem thường làm yếu năng lực của người vay, ảnh hưởng đến khả
năng đảm bảo của ngân hàng
a.Phát hành chứng khoán nợ hay chứng khoán vốn
b.Bán thanh lý tài sản
c.Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh
d.Doanh thu bán hàng hay thu nhập
e.Tất cả đều sai
16. Việc thu thập thông tin và đánh giá mức độ đạt chuẩn tín dụng, qua đó kiểm tra tínhchính
xác các nguồn thông tin xác định những nguy rủi ro thể xảy ra, nhằm a.Đánh giá
tính hiệu quả kinh tế của món vay
b.Xác định khả năng hoàn trả vốn vay
c.Dự kiến các biện pháp phòng ngừa và hạn chế những thiệt hại có thể xảy rA.
d.Đánh giá khả năng hiện tại và tiềm năng của khách hàng về sử dụng vốn vay,
e.Tất cả đều sai
17. Định nghĩa nào không chính xác về Quy trình cho vay
a.Công cụ kỹ thuật để phát hiện sớm các rủi ro
b.Xây dựng theo các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật nghiệp vụ, phù hợp với chính sách tín dụng của
ngân hàng.
c.Tất cả đều sai
d.Tổng hợp các nguyên tắc, quy định của ngân hàng trong việc cho vay
e.Trình tự giao dịch từ khi bắt đầu tiếp nhận đề nghị vay vốn của khách hàng cho đến khi kết thúc
quan hệ tín dụng,
18. Khi xử phá sản doanh nghiệp, hãy sắp xếp lại trật tự ưu tiên thanh toán theo đúng thứ.
Nếu gọi (1) nợ lương; (2) nợ không đảm bảo; (3) nợ đảm bảo; (4) nợ thuế . a.(4), (2), (3),
(1)
b.(3), (1), (4), (2)
c.(1), (2), (3), (4)
d.
2), (4), (1), (3)
e.Tất cả đều sai
19. Một khoản tín dụng 480 triệu được vay trong 2 năm. Tiền vay cấp 1 lần trả làm 2 lần.
Sau 7 tháng kể từ ngày nhận tiền vay khách hàng trả 330 triệu và sau đó 8 tháng kể từ lần trả
thứ nhất khách hàng trả hết số nợ còn lại. Tính Số tiền cho vay trung bình
a.324 triệu đồng
b.Tất cả đều sai
lOMoARcPSD| 58759230
c.400 triệu đồng
d.343 triệu đồng
e.304 triệu đồng
20. Cho vay theo hạn mức thấu chi thuộc thể loại cho vay nào?
a.Phương thức cho vay
b.Mức độ tín nhiệm của khách hàng
c.Phương thức cấp tín dụng
d.Phương thức hoàn trả
e.Tất cả đều đúng
21. Thời gian thực hiện kiểm tra vốn vay thường xuyên đối với cho vay ngắn hạn phải đảmbảo
ít nhất
a.01 tháng /lần
b.6 tháng/lần
c.Tất cả đều sai
d.12 tháng/lần
e.3 tháng /lần
22. Ước tính nhu cầu tín dụng không dựa vào phương pháp:
a.Sử dụng hình dòng tiền bTất
cả đều đúng
c.Quy mô của doanh nghiệp xin vay.
d.Mức trung bình giao dịch tín dụng trong quá khứ
e.Mức trung bình giao dịch tín dụng có tính đến xu hướng trong tương lai;
23. Ðộ dài thời gian của chu kỳ hoạt động tùy theo ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh,
nhưngkhông có ảnh hưởng đến a.Chu kỳ ngân quỹ,
b.Khả năng trả nợ cho ngân hàng
c.Nhu cầu vay vốn
d.Hiệu quả kinh tế của món vay
e.Tất cả đều đúng
24. Một khoản tín dụng 480 triệu được vay trong 2 năm. Tiền vay cấp 1 lần trả làm 2 lần.
Sau 7 tháng kể từ ngày nhận tiền vay khách hàng trả 330 triệu và sau đó 8 tháng kể từ lần trả
thứ nhất khách ng trả hết số nợ còn lại. Tính tiền lãi phải trả, Biết lãi suất cho vay là 15%.
a.53,2 triệu đồng
b.Tất cả đều sai

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58759230
CHƯƠNG 123: TỔNG QUAN NGHIÊP VỤ NGÂN HÀNG + HUY ĐỘNG VỐN + NṾ THANH TOÁN
1. Cuối thế kỷ thứ 3 TCN, .... được thay thế bằng các hóa đơn tín dụng,
a.Các giao dịch hàng hóa
b.Các giao dịch bằng tiền
c.Các giao dịch cá nhân
d.Tất cả đều đúng
e.Các giao dịch vay mượn
2. Tài khoản …..… được mở cho người đại diện hợp pháp của người quá cố, nhằm bảo
đảmquyền lợi của các người thừa kế và các chủ nợ
a.Tài khoản tiền gửi giao dịch
d.Tài khoản ủy thác
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
c.Tất cả đều đúng
3. Khách hàng được cấp sổ tiền gửi nhưng phải xuất trình khi giao dịch, có thể gửi hoặc rúttiền
bất cứ lúc nào là loại
a.Tiết kiệm không kỳ hạn b.Tiết kiệm an sinh
d.Tiết kiệm sinh lợi
c.Tiết kiệm rút ra phải báo trước
e.Tiết kiệm có kỳ hạn
4 . Mang lại sự tiện lợi, tiền lãi và sự đảm bảo an toàn cho tài sản đối với người gửi tiền là đặc
điểm nào của ngân hàng thương mại
a.Có tính chuyên biệt, c.Tính chịu trách nhiệm cao đối với xã hội.
e.Tất cả đều đúng d.Tính chấp nhận và quản lý rủi ro, b.Tính trung gian,
5. Hình thức ngân hàng mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo lưu quyền truy đòi các công cụ
chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán
a. Cho vay thấu chi, hạn mức tín dụng;
c.Tất cả đều đúng d.Bao thanh toán
e. Chiết khấu, tái chiết khấu,
b.Bảo lãnh ngân hàng
6. Thế kỷ 10, hoạt động ngân hàng mới có những thay đổi thực sự, bắt đầu từ
a. Tất cả đều sai b.Các Kho bạc của nhà nước
c.Các thợ kim hoàn d.Các nhà buôn ngoại tệ e.Các thương nhân
7. Khách hàng nào gửi tiền vào ngân hàng ít quan tâm đến tìm kiếm cơ hội đầu tư để sinh
lợia.Tất cả đều đúng c.Cá nhân lOMoAR cPSD| 58759230 d.Doanh nghiệp
e.Người có thu nhập cao
8. Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn dùng séc, dùng ủy nhiệm chi – thu, lệnh chi,…… là loại
a.Tất cả đều đúng c.Tài khoản tiền gửi giao dịch
d.Tài khoản tiền gửi sinh lợi e.Tài khoản ủy thác
b.Tài khoản vãng lai
9. Cam kết cung cấp dịch vụ có chất lượng cao và phù hợp. Trong quá trình phục vụ, ngân hàng
phải không ngừng nỗ lực tìm kiếm các phương thức phù hợp để đo lường và kiểm soát được
chất lượng các dịch vụ, đảm bảo thực hiện đúng các cam kết với công chúng là mục tiêu nào của ngân hàng

a.Tăng trưởng và thị phần ngày càng lớn trên các thị trường mục tiêu
c.Tất cả đều đúng
d.Đạt khả năng sinh lợi cao nhất, e.Đảm bảo đủ vốn theo các quy định về giám sát an toàn hiện hành
b.Phục vụ cộng đồng 10.
Quy định nào trong sử dụng tài khoản tiền gửi mà sự chậm trễ hay gây phiền toái đều
cóthể gây ra những tác động xấu, tạo một tâm lý lây lan có thể dẫn ngân hàng đến phá sản
a.Không được sử dụng vốn huy động để hùn vốn, mua sắm tài sản cố định.
b.Đảm bảo thanh toán an toàn, bí mật số dư
c.Thực hiện theo lệnh của chủ tài khoản
d.Thanh toán kịp thời, vô điều kiện ngay khi khách hàng có yêu cầu.
e.Đảm bảo sự tương ứng về thời hạn nguồn vốn và sử dụng vốn 11.
Nghiệp vụ ngân hàng mua bán có kỳ hạn, nghiệp vụ hóan đổi tiền tệ (SWAP), nghiệp
vụquyền chọn (Option), ngân hàng nhận được lệ phí hoặc thay đổi vị trí rủi ro,… a.Bảo lãnh tín dụng
b.Các nghiệp vụ đầu tư khác
c.Nghiệp vụ hoa hồng
d.Cam kết tín dụng
e.Các nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
12. Quy định nào trong sử dụng tài khoản tiền gửi yêu cầu mọi khoản tiền rút ra phải đảm bảo

không được vượt quá số dư có thực tế.
a.Thanh toán kịp thời, vô điều kiện ngay khi khách hàng có yêu cầu.
b.Đảm bảo thanh toán an toàn, bí mật số dư lOMoAR cPSD| 58759230
c.Thực hiện theo lệnh của chủ tài khoản
d.Không được sử dụng vốn huy động để hùn vốn, mua sắm tài sản cố định.
e.Đảm bảo sự tương ứng về thời hạn nguồn vốn và sử dụng vốn

13. Nghiệp vụ liên quan đến vấn đề sử dụng vốn
a.Tài sản không sinh lời
b.Khách hàng doanh nghiệp c.Nội bảng d.Truyền thống
e.Tất cả đều sai
14. Khách hàng nào có nhu cầu gửi tiền vào ngân hàng chủ yếu nhằm mong muốn được thụ
hưởng các dịch vụ phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng, sinh hoạt đời sống
a.Người có thu nhập cao.
b.Tất cả đều sai c.Khác d.Cá nhân e.Doanh nghiệp
15. Ngân hàng đa năng a.Indovinabank
b.Tất cả đều đúng c. HDbank d.Sacombank e.Shinshan
16. Ngân hàng thương mại X phát hành cổ phiếu với giá 41.800 đ/cp, chi phí phát hành ước
tính bằng 10% giá bán. Hỏi chi phí huy động vốn, biết cổ tức hiện hành 4.000 đ/cp, tăng trưởng kỳ vọng 6% năm. a.18,25% b.17,25% c.19,75% d.17,27%
e.Tất cả đều sai lOMoAR cPSD| 58759230
17. Biết trái phiếu ngân hàng phát hành có mệnh giá 150 trđồng, lãi suất 12%, thời gian đáo
hạn là 5 năm, chi phí phát hành trái phiếu là 30 trđồng. Nhà đầu tư dự kiến sau ba năm nắm
giữ có thể bán lại với giá 130 trđồng. Tìm lãi suất kỳ vọng của nhà đầu tư nắm giữ sau 3 năm.
a.Tất cả đều sai b.18,5% c.19,24% d.20,25% e. 17,32%
18. Giấy tờ có giá trung và dài hạn do ngân hàng phát hành không có đặc điểm a Vốn
được sử dụng để phục vụ cho vay;
b.Tất cả đều đúng
c.Cổ phiếu ngân hàng,..
d.Trái phiếu ngân hàng (có thể chuyển đổi)
e.Kỳ phiếu ngân hàng
19. Đối tượng vay mượn chủ yếu của các Ngân hàng đầu tiên là
a. Các hoàng tộc, vương triều và một số nhà buôn giàu có. b.Thương nhân
c.Tất cả đều sai
d.Tất cả các đối tượng trên e.Nông dân
20. Ngân hàng được đóng tài khoản tiền gửi trong trường hợp bắt buộc, khi khách hàng có yêu
cầu hoặc khi tài khoản bị rút hết số dư là quy định về
a.Phương diện pháp lý. lOMoAR cPSD| 58759230
b.Phương diện kinh tế
c.Tất cả đều sai
d.Phương diện kỹ thuật
e. Phương diện điều hành
21. Các nghiệp vụ trên tài sản có
a. Tài sản sinh lời b.Ngoại bảng
c.Khách hàng cá nhân
d.Tất cả đều sai e.Hiện đại
22. Sử dụng tài khoản ……. chủ tài khoản chỉ có thể rút tiền tới mức tối đa là số dư có trong tài
khoản, ngoại trừ được dùng thẻ tín dụng
a.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
b.Tất cả đều sai
c.Tài khoản vãng lai
d. Tài khoản tiền gửi giao dịch
e.Tài khoản ủy thác
23. Tính tiền lãi và số dư cuối kỳ của Tài khoản Tiền gửi thanh toán. Biết lãi suất tiền gửi thanh
toán 0,5%/quý và số dư Tài khoản biến động trong quý 1 như sau: Ngày 1/1: 12; Ngày 25/1: 24;
Ngày 12/2: 18; Ngày 8/3: 42; Ngày 20/3: 36. Ngày ¼: 8 (triệu đồng). Tính số dư tài khoản ngày 1/4.
a.8.645.000 đồng b.8.440.000 đồng
c.Tất cả đều sai lOMoAR cPSD| 58759230 d. 8.174.000 đồng e.8.825.000 đồng
24. Gửi tiết kiệm định kỳ 9 tháng. Biết lãi suất 7,6% năm, số tiền gửi của khách hàng là 254
trđồng. Tính lãi thực nhận theo phương thức định kỳ
a.Tất cả đều sai b.15.680.000 đồng c.12.950.000 đồng d. 18.850.250 đồng e.17.530.000 đồng
25. Cuối thế kỷ thứ 3 TCN, ........ trở thành trung tâm ngân hàng. a.Amstecdam
b Đảo Delos (Aegean)
c.Tất cả đều sai d.London e.Stockhom
26. Khách hàng gửi vì mục tiêu an toàn, sinh lợi và đã có kế hoạch sử dụng trong tương lai là loại
a. Tiết kiệm có kỳ hạn
b.Tiết kiệm không kỳ hạn cTiết kiệm sinh lợi
d.Tiết kiệm rút ra phải báo trước e.Tiết kiệm an sinh
27.. Khách hàng gửi tiền vào ngân hàng với mục đích chủ yếu nhằm được thụ hưởng dịch vụ

và tài trợ tín dụng của ngân hàng là loại lOMoAR cPSD| 58759230
a.Tất cả đều đúng
b. Tài khoản vãng lai
c.Tài khoản tiền gửi giao dịch
d.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
e.Tài khoản ủy thác
28. . Chi trang phục bảo hộ lao động, bảo hiểm xã hội
a.Chi về hoạt động huy động vốn
b. Chi về dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
c.Chi về hoạt động khác
d.Chi nộp thuế, các khoản phí, lệ phí…
e. Chi cho nhân viên
29.Tài khoản tiền gửi giới hạn tối đa số tiền có thể rút ra tùy vào số dư có của khoản tiền thực
gửi là quy định về
a.Tất cả đều đúng
b.Phương diện kỹ thuật
c. Phương diện kinh tế
d.Phương diện vận hành
e.Phương diện pháp lý.
30. Nghiệp vụ phát hành các công cụ phái sinh a.Tất cả đều đúng b.Tài sản nợ c.Ngoại bảng d.Nguồn vốn lOMoAR cPSD| 58759230 e.Tài sản có 31.
Yếu tố nào không phản ánh uy tín của ngân hàng hay sự tín nhiệm của
khách hàng a. Lãi suất cao
b.Hệ thống mạng lưới phát triển rộng khắp,
c.Ngân hàng có giá trị thương hiệu càng cao,
d.Phương thức rút tiền thuận lợi,
e.Sản phẩm dịch vụ huy động đa dạng, phù hợp 32.
Tài khoản ……… thường mở cho khách hàng tổ chức kinh tếa.Tất cả đều sai
b.Tài khoản tiền gửi giao dịch
c.Tài khoản ủy thác
d. Tài khoản vãng lai
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
33. Tài khoản tiền gửi giao dịch thường có lãi suất tiền gửi rất thấp hoặc không có không vì lý do
a.Khách hàng rút ra bất cứ lúc nào
b.Tất cả đều sai
c.Không xác định được kỳ hạn, ngân hàng không thể khai thác để sinh lợi;
d.Khách hàng thường duy trì số dư có vừa đủ để đáp ứng nhu cầu chi trả
e. Khách hàng sử dụng chủ yếu để hưởng dịch vụ
34.…….. được trích từ lợi nhuận ròng hằng năm để bổ sung vốn điều lệ
a.Quỹ phát triển kỹ thuật nghiệp vụ
b.Quỹ dự phòng tài chính lOMoAR cPSD| 58759230
c.Quỹ khen thưởng phúc lợi
d.Tất cả đều sai e. Quỹ dự trữ
35. Giấy tờ có giá trung và dài hạn do ngân hàng phát hành không có đặc điểm a.Lãi suất cao
b.Tất cả đều đúng
c. Khách hàng hướng đến thường là các TCTD
d.Tính thanh khoản nhanh
e.Vốn được sử dụng để phục vụ cho các dự án chiến lược;
36. Đầu thế kỷ 15, dòng họ Medici xứ Florence, dần mở rộng các hoạt động ngân hàng ra ngoài
ranh giới và cho phép người gửi tiền có thể rút ra
a.Theo định kỳ 6 tháng 1 lần
b.Tất cả đều sai
c.Toàn bộ bất kỳ lúc nào
d.Toàn bộ nhưng không được tính lãi
e. Theo định kỳ từ ba tháng đến một năm . 37.
Quy định nào trong sử dụng tài khoản tiền gửi yêu cầu ngân hàng không được sử
dụngvào bất kỳ mục tiêu nào kháC.
a.Đảm bảo sự tương ứng về thời hạn nguồn vốn và sử dụng vốn
b.Thanh toán kịp thời, vô điều kiện ngay khi khách hàng có yêu cầu.
c.Không được sử dụng vốn huy động để hùn vốn, mua sắm tài sản cố định.

d.Đảm bảo thanh toán an toàn, bí mật số dư
e.Thực hiện theo lệnh của chủ tài khoản lOMoAR cPSD| 58759230 38.
Khách hàng gửi vào chủ yếu nhằm được thụ hưởng các tiện ích từ các dịch vụ cung cấp làloại
a.Tài khoản ủy thác
b.Tất cả đều sai
c.Tài khoản vãng lai
d. Tài khoản tiền gửi giao dịch
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
39. Thế kỷ thứ 4 TCN, tại Địa Trung Hải và Ai Cập, hệ thống tín dụng thương mại hoạt động thông qua
a.Kho lương của quân đội
b.Các đền thờ thần
c. Các kho chứa ngũ cốc của triều đình.
d.Kho bạc của triều đình
e.Tất cả đều sai
40. Làm trung gian về kỳ hạn và trung gian về quy mô tài chính cho công chúng là ngân hàng
thực hiện chức năng
a.Tất cả đều đúng
b. Trung gian tài chính
c.Cung cấp các dịch vụ tài chính d.Trung gian thanh toán e.Tạo tiền
41. Khách hàng nào gửi tiền vào ngân hàng ít quan tâm đến thụ hưởng các dịch vụ ngân hàng khác miễn phí a.Cá nhân lOMoAR cPSD| 58759230
b. Người có thu nhập cao. c.Doanh nghiệp d.Khác
e.Tất cả đều đúng
42. Nghiệp vụ cho vay, nhận tiền gửi, chiết khấu, kinh doanh chứng khoán,.. a.Tất cả đều đúng
b.Tài sản không sinh lời
c.Khách hàng doanh nghiệp d. Truyền thống e.Nội bảng
43. Tổ chức chỉ được thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ cơ bản, a.Tất cả đều đúng
b.Ngân hàng đầu tư
c. Ngân hàng thương mại
d.Ngân hàng trung ương
e.Ngân hàng Bán lẻ
44 Ngân hàng làm trung gian trong mua bán bất động sản, máy móc thiết bị
a.Nghiệp vụ hoa hồng
b.Tất cả đều sai
c.Bảo lãnh tín dụng
d.Các nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
e.Các cam kết đảm bảo về tài chính lOMoAR cPSD| 58759230
f.Cam kết tín dụng
45. Chi về công tác xã hội
a.Chi về dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
b. Chi cho nhân viên
c.Chi nộp thuế, các khoản phí, lệ phí…
d.Chi về hoạt động khác
e.Chi về hoạt động huy động vốn
46. Khách hàng nào gửi tiền vào ngân hàng ít quan tâm đến mục tiêu sinh lợi a.Khác b.Doanh nghiệp
c.Tất cả đều đúng d. Cá nhân
e.Người có thu nhập cao.
47. Gửi tiết kiệm định kỳ 9 tháng. Biết lãi suất 7,6% năm, số tiền gửi của khách hàng là 254
trđồng. Tính lãi thực nhận theo phương thức đầu kỳ. a.13.530.000 đồng b.12.780.000 đồng c. 15.330.000 đồng
d.Tất cả đều sai e.14.250.000 đồng
48. Tài khoản tiền gửi, trong quá trình giao dịch khách hàng có thể sử dụng bằng tiền mặt hoặc
các phương tiện thanh toán là quy định về
a.Tất cả đều sai lOMoAR cPSD| 58759230
b.Phương diện kỹ thuật
c.Phương diện kinh tế
d.Phương diện pháp lý.
e. Phương diện điều hành
49. Biết cổ phiếu ưu đãi của ngân hàng có mệnh giá 100 triệu đồng, lợi suất cổ tức 8,0%, biết
giá thị trường hiện tại 104 triệu đồng, chi phí phát hành 10%. Tìm lãi suất huy động thực sự
của cổ phiếu ưu đãi.
a.8,547% b.8,574% c.7,475%
d.Tất cả đều sai e.9,745%
50 Hình thức vay tái cấp vốn
a.Vay vốn của các TCTD, TCTC
b.Nhận tiền gửi của tổ chức, cá nhân
c.Tất cả đều đúng
d.Phát hành giấy tờ có giá
e. Vay ngắn hạn từ ngân hàng nhà nước
51. Nghiệp vụ tiền mặt dự trữ bắt buộc, dự trữ để đảm bảo thanh toán và các nghiệp vụ quảnlý
tài sản cố định a.Truyền thống
b.Tất cả đều đúng
c.Khách hàng doanh nghiệp
d.Tài sản không sinh lời e.Nội bảng lOMoAR cPSD| 58759230
52. Ngân hàng cấp thư tín dụng trong thanh toán xuất nhập khẩu
a.Nghiệp vụ hoa hồng
b. Các cam kết đảm bảo về tài chính
c.Bảo lãnh tín dụng
d.Các nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
e.Cam kết tín dụng
53. Chủ tài khoản có thể rút tiền ra nhiều hơn số dư có trên tài khoản là loạia.Tài khoản vãng lai
b.Tài khoản tiền gửi giao dịch
c.Tài khoản tiền gửi sinh lợi
d.Tất cả đều đúng
e.Tài khoản ủy thác
54. Huy động tiền gửi ngắn hạn, được tạo ra các phương tiện thanh toán và được thực
hiệnnghiệp vụ thấu chi trên cơ sở cấp các tài khoản giao dịch là đặc điểm
a.Có tính chuyên biệt,
b.Tất cả đều đúng
c.Tính chấp nhận và quản lý rủi ro, d.Tính trung gian,
e.Tính chịu trách nhiệm cao đối với xã hội.
55. Ngân hàng chuyên doanh

a.Tất cả đều đúng b.Shinshan c.Indovinabank d.HDbank e.Sacombank lOMoAR cPSD| 58759230
56. Làm các dịch vụ thu hộ, chi hộ,... như: một thủ quỹ của khách hàng ngân hàng thực hiệnchức năng
a.Cung cấp các dịch vụ tài chính
b.Tất cả đều sai
c. Trung gian thanh toán
d.Trung gian tài chính e.Tạo tiền 57.
Tài khoản tiền gửi cho phép khách hàng được chuyển tiền vào và rút tiền ra bất kỳ
lúcnào là quy định về
a.Tất cả đều sai
b.Phương diện pháp lý.
c.Phương diện kinh tế
d.Phương diện kỹ thuật
e.Phương diện vận hành 58.
Khách hàng gửi tiền vào ngân hàng chủ yếu vì mục tiêu an toàn do chưa có kế hoạch
sửdụng trong khoảng thời gian gần là loại
a.Tiết kiệm có kỳ hạn
b.Tiết kiệm rút ra phải báo trước
c.Tiết kiệm sinh lợi
d. Tiết kiệm không kỳ hạn
e.Tiết kiệm an sinh 59.
Tài khoản ……. chỉ có tính tạm thời để quản lý theo di chúc của người nắm giữ
tài sản đãquá cố, trong khi chờ đợi phân chia tài sản cho các chủ thể thừa kế a.Tất cả đều sai
b.Tài khoản vãng lai
c.Tài khoản ủy thác
d.Tài khoản tiền gửi giao dịch lOMoAR cPSD| 58759230
e.Tài khoản tiền gửi sinh lợi 60.
Nghiệp vụ tiền gửi tại NHTW được tính trên tổng nguồn vốn huy độnga.Dự trữ thứ cấp
b.Tất cả đều sai c.Dự trữ sơ cấp
d. Dự trữ bắt buộc
e.Dự trữ đảm bảo thanh toán
CHƯƠNG 4: CƠ SỞ LÝ LUÂN TÍN DỤNG NHTṂ
1. Quyết định mức cho vay không được thực hiện theo a.Tất cả đều sai
b.Quy định giới hạn cho vay của pháp luật.
cCăn cứ theo nhu cầu vay vốn, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng, d.Khả
năng nguồn vốn của ngân hàng
e.Hiệu quả kinh tế của món vay
f.Cơ chế phân quyền,
2. Rủi ro ........ . do Dòng tiền không bảo đảm làm chi phí tăng a.Rủi ro tài chính
b. Rủi ro chính sách c. Rủi ro quản lý
d.Rủi ro chính sách
e.Rủi ro hoạt động
3. Khi phát hiện dấu hiệu rủi ro ........ . ngân hàng nên đánh giá lại các Hệ số đòn bẩy, hệ số

thanh khoản, Hệ số lợi nhuận và Cơ cấu Nợ vay. a.Rủi ro hoạt động b.Rủi ro thị trường c.Rủi ro tài chính
d.Rủi ro chính sách
e.Rủi ro quản lý
4. Lãi suất cho vay không được hình thành dựa trên cơ sở
a.Chi phí quản lý kinh doanh
b.Tất cả đều đúng lOMoAR cPSD| 58759230
c.Lợi nhuận dự kiến của món vay
d.Mức độ rủi ro của khoản vay
e.Quan hệ cung- cầu vốn trên thị trường
5. Thời gian thực hiện kiểm tra vốn vay thường xuyên đối với cho vay ngắn hạn phải đảm bảo ít nhất a.3 tháng /lần b.6 tháng/lần c.12 tháng/lần
d.Tất cả đều sai e.01 tháng /lần
6. Đánh giá, kiểm tra sự phù hợp với thực tế của kế hoạch sản xuất kinh doanh, phương án sử
dụng vốn vay không nhằm xem xét tính hợp lý của a.Các số liệu thu thập và chi phí b.Tất cả đều sai
c.Các định mức kinh tế, kỹ thuật
d.Các rủi ro có thể xảy ra
e.Tỷ lệ lợi nhuận của dự án
7. Thỏa mãn điều kiện ........ là các phương án sản xuất kinh doanh có căn cứ khả thi a.Có
năng lực pháp luật dân sự b.Tất cả đều sai
c.Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết
d.Có tài liệu chứng minh khả năng sử dụng vốn vay phù hợp
e.Sử dụng vốn vay đúng mục đích
8. Rủi ro ........ . do Tổ chức không hợp lý làm tăng chi phí gây lỗ. a.Rủi ro chính sách b.Rủi ro quản lý
c.Rủi ro chính sách
d.Rủi ro thị trường e.Rủi ro hoạt động
9. Đánh giá định lượng về năng lực tài chính của khách hàng thông qua các thông tin tài chính không gồm
a.Báo cáo kết quả kinh doanh
b.Bảng cân đối kế toán
c.Tất cả đều sai
d.Bảng ngân lưu lOMoAR cPSD| 58759230
e.Báo cáo Kết quả sản xuất
10 …… là số lần vận động của quá trình sản xuất kinh doanh từ lúc mua vật tư, sản xuất đến
khi đem đi tiêu thụ. a.Vòng quay ngân quỹ
b.Kỳ luân chuyển hoạt động SXKD
c.Tất cả đều sai
d.Thời gian sản xuất
e.Thời gian dự trữ
10.Chính sách cho vay của ngân hàng thường không giới hạn vào một loại đối tượng cụ thể và
hạn chế phân biệt nhằm đảm bảo a.Tính hiệu quả b.Tất cả đều sai c.Tính ổn định d.Tính minh bạch e.Tính bình đẳng.
12. Nguyên tắc trong Hợp đồng tín dụng ít quan trọng nhất
a.Được soạn thảo và thực thi trên cơ sở tự nguyện;
b.Chỉ có hiệu lực pháp lý khi đã được các bên ký kết. c.Từ ngữ phổ thông;
d.Nội dung phản ánh đầy đủ quyền, nghĩa vụ cam kết của các bên;
e.Tuân thủ các quy định của pháp luật;
13 ........ . . là khoảng thời gian từ khi xuất tiền ra đến khi dòng tiền thu về và thực hiện chu kỳ kế tiếp. a.Chu kỳ trả nợ b.Chu kỳ ngân quỹ
c.Chu kỳ hoạt động
d.Chu kỳ sản xuất
14. Xếp hạng theo quy định của NHTM Việt Nam, căn cứ vào mức độ rủi ro đối với doanh

nghiệp. Biết Hoạt động hiệu quả, tình hình Tài chính tương đối tốt, khả năng trả nợ đảm bảo, có thiện chí a.Tất cả đều sai b.Trung bình khá BB c.Tốt A d.Khá BBB e.Thượng hạng AAA f.Trung bình B lOMoAR cPSD| 58759230
15. Nguồn tiền nào được xem là thường làm yếu năng lực của người vay, ảnh hưởng đến khả
năng đảm bảo của ngân hàng
a.Phát hành chứng khoán nợ hay chứng khoán vốn b.Bán thanh lý tài sản
c.Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh
d.Doanh thu bán hàng hay thu nhập
e.Tất cả đều sai
16. Việc thu thập thông tin và đánh giá mức độ đạt chuẩn tín dụng, qua đó kiểm tra tínhchính
xác các nguồn thông tin và xác định những nguy cơ rủi ro có thể xảy ra, nhằm a.Đánh giá
tính hiệu quả kinh tế của món vay
b.Xác định khả năng hoàn trả vốn vay
c.Dự kiến các biện pháp phòng ngừa và hạn chế những thiệt hại có thể xảy rA.
d.Đánh giá khả năng hiện tại và tiềm năng của khách hàng về sử dụng vốn vay,
e.Tất cả đều sai
17. Định nghĩa nào không chính xác về Quy trình cho vay
a.Công cụ kỹ thuật để phát hiện sớm các rủi ro
b.Xây dựng theo các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật nghiệp vụ, phù hợp với chính sách tín dụng của ngân hàng. c.Tất cả đều sai
d.Tổng hợp các nguyên tắc, quy định của ngân hàng trong việc cho vay
e.Trình tự giao dịch từ khi bắt đầu tiếp nhận đề nghị vay vốn của khách hàng cho đến khi kết thúc quan hệ tín dụng,
18. Khi xử lý phá sản doanh nghiệp, hãy sắp xếp lại trật tự ưu tiên thanh toán theo đúng thứ.
Nếu gọi (1) nợ lương; (2) nợ không có đảm bảo; (3) nợ có đảm bảo; (4) nợ thuế . a.(4), (2), (3), (1) b.(3), (1), (4), (2) c.(1), (2), (3), (4) d. 2), (4), (1), (3)
e.Tất cả đều sai
19. Một khoản tín dụng 480 triệu được vay trong 2 năm. Tiền vay cấp 1 lần và trả làm 2 lần.
Sau 7 tháng kể từ ngày nhận tiền vay khách hàng trả 330 triệu và sau đó 8 tháng kể từ lần trả
thứ nhất khách hàng trả hết số nợ còn lại. Tính Số tiền cho vay trung bình
a.324 triệu đồng
b.Tất cả đều sai lOMoAR cPSD| 58759230 c.400 triệu đồng d.343 triệu đồng e.304 triệu đồng
20. Cho vay theo hạn mức thấu chi thuộc thể loại cho vay nào? a.Phương thức cho vay
b.Mức độ tín nhiệm của khách hàng
c.Phương thức cấp tín dụng
d.Phương thức hoàn trả
e.Tất cả đều đúng
21. Thời gian thực hiện kiểm tra vốn vay thường xuyên đối với cho vay ngắn hạn phải đảmbảo ít nhất a.01 tháng /lần b.6 tháng/lần
c.Tất cả đều sai d.12 tháng/lần e.3 tháng /lần
22. Ước tính nhu cầu tín dụng không dựa vào phương pháp:
a.Sử dụng mô hình dòng tiền bTất cả đều đúng
c.Quy mô của doanh nghiệp xin vay.
d.Mức trung bình giao dịch tín dụng trong quá khứ
e.Mức trung bình giao dịch tín dụng có tính đến xu hướng trong tương lai;
23. Ðộ dài thời gian của chu kỳ hoạt động tùy theo ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh,
nhưngkhông có ảnh hưởng đến a.Chu kỳ ngân quỹ,
b.Khả năng trả nợ cho ngân hàng c.Nhu cầu vay vốn
d.Hiệu quả kinh tế của món vay
e.Tất cả đều đúng
24. Một khoản tín dụng 480 triệu được vay trong 2 năm. Tiền vay cấp 1 lần và trả làm 2 lần.
Sau 7 tháng kể từ ngày nhận tiền vay khách hàng trả 330 triệu và sau đó 8 tháng kể từ lần trả
thứ nhất khách hàng trả hết số nợ còn lại. Tính tiền lãi phải trả, Biết lãi suất cho vay là 15%.
a.53,2 triệu đồng
b.Tất cả đều sai