Tng quan 1
7/14/2025
STT
Chi tiết
hiệu
Đơn vị
Kỳ gc Kỳ N/C
1
DOANH
THU THUN
DT
t
10
3 VNĐ
19,977,685
21,602,455
2
CHI
PHÍ TRỰC TIP
CP tt
10
3 V
3,902,920 4,063,779
3
CHI
PHÍ GIÁN TIP
CP gt
10
3 V
12,399,646
13,534,555
4
TNG
TÀI SẢN BQ
TS
10
3 V
28,199,000
26,241,000
5
THU SUT
t %
22 20
I TẬP 6.1: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận sau thuế
trên tng tài sản (ROA)? Với số liệu nhưsau :
Tổng quan 2
7/14/2025
ST
T
Chi tiết Đơn vị
hiệu
Kỳ gc Kỳ n/c
1
thu thuần
10
3
V
DT
th
15.367.125
12.765.242
2
phí quản
10
3
V
CP
ql
1.687.124
1.587.236
3
hàng n
10
3
V
GV
10.256.120
8.823.452
4
phí n hàng
10
3
V
CP
bh
1.312.012
1.267.289
5
suất thuế TNDN %
t
25
22
BÀI TẬP 6.2: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận trên
doanh thu (ROS)?Với số liệu như sau .
Tổng quan 3
7/14/2025
STT
Chi
tiết
Ký
hiệu
Đơn v
K gc
K N/C
1
Tỷ
suất lợi nhuận trên doanh
thu
ROS
%
5.2 5.8
2
Doanh
thu thuần DT
t
10
3 V
14,142,562 16,351,247
3
Tổng i sản bình quân
TS
bq
10
3 V
12,297,880 13,387,308
4
Tổng
nợ phải trả NPT
10
3 V
6,467,395 7,801,881
Bài 6.3: Pn ch các nhân tố nh ởng tới tỷ suất lợi nhuận (ROE)?
Với số liệu như sau :
Tổng quan 4
7/14/2025
STT
Chi tiết
hiệu
Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C
1
Doanh thu thuần
DT
t
10
3
VND 3.250.560.126 3.780.460.345
2
Giá thành sn lượng
GT 10
3
VND 2.789.425.568 3.105.459.680
3
Thuế suất TNDN
t % 22 20
4
Scổ phiếu thường
phát hành
N
ph
cổ phiếu 212.950.000 235.460.000
5
Scổ phiếu quĩ
N
q
cổ phiếu 7.800.000 8.500.000
Bài 6.4: Phân ch các nhân tố nh hưởng tới thu nhập bình quân của cổ phiếu
thường lưu hành (EPS )
Với số liu như sau :
Bài 6.5: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất
lợi nhuận (ROS) của DN?
stt
Chi
tiết
Đơn
vị
hiệu
Kỳ
gốc
Kỳ
n/c
1
Doanh
thuthuần
10
3
VNĐ
DTt 15.367.460 13.765.566
2
Chi
phí cố đnh
10
3
VNĐ
C
9.128.670 7.612.578
3
Chi phí biến đổi
10
3
VNĐ
C
2.896.755 2.546.580
4
Thuế
TNDN % t 22 20

Preview text:

BÀI TẬP 6.1: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận sau thuế
trên tổng tài sản (ROA)? Với số liệu như sau : STT Chi tiết Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C hiệu 1 DOANH THU THUẦN DTt 103 VNĐ 19,977,685 21,602,455 2 CHI PHÍ TRỰC TIẾP CP tt 103 VNĐ 3,902,920 4,063,779 3 CHI PHÍ GIÁN TIẾP CP gt 103 VNĐ 12,399,646 13,534,555 4 TỔNG TÀI SẢN BQ TS 103 VNĐ 28,199,000 26,241,000 5 THUẾ SUẤT t % 22 20 7/14/2025 Tổng quan 1
BÀI TẬP 6.2: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận trên
doanh thu (ROS)? Với số liệu như sau . ST Chi tiết Đơn vị Ký hiệu Kỳ gốc Kỳ n/c T 1 Doanh thu thuần 103VNĐ DT th 15.367.125 12.765.242 2 Chi phí quản lý 103VNĐ CP ql 1.687.124 1.587.236 3 Giá vốn hàng bán 103VNĐ GV 10.256.120 8.823.452 4 Chi phí bán hàng 103VNĐ CP bh 1.312.012 1.267.289 5 Thuế suất thuế TNDN % t 25 22 7/14/2025 Tổng quan 2
Bài 6.3: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận (ROE)? Với số liệu như sau : STT Chi tiết Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C hiệu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh 1 ROS % 5.2 5.8 thu 2 Doanh thu thuần DTt 103 VNĐ 14,142,562 16,351,247 3 Tổng tài sản bình quân TSbq 103 VNĐ 12,297,880 13,387,308 4 Tổng nợ phải trả NPT 103 VNĐ 6,467,395 7,801,881 7/14/2025 Tổng quan 3
Bài 6.4: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới thu nhập bình quân của cổ phiếu thường lưu hành (EPS ) Với số liệu như sau : STT Chi tiết Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C hiệu 1 Doanh thu thuần DTt 103VND 3.250.560.126 3.780.460.345 2 Giá thành sản lượng GT 103VND 2.789.425.568 3.105.459.680 3 Thuế suất TNDN t % 22 20 4 Số cổ phiếu thường N cổ phiếu ph 212.950.000 235.460.000 phát hành 5 Số cổ phiếu quĩ N cổ phiếu q 7.800.000 8.500.000 7/14/2025 Tổng quan 4
Bài 6.5: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất
lợi nhuận (ROS) của DN? stt Chi tiết Đơn vị Ký Kỳ gốc Kỳ n/c hiệu 1 Doanh thu thuần 103VNĐ DTt 15.367.460 13.765.566 2 Chi phí cố định 103VNĐ Ccđ 9.128.670 7.612.578 3 Chi phí biến đổi 103VNĐ Cbđ 2.896.755 2.546.580 4 Thuế TNDN % t 22 20