



















Preview text:
20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu ÔN THI PLĐC
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của Nhà nước?
A. Nhà nước ban hành pháp luật.
B. Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế.
C. Nhà nước có chủ quyền quốc gia.
D. Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức. Câu 2. Ngu n g ồ
ốc ra đời của nhà nước là A. sự xuất hiện chế
độ tư hữu và phân hóa giai cấp. B. ý chí c a giai c ủ ấp th ng tr ố ị. C. sự th a thu ỏ ận của m i giai c ọ ấp trong xã hội. D. sự xuất hiện chế độ tư hữu.
Câu 3. Các quan điểm, h c thuy ọ ết về nhà nước nhằm
A. giải thích về sự t n t
ồ ại và phát triển của nhà nước.
B. che đậy bản chất giai cấp của nhà nước C. lý giải m t cách thi ộ ếu căn cứ khoa h c v ọ ề nhà nước.
D. bảo vệ nhà nước c a giai c ủ ấp th ng tr ố ị.
Câu 4. Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự th a thu ỏ ận c a c ủ ộng đồng? A. H c thuy ọ ết thần quyền
B. Học thuyết gia trưởng. C. H c thuy ọ ết Mác Lênin – D. H c thuy ọ ết khế ước xã hộ i.
Câu 5. Lựa chọn quá trình nào đúng nhất về sự ra đời của nhà nước?
A. Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước.
B. Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước.
C. Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.
D. Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện nhà nước. Câu 6. N i dung nào ộ
KHÔNG đúng với việc hình thành nguyên th qu ủ c gia? ố A. Do nhân dân bầu ra. B. Cha truyền con nố i. C. Được ch n t
ọ ừ người đương nhiệm. D. Do qu c h ố i b ộ ầu ra.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tỉnh chia thành huyện, thành ph t ố ỉnh thu c t ộ ỉnh và thị xã. B. Thành ph
ố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện.
C. Quận chi thành phường và xã. D. Huyện chia thành xã. Câu 8. Ch c là ức năng của nhà nướ
A. những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc c a nhân dân. ủ
B. những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quy t t ết và đạ ớ i.
C. những loại hoạt động cơ bản của nhà nước.
D. những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm v c ụ ủa nhà nước.
Câu 9. Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh th d ổ ựa trên
A. hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước.
B. những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh th . ổ C. đặc thù c a cách th ủ ức t ổ chức b ộ máy nhà nước.
D. phương thức thực hiện chức năng của nhà nước.
Câu 10. Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?
A. Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.
B. Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hộ i.
C. Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó trùng với lợi ích giai cấp th ng tr ố ị.
D. Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu Câu 11. Nh ận định nào đúng?
A. Nhà nước mang đặc trưng của một xã hội có giai cấp.
B. Chỉ có Nhà nước và các t
ổ chức chính trị cầm quyền mới có quyền ban hành pháp luật.
C. Chỉ có nhà nước mới được quy định và thu các loại thuế.
D. Chỉ có nhà nước mới được quy định luật, lệ xã hộ i.
Câu 12. Vì sao các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau?
A. Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.
B. Nhà nước có chủ quyền.
C. Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.
D. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vị hành chính – lãnh thổ.
Câu 13. Nhà nước thu thuế để
A. bảo đảm lợi ích vật chất c a giai c ủ ấp bóc lột.
B. đảm bảo sự công bằng trong xã hộ i.
C. đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước. D. bảo vệ l i nghèo ợi ích cho ngườ Câu 14. Ch n nh ọ
ận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong m i quan h ố ệ với pháp luật
A. Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật.
B. Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra.
C. Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật.
D. Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý dân cư.
Câu 15. Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là A. khả d
năng sử ụng sức mạnh vũ lực. B. khả d
năng sử ụng biện pháp thuyết phục, giáo dục. C. có thể sử d ng quy ụ
ền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng. D. việc sử d ng s ụ
ức mạnh cưỡng chế là độc quyền. Câu 16. Ch quy ủ ền quốc gia thể hiện
A. khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế.
B. khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh th i ngo ổ, đố ạ i.
C. vai trò của nhà nước trên trường quốc tế. D. sự c l độ ập c a qu ủ c
ố gia trong các quan hệ i n đố ộ i.
Câu 17. Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ tính giai cấp của nhà nước?
A. Nhà nước là một bộ máy có tính giai cấp
B. Nhà nước là một bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác.
C. Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai cấp.
D. Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai cấp; là một bộ máy có tính giai cấp, duy trì sự thống trị c a giai c ủ
ấp này với những giai cấp khác. Câu 18. Nhà nước là A. một t ổ chức chính trị, m t b
ộ ộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hộ i. B. một t ổ ch c bi ức đặ
ệt của quyền lực chính trị, m t b ộ máy có ch ộ ức năng cưỡng chế. C. một tổ ch c bi ức đặ
ệt của quyền lực chính trị, m t b ộ máy có ch ộ
ức năng quản lý xã hộ i. D. một tổ ch c bi ức đặ ệt c a quy ủ
ền lực chính trị, một b máy có ộ
chức năng cưỡng chế và quản lý xã hộ i.
Câu 19. Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại?
A. Nhà nước Chiếm hữu nô lệ.
B. Nhà nước Xã hội chủ nghĩa. C. Nhà nước phong kiến. D. Nhà nước tư sản.
Câu 20. Nhận định nào thể hiện không phải là ch quy ủ ền qu c gia? ố
A. Quyền độc lập tự quyết c a qu ủ
ốc gia trong lĩnh vực đối nộ i.
B. Quyền độc lập tự quyết c a qu ủ
ốc gia trong lĩnh vực đối ngoạ i.
C. Quyền độc lập tự quyết c a
ủ quốc gia trong vùng lãnh thổ qu c ố gia. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
C Quyề độc ập tự quyết c a ủ quốc g a t o g ù g ã t ổ qu c ố g a
D. Độc lập một mình không giao lưu với bất kỳ quốc gia nào. Câu 21. Tổng thống, Ch t
ủ ịch nước, Nhà vua, Nữ hoàng đều phù hợp v ng h ới trườ ợp nào sau đây?
A. Do cơ quan lập pháp bầu ra.
B. Đứng đầu cơ quan Hành pháp.
C. Đứng đầu cơ quan Tư pháp. D. Nguyên thủ quốc gia.
Câu 22. Nguyên tắc tập quyền trong t
ổ chức và hoạt động c a b ủ ộ máy nhà nước nhằm
A. Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước. B. Tạo sự th ng nh ố
ất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý.
C. Thực hiện quyền lực c a nhân dân m ủ ột cách dân chủ.
D. Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.
Câu 23. Nhận định nào sau đây phù hợp với chế c
độ ộng hòa lưỡng tính? A. T ng th ổ ng do dân b ố
ầu và có thể giải tán Nghị viện. B. Nguyên th qu ủ c gia không th ố
ể giải tán Nghị viện. C. T ng th ổ
ống không đứng đầu hành pháp. D. Nguyên th qu ủ
ốc gia do Quốc hội bầu và không thể giải tán Chính ph . ủ
Câu 24. Nhận định nào sau đây phù hợp với chính thể c ng hòa t ộ ng th ổ ng? ố
A. Dân bầu Nguyên thủ qu c gia. ố B. Quốc h i b ộ ầu nguyên th qu ủ ốc gia. C. Cha truyền con n i v ố ị trí nguyên th qu ủ ốc gia. D. Nguyên th qu ủ
ốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và b nhi ổ ệm.
Câu 25. Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Th ủ tướng? A. Cộng hòa đại nghị. B. Quân chủ lập hiến. C. Cộng hòa T ng th ổ ống. D. Cộng hòa lưỡng tính
Câu 26. Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:
A. hình thức cấu trúc và chế độ chính trị.
B. chính thể quân chủ và chính thể c ng hòa. ộ
C. chính thể quân chủ và chế chính tr độ ị.
D. chính thể quân chủ và chính thể c ng hòa dân ch ộ . ủ
Câu 27. Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế độ quân ch ủ đại diện. A. Bổ nhiệm các B ộ trưởng. B. Bầu cử T ng th ổ ống. C. Bầu cử Nghị viện. D. Cha truyền, con nố i.
Câu 28. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế độ đại nghị?
A. Nghị viện có thể giải tán Chính ph . ủ B. Chính ph
ủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện. C. Là nghị s v
ỹ ẫn có thể làm bộ trưởng.
D. Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.
Câu 29. Quyền lực nhà nước trong hình thức chính thể quân ch ủ
A. Một người làm chủ tuyệt đối.
B. Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối. C. Quốc hội. D. T ng th ổ ống.
Câu 30. Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là
A. chính thể cộng hòa dân ch . ủ B. chính thể quân ch tuy ủ ệt đố i.
C. chính thể c ng hòa quý t ộ ộc. D. chính thể quân ch h ủ ạn chế.
Câu 31. Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là
A. Bộ và cơ quan ngang bộ. B. Ủy ban thường v ụ Qu c h ố ộ i.
C. Tòa án nhân dân t i cao. ố
D. Viện kiểm sát nhân dân t i cao. ố
Câu 32. Cơ quan thường trực c a Qu ủ c h ố ộ i: A. Chính ph . ủ
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
C. Hội đồng nhân dân các cấp.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Câu 33. Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp? A. Thanh tra Chính ph . ủ B. B Công an. ộ C. Bộ Tư pháp.
D. Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 34. Cơ cấu bộ máy hành chính nhà nước được chia theo
A. Cơ cấu tổ chức theo kinh tế.
B. Cơ cấu tổ chức theo chức năng.
C. Cơ cấu tổ chức theo nhiệm vụ.
D. Cơ cấu tổ chức theo xã hội.
Câu 35. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định chia tách đơn vị hành chính cấp tỉnh: A. Quốc hội. B. Chính phủ. C. Chủ tịch nước. D. Bộ Chính trị.
Câu 36. Cơ quan nào không thuộc phạm trù cùa bộ máy hành chính nhà nước? A. Chính ph . ủ
B. Ủy ban nhân dân cấp xã. C. Hội đồng nhân.
D. Ủy ban nhân dân cấp huyện. Câu 37. B
ộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền A. Tư pháp B. Kiểm soát. C. Lập pháp. D. Hành pháp
Câu 38. Cơ quan quyền lực nhà nước là A. Quốc hội. B. Hội đồng nhân dân. C. Tòa án. D. Quốc h i và H ộ ội đồng nhân dân. Câu 39. B
ộ máy hành chính nhà nước đứng đầu là: A. Thủ tướng Chính ph . ủ B. Chính phủ. C. Quốc hội. D. Chủ tịch nước Câu 40. B máy hành chính c ộ a t
ủ ỉnh được chia thành?
A. Các Sở, Ban, Phòng, Hộ i. B. Các Sở. C. Các Phòng. D. Các Ban. Câu 41. Ngu n g ồ
ốc ra đời của pháp luật là A. sự xuất hiện chế
độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp. B. nhà nước. C. sự th a thu ỏ ận về ý chí c a m ủ i giai c ọ ấp trong xã hộ i. D. nhân dân.
Câu 42. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã h i ộ A. có Nhà nướ c. B. không có giai cấp. C. không có Nhà nước.
D. có loài người xuất hiện.
Câu 43. Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của pháp luật?
A. Pháp luật là sản phẩm c a xã h ủ i có giai c ộ ấp.
B. Pháp luật thể hiện ý chí c a giai c ủ ấp th ng tr ố ị.
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các m i quan h ố ệ giai cấp
D. Pháp luật là sản phẩm c a ủ xã h i
ộ có giai cấp, thể hiện ý chí c a
ủ giai cấp thống trị, là công cụ để điều chỉnh các mố ệ i quan h giai cấp.
Câu 44. Hình thức pháp luật nào được áp d ng ch ụ y ủ ếu tại Việt Nam? A. Tập quán pháp. B. Tiền lệ pháp.
C. Văn bản quy phạm Pháp luật. D. Học lý.
Câu 45. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính… do… ban hành và đảm bảo thực hiện, thể
hiện… của giai cấp thống trị và ph thu ụ u ki ộc vào điề
ện…, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội A. bắt bu c chung - ộ
Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hộ i. B. bắt bu c chung- ộ
Nhà nước - lý tưởng - chính trị. C. bắt buộc – Qu c h ố ộ - ý chí - kinh t i ế xã hộ i. D. bắt bu c chung - ộ Quốc hộ - ý chí - kinh t i ế xã hộ i. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
Câu 46. Các con đường hình thành nên pháp luật bao gồm: A. Tập quán pháp. B. Tiền lệ pháp.
C. Văn bản quy phạm pháp luật.
D. Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật Câu 47. Pháp luật là
A. hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện. B. ý chí c a giai c ủ ấp th ng tr ố ị.
C. ý chí của Nhà nước.
D. ý chí của Nhà nước và ý chí c a xã h ủ ộ i.
Câu 48. Tính quy phạm ph bi
ổ ến là đặc tính của A. pháp luật. B. quy tắc đạo đức. C. tôn giáo. D. tổ chức xã hội. Câu 49. Kh
ẳng định nào sau đây là sai?
A. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.
B. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền.
C. Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối vớ văn bả i n quy phạm pháp luật.
D. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật.
Câu 50. Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật ph bi ổ ến nào?
A. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
B. Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
C. Tập quán pháp và tiền lệ pháp.
D. Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 51. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính… do…ban hành và đảm bảo thực
hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích c a giai c ủ ấp th ng tr ố ị để điều ch ỉnh các…
A. bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hộ i. B. bắt bu c chung - ộ
Nhà nước - quan hệ pháp luật. C. bắt bu c chung - ộ Quốc hộ - quan h i ệ xã hộ i. D. bắt bu c chung - ộ
Nhà nước - quan hệ xã hộ i. Câu 52. Chế tài c a quy ph ủ ạm pháp luật bao gồm:
A. Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật.
B. Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật.
C. Chế tài hình sự, kỉ luật.
D. Chế tài hình sự, dân sự. Câu 53. Kh
ẳng định nào sau đây là sai?
A. Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hộ i.
B. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do Nhà nước ban hành.
C. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hộ i.
D. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai cấp.
Câu 54. Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền bu c ộ tiêu h y ủ s ố gia cầm bị
bệnh mà ông A vận chuyển? A. Dân sự. C. K ỷ luật. B. Hình sự. D. Hành chính.
Câu 55. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức nào? A. Lời nói. C. Hành vi c ụ thể. B. Văn bản.
D. Văn bản và hành vi cụ thể.
Câu 56. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chế tài là hình phạt. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu B. Hình phạt là m t lo ộ ại chế tài.
C. Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính.
D. Chế tài là biểu hiện tính tích cực.
Câu 57. Mỗi một điều luật
A. có thể có đầy đủ cả ba yếu t c
ố ấu thành quy phạm pháp luật hoặc chỉ có hai yếu tố.
B. chỉ có hai yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật C. bắt bu c có ba b ộ ph ộ ận.
D. có thể chỉ có một b
ộ phận cấu thành quy phạm pháp luật. Câu 58. B ộ phận nào c a
ủ quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho chủ thể được làm, không được làm, phải làm? A. Giả định C. Chế tài B. Quy định D. Quy định và chế tài
Câu 59. Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng c a quy ph ủ ạm pháp luật?
A. Được Nhà nước đảm bảo thực hiện. C. Tính ph bi ổ ến. B. Tính quy phạm. D. Tính bắt bu c ộ Câu 60. Chế tài k ỷ luật là A. bi ng ch ện pháp cưỡ
ế của Nhà nước áp dụng cho những ch
ủ thể vi phạm pháp luật.
B. sự trừng phạt của Nhà nước dành cho m i ch ọ
ủ thể vi phạm pháp luật.
C. sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh hành chính.
D. biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp d ng cho m ụ
ột tổ chức vi phạm pháp luật. Câu 61. N i dung c ộ a quan h ủ ệ pháp luật là…
A. các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
B. những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.
C. quyền và nghĩa vụ c a các ch ủ
ủ thể trong quan hệ pháp luật.
D. đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
Câu 62. Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực A. pháp luật. C. hành vi. B. chủ thể. D. chưa có năng lực gì.
Câu 63. Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi nào? A. Từ 15 tu đủ i tr ổ ở lên. C. Từ 18 tu đủ i tr ổ ở lên. B. Từ 16 tu đủ i tr ổ ở lên. D. Từ lúc sinh ra.
Câu 64. Sự biến pháp lý là…
A. những hiện tượng của đời s ng ố
khách quan xảy ra không ph
ụ thuộc vào ý chí con người được
nhà làm luật dự kiến trong quy phạm pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt
các quan hệ pháp luật cụ thể.
B. những sự kiện xảy ra phụ thu c tr ộ
ực tiếp vào ý chí con ngườ i.
C. những sự kiện xảy ra có thể ph
ụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hay không ph ụ thu c vào ộ ý
chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
D. những sự kiện được quy định trong pháp luật.
Câu 65. Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn liền với việc hình
thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là A. sự kiện pháp lý. C. sự biến. B. sự kiện thực tế. D. hành vi. Câu 66. Năng lực ch ủ thể c a quan h ủ ệ pháp luật bao g m nh ồ ững năng lực nào? A. Năng lự
ật, năng lực hành vi và năng lự c pháp lu c nhận thức. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu B. Năng lự ật và năng lự c pháp lu c hành vi.
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.
D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức. Câu 67. Kh
ẳng định nào sau đây là sai?
A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say
rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn
phải chịu trách nhiệm hình sự.
C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình
trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say
rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự.
Câu 68. Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định hạn chế năng lực hành vi c a công dân? ủ
A. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Hội đồng nhân dân; UBND. B. Tòa án nhân dân. D. Quốc hộ i.
Câu 69. Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật A. quy phạm pháp luật. B. năng lực chủ thể. C. sự kiện pháp lý.
D. quy phạm pháp luật, năng lực ch
ủ thể, sự kiện pháp lý.
Câu 70. Năng lực hành vi của chủ thể được đánh gia qua những yếu t nào? ố
A. Tuổi và trí tuệ của chủ thể. C. Tuổi c a ủ ch ủ thể. B. Sự tự do ý chí. D. Trí tuệ c a ch ủ ủ thể.
Câu 71. Trong quan hệ mua bán, khách thể là
A. quyền sở hữu căn nhà của người mua.
B. quyền sở hữu số tiền của người bán. C. số tiền, căn nhà. D. quyền sở h i mua và s ữu căn nhà của ngườ
ố tiền bán căn nhà của người bán.
Câu 72. Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:
A. Chủ thể, khách thể và n i dung. ộ
B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan.
C. Chủ thể, khách thể, quy c ền và nghĩa vụ ủa ch ủ thể.
D. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quy c ền và nghĩa vụ a ch ủ ủ thể.
Câu 73. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận khi nào? A. Cùng m t th ộ ời điểm. B. Năng lự ật đượ c pháp lu
c công nhận trước năng lực hành vi.
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật.
D. Tùy từng trường hợp. Câu 74. Xét về
độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người… A. dưới 6 tuổi. C. dưới 16 tuổ i. B. dưới 14 tuổ i. D. dưới 18 tuổ i. Câu 75. Độ tu nh là s ổi được quy đị
ẽ có năng lực hành vi dân sự là A. Từ 6 tu đủ ổ i. C. Đủ 16 tuổ i. B. Từ 18 tuổ i. D. Đủ 18 tuổ i. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
Câu 76. Thi hành pháp luật là A. chủ thể ậ
pháp lu t buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể.
B. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm
C. chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép
D. cơ quan Nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.
Câu 77. Hành vi tuân thủ pháp luật A. cướp tài sản C. mua nhà B. từ ch i nh ố ận tiền h i l ố ộ D. đóng thuế Câu 78. Tuân th pháp lu ủ ật là A. chủ thể ậ
pháp lu t kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.
B. chủ thể pháp luật bu c th ộ
ực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.
C. chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.
D. cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết những công việc cụ thể phát sinh trong xã hộ i.
Câu 79. Hành vi áp d ng pháp lu ụ ật
A. làm giấy khai sinh cho con
B. cảnh sát giao thông lập biên bản xử lý hành vi vi phạm giao thông đường b ộ C. đi học D. n p ph ộ ạt Câu 80. Sử d ng pháp lu ụ ật là
A. chủ thể pháp luật bu c th ộ
ực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu B. chủ thể ậ
pháp lu t chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định c a pháp lu ủ ật
C. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm
D. cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội
Câu 81. Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị tai nạn xe
máy cần phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do có mâu thuẫn từ trước với
bệnh nhân nên Tùng từ ch i
ố tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh nhân bị chết do không được cấp
cứu kịp thời. Xác định hình thức l i c ỗ ủa Tùng: A. L i vô ý vì quá t ỗ ự tin. C. L i vô ý vì c ỗ ẩu thả. B. L i c ỗ ố ý trực tiếp. D. L i c ỗ ý gián ti ố ếp.
Câu 82. Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người mắc bệnh tâm thần không phải là vi phạm pháp luật, vì:
A. Hành vi đó không trái pháp luật
B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội
C. Người thực hiện hành vi không có lỗi
D. Vì người giám hộ của người đó mới là chủ thể vi phạm pháp luật.
Câu 83. Dấu hiệu nào không có trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật? A. Lỗ i. C. Hậu quả.
B. Hành vi trái pháp luật.
D. Mối quan hệ nhân-quả.
Câu 84. Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ i là vi ph chính đáng không phả ạm pháp luật, vì
A. Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý.
B. Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa.
C. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.
D. Hành vi đó không trái pháp luật.
Câu 85. A vì ghen tuông giết B. Lỗi c a ủ A 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu A. vô ý do tự tin. C. cố ý trực tiếp. B. vô ý do cẩu thả. D. cố ý gián tiếp.
Câu 86. Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật? A. Hành vi tr n thu ố ế.
B. Hành vi làm thiệt hại đến xã h i c
ộ ủa người tâm thần.
C. Ý định cướp tài sản của người khác.
D. Hành vi cư xử không lịch sự.
Câu 87. Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và t i ph ộ ạm là:
A. tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hộ i.
B. thẩm quyền xử lý vi phạm. C. thủ t c x ụ ử lý vi phạm.
D. tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã h i, th ộ
ẩm quyền xử lý vi phạm, th t ủ c x ụ ử lý vi phạm.
Câu 88. Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật?
A. Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều.
B. Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình.
C. Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương tích cho B.
D. Hằng tông phải người đi bộ khi lái oto trên cao tốc.
Câu 89. Hành vi tổ chức đánh bạc c a
ủ công chức, viên chức Nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi: A. vi phạm dân sự. C. vi phạm hành chính. B. vi phạm công v . ụ D. vi phạm hình sự Câu 90. Yếu t
ố nào sau đây thuộc mặt chủ quan c a vi ph ủ ạm pháp luật?
A. Hành vi trái pháp luật C. Hậu quả B. Động cơ
D. Quan hệ pháp luật bị xâm hại Câu 91. Kh
ẳng định nào sau đây là sai?
A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say
rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn
phải chịu trách nhiệm hình sự.
C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình
trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say
rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự. Câu 92. Kh
ẳng định nào sau đây là sai?
A. Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà h ọ đã thực hiện
B. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã h i mà h ộ ọ thực hiện
C. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã h i mà h ộ ọ đã thực hiện
D. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự
đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.
Câu 93. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã h i
ộ trong trạng thái không nhận thức, không điểu
khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
B. Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý.
C. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật.
D. Trách nhiệm pháp lý là chế tài của m t quy ph ộ ạm pháp luật.
Câu 94. Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là: A. nhân chứng. B. vật chứng. C. vi phạm pháp luật.
D. hành vi vi phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 95. Thực hiện hành vi giết người, phải chịu ít nhất những loại trách nhiệm pháp lý nào?
A. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính.
B. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
D. Chỉ chịu duy nhất trách nhiệm hình sự.
Câu 96. Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội là
A. tổ chức quyền lực nhà nước cao nhất của nước C ng hòa xã h ộ ội chủ nghĩa Việt Nam.
B. cơ quan đại biểu cao nhất của Dân tộc Việt Nam.
C. cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D. cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 97. Nhà nước C ng hòa xã h ộ
ội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
B. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân.
C. Nhà nước pháp quyền của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
D. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
Câu 98. Công dân bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Qu c h ố i, H ộ ội đồng nhân dân? A. Đủ 21 tuổi. C. Từ 21 tuổ i. B. Từ 21 tu đủ ổ i. D. Trên 21 tuổ i.
Câu 99. Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội có những nhiệm v và quy ụ ền hạn sau đây? A. Quyết định m c
ụ tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã h i ộ của đất nước.
B. Đình chỉ việc thi hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao,
Viện kiểm sát nhân dân tối cao trái với Hiến pháp, luật.
C. Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành ph
ố trực thuộc trung ương.
D. Quyết định tổng động viên hoặc động viên c c ụ bộ; ban b , ố bãi b
ỏ tình trạng khẩn cấp trong cả
nước hoặc ở từng địa phương.
Câu 100. Nhà nước, xã hội chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam
A. phát triển, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loạ i.
B. phát triển, phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loạ i.
C. tiên tiến, phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loạ i.
D. tiên tiến, đậm đà bản sắc dân t c, ti ộ
ếp thu tinh hoa văn hóa nhân loạ i. Câu 101. Ở nước C ng ộ hòa xã h i
ộ chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người, quyền công dân về
chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội được
A. công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật.
B. công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo pháp luật.
C. công nhận, tôn trọng, bảo vệ, phát huy theo Hiến pháp và pháp luật. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
D. công nhận, tôn vinh, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật.
Câu 102. Quốc huy nước C ng hòa xã h ộ i ch ộ
ủ nghĩa Việt Nam ở dưới có A. nửa bánh xe răng. C. hai nửa bánh xe răng. B. bánh xe răng. D. ¼ bánh xe răng
Câu 103. Quyền con người, quyền công dân
A. không bị pháp luật bị hạn chế trong mọi trường hợp vì Hiến pháp và pháp luật tôn tr ng ọ quyền
con người, quyền công nhân.
B. chỉ có thể bị hạn chế theo trong trường hợp cần thiết vì lý do qu c ố phòng, an ninh qu c ố gia, trật
tự, an toàn xã hội, đạo đức xã h i, s ộ ức khỏe của c ng. ộng đồ
C. chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do qu c ố phòng, an ninh qu c gia, tr ố
ật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe c a c ủ ng. ộng đồ
D. chỉ có thể bị hạn chế theo quy định c a lu ủ
ật trong trường hợp cần thiết vì lý do chính đáng hoặc
trong tình thế cấp thiết.
Câu 104. Theo Hiến pháp năm 2013, Chính phủ gồm:
A. Thủ tướng Chính ph , Phó ủ
Thủ tướng Chính phủ, các B ộ trưởng
B. Thủ tướng Chính ph , Phó ủ Th ủ tướng Chính phủ, B ộ trưởng và Th
ủ trưởng cơ quan ngang bộ. C. Thủ tướng Chính ph ,
ủ các Phó Thủ tướng Chính ph ,
ủ các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang b . ộ
D. Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, B ộ trưởng và Th
ủ trưởng cơ quan ngang bộ.
Câu 105. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai? A. Nhà nước. C. Quốc hộ i. B. Đảng C ng s ộ ản Việt Nam. D. Nhân dân.
Câu 106. Theo Hiến pháp 2013, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế
A. thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
B. thị trường định hướng xã h i ch ộ
ủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
C. định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
D. thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với m t hình th ộ
ức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
Câu 107. Theo Hiến pháp năm 2013, thành phần kinh tế nào giữ vai trò ch ủ đạo? A. Nhà nước. B. Tư nhân.
C. Xã hội chủ nghĩa. D. Dân doanh.
Câu 108. Quyền lực nhà nước là
A. thống nhất, có sự phân chia, ph i
ố hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền l
ập pháp, hành pháp, tư pháp.
B. thống nhất, có sự phân công, hợp tác, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền l
ập pháp, hành pháp, tư pháp. C. thống nhất, có ự
s phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền l
ập pháp, hành pháp, tư pháp.
D. thống nhất, độc lập, có sự phân công, ph i h
ố ợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền l
ập pháp, hành pháp, tư pháp
Câu 109. Nhiệm kỳ c a Chính ph ủ ủ A. theo nhiệm k c ỳ a Qu ủ c h ố ộ i. C. theo nhiệm k c ỳ a Ch ủ ủ tịch nước. B. 05 năm D. 06 năm. Câu 110. Ch n nh ọ ận định đúng
A. Công dân có quyền thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hộ i.
B. Công dân có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ đố ới Nhà nướ i v c và xã hội.
C. Công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ i v
đố ới Nhà nước và xã hộ i. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
D. Công dân có ý thức thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hộ i.
Câu 111. Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?
A. Quyết định xử phạt hành chính.
B. Quyết định xử phạt hình sự.
C. Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm.
D. Yêu cầu cải chính, bu c ch ộ
ấm dứt hành vi xâm phạm, yêu cầu bồi thường thiệt hạ i.
Câu 112. Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với tài sản.
B. Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa những giá trị thân nhân với nhau.
C. Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với người gắn liền với m t giá tr ộ ị thân nhân nào đó.
D. Quan hệ mang tính tình cảm.
Câu 113. Quan hệ tài sản là
A. quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người thông qua m t tài s ộ ản c ụ thể.
B. quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người và không nhất thiết phải gắn với một tài sản c ụ thể.
C. quan hệ giữa con người với tài sản.
D. quan hệ giữa tài sản với tài sản.
Câu 114. Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật dân sự? A. An nhận ti p chi tr
ền lương tháng do doanh nghiệ ả. B. An mua xe máy c a B ủ ốn để dùng.
C. An nhận thừa kế của Cúc. D. An tặng đồng h cho B ồ n nhân ngày sinh nh ố ật.
Câu 115. Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là
A. quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân.
B. tất cả các quan hệ xã hộ i.
C. chỉ có quan hệ nhân thân. D. quan hệ tài sản. Câu 116. Trường h m d
ợp nào sau đây không làm chấ ứt quyền sở hữu c i v
ủa Mai đố ới điện thoại? A. Mai bán điện thoại.
B. Điện thoại của Mai bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu vĩnh viễn.
C. Mai bị mất điện thoạ i. D. Điện thoại c a Mai b ủ ị cháy trong v h ụ ỏa hoạn. Câu 117. i chi Ngườ
ếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật
A. chủ sở hữu tài sản.
B. người được chủ sở hữu cho phép.
C. người được chiếm hữu theo quy định pháp luật.
D. chủ sở hữu tài sản, người được chủ sở hữu cho phép, người được chiếm hữu theo quy định pháp luật.
Câu 118. Tài sản bao gồm những gì? A. Tiền.
C. Giấy tờ có giá và quyền tài sản. B. Vật.
D. Tiền, vật, giấy tờ có giá và quyề ả n tài s n.
Câu 119. Hòa thuê nhà của Minh để ở, vậy:
A. Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu ngôi nhà.
B. Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền sử d ng ngôi nhà. ụ
C. Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền sở hữu ngôi nhà. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
D. Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà. Câu 120. Ch s
ủ ở hữu tài sản có quyền A. chiếm hữu tài sản. B. sử d ng tài s ụ ản.
C. định đoạt đối với tài sản.
D. chiếm hữu tài sản, sử d ng tài s ụ
ản, định đoạt tài sản.
Câu 121. Chiếm hữu tài sản có nghĩa là:
A. sự nắm giữ, quản lý tài sản.
B. sự khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
C. sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản. D. sự từ b quy ỏ ền sở hữu.
Câu 122. Việc chiếm hữu c a ủ Hoa thu c lo ộ
ại nào sau đây khi Hoa mua xe máy của Hải mà không có giấy tờ xe? A. Chiếm h pháp lu ữu không có căn cứ ật, không ngay tình. B. Chiếm h pháp lu ữu không có căn cứ ật nhưng ngay tình. C. Chiếm h pháp lu ữu có căn cứ ật. D. Chiếm h pháp lu ữu không có căn cứ ật.
Câu 123. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Người không phải chủ sở hữu ẫ
v n có thể có quyền chiếm hữu, ử
s dụng và định đoạt i đố với tài sản. B. Người không phải ch s
ủ ở hữu thì không quyền chiếm hữu tài sản.
C. Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền sử d ng tài s ụ ản.
D. Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt đối với tài sản. Câu 124. N i dung c ộ
ủa quyền sở hữu bao gồm:
A. Quyền chiếm hữu, quyền sử d ng và quy ụ ền định đoạt.
B. Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
C. Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại tài sản và quyền định đoạt.
D. Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt
Câu 125. Việc chiếm hữu của Dũng thuộc loại nào sau đây khi Dũng mua điện thoại của Hùng mà
không biết điện thoại đó là do Hùng trộm cắp của người khác? A. Chiếm h pháp lu ữu không có căn cứ ật nhưng ngay tình. B. Chiếm h pháp lu ữu không có căn cứ ật không ngay tình. C. Chiếm h pháp lu ữu có căn cứ ật. D. Chiếm h pháp lu ữu không có căn cứ ật.
Câu 126. Hợp đồng vô hiệu khi
A. một bên ký kết hợp đồng đổi ý.
B. một bên ký kết hợp đồng ốm. C. n i dung c ộ a h ủ
ợp đồng không như mong muốn của các bên.
D. mục đích của hợp đồng trái đạo đức xã hội.
Câu 127. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khi đã bị phạt vi phạm thì không phải bồi thường thiệt hại.
B. Khi đã bị phạt vi phạm vẫn có thể vẫn phải bồi thường thiệt hại.
C. Người phải bồi thường thì không phải n p ph ộ ạt vi phạm. D. Mức phạt vi phạm t c
ối đa là 10% giá trị ủa hợp ng. đồ
Câu 128. Giao dịch dân sự là 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu A. hợp đồng.
B. hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương.
C. hành vi pháp lý đơn phương. D. sự th a thu ỏ ận. Câu 129. A làm hợp ng đồ
tặng cho B một chiếc xe máy. Mặc dù biết rõ xe bị mất phanh nhưng A
không thông báo cho B biết vì cho rằng khi đi xe B sẽ biết và tự sửa. B sau khi nhận xe thì bị tai nạn
do không thắng được khi xuống dốc:
A. A phải bồi thường thiệt hại cho B.
B. A không phải bồi thường thiệt hại cho B.
C. A phải bồi thường cho B thì B trả lại chiếc xe cho A. D. A chỉ phải b u tr
ồi thường ½ chi phí điề ị cho B.
Câu 130. Đâu là một loại hợp đồng? A. Di chúc. C. Phụ lục hợp đồng. B. Hợp đồng song v . ụ
D. Thỏa thuận bồi thường.
Câu 131. Ân là con của ông Bình. Trong trường hợp nào sau đây, Ân có thể bị tước quyền thừa kế di sản c a ông Bình? ủ
A. Ân đã bị Tòa án kết án về tội l o chi ừa đả
ếm đoạt tài sản mà người bị hại là ông Bình.
B. Ân đã bị cố ý gây thương tích mà người bị hại là ông Bình nhưng vẫn được ông Bình cho
hưởng di sản trong di chúc.
C. Ân đã bị Tòa án kết án về tội c
ố ý gây thương tích mà người bị hại là ông Bình.
D. Ân đã bị Tòa án kết án về tội trộm cắp tài sản của ông Bình.
Câu 132. A và B là vợ chồng có hai người con C và D. C có vợ K và đứa con H. Trong m t ộ lần
không may A và C gặp tai nạn qua đời cùng thời điểm. Ai là người được hưởng di sản thừa kế của c a
ủ A nếu A không lập di chúc? A. Bà B, D. B. Bà B, D, K, H. C. Bà B, H. D. Bà B, D, H.
Câu 133. Hưng và Dương là hai bố con. Trong trường hợp này sau đây, Dương bị tước quyền thừa kế?
A. Trong di chúc của Hưng nói rõ không cho Dương hưởng.
B. Dương là con ngoài dã thú của Hưng
C. Dương từ chối nhận di sản thừa kế
D. Dương đã giả mạo di chúc của Hưng để hưởng thừa ế;
k Dương đánh Hưng gây thương tích và
đã bị Tòa án kết án về hành vi đó.
Câu 134. Năm 2003, A sống chung với C như vợ chồng, A có mua căn nhà trị giá 800 triệu đứng
tên A sau đó chia tay với C. Năm 2015 A kết hôn ới
v B, đầu năm 2016 A mua một căn biệt thự đứng
tên A 10 tỷ. Năm 2018 A sống chung với C như vợ chồng và mua cho C chiếc xe oto đứng tên của A
trị giá 1 tỷ. Năm 2020 A chết. Di sản của A là bao nhiêu? A. 6,3 t . ỷ 1 B. 1,8 tỷ. C. 800 triệu. D. 10,8 t . ỷ
Câu 135. Ông Hùng chết ngày 03/5/2019. Đến 07/8/2019 bà Vân (vợ ông Hùng) sinh đứa con là Vy.
Vy có được hưởng di sản thừa kế ông Hùng không?
A. Không được hưởng vì không phải tồn tại vào thời điểm mở thừa kế.
B. Được hưởng vì Vy là con của ông Hùng.
C. Không được hưởng vì không xác định được Vy là con c a Hùng. ủ
D. Được hưởng với điều kiện Hùng có lập di chúc cho hưởng.
Câu 136. Ông Tài và bà Hoa là vợ chồng. Họ có hai con là Văn (Văn có vợ là Phú và hai con chung
là Cát và Tường) và Võ (12 tuổi). Năm 2018, anh Văn chết đột ngột, năm 2020, ông Tài chết do bị tai 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
nạn. Tòa án xác định tài sản chung của Văn và Phú là 520 triệu; tài sản chung của ông Tài và bà Hoa
khi chưa nhận di sản của Văn là 780 triệu. Hãy cho biết tổng tài ản s
mà Tường được hưởng của ông Tài là bao nhiêu? A. 147,33 triệu đồng. C. 125,67 triệu đồng. B. 251,33 triệu đồng. D. 199,3 triệu đồng.
Câu 137. Do bị bệnh nặng, nên An đã để lại di chúc miệng (hợp pháp). Di chúc của An sẽ không còn
hiệu lực trong trường hợp:
A. Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, An vẫn s ng kh ố e m ỏ ng. ạnh bình thườ B. An chết sau m t tháng, k ộ
ể từ ngày để lại di chúc.
C. An chết sau hai tháng, kể từ ngày để lại di chúc.
D. Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, An vẫn còn sống nhưng bị mất trí.
Câu 138. Hải và Bình là vợ ch ng có tài s ồ
ản chung là 180 triệu, có 02 con chung là Minh (15 tuổi) và Nam (08 tu i).
ổ Trong một tai nạn, biết mình không qua khỏi, trước khi chết m t ộ ngày, Hải có di chúc
miệng (hợp pháp) cho Nam chiếc xe máy trị giá 45 triệu là tài ả s n riêng ủ
c a Hải. Hãy cho biết Nam
được hưởng bao nhiêu di sản sau khi Hải chết:
A. 15 triệu đồng và chiếc xe.
C. 30 triệu đồng và chiếc xe.
B. 20 triệu đồng và chiếc xe.
D. 50 triệu đồng và chiếc xe.
Câu 139. Người lập di chúc không có quyền nào trong các quyền sau?
A. Để lại toàn bộ di sản dùng vào việc thờ cúng nhằm tr n tránh vi ố
ệc thực hiện nghĩa vụ tài sản. B. Di tặng.
C. Không cho người thừa kế hưởng di sản.
D. Để lại di sản cho người không được hưởng thừa kế theo quy định c a pháp lu ủ ật.
Câu 140. Người thừa kế không ph thu ụ c n ộ i dung di chúc ph ộ ải bao g m nh ồ ững đối tượng nào?
A. Con chưa thành niên; cha; mẹ; vợ; chồng của người chết.
B. Con chưa thành niên; cha; mẹ; vợ; chồng; con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết. C. Vợ; ch ; m ồng; cha đẻ
ẹ đẻ; cha nuôi; mẹ nuôi; con đẻ; con nuôi của người chết.
D. Cha; mẹ; vợ; chồng; con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết.
Câu 141. Phương án nào sau đây là sai?
A. Các con của người để lại di sản đều có quyền hưởng thừa kế ngang nhau mà không ph ụ thuộc vào n i dung di chúc. ộ
B. Cha, mẹ và vợ của người để lại di sản đều có quyền hưởng thừa kế không ph ụ thu c ộ vào nội dung di chúc.
C. Con chưa thành niên của người để lại di sản có quyền hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc.
D. Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động có quyền hưởng thừa kế ủa c người để lại
di sản mà không phụ thuộc vào nội dung di chúc.
Câu 142. Thành và Hùng là anh em ru t.
ộ Hùng có con là Dung và Vân. Thành có vợ là ng Hườ có tài
sản chung là 900 triệu. Do không có con nên Thành nhận Vân làm con nuôi, tuy nhiên Hường không đồng ý. Vừa qua, ng Hườ
gặp tai nạn chết đột ngột. Hãy cho biết Vân được Hưởng bao nhiêu di ả s n sau khi Hường chết? A. 0 đồng. B. 225 triệu đồng. C. 150 triệu đồng. D. 300 triệu đồng. Câu 143. Bảo và Ng c ọ là vợ ch ng ồ
có tài sản chung là 480 triệu. Họ có con đẻ là Tâm và con nuôi
hợp pháp là Dũng. Bảo còn có mẹ là Thoa. Năm 2019, Bảo chết không để lại di chúc. Năm 2020 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu Thoa chết t
độ ngột. Hãy xác định số tài sản mà Dũng được hưởng từ di sản của bà Thoa. Biết rằng
trước khi hưởng di sản của Bảo, bà Thoa còn có kh i tài s ố ản là 840 triệu đồng. A. 450 triệu đồng. 300 tri B. ệu đồng. C. 420 triệu đồng. D. 500 triệu đồng.
Câu 144. Di chúc vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
A. Di chúc miệng của người đủ 15 đến dưới 18 tu i, có s ổ ự ng ý c đồ ủa người giám h . ộ
B. Di chúc bằng văn bản của người từ đủ 15 để dưới 18 tu i, có s ổ ự ng ý c đồ ủa người giám hộ.
C. Di chúc miệng của người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
D. Di chúc bằng văn bản của người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
Câu 145. Sơn và Hà là hai vợ chồng có tài sản chung là 1.8 tỉ, có hai con là Hạnh (25 tuổi) và Phúc (20 tu i). V ổ
ừa qua Sơn và Hạnh đi xe bị tai nạn. Lúc hấp hối, Sơn có di chúc miệng (hợp pháp) là để lại toàn b
ộ tài sản của mình cho Hạnh và Phúc. Hạnh có di chúc (hợp pháp) là để lại toàn bộ tài sản c a
ủ mình cho Phúc. Sau khi để lại di chúc, Sơn qua đời. Vài ngày sau Hạnh cũng không qua i. khỏ
Hãy cho biết, Hà sẽ được hưởng bao nhiêu từ di sản c a
ủ hai bố con Sơn và Hạnh? Biết rằng Hạnh
còn có tài sản trị giá 50 triệu do được bà ngoại tặng trước khi chết. A. 200 triệu đồng. B. 600 triệu đồng. C. 400 triệu đồng. D. 500 triệu đồng.
Câu 146. Bộ luật Tố t ng ụ
dân sự năm 2015 quy định thời hạn để Chánh án Tòa án phân công Thẩm
phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?
A. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
B. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
C. 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
D. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
Câu 147. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn kháng nghị bản án theo thủ t c phúc th ụ ẩm c a ủ Viện kiểm sát? A. Đối với bản án ủ
c a Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, c a ủ Viện kiểm
sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án. Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia
phiên tòa thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được bản án. B. Đối với bản án c a
ủ Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, c a ủ Viện kiểm
sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản án. C. Đối với bản án c a
ủ Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, c a ủ Viện kiểm
sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày nhận được bản án. D. Đối với bản án c a
ủ Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 10 ngày, c a ủ Viện kiểm
sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản án. Câu 148. Bộ luật T ố t ng ụ
dân sự năm 2015 quy định người tiến hành t ố tụng dân sự g m ồ những ai dưới đây?
A. Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng
viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
B. Chánh án tòa án, Thẩm phán, H i
ộ thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên.
C. Chánh án tòa án, Thẩm phán, H i
ộ thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát,
Kiểm sát viên, Điều tra viên.
D. Thẩm phán, Thư ký Tòa án. Câu 149. B ộ luật Tố t ng dân s ụ
ự năm 2015 quy định hồ sơ vụ án dân sự bao gồm những loại gì? A. Bao gồm đơn và toàn
bộ tài liệu, chứng cứ của đương sự, người tham gia t ố t ng ụ khác; tài liệu, chứng ứ
c do Tòa án thu thập liên quan đến vụ án; văn bản tố tụng của Tòa án, Viện kiểm sát về việc giải quyết v án dân s ụ ự. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu B. Bao g m ồ toàn b l
ộ ời khai của đương sự, người tham gia t ố t ng ụ
khác; tài liệu, chứng cứ do Tòa
án thu thập liên quan đến v án. ụ C. Bao gồm đơn và toàn
bộ lời khai của đương sự, người tham gia t ố t ng khác; ụ tài liệu, chứng cứ
do Tòa án yêu cầu đương sự thu thập và do Tòa án tự thu thập.
D. Chỉ cần đơn khởi kiện.
Câu 150. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn thông báo th ụ lý v ụ án để xét xử phúc thẩm?
A. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày th ụ lý v
ụ án Tòa án phải thông báo bằng văn bản
cho các đương sự, cơ quan, tổ chức.
B. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý v
ụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản
cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã
thụ lý v án và thông báo trên C ụ
ổng thông tin điện tử của Tòa án.
C. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý v
ụ án Tòa án phải thông báo bằng văn bản
cho các đương sự, cơ quan, tổ chức.
D. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý v
ụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản
cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã
thụ lý v án và thông báo trên C ụ
ổng thông tin điện tử của Tòa án. Câu 151. B ộ luật Tố t ng dân s ụ
ự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn mở phiên tòa xét xử?
A. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa
B. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp
có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng
C. 01 tháng đối với vụ án đơn giản và 02 tháng đối với vụ án phức tạp kể từ ngày có quyết định
đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa
D. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa
vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp
có lý do chính đáng thì thời hạn này là 03 tháng. Câu 152. Bộ luật T ố t ng ụ
dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thành phần Hội ng đồ xét xử phúc thẩm v án dân s ụ ự?
A. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán.
B. Hội đồng xét xử phúc thẩm v
ụ án dân sự gồm 3 Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử v ụ án dân sự theo th t ủ c rút g ụ ọn.
C. Hội đồng xét xử phúc thẩm v án dân s ụ ự g m 2 ồ Thẩm phán.
D. Hội đồng xét xử phúc thẩm v ụ án dân sự g m ồ
5 Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử v án ụ dân sự theo th t ủ c rút g ụ ọn.
Câu 153. Bộ luật Tố t ng ụ
dân sự năm 2015 quy định thời hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?
A. 5 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
B. 7 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
C. 15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
D. 10 ngày làm việc kể từ ngày được phân công Câu 154. Theo B ộ luật T t ố ng dân s ụ
ự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng?
A. Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên họp Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm.
B. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm.
C. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm, Phúc thẩm.
D. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu Câu 155. Theo Bộ luật T
ố tụng dân sự năm 2015, có bao nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho
Tòa án, đó là những phương thức nào? A. N p tr ộ
ực tiếp tại Tòa án, gửi đến Tòa án qua đường dịch vụ bưu chính B. N p
ộ trực tiếp tại Tòa án; gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính; gửi trực tuyến bằng
hình thức điện tử qua Cổng thông tin điện tử c a ủ Tòa án C. N p tr ộ
ực tiếp cho Tòa án để vào sổ nhận đơn
D. Gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính
Câu 156. Đâu là nguyên tắc cơ bản c a Lu ủ
ật Hôn nhân và gia đình? (chọn nhiều phương án)
A. Hôn nhân tự nguyện, tiến b , m ộ ột vợ m t ch ộ ng, v ồ ợ chồng bình đẳng.
B. Hôn nhân giữa công dân Việt Nam thuộc các dân tộc, tôn giáo, giữa người theo tôn giáo với
người không theo tôn giáo, giữa người có tín ngưỡng với người không có tín ngưỡng, giữa công dân
Việt Nam với người nước ngoài được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ.
C. Xây dựng gia đình ấm no, tiến b ,
ộ hạnh phúc; các thành viên gia đình có nghĩa v ụ tôn tr ng, ọ
quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau; không phân biệt đối xử giữa các con.
D. Nhà nước bắt buộc công dân đăng ký kết hôn khi đủ tuổi.
E. Nhà nước, xã hội và gia đình có trách nhiệm bảo vệ, hỗ trợ trẻ em, người cao tuổi, người khuyết
tật thực hiện các quyền về hôn nhân và gia đình; giúp đỡ các bà mẹ thực hiện t t ố chức năng cao quý
của người mẹ; thực hiện kế hoạch hóa gia đình. Kế thừa, phát huy truyền thống văn hóa, đạo đức tốt
đẹp của dân tộc Việt Nam về hôn nhân và gia đình.
Câu 157. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hôn nhân và gia đình gồm:
A. Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện.
B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lệnh.
C. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cho phép.
D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cấm đoán.
Câu 158. Luật Hôn nhân và gia đình là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao g m ồ các
……. (a) điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh giữa các thành viên trong…. (b), về quan hệ …. (c) và quan hệ…..(d) (a) quy ph A. ạm pháp luật; (b) (c) nhân thân; (d) tài s gia đình; ản (a) B.
gia đình; (b) quy phạm pháp luật; (c) nhân thân; (d) tài sản
C. (a) tài sản; (b) quy phạm pháp luật; (c) nhân thân; (d) gia đình
Câu 159. Đối tượng điều chỉnh c a Lu ủ
ật Hôn nhân và gia đình là:
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa vợ và ch ng. ồ
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa cha mẹ và con cái, giữa các thành viên khác trong gia đình.
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa vợ và ch ng, ồ
giữa cha mẹ và con cái, giữa các thành viên khác trong gia đình
Câu 160. Anh A hiện đang cư trú tại xã Đ, huyện T, tỉnh T muốn kết hôn với chị B hiện đang cư trú
tại xã K, huyện P, tỉnh Q. H i anh ỏ
A và chị B có thể đăng ký kết hôn tại cơ quan nào? A. U
ỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T B. U ban nhân dân xã K, huy ỷ ện P, tỉnh Q C. U ỷ n
ban nhân dân xã Đ, huyệ T, tỉnh T hoặc Uỷ ban nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q D. U ban nhân dân huy ỷ
ện T, tỉnh T hoặc U ban nhân dân huy ỷ ện P, tỉnh Q Câu 161. Khi t
ổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ bắt bu c ph ộ ải có mặt không? A. Bắt bu c hai bên nam n ộ ữ phải có mặt.
B. Chỉ cần m t trong hai bên có m ộ ặt là được. 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
C. Cả hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải qu ủу уền cho người khác.
D. Tùу từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Câu 162. Pháp luật cấm kết hôn trong trường h ợp nào sau đây:
A. Giữa người đang có vợ và đang có chồng.
B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
C. Giữa những người có quan hệ họ hàng.
D. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Câu 163. Nam và nữ được đăng ký kết hôn khi: A. đủ độ tu i lu ổ ật định
C. hai bên hoàn toàn tự nguyện
B. không mất năng lực hành vi dân sự
D. có đủ điều kiện kết hôn
Câu 164. Pháp luật quy định nam, nữ được kết hôn khi đạt độ tu i nào? ổ A. Nam từ 19 tu đủ i, n ổ ữ từ 17 tu đủ ổ i. C. Nam từ 20 tu đủ ổi, nữ từ 18 tu đủ ổ i. B. Nam từ 20 tu i, n ổ ữ từ 18 tuổ i. D. Nam từ 21 tu đủ ổi, nữ từ 19 tu đủ ổ i.
Câu 165. Vợ chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn lại có cần ph t hôn không? ải đăng ký kế A. Không cần đăng ký. B. Phải đăng ký.
C. Không đăng ký nhưng phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khối phố.
Câu 166. Đâu không phải là điều kiện kết hôn? A. Nam từ 20 tu đủ i tr ổ ở lên, nữ từ 18 tu đủ ổi trở lên
B. Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định
C. Không bị mất khả năng nhận thức D. Không thu c m ộ
ột trong các trường hợp cấm kết hôn Câu 167. Kết hôn là:
A. Việc các cá nhân xác lập quan hệ vợ ch ng ồ
với nhau theo quy định của pháp luật về điều kiện
kết hôn và đăng ký kết hôn
B. Việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định c a
ủ pháp luật về đăng ký kết hôn C. Việc nam và nữ t
ổ chức lễ cưới dưới sự chứng kiến của gia đình và khi có đủ điều kiện kết hôn
D. Việc nam và nữ xác lập ệ
quan h vợ chồng với nhau theo quy định c a pháp lu ủ
ật về điều kiện kết
hôn và đăng ký kết hôn
Câu 168. Cơ quan nào có không có thẩm quyền đăng ký kết hôn? A. Tòa án nhân dân
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện
B. Ủy ban nhân dân cấp xã
D. Cơ quan đại diện ngoại giao
Câu 169. Anh T. và chị H. là hai anh em h ,
ọ ông ngoại của anh T. là anh ru t ộ của bà n i ộ chị H. Sau
nhiều lần gặp gỡ thấy “tâm đầu ý hợp”, hai anh chị quyết định “kết nghĩa vuông tròn”. Gia đình hai bên phản i
đố kịch liệt vì cho rằng anh T., chị H. có quan hệ h ọ hàng. H i
ỏ anh T. và chị Tú có kết hôn với nhau được không?
A. Anh T. và chị H. không kết hôn với nhau được vì có quan hệ h hàng ọ
B. Anh T. và chị H. không kết hôn với nhau được vì có h trong ph ọ ạm vi ba đời C. Anh T. và chị c
H. đượ quyền kết hôn với nhau vì không có h trong ph ọ ạm vi ba đời
Câu 170. Đâu không phải là điều kiện thuận tình ly hôn?
A. Việc yêu cầu ly hôn là ý chí tự nguyện của cả hai bên vợ ch ng. ồ
B. Vợ chồng đã thỏa thuận được về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo d c con. ụ 20:32, 06/01/2026
ÔN THI PLDC - Hcmue - Câu hỏi và đáp án ôn tập giai đoạn 2023 - Studocu
C. Việc yêu cầu ly hôn xuất phát từ một bên vợ hoặc chồng
D. Thỏa thuận về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở
bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con. Câu 171. Ly hôn là:
A. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án.
B. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án có hiệu lực pháp luật c a ủ Tòa án.
C. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án. D. Việc vợ ch ng ch ồ ấm dứt việc chung s ng v ố ới nhau.
Câu 172. Đâu là hậu quả pháp lý của ly hôn?
A. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài sản
B. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, con chung
C. Hậu quả pháp lý về quan hệ tài sản, con chung
D. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài sản và con chung
Câu 173. Đâu không phải là căn cứ để ly hôn theo yêu cầu c a m ủ t bên v ộ ợ hoặc ch ng? ồ A. Vợ, ch ng có hành vi b ồ ạo lực gia đình B. Vợ, ch ng vi ph ồ ạm nghiêm tr ng quy ọ ền, nghĩa vụ c a v ủ ợ, ch ng ồ C. Vợ, ch ng ồ
có hành vi bạo lực gia đình hoặc vi phạm nghiêm tr ng ọ quyền, nghĩa vụ c a ủ vợ,
chồng làm cho hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích
của hôn nhân không đạt được.
Câu 174. Vợ chồng có nghĩa vụ cấp dưỡng cho nhau khi nào?
A. Khi vợ chồng đang còn chung sống mà khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng B. Khi vợ ch ng ồ
ly thân mà một bên gặp khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng C. Khi vợ ch ng ồ
ly hôn mà một gặp bên khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng
Câu 175. Đâu là tài sản chung c a v ủ ợ chồng?
A. Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn
B. Tài sản mà vợ chồng được thừa kế, được tặng chung cho trong thời k hôn nhân ỳ
C. Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy định c a pháp lu ủ ật
D. Tài sản được hình thành từ tài sản riêng của vợ, ch ng ồ Câu 176. Ch n nh ọ ận định sai A. Vợ ch ng có quy ồ
ền thừa kế tài sản c a nhau khi m ủ ột bên chết B. Vợ ch ng thu ồ
ộc hàng thừa kế thứ nhất của nhau theo pháp luật C. Vợ ch ng có th ồ
ể thừa kế di sản c a nhau v ủ
ới phương thức thừa kế theo pháp luật
D. Nếu theo di chúc của người chồng ghi rõ là không cho vợ hưởng di sản thừa kế thì người vợ
hoàn toàn không được thừa hưởng di sản thừa kế từ người chồng đó Câu 177. Ch n nh ọ ận định sai:
A. Trong trường hợp hai bên kết hôn lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này
phải được lập trước khi kết hôn
B. Thỏa thuận tài sản c a
ủ hai bên kết hôn phải được lập bằng hình thức văn bản có công chứng hoặc chứng thực.
C. Thỏa thuận tài sản c a
ủ hai bên kết hôn không được vi phạm các nguyên tắc chung i đố với chế
độ tài sản của vợ chồng.
D. Chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận được xác lập kể từ ngày chung sống như vợ chồng.