CHƯƠNG 3: ĐÓNG GÓI VÀ
VẬN CHUYỂN
OUTLINE
3.1. Mối quan hệ giữa đóng gói
vận chuyển
3.2. Hệ thống vận chuyển vật liệu
trong logistics
3.3. Các yếu tố quyết định hiệu quả
vận chuyển
3.4. Công ngh trong đóng gói
logistics
3.5. Thực tiễn áp dụng ng ngh
hiện đi
3.1. Mi quan hệ gia
đóng i vận chuyển
1. Ki niệm
Đóng i Vận chuyển:
Hai yếu tố thiết yếu trong chuỗi
cung ứng, không th ch rời.
Đóng i đảm bảo sản phẩm
được bảo vệ, trong khi vận
chuyển q trình chuyển
giao sản phẩm đến tay ni
tiêu dùng.
3.1. Mối quan
hệ giữa đóng
i và vận
chuyển
2. Vai trò của đóng gói
Chống va đập hỏng: Đóng gói chc
chn giúp bo vệ hàng hóa không bị hng do
va chm hoc rung đng trong quá trình vận
chuyển.
Bo vệ chống ẩm bụi: Sử dng vật liệu kín
khí để ngăn chn nh hưởng từ môi trưng như
nước, bi bn, hoc c yếu tố bên ngoài.
Bảo vệ sn phẩm:
Tiết kim chi phí: Đóng gói hp giúp gim
thiu tỷ lệ hng tht thoát, từ đó gim chi
phí bi thường i sản xut.
Tối ưu hóa thời gian: Quy trình đóng gói nhanh
chóng hiệu qu giúp c tiến thời gian giao
hàng, tạo điều kin cho việc hoàn thành đơn
hàng nhanh hơn.
Gim thiểu chi phí thời gian giao
ng:
3.1. Mối quan
hệ giữa đóng
i và vận
chuyển
3. Tác động của vn chuyển
Đường bộ: Bao cần chu được trọng lực
độ cong của đưng đi.
Hàng không: Cn thiết kế nhẹ, gn để tiết
kiệm không gian trọng lượng.
Đường biển: Phải đảm bảo kh năng chng
nước độ bn để chu được điu kiện thời tiết
khc nghit.
Thiết kế bao phù hợp:
Giao ng nhanh chóng: Quy trình vận
chuyển hiu quả kết hp với đóng gói tt giúp
sản phm đến tay khách hàng đúng hn.
An toàn cht lượng: Khách hàng sẽ cảm
thấy hài ng khi nhn được sản phm ngun
vẹn, đúng cht lượng, từ đó nâng cao sự tin
ng o thương hiu.
ng cưng tri nghiệm của
kch ng:
3.2. Hệ thng vận chuyển vật liệu trong
logistics
1. Ki niệm
Hệ thống vn chuyển vt liu:
tập hp tất cả các phương thức quy trình được sử
dụng để vận chuyển ng a từ nơi sản xuất đến tay người
tiêu ng.
Bao gồm qun tổ chức việc di chuyển ng a trong
các giai đoạn khác nhau của chuỗi cung ứng.
2. Phương thức vận chuyn
Đường bộ:
Xe ti: Thích hợp cho vic vận chuyển
ng hóa nhỏ lẻ, linh hoạt trong việc
giao nhận ti nhiu địa điểm khác nhau.
Xe container: Sử dng cho việc vận
chuyển hàng hóa lớn nng, tng
dùng trong các chuyến vận chuyn liên
tỉnh hoặc quốc tế.
Đường sắt:
u hỏa: Pơng thức hiệu quả để vận
chuyển ng hóa khối lượng lớn qua
khoảng cách xa. Đc bit phù hợp với
hàng hóa trọng lượng nng như than,
quặng, hoc ng nông sản.
3.2. Hệ thng vận chuyển
vật liệu trong logistics
2. Pơng thức vận chuyển
Hàng không:
Máy bay chở hàng: Cung cấp thời
gian giao hàng nhanh cng, phù
hợp cho hàng a giá trị cao hoc
hàng a dễ hỏng cần giao gấp.
Đường biển:
Tàu biển: Thích hợp cho việc vận
chuyển ng a số lưng ln qua
khoảng cách i, cung cấp chi phí
vận chuyển thấp hơn so vi vận
chuyển hàng không.
3.2. Hệ thống vận chuyển
vật liệu trong logistics
3.2. Hệ thng vận chuyển vật liệu trong
logistics
3. Lợi ích của hệ thống
vận chuyển
Tối ưu hóa chuỗi cung
ứng:
Lựa chọn phương thc
vận chuyển phù hợp giúp
giảm thiểu chi phí tối
ưu hóa quy trình cung
ng.
Cải thiện sự linh hoạt
trong việc quản hàng
tồn kho đáp ng
nhanh chóng với nhu cầu
thị trường.
Giảm thiểu thi gian lưu
kho:
Hệ thống vận chuyển
hiệu quả giúp ng tốc độ
giao ng, từ đó giảm
thời gian hàng hóa nằm
trong kho.
Tối ưu hóa quy trình vận
chuyển giúp doanh
nghiệp đáp ng nhanh
hơn với nhu cầu của
khách hàng, nâng cao sự
hài ng.
1. Khối lượngng hóa
2. Chi phí
3. Thi gian giao hàng
4. Tính an tn bo v
hàng hóa
3.3. Các yếu tố quyết định
hiệu quả vn chuyển
3.3. Các yếu tố quyết đnh hiu qu vận
chuyển
1. Khối lượng ng a
nh toán khối lượng kích thước hàng a:
Đánh g cnh xác khối ợng kích tc
hàng hóa giúp xác định phương thức vận
chuyển tối ưu.
Lợi ích:
o Giúp lựa chọn xe tải, tàu hoặc máy bay phù
hợp nhất vi hàng hóa.
o Tối ưu hóa không gian trong phương tiện
vận chuyển, giảm chi phí.
3.3. Các yếu tố quyết định
hiệu quả vn chuyển
2. Chi phí
Đánh g chi phí vận chuyển đóng
gói:
So sánh các chi phí liên quan đến vận
chuyn đóng gói để đưa ra quyết
định hợp .
Tham số cần xem xét:
o Chi phí xăng dầu, chi phí bảo hiểm,
chi phí lao động chi phí vật liệu
bao .
Lợi ích:
o Gp doanh nghiệp tối ưu hóa ngân
sách nâng cao li nhuận.
3.3. Các yếu tố quyết đnh hiu
qu vận chuyn
3. Thời gian giao ng
Đảm bảo sản phm được giao đúng thời hạn:
Xác định thời gian vận chuyển cần thiết cho mỗi
phương thức để lên lịch giao hàng chính c.
Lợi ích:
o Nâng cao sự hài lòng của kch hàng tạo
lòng tin đối với tơng hiệu.
o Giảm thiu áp lực trong kho, giúp tối ưu hóa
quản hàng tồn kho.
3.3. Các yếu tố quyết đnh hiu
qu vận chuyn
4. nh an toàn bảo vệ hàng a
Chọn la vật liệu đóng i phù hợp:
Sử dụng các vật liệu kỹ thuật đóng gói bảo
vệ hàng hóa khỏi hỏng trong quá tnh vận
chuyển.
Yêu cầu:
o Bao phải đảm bảo chống va đập, chống
ẩm phù hợp với loại hàng hóa.
Lợi ích:
o Giảm thiểu tỷ lệ hỏng, từ đó hỗ trợ giảm
chi phí bồi thường tăng tính khả thi trong
vận chuyển.
3.4. Công
nghệ trong
đóng gói và
logistics
Công nghệ tự động
hóa:
ng tốc độ độ
chính c trong quy
trình đóng gói vận
chuyển.
Phần mềm quản lý
logistics:
Cung cấp i nhìn
tổng quan theo
dõi c quy trình
trong chui cung
ng.
Công nghệ IoT:
Kết nối và chia s dữ
liu gia c thiết bị
đ nâng cao tính
minh bch trong quy
trình vận chuyển.
T tuệ nhân to
(AI):
Phânch d liệu đ
d đoán nhu cầu
tối ưu hóa quy trình.
3.5. Thực tiễn áp dụng
công nghệ hiện đại
1. Công ngh RFID (Radio
Frequency Identification)
2. Blockchain
3. Hệ thng quản kho
(WMS - Warehouse
Management System)
4. Phân tích dữ liệu lớn
5. AI
3.5. Thực tiễn áp dng ng
ngh hiện đi
1. Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification)
tả:
Sử dng th RFID, mt ng ngh không dây cho phép
theo dõi quản hàng hóa trong thời gian thc.
Lợi ích:
Qun kho hiệu quả: Giúp kiểm soát hàng tồn kho mt
ch chính c nhanh chóng, gim thiu sai t trong
quản .
Theo dõi hàng hóa: Cung cấp thông tin về vị trí, nh trạng
lịch sử di chuyển của hàng hóa, từ đó nâng cao kh
năng kiểm soát.
dụ ứng dụng:
Sử dng RFID để theo dõi sản phẩm trong c kho hàng
lớn của c nhà bán lẻ như Walmart hoc Amazon, giúp tối
ưu hóa quy trình phân phối.
3.5. Thực tiễn áp dng ng
ngh hiện đi
2. Blockchain
tả:
ng nghệ blockchain cung cấp sở hạ tầng dữ liu phân
tán, giúp theo dõi ghi nhn c giao dịch trong chuỗi
cung ng mt ch an toàn minh bch.
Lợi ích:
Tính minh bạch: Mi bên ln quan đều quyền truy cập
o dữ liu lịch sử giao dch, từ đó tăng ờng độ tin
cậy.
Bảo mật tng tin: Gim thiu rủi ro gi mạo đảm bảo
an toàn cho dữ liệu giao dịch.
dụ ứng dụng:
Một số ng ty thực phẩm sử dng blockchain để theo dõi
ngun gốc xử thc phm, từ trang trại đến bàn ăn, để
đảm bảo an toàn thc phm.
3.5. Thực tiễn áp dng ng
ngh hiện đi
3. Hệ thống quản kho (WMS - Warehouse Management
System)
tả:
Hệ thống phần mm giúp tối ưu hóa việc sắp xếp, quản
giao hàng từ kho.
Lợi ích:
Tối ưu hóa quy trình: Sử dng thut toán thông minh để
c định vị trí kho cha tối ưu cho từng loi hàng hóa.
Qun tồn kho: Theo dõi lượng hàng hóa trong kho
theo thời gian thc, cải thiện độ chính c gim tht
thoát.
dụ ứng dụng:
Nhiu doanh nghiệp như DHL UPS áp dng WMS để
cải thiện quy trình xử đơn hàng giảm thiểu thời gian
giao hàng.
3.5. Thực tiễn áp dng ng
ngh hiện đi
4. Pn tích dữ liu ln
tả:
Sử dụng c công cụ phân ch dữ liệu lớn để thu thp,
xử phân ch thông tin liên quan đến hot động
logistics.
Lợi ích:
Ra quyết định thông minh: Cung cấp thông tin chi tiết
về xu hưng tu th nhu cầu th tng, giúp doanh
nghip ti ưu hóa chui cung ứng.
Cải thin hiệu sut: Giúp phát hin c vấn đề tiềm ẩn
trong quy trình đưa ra gii pháp kịp thời.
dụ ứng dụng:
Các ng ty logistics sử dụng phân ch dữ liệu lớn để
dự đoán nhu cầu điu chỉnh kế hoch vận chuyển, từ
đó tiết kiệm chi phí cải thin dch vụ.

Preview text:

CHƯƠNG 3: ĐÓNG GÓI VÀ VẬN CHUYỂN
3.1. Mối quan hệ giữa đóng gói và vận chuyển
3.2. Hệ thống vận chuyển vật liệu trong logistics
OUTLINE
3.3. Các yếu tố quyết định hiệu quả vận chuyển
3.4. Công nghệ trong đóng gói và logistics
3.5. Thực tiễn áp dụng công nghệ hiện đại

3.1. Mối quan hệ giữa
đóng gói và vận chuyển 1. Khái niệm
Đóng gói và Vận chuyển:
• Hai yếu tố thiết yếu trong chuỗi
cung ứng, không thể tách rời.
Đóng gói đảm bảo sản phẩm
được bảo vệ, trong khi vận
chuyển
là quá trình chuyển
giao sản phẩm đến tay người tiêu dùng.
2. Vai trò của đóng gói
Bảo vệ sản phẩm:
Chống va đập và hư hỏng: Đóng gói chắc 3.1. Mối quan
chắn giúp bảo vệ hàng hóa không bị hư hỏng do
va chạm hoặc rung động trong quá trình vận chuyển. hệ giữa đóng
Bảo vệ chống ẩm và bụi: Sử dụng vật liệu kín
khí để ngăn chặn ảnh hưởng từ môi trường như gói và vận
nước, bụi bẩn, hoặc các yếu tố bên ngoài. chuyển
Giảm thiểu chi phí và thời gian giao hàng:
Tiết kiệm chi phí: Đóng gói hợp lý giúp giảm
thiểu tỷ lệ hư hỏng và thất thoát, từ đó giảm chi
phí bồi thường và tái sản xuất.
Tối ưu hóa thời gian: Quy trình đóng gói nhanh
chóng và hiệu quả giúp xúc tiến thời gian giao
hàng, tạo điều kiện cho việc hoàn thành đơn hàng nhanh hơn.
3. Tác động của vận chuyển
Thiết kế bao bì phù hợp:
Đường bộ: Bao bì cần chịu được trọng lực và
độ cong của đường đi. 3.1. Mối quan
Hàng không: Cần thiết kế nhẹ, gọn để tiết
kiệm không gian và trọng lượng. hệ giữa đóng
Đường biển: Phải đảm bảo khả năng chống
nước và độ bền để chịu được điều kiện thời tiết gói và vận khắc nghiệt. chuyển
Tăng cường trải nghiệm của khách hàng:
Giao hàng nhanh chóng: Quy trình vận
chuyển hiệu quả kết hợp với đóng gói tốt giúp
sản phẩm đến tay khách hàng đúng hạn.
An toàn và chất lượng: Khách hàng sẽ cảm
thấy hài lòng khi nhận được sản phẩm nguyên
vẹn, đúng chất lượng, từ đó nâng cao sự tin tưởng vào thương hiệu.
3.2. Hệ thống vận chuyển vật liệu trong logistics 1. Khái niệm
Hệ thống vận chuyển vật liệu:
• Là tập hợp tất cả các phương thức và quy trình được sử
dụng để vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng.
• Bao gồm quản lý và tổ chức việc di chuyển hàng hóa trong
các giai đoạn khác nhau của chuỗi cung ứng.
3.2. Hệ thống vận chuyển
vật liệu trong logistics
2. Phương thức vận chuyển Đường bộ:
Xe tải: Thích hợp cho việc vận chuyển
hàng hóa nhỏ lẻ, linh hoạt trong việc
giao nhận tại nhiều địa điểm khác nhau.
Xe container: Sử dụng cho việc vận
chuyển hàng hóa lớn và nặng, thường
dùng trong các chuyến vận chuyển liên
tỉnh hoặc quốc tế.Đường sắt:
Tàu hỏa: Phương thức hiệu quả để vận
chuyển hàng hóa khối lượng lớn qua
khoảng cách xa. Đặc biệt phù hợp với
hàng hóa có trọng lượng nặng như than,
quặng, hoặc hàng nông sản.
3.2. Hệ thống vận chuyển
vật liệu trong logistics
2. Phương thức vận chuyển Hàng không:
Máy bay chở hàng: Cung cấp thời
gian giao hàng nhanh chóng, phù
hợp cho hàng hóa giá trị cao hoặc
hàng hóa dễ hỏng cần giao gấp
. • Đường biển:
Tàu biển: Thích hợp cho việc vận
chuyển hàng hóa số lượng lớn qua
khoảng cách dài
, cung cấp chi phí
vận chuyển thấp hơn so với vận chuyển hàng không.
3.2. Hệ thống vận chuyển vật liệu trong logistics
3. Lợi ích của hệ thống
Tối ưu hóa chuỗi cung
Giảm thiểu thời gian lưu vận chuyển ứng: kho:
• Lựa chọn phương thức
• Hệ thống vận chuyển
vận chuyển phù hợp giúp
hiệu quả giúp tăng tốc độ
giảm thiểu chi phí và tối giao hàng, từ đó giảm ưu hóa quy trình cung thời gian hàng hóa nằm ứng. trong kho.
• Cải thiện sự linh hoạt
• Tối ưu hóa quy trình vận trong việc quản lý hàng chuyển giúp doanh tồn kho và đáp ứng nghiệp đáp ứng nhanh nhanh chóng với nhu cầu hơn với nhu cầu của thị trường. khách hàng, nâng cao sự hài lòng.
3.3. Các yếu tố quyết định
hiệu quả vận chuyển 1. Khối lượng hàng hóa 2. Chi phí 3. Thời gian giao hàng
4. Tính an toàn và bảo vệ hàng hóa
3.3. Các yếu tố quyết định hiệu quả vận chuyển
1. Khối lượng hàng hóa
Tính toán khối lượng và kích thước hàng hóa:
✓Đánh giá chính xác khối lượng và kích thước
hàng hóa giúp xác định phương thức vận chuyển tối ưu. ✓Lợi ích:
o Giúp lựa chọn xe tải, tàu hoặc máy bay phù hợp nhất với hàng hóa.
o Tối ưu hóa không gian trong phương tiện
vận chuyển, giảm chi phí.
3.3. Các yếu tố quyết định
hiệu quả vận chuyển 2. Chi phí
Đánh giá chi phí vận chuyển và đóng gói:
✓So sánh các chi phí liên quan đến vận
chuyển và đóng gói để đưa ra quyết định hợp lý.
Tham số cần xem xét:
o Chi phí xăng dầu, chi phí bảo hiểm,
chi phí lao động và chi phí vật liệu bao bì. ✓Lợi ích:
o Giúp doanh nghiệp tối ưu hóa ngân
sách và nâng cao lợi nhuận.
3.3. Các yếu tố quyết định hiệu quả vận chuyển
3. Thời gian giao hàng
Đảm bảo sản phẩm được giao đúng thời hạn:
✓Xác định thời gian vận chuyển cần thiết cho mỗi
phương thức để lên lịch giao hàng chính xác. ✓Lợi ích:
o Nâng cao sự hài lòng của khách hàng và tạo
lòng tin đối với thương hiệu.
o Giảm thiểu áp lực trong kho, giúp tối ưu hóa quản lý hàng tồn kho.
3.3. Các yếu tố quyết định hiệu quả vận chuyển
4. Tính an toàn và bảo vệ hàng hóa
Chọn lựa vật liệu đóng gói phù hợp:
✓Sử dụng các vật liệu và kỹ thuật đóng gói bảo
vệ hàng hóa khỏi hư hỏng trong quá trình vận chuyển. ✓Yêu cầu:
o Bao bì phải đảm bảo chống va đập, chống
ẩm và phù hợp với loại hàng hóa. ✓Lợi ích:
o Giảm thiểu tỷ lệ hư hỏng, từ đó hỗ trợ giảm
chi phí bồi thường và tăng tính khả thi trong vận chuyển. Tăng tốc độ và độ
Công nghệ tự động chính xác trong quy hóa: trình đóng gói và vận chuyển. Cung cấp cái nhìn 3.4. Công
Phần mềm quản lý tổng quan và theo logistics: dõi các quy trình nghệ trong trong chuỗi cung ứng. đóng gói và
Kết nối và chia sẻ dữ logistics
liệu giữa các thiết bị Công nghệ IoT: để nâng cao tính minh bạch trong quy trình vận chuyển. Trí tuệ nhân tạo Phân tích dữ liệu để (AI): dự đoán nhu cầu và tối ưu hóa quy trình.
3.5. Thực tiễn áp dụng
công nghệ hiện đại 1. Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification) 2. Blockchain 3. Hệ thống quản lý kho (WMS - Warehouse Management System)
4. Phân tích dữ liệu lớn 5. AI
3.5. Thực tiễn áp dụng công nghệ hiện đại
1. Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification) Mô tả:
✓ Sử dụng thẻ RFID, một công nghệ không dây cho phép
theo dõi và quản lý hàng hóa trong thời gian thực. • Lợi ích:
Quản lý kho hiệu quả: Giúp kiểm soát hàng tồn kho một
cách chính xác và nhanh chóng, giảm thiểu sai sót trong quản lý.
Theo dõi hàng hóa: Cung cấp thông tin về vị trí, tình trạng
và lịch sử di chuyển của hàng hóa, từ đó nâng cao khả năng kiểm soát.
Ví dụ ứng dụng:
✓ Sử dụng RFID để theo dõi sản phẩm trong các kho hàng
lớn của các nhà bán lẻ như Walmart hoặc Amazon, giúp tối
ưu hóa quy trình phân phối.
3.5. Thực tiễn áp dụng công nghệ hiện đại 2. Blockchain Mô tả:
✓ Công nghệ blockchain cung cấp cơ sở hạ tầng dữ liệu phân
tán, giúp theo dõi và ghi nhận các giao dịch trong chuỗi
cung ứng một cách an toàn và minh bạch. • Lợi ích:
Tính minh bạch: Mọi bên liên quan đều có quyền truy cập
vào dữ liệu và lịch sử giao dịch, từ đó tăng cường độ tin cậy.
Bảo mật thông tin: Giảm thiểu rủi ro giả mạo và đảm bảo
an toàn cho dữ liệu giao dịch.
Ví dụ ứng dụng:
✓ Một số công ty thực phẩm sử dụng blockchain để theo dõi
nguồn gốc và xử lý thực phẩm, từ trang trại đến bàn ăn, để
đảm bảo an toàn thực phẩm.
3.5. Thực tiễn áp dụng công nghệ hiện đại
3. Hệ thống quản lý kho (WMS - Warehouse Management System) Mô tả:
✓ Hệ thống phần mềm giúp tối ưu hóa việc sắp xếp, quản lý và giao hàng từ kho. • Lợi ích:
Tối ưu hóa quy trình: Sử dụng thuật toán thông minh để
xác định vị trí kho chứa tối ưu cho từng loại hàng hóa.
Quản lý tồn kho: Theo dõi lượng hàng hóa trong kho
theo thời gian thực, cải thiện độ chính xác và giảm thất thoát.
Ví dụ ứng dụng:
✓ Nhiều doanh nghiệp như DHL và UPS áp dụng WMS để
cải thiện quy trình xử lý đơn hàng và giảm thiểu thời gian giao hàng.
3.5. Thực tiễn áp dụng công nghệ hiện đại
4. Phân tích dữ liệu lớn Mô tả:
✓Sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu lớn để thu thập,
xử lý và phân tích thông tin liên quan đến hoạt động logistics. • Lợi ích:
Ra quyết định thông minh: Cung cấp thông tin chi tiết
về xu hướng tiêu thụ và nhu cầu thị trường, giúp doanh
nghiệp tối ưu hóa chuỗi cung ứng.
Cải thiện hiệu suất: Giúp phát hiện các vấn đề tiềm ẩn
trong quy trình và đưa ra giải pháp kịp thời.
Ví dụ ứng dụng:
✓Các công ty logistics sử dụng phân tích dữ liệu lớn để
dự đoán nhu cầu và điều chỉnh kế hoạch vận chuyển, từ
đó tiết kiệm chi phí và cải thiện dịch vụ.