



















Preview text:
lOMoARcPSD|57927706
TVD-full - Toàn bộ câu hỏi trắc nghiệm thi thực vật dược
Dược Học (Trường Đại học Nguyễn Tất Thành) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706 THỰC VẬT DƯỢC
- Chức năng của mô phân sinh ngọn : nhiệm vụ làm cho rễ và thân mọc dài ra
- Tầng sinh gỗ hay tầng sinh trụ : tạo libe 2 mặt ngoài gỗ 2 mặt trong
- Thân và lá phủ đầy lông nhám do có lông che chở đơn bào, mảng lông dày, có
mụt và tẩm silic: Vòi voi. - Chất thơm: Bạc hà.
- Cấu tạo cấp 1 nhưng có nhiều bó mạch kín xếp ko thứ tự à thân rất cứng: Cau.
- Thân rễ à củ: Cói, Ráy (phát triển cộng trụ).
- Rễ à củ: Rau răm, Hoa tán, Cúc (inulin), Khoai lang, Củ nâu.
- Lá mọc đối: Sim, Măng rô (cuống hoa có đốt), Cúc (tụ hình hoa/ gốc), Mã tiền,
Cà phê, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà (chữ thập).
- Lá mọc cách hoặc mọc đối: Long não, Dâu tằm, Hoa chuông, Mõm chó.
- Lá mọc cách hoặc mọc vòng: Trúc đào.
- Lá mọc cách, mọc đối hoặc mọc vòng: Thầu dầu, Hành. - 2 dãy: Gừng, Lúa.
- Tam đính: Lay dơn (tiền khai cưỡi), Cói.
- ± lá kèm: Ngọc lan, Hồng xiêm, Măng rô.
- Có lá kèm: Lạc tiên, Dâu tằm (búp), Thầu dầu, Mã tiền, Cà phê, Củ nâu.
- Lá kèm rụng sớm: Trôm, Hoa hồng (dính cuống lá).
- Bẹ lá à ống xẻ dọc: Gừng, Lúa.
- Bẹ lá à ống ko xẻ dọc: Cói.
- Bẹ lá à thân giả: Thủy tiên.
- Bẹ lá phát triển: Hoàng liên, Hoa tán, Ngũ gia bì.
- Bẹ lá ôm thân: Cau.
- Bẹ chìa: Rau răm.
- Có cuống lá: Củ nâu, Cau , ± Ráy. 1
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- Cuống lá có tuyến: Lạc tiên, Thầu dầu, Bóng nước.
- Cử động thức ngủ: Trinh nữ, Chua me đất.
- Mẫu 3: Ngọc lan, Na, Long não, Hồ tiêu, Tiết dê, Hành, Lay dơn, Thủy tiên, Củ nâu.
- K đều, lưỡng tính, mẫu 3: Gừng (to).
- K đều, lưỡng tính, mẫu 5: Vang, Đậu, Bóng nước, Mõm chó, Chùm ớt (to, cong),
Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà.
- Đơn tính khác gốc: Tiết dê, Củ nâu.
- Đơn tính khác hoặc cùng gốc: Bứa, Bầu bí (trắc mô đặc biệt), Dâu tằm, Thầu dầu.
- Mặt phẳng đối xứng xéo: Bồ hòn.
- Bị vặn 1800: Bóng nước (đài sau có cựa), Hoa chuông.
- Gié: Hồ tiêu (ko phân nhánh), Rau dền, Dâu tằm, Trinh nữ.
- Gié hoa là gié: Cói, Lúa.
- Xim: Rau dền, Rau muối co), Rau răm (2-1), Táo (co), Mã tiền, Trúc đào, Vòi voi, Bạc hà (đa dạng).
- Đuôi sóc: Dâu tằm.
- Chùm: Hoàng liên, Tiết dê, Cải, Vang, Đậu, Măng rô.
- Tán đơn hoặc kép: Hoa tán, Ngũ gia bì.
- Bao mo: Thủy tiên, Cau (ko màu rực rỡ, hay rách), Ráy (to, mềm, có màu rực rỡ).
- Bông mo phân nhánh, hoa ko cuống: Cau.
- Bông mo ko phân nhánh: Ráy.
- Hoa trần: Hồ tiêu, Thầu dầu, Cói (lông, vảy, 6 phiến/ 2 vòng), Lúa.
- Vô cánh: Rau muối, Rau răm, Thầu dầu.
- Đài phụ: Bông, Hoa hồng (lá kèm của lá dài).
- Đài dạng cánh: Hoàng liên, Hành, Lay dơn, Thủy tiên, Củ nâu. 2
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- Đài tồn tại: Rau dền (khô), Rau muối bế), Bứa (mọng, hạch, nang cắt vách), Hoa
hồng (bế, đại, hạch), Hoa chuông, Cúc (lông), Cà, Bạc hà.
- Đài đồng trưởng: Đào lộn hột, Khoai lang, Mõm chó.
- Cánh hoa to, dày, mềm: Na.
- 4 cánh hoa xếp 1 vòng chéo chữ thập, phiến thẳng gốc móng: Màn màn, Cải.
- Cánh dạng: Long não, Rau răm.
- Tràng phụ: Trúc đào (phụ bộ: lông or vảy/ họng tràng), Vòi voi (lông, vẩy, phụ
bộ hình lưỡi/ họng tràng), Lay dơn (3 đầu nhụy phát triển à 3 phiến to, có màu
như cánh hoa), Thủy tiên (lưỡi nhỏ/ cánh hoa hoặc đĩa mật).
- 1 lá bắc + 1 lá bắc con dựa trục: Lay dơn.
- Trục phát hoa mập: Hồ tiêu.
- 1 lá noãn: Long não, Trinh nữ, Vang, Đậu.
- 2 lá noãn: Màm màn, Cải, Dâu tằm, Hoa tán, Cúc (all), Cà phê, Trúc đào (rời ở
bầu), Khoai lang, Vòi Voi, Mõn chó, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà, Cói (3).
- 2 lá noãn đặt xéo: Mã tiền, Cà.
- 3 lá noãn: Bầu bí, Thầu dầu(), Bồ hòn, Măng rô, Hành, Lay dơn, Thủy tiên, Củ nâu, Gừng.
- 3-5 lá noãn: Bông, Trôm, Táo ta.
- 5 lá noãn: Chua me đất, Bóng nước, Ngũ gia bì.
- Số lá noãn = số lá đài: Hồng xiêm.
- Nhiều lá noãn rời, xếp xoắn ốc: Ngọc lan, Hoàng liên.
- Nhiều lá noãn rời, xếp khít nhau: Na.
- Lá noãn rời: Tiết dê (3), Hoa hồng (n), Cau (3).
- Bầu dưới: Bầu bí, Hoa hồng (trên), Sim, Hoa tán, Ngũ gia bì, Hoa chuông, Cúc, Cà
phê, Lay dơn, Thủy tiên, Củ nâu, Gừng.
- Bầu rời: Trúc đào, Táo. 3
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- Bầu 1 ô: Long não, Hồ tiêu, Á phiện, Rau dền, Rau răm, Rau muối, Lạc tiên, Màn
màn, Cải, Dâu tằm, Trinh nữ, Vang, Đậu, Cúc, Cói.
- Bầu 2 ô: Táo ta (5), Hoa tán, Mã tiền, Cà phê, Trúc đào, Cà, Khoai lang, Vòi voi,
Mõm chó, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà.
- Bầu 3 ô: Bầu bí, Bông (5), Thầu dầu, Măng rô, Hành, Lay dơn, Thủy tiên, Củ nâu, Gừng.
- Bầu 5 ô: Trôm, Chua me đất, Bóng nước, Ngũ gia bì.
- Số đầu nhụy = số ô: Bứa, Bông.
- Lỗ noãn có nút bịt (ǂ mồng): Thầu dầu.
- Vách giả: Long não (ko hoàn toàn), Á phiện (lồi), Màn màn, Cải, Khoai lang, Vòi
voi, Cỏ roi ngựa, Bạc hà.
- Đĩa mật: Bầu bí, Thầu dầu, Cam (to), Táo (dày), Hoa tán (chân vòi), Hoa chuông,
Cúc, Cà phê, Cà, Khoai lang (rõ), Vòi voi, Ô rô, Bạc hà, Thủy tiên.
- Tuyến mật: Cải (4-6/ gốc chỉ nhị), Măng rô (gốc lá đài).
- Phụ bộ: Ngọc lan (chỉ nhị), Na (chung đới), Lạc tiên (gốc cánh hoa, hình bản dẹp
à n vòng), Cúc (chung đới), Trúc đào (chung đới à mũi nhọn).
- 2 lá bắc con: Rau dền, Măng rô, Hoa chuông, Khoai lang.
- Nhiều lá noãn à quả mọng à quả tụ: Na.
- Đế hoa lồi: Ngọc lan, Na, Hoàng liên, Á phiện, Hoa hồng (mâm), Sim (ống).
- Đế hoa hình chén: Ngọc lan, Hoa hồng, Sim, Táo.
- Cuống nhị nhụy: Lạc tiên, Trôm, Màn màn (nhụy).
- 1 nhị đối diện cánh môi do 2 nhị bên biến đổi: Gừng.
- 3 nhị à 6 nhị/ 2 vòng: Cói (2), Lúa.
- 5 nhị: Lạc tiên, Bầu bí, Bóng nước (dính), Hoa tán, Ngũ gia bì, Hoa chuông, Cúc
(dính), Mã tiền, Trúc đào, Cà, Khoai lang, Vòi voi.
- 5 nhị mọc trước lá đài: Rau dền, Rau muối, Táo ta.
- 6 nhị: Màn màn. 4
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- 6 nhị/ 2 vòng: Hồ tiêu, Tiết dê, Rau răm, Hành, Lay dơn (vòng trong trụy), Thủy tiên, Cau, Ráy.
- 10 nhị: Sim, Vang, Đậu, Măng rô (dính).
- Số nhị = số cánh hoa: Cà phê.
- 4 vòng nhị: Long não.
- Nhiều nhị rời, xếp xoắn ốc: Ngọc Lan, Na, Hoàng liên.
- Nhiều nhị rời, xếp n vòng: Á phiện, Bứa, Hoa hồng, Sim.
- Nhiều nhị dính: Bông.
- Bộ nhị 2 trội: Móm chó, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà.
- Bộ nhị 4 trội: Cải.
- Bộ nhị lưỡng nhị: Bồ hòn.
- Bộ nhị đảo lưỡng nhị: Cam, Đào lộn hột, Chua me đất.
- Chỉ nhị ngắn: Ngọc lan, Na.
- Ô phấn hướng ngoài: Na, Hồng xiêm, Bông, Hành (trong), Lay dơn.
- Hạt phấn tứ tử hoặc khối: Trúc đào.
- Màng hạt phấn có rãnh: Cà phê, Hành.
- Màng hạt phấn có rãnh lỗ: Cải (2-3-4-n), Cam (3-6).
- Lá mầm chứa n dầu: Bầu bí, Cúc.
- Mầm cong hình móng ngựa: Tiết dê, Rau dền, Rau muối, Rau răm.
- Tb tiết tinh dầu: Ngọc lan, Na, Long não, Hồ tiêu, Bồ hòn, Cúc, Cỏ roi ngựa, Bạc
hà (1-2 tb/ chân, 4-8 tb/ đầu), Gừng. - Lông tiết: Cúc.
- Lông che chở đa bào phân nhánh: Bông.
- Lông che chở đơn bào: Hồng xiêm (thoi), Măng rô, Trôm (sao), Cúc.
- Tb chứa nhiều silic: Cói. 5
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- Tb chứa nhựa Myrosin: Màn màn, Cải.
- Tb tiết chất nhày: Bông, Trôm, Táo (tanin), Cà (ống, alkaloid).
- Tb chứa nhũ dịch mủ trắng: Khoai lang
- Tb chứa cát calci oxalat: Cà phê, Cà.
- Ống nhựa mủ: Á phiện, Hồng xiêm (có đốt), Dâu tằm (thật), Thầu dầu, Hoa
chuông, Cúc, Trúc đào (độc).
- Ống tiết Resin (nhựa): Bứa, Đào lộn hột (thơm), Hoa tán (dầu nhựa, túi tiết),
Ngũ gia bì (dầu nhựa, túi tiết).
- Túi tiết ly bào: Bứa, Sim.
- Túi tiết tiêu ly bào: Cam.
- Libe2 kết tầng: Bông, Trôm, Sim.
- Libe quanh tủy: Sim, Hoa chuông, Mã tiền, Trúc đào, Cà, Khoai lang, Ô rô.
- Libe trong gỗ: Mã tiền, Cà, Ô rô.
- Bào thạch: Dâu tằm, Vòi voi, Mõm chó, Ô rô.
- Cấu tạo cấp 3 hoặc bất thường libe gỗ thặng dư: Rau muối, Rau răm, khoai lang.
- Lỗ khí kiểu dị bào: Cải.
- Lỗ khí kiểu song bào: Cà phê.
- Đại: Ngọc lan (thịt).
- Mọng: Ráy, Bứa (hạch), Hồng xiêm.
- Mọng 1 hạt: Long não, Hồ tiêu. - Dĩnh: Lúa.
- Nang mở = lỗ: Mõm chó.
- Nang mở = lỗ or mảnh vỏ: Long não.
- Nang tự mở à 3 mảnh vỏ: Thầu dầu.
- Nang mở mạnh à 5 mảnh vỏ: Bóng nước. 6
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- Nang nứt mạnh, cán phôi to và cứng: Ô rô.
- Nang cắt vách: Bứa, Hành.
- Nang nứt lưng: Hành, Lay dơn, Thủy tiên.
- Nang có 3 cánh: Củ nâu.
- Nang: Hoa chuông, Mã tiền, Khoai lang, Gừng.
- Khô mở = lỗ or nắp: Bầu bí.
- Hạch: Đào lộn hột.
- Bế: Dâu tằm, Hoa hồng, Cúc, Cói. - Bế đôi: Hoa tán.
- Bế tư: Vòi voi (hạch), Bạc hà.
- Đa bế hoặc đại tụ: Hoàng liên.
- Áo hạt: Bứa, Lạc tiên, Gừng.
- Hạt có nội nhũ: Hoàng liên, Lạc tiên (rốn hạt phát triển), Trinh nữ, Vang, Chua
me đất (n acid oxalic), Ngũ gia bì, Ha chuông, Trúc đào, Cà, khoai lang, Lay dơn, Thủy tiên, Ráy.
- Nội nhũ Protein: Hành.
- Nội nhũ bột: Rau dền, Rau răm, Cói (nội phôi), Lúa (ngoại phôi).
- Nội nhũ dầu: Thầu dầu, Hành, Cau.
- Nội nhũ sừng: Mã tiền, Cà phê (thịt), Củ nâu, Cau (nhăn).
- Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ: Hồ tiêu, Gừng.
- ngù : cuống hoa ở gốc cụm hoa mọc dài lên đưa các hoa lên cùng 1 mặt phẳng
Tán : các cuống hoa tỏa ra từ đầu cành các lá bắc họp ở gốc
Đầu : đầu cành mang hoa phù lên hoa , hoa không cuống, khít nhau. Lá bắc của hoa mỏng 7
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
- hạt không có nội nhũ : do cây mần tiêu hóa hết nội nhũ trước khi hạt chín , chất
nội nhũ chứa trong lá mần ( đậu, bí )
- hạt chỉ có ngoại nhũ : họ chuối họ dong họ gừng
- hạt có nội nhũ và ngoại nhũ : họ hồ tiêu họ cẩm chướng
Trong thành phần của gỗ có mạch gỗ, chức nang của nó là gì ? dẫn nhựa gỗ
Hệ thống dẫn của rễ cây có cấu tạo cấp 1 gồm ; các bó gỗ xen kẽ bó libe
Trong thành phần của libe có sợi libe . chức năng của nó là gì ; Nâng đỡ cho libe
Cấu tạo bởi 1 tế bào sống có vách là cellulose là đặc điểm của mô gì ; Mô dày ( tế bào soogs )
Tế bào tiết có thể có mô : mô mềm vỏ hoặc mô mềm tủy
Chức năng của miền sinh trưởng là : làm cho dễ cây mọc dài ra
Điều nào đúng cho kiểu hoa tụ chùm : Hoa có cuống mọc ở nách lá, 1 lá bắc , cụm hoa có hình tháp
Sắc lạp có trong cơ quan nào của thực vật : tạo ra màu sắc cho hoa quả lá
Thành phần nào sau đây là của bao hoa : tràng hoa + đài hoa
Bộ phận sinh sản của hoa gồm bộ nhị và bộ nhụy
Đế hoa mang các bộ phận : bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy
Khi lá đài có hình dạng và màu sắc giống như cán hoa thì gọi là : đài dạng cánh
Chữ G trong hoa thức có nghĩa là gì : bầu bằng vòng nhụy
Chữ D trong hoa đồ có nghĩa là gì : bao phấn 1 ô
Vị trí tia ruột ở dễ : giữa bó libe và bó gỗ
Rễ cái phát triển hơn rễ con là ; rễ đại = rễ trụ
Rễ mọc từ thân ra giúp cây bám chặt vào giàn : rễ bám
Chức năng của chóp rễ : che chở cho đầu và ngọn rễ
Kiểu tràng hình bánh xe nhóm hoa : cách dính và đều
Các bộ phận của nhị gồm : chỉ nhị bao phấn, chung đới
Trong cấu tạo cấp 1 của rễ , lớp nội bì thường có vai trò ; giảm sự xâm nhập của nước vào trụ bì
Đoạn nối tiếp giữa thân và rễ : cổ rễ 8
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Thể lạp có bao nhiêu loại ; 4 loại
Lục lạp có vai trò ; đồng hóa ở cây xanh và tảo
Thành phần nào trong tế bào đảm nhiệm thông tin duy trì và truyền các thông tin di truyền ; nhân
Rễ cây tầm gửi thuộc loại ; rễ mút = rễ kí sinh
Đặc điểm đặc trưng cho vi phẫu rễ - Chỉ có tầng lông hút
- Tỉ lệ vùng vỏ lớn hơn trung trụ
- Bó gỗ phân hóa hướng tâm
Libe làm nhiệm vụ gì : chất hữu cơ do lá tổng hợp
Gỗ làm nhiệm vụ dẫn ; muối và nước do rễ hút lên
Hoa đực và hoa cái của 1 loài mọc trên 2 cây khác nhau gọi là : hoa đơn tính khác gốc
Tầng phát sinh ngoài : vị trí không cố định và tạo bần vô lục
Rễ con mọc ra từ : miền hóa bần
Rễ cây cỏ mần trầu : rễ chùm
Chức năng hấp thụ nước và muối khoáng là của : miền lông hút
Mô nâng đỡ gồm 2 loại đó là : mô cứng và mô dày
Đặc điểm không phải của rễ : bó libe xếp chồng lên bó gỗ
Mô cấu tạo bởi nhiều lớp tế bào chết,sinh bởi mô phân sinh , che chở của cây là ; bần
Libe cấp 2 được tạo ra nhờ mô gì : tầng sinh gỗ
ở tế bào thực vật bào quang nào có chức năng tạo tinh bột dự trữ ; vô sắc lạp
thành phần nào trong tế bào thể hiện
1. Tế bào tiết có thể có ở ; mô mềm vỏ hay mô mềm tủy
2. Lớp biểu bì trong cùng của vỏ : nội bì
3. Sắc lặp có trong cơ quan nào của thực vật ; quả chín , rễ hoa lá
4. Lông tiết là 1 thành phần thuộc mô gì : mô tiết
5. Đặc điểm của biểu bì : một lớp tế bào sống, bao bọc phần nôn của cây
6. Cấu tạo bởi 1 lớp tế bào sống và có vách ngăn dày bằng cellulose là đặc điểm của mô gì : mô dày
7. Vị trí của tầng phất sinh ngoài: trong cùng vỏ cấp 1
8. Rễ cái phát triển hơn rễ con là : rễ trụ
9. Bó gỗ phân hóa kiểu hướng tâm : mạch gỗ nhỏ nằm ngoài, mạch gỗ to nằm trong
10. Rễ có chức năng hút chất dinh dưỡng của cây chủ yếu là rễ : rễ ký sinh
11. Vị trí của mô mềm ruột của rễ là che chở cho đầu và ngon rễ
12. Chức nang của lá : quang hợp hô hấp thoát nước 9
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
13. Các phần chính của hoa gồm bao hoa bộ nhị bộ nhụy
14. Hoa tự : cách sắp xếp các hoa trên cành
15. Bộ nhụy : bầu , vòi nhụy , đầu nhụy
16. Mô cứng thường gặp ở vị trí nào : nằm sâu bên trong các cơ quan , không cong khả năng tăng trưởng nữa
17. Các kiểu hoa tự : chùm bông tán ngù đầu xim
18. Tiền khai hoa là gì; là cách sắp xếp các bộ phận cảu bao hoa trước khi hoa nở
19. Phiến lá > ¼ phiến lá gọi là gì : lá chia
20. Phiến lá = ¼ phiến lá gọi là gì : lá chẻ
21. Lá mọc đối chéo chữ thập khi : lá ở 2 mẫu liên tiết thẳng gốc với nhau
22. Thịt lá có cấu tạo dị thể bất đối xứng là : dưới biểu bì trên là mô mềm giậu, dưới mô mền giậu là mô mềm khuyết
23. Lá biến thành vẩy để : làm nhiệm vụ bảo vệ hay dự trữ
24. Bẹ chìa là gì : mành mỏng ôm lấy thân cây ở phía trên chỗ cuoomgs lá dính vào thân
25. Cấu tạo thịt lá của lớp ngọc lan gồm có mô gì : giữa 2 mô biểu bì là mô mèn khuyết
26. Gân lá của lớp ngọc lan có đặc điểm : thường lồi cả hai mặt
27. Thân hình trụ không phân nhánh, mang 1 bó lá ở ngọn là ; thân cột
28. Lá kèm là gì ; phiến nhỏ ở 2 bên đáy cuống là
29. Ba phần phụ của lá là gì: lá kèm lưỡi nhỏ bẹ chìa
30. Lá mọc vòng khi : mỗi mấu mang 3 lá trỏ lên
31. Chữ viết tắt p trong hoa thức có nghĩa là gì : lá và cánh đài giống nhau
32. Điều đúng cho kiểu hoa tự bông chét ; hoa có kích thước xếp thành 2 hàng, hoa nhỏ ( lúa , cói )
33. Kiểu hoa tự chùm : hoa có cuống mộc ở nách lá , 1 lá bắc cụm hoa có hình tháp
34. Hoa có cánh hợp : các cánh hoa dính liền nhau
35. Ngoài đài chính còn có thêm đài phụ
36. Bộ nhị 4 trội là : hoa có 6 nhị 4 nhị dài 2 nhị ngắn
37. Chữ viết tắt C trong hoa thức có nghĩa là gì : vòng cánh hoa
38. Chữ viết tắt A trong hoa thức có nghĩa là gì : vòng nhị
39. Tràng hoa hình chuông thuộc nhóm hoa : cách hợp và đều
40. Hoa chỉ có nhị là hoa đực
41. Hoa chỉ có nhụy là hoa cái
42. Khi chỉ nhị của các nhị dính nhau thành nhiều bó : bộ nhị nhiều bó
43. Quả kép được hình thảnh bởi : cụm hoa đặc biệt co nhiều hoa
44. Quả thịt : quả hạch và quả mọng
45. Quả hạch : quả có vỏ trong dày và cứng
46. Quả tự là quả sinh từ : một hoa có nhiều lá noãn rời nhau
47. Sau khi thụ phấn các noãn rời sẽ tạo thành ; quả tụ
48. Quả nang che ô là : quả có số mảnh vỏ bằng số lá noãn
49. Quả hạch khách quả mọng : lớp vỏ quả ngoài
50. Khi bầu đặt dưới mục đích của các bộ phận khác gọi là : bầu trên
51. Quả cải khi chín nứt bằng : 2 kẽ nút tạo thành 2 mảnh vỏ 52. 53. 10
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706 PH N Ầ III. CH N Ọ Ý ĐÚNG
41. Nghiên cứu các quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây và sự tạo thành các
chất trong cây thuốc là lĩnh vực của: A. Sinh lý học thực vật
B. Hệ thống học thực vật
C. Sinh thái học thực vật
D. Địa lý học thực vật
42. Thực vật một lá mầm có các:
A. Mô phân sinh lóng và bên.
B. Mô phân sinh đỉnh và bên.
C. Mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
D. Mô phân sinh đỉnh và lóng
43. Tác phẩm : “Y lý và cây thuốc” được xuất bản năm 1772 thuộc về tác giả: A. Lê Quý Đôn B. Hải Thượng Lãn Ông C. Tuệ Tĩnh D. Lý Thời Chân
44. Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là:
A. Mô phân sinh đỉnh rễ.
B. Mô phân sinh lóng. C. Mô phân sinh bên.
D. Mô phân sinh đỉnh thân.
45. Saponin là thành phần hoạt chất đặc trưng của họ: A. Thầu dầu B. Bầu bí C. Ngũ gia bì C. Hoa hồng
46. Chất tế bào là khối chất quánh, độ nhớt cao và có tính đàn hồi, tỷ lệ nước chiếm khoảng: A. 50-60% B. 27-30% C. 40-50% D. 70-80% 11
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
47. Ty thể là nơi diễn ra quá trình: A. Quang hợp
B. Thu góp chất thải của tế bào
C. Hô hấp tạo năng lượng D. Phân bào
48. Vai trò chủ yếu của Lục lạp là:
A. Bảo vệ lá khỏi ánh sáng trực xạ
B. Gây sự chú ý của côn trùng trong quá trình thụ phấn
C. Đồng hoá ở thực vật xanh D. Dự trữ
49. Chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật là loại thể vùi: A. Tinh bột B. Protid C. Lipid D. Tinh thể
50. Đặc điểm quan trọng nhất trong cấu tạo của mô phân sinh là:
A. Bao gồm các tế bào chưa phân hoá
B. Bao gồm các tế bào đã phân hoá
C. Các tế bào xếp xít nhau
D. Các tế bào xếp rời nhau
51. Cellulose - Pectin là hai lớp thuộc về của trúc của:
A. Vách tế bào thực vật B. Màng nhân C.Màng nguyên sinh chất D. Màng lục lạp
52. Ở bốn góc của thân cây họ hoa môi (Lamiaceae) hay góc cuống lá một số cây
như Húng chanh (Plectranthus amboinicus; Lamiaceae) thường có loại mô: 12
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706 A. Cứng B. Dày C. Mềm Dẫn
53. Mỗi cánh hoa (tràng hoa) bao gồm hai phần là: A. Phiến, cuống B. Phiến, móng
C. Phần mang màu sắc, phần có lông
C. Phần mang màu sắc, phần phiến
54. Mô phân sinh của rễ cây thường có ở miền: A. Lông hút B. Chóp rễ C. Sinh trưởng D. Hoá bần
55. Hệ thống dẫn nhựa ở thân có kiểu sắp xếp bó libe-gỗ như sau:
A. Libe ở ngoài, gỗ ở trong
B. Gỗ ở ngoài, libe ở trong C. Libe và gỗ xen kẽ D. Libe và gỗ hướng tâm
56. Lá có một gân là đặc điểm của cây: A. Ngô B. Sa mu C. Sắn D. Lúa
57. Vết khía ở lá xẻ có dạng: A. Sâu tới ¼ phiến lá B. Sâu quá ¼ phiến lá C. Vào sát gân lá C. Chia làm 3 phần
58. Để giảm bớt sự thoát hơi nước, lá biến đổi thành: A. Vẩy B. Gai C. Tua cuốn D. Lá bắc
59. Ở một số loài như Bán hạ, Môn, Lan ý. .lá Bắc thường biến đổi thành: A. Lá Bắc nhỏ
B. Cụm hoa giả bao phía ngoài C. Mo bao lấy cụm hoa D. Trục chính của hoa 13
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
60. Cuống hoa ở nách của: A. Lá đài B. Lá bắc C. Bầu D. Đế hoa
61. Cụm hoa bao gồm nhiều hoa:
A. Tập trung trên một cành B. Mọc riêng lẻ
C. Mọc trên một trục hoa phân nhánh D. Mọc ở kẽ lá
62. Cụm hoa cây Vòi voi (Heliotropium indicum L.) có dạng: A. Xim hai ngả B. Xim một ngả C. Chùm D. Bông
63. Khi vẽ hoa đồ, Bộ nhị được vẽ:
A. Hình lưỡi liềm có song lưng nhọn
B. Một vòng tròn nhỏ tô đen ở phía trên
C. Hình chữ B mặt lõm quay vào trong
D. Mặt cắt của bầu noãn
64. Vỏ quả giữa do. . . . . . . tạo nên:
A. Biểu bì ngoài của bầu
B. Mô mềm của thành bầu noãn
C. Biểu bì trong của bầu
D. Lá đài còn lại cùng với quả
65. Tép quả các loài thuộc chi Citrus (bưởi, cam, chanh) do vỏ quả.. . . . . .tạo nên: A. Ngoài B. Giữa C. Trong D. Hạch
66. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ? 14
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706 A. Đỉnh sinh trưởng B. Miền lông hút C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính
67. Loại quả khi chin nứt thành hai mảnh vỏ thuộc loại quả: A. Cải B. Đậu C. Bí D. Nang
68. Đặc điểm chính của họ Cúc là:
A. Cây thân cỏ, rễ có thể phồng to thành củ
B. Cụm hoa đầu, chùm đầu hay ngù đầu. Hoa có thể đều, hình ống, hay không đều hình lưỡi nhỏ C. Qủa đóng D. Bao gồm các ý trên
69. Tên khoa học và họ của cây Ý dĩ là:
A. Codonopsis javania (Campanulaceae) B. Coix lachryma – jobi. (Poaceae)
C. Mentha arvensis (Lamiaceae)
D. Dioscorea persimilis (Dioscoreaceae)
70. Họ của cây Rau răm (Polygonum multiflorum Lour.) là: A. Apocynaceae B. Polygonaceae C. Rubiaceae D. Campanulaceae
71. Đơn vị cơ bản trong phân loại thực vật là: A. Chi B. Bộ C. Ngành D. Loài
72. Nhiều chi gần nhau họp thành: 15
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706 A. Lớp B. Họ C. Bộ D. Loài
73. Lớp xoắn khuẩn thuộc ngành A. Vi khuẩn B. Vi khuẩn lam C. Nấm D. Tảo nâu
74. Cách viết tên họ: Tên chi chính của họ kèm theo đuôi: A. -ales B. -phyta C. -opsida D. -aceae
75. Trong trường hợp nào thì dùng P làm ký hiệu thay cho C và K khi viết hoa thức? A. Khi các lá đài hợp B. Khi các nhị hoa hợp
C. Khi lá đài và lá tràng giống nhau D. Khi cánh tràng hợp
76. Chùm hoa bao gồm trục cụm hoa mang nhiều hoa: A. Có cuống B. Không có cuống C. Đơn tính D. Mọc ra từ đầu cành
77. Trong cấu tạo cấp I của thân thì tầng sinh bần sinh ra: A. Mô mềm ruột và bần
B. Lục bì và mô mềm ruột C. Lục bì và bần D. Libe và bần
78. Sắp xếp hệ thống dẫn nhựa theo hướng ly tâm là đặc điểm của: A. Bó mạch thân B. Bó mạch rễ C. Bó mạch lá
D. Cả bó mạch thân và rễ
79. Su hào và khoai tây thuộc loại thân: A. Thân trên không B. Thân rễ C. Thân củ D. Thân giả 16
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
80. Có cấu tạo thứ cấp nhờ tầng phát sinh là đặc điểm của:
A. Cả hai nhóm thực vật đều có B. Thực vật 1 lá mầm
C. Chỉ thân cây 2 lá mầm D. Thực vật 2 lá mầm
81. Lá cây 2 lá mầm có đặc điểm:
A. Hai mặt trên và dưới không phân biệt
B. Hai mặt trên và dưới phân biệt
C. Lỗ khí chỉ có ở mặt trên
D. Mặt trên thường có lông
82. Lá cây 1 lá mầm có đặc điểm:
A. Hai mặt trên và dưới không phân biệt
B. Hai mặt trên và dưới phân biệt
C. Lỗ khí chỉ có ở mặt dưới
D. Mặt trên thường có lông
83. Có mô mềm đồng hóa là đặc điểm của cơ quan: A. Thân B. Lá C. Rễ D. Hoa
84. Ở cây hai là mầm, mô mềm hình giậu thường có ở:
A. Ngay dưới lớp biểu bì của thân
B. Ngay dưới lớp biểu bì dưới của lá
C. Ngay dưới lớp biểu bì trên của lá D. Nằm sâu bên trong lá
85. Điểm dễ nhận thấy ở thân cây lớp Hành là:
A. Bó mạch sắp xếp hết sức trật tự B. Bó mạch ly tâm C. Bó mạch hướng tâm
D. Bó mạch sắp xếp lộn xộn
86. Ở cây lớp Hành do không có mô dày nên việc nâng đỡ được đảm nhận bởi: A. Bó libe-gỗ B. Vòng cương mô
C. Lớp vỏ khá đặc biệt D. Mô mềm ruột 17
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
87. Bẹ chìa là đặc điểm của họ: A. Họ bông B. Họ Rau răm C. Họ lúa D. Họ Hoa hồng
88. Trong nhựa có nhiều alkaloid như morphin, codein, papaverin là đặc trưng của cây: A. Vàng đắng B. Cây Mùi cua B. Cây Thầu dầu D. Cây Thuốc phiện
89. Cây thân cỏ, sống hàng năm hay sống dai, leo bằng tua cuốn hoặc bò trên
mặt đất là đặc điểm của họ: A. Bí B. Rau răm C. Hoa tán D. Mã tiền
90. Vỏ cây chứa nhiều alkaloid như quinin, quinidin, cinchonin, cinchonidin là đặc trưng của cây: A. Cà phê B. Canh-ki-na C. Thuốc phiện D. Trúc đào
91. Cây bụi hoặc thân cỏ, sống hàng năm hay nhiều năm, thân và cành vuông là
đặc điểm của các cây thuộc họ:
A. Rau răm B. Bầu bí C. Hoa môi D. Mõm chó
92. Cụm hoa bông mo, hoa nhỏ, lưỡng tính hay đơn tính, mo thường có màu sặc
sỡ là đặc điểm các cây thuộc họ: A. Cau dừa B. Ráy C. Lúa D. Gừng
93. Cây Xuyên tiêu (Zanthoxylum nitidum Skeel.) thuộc họ:
A. Cà phê B. Mõm chó C. Trúc đào D. Cam 18
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
94. Cây Nhân sâm (Panax ginseng C. A. Mey.) thuộc họ: A. Ngũ gia bì B. Cam C. Hoa tán D. Mã tiền
95. Bộ nhị được ký hiệu A(9)+1 trong Hoa thức nói lên:
A. Bộ nhị hai vòng 9 cái thành vòng tròn và 1 cái ở giữa
B. Bộ nhị lưỡng thể 9 cái gắn thành một trụ và 1 cái rời
C. Bộ nhị lưỡng thể 9 cái thành vòng tròn và 1 cái ở giữa
D. Bộ nhị 10 cái hợp sắp thành hai vòng 9 ngoài và 1 trong
96. Cấu tạo bộ nhụy gồm A. Nuốm, bầu, cuống B. Nuốm, bầu, đế hoa C. Nuốm, vòi, bầu D. Vòi, bầu, đế hoa
97. Tầng sinh mạch tạo nên:
A. Libe ở trong và mô mềm vỏ ở ngoài
B. Libe ở trong và gỗ ở ngoài
C. Li be ở ngoài và gỗ ở trong
D. Bần ở ngoài và lục bì ở trong
98. Lỗ khí lá cây hai lá mầm thường nằm ở:
A. Mặt trên B. Mặt dưới C. Cả hai mặt D. Nằm sâu ở mặt trên
99. Vi khuẩn Gram+ và vi khuẩn Gram- phân biệt nhau ở:
A. Cách bắt màu của vách tế bào với thuốc nhuộm
B. Vi khuẩn Gram+ gây nhiều bệnh nguy hiểm hơn Gram-
C. Vi khuẩn Gram- gây nhiều bệnh nguy hiểm hơn Gram+ 19
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com)