



















Preview text:
CHƯƠNG 2: CHỨNG TỪ GIAO NHẬN 07/10/2024 1
NỘI DUNG CHÍNH
2.1 – Các chứng từ hàng hóa
2.2 - Các chứng từ với cảng và tàu
2.3 - Vận đơn đường biển (B/L) 07/10/2024 2
2.1 Các chứng từ hàng hóa - Sales contract - Commercial invoice - Packing list - Certificate of origin - Insurance policy
- Certificate of quality, quantity - Fumigation certificate - Phytosanitary certificate 07/10/2024 3 SALES CONTRACT Là sự thỏa thuận của bên mua và bên bán giữa hai nước khác nhau, trong đó quy định bên bán phải cung cấp hàng hóa và chuyển giao các chứng từ có liên quan đến hàng hóa và quyền sở hữu đối với hàng hóa cho bên mua và bên mua phải thanh toán tiền hàng. 07/10/2024 4 SALES CONTRACT 07/10/2024 5 SALES CONTRACT 07/10/2024 6
Commercial invoice
(Hóa đơn thương mại) ü
Là yêu cầu của người bán
đòi người mua phải trả số
tiền hàng ghi trên hóa đơn. ü
Hóa đơn thường có những tác dụng sau: ü Nó là trung tâm của bộ chứng từ thanh toán ü Trong việc khai báo hải
quan, hóa đơn nói lên giá
trị của hàng hóa và là bằng chứng của sự mua bán ü Hóa đơn cung cấp những
chi tiết về hàng hóa cần
thiết cho việc thống kê, đối chiếu hàng hóa với hợp
đồng và theo dõi thực hiện hợp đồng. 07/10/2024 7 07/10/2024 8
…………......................................................... ü Là bản kê khai
………………………………………………………………………….. PACKING LIST tất cả hàng hóa Shipper/Exporter: Invoice No: đựng trong một Date: Consigne kiện hàng (thùng L/C No: e: Date: hàng, container) Port of loading: Port of discharge: Carrier: Sailing on or about: ü Phiếu đóng gói Number Net Gross Measurem of Description Weight Weight ent tạo điều kiện cho package of Goods (…….) s (……..) (………..) việc kiểm hàng Total: hóa trong mỗi
………………………………………………… kiện.
………………………………………………… 07/10/2024 9 Packing list 07/10/2024 10 07/10/2024 11
Certificate of origin
v Là chứng từ do nhà sản xuất hoặc cơ quan có
thẩm quyền (phòng công thương hoặc VCCI) cấp
để xác nhận nơi sản xuất hoặc khai thác ra hàng hóa. v Yêu cầu phải có C/O:
ü Hàng hóa xuất nhập khẩu để được hưởng chế độ ưu đãi về thuế quan
ü Hàng hóa có xuất xứ từ các nước được hưởng
thuế suất ưu đãi theo các quy định của luật thuế
xuất khẩu, nhập khẩu hoặc điều ước quốc tế khác mà Việt Nam tham gia. 07/10/2024 12
Certificate of origin 07/10/2024 13 Insurance policy 07/10/2024 14 Insurance policy
ü Chứng từ bảo hiểm là chứng từ do người bảo hiểm cấp cho người
được bảo hiểm nhằm hợp thức hóa hợp đồng bảo hiểm và dùng để
điều tiết quan hệ giữa tổ chức bảo hiểm và người được bảo hiểm.
Trong mối quan hệ này, tổ chức bảo hiểm nhận bồi thường cho những
tổn thất xảy ra vì những rủi ro mà hai bên đã thảo thuận trong hợp
đồng bảo hiểm, còn người được bảo hiểm phải nộp cho người bảo
hiểm một số tiền nhất định gọi là phí bảo hiểm.
ü Sự cam kết này do hai bên tự nguyện, không có sự cưỡng chế của
pháp luật hay của một bên nào. Trừ bảo hiểm bắt buộc do pháp luật
quy định nhằm mục đích bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội
ü Về hiệu lực pháp lý, chứng từ bảo hiểm không có giá trị bằng hợp
đồng bảo hiểm. Trong trường hợp xuất nhập khẩu theo CIF hay CIP
thì phải có hợp đồng bảo hiểm.
ü Theo điều 28 UCP 600, chứng từ vận tải phải thể hiện trên bề mặt
là được công ty bảo hiểm hoặc đại lý của công ty bảo hiểm phát hành
và ký tên. Các chứng từ do người môi giới bảo hiểm cấp sẽ không
được chấp nhận trừ khi quy định rõ trong L/C. 07/10/2024 15
Certificate of quality
ü Là chứng từ xác nhận
chất lượng và số lượng của hàng thực giao và
chứng minh phẩm chất số lượng hàng phù hợp các
điều khoản của hợp đồng.
ü Giấy chứng nhận phẩm
chất có thể do người cung
cấp hàng, cũng có thể do cơ quan kiểm nghiệm hàng
xuất nhập khẩu cấp, tùy
theo sự thỏa thuận giữa hai bên mua bán. 07/10/2024 16
Certificate of quantity 07/10/2024 17
Fumigation certificate 07/10/2024 18
Phytosanitary certificate 07/10/2024 19
2.2 CHỨNG TỪ CẢNG VÀ TÀU - Booking note - Cargo list - Biên lai thuyền phó - Vận đơn đường biển
- Bản lược khai hàng hóa - Phiếu kiểm đếm - Sơ đồ xếp hàng - …… 07/10/2024 20