Toán 10 – Chương 3 – Bài 5 Đề rèn luyện cuối bài học
Phạm Văn Tuyên – GV THPT Hùng Thắng Trang 1
ĐỀ 5.2: GIÁ TRỊ ỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A.
cos30 sin120 =
. B.
sin60 cos120 =
.
C.
cos45 sin 45 =
. D.
cos45 sin135 =
.
Câu 2: Tam giác
ABC
vuông ở
A
có góc
30=B
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
1
cos
3
=B
. B.
. C.
1
cos
2
=C
. D.
1
sin
2
=B
.
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
A.
3
sin150
2
=
. B.
3
cos150
2
=
. C.
1
tan150
3
=
. D.
cot15 0 3=
.
Câu 4: Nếu
tan 3
=
thì
cos
bằng bao nhiêu?
A.
10
10
. B.
1
3
. C.
10
10
. D.
10
10
.
Câu 5: Cho
1
cos
2
x =
. Tính biểu thc
22
3sin 4cosP x x=+
A.
13
4
. B.
7
4
. C.
11
4
. D.
15
4
.
Câu 6: Cho
là góc tù và
4
sin
5
=
. Giá trị ca biu thc
2sin cosA

=−
bng
A.
7
5
. B.
7
5
. C.
1
. D.
11
5
.
Câu 7: Cho biết
cot 5
=
. Tính giá trị ca
2
2cos 5sin cos 1E
= + +
?
A.
10
26
. B.
100
26
. C.
50
26
. D.
101
26
.
Câu 8: Biết
1
cos
3
=
. Giá trị đúng của biu thc
22
sin 3cosP

=+
là:
A.
11
9
. B.
4
3
. C.
1
3
. D.
10
9
.
Câu 9: Biu thc
cos20 cos40 cos60 ... cos160 cos180A = + + + + +
có giá trị bng
A.
1
. B.
1
. C.
2
. D.
2
.
Câu 10: Cho
tan cot 3.

−=
Tính giá trị ca biu thc sau:
22
tan cotA

=+
.
A.
12A =
. B.
11A =
. C.
13A =
. D.
5A =
.
Câu 11: Giá trị ca biu thc
2 2 2 2
sin 51 sin 55 sin 39 sin 35A
= + + +
A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 12: Cho
sin cosx x m+=
. Tính theo
m
giá trị ca
sin .cosM x x=
.
A.
2
1m
. B.
2
1
2
m
. C.
2
1
2
m +
. D.
2
1m +
.
Toán 10 – Chương 3 – Bài 5 Đề rèn luyện cuối bài học
Phạm Văn Tuyên – GV THPT Hùng Thắng Trang 2
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho
1
sin
3
=
vi
90 180


. Khi đó:
a)
cos 0
b)
=−
22
cos .
3
c)
1
tan
22
=−
d)
cot 2 2
=
Câu 2: Cho biết
3
tan ,90 180
4


=
. Khi đó:
a)
cos 0
b)
4
cos
5
=−
c)
4
cot
3
=−
d)
3
sin
5
=−
Câu 3: Cho
( )
12
sin 0 90
13


=
. Khi đó:
a)
cos 0
b)
2
cos 1 sin

=−
c)
12
tan
5
=−
d)
5
cot
12
=−
Câu 4: Xét tính đúng, sai của các đẳng thc sau
a)
3
4sin 30 ( 3 5) tan 30A

==+
;
b)
1
cos30 3 2 si
2
n 45 c 5
3
3
ot 4B
=+=
;
c)
22
11
sin 60 tan 30 2
12
C

= + =
d)
( )
1
2 sin150 3 cos1 335 3tan150
2
4
2
3
2D
=++ +=−
.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tính giá trị biu thc
3sin90 2cos0 3cos 60 10cos180
= + +A
;
Câu 2: Cho
tan cot m

+=
. Tìm
m
để
22
tan cot 7

+=
?
Toán 10 – Chương 3 – Bài 5 Đề rèn luyện cuối bài học
Phạm Văn Tuyên – GV THPT Hùng Thắng Trang 3
Câu 3: Tính giá trị ca biu thc:
sin60 2cos30 3sin 45
= + A
Câu 4: Tính giá trị ca biu thc:
2 0 2 0 2 0 2
sin 5 sin 13 sin 77 sin 85
= + + +E
Câu 5: Cho cot
2
=
. Tính
33
sin 2cos
sin cos


+
=
B
.
Câu 6: Cho
là góc tù và
5
sin
13
=
. Tính giá trị biu thc
3sin 2cos

+
.

Preview text:

Toán 10 – Chương 3 – Bài 5 Đề rèn luyện cuối bài học
ĐỀ 5.2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. cos30 = sin120 . B. sin 60 = cos120 .
C. cos 45 = sin 45 .
D. cos 45 = sin135 .
Câu 2: Tam giác ABC vuông ở A có góc B = 30 . Khẳng định nào sau đây là sai? 1 3 1 1 A. cos B = . B. sin C = . C. cosC = . D. sin B = . 3 2 2 2
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng? 3 3 1 A. sin150 = − . B. cos150 = . C. tan150 = − . D. cot150 = 3 . 2 2 3
Câu 4: Nếu tan = 3 thì cos bằng bao nhiêu? 1 A. 10 − . B. . C. 10  . D. 10 . 10 3 10 10 1
Câu 5: Cho cos x = . Tính biểu thức 2 2
P = 3sin x + 4cos x 2 13 7 11 15 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 4
Câu 6: Cho  là góc tù và sin = . Giá trị của biểu thức A = 2sin − cos bằng 5 7 − 7 11 A. . B. . C. 1. D. . 5 5 5
Câu 7: Cho biết cot = 5 . Tính giá trị của 2
E = 2cos  + 5sin cos +1? 10 100 50 101 A. . B. . C. . D. . 26 26 26 26 1
Câu 8: Biết cos = . Giá trị đúng của biểu thức 2 2
P = sin  + 3cos  là: 3 11 4 1 10 A. . B. . C. . D. . 9 3 3 9
Câu 9: Biểu thức A = cos 20 + cos 40 + cos60 +...+ cos160 + cos180 có giá trị bằng A. 1. B. 1 − . C. 2 . D. 2 − .
Câu 10: Cho tan − cot = 3. Tính giá trị của biểu thức sau: 2 2
A = tan  + cot  . A. A =12. B. A =11. C. A =13. D. A = 5.
Câu 11: Giá trị của biểu thức 2  2  2  2 A sin 51 sin 55 sin 39 sin 35 = + + + là A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 2 .
Câu 12: Cho sin x + cos x = m . Tính theo m giá trị của M = sin .
x cos x . 2 m −1 2 m +1 A. 2 m −1. B. . C. . D. 2 m +1. 2 2
Phạm Văn Tuyên – GV THPT Hùng Thắng Trang 1
Toán 10 – Chương 3 – Bài 5 Đề rèn luyện cuối bài học
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 1
Câu 1: Cho sin = với 90  180   . Khi đó: 3 a) cos  0 b)  = − 2 2 cos . 3 1 c) tan = − 2 2 d) cot = 2 2 3
Câu 2: Cho biết tan ,90  180 = −   . Khi đó: 4 a) cos  0 4 b) cos = − 5 4 c) cot = − 3 3 d) sin = − 5 12 Câu 3: Cho sin (0  90 =   ). Khi đó: 13 a) cos  0 b) 2 cos = 1− sin  12 c) tan = − 5 5 d) cot = − 12
Câu 4: Xét tính đúng, sai của các đẳng thức sau a)  3
A 4sin 30 + ( 3) tan 30 =  = 5 ; 1    3 b) B = cos30 − 3 2 sin 45 + cot 5 4 = ; 3 2   11 c) 2 2
C = sin 60 + tan 30 − 2 = − 12    3 d) D = ( + ) 1 2 sin150 3 + cos135 − 3tan150 = + 2 3 . 2 2 4
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tính giá trị biểu thức A 3sin90 2cos0 3cos60 10cos180 = + − + ;
Câu 2: Cho tan + cot = m . Tìm m để 2 2 tan  + cot  = 7 ?
Phạm Văn Tuyên – GV THPT Hùng Thắng Trang 2
Toán 10 – Chương 3 – Bài 5 Đề rèn luyện cuối bài học
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: A sin 60 2cos30 3sin 45 = + −
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 2 0 2 0 2 0 2 E sin 5 sin 13 sin 77 sin 85 = + + + sin + 2cos
Câu 5: Cho cot  = 2 . Tính B = . 3 3 sin  − cos  5
Câu 6: Cho  là góc tù và sin =
. Tính giá trị biểu thức 3sin + 2cos . 13
Phạm Văn Tuyên – GV THPT Hùng Thắng Trang 3