CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TIỀN TỆ
Câu 1: Tài chính là một hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình ….dưới hình thái
giá trị
A. Đáp ứng nhu cầu của các chủ thể trong xã hội
B. Sử dụng các quỹ tiền tệ
C. Hình thành các quỹ tiền tệ
D. Phân phối của cải xã hội
Đáp án đúng: D
Câu 2: Phân phối tổng sản phẩm xã hội thông qua các quan hệ kinh tế nào sau đây?
A. Quan hệ kinh tế giữa các chủ thể với nhau trong nền kinh tế
B. Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, Quan hệ kinh tế giữa các quốc gia với
nhau.
C. Quan hệ kinh tế trong nội bộ một chủ thể
D. Quan hệ giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, giữa các chủ thể với nhau, trong nội bộ một chủ
thể và quan hệ tài chính quốc tế.
Đáp án đúng: D
Câu 3: Ai là thực thể của quá trình phân phối lần đầu?
A. Các tổ chức xã hội
B. Những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
C. Người làm công ăn lương
D. Nhà nước
Đáp án đúng: B
Câu 4: Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ….với quá trình phân phối lại
A. Trước
B. Sau
C. Độc lập
D. Xen kẽ
Đáp án đúng: D
Câu 5: Giám đốc tài chính được thực hiện chủ yếu thông qua việc….
A. Tính toán sự cân đối thu chi tiền tệ
B. Đưa ra các quy định kiểm tra tài chính
C. Phân tích các chỉ tiêu tài chính
D. Kiểm tra việc hình thành các quỹ tiền tệ
Đáp án đúng: C
Câu 6: Quan hệ kinh tế nào sau đây không phải là quan hệ tài chính?
A. Cá nhân mua bảo hiểm của công ty bảo hiểm
B. Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ
C. Doanh nghiệp bán hàng hóa dịch vụ cho người tiêu dùng
D. Doanh nghiệp vay tiền của ngân hàng
Đáp án đúng: C
Câu 7: Bản chất của tài chính là
A. Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị.
B. Các mối quan hệ kinh tế
C. Các luật lệ về tài chính
D. Quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ
Đáp án đúng: A
Câu 8: Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặc trưng nào
sau đây?
A. Phân công lao động kém phát triển
B. Mang tính chất phi sản xuất
C. Nền sản xuất hàng hóa phát triển ở trình độ thấp
D. Công cụ canh tác lạc hậu
Đáp án đúng: B
Câu 9: Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính, bao gồm:
A. Tất cả các nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia
B. Tài sản quốc gia
C. Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước
D. Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ
Đáp án đúng A
Câu 10: Phân phối lại của tài chính:
A. Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu
B. Diễn ra một số giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu
C. Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối
D. Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu
Đáp án đúng: C
Câu 11: Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu chủ đạo:
A. Tín dụng
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Ngân sách nhà nước
D. Bảo hiểm
Đáp án đúng: C
Câu 12: Chức năng phân phối…..chức năng giám đốc
A. Là kết quả của
B. Là tiền đề của
C. Hoàn toàn độc lập với
D. Hoàn toàn phụ thuộc với
Đáp án đúng: B
Câu 13: Chức năng giám đốc của tài chính là chức năng mà nhờ đó việc giám đốc bằng đồng tiền
được thực hiện đối với quá trình phân phối của tài chính nhằm đảm bảo cho việc…theo đúng mục
đích đã định.
A. Phân phối các nguồn lực tài chính
B. Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
C. Cân đối các quỹ tiền tệ
D. Giám đốc tài chính
Đáp án đúng: B
Câu 14: Đặc điểm của phân phối tài chính: “Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị,
nhưng…”
A. Kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác
B. Kèm theo hình thái hiện vật
C. Không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị
D. Kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật
Đáp án đúng: C
Câu 15: Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?
A. Đấu tranh giai cấp
B. Sự ra đời và phát triển của nền sản xuất hàng hóa-tiền tệ
C. Sự phát triển của nền sản xuất hàng hóa-tiền tệ
D. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Đáp án đúng:B
Câu 16: Quan hệ tài chính nào sau đây không mang tính chất thỏa thuận?
A. Các chủ thể trong nền kinh tế nộp thuế vào NSNN
B. Các tổ chức cá nhân nộp phí bảo hiểm và nhận tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm
C. Doanh nghiệp phát hành chứng khoán cho các chủ thể khác mua nó
D. Các tổ chức, cá nhân vay vốn, hoàn trả vay gốc và lãi cho nhau
Đáp án đúng: A
Câu 17: Bộ phận của xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?
A. Quỹ bảo hiểm xã hội
B. Thu nhập của người lao động trực tiếp sản xuất
C. Quỹ hưu trí
D. Quỹ tiền lương của một trường học
Đáp án đúng: B
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?
A. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra dưới hình thái hiện vật
B. Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ th
C. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
D. Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp
Đáp án đúng: C
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính?
A. Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính
B. Góp phần kiểm tra quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
C. Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả
D. Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định.
Đáp án đúng: B
Câu 20: Mục tiêu của chính sách tài chính doanh nghiệp bao gồm:
A. Nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp lên ngang mức trung bình trong khu vực
B. Đa dạng hóa các ngành nghề lĩnh vực kinh doanh
C. Nâng cao hiệu quả vốn kinh doanh của các doanh nghiệp
D. Lành mạnh hóa tài chính doanh nghiệp
Đáp án đúng: B
Câu 21: Đối tượng của giám đốc tài chính
A. Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế
B. Quá trình phân phối của cải xã hội dưới hình thái giá trị
C. Quá trình phân phối lại của cải xã hội dưới hình thái giá trị
D. Quá trình phân phối lần đầu của cải xã hội dưới hình thái giá trị
Đáp án đúng: A
Câu 22: Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa không mang đặc
trưng nào sau đây?
A. Được biểu hiện chủ yếu dưới hình thái giá trị
B. Chưa thống nhất trên phạm vi toàn bộ quốc gia
C. Mang nặng tính chất phi sản xuất
D. Trở thành công cụ phục vụ giai cấp thống trị trong việc bóc lột người lao động
Đáp án đúng: A
Câu 23: Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước là chủ thể phân phối tài chính vì
A. Nhà nước là chủ thể điều tiết vĩ mô nền kinh tế
B. Nhà nước trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
C. Nhà nước có quyền lực về chính trị
D. Nhà nước độc quyền phát hành tiền
Đáp án đúng: C
Câu 24: Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính
A. Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước
B. Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình
C. Tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập
D. Tài chính các tổ chức xã hội
Đáp án đúng: B
Câu 25: Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu trung gian
A. Ngân sách nhà nước
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Bảo hiểm
D. Tài chính hộ gia đình
Đáp án đúng: C
Câu 26: Tiền xuất hiện trong quan hệ tài chính với chức năng:
A. Phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông
B. Phương tiện cất trữ, thước đo giá trị
C. Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị
D. Phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ
Đáp án đúng: D
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các quỹ tiền tệ
A. Các quỹ tiền tệ vận động thường xuyên
B. Các quỹ tiền tệ được tạo lập một cách ngẫu nhiên bởi các chủ thể trong nên kinh tế
C. Các quỹ tiền tệ bao giờ cũng thể hiện tính mục đích
D. Các quỹ tiền tệ luôn luôn biểu hiện các quan hệ sở hữu
Đáp án: B
Câu 28: Trong quá trình phân phối…Bao trùm và thể hiện rõ nét nhất bản chất của tài chính
A. Phân phối lần đầu và lần 2
B. Phân phối cơ sở
C. Phân phối lần đầu
D. Phân phối lại
Đáp án: D
Câu 29: Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?
A. Phân công lao động xã hội
B. Sự ra đời, tồn tại của Nhà nước
C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Chế độ phân phối sản xuất bằng hiện vật
Đáp án đúng: B
Câu 30: Quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ một chủ thể:
A. Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp
B. Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán
C. Trích lập các quỹ doanh nghiệp
D. Điều hóa vốn, tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc
Đáp án đúng: B
Câu 31: Bộ phận thu nhập nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?
A. Thu nhập của cảnh sát
B. Thu nhập của chủ doanh nghiệp
C. Thu nhập của giáo viên
D. Thu nhập của bác sỹ
Đáp án đúng: B
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?
A. Giám đốc tài chính diễn ra một cách hoàn hảo, thường xuyên và liên tục
B. Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi kết thúc năm tài chính
C. Giám đốc tài chính diễn ra độc lập và tách rời với quá trình phân phối
D. Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi có hoạt động thanh tra kiểm tra tài chính
Đáp án đúng: A
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để biểu thị các mối quan hệ tài chính
B. Tài chính là tiền
C. Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế
D. Tài chính là hệ thống các luật lệ tài chính do Nhà nước tạo ra
Đáp án đúng: A
Câu 34: Khâu trung gian trong hệ thống tài chính?
A. Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp
B. Bảo hiểm và ngân sách nhà nước
C. Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp
D. Bảo hiểm và tín dụng
Đáp án đúng: D
Câu 35: Căn cứ vào mục đích sử dụng các nguồn lực tài chính, cấu trúc hệ thống tài chính bao
gồm:
A. Tài chính ngân hàng và phi ngân hàng
B. Tài chính nhà nước và phi nhà nước
C. Tài chính nhà nước và tài chính tư nhân
D. Tài chính công và tài chính tư
Đáp án đúng: D
CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TIỀN TỆ
Câu 1: Trong nền kinh tế thị trường, tiền không tồn tại dưới các hình thái nào sau:
A. Đá quý
B. Séc, thẻ thanh toán và các phương tiện thanh toán khác của ngân hàng
C. Tiền giấy
D. Vàng
Đáp án đúng: A
Câu 2: Vì sao nói tiền là phương tiện phục vụ mục đích của người sở hữu chúng?
A. Chỉ cần có tiền, người ta có thể làm bất cứ việc gì
B. Có tiền, người sở hữu nó có thể kiếm ra được nhiều tiền hơn
C. Không cần có tiền, con người có thể tự làm ra của cải và thỏa mãn nhu cầu của mình
D. Tiền có thể thỏa mãn nhu cầu của con người trong phạm vi số tiền mà người đó sở hữu
Đáp án đúng: D
Câu 3: Xác định khối tiền M3 căn cứ vào các số liệu sau
- Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532,5 tỷ USD
- Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823,8 tỷ USD - Các khoản tiền gửi tiết
kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng. 2478,4 tỷ USD
- Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác: 1045,2 tỷ USD
- M4(L): 7721,4 tỷ USD
A. 2401,5 tỷ USD
B. 2991,1 tỷ USD
C. 3834,7 tỷ USD
D. 4879,9 tỷ USD
Đáp án đúng: D
Giải thích :
+M1=Tiền đang lưu hành+ Tiền gửi không kỳ hạn
=532.5+823.8-1356.3
+M2= M1+Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn ở các NHTM
= 1356.3+2478.4-3834.7
+M3=M2+ Tiền gửi ở các định chế tài chính
= 3834.7+1045.2=4879.9 (tỷ USD)
Câu 4: Khối tiền M4 (L) bao gồm khối tiền M2, các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác và
A. Các loại giấy tờ có giá có tính thanh khoản cao
B. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
C. Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tà chính khác.
D. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
Đáp án đúng: A
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho tiêu dùng sẽ phụ thuộc trực tiếp vào:
A. Chi phí giao dịch các công cụ tài chính
B. Giá cả các công cụ tài chính trên thị trưởng tài chính
C. Giá cả các dịch vụ tài chính
D. Giá cả hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên thị trường
Đáp án đúng: D
Câu 6: Lạm phát có ảnh hưởng tích cực đối với nền kinh tế xã hội. Quan điểm đó đúng với loại lạm
phát nào sau đây.
A. Lạm phát cao
B. Lạm phát nội địa
C. Lạm phát quốc tế
D. Lạm phát vừa phải
Đáp án đúng: D
Câu 7: Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, chính phủ không cần sử
dụng biện pháp nào?
A. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế phát triển ngành hàng hoá "mũi nhọn" cho xuất khẩu
B. Đóng bằng tiền tệ
C. Nâng cao hiệu lực của bộ máy quản lí Nhà nước
D. Xây dựng kế hoạch tổng thể về phát triển sản xuất và lưu thông hàng hóa
Đáp án đúng: B
Câu 8: Theo quan niệm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền là:
A. Bất cứ thứ gì được thừa nhận chung trong trao đổi hàng hóa dịch vụ và thanh toán các khoản nợ
B. Hàng hóa đặc biệt độc quyền làm vật ngang giả chung đo lường và biểu thị giá trị của tất cả các hàng
hóa khác và thực hiện quan hệ trao đổi giữa chúng
C. Những hàng hóa có giá trị như vàng, bạc, châu báu mà con người dùng để trao đổi với các hàng hóa
khác
D. Vật mang giá trị và là phương tiện biểu hiện giá trị của mọi hàng hóa
Đáp án đúng: A
Câu 9: Đặc điểm của tiền khi thực hiện chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán là:
A. Không cần xuất hiện tiền mặt trong lưu thông, chỉ cần sử dụng các phương tiện thanh toán như séc, thể
thanh toán.
B. Phải xuất hiện một lượng tiền mặt trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hóa cần trao
đổi, tiền mặt phải có giá trị thực chất như vàng.
C. Phải xuất hiện một lượng tiền trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hóa cần trao đổi
D. Tiền chỉ xuất hiện trong ý niệm (trong trí tưởng tượng) của con người để làm cơ sở đo lường giá trị
hàng hóa
Đáp án đúng: C
Câu 10: Trong chế độ bản vị vàng:
A. Có thể lưu thông tiền giấy nhưng tiền giấy không được phép đổi ra vàng theo hàm lượng Nhà nước
công bố
B. Lưu thông tiền đúc bằng vàng theo tiêu chuẩn trọng lượng và hàm lượng do các ngân hàng quy định đ
C. Tiêu chuẩn giá cả của đồng tiền được quy định bằng trọng lượng vàng của đơn vị tiền tệ
D. Vàng chỉ có thể trao đổi với một số hàng hóa nhất định
Đáp án đúng: C
Câu 11: Khối tiền M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và
A. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B. Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác.
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D. Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán
Đáp án đúng: A
Câu 12: Khối lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa trong lưu
thông và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ. Đây là quan điểm của nhà kinh tế
nào dưới đây?
A. I. Fisher
B .J.M.Keynes X
C. K. Mark
D. M. Friedman
Đáp án đúng: C
Câu 13: Trong nền kinh tế hàng hóa có 2 nhu cầu về tiền tệ cơ bản là:
A. Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiết kiệm
B. Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiêu dùng
C. Nhu cầu tích lũy và đầu tư
D. Nhu cầu tiết kiệm và nhu cầu tiêu dùng
Đáp án đúng: B
Câu 14: Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện
pháp nào sau đây.
A. Ngừng phát hành tiền vào lưu thông
B. Nới lỏng hàng rào thuế quan
C. Tăng lãi suất tín dụng ít
D. Tăng thuế suất
Đáp án đúng: D
Câu 15: Đơn vị tiền tệ của một quốc gia mang đặc điểm gì ?
A. Chất liệu sử dụng để tạo ra đồng tiền là vàng, bạc, đồng, kẽm, giấy
B. Là một trọng lượng vàng nguyên chất do Nhà nước quy định cho một đơn vị tiền tệ t
C. Là tiêu chuẩn giá cả của tiền trong chế độ lưu thông tiền tệ do luật pháp quy định
D. Màu sắc, hình vẽ, kích thước và chữ viết của mỗi nước
Đáp án đúng: C
Câu 16: Tác dụng của tiền với chức năng thước đo giá trị là:
A. Giúp các nhà sản xuất đo lường chi phí sản xuất, xác định giá thành sản phẩm và giá bán hàng hóa hợp
B. Giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu lớn hơn trong tương lai
C. Giúp cho quá trình lưu thông hàng hóa được thông suốt
D. Giúp Nhà nước thu được thuế từ các hoạt động của nền kinh tế xã hội
Đáp án đúng: A
Câu 17: Giấy bạc ngân hàng tính chất là
A. Là loại tiền do các Ngân hàng thương mại phát hành
B. Là một loại bút tệ để
C. Một loại tín tệ
D. Tiền tệ làm bằng giấy
Đáp án đúng: C
Câu 18: Khối tiền nào có tinh lỏng cao nhất?
A. L
B. M1
C. M2
D. M3
Đáp án đúng: B
Câu 19: Khi lạm phát phi mã xảy ra, trường hợp nào sau đây sẽ đúng:
A. Doanh nghiệp tăng cường vay vốn của ngân hàng để đầu tư
B. Lợi nhuận doanh nghiệp giảm sút
C. Thu ngân sách Nhà nước tăng lên
D. Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm xuống
Đáp án đúng: B
Câu 20: Chủ thế nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế:
A. Dân cư
B. Ngân hàng thương mại
C. Ngân hàng trung ương
D. Nhà nước.
Đáp án: A
Câu 21: Lạm phát có xảy ra trong chế độ lưu thông tiền dấu hiệu hay không?
A. Chỉ xảy ra trong nền kinh tế thị trường
B. Chỉ xảy ra trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn
C. Có
D. Không
Đáp án: C
Câu 22: Trong chế độ lưu thông tiền tệ ở Việt Nam hiện nay, tiền giấy trong lưu thông do cơ quan
nào phát hành?
A. Chính phủ
B. Kho bạc Nhà nước Việt Nam
C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
D. Ngân hàng thương mại
Đáp án đúng: C
Câu 23: Khi giá cả tăng lên thì:
A. Cầu tiền cho đầu tư giảm đi
B. Cầu tiền cho đầu tư tăng lên
C. Cầu tiền cho tiêu dùng giảm đi
D. Cầu tiền cho tiêu dùng tăng lên
Đáp án đúng: D
Câu 24: Các loại tiền tệ trong nhóm nào sau đây thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi và
thanh toán tốt nhất
A. M1
B. M2
C. Séc và thẻ thanh toán
D. Vàng và ngoại tệ mạnh
Đáp án đúng: A
Câu 25: Trong nền kinh tế thị trưởng, nhu cầu tiền dành cho đầu tư sẽ không phụ thuộc trực tiếp
vào yếu tố nào sau đây.
A. Lãi suất ngân hàng
B. Mức độ thâm hụt cán cân thương mại
C. Thu nhập của các chủ thể
D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Đáp án đúng: B
Câu 26: Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, chính phủ không cần sử
dụng biện pháp nào?
A. Giảm lãi suất tái chiết khấu
B. Tăng giá một số mặt hàng thiết yếu
C. Tăng thu nhập cho các tầng lớp dân cư
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại
Đáp án đúng: D
Câu 27: Nhà nước có thể dùng chính sách điều chỉnh lãi suất như một chính sách vĩ mô không chỉ
ảnh hưởng đến mức cầu tiền tệ mà còn tác động vào nền kinh tế. Đây là quan điểm của nhà kinh tế
nào dưới đây?
A. LFisher
B .J.M.Keynes
C. K.Mark
D. M.Friedman
Đáp án đúng: B
Câu 28: Xác định giá trị các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn căn cứ vào các số liệu về
tiền tệ, khối lượng tiền của quốc gia X như sau:
- Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532.5 tỷ USD
- Khối tiền M :1356,3 tỷ USD
- Các khoản tiền gửi lại các tổ chức tài chính khác: 1045,2 tỷ USD
- Khối tiền Mỹ : 4879,9 tỷ USD
- Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841.5 tỷ USD
A. 1888,8 tỷ USD
B. 2478,4 tỷ USD
C. 2991,1 tỷ USD
D. 3834,7 tỷ USD
Đáp án đúng: B
Giải thích : Ta có: M2= M3- Tiền gửi tại các tổ chức tài chính =4879.9-1045.2=3834.7 (tỷ USD) M2=
M1+ Tiến gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại NHTM E 3834.7" (532.54823.8)+ Tiền gửi TK có kỳ hạn tại các
NHTM =>2478.4 (tỷ USD)
Câu 29: Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay đang lưu thông
A. Tiền bội số
B. Tiền đơn vị
C. Tiền đủ giá
D. Tiền ước số
Đáp án đúng: A
Câu 30: Tác dụng của tiền với chức năng phương tiện tích cất trữ giá trị là
A. Giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng trong tương lai
B. Giúp trao đổi hàng hóa diễn ra nhanh chóng
C. Tách quá trình trao đổi hàng hóa thành hai quá trình mua bán riêng biệt
D. Tiết kiệm chi phí lưu thông hàng hóa
Đáp án đúng: A
Câu 31: Khối tiền M2 bao gồm các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng, các khoản tiền mặt
lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và
A. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B. Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D. Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán
Đáp án đúng: C
Câu 32: Xác định khối tiền M2 căn cứ vào các số liệu sau:
- Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532.5 tỷ USD
- Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823,8 tỷ USD
- Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng: 2478,4 tỷ USD - Khối tiền M3:
4879,9 tỷ USD
- Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841.5 tỷ USD
A. 1888,8 tỷ USD
B. 2991,1 tỷ USD
C. 3834,7 tỷ USD
D. 4879,9 tỷ USD
Đáp án đúng: C
Giải thích : M2= Mi+Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.
= (532.5+823.8) +2478.4=3834.7(tỷ USD)
Câu 33: Khối tiền M3 bao gồm khối tiền M2 vào
A. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B. Các khoản tiền gửi tại các định chế tài chính khác
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D. Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán
Đáp án đúng: B
Câu 34: Tiền thực hiện chức năng phương tiện cất trữ giá trị (tích lũy giá trị) khi:
A. Con nợ trả tiền cho chủ nợ.
B. Người bán giao hàng cho người mua và nhận tiền
C. Người mua trả tiền trước cho người bán mà chưa nhận hàng
D. Tiền được dự trữ để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu chi trả trong tương lai
Đáp án đúng: D
Câu 35: Lạm phát có ảnh hưởng xấu đối với nền kinh tế xã hội. Quan đểm đó đúng với trường hợp
nào sau đây.
A. Lạm phát phi mã và siêu lạm phát
B. Lạm phát vừa phải
C. Lạm phát vừa phải và lạm phát phi mã
D. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và siêu lạm phát
Đáp án đúng: A
CHƯƠNG 3: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Câu 1: Khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chỉ cho đầu tư phát triển:
A. Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư
B. Chi đầu tư vốn cho DNNN và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế
C. Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
D. Chỉ trợ giá mặt hàng chính sách
Đáp án đúng: B
Câu 2: Khi thực hiện chính sách chi NSNN, chính phủ cần phải kết hợp chặt chẽ các khoản chi
ngân sách với ..... có mặt trong lưu thông và các phạm trù giá trị nhằm tạo ra công cụ tổng hợp điều
tiết vĩ mô nên kinh tế - xã hội
A. Khối lượng hàng hóa
B. Khối lượng hàng tiêu dùng
C. Khối lượng tiền tệ
D. Khối lượng tín dụng
Đáp án đúng: C
Câu 3: Các giải pháp để khắc phục bội chi Ngân sách Nhà nước bao gồm:
A. Phát hành tiền, tăng thuế suất tất cả các loại thuế và phát hành trái phiếu chính phủ
B. Tăng thu NSNN, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ, cắt giảm tối đa các khoản chi tiêu
C. Tăng thu NSNN, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Kỳ phiếu ngân hàng
D. Tăng thu, giảm chí, tạo nguồn bù đắp thiếu hụt
Đáp án đúng: D
Câu 4: Hệ thống NSNN bao gồm các cấp nào sau đây.
A NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường xã
B. NSTW và NS cấp tỉnh
C. NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương
D. NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường, xã
Đáp án đúng: D
Câu 5: Khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của Nhà nước thuộc nhóm thu nào sau đây.
A. Thu bù đắp thâm hụt Ngân sách
B. Thu thường xuyên
C. Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu Nhà nước.
D. Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước.
Đáp án đúng: C
Câu 6: Sắc thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu:
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế tài nguyên
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt
Đáp án đúng: C
Câu 7: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm không chính xác về mục tiêu của chính sách động
viên khai thác các nguồn tài chính?
A. Huy động tối đa các nguồn lực tài chính trong và ngoài nước cho đầu tư và phát triển, tạo thế và lực
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ổn định
B. Nâng cao hiệu quả của các nguồn vốn đầu tư trong nền kinh tế
C. Nâng cao tỷ trọng vốn đầu tư toàn xã hội qua từng thời kỳ
D. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ yếu trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Đáp án đúng: D
Câu 8: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình chi ngân sách nhà nước.
A. Khả năng tích lũy của nền kinh tế
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
C. Tổ chức bộ máy quản lý Nhà nước và hiệu quả hoạt động của bộ máy
D. Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế
Đáp án đúng: D
Giải thích : Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi NSNN - Bản chất xã hội - Sự phát triển câu lực lượng
sản xuất - Khả năng tích lũy của nền kinh tế - Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước và nhiệm vụ từng thời
kỳ (Trang 83 ngt)
Câu 9: Nhà nước chi trợ cấp cho đối tượng chính sách xã hội, khoản chi này thuộc chi nào sau đây:
A. Chi không thường xuyên
B. Chi phát triển văn hóa xã hội
C. Chi thường xuyên
D. Chi trong cân đối
Đáp án đúng: C
Câu 10: Hệ thống NSNN Việt Nam bao gồm:
A. 2 cấp ngân sách
B. 3 cấp ngân sách
C. 4 cấp ngân sách.
D. 5 cấp ngân sách
Đáp án đúng: C
Câu 11: Hoạt động thu chi NSNN không bị điều chỉnh trực tiếp bởi:
A. Các Luật Thuế
B. Các Pháp lệnh về Thuế, Phí, lệ phí ít
C. Luật doanh nghiệp
D. Luật Ngân sách
Đáp án đúng: C
Câu 12: Những khoản chi ngân sách nào sau đây không phải chấp hành nguyên tắc " Nhà nước và
nhân dân cùng làm trong việc bố trí các khoản chỉ
A. Chi cứu tế xã hội
B. Chi đầu tư phát triển kinh tế
C. Chi phát triển giáo dục
D. Chi y tế
Đáp án đúng: B
Câu 13: Khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tốt lên, sẽ
A. Tạo điều kiện tăng thu cho NSNN
B. Gia tăng bội chi NSNN
C. Giảm chi cho NSNN
D. Thặng dư Ngân sách
Đáp án đúng: A
Câu 14: Nhân tố nào sau đây có tác động làm giảm thu NSNN:
A. GDP bình quân đầu người tăng lên
B. Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên tăng lên
C. Mức độ trang trải các khoản chi phí của Nhà nước giảm đi
D. Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế tăng lên
Đáp án đúng: C
Câu 15: Nhà nước chi đầu tư xây dựng trường học thuộc khoản chi nào sau đây:
A. Chi cho đầu tư xây dựng cơ bản
B. Chi phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
C. Chi phúc lợi xã hội.
D. Chi quản lý hành chính
Đáp án đúng: B
Câu 16: Tinh giảm biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước là thuộc biện
pháp nào sau đây.
A. Tạo nguồn bù đắp thiếu hụt
B. Giảm chi NSNN
C. Phát hành tiền
D. Tăng thuế
Đáp án đúng: B
Câu 17: Hoạt động nào sau đây không nằm trong một chu trình quản lý NSNN
A. Chấp hành dự toán NSNN
B. Kiểm toán NSNN
C. Lập dự án NSNN
D. Quyết toán NSNN
Đáp án đúng: B
Câu 18: Tổng thu < tổng chi và thu thường xuyên > chi thường xuyên là loại bội chi nào?
A. Bội chỉ bất thường
B. Bội chỉ bị động
C. Bội chi chu kỳ
D. Bội chỉ cơ cấu
Đáp án đúng: D
Câu 19: Trong bối cảnh GDP bình quân đầu người không tăng, Nhà nước:
A. Không nên điều chỉnh giảm thuế trực thu, tăng thuế gián thu
B. Không nên điều chỉnh tăng các mức thuế đánh vào hàng tiêu dùng thiết yếu
C. Nên điều chỉnh tăng các loại thuế gián thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ
D. Nên điều chỉnh tăng thuế trực thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ
Đáp án đúng: B
Câu 20: Dân chúng nộp lệ phí vào NSNN khi
A. Nhận trợ cấp, ưu đãi từ Chính phủ
B. Sử dụng các dịch vụ công cộng
C. Sử dụng các dịch vụ mang tính chất hành chính pháp lý do Nhà nước cung cấp
D. Sử dụng những hàng hóa nhà nước không khuyến khích
Câu 21: Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào người chịu thuế cũng chính là người nộp thuế?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Thuế giá trị gia tăng
C. Thuế nhập khẩu
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt
Đáp án đúng: A
Câu 22: Thâm hụt ngân sách không ảnh hưởng trực tiếp đến:
A. Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế.
B. Giá cả thị trường
C. Lãi suất thị trường
D. Tổng tiết kiệm quốc gia
Đáp án đúng: B
Câu 23: Nhà nước chi trả lãi Trái phiếu Chính phủ thuộc khoản chi nào sau đây.
A. Chi đầu tư phát triển kinh tế
B. Chi không thường xuyên
C. Chi phát triển văn hóa xã hội t
D. Chi thường xuyên
Đáp án đúng: D
Câu 24: Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:
A. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích họ
B. Kích thích sản xuất
C. Tăng thu NSNN
D. Thực hiện công bằng xã hội
Đáp án đúng: A
Câu 25: Nhằm khuyến khích các DN đầu tư vốn vào nông thôn, miền núi và hải đảo, Nhà nước sử
dụng cơ chế nào sau đây
A. Cấp vốn từ NSNN
B. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Tăng thuế gián thu
D. Trả lương cao cho người lao động
Đáp án đúng: B
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thu NSNN là công cụ điều tiết thu nhập
B. Thu NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế
C. Thu NSNN là công cụ huy động nguồn lực vật chất trong xã hội nhằm đảm bảo nguồn tài chính để nhà
nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ trong từng giai đoạn lịch sử
D. Thu NSNN là công cụ sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
Đáp án đúng: D
Câu 27: Ngân sách nhà nước là hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị giữa nhà
nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trongquá trình nhà nước tạo lập phân phối và sử dụng
quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước - Quỹ ngân sách - nhằm đảm bảo cho việc
A. Chi tiêu của nhà nước.
B. Củng cố quyền lực chính trị của nhà nước.
C. Đầu tư phát triển kinh tế của đất nước
D. Thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt
Đáp án đúng: D
Câu 28: Đâu không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu NSNN
A. Đảm bảo công bằng
B. Phù hợp với thông lệ quốc tế
C. Rõ ràng chắc chắn
D. Tiết kiệm và hiệu quả
Đáp án đúng: D
Câu 29: Nhà nước chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội, khoản chi này thuộc khoản chi nào sau đây.
A. Chi cho đầu tư
B. Chi không thường xuyên
C. Chi thường xuyên
D. Chi tích lũy
Đáp án đúng: C
Câu 30: Việc Nhà nước chỉ mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản lý Nhà
nước thuộc khoản chi nào sau đây:
A. Chi an ninh quốc phòng
B. Chi cho đầu tư phát triển
C. Chi cho quản lý hành chính Nhà nước
D. Chi sự nghiệp
Đáp án đúng: C
Câu 31: Với tư cách là 1 khẩu của hệ thống tài chính, NSNN được hiểu là:
A. Là các luật lệ về ngân sách nhà nước
B. Là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa Nhà nước và các chủ thể trong xã hội phát
sinh trong quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của Nhà nước.
C. Là một bản dự toán gồm các khoản thu và chi của nhà nước trong 1 năm
D. Là một quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước
Đáp án đúng: B
Câu 32: NSNN là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các hủ thế
trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước. ..... quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước
(quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt.
A. Huy động và sử dụng
B. Huy động, phân phối và sử dụng
C. Phân phối và sử dụng
D. Tạo lập và sử dụng
Đáp án đúng: B
Câu 33: Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà
nước.
A. Các quy định của sắc thuế phải rõ ràng, chặt chẽ để tránh tình trạng lách luật trốn thuế
B. Nội dung của sắc thuế phải đảm bảo số thu cân bằng nhau giữa các địa phương
C. Nội dung của sắc thuế phải phù hợp với thực trạng của nền kinh tế nhưng không được phép đi ngược
lại với thông lệ quốc tế
D. Nội dung và các quy định của sắc thuế phải đơn giản, dễ hiểu
Đáp án đúng: B
Câu 34: Biện pháp nào sau đây không nằm trong nhóm giải pháp tăng thu cho NSNN trong bối
cảnh bội chi NSNN xảy ra:
A. Ban hành sắc thuế mới
B. Bồi dưỡng nguồn thu
C. Mở rộng diện điều tiết của thuế
D. Phát hành Trái phiếu Chính phủ
Đáp án đúng: D
Giải thích : Những giải pháp tăng thu - Công cụ thuế + Ban hành các thuế mới, + Hoàn thiện các sắc thuế
hiện hành theo hướng thay đổi mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế - Bồi dưỡng các nguồn thu
nội bộ - Các giải pháp khác: Hoàn thiện bộ máy hành thu (tăng cường thanh tra giám sát, phẩm chất đạo
đức cán bộ ngành thuế,...). “Phát hành Trái phiếu Chính phủ thuộc nhóm giải pháp tạo nguồn bù đắp thiếu
hụt.
Câu 35: Quỹ tiền tệ nào sau đây không phải là tài chính công
A. Ngân sách nhà nước.
B. Quỹ doanh nghiệp tư nhân
C. Quỹ dự trữ quốc gia

Preview text:

CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TIỀN TỆ
Câu 1: Tài chính là một hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình ….dưới hình thái giá trị
A. Đáp ứng nhu cầu của các chủ thể trong xã hội
B. Sử dụng các quỹ tiền tệ
C. Hình thành các quỹ tiền tệ
D. Phân phối của cải xã hội  Đáp án đúng: D
Câu 2: Phân phối tổng sản phẩm xã hội thông qua các quan hệ kinh tế nào sau đây?
A. Quan hệ kinh tế giữa các chủ thể với nhau trong nền kinh tế
B. Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, Quan hệ kinh tế giữa các quốc gia với nhau.
C. Quan hệ kinh tế trong nội bộ một chủ thể
D. Quan hệ giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, giữa các chủ thể với nhau, trong nội bộ một chủ
thể và quan hệ tài chính quốc tế.  Đáp án đúng: D
Câu 3: Ai là thực thể của quá trình phân phối lần đầu? A. Các tổ chức xã hội
B. Những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
C. Người làm công ăn lương D. Nhà nước  Đáp án đúng: B
Câu 4: Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ….với quá trình phân phối lại A. Trước B. Sau C. Độc lập D. Xen kẽ  Đáp án đúng: D
Câu 5: Giám đốc tài chính được thực hiện chủ yếu thông qua việc….
A. Tính toán sự cân đối thu chi tiền tệ
B. Đưa ra các quy định kiểm tra tài chính
C. Phân tích các chỉ tiêu tài chính
D. Kiểm tra việc hình thành các quỹ tiền tệ  Đáp án đúng: C
Câu 6: Quan hệ kinh tế nào sau đây không phải là quan hệ tài chính?
A. Cá nhân mua bảo hiểm của công ty bảo hiểm
B. Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ
C. Doanh nghiệp bán hàng hóa dịch vụ cho người tiêu dùng
D. Doanh nghiệp vay tiền của ngân hàng  Đáp án đúng: C
Câu 7: Bản chất của tài chính là
A. Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị.
B. Các mối quan hệ kinh tế
C. Các luật lệ về tài chính
D. Quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ  Đáp án đúng: A
Câu 8: Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặc trưng nào sau đây?
A. Phân công lao động kém phát triển
B. Mang tính chất phi sản xuất
C. Nền sản xuất hàng hóa phát triển ở trình độ thấp
D. Công cụ canh tác lạc hậu  Đáp án đúng: B
Câu 9: Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính, bao gồm:
A. Tất cả các nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia B. Tài sản quốc gia
C. Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước
D. Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ  Đáp án đúng A
Câu 10: Phân phối lại của tài chính:
A. Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu
B. Diễn ra một số giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu
C. Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối
D. Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu  Đáp án đúng: C
Câu 11: Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu chủ đạo: A. Tín dụng B. Tài chính doanh nghiệp C. Ngân sách nhà nước D. Bảo hiểm  Đáp án đúng: C
Câu 12: Chức năng phân phối…..chức năng giám đốc A. Là kết quả của
B. Là tiền đề của
C. Hoàn toàn độc lập với
D. Hoàn toàn phụ thuộc với  Đáp án đúng: B
Câu 13: Chức năng giám đốc của tài chính là chức năng mà nhờ đó việc giám đốc bằng đồng tiền
được thực hiện đối với quá trình phân phối của tài chính nhằm đảm bảo cho việc…theo đúng mục đích đã định.

A. Phân phối các nguồn lực tài chính
B. Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
C. Cân đối các quỹ tiền tệ D. Giám đốc tài chính  Đáp án đúng: B
Câu 14: Đặc điểm của phân phối tài chính: “Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng…”
A. Kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác
B. Kèm theo hình thái hiện vật
C. Không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị
D. Kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật  Đáp án đúng: C
Câu 15: Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính? A. Đấu tranh giai cấp
B. Sự ra đời và phát triển của nền sản xuất hàng hóa-tiền tệ
C. Sự phát triển của nền sản xuất hàng hóa-tiền tệ
D. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.  Đáp án đúng:B
Câu 16: Quan hệ tài chính nào sau đây không mang tính chất thỏa thuận?
A. Các chủ thể trong nền kinh tế nộp thuế vào NSNN
B. Các tổ chức cá nhân nộp phí bảo hiểm và nhận tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm
C. Doanh nghiệp phát hành chứng khoán cho các chủ thể khác mua nó
D. Các tổ chức, cá nhân vay vốn, hoàn trả vay gốc và lãi cho nhau  Đáp án đúng: A
Câu 17: Bộ phận của xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?
A. Quỹ bảo hiểm xã hội
B. Thu nhập của người lao động trực tiếp sản xuất C. Quỹ hưu trí
D. Quỹ tiền lương của một trường học  Đáp án đúng: B
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?
A. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra dưới hình thái hiện vật
B. Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể
C. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
D. Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp  Đáp án đúng: C
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính?
A. Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính
B. Góp phần kiểm tra quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
C. Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả
D. Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định.  Đáp án đúng: B
Câu 20: Mục tiêu của chính sách tài chính doanh nghiệp bao gồm:
A. Nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp lên ngang mức trung bình trong khu vực
B. Đa dạng hóa các ngành nghề lĩnh vực kinh doanh
C. Nâng cao hiệu quả vốn kinh doanh của các doanh nghiệp
D. Lành mạnh hóa tài chính doanh nghiệp  Đáp án đúng: B
Câu 21: Đối tượng của giám đốc tài chính
A. Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế
B. Quá trình phân phối của cải xã hội dưới hình thái giá trị
C. Quá trình phân phối lại của cải xã hội dưới hình thái giá trị
D. Quá trình phân phối lần đầu của cải xã hội dưới hình thái giá trị  Đáp án đúng: A
Câu 22: Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa không mang đặc trưng nào sau đây?
A. Được biểu hiện chủ yếu dưới hình thái giá trị
B. Chưa thống nhất trên phạm vi toàn bộ quốc gia
C. Mang nặng tính chất phi sản xuất
D. Trở thành công cụ phục vụ giai cấp thống trị trong việc bóc lột người lao động  Đáp án đúng: A
Câu 23: Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước là chủ thể phân phối tài chính vì
A. Nhà nước là chủ thể điều tiết vĩ mô nền kinh tế
B. Nhà nước trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
C. Nhà nước có quyền lực về chính trị
D. Nhà nước độc quyền phát hành tiền  Đáp án đúng: C
Câu 24: Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính
A. Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước
B. Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình
C. Tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập
D. Tài chính các tổ chức xã hội  Đáp án đúng: B
Câu 25: Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu trung gian A. Ngân sách nhà nước B. Tài chính doanh nghiệp C. Bảo hiểm D. Tài chính hộ gia đình  Đáp án đúng: C
Câu 26: Tiền xuất hiện trong quan hệ tài chính với chức năng:
A. Phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông
B. Phương tiện cất trữ, thước đo giá trị
C. Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị
D. Phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ  Đáp án đúng: D
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các quỹ tiền tệ
A. Các quỹ tiền tệ vận động thường xuyên
B. Các quỹ tiền tệ được tạo lập một cách ngẫu nhiên bởi các chủ thể trong nên kinh tế
C. Các quỹ tiền tệ bao giờ cũng thể hiện tính mục đích
D. Các quỹ tiền tệ luôn luôn biểu hiện các quan hệ sở hữu  Đáp án: B
Câu 28: Trong quá trình phân phối…Bao trùm và thể hiện rõ nét nhất bản chất của tài chính
A. Phân phối lần đầu và lần 2 B. Phân phối cơ sở C. Phân phối lần đầu D. Phân phối lại  Đáp án: D
Câu 29: Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?
A. Phân công lao động xã hội
B. Sự ra đời, tồn tại của Nhà nước
C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Chế độ phân phối sản xuất bằng hiện vật  Đáp án đúng: B
Câu 30: Quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ một chủ thể:
A. Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp
B. Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán
C. Trích lập các quỹ doanh nghiệp
D. Điều hóa vốn, tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc  Đáp án đúng: B
Câu 31: Bộ phận thu nhập nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?
A. Thu nhập của cảnh sát
B. Thu nhập của chủ doanh nghiệp
C. Thu nhập của giáo viên D. Thu nhập của bác sỹ  Đáp án đúng: B
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?
A. Giám đốc tài chính diễn ra một cách hoàn hảo, thường xuyên và liên tục
B. Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi kết thúc năm tài chính
C. Giám đốc tài chính diễn ra độc lập và tách rời với quá trình phân phối
D. Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi có hoạt động thanh tra kiểm tra tài chính  Đáp án đúng: A
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để biểu thị các mối quan hệ tài chính B. Tài chính là tiền
C. Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế
D. Tài chính là hệ thống các luật lệ tài chính do Nhà nước tạo ra  Đáp án đúng: A
Câu 34: Khâu trung gian trong hệ thống tài chính?
A. Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp
B. Bảo hiểm và ngân sách nhà nước
C. Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp
D. Bảo hiểm và tín dụng  Đáp án đúng: D
Câu 35: Căn cứ vào mục đích sử dụng các nguồn lực tài chính, cấu trúc hệ thống tài chính bao gồm:
A. Tài chính ngân hàng và phi ngân hàng
B. Tài chính nhà nước và phi nhà nước
C. Tài chính nhà nước và tài chính tư nhân
D. Tài chính công và tài chính tư  Đáp án đúng: D
CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TIỀN TỆ
Câu 1: Trong nền kinh tế thị trường, tiền không tồn tại dưới các hình thái nào sau: A. Đá quý
B. Séc, thẻ thanh toán và các phương tiện thanh toán khác của ngân hàng C. Tiền giấy D. Vàng  Đáp án đúng: A
Câu 2: Vì sao nói tiền là phương tiện phục vụ mục đích của người sở hữu chúng?
A. Chỉ cần có tiền, người ta có thể làm bất cứ việc gì
B. Có tiền, người sở hữu nó có thể kiếm ra được nhiều tiền hơn
C. Không cần có tiền, con người có thể tự làm ra của cải và thỏa mãn nhu cầu của mình
D. Tiền có thể thỏa mãn nhu cầu của con người trong phạm vi số tiền mà người đó sở hữu  Đáp án đúng: D
Câu 3: Xác định khối tiền M3 căn cứ vào các số liệu sau
- Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532,5 tỷ USD
- Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823,8 tỷ USD - Các khoản tiền gửi tiết
kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng. 2478,4 tỷ USD

- Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác: 1045,2 tỷ USD - M4(L): 7721,4 tỷ USD A. 2401,5 tỷ USD B. 2991,1 tỷ USD C. 3834,7 tỷ USD D. 4879,9 tỷ USD  Đáp án đúng: D Giải thích :
+M1=Tiền đang lưu hành+ Tiền gửi không kỳ hạn =532.5+823.8-1356.3
+M2= M1+Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn ở các NHTM = 1356.3+2478.4-3834.7
+M3=M2+ Tiền gửi ở các định chế tài chính
= 3834.7+1045.2=4879.9 (tỷ USD)
Câu 4: Khối tiền M4 (L) bao gồm khối tiền M2, các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác và
A. Các loại giấy tờ có giá có tính thanh khoản cao
B. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
C. Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tà chính khác.
D. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng  Đáp án đúng: A
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho tiêu dùng sẽ phụ thuộc trực tiếp vào:
A. Chi phí giao dịch các công cụ tài chính
B. Giá cả các công cụ tài chính trên thị trưởng tài chính
C. Giá cả các dịch vụ tài chính
D. Giá cả hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên thị trường  Đáp án đúng: D
Câu 6: Lạm phát có ảnh hưởng tích cực đối với nền kinh tế xã hội. Quan điểm đó đúng với loại lạm phát nào sau đây. A. Lạm phát cao B. Lạm phát nội địa C. Lạm phát quốc tế D. Lạm phát vừa phải  Đáp án đúng: D
Câu 7: Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, chính phủ không cần sử dụng biện pháp nào?
A. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế phát triển ngành hàng hoá "mũi nhọn" cho xuất khẩu B. Đóng bằng tiền tệ
C. Nâng cao hiệu lực của bộ máy quản lí Nhà nước
D. Xây dựng kế hoạch tổng thể về phát triển sản xuất và lưu thông hàng hóa  Đáp án đúng: B
Câu 8: Theo quan niệm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền là:
A. Bất cứ thứ gì được thừa nhận chung trong trao đổi hàng hóa dịch vụ và thanh toán các khoản nợ
B. Hàng hóa đặc biệt độc quyền làm vật ngang giả chung đo lường và biểu thị giá trị của tất cả các hàng
hóa khác và thực hiện quan hệ trao đổi giữa chúng
C. Những hàng hóa có giá trị như vàng, bạc, châu báu mà con người dùng để trao đổi với các hàng hóa khác
D. Vật mang giá trị và là phương tiện biểu hiện giá trị của mọi hàng hóa  Đáp án đúng: A
Câu 9: Đặc điểm của tiền khi thực hiện chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán là:
A. Không cần xuất hiện tiền mặt trong lưu thông, chỉ cần sử dụng các phương tiện thanh toán như séc, thể thanh toán.
B. Phải xuất hiện một lượng tiền mặt trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hóa cần trao
đổi, tiền mặt phải có giá trị thực chất như vàng.
C. Phải xuất hiện một lượng tiền trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hóa cần trao đổi
D. Tiền chỉ xuất hiện trong ý niệm (trong trí tưởng tượng) của con người để làm cơ sở đo lường giá trị hàng hóa  Đáp án đúng: C
Câu 10: Trong chế độ bản vị vàng:
A. Có thể lưu thông tiền giấy nhưng tiền giấy không được phép đổi ra vàng theo hàm lượng Nhà nước công bố
B. Lưu thông tiền đúc bằng vàng theo tiêu chuẩn trọng lượng và hàm lượng do các ngân hàng quy định đ
C. Tiêu chuẩn giá cả của đồng tiền được quy định bằng trọng lượng vàng của đơn vị tiền tệ
D. Vàng chỉ có thể trao đổi với một số hàng hóa nhất định  Đáp án đúng: C
Câu 11: Khối tiền M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và
A. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B. Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác.
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D. Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán  Đáp án đúng: A
Câu 12: Khối lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa trong lưu
thông và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ. Đây là quan điểm của nhà kinh tế
nào dưới đây? A. I. Fisher B. J.M.Keynes X C. K. Mark D. M. Friedman  Đáp án đúng: C
Câu 13: Trong nền kinh tế hàng hóa có 2 nhu cầu về tiền tệ cơ bản là:
A. Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiết kiệm
B. Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiêu dùng
C. Nhu cầu tích lũy và đầu tư
D. Nhu cầu tiết kiệm và nhu cầu tiêu dùng  Đáp án đúng: B
Câu 14: Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây.
A. Ngừng phát hành tiền vào lưu thông
B. Nới lỏng hàng rào thuế quan
C. Tăng lãi suất tín dụng ít D. Tăng thuế suất  Đáp án đúng: D
Câu 15: Đơn vị tiền tệ của một quốc gia mang đặc điểm gì ?
A. Chất liệu sử dụng để tạo ra đồng tiền là vàng, bạc, đồng, kẽm, giấy
B. Là một trọng lượng vàng nguyên chất do Nhà nước quy định cho một đơn vị tiền tệ t
C. Là tiêu chuẩn giá cả của tiền trong chế độ lưu thông tiền tệ do luật pháp quy định
D. Màu sắc, hình vẽ, kích thước và chữ viết của mỗi nước  Đáp án đúng: C
Câu 16: Tác dụng của tiền với chức năng thước đo giá trị là:
A. Giúp các nhà sản xuất đo lường chi phí sản xuất, xác định giá thành sản phẩm và giá bán hàng hóa hợp lý
B. Giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu lớn hơn trong tương lai
C. Giúp cho quá trình lưu thông hàng hóa được thông suốt
D. Giúp Nhà nước thu được thuế từ các hoạt động của nền kinh tế xã hội  Đáp án đúng: A
Câu 17: Giấy bạc ngân hàng tính chất là
A. Là loại tiền do các Ngân hàng thương mại phát hành
B. Là một loại bút tệ để C. Một loại tín tệ
D. Tiền tệ làm bằng giấy  Đáp án đúng: C
Câu 18: Khối tiền nào có tinh lỏng cao nhất? A. L B. M1 C. M2 D. M3  Đáp án đúng: B
Câu 19: Khi lạm phát phi mã xảy ra, trường hợp nào sau đây sẽ đúng:
A. Doanh nghiệp tăng cường vay vốn của ngân hàng để đầu tư
B. Lợi nhuận doanh nghiệp giảm sút
C. Thu ngân sách Nhà nước tăng lên
D. Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm xuống  Đáp án đúng: B
Câu 20: Chủ thế nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế: A. Dân cư B. Ngân hàng thương mại C. Ngân hàng trung ương D. Nhà nước.  Đáp án: A
Câu 21: Lạm phát có xảy ra trong chế độ lưu thông tiền dấu hiệu hay không?
A. Chỉ xảy ra trong nền kinh tế thị trường
B. Chỉ xảy ra trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn C. Có D. Không  Đáp án: C
Câu 22: Trong chế độ lưu thông tiền tệ ở Việt Nam hiện nay, tiền giấy trong lưu thông do cơ quan nào phát hành? A. Chính phủ
B. Kho bạc Nhà nước Việt Nam
C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam D. Ngân hàng thương mại  Đáp án đúng: C
Câu 23: Khi giá cả tăng lên thì:
A. Cầu tiền cho đầu tư giảm đi
B. Cầu tiền cho đầu tư tăng lên
C. Cầu tiền cho tiêu dùng giảm đi
D. Cầu tiền cho tiêu dùng tăng lên  Đáp án đúng: D
Câu 24: Các loại tiền tệ trong nhóm nào sau đây thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi và thanh toán tốt nhất A. M1 B. M2 C. Séc và thẻ thanh toán
D. Vàng và ngoại tệ mạnh  Đáp án đúng: A
Câu 25: Trong nền kinh tế thị trưởng, nhu cầu tiền dành cho đầu tư sẽ không phụ thuộc trực tiếp
vào yếu tố nào sau đây.
A. Lãi suất ngân hàng
B. Mức độ thâm hụt cán cân thương mại
C. Thu nhập của các chủ thể
D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư  Đáp án đúng: B
Câu 26: Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, chính phủ không cần sử dụng biện pháp nào?
A. Giảm lãi suất tái chiết khấu
B. Tăng giá một số mặt hàng thiết yếu
C. Tăng thu nhập cho các tầng lớp dân cư
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại  Đáp án đúng: D
Câu 27: Nhà nước có thể dùng chính sách điều chỉnh lãi suất như một chính sách vĩ mô không chỉ
ảnh hưởng đến mức cầu tiền tệ mà còn tác động vào nền kinh tế. Đây là quan điểm của nhà kinh tế
nào dưới đây? A. LFisher B. J.M.Keynes C. K.Mark D. M.Friedman  Đáp án đúng: B
Câu 28: Xác định giá trị các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn căn cứ vào các số liệu về
tiền tệ, khối lượng tiền của quốc gia X như sau:
- Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532.5 tỷ USD
- Khối tiền M :1356,3 tỷ USD

- Các khoản tiền gửi lại các tổ chức tài chính khác: 1045,2 tỷ USD
- Khối tiền Mỹ : 4879,9 tỷ USD
- Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841.5 tỷ USD
A. 1888,8 tỷ USD B. 2478,4 tỷ USD C. 2991,1 tỷ USD D. 3834,7 tỷ USD  Đáp án đúng: B
Giải thích : Ta có: M2= M3- Tiền gửi tại các tổ chức tài chính =4879.9-1045.2=3834.7 (tỷ USD) M2=
M1+ Tiến gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại NHTM E 3834.7" (532.54823.8)+ Tiền gửi TK có kỳ hạn tại các NHTM =>2478.4 (tỷ USD)
Câu 29: Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay đang lưu thông A. Tiền bội số B. Tiền đơn vị C. Tiền đủ giá D. Tiền ước số  Đáp án đúng: A
Câu 30: Tác dụng của tiền với chức năng phương tiện tích cất trữ giá trị là
A. Giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng trong tương lai
B. Giúp trao đổi hàng hóa diễn ra nhanh chóng
C. Tách quá trình trao đổi hàng hóa thành hai quá trình mua bán riêng biệt
D. Tiết kiệm chi phí lưu thông hàng hóa  Đáp án đúng: A
Câu 31: Khối tiền M2 bao gồm các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng, các khoản tiền mặt
lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và
A. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B. Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D. Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán  Đáp án đúng: C
Câu 32: Xác định khối tiền M2 căn cứ vào các số liệu sau:
- Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532.5 tỷ USD

- Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823,8 tỷ USD
- Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng: 2478,4 tỷ USD - Khối tiền M3: 4879,9 tỷ USD

- Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841.5 tỷ USD A. 1888,8 tỷ USD B. 2991,1 tỷ USD C. 3834,7 tỷ USD D. 4879,9 tỷ USD  Đáp án đúng: C
Giải thích : M2= Mi+Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.
= (532.5+823.8) +2478.4=3834.7(tỷ USD)
Câu 33: Khối tiền M3 bao gồm khối tiền M2 vào
A. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B. Các khoản tiền gửi tại các định chế tài chính khác
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D. Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán  Đáp án đúng: B
Câu 34: Tiền thực hiện chức năng phương tiện cất trữ giá trị (tích lũy giá trị) khi:
A. Con nợ trả tiền cho chủ nợ.
B. Người bán giao hàng cho người mua và nhận tiền
C. Người mua trả tiền trước cho người bán mà chưa nhận hàng
D. Tiền được dự trữ để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu chi trả trong tương lai  Đáp án đúng: D
Câu 35: Lạm phát có ảnh hưởng xấu đối với nền kinh tế xã hội. Quan đểm đó đúng với trường hợp nào sau đây.
A. Lạm phát phi mã và siêu lạm phát B. Lạm phát vừa phải
C. Lạm phát vừa phải và lạm phát phi mã
D. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và siêu lạm phát  Đáp án đúng: A
CHƯƠNG 3: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Câu 1: Khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chỉ cho đầu tư phát triển:
A. Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư
B. Chi đầu tư vốn cho DNNN và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế
C. Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
D. Chỉ trợ giá mặt hàng chính sách  Đáp án đúng: B
Câu 2: Khi thực hiện chính sách chi NSNN, chính phủ cần phải kết hợp chặt chẽ các khoản chi
ngân sách với ..... có mặt trong lưu thông và các phạm trù giá trị nhằm tạo ra công cụ tổng hợp điều
tiết vĩ mô nên kinh tế - xã hội
A. Khối lượng hàng hóa
B. Khối lượng hàng tiêu dùng
C. Khối lượng tiền tệ D. Khối lượng tín dụng  Đáp án đúng: C
Câu 3: Các giải pháp để khắc phục bội chi Ngân sách Nhà nước bao gồm:
A. Phát hành tiền, tăng thuế suất tất cả các loại thuế và phát hành trái phiếu chính phủ
B. Tăng thu NSNN, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ, cắt giảm tối đa các khoản chi tiêu
C. Tăng thu NSNN, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Kỳ phiếu ngân hàng
D. Tăng thu, giảm chí, tạo nguồn bù đắp thiếu hụt  Đáp án đúng: D
Câu 4: Hệ thống NSNN bao gồm các cấp nào sau đây.
A NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường xã B. NSTW và NS cấp tỉnh
C. NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương
D. NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường, xã  Đáp án đúng: D
Câu 5: Khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của Nhà nước thuộc nhóm thu nào sau đây.
A. Thu bù đắp thâm hụt Ngân sách B. Thu thường xuyên
C. Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu Nhà nước.
D. Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước.  Đáp án đúng: C
Câu 6: Sắc thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu:
A. Thuế giá trị gia tăng B. Thuế tài nguyên
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt  Đáp án đúng: C
Câu 7: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm không chính xác về mục tiêu của chính sách động
viên khai thác các nguồn tài chính?
A. Huy động tối đa các nguồn lực tài chính trong và ngoài nước cho đầu tư và phát triển, tạo thế và lực
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ổn định
B. Nâng cao hiệu quả của các nguồn vốn đầu tư trong nền kinh tế
C. Nâng cao tỷ trọng vốn đầu tư toàn xã hội qua từng thời kỳ
D. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ yếu trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế  Đáp án đúng: D
Câu 8: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình chi ngân sách nhà nước.
A. Khả năng tích lũy của nền kinh tế
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
C. Tổ chức bộ máy quản lý Nhà nước và hiệu quả hoạt động của bộ máy
D. Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế  Đáp án đúng: D
Giải thích : Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi NSNN - Bản chất xã hội - Sự phát triển câu lực lượng
sản xuất - Khả năng tích lũy của nền kinh tế - Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước và nhiệm vụ từng thời kỳ (Trang 83 ngt)
Câu 9: Nhà nước chi trợ cấp cho đối tượng chính sách xã hội, khoản chi này thuộc chi nào sau đây:
A. Chi không thường xuyên
B. Chi phát triển văn hóa xã hội C. Chi thường xuyên D. Chi trong cân đối  Đáp án đúng: C
Câu 10: Hệ thống NSNN Việt Nam bao gồm: A. 2 cấp ngân sách B. 3 cấp ngân sách C. 4 cấp ngân sách. D. 5 cấp ngân sách  Đáp án đúng: C
Câu 11: Hoạt động thu chi NSNN không bị điều chỉnh trực tiếp bởi: A. Các Luật Thuế
B. Các Pháp lệnh về Thuế, Phí, lệ phí ít C. Luật doanh nghiệp D. Luật Ngân sách  Đáp án đúng: C
Câu 12: Những khoản chi ngân sách nào sau đây không phải chấp hành nguyên tắc " Nhà nước và
nhân dân cùng làm trong việc bố trí các khoản chỉ
A. Chi cứu tế xã hội
B. Chi đầu tư phát triển kinh tế
C. Chi phát triển giáo dục D. Chi y tế  Đáp án đúng: B
Câu 13: Khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tốt lên, sẽ
A. Tạo điều kiện tăng thu cho NSNN B. Gia tăng bội chi NSNN C. Giảm chi cho NSNN D. Thặng dư Ngân sách  Đáp án đúng: A
Câu 14: Nhân tố nào sau đây có tác động làm giảm thu NSNN:
A. GDP bình quân đầu người tăng lên
B. Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên tăng lên
C. Mức độ trang trải các khoản chi phí của Nhà nước giảm đi
D. Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế tăng lên  Đáp án đúng: C
Câu 15: Nhà nước chi đầu tư xây dựng trường học thuộc khoản chi nào sau đây:
A. Chi cho đầu tư xây dựng cơ bản
B. Chi phát triển văn hóa, giáo dục, y tế C. Chi phúc lợi xã hội. D. Chi quản lý hành chính  Đáp án đúng: B
Câu 16: Tinh giảm biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước là thuộc biện pháp nào sau đây.
A. Tạo nguồn bù đắp thiếu hụt B. Giảm chi NSNN C. Phát hành tiền D. Tăng thuế  Đáp án đúng: B
Câu 17: Hoạt động nào sau đây không nằm trong một chu trình quản lý NSNN
A. Chấp hành dự toán NSNN B. Kiểm toán NSNN C. Lập dự án NSNN D. Quyết toán NSNN  Đáp án đúng: B
Câu 18: Tổng thu < tổng chi và thu thường xuyên > chi thường xuyên là loại bội chi nào? A. Bội chỉ bất thường B. Bội chỉ bị động C. Bội chi chu kỳ D. Bội chỉ cơ cấu  Đáp án đúng: D
Câu 19: Trong bối cảnh GDP bình quân đầu người không tăng, Nhà nước:
A. Không nên điều chỉnh giảm thuế trực thu, tăng thuế gián thu
B. Không nên điều chỉnh tăng các mức thuế đánh vào hàng tiêu dùng thiết yếu
C. Nên điều chỉnh tăng các loại thuế gián thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ
D. Nên điều chỉnh tăng thuế trực thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ  Đáp án đúng: B
Câu 20: Dân chúng nộp lệ phí vào NSNN khi
A. Nhận trợ cấp, ưu đãi từ Chính phủ
B. Sử dụng các dịch vụ công cộng
C. Sử dụng các dịch vụ mang tính chất hành chính pháp lý do Nhà nước cung cấp
D. Sử dụng những hàng hóa nhà nước không khuyến khích
Câu 21: Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào người chịu thuế cũng chính là người nộp thuế?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp B. Thuế giá trị gia tăng C. Thuế nhập khẩu
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt  Đáp án đúng: A
Câu 22: Thâm hụt ngân sách không ảnh hưởng trực tiếp đến:
A. Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế. B. Giá cả thị trường C. Lãi suất thị trường
D. Tổng tiết kiệm quốc gia  Đáp án đúng: B
Câu 23: Nhà nước chi trả lãi Trái phiếu Chính phủ thuộc khoản chi nào sau đây.
A. Chi đầu tư phát triển kinh tế B. Chi không thường xuyên
C. Chi phát triển văn hóa xã hội t D. Chi thường xuyên  Đáp án đúng: D
Câu 24: Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:
A. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích họ B. Kích thích sản xuất C. Tăng thu NSNN
D. Thực hiện công bằng xã hội  Đáp án đúng: A
Câu 25: Nhằm khuyến khích các DN đầu tư vốn vào nông thôn, miền núi và hải đảo, Nhà nước sử
dụng cơ chế nào sau đây
A. Cấp vốn từ NSNN
B. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp C. Tăng thuế gián thu
D. Trả lương cao cho người lao động  Đáp án đúng: B
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thu NSNN là công cụ điều tiết thu nhập
B. Thu NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế
C. Thu NSNN là công cụ huy động nguồn lực vật chất trong xã hội nhằm đảm bảo nguồn tài chính để nhà
nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ trong từng giai đoạn lịch sử
D. Thu NSNN là công cụ sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả  Đáp án đúng: D
Câu 27: Ngân sách nhà nước là hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị giữa nhà
nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trongquá trình nhà nước tạo lập phân phối và sử dụng
quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước - Quỹ ngân sách - nhằm đảm bảo cho việc
A. Chi tiêu của nhà nước.
B. Củng cố quyền lực chính trị của nhà nước.
C. Đầu tư phát triển kinh tế của đất nước
D. Thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt  Đáp án đúng: D
Câu 28: Đâu không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu NSNN A. Đảm bảo công bằng
B. Phù hợp với thông lệ quốc tế C. Rõ ràng chắc chắn
D. Tiết kiệm và hiệu quả  Đáp án đúng: D
Câu 29: Nhà nước chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội, khoản chi này thuộc khoản chi nào sau đây. A. Chi cho đầu tư B. Chi không thường xuyên C. Chi thường xuyên D. Chi tích lũy  Đáp án đúng: C
Câu 30: Việc Nhà nước chỉ mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản lý Nhà
nước thuộc khoản chi nào sau đây:
A. Chi an ninh quốc phòng
B. Chi cho đầu tư phát triển
C. Chi cho quản lý hành chính Nhà nước D. Chi sự nghiệp  Đáp án đúng: C
Câu 31: Với tư cách là 1 khẩu của hệ thống tài chính, NSNN được hiểu là:
A. Là các luật lệ về ngân sách nhà nước
B. Là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa Nhà nước và các chủ thể trong xã hội phát
sinh trong quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của Nhà nước.
C. Là một bản dự toán gồm các khoản thu và chi của nhà nước trong 1 năm
D. Là một quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước  Đáp án đúng: B
Câu 32: NSNN là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các hủ thế
trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước. ..... quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước

(quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt.
A. Huy động và sử dụng
B. Huy động, phân phối và sử dụng
C. Phân phối và sử dụng D. Tạo lập và sử dụng  Đáp án đúng: B
Câu 33: Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước.
A. Các quy định của sắc thuế phải rõ ràng, chặt chẽ để tránh tình trạng lách luật trốn thuế
B. Nội dung của sắc thuế phải đảm bảo số thu cân bằng nhau giữa các địa phương
C. Nội dung của sắc thuế phải phù hợp với thực trạng của nền kinh tế nhưng không được phép đi ngược
lại với thông lệ quốc tế
D. Nội dung và các quy định của sắc thuế phải đơn giản, dễ hiểu  Đáp án đúng: B
Câu 34: Biện pháp nào sau đây không nằm trong nhóm giải pháp tăng thu cho NSNN trong bối
cảnh bội chi NSNN xảy ra:
A. Ban hành sắc thuế mới B. Bồi dưỡng nguồn thu
C. Mở rộng diện điều tiết của thuế
D. Phát hành Trái phiếu Chính phủ  Đáp án đúng: D
Giải thích : Những giải pháp tăng thu - Công cụ thuế + Ban hành các thuế mới, + Hoàn thiện các sắc thuế
hiện hành theo hướng thay đổi mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế - Bồi dưỡng các nguồn thu
nội bộ - Các giải pháp khác: Hoàn thiện bộ máy hành thu (tăng cường thanh tra giám sát, phẩm chất đạo
đức cán bộ ngành thuế,...). “Phát hành Trái phiếu Chính phủ thuộc nhóm giải pháp tạo nguồn bù đắp thiếu hụt.
Câu 35: Quỹ tiền tệ nào sau đây không phải là tài chính công
A. Ngân sách nhà nước.
B. Quỹ doanh nghiệp tư nhân C. Quỹ dự trữ quốc gia