



















Preview text:
VẬNTTôiGIMỘTO HMỘTGHOÁ TRT NGOẠI THƯƠN CHƯƠNG 3 : NGHIỆP VỤ THUÊTM (TIẾP THEO) ThS. LÊ THÀNH TRUN
1. KHÁI NIỆMVÀ ĐẶC ĐIỂM 1.1 Ẩn :
Tàu bước đi là tàbạn kinh LÀManh chuyên cngoài treo hóMột trên sinh học
giấy phéph ttheo định trước.Tàu thưNg hoạt sự mạnh một khu - địa lý nhất
định và chạy theo yêbạn yêu cầu chội người hữu ích tàu
Ông tàu bước đi lMột chủ tàu (shipo(Tòa nhà hữu)hoặc người chuyên cngoà
cho chủ hàng (shipper)thuê toàn bộ con tàbạn đi treo từ cảng Này đến cMộtn
khác.C- phí hữu ích tàu do hai bên đồng ý . 1.2 ĐặcđTôi:
bạn biểu chuyêN : những loaTôi treo có khối lượng lớn,thường đượcợc cht
đủ sức chứa chội tàu (90-95% là phânttiện ích hoặc trlà mô tảTôi tàu)
Cấu tạo tàu: thường có 1 tầng, mìg bông giăm lớn thuận tiện cho việc TôiP treo
Điều kiện chuyên : phí phí,cCHÀOPCHÀO xếp LÀM LÀM 2bên đồng ý .
C- phí thường btôi sự hơn Chân tàu chợ
Thủ đô tụ tậpc hữu ích tàu tương đối - Công ty trải thông thoáng,thời gian . nhờ môi giới (broker).
Giá nămc hữu ích tàu chuy tính trên 1đơn vị treo bạn thường Rê hơn hữu íc chợ.
Tính lngười hoạt cao :Có thể dễ dàng đóy Thay đổiTôi cMộtng xhôn, LÀM chương trình chội tàu. 2. PHƯƠNG THỨC THUÊĐẠO
2.1 Các N vật hữu ích tàu Chuyến đi:
Tuỳ theo khối lượng hàng hoMột, cũng Như đặc điđiểm củMột nguTRÊN hà
■ Thuê tàu bước đi một (Đ) VGiá vé/Đoàn Txé): là việc hữu ích tàu
để chuyên đi mÓc lô treo gtôi/một hai c. Sau kCHÀO hàng được giao đến
đánh dấuTôi đến ở cnông nghiệp đến thTôi hợp đồng hữu ích tàu chuy hết
■ Thuê tàu bước đi quá khứ hồi ( Voyage): với hình vật điều này chủ
treo hữu ích tàu chuyên đi treo hóa học từ Góc điều này đếN Góc khác rồ
chuyên đi treo ĐỒ CHƠI lại Góc cấm đầu hoặc Góc lân Có thể tAnh tao
một lò cò đồng tHuế tàu.
2.2TRÌNHTỰTHUÊĐẠOCHUYẾN Người Chủ treo hữu ích ký hợP
ShipbrĐược rồierShipbrĐược rồier tầu với Thực đồng bạny thông báo chủ hiện . hữu ích Bảo dự đoán kết quả tầu ký lò cò tàu với với chủ tô Bảo dự đoán kết đồng tàuoker lò cò đồng
+ Bước 1: núiừ hữu ích tầu thông câu hỏiMột người môi giới (Đu)oke
yêu yêu cầu hữu ích tầu để Vận chuyển chuyển hàng hoá cho mình.
Ở bước điều này người hữu ích tầu phải cung cấp độ cho người môi g
họ thông hộp về treo hoá như: KHÔNG treo, bao bì đóng gói, Vì lượn
treo, hành chương trình chội treo.... để người môi giớTôi có cơ Vì ngư
Tleng keng cơ Vì những thông hộp về treo hóa học LÀM ngừừ hữu íc
người môi giới sẽ ngườim tầu, chào tầu hữu ích cho sau lò cò với nhu chuyên đi treo .
+ Bước 2 : Shipbroker một xe điệnMỘT với chủ tầu
Sau khi chào hỏi tầu, chủ tầu và người mô giới sẽ một xe Phán xét vớ
nhau cả cMột họ điều kcon củMột lò cò đồng hữu ích tô như điều sự
chuyên qua, Chân phí, chi xếp ...
+ Bước 3: Shipbroker thông báo kết quả đlà Phán xét với người hữu ích tầu:
Sau khi có kết quả bạn Phán xét với chủ tầu, người môi giới sẽ
thông báo kết quả một xe Phán xét cho người hữu ích tầu để ngườ
tầu sinh họct và chuẩn bị cho việc ký kết lò cò đồng hữu ích tầu.
+ Bước 4 : NgườTôi thuê tầu với chủ tô ký kết hợp đồng
Tđón khi ký kết lò cò đồng người hữu ích tbạn phải rà soát lại Toà
bộ cMộtc điều khoản của lò cò đồng. Htrí tuệ nhân tạo bên sẽ cá
hát nhng điều đã - thuận cho sau lò cò vì tHuế tô Đi,
lò cò đồng mẫu mới chỉ họ những nét chung.
+ Bước 5 : Thực hiện hợp đồng
Sau khi nhảy lò cò đồng đã được ký kết, nhảy lò cò đồng tHuế tầu
thực hiện. Người hữu ích tầu Vận chuyển treo Hóa rMột cag để xế lên tu.
Các làN liên quaN cùng nhau tHanh toán nhảy lò cò đồng tHuế tà
tính thưởng phạt và thanh toán với nhau họ khoảN chi phí.
Khi treo Hóa đã được xếp lên tầu, chủ tầu hoc đại lý của tầu
sẽ cP Vận đơnN cho người hữu ích tầu:bill của hàng hóa ĐẾN ch buổi tiệc.
3. HỢPĐỒNGTHUÊĐẠOCHUYẾN
( C/P: Thuê tàu)Buổi tiệc) NHẢY LÒ CÒĐỒNGC/P: MẪU UỶTHÁC CHARTER PARCảm ơn GENCON Ý tưởng vật
hd hữu ích tàu chuyến đi (C/P) là một văn Tôi đồn
thuận về việc chuyêN đi hàng bạn bng đượcờng
biển, mạnh đó người chuyên cout camera kết đi tre
bạn từ một cỏ khô nhiều Góc (XK) đến giao cho
những người đến ở một cỏ khô nhiều cag khác
(còng) NK) theo yêu yêu cầu của người , và ngườ
hữu ích tàu cam kết trMột Foot phí Vận chuy đúng C/P:
mà hai bên đã đồng ý thuN CHARTER Lưu ý:
PARCảm ơn - Carrier mạnh hd hữu ích tàu chuyến đi có thể là ch
(chủ tàu) nhưng cũng có tAnh ta là người hữu ích
của người khác để KD đặt nằm chiếc xeớc.
- Nglip hữu ích tàu có thể là nhà NK có thể là nhà X
Mẫu nhảy lò cò đồng hữu ích tàu, có 2 loh:
1- Loại được bạn sử dụng phổ btôi và chính vật được một Vì thế tdrive chứ
hải QT hoặc quốc gia thừa NĐội:
• GencoN (HĐ cout bách (hóa)
• Auswheat (HĐ chở Ngũ khách Úc)
• Centrocon (HĐ cout hơn biển Đông)
• Giờ Baltime (HĐ tHuế định hạn) ...
2- LoaTôi mang tính riêng đặc biệt (riêng tư)e fhoặc), Nó được bạn sử dụn
• Sắt Quặng Charter-Buổi tiệc từ Narvik (HĐ đi qung đã ngồi Na-Uy)
• Ai Cậpian PhoSphate Charter (HĐ đi điện thoạiốt điện thoạiTại Ai C)
• Phía nam Châu Phi Cmục tiêu Biểu đồer (HĐ chở hơn Nam Phi) Nội phân cuMột C/P
Chủ thể của nhảy lò cò đồng:
ra còn - thuận về địa điểm, Ðiều kho về tầu
tỷ giá Giảm bổ sung & N vật thanh
thanh, tiền Foot phí ứng trước...
Ðiều kho về thời gian gian tàu
Ðiều khoản về chi phí bốc cháy LÀM: đến Góc TôiP hàng
Ðiều kho về thời gian gian bốc cháy LÀ
Ðiều khoản về hàng Hóa:
Ðiều khoản về trách nhiệm vụ & miễn
Ðiều khoản về cag bốc LÀM
cam của ngãTôi chuyên chở:
Ðiều khoản về Foot phí hữu ích tàu: Các điều kho khác
Mức Foot (Tỷ lệ của vận chuyển hàng hóa)
Số lượng treo hoá tính tinền Dịch:
Thời khổng lồ thanh toán tinền Foot
1- Shipbroker/Tuổint: Những thông hộp thiếc về người
giới ho đngược lại lý hãng tàu
2- Date & Pren: Ngày và nơi ký hd thuê tàu
3- Shipowner: Những thông ting hộp thiếc về chu tàbạn
4- Charterer: Những thông tiN về người tHuế tàu MẪU 5- Vtàu'S Ntên: tên tàu GENCON
6- GRT/NRT: Phân tích toàn phần (phân) tích củMột ĐẾ
Tất cả cả họ khoảng trống trên tàu) & Dung tích đăng
cô đơn (dung tích của các khoảng chứa treo tleng keng
7- Tr tải tàu (Trọng lượng chết) Tonnage): Sức đi hàng bạn tối đa của tàu
8- Hiện tại Pvị trí: vị trí củMột tàbạn khi ký hd MẶT Trường C
9- Trải nghiệmđã được chỉnh sửa rsẵn sàng ĐẾN trọng tải 10- Loading cảng (S) 11- Đĩaharging cảng (S)
12- Xe hơiđi: Loại của hàng hóa, Wtám Số lượng, phân sai (Tsự khoan dung) nếu
nhảy lò cò pháp (Hợp pháp) Hàng hóaseS), vật cvâng nhiều (Vật liệu chèn lót)
vật l, trí tuệ nhân tạo chịu đựng cCHÀO phí và cung cấp độ (thường LÀM chủ
13- Vận chuyển hàng hóa răn: C- phí chuyên đi có tAnh ta tính bằng 2 họh: • Tính cáio tấn:
• Tính Foot phí hữu ích bao cMột chuy chương (100.000 USD/1) chuyến đi – tàb
14- Vận chuyển hàng hóa payment: Thanh toán Foot phí
• Phương thức: Collect hoặc tiền trả trướcnhận dạng
• Địa đim thanh đếnN & Ngân hàng đónh toán
15- Vtàu'S carđi handling gtai: Thiết bị llà treo của tà
16- Laytime/Ngày nghỉ: thời gian giMỘT xếp LÀM
• Thời gian xếp dỡ là khoảng cách thời gian khổng lồ cho phép để người hữ
khiển khâu sắp xếp/d hàng theo quy đ) chui hd
• Nếu xếp LÀM chậm tnốt Rê quá thừ giaN câu hỏiy định, tàiừ tHuế tàbạn s
• Nếu xếp LÀM nhanh, máy tính hơn thời gian khổng lồ qui định tàiừ hữu í thưtrongng.
• Tránh bị điện thoạiTại, chủ hàng nên btôi quy định của đặtTôie:
Quy định Level xtiếp theo LÀM bồ, tùy chọn thu vào khả Năng xếp LÀM
Quy định lgiờ theo vỗ nhẹ quán treo hải quốc tế:
Trách nhiơ thông báo dự kiến thời gianTôi khổng lồ tàu đến và Đi: ETMỘ
• Gợi ý: tà đến Góc xếp treo vài ba Ntiền sau khi ký hd
• Chủ nghĩa nhanh chóngo: Xếp hàng ngay trong ngày ký hd
• Điểm Dạ hộiPt: XòeP hàng ngay một vài giờ sau khi ký hd
17- Người giao hàng/ Plát chủ bài của việc kinh doanh
18- Đại lý (lo(đưa tin) / 19- Đại lý (đĩa)harging)
20- Phí lưu kho tỷ lệ (Phí vận chuyển/Phí lưu kho-) Mức độ thưởng/ phạt: là số t
tàu thưởng/phạt chủ hàng nếu chủ hàng làm sớm/chậm hơn thời gian quy định ghi trong HĐ)
21- Cancelling date: Ngày hủy HĐ
22- General Average: Tổn thất chung
Tổn thất chung sẽ được phân bổ ở London trừ các bên có thỏa thuận khác
trong ô số 22 theo quy tắc York-Antwerp 1994 và các phiên bản sửa đổi tiếp
theo. Chủ hàng đóng góp phần trách nhiệm của hàng hoá trong chi phí tổn
thất chung, dù chi phí đó phát sinh do bất cẩn hay lỗi của nhân viên hãng tàu (Xem điều khoản số 2). 23- Freight tax
24- Brokerage Commission: Hoa hồng nhà môi giới 25- Law & Arbitration:
Loading & discharging cost/ Loading & discharging
expenditure- chi phí xếp dỡ
26- Additional clauses- Những điều khoản khác:
Điều kiện về trọng tài, miễn trách, những chứng từ yêu cầu nhà VT phải
có để đảm bảo cho hành trình…
•Liner terms: tính vào cước chuyên chở: chủ tàu chịu CF bốc dỡ nên chủ
hàng không phải chịu CF bốc/dỡ nữa
•FI – Free in: Chủ tàu được miễn phí xếp hàng lên tàu
•FO- Free out: Chủ tàu được miễn phí dỡ hàng
•FIO – Free in and Out: Miễn cả phí xếp & dỡ cho chủ tàu (người thuê tàu chịu hoàn toàn)