1.2. Sinh viên lựa chọn một mặt hàng muốn nhập khẩu về Việt Nam
thục hiện một số yêu cầu:
- Đánh giá tổng quát về thị trường
Việt Nam trong 5 năm trở lại đây:
Tổng sản lượng
giá trị nhập khẩu; Xác định thị phần 5 quốc gia VN nhập khẩu
nhiều nhất; Xác định mức thuế suất VN áp dụng cho các quốc gia
đó.
- Xác định các quy định nhập khẩu của Việt Nam đối với các mặt
hàng đó.
1. Tổng quan thị trường nhập khẩu mặt hàng [Tên mặt hàng] tại Việt Nam
trong 5 năm gần đây
Tổng sản lượng giá trị nhập khẩu: Dữ liệu từ Tổng cục Hải quan/ITC
Trade Map/Vinanet.
5 quốc gia xuất khẩu [mặt hàng] nhiều nhất vào Việt Nam: Liệt theo thị
phần (%), trị giá USD.
Thuế suất nhập khẩu từ các nước này: Gồm thuế MFN (thuế ưu đãi thông
thường), thuế FTA (nếu FTA song phương/multilateral).
2. Rào cản thương mại Việt Nam áp dụng đối với mặt hàng này
Thuế suất cao (nếu có)
Hạn ngạch (quota)
Biện pháp kỹ thuật: TBT, SPS
Giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch…
3. Quy định nhập khẩu của Việt Nam
HS code
Hồ hải quan yêu cầu (tờ khai, invoice, CO, hợp đồng, kiểm tra chất
lượng…)
quan quản chuyên ngành (ví dụ: Bộ Công Thương, Bộ Y tế…)
Các giấy phép hoặc kiểm định (nếu hàng thực phẩm, mỹ phẩm, dược
phẩm…)
Nội dung 2: Tìm kiếm đối tác nhập khấu
Sinh viên lựa chọn một mặt hàng bất kỳ, đóng vai trò một
công ty đang muốn tìm
kiếm đối tác để nhập khẩu. Sinh viên sử dụng các kênh khác
nhau để tìm kiếm đối tác nhập khấu báo cáo các nội dung
sau sau:
Xác định 5 đối tác có thể bán mặt hàng đó báo cáo về cụ
thể về các công ty đó:
dụ về quy mô, ngành nghề kinh doanh, năng lực sản xuất,
liên lạc...
Lựa chọn một mặt ng muốn nhập khẩu để so sánh giữa 5
công ty đó bao gồm:
đặc điểm hàng hóa, giá cả, thanh toán, đóng gói, giao hàng...
Sinh viên thể sử dụng các kênh thương mại điện tử:9
o https://www.amazon.com/
o https://www.cantonfair.org.cn/ en/.
o https://www.tradekey.com/
o GỢI Ý MỘT SỐ MẶT HÀNG DỄ LÀM DỄ TÌM NHÀ CUNG CẤP:
o 1. Máy lọc không khí
o 2. Mỹ phẩm thiên nhiên (kem dưỡng, mặt nạ, serum)
o 3. Đèn LED năng lượng mặt trời
o 4. Thực phẩm chức năng (vitamin, collagen, viên uống giảm cân)
o 5. Đồ gia dụng nhỏ (máy xay sinh tố, máy ép trái cây mini)
o
o Sau khi chọn mặt hàng, mình sẽ giúp bạn:
o
o 1. Tìm kiếm báo cáo 5 đối tác
o
o Từ các nền tảng: Amazon, Canton Fair, Tradekey
o 2. So sánh 5 công ty
o Đặc điểm hàng hóa: Chất liệu, tiêu chuẩn, công nghệ
o Giá cả: FOB/CIF/EXW
o Điều kiện thanh toán: T/T, L/C, Paypal…
o Đóng gói: Bao hộp giấy, carton, pallet
o Giao hàng: Thời gian giao, hình thức vận chuyển
Nội dung 3: Viết thư giao dịch với đối c nhập khẩu
Căn cứ vào thông tin trong yêu cầu
2, sinh viên gửi thư giao dịch đến 5 đôi tác theo yêu cầu sau:
Viết thư hỏi hàng gửi mail đến 5 công ty đó. Trong thư hỏi
hàng yêu cầu c đối tác cung cấp thông tin về sản phẩm
mình nhu cầu nhập:
tên hàng, quy ch sản phẩm, giá cả, điều kiện thanh toán,
điều kiện giao hàng.
o Đóng vai trò đối tác, dựa trên những thông tin tìm
kiếm được, viết thư báo giá để hồi đáp c thông tin
trên.
o Lựa chọn một đối c phù hợp, tiếp tục viết thư thương
lượng với họ để thương
lượng về một số nội dụng: Giá cả, điều kiện giao hàng, điều
kiện thanh toán.
o Đóng vai trò đối tác, viết thư phúc đáp
o Thỏa thuận các điều khoản bản về giá, giao dịch,
thanh toán, giao hàng để chuẩn bị tiến tới kết / đồng.
o GIẢ SỬ: Bạn chọn máy lọc không khí mặt hàng muốn nhập khẩu, mình sẽ xây
dựng mẫu theo trình tự sau:
o
o Bước 1: Thư hỏi hàng (Inquiry Letter) Gửi cho 5 đối tác
o
o Nội dung chính:
o Giới thiệu công ty bạn
o Yêu cầu báo giá sản phẩm: tên hàng, tả, giá, điều kiện thanh toán, điều kiện
giao hàng (Incoterm), MOQ…
o
o Bước 2: Thư báo giá (Quotation Letter) Đóng vai nhà cung cấp trả lời
o
o Nội dung chính:
o Cảm ơn thư hỏi hàng
o Cung cấp chi tiết: sản phẩm, giá, thời gian giao hàng, điều kiện thanh toán,
Incoterm, thời hạn hiệu lực báo giá…
o
o Bước 3: Thư thương lượng (Negotiation Letter) Chọn 1 nhà cung cấp phù hợp
o
o Nội dung chính:
o Cảm ơn báo giá
o Đề xuất điều chỉnh về giá, điều kiện thanh toán hoặc thời gian giao hàng…
o
o Bước 4: Thư phản hồi (Reply Letter) Nhà cung cấp phản hồi thương lượng
o
o Nội dung chính:
o Chấp thuận hoặc điều chỉnh một phần
o Sẵn sàng tiến hành hợp đồng
o
o Bước 5: Xác nhận thỏa thuận (Confirmation Letter)
o
o Nội dung chính:
o Tóm tắt các điều khoản bản đã đồng ý:
o Tên hàng + quy cách
o Giá cả + điều kiện thanh toán
o Thời gian + điều kiện giao hàng
o Đề xuất hợp đồng chính thức
Nội dung 4: Soạn thảo hợp đồng XNK
Dựa trên những thỏa thuận trên, sinh viên tiến hành soạn
thảo hợp đồng XNK với các điều khoản sau:
(1) Giá; (2) sở giao hàng (incoterms); (3) Tên hàng; (4)
Chất lượng hàng hóa;
(5) Bao hàng hóa; (6) Số lượng hàng hóa; (7) Thanh toán;
(8) Bảo hiểm hàng hóa; (9)
Trước khi bắt đầu, bạn vui lòng xác nhận giúp mình:
1. Tên mặt hàng bạn muốn làm dụ gì? (Ví dụ: máy lọc không khí)
2. Incoterms bạn muốn sử dụng là gì? (Ví dụ: FOB, CIF, EXW…)
3. Giá, số lượng, điều kiện thanh toán, giao hàng… Nếu bạn chưa có, mình sẽ tự
đề xuất mẫu.
CẤU TRÚC HỢP ĐỒNG XNK (TIẾNG ANH - SONG NGỮ)
INTERNATIONAL SALES CONTRACT
(HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ)
This Contract is made on [ngày/tháng/năm] by and between:
Buyer: [Tên công ty nhập khẩu tại Việt Nam]
Address: […]
Tel: […]
Email: […]
Seller: [Tên công ty xuất khẩu]
Address: […]
Tel: […]
Email: […]
1. Commodity / Tên hàng
Product: Air Purifier
Model: AP-500
HS Code: 84213920
2. Quantity / Số lượng
500 units
3. Quality / Chất lượng hàng a
As per manufacturer’s standard and technical specification attached.
(Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất bản tả kỹ thuật kèm theo.)
4. Packing / Bao
Packed in individual color boxes, then 5 units/carton.
(Đóng gói hộp màu riêng, 5 sản phẩm mỗi thùng carton.)
5. Unit Price and Total Value / Giá
Unit Price: USD 50.00/unit
Total Value: USD 25,000 (Twenty-five thousand US Dollars)
6. Delivery Term / sở giao hàng (Incoterms)
CIF Hai Phong Port, Vietnam
Delivery time: within 30 days from the date of receiving advance payment.
7. Payment Term / Điều kiện thanh toán
30% T/T in advance, 70% T/T against copy of shipping documents.
8. Insurance / Bảo hiểm hàng hóa
Insurance will be covered by the Seller (CIF term).
(Người bán chịu trách nhiệm mua bảo hiểm theo điều kiện CIF.)
9. Other terms / Điều khoản khác
Arbitration: In case of dispute, both parties agree to settle under ICC rules.
Governing law: This contract shall be governed by the laws of Vietnam.
Signatures / Chữ
For the Buyer | For the Seller
[Tên người ký] | [Tên người ký]
Chức vụ: […] | Chức vụ: […]

Preview text:

1.2. Sinh viên lựa chọn một mặt hàng muốn nhập khẩu về Việt Nam
và thục hiện một số yêu cầu:

- Đánh giá tổng quát về thị trường
Việt Nam trong 5 năm trở lại đây: Tổng sản lượng
và giá trị nhập khẩu; Xác định thị phần 5 quốc gia VN nhập khẩu
nhiều nhất; Xác định mức thuế suất VN áp dụng cho các quốc gia đó.

- Xác định các rào cản thương mại mà Việt Nam áp dụng.
- Xác định các quy định nhập khẩu của Việt Nam đối với các mặt hàng đó.
1. Tổng quan thị trường nhập khẩu mặt hàng [Tên mặt hàng] tại Việt Nam trong 5 năm gần đây
• Tổng sản lượng và giá trị nhập khẩu: Dữ liệu từ Tổng cục Hải quan/ITC Trade Map/Vinanet.
• 5 quốc gia xuất khẩu [mặt hàng] nhiều nhất vào Việt Nam: Liệt kê theo thị phần (%), trị giá USD.
• Thuế suất nhập khẩu từ các nước này: Gồm thuế MFN (thuế ưu đãi thông
thường), thuế FTA (nếu có FTA song phương/multilateral).
2. Rào cản thương mại Việt Nam áp dụng đối với mặt hàng này
• Thuế suất cao (nếu có) • Hạn ngạch (quota)
• Biện pháp kỹ thuật: TBT, SPS
• Giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch…
3. Quy định nhập khẩu của Việt Nam • Mã HS code
• Hồ sơ hải quan yêu cầu (tờ khai, invoice, CO, hợp đồng, kiểm tra chất lượng…)
• Cơ quan quản lý chuyên ngành (ví dụ: Bộ Công Thương, Bộ Y tế…)
• Các giấy phép hoặc kiểm định (nếu là hàng thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm…)
Nội dung 2: Tìm kiếm đối tác nhập khấu
Sinh viên lựa chọn một mặt hàng bất kỳ, đóng vai trò là một công ty đang muốn tìm
kiếm đối tác để nhập khẩu. Sinh viên sử dụng các kênh khác
nhau để tìm kiếm đối tác nhập khấu và báo cáo các nội dung sau sau:
• Xác định 5 đối tác có thể bán mặt hàng đó và báo cáo về cụ thể về các công ty đó:
ví dụ về quy mô, ngành nghề kinh doanh, năng lực sản xuất, liên lạc...
• Lựa chọn một mặt hàng muốn nhập khẩu để so sánh giữa 5 công ty đó bao gồm:
đặc điểm hàng hóa, giá cả, thanh toán, đóng gói, giao hàng...
Sinh viên có thể sử dụng các kênh thương mại điện tử:9 o https://www.amazon.com/ o
https://www.cantonfair.org.cn/ en/. o https://www.tradekey.com/ o
GỢI Ý MỘT SỐ MẶT HÀNG DỄ LÀM VÀ DỄ TÌM NHÀ CUNG CẤP: o 1. Máy lọc không khí o
2. Mỹ phẩm thiên nhiên (kem dưỡng, mặt nạ, serum) o
3. Đèn LED năng lượng mặt trời o
4. Thực phẩm chức năng (vitamin, collagen, viên uống giảm cân) o
5. Đồ gia dụng nhỏ (máy xay sinh tố, máy ép trái cây mini) o o
Sau khi chọn mặt hàng, mình sẽ giúp bạn: o o
1. Tìm kiếm và báo cáo 5 đối tác o o
Từ các nền tảng: Amazon, Canton Fair, Tradekey o 2. So sánh 5 công ty o
• Đặc điểm hàng hóa: Chất liệu, tiêu chuẩn, công nghệ o • Giá cả: FOB/CIF/EXW o
• Điều kiện thanh toán: T/T, L/C, Paypal… o
• Đóng gói: Bao bì hộp giấy, carton, pallet… o
• Giao hàng: Thời gian giao, hình thức vận chuyển
Nội dung 3: Viết thư giao dịch với đối tác nhập khẩu
Căn cứ vào thông tin trong yêu cầu
2, sinh viên gửi thư giao dịch đến 5 đôi tác theo yêu cầu sau:
• Viết thư hỏi hàng gửi mail đến 5 công ty đó. Trong thư hỏi
hàng yêu cầu các đối tác cung cấp thông tin về sản phẩm mà mình có nhu cầu nhập:
tên hàng, quy cách sản phẩm, giá cả, điều kiện thanh toán, điều kiện giao hàng.
o
Đóng vai trò là đối tác, dựa trên những thông tin tìm
kiếm được, viết thư báo giá để hồi đáp các thông tin trên.
o
Lựa chọn một đối tác phù hợp, tiếp tục viết thư thương
lượng với họ để thương

lượng về một số nội dụng: Giá cả, điều kiện giao hàng, điều kiện thanh toán. o
Đóng vai trò là đối tác, viết thư phúc đáp o
Thỏa thuận các điều khoản cơ bản về giá, giao dịch,
thanh toán, giao hàng để chuẩn bị tiến tới ký kết / đồng.
o
GIẢ SỬ: Bạn chọn máy lọc không khí là mặt hàng muốn nhập khẩu, mình sẽ xây
dựng mẫu theo trình tự sau: o o
Bước 1: Thư hỏi hàng (Inquiry Letter) – Gửi cho 5 đối tác o o Nội dung chính: o
• Giới thiệu công ty bạn o
• Yêu cầu báo giá sản phẩm: tên hàng, mô tả, giá, điều kiện thanh toán, điều kiện giao hàng (Incoterm), MOQ… o o
Bước 2: Thư báo giá (Quotation Letter) – Đóng vai nhà cung cấp trả lời o o Nội dung chính: o • Cảm ơn thư hỏi hàng o
• Cung cấp chi tiết: sản phẩm, giá, thời gian giao hàng, điều kiện thanh toán,
Incoterm, thời hạn hiệu lực báo giá… o o
Bước 3: Thư thương lượng (Negotiation Letter) – Chọn 1 nhà cung cấp phù hợp o o Nội dung chính: o • Cảm ơn báo giá o
• Đề xuất điều chỉnh về giá, điều kiện thanh toán hoặc thời gian giao hàng… o o
Bước 4: Thư phản hồi (Reply Letter) – Nhà cung cấp phản hồi thương lượng o o Nội dung chính: o
• Chấp thuận hoặc điều chỉnh một phần o
• Sẵn sàng tiến hành ký hợp đồng o o
Bước 5: Xác nhận thỏa thuận (Confirmation Letter) o o Nội dung chính: o
• Tóm tắt các điều khoản cơ bản đã đồng ý: o • Tên hàng + quy cách o
• Giá cả + điều kiện thanh toán o
• Thời gian + điều kiện giao hàng o
• Đề xuất ký hợp đồng chính thức
Nội dung 4: Soạn thảo hợp đồng XNK
Dựa trên những thỏa thuận ở trên, sinh viên tiến hành soạn
thảo hợp đồng XNK với các điều khoản sau:
(1) Giá; (2) Cơ sở giao hàng (incoterms); (3) Tên hàng; (4)
Chất lượng hàng hóa;

(5) Bao bì hàng hóa; (6) Số lượng hàng hóa; (7) Thanh toán;
(8) Bảo hiểm hàng hóa; (9)

Trước khi bắt đầu, bạn vui lòng xác nhận giúp mình:
1. Tên mặt hàng bạn muốn làm ví dụ là gì? (Ví dụ: máy lọc không khí)
2. Incoterms bạn muốn sử dụng là gì? (Ví dụ: FOB, CIF, EXW…)
3. Giá, số lượng, điều kiện thanh toán, giao hàng… – Nếu bạn chưa có, mình sẽ tự đề xuất mẫu.
CẤU TRÚC HỢP ĐỒNG XNK (TIẾNG ANH - SONG NGỮ) INTERNATIONAL SALES CONTRACT
(HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ)
This Contract is made on [ngày/tháng/năm] by and between:
Buyer: [Tên công ty nhập khẩu tại Việt Nam] Address: […] Tel: […] Email: […]
Seller: [Tên công ty xuất khẩu] Address: […] Tel: […] Email: […] 1. Commodity / Tên hàng • Product: Air Purifier • Model: AP-500 • HS Code: 84213920 2. Quantity / Số lượng • 500 units
3. Quality / Chất lượng hàng hóa
• As per manufacturer’s standard and technical specification attached.
(Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và bản mô tả kỹ thuật kèm theo.) 4. Packing / Bao bì
• Packed in individual color boxes, then 5 units/carton.
(Đóng gói hộp màu riêng, 5 sản phẩm mỗi thùng carton.)
5. Unit Price and Total Value / Giá • Unit Price: USD 50.00/unit
• Total Value: USD 25,000 (Twenty-five thousand US Dollars)
6. Delivery Term / Cơ sở giao hàng (Incoterms)
• CIF Hai Phong Port, Vietnam
• Delivery time: within 30 days from the date of receiving advance payment.
7. Payment Term / Điều kiện thanh toán
• 30% T/T in advance, 70% T/T against copy of shipping documents.
8. Insurance / Bảo hiểm hàng hóa
• Insurance will be covered by the Seller (CIF term).
(Người bán chịu trách nhiệm mua bảo hiểm theo điều kiện CIF.)
9. Other terms / Điều khoản khác
• Arbitration: In case of dispute, both parties agree to settle under ICC rules.
• Governing law: This contract shall be governed by the laws of Vietnam. Signatures / Chữ ký For the Buyer | For the Seller
[Tên người ký] | [Tên người ký]
Chức vụ: […] | Chức vụ: […]