Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Văn Hóa Doanh Nghiệp
Hãy ch n đáp án đúng cho m i câu h i. Đáp án cu i file.
1. Văn hoá doanh nghi p là gì? A. H th ng tài chính B. T p h p giá tr , ni m tin, hành vi C.
Chi n l c D. Marketingế ượ
Đáp án: ________
2. Văn hoá DN th hi n qua: A. Tài li u B. Hành đ ng h ng ngày C. L ch s D. Logo
Đáp án: ________
3. Vai trò VHDN: A. Trang trí B. Đ nh hình hành vi C. Không tác d ng D. Ch nhân s
Đáp án: ________
4. T m nhìn ph n ánh: A. T ng lai dài h n B. Quy t c n i b C. Ho t đ ng hi n t i D. L i ươ
nhu n
Đáp án: ________
5. S m nh là: A. Marketing B. Lý do t n t i C. Quy đ nh D. Pháp lý
Đáp án: ________
6. Giá tr c t lõi: A. Thay đ i liên t c B. Không quan tr ng C. Ít thay đ i D. Dùng qu ng cáo
Đáp án: ________
7. Integrity là: A. Sáng t o không chính xác B. Trung th c C. L i ích cá nhân D. Không trách
nhi m
Đáp án: ________
8. Đ o đ c KD g m: A. Làm theo lu t B. Trung th c – công b ng C. B t kỳ cách nào D. Không
liên quan KH
Đáp án: ________
9. Hành vi thi u đ o đ c: A. Minh b ch B. Công b ng C. Che gi u thông tin D. Tôn tr ngế
Đáp án: ________
10. KTV đ c mua c phi u KH? A. Có B. Không C. N u đ c phép D. Tuỳ CTượ ế ế ượ
Đáp án: ________
11. CSR là: A. Marketing B. Cam k t xã h i – môi tr ng C. Tăng giá c phi u D. N i bế ườ ế
Đáp án: ________
12. CSR g m: A. MT–NV–CĐ–KH B. Ch KH C. Ch CĐ D. Ch MT
Đáp án: ________
13. CSR MT: A. X th i chu n B. Du l ch C. Tăng ca D. Gi m th ng ưở
Đáp án: ________
14. DV ki m toán: A. XD–HĐ–CNTT–DA B. Ch tài chính C. Ch thu D. N i b ế
Đáp án: ________
15. IT Audit ki m tra: A. CNTT – ki m soát B. Logo C. Marketing D. N i th t
Đáp án: ________
16. Xu h ng: A. Gi m CN B. AI & Automation C. Không c n KTV D. H n ch d li uướ ế
Đáp án: ________
17. Maslow cao nh t: A. Sinh lý B. An toàn C. T kh ng đ nh D. Xã h i
Đáp án: ________
18. Herzberg – duy trì: A. Thành t u B. Ghi nh n C. L ng – phúc l i D. Thăng ti n ươ ế
Đáp án: ________
19. Herzberg – thúc đ y: A. L ng B. Chính sách C. Công nh n – thành t u D. BHXH ươ
Đáp án: ________
20. Nhà tuy n d ng tìm: A. KT B. KN C. TD D. T t c
Đáp án: ________
21. Thái đ : A. Trách nhi m B. Thích nghi C. Đ o đ c D. T t c
Đáp án: ________
22. Phù h p: A. M c tiêu B. Giá tr C. S c kho – thu nh p D. T t c
Đáp án: ________
23. Công c chi n l c: A. SWOT B. PESTEL C. C hai D. Không ế ượ
Đáp án: ________
24. CISA dùng cho: A. Tài chính B. IT Audit C. Marketing D. Logistics
Đáp án: ________
25. L trình KTV: A. Intern–Staff–Senior–Manager–Partner B. Ch Senior C. Ch Intern D. Ch
Partner
Đáp án: ________
26. Kỹ năng KTV: A. Teamwork B. Time Mgmt C. Gi i quy t v n đ D. T t c ế
Đáp án: ________
27. Năng l c KTV: A. K toán B. Thu C. CNTT D. T t c ế ế
Đáp án: ________
28. Đ ng l c h c t p: A. M c tiêu rõ B. Không k ho ch C. B m c D. Ch khi thi ế
Đáp án: ________
29. T o đ ng l c: A. Ghi nh n B. Giao vi c ý nghĩa C. Đ m b o quy n l i D. T t c
Đáp án: ________
30. Phát tri n cá nhân: A. Đ ng l c B. PP làm vi c C. Năng l c – đ o đ c D. T t c
Đáp án: ________
31. Đ ng l c: A. Nguyên nhân thúc đ y B. Marketing C. Ph n th ng D. Nh n xét ưở
Đáp án: ________
32. VHDN giúp: A. Gi m xung đ t B. Tăng tinh th n C. T t hình nh D. T t c
Đáp án: ________
33. ESG: A. MT–XH–QT B. SX C. L i nhu n D. L ng ươ
Đáp án: ________
34. Big Data: A. Hi u KH B. Phân tích d li u C. Phát hi n r i ro D. T t c
Đáp án: ________
35. Đ o đ c giúp tránh: A. Xung đ t l i ích B. Vi ph m C. Gian l n D. T t c
Đáp án: ________
36. Hành vi phù h p: A. Tôn tr ng – h p tác B. Nói x u C. Gian l n D. Thi u trách nhi m ế
Đáp án: ________
37. Tôn tr ng – đoàn k t: A. Mâu thu n B. C i thi n MTLV C. Gi m ch t l ng D. Không ý ế ượ
nghĩa
Đáp án: ________
38. CSR KH: A. SP kém B. Minh b ch C. Không b o hành D. Tăng giá
Đáp án: ________
39. Thái đ : A. Quan tr ng nh t B. Không quan tr ng C. Ít giá tr D. Ch lúc đ u
Đáp án: ________
40. K ho ch phát tri n: A. Tăng c h i B. Hi u b n thân C. Đ nh h ng D. T t cế ơ ướ
Đáp án: ________
Đáp án
1B 2B 3B 4A 5B 6C 7B 8B 9C 10B 11B 12A 13A 14A 15A 16B 17C 18C 19C 20D 21D 22D
23C 24B 25A 26D 27D 28A 29D 30D 31A 32D 33A 34D 35D 36A 37B 38B 39A 40D

Preview text:

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Văn Hóa Doanh Nghiệp

Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Đáp án ở cuối file.

1. Văn hoá doanh nghiệp là gì? A. Hệ thống tài chính B. Tập hợp giá trị, niềm tin, hành vi C. Chiến lược D. Marketing

Đáp án: ________

2. Văn hoá DN thể hiện qua: A. Tài liệu B. Hành động hằng ngày C. Lịch sử D. Logo

Đáp án: ________

3. Vai trò VHDN: A. Trang trí B. Định hình hành vi C. Không tác dụng D. Chỉ nhân sự

Đáp án: ________

4. Tầm nhìn phản ánh: A. Tương lai dài hạn B. Quy tắc nội bộ C. Hoạt động hiện tại D. Lợi nhuận

Đáp án: ________

5. Sứ mệnh là: A. Marketing B. Lý do tồn tại C. Quy định D. Pháp lý

Đáp án: ________

6. Giá trị cốt lõi: A. Thay đổi liên tục B. Không quan trọng C. Ít thay đổi D. Dùng quảng cáo

Đáp án: ________

7. Integrity là: A. Sáng tạo không chính xác B. Trung thực C. Lợi ích cá nhân D. Không trách nhiệm

Đáp án: ________

8. Đạo đức KD gồm: A. Làm theo luật B. Trung thực – công bằng C. Bất kỳ cách nào D. Không liên quan KH

Đáp án: ________

9. Hành vi thiếu đạo đức: A. Minh bạch B. Công bằng C. Che giấu thông tin D. Tôn trọng

Đáp án: ________

10. KTV được mua cổ phiếu KH? A. Có B. Không C. Nếu được phép D. Tuỳ CT

Đáp án: ________

11. CSR là: A. Marketing B. Cam kết xã hội – môi trường C. Tăng giá cổ phiếu D. Nội bộ

Đáp án: ________

12. CSR gồm: A. MT–NV–CĐ–KH B. Chỉ KH C. Chỉ CĐ D. Chỉ MT

Đáp án: ________

13. CSR MT: A. Xả thải chuẩn B. Du lịch C. Tăng ca D. Giảm thưởng

Đáp án: ________

14. DV kiểm toán: A. XD–HĐ–CNTT–DA B. Chỉ tài chính C. Chỉ thuế D. Nội bộ

Đáp án: ________

15. IT Audit kiểm tra: A. CNTT – kiểm soát B. Logo C. Marketing D. Nội thất

Đáp án: ________

16. Xu hướng: A. Giảm CN B. AI & Automation C. Không cần KTV D. Hạn chế dữ liệu

Đáp án: ________

17. Maslow cao nhất: A. Sinh lý B. An toàn C. Tự khẳng định D. Xã hội

Đáp án: ________

18. Herzberg – duy trì: A. Thành tựu B. Ghi nhận C. Lương – phúc lợi D. Thăng tiến

Đáp án: ________

19. Herzberg – thúc đẩy: A. Lương B. Chính sách C. Công nhận – thành tựu D. BHXH

Đáp án: ________

20. Nhà tuyển dụng tìm: A. KT B. KN C. TD D. Tất cả

Đáp án: ________

21. Thái độ: A. Trách nhiệm B. Thích nghi C. Đạo đức D. Tất cả

Đáp án: ________

22. Phù hợp: A. Mục tiêu B. Giá trị C. Sức khoẻ – thu nhập D. Tất cả

Đáp án: ________

23. Công cụ chiến lược: A. SWOT B. PESTEL C. Cả hai D. Không

Đáp án: ________

24. CISA dùng cho: A. Tài chính B. IT Audit C. Marketing D. Logistics

Đáp án: ________

25. Lộ trình KTV: A. Intern–Staff–Senior–Manager–Partner B. Chỉ Senior C. Chỉ Intern D. Chỉ Partner

Đáp án: ________

26. Kỹ năng KTV: A. Teamwork B. Time Mgmt C. Giải quyết vấn đề D. Tất cả

Đáp án: ________

27. Năng lực KTV: A. Kế toán B. Thuế C. CNTT D. Tất cả

Đáp án: ________

28. Động lực học tập: A. Mục tiêu rõ B. Không kế hoạch C. Bỏ mặc D. Chỉ khi thi

Đáp án: ________

29. Tạo động lực: A. Ghi nhận B. Giao việc ý nghĩa C. Đảm bảo quyền lợi D. Tất cả

Đáp án: ________

30. Phát triển cá nhân: A. Động lực B. PP làm việc C. Năng lực – đạo đức D. Tất cả

Đáp án: ________

31. Động lực: A. Nguyên nhân thúc đẩy B. Marketing C. Phần thưởng D. Nhận xét

Đáp án: ________

32. VHDN giúp: A. Giảm xung đột B. Tăng tinh thần C. Tốt hình ảnh D. Tất cả

Đáp án: ________

33. ESG: A. MT–XH–QT B. SX C. Lợi nhuận D. Lương

Đáp án: ________

34. Big Data: A. Hiểu KH B. Phân tích dữ liệu C. Phát hiện rủi ro D. Tất cả

Đáp án: ________

35. Đạo đức giúp tránh: A. Xung đột lợi ích B. Vi phạm C. Gian lận D. Tất cả

Đáp án: ________

36. Hành vi phù hợp: A. Tôn trọng – hợp tác B. Nói xấu C. Gian lận D. Thiếu trách nhiệm

Đáp án: ________

37. Tôn trọng – đoàn kết: A. Mâu thuẫn B. Cải thiện MTLV C. Giảm chất lượng D. Không ý nghĩa

Đáp án: ________

38. CSR KH: A. SP kém B. Minh bạch C. Không bảo hành D. Tăng giá

Đáp án: ________

39. Thái độ: A. Quan trọng nhất B. Không quan trọng C. Ít giá trị D. Chỉ lúc đầu

Đáp án: ________

40. Kế hoạch phát triển: A. Tăng cơ hội B. Hiểu bản thân C. Định hướng D. Tất cả

Đáp án: ________

Đáp án

1B 2B 3B 4A 5B 6C 7B 8B 9C 10B 11B 12A 13A 14A 15A 16B 17C 18C 19C 20D 21D 22D 23C 24B 25A 26D 27D 28A 29D 30D 31A 32D 33A 34D 35D 36A 37B 38B 39A 40D