



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 58794847 ƯƠ CH NG 5: Ụ Ụ D NG C ƯƠ & PH NG PHÁP ĐO DÀI 1. Các khái niệm
2. Đo dài bằng thước thép 3. Đo dài thị cự 4. Đo dài điện quang
5. Đo dài bằng công nghệ GPS lOMoAR cPSD| 58794847 1. Các khái niệm
• Khoảng cách ngang S ij : giữa 2 điểm là
khoảng cách nối giữa 2 hình chiếu của 2
điểm đó lên mặt phẳng nằm ngang .
• Khoảng cách nghiêng D ij : giữa 2 điểm là
khoảng cách nối trực tiếp giữa 2 điểm đó . lOMoAR cPSD| 58794847 1. Các khái niệm lOMoAR cPSD| 58794847 2.
Đo dài bằng thước thép
• Mục tiêu : sử dụng thước thép để xác định
khoảng cách ngang hoặc khoảng cách
nghiêng giữa 2 điểm trên mặt đất • Dụng cụ :
― Thước thép : hợp kim có độ bền lớn, hệ số
giãn nở vì nhiệt nhỏ, chiều dài 20 m, 30 m hoặc 50 m . ― 2 sào tiêu ― Bộ 11 thẻ lOMoAR cPSD| 58794847 2.
Đo dài bằng thước thép lOMoAR cPSD| 58794847 2.
Đo dài bằng thước thép lOMoAR cPSD| 58794847
• 2. Đo dài bằng thước thép
Mỗi cạnh phải đo 2 lần : + Đo đi : A → B ( S đi )
+ Đo về : B → A ( S về ) Điều kiện : S 1 ❖ : đất bằng phẳng S 2000 TB S 1 ❖ : đất dốc S TB 1000 lOMoAR cPSD| 58794847 2.
Đo dài bằng thước thép
• Độ chính xác: khoảng 1/1000÷1/2000. Trong
trường hợp có sử dụng lực căng tại hai đầu
thước và thủy bình dài thì đcx đạt được khoảng 1/5000÷1/10.000
• Ứng dụng: phù hợp cho công tác trắc địa bố trí
công trình nhà xưởng, nhà cao tầng; đo khoảng
cách giữa các điểm khống chế đo vẽ đường
chuyền kinh vĩ, hoặc các phép đo dài với khoảng cách ngắn. lOMoAR cPSD| 58794847 lOMoAR cPSD| 58794847 3. Đo dài bằng thị cự
• Mục tiêu: sử dụng chỉ lượng cự
trên ống kính máy kinh vĩ và mia
để xác định khoảng cách ngang
giữa 2 điểm trên thực địa
• Dụng cụ: Máy kinh vĩ, mia
• Ứng dụng: xác định khoảng cách
giữa điểm trạm máy vơí các điểm
chi tiết khi đo chi tiết phục vụ công tác thành lập bản đồ lOMoAR cPSD| 58794847 lOMoAR cPSD| 58794847 3 . Đo dài bằng thị cự lOMoAR cPSD| 58794847 3 . Đo dài bằng thị cự
1. Has the centre hair been read correctly ? + 0 .873 0 .485 1 .358 ÷ 2 = 0 .679 = central hair 2. What is the horizontal distance ? 100 x (0.873 – 0.485) = 100 x 0.388 = 38.8 m lOMoAR cPSD| 58794847 3 . Đo dài bằng thị cự TH ống kính nằm ngang n
D 1 : độ dài từ tiêu điểm F của kính vật đến mia
f : tiêu cự của vật kính
δ : độ dà i từ tà m kí nh và t
đế n trụ c chí nh cụ à mà y lOMoAR cPSD| 58794847 3 . Đo dài bằng thị cự
• TH ống kính nằm nghiêng L AB lOMoAR cPSD| 58794847 lOMoAR cPSD| 58794847 3 . Đo dài bằng thị cự
Khoảng cách ngang L AB : L AB = S AB . cosV ta có : ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) : L AB
Các loại máy kinh vĩ hiện nay có C= 0 L AB
Nếu tính theo góc thiên đỉnh Z, thì : L AB lOMoAR cPSD| 58794847 3 . Đo dài bằng thị cự
Ví dụ : Đặt máy kinh vĩ ( k = 100 ) tại A, ngắm mia
dựng tại B, đọc các trị số :
T = 1 , 925 m ; G = 1 , 525 m ; D = 1 , 125 m V = - 11 0 10 ’
Tính khoảng cách ngang S AB ?
Tính sstptđ khoảng cách ngang? Biết sstp đo
góc m V = 1 ’ ; sstp đọc chỉ lượng cự : m T = m G = m D = 2 mm? lOMoAR cPSD| 58794847 4. Đo dài điện quang
• Mục tiêu : tia hồng ngoại để xác định khoảng cách
• Dụng cụ : máy toàn đạc tự động, toàn đạc điện tử lOMoAR cPSD| 58794847 4. Đo dài điện quang (tt)
• Mục tiêu: tia hồng ngoại để xác định khoảng cách
• Dụng cụ: máy toàn đạc tự động, toàn đạc điện tử
• Phạm vi ứng dụng: trắc địa vệ tinh • Các
phương pháp đo dài điện quang: – Phương pháp đo xung – Phương pháp đo phase
– Phương pháp đo tần số – Phương pháp giao thoa