PLDC
Chương 1
I. Ngun gc và b n ch t c a nhà nưc.
Nhà nưc là m t t ch c quy n l c đc bi t c a pháp lu t.
Ngun gc ca nhà nưc.
c nhà tư tưng theo thuy t th n hế c: Nhà nưc là mt hi ng siêu n tư
nhiên, do thưng đế o ra đ t duy t tr t t xã h i
con ngưi ph i
phc tùng vô h c. n nhà nư
c nhà tư tưng theo thuyết gia trưởng: Quyn lc nhà nưc ging
quyn gia trưởng ngưi đng đu gia đình.
c nhà tư tưng theo thuy t b o lế c: Nhà nưc xut hin t vi c xâm
chiếm và nô d ch gi a các th t c
c nhà tư tưng theo thuy t khế ế ưc xã hi:
o Nhà nưc xu t hi n t bên trong xã h i, k t qu t ế kh c gi a chính ế ư
quyn và nhân dân.
o Quyn lc thuc v nhân dân, có th b l và thi t l p kh t đ ế ế ưc m i.
Hn chế: tách ri nhà nư i đic v u kin thc t , xem xét vai t và s ế
thay th ế nhà nưc thiếu th ếc t , khng đnh nhà nưc là b t bi ến.
Hc thuyết Mac Lenin
Nhà nưc xu t phát t đi u kin kinh t - xã h i. ế
Chế đ cng s n nguyên th y m u h là t ch c xã h u tiê c a loài i đ
ngưi.
V kinh tế: phương thc lao đng đơn gin, l c h u, cùn làm cùng
hưng, chưa có tư hu.
V xã hi: bình đng tuy i, không có s phân chia v giai c p. t đ
chưa đ điu kin đ n nhà nư xut hi c.
Nhng kiến th n vức bả nhà nước
S tan c a ch ế đ nguyên th y và s ra đ a nhà nưi c c.
Chế đ nguyên th y tr i qua 3 l n phân công lao đ n đếng, d n
thay đi v kinh t - xã h i. ế
Ngh chăn nuôi tách khỏi trng trt.
Năng sut lao đng tang vưt bc -> xu t hi n tài s n dư
tha -> xut hin tư hu -> xã hi phân chia giai cp giàu
nghèo -> chế đô chiếm h u nô l d n xu t hi n.
Th công nghi p tách kh i nông nghi p.
Phân hóa xã h mãnh m .
Phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu s c.
Đi kháng giai cp tăng.
Nn sn xu t hàng hóa và ti n t ra đi, thương mi phát tri n,
tng lp thương nhân ra đi.
Ca ci dư tha tích tujvaof tay ngưi giàu di n ra nhanh
chóng
tăng khong cách giàu nghèo giai c p ch nô
bóc l t n ng n .
Mu thun giai c p ngày càng l n
c n t ch c mđ nh đ điu
hòa mâu thun xã h i
nhà nưc ra đi.
Bn ch t c a nhà nưc.
Tính giai cp.
Quyn lc nhà nưc dung đ bo v l i ích và v thế c a giai c p th ng
tr.
o Kinh tế: nhà nưc s h u tư liu sn xut cơ bn ca xã hi. Ex đt
đai, nhà máy
o Chính tr: Nhà nưc s dng các bin pháp đ cng c, tăng cưng
quyn lc và ưu thế giai c p th ng tr .
o Tư tưng: Giai cp c m quy n truy n bá h tư tưng phù hp v i
giai c p qua b máy nhà nưc.
Thuc tính cơ bn, ni tr i c a Nhà nưc mang b n ch t c a
giai c p th ng tr xã h i áp đt s thng tr kinh t ế, chính tr, tư
tưng.
Tính xã hi.
Nhà nưc sinh ra b i nhu c u qu n lí xã h i.
Đ t n ti, Nhà nưc b o v l i ích c a giai c p c m quy n và c l i ích
cơ bn ca các t ng l p khác.
Tính xã hi ph thu c điu kin, hoàn c nh th c t ế.
II. Đc đim ca Nhà nưc.
Nhà nưc thi t l p quy n l c công quy c bi t, th c hi n quy n l c qua ế n đ
b máy cai tr .
Nhà nưc có b máy g m h th ng các cơ quan t trung ương đến đ a
phương -> qu n lí ho t đng đi sng xã h i.
Nhà nưc qun lí dân cư theo lãnh th.
Nhà nưc phân chia lãnh th thành các đơn v hành chính và th c hi n
qun lí theo vùng lãnh th theo các đơn v hành chính.
Nhà nưc đi din ch quyn qu c gia.
Là t ch c duy nht đi din ch quy n qu c gia, ban hành các chính
sách đ i đi n i ngoi, bo v ch quy n đt nưc.
Nhà nưc ban hành pháp lu t.
Duy nht nhà nưc có quy n ban hành pháp lu t , xây d ng h th ng các
quy phm đ qun lí xã h i.
Nhà nưc có quy n thu thu . ế
Nhà nưc có quyn đt ra các loi thu và th c hi n các chính sách tài ế
chính bi nhà nưc là đi di n chính th c c a toàn xã h i.
III. Chc năng và b máy nhà nư c.
Chc năng ca nhà nưc.
là nh ng ho t đng cơ b a nhà nưn c c, phù hp vi b n ch t, nhi m v ,
mc đích ca nhà nưc, xác đnh b u ki n kinh t - xã hi đi ế i trong nhng
giai đon phát tri n
Chc năng đ : phương dii ni n hot đng tn ph m vi lãnh th qu c gia
gi i quyết các vn đ n đ dân sinh, nh và phát tri n kinh t . ế
Chc năng đ : phương di t đi ngoi n ho ng ph m vi qu c t - b o v ch ế
quyn lãnh th , các ho t đng quc t vì l i ích chung. ế
B máy nhà nưc.
Khái ni m.
H thng các cơ quan nhà nư trung ương đến đa phương, tc t
chc và hot đng theo quy đnh ca lu t pháp.
Đc đim.
Là h th ng cơ quan nhà nưc.
o quan nhà nư n cơ b u thành nhà nưc b ph n c c, t chc
và hot đng theo quy đnh ca pháp lut, nhân danh nhà nưc.
Đư c t chc và hot đng theo nhng nguyên t c nh nh. t đ
o Nguyên t c: nh ng nguyên lí, tư tư đo, cơ sng ch cho toàn b
quá tnh t ch c và ho t đng.
T chc b máy nhà nưc.
Lp pháp: Qu c h i/ Ngh vi n.
o Thành l p thông qua b u c .
o Chc năng chính: lp hi n và l p pháp ế
o quan giám sát và đi biu.
quan hành pháp: Chính ph và các cơ quan hành pháp đa
phương.
o Là cơ quan có nhim v , quy n h n t ch c, th c hi n, thi Hành
hiến pháp và pháp lut.
o Chính ph - cơ quan trung ương gi quyn hành pháp trong b
máy nhà nưc gm th tưng/ t ng th ng, các b trưởng
o Chính ph t ch c thi hành pháp lu t, ho ch đnh chính sách, d
án lu tnh lên qu c h i. t đ
quan xét x: Tòa án.
o Chc năng chính: xét x và bo v pháp lut.
o Xét x theo nguyên t c: đc l p và ch tuân theo pháp lu t, công
khai.
o nhi u c p.
quan kim sát, công t .
o nhi u mô hình khác nhau tùy qu c gia.
o Nhi m v chính: n m quy n công t , tham gia các ho ng t t đ
tng, điu tra, thm v n; truy c u trách nhi m hình s ,..
Nguyên t c t ch c.
Phân chia quy n l c: tam quy n phân l p
o Quy n l c nhà nưc phân chia thành: l p pháp hành pháp tư
pháp.
o Do các cơ quan khác nhau thc hin, đi trng và ki m ch l ế n
nhau.
Tp quyn: t p trung v quy n l c Nhà nưc Vit Nam.
o Quy n l c nhà nưc là th ng nh t, không th phân chia nhưng có
s phân công và ph i h p gi a tam quy n.
Pháp chế: trên cơ s Hiến pháp và Pháp lu t, b máy nhà nưc:
o T ch c: thành l p cơ quan theo đúng quy đnh ca Hi n pháp. ế
o Ho ng: tht đ c hin đúng nhim v, quy n h n do pháp lu t quy
đnh.
Tp trung dân ch
o Coi tr ng t p trung dân ch , ch đ o t p trung, th ng nh t t trung
ương đến đa phương.
o Phát huy tính ch ng, sáng t o c a c i đ p dư
-> Nguyên tc đc thù ca b máy xã h i ch nghĩa.
IV. Kiu nhà nưc và hình thc nhà nưc.
Kiu nhà nưc.
Tng th nh ng đc đi cơ bm n, đc thù, th hin b n ch t c a nhà
nưc và nhng điu kin tn t i và phát tri n ca nhà nưc trong m t
hình thái kinh t - xã hế i nh nh. t đ
L ch s bao g m 4 lo i hình thái ki c. u nhà nư
o Chi m h u nô l - chế nô
o Phong ki n phong kiế ến
o Tư bn ch nghĩa tư sn
o Xã h i ch nghĩa xã hi ch nghĩa.
Nhà nưc ch nô.
Xut hin trên s tan c a ch c ng s n nguyên th y. ế đ
s: chế đ chi m hế u nô l - chi m hế u tư nhân và phân hóa giai
cp.
ng c b o v ch ế đ ế chi m h u nô l / quan h bóc l t tr c ti ếp c a
ch nô vi nô l .
Trn áp nô l - ngưi lao đng tn t t c phương din: kinh tế, chính
tr, tư tưng.
Nhà nưc phong ki n. ế
ng c chuyên ch c ế a giai c p phong ki n ế
s kinh t u vế: tư h rung đt và các tư liu sn xut và s bóc l t
ca giai c p phong ki n v i công nhân. ế
Giai cp đa ch phong kiến th ng tr quyn l c kinh t , chính tr ế , tư
tưng.
Nhà nưc tư sn.
nhi u ti n b . ế
Bn ch t: công c thi ết l p và b o v ch ế đ dân ch tư sn.
Giai cp tư sn có ưu thế trong bo v quy n l i và quy n do có l i th ế
v kinh tế.
s kinh t : S hế u tư nhân tư bn v tư liu sn xut.
s xã h i: g m 2 giai c p chính:
o Tư sn chi m thi u sế nhưng nm gi quyn l c kinh t ế.
o ng nhân đa s nhưng ch chiếm gi ph n nh tài s n xã h i.
Nhà nưc xã h i ch nghĩa.
Kết qu c a cu c cách m ng do giai c p vo s n và nhân dân lao đng
dư i s lãnh đ a đo c ng cng sn.
Do giai cp công nhân và nhân dân lao đng làm ch .
Nhim v: dân ch xã h i ch nghĩa, phát huy quyn làm ch nhân dân
và công b ng xã h i.
VI. Hình thc nhà nưc.
ch th c t ch c và phương pháp thc hi n quy n lc nhà nưc.
Hình th c chính th .
ch th c và tnh t thành l p cơ quan cao nht c a quy n l c nhà
nưc.
Hình th c chính th :
o Chính th quân ch : quy n l c t i cao nhà nưc tp trung trong tay
ngưi đng đu theo nguyên t c th a k (th t ế ế p).
Quân ch tuy i: quyt đ n l c t p trung toàn b vào tay vua
nhà nưc ch nô, phong ki n. ế
Quân ch h n ch : ế vua và các cơ quan khác chia s quyn lc.
Trong nhà nưc tư sn, vua mang tính biu tưng không có
thc quyn.
o Chính th c ng hòa: cơ quan quyn l c cao nh t l p ra theo con
đư ng b u c , ho t đng theo nhim .
Cng hòa quý t c: l p ra b i gi i quý t c t n t i th i
chiếm hu nô l , thành th cu i ch ế phong ki n. đ ế
Cng hòa dân ch : l p ra b i nhân dân phát tri n các nhà
nư c v i hình thc đa dng, phc tp.
Hình th c c u trúc nhà nưc.
ch th c t ch c quy n lc nhà nưc theo đơn v hành chính lãnh
th và xác l p m i quan h gi a các c p chính quy n.
2 hình thc cơ bn:
Nhà nưc đơn nht: có ch quy n chung, h th ng cơ quan
pháp lu t th ng nh t t trung ương đến đa phương (Nhà nưc
Vit Nam)
Nhà nưc liên bang: do 2 hay nhiu nưc thành viên có ch
quyn hp li. Ex: M, Nga,… 2 h ng cơ quan quy th n lc
chung c a liên bang và riêng c a các nưc thành viên.
Chế đ chính tr .
Tng th phương pháp, th đon giai c p c m quy n s d ng đ thc
hin quyn lc nhà nưc.
Phương pháp dân ch: tuân theo quy đnh pháp lu t, các ch th bình
đng khi tham gia vào công vic nhà nưc
nhân dân đưc tham gia
vào.
Dân ch v a là b n ch t quy n l c va là phương pháp thc
thi quy n l c.
Ex: giáo d c, thuy t ph ế c,
Phương pháp phn dân ch : không cho ngưi dân tham gia vào; th c
thi quy n l c nhà nưc theo hư c đoan, phng c n ti n bế , đi ngưc
li quy n t do con ngưi, lm dng b o l c.
VII. Nhà nưc Cng hòa xã h i ch nghĩa Vit Nam.
Nguyên t c t ch c và ho ng c a b t đ máy nhà nưc Cng hòa xã h i ch
nghĩa Vit Nam.
Đ m b o ch quy n nhân dân.
Nhà nưc do nhân dân làm ch .
Nhân dân y quyn nhà nưc thc hi n 1 ph n quy n l c nhân dân,
nhà nưc ch u s giám sát c a nhân dân khi th c hi n nhi m v .
Quyn lc nhà nưc là th ng nh t (t p quy n).
o Quy n l c nhà c th ng nhnư t đm bo t t c quy n lc thưc v
nhân dân; có s phân công , ph i h p gi a các cơ quan nhà nưc
nhm chuyên môn hóa, nâng cao hi u qu th c hi n quy n l .
Đ m b o s o c ng c lãnh đ a Đ ng s n Vi t Nam.
Đng có vai t to l n, quan tr ng đ i v i s ra đi và phát trin c a
nưc CHXHCN Vi t Nam, có nhi u ưu vit đ thc hi n công vi c lãnh
đo đ i nhà nưi v c và toàn th xã h i.
Tp trung dân ch .
T p trung: th hi n quy n l c th ng nh t v m t m i.
Dân ch : s tham gia c a nhân dân vào th c hi n quy n l c nhà nưc.
quyết đnh s c m nh t ch c và hi u l c qu n lí c a b máy nhà
nưc.
Pháp ch xã h i chế nghĩa.
Đòi hi s t ch c và th c hi n c a các cơ quan nhà nưc phi theo
đúng pháp lut.
n b công ch c ph i tôn tr ng pháp lu t, gaism sát ki n tra x lí các
hành vi vi ph m pháp lu t.
Bn ch t và ch c năng ca Nhà nưc CHXHCN Vi t Nam.
Bn ch t.
o Ra đi ngày 2/9/1945.
o Tin thân là Nhà nưc Vi t Nam dân ch c ng hòa, k t qu ế c a
cuc đu tranh giành đc lp dân tc.
Bn ch t giai c p.
o Nhà nưc c a dân, do dân và vì dân.
o Nhân dân trường ti n hành b u c , th c hi n quy n b u c ế đ
lp ra Quc h i và H i đng nhân dân các c p.
o Nhà nưc do nhân dân l p ra do dân làm ch và ho ng vì
t đ
quyn li và đa v ca nhân dân.
B n ch t xã h i.
o Coi tr ng gi i quy t các v an sinh xã h i: th t nghiế n đ p, xóa đi
gim nghèo,… trong bi cnh phát tri n n n kinh t ế th trường hi n
nay .
Chc năng.
Đ i n i.
o Chc năng t chc và qu n lí kinh t ế ch
c năng đi ni quan
trng nht
nhà nưc ph i xây d ng chính sách, các hot đng
phù h p nâng cao kinh t ế, đi sng nhân dân.
o c hot đng ch y ế u: b o v đt nưc gi v ng an ninh chính tr ,
chăm lo sc kh e nhân dân
mang l i l i ích cho đi b phn nhân
dân lao đng.
Đ i ngo i.
o Thc hin chính sách hòa bình, h p tác v i tát c các nưc trên cơ
s tôn trng đc lp, hòa bình, th ng nh t và tôn tr ng ch quy n
lãnh th; bình đng các bên cùng có l i.
o VN thi t lế p quan h h p tác, di n ra tn m i lĩnh vc: kinh t , ế
chính tr, văn hóa xã hi.
c cơ quan trong b máy nhà nưc Vi t Nam.
quan quy c nhà nưn l c.
o Qu c h i.
quan đi biu cao nht ca nhân dân, cơ quan quyn lc
nhà nưc cao nh t c a nưc CHXHCN Vi t Nam.
Chc năng cơ bn: thc hin quyn l p hi n, l p pháp, quy t ế ế
đnh các vn đ quan tr ng, giám sát t i cao v i b máy nhà
nưc.
o H ng nhân dân. i đ
Gm các đ i đa biu h ng nhân dân do c tri đa phương
bu ra.
quan quyn lc đa phương.
Đi din cho ý chí, nguy n v ng c a nhân dân.
Ch tch nưc.
o Ngưi đng đu nhà nư t nhà nưc, thay m c v đi ni và đi
ngoi.
o Đi n i.
quy n công b Hi ế n pháp, lu t, pháp l nh; th ng lĩnh các
lc lưng vũ trang nhân dân,…
o Đi ngo i.
Tiếp nhn đi s đc m nh toàn quy n; b / mi n nhi m/ c /
triu hi đc mnh toàn quy n Vi t Nam,…
quan qun lí nhà nưc.
o Chính ph .
quan hành chính cao nh n lí các lĩnh vc đt: qu i s ng xã
hi, đm bo hiêu l c b máy nhà nưc
quan thc hi n quy n hành pháp.
quan chp hành ca Qu c h i.
o y ban nhân dân
Cơ quan chp hành c a h ng nhân dân. i đ
Tòa án nhân dân.
o quan xét x a nư c c CHXHCN Vi t Nam.
o quan tư pháp: bo v công lí, con ngưi, ch ế đ XHCN
Vin kim sát nhân dân.
o Th c hi n quy n công t : th c hi n vi c bu c t i v i ph m t i. i ngư
o Ki m sát ho t đng tư pháp.
Nhà nưc trong h th ng chính tr ca nưc CHXHCN Vi t Nam.
o V t: trung tâm h th ng chính tr.
o Vai trò: gi vai trò quy ết đ ra đnh s i, tn t i, phát tri n c a h
thng chính tr ; chi ph i t t c các t ch c khác.

Preview text:

PLDC Chương 1
Nhng kiến thức cơ bản v nhà nước
I. Ngun gc và bn cht của nhà nước.
Nhà nước là mt t chc quyn lực đặc bit ca pháp lut.
Ngun gc của nhà nước.
Quan điểm phi Mac-Xit
• Các nhà tư tưởng theo thuyết thn học: Nhà nước là mt hiện tượng siêu
nhiên, do thượng đế tạo ra để duy trì trt t xã hi con người phi
ph
c tùng vô hạn nhà nước.
• Các nhà tư tưởng theo thuyết gia trưởng: Quyn lực nhà nước ging
quyền gia trưởng người đứng đầu gia đình.
• Các nhà tư tưởng theo thuyết bo lực: Nhà nước xut hin t vic xâm
chiếm và nô dch gia các th tc
• Các nhà tư tưởng theo thuyết khế ước xã hi:
o Nhà nước xut hin t bên trong xã hi, kết qu t khế ước gia chính
quyn và nhân dân.
o Quyn lc thuc v nhân dân, có th b lật đổ và thiết lp khế ước mi.
Hn chế: tách rời nhà nước với điều kin thc tế, xem xét vai trò và s
thay thế nhà nước thiếu thc tế, khẳng định nhà nước là bt biến.
Hc thuyết Mac Lenin
● Nhà nước xut phát t điều kin kinh tế - xã hi.
Chế đọ cng sn nguyên thy mu h là t chc xã hội đầu tiê ca loài người.
V kinh tế: phương thức lao động đơn giản, lc hu, cùn làm cùng
hưởng, chưa có tư hữu.
V xã hội: bình đẳng tuyệt đối, không có s phân chia v giai cp.
chưa đủ điều kiện để xut hiện nhà nước.
S tan rã ca chế độ nguyên thy và s ra đời của nhà nước.
Chế độ nguyên thy tri qua 3 lần phân công lao động, dẫn đến
thay đổi v kinh tế - xã hi.
Ngh chăn nuôi tách khỏi trng trt.
− Năng suất lao động tang vượt bc -> xut hin tài sản dư
tha -> xut hiện tư hữu -> xã hi phân chia giai cp giàu
nghèo -> chế đô chiếm hu nô l dn xut hin.
Th công nghip tách khi nông nghip.
Phân hóa xã h mãnh m.
Phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sc.
− Đối kháng giai cấp tăng.
Nn sn xut hàng hóa và tin t ra đời, thương mại phát trin,
tng lớp thương nhân ra đời.
Ca cải dư thừa tích tujvaof tay người giàu din ra nhanh
chóng tăng khoảng cách giàu nghèo
giai cp ch
bóc lt nng n.
Mu thun giai cp ngày càng ln cn t chc đủ mạnh để điều
hòa mâu thun xã hi nhà nước ra đời.
Bn cht của nhà nước.
Tính giai cp.
Quyn lực nhà nước dung để bo v li ích và v thế ca giai cp thng tr.
o Kinh tế: nhà nước s hữu tư liệu sn xuất cơ bản ca xã hội. Ex đất đai, nhà máy…
o Chính trị: Nhà nước s dng các biện pháp để cng cố, tăng cường
quyn lực và ưu thế giai cp thng tr.
o Tư tưởng: Giai cp cm quyn truyn bá h tư tưởng phù hp vi
giai cp qua b máy nhà nước.
Thuộc tính cơ bản, ni tri của Nhà nước mang bn cht ca
giai cp thng tr xã hội áp đặt s thng tr kinh tế, chính trị, tư tưởng.
Tính xã hi.
• Nhà nước sinh ra bi nhu cu qun lí xã hi.
• Để tn tại, Nhà nước bo v li ích ca giai cp cm quyn và c li ích
cơ bản ca các tng lp khác.
Tính xã hi ph thuộc điều kin, hoàn cnh thc tế.
II. Đặc điểm của Nhà nước.
Nhà nước thiết lp quyn lc công quyền đặc bit, thc hin quyn lc qua
b máy cai tr.
• Nhà nước có b máy gm h thống các cơ quan từ trung ương đến địa
phương -> qun lí hoạt động đời sng xã hi.
Nhà nước quản lí dân cư theo lãnh thổ.
• Nhà nước phân chia lãnh th thành các đơn vị hành chính và thc hin
qun lí theo vùng lãnh th theo các đơn vị hành chính.
Nhà nước đại din ch quyn quc gia.
Là t chc duy nhất đại din ch quyn quc gia, ban hành các chính
sách đối nội đối ngoi, bo v ch quyền đất nước.
Nhà nước ban hành pháp lut.
Duy nhất nhà nước có quyn ban hành pháp lut , xây dng h thng các
quy phạm để qun lí xã hi.
Nhà nước có quyn thu thuế.
• Nhà nước có quyền đặt ra các loi thuế và thc hin các chính sách tài
chính bởi nhà nước là đại din chính thc ca toàn xã hi.
III. Chức năng và bộ máy nhà nước.
Chức năng của nhà nước.
là nhng hoạt động cơ bản của nhà nước, phù hp vi bn cht, nhim v,
mục đích của nhà nước, xác định bởi điều kin kinh tế - xã hi trong nhng
giai đoạn phát trin
Chức năng đối ni: phương diện hoạt động trên phm vi lãnh th quc gia
gii quyết các vấn đề dân sinh, ổn định và phát trin kinh tế.
Chức năng đối ngoi: phương diện hoạt động phm vi quc tế - bo v ch
quyn lãnh th, các hoạt động quc tế vì li ích chung.
B máy nhà nước. Khái nim.
H thống các cơ quan nhà nước t trung ương đến địa phương, tổ
chc và hoạt động theo quy định ca lut pháp. Đặc điểm.
Là h thống cơ quan nhà nước.
o Cơ quan nhà nước b phận cơ bản cấu thành nhà nước, t chc
và hoạt động theo quy định ca pháp luật, nhân danh nhà nước.
● Được t chc và hoạt động theo nhng nguyên tc nhất định.
o Nguyên tc: nhng nguyên lí, tư tưởng ch đạo, cơ sở cho toàn b
quá trình t chc và hoạt động.
T chc b máy nhà nước.
Lp pháp: Quc hi/ Ngh vin.
o Thành lp thông qua bu c.
o Chức năng chính: lập hiến và lp pháp
o Cơ quan giám sát và đại biu.
● Cơ quan hành pháp: Chính ph và các cơ quan hành pháp ở địa phương.
o Là cơ quan có nhiệm v, quyn hn t chc, thc hin, thi Hành
hiến pháp và pháp lut.
o Chính ph - cơ quan trung ương giữ quyn hành pháp trong b
máy nhà nước gm th tướng/ tng thng, các b trưởng…
o Chính ph t chc thi hành pháp lut, hoạch định chính sách, d
án luật để trình lên quc hi.
● Cơ quan xét xử: Tòa án.
o Chức năng chính: xét xử và bo v pháp lut.
o Xét x theo nguyên tắc: độc lp và ch tuân theo pháp lut, công khai.
o Có nhiu cp.
● Cơ quan kiểm sát, công t.
o Có nhiu mô hình khác nhau tùy quc gia.
o Nhim v chính: nm quyn công t, tham gia các hoạt động t
tụng, điều tra, thm vn; truy cu trách nhim hình s,..
Nguyên tc t chc.
Phân chia quyn lc: tam quyn phân lp
o Quyn lực nhà nước phân chia thành: lp pháp hành pháp pháp.
o Do các cơ quan khác nhau thực hiện, đối trng và kim chế ln nhau.
Tp quyn: tp trung v quyn lc Nhà nước Vit Nam.
o Quyn lực nhà nước là thng nht, không th phân chia nhưng có
s phân công và phi hp gia tam quyn.
Pháp chế: trên cơ sở Hiến pháp và Pháp lut, b máy nhà nước:
o T chc: thành lập cơ quan theo đúng quy định ca Hiến pháp.
o Hoạt động: thc hiện đúng nhiệm v, quyn hn do pháp lut quy định.
Tp trung dân ch
o Coi trng tp trung dân ch, ch đạo tp trung, thng nht t trung
ương đến địa phương.
o Phát huy tính ch động, sáng to ca cấp dưới
-> Nguyên tắc đặc thù ca b máy xã hi ch nghĩa.
IV. Kiểu nhà nước và hình thức nhà nước.
Kiểu nhà nước.
Tng th nhng đặc điểm cơ bản, đặc thù, th hin bn cht ca nhà
nước và những điều kin tn ti và phát trin của nhà nước trong mt
hình thái kinh t
ế - xã hi nhất định.
Lch s bao gm 4 loi hình thái kiểu nhà nước.
o Chiếm hu nô l - ch
o Phong kiến phong kiến
o Tư bản ch nghĩa – tư sản
o Xã hi ch nghĩa – xã hi ch nghĩa.
Nhà nước ch nô.
Xut hin trên s tan rã ca chế độ cng sn nguyên thy.
● Cơ sở: chế độ chiếm hu nô l - chiếm hữu tư nhân và phân hóa giai cp.
Công c bo v chế độ chiếm hu nô l / quan h bóc lt trc tiếp ca
ch nô vi nô l.
Trn áp nô l - người lao động trên tt c phương diện: kinh tế, chính
trị, tư tưởng.
Nhà nước phong kiến.
Công c chuyên chế ca giai cp phong kiến
● Cơ sở kinh tế: tư hữu v ruộng đất và các tư liu sn xut và s bóc lt
ca giai cp phong kiến vi công nhân.
Giai cấp địa ch phong kiến thng tr quyn lc kinh tế, chính trị, tư tưởng.
Nhà nước tư sản.
Có nhiu tiến b.
Bn cht: công c thiết lp và bo v chế độ dân ch tư sản.
Giai cấp tư sản có ưu thế trong bo v quyn li và quyn do có li thế
v kinh tế.
● Cơ sở kinh tế: S hữu tư nhân tư bản v tư liệu sn xut.
● Cơ sở xã hi: gm 2 giai cp chính:
o Tư sản chiếm thiu s nhưng nắm gi quyn lc kinh tế.
o Công nhân đa số nhưng chỉ chiếm gi phn nh tài sn xã hi.
Nhà nước xã hi ch nghĩa.
Kết qu ca cuc cách mng do giai cp vo sản và nhân dân lao động
dưới s lãnh đạo của đảng cng sn.
Do giai cấp công nhân và nhân dân lao động làm ch.
Nhim v: dân ch xã hi ch nghĩa, phát huy quyn làm ch nhân dân
và công bng xã hi.
VI. Hình thức nhà nước.
Cách thc t chức và phương pháp thực hin quyn lực nhà nước.
Hình thc chính th.
Cách thc và trình t thành lập cơ quan cao nhất ca quyn lc nhà nước.
Hình thc chính th:
o Chính th quân ch: quyn lc tối cao nhà nước tp trung trong tay
người đứng đầu theo nguyên tc tha kế (thế tp).
Quân ch tuyệt đối: quyn lc tp trung toàn b vào tay vua
nhà nước ch nô, phong kiến.
Quân ch hn chế: vua và các cơ quan khác chia sẻ quyn lc.
− Trong nhà nước tư sản, vua mang tính biểu tượng không có
thc quyn.
o Chính th cộng hòa: cơ quan quyền lc cao nht lp ra theo con
đường bu c, hoạt động theo nhim kì.
Cng hòa quý tc: lp ra bi gii quý tc tn ti thi kì
chiếm hu nô l, thành th cui chế độ phong kiến.
Cng hòa dân ch: lp ra bi nhân dân phát trin các nhà
nước vi hình thức đa dạng, phc tp.
Hình thc cấu trúc nhà nước.
Cách thc t chc quyn lực nhà nước theo đơn vị hành chính lãnh
th và xác lp mi quan h gia các cp chính quyn.
2 hình thức cơ bản:
− Nhà nước đơn nhất: có ch quyn chung, h thống cơ quan
pháp lut thng nht t trung ương đến địa phương (Nhà nước Vit Nam)
− Nhà nước liên bang: do 2 hay nhiều nước thành viên có ch
quyn hp li. Ex: Mỹ, Nga,… Có 2 hệ thống cơ quan quyền lc
chung ca liên bang và riêng của các nước thành viên.
Chế độ chính tr.
Tng th phương pháp, thủ đoạn giai cp cm quyn s dụng để thc
hin quyn lực nhà nước.
Phương pháp dân chủ: tuân theo quy định pháp lut, các ch th bình
đẳng khi tham gia vào công việc nhà nước nhân dân được tham gia vào.
Dân ch va là bn cht quyn lc vừa là phương pháp thực
thi quyn lc.
Ex: giáo dc, thuyết phục, …
Phương pháp phản dân ch: không cho người dân tham gia vào; thc
thi quyn lực nhà nước theo hướng cực đoan, phản tiến bộ, đi ngược
li quyn t do con người, lm dng bo lc. VII.
Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Nguyên tc t chc và hoạt động ca b máy nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Đảm bo ch quyn nhân dân.
● Nhà nước do nhân dân làm ch.
Nhân dân y quyền nhà nước thc hin 1 phn quyn lc nhân dân,
nhà nước chu s giám sát ca nhân dân khi thc hin nhim v.
Quyn lực nhà nước là thng nht (tp quyn).
o Quyn lc nhà nước thng nhất đảm bo tt c quyn lực thược v
nhân dân; có s phân công , phi hp giữa các cơ quan nhà nước
nhm chuyên môn hóa, nâng cao hiu qu thc hin quyn l.
Đảm bo s lãnh đạo của Đảng cng sn Vit Nam.
Đảng có vai trò to ln, quan trng đối vi s ra đời và phát trin ca
nước CHXHCN Vit Nam, có nhiều ưu việt để thc hin công vic lãnh
đạo đối với nhà nước và toàn th xã hi.
Tp trung dân ch.
Tp trung: th hin quyn lc thng nht v mt mi.
Dân ch: s tham gia ca nhân dân vào thc hin quyn lực nhà nước.
quyết định sc mnh t chc và hiu lc qun lí ca b máy nhà nước.
Pháp chế xã hi ch nghĩa.
Đòi hỏi s t chc và thc hin của các cơ quan nhà nước phi theo đúng pháp luật.
Cán b công chc phi tôn trng pháp lut, gaism sát kin tra x lí các
hành vi vi phm pháp lut.
Bn cht và chức năng của Nhà nước CHXHCN Vit Nam.
Bn cht.
o Ra đời ngày 2/9/1945.
o Tiền thân là Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa, kết qu ca
cuộc đấu tranh giành độc lp dân tc.
Bn cht giai cp.
o Nhà nước ca dân, do dân và vì dân.
o Nhân dân trường kì tiến hành bu c, thc hin quyn bu c để
lp ra Quc hi và Hội đồng nhân dân các cp.
o Nhà nước do nhân dân lp ra
do dân làm ch và hoạt động vì
quyn lợi và địa v ca nhân dân.
Bn cht xã hi.
o Coi trng gii quyết các vẫn đề an sinh xã hi: tht nghiệp, xóa đối
giảm nghèo,… trong bối cnh phát trin nn kinh tế th trường hin nay . Chức năng.
● Đối ni.
o Chức năng tổ chc và qun lí kinh tế
chức năng đối ni quan
trng nht nhà nước phi xây dng chính sách, các hoạt động
phù h
p nâng cao kinh tế, đời sng nhân dân.
o Các hoạt động ch yếu: bo v đất nước gi vng an ninh chính tr,
chăm lo sức khe nhân dân mang li lợi ích cho đại b phn nhân dân lao động.
● Đối ngoi.
o Thc hin chính sách hòa bình, hp tác vi tát c các nước trên cơ
s tôn trọng độc lp, hòa bình, thng nht và tôn trng ch quyn
lãnh thổ; bình đẳng các bên cùng có li.
o VN thiết lp quan h hp tác, din ra trên mọi lĩnh vực: kinh tế,
chính trị, văn hóa xã hội….
Các cơ quan trong bộ máy nhà nước Vit Nam.
● Cơ quan quyền lực nhà nước.
o Quc hi.
− Cơ quan đại biu cao nht của nhân dân, cơ quan quyền lc
nhà nước cao nht của nước CHXHCN Vit Nam.
Chức năng cơ bản: thc hin quyn lp hiến, lp pháp, quyết
định các vấn đề quan trng, giám sát ti cao vi b máy nhà nước.
o Hội đồng nhân dân.
Gồm các địa biu hội đồng nhân dân do c tri địa phương bu ra.
− Cơ quan quyền lc địa phương.
− Đại din cho ý chí, nguyn vng ca nhân dân.
Ch tch nước.
o Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nhà nước v đối nội và đối ngoi. o Đối ni.
Có quyn công b Hiến pháp, lut, pháp lnh; thống lĩnh các
lực lượng vũ trang nhân dân,…
o Đối ngoi.
Tiếp nhận đại s đặc mnh toàn quyn; b/ min nhim/ c/
triu hi đặc mnh toàn quyn Việt Nam,…
● Cơ quan quản lí nhà nước. o Chính ph.
− Cơ quan hành chính cao nhất: quản lí các lĩnh vực đời sng xã
hội, đảm bo hiêu lc b máy nhà nước…
− Cơ quan thực hin quyn hành pháp.
− Cơ quan chấp hành ca Quc hi. o Ủy ban nhân dân
− Cơ quan chp hành ca hội đồng nhân dân.
Tòa án nhân dân.
o Cơ quan xét xử của nước CHXHCN Vit Nam.
o Cơ quan tư pháp: bảo v công lí, con người, chế độ XHCN…
Vin kim sát nhân dân.
o Thc hin quyn công t: thc hin vic buc ti với người phm ti.
o Kim sát hoạt động tư pháp.
● Nhà nước trong h thng chính tr của nước CHXHCN Vit Nam.
o V trí: trung tâm h thng chính tr.
o Vai trò: gi vai trò quyết định s ra đời, tn ti, phát trin ca h
thng chính tr; chi phi tt c các t chc khác.