






Preview text:
TRẮC NGHIỆM
PHẦN SỐ HỌC
- Số nguyên âm và tập hợp số nguyên.Thứ tự trong tập hợp số nguyên.
Câu 1. Tập hợp số nguyên được kí hiệu là:
A. N. B. Z*. . C. N* . D. Z.
Câu 2. Số nào sau đây không phải là số nguyên
A. 0. B. - 2025 . C. 2025 . D. – 2,025 .
Câu 3. Cách viết nào sau đây là đúng: A. - 2N. B. 1,5
Z. C. - 31
Z. D.
Z
Câu 4. Tập hợp số nguyên gồm các phần tử:
- {0;1;2;3;4;5….} . B. {1;2;3;4;5….}.
C. {….-4;-3;-2;-1;1;2;3;4;5….}. D. {….-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5….}.
Câu 5. Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

A. −3 và −5 B. −3 và −2 C. 1 và 2 D. −5 và −6
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. – 54 < - 34; B. – 3 179 < - 3 279; C. 87 < 97. D. 1 197 > 1 179.
Câu 7. Số nguyên âm có hai chữ số nhỏ nhất là:
A. - 99; B. - 10; C. – 11; D. – 98.
Câu 8. Chọn khẳng định đúng
A. Số 0 không phải là số nguyên . B. Số 0 là số nguyên dương
C. Số 0 là số nguyên âm. D. Số 0 là số nguyên
Câu 9. Khẳng định nào sau đây SAI?
A. 6 > -8. B. -10 < 0 . C. - 8 > -7 . D. 0 < 8 .
Câu 10. Cho trục số, điểm – 4 cách điểm 3 bao nhiêu đơn vị?

A. 4 . B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 11. Số đối của 2020 là:
A. 2020. B. - 2020 . C. . D. – ( - 2020) .
Câu 12. Số đối của số - 300 là:
A. 300. B. - 300 . C. . D.
.
Câu 13. Số đối của – ( -2025) là
A. 2025. B. - 2025 . C. . D. – ( - 2025) .
Câu 14. Số đối của các số: −3; 12; −82; 29 lần lượt là:
A. 3; 12; −82; 29. B. −3 −12; −82; −29. C. 3; 82; −12; −29. D. 3; −12; 82; −29
Câu 15. Cho tập hợp B={- 2; 0;3;6}. Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp B là
A. B={- 2; 0;3; - 6} . B. B={2; 0;3;6} .
C. B={2; 0; - 3; - 6} D. B={- 2; 0;3;6}
Câu 16 Số liền sau của số - 40 là
A. - 50 . B. -39. C. -41. D. -30.
Câu 17. Số liền trước của số - 65 là
A. - 66 . B. - 64. C. 65. D. 66.
Câu 18. Cho các số nguyên 0; -3; -8; 7; 5. Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần
A. -3; -8; 0; 5; 7. B. -8;-3;0;7;5. C. 0; -8;-3;5;7 . D. -8;-3;0;5;7 .
Câu 19. Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần -3; 4; 7; -7; 0; -1; 15; -8.
A. −8; −7; −3; −1; 0; +4; 7; +15. B. 0; +4; 7; +15; −8; −7; −3; −1;
C. 0; −1; −3; +4; −7; 7; −8; +15. D. +15; 7; +4; 0; −1; −3; −7; −8
Câu 20. Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?
A. – 200; B. 200; C. 200 000 000; D. – 200 000 000.
Câu 21. Số nguyên âm biểu thị năm sự kiện: Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên là:
A. 776 B. −776 C. +776 D. −767
Câu 22. Nếu −30m biểu diễn độ sâu là 30m dưới mực nước biển thì +20m biểu diễn độ cao là:
A. −20m dưới mực nước biển B. 20m dưới mực nước biển
C. −20m trên mực nước biển D. 20m trên mực nước biển
Câu 23: Cho a, b là các số nguyên và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:
A. a chia hết cho b B. b là ước của a
C. a là bội của b D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 24: Chọn khẳng định sai.
A. Số 0 là bội của mọi số nguyên.
B. Các số -1 và 1 là ước của mọi số nguyên
C. Nếu a chia hết cho b thì a cũng chia hết cho bội của b.
D. Số 0 không là ước của bất kì số nguyên nào.
Câu 25. Các bội của 6 là:
A. -6; 6; 0; 23; -23. B. 132; -132; 16. C. -1; 1; 6; -6. D. 0; 6; -6; 12; -12; ...
Câu 26. Tập hợp các ước của -8 là:
A. A = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8} B. A = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}
C. A = {1; 2; 4; 8} D. A = {0; 1; 2; 4; 8}
Câu 27. Số -4 chia hết cho các số nguyên nào ?
A. 1,2,4 B. -1; -2; -4 C.-1;-2;-4;1;2;4 D. -1;-2;1;2
Câu 28: Tính (– 42) . (– 5) được kết quả là:
A. – 210 B. 210 C. – 47 D. 37
Câu 29: Chọn câu đúng.
A. (– 20) . (– 5) = – 100 B. (– 50) . (– 12) = 600
C. (– 18) . 25 = – 400 D. 11 . (– 11) = – 1 111
Câu 30: Tính: (– 66) : (– 11) ta được kết quả là:
A. 6 B. 11 C. – 6 D. – 11
PHẦN THỐNG KÊ
Câu 1. Em hãy chỉ ra các điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu sau:
Danh sách học sinh giỏi lớp 6A
STT | Họ và tên |
1 | Nguyễn Hoàng Xuân |
2 | Phạm Thị Hương |
3 | Đỗ Thu Hà |
4 | 03456789 |
5 | Ngô Xuân Giang |
A. Nguyễn Hoàng Xuân B. 03456789
C. Phạm Thị Hương D. Ngô Xuân Giang
Câu 2. Có bao nhiêu điểm không hợp lí trong cột “email” của bảng dữ liệu:
Danh sách email của các bạn tổ 1 lớp 6A

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Điểm kiểm tra toán của 20 bạn trong kì thi khảo sát đầu năm của lớp 6A:

Em hãy chỉ ra các điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên.
A. 10 B. 4 C. 2 D. -1
Câu 4. Bạn Nam ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 6A thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):

Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có điểm dưới 6.
A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6. B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6 D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
PHẦN HÌNH HỌC
Câu 1. Cho hình chữ nhật ABCD có BC = 6cm .Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định
nào đúng?
A. AB = 6 cm B. CD = 6 cm 
C. DA = 6 cm D. AC = 6 cm.
Câu 2. Cho hình chữ nhật ABCD . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. AC = BA B. AC = DO . C. AC = BD. D. OB = CD .
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau. B. Hình có bốn đỉnh là hình thoi.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 4. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai đường chéo của hình bình hành bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc.
D. Hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau.
Câu 6. Hình nào có hai đường chéo bằng nhau?
A. Hình thang cân B. Hình bình hành.
C. Hình tam giác đều. D. Hình thoi
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thoi?
A. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thoi có hai góc kề một cạnh bằng nhau.
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
Câu 8 . Nếu một tam giác có 3 góc bằng nhau thì đó là
A. . tam giác vuông . B. tam giác vuông cân .
C. tam giác đều. D. tam giác cân .
Câu 9. Hình lục giác đều có
A. Có 6 cạnh B. Có 5 cạnh bằng nhau .
C. Có 6 cạnh bằng nhau. D. Có 4 cạnh bằng nhau .
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD ( Hình 3), cặp cạnh bằng nhau là: A. AB và AD. B. AD và DC. C. BC và AB. D. AB và DC. |
|
Câu 11. Một tấm thảm hình chữ nhật dài 4 m, rộng 3 m. Diện tích tấm thảm là:
A. 7m2. B. 12m2. C. 14m2. D. 10m2.
Câu 12. Một mảnh vải hình vuông có diện tích 100 cm². Cạnh của miếng vải là:
A. 20cm. B. 10cm. C. 20cm2. D. 10cm2.
Câu 14. Một bể cá có đáy là hình chữ nhật dài 80 cm, rộng 40 cm. Diện tích đáy bể là
A. 320cm2. B. 120cm2. C. 2 800cm2. D. 3 200cm2.
TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính.
1) 2763 + 152 2) (-7) + (-14) 3) (-35) + 9 4) (-5) + (-248) 5) (-23) + 105 | 6) 78 - (-123) 7) (– 23) - (-13) 8) (-23) + 13 9) 26 + (-6) 10) (-75) - 50 | 11) 80 - (-220) 12) (-43) - (-23) 13) (-6) + (-26) 14) (-70) -30 15) 35-15 | 16) (- 20) .4 17) (-5). (-15) 18) 20 : (-5) 19) (-63): (-9) 20) 45: (-5) |
Bài 2. So sánh các cặp số nguyên sau:
a) 3 và 5; b) -3 và - 5; c) 1 và -10000 d) -200 và -2000;
e) 10 và -15 f ) 0 và -18. g) -8 và 1 h) 13 và 20
g) 9 và -1 m) – 1 và – 3; n) – 5 và 2; k) 5 và – 3.
Bài 3.
a) Hãy vẽ và biểu diễn các số −5; −3; 2; 4 trên trục số.
b) Hãy vẽ và biểu diễn các số −4; −2; -1; 0; 3; 5 trên trục số.
c) Hãy vẽ và biểu diễn các số −6; -3;−2; -1; 0; 3; 5; 6 trên trục số.
Bài 4.
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3;15; 6; l; -4; 0.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -201; 19; 0; 8;-7; 100
c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : 15; -3; 0;17;-32;-6.
d) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -76; 29; 0; 10; -29; 2018.
Bài 5. Tính các tổng sau một cách hợp lí:
1) (-37) + 14 + 37
2) (-24) + 6 + 10 + (-24)
3) 15 + 23 + (-25) + (-23)
4) 60 + 33 + (-50) + (-33)
5) (-16) + (-209) + (-14) + 209
6) 66.25 + 5.66
7) (-9). 45+(-9).55
8) (−5) . 29 + (−5) . (−99) + (−5) . (−30).
Bài 6.
- Một tấm thảm hình chữ nhật dài 6 m, rộng 4 m. Hãy tính diện tích tấm thảm?
- Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 10m, chiều dài 15m. Tính diện tích của khu vườn.
