Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 1
CHƯƠNG 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
A. PHẦN LÍ THUYẾT
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 5: ENTHALPY VÀ BIẾN THIÊN ENTHALPY TRONG CÁC PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
1. Phn ng ta nhit, phn ng thu nhit
* Phn ng ta nhit là phn ng hóa học trong đó có sự gii phóng nhiệt năng ra môi trường.
* Phn ng thu nhit là phn ng hóa học trong đó có sự hp th nhiệt năng ra môi trường.
2. Biến thiên enthalpy ca phn ng
a) Biến thiên enthalpy ca phn ng (hay nhit phn ng; hiu
r
H (r: reaction phn ng);
đơn vị kcal, kJ)ng nhit ta ra hay thu vào ca mt phn ng hóa học trong quá trình đẳng
áp (áp suất không đổi).
b) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng (hay nhit phn ng chun; hiu
o
r 298
H
) nhit
kèm theo phn ứng đó trong điều kin chun.
- Điu kin chun: áp suất 1 bar (đối vi cht khí), nồng độ 1 mol/L (đối vi cht tan trong dung
dịch) và thường chn nhiệt độ 25
0
C (hay 298 K).
3. Phương trình nhiệt hóa hc
Phương trình nhiệt hóa hc phương trình phản ng hóa hc kèm theo nhit phn ng và
trng thái ca các chất đầu (cđ) và sản phm (sp).
Ví d 1: CH
4
(g) + H
2
O(l)
0
t

CO(g) + 3H
2
(g)
o
r 298
H
= 250 kJ
Ví d 2: C
2
H
5
OH(l) + 3O
2
(g)
0
t

2CO
2
(g) + 3H
2
O(l)
o
r 298
H
=
1366,89 kJ
4. Ý nghĩa của biến thiên enthalpy
* Phn ng ta nhit
Ví d 3: H
2
SO
4
(aq) + 2NaOH(aq)

Na
2
SO
4
(aq) + 2H
2
O(l)
0
r 298
H
= 111,68 kJ
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 2
0 0 0
f 298 f 298 r 298
H (sp) < H (cd) H < 0

* Phn ng thu nhit
CaCO
3
(s)
0
t

CaO(s) + CO
2
(g)
0
r 298
H
= +178,49 kJ
0 0 0
f 298 f 298 r 298
H (sp) > H (cd) H > 0

* Thường các phn ng có
0
r 298
H
< 0 thì xy ra thun li.
II. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 6: TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Xác định biến thiên enthalpy ca phn ng da vào enthalpy to thành
a) Enthalpy to thành (nhit to thành)
- Enthalpy to thành (nhit to thành, ∆
f
H) ca mt cht là biến thiên enthalpy ca phn ng to
thành 1 mol chất đó từ các đơn chất dng bn vng nht, một điều kiện xác định.
- Enthalpy to thành chun (nhit to thành chun,
0
f 298
H
) enthalpy to thành điều kin
chun. Ví d:
C(graphite) + O
2
(g)
0
t

CO
2
(g)
0
f 298
H
(CO
2
, g) = 393,50 kJ/mol
S(s) + O
2
(g)
0
t

SO
2
(g)
0
f 298
H
(SO
2
, g) = 296,80 kJ/mol
- Enthalpy to thành chun của các đơn chất bng 0. Ví d:
0
f 298
H
(O
2
, g) = 0;
0
f 298
H
(S, s) = 0;…
b) Tính biến thiên enthalpy ca phn ng da vào enthalpy to thành
Cho phương trình hóa học tng quát:
aA + bB

mM + nN
th tính biến thiên enthalpy chun ca mt phn ng hóa hc (
o
r 298
H
) khi biết các giá tr
0
f 298
H
ca tt c các chất đầu và sn phm theo công thc sau:
o
r 298
H
= m.
o
f 298
H
(M) + n.
o
f 298
H
(N) a.
o
f 298
H
(A) b.
o
f 298
H
(B)
Tng quát:
o o o
r 298 f 298 f 298
H H (sp) H (cd)

2. Xác định biến thiên enthalpy ca phn ng da vào năng lượng liên kết
Cho phn ng tng quát điều kin chun:
aA(g) + bB(g)

mM(g) + nN(g)
Tính
o
r 298
H
ca phn ng khi biết các giá tr năng lượng liên kết (E
b
) theo công thc:
o
r 298
H
= a.E
b
(A) + b.E
b
(B) m.E
b
(M) n.E
b
(N)
Tng quát:
o
r 298 b b
H E (cd) E (sp)

III. ĐỀ TỰ LUYỆN PHẦN LÍ THUYẾT
3.1. Phần tự luận
Câu 1: Khi đun nóng ng nghiệm đựng KMnO
4
(thuc tím), nhit ca ngn la làm cho KMnO
4
b nhit
phân, to hn hp bột màu đen:
2KMnO
4

K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Em hãy d đoán phản ng này ta nhit hay thu nhit?
Câu 2: Khi đun nóng muối ammonium nitrate b nhiệt phân theo phương trình:
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 3
NH
4
NO
3
0
t

N
2
O + 2H
2
O
Hãy d đoán phản ng trên là ta nhit hay thu nhit.
Câu 3: Các quá trình nào sau đây là tỏa nhit hay thu nhit?
a) Nước hóa rn.
b) S tiêu hóa thức ăn.
c) Quá trình chy của con người.
d) Khí CH
4
đốt trong lò.
e) Hòa tan KBr vào nước làm cho nước tr nên lnh.
g) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.
Câu 4: Ni mi ni dung ct A v ni dung ct B cho phù hp:
Ct B
1) giải phóng năng lượng.
2) hp th năng lượng.
3) năng lượng ca h cht phn ng lớn hơn
năng lượng ca h cht sn phm.
4) năng lượng ca h cht phn ng nh hơn
năng lượng ca h cht sn phm.
Câu 5: Mỗi quá trình sau đây là thu nhiệt hay ta nhit?
(1) H
2
O (lng, 25
0
C)

H
2
O (hơi, ở 100
0
C).
(2) H
2
O (lng, 25
0
C)

H
2
O (rn, 0
0
C).
(3) CaCO
3
0
t

CaO + CO
2
.
(4) Khí methane (CH
4
) cháy trong khí oxygen.
Câu 6: Cho các phn ng sau và biến thiên enthalpy chun:
(1) 2NaHCO
3
(s)

Na
2
CO
3
(s) + H
2
O(l) + CO
2
(g)
o
f 298
H
= +20,33 kJ
(2) 4NH
3
(g) + 3O
2
(g)

2N
2
(g) + 6H
2
O(l)
o
f 298
H
= 1531 kJ
Phn ng nào ta nhit, phn ng nào thu nhit?
Câu 7: Cho biết phn ng sau có
o
r 298
H
> 0 và din ra ngay nhiệt độ phòng:
2NH
4
NO
3
(s) + Ba(OH)
2
.8H
2
O(s)

2NH
3
(aq) + Ba(NO
3
)
2
(aq) + 10H
2
O(l)
Khi trộn đều một lượng ammonium nitrate (NH
4
NO
3
) rn vi một lượng barium hydroxide ngm
nước (Ba(OH)
2
.8H
2
O) nhiệt độ phòng thì nhiệt độ ca hn hp s tăng hay giảm? Gii thích.
Câu 8: Cho 2 sơ đồ biu din s thay đổi nhiệt độ theo thi gian ca phn ng (1) và (2).
Sơ đồ nào ch quá trình thu nhiệt và sơ đồ nào ch quá trình ta nhit. Gii thích?
Câu 9: Viết phương trình nhit hóa hc ng với đồ biu din biến thiên enthalpy ca hai phn ng
sau:
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 4
Câu 10: Phn ng gia nitrogen oxygen ch xy ra nhiệt độ cao (3000
0
C) hoc nh tia lửa điện:
N
2
(g) + O
2
(g)

2NO(g).
a) Phn ng trên ta nhit hay thu nhit?
b) Bng kiến thc v năng lượng liên kết trong phân t các cht, hãy gii thích sao phn ng
trên khó xy ra.
Câu 11: Cho phn ứng: C(kim cương)

C(graphite)
0
r 298
H
= 1,9 kJ
a) điều kin chuẩn, kim cương hay graphite có mức năng lượng thấp hơn?
b) Trong phn ứng xác đnh nhit to thành ca CO
2
(g): C(s) + O
2
(g)

CO
2
(g). Carbon
dạng kim cương hay graphite?
Câu 12: Cho hai phương trình nhiệt hóa hc sau:
CO(g) + 1/2O
2
(g)

CO
2
(g)
0
r 298
H
= 283,00 kJ (1)
H
2
(g) + F
2
(g)

2HF(g)
0
r 298
H
= 546,00 kJ (2)
So sánh nhit gia hai phn ng (1) và (2). Phn ng nào xy ra thun lợi hơn?
Câu 13: Cho hai phương trình nhit hóa hc sau:
(1) CO(g) + 1/2O
2
(g)

CO
2
(g)
0
r 298
H
= 283,00 kJ
(2) C
2
H
5
OH(l) + 3O
2
(g)

2CO
2
(g) + 3H
2
O(l)
0
r 298
H
= 1366,89 kJ
Khi đốt cháy cùng 1 mol CO và C
2
H
5
OH thì phn ng nào tỏa ra lượng nhit lớn hơn?
Câu 14: Thí nghim phân hy hydrogen peroxide (H
2
O
2
) thành nước khí oxygen xúc tác KI theo
phương trình nhiệt hóa hc sau:
2H
2
O
2
(aq)
KI

O
2
(g) + 2H
2
O(l)
0
r 298
H
= 196 kJ
Phn ng trên phn ng thu nhit hay ta nhiệt? Hãy đ xut cách chng minh khí sinh ra
oxygen. Nêu ng dng ca thí nghim này trong thc tin.
Câu 15: Phn ng phân hy 1 mol H
2
O(g) điều kin chun:
H
2
O(g)

H
2
(g) + 1/2O
2
(g) (1)
Đin vào ch trng trong các phát biểu dưới đây:
(a) Phn ng (1) là phn ứng……nhiệt.
(b) Nhit to thành chun ca H
2
O(g) là……
(c) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng 2H
2
(g) + O
2
(g)

2H
2
O(g) là……
(d) Biến thiên enthalpy chun ca phn ứng (1) là……
Các s liu tra bng ph lc 2.
Câu 16: Cho các phương trình nhiệt hóa hc:
(1) CaCO
3
(s)

CaO(s) + CO
2
(g)
o
r 298
H
= +176,0 kJ
(2) C
2
H
4
(g) + H
2
(g)

C
2
H
6
(g)
o
r 298
H
= 137,0 kJ
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 5
(3) Fe
2
O
3
(s) + 2Al(s)

Al
2
O
3
(s) + 2Fe(s)
o
r 298
H
= 851,5 kJ
Trong các phn ng trên, phn ng nào ta nhit, phn ng nào thu nhit?
Câu 17: Cho các đơn chất sau đây: C(graphite, s), Br
2
(g), Br
2
(l), Na(s), Hg(l), Hg(s). Đơn cht nào
o
f 298
H
= 0?
Câu 18: Khi pha loãng 100 mL H
2
SO
4
đặc bằng nước thy cốc đựng dung dch nóng lên. Vy quá trình
pha loãng H
2
SO
4
đặc là quá trình thu nhit hay ta nhit? Theo em, khi pha loãng H
2
SO
4
đặc nên
cho t t H
2
SO
4
đặc vào nước hay ngược li? Vì sao?
Câu 19: Cho phương trình nhiệt hóa hc sau:
NaOH(aq) + HCl(aq)

NaCl(aq) + H
2
O(l)
o
r 298
H
= 57,3 kJ
a) V sơ đồ biu din biến thiên enthalpy ca phn ng.
b) Tính lượng nhit ta ra khi dùng dung dch có cha 8 gam NaOH trung hòa với lượng vừa đủ
dung dch HCl.
Câu 20: Khí hydrogen cháy trong không khí tạo thành nước theo phương trình hóa học sau:
2H
2
(g) + O
2
(g)

2H
2
O(g)
0
r 298
H
= 483,64 kJ
a) Nước hay hn hp của oxygen và hydrogen có năng lượng lớn hơn? Giải thích.
b) V sơ đồ biến thiên năng lượng ca phn ng gia hydrogen và oxygen.
Câu 21: Biến thiên enthalpy chun của quá trình “H
2
O(s)

H
2
O(l)” là 6,020 kJ.
a) Quá trình tan chy của nước đá là quá trình thu nhiệt hay ta nhit? Vì sao?
b) Vì sao khi cho viên nước đá vào một cốc nước lng ấm, viên đá lại tan chy dn?
c) Vì sao cốc nước lng b lnh dần trong quá trình viên nước đá tan chảy?
d) Biết rằng để làm cho nhiệt độ 1 mol nước lỏng thay đi 1
0
C cn mt nhiệt lượng 75,4 J.
Gi s mỗi viên nước đá tương ứng với 1 mol nước, s viên nước đá tối thiu cn tan chảy để
th làm lạnh 500 gam nước lng 20
0
C xung 0
0
C là bao nhiêu?
e) Đ làm lạnh 120 gam nước lng 45
0
C xung 0
0
C, mt bn học sinh đã dùng 150 gam nước
đá. Lượng nước đá này vừa đủ, thiếu hay dư?
Câu 22: Phân t hemoglobin (Hb) trong máu nhn O
2
phổi để chuyn thành HbO
2
. Cht này theo máu
ti các b phận cơ thể, tại đó HbO
2
li chuyn thành Hb O
2
cung cp O
2
cho các hoạt động
sinh hóa cn thiết trong cơ thể). Nếu trong không khí lẫn carbon monoxide (CO), thể nhanh
chóng b ng độc. Cho các s liu thc nghim sau:
Hb + O
2

HbO
2
0
r 298
H
= 33,05 kJ (1)
Hb + CO

HbCO
0
r 298
H
= 47,28 kJ (2)
HbO
2
+ CO

HbCO + O
2
0
r 298
H
= 14,23 kJ (3)
HbCO + O
2

HbO
2
+ CO
0
r 298
H
= 14,23 kJ (4)
Liên h gia mức độ thun li ca phn ng (qua
0
r 298
H
) vi nhng vấn đề thc nghim trên.
Câu 23: Viết phương trình nhit hóa hc ca các quá trình to thành nhng chất dưới đây từ đơn chất:
a) Nước trng thái khí, biết rng khi tạo thành 1 mol hơi nước ta ra 214,6 kJ nhit.
b) Nước lng, biết rng khi tạo thành 1 mol nước lng ta ra 285,49 kJ nhit.
c) Ammonia (NH
3
), biết rng s to thành 2,5 gam ammonia ta ra 22,99 kJ nhit.
d) Phn ng nhiệt phân đá vôi (CaCO
3
), biết rằng để thu được 11,2 gam vôi (CaO) phi cung cp
6,94 kcal.
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 6
3.3. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Phn ng nào sau đây là phn ng ta nhit?
A. Phn ng nhit phân mui KNO
3
. B. Phn ng phân hy khí NH
3
.
C. Phn ứng oxi hóa glucose trong cơ thể. D. Phn ng hòa tan NH
4
Cl trong nước.
Câu 2: Phn ứng nào sau đây có thể t xy ra điều kiện thường?
A. Phn ng nhit phân Cu(OH)
2
. B. Phn ng gia H
2
và O
2
trong hn hp khí.
C. Phn ng gia Zn và dung dch H
2
SO
4
. D. Phn ứng đốt cháy ethanol.
Câu 3: Cho phn ng hóa hc xy ra điều kin chun sau:
2NO
2
(g) nâu)

N
2
O
4
(g) (không màu)
Biết NO
2
N
2
O
4
có
o
f 298
H
tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điu này chng t phn
ng
A. ta nhit, NO
2
bn vững hơn N
2
O
4
. B. thu nhit, NO
2
bn vững hơn N
2
O
4
.
C. ta nhit, N
2
O
4
bn vững hơn NO
2
. D. thu nhit, N
2
O
4
bn vững hơn NO
2
.
Câu 4: Nung KNO
3
lên 550
0
C xy ra phn ng:
2KNO
3
(s)

2KNO
2
(s) + O
2
(g) H
Phn ng nhit phân KNO
3
A. ta nhiệt, có ∆H < 0. B. thu nhit, ∆H > 0. C. ta nhiệt, ∆H > 0. D. thu nhiệt, có ∆H < 0.
Câu 5: Cho phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng:
2H
2
(g) + O
2
(g)

2H
2
O(l)
o
r 298
H
= 571,68 kJ
Phn ng trên là phn ng
A. thu nhit.
B. ta nhit.
C. không có s thay đổi năng lượng.
D. có s hp th nhiệt lượng t môi trường xung quanh.
Câu 6: Cho phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng:
N
2
(g) + O
2
(g)

2NO(g)
o
r 298
H
= +179,20 kJ
Phn ng trên là phn ng
A. thu nhit.
B. ta nhit.
C. không có s thay đổi năng lượng.
D. có s gii phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 7: Điu kiện nào sau đây không phải là điều kin chun?
A. Áp sut 1 bar và nhiệt độ 25
0
C hay 298 K. B. Áp sut 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp sut 1 bar và nhiệt độ 25
0
C. D. Áp sut 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 8: Dựa vào phương trình nhiệt hóa hc ca các phn ng sau:
(1) CS
2
(l) + 3O
2
(g)
0
t

CO
2
(g) + 2SO
2
(g)
o
r 298
H
= 1110,21 kJ
(2) CO
2
(g)

CO(g) + 1/2O
2
(g)
o
r 298
H
= +280,00 kJ
(3) Na(s) + 2H
2
O(l)

NaOH(aq) + H
2
(g)
o
r 298
H
= 367,50 k
(4) ZnSO
4
(s)

ZnO(s) + SO
3
(g)
o
r 298
H
= +235,21 kJ
Cp phn ng thu nhit là
A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (1) và (3). D. (2) và (4).
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 7
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điu kin chuẩn điều kin ng vi áp sut 1 bar (vi cht khí), nồng độ 1 mol/L (đối vi
cht tan trong dung dch) và nhiệt độ thường được chn là 298 K.
B. Điu kin chuẩn là điều kin ng vi nhiệt độ 298 K.
C. Áp sut 760 mmHg là áp sut điều kin chun.
D. Điu kin chuẩn là điều kin ng vi áp sut 1 atm, nhiệt độ 0
0
C.
Câu 10: Enthalpy to thành chu ca một đơn chất bn
A. là biến thiên enthalpy chun ca phn ng gia nguyên t đó với hydrogen.
B. là biến thiên enthalpy chun ca phn ng gia nguyên t đó với oxygen.
C. được xác định t nhiệt độ nóng chy ca nguyên t đó.
D. bng 0.
Câu 11: Nung nóng hai ng nghim cha NaHCO
3
và P, xy ra các phn ng sau:
2NaHCO
3
(s)

Na
2
CO
3
(s) + CO
2
(g) + H
2
O(g) (1)
4P(s) + 5O
2
(g)

2P
2
O
5
(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ng (1) dng li còn phn ng (2) tiếp tc xy ra, chng t
A. phn ng (1) ta nhit, phn ng (2) thu nhit.
B. phn ng (1) thu nhit, phn ng (2) ta nhit.
C. c hai phn ứng đều ta nhit.
D. c hai phn ứng đều thu nhit.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các phn ng phân hủy thường là phn ng thu nhit.
B. Phn ng càng ta ra nhiu nhit càng d t xy ra.
C. Phn ng oxi hóa cht béo cung cp nhiệt cho cơ thể.
D. Các phn ứng khi đun nóng đều d xảy ra hơn.
Câu 13: Cho phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng trung hòa sau:
HCl(aq) + NaOH(aq)

NaCl(aq) + H
2
O(l) H = 57,3 kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho HCl dư tác dụng vi 1 mol NaOH ta nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho 1 mol HCl tác dng vi 1 mol NaOH ta nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho 2 mol HCl tác dng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 14: Cho phương trình nhiệt hóa hc sau:
H
2
(g) + I
2
(g)

2HI(g) H = +11,3 kJ
Phát biểu nào sau đây về s trao đổi năng lượng ca phn ứng trên là đúng?
A. Phn ng gii phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được to thành.
B. Tng nhit phá v liên kết ca cht phn ng lớn hơn nhiệt ta ra khi to thành sn phm.
C. Năng lượng cha trong H
2
và I
2
cao hơn HI.
D. Phn ng xy ra vi tốc độ chm.
Câu 15: Làm các thí nghiệm tương tự nhau: Cho 0,05 mol mi kim loại Mg, Zn, Fe vào ba bình đựng 100
mL dung dch CuSO
4
0,5M. Nhit độ tăng lên cao nhất mi bình lần lượt là ∆T
1
, ∆T
2
, ∆T
3
. S
sp xếp nào sau đây là đúng?
A. T
1
< ∆T
2
< ∆T
3
. B. T
3
< ∆T
1
< ∆T
2
. C. T
2
< ∆T
3
< ∆T
1
. D. T
3
< ∆T
2
< ∆T
1
.
Câu 16: Dựa vào phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng sau:
CO
2
(g)

CO(g) + 1/2O
2
(g)
o
r 298
H
= + 280 kJ
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 8
Giá tr
o
r 298
H
ca phn ng: 2CO
2
(g)

2CO(g) + O
2
(g)
A. +140 kJ. B. 1120 kJ. C. +560 kJ. D. 420 kJ.
Câu 17: Phn ng chuyn hóa gia hai dạng đơn chất ca phosphorus (P):
P(s, đỏ)

P(s, trng)
0
r 298
H
= 17,6 kJ
Điu này chng t phn ng
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B. thu nhit, P trng bền hơn P đỏ.
C. ta nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. D. ta nhit, P trng bền hơn P đỏ.
Câu 18: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu th enthalpy to thành chun ca CO(g)?
A. 2C(graphite) + O
2
(g)

2CO(g). B. C(graphite) + O(g)

CO(g).
C. C(graphite) + 1/2O
2
(g)

CO(g). D. C(graphite) + CO
2
(g)

2CO(g).
Câu 19: Phương trình nhiệt hóa hc gia nitrogen và oxygen như sau:
N
2
(g) + O
2
(g)

2NO(g)
o
r 298
H
= +180 kJ
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phn ng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thp.
B. Phn ng ta nhit.
C. Phn ng xy ra thun li điều kiện thường.
D. Phn ng hóa hc xy ra có s hp th nhiệt năng từ môi trường.
Câu 20: Biến thiên enthalpy ca mt phn ứng được ghi sơ đồ dưới:
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phn ng ta nhit.
B. Năng lượng cht tham gia phn ng nh hơn năng lượng sn phm.
C. Biến thiên enthalpy ca phn ng là a kJ/mol.
D. Phn ng thu nhit.
Câu 21: Cho đồ th th hin s thay đổi nhiệt độ khi cho dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung
dch sodium hydroxide tới dư ở hình dưới:
Đồ th th hiện đúng là
A. (a). B. (b). C. (c). D. (d).
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 9
Câu 22: Cho phn ng tng quát: aA + bB

mM + nN. Cho các phương án tính
0
r 298
H
ca phn
ng:
(a)
0
r 298 K
H
= m
.
0
f 298
H
(M) + n
.
0
f 298
H
(n) a
.
0
f 298
H
(A) b
.
0
f 298
H
(B)
(b)
0
r 298
H
= a
.
0
f 298
H
(A) + b
.
0
f 298
H
(B) m
.
0
f 298
H
(M) n
.
0
f 298
H
(N)
(c)
0
r 298
H
= a. E
b
(A) + b.E
b
(B) m.E
b
(M) n.E
b
(N)
(d)
0
r 298
H
= m.E
b
(M) + n.E
b
(N) a. E
b
(A) b.E
b
(B)
S phương án tính
0
r 298
H
ca phn ng đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Cho PTHH ca phn ng: Zn(r) + CuSO
4
(aq)

ZnSO
4
(aq) + Cu(s) H = 210 kJ
và các phát biu sau:
(1) Zn b oxi hóa.
(2) Phn ng trên ta nhit.
(3) Biến thiên enthalpy ca phn ng to thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.
(4) Trong quá trình phn ng, nhiệt độ hn hợp tăng lên.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Cho các phát biu sau:
(a) Tt c các phn ứng cháy đều ta nhit.
(b) Phn ng ta nhit là phn ng giải phóng năng lượng dưới dng nhit.
(c) Tt c các phn ng mà cht tham gia có cha nguyên t oxygen đều ta nhit.
(d) Phn ng thu nhit là phn ng hp th năng lượng dưới dng nhit.
(e) Lượng nhit phn ng hp th hay gii phóng không ph thuộc vào điu kin thc hin
phn ng và th tn ti ca cht trong phn ng.
(g) S cháy ca nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví d v phn ng thu nhit
vì cn phải khơi mào.
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Cho các phát biu sau:
(a) Trong phòng thí nghim, th nhn biết mt phn ng thu nhit hoc ta nhit bng cách
đo nhiệt độ ca phn ng bng mt nhit kế.
(b) Nhiệt độ ca h phn ng s tăng lên nếu phn ng thu nhit.
(c) Nhiệt độ ca h phn ng s tăng lên nếu phn ng ta nhit.
(d) Nhiệt độ ca h phn ng s giảm đi nếu phn ng ta nhit.
(e) Nhiệt độ ca h phn ng s giảm đi nếu phn ng thu nhit.
S phát biu đúng
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 26: Cho các phát biu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chun ca mt phn ng hóa học là lượng nhit kèm theo phn ứng đó ở
áp sut 1 atm và 25
0
C.
(b) Nhit (ta ra hay thu vào) kèm theo mt phn ứng được thc hin 1 bar 298 K biến
thiên enthalpy chun ca phn ứng đó.
(c) Mt s phn ng khi xảy ra làm môi trưng xung quanh lạnh đi do các phản ng này thu
nhit và ly nhit t môi trường.
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 10
(d) Mt s phn ng khi xy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phn ng thu nhit.
S phát biu không đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 27: Cho hai phn ng cùng xy ra điều kin chun:
(1) N
2
(g) + O
2
(g)

2NO(g)
o
r 298(1)
H
(2) NO(g) + 1/2O
2
(g)

NO
2
(g)
o
r 298(2)
H
Cho các phát biu sau:
(a) Enthalpy to thành chun ca NO là 1/2
o
r 298(1)
H
kJ/mol.
(b) Enthalpy to thành chun ca NO
2
o
r 298(2)
H
kJ/mol.
(c) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng gia 1 mol N
2
vi 1 mol O
2
to thành 2 mol NO
1/2
o
r 298(1)
H
kJ.
(d) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng gia 1 mol khí NO vi 0,5 mol khí O
2
to thành 1
mol khí NO
2
o
r 298(2)
H
kJ.
(e) Enthalpy to thành chun ca NO
2
(g) là: 1/2
o
r 298(1)
H
+
o
r 298(2)
H
(kJ/mol).
S phát biu không đúng
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Cho biết phn ng to thành 2 mol HCl(g) điều kin chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:
H
2
(g) + Cl
2
(g)

2HCl(g) (*)
Cho các phát biu sau:
(a) Nhit to thành ca HCl là 184,6 kJ/mol.
(b) Biến thiên enthalpy phn ng (*) là 184,6 kJ.
(c) Nhit to thành ca HCl là 92,3 kJ/mol.
(d) Biến thiên enthalpy ca phn ng (*) là 92,3 kJ.
S phát biu đúng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Phn ng ca 1 mol ethanol lng vi oxygen xảy ra theo phương trình:
C
2
H
5
OH(l) + O
2
(g)

CO
2
(g) + H
2
O(l)
Cho các phát biu sau:
(a) Đây là phản ng ta nhit vì nó to ra khí CO
2
và nước lng.
(b) Đây là phản ng oxi hóa kh vi tng h s cân bằng trong phương trình hóa học là 9.
(c) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng s thay đổi nếu nước được to ra th khí.
(d) Sn phm ca phn ng chiếm mt th tích lớn hơn so với cht phn ng.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Sulfur dioxide là mt cht có nhiu ng dng trong công nghiệp (dùng để sn xut sulfuric acid,
ty trng bt giy trong công nghip giy, ty trng dung dịch đường trong sn xuất đường tinh
luyện,…) giúp ngăn cn s phát trin ca mt s loi vi khun nấm gây hại cho thc
phm. áp sut 1 bar nhiệt đ 25
0
C, phn ng gia 1 mol sulfur vi oxygen xy ra theo
phương trình “S(s) + O
2
(g)

SO
2
(g)” và tỏa một lượng nhit là 296,9 kJ.
Cho các phát biu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng là 296,9 kJ.
(b) Enthalpy to thành chun ca sulfur dioxide bng 296,9 kJ/mol.
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 11
(c) Sulfur dioxide va th cht kh va có thcht oxi hóa, tùy thuc vào phn ng mà
nó tham gia.
(d) 0,5 mol sulfur tác dng hết vi oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dng nhit.
(e) 32 gam sulfur cháy hoàn toàn ta ra một lượng nhit là 2,969.10
5
J.
S phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
B. PHẦN BÀI TẬP
I. DẠNG 1: XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
1.1. Phương pháp Công thức vận dụng
a) Enthalpy to thành (nhit to thành)
- Enthalpy to thành (nhit tạo thành, ∆
f
H) ca mt cht là biến thiên enthalpy ca phn ng to
thành 1 mol chất đó từ các đơn chất dng bn vng nht, một điều kiện xác định.
- Enthalpy to thành chun (nhit to thành chun,
0
f 298
H
) enthalpy to thành điều kin
chun. Ví d:
C(graphite) + O
2
(g)
0
t

CO
2
(g)
0
f 298
H
(CO
2
, g) = 393,50 kJ/mol
S(s) + O
2
(g)
0
t

SO
2
(g)
0
f 298
H
(SO
2
, g) = 296,80 kJ/mol
- Enthalpy to thành chun của các đơn chất bng 0. Ví d:
0
f 298
H
(O
2
, g) = 0;
0
f 298
H
(S, s) = 0;…
b) Tính biến thiên enthalpy ca phn ng da vào enthalpy to thành
Cho phương trình hóa học tng quát:
aA + bB

mM + nN
th tính biến thiên enthalpy chun ca mt phn ng hóa hc (
o
r 298
H
) khi biết các giá tr
0
f 298
H
ca tt c các chất đầu và sn phm theo công thc sau:
o
r 298
H
= m.
o
f 298
H
(M) + n.
o
f 298
H
(N) a.
o
f 298
H
(A) b.
o
f 298
H
(B)
Tng quát:
o o o
r 298 f 298 f 298
H H (sp) H (cd)

1.2. Bài tập vận dụng
Câu 1: Methane là thành phn chính ca khí thiên nhiên. Xét phn ứng đốt cháy methane:
CH
4
(g) + 2O
2
(g)

CO
2
(g) + 2H
2
O(l)
0
r 298
H
= 890,3 kJ
Biết nhit to thành chun ca CO
2
(g) H
2
O(l) tương ng 393,5 285,8 kJ/mol. y tính
nhit to thành chun ca khí methane.
Câu 2: Cho các phn ng sau:
CaCO
3
(s)

CaO(s) + CO
2
(g) (1)
C(graphite) + O
2
(g)

CO
2
(g) (2)
Tính biến thiên enthalpy ca các phn ng trên. Biết nhit sinh (kJ/mol) ca CaCO
3
, CaO CO
2
lần lượt là 1207, 635 và 393,5.
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 12
Câu 3: Quá trình hòa tan calcium chloride trong nước:
CaCl
2
(s)

Ca
2+
(aq) + 2Cl
(aq)
0
r 298
H
=?
Cht
CaCl
2
Ca
2+
Cl
0
f 298
H (kJ/mol)
795,0
542,83
167,16
Tính biến thiên enthalpy ca quá trình.
Câu 4: T s liu bng ph lục 2, hãy xác định biến thiên enthalpy chun ca phn ứng đốt cháy ethane:
C
2
H
6
(g) + 7/2O
2
(g)

2CO
2
(g) + 3H
2
O(l)
Câu 5: Cho phương trình hóa học ca phn ng: C
2
H
4
(g) + H
2
O(l)

C
2
H
5
OH(l)
Tính biến thiên enthalpy ca phn ng theo nhit to thành chun ca các cht (S liu bng ph
lc 2).
Câu 6: Tiến hành ozone hóa 100 gam oxygen theo phn ng sau:
3O
2
(g)

2O
3
(g)
Hn hợp thu được cha 24% ozone v khối ng, tiêu tn 71,2 kJ. Nhit to thành
o
f 298
H
ca ozone (kJ/mol) có giá tr
A. 142,4. B. 284,8. C. 142,4. D. 284,8.
Câu 7: Cho biến thiên enthalpy ca phn ng sau điều kin chun:
CO(g) + 1/2O
2
(g)

CO
2
(g)
0
r 298
H
= 283,0 kJ
Biết nhit to thành chun ca CO
2
:
0
f 298
H
[CO
2
(g)] = 393,5 kJ/mol. Nhit to thành chun ca
CO là
A. 110,5 kJ. B. +110,5 kJ. C. 141,5 kJ. D. 221,0 kJ.
Câu 8: Thành phn chính của đa số các loại đá dùng trong xây dng CaCO
3
, chúng va tác dng
chu nhit, va chịu được lc. Da vào bng ph lc 2, tính
0
r 298
H
ca phn ng:
CaCO
3
(s)
0
t

CaO(s) + CO
2
(g)
Phn ng có xy ra thun li điều kiện thường hay không?
Câu 9: Da vào enthalpy to thành bng ph lc 2, tính biến thiên enthalpy chun ca phn ng nhit
nhôm: 2Al(s) + Fe
2
O
3
(s)
0
t

2Fe(s) + Al
2
O
3
(s)
T kết qu tính được trên, hãy rút ra ý nghĩa của du và giá tr
0
r 298
H
đối vi phn ng.
Câu 10: Tính nhit tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí methane (CH
4
), biết nhit to thành ca các
chất như sau:
Cht
CH
4
(g)
CO
2
(g)
H
2
O(l)
f
H (kJ/mol)
75
392
286
Câu 11: Xét các phn ng th trong dãy halogen điều kin chun:
(1) 1/2F
2
(g) + NaCl(s)

NaF(s) + 1/2Cl
2
(g)
(2) 1/2Cl
2
(g) + NaBr(s)

NaCl(s) + 1/2Br
2
(l)
(3) 1/2Br
2
(l) + NaI(s)

NaBr(s) + 1/2I
2
(s)
(4) 1/2Cl
2
(g) + NaBr(aq)

NaCl(aq) + 1/2Br
2
(l)
Hay còn viết: 1/2Cl
2
(g) + Br
(aq)

Cl
(aq) + 1/2Br
2
(l)
(5) 1/2Br
2
(l) + NaI(aq)

NaBr(aq) + 1/2I
2
(s)
Hay còn viết: 1/2Br
2
(l) + I
(aq)

Br
(aq) + 1/2I
2
(s)
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 13
a) T các giá tr ca enthalpy hình thành chun, hãy nh biến thiên enthalpy chun ca các phn
ng thế trên.
Cht/ion
NaF(s)
NaI(s)
Cl
(aq)
Br
(aq)
I
(aq)
0
f 298
H (kJ/mol)
574,0
287,8
167,2
121,6
55,2
b) Nhn xét s thun li v phương diện nhit ca các phn ng thế trong dãy halogen. Kết qu
này phù hp vi quy lut biến đổi tính phi kim ca y halogen trong bng tun hoàn các
nguyên t hóa hc không?
Câu 12: Cho 3 hydrocarbon X, Y, Z đều có 2 nguyên t C trong phân t. S nguyên t H trong các phân
t tăng dần theo th t X, Y, Z.
a) Viết công thc cu to ca X, Y, Z.
b) Viết phương trình đốt cháy hoàn toàn X, Y, Z vi h s nguyên ti gin.
c) Tính biến thiên enthalpy ca mi phn ng da vào enthalpy to thành chun trong bng sau:
Cht
X(g)
Y(g)
Z(g)
CO
2
(g)
H
2
O(g)
0
f 298
H (kJ/mol)
+227,0
+52,47
84,67
393,5
241,82
d) T kết qu tính toán đưa ra kết lun v ng dng ca phn ng đốt cháy X, Y, Z trong thc
tin.
Câu 13: Phn ng luyn gang trong lò cao có phương trình như sau:
Fe
2
O
3
(s) + CO(g)

Fe(s) + CO
2
(g) (1)
a) Cân bằng phương trình hóa học ca phn ng (1) và tính biến thiên enthalpy chun ca phn
ng vi các h s cân bằng tương ứng.
b) T 1 mol Fe
2
O
3
và 1 mol CO, gi s ch xy ra phn ng (1) vi hiu sut 100% thì gii phóng
một lượng nhit là bao nhiêu? (Các s liu cn thiết tra bng ph lc 2).
Câu 14: điều kin chun, 2 mol aluminium (Al) tác dng va đủ vi khí chlorine to mui aluminium
chloride và gii phóng một lượng nhit 1390,81 kJ.
a) Viết cân bằng phương trình hóa hc ca phn ứng. Đây phải phn ng oxi hóa kh
không? Vì sao?
b) Biến thiên enthalpy chun ca phn ng là bao nhiêu? Phn ng trên thu nhit hay ta nhit?
c) Tính lượng nhiệt được gii phóng khi 10 gam AlCl
3
được to thành.
d) Nếu mun tạo ra được 1,0 kJ nhiệt lượng cn bao nhiêu gam Al phn ng?
Câu 15: Kim loi aluminium (Al) th kh đưc oxide ca nhiu nguyên t. Da vào nhit to thành
chun ca các cht (Bng ph lc 2), tính biến thiên enthalpy ca phn ng Al kh 1 mol mi
oxide sau:
a) Fe
3
O
4
(s); b) Cr
2
O
3
(s).
Câu 16: Da vào bng ph lc 2, tính biến thiên enthalpy chun ca phn ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol
benzene [C
6
H
6
(l)] trong khí oxygen, to thành CO
2
(g) và H
2
O(l). So sánh lượng nhit sinh ra khi
đốt cháy hoàn toàn 1,0 gam propane [C
3
H
8
(g)] với lượng nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 1,0
gam benzene [C
6
H
6
(l)].
II. DẠNG 2: XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG DỰA VÀO NĂNG LƯỢNG LIÊN
KẾT
2.1. Phương pháp Công thức vận dụng
Cho phn ng tng quát điều kin chun:
aA(g) + bB(g)

mM(g) + nN(g)
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 14
* Xác định công thc cu to (loi liên kết) ca các cht phn ng và sn phm to thành.
* Tính
o
r 298
H
ca phn ng khi biết các giá tr năng lượng liên kết (E
b
) theo công thc:
o
r 298
H
= a.E
b
(A) + b.E
b
(B) m.E
b
(M) n.E
b
(N)
Tng quát:
o
r 298 b b
H E (cd) E (sp)

2.2. Bài tập vận dụng
Câu 1: Cho phn ứng sau: CH≡CH(g) + 2H
2
(g)

CH
3
CH
3
Năng lượng liên kết (kJ/mol) ca HH 436, ca CC 347, ca CH là 414 của C≡C là
839. Tính nhiệt (∆H) của phn ng và cho biết phn ng thu nhit hay ta nhit.
Câu 2: Cho phn ng hydrogen hóa ethylene sau:
CH
2
=CH
2
(g) + H
2
(g)

CH
3
CH
3
(g)
Biết năng lượng liên kết trong các cht cho trong bng sau:
Liên kết
Phân t
E
b
(kJ/mol)
Liên kết
Phân t
E
b
(kJ/mol)
C=C
C
2
H
4
612
CC
C
2
H
6
346
CH
C
2
H
4
418
CH
C
2
H
6
418
HH
H
2
436
Biến thiên enthalpy (kJ/mol) ca phn ng có giá tr
A. 134. B. 134. C. 478. D. 284.
Câu 3: Cho phn ứng đốt cháy butane sau:
C
4
H
10
(g) + 13/2O
2
(g)

4CO
2
(g) + 5H
2
O(g) (1)
Bảng năng lượng liên kết trong các hp cht cho trong bng sau:
Liên kết
Phân t
E
b
(kJ/mol)
Liên kết
Phân t
E
b
(kJ/mol)
CC
C
4
H
10
346
C=O
CO
2
799
CH
C
4
H
10
418
OH
H
2
O
467
O=O
O
2
495
Xác định biến thiên enthalpy ca (
o
f 298
H
) ca phn ng (1).
Câu 4: Phn ng tng hp ammonia (NH
3
): N
2
(g) + 3H
2
(g)

2NH
3
(g) H = 92 kJ.
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N≡N và H–H lần lượt là 946 436. Năng lưng liên kết
ca NH trong ammonia là
A. 391 kJ/mol. B. 361 kJ/mol. C. 245 kJ/mol. D. 490 kJ/mol.
Câu 5: Trong ngành công ngh lc hóa dầu, các alkane thường được loi b hydrogen trong các phn
ứng dehydro hóa đ to ra nhng sn phm hydrocarbon không no có nhiu ng dng trong công
nghip. y tính biến thiên enthalpy chun ca c phn ng sau da vào năng lượng liên kết.
(Giá tr mt s năng lượng liên kết được cho trong bng ph lc 2).
a) CH
3
CH
2
CH
2
CH
3

CH
2
=CHCH=CH
2
+ 2H
2
b) 6CH
4

C
6
H
6
(1,3,5-cyclohexatriene) + 9H
2
Cho biết công thc cu to ca 1,3,5-cyclohexatriene như sau:
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 15
Các phn ng trên có thun li v phương diện nhit hay không? Phn ng theo chiều ngược li
có biến thiên enthalpy bng bao nhiêu?
Câu 6: Bng cách tính biến thiên enthalpy chun ca quá trình dựa vào năng lượng liên kết (s liu bng
ph lc 1), hãy ch ra điu kin chun, CH
3
CH
2
OH hay CH
3
OCH
3
bền hơn.
CH
3
CH
2
OH(g)

CH
3
OCH
3
(g)
Câu 7: Cho giá tr trung bình của các năng lượng liên kết điều kin chun:
Liên kết
CH
CC
C=C
E
b
(kJ/mol)
418
346
612
Biến thiên enthalpy ca phn ng: C
3
H
8
(g)

CH
4
(g) + C
2
H
4
(g) có giá tr
A. +103 kJ. B. 103 kJ. C. +80 kJ. D. 80 kJ.
Câu 8: Biết CH
3
COCH
3
công thc cu to:
||
33
O
CH C CH
. T s liệu năng lượng liên kết bng
ph lc 1, hãy xác định biến thiên enthalpy ca phn ứng đốt cháy acetone (CH
3
COCH
3
):
CH
3
COCH
3
(g) + 4O
2
(g)

3CO
2
(g) + 3H
2
O(g)
Câu 9: Propene là nguyên liu cho sn xut nhựa polypropylene (PP). PP được s dụng để sn xut các
sn phm ng, màng, y cách điện, kéo sợi, đồ gia dng các sn phm to hình khác. Phn
ng to thành propene t propyne:
CH
3
–C≡CH(g) + H
2
(g)
0
3
t , Pd/PbCO

CH
3
CH=CH
2
(g)
a) Hãy xác định s liên kết CH; C–C; C≡C trong hợp cht CH
3
–C≡CH (propyne).
b) T năng ng ca các liên kết (Bng ph lc 1), hãy tính biến thiên enthalpy ca phn ng
to thành propene trên.
Câu 10: Tính nhit to thành chun ca HF NO da vào năng lượng liên kết (Bng ph lc 1). Gii
thích s khác nhau v nhit to thành ca HF và NO.
Câu 11: Chloromethane (CH
3
Cl), còn được gi là methyl chloride, Refrigerant40 hoc HCC 40. CH
3
Cl
từng được s dng rộng rãi như một cht làm lnh. Hp cht khí này rt d cháy, th không
mùi hoặc mùi thơm nh. T năng ng ca các liên kết (Bng ph lc 1), hãy tính biến thiên
enthalpy ca phn ng to thành chloromethane: CH
4
(g) + Cl
2
(g)

CH
3
Cl(g) + HCl(g)
Cho biết phn ng d ng xy ra dưới ánh sáng mt tri. Kết qu tính mâu thun vi kh
năng dễ xy ra ca phn ng không?
Câu 12: Cho phn ng phân hy hydrazine: N
2
H
4
(g)

N
2
(g) + 2H
2
(g)
a) Tính
0
r 298
H
theo năng lượng liên kết ca phn ng trên (giá tr năng lượng liên kết cho
bng ph lc 1).
b) Hydrazine (N
2
H
4
) cht lng điều kin thường (sôi 114
0
C, khối lượng riêng 1,021 g/cm
3
).
Hãy đề xut lí do N
2
H
4
đưc s dng làm nhiên liệu trong động cơ tên lửa.
Câu 13: Cho biết năng lượng liên kết trong các phân t O
2
, N
2
và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol
và 607 kJ/mol.
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 16
a) Tính biến thiên enthalpy chun ca phn ng: N
2
(g) + O
2
(g)

2NO(g).
b) Gii thích vì sao nitrogen ch phn ng vi oxygen nhiệt độ cao hoc khi có tia lửa điện.
Câu 14: Tính
0
r 298
H
ca các phn ng sau dựa theo năng lượng liên kết (S liu t bng ph lc 1):
a) N
2
H
4
(g)

N
2
(g) + 2H
2
(g)
b) 4HCl(g) + O
2
(g)

2Cl
2
(g) + 2H
2
O(g)
Câu 15: Phosgene cht khí không màu, mùi c mc, d hóa lng; khối ng riêng 1,420 g/cm
3
( 0
0
C); t
s
= 8,2
0
C. Phosgene ít tan trong nước; d tan trong các dung môi hữu cơ, bị thy phân chm
bằng hơi nước; không cháy; là sn phm công nghip quan trong; dùng trong tng hp hữu
để sn xut sn phm nhum, cht dit cỏ, polyurethane,… Phosgene mt chất độc. nng
độ 0,005 mg/L đã nguy hiểm đối với người; trong khong 0,1 0,3 mg/L, y t vong sau 15
phút.
Phosgene được điu chế bng cách cho hn hp CO và Cl
2
đi qua than hot tính. Dựa vào năng
ng liên kết (Bng ph lc 1), hãy nh biến thiên enthalpy ca phn ng to thành phosgene
CO và Cl
2
.
Câu 16: Tính
0
r 298
H
cho phn ng sau dựa vào năng lượng liên kết:
CH
4
(g) + X
2
(g)

CH
3
X(g) + HX(g)
Vi X = F, Cl, Br, I. Liên h gia mức độ phn ng (da theo
0
r 298
H
) vi tính phi kim (F > Cl
> Br > I). Tra các giá tr năng lượng liên kết bng ph lc 1.
III. DẠNG 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG
3.1. Phương pháp Công thức vận dụng
a) Định lut Hess
“Trong trường hp áp suất không đổi hoc th tích không đổi, hiu ng nhit ca phn ng
hóa hc ch ph thuc vào dng trng thái ca các chất đầu các sn phm cui, không ph
thuc vào cách tiến hành phn ứng”
th minh họa ý nghĩa đnh lut Hess trong thí d sau: Vic oxi hóa C bng oxygen to
thành khí CO
2
có th tiến hành theo 2 cách:
Cách 1: đốt cháy trc tiếp C thành CO
2
PT: C
(graphite)
+ O
2(g)

CO
2(g)
H (hiu ng nhit ca phn ng)
Cách 2: tiến hành qua 2 giai đoạn
C
(graphite)
+ ½ O
2(g)

CO
(g)
H
1
CO
(g)
+ ½ O
2(g)

CO
2(g)
H
2
Nếu các quá trình trên thỏa mãn điều kin: Nhiệt độ và áp suất ban đầu bng nhiệt độ và áp
sut cui ta có: H = H
1
+ H
2
* Lưu ý:
oo
r 298 r 298
H (t) = H (n)
b) Tính enthanpy phn ng da vào s mol
Cho phương trình hóa học tng quát:
aA + bB

mM + nN
0
r 298
H
+ Tính theo A:
o
r 298 A
H = [ H .n ]/ a
+ Tính theo B:
o
r 298 B
H = [ H .n ]/ b
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 17
+ Tính theo M:
o
r 298 M
H = [ H .n ]/ m
+ Tính theo N:
o
r 298 N
H = [ H .n ]/ n
3.2. Bài tập vận dụng
Câu 1: Cho phương trình hóa học ca phn ng sau:
2H
2
(g) + O
2
(g)

2H
2
O(l) H = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H
2
tác dng hoàn toàn vi 32 gam khí O
2
thì phn ng
A. ta ra nhiệt lượng 286 kJ. B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
C. ta ra nhiệt lượng 572 kJ. D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 2: Cho các phn ng sau:
(1) C(s) + CO
2
(g)

2CO(g)
o
r 500
H
= 173,6 kJ
(2) C(s) + H
2
O(g)

CO(g) + H
2
(g)
o
r 500
H
= 133,8 kJ
(3) CO(g) + H
2
O(g)

CO
2
(g) + H
2
(g)
500 K, 1 atm, biến thiên enthalpy ca phn ng (3) có giá tr
A. 39,8 kJ. B. 39,8 kJ. C. 47,00 kJ. D. 106,7 kJ.
Câu 3: Cho các phn ng sau:
(1) 2H
2
S(g) + SO
2
(g)

2H
2
O(g) + 3S(s)
o
r 298
H
= 237 kJ
(2) 2H
2
S(g) + O
2
(g)

2H
2
O(g) + 2S(s)
o
r 298
H
= 530,5 kJ
a) Cùng một lượng hydrogen sulfide chuyển thành nước sulfur thì ti sao nhit phn ng (1)
và (2) li khác nhau.
b) Xác định
o
r 298
H
ca phn ng: S(s) + O
2
(g)

SO
2
(g) (3) t 2 phn ng trên.
Câu 4: Tính biến thiên enthalpy theo các phương trình hóa học ca các phn ng sau, biết nhit sinh ca
NH
3
bng 46 kJ/mol.
N
2
(g) + 3H
2
(g)

2NH
3
(g) (1)
1/2N
2
(g) + 3/2H
2
(g)

NH
3
(g) (2)
So sánh ∆H (1) ∆H (2). Khi tng hợp được 1 tn NH
3
thì nhiệt lượng ta ra hay thu vào là bao
nhiêu? Tính theo hai phương trình phản ng trên thì kết qu thu được ging nhau hay khác nhau.
Câu 5: Phn ứng đốt cháy ethanol: C
2
H
5
OH(l) + 3O
2
(g)

2CO
2
(g) + 3H
2
O(g)
Đốt cháy hoàn toàn 5 gam ethanol, nhit ta ra m nóng chy 447 gam nước đá 0
0
C. Biết 1
gam nước đá nóng chảy hp th nhiệt lượng 333,5 J, biến thiên enthalpy ca phn ứng đốt cháy
ethanol là
A. 1371 kJ/mol. B. 954 kJ/mol. C. 149 kJ/mol. D. + 149 kJ/mol.
Câu 6: Phương trình nhiệt hóa hc:
3H
2
(g) + N
2
(g)
0
t

2NH
3
(g)
o
r 298
H
= 91,80 kJ
ng nhit ta ra khi dùng 9 gam H
2
(g) để to thành NH
3
(g)
A. 275,40 kJ. B. 137,70 kJ. C. 45,90 kJ. D. 183,60 kJ.
Câu 7: Dựa vào phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng sau:
3Fe(s) + 4H
2
O(l)

Fe
3
O
4
(s) + 4H
2
(g)
o
r 298
H
= +26,32 kJ
Giá tr
o
r 298
H
ca phn ng: Fe
3
O
4
(s) + 4H
2
(g)

3Fe(s) + 4H
2
O(l)
A. 26,32 kJ. B. +13,16 kJ. C. +19,74 kJ. D. 10,28 kJ.
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 18
Câu 8: Biết rng điều kin chun, 1 mol ethanol (C
2
H
5
OH) cháy ta ra một lượng nhit là 1,37.10
3
kJ.
Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra dưới dng nhit bi
phn ng là
A. 0,450 kJ. B. 2,25.10
3
kJ. C. 4,50.10
2
kJ. D. 1,37.10
3
kJ.
Câu 9: Nhit ta ra khi đốt cháy 1 gam mt mu than là 23,0 kJ. Gii thiết rng toàn b ng nhit ca
quá trình đốt than tỏa ra đều dùng đề làm nóng nước, không s tht thoát nhiệt, hãy tính lượng
than cn phải đốt để làm nóng 500 gam nước t 20
0
C ti 90
0
C. Biết để làm nóng 1 mol nước
thêm 1
0
C cn mt nhiệt lượng là 75,4 J.
Câu 10: Biết phn ứng đốt cháy khi carbon monoxide (CO) như sau:
CO(g) + 1/2O
2
(g)

CO
2
(g)
o
r 298
H
= 851,5 kJ
điều kin chun, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít khí CO thì nhiệt lượng ta ra là bao nhiêu?
Câu 11: Cho phn ng:
2ZnS(s) + 3O
2
(g)
0
t

2ZnO(s) + 2SO
2
(g)
o
r 298
H
= 285,66 kJ
Xác định giá tr ca
o
r 298
H
khi:
a) Ly gp 3 ln khối lượng ca các cht phn ng.
b) Ly mt na khối lượng ca các cht phn ng.
c) Đảo chiu ca phn ng.
Câu 12: Điu chế NH
3
t N
2
(g) H
2
(g) làm ngun cht ti nhit, nguồn để điều chế nitric acid sn
xut phân urea. Viết phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng to thành NH
3
, biết khi s dng 7
gam khí N
2
sinh ra 22,95 kJ nhit.
Câu 13: Đưng sucrose (C
12
H
22
O
11
) một đường đôi. Trong môi trường acid d y nhiệt độ
th, sucrose b thủy phân thành đường glucose và fructose, sau đó b oxy hóa bi oxygen to
thành CO
2
H
2
O. đồ thay đổi năng lượng hóa hc ca phn ứng được cho như hình dưới
đây:
a) Dựa theo đồ th, hãy cho biết phn ứng trong đó là tỏa nhit hay thu nhit. Vì sao?
b) Viết PTHH ca phn ng thy phân đường sucrose. Phn ứng trong sơ đồ có phi là phn ng
oxi hóa kh hay không?
c) Khi 1 mol đường sucrose b đốt cháy hoàn toàn vi một lượng vừa đủ oxygen điều kin
chun ta ra một lượng nhiệt 5645 kJ. Xác định biến thiên enthalpy chun ca phn ng oxi
hóa sucrose.
d) Nếu 5,00 gam đường sucrose được đốt cháy hoàn toàn cùng điều kiện như trên thì biến thiên
enthalpy quá trình bng bao nhiêu?
Câu 14: Cho các phn ng
(1) CaCO
3
(s)

CaO(s) + CO
2
(g)
0
r 298
H
= +178,49 kJ
(2) C
2
H
5
OH(l) + 3O
2
(g)

2CO
2
(g) + 3H
2
O(l)
0
r 298
H
= 1370,70 kJ
(3) C(graphite, s) + O
2
(g)

CO
2
(g)
0
r 298
H
= 393,51 kJ
a) Phn ng nào t xảy ra (sau giai đoạn khơi mào ban đầu), phn ng nào không th t xy ra?
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 19
b) Khối lượng elthanol hay graphite cần dùng khi đốt cháy hoàn toàn đủ tạo lượng nhit cho quá
trình nhit phân hoàn toàn 0,1 mol CaCO
3
. Gi thiết hiu suất các quá trình đều là 100%.
Câu 15: Lactic acid hay acid sa hp cht hóa học đóng vài trò quan trng trong nhiu quá trình sinh
hóa, lần đầu tiên được phân tách vào năm 1780 bởi nhà hóa hc Thy Điển Carl Wilhelm Scheele.
Lactic acid có công thc phân t C
3
H
6
O
3
, công thc cu to CH
3
CH(OH)COOH.
Khi vận động mạnh thể không đủ cung cấp oxygen, thì thể s chuyn hóa glucose thành
lactic acid tc tế bào đ cung cấp năng lượng cho cơ thể (lactic acid to thành t quá trình y
s gây mỏi cơ) theo phương trình sau:
C
6
H
12
O
6
(aq)

2C
3
H
6
O
3
(aq)
0
r 298
H
= 150 kJ
Biết rằng thể ch cung cấp 98% năng lượng nh oxygen, năng lượng còn li nh vào s chuyn
hóa glucose thành lactic acid. Gi s một người chy b trong mt thi gian tiêu tn 300 kcal.
Tính khối lượng lactic acid to ra t quá trình chuyển hóa đó (biết 1 cal = 4,184 J).
Câu 16: Cho phương trình nhiệt hóa hc sau:
SO
2
(g) + 1/2O
2
(g)
0
25
t , V O

SO
3
(g)
0
r 298
H
= 98,5 kJ
a) Tính lượng nhit gii phóng ra khi chuyn 74,6 gam SO
2
thành SO
3
.
b) Giá tr
0
r 298
H
ca phn ng: SO
3
(g)

SO
2
(g) + 1/2O
2
(g) là bao nhiêu?
Câu 17: Cho các phương trình nhiệt hóa hc sau:
2H
2
(g) + O
2
(g)

2H
2
O(l)
0
r 298
H
= 571,68 kJ
1/2H
2
(g) + 1/2I
2
(g)

HI(g)
0
r 298
H
= 25,9 kJ
Xác định biến thiên enthalpy ca 2 phn ng sau:
H
2
(g) + 1/2O
2
(g)

H
2
O(l)
0
r 298
H
=?
HI(g)

1/2H
2
(g) + 1/2I
2
(g)
0
r 298
H
=?
Câu 18: Xét quá trình đốt cháy khí propane [C
3
H
8
(g)]: C
3
H
8
(g) + 5O
2

3CO
2
(g) + 4H
2
O(g)
Tính biến thiên enthalpy chun ca phn ng da vào nhit to thành ca hp cht (Bng ph
lc 2) và dựa vào năng lượng liên kết (Bng ph lc 1). So sánh hai giá tr đó và rút ra kết lun.
Câu 19: Phn ng ca glycerol vi nitric acid (kh nước) to thành trinitroglycerin [C
3
H
5
O
3
(NO
2
)
3
].
Trinitroglycerin mt loi thuc n, khi phân hy to thành sn phm gm có nitrogen, oxygen,
carbon dioxide và hơi nước.
a) Viết PTHH ca phn ng điều chế trinitroglycerin t glycerol vi nitric acid và phn ng phân
hy ca trinitroglycerin.
b) Nếu phân hy 45,4 gam trinitroglycerin, tính s mol khí và hơi tạo thành.
c) Khi phân hy 1 mol trinitroglycerin to thành 1448 kJ nhiệt lượng. Tính lượng nhit to thành
khi phân hy 1 kg trinitroglycerin.
Câu 20: Cho các phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng:
a) 3H
2
(g) + 3/2O
2
(g)

3H
2
O(l)
0
r 298
H
= 857,52 kJ
b) 2S(s) + 3O
2
(g)

2SO
3
(g)
0
r 298
H
= +792,2 kJ
Tài liu Hóa hc 10 sách mi
Cánh diu, Kết ni tri thc, Chân tri sáng to 20
điều kin chun nếu đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam H
2
(a) và 3,2 gam S (b) thì lượng nhit ta ra
hay cn cung cp là bao nhiêu?
Câu 21: Mt mu cn X (thành phn chính ethanol) lẫn methanol. Đốt cháy 10 gam X ta ra nhit
ợng 291,9 kJ. Xác định thành phn % tp cht methanol trong X, biết rng:
CH
3
OH(l) + 3/2O
2
(g)

CO
2
(g) + 2H
2
O(l) H = 716 kJ/mol
C
2
H
5
OH(l) + 3O
2
(g)

2CO
2
(g) + 3H
2
O(l) H = 1370 kJ/mol
Câu 22: Glucose là mt loi monosaccarit vi công thc phân t C
6
H
12
O
6
đưc to ra bi thc vt và hu
hết các loi to trong quá trình quang hp t nước và CO
2
, s dụng năng lượng t ánh sáng mt
tri. Dung dch glucose 5% (D = 1,1 g/mL) dung dịch đường tiêm tĩnh mạch, loi thuc
thiết yếu, quan trng ca T chc Y tế Thế gii (WHO) h thng y tế bản. Phương trình
nhit hóa hc ca phn ứng oxi hóa glucose như sau:
C
6
H
12
O
6
(s) + 6O
2
(g)

6CO
2
(g) + 6H
2
O(l)
0
r 298
H
= 2803,0 kJ
Tính năng lượng tối đa khi một người bệnh được truyn chai 500 mL dung dch glucose 5%.
Câu 23: Khí gas cha ch yếu các thành phn chính: Propane (C
3
H
8
), butane (C
4
H
10
) mt s thành
phần khác. Đ to mùi cho gas nhà sn xuất đã pha trộn thêm cht tạo mùi đặc trưng như
methanthiol (CH
3
SH), mùi ging ti, hành y. Trong thành phn khí gas, t l hòa trn ph
biến ca propane: butane theo th t là 30: 70 đến 50: 50.
a) Mục đích việc pha trn thêm cht tạo mùi đặc trưng vào khí gas là gì?
b) Cho các phương trình nhiệt hóa hc sau:
C
3
H
8
(s) + 5O
2
(g)

3CO
2
(g) + 4H
2
O(l)
0
r 298
H
= 2220 kJ
C
4
H
10
(s) + 13/2O
2
(g)

4CO
2
(g) + 5H
2
O(l)
0
r 298
H
= 2874 kJ
Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 bình gas 12 kg vi t l th tích propane: butane
là 30: 70 (thành phần khác không đáng kể) điều kin chun.
c) Gi s mt h gia đình cần 6000 kJ nhit mi ngày, sau bao nhiêu ngày s s dng hết 1 bình
gas (vi hiu sut hp th nhit khong 60%).

Preview text:


Tài liệu Hóa học 10 sách mới
CHƯƠNG 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC A. PHẦN LÍ THUYẾT
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 5: ENTHALPY VÀ BIẾN THIÊN ENTHALPY TRONG CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt
* Phản ứng tỏa nhiệt
là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
* Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng ra môi trường.
2. Biến thiên enthalpy của phản ứng
a) Biến thiên enthalpy của phản ứng
(hay nhiệt phản ứng; kí hiệu ∆rH (r: reaction – phản ứng);
đơn vị kcal, kJ)
là lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của một phản ứng hóa học trong quá trình đẳng
áp (áp suất không đổi).
b) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (hay nhiệt phản ứng chuẩn; kí hiệu o  H ) là nhiệt r 298
kèm theo phản ứng đó trong điều kiện chuẩn.
- Điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung
dịch) và thường chọn nhiệt độ 25 0C (hay 298 K).
3. Phương trình nhiệt hóa học
Phương trình nhiệt hóa học
là phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và
trạng thái của các chất đầu (cđ) và sản phẩm (sp). 0 t Ví dụ 1: CH   4(g) + H2O(l) CO(g) + 3H2(g) o H = 250 kJ r 298 0 t Ví dụ 2: C  
2H5OH(l) + 3O2(g)
2CO2(g) + 3H2O(l) o H = – r 298 1366,89 kJ
4. Ý nghĩa của biến thiên enthalpy
* Phản ứng tỏa nhiệt Ví dụ 3: H 
2SO4(aq) + 2NaOH(aq) 
 Na2SO4(aq) + 2H2O(l) 0 H = –111,68 kJ r 298
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 1
Tài liệu Hóa học 10 sách mới 0 0 0
 H (sp) <  H (cd)   H < 0 f 298 f 298 r 298
* Phản ứng thu nhiệt 0 t CaCO   3(s)
CaO(s) + CO2(g) 0 H = +178,49 kJ r 298 0 0 0
 H (sp) >  H (cd)   H > 0 f 298 f 298 r 298
* Thường các phản ứng có 0
 H < 0 thì xảy ra thuận lợi. r 298
II. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 6: TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành
a) Enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành)
- Enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành, ∆fH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo
thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.
- Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn, 0
 H ) là enthalpy tạo thành ở điều kiện f 298 chuẩn. Ví dụ: 0 t C(graphite) + O   2(g) CO2(g) 0 H (CO f 298
2, g) = –393,50 kJ/mol 0 t S(s) + O   2(g) SO2(g) 0 H (SO f 298
2, g) = –296,80 kJ/mol
- Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bằng 0. Ví dụ: 0  H (O  H (S, s) = 0;… f 298 2, g) = 0; 0 f 298
b) Tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành
Cho phương trình hóa học tổng quát: aA + bB   mM + nN
Có thể tính biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học ( o
 H ) khi biết các giá trị r 298 0
 H của tất cả các chất đầu và sản phẩm theo công thức sau: f 298 o  H = m. o  H (M) + n. o  H (N) – a. o  H (A) – b. o  H (B) r 298 f 298 f 298 f 298 f 298 Tổng quát: o o o
 H   H (sp)   H (cd) r 298 f 298 f 298
2. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết
Cho phản ứng tổng quát ở điều kiện chuẩn:
aA(g) + bB(g) 
 mM(g) + nN(g) Tính o
 H của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (E r 298 b) theo công thức: o  H = a.E r 298
b(A) + b.Eb(B) – m.Eb(M) – n.Eb(N) Tổng quát: o
 H  E (cd)  E (sp) r 298 b b
III. ĐỀ TỰ LUYỆN PHẦN LÍ THUYẾT 3.1. Phần tự luận Câu 1:
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt
phân, tạo hỗn hợp bột màu đen: 2KMnO4   K2MnO4 + MnO2 + O2
Em hãy dự đoán phản ứng này tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Câu 2:
Khi đun nóng muối ammonium nitrate bị nhiệt phân theo phương trình:
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 2
Tài liệu Hóa học 10 sách mới NH4NO3 0 t   N2O + 2H2O
Hãy dự đoán phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt. Câu 3:
Các quá trình nào sau đây là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? a) Nước hóa rắn.
b) Sự tiêu hóa thức ăn.
c) Quá trình chạy của con người.
d) Khí CH4 đốt ở trong lò.
e) Hòa tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh.
g) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên. Câu 4:
Nối mỗi nội dung cột A vớ nội dung ở cột B cho phù hợp: Cột A Cột B
a) Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của ∆H 1) giải phóng năng lượng. dương vì
b) Trong phản ứng toả nhiệt có sự
2) hấp thụ năng lượng.
3) năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn
c) Trong phản ứng tỏa nhiệt, ∆H có dấu âm vì năng lượng của hệ chất sản phẩm.
4) năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn
d) Trong phản ứng thu nhiệt có sự
năng lượng của hệ chất sản phẩm. Câu 5:
Mỗi quá trình sau đây là thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
(1) H2O (lỏng, ở 25 0C)   H2O (hơi, ở 100 0C).
(2) H2O (lỏng, ở 25 0C)   H2O (rắn, ở 0 0C). 0 t (3) CaCO   3 CaO + CO2.
(4) Khí methane (CH4) cháy trong khí oxygen. Câu 6:
Cho các phản ứng sau và biến thiên enthalpy chuẩn: (1) 2NaHCO  3(s) 
 Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) o H = +20,33 kJ f 298 (2) 4NH 
3(g) + 3O2(g) 
 2N2(g) + 6H2O(l) o H = –1531 kJ f 298
Phản ứng nào tỏa nhiệt, phản ứng nào thu nhiệt? Câu 7:
Cho biết phản ứng sau có o
 H > 0 và diễn ra ngay ở nhiệt độ phòng: r 298
2NH4NO3(s) + Ba(OH)2.8H2O(s) 
 2NH3(aq) + Ba(NO3)2(aq) + 10H2O(l)
Khi trộn đều một lượng ammonium nitrate (NH4NO3) rắn với một lượng barium hydroxide ngậm
nước (Ba(OH)2.8H2O) ở nhiệt độ phòng thì nhiệt độ của hỗn hợp sẽ tăng hay giảm? Giải thích. Câu 8:
Cho 2 sơ đồ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của phản ứng (1) và (2).
Sơ đồ nào chỉ quá trình thu nhiệt và sơ đồ nào chỉ quá trình tỏa nhiệt. Giải thích? Câu 9:
Viết phương trình nhiệt hóa học ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của hai phản ứng sau:
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 3
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
Câu 10: Phản ứng giữa nitrogen và oxygen chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao (3000 0C) hoặc nhờ tia lửa điện:
N2(g) + O2(g)   2NO(g).
a) Phản ứng trên tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b) Bằng kiến thức về năng lượng liên kết trong phân tử các chất, hãy giải thích vì sao phản ứng trên khó xảy ra.
Câu 11: Cho phản ứng: C(kim cương)   C(graphite) 0  H = –1,9 kJ r 298
a) Ở điều kiện chuẩn, kim cương hay graphite có mức năng lượng thấp hơn?
b) Trong phản ứng xác định nhiệt tạo thành của CO2(g): C(s) + O2(g)   CO2(g). Carbon ở
dạng kim cương hay graphite?
Câu 12: Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau: CO(g) + 1/2O  2(g)   CO2(g) 0 H = –283,00 kJ (1) r 298 H 
2(g) + F2(g)   2HF(g) 0 H = –546,00 kJ (2) r 298
So sánh nhiệt giữa hai phản ứng (1) và (2). Phản ứng nào xảy ra thuận lợi hơn?
Câu 13: Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau: (1) CO(g) + 1/2O  2(g)   CO2(g) 0 H = –283,00 kJ r 298 (2) C 
2H5OH(l) + 3O2(g) 
 2CO2(g) + 3H2O(l) 0 H = –1366,89 kJ r 298
Khi đốt cháy cùng 1 mol CO và C2H5OH thì phản ứng nào tỏa ra lượng nhiệt lớn hơn?
Câu 14: Thí nghiệm phân hủy hydrogen peroxide (H2O2) thành nước và khí oxygen có xúc tác KI theo
phương trình nhiệt hóa học sau: 2H  2O2(aq) KI
 O2(g) + 2H2O(l) 0 H = –196 kJ r 298
Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Hãy đề xuất cách chứng minh khí sinh ra là
oxygen. Nêu ứng dụng của thí nghiệm này trong thực tiễn.
Câu 15: Phản ứng phân hủy 1 mol H2O(g) ở điều kiện chuẩn: H2O(g) 
 H2(g) + 1/2O2(g) (1)
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu dưới đây:
(a) Phản ứng (1) là phản ứng……nhiệt.
(b) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(g) là……
(c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2(g) + O2(g)   2H2O(g) là……
(d) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) là……
Các số liệu tra ở bảng phụ lục 2.
Câu 16: Cho các phương trình nhiệt hóa học: (1) CaCO  3(s) 
 CaO(s) + CO2(g) o H = +176,0 kJ r 298 (2) C 
2H4(g) + H2(g)   C2H6(g) o H = –137,0 kJ r 298
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 4
Tài liệu Hóa học 10 sách mới (3) Fe 
2O3(s) + 2Al(s) 
 Al2O3(s) + 2Fe(s) o H = –851,5 kJ r 298
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiệt, phản ứng nào thu nhiệt?
Câu 17: Cho các đơn chất sau đây: C(graphite, s), Br2(g), Br2(l), Na(s), Hg(l), Hg(s). Đơn chất nào có o  H = 0? f 298
Câu 18: Khi pha loãng 100 mL H2SO4 đặc bằng nước thấy cốc đựng dung dịch nóng lên. Vậy quá trình
pha loãng H2SO4 đặc là quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Theo em, khi pha loãng H2SO4 đặc nên
cho từ từ H2SO4 đặc vào nước hay ngược lại? Vì sao?
Câu 19: Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
NaOH(aq) + HCl(aq)   NaCl(aq) + H  2O(l) o H = –57,3 kJ r 298
a) Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng.
b) Tính lượng nhiệt tỏa ra khi dùng dung dịch có chứa 8 gam NaOH trung hòa với lượng vừa đủ dung dịch HCl.
Câu 20: Khí hydrogen cháy trong không khí tạo thành nước theo phương trình hóa học sau: 2H 
2(g) + O2(g)   2H2O(g) 0 H = –483,64 kJ r 298
a) Nước hay hỗn hợp của oxygen và hydrogen có năng lượng lớn hơn? Giải thích.
b) Vẽ sơ đồ biến thiên năng lượng của phản ứng giữa hydrogen và oxygen.
Câu 21: Biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình “H2O(s) 
 H2O(l)” là 6,020 kJ.
a) Quá trình tan chảy của nước đá là quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Vì sao?
b) Vì sao khi cho viên nước đá vào một cốc nước lỏng ấm, viên đá lại tan chảy dần?
c) Vì sao cốc nước lỏng bị lạnh dần trong quá trình viên nước đá tan chảy?
d) Biết rằng để làm cho nhiệt độ 1 mol nước lỏng thay đổi 1 0C cần một nhiệt lượng là 75,4 J.
Giả sử mỗi viên nước đá tương ứng với 1 mol nước, số viên nước đá tối thiểu cần tan chảy để có
thể làm lạnh 500 gam nước lỏng ở 20 0C xuống 0 0C là bao nhiêu?
e) Để làm lạnh 120 gam nước lỏng ở 45 0C xuống 0 0C, một bạn học sinh đã dùng 150 gam nước
đá. Lượng nước đá này vừa đủ, thiếu hay dư?
Câu 22: Phân tử hemoglobin (Hb) trong máu nhận O2 ở phổi để chuyển thành HbO2. Chất này theo máu
tới các bộ phận cơ thể, tại đó HbO2 lại chuyển thành Hb và O2 (để cung cấp O2 cho các hoạt động
sinh hóa cần thiết trong cơ thể). Nếu trong không khí có lẫn carbon monoxide (CO), cơ thể nhanh
chóng bị ngộ độc. Cho các số liệu thực nghiệm sau: Hb + O  2   HbO2 0 H = –33,05 kJ (1) r 298 Hb + CO   HbCO 0  H = –47,28 kJ (2) r 298 HbO  2 + CO   HbCO + O2 0 H = –14,23 kJ (3) r 298 HbCO + O  2   HbO2 + CO 0 H = 14,23 kJ (4) r 298
Liên hệ giữa mức độ thuận lợi của phản ứng (qua 0
 H ) với những vấn đề thực nghiệm trên. r 298
Câu 23: Viết phương trình nhiệt hóa học của các quá trình tạo thành những chất dưới đây từ đơn chất:
a) Nước ở trạng thái khí, biết rằng khi tạo thành 1 mol hơi nước tỏa ra 214,6 kJ nhiệt.
b) Nước lỏng, biết rằng khi tạo thành 1 mol nước lỏng tỏa ra 285,49 kJ nhiệt.
c) Ammonia (NH3), biết rằng sự tạo thành 2,5 gam ammonia tỏa ra 22,99 kJ nhiệt.
d) Phản ứng nhiệt phân đá vôi (CaCO3), biết rằng để thu được 11,2 gam vôi (CaO) phải cung cấp 6,94 kcal.
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 5
Tài liệu Hóa học 10 sách mới 3.3. Phần trắc nghiệm Câu 1:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
B. Phản ứng phân hủy khí NH3.
C. Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
D. Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước. Câu 2:
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
D. Phản ứng đốt cháy ethanol. Câu 3:
Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) 
 N2O4(g) (không màu) Biết NO  2 và N2O4 có o H
tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản f 298 ứng
A. tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
B. thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
C. tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
D. thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. Câu 4:
Nung KNO3 lên 550 0C xảy ra phản ứng: 2KNO3(s) 
 2KNO2(s) + O2(g) ∆H
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A. tỏa nhiệt, có ∆H < 0. B. thu nhiệt, ∆H > 0. C. tỏa nhiệt, ∆H > 0. D. thu nhiệt, có ∆H < 0. Câu 5:
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H 
2(g) + O2(g)   2H2O(l) o H = –571,68 kJ r 298
Phản ứng trên là phản ứng A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. Câu 6:
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N 
2(g) + O2(g)   2NO(g) o H = +179,20 kJ r 298
Phản ứng trên là phản ứng A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường. Câu 7:
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 8:
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau: 0 t (1) CS   2(l) + 3O2(g)
CO2(g) + 2SO2(g) o H = –1110,21 kJ r 298 (2) CO  2(g) 
 CO(g) + 1/2O2(g) o H = +280,00 kJ r 298 (3) Na(s) + 2H  2O(l) 
 NaOH(aq) + H2(g) o H = –367,50 k r 298 (4) ZnSO  4(s) 
 ZnO(s) + SO3(g) o H = +235,21 kJ r 298
Cặp phản ứng thu nhiệt là A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (1) và (3). D. (2) và (4).
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 6
Tài liệu Hóa học 10 sách mới Câu 9:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với
chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 0C.
Câu 10: Enthalpy tạo thành chuẩ của một đơn chất bền
A. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
B. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
C. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó. D. bằng 0.
Câu 11: Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau: 2NaHCO3(s) 
 Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g)   2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
A. phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
B. phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
C. cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
D. cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
C. Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
D. Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
Câu 13: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:
HCl(aq) + NaOH(aq) 
 NaCl(aq) + H2O(l) ∆H = –57,3 kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 14: Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
H2(g) + I2(g)   2HI(g) ∆H = +11,3 kJ
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là đúng?
A. Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.
B. Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.
C. Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn HI.
D. Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm.
Câu 15: Làm các thí nghiệm tương tự nhau: Cho 0,05 mol mỗi kim loại Mg, Zn, Fe vào ba bình đựng 100
mL dung dịch CuSO4 0,5M. Nhiệt độ tăng lên cao nhất ở mỗi bình lần lượt là ∆T1, ∆T2, ∆T3. Sự
sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. ∆T1 < ∆T2 < ∆T3.
B. ∆T3 < ∆T1 < ∆T2.
C. ∆T2 < ∆T3 < ∆T1.
D. ∆T3 < ∆T2 < ∆T1.
Câu 16: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO  2(g) 
 CO(g) + 1/2O2(g) o H = + 280 kJ r 298
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 7
Tài liệu Hóa học 10 sách mới Giá trị o  H của phản ứng: 2CO r 298 2(g) 
 2CO(g) + O2(g)A. +140 kJ. B. –1120 kJ. C. +560 kJ. D. –420 kJ.
Câu 17: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ)   P(s, trắng) 0  H = 17,6 kJ r 298
Điều này chứng tỏ phản ứng
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Câu 18: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C(graphite) + O2(g)   2CO(g).
B. C(graphite) + O(g)   CO(g).
C. C(graphite) + 1/2O2(g)   CO(g).
D. C(graphite) + CO2(g)   2CO(g).
Câu 19: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N 
2(g) + O2(g)   2NO(g) o H = +180 kJ r 298
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 20: Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
D. Phản ứng thu nhiệt.
Câu 21: Cho đồ thị thể hiện sự thay đổi nhiệt độ khi cho dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung
dịch sodium hydroxide tới dư ở hình dưới:
Đồ thị thể hiện đúng là A. (a). B. (b). C. (c). D. (d).
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 8
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
Câu 22: Cho phản ứng tổng quát: aA + bB 
 mM + nN. Cho các phương án tính 0  H của phản r 298 ứng: (a) 0  H = m 0  H (M) + n 0  H (n) – a 0  H (A) – b 0  H (B) r 298 K . f 298 . f 298 . f 298 . f 298 (b) 0  H = a 0  H (A) + b 0  H (B) – m 0  H (M) – n 0  H (N) r 298 . f 298 . f 298 . f 298 . f 298 (c) 0  H = a. E r 298
b(A) + b.Eb(B) – m.Eb(M) – n.Eb(N) (d) 0  H = m.E r 298
b(M) + n.Eb(N) – a. Eb(A) – b.Eb(B) Số phương án tính 0
 H của phản ứng đúng là r 298 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Cho PTHH của phản ứng: Zn(r) + CuSO4(aq) 
 ZnSO4(aq) + Cu(s) ∆H = –210 kJ và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa.
(2) Phản ứng trên tỏa nhiệt.
(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.
(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.
(b) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
(c) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.
(d) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
(e) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện
phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.
(g) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi mào. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách
đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.
(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.
(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt.
(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 0C.
(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến
thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu
nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 9
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
Số phát biểu không đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 27: Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn: (1) N 
2(g) + O2(g)   2NO(g) o H r 298(1) (2) NO(g) + 1/2O  2(g)   NO2(g) o H r 298(2) Cho các phát biểu sau:
(a) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là 1/2 o  H kJ/mol. r 298(1)
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO  2 là o H kJ/mol. r 298(2)
(c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là 1/2 o  H kJ. r 298(1)
(d) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO  2 là o H kJ. r 298(2)
(e) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO   2(g) là: 1/2 o H + o H (kJ/mol). r 298(1) r 298(2)
Số phát biểu không đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:
H2(g) + Cl2(g)   2HCl(g) (*) Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là –184,6 kJ/mol.
(b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là –184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.
(d) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:
C2H5OH(l) + O2(g) 
 CO2(g) + H2O(l) Cho các phát biểu sau:
(a) Đây là phản ứng tỏa nhiệt vì nó tạo ra khí CO2 và nước lỏng.
(b) Đây là phản ứng oxi hóa – khử với tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học là 9.
(c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí.
(d) Sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid,
tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh
luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực
phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo
phương trình “S(s) + O2(g) 
 SO2(g)” và tỏa một lượng nhiệt là 296,9 kJ. Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ/mol.
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 10
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.
(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
(e) 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105 J. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. B. PHẦN BÀI TẬP
I. DẠNG 1: XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG DỰA VÀO ENTHALPY TẠO THÀNH
1.1. Phương pháp Công thức vận dụng
a) Enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành)
- Enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành, ∆fH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo
thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.
- Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn, 0
 H ) là enthalpy tạo thành ở điều kiện f 298 chuẩn. Ví dụ: 0 t C(graphite) + O   2(g) CO2(g) 0 H (CO f 298
2, g) = –393,50 kJ/mol 0 t S(s) + O   2(g) SO2(g) 0 H (SO f 298
2, g) = –296,80 kJ/mol
- Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bằng 0. Ví dụ: 0  H (O  H (S, s) = 0;… f 298 2, g) = 0; 0 f 298
b) Tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành
Cho phương trình hóa học tổng quát: aA + bB   mM + nN
Có thể tính biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học ( o
 H ) khi biết các giá trị r 298 0
 H của tất cả các chất đầu và sản phẩm theo công thức sau: f 298 o  H = m. o  H (M) + n. o  H (N) – a. o  H (A) – b. o  H (B) r 298 f 298 f 298 f 298 f 298 Tổng quát: o o o
 H   H (sp)   H (cd) r 298 f 298 f 298 1.2. Bài tập vận dụng Câu 1:
Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane: CH 
4(g) + 2O2(g) 
 CO2(g) + 2H2O(l) 0 H = –890,3 kJ r 298
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là –393,5 và –285,8 kJ/mol. Hãy tính
nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane. Câu 2: Cho các phản ứng sau: CaCO3(s) 
 CaO(s) + CO2(g) (1)
C(graphite) + O2(g)   CO2(g) (2)
Tính biến thiên enthalpy của các phản ứng trên. Biết nhiệt sinh (kJ/mol) của CaCO3, CaO và CO2
lần lượt là –1207, –635 và –393,5.
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 11
Tài liệu Hóa học 10 sách mới Câu 3:
Quá trình hòa tan calcium chloride trong nước: CaCl  2(s) 
 Ca2+(aq) + 2Cl–(aq) 0 H =? r 298 Chất CaCl2 Ca2+ Cl– 0  H (kJ/mol) –795,0 –542,83 –167,16 f 298
Tính biến thiên enthalpy của quá trình. Câu 4:
Từ số liệu bảng phụ lục 2, hãy xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane:
C2H6(g) + 7/2O2(g) 
 2CO2(g) + 3H2O(l) Câu 5:
Cho phương trình hóa học của phản ứng: C2H4(g) + H2O(l)   C2H5OH(l)
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn của các chất (Số liệu bảng phụ lục 2). Câu 6:
Tiến hành ozone hóa 100 gam oxygen theo phản ứng sau: 3O2(g)   2O3(g)
Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 71,2 kJ. Nhiệt tạo thành o  H f 298
của ozone (kJ/mol) có giá trị là A. 142,4. B. 284,8. C. –142,4. D. –284,8. Câu 7:
Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CO(g) + 1/2O  2(g)   CO2(g) 0 H = –283,0 kJ r 298
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO  2: 0 H [CO f 298
2(g)] = –393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là A. –110,5 kJ. B. +110,5 kJ. C. –141,5 kJ. D. –221,0 kJ. Câu 8:
Thành phần chính của đa số các loại đá dùng trong xây dựng là CaCO3, chúng vừa có tác dụng
chịu nhiệt, vừa chịu được lực. Dựa vào bảng phụ lục 2, tính 0  H của phản ứng: r 298 0 t CaCO  3(s)
CaO(s) + CO2(g)
Phản ứng có xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường hay không? Câu 9:
Dựa vào enthalpy tạo thành ở bảng phụ lục 2, tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt
nhôm: 2Al(s) + Fe2O3(s) 0 t 
 2Fe(s) + Al2O3(s)
Từ kết quả tính được ở trên, hãy rút ra ý nghĩa của dấu và giá trị 0
 H đối với phản ứng. r 298
Câu 10: Tính nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí methane (CH4), biết nhiệt tạo thành của các chất như sau: Chất CH4(g) CO2(g) H2O(l) ∆fH (kJ/mol) –75 –392 –286
Câu 11: Xét các phản ứng thể trong dãy halogen ở điều kiện chuẩn:
(1) 1/2F2(g) + NaCl(s) 
 NaF(s) + 1/2Cl2(g)
(2) 1/2Cl2(g) + NaBr(s) 
 NaCl(s) + 1/2Br2(l)
(3) 1/2Br2(l) + NaI(s) 
 NaBr(s) + 1/2I2(s)
(4) 1/2Cl2(g) + NaBr(aq) 
 NaCl(aq) + 1/2Br2(l)
Hay còn viết: 1/2Cl2(g) + Br–(aq) 
 Cl–(aq) + 1/2Br2(l)
(5) 1/2Br2(l) + NaI(aq) 
 NaBr(aq) + 1/2I2(s)
Hay còn viết: 1/2Br2(l) + I–(aq) 
 Br–(aq) + 1/2I2(s)
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 12
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
a) Từ các giá trị của enthalpy hình thành chuẩn, hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng thế trên. Chất/ion NaF(s) NaI(s) Cl–(aq) Br–(aq) I–(aq) 0  H (kJ/mol) –574,0 –287,8 –167,2 –121,6 –55,2 f 298
b) Nhận xét sự thuận lợi về phương diện nhiệt của các phản ứng thế trong dãy halogen. Kết quả
này có phù hợp với quy luật biến đổi tính phi kim của dãy halogen trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học không?
Câu 12: Cho 3 hydrocarbon X, Y, Z đều có 2 nguyên tử C trong phân tử. Số nguyên tử H trong các phân
tử tăng dần theo thứ tự X, Y, Z.
a) Viết công thức cấu tạo của X, Y, Z.
b) Viết phương trình đốt cháy hoàn toàn X, Y, Z với hệ số nguyên tối giản.
c) Tính biến thiên enthalpy của mỗi phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành chuẩn trong bảng sau: Chất X(g) Y(g) Z(g) CO2(g) H2O(g) 0  H (kJ/mol) +227,0 +52,47 –84,67 –393,5 –241,82 f 298
d) Từ kết quả tính toán đưa ra kết luận về ứng dụng của phản ứng đốt cháy X, Y, Z trong thực tiễn.
Câu 13: Phản ứng luyện gang trong lò cao có phương trình như sau:
Fe2O3(s) + CO(g) 
 Fe(s) + CO2(g) (1)
a) Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng (1) và tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản
ứng với các hệ số cân bằng tương ứng.
b) Từ 1 mol Fe2O3 và 1 mol CO, giả sử chỉ xảy ra phản ứng (1) với hiệu suất 100% thì giải phóng
một lượng nhiệt là bao nhiêu? (Các số liệu cần thiết tra bảng phụ lục 2).
Câu 14: Ở điều kiện chuẩn, 2 mol aluminium (Al) tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo muối aluminium
chloride và giải phóng một lượng nhiệt 1390,81 kJ.
a) Viết và cân bằng phương trình hóa học của phản ứng. Đây có phải phản ứng oxi hóa – khử không? Vì sao?
b) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu? Phản ứng trên thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
c) Tính lượng nhiệt được giải phóng khi 10 gam AlCl3 được tạo thành.
d) Nếu muốn tạo ra được 1,0 kJ nhiệt lượng cần bao nhiêu gam Al phản ứng?
Câu 15: Kim loại aluminium (Al) có thể khử được oxide của nhiều nguyên tố. Dựa vào nhiệt tạo thành
chuẩn của các chất (Bảng phụ lục 2), tính biến thiên enthalpy của phản ứng Al khử 1 mol mỗi oxide sau: a) Fe3O4(s); b) Cr2O3(s).
Câu 16: Dựa vào bảng phụ lục 2, tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol
benzene [C6H6(l)] trong khí oxygen, tạo thành CO2(g) và H2O(l). So sánh lượng nhiệt sinh ra khi
đốt cháy hoàn toàn 1,0 gam propane [C3H8(g)] với lượng nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 1,0 gam benzene [C6H6(l)].
II. DẠNG 2: XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG DỰA VÀO NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
2.1. Phương pháp Công thức vận dụng
Cho phản ứng tổng quát ở điều kiện chuẩn:
aA(g) + bB(g) 
 mM(g) + nN(g)
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 13
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
* Xác định công thức cấu tạo (loại liên kết) của các chất phản ứng và sản phẩm tạo thành. * Tính o
 H của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (E r 298 b) theo công thức: o  H = a.E r 298
b(A) + b.Eb(B) – m.Eb(M) – n.Eb(N) Tổng quát: o
 H  E (cd)  E (sp) r 298 b b 2.2. Bài tập vận dụng Câu 1:
Cho phản ứng sau: CH≡CH(g) + 2H2(g)   CH3–CH3
Năng lượng liên kết (kJ/mol) của H–H là 436, của C–C là 347, của C–H là 414 và của C≡C là
839. Tính nhiệt (∆H) của phản ứng và cho biết phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt. Câu 2:
Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:
CH2=CH2(g) + H2(g)   CH3–CH3(g)
Biết năng lượng liên kết trong các chất cho trong bảng sau: Liên kết Phân tử Eb (kJ/mol) Liên kết Phân tử Eb (kJ/mol) C=C C2H4 612 C–C C2H6 346 C–H C2H4 418 C–H C2H6 418 H–H H2 436
Biến thiên enthalpy (kJ/mol) của phản ứng có giá trị là A. 134. B. –134. C. 478. D. 284. Câu 3:
Cho phản ứng đốt cháy butane sau:
C4H10(g) + 13/2O2(g) 
 4CO2(g) + 5H2O(g) (1)
Bảng năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau: Liên kết Phân tử Eb (kJ/mol) Liên kết Phân tử Eb (kJ/mol) C–C C4H10 346 C=O CO2 799 C–H C4H10 418 O–H H2O 467 O=O O2 495
Xác định biến thiên enthalpy của ( o
 H ) của phản ứng (1). f 298 Câu 4:
Phản ứng tổng hợp ammonia (NH3): N2(g) + 3H2(g) 
 2NH3(g) ∆H = –92 kJ.
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N≡N và H–H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N–H trong ammonia là A. 391 kJ/mol. B. 361 kJ/mol. C. 245 kJ/mol. D. 490 kJ/mol. Câu 5:
Trong ngành công nghệ lọc hóa dầu, các alkane thường được loại bỏ hydrogen trong các phản
ứng dehydro hóa để tạo ra những sản phẩm hydrocarbon không no có nhiều ứng dụng trong công
nghiệp. Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau dựa vào năng lượng liên kết.
(Giá trị một số năng lượng liên kết được cho trong bảng phụ lục 2).
a) CH3–CH2–CH2–CH3   CH2=CH–CH=CH2 + 2H2 b) 6CH4 
 C6H6 (1,3,5-cyclohexatriene) + 9H2
Cho biết công thức cấu tạo của 1,3,5-cyclohexatriene như sau:
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 14
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
Các phản ứng trên có thuận lợi về phương diện nhiệt hay không? Phản ứng theo chiều ngược lại
có biến thiên enthalpy bằng bao nhiêu? Câu 6:
Bằng cách tính biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình dựa vào năng lượng liên kết (số liệu bảng
phụ lục 1), hãy chỉ ra ở điều kiện chuẩn, CH3–CH2–OH hay CH3–O–CH3 bền hơn.
CH3–CH2–OH(g)   CH3–O–CH3(g) Câu 7:
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C–H C–C C=C Eb (kJ/mol) 418 346 612
Biến thiên enthalpy của phản ứng: C3H8(g) 
 CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là A. +103 kJ. B. –103 kJ. C. +80 kJ. D. –80 kJ. Câu 8:
Biết CH3COCH3 có công thức cấu tạo: CH  C CH . Từ số liệu năng lượng liên kết ở bảng 3 3 || O
phụ lục 1, hãy xác định biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy acetone (CH3COCH3):
CH3COCH3(g) + 4O2(g) 
 3CO2(g) + 3H2O(g) Câu 9:
Propene là nguyên liệu cho sản xuất nhựa polypropylene (PP). PP được sử dụng để sản xuất các
sản phẩm ống, màng, dây cách điện, kéo sợi, đồ gia dụng và các sản phẩm tạo hình khác. Phản
ứng tạo thành propene tử propyne: 0 t , Pd/PbCO CH 3  
3–C≡CH(g) + H2(g) CH3–CH=CH2(g)
a) Hãy xác định số liên kết C–H; C–C; C≡C trong hợp chất CH3–C≡CH (propyne).
b) Từ năng lượng của các liên kết (Bảng phụ lục 1), hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành propene trên.
Câu 10: Tính nhiệt tạo thành chuẩn của HF và NO dựa vào năng lượng liên kết (Bảng phụ lục 1). Giải
thích sự khác nhau về nhiệt tạo thành của HF và NO.
Câu 11: Chloromethane (CH3Cl), còn được gọi là methyl chloride, Refrigerant–40 hoặc HCC 40. CH3Cl
từng được sử dụng rộng rãi như một chất làm lạnh. Hợp chất khí này rất dễ cháy, có thể không
mùi hoặc mùi thơm nhẹ. Từ năng lượng của các liên kết (Bảng phụ lục 1), hãy tính biến thiên
enthalpy của phản ứng tạo thành chloromethane: CH4(g) + Cl2(g) 
 CH3Cl(g) + HCl(g)
Cho biết phản ứng dễ dàng xảy ra dưới ánh sáng mặt trời. Kết quả tính có mâu thuẫn với khả
năng dễ xảy ra của phản ứng không?
Câu 12: Cho phản ứng phân hủy hydrazine: N2H4(g) 
 N2(g) + 2H2(g) a) Tính 0
 H theo năng lượng liên kết của phản ứng trên (giá trị năng lượng liên kết cho ở r 298 bảng phụ lục 1).
b) Hydrazine (N2H4) là chất lỏng ở điều kiện thường (sôi ở 114 0C, khối lượng riêng 1,021 g/cm3).
Hãy đề xuất lí do N2H4 được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ tên lửa.
Câu 13: Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol.
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 15
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: N2(g) + O2(g)   2NO(g).
b) Giải thích vì sao nitrogen chỉ phản ứng với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc khi có tia lửa điện. Câu 14: Tính 0
 H của các phản ứng sau dựa theo năng lượng liên kết (Số liệu từ bảng phụ lục 1): r 298 a) N2H4(g) 
 N2(g) + 2H2(g)
b) 4HCl(g) + O2(g) 
 2Cl2(g) + 2H2O(g)
Câu 15: Phosgene là chất khí không màu, mùi cỏ mục, dễ hóa lỏng; khối lượng riêng 1,420 g/cm3 (ở 0
0C); ts = 8,2 0C. Phosgene ít tan trong nước; dễ tan trong các dung môi hữu cơ, bị thủy phân chậm
bằng hơi nước; không cháy; là sản phẩm công nghiệp quan trong; dùng trong tổng hợp hữu cơ
để sản xuất sản phẩm nhuộm, chất diệt cỏ, polyurethane,… Phosgene là một chất độc. Ở nồng
độ 0,005 mg/L đã nguy hiểm đối với người; trong khoảng 0,1 – 0,3 mg/L, gây tử vong sau 15 phút.
Phosgene được điều chế bằng cách cho hỗn hợp CO và Cl2 đi qua than hoạt tính. Dựa vào năng
lượng liên kết (Bảng phụ lục 1), hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành phosgene ừ CO và Cl2. Câu 16: Tính 0
 H cho phản ứng sau dựa vào năng lượng liên kết: r 298
CH4(g) + X2(g) 
 CH3X(g) + HX(g)
Với X = F, Cl, Br, I. Liên hệ giữa mức độ phản ứng (dựa theo 0
 H ) với tính phi kim (F > Cl r 298
> Br > I). Tra các giá trị năng lượng liên kết ở bảng phụ lục 1.
III. DẠNG 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG
3.1. Phương pháp Công thức vận dụng a) Định luật Hess
“Trong trường hợp áp suất không đổi hoặc thể tích không đổi, hiệu ứng nhiệt của phản ứng
hóa học chỉ phụ thuộc vào dạng và trạng thái của các chất đầu và các sản phẩm cuối, không phụ
thuộc vào cách tiến hành phản ứng”

Có thể minh họa ý nghĩa định luật Hess trong thí dụ sau: Việc oxi hóa C bằng oxygen tạo
thành khí CO2 có thể tiến hành theo 2 cách:
Cách 1: đốt cháy trực tiếp C thành CO2
PT: C(graphite) + O2(g)   CO2(g)
H (hiệu ứng nhiệt của phản ứng)
Cách 2: tiến hành qua 2 giai đoạn
C(graphite) + ½ O2(g)   CO(g) H1
CO(g) + ½ O2(g)   CO2(g) H2
Nếu các quá trình trên thỏa mãn điều kiện: Nhiệt độ và áp suất ban đầu bằng nhiệt độ và áp
suất cuối ta có: H = H1 + H2 * Lưu ý: o o  H (t) =   H (n) r 298 r 298
b) Tính enthanpy phản ứng dựa vào số mol
Cho phương trình hóa học tổng quát: aA + bB   mM + nN 0  H r 298 + Tính theo A: o H  = [ H .n ]/ a + Tính theo B: o H  = [ H .n ]/ b r 298 A r 298 B
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 16
Tài liệu Hóa học 10 sách mới + Tính theo M: o H  = [ H .n ]/ m + Tính theo N: o H  = [ H .n ]/ n r 298 M r 298 N 3.2. Bài tập vận dụng Câu 1:
Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g)   2H2O(l) ∆H = –572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí O2 thì phản ứng
A. tỏa ra nhiệt lượng 286 kJ.
B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
C. tỏa ra nhiệt lượng 572 kJ.
D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ. Câu 2: Cho các phản ứng sau: (1) C(s) + CO  2(g)   2CO(g) o H = 173,6 kJ r 500 (2) C(s) + H  2O(g) 
 CO(g) + H2(g) o H = 133,8 kJ r 500
(3) CO(g) + H2O(g) 
 CO2(g) + H2(g)
Ở 500 K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là A. –39,8 kJ. B. 39,8 kJ. C. –47,00 kJ. D. 106,7 kJ. Câu 3: Cho các phản ứng sau: (1) 2H 
2S(g) + SO2(g) 
 2H2O(g) + 3S(s) o H = –237 kJ r 298 (2) 2H 
2S(g) + O2(g) 
 2H2O(g) + 2S(s) o H = –530,5 kJ r 298
a) Cùng một lượng hydrogen sulfide chuyển thành nước và sulfur thì tại sao nhiệt phản ứng (1) và (2) lại khác nhau. b) Xác định o
 H của phản ứng: S(s) + O r 298 2(g) 
 SO2(g) (3) từ 2 phản ứng trên. Câu 4:
Tính biến thiên enthalpy theo các phương trình hóa học của các phản ứng sau, biết nhiệt sinh của NH3 bằng –46 kJ/mol.
N2(g) + 3H2(g)   2NH3(g) (1)
1/2N2(g) + 3/2H2(g)   NH3(g) (2)
So sánh ∆H (1) và ∆H (2). Khi tổng hợp được 1 tấn NH3 thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào là bao
nhiêu? Tính theo hai phương trình phản ứng trên thì kết quả thu được giống nhau hay khác nhau. Câu 5:
Phản ứng đốt cháy ethanol: C2H5OH(l) + 3O2(g) 
 2CO2(g) + 3H2O(g)
Đốt cháy hoàn toàn 5 gam ethanol, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy 447 gam nước đá ở 0 0C. Biết 1
gam nước đá nóng chảy hấp thụ nhiệt lượng 333,5 J, biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy ethanol là A. –1371 kJ/mol. B. –954 kJ/mol. C. –149 kJ/mol. D. + 149 kJ/mol. Câu 6:
Phương trình nhiệt hóa học: 0 t 3H   2(g) + N2(g) 2NH3(g) o H = –91,80 kJ r 298
Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 gam H2(g) để tạo thành NH3(g)A. –275,40 kJ. B. –137,70 kJ. C. –45,90 kJ. D. –183,60 kJ. Câu 7:
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s) + 4H  2O(l) 
 Fe3O4(s) + 4H2(g) o H = +26,32 kJ r 298 Giá trị o  H của phản ứng: Fe r 298
3O4(s) + 4H2(g) 
 3Fe(s) + 4H2O(l)A. –26,32 kJ. B. +13,16 kJ. C. +19,74 kJ. D. –10,28 kJ.
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 17
Tài liệu Hóa học 10 sách mới Câu 8:
Biết rằng ở điều kiện chuẩn, 1 mol ethanol (C2H5OH) cháy tỏa ra một lượng nhiệt là 1,37.103 kJ.
Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là A. 0,450 kJ. B. 2,25.103 kJ. C. 4,50.102 kJ. D. 1,37.103 kJ. Câu 9:
Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam một mẫu than là 23,0 kJ. Giải thiết rằng toàn bộ lượng nhiệt của
quá trình đốt than tỏa ra đều dùng đề làm nóng nước, không có sự thất thoát nhiệt, hãy tính lượng
than cần phải đốt để làm nóng 500 gam nước từ 20 0C tới 90 0C. Biết để làm nóng 1 mol nước
thêm 1 0C cần một nhiệt lượng là 75,4 J.
Câu 10: Biết phản ứng đốt cháy khi carbon monoxide (CO) như sau: CO(g) + 1/2O  2(g)   CO2(g) o H = –851,5 kJ r 298
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là bao nhiêu?
Câu 11: Cho phản ứng: 2ZnS(s) + 3O  2(g) 0 t 
 2ZnO(s) + 2SO2(g) o H = –285,66 kJ r 298 Xác định giá trị của o  H khi: r 298
a) Lấy gấp 3 lần khối lượng của các chất phản ứng.
b) Lấy một nửa khối lượng của các chất phản ứng.
c) Đảo chiều của phản ứng.
Câu 12: Điều chế NH3 từ N2(g) và H2(g) làm nguồn chất tải nhiệt, nguồn để điều chế nitric acid và sản
xuất phân urea. Viết phương trình nhiệt hóa học của phản ứng tạo thành NH3, biết khi sử dụng 7
gam khí N2 sinh ra 22,95 kJ nhiệt.
Câu 13: Đường sucrose (C12H22O11) là một đường đôi. Trong môi trường acid ở dạ dày và nhiệt độ cơ
thể, sucrose bị thủy phân thành đường glucose và fructose, sau đó bị oxy hóa bởi oxygen tạo
thành CO2 và H2O. Sơ đồ thay đổi năng lượng hóa học của phản ứng được cho như hình dưới đây:
a) Dựa theo đồ thị, hãy cho biết phản ứng trong đó là tỏa nhiệt hay thu nhiệt. Vì sao?
b) Viết PTHH của phản ứng thủy phân đường sucrose. Phản ứng trong sơ đồ có phải là phản ứng
oxi hóa – khử hay không?
c) Khi 1 mol đường sucrose bị đốt cháy hoàn toàn với một lượng vừa đủ oxygen ở điều kiện
chuẩn tỏa ra một lượng nhiệt là 5645 kJ. Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng oxi hóa sucrose.
d) Nếu 5,00 gam đường sucrose được đốt cháy hoàn toàn ở cùng điều kiện như trên thì biến thiên
enthalpy quá trình bằng bao nhiêu?
Câu 14: Cho các phản ứng (1) CaCO  3(s) 
 CaO(s) + CO2(g) 0 H = +178,49 kJ r 298 (2) C 
2H5OH(l) + 3O2(g) 
 2CO2(g) + 3H2O(l) 0 H = –1370,70 kJ r 298 (3) C(graphite, s) + O  2(g)   CO2(g) 0 H = –393,51 kJ r 298
a) Phản ứng nào tự xảy ra (sau giai đoạn khơi mào ban đầu), phản ứng nào không thể tự xảy ra?
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 18
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
b) Khối lượng elthanol hay graphite cần dùng khi đốt cháy hoàn toàn đủ tạo lượng nhiệt cho quá
trình nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.
Câu 15: Lactic acid hay acid sữa là hợp chất hóa học đóng vài trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh
hóa, lần đầu tiên được phân tách vào năm 1780 bởi nhà hóa học Thụy Điển Carl Wilhelm Scheele.
Lactic acid có công thức phân tử C3H6O3, công thức cấu tạo CH3–CH(OH)–COOH.
Khi vận động mạnh cơ thể không đủ cung cấp oxygen, thì cơ thể sẽ chuyển hóa glucose thành
lactic acid từ các tế bào để cung cấp năng lượng cho cơ thể (lactic acid tạo thành từ quá trình này
sẽ gây mỏi cơ) theo phương trình sau: C  6H12O6(aq)   2C3H6O3(aq) 0 H = –150 kJ r 298
Biết rằng cơ thể chỉ cung cấp 98% năng lượng nhờ oxygen, năng lượng còn lại nhờ vào sự chuyển
hóa glucose thành lactic acid. Giả sử một người chạy bộ trong một thời gian tiêu tốn 300 kcal.
Tính khối lượng lactic acid tạo ra từ quá trình chuyển hóa đó (biết 1 cal = 4,184 J).
Câu 16: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 0 SO t , V O  2(g) + 1/2O2(g) 2 5   SO3(g) 0 H = –98,5 kJ r 298
a) Tính lượng nhiệt giải phóng ra khi chuyển 74,6 gam SO2 thành SO3. b) Giá trị 0  H của phản ứng: SO r 298 3(g) 
 SO2(g) + 1/2O2(g) là bao nhiêu?
Câu 17: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau: 2H 
2(g) + O2(g)   2H2O(l) 0 H = –571,68 kJ r 298 1/2H 
2(g) + 1/2I2(g)   HI(g) 0 H = 25,9 kJ r 298
Xác định biến thiên enthalpy của 2 phản ứng sau: H 
2(g) + 1/2O2(g)   H2O(l) 0 H =? r 298 HI(g)   1/2H  2(g) + 1/2I2(g) 0 H =? r 298
Câu 18: Xét quá trình đốt cháy khí propane [C3H8(g)]: C3H8(g) + 5O2 
 3CO2(g) + 4H2O(g)
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng dựa vào nhiệt tạo thành của hợp chất (Bảng phụ
lục 2) và dựa vào năng lượng liên kết (Bảng phụ lục 1). So sánh hai giá trị đó và rút ra kết luận.
Câu 19: Phản ứng của glycerol với nitric acid (khử nước) tạo thành trinitroglycerin [C3H5O3(NO2)3].
Trinitroglycerin là một loại thuốc nổ, khi phân hủy tạo thành sản phẩm gồm có nitrogen, oxygen,
carbon dioxide và hơi nước.
a) Viết PTHH của phản ứng điều chế trinitroglycerin từ glycerol với nitric acid và phản ứng phân hủy của trinitroglycerin.
b) Nếu phân hủy 45,4 gam trinitroglycerin, tính số mol khí và hơi tạo thành.
c) Khi phân hủy 1 mol trinitroglycerin tạo thành 1448 kJ nhiệt lượng. Tính lượng nhiệt tạo thành
khi phân hủy 1 kg trinitroglycerin.
Câu 20: Cho các phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: a) 3H 
2(g) + 3/2O2(g)   3H2O(l) 0 H = –857,52 kJ r 298 b) 2S(s) + 3O  2(g)   2SO3(g) 0 H = +792,2 kJ r 298
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 19
Tài liệu Hóa học 10 sách mới
Ở điều kiện chuẩn nếu đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam H2 (a) và 3,2 gam S (b) thì lượng nhiệt tỏa ra
hay cần cung cấp là bao nhiêu?
Câu 21: Một mẫu cồn X (thành phần chính là ethanol) có lẫn methanol. Đốt cháy 10 gam X tỏa ra nhiệt
lượng 291,9 kJ. Xác định thành phần % tạp chất methanol trong X, biết rằng:
CH3OH(l) + 3/2O2(g) 
 CO2(g) + 2H2O(l) ∆H = –716 kJ/mol
C2H5OH(l) + 3O2(g) 
 2CO2(g) + 3H2O(l) ∆H = –1370 kJ/mol
Câu 22: Glucose là một loại monosaccarit với công thức phân tử C6H12O6 được tạo ra bởi thực vật và hầu
hết các loại tảo trong quá trình quang hợp từ nước và CO2, sử dụng năng lượng từ ánh sáng mặt
trời. Dung dịch glucose 5% (D = 1,1 g/mL) là dung dịch đường tiêm tĩnh mạch, là loại thuốc
thiết yếu, quan trọng của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và hệ thống y tế cơ bản. Phương trình
nhiệt hóa học của phản ứng oxi hóa glucose như sau: C 
6H12O6(s) + 6O2(g) 
 6CO2(g) + 6H2O(l) 0 H = –2803,0 kJ r 298
Tính năng lượng tối đa khi một người bệnh được truyền chai 500 mL dung dịch glucose 5%.
Câu 23: Khí gas chứa chủ yếu các thành phần chính: Propane (C3H8), butane (C4H10) và một số thành
phần khác. Để tạo mùi cho gas nhà sản xuất đã pha trộn thêm chất tạo mùi đặc trưng như
methanthiol (CH3SH), có mùi giống tỏi, hành tây. Trong thành phần khí gas, tỉ lệ hòa trộn phổ
biến của propane: butane theo thứ tự là 30: 70 đến 50: 50.
a) Mục đích việc pha trộn thêm chất tạo mùi đặc trưng vào khí gas là gì?
b) Cho các phương trình nhiệt hóa học sau: C 
3H8(s) + 5O2(g) 
 3CO2(g) + 4H2O(l) 0 H = –2220 kJ r 298 C 
4H10(s) + 13/2O2(g) 
 4CO2(g) + 5H2O(l) 0 H = –2874 kJ r 298
Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 bình gas 12 kg với tỉ lệ thể tích propane: butane
là 30: 70 (thành phần khác không đáng kể) ở điều kiện chuẩn.
c) Giả sử một hộ gia đình cần 6000 kJ nhiệt mỗi ngày, sau bao nhiêu ngày sẽ sử dụng hết 1 bình
gas (với hiệu suất hấp thụ nhiệt khoảng 60%).
Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo 20