Chư ơ ng 2
NH NG V N Đ CƠ B
V PHÁP LU T
NH NG V N Đ CƠ B N V PHÁP LU
Ngu n g c và b n ch t c a pháp lu t
M i quan h gi a pháp lu t và các hi n
tư ng khác
Thu c tính c a pháp lu t
Các ki u pháp lu t
Hình th c pháp lu t
Khái quát v h th ng pháp lu t thế gi i
NGU N G C PHÁP LU T
Thuyế t th n quy n
Thư ng đế
Nhà nư c
Pháp lu t
Thuyế t quy n t nhiên
Pháp lu t hình thành t đ c tính t nhiên
c a con ngư i. Pháp lu t là t p h p các
quy n t nhiên c a con ngư i: quy n đư c
s ng, quy n đư c yêu, quy n đư c mư u c u
h nh phúc
M i ngư i sinh ra đ có quy n t do và t
quyế t v cu c đ i c a mình, không m t ai,
k c NN và XH có quy n ngăn c n, tư c
đo t.
Thuyế t pháp lu t th c đnh
Pháp lu t do nhà nư c ban hành là tuy t
đ i. Tính tuy t đ i c a pháp lu t, ngu n g c
hình thành pháp lu t d a trên trư ng phái
triế t h c th c đnh.
thuyế t h i h c v pháp lu t ( trênd a
khế ư c xã h i)
Pháp lu t hình thành khi có xã h i và
là kế t qu c a khế ư c.
Thuyế t pháp lu t linh c m
Pháp lu t là linh c m c a con ngư i v
cách x s đúng đ n.
H c thuyế t Mác Lênin v ngu n g c PL
Xã h i
T p quán
Tín đi u
tôn giáo
Đ o đ c
Pháp lu t ch xu t hi n khi xã h i loài
ngư i phát tri n đế n m t giai đo n nh t
đnh.
Qu n lý xã h i trư c khi có nhà nư c và
pháp lu t ?
Ngu n g c ra đ i pháp lu t: Nh ng nguyên
nhân làm xu t hi n nhà nư c cũng chính là
nguyên nhân d n đế n s ra đ i pháp lu t
Xã h i
Tư h u và giai c p
Nhà nư c Pháp lu t
Pháp lu t hình thành b ng nh ng con
đư ng nào?
Nhà
nư c
Pháp
lu t
Th a nh n t p( qn
ho c ti n l )
Ban hành
Là nhân t đi u chnh các
quan h xã h i.
KHÁI NI M V PP LU T
B N CH T PHÁP LU T
B n ch t giai c p (Tính giai c p)
PL ph n ánh ý chí c a giai c p th ng tr
trong XH
Giai cấp thống trị cụ thể hoá ý chí của mình thông
qua NN thành các quy tắc xử sự áp đặt lên XH
buộc mọi người phải tuân theo.
M c đích c a PL là nh m đi u chnh các
quan h xã h i phát tri n theo m t tr t t
nh t đnh phù h p v i l i ích c a giai c p
th ng tr
B n ch t xã h i (Vai trò và giá tr XH c a
pháp lu t)
PL ph i th hi n ý chí và l i ích c a các giai
t ng khác trong XH nh ng m c đ khác
nhau tu thu c vào b n ch t c a NN đó
PL còn là công c , phư ơ ng ti n đ t ch c
đ i s ng xã h i
PL là phư ơ ng ti n đ xác l p các QHXH.
PL là phư ơ ng ti n đ mô hình hoá cách th c
x s h p lý, khách quan trong XH.
PL có kh năng h n chế , lo i b các QHXH
tiêu c c, thúc đ y các QHXH tích c c.
M i quan h gi a PL v i kinh tế
Kinh tế là yế u t thu c cơ s h t ng
PL là yế u t thu c kiế n trúc thư ng t ng
KT gi vai trò quyế t đnh đế n PL,
như ng PL cũng có tính đ c l p tư ơ ng đ i
và có s tác đ ng m nh m đế n KT.
M I QUAN H GI A PL V I NH NG HI
TƯ NG XH KHÁC
PL ph thu c vào kinh tế
Các đi u ki n, quan h KT không ch là
nguyên nhân tr c tiế p quyế t đnh s ra đ i
c a PL m à còn quyế t đnh toàn b n i dung,
hình th c, cơ c u và s phát tri n c a PL. C
th :
Cơ c u, h th ng KT quyế t đnh cơ c u h
th ng pháp lu t.
Tính ch t, n i dung các quan h KT, cơ chế
KT quyế t đnh tính ch t, n i dung các QHPL
và ph m vi đi u chnh c a PL.
Chế đ KT quyế t đnh vi c t ch c BMNN và
phư ơ ng th c ho t đ ng c a các thiế t chế
pháp lý.
S tác đ ng tr l i c a PL đ i v i KT
Tích c c: n đnh tr t t XH, thúc đ y s
phát tri n KT khi PL ph n ánh đúng trình
đ phát tri n KT -XH.
Tiêu c c: c n tr , kìm hãm s phát tri n
c a KT- XH khi PL ph n ánh không đúng
trình đ phát tri n KT - XH
nh ng yế u t thu c kiế n trúc
thư ng t ng
Có m i quan h bi n ch ng, tác đ ng
qua l i l n nhau
M i quan h gi a PL v i NN
NN và PL tuy là 2 hi n tư ng khác nhau
như ng chúng l i có nhi u nét tư ơ ng đ ng
v i nhau
Có chung đi u ki n phát sinh, t n t i,
thay đ i và tiêu vong
B n ch t: giai c p và xã h i
Phư ơ ng ti n c a quy n l c chính tr
Các giai đo n phát tri n c a N cũng là
các giai đo n phát tri n c a PL
NN và PL có m i quan h tác đ ng
qua l i v i nhau
Tác đ ng c a PL đế n NN
PL là công c ch yế u nh t đ NN
qu n lý XH
NN ph i c n đế n PL đ t ch c th c
hi n quy n l c NN
NN ban hành PL như ng chính NN cũng
ph i tuân theo PL
Tác đ ng c a NN đế n PL
NN dùng quy n l c c a m ình đ đ m
b o cho PL đư c tôn tr ng và th c hi n
M i quan h gi a PL và chính tr
nh ng yế u t thu c kiế n trúc thư ng
t ng, gi a chúng có s tác đ ng qua l i
S tác đ ng c a PL đ i v i chính tr
PL là hình th c th hi n ý chí c a giai c p
chính tr.
PL là công c đ chuy n hoá ý chí c a giai
c p th ng tr, biế n ý chí c a giai c p th ng
tr tr thành quy t c x s chung, có tính
b t bu c đ i v i m i ngư i
S tác đ ng c a chính tr đ i v i PL
N n chính tr c a giai c p c m quy n quy
đnh b n ch t, n i dung c a PL.

Preview text:

Chư ơ ng 2
NHNG VN Đ CƠ B
V PHÁP LUT
NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ PHÁP LU
 Nguồ n gố c và bả n chấ t củ a pháp luậ t
 Mố i quan hệ giữ a pháp luậ t và các hiệ n tư ợ ng khác
 Thuộ c t ính củ a pháp luậ t
 Chứ c năng, vai t rò củ a pháp luậ t  Các kiể u pháp luậ t
 Hình t hứ c pháp luậ t
 Khái quát về hệ t hố ng pháp luậ t t hế giớ i
NGUN GC PHÁP LUT
Thuyế t thn quyn Thư ợ ng đế Nhà nư ớ c Pháp luậ t
Thuyế t quyn tnhiên
Pháp luậ t hình thành từ đặ c tính tự nhiên
củ a con ngư ờ i. Pháp luậ t là tậ p hợ p các
quyề n tự nhiên củ a con ngư ờ i: quyề n đư ợ c
số ng, quyề n đư ợ c yêu, quyề n đư ợ c m ư u cầ u hạ nh phúc…
Mỗ i ngư ờ i sinh ra đề có quyề n tự do và tự
quyế t về cuộ c đờ i củ a m ình, không m ộ t ai,
kể cả NN và XH có quyề n ngăn cả n, tư ớ c đoạ t.
Thuyế t pháp lut thc đnh
Pháp luậ t do nhà nư ớ c ban hành là tuyệ t
đố i. Tính tuyệ t đố i củ a pháp luậ t, nguồ n gố c
hình thành pháp luậ t dự a trên trư ờ ng phái
triế t họ c thự c định.
Lý thuyế t xã hi hc vpháp lut (da trên
khế ư ớ c hi)
Pháp luậ t hình thành khi có xã hộ i và
là kế t quả củ a khế ư ớ c.
Thuyế t pháp lut linh cm
Pháp luậ t là linh cả m củ a con ngư ờ i về
cách xử sự đúng đắ n.
Hc thuyế t Mác – Lênin vngun gc PL
 Pháp luậ t chỉ xuấ t hiệ n khi xã hộ i loài
ngư ờ i phát triể n đế n m ộ t giai đoạ n nhấ t định.
 Quả n lý xã hộ i t rư ớ c khi có nhà nư ớ c và pháp luậ t ? Tậ p quán Tín điề u tôn giáo Đạ o đứ c Xã hộ i
 Nguồ n gố c ra đờ i pháp luậ t : Nhữ ng nguyên
nhân làm xuấ t hiệ n nhà nư ớ c cũng chính là
nguyên nhân dẫ n đế n sự ra đờ i pháp luậ t Nhà nư ớ c Pháp luậ t Tư hữ u và giai cấ p Xã hộ i
 Pháp luậ t hình t hành bằ ng nhữ ng con đư ờ ng nào? Thừ a nhậ n (tậ p quán hoặ c tiề n lệ ) Nhà Pháp nư ớ c luậ t Ban hành
KHÁI NIM V PHÁP LUT
Là nhân tố điề u chỉnh các quan hệ xã hộ i. BẢ N CHẤ T PHÁP LUẬ T
Bả n chấ t giai cấ p (Tính giai cấ p)
 PL phả n ánh ý chí củ a giai cấ p t hố ng t rị trong XH
Giai cấp thống trị cụ thể hoá ý chí của mình thông
qua NN thành các quy tắc xử sự áp đặt lên XH
buộc mọi người phải tuân theo.
 Mụ c đích củ a PL là nhằ m điề u chỉnh các
quan hệ xã hộ i phát triể n theo m ộ t trậ t tự
nhấ t định phù hợ p vớ i lợ i ích củ a giai cấ p thố ng trị
Bả n chấ t xã hộ i (Vai trò và giá trị XH củ a pháp luậ t)
 PL phả i t hể hiệ n ý chí và lợ i ích củ a các giai
tầ ng khác trong XH ở nhữ ng m ứ c độ khác
nhau tuỳ thuộ c vào bả n chấ t củ a NN đó
 PL còn là công cụ , phư ơ ng t iệ n để t ổ chứ c đờ i số ng xã hộ i
 PL là phư ơ ng t iệ n để xác lậ p các QHXH.
 PL là phư ơ ng t iệ n để m ô hình hoá cách t hứ c
xử sự hợ p lý, khách quan trong XH.
 PL có khả năng hạ n chế , loạ i bỏ các QHXH
tiêu cự c, thúc đẩ y các QHXH tích cự c.
MỐ I QUAN HỆ GIỮ A PL VỚ I NHỮ NG HI Ệ TƯ Ợ NG XH KHÁC
Mố i quan hệ giữ a PL vớ i kinh tế
 Kinh t ế là yế u t ố t huộ c cơ sở hạ t ầ ng
 PL là yế u t ố t huộ c kiế n trúc t hư ợ ng t ầ ng
KT giữ vai trò quyế t định đế n PL,
như ng PL cũng có tính độ c lậ p tư ơ ng đố i
và có sự tác độ ng mạ nh m ẽ đế n KT.
PL phụ thuộ c vào kinh tế
 Các điề u kiệ n, quan hệ KT không chỉ là
nguyên nhân trự c tiế p quyế t định sự ra đờ i
củ a PL m à còn quyế t định toàn bộ nộ i dung,
hình thứ c, cơ cấ u và sự phát triể n củ a PL. Cụ thể :
Cơ cấ u, hệ thố ng KT quyế t định cơ cấ u hệ thố ng pháp luậ t.
Tính chấ t, nộ i dung các quan hệ KT, cơ chế
KT quyế t định tính chấ t, nộ i dung các QHPL
và phạ m vi điề u chỉnh củ a PL.
Chế độ KT quyế t định việ c tổ chứ c BMNN và
phư ơ ng thứ c hoạ t độ ng củ a các thiế t chế pháp lý.
Sự tác độ ng trở lạ i củ a PL đố i vớ i KT
 Tích cự c: ổ n định t rậ t t ự XH, t húc đẩ y sự
phát triể n KT khi PL phả n ánh đúng trình độ phát triể n KT -XH.
 Tiêu cự c: cả n t rở , kìm hãm sự phát t riể n
củ a KT- XH khi PL phả n ánh không đúng
trình độ phát triể n KT - XH
Mố i quan hệ giữ a PL vớ i NN  Là nhữ ng yế u t ố thuộ c kiế n trúc thư ợ ng tầ ng
 Có m ố i quan hệ biệ n chứ ng, t ác độ ng qua lạ i lẫ n nhau
NN và PL tuy là 2 hiệ n tư ợ ng khác nhau
như ng chúng lạ i có nhiề u nét tư ơ ng đồ ng vớ i nhau
 Có chung điề u kiệ n phát sinh, t ồ n t ạ i, thay đổ i và tiêu vong
 Bả n chấ t : giai cấ p và xã hộ i
 Phư ơ ng t iệ n củ a quyề n lự c chính t rị
 Các giai đoạ n phát t riể n củ a N cũng là
các giai đoạ n phát triể n củ a PL
NN và PL có m ố i quan hệ tác độ ng qua lạ i vớ i nhau
Tác độ ng củ a PL đế n NN
 PL là công cụ chủ yế u nhấ t để NN quả n lý XH
 NN phả i cầ n đế n PL để t ổ chứ c t hự c hiệ n quyề n lự c NN
 NN ban hành PL như ng chính NN cũng phả i tuân theo PL
Tác độ ng củ a NN đế n PL
 NN dùng quyề n lự c củ a m ình để đả m
bả o cho PL đư ợ c tôn trọ ng và thự c hiệ n
Mố i quan hệ giữ a PL và chính trị
 Là nhữ ng yế u t ố t huộ c kiế n trúc t hư ợ ng
tầ ng, giữ a chúng có sự tác độ ng qua lạ i
 Sự t ác độ ng củ a PL đố i vớ i chính t rị
 PL là hình t hứ c t hể hiệ n ý chí củ a giai cấ p chính trị.
 PL là công cụ để chuyể n hoá ý chí củ a giai
cấ p thố ng trị, biế n ý chí củ a giai cấ p thố ng
trị trở thành quy tắ c xử sự chung, có tính
bắ t buộ c đố i vớ i m ọ i ngư ờ i
 Sự t ác độ ng củ a chính t rị đố i vớ i PL
 Nề n chính t rị củ a giai cấ p cầ m quyề n quy
định bả n chấ t, nộ i dung củ a PL.