




Preview text:
BÀI TẬP 6.1: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận sau thuế
trên tổng tài sản (ROA)? Với số liệu như sau : Ký STT Chi tiết Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C hiệu 1 DOANH THU THUẦN DTt 103 VNĐ 19,977,685 21,602,455 2 CHI PHÍ TRỰC TIẾP CP tt 103 VNĐ 3,902,920 4,063,779 3 CHI PHÍ GIÁN TIẾP CP gt 103 VNĐ 12,399,646 13,534,555 4 TỔNG TÀI SẢN BQ TS 103 VNĐ 28,199,000 26,241,000 5 THUẾ SUẤT t % 22 20 7/14/2025 Tổng quan 1
BÀI TẬP 6.2: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận trên
doanh thu (ROS)? Với số liệu như sau . ST Chi tiết Đơn vị Ký hiệu Kỳ gốc Kỳ n/c T 1 Doanh thu thuần 103VNĐ DT th 15.367.125 12.765.242 2 Chi phí quản lý 103VNĐ CP ql 1.687.124 1.587.236 3 Giá vốn hàng bán 103VNĐ GV 10.256.120 8.823.452 4 Chi phí bán hàng 103VNĐ CP bh 1.312.012 1.267.289 5 Thuế suất thuế TNDN % t 25 22 7/14/2025 Tổng quan 2
Bài 6.3: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận (ROE)? Với số liệu như sau : STT Chi tiết Ký Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C hiệu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh 1 ROS % 5.2 5.8 thu 2 Doanh thu thuần DTt 103 VNĐ 14,142,562 16,351,247 3 Tổng tài sản bình quân TSbq 103 VNĐ 12,297,880 13,387,308 4 Tổng nợ phải trả NPT 103 VNĐ 6,467,395 7,801,881 7/14/2025 Tổng quan 3
Bài 6.4: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới thu nhập bình quân của cổ phiếu thường lưu hành (EPS ) Với số liệu như sau : STT Chi tiết Ký Đơn vị Kỳ gốc Kỳ N/C hiệu 1 Doanh thu thuần DTt 103VND 3.250.560.126 3.780.460.345 2 Giá thành sản lượng GT 103VND 2.789.425.568 3.105.459.680 3 Thuế suất TNDN t % 22 20 4 Số cổ phiếu thường N cổ phiếu ph 212.950.000 235.460.000 phát hành 5 Số cổ phiếu quĩ N cổ phiếu q 7.800.000 8.500.000 7/14/2025 Tổng quan 4
Bài 6.5: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất
lợi nhuận (ROS) của DN? stt Chi tiết Đơn vị Ký Kỳ gốc Kỳ n/c hiệu 1 Doanh thu thuần 103VNĐ DTt 15.367.460 13.765.566 2 Chi phí cố định 103VNĐ Ccđ 9.128.670 7.612.578 3 Chi phí biến đổi 103VNĐ Cbđ 2.896.755 2.546.580 4 Thuế TNDN % t 22 20