TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
SCHOOL OF ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS
CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO TÍCH HỢP
2020
CỬ NHÂN-THẠC SĨ KHOA HỌC
KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
INTEGRATED EDUCATION PROGRAM
2020
BACHELOR-MASTER OF SCIENCE
IN ELECTRONICS ENGINEERING
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÍCH HỢP
CỬ NHÂN-THẠC SĨ KHOA HỌC
KỸ THUẬT ĐIỆN T
T/M Hội đồng xây dựng và phát
triển chương trình đào tạo
Ngày tháng năm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
Phê duyệt ban hành
Ngày tháng năm
HIỆU TRƯỞNG
MỤC LỤC (Content)
1. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM GOALS) ........................... 1
1.1. Mục tiêu chương trình đào tạo cử nhân (Bachelor's Program Goals) .................... 1
1.2. Mục tiêu chương trình đào tạo thạc sĩ (Master's Program Goals) .......................... 1
2. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM LEARNING
OUTCOMES) ........................................................................................................................... 2
2.1. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo cử nhân (Bachelor's Program Learning
Outcomes) .................................................................................................................................. 2
2.2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo thạc sĩ khoa học (Master's Program
Learning Outcomes) ................................................................................................................. 4
3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH (PROGRAM CONTENT) ......................................... 7
3.1. Cấu trúc chung của chương trình đào tạo (General Program Structure) ................... 7
3.2. Danh mục học phần và kế hoạch học tập chuẩn (Course list & Schedule) .................. 9
4. MÔ TẢ TÓM TẮT HỌC PHẦN (COURSE OUTLINES)......................................... 14
4.1. Các học phần bậc cử nhân (Bachelor Education Courses) .......................................... 14
SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin I (Fundamental Principles of
Marxism- Leninism I) ........................................................................................................... 14
SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin II (Fundamental Principles of
Marxism- Leninism II) ......................................................................................................... 15
SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho-Chi-Minh's Thought) .............................................. 15
SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (Revolution Policy of Vietnamese
Communist Party) ................................................................................................................. 16
EM1170 Pháp luật đại cương (Introduction to the legal environment) ............................... 17
MIL1110 Đường lối quân sự của Đảng (Vietnam Communist Party’s Direction on the
National Defense) ................................................................................................................. 17
MIL1120 Công tác quốc phòng, an ninh (Introduction to the National Defense) ............ 18
MIL1130 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) (General
Military Education) .............................................................................................................. 18
FL1100 Tiếng Anh I (English I) ........................................................................................ 19
FL1101 Tiếng Anh II (English II) ...................................................................................... 19
MI1111 Giải tích I (Calculus I) .......................................................................................... 20
MI1121 Giải tích II (Calculus II) ....................................................................................... 20
MI1131 Giải tích III (Calculus III) ..................................................................................... 20
MI1141 Đại số (Algebra) ................................................................................................... 21
MI2020 Xác suất thống kê (Probability and Statistics) ...................................................... 22
MI2010 Phương pháp tính (Numerical methods) ............................................................... 22
PH1111 Vật lý đại cương I (Physics I) ............................................................................... 22
PH1122 Vật lý đại cương II (Physics II) ............................................................................ 23
PH3330 Vật lý điện tử (Electronic Physics) ....................................................................... 24
IT1110 Tin học đại cương (Introduction to Informatics) ................................................. 24
EM1010 Quản trị học đại cương (Introduction to Management) ........................................ 25
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (Business Culture and
Entrepreneurship) ................................................................................................................. 26
ED3280 Tâm lý học ứng dụng (Applied Psychology) ........................................................ 27
ED3220 Kỹ năng mềm (Soft Skills) ................................................................................... 28
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (Technology and Technical design
thinking) 29
TEX3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (Industrial Design) .............................................. 30
ET2022 Technical Writing and Presentation ..................................................................... 31
ET2000 Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Introduction to Electronics &
Telecomunication Engineering) ........................................................................................... 32
ET2021 Thực tập cơ bản (Basic Practicum) ...................................................................... 33
ET2100 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Data Structure and Algorithms) ........................... 33
ET2031 Kỹ thuật lập trình C/C++ (C/C++ Programming Language)................................ 34
ET2040 Cấu kiện điện tử (Electronic devices) ................................................................... 35
ET2050 Lý thuyết mạch (Circuit theory) ........................................................................... 36
ET2060 Tín hiệu và hệ thống (Signals and Systems)......................................................... 37
ET2072 Lý thuyết thông tin (Information Theory) ............................................................ 38
ET2080 Cơ sở kỹ thuật đo lường (Fundamentals of electronic measurement) .................. 38
ET3210 Trường điện từ (Electromagnetic field theory) .................................................... 39
ET3220 Điện tử số (Digital logic design) .......................................................................... 40
ET3230 Điện tử tương tự I (Analog electronics I) ............................................................. 41
ET3260 Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng (Applied Software Engineering) ..................... 41
ET3280 Anten và truyền sóng (Antenna and Propagation) ............................................... 42
ET3250 Thông tin số (Digital communication) ................................................................. 43
ET3241 Điện tử tương tự II (Analog electronics II) .......................................................... 43
ET3300 Kỹ thuật vi xử lý (Microprocessors) ..................................................................... 44
ET3290 Đồ án thiết kế I (Design project I) ........................................................................ 45
ET4010 Đồ án thiết kế II (Design project II) ..................................................................... 45
ET3310 Lý thuyết mật mã (Cryptography) ........................................................................ 46
ET4250 Hệ thống viễn thông (Telecommunication systems) ............................................ 47
ET4020 Xử lý tín hiệu số (Digital signal processing) ........................................................ 48
ET4070 Cơ sở truyền số liệu (Fundamentals of Data Communication) ............................ 48
ET4230 Mạng máy tính (Computer Networks) ................................................................. 49
ET4291 Hệ điều hành (Operating systems)........................................................................ 50
ET3180 Thông tin vô tuyến (Wireless communications)................................................... 51
ET4150 Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn (Data and text communication) ............. 52
ET4140 Định vị và dẫn đường điện tử (Electronic Localization and Navigation) ............ 53
ET4260 Đa phương tiện (Multimedia) ............................................................................... 54
ET4370 Kỹ thuật truyền hình (Television Engineering) .................................................... 55
ET4100 Cơ sở điện sinh học (Basic of Bioelectricity) ....................................................... 55
ET4450 Giải phẫu và sinh lý học (Human anatomy and physiology) ............................... 56
ET4471 Mạch xử lý tín hiệu y sinh (Biomedical Signal Processing Circuits) ................... 57
ET4110 Cảm biến và KT đo lường y sinh (Sensors and Measurement Techniques in
Biomedicine) ........................................................................................................................ 58
ET4480 Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I (Diagnostic Imaging Technology I) ................ 58
ET4120 Thiết bị điện tử Y sinh I (Biomedical Instrumentation I) ..................................... 59
ET4920 Đồ án nghiên cứu (Bachelor research-based Thesis) ........................................... 60
4.2. Các học phần bậc thạc sĩ (Master Education Courses) ................................................ 61
SS6010 Triết học (Philosophy) .......................................................................................... 61
ET6500 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology) ...................... 61
ET6530 Thị giác máy tính (Computer Vision) .................................................................. 62
ET6472 Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng (AI and Applications) ............................................ 63
ET6251 Kiểm tra thiết kế phần cứng số (Digital hardware design verification) ............... 64
ET6231 Lập trình song song (Parallel programming) ........................................................ 65
ET4700 Mạng phức và ứng dụng (Complex network and applications) ........................... 65
ET6021 Xử lý tín hiệu số nâng cao (Advanced Digital Signal Processing) ...................... 66
ET4611 Điện tử công suất (Power electronics) .................................................................. 67
ET4031 Thiết kế, tổng hợp hệ thống số (Digital system design and synthesis)................. 68
ET4340 Thiết kế VLSI (VLSI design) ............................................................................... 68
ET4361 Thiết kế hệ nhúng (Embedded System Design) ................................................... 69
ET6510 Chuyên đề nghiên cứu 1 (Research project 1) ...................................................... 71
ET6520 Chuyên đề nghiên cứu 2 (Research project 2) ...................................................... 71
ET4041 Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) ....................................................... 71
ET4430 Lập trình nâng cao (Advanced Programming) ..................................................... 72
ET4710 Lập trình ứng dụng di động (Mobile Application Programming) ........................ 73
ET4060 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng (Object Oriented Analysis and Design) .. 74
LV6001 Luận văn thạc sĩ khoa học (Master of Science thesis) .......................................... 75
5. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM CHANGE
LOG) ........................................................................................................................................ 76
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÍCH HỢP
CỬ NHÂN-THẠC SĨ KHOA HỌC
Integrated Education Program
Bachelor-Master of Science
Tên chương trình:
Name of program:
Kỹ thuật Điện tử
Electronics Engineering
Trình độ đào tạo:
Education level:
Cử nhân-Thạc sĩ
Bachelor-Master
Ngành đào tạo:
Major:
Kỹ thuật Điện tử
Electronics Engineering
Mã ngành:
Program codes:
7520207 (Cử nhân) - 8520203 (Thạc sĩ)
7520207 (Bachelor) 8520203 (Master)
Thời gian đào tạo:
Duration:
5,5 năm
5,5 years
Bằng tốt nghiệp:
Degrees:
Cử nhân Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông & Thạc sĩ khoa học Kỹ
thuật Điện tử
Bachelor in Electronics and Telecommunication Engineering
& Master of Science in Electronics Engineering
Khối lượng kiến
thức toàn khóa:
Credits in total:
180 tín chỉ
180 credits
(Ban hành tại Quyết định số /QĐ-ĐHBK-ĐT ngày tháng năm
của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội)
1
1. Mục tiêu chương trình đào tạo (Program Goals)
1.1. Mục tiêu chương trình đào tạo c nhân (Bachelor's Program Goals)
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Cử nhân sẽ có khả năng:
On successful completion of the Bachelor program, students will be able to:
1.1.1. Kiến thức sở chuyên môn vững chắc để thể thích ứng tốt với những công việc
khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Have core fundamental knowledge to get adapted successfully to various jobs relevant to the field of
Electronics and Telecommunications.
1.1.2. Kỹ năng chuyên nghiệp phẩm chất nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp.
Have professional and personal skills and attributes to get succeed in professional work.
1.1.3. Kỹ năng hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường
quốc tế.
Have essential skills to work efficiently in interdisciplinary, and multinational environment.
1.1.4. Năng lực tham gia thiết kế, xây dựng/phát triển hệ thống, sản phẩm, giải pháp kỹ thuật
thuộc ngành Điện tử - Viễn thông trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thực tế.
Have abilities to design, implement/develop systems, procedures, solutions in the field of Electronics and
Telecommunications with respect to the economical, social and environmental scenarios.
1.2. Mục tiêu chương trình đào tạo thạc sĩ (Master's Program Goals)
Sinh viên tốt nghiệp chương trình thạc sĩ có khả năng:
On successful completion of the Master program, students will be able to:
1.2.1. Kiến thức nâng cao của ngành để thể thích ứng tốt với những công việc khác nhau
thuộc lĩnh vực rộng của ngành học và để có khả năng làm việc độc lập.
Have advanced knowledge to get adapted successfully to various jobs relevant to their disciplines, and to
work independently.
1.2.2. Kỹ năng chuyên nghiệp phẩm chất nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp,
tập trung vào phương pháp làm việc khoa học chuyên nghiệp, duy hệ thống
duy phân tích tốt, hòa nhập được trong môi trường quốc tế
Have professional and personal skills and attributes to get succeed in professional work, focusing on
professional and scientifically methodology, systematically thinking and analyzing, get acquainted with
international working environment.
1.2.3. Kỹ năng hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và hội nhập trong
môi trường quốc tế
Have essential skills to work efficiently in interdisciplinary, and multinational environment
2
1.2.4. Khả năng tìm tòi các vấn đề thực tiễn, vận dụng kiến thức và các thành tựu khoa học kỹ
thuật sáng tạo để giải quyết các vấn đề thực tế. Năng lực tự đào tạo, tự cập nhật kiến thức
và tự nghiên cứu khoa học.
Abilities to investigate, apply advanced knowledge and technological innovations to solve real-world
problems, to self educate, update and research.
2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Program Learning
Outcomes)
2.1. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo c nhân (Bachelor's Program
Learning Outcomes)
2.1.1. Kiến thức sở chuyên môn vững chắc để thể thích ứng tốt với những công việc khác
nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức để tham gia
thiết kế, đánh giá các hệ thống, quá trình, giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện
tử - Viễn thông
Have core knowledge to get adapted successfully to various jobs relevant to their disciplines, with focus on
abilities to apply core and fundamental knowledge in design and evaluation of systems, procedures,
technical solutions in the field of Electronics and Telecommunications
- Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán, vật lý, công nghệ thông tin để mô tả, tính toán
phỏng các hệ thống, quy trình giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử -
Viễn thông.
Abilities to apply fundamental knowledge of underlying mathematics, physics and informatics to describe,
calculate and simulate the systems, procedures, technical solutions in Electronics and
Telecommunications.
- Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở cốt lõi ngành để nghiên cứu và phân tích các hệ thống,
quy trình và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Abilities to apply core engineering knowledge to study and analyze the engineering systems, procedures
and technical solutions in Electronics and Telecommunication engineering.
- Khả năng áp dụng kiến thức sở nâng cao sử dụng các công cụ hiện đại của một
trong các định hướng ứng dụng để tham gia thiết kế và và đánh giá các hệ thống, các quá
trình và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Abilities to apply advanced core engineering knowledge, use modern methods/instruments in one of the
applied fields to participate in design and evaluation of Electronics and Telecommunications engineering
systems/procedures/products.
2.1.2. Kỹ năng chuyên nghiệp phẩm chất nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp
Be equipped with personal and professional skills and attributes to get succeed in professional career,
including:
- Khả năng nhận dạng xác định các vấn đề kỹ thuật, hình hóa vấn đề kỹ thuật, ước
lượng và phân tích định tính vấn đề, nhận dạng các yếu tố ngẫu nhiên và đưa ra kết luận,
giải pháp và đề xuất.
3
Abilities to identify, determine and model technical problems, to estimate and analyze them quantitatively,
to identify random factors, to come up with conclusions, solutions and recommendations.
- Có khả năng tiến hành điều tra và thử nghiệm, khám phá tri thức thông qua phác thảo giả
thuyết, chọn lọc thông tin, triển khai và thẩm định giả thuyết đề ra
Abilities to conduct investigation and experiments, explore knowledge through developing (draft)
hypothesis, selecting information and conducting experimental surveys and evaluating the hypothesis.
- khả năng duy hệ thống, phân tích các tương tác trong hệ thống, xác định các vấn
đề phát sinh, các yếu tố trọng tâm, phân tích ưu nhược điểm và đưa ra giải pháp.
Abilities to develop a holistic view of any problem, to analyze systematic interactions, to identify emerging
problems and key factors, as well as to analyze strengths and weaknesses and come up with solutions.
- các kỹ năng phẩm chất cá nhân đthành công trong thực hành kỹ thuật như chủ
động, linh hoạt, nghiêm túc và kiên trì, quản lý thời gian và nguồn lực hiệu quả, tự học.
Abilities to be proficient in personal skills to be succeed in engineering practice, including to be proactive,
persistent and flexible, effective time management and resource management, self-educate.
- kỹ năng và thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp bao gồm đạo đức nghề nghiệp liêm
chính, hành xử chuyên nghiệp, chủ động lên kế hoạch cho hoạt động nghề nghiệp.
Abilities to be proficient in professional skills, including professional ethics and conduct, honesty and sense
of responsibility, proactive career planning, regular self-updating of technical information.
2.1.3. Kỹ năng hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường
quốc tế
Be equipped with social skills to work in multi-discipline group and in international group, including:
- Kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm đa ngành
Abilities to cooperate, develop and organize team activities including technical, multi-disciplinary ones.
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, sử dụng hiệu quả các
công cụ và phương tiện hiện đại.
Abilities to communicate effectively in writing, presentation, discussion, usage of modern tools and
methods.
- Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt điểm TOEIC 500 trở lên.
Good English proficiency at work with minimum TOEIC score of 500.
2.1.4. Năng lực tham gia thiết kế, xây dựng, phát triển hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật
thuộc ngành Điện tử - Viễn thông trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thực tế
Abilities to participate in the process of design, develop system/products/solutions in the field of Electronics
and Telecommunications in economical, social, and environmental reality scenarios
- Nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội
và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa.
Understandings of tight relationships among technical solutions and economical, social and environmental
factors in global current development issues and prospects.
- Năng lực nhận biết vấn đề hình thành ý tưởng giải pháp kỹ thuật, công nghệ trong
ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
4
Abilities to conceive ideas of technical, technological solutions in Electronics and Telecommunications
field.
- Năng lực tham gia thiết kế hệ thống, sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật
Điện tử -Viễn thông, bao gồm khả năng thiết lập những mục tiêu và yêu cầu của hệ thống
kỹ thuật, xác định chức năng, khái niệm cấu trúc của hệ thống kỹ thuật, hình hóa
hệ thống kỹ thuật để đánh giá tiền khả thi.
Abilities to participate in design process of systems/products/solutions in Electronics and
Telecommunications field, including being able to develop objectives, requirements for technical systems,
to define functions, concepts and structures; to do technical system modelling for pre-feasibility assessment.
- Năng lực tham gia triển khai, chế tạo hệ thống/sản phẩm/giải pháp trong ngành Kỹ thuật
Điện tử - Viễn thông, bao gồm khả năng lập kế hoạch cho quá trình triển khai, hiểu
biết về tiêu chuẩn trong thử nghiệm, kiểm tra, thẩm định, trong quản theo dõi quá
trình triển khai.
Abilities in development of systems/products/solutions in Electronics and Telecommunications field,
including being able to plan system development, implementation and analysis, understandings of relevant
sets of standards for test, verification and validation process, for management and monitoring.
- Năng lực vận hành, sử dụng và khai thác các hệ thống/sản phẩm/ giải pháp kỹ thuật trong
ngành Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông, bao gồm khả năng quản lý quy trình vận hành, huấn
luyện (đào tạo) quy trình vận hành, xây dựng tối ưu quá trình vận hành, hiểu biết
về cải tiến và phát triển hệ thống, kế hoạch xử sau khi hệ thống hết hạn sử dụng (sau
vòng đời hệ thống).
Abilities to operate, use and exploit systems/products/solutions in Electronics and Telecommunications
field, including being able to manage operation process, to train about operation process, develop and
optimize the operation process, having understandings of system improvements, system demobilization
(after the system lifetime).
2.1.5. Phẩm chất chính trị, ý thức phục vụ nhân dân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và
bảo vệ Tổ quốc.
Political qualities, a sense of service to the people, good health, meeting the requirements of national
construction and defense
- Có trình độ lý lun chính tr theo chương trình quy định chung ca B Giáo dục và Đào tạo
Having a level of political reasoning under the general program of the Ministry of Education and Training
- Có chng ch Giáo dc th cht và chng ch Giáo dc quc phòng - An ninh theo chương trình
quy định chung ca B Giáo dục và Đào tạo
Having a physical education certificate and a certificate of national defense and security education under
the general program of the Ministry of Education and Training.
2.2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo thạc sĩ khoa học (Master's Program
Learning Outcomes)
2.2.1. Kiến thức chuyên ngành, sở luận nghiên cứu khoa học những công nghệ
mang tính cập nhật cao thuộc lĩnh vực của ngành học Kỹ thuật Điện tử
Have core knowledge, scientific methodology and up-to-date technologies in the field of Electronics
Engineering, including:
5
- Khả năng áp dụng kiến thức nâng cao của ngành đnghiên cứu phân tích các hệ thống,
quá trình và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to apply advanced core knowledge in the studied field to investigate and assess
systems/procedures/technical solutions.
- Khả năng sử dụng, lựa chọn áp dụng các công nghệ công cụ của ngành trong nghiên
cứu phân tích, đánh giá và áp dụng trong vấn đề thực tế.
Abilities to use, select and apply technologies and modern methods/instruments/tools in investigation,
analysis, and application for real-world problems.
- Khả năng vận dụng kiến thức nâng cao của chuyên ngành để thu thập phân ch dữ
liệu; tham gia đề xuất ý tưởng; thiết kế đánh giá; vận hành các hệ thống, sản phẩm,
quá trình và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to apply advanced core knowledge in the studied field to collect and analyze data; to participate
in idea proposal, design and evaluation; operation of engineering systems/procedures/products/technical
solutions.
2.2.2. Kỹ năng chuyên nghiệp phẩm chất nhân cần thiết để thành công trong nghề
nghiệp
Be equipped with personal and professional skills and attributes to get succeed in professional career,
including:
- Khả năng nhận dạng xác định các vấn đề kỹ thuật, hình hóa vấn đề kỹ thuật, ước
lượng và phân tích định tính vấn đề, nhận dạng các yếu tố ngẫu nhiên và đưa ra kết luận,
giải pháp và đề xuất.
Abilities to analyze, identify, determine and model technical problems, to estimate and analyze them
quantitatively, to identify random factors, to come up with conclusions, solutions and recommendations.
- Có khả năng tiến hành điều tra và thử nghiệm, khám phá tri thức thông qua phác thảo giả
thuyết, chọn lọc thông tin, triển khai và thẩm định giả thuyết đề ra
Abilities to conduct investigation and experiments, explore knowledge through developing (draft)
hypothesis, selecting information and conducting experimental surveys and evaluating the hypothesis.
- khả năng duy hệ thống, phân tích các tương tác trong hệ thống, xác định các vấn
đề phát sinh, các yếu tố trọng tâm, phân tích ưu nhược điểm và đưa ra giải pháp.
Abilities to develop a holistic view of problems, to analyze systematic interactions, to identify emerging
problems and key factors, as well as to analyze strengths and weaknesses and come up with solutions.
- các kỹ năng phẩm chất cá nhân để thành công trong thực hành kỹ thuật như chủ
động, linh hoạt, nghiêm túc và kiên trì, quản lý thời gian và nguồn lực hiệu quả.
Abilities to be proficient in personal skills to be succeed in engineering practice, including to be proactive,
persistent and flexible, effective time management and resource management.
- kỹ năng và thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp bao gồm đạo đức nghề nghiệp liêm
chính, hành xử chuyên nghiệp, chủ động lên kế hoạch cho hoạt động nghề nghiệp.
Abilities to be proficient in professional skills, including professional ethics and conduct, honesty and sense
of responsibility, proactive career planning, regular self-updating of technical information.
- tư duy sáng tạo, suy xét, khả năng cập nhật hiểu biết các vấn đề đương đại và ý thức
học suốt đời.
6
Abilities to be creative and critical thinking, self-update modern knowledge and lifetime study attitude.
2.2.3. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường
quốc tế
Be equipped with social skills to work in multi-discipline group and in international group, including:
- Kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm đa ngành
Abilities to cooperate, develop and organize team activities including technical, multi-disciplinary ones.
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, sử dụng hiệu quả các
ng cụ và phương tiện hiện đại.
Abilities to communicate effectively in writing, presentation, discussion, usage of modern tools and
methods.
- Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt chứng chỉ B1 trở lên.
Good English proficiency at work, with minimum B1 level.
Cơ sở cốt lõi ngành (48 TC)
Triết học (3 TC)
Kiến thức ngành nâng cao (12÷15 TC)
Luận văn thạc sỹ (15 TC)
12 TC
48 TC
Mô đun tự chọn (16TC)
Mô đun định hướng nghiên cứu
(15÷18TC)
Khối đại cương
Cử nhân (132 TC)
Thạc sỹ 180 TC
ĐA nghiên cứu (8 TC)
(Bachelor Thesis)
60 TC
Công nhận
8 TC
Công nhận
4 TC
Hình 1: Cấu trúc Chương trình tích hợp
2.2.4. Khả năng tìm tòi các vấn đề thực tiễn, vận dụng kiến thức các thành tựu khoa
học kỹ thuật sáng tạo để giải quyết các vấn đề thực tế năng lực tự đào tạo, tự cập nhật
kiến thức và tự nghiên cứu khoa học
Abilities to explore real-world problems, apply knowledge and technologies to solve real-world problems,
self-educate, self-update and scientific research
7
- Nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội
và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa.
Understandings of tight relationships among technical solutions and economical, social and environmental
factors in global current development issues and prospects.
- Năng lực tìm tòi các vấn đề thực tiễn, hình hóa vấn đề và hình thành đề xuất, giải
pháp kỹ thuật giải quyết vấn đề.
Abilities to investigate problems, model problems and conceive ideas of technical, technological solutions.
- Năng lực vận dụng kiến thức ngành ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật sáng
tạo để thiết kế các hệ thống, sản phẩm và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to apply core knowledge and technologies to design products/systems/technical solutions
- Năng lực xây dựng nghiên cứu phát triển hệ thống, chế tạo sản phẩm và thực thi các giải
pháp kỹ thuật.
Abilities to research and development products/systems/technical solutions.
- Năng lực vận hành, kiểm tra, đánh giá đề xuất giải pháp tối ưu các hệ thống; các sản
phẩm và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to operate, deploy standards for test, verification and validation process, develop and optimize the
products/systems/technical solutions
3. Nội dung chương trình (Program Content)
3.1. Cu trúc chung ca chương trình đào tạo (General Program Structure)
Hình 1 mô tả khung chương trình tích hợp Cử nhân – Thạc sĩ khoa học Kỹ thuật Điện tử.
Chi tiết các khối kiến thức trong khung Chương trình tích hợp được đưa ra như sau:
Khối kiến thức
(Professional component)
Tín chỉ
(Credit)
Ghi chú
(Note)
Giáo dục đại cương
(General Education)
51
Toán và khoa học cơ bản
(Mathematics and basic sciences)
32
Thiết kế phù hợp theo nhóm ngành đào tạo
(Major oriented)
Lý luận chính trị
Pháp luật đại cương
(Law and politics)
13
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
(in accordance with regulations of Vietnam Ministry of
Education and Training)
GDTC/GD QP-AN
(Physical Education/ Military
Education)
Military Education is for
Vietnamese student only.
-
Tiếng Anh
(English)
6
Gồm 2 học phần Tiếng Anh cơ bản
(02 basic English courses)
Giáo dục chuyên nghiệp
(Professional Education)
81
8
Cơ sở và cốt lõi ngành
(Basic and Core of Engineering)
49
Bao gồm các học phần sở cốt lõi ngành Điện tử -
Viên thông và 2 đồ án thiết kế.
(consist of basic and core courses of Electronics and
Telecommunications Engineering and 2 design projects)
Kiến thức bổ trợ
(Soft skills)
9
Gồm hai phần kiến thức bắt buộc:
- Kiến thức bổ trợ về hội, khởi nghiệp các kỹ
năng khác (6TC);
- Technical Writing and Presentation (3TC).
Consist of 02 compulsory modules:
- Social/Start-up/other skills (6 credits);
- Technical Writing and Presentation (3 credits).
Tự chọn theo môđun
(Elective Module)
15
Khối kiến thức Tự chọn theo -đun tạo điều kiện cho
sinh viên học tiếp cận theo một định hướng ứng dụng.
Elective module provides specialized knowledge oriented
towards different concentrations.
Đồ án nghiên cứu
(Bachelor research-based thesis)
8
Đồ án nghiên cứu một báo o khoa học liên quan
đến một hướng (hoặc đề tài) nghiên cứu do người học
đề xuất dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
Bachelor research-based thesis is in form of a scientific
report, its research topic is proposed by student. Student
must carry out thesis under lecturer’s supervision.
Tổng cộng chương trình cử
nhân
(Total credits for the Bachelor
program)
132 tín chỉ (132 credits)
Khối kiến thức
(Professional component)
Tín chỉ
(Credit)
Ghi chú
(Note)
Kiến thức chung
(General Education)
Triết học (Philosophy)
Tiếng Anh (English)
3
Môn Triết học đối với khối ngành kinh tế 4 TC
Tiếng Anh tự học. Sinh viên đạt chuẩn đầu ra B1.
Philosophy for economic sector with 4 credits
Self-study English with the B1 output requirement.
Kiến thức ngành rộng
(Major knowledge)
12
Sinh viên theo học CTĐT tích hợp sẽ được công nhận
12 tín chỉ.
Sinh viên không theo học CTĐT tích hợp sẽ được công
nhận tối đa 6 tín chỉ cần thực hiện đồ án nghiên cứu
đề xuất với thời lượng 6 tín chỉ.
Students studying the Integrated education program are
recognized with 12 credits.
Students who do not study the Integrated education program
are recognized a maximum of 6 credits and need to conduct
a proposed research project of 6 credits.
Kiến thức ngành nâng cao
(Advanced specialized
knowledge)
12÷15
Đây là khối kiến thức ngành nâng cao, chuyên sâu theo
các định hướng chuyên môn của ngành đào tạo.
Khối kiến thức ngành nâng cao gồm 2 phần:
(i) Tín chỉ dành cho các học phần dạng thông
thường.
(ii) Tín chỉ dành cho 02 chuyên đề/seminar; mỗi
chuyên đề/seminar 3 TC. Khối này 6 tín chỉ.
9
The advanced and specialized knowledge based on
professional orientations of the training field consists of 2
parts:
(i) Credits for regular courses.
(ii) Credits for 02 projects/seminars and each
project/seminar with 3 credits
Mô đun định hướng
nghiên cứu
(Research-oriented elective
module)
15÷18
Sinh viên thể lựa chọn một hoặc nhiều đun,
nhưng khi đã chọn đun nào thì phải hoàn thành toàn
bộ các học phần trong mô đun đó.
Số lượng tín chỉ có thể điều chỉnh trong khoảng 15-18
tín chỉ; nhưng phải đảm bảo tổng số tín chỉ của khối
kiến thức ngành nâng cao đun định hướng
nghiên cứu là 30 tín chỉ.
Students can choose one or several modules, but once they
have been selected, they must complete all courses in that
module.
The number of credits is adjustable in the range of 15-18
credits; but must ensure that the total number of credits of
the advanced specialized knowledge and the research-
oriented module is 30 credits.
Luận văn thạc sĩ KH
(Master thesis)
15
Nội dung luận văn thạc sĩ được phát triển từ nội dung
Đồ án nghiên cứu tại bậc học cử nhân
The content of master thesis is developed from the content
of the bachelor thesis.
Tổng cộng chương trình
thạc sĩ khoa học
(Total credits for the Master of
Science program)
Tổng 60 tín chỉ bao gồm 48 tín chỉ 12 tín chỉ được công
nhận từ chương trình cử nhân (gồm 8TC đồ án nghiên cứu
4TC trong Mô-đun tự chọn)
Total volume of 60 credits consist of 48 credits and 12 recognized credits
transferred from Bachelor program (including 8 credits of the Bachelor
research-based thesis and 4 credits from elective modules)
Tổng cộng chương trình
tích hợp cử nhân-thạc
khoa học
(Total credits for the Integrated
education program)
180 tín chỉ (180 credits)
3.2. Danh mc hc phn và kế hoch hc tp chun (Course list & Schedule)
TT
(No.)
MÃ SỐ
(Course ID)
TÊN HỌC PHẦN
(Course Name)
KHỐI
LƯỢNG
(Tín chỉ)
(Credit)
KỲ HỌC
(Semester)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
BẬC CỬ NHÂN (BACHELOR PROGRAM)
CỬ NHÂN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
(Bachelor in Electronics and Telecommunication Engineering)
132
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương
(Laws and politics)
12 (13)
1
SSH1110
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
2(2-1-0-4)
2
10
(Fundamental Principles of Marxism-
Leninism I)
2
SSH1120
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
(Fundamental Principles of Marxism-
Leninism II)
3(2-1-0-6)
3
3
SSH1050
Tư tưởng Hồ Chí Minh
(Ho-Chi-Minh’s Thought)
2(2-0-0-4)
2
4
SSH1130
Đường lối CM của Đảng CSVN
(Revolution Policy of Vietnamese
Communist Party)
3(2-1-0-6)
3
5
EM1170
Pháp luật đại cương
(General Law)
2(2-0-0-4)
2
Giáo dục thể chất (Physical Education)
5
6
PE1014
Lý luận thể dục thể thao
(Theory in Sport)
1(0-0-2-0)
7
PE1024
Bơi lội
(Swimming)
1(0-0-2-0)
8
Tự chọn
trong danh
mục
(Elective
courses)
Tự chọn thể dục 1
(Elective course 1)
1(0-0-2-0)
9
Tự chọn thể dục 2
(Elective course 2)
1(0-0-2-0)
10
Tự chọn thể dục 3
(Elective course 3)
1(0-0-2-0)
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết)
(Military Education)
11
MIL1110
Đường lối quân sự của Đảng
(Vietnam Communist Party’s Direction
on the National Defense)
0(3-0-0-6)
12
MIL1120
Công tác quốc phòng, an ninh
(Introduction to the National Defense)
0(3-0-0-6)
13
MIL1130
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật
bắn súng tiểu liên AK (CKC)
(General Military Education)
0(3-2-0-8)
Tiếng Anh (English)
6
14
FL1100
Tiếng Anh I (English I)
3(0-6-0-6)
3
15
FL1101
Tiếng Anh II (English II)
3(0-6-0-6)
3
Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản
(Mathematics and basic sciences)
32
16
MI1111
Giải tích I (Analysis I)
4(3-2-0-8)
4
17
MI1121
Giải tích II (Analysis II)
3(2-2-0-6)
3
18
MI1131
Giải tích III (Analysis III)
3(2-2-0-6)
3
19
MI1141
Đại số (Algebra)
4(3-2-0-8)
4
20
MI2020
Xác suất thống kê
(Probability and Statistics)
3(2-2-0-6)
3
21
MI2010
Phương pháp tính
(Numerical Methods)
2(2-0-0-4)
2
22
PH1111
Vật lý đại cương I (Physics I)
2(2-0-1-4)
2
23
PH1122
Vật lý đại cương II (Physics II)
4(3-1-1-8)
4
24
PH3330
Vật lý điện tử (Electronic Physics)
3(3-0-0-6)
3
25
IT1110
Tin học đại cương
(Introduction to Informatics)
4(3-1-1-8)
4
Cơ sở và cốt lõi ngành (Basic and Core of Engineering)
49
26
ET2000
Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn
thông
2(2-0-1-4)
2
11
(Introduction to Electronics and
Telecommunication Engineering)
27
ET2021
Thực tập cơ bản
(Basic Practicum)
2(0-0-4-4)
2
28
ET2100
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
(Data Structure and Algorithms)
2(2-1-0-4)
2
29
ET2031
Kỹ thuật lập trình C/C++
(C/C++ Programming Language)
2(2-1-0-4)
2
30
ET2040
Cấu kiện điện tử
(Electronic Devices)
3(3-0-1-6)
3
31
ET2050
Lý thuyết mạch
(Circuit Theory)
3(3-0-1-6)
3
32
ET2060
Tín hiệu và hệ thống
(Signals and Systems)
3(3-1-0-6)
3
33
ET3210
Trường điện từ
(Electromagnetic Field Theory)
3(3-0-1-6)
3
34
ET2072
Lý thuyết thông tin
(Information Theory)
2(2-0-1-4)
2
35
ET3220
Điện tử số
(Digital Electronics)
3(3-0-1-6)
3
36
ET3230
Điện tử tương tự I
(Analog Electronics I)
3(3-0-1-6)
3
37
ET3260
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng
(Applied Software engineering)
2(2-1-0-4)
2
38
ET3280
Anten và truyền sóng
(Antenna and Propagation)
2(2-0-1-4)
2
39
ET2080
Cơ sở kỹ thuật đo lường
(Fundamentals of
Electronic Measurement)
2(2-0-1-4)
2
40
ET3250
Thông tin số
(Digital Communications)
3(3-0-1-6)
3
41
ET3241
Điện tử tương tự II
(Analog Electronics II)
2(2-0-1-4)
2
42
ET3300
Kỹ thuật vi xử lý
(Microprocessors)
3(3-1-0-6)
3
43
ET4020
Xử lý tín hiệu số
(Digital Signal Processing)
3(3-0-1-6)
3
44
ET3290
Đồ án thiết kế I
(Design Project I)
2(0-0-4-4)
2
45
ET4010
Đồ án thiết kế II
(Design Project II)
2(0-0-4-4)
2
Kiến thức bổ trợ (Soft skills)
9
46
EM1010
Quản trị học đại cương
(Introduction to Management)
2(2-1-0-4)
2
47
EM1180
Văn hóa kinh doanh và tinh thần
khởi nghiệp
(Business Culture and
Entrepreneurship)
2(2-1-0-4)
2
48
ED3280
Tâm lý học ứng dụng
(Applied Psychology)
2(1-2-0-4)
2
49
ED3220
Kỹ năng mềm (Soft Skills)
2(1-2-0-4)
2
50
ET3262
Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ
thuật (Technology and Technical Design
Thinking)
2(1-2-0-4)
2
51
TEX3123
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
(Industrial Design)
2(1-2-0-4)
2
12
52
ET2022
Technical Writing and Presentation
3(2-2-0-6)
3
Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô
đun) (Elective Module)
-đun: Kỹ thuật Điện tử - Máy tính
(Module: Electronics Computer Engineering)
15
53
ET3310
Lý thuyết mật mã
(Cryptography)
3(3-1-0-6)
3
54
ET4250
Hệ thống viễn thông
(Telecommunication Systems)
3(3-1-0-6)
3
55
ET4070
Cơ sở truyền số liệu
(Fundamentals of Data Communication)
3(3-0-1-6)
3
56
ET4230
Mạng máy tính
(Computer Networks)
3(3-0-1-6)
3
57
ET4291
Hệ điều hành
(Operating Systems)
3(2-1-1-6)
3
-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
(Module: Communication Engineering)
15
58
ET3310
Lý thuyết mật mã
(Cryptography)
3(3-1-0-6)
3
59
ET4250
Hệ thống viễn thông
(Telecommunication Systems)
3(3-1-0-6)
3
60
ET4230
Mạng máy tính
(Computer Networks)
3(3-0-1-6)
3
61
ET4070
Cơ sở truyền số liệu
(Fundamentals of Data Communication)
3(3-0-1-6)
3
62
ET3180
Thông tin vô tuyến
(Wireless communications)
3(3-0-1-6)
3
-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - trụ
(Module: Aerospace Electronic Engineering)
15
63
ET3310
Lý thuyết mật mã
(Cryptography)
3(3-1-0-6)
3
64
ET4250
Hệ thống viễn thông
(Telecommunication Systems)
3(3-1-0-6)
3
65
ET4130
Truyền số liệu và chuyển tiếp điện
văn
(Data and Text Communication)
3(3-1-0-6)
3
66
ET4070
Cơ sở truyền số liệu
(Fundamentals of Data Communication)
3(3-0-1-6)
3
67
ET4140
Định vị và dẫn đường điện tử
(Localization and Electronic
Navigation)
3(3-0-1-6)
3
-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện
(Module: Multimedia)
16
68
ET3310
Lý thuyết mật mã
(Cryptography)
3(3-1-0-6)
3
69
ET4250
Hệ thống viễn thông
(Telecommunication Systems)
3(3-1-0-6)
3
70
ET4230
Mạng máy tính
(Computer Networks)
3(3-0-1-6)
3
71
ET4070
Cơ sở truyền số liệu
(Fundamentals of Data Communication)
3(3-0-1-6)
3
72
ET4260
Đa phương tiện
(Multimedia)
2(2-0-1-4)
2
73
ET4370
Kỹ thuật truyền hình
(Television Engineering)
2(2-0-1-4)
2
-đun: Kỹ thuật Điện tử Y sinh
(Module: Biomedical Electronic Engineering)
15
13
74
ET4100
Cơ sở điện sinh học
(Bioelectricity Fundamentals)
2(2-0-1-4)
2
75
ET4450
Giải phẫu và sinh lý học
(Human Anatomy and Physiology)
2(2-1-0-4)
2
76
ET4471
Mạch xử lý tín hiệu y sinh
(Biomedical Signal Processing Circuits)
3(2-1-1-6)
3
77
ET4020
Xử lý tín hiệu số
(Digital Signal Processing)
3(3-0-1-6)
3
78
ET4480
Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I
(Medical Imaging Technology I)
3(3-1-0-6)
3
79
ET4120
Thiết bị điện tử y sinh I
(Biomedical Electronic Equipment I)
2(2-0-1-4)
2
Đồ án nghiên cứu
(Bachelor research-based Thesis)
8
80
ET4920
Đồ án nghiên cứu
(Bachelor research-based Thesis)
8(0-0-16-
16)
8
BẬC THẠC SĨ (MASTER PROGRAM)
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
(Master of Science in Electronics Engineering)
60
Kiến thức ngành rộng (Major knowledge)
ược công nhận và chuyển tiếp từ Chương trình cử nhân
bao gồm 8TC của Đồ án nghiên cứu và 4TC -đun t
chọn)
(Recognized and transferred from the Bachelor Program
including 8 credits of Bachelor research-based thesis and 4
credits of the elective module)
12
Kiến thức chung
(General Education)
3
81
SS6010
Triết học
(Philosophy)
3(3-1-0-6)
3
82
FL6010
Tiếng Anh
(English)
-
-
Kiến thức ngành bắt buộc
(Compulsory specialized knowledge)
14
83
ET6500
Phương pháp luận nghiên cứu khoa
học
(Research Methodology)
2(2-1-0-4)
2
84
ET6530
Thị giác máy tính
(Computer Vision)
3(3-1-0-6)
3
85
ET6472
Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng
(AI and applications)
3(3-1-0-6)
3
86
ET6510
Chuyên đề nghiên cứu 1
(Research project 1)
3(0-0-6-6)
3
87
ET6520
Chuyên đề nghiên cứu 2
(Research project 2)
3(0-0-6-6)
3
Kiến thức ngành tự chọn
(Elective specialized knowledge)
(Chọn N tín chỉ với 4TCN ≤ 7TC)
N
88
ET6251
Kiểm tra thiết kế phần cứng số
(Digital hardware design
verification)
2(2-1-0-4)
2
89
ET6231
Lập trình song song
(Parallel programming)
2(2-1-0-4)
2
90
ET4700
Mạng phức và ứng dụng
3(3-1-0-6)
3
14
(Complex network and applications)
91
ET6021
Xử lý tín hiệu số nâng cao
(Advanced digital signal processing)
2(2-1-0-4)
2
Kiến thức tự chọn theo -đun
(Elective module knowledge)
-đun: Kỹ thuật Điện tử
(Module: Electronics Engineering)
Tự chọn (Chọn M tín chỉ với M + N = 16TC)
M
92
ET4611
Điện tử công suất
(Power electronics)
2(2-1-0-4)
2
93
ET4031
Thiết kế, tổng hợp hệ thống số
(Digital system design and synthesis)
2(2-1-0-4)
2
94
ET4340
Thiết kế VLSI
(VLSI design)
3(3-1-0-6)
3
95
ET4361
Thiết kế hệ nhúng
(Embedded system design)
3(3-1-0-6)
3
96
ET4032
Thiết kế IC tương tự
(Analog IC design)
2(2-1-0-4)
2
-đun: Kỹ thuật Máy tính
(Module: Computer Engineering)
Tự chọn (Chọn M tín chỉ với M + N = 16TC)
M
97
ET4041
Kiến trúc máy tính
(Computer Architecture)
2(2-0-1-4)
2
98
ET4710
Lập trình ứng dụng di động
(Mobile Application programming)
2(2-1-0-4)
2
99
ET4430
Lập trình nâng cao
(Advanced programming)
2(2-1-0-4)
2
100
ET4060
Phân tích và thiết kế hướng đối
tượng
(Object Oriented Analysis and
Design)
3(3-1-0-6)
3
101
ET4361
Thiết kế hệ nhúng
(Embedded system design)
3(3-1-0-6)
3
Luận văn tốt nghiệp
102
LV6001
Luận văn thạc sĩ khoa học
(Master of Science thesis)
15(0-0-
30-50)
15
4. Mô tả tóm tắt học phần (Course Outlines)
4.1. Các hc phn bc c nhân (Bachelor Education Courses)
SSH1110 Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác-Lênin I (Fundamental
Principles of Marxism- Leninism I)
Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
Học phần song hành: (Corequisite Courses): Không (None)
Mục tiêu: Cung cấp cho sinh viên những cơ sở lý luận bản nhất để từ đó thể tiếp cận được
nội dung Học phần tưởng Hồ Chí Minh Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
SCHOOL OF ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO TÍCH HỢP 2020
CỬ NHÂN-THẠC SĨ KHOA HỌC
KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
INTEGRATED EDUCATION PROGRAM 2020
BACHELOR-MASTER OF SCIENCE
IN ELECTRONICS ENGINEERING
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÍCH HỢP
CỬ NHÂN-THẠC SĨ KHOA HỌC
KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
T/M Hội đồng xây dựng và phát Phê duyệt ban hành
triển chương trình đào tạo Ngày tháng năm Ngày tháng năm HIỆU TRƯỞNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG MỤC LỤC (Content) 1.
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM GOALS) ........................... 1 1.1.
Mục tiêu chương trình đào tạo cử nhân (Bachelor's Program Goals) .................... 1 1.2.
Mục tiêu chương trình đào tạo thạc sĩ (Master's Program Goals) .......................... 1 2.
CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM LEARNING
OUTCOMES) ........................................................................................................................... 2
2.1. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo cử nhân (Bachelor's Program Learning
Outcomes) .................................................................................................................................. 2

2.2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo thạc sĩ khoa học (Master's Program
Learning Outcomes) ................................................................................................................. 4
3.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH (PROGRAM CONTENT) ......................................... 7
3.1. Cấu trúc chung của chương trình đào tạo (General Program Structure) ................... 7
3.2. Danh mục học phần và kế hoạch học tập chuẩn (Course list & Schedule) .................. 9 4.
MÔ TẢ TÓM TẮT HỌC PHẦN (COURSE OUTLINES)......................................... 14
4.1. Các học phần bậc cử nhân (Bachelor Education Courses) .......................................... 14
SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin I (Fundamental Principles of
Marxism- Leninism I) ........................................................................................................... 14
SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin II (Fundamental Principles of
Marxism- Leninism II) ......................................................................................................... 15
SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho-Chi-Minh's Thought) .............................................. 15
SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (Revolution Policy of Vietnamese
Communist Party) ................................................................................................................. 16
EM1170 Pháp luật đại cương (Introduction to the legal environment) ............................... 17
MIL1110 Đường lối quân sự của Đảng (Vietnam Communist Party’s Direction on the
National Defense) ................................................................................................................. 17
MIL1120 Công tác quốc phòng, an ninh (Introduction to the National Defense) ............ 18
MIL1130 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) (General
Military Education) .............................................................................................................. 18
FL1100 Tiếng Anh I (English I) ........................................................................................ 19
FL1101 Tiếng Anh II (English II) ...................................................................................... 19
MI1111 Giải tích I (Calculus I) .......................................................................................... 20
MI1121 Giải tích II (Calculus II) ....................................................................................... 20
MI1131 Giải tích III (Calculus III) ..................................................................................... 20
MI1141 Đại số (Algebra) ................................................................................................... 21
MI2020 Xác suất thống kê (Probability and Statistics) ...................................................... 22
MI2010 Phương pháp tính (Numerical methods) ............................................................... 22
PH1111 Vật lý đại cương I (Physics I) ............................................................................... 22
PH1122 Vật lý đại cương II (Physics II) ............................................................................ 23
PH3330 Vật lý điện tử (Electronic Physics) ....................................................................... 24
IT1110 Tin học đại cương (Introduction to Informatics) ................................................. 24
EM1010 Quản trị học đại cương (Introduction to Management) ........................................ 25
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (Business Culture and
Entrepreneurship) ................................................................................................................. 26
ED3280 Tâm lý học ứng dụng (Applied Psychology) ........................................................ 27
ED3220 Kỹ năng mềm (Soft Skills) ................................................................................... 28
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (Technology and Technical design thinking) 29
TEX3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (Industrial Design) .............................................. 30
ET2022 Technical Writing and Presentation ..................................................................... 31
ET2000 Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Introduction to Electronics &
Telecomunication Engineering) ........................................................................................... 32
ET2021 Thực tập cơ bản (Basic Practicum) ...................................................................... 33
ET2100 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Data Structure and Algorithms) ........................... 33
ET2031 Kỹ thuật lập trình C/C++ (C/C++ Programming Language)................................ 34
ET2040 Cấu kiện điện tử (Electronic devices) ................................................................... 35
ET2050 Lý thuyết mạch (Circuit theory) ........................................................................... 36
ET2060 Tín hiệu và hệ thống (Signals and Systems)......................................................... 37
ET2072 Lý thuyết thông tin (Information Theory) ............................................................ 38
ET2080 Cơ sở kỹ thuật đo lường (Fundamentals of electronic measurement) .................. 38
ET3210 Trường điện từ (Electromagnetic field theory) .................................................... 39
ET3220 Điện tử số (Digital logic design) .......................................................................... 40
ET3230 Điện tử tương tự I (Analog electronics I) ............................................................. 41
ET3260 Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng (Applied Software Engineering) ..................... 41
ET3280 Anten và truyền sóng (Antenna and Propagation) ............................................... 42
ET3250 Thông tin số (Digital communication) ................................................................. 43
ET3241 Điện tử tương tự II (Analog electronics II) .......................................................... 43
ET3300 Kỹ thuật vi xử lý (Microprocessors) ..................................................................... 44
ET3290 Đồ án thiết kế I (Design project I) ........................................................................ 45
ET4010 Đồ án thiết kế II (Design project II) ..................................................................... 45
ET3310 Lý thuyết mật mã (Cryptography) ........................................................................ 46
ET4250 Hệ thống viễn thông (Telecommunication systems) ............................................ 47
ET4020 Xử lý tín hiệu số (Digital signal processing) ........................................................ 48
ET4070 Cơ sở truyền số liệu (Fundamentals of Data Communication) ............................ 48
ET4230 Mạng máy tính (Computer Networks) ................................................................. 49
ET4291 Hệ điều hành (Operating systems)........................................................................ 50
ET3180 Thông tin vô tuyến (Wireless communications)................................................... 51
ET4150 Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn (Data and text communication) ............. 52
ET4140 Định vị và dẫn đường điện tử (Electronic Localization and Navigation) ............ 53
ET4260 Đa phương tiện (Multimedia) ............................................................................... 54
ET4370 Kỹ thuật truyền hình (Television Engineering) .................................................... 55
ET4100 Cơ sở điện sinh học (Basic of Bioelectricity) ....................................................... 55
ET4450 Giải phẫu và sinh lý học (Human anatomy and physiology) ............................... 56
ET4471 Mạch xử lý tín hiệu y sinh (Biomedical Signal Processing Circuits) ................... 57
ET4110 Cảm biến và KT đo lường y sinh (Sensors and Measurement Techniques in
Biomedicine) ........................................................................................................................ 58
ET4480 Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I (Diagnostic Imaging Technology I) ................ 58
ET4120 Thiết bị điện tử Y sinh I (Biomedical Instrumentation I) ..................................... 59
ET4920 Đồ án nghiên cứu (Bachelor research-based Thesis) ........................................... 60
4.2. Các học phần bậc thạc sĩ (Master Education Courses) ................................................ 61
SS6010 Triết học (Philosophy) .......................................................................................... 61
ET6500 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology) ...................... 61
ET6530 Thị giác máy tính (Computer Vision) .................................................................. 62
ET6472 Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng (AI and Applications) ............................................ 63
ET6251 Kiểm tra thiết kế phần cứng số (Digital hardware design verification) ............... 64
ET6231 Lập trình song song (Parallel programming) ........................................................ 65
ET4700 Mạng phức và ứng dụng (Complex network and applications) ........................... 65
ET6021 Xử lý tín hiệu số nâng cao (Advanced Digital Signal Processing) ...................... 66
ET4611 Điện tử công suất (Power electronics) .................................................................. 67
ET4031 Thiết kế, tổng hợp hệ thống số (Digital system design and synthesis)................. 68
ET4340 Thiết kế VLSI (VLSI design) ............................................................................... 68
ET4361 Thiết kế hệ nhúng (Embedded System Design) ................................................... 69
ET6510 Chuyên đề nghiên cứu 1 (Research project 1) ...................................................... 71
ET6520 Chuyên đề nghiên cứu 2 (Research project 2) ...................................................... 71
ET4041 Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) ....................................................... 71
ET4430 Lập trình nâng cao (Advanced Programming) ..................................................... 72
ET4710 Lập trình ứng dụng di động (Mobile Application Programming) ........................ 73
ET4060 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng (Object Oriented Analysis and Design) .. 74
LV6001 Luận văn thạc sĩ khoa học (Master of Science thesis) .......................................... 75 5.
QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM CHANGE
LOG) ........................................................................................................................................ 76
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÍCH HỢP
CỬ NHÂN-THẠC SĨ KHOA HỌC
Integrated Education Program
Bachelor-Master of Science Tên chương trình: Kỹ thuật Điện tử Name of program:
Electronics Engineering Trình độ đào tạo: Cử nhân-Thạc sĩ Education level: Bachelor-Master Ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử Major:
Electronics Engineering Mã ngành:
7520207 (Cử nhân) - 8520203 (Thạc sĩ) Program codes:
7520207 (Bachelor) – 8520203 (Master) Thời gian đào tạo: 5,5 năm Duration: 5,5 years Bằng tốt nghiệp:
Cử nhân Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông & Thạc sĩ khoa học Kỹ Degrees: thuật Điện tử
Bachelor in Electronics and Telecommunication Engineering
& Master of Science in Electronics Engineering Khối lượng kiến thức toàn khóa: 180 tín chỉ Credits in total: 180 credits
(Ban hành tại Quyết định số /QĐ-ĐHBK-ĐT ngày tháng năm
của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội)
1. Mục tiêu chương trình đào tạo (Program Goals) 1.1.
Mục tiêu chương trình đào tạo cử nhân (Bachelor's Program Goals)
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Cử nhân sẽ có khả năng:
On successful completion of the Bachelor program, students will be able to:
1.1.1. Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để có thể thích ứng tốt với những công việc
khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Have core fundamental knowledge to get adapted successfully to various jobs relevant to the field of
Electronics and Telecommunications.
1.1.2. Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp.
Have professional and personal skills and attributes to get succeed in professional work.
1.1.3. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
Have essential skills to work efficiently in interdisciplinary, and multinational environment.
1.1.4. Năng lực tham gia thiết kế, xây dựng/phát triển hệ thống, sản phẩm, giải pháp kỹ thuật
thuộc ngành Điện tử - Viễn thông trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thực tế.
Have abilities to design, implement/develop systems, procedures, solutions in the field of Electronics and
Telecommunications with respect to the economical, social and environmental scenarios. 1.2.
Mục tiêu chương trình đào tạo thạc sĩ (Master's Program Goals)
Sinh viên tốt nghiệp chương trình thạc sĩ có khả năng:
On successful completion of the Master program, students will be able to:
1.2.1. Kiến thức nâng cao của ngành để có thể thích ứng tốt với những công việc khác nhau
thuộc lĩnh vực rộng của ngành học và để có khả năng làm việc độc lập.
Have advanced knowledge to get adapted successfully to various jobs relevant to their disciplines, and to work independently.
1.2.2. Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp,
tập trung vào phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy hệ thống và tư
duy phân tích tốt, hòa nhập được trong môi trường quốc tế
Have professional and personal skills and attributes to get succeed in professional work, focusing on
professional and scientifically methodology, systematically thinking and analyzing, get acquainted with
international working environment.
1.2.3. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và hội nhập trong môi trường quốc tế
Have essential skills to work efficiently in interdisciplinary, and multinational environment 1
1.2.4. Khả năng tìm tòi các vấn đề thực tiễn, vận dụng kiến thức và các thành tựu khoa học kỹ
thuật sáng tạo để giải quyết các vấn đề thực tế. Năng lực tự đào tạo, tự cập nhật kiến thức
và tự nghiên cứu khoa học.
Abilities to investigate, apply advanced knowledge and technological innovations to solve real-world
problems, to self educate, update and research.
2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Program Learning Outcomes)
2.1. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo cử nhân (Bachelor's Program Learning Outcomes)
2.1.1. Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để có thể thích ứng tốt với những công việc khác
nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức để tham gia
thiết kế, đánh giá các hệ thống, quá trình, giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Have core knowledge to get adapted successfully to various jobs relevant to their disciplines, with focus on
abilities to apply core and fundamental knowledge in design and evaluation of systems, procedures,
technical solutions in the field of Electronics and Telecommunications
- Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán, vật lý, công nghệ thông tin để mô tả, tính toán và
mô phỏng các hệ thống, quy trình và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Abilities to apply fundamental knowledge of underlying mathematics, physics and informatics to describe,
calculate and simulate the systems, procedures, technical solutions in Electronics and Telecommunications.
- Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở cốt lõi ngành để nghiên cứu và phân tích các hệ thống,
quy trình và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Abilities to apply core engineering knowledge to study and analyze the engineering systems, procedures
and technical solutions in Electronics and Telecommunication engineering.
- Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở nâng cao và sử dụng các công cụ hiện đại của một
trong các định hướng ứng dụng để tham gia thiết kế và và đánh giá các hệ thống, các quá
trình và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
Abilities to apply advanced core engineering knowledge, use modern methods/instruments in one of the
applied fields to participate in design and evaluation of Electronics and Telecommunications engineering
systems/procedures/products.
2.1.2. Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp
Be equipped with personal and professional skills and attributes to get succeed in professional career, including:
- Khả năng nhận dạng và xác định các vấn đề kỹ thuật, mô hình hóa vấn đề kỹ thuật, ước
lượng và phân tích định tính vấn đề, nhận dạng các yếu tố ngẫu nhiên và đưa ra kết luận,
giải pháp và đề xuất. 2
Abilities to identify, determine and model technical problems, to estimate and analyze them quantitatively,
to identify random factors, to come up with conclusions, solutions and recommendations.
- Có khả năng tiến hành điều tra và thử nghiệm, khám phá tri thức thông qua phác thảo giả
thuyết, chọn lọc thông tin, triển khai và thẩm định giả thuyết đề ra
Abilities to conduct investigation and experiments, explore knowledge through developing (draft)
hypothesis, selecting information and conducting experimental surveys and evaluating the hypothesis.
- Có khả năng tư duy hệ thống, phân tích các tương tác trong hệ thống, xác định các vấn
đề phát sinh, các yếu tố trọng tâm, phân tích ưu nhược điểm và đưa ra giải pháp.
Abilities to develop a holistic view of any problem, to analyze systematic interactions, to identify emerging
problems and key factors, as well as to analyze strengths and weaknesses and come up with solutions.
- Có các kỹ năng và phẩm chất cá nhân để thành công trong thực hành kỹ thuật như chủ
động, linh hoạt, nghiêm túc và kiên trì, quản lý thời gian và nguồn lực hiệu quả, tự học.
Abilities to be proficient in personal skills to be succeed in engineering practice, including to be proactive,
persistent and flexible, effective time management and resource management, self-educate.
- Có kỹ năng và thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp bao gồm đạo đức nghề nghiệp liêm
chính, hành xử chuyên nghiệp, chủ động lên kế hoạch cho hoạt động nghề nghiệp.
Abilities to be proficient in professional skills, including professional ethics and conduct, honesty and sense
of responsibility, proactive career planning, regular self-updating of technical information.
2.1.3. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế
Be equipped with social skills to work in multi-discipline group and in international group, including:
- Kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm đa ngành
Abilities to cooperate, develop and organize team activities including technical, multi-disciplinary ones.
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, sử dụng hiệu quả các
công cụ và phương tiện hiện đại.
Abilities to communicate effectively in writing, presentation, discussion, usage of modern tools and methods.
- Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt điểm TOEIC 500 trở lên.
Good English proficiency at work with minimum TOEIC score of 500.
2.1.4. Năng lực tham gia thiết kế, xây dựng, phát triển hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật
thuộc ngành Điện tử - Viễn thông trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thực tế
Abilities to participate in the process of design, develop system/products/solutions in the field of Electronics
and Telecommunications in economical, social, and environmental reality scenarios
- Nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội
và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa.
Understandings of tight relationships among technical solutions and economical, social and environmental
factors in global current development issues and prospects.
- Năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng giải pháp kỹ thuật, công nghệ trong
ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông. 3
Abilities to conceive ideas of technical, technological solutions in Electronics and Telecommunications field.
- Năng lực tham gia thiết kế hệ thống, sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật
Điện tử -Viễn thông, bao gồm khả năng thiết lập những mục tiêu và yêu cầu của hệ thống
kỹ thuật, xác định chức năng, khái niệm và cấu trúc của hệ thống kỹ thuật, mô hình hóa
hệ thống kỹ thuật để đánh giá tiền khả thi.
Abilities to participate in design process of systems/products/solutions in Electronics and
Telecommunications field, including being able to develop objectives, requirements for technical systems,
to define functions, concepts and structures; to do technical system modelling for pre-feasibility assessment.
- Năng lực tham gia triển khai, chế tạo hệ thống/sản phẩm/giải pháp trong ngành Kỹ thuật
Điện tử - Viễn thông, bao gồm khả năng lập kế hoạch cho quá trình triển khai, có hiểu
biết về tiêu chuẩn trong thử nghiệm, kiểm tra, thẩm định, trong quản lý và theo dõi quá trình triển khai.
Abilities in development of systems/products/solutions in Electronics and Telecommunications field,
including being able to plan system development, implementation and analysis, understandings of relevant
sets of standards for test, verification and validation process, for management and monitoring.
- Năng lực vận hành, sử dụng và khai thác các hệ thống/sản phẩm/ giải pháp kỹ thuật trong
ngành Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông, bao gồm khả năng quản lý quy trình vận hành, huấn
luyện (đào tạo) quy trình vận hành, xây dựng và tối ưu quá trình vận hành, có hiểu biết
về cải tiến và phát triển hệ thống, kế hoạch xử lý sau khi hệ thống hết hạn sử dụng (sau vòng đời hệ thống).
Abilities to operate, use and exploit systems/products/solutions in Electronics and Telecommunications
field, including being able to manage operation process, to train about operation process, develop and
optimize the operation process, having understandings of system improvements, system demobilization
(after the system lifetime).
2.1.5. Phẩm chất chính trị, ý thức phục vụ nhân dân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Political qualities, a sense of service to the people, good health, meeting the requirements of national
construction and defense -
Có trình độ lý luận chính trị theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Having a level of political reasoning under the general program of the Ministry of Education and Training -
Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - An ninh theo chương trình
quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Having a physical education certificate and a certificate of national defense and security education under
the general program of the Ministry of Education and Training.
2.2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo thạc sĩ khoa học (Master's Program Learning Outcomes)
2.2.1. Kiến thức chuyên ngành, cơ sở lý luận nghiên cứu khoa học và những công nghệ
mang tính cập nhật cao thuộc lĩnh vực của ngành học Kỹ thuật Điện tử
Have core knowledge, scientific methodology and up-to-date technologies in the field of Electronics
Engineering, including: 4
- Khả năng áp dụng kiến thức nâng cao của ngành để nghiên cứu và phân tích các hệ thống,
quá trình và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to apply advanced core knowledge in the studied field to investigate and assess
systems/procedures/technical solutions.
- Khả năng sử dụng, lựa chọn và áp dụng các công nghệ và công cụ của ngành trong nghiên
cứu phân tích, đánh giá và áp dụng trong vấn đề thực tế.
Abilities to use, select and apply technologies and modern methods/instruments/tools in investigation,
analysis, and application for real-world problems.
- Khả năng vận dụng kiến thức nâng cao của chuyên ngành để thu thập và phân tích dữ
liệu; tham gia đề xuất ý tưởng; thiết kế và đánh giá; vận hành các hệ thống, sản phẩm,
quá trình và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to apply advanced core knowledge in the studied field to collect and analyze data; to participate
in idea proposal, design and evaluation; operation of engineering systems/procedures/products/technical solutions.
2.2.2. Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp
Be equipped with personal and professional skills and attributes to get succeed in professional career, including:
- Khả năng nhận dạng và xác định các vấn đề kỹ thuật, mô hình hóa vấn đề kỹ thuật, ước
lượng và phân tích định tính vấn đề, nhận dạng các yếu tố ngẫu nhiên và đưa ra kết luận,
giải pháp và đề xuất.
Abilities to analyze, identify, determine and model technical problems, to estimate and analyze them
quantitatively, to identify random factors, to come up with conclusions, solutions and recommendations.
- Có khả năng tiến hành điều tra và thử nghiệm, khám phá tri thức thông qua phác thảo giả
thuyết, chọn lọc thông tin, triển khai và thẩm định giả thuyết đề ra
Abilities to conduct investigation and experiments, explore knowledge through developing (draft)
hypothesis, selecting information and conducting experimental surveys and evaluating the hypothesis.
- Có khả năng tư duy hệ thống, phân tích các tương tác trong hệ thống, xác định các vấn
đề phát sinh, các yếu tố trọng tâm, phân tích ưu nhược điểm và đưa ra giải pháp.
Abilities to develop a holistic view of problems, to analyze systematic interactions, to identify emerging
problems and key factors, as well as to analyze strengths and weaknesses and come up with solutions.
- Có các kỹ năng và phẩm chất cá nhân để thành công trong thực hành kỹ thuật như chủ
động, linh hoạt, nghiêm túc và kiên trì, quản lý thời gian và nguồn lực hiệu quả.
Abilities to be proficient in personal skills to be succeed in engineering practice, including to be proactive,
persistent and flexible, effective time management and resource management.
- Có kỹ năng và thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp bao gồm đạo đức nghề nghiệp liêm
chính, hành xử chuyên nghiệp, chủ động lên kế hoạch cho hoạt động nghề nghiệp.
Abilities to be proficient in professional skills, including professional ethics and conduct, honesty and sense
of responsibility, proactive career planning, regular self-updating of technical information.
- Có tư duy sáng tạo, suy xét, khả năng cập nhật hiểu biết các vấn đề đương đại và ý thức học suốt đời. 5
Abilities to be creative and critical thinking, self-update modern knowledge and lifetime study attitude.
2.2.3. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế
Be equipped with social skills to work in multi-discipline group and in international group, including:
- Kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm đa ngành
Abilities to cooperate, develop and organize team activities including technical, multi-disciplinary ones.
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, sử dụng hiệu quả các
công cụ và phương tiện hiện đại.
Abilities to communicate effectively in writing, presentation, discussion, usage of modern tools and methods.
- Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt chứng chỉ B1 trở lên.
Good English proficiency at work, with minimum B1 level. Thạc sỹ 180 TC
Luận văn thạc sỹ (15 TC)
Mô đun định hướng nghiên cứu (15÷18TC) TC 48
Kiến thức ngành nâng cao (12÷15 TC) 60 TC Triết học (3 TC) Cử nhân (132 TC) Công nhận
ĐA nghiên cứu (8 TC) 8 TC (Bachelor Thesis) TC 12 Công nhận
Mô đun tự chọn (16TC) 4 TC
Cơ sở cốt lõi ngành (48 TC) Khối đại cương
Hình 1: Cấu trúc Chương trình tích hợp
2.2.4. Khả năng tìm tòi các vấn đề thực tiễn, vận dụng kiến thức và các thành tựu khoa
học kỹ thuật sáng tạo để giải quyết các vấn đề thực tế và năng lực tự đào tạo, tự cập nhật
kiến thức và tự nghiên cứu khoa học
Abilities to explore real-world problems, apply knowledge and technologies to solve real-world problems,
self-educate, self-update and scientific research 6
- Nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội
và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa.
Understandings of tight relationships among technical solutions and economical, social and environmental
factors in global current development issues and prospects.
- Năng lực tìm tòi các vấn đề thực tiễn, mô hình hóa vấn đề và hình thành đề xuất, giải
pháp kỹ thuật giải quyết vấn đề.
Abilities to investigate problems, model problems and conceive ideas of technical, technological solutions.
- Năng lực vận dụng kiến thức ngành và ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật sáng
tạo để thiết kế các hệ thống, sản phẩm và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to apply core knowledge and technologies to design products/systems/technical solutions
- Năng lực xây dựng nghiên cứu phát triển hệ thống, chế tạo sản phẩm và thực thi các giải pháp kỹ thuật.
Abilities to research and development products/systems/technical solutions.
- Năng lực vận hành, kiểm tra, đánh giá và đề xuất giải pháp tối ưu các hệ thống; các sản
phẩm và giải pháp kỹ thuật.
Abilities to operate, deploy standards for test, verification and validation process, develop and optimize the
products/systems/technical solutions
3. Nội dung chương trình (Program Content)
3.1. Cấu trúc chung của chương trình đào tạo (General Program Structure)
Hình 1 mô tả khung chương trình tích hợp Cử nhân – Thạc sĩ khoa học Kỹ thuật Điện tử.
Chi tiết các khối kiến thức trong khung Chương trình tích hợp được đưa ra như sau:
BẬC CỬ NHÂN (Bachelor Program) Khối kiến thức Tín chỉ Ghi chú
(Professional component) (Credit) (Note)
Giáo dục đại cương 51 (General Education)
Toán và khoa học cơ bản
Thiết kế phù hợp theo nhóm ngành đào tạo
(Mathematics and basic sciences) 32 (Major oriented) Lý luận chính trị Pháp luật đại cương 13 (Law and politics)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT GDTC/GD QP-AN
(in accordance with regulations of Vietnam Ministry of
(Physical Education/ Military
Education and Training) Education) - Military Education is for Vietnamese student only. Tiếng Anh
Gồm 2 học phần Tiếng Anh cơ bản (English) 6
(02 basic English courses)
Giáo dục chuyên nghiệp
(Professional Education) 81 7
Bao gồm các học phần cơ sở cốt lõi ngành Điện tử -
Cơ sở và cốt lõi ngành
Viên thông và 2 đồ án thiết kế.
(Basic and Core of Engineering) 49
(consist of basic and core courses of Electronics and
Telecommunications Engineering and 2 design projects)
Gồm hai phần kiến thức bắt buộc:
- Kiến thức bổ trợ về xã hội, khởi nghiệp và các kỹ Kiến thức bổ trợ năng khác (6TC); (Soft skills) 9
- Technical Writing and Presentation (3TC).
Consist of 02 compulsory modules:
- Social/Start-up/other skills (6 credits);
- Technical Writing and Presentation (3 credits).
Khối kiến thức Tự chọn theo mô-đun tạo điều kiện cho Tự chọn theo môđun
sinh viên học tiếp cận theo một định hướng ứng dụng. (Elective Module) 15
Elective module provides specialized knowledge oriented
towards different concentrations.
Đồ án nghiên cứu là một báo cáo khoa học liên quan
đến một hướng (hoặc đề tài) nghiên cứu do người học Đồ án nghiên cứu
đề xuất dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
(Bachelor research-based thesis) 8
Bachelor research-based thesis is in form of a scientific
report, its research topic is proposed by student. Student
must carry out thesis under lecturer’s supervision.

Tổng cộng chương trình cử nhân
132 tín chỉ (132 credits)
(Total credits for the Bachelor program)
BẬC THẠC SĨ (Master program) Khối kiến thức Tín chỉ Ghi chú
(Professional component) (Credit) (Note) Kiến thức chung
Môn Triết học đối với khối ngành kinh tế 4 TC (General Education)
Tiếng Anh tự học. Sinh viên đạt chuẩn đầu ra B1.
Triết học (Philosophy) 3
Philosophy for economic sector with 4 credits Tiếng Anh (English)
Self-study English with the B1 output requirement.
Sinh viên theo học CTĐT tích hợp sẽ được công nhận 12 tín chỉ.
Sinh viên không theo học CTĐT tích hợp sẽ được công
nhận tối đa 6 tín chỉ và cần thực hiện đồ án nghiên cứu
Kiến thức ngành rộng
đề xuất với thời lượng 6 tín chỉ. 12 (Major knowledge)
Students studying the Integrated education program are
recognized with 12 credits.
Students who do not study the Integrated education program
are recognized a maximum of 6 credits and need to conduct
a proposed research project of 6 credits.
Đây là khối kiến thức ngành nâng cao, chuyên sâu theo
các định hướng chuyên môn của ngành đào tạo.
Kiến thức ngành nâng cao
Khối kiến thức ngành nâng cao gồm 2 phần: (Advanced specialized 12÷15
(i) Tín chỉ dành cho các học phần dạng thông knowledge) thường.
(ii) Tín chỉ dành cho 02 chuyên đề/seminar; mỗi
chuyên đề/seminar là 3 TC. Khối này là 6 tín chỉ. 8
The advanced and specialized knowledge based on
professional orientations of the training field consists of 2 parts: (i)
Credits for regular courses. (ii)
Credits for 02 projects/seminars and each
project/seminar with 3 credits

Sinh viên có thể lựa chọn một hoặc nhiều mô đun,
nhưng khi đã chọn mô đun nào thì phải hoàn thành toàn
bộ các học phần trong mô đun đó.
Số lượng tín chỉ có thể điều chỉnh trong khoảng 15-18
tín chỉ; nhưng phải đảm bảo tổng số tín chỉ của khối
Mô đun định hướng
kiến thức ngành nâng cao và mô đun định hướng nghiên cứu 15÷18
nghiên cứu là 30 tín chỉ.
(Research-oriented elective
Students can choose one or several modules, but once they module)
have been selected, they must complete all courses in that module.
The number of credits is adjustable in the range of 15-18
credits; but must ensure that the total number of credits of
the advanced specialized knowledge and the research-
oriented module is 30 credits.
Nội dung luận văn thạc sĩ được phát triển từ nội dung
Luận văn thạc sĩ KH
Đồ án nghiên cứu tại bậc học cử nhân 15 (Master thesis)
The content of master thesis is developed from the content of the bachelor thesis.
Tổng 60 tín chỉ bao gồm 48 tín chỉ và 12 tín chỉ được công
Tổng cộng chương trình nhận từ chương trình cử nhân (gồm 8TC đồ án nghiên cứu và thạc sĩ khoa học
4TC trong Mô-đun tự chọn)
(Total credits for the Master of Total volume of 60 credits consist of 48 credits and 12 recognized credits Science program)
transferred from Bachelor program (including 8 credits of the Bachelor
research-based thesis and 4 credits from elective modules)

Tổng cộng chương trình
tích hợp cử nhân-thạc sĩ khoa học

180 tín chỉ (180 credits)
(Total credits for the Integrated education program)
3.2. Danh mục học phần và kế hoạch học tập chuẩn (Course list & Schedule) KHỐI KỲ HỌC TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN LƯỢNG (Semester) (No.) (Course ID) (Course Name)
(Tín chỉ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 (Credit)
BẬC CỬ NHÂN (BACHELOR PROGRAM)
CỬ NHÂN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG 132
(Bachelor in Electronics and Telecommunication Engineering)
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương
12 (13)
(Laws and politics) 1 SSH1110
Những NLCB của CN Mác-Lênin I 2(2-1-0-4) 2 9
(Fundamental Principles of Marxism- Leninism I)
Những NLCB của CN Mác-Lênin II 2 SSH1120
(Fundamental Principles of Marxism- 3(2-1-0-6) 3 Leninism II) Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 SSH1050 2(2-0-0-4) 2
(Ho-Chi-Minh’s Thought)
Đường lối CM của Đảng CSVN 4 SSH1130
(Revolution Policy of Vietnamese 3(2-1-0-6) 3 Communist Party) Pháp luật đại cương 5 EM1170 2(2-0-0-4) 2 (General Law)
Giáo dục thể chất (Physical Education) 5
Lý luận thể dục thể thao 6 PE1014 1(0-0-2-0) (Theory in Sport) Bơi lội 7 PE1024 1(0-0-2-0) (Swimming) Tự chọn thể dục 1 8 Tự chọn 1(0-0-2-0) (Elective course 1)
trong danh Tự chọn thể dục 2 9 mục 1(0-0-2-0) (Elective course 2) (Elective Tự chọn thể dục 3 10 courses) 1(0-0-2-0) (Elective course 3)
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết)
(Military Education)
Đường lối quân sự của Đảng 11 MIL1110
(Vietnam Communist Party’s Direction 0(3-0-0-6)
on the National Defense)
Công tác quốc phòng, an ninh 12 MIL1120 0(3-0-0-6)
(Introduction to the National Defense)
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật 13 MIL1130
bắn súng tiểu liên AK (CKC) 0(3-2-0-8)
(General Military Education)
Tiếng Anh (English) 6 14 FL1100
Tiếng Anh I (English I) 3(0-6-0-6) 3 15 FL1101
Tiếng Anh II (English II) 3(0-6-0-6) 3
Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản 32
(Mathematics and basic sciences) 16 MI1111
Giải tích I (Analysis I) 4(3-2-0-8) 4 17 MI1121
Giải tích II (Analysis II) 3(2-2-0-6) 3 18 MI1131
Giải tích III (Analysis III) 3(2-2-0-6) 3 19 MI1141 Đại số (Algebra) 4(3-2-0-8) 4 Xác suất thống kê 20 MI2020 3(2-2-0-6) 3
(Probability and Statistics) Phương pháp tính 21 MI2010 2(2-0-0-4) 2 (Numerical Methods) 22 PH1111
Vật lý đại cương I (Physics I) 2(2-0-1-4) 2 23 PH1122
Vật lý đại cương II (Physics II) 4(3-1-1-8) 4 24 PH3330
Vật lý điện tử (Electronic Physics) 3(3-0-0-6) 3 Tin học đại cương 25 IT1110 4(3-1-1-8) 4
(Introduction to Informatics)
Cơ sở và cốt lõi ngành (Basic and Core of Engineering) 49
Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn 26 ET2000 2(2-0-1-4) 2 thông 10
(Introduction to Electronics and
Telecommunication Engineering)
Thực tập cơ bản 27 ET2021 2(0-0-4-4) 2 (Basic Practicum)
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 28 ET2100 2(2-1-0-4) 2
(Data Structure and Algorithms)
Kỹ thuật lập trình C/C++ 29 ET2031 2(2-1-0-4) 2
(C/C++ Programming Language) Cấu kiện điện tử 30 ET2040 3(3-0-1-6) 3 (Electronic Devices) Lý thuyết mạch 31 ET2050 3(3-0-1-6) 3 (Circuit Theory)
Tín hiệu và hệ thống 32 ET2060 3(3-1-0-6) 3 (Signals and Systems) Trường điện từ 33 ET3210 3(3-0-1-6) 3
(Electromagnetic Field Theory) Lý thuyết thông tin 34 ET2072 2(2-0-1-4) 2 (Information Theory) Điện tử số 35 ET3220 3(3-0-1-6) 3 (Digital Electronics)
Điện tử tương tự I 36 ET3230 3(3-0-1-6) 3 (Analog Electronics I)
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng 37 ET3260 2(2-1-0-4) 2
(Applied Software engineering) Anten và truyền sóng 38 ET3280 2(2-0-1-4) 2 (Antenna and Propagation)
Cơ sở kỹ thuật đo lường 39 ET2080 (Fundamentals of 2(2-0-1-4) 2 Electronic Measurement) Thông tin số 40 ET3250 3(3-0-1-6) 3
(Digital Communications) Điện tử tương tự II 41 ET3241 2(2-0-1-4) 2
(Analog Electronics II) Kỹ thuật vi xử lý 42 ET3300 3(3-1-0-6) 3 (Microprocessors) Xử lý tín hiệu số 43 ET4020 3(3-0-1-6) 3
(Digital Signal Processing) Đồ án thiết kế I 2 44 ET3290 2(0-0-4-4) (Design Project I) Đồ án thiết kế II 2 45 ET4010 2(0-0-4-4) (Design Project II)
Kiến thức bổ trợ (Soft skills) 9
Quản trị học đại cương 46 EM1010 2(2-1-0-4) 2
(Introduction to Management)
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp 47 EM1180 2(2-1-0-4) 2 (Business Culture and Entrepreneurship) Tâm lý học ứng dụng 48 ED3280 2(1-2-0-4) 2 (Applied Psychology) 49 ED3220
Kỹ năng mềm (Soft Skills) 2(1-2-0-4) 2
Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ 50 ET3262
thuật (Technology and Technical Design 2(1-2-0-4) 2 Thinking)
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp 51 TEX3123 2(1-2-0-4) 2 (Industrial Design) 11 52 ET2022
Technical Writing and Presentation 3(2-2-0-6) 3
Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun)
(Elective Module)
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử - Máy tính 15
(Module: Electronics – Computer Engineering) Lý thuyết mật mã 53 ET3310 3(3-1-0-6) 3 (Cryptography)
Hệ thống viễn thông 54 ET4250 3(3-1-0-6) 3
(Telecommunication Systems)
Cơ sở truyền số liệu 55 ET4070 3(3-0-1-6) 3
(Fundamentals of Data Communication) Mạng máy tính 56 ET4230 3(3-0-1-6) 3 (Computer Networks) Hệ điều hành 57 ET4291 3(2-1-1-6) 3 (Operating Systems)
Mô-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông 15
(Module: Communication Engineering) Lý thuyết mật mã 58 ET3310 3(3-1-0-6) 3 (Cryptography) Hệ thống viễn thông 59 ET4250 3(3-1-0-6) 3
(Telecommunication Systems) Mạng máy tính 60 ET4230 3(3-0-1-6) 3 (Computer Networks) Cơ sở truyền số liệu 61 ET4070 3(3-0-1-6) 3
(Fundamentals of Data Communication) Thông tin vô tuyến 62 ET3180 3(3-0-1-6) 3
(Wireless communications)
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - Vũ trụ 15
(Module: Aerospace Electronic Engineering) Lý thuyết mật mã 63 ET3310 3(3-1-0-6) 3 (Cryptography) Hệ thống viễn thông 64 ET4250 3(3-1-0-6) 3
(Telecommunication Systems)
Truyền số liệu và chuyển tiếp điện 65 ET4130 văn 3(3-1-0-6) 3
(Data and Text Communication) Cơ sở truyền số liệu 66 ET4070 3(3-0-1-6) 3
(Fundamentals of Data Communication)
Định vị và dẫn đường điện tử 67 ET4140
(Localization and Electronic 3(3-0-1-6) 3 Navigation)
Mô-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện 16
(Module: Multimedia) Lý thuyết mật mã 68 ET3310 3(3-1-0-6) 3 (Cryptography) Hệ thống viễn thông 69 ET4250 3(3-1-0-6) 3
(Telecommunication Systems) Mạng máy tính 70 ET4230 3(3-0-1-6) 3 (Computer Networks) Cơ sở truyền số liệu 71 ET4070 3(3-0-1-6) 3
(Fundamentals of Data Communication) Đa phương tiện 72 ET4260 2(2-0-1-4) 2 (Multimedia)
Kỹ thuật truyền hình 73 ET4370 2(2-0-1-4) 2
(Television Engineering)
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Y sinh 15
(Module: Biomedical Electronic Engineering) 12 Cơ sở điện sinh học 74 ET4100 2(2-0-1-4) 2
(Bioelectricity Fundamentals)
Giải phẫu và sinh lý học 75 ET4450 2(2-1-0-4) 2
(Human Anatomy and Physiology)
Mạch xử lý tín hiệu y sinh 76 ET4471 3(2-1-1-6) 3
(Biomedical Signal Processing Circuits) Xử lý tín hiệu số 77 ET4020 3(3-0-1-6) 3
(Digital Signal Processing)
Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I 78 ET4480 3(3-1-0-6) 3
(Medical Imaging Technology I)
Thiết bị điện tử y sinh I 79 ET4120 2(2-0-1-4) 2
(Biomedical Electronic Equipment I)
Đồ án nghiên cứu 8
(Bachelor research-based Thesis) Đồ án nghiên cứu 8(0-0-16- 80 ET4920 8
(Bachelor research-based Thesis) 16)
BẬC THẠC SĨ (MASTER PROGRAM)
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ 60
(Master of Science in Electronics Engineering)
Kiến thức ngành rộng
(Major knowledge)
(Được công nhận và chuyển tiếp từ Chương trình cử nhân
bao gồm 8TC của Đồ án nghiên cứu và 4TC mô-đun tự chọn) 12
(Recognized and transferred from the Bachelor Program
including 8 credits of Bachelor research-based thesis and 4
credits of the elective module)
Kiến thức chung
(General Education) 3 Triết học 81 SS6010 3(3-1-0-6) 3 (Philosophy) Tiếng Anh 82 FL6010 - - (English)
Kiến thức ngành bắt buộc 14
(Compulsory specialized knowledge)
Phương pháp luận nghiên cứu khoa 83 ET6500 học 2(2-1-0-4) 2 (Research Methodology) Thị giác máy tính 84 ET6530 3(3-1-0-6) 3 (Computer Vision)
Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng 85 ET6472 3(3-1-0-6) 3 (AI and applications) Chuyên đề nghiên cứu 1 86 ET6510 3(0-0-6-6) 3 (Research project 1) Chuyên đề nghiên cứu 2 87 ET6520 3(0-0-6-6) 3 (Research project 2)
Kiến thức ngành tự chọn
(Elective specialized knowledge) N
(Chọn N tín chỉ với 4TC ≤ N ≤ 7TC)
Kiểm tra thiết kế phần cứng số 88 ET6251
(Digital hardware design 2(2-1-0-4) 2 verification) Lập trình song song 89 ET6231 2(2-1-0-4) 2 (Parallel programming) 90 ET4700
Mạng phức và ứng dụng 3(3-1-0-6) 3 13
(Complex network and applications)
Xử lý tín hiệu số nâng cao 91 ET6021 2(2-1-0-4) 2
(Advanced digital signal processing)
Kiến thức tự chọn theo mô-đun
(Elective module knowledge)
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử
(Module: Electronics Engineering)
Tự chọn (Chọn M tín chỉ với M + N = 16TC) M Điện tử công suất 92 ET4611 2(2-1-0-4) 2 (Power electronics)
Thiết kế, tổng hợp hệ thống số 93 ET4031 2(2-1-0-4) 2
(Digital system design and synthesis) Thiết kế VLSI 94 ET4340 3(3-1-0-6) 3 (VLSI design) Thiết kế hệ nhúng 95 ET4361 3(3-1-0-6) 3 (Embedded system design)
Thiết kế IC tương tự 96 ET4032 2(2-1-0-4) 2 (Analog IC design)
Mô-đun: Kỹ thuật Máy tính
(Module: Computer Engineering)
Tự chọn (Chọn M tín chỉ với M + N = 16TC) M Kiến trúc máy tính 97 ET4041 2(2-0-1-4) 2 (Computer Architecture)
Lập trình ứng dụng di động 98 ET4710 2(2-1-0-4) 2
(Mobile Application programming) Lập trình nâng cao 99 ET4430 2(2-1-0-4) 2 (Advanced programming)
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 100 ET4060 3(3-1-0-6) 3
(Object Oriented Analysis and Design) Thiết kế hệ nhúng 101 ET4361 3(3-1-0-6) 3
(Embedded system design)
Luận văn tốt nghiệp
Luận văn thạc sĩ khoa học 15(0-0- 102 LV6001 15
(Master of Science thesis) 30-50)
4. Mô tả tóm tắt học phần (Course Outlines)
4.1. Các học phần bậc cử nhân (Bachelor Education Courses) SSH1110
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin I (Fundamental
Principles of Marxism- Leninism I)
Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
Học phần song hành: (Corequisite Courses): Không (None)
Mục tiêu: Cung cấp cho sinh viên những cơ sở lý luận cơ bản nhất để từ đó có thể tiếp cận được
nội dung Học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt 14